Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Điểm trung_bình 9.0 được xếp loại mấy dựa trên cách tính của phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ ?
Căn_cứ Điều 9 Quy_chế , điểm học_phần của sinh_viên khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được quy_định như sau : ... : F : dưới 4,0. d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại, không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi, kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ. Dựa vào quy_định trên, điểm học_tập của sinh_viên là 9.0 sẽ được xếp loại A khi áp_dụng phương_thức đào_tạo đại_học theo tín_chỉ.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Quy_chế , điểm học_phần của sinh_viên khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với mỗi học_phần , sinh_viên được đánh_giá qua tối_thiểu hai điểm thành_phần , đối_với các học_phần có khối_lượng nhỏ hơn 02 tín_chỉ có_thể chỉ có một điểm đánh_giá . Các điểm thành_phần được đánh_giá theo thang điểm 10 . Phương_pháp đánh_giá , hình_thức đánh_giá và trọng_số của mỗi điểm thành_phần được quy_định trong đề_cương chi_tiết của mỗi học_phần . Hình_thức đánh_giá trực_tuyến được áp_dụng khi đảm_bảo trung_thực , công_bằng và khách_quan như đánh_giá trực_tiếp , đồng_thời đóng_góp không quá 50% trọng_số điểm học_phần ; riêng việc tổ_chức bảo_vệ và đánh_giá đồ_án , khoá_luận được thực_hiện trực_tuyến với trọng_số cao hơn khi đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : a ) Việc đánh_giá được thực_hiện thông_qua một hội_đồng chuyên_môn gồm ít_nhất 3 thành_viên ; b ) Hình_thức bảo_vệ và đánh_giá trực_tuyến được sự đồng_thuận của các thành_viên hội_đồng và người học ; c ) Diễn_biến của buổi bảo_vệ trực_tuyến được ghi_hình , ghi_âm đầy_đủ và lưu_trữ . ( 2 ) Sinh_viên vắng_mặt trong buổi thi , đánh_giá không có lý_do chính_đáng phải nhận điểm 0 . Sinh_viên vắng_mặt có lý_do chính_đáng được dự thi , đánh_giá ở một đợt khác và được tính điểm lần đầu . ( 3 ) Điểm học_phần được tính từ tổng các điểm thành_phần nhân với trọng_số tương_ứng , được làm_tròn tới một chữ_số thập phân và xếp loại điểm chữ như dưới đây , trừ các trường_hợp được quy_định tại điểm d khoản này . a ) Loại đạt có phân mức , áp_dụng cho các học_phần được tính vào điểm trung_bình học_tập , bao_gồm : A : từ 8,5 đến 10,0 ; B : từ 7,0 đến 8,4 ; C : từ 5,5 đến 6,9 ; D : từ 4,0 đến 5,4 . b ) Loại đạt không phân mức , áp_dụng cho các học_phần chỉ yêu_cầu đạt , không tính vào điểm trung_bình học_tập : P : từ 5,0 trở lên . c ) Loại không đạt : F : dưới 4,0 . d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt sử_dụng các điểm chữ xếp loại , không được tính vào điểm trung_bình học_tập : I : Điểm chưa hoàn_thiện do được phép hoãn thi , kiểm_tra ; X : Điểm chưa hoàn_thiện do chưa đủ dữ_liệu ; R : Điểm học_phần được miễn học và công_nhận tín_chỉ . Dựa vào quy_định trên , điểm học_tập của sinh_viên là 9.0 sẽ được xếp loại A khi áp_dụng phương_thức đào_tạo đại_học theo tín_chỉ .
204,800
Kết_quả học_tập khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được xử_lý như_thế_nào ?
Việc xử_lý kết_quả học_tập theo tín_chỉ được quy_định tại Điều 11 Quy_chế như sau : ... ( 1 ) Cuối mỗi học_kỳ chính, sinh_viên được cảnh_báo học_tập dựa trên một_số điều_kiện như sau : a ) Tổng_số tín_chỉ không đạt trong học_kỳ vượt quá 50% khối_lượng đã đăng_kí học trong học_kỳ, hoặc tổng_số tín_chỉ nợ_đọng từ đầu khoá học vượt quá 24 ; b ) Điểm trung_bình học_kỳ đạt dưới 0,8 đối_với học_kỳ đầu của khoá học, dưới 1,0 đối_với các học_kỳ tiếp_theo ; c ) Điểm trung_bình tích_luỹ đạt dưới 1,2 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ nhất, dưới 1,4 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ hai, dưới 1,6 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ ba dưới 1,8 đối_với sinh_viên các năm tiếp_theo. ( 2 ) Sinh_viên bị buộc thôi học trong các trường_hợp sau : a ) Số lần cảnh_báo học_tập hoặc mức cảnh_báo học_tập vượt quá giới_hạn theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian học_tập vượt quá giới_hạn theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này. ( 3 ) Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể : a ) Việc lựa_chọn áp_dụng một_số điều_kiện cảnh_báo học_tập, giới_hạn số lần hoặc mức cảnh_báo học_tập nhưng không vượt quá 2 lần cảnh_báo liên_tiếp ; b ) Quy_trình
None
1
Việc xử_lý kết_quả học_tập theo tín_chỉ được quy_định tại Điều 11 Quy_chế như sau : ( 1 ) Cuối mỗi học_kỳ chính , sinh_viên được cảnh_báo học_tập dựa trên một_số điều_kiện như sau : a ) Tổng_số tín_chỉ không đạt trong học_kỳ vượt quá 50% khối_lượng đã đăng_kí học trong học_kỳ , hoặc tổng_số tín_chỉ nợ_đọng từ đầu khoá học vượt quá 24 ; b ) Điểm trung_bình học_kỳ đạt dưới 0,8 đối_với học_kỳ đầu của khoá học , dưới 1,0 đối_với các học_kỳ tiếp_theo ; c ) Điểm trung_bình tích_luỹ đạt dưới 1,2 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ nhất , dưới 1,4 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ hai , dưới 1,6 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ ba dưới 1,8 đối_với sinh_viên các năm tiếp_theo . ( 2 ) Sinh_viên bị buộc thôi học trong các trường_hợp sau : a ) Số lần cảnh_báo học_tập hoặc mức cảnh_báo học_tập vượt quá giới_hạn theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian học_tập vượt quá giới_hạn theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . ( 3 ) Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể : a ) Việc lựa_chọn áp_dụng một_số điều_kiện cảnh_báo học_tập , giới_hạn số lần hoặc mức cảnh_báo học_tập nhưng không vượt quá 2 lần cảnh_báo liên_tiếp ; b ) Quy_trình , thủ_tục cảnh_báo học_tập , buộc thôi học ; việc thông_báo hình_thức áp_dụng tới sinh_viên ; c ) Việc bảo_lưu kết_quả học_tập đã tích_luỹ trong trường_hợp sinh_viên bị buộc thôi học . Như_vậy , đào_tạo theo tín_chỉ là việc cơ_sở giáo_dục sẽ tiến_hành đào_tạo theo từng lớp học_phần . Từ đó , sinh_viên có_thể dựa trên kế_hoạch học_tập và làm_việc của cá_nhân để sắp_xếp tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo . Việc tính điểm , đánh_giá và xử_lý kết_quả học_tập cũng được thực_hiện theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành .
204,801
Kết_quả học_tập khi áp_dụng phương_thức đào_tạo theo tín_chỉ được xử_lý như_thế_nào ?
Việc xử_lý kết_quả học_tập theo tín_chỉ được quy_định tại Điều 11 Quy_chế như sau : ... quy_định cụ_thể : a ) Việc lựa_chọn áp_dụng một_số điều_kiện cảnh_báo học_tập, giới_hạn số lần hoặc mức cảnh_báo học_tập nhưng không vượt quá 2 lần cảnh_báo liên_tiếp ; b ) Quy_trình, thủ_tục cảnh_báo học_tập, buộc thôi học ; việc thông_báo hình_thức áp_dụng tới sinh_viên ; c ) Việc bảo_lưu kết_quả học_tập đã tích_luỹ trong trường_hợp sinh_viên bị buộc thôi học. Như_vậy, đào_tạo theo tín_chỉ là việc cơ_sở giáo_dục sẽ tiến_hành đào_tạo theo từng lớp học_phần. Từ đó, sinh_viên có_thể dựa trên kế_hoạch học_tập và làm_việc của cá_nhân để sắp_xếp tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo. Việc tính điểm, đánh_giá và xử_lý kết_quả học_tập cũng được thực_hiện theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Việc xử_lý kết_quả học_tập theo tín_chỉ được quy_định tại Điều 11 Quy_chế như sau : ( 1 ) Cuối mỗi học_kỳ chính , sinh_viên được cảnh_báo học_tập dựa trên một_số điều_kiện như sau : a ) Tổng_số tín_chỉ không đạt trong học_kỳ vượt quá 50% khối_lượng đã đăng_kí học trong học_kỳ , hoặc tổng_số tín_chỉ nợ_đọng từ đầu khoá học vượt quá 24 ; b ) Điểm trung_bình học_kỳ đạt dưới 0,8 đối_với học_kỳ đầu của khoá học , dưới 1,0 đối_với các học_kỳ tiếp_theo ; c ) Điểm trung_bình tích_luỹ đạt dưới 1,2 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ nhất , dưới 1,4 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ hai , dưới 1,6 đối_với sinh_viên trình_độ năm thứ ba dưới 1,8 đối_với sinh_viên các năm tiếp_theo . ( 2 ) Sinh_viên bị buộc thôi học trong các trường_hợp sau : a ) Số lần cảnh_báo học_tập hoặc mức cảnh_báo học_tập vượt quá giới_hạn theo quy_định của cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian học_tập vượt quá giới_hạn theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . ( 3 ) Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể : a ) Việc lựa_chọn áp_dụng một_số điều_kiện cảnh_báo học_tập , giới_hạn số lần hoặc mức cảnh_báo học_tập nhưng không vượt quá 2 lần cảnh_báo liên_tiếp ; b ) Quy_trình , thủ_tục cảnh_báo học_tập , buộc thôi học ; việc thông_báo hình_thức áp_dụng tới sinh_viên ; c ) Việc bảo_lưu kết_quả học_tập đã tích_luỹ trong trường_hợp sinh_viên bị buộc thôi học . Như_vậy , đào_tạo theo tín_chỉ là việc cơ_sở giáo_dục sẽ tiến_hành đào_tạo theo từng lớp học_phần . Từ đó , sinh_viên có_thể dựa trên kế_hoạch học_tập và làm_việc của cá_nhân để sắp_xếp tích_luỹ tín_chỉ của từng học_phần và thực_hiện chương_trình đào_tạo . Việc tính điểm , đánh_giá và xử_lý kết_quả học_tập cũng được thực_hiện theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành .
204,802
Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 UBND huyện được uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể có phải hay không ?
Ngày 06/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_quyết 73 / NQ-CP năm 2023 về việc uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể . Theo đó : ... Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ quy_định của Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương, Kết_luận 14 - KL / TW ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Bộ_Chính_trị và tình_hình thực_tế của địa_phương thực_hiện uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : - Quyết_định giá đất cụ_thể để : + Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; thu tiền sử_dụng đất khi giao đất tái định_cư ; + Tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất khi nhà_nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình, cá_nhân ; + Xác_định giá đất đối_với diện_tích vượt hạn_mức khi nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở cho hộ gia_đình, cá_nhân ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất cho hộ gia_đình, cá_nhân. - Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất, thành_viên Hội_đồng bao_gồm : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện làm chủ_tịch hội_đồng và lãnh_đạo cơ_quan tài_chính cấp huyện làm thường_trực Hội_đồng ; Lãnh_đạo cơ_quan tài_nguyên và môi_trường, các cơ_quan_chuyên_môn cấp huyện có liên_quan và lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện
None
1
Ngày 06/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_quyết 73 / NQ-CP năm 2023 về việc uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể . Theo đó : Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ quy_định của Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương , Kết_luận 14 - KL / TW ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Bộ_Chính_trị và tình_hình thực_tế của địa_phương thực_hiện uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : - Quyết_định giá đất cụ_thể để : + Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; thu tiền sử_dụng đất khi giao đất tái định_cư ; + Tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất khi nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân ; + Xác_định giá đất đối_với diện_tích vượt hạn_mức khi nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân . - Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất , thành_viên Hội_đồng bao_gồm : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện làm chủ_tịch hội_đồng và lãnh_đạo cơ_quan tài_chính cấp huyện làm thường_trực Hội_đồng ; Lãnh_đạo cơ_quan tài_nguyên và môi_trường , các cơ_quan_chuyên_môn cấp huyện có liên_quan và lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc tổ_chức xác_định giá đất . Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành và thực_hiện đến khi Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) được Quốc_hội thông_qua thay_thế Luật Đất_đai năm 2013 có hiệu_lực thi_hành . tải về Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 : UBND huyện được uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể ( Hình từ Internet )
204,803
Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 UBND huyện được uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể có phải hay không ?
Ngày 06/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_quyết 73 / NQ-CP năm 2023 về việc uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể . Theo đó : ... huyện có liên_quan và lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc tổ_chức xác_định giá đất. Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành và thực_hiện đến khi Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) được Quốc_hội thông_qua thay_thế Luật Đất_đai năm 2013 có hiệu_lực thi_hành. tải về Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 : UBND huyện được uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 06/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_quyết 73 / NQ-CP năm 2023 về việc uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể . Theo đó : Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ quy_định của Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương , Kết_luận 14 - KL / TW ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Bộ_Chính_trị và tình_hình thực_tế của địa_phương thực_hiện uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện : - Quyết_định giá đất cụ_thể để : + Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ; thu tiền sử_dụng đất khi giao đất tái định_cư ; + Tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất khi nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân ; + Xác_định giá đất đối_với diện_tích vượt hạn_mức khi nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân . - Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất , thành_viên Hội_đồng bao_gồm : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện làm chủ_tịch hội_đồng và lãnh_đạo cơ_quan tài_chính cấp huyện làm thường_trực Hội_đồng ; Lãnh_đạo cơ_quan tài_nguyên và môi_trường , các cơ_quan_chuyên_môn cấp huyện có liên_quan và lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc tổ_chức xác_định giá đất . Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành và thực_hiện đến khi Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) được Quốc_hội thông_qua thay_thế Luật Đất_đai năm 2013 có hiệu_lực thi_hành . tải về Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 Nghị_quyết 73 / NQ-CP 2023 : UBND huyện được uỷ_quyền quyết_định giá đất cụ_thể ( Hình từ Internet )
204,804
Giá đất cụ_thể được sử_dụng làm căn_cứ trong các trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : ... - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình, cá_nhân. Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất, vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; - Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền
None
1
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; - Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất .
204,805
Giá đất cụ_thể được sử_dụng làm căn_cứ trong các trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : ... đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất. - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình, cá_nhân. Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất, vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; - Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước
None
1
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; - Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất .
204,806
Giá đất cụ_thể được sử_dụng làm căn_cứ trong các trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : ... sử_dụng đất ; - Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất.
None
1
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; - Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất .
204,807
Giá đất cụ_thể do cơ_quan nào quyết_định ?
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . ... Cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể. Trong quá_trình thực_hiện, cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể. Việc xác_định giá đất cụ_thể phải dựa trên cơ_sở điều_tra, thu_thập thông_tin về thửa đất, giá đất thị_trường và thông_tin về giá đất trong cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất phù_hợp. Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất, cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định. Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, tổ chức có chức năng tư vấn xác định gia@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Việc xác_định giá đất cụ_thể phải dựa trên cơ_sở điều_tra , thu_thập thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường và thông_tin về giá đất trong cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất phù_hợp . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất .
204,808
Giá đất cụ_thể do cơ_quan nào quyết_định ?
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . ... ch và đại_diện của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất. Cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể. Trong quá_trình thực_hiện, cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể. Việc xác_định giá đất cụ_thể phải dựa trên cơ_sở điều_tra, thu_thập thông_tin về thửa đất, giá đất thị_trường và thông_tin về giá đất trong cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất phù_hợp. Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất, cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định. Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh là@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Việc xác_định giá đất cụ_thể phải dựa trên cơ_sở điều_tra , thu_thập thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường và thông_tin về giá đất trong cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất phù_hợp . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất .
204,809
Giá đất cụ_thể do cơ_quan nào quyết_định ?
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . ... Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất.
None
1
Theo quy_định tại Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . Cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức việc xác định giá đất cụ thể . Trong quá_trình thực_hiện , cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để tư_vấn xác_định giá đất cụ_thể . Việc xác_định giá đất cụ_thể phải dựa trên cơ_sở điều_tra , thu_thập thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường và thông_tin về giá đất trong cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất phù_hợp . Căn_cứ kết_quả tư_vấn xác_định giá đất , cơ_quan quản_lý đất_đai cấp tỉnh trình Hội_đồng thẩm_định giá đất xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . Hội đồng thẩm định giá đất gồm Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ tịch và đại_diện của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất .
204,810
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ra sao ?
Căn_cứ Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động của hộ kinh_doanh thuộc : ... Căn_cứ Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động của hộ kinh_doanh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý. Trong đó, bao_gồm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Cụ_thể, thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được quy_định tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 như sau : 5. Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( Mã hồ_sơ TTHC : 2.000575 ) a ) Trình_tự thực_hiện : * Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp : - Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác, hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. - Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước
None
1
Căn_cứ Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động của hộ kinh_doanh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý . Trong đó , bao_gồm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cụ_thể , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được quy_định tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 như sau : 5 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( Mã hồ_sơ TTHC : 2.000575 ) a ) Trình_tự thực_hiện : * Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp : - Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước đó không còn hiệu_lực . Như_vậy , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được thực_hiện theo trình_tự sau : - Hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Lưu_ý : Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước đó không còn hiệu_lực . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh 2023 ? ( Hình từ Internet )
204,811
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ra sao ?
Căn_cứ Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động của hộ kinh_doanh thuộc : ... ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. - Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước đó không còn hiệu_lực. Như_vậy, thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được thực_hiện theo trình_tự sau : - Hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Lưu_ý : Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước đó không còn hiệu_lực. Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh 2023? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động của hộ kinh_doanh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý . Trong đó , bao_gồm thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cụ_thể , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được quy_định tại Mục 5 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 1323 / QĐ-BKHĐT năm 2023 như sau : 5 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ( Mã hồ_sơ TTHC : 2.000575 ) a ) Trình_tự thực_hiện : * Trường_hợp đăng_ký trực_tiếp : - Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước đó không còn hiệu_lực . Như_vậy , thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được thực_hiện theo trình_tự sau : - Hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Lưu_ý : Trường_hợp hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh mới thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của các lần trước đó không còn hiệu_lực . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh 2023 ? ( Hình từ Internet )
204,812
Thời_hạn giải_quyết đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 94 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là 03 ngày làm_việc kể từ ngày Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 94 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , hộ kinh_doanh có_thể gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện xem_xét cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là 03 ngày làm_việc kể từ ngày Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị .
204,813
Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng quy_trình , thủ_tục thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 94 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : ... Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh... 2. Việc xử_lý đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục theo quy_định được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi thông_báo tới hộ kinh_doanh, đồng_thời thực_hiện lại việc cấp theo đúng quy_định về trình_tự, thủ_tục ; b ) Trường_hợp cấp đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ theo quy_định là không có hiệu_lực, yêu_cầu hộ kinh_doanh hoàn_chỉnh và nộp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông_báo để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới ; c ) Trường_hợp cấp đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 94 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Việc xử_lý đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục theo quy_định được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi thông_báo tới hộ kinh_doanh , đồng_thời thực_hiện lại việc cấp theo đúng quy_định về trình_tự , thủ_tục ; b ) Trường_hợp cấp đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ theo quy_định là không có hiệu_lực , yêu_cầu hộ kinh_doanh hoàn_chỉnh và nộp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông_báo để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới ; c ) Trường_hợp cấp đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở hồ_sơ không đúng theo quy_định là không có hiệu_lực , đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh hoàn_chỉnh và nộp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông_báo để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . ... Như_vậy , việc xử_lý đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục theo quy_định được thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
204,814
Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng quy_trình , thủ_tục thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 94 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : ... lần đăng_ký thay_đổi mới ; c ) Trường_hợp cấp đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở hồ_sơ không đúng theo quy_định là không có hiệu_lực, đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh hoàn_chỉnh và nộp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông_báo để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới.... Như_vậy, việc xử_lý đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục theo quy_định được thực_hiện theo nội_dung nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 94 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Việc xử_lý đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục theo quy_định được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi thông_báo tới hộ kinh_doanh , đồng_thời thực_hiện lại việc cấp theo đúng quy_định về trình_tự , thủ_tục ; b ) Trường_hợp cấp đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ theo quy_định là không có hiệu_lực , yêu_cầu hộ kinh_doanh hoàn_chỉnh và nộp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông_báo để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới ; c ) Trường_hợp cấp đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh không đúng hồ_sơ theo quy_định , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở hồ_sơ không đúng theo quy_định là không có hiệu_lực , đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh hoàn_chỉnh và nộp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày gửi thông_báo để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . ... Như_vậy , việc xử_lý đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp không đúng hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục theo quy_định được thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
204,815
Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán đều phải ký bằng bút nào ?
Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký c: ... Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký chứng_từ kế_toán như sau : Ký chứng_từ kế_toán 1 . Mọi chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ mới có giá_trị thực_hiện . Riêng chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Tất_cả các chữ_ký trên chứng_từ kế_toán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực , không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất và phải giống với chữ_ký đã đăng_ký theo quy_định , trường_hợp không đăng_ký chữ_ký thì chữ_ký lần sau phải khớp với chữ_ký các lần trước đó . ... Theo quy_định nêu trên thì chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực . Không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên .
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký chứng_từ kế_toán như sau : Ký chứng_từ kế_toán 1 . Mọi chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ mới có giá_trị thực_hiện . Riêng chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Tất_cả các chữ_ký trên chứng_từ kế_toán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực , không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất và phải giống với chữ_ký đã đăng_ký theo quy_định , trường_hợp không đăng_ký chữ_ký thì chữ_ký lần sau phải khớp với chữ_ký các lần trước đó . ... Theo quy_định nêu trên thì chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực . Không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên .
204,816
Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với ai ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký c: ... Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký chứng_từ kế_toán như sau : Ký chứng_từ kế_toán 1. Mọi chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ mới có giá_trị thực_hiện. Riêng chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật. Tất_cả các chữ_ký trên chứng_từ kế_toán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút_chì, chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất và phải giống với chữ_ký đã đăng_ký theo quy_định, trường_hợp không đăng_ký chữ_ký thì chữ_ký lần sau phải khớp với chữ_ký các lần trước đó. 2. Chữ_ký của người đứng đầu của Công_ty chứng_khoán ( Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ), của kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) và dấu đóng trên chứng_từ phải phù_hợp với mẫu dấu và chữ_ký còn giá_trị đã đăng_ký tại Ngân_hàng thương_mại. Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ phải giống chữ_ký đã đăng_ký
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký chứng_từ kế_toán như sau : Ký chứng_từ kế_toán 1 . Mọi chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ mới có giá_trị thực_hiện . Riêng chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Tất_cả các chữ_ký trên chứng_từ kế_toán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực , không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất và phải giống với chữ_ký đã đăng_ký theo quy_định , trường_hợp không đăng_ký chữ_ký thì chữ_ký lần sau phải khớp với chữ_ký các lần trước đó . 2 . Chữ_ký của người đứng đầu của Công_ty chứng_khoán ( Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ) , của kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) và dấu đóng trên chứng_từ phải phù_hợp với mẫu dấu và chữ_ký còn giá_trị đã đăng_ký tại Ngân_hàng thương_mại . Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng . 3 . Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu Công_ty chứng_khoán . Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác . 4 . Các Công_ty chứng_khoán phải mở sổ đăng_ký mẫu chữ_ký của các nhân_viên kế_toán , kế_toán_trưởng ( và người được uỷ_quyền ) , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc ( và người được uỷ_quyền ) liên_quan đến hoạt_động của Công_ty chứng_khoán . Sổ đăng_ký mẫu chữ_ký phải đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai do người đứng đầu tổ_chức ( hoặc người được uỷ_quyền ) quản_lý để tiện kiểm_tra khi cần . Mỗi người phải ký ba chữ_ký mẫu trong sổ đăng_ký . 5 . Những cá_nhân có quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ , không được ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký . 6 . Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc Công_ty chứng_khoán , quy_định phù_hợp với luật_pháp , yêu_cầu quản_lý , đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ , an_toàn tài_sản của Công_ty chứng_khoán . Theo quy_định nêu trên thì chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng . ( Hình từ Internet )
204,817
Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với ai ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký c: ... và dấu đóng trên chứng_từ phải phù_hợp với mẫu dấu và chữ_ký còn giá_trị đã đăng_ký tại Ngân_hàng thương_mại. Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng. 3. Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu Công_ty chứng_khoán. Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác. 4. Các Công_ty chứng_khoán phải mở sổ đăng_ký mẫu chữ_ký của các nhân_viên kế_toán, kế_toán_trưởng ( và người được uỷ_quyền ), Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc ( và người được uỷ_quyền ) liên_quan đến hoạt_động của Công_ty chứng_khoán. Sổ đăng_ký mẫu chữ_ký phải đánh_số trang, đóng_dấu giáp_lai do người đứng đầu tổ_chức ( hoặc người được uỷ_quyền ) quản_lý để tiện kiểm_tra khi cần. Mỗi người phải ký ba chữ_ký mẫu trong sổ đăng_ký. 5. Những cá_nhân có quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ, không được ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký. 6. Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc Công_ty chứng_khoán, quy_định phù_hợp với luật_pháp
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký chứng_từ kế_toán như sau : Ký chứng_từ kế_toán 1 . Mọi chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ mới có giá_trị thực_hiện . Riêng chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Tất_cả các chữ_ký trên chứng_từ kế_toán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực , không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất và phải giống với chữ_ký đã đăng_ký theo quy_định , trường_hợp không đăng_ký chữ_ký thì chữ_ký lần sau phải khớp với chữ_ký các lần trước đó . 2 . Chữ_ký của người đứng đầu của Công_ty chứng_khoán ( Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ) , của kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) và dấu đóng trên chứng_từ phải phù_hợp với mẫu dấu và chữ_ký còn giá_trị đã đăng_ký tại Ngân_hàng thương_mại . Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng . 3 . Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu Công_ty chứng_khoán . Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác . 4 . Các Công_ty chứng_khoán phải mở sổ đăng_ký mẫu chữ_ký của các nhân_viên kế_toán , kế_toán_trưởng ( và người được uỷ_quyền ) , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc ( và người được uỷ_quyền ) liên_quan đến hoạt_động của Công_ty chứng_khoán . Sổ đăng_ký mẫu chữ_ký phải đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai do người đứng đầu tổ_chức ( hoặc người được uỷ_quyền ) quản_lý để tiện kiểm_tra khi cần . Mỗi người phải ký ba chữ_ký mẫu trong sổ đăng_ký . 5 . Những cá_nhân có quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ , không được ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký . 6 . Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc Công_ty chứng_khoán , quy_định phù_hợp với luật_pháp , yêu_cầu quản_lý , đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ , an_toàn tài_sản của Công_ty chứng_khoán . Theo quy_định nêu trên thì chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng . ( Hình từ Internet )
204,818
Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với ai ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký c: ... ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký. 6. Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc Công_ty chứng_khoán, quy_định phù_hợp với luật_pháp, yêu_cầu quản_lý, đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ, an_toàn tài_sản của Công_ty chứng_khoán. Theo quy_định nêu trên thì chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về ký chứng_từ kế_toán như sau : Ký chứng_từ kế_toán 1 . Mọi chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ mới có giá_trị thực_hiện . Riêng chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử theo quy_định của pháp_luật . Tất_cả các chữ_ký trên chứng_từ kế_toán đều phải ký bằng bút_bi hoặc bút mực , không được ký bằng mực đỏ , bằng bút_chì , chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất và phải giống với chữ_ký đã đăng_ký theo quy_định , trường_hợp không đăng_ký chữ_ký thì chữ_ký lần sau phải khớp với chữ_ký các lần trước đó . 2 . Chữ_ký của người đứng đầu của Công_ty chứng_khoán ( Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ) , của kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) và dấu đóng trên chứng_từ phải phù_hợp với mẫu dấu và chữ_ký còn giá_trị đã đăng_ký tại Ngân_hàng thương_mại . Chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng . 3 . Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu Công_ty chứng_khoán . Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác . 4 . Các Công_ty chứng_khoán phải mở sổ đăng_ký mẫu chữ_ký của các nhân_viên kế_toán , kế_toán_trưởng ( và người được uỷ_quyền ) , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc ( và người được uỷ_quyền ) liên_quan đến hoạt_động của Công_ty chứng_khoán . Sổ đăng_ký mẫu chữ_ký phải đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai do người đứng đầu tổ_chức ( hoặc người được uỷ_quyền ) quản_lý để tiện kiểm_tra khi cần . Mỗi người phải ký ba chữ_ký mẫu trong sổ đăng_ký . 5 . Những cá_nhân có quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ , không được ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký . 6 . Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc Công_ty chứng_khoán , quy_định phù_hợp với luật_pháp , yêu_cầu quản_lý , đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ , an_toàn tài_sản của Công_ty chứng_khoán . Theo quy_định nêu trên thì chữ_ký của kế_toán_viên trên chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải giống chữ_ký đã đăng_ký với kế_toán_trưởng . ( Hình từ Internet )
204,819
Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành như sau : ... Nguyên_tắc chung... 2. Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải thực_hiện theo đúng nội_dung, phương_pháp lập, ký chứng_từ theo quy_định của Luật Kế_toán, Nghị_định hướng_dẫn chi_tiết Luật Kế_toán áp_dụng trong lĩnh_vực doanh_nghiệp, các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan đến chứng_từ kế_toán và các quy_định trong Chế_độ này. Dẫn chiếu theo Điều 16 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Nội_dung chứng_từ kế_toán 1. Chứng_từ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và số_hiệu của chứng_từ kế_toán ; b ) Ngày, tháng, năm lập chứng_từ kế_toán ; c ) Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc cá_nhân lập chứng_từ kế_toán ; d ) Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc cá_nhân nhận chứng_từ kế_toán ; đ ) Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh ; e ) Số_lượng, đơn_giá và số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính ghi bằng số ; tổng_số tiền của chứng_từ kế_toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ ; g ) Chữ_ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên_quan
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành như sau : Nguyên_tắc chung ... 2 . Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải thực_hiện theo đúng nội_dung , phương_pháp lập , ký chứng_từ theo quy_định của Luật Kế_toán , Nghị_định hướng_dẫn chi_tiết Luật Kế_toán áp_dụng trong lĩnh_vực doanh_nghiệp , các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan đến chứng_từ kế_toán và các quy_định trong Chế_độ này . Dẫn chiếu theo Điều 16 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Nội_dung chứng_từ kế_toán 1 . Chứng_từ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và số_hiệu của chứng_từ kế_toán ; b ) Ngày , tháng , năm lập chứng_từ kế_toán ; c ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc cá_nhân lập chứng_từ kế_toán ; d ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc cá_nhân nhận chứng_từ kế_toán ; đ ) Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; e ) Số_lượng , đơn_giá và số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính ghi bằng số ; tổng_số tiền của chứng_từ kế_toán dùng để thu , chi tiền ghi bằng số và bằng chữ ; g ) Chữ_ký , họ và tên của người lập , người duyệt và những người có liên_quan đến chứng_từ kế_toán . 2 . Ngoài những nội_dung chủ_yếu của chứng_từ kế_toán quy_định tại khoản 1 Điều này , chứng_từ kế_toán có_thể có thêm những nội_dung khác theo từng loại chứng_từ . Theo đó , chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung chủ_yếu nêu trên .
204,820
Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành như sau : ... dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ ; g ) Chữ_ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên_quan đến chứng_từ kế_toán. 2. Ngoài những nội_dung chủ_yếu của chứng_từ kế_toán quy_định tại khoản 1 Điều này, chứng_từ kế_toán có_thể có thêm những nội_dung khác theo từng loại chứng_từ. Theo đó, chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung chủ_yếu nêu trên. Nguyên_tắc chung... 2. Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải thực_hiện theo đúng nội_dung, phương_pháp lập, ký chứng_từ theo quy_định của Luật Kế_toán, Nghị_định hướng_dẫn chi_tiết Luật Kế_toán áp_dụng trong lĩnh_vực doanh_nghiệp, các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan đến chứng_từ kế_toán và các quy_định trong Chế_độ này. Dẫn chiếu theo Điều 16 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Nội_dung chứng_từ kế_toán 1. Chứng_từ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và số_hiệu của chứng_từ kế_toán ; b ) Ngày, tháng, năm lập chứng_từ kế_toán ; c ) Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc cá_nhân lập chứng_từ
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành như sau : Nguyên_tắc chung ... 2 . Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải thực_hiện theo đúng nội_dung , phương_pháp lập , ký chứng_từ theo quy_định của Luật Kế_toán , Nghị_định hướng_dẫn chi_tiết Luật Kế_toán áp_dụng trong lĩnh_vực doanh_nghiệp , các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan đến chứng_từ kế_toán và các quy_định trong Chế_độ này . Dẫn chiếu theo Điều 16 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Nội_dung chứng_từ kế_toán 1 . Chứng_từ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và số_hiệu của chứng_từ kế_toán ; b ) Ngày , tháng , năm lập chứng_từ kế_toán ; c ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc cá_nhân lập chứng_từ kế_toán ; d ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc cá_nhân nhận chứng_từ kế_toán ; đ ) Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; e ) Số_lượng , đơn_giá và số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính ghi bằng số ; tổng_số tiền của chứng_từ kế_toán dùng để thu , chi tiền ghi bằng số và bằng chữ ; g ) Chữ_ký , họ và tên của người lập , người duyệt và những người có liên_quan đến chứng_từ kế_toán . 2 . Ngoài những nội_dung chủ_yếu của chứng_từ kế_toán quy_định tại khoản 1 Điều này , chứng_từ kế_toán có_thể có thêm những nội_dung khác theo từng loại chứng_từ . Theo đó , chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung chủ_yếu nêu trên .
204,821
Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành như sau : ... và số_hiệu của chứng_từ kế_toán ; b ) Ngày, tháng, năm lập chứng_từ kế_toán ; c ) Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc cá_nhân lập chứng_từ kế_toán ; d ) Tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc cá_nhân nhận chứng_từ kế_toán ; đ ) Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh ; e ) Số_lượng, đơn_giá và số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính ghi bằng số ; tổng_số tiền của chứng_từ kế_toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ ; g ) Chữ_ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên_quan đến chứng_từ kế_toán. 2. Ngoài những nội_dung chủ_yếu của chứng_từ kế_toán quy_định tại khoản 1 Điều này, chứng_từ kế_toán có_thể có thêm những nội_dung khác theo từng loại chứng_từ. Theo đó, chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung chủ_yếu nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành như sau : Nguyên_tắc chung ... 2 . Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải thực_hiện theo đúng nội_dung , phương_pháp lập , ký chứng_từ theo quy_định của Luật Kế_toán , Nghị_định hướng_dẫn chi_tiết Luật Kế_toán áp_dụng trong lĩnh_vực doanh_nghiệp , các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan đến chứng_từ kế_toán và các quy_định trong Chế_độ này . Dẫn chiếu theo Điều 16 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : Nội_dung chứng_từ kế_toán 1 . Chứng_từ kế_toán phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên và số_hiệu của chứng_từ kế_toán ; b ) Ngày , tháng , năm lập chứng_từ kế_toán ; c ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc cá_nhân lập chứng_từ kế_toán ; d ) Tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc cá_nhân nhận chứng_từ kế_toán ; đ ) Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh ; e ) Số_lượng , đơn_giá và số tiền của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính ghi bằng số ; tổng_số tiền của chứng_từ kế_toán dùng để thu , chi tiền ghi bằng số và bằng chữ ; g ) Chữ_ký , họ và tên của người lập , người duyệt và những người có liên_quan đến chứng_từ kế_toán . 2 . Ngoài những nội_dung chủ_yếu của chứng_từ kế_toán quy_định tại khoản 1 Điều này , chứng_từ kế_toán có_thể có thêm những nội_dung khác theo từng loại chứng_từ . Theo đó , chứng_từ kế_toán áp_dụng cho Công_ty chứng_khoán phải có các nội_dung chủ_yếu nêu trên .
204,822
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa là bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ điểm a khoản 6 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như : ... Căn_cứ điểm a khoản 6 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa... 6. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý tháo_dỡ cấu_kiện hoặc lấy đất, đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Đổ bùn, đất, đá, cát, sỏi hoặc chất_thải khác xuống vùng nước đường_thuỷ nội_địa không đúng quy_định ; c ) Xây_dựng công_trình, dựng nhà, làm nhà nổi không đúng quy_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa hoặc trong phạm_vi bảo_vệ công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa.... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 6 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa ... 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý tháo_dỡ cấu_kiện hoặc lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Đổ bùn , đất , đá , cát , sỏi hoặc chất_thải khác xuống vùng nước đường_thuỷ nội_địa không đúng quy_định ; c ) Xây_dựng công_trình , dựng nhà , làm nhà nổi không đúng quy_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa hoặc trong phạm_vi bảo_vệ công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
204,823
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa là bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ điểm a khoản 6 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như : ... phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người lấy đất, đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 6 Điều 11 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa ... 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Tự_ý tháo_dỡ cấu_kiện hoặc lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Đổ bùn , đất , đá , cát , sỏi hoặc chất_thải khác xuống vùng nước đường_thuỷ nội_địa không đúng quy_định ; c ) Xây_dựng công_trình , dựng nhà , làm nhà nổi không đúng quy_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa hoặc trong phạm_vi bảo_vệ công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa . ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
204,824
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình.... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, cá_nhân lấy đất, đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này. Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , cá_nhân lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này .
204,825
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này. Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình.... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này.... Theo quy_định trên, cá_nhân lấy đất, đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , cá_nhân lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này .
204,826
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Nghị_định này.... Theo quy_định trên, cá_nhân lấy đất, đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này. Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , cá_nhân lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 20.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này .
204,827
Người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự khi nào ?
Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_t: ... Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ như sau : Tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ 1. Người nào khoan, đào trái_phép làm hư_hại kết_cấu của công_trình giao_thông đường_thuỷ ; tạo ra chướng_ngại_vật gây cản_trở giao_thông đường_thuỷ mà không đặt và duy_trì báo_hiệu ; di_chuyển làm giảm hiệu_lực, tác_dụng của báo_hiệu ; tháo_dỡ báo_hiệu hoặc phá_hoại công_trình giao_thông đường_thuỷ ; lấn_chiếm luồng hoặc hành_lang bảo_vệ luồng giao_thông đường_thuỷ hoặc hành_vi khác cản_trở giao_thông đường_thuỷ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến
None
1
Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ như sau : Tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ 1 . Người nào khoan , đào trái_phép làm hư_hại kết_cấu của công_trình giao_thông đường_thuỷ ; tạo ra chướng_ngại_vật gây cản_trở giao_thông đường_thuỷ mà không đặt và duy_trì báo_hiệu ; di_chuyển làm giảm hiệu_lực , tác_dụng của báo_hiệu ; tháo_dỡ báo_hiệu hoặc phá_hoại công_trình giao_thông đường_thuỷ ; lấn_chiếm luồng hoặc hành_lang bảo_vệ luồng giao_thông đường_thuỷ hoặc hành_vi khác cản_trở giao_thông đường_thuỷ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... Như_vậy , người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự khi thuộc một trong các trường_hợp sau : + Làm chết người . + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng trở lên .
204,828
Người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự khi nào ?
Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_t: ... cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.... Như_vậy, người lấy đất, đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự khi thuộc một trong các trường_hợp sau : + Làm chết người. + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng trở lên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 273 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 85 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ như sau : Tội cản_trở giao_thông đường_thuỷ 1 . Người nào khoan , đào trái_phép làm hư_hại kết_cấu của công_trình giao_thông đường_thuỷ ; tạo ra chướng_ngại_vật gây cản_trở giao_thông đường_thuỷ mà không đặt và duy_trì báo_hiệu ; di_chuyển làm giảm hiệu_lực , tác_dụng của báo_hiệu ; tháo_dỡ báo_hiệu hoặc phá_hoại công_trình giao_thông đường_thuỷ ; lấn_chiếm luồng hoặc hành_lang bảo_vệ luồng giao_thông đường_thuỷ hoặc hành_vi khác cản_trở giao_thông đường_thuỷ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... Như_vậy , người lấy đất , đá của công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự khi thuộc một trong các trường_hợp sau : + Làm chết người . + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng trở lên .
204,829
Những vị_trí công_tác nào trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi ?
Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng : ... Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC TRỰC_TIẾP TIẾP_XÚC VÀ GIẢI_QUYẾT CÔNG_VIỆC... 1.21. Tham_mưu ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới ; dự_án tái_thiết khu đô_thị ; dự_án bảo_tồn, tôn_tạo khu đô_thị ; dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp thuộc thẩm_quyền chấp_thuận của UBND cấp tỉnh. 1.22. Thẩm_định nhiệm_vụ, nhiệm_vụ điều_chỉnh của Đồ_án quy_hoạch. 1.23. Thẩm_định Đồ_án, Đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng. 2. Các vị_trí liên_quan lĩnh_vực thanh_tra 2.1. Thanh_tra hành_chính ; 2.2. Thanh_tra chuyên_ngành ; 2.3. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; 2.4. Thanh_tra phòng, chống tham_nhũng ; 2.5. Tiếp công_dân ; 2.6. Xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo ; 2.7. Giám_sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra, giám_sát. 2.8. Quản_lý theo địa_bàn, lĩnh_vực, đối_tượng chuyên_@@
None
1
Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC TRỰC_TIẾP TIẾP_XÚC VÀ GIẢI_QUYẾT CÔNG_VIỆC ... 1.21 . Tham_mưu ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới ; dự_án tái_thiết khu đô_thị ; dự_án bảo_tồn , tôn_tạo khu đô_thị ; dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp thuộc thẩm_quyền chấp_thuận của UBND cấp tỉnh . 1.22 . Thẩm_định nhiệm_vụ , nhiệm_vụ điều_chỉnh của Đồ_án quy_hoạch . 1.23 . Thẩm_định Đồ_án , Đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng . 2 . Các vị_trí liên_quan lĩnh_vực thanh_tra 2.1 . Thanh_tra hành_chính ; 2.2 . Thanh_tra chuyên_ngành ; 2.3 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; 2.4 . Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; 2.5 . Tiếp công_dân ; 2.6 . Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; 2.7 . Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát . 2.8 . Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng . 3 . Các vị_trí khác 3.1 . Tuyển_sinh , đào_tạo trong các trường công_lập . 3.2 . Quản_lý , cấp_phát các loại văn_bằng , chứng_chỉ trong hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng do đơn_vị thực_hiện . 3.3 . Thẩm_định , phê_duyệt chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng của các nhà_trường , đơn_vị đào_tạo trực_thuộc Bộ . 3.4 . Thẩm_định công_nghệ đối_với các dự_án đầu_tư . 3.5 . Thoả_thuận luận_cứ phòng cháy chữa_cháy đối_với các dự_án , công_trình xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định , những vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra hành_chính ; ( 2 ) Thanh_tra chuyên_ngành ; ( 3 ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; ( 4 ) Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; ( 5 ) Tiếp công_dân ; ( 6 ) Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; ( 7 ) Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát . ( 8 ) Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng . ( Hình từ Internet )
204,830
Những vị_trí công_tác nào trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi ?
Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng : ... công_dân ; 2.6. Xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo ; 2.7. Giám_sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra, giám_sát. 2.8. Quản_lý theo địa_bàn, lĩnh_vực, đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra, giám_sát, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng. 3. Các vị_trí khác 3.1. Tuyển_sinh, đào_tạo trong các trường công_lập. 3.2. Quản_lý, cấp_phát các loại văn_bằng, chứng_chỉ trong hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng do đơn_vị thực_hiện. 3.3. Thẩm_định, phê_duyệt chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng của các nhà_trường, đơn_vị đào_tạo trực_thuộc Bộ. 3.4. Thẩm_định công_nghệ đối_với các dự_án đầu_tư. 3.5. Thoả_thuận luận_cứ phòng cháy chữa_cháy đối_với các dự_án, công_trình xây_dựng. Như_vậy, theo quy_định, những vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra hành_chính ; ( 2 ) Thanh_tra chuyên_ngành ; ( 3 ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; ( 4 ) Thanh_tra phòng, chống tham_nhũng ; ( 5 ) Tiếp công_dân ; ( 6 ) Xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo ; ( 7 ) Giám_sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra
None
1
Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC TRỰC_TIẾP TIẾP_XÚC VÀ GIẢI_QUYẾT CÔNG_VIỆC ... 1.21 . Tham_mưu ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới ; dự_án tái_thiết khu đô_thị ; dự_án bảo_tồn , tôn_tạo khu đô_thị ; dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp thuộc thẩm_quyền chấp_thuận của UBND cấp tỉnh . 1.22 . Thẩm_định nhiệm_vụ , nhiệm_vụ điều_chỉnh của Đồ_án quy_hoạch . 1.23 . Thẩm_định Đồ_án , Đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng . 2 . Các vị_trí liên_quan lĩnh_vực thanh_tra 2.1 . Thanh_tra hành_chính ; 2.2 . Thanh_tra chuyên_ngành ; 2.3 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; 2.4 . Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; 2.5 . Tiếp công_dân ; 2.6 . Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; 2.7 . Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát . 2.8 . Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng . 3 . Các vị_trí khác 3.1 . Tuyển_sinh , đào_tạo trong các trường công_lập . 3.2 . Quản_lý , cấp_phát các loại văn_bằng , chứng_chỉ trong hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng do đơn_vị thực_hiện . 3.3 . Thẩm_định , phê_duyệt chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng của các nhà_trường , đơn_vị đào_tạo trực_thuộc Bộ . 3.4 . Thẩm_định công_nghệ đối_với các dự_án đầu_tư . 3.5 . Thoả_thuận luận_cứ phòng cháy chữa_cháy đối_với các dự_án , công_trình xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định , những vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra hành_chính ; ( 2 ) Thanh_tra chuyên_ngành ; ( 3 ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; ( 4 ) Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; ( 5 ) Tiếp công_dân ; ( 6 ) Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; ( 7 ) Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát . ( 8 ) Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng . ( Hình từ Internet )
204,831
Những vị_trí công_tác nào trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi ?
Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng : ... ) Thanh_tra phòng, chống tham_nhũng ; ( 5 ) Tiếp công_dân ; ( 6 ) Xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo ; ( 7 ) Giám_sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra, giám_sát. ( 8 ) Quản_lý theo địa_bàn, lĩnh_vực, đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra, giám_sát, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Mục II_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC TRỰC_TIẾP TIẾP_XÚC VÀ GIẢI_QUYẾT CÔNG_VIỆC ... 1.21 . Tham_mưu ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới ; dự_án tái_thiết khu đô_thị ; dự_án bảo_tồn , tôn_tạo khu đô_thị ; dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp thuộc thẩm_quyền chấp_thuận của UBND cấp tỉnh . 1.22 . Thẩm_định nhiệm_vụ , nhiệm_vụ điều_chỉnh của Đồ_án quy_hoạch . 1.23 . Thẩm_định Đồ_án , Đồ_án điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng . 2 . Các vị_trí liên_quan lĩnh_vực thanh_tra 2.1 . Thanh_tra hành_chính ; 2.2 . Thanh_tra chuyên_ngành ; 2.3 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; 2.4 . Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; 2.5 . Tiếp công_dân ; 2.6 . Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; 2.7 . Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát . 2.8 . Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng . 3 . Các vị_trí khác 3.1 . Tuyển_sinh , đào_tạo trong các trường công_lập . 3.2 . Quản_lý , cấp_phát các loại văn_bằng , chứng_chỉ trong hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng do đơn_vị thực_hiện . 3.3 . Thẩm_định , phê_duyệt chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng của các nhà_trường , đơn_vị đào_tạo trực_thuộc Bộ . 3.4 . Thẩm_định công_nghệ đối_với các dự_án đầu_tư . 3.5 . Thoả_thuận luận_cứ phòng cháy chữa_cháy đối_với các dự_án , công_trình xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định , những vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng liên_quan đến lĩnh_vực thanh_tra phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra hành_chính ; ( 2 ) Thanh_tra chuyên_ngành ; ( 3 ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; ( 4 ) Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; ( 5 ) Tiếp công_dân ; ( 6 ) Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; ( 7 ) Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát . ( 8 ) Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng_chống tham_nhũng . ( Hình từ Internet )
204,832
Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng theo quy_định là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trự: ... Căn_cứ Điều 7 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi Thời_hạn chuyển_đổi đối_với vị_trí công_tác trong Phụ_lục kèm theo Quy_định là từ đủ 03 năm ( đủ 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) . Trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng là từ đủ 03 năm ( đủ 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) . Trường_hợp đặc_biệt thì phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng xem_xét , quyết_định về việc chuyển_đổi .
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi Thời_hạn chuyển_đổi đối_với vị_trí công_tác trong Phụ_lục kèm theo Quy_định là từ đủ 03 năm ( đủ 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) . Trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định . Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng là từ đủ 03 năm ( đủ 36 tháng ) đến 05 năm ( đủ 60 tháng ) . Trường_hợp đặc_biệt thì phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng xem_xét , quyết_định về việc chuyển_đổi .
204,833
Có cần thông_báo công_khai cho công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_ng: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về thời_điểm ban_hành quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ và tiến_hành bàn_giao công_việc như sau : Thời_điểm ban_hành quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ và tiến_hành bàn_giao công_việc 1 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi được thông_báo công_khai cho công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác . 2 . Cấp được giao thẩm_quyền quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ có trách_nhiệm tổ_chức và tạo điều_kiện thuận_lợi để công_chức , viên_chức bàn_giao công_việc cho công_chức , viên_chức khác trong thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày làm_việc trước khi bắt_đầu được chuyển_đổi vị_trí công_tác . Như_vậy , theo quy_định , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi phải được thông_báo công_khai cho công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi . Cụ_thể là phải thông_báo cho công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về thời_điểm ban_hành quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ và tiến_hành bàn_giao công_việc như sau : Thời_điểm ban_hành quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ và tiến_hành bàn_giao công_việc 1 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi được thông_báo công_khai cho công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác . 2 . Cấp được giao thẩm_quyền quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ có trách_nhiệm tổ_chức và tạo điều_kiện thuận_lợi để công_chức , viên_chức bàn_giao công_việc cho công_chức , viên_chức khác trong thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày làm_việc trước khi bắt_đầu được chuyển_đổi vị_trí công_tác . Như_vậy , theo quy_định , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi phải được thông_báo công_khai cho công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi . Cụ_thể là phải thông_báo cho công_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác .
204,834
Hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động như sau : ... Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 2. Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 3. Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KS@@
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng Theo đó , hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động bao_gồm : Giấy khám sức_khoẻ theo mẫu quy_định , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ khám sức_khoẻ . ( Hình từ Internet )
204,835
Hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động như sau : ... K theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng Theo đó, hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động bao_gồm : Giấy khám sức_khoẻ theo mẫu quy_định, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ khám sức_khoẻ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng Theo đó , hồ_sơ khám sức_khoẻ của người lao_động bao_gồm : Giấy khám sức_khoẻ theo mẫu quy_định , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ khám sức_khoẻ . ( Hình từ Internet )
204,836
Giấy khám sức_khoẻ có thời_hạn sử_dụng trong vòng bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về thời_hạn sử_dụng của giấy khám sức_khoẻ như sau : ... Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1. Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK. Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu. Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản, thực_hiện việc dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này. 2. Thời_hạn trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK, trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về thời_hạn sử_dụng của giấy khám sức_khoẻ như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . Như_vậy , giấy khám sức_khoẻ có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Đối_với khám sức_khoẻ cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy khám sức_khoẻ theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc .
204,837
Giấy khám sức_khoẻ có thời_hạn sử_dụng trong vòng bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về thời_hạn sử_dụng của giấy khám sức_khoẻ như sau : ... những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng. 3. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK, kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống HIV / AIDS. Như_vậy, giấy khám sức_khoẻ có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Đối_với khám sức_khoẻ cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy khám sức_khoẻ theo
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về thời_hạn sử_dụng của giấy khám sức_khoẻ như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . Như_vậy , giấy khám sức_khoẻ có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Đối_với khám sức_khoẻ cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy khám sức_khoẻ theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc .
204,838
Giấy khám sức_khoẻ có thời_hạn sử_dụng trong vòng bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về thời_hạn sử_dụng của giấy khám sức_khoẻ như sau : ... giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ. Đối_với khám sức_khoẻ cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy khám sức_khoẻ theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về thời_hạn sử_dụng của giấy khám sức_khoẻ như sau : Cấp_Giấy khám sức_khoẻ 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . Như_vậy , giấy khám sức_khoẻ có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ . Đối_với khám sức_khoẻ cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy khám sức_khoẻ theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc .
204,839
Sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả để xin việc_làm thì người lao_động có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của: ... Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu, tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức 1. Người nào làm giả con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan, tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000
None
1
Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu , tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đối_với hành_vi này sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả , nếu bị phát_hiện , bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội Làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; Sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan tổ_chức . Theo đó , bạn có_thể bị phạt tiền từ 30 triệu đến 100 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù từ 6 tháng đến 7 năm tuỳ vào tính_chất , mức_độ của vi_phạm . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5 triệu đến 50 triệu đồng .
204,840
Sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả để xin việc_làm thì người lao_động có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của: ... hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đối_với hành_vi này sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả, nếu bị phát_hiện, bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội Làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; Sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan tổ_chức. Theo đó, bạn có_thể bị phạt tiền từ 30 triệu đến 100 triệu đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù từ 6 tháng đến 7 năm tuỳ vào tính_chất, mức_độ của vi_phạm. Người phạm_tội còn có_thể bị
None
1
Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu , tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đối_với hành_vi này sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả , nếu bị phát_hiện , bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội Làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; Sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan tổ_chức . Theo đó , bạn có_thể bị phạt tiền từ 30 triệu đến 100 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù từ 6 tháng đến 7 năm tuỳ vào tính_chất , mức_độ của vi_phạm . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5 triệu đến 50 triệu đồng .
204,841
Sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả để xin việc_làm thì người lao_động có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của: ... triệu đến 100 triệu đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù từ 6 tháng đến 7 năm tuỳ vào tính_chất, mức_độ của vi_phạm. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5 triệu đến 50 triệu đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 341 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu , tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức như sau : Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ giả thực_hiện hành_vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đối_với hành_vi này sử_dụng giấy khám sức_khoẻ giả , nếu bị phát_hiện , bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội Làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; Sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan tổ_chức . Theo đó , bạn có_thể bị phạt tiền từ 30 triệu đến 100 triệu đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ hoặc phạt tù từ 6 tháng đến 7 năm tuỳ vào tính_chất , mức_độ của vi_phạm . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5 triệu đến 50 triệu đồng .
204,842
Nhà chung_cư được hiểu như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : ... “ Trong Quy_chế này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Nhà chung_cư là nhà ở được quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Luật Nhà ở. ” Tại khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : “ 3. Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên, có nhiều căn_hộ, có lối đi, cầu_thang chung, có phần sở_hữu riêng, phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình, cá_nhân, tổ_chức, bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh. ” Như_vậy, nhà chung_cư được hiểu là nhà ở, có từ 2 tầng trở lên, có nhiều căn_hộ, có lối đi, cầu_thang chung, có phần sở_hữu riêng, phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình, cá_nhân, tổ_chức, bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh. Có được chuyển_nhượng chỗ
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : “ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Nhà chung_cư là nhà ở được quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Luật Nhà ở . ” Tại khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : “ 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . ” Như_vậy , nhà chung_cư được hiểu là nhà ở , có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
204,843
Nhà chung_cư được hiểu như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : ... , cá_nhân, tổ_chức, bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh. Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư? “ Trong Quy_chế này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Nhà chung_cư là nhà ở được quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Luật Nhà ở. ” Tại khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : “ 3. Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên, có nhiều căn_hộ, có lối đi, cầu_thang chung, có phần sở_hữu riêng, phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình, cá_nhân, tổ_chức, bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh. ” Như_vậy, nhà chung_cư được hiểu là nhà ở, có từ 2 tầng trở lên, có nhiều căn_hộ, có lối đi, cầu_thang chung, có phần
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : “ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Nhà chung_cư là nhà ở được quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Luật Nhà ở . ” Tại khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : “ 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . ” Như_vậy , nhà chung_cư được hiểu là nhà ở , có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
204,844
Nhà chung_cư được hiểu như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : ... . ” Như_vậy, nhà chung_cư được hiểu là nhà ở, có từ 2 tầng trở lên, có nhiều căn_hộ, có lối đi, cầu_thang chung, có phần sở_hữu riêng, phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình, cá_nhân, tổ_chức, bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh. Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư?
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : “ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Nhà chung_cư là nhà ở được quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Luật Nhà ở . ” Tại khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nhà chung_cư như sau : “ 3 . Nhà chung_cư là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . ” Như_vậy , nhà chung_cư được hiểu là nhà ở , có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
204,845
Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư : ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 07/2021/TT-BXD quy_định : “ 4. Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 101 của Luật Nhà ở thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Người mua, thuê_mua căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư ( sau đây gọi chung là người mua căn_hộ ) quyết_định mua hoặc thuê chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở. Trường_hợp nhà chung_cư có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ và người mua căn_hộ có nhu_cầu mua hoặc thuê chỗ để xe này thì chủ đầu_tư phải giải_quyết bán hoặc cho thuê chỗ để xe này nhưng phải bảo_đảm nguyên_tắc mỗi chủ_sở_hữu căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư không được mua, thuê vượt quá số_lượng chỗ để xe được thiết_kế, xây_dựng theo dự_án được duyệt dành cho một căn_hộ hoặc một phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; b )
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 07/2021/TT-BXD quy_định : “ 4 . Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 101 của Luật Nhà ở thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư ( sau đây gọi chung là người mua căn_hộ ) quyết_định mua hoặc thuê chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở . Trường_hợp nhà chung_cư có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ và người mua căn_hộ có nhu_cầu mua hoặc thuê chỗ để xe này thì chủ đầu_tư phải giải_quyết bán hoặc cho thuê chỗ để xe này nhưng phải bảo_đảm nguyên_tắc mỗi chủ_sở_hữu căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư không được mua , thuê vượt quá số_lượng chỗ để xe được thiết_kế , xây_dựng theo dự_án được duyệt dành cho một căn_hộ hoặc một phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư không có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ thì chủ đầu_tư giải_quyết bán , cho thuê chỗ để xe này trên cơ_sở thoả_thuận của những người mua căn_hộ với nhau ; trường_hợp những người mua căn_hộ không thoả_thuận được thì chủ đầu_tư giải_quyết theo phương_thức bốc_thăm để được mua , thuê chỗ để xe này ; c ) Việc mua_bán , cho thuê chỗ để xe ô_tô quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này có_thể ghi chung trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ hoặc lập một hợp_đồng riêng ; tiền thuê chỗ để xe được trả hàng tháng hoặc theo định_kỳ , tiền mua chỗ để xe được trả một lần hoặc trả_chậm , trả dần theo thoả_thuận của các bên . Trường_hợp thuê chỗ để xe thì trách_nhiệm đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; trường_hợp mua chỗ để xe thì người mua phải đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận với nhà_cung_cấp dịch_vụ ; d ) Người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư ; đ ) Trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ không mua chỗ để xe ô_tô quy_định tại Khoản này thì các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ là phần diện_tích này thuộc quyền_sở_hữu và quản_lý của chủ đầu_tư , chủ đầu_tư không được tính chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này vào giá bán , giá thuê_mua căn_hộ ; trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ mua , thuê chỗ để xe ô_tô thì chủ đầu_tư phải tính riêng giá mua , thuê chỗ để xe với giá mua , thuê_mua căn_hộ ; ” Theo đó , người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư . Như_vậy , bạn không_thể chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong chung_cư cho bạn của bạn khi bạn của bạn không phải là cư_dân chung_cư .
204,846
Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư : ... thuê vượt quá số_lượng chỗ để xe được thiết_kế, xây_dựng theo dự_án được duyệt dành cho một căn_hộ hoặc một phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư không có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ thì chủ đầu_tư giải_quyết bán, cho thuê chỗ để xe này trên cơ_sở thoả_thuận của những người mua căn_hộ với nhau ; trường_hợp những người mua căn_hộ không thoả_thuận được thì chủ đầu_tư giải_quyết theo phương_thức bốc_thăm để được mua, thuê chỗ để xe này ; c ) Việc mua_bán, cho thuê chỗ để xe ô_tô quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này có_thể ghi chung trong hợp_đồng mua_bán, thuê_mua căn_hộ hoặc lập một hợp_đồng riêng ; tiền thuê chỗ để xe được trả hàng tháng hoặc theo định_kỳ, tiền mua chỗ để xe được trả một lần hoặc trả_chậm, trả dần theo thoả_thuận của các bên. Trường_hợp thuê chỗ để xe thì trách_nhiệm đóng kinh_phí quản_lý vận_hành, đóng phí trông giữ xe do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; trường_hợp mua chỗ để xe thì người mua phải đóng
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 07/2021/TT-BXD quy_định : “ 4 . Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 101 của Luật Nhà ở thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư ( sau đây gọi chung là người mua căn_hộ ) quyết_định mua hoặc thuê chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở . Trường_hợp nhà chung_cư có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ và người mua căn_hộ có nhu_cầu mua hoặc thuê chỗ để xe này thì chủ đầu_tư phải giải_quyết bán hoặc cho thuê chỗ để xe này nhưng phải bảo_đảm nguyên_tắc mỗi chủ_sở_hữu căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư không được mua , thuê vượt quá số_lượng chỗ để xe được thiết_kế , xây_dựng theo dự_án được duyệt dành cho một căn_hộ hoặc một phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư không có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ thì chủ đầu_tư giải_quyết bán , cho thuê chỗ để xe này trên cơ_sở thoả_thuận của những người mua căn_hộ với nhau ; trường_hợp những người mua căn_hộ không thoả_thuận được thì chủ đầu_tư giải_quyết theo phương_thức bốc_thăm để được mua , thuê chỗ để xe này ; c ) Việc mua_bán , cho thuê chỗ để xe ô_tô quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này có_thể ghi chung trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ hoặc lập một hợp_đồng riêng ; tiền thuê chỗ để xe được trả hàng tháng hoặc theo định_kỳ , tiền mua chỗ để xe được trả một lần hoặc trả_chậm , trả dần theo thoả_thuận của các bên . Trường_hợp thuê chỗ để xe thì trách_nhiệm đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; trường_hợp mua chỗ để xe thì người mua phải đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận với nhà_cung_cấp dịch_vụ ; d ) Người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư ; đ ) Trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ không mua chỗ để xe ô_tô quy_định tại Khoản này thì các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ là phần diện_tích này thuộc quyền_sở_hữu và quản_lý của chủ đầu_tư , chủ đầu_tư không được tính chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này vào giá bán , giá thuê_mua căn_hộ ; trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ mua , thuê chỗ để xe ô_tô thì chủ đầu_tư phải tính riêng giá mua , thuê chỗ để xe với giá mua , thuê_mua căn_hộ ; ” Theo đó , người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư . Như_vậy , bạn không_thể chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong chung_cư cho bạn của bạn khi bạn của bạn không phải là cư_dân chung_cư .
204,847
Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư : ... trách_nhiệm đóng kinh_phí quản_lý vận_hành, đóng phí trông giữ xe do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; trường_hợp mua chỗ để xe thì người mua phải đóng kinh_phí quản_lý vận_hành, đóng phí trông giữ xe theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận với nhà_cung_cấp dịch_vụ ; d ) Người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng, cho thuê cho các chủ_sở_hữu, người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư ; đ ) Trường_hợp người mua, thuê_mua căn_hộ không mua chỗ để xe ô_tô quy_định tại Khoản này thì các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng mua_bán, thuê_mua căn_hộ là phần diện_tích này thuộc quyền_sở_hữu và quản_lý của chủ đầu_tư, chủ đầu_tư không được tính chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này vào giá bán, giá thuê_mua căn_hộ ; trường_hợp người mua, thuê_mua căn_hộ mua, thuê chỗ để xe ô_tô thì chủ đầu_tư phải tính riêng giá mua, thuê chỗ để xe với giá mua, thuê_mua căn_hộ ; ” Theo đó, người mua chỗ để xe ô_tô
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 07/2021/TT-BXD quy_định : “ 4 . Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 101 của Luật Nhà ở thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư ( sau đây gọi chung là người mua căn_hộ ) quyết_định mua hoặc thuê chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở . Trường_hợp nhà chung_cư có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ và người mua căn_hộ có nhu_cầu mua hoặc thuê chỗ để xe này thì chủ đầu_tư phải giải_quyết bán hoặc cho thuê chỗ để xe này nhưng phải bảo_đảm nguyên_tắc mỗi chủ_sở_hữu căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư không được mua , thuê vượt quá số_lượng chỗ để xe được thiết_kế , xây_dựng theo dự_án được duyệt dành cho một căn_hộ hoặc một phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư không có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ thì chủ đầu_tư giải_quyết bán , cho thuê chỗ để xe này trên cơ_sở thoả_thuận của những người mua căn_hộ với nhau ; trường_hợp những người mua căn_hộ không thoả_thuận được thì chủ đầu_tư giải_quyết theo phương_thức bốc_thăm để được mua , thuê chỗ để xe này ; c ) Việc mua_bán , cho thuê chỗ để xe ô_tô quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này có_thể ghi chung trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ hoặc lập một hợp_đồng riêng ; tiền thuê chỗ để xe được trả hàng tháng hoặc theo định_kỳ , tiền mua chỗ để xe được trả một lần hoặc trả_chậm , trả dần theo thoả_thuận của các bên . Trường_hợp thuê chỗ để xe thì trách_nhiệm đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; trường_hợp mua chỗ để xe thì người mua phải đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận với nhà_cung_cấp dịch_vụ ; d ) Người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư ; đ ) Trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ không mua chỗ để xe ô_tô quy_định tại Khoản này thì các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ là phần diện_tích này thuộc quyền_sở_hữu và quản_lý của chủ đầu_tư , chủ đầu_tư không được tính chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này vào giá bán , giá thuê_mua căn_hộ ; trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ mua , thuê chỗ để xe ô_tô thì chủ đầu_tư phải tính riêng giá mua , thuê chỗ để xe với giá mua , thuê_mua căn_hộ ; ” Theo đó , người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư . Như_vậy , bạn không_thể chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong chung_cư cho bạn của bạn khi bạn của bạn không phải là cư_dân chung_cư .
204,848
Có được chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong nhà chung_cư cho người khác không phải là cư_dân trong chung_cư ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư : ... xe ô_tô thì chủ đầu_tư phải tính riêng giá mua, thuê chỗ để xe với giá mua, thuê_mua căn_hộ ; ” Theo đó, người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng, cho thuê cho các chủ_sở_hữu, người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư. Như_vậy, bạn không_thể chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong chung_cư cho bạn của bạn khi bạn của bạn không phải là cư_dân chung_cư.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD một_số điểm bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 07/2021/TT-BXD quy_định : “ 4 . Đối_với chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều 101 của Luật Nhà ở thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư ( sau đây gọi chung là người mua căn_hộ ) quyết_định mua hoặc thuê chỗ để xe ô_tô dành cho các chủ_sở_hữu nhà chung_cư theo quy_định của Luật Nhà ở . Trường_hợp nhà chung_cư có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ và người mua căn_hộ có nhu_cầu mua hoặc thuê chỗ để xe này thì chủ đầu_tư phải giải_quyết bán hoặc cho thuê chỗ để xe này nhưng phải bảo_đảm nguyên_tắc mỗi chủ_sở_hữu căn_hộ hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư không được mua , thuê vượt quá số_lượng chỗ để xe được thiết_kế , xây_dựng theo dự_án được duyệt dành cho một căn_hộ hoặc một phần diện_tích thuộc sở_hữu riêng trong nhà chung_cư ; b ) Trường_hợp nhà chung_cư không có đủ chỗ để xe ô_tô dành cho mỗi căn_hộ thì chủ đầu_tư giải_quyết bán , cho thuê chỗ để xe này trên cơ_sở thoả_thuận của những người mua căn_hộ với nhau ; trường_hợp những người mua căn_hộ không thoả_thuận được thì chủ đầu_tư giải_quyết theo phương_thức bốc_thăm để được mua , thuê chỗ để xe này ; c ) Việc mua_bán , cho thuê chỗ để xe ô_tô quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này có_thể ghi chung trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ hoặc lập một hợp_đồng riêng ; tiền thuê chỗ để xe được trả hàng tháng hoặc theo định_kỳ , tiền mua chỗ để xe được trả một lần hoặc trả_chậm , trả dần theo thoả_thuận của các bên . Trường_hợp thuê chỗ để xe thì trách_nhiệm đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; trường_hợp mua chỗ để xe thì người mua phải đóng kinh_phí quản_lý vận_hành , đóng phí trông giữ xe theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận với nhà_cung_cấp dịch_vụ ; d ) Người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư ; đ ) Trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ không mua chỗ để xe ô_tô quy_định tại Khoản này thì các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng mua_bán , thuê_mua căn_hộ là phần diện_tích này thuộc quyền_sở_hữu và quản_lý của chủ đầu_tư , chủ đầu_tư không được tính chi_phí đầu_tư xây_dựng chỗ để xe này vào giá bán , giá thuê_mua căn_hộ ; trường_hợp người mua , thuê_mua căn_hộ mua , thuê chỗ để xe ô_tô thì chủ đầu_tư phải tính riêng giá mua , thuê chỗ để xe với giá mua , thuê_mua căn_hộ ; ” Theo đó , người mua chỗ để xe ô_tô nếu có nhu_cầu chuyển_nhượng hoặc cho thuê chỗ để xe này thì chỉ được chuyển_nhượng , cho thuê cho các chủ_sở_hữu , người đang sử_dụng nhà chung_cư đó hoặc chuyển_nhượng lại cho chủ đầu_tư . Như_vậy , bạn không_thể chuyển_nhượng chỗ để xe ô_tô trong chung_cư cho bạn của bạn khi bạn của bạn không phải là cư_dân chung_cư .
204,849
Ai có thẩm_quyền quản_lý chỗ để xe công_cộng của nhà chung_cư ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : ... “ 5 . Việc quản_lý chỗ để xe công_cộng của nhà chung_cư ( chỗ để xe dành cho các đối_tượng không phải là chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chủ_sở_hữu khu chức_năng văn_phòng , dịch_vụ , thương_mại mua chỗ để xe công_cộng của chủ đầu_tư thì chủ_sở_hữu khu chức_năng này có trách_nhiệm quản_lý ; b ) Trường_hợp thuộc sở_hữu của chủ đầu_tư thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm quản_lý ; nếu chủ_sở_hữu khu chức_năng văn_phòng , dịch_vụ , thương_mại thuê của chủ đầu_tư thì việc quản_lý chỗ để xe này được thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; c ) Trường_hợp chỗ để xe công_cộng do Nhà_nước quản_lý theo hồ_sơ dự_án được phê_duyệt thì đơn_vị được Nhà_nước giao quản_lý có trách_nhiệm quản_lý chỗ để xe này . ” Theo đó , chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu khu chức_năng , Nhà_nước có_thể quản_lý chỗ để xe công_cộng tuỳ từng trường_hợp theo quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 8 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định : “ 5 . Việc quản_lý chỗ để xe công_cộng của nhà chung_cư ( chỗ để xe dành cho các đối_tượng không phải là chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư ) được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chủ_sở_hữu khu chức_năng văn_phòng , dịch_vụ , thương_mại mua chỗ để xe công_cộng của chủ đầu_tư thì chủ_sở_hữu khu chức_năng này có trách_nhiệm quản_lý ; b ) Trường_hợp thuộc sở_hữu của chủ đầu_tư thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm quản_lý ; nếu chủ_sở_hữu khu chức_năng văn_phòng , dịch_vụ , thương_mại thuê của chủ đầu_tư thì việc quản_lý chỗ để xe này được thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê chỗ để xe ; c ) Trường_hợp chỗ để xe công_cộng do Nhà_nước quản_lý theo hồ_sơ dự_án được phê_duyệt thì đơn_vị được Nhà_nước giao quản_lý có trách_nhiệm quản_lý chỗ để xe này . ” Theo đó , chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu khu chức_năng , Nhà_nước có_thể quản_lý chỗ để xe công_cộng tuỳ từng trường_hợp theo quy_định trên .
204,850
Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do c: ... Căn_cứ theo khoản 2, khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_tin về tội_phạm trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Người nào cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự thật thì tuỳ tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật. Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 9 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Hành_vi tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật như sau : Hành_vi tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật.... 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Theo quy_định trên, người có hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời, tịch_thu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_tin về tội_phạm trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Người nào cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự thật thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 9 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Hành_vi tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật như sau : Hành_vi tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Theo quy_định trên , người có hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trên . Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ( Hình từ Internet )
204,851
Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do c: ... 3 Điều này. Theo quy_định trên, người có hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời, tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trên. Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 2, khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_tin về tội_phạm trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Người nào cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự thật thì tuỳ tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật. Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 9 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Hành_vi tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật như sau : Hành_vi tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_tin về tội_phạm trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Người nào cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự thật thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 9 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Hành_vi tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật như sau : Hành_vi tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Theo quy_định trên , người có hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trên . Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ( Hình từ Internet )
204,852
Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do c: ... : Hành_vi tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý tố_giác, báo tin về tội_phạm sai sự_thật.... 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Theo quy_định trên, người có hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời, tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trên. Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 5 Điều 144 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì tin báo về tội_phạm là thông_tin về vụ_việc có dấu_hiệu tội_phạm do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thông_báo với cơ_quan có thẩm_quyền hoặc thông_tin về tội_phạm trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Người nào cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự thật thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 9 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Hành_vi tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật như sau : Hành_vi tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý tố_giác , báo tin về tội_phạm sai sự_thật . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Theo quy_định trên , người có hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời , tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi trên . Người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ( Hình từ Internet )
204,853
Những_ai của Toà_án có thẩm_quyền xử_phạt về hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 5 Điều 33 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về việc xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân như sau : ... Xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân 1. Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại Điều 11, khoản 1 Điều 13, Điều 14, Điều 16, khoản 1 Điều 18, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này. 2. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện, Chánh toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại Điều 11, Điều 12, khoản 1 và khoản 2 Điều 13, Điều 14, khoản 1 Điều 15, Điều 16, Điều 17, khoản 1 và khoản 2 Điều 18, Điều 19, khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22, các khoản 1, 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này. 3. Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều 9, Điều 11, Điều 12, khoản 1 và khoản 2 Điều 13, Điều 14, khoản 1 Điều 15, các khoản 1, 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này. 4
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 5 Điều 33 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về việc xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân như sau : Xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân 1 . Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại Điều 11 , khoản 1 Điều 13 , Điều 14 , Điều 16 , khoản 1 Điều 18 , khoản 1 Điều 19 , khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện , Chánh toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại Điều 11 , Điều 12 , khoản 1 và khoản 2 Điều 13 , Điều 14 , khoản 1 Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 , khoản 1 và khoản 2 Điều 18 , Điều 19 , khoản 1 Điều 21 , khoản 1 Điều 22 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này . 3 . Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều 9 , Điều 11 , Điều 12 , khoản 1 và khoản 2 Điều 13 , Điều 14 , khoản 1 Điều 15 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp cao xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại các điều từ Điều 11 đến Điều 24 của Pháp_lệnh này . 5 . Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại các điều từ Điều 9 đến Điều 15 , Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này . Theo quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân nêu trên , Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực , Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều 9 , cụ_thể là hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự .
204,854
Những_ai của Toà_án có thẩm_quyền xử_phạt về hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 5 Điều 33 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về việc xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân như sau : ... 1 và khoản 2 Điều 13, Điều 14, khoản 1 Điều 15, các khoản 1, 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này. 4. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp cao xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại các điều từ Điều 11 đến Điều 24 của Pháp_lệnh này. 5. Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại các điều từ Điều 9 đến Điều 15, Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này. Theo quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân nêu trên, Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực, Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều 9, cụ_thể là hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 5 Điều 33 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về việc xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân như sau : Xác_định thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân 1 . Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại Điều 11 , khoản 1 Điều 13 , Điều 14 , Điều 16 , khoản 1 Điều 18 , khoản 1 Điều 19 , khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện , Chánh toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại Điều 11 , Điều 12 , khoản 1 và khoản 2 Điều 13 , Điều 14 , khoản 1 Điều 15 , Điều 16 , Điều 17 , khoản 1 và khoản 2 Điều 18 , Điều 19 , khoản 1 Điều 21 , khoản 1 Điều 22 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này . 3 . Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều 9 , Điều 11 , Điều 12 , khoản 1 và khoản 2 Điều 13 , Điều 14 , khoản 1 Điều 15 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh toà chuyên_trách Toà_án nhân_dân cấp cao xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại các điều từ Điều 11 đến Điều 24 của Pháp_lệnh này . 5 . Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại các điều từ Điều 9 đến Điều 15 , Điều 23 và Điều 24 của Pháp_lệnh này . Theo quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Toà_án nhân_dân nêu trên , Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực , Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền xử_phạt đối_với hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng quy_định tại khoản 1 Điều 9 , cụ_thể là hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự .
204,855
Chánh_án Toà_án quân_sự có quyền lập biên_bản với người cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 43 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : ... Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án nhân_dân và Toà_án quân_sự bao_gồm : a ) Người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Điều 25 của Pháp_lệnh này ; b ) Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án , vụ_việc ; c ) Thẩm_tra_viên ; Thư_ký Toà_án đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; d ) Người có thẩm_quyền khác của Toà_án nhân_dân , Toà_án quân_sự đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ . ... Theo đó , Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực , Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền xử_phạt hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự . Vì_vậy , Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực , Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền lập biên_bản với người này .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 43 Pháp_lệnh 02/2022/UBTVQH15 quy_định về Lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi cản_trở hoạt_động tố_tụng của Toà_án nhân_dân và Toà_án quân_sự bao_gồm : a ) Người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Điều 25 của Pháp_lệnh này ; b ) Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án , vụ_việc ; c ) Thẩm_tra_viên ; Thư_ký Toà_án đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; d ) Người có thẩm_quyền khác của Toà_án nhân_dân , Toà_án quân_sự đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ . ... Theo đó , Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực , Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền xử_phạt hành_vi cố_ý báo tin về tội_phạm sai sự_thật cản_trở hoạt_động tố_tụng_hình_sự . Vì_vậy , Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực , Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có quyền lập biên_bản với người này .
204,856
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến: ... Căn_cứ Điều 14 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội 1. Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; xem_xét nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội.... 2. Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội theo trình_tự sau đây : a ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chủ_tịch nước trình_bày tờ_trình ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản báo_cáo, giải_trình
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội 1 . Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; xem_xét nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . ... 2 . Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội theo trình_tự sau đây : a ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chủ_tịch nước trình_bày tờ_trình ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản báo_cáo , giải_trình ; d ) Quốc_hội thảo_luận ; đ ) Quốc_hội ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Nghị_quyết của Quốc_hội phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Theo đó , trình_tự xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . Nghị_quyết của Quốc_hội phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Quốc_hội ( Hình từ Internet )
204,857
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến: ... a ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chủ_tịch nước trình_bày tờ_trình ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản báo_cáo, giải_trình ; d ) Quốc_hội thảo_luận ; đ ) Quốc_hội ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 3. Nghị_quyết của Quốc_hội phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó. Theo đó, trình_tự xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên. Nghị_quyết của Quốc_hội phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó. Quốc_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội 1 . Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; xem_xét nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . ... 2 . Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội theo trình_tự sau đây : a ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chủ_tịch nước trình_bày tờ_trình ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản báo_cáo , giải_trình ; d ) Quốc_hội thảo_luận ; đ ) Quốc_hội ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Nghị_quyết của Quốc_hội phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Theo đó , trình_tự xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . Nghị_quyết của Quốc_hội phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Quốc_hội ( Hình từ Internet )
204,858
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở tr: ... Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội 1. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Khi phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Khi phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; b ) Theo đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; c ) Theo đề_nghị của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , cơ_quan trung_ương của tổ_chức thành_viên của Mặt_trận . 2 . Uỷ_ban pháp_luật có trách_nhiệm thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách . 3 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị trình_bày ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Đại_diện cơ_quan , tổ_chức được mời tham_dự phiên họp phát_biểu ý_kiến ; d ) Người đứng đầu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản báo_cáo , giải_trình về vấn_đề có liên_quan ; ... Theo đó , việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 nêu trên .
204,859
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở tr: ... thường_vụ Quốc_hội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Khi phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; b ) Theo đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội, đại_biểu Quốc_hội ; c ) Theo đề_nghị của Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, cơ_quan trung_ương của tổ_chức thành_viên của Mặt_trận. 2. Uỷ_ban pháp_luật có trách_nhiệm thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp. Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách. 3. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có đề_nghị trình_bày ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Đại_diện cơ_quan, tổ_chức được mời tham_dự phiên họp phát_biểu ý_kiến ; d ) Người đứng
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Khi phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; b ) Theo đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; c ) Theo đề_nghị của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , cơ_quan trung_ương của tổ_chức thành_viên của Mặt_trận . 2 . Uỷ_ban pháp_luật có trách_nhiệm thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách . 3 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị trình_bày ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Đại_diện cơ_quan , tổ_chức được mời tham_dự phiên họp phát_biểu ý_kiến ; d ) Người đứng đầu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản báo_cáo , giải_trình về vấn_đề có liên_quan ; ... Theo đó , việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 nêu trên .
204,860
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở tr: ... cá_nhân có đề_nghị trình_bày ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Đại_diện cơ_quan, tổ_chức được mời tham_dự phiên họp phát_biểu ý_kiến ; d ) Người đứng đầu cơ_quan, cá_nhân đã ban_hành văn_bản báo_cáo, giải_trình về vấn_đề có liên_quan ;... Theo đó, việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Khi phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; b ) Theo đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; c ) Theo đề_nghị của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , cơ_quan trung_ương của tổ_chức thành_viên của Mặt_trận . 2 . Uỷ_ban pháp_luật có trách_nhiệm thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp . Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp thẩm_tra đề_nghị về văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thuộc lĩnh_vực Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội phụ_trách . 3 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị trình_bày ; b ) Đại_diện cơ_quan thẩm_tra trình_bày báo_cáo thẩm_tra ; c ) Đại_diện cơ_quan , tổ_chức được mời tham_dự phiên họp phát_biểu ý_kiến ; d ) Người đứng đầu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản báo_cáo , giải_trình về vấn_đề có liên_quan ; ... Theo đó , việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 nêu trên .
204,861
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến: ... Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp 1. Hội_đồng_nhân_dân xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của mình theo đề_nghị của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân. 2. Hội_đồng_nhân_dân xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình_bày tờ_trình ; b ) Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận. c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình_bày bổ_sung những vấn_đề có liên_quan ; d ) Hội_đồng_nhân_dân ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản. 3. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp,
None
1
Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp 1 . Hội_đồng_nhân_dân xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của mình theo đề_nghị của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình_bày tờ_trình ; b ) Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận . c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình_bày bổ_sung những vấn_đề có liên_quan ; d ) Hội_đồng_nhân_dân ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản . 3 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Theo đó , việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 nêu trên .
204,862
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến: ... xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó. Theo đó, việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 nêu trên.Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp 1. Hội_đồng_nhân_dân xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của mình theo đề_nghị của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân. 2. Hội_đồng_nhân_dân xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự
None
1
Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp 1 . Hội_đồng_nhân_dân xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của mình theo đề_nghị của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình_bày tờ_trình ; b ) Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận . c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình_bày bổ_sung những vấn_đề có liên_quan ; d ) Hội_đồng_nhân_dân ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản . 3 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Theo đó , việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 nêu trên .
204,863
Hoạt_động xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến: ... , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của mình theo đề_nghị của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân. 2. Hội_đồng_nhân_dân xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình_bày tờ_trình ; b ) Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận. c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình_bày bổ_sung những vấn_đề có liên_quan ; d ) Hội_đồng_nhân_dân ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản. 3. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó. Theo đó, việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 61 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp như sau : Xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp 1 . Hội_đồng_nhân_dân xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của mình theo đề_nghị của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản 1 Điều này theo trình_tự sau đây : a ) Đại_diện Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình_bày tờ_trình ; b ) Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận . c ) Người đứng đầu cơ_quan đã ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trình_bày bổ_sung những vấn_đề có liên_quan ; d ) Hội_đồng_nhân_dân ra nghị_quyết về việc xem_xét văn_bản . 3 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái hoặc không trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ; trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thì quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản đó . Theo đó , việc xem_xét văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp của Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 61 nêu trên .
204,864
Việc chấm điểm sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động do chủ_thể nào thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về Tổ chấm sát_hạch huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... Tổ chấm sát_hạch huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Tổ chấm sát_hạch có tối_thiểu 02 thành_viên chấm sát_hạch lý_thuyết và 03 thành_viên chấm sát_hạch thực_hành gồm : chuyên_gia có kinh_nghiệm từ 5 năm trở lên trong thiết_kế , chế_tạo , vận_hành , kiểm_định , chứng_nhận máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về an_toàn_lao_động . 2 . Tổ chấm sát_hạch có nhiệm_vụ sau đây : a ) Hỏi , chấm điểm và tổng_hợp , báo_cáo kết_quả sát_hạch cho Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; b ) Kiến_nghị Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động điều_chỉnh kịp_thời những sai_sót trong đề sát_hạch . Theo đó , việc chấm điểm sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động do Tổ chấm sát_hạch thực_hiện . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về Tổ chấm sát_hạch huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Tổ chấm sát_hạch huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Tổ chấm sát_hạch có tối_thiểu 02 thành_viên chấm sát_hạch lý_thuyết và 03 thành_viên chấm sát_hạch thực_hành gồm : chuyên_gia có kinh_nghiệm từ 5 năm trở lên trong thiết_kế , chế_tạo , vận_hành , kiểm_định , chứng_nhận máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về an_toàn_lao_động . 2 . Tổ chấm sát_hạch có nhiệm_vụ sau đây : a ) Hỏi , chấm điểm và tổng_hợp , báo_cáo kết_quả sát_hạch cho Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; b ) Kiến_nghị Hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động điều_chỉnh kịp_thời những sai_sót trong đề sát_hạch . Theo đó , việc chấm điểm sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động do Tổ chấm sát_hạch thực_hiện . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ( Hình từ Internet )
204,865
Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... Sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm lên_lớp tối_thiểu 80% thời_lượng chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ. 2. Hình_thức, nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm. Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký. b ) Sát_hạch thực_hành : Học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học. 3. Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động, học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm. 4. Học_viên tham_gia khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch thực_hành lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu. Thời_gian và địa_điểm do Hội_đồng sát_hạch quyết_định. Các học_viên không đạt yêu_cầu khi sát_hạch lần 2 phải tham_gia lại khoá huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu. Theo quy_định trên, hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung. Sát_hạch lý_thuyết
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm lên_lớp tối_thiểu 80% thời_lượng chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ . 2 . Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . b ) Sát_hạch thực_hành : Học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học . 3 . Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . 4 . Học_viên tham_gia khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch thực_hành lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu . Thời_gian và địa_điểm do Hội_đồng sát_hạch quyết_định . Các học_viên không đạt yêu_cầu khi sát_hạch lần 2 phải tham_gia lại khoá huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu . Theo quy_định trên , hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung . Sát_hạch lý_thuyết là học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . Sát_hạch thực_hành là học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học .
204,866
Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu. Theo quy_định trên, hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung. Sát_hạch lý_thuyết là học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm. Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký. Sát_hạch thực_hành là học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học. Sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm lên_lớp tối_thiểu 80% thời_lượng chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ. 2. Hình_thức, nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm. Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký. b ) Sát_hạch thực_hành : Học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học. 3. Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động, học_viên làm
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm lên_lớp tối_thiểu 80% thời_lượng chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ . 2 . Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . b ) Sát_hạch thực_hành : Học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học . 3 . Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . 4 . Học_viên tham_gia khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch thực_hành lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu . Thời_gian và địa_điểm do Hội_đồng sát_hạch quyết_định . Các học_viên không đạt yêu_cầu khi sát_hạch lần 2 phải tham_gia lại khoá huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu . Theo quy_định trên , hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung . Sát_hạch lý_thuyết là học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . Sát_hạch thực_hành là học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học .
204,867
Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học. 3. Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động, học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm. 4. Học_viên tham_gia khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch thực_hành lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu. Thời_gian và địa_điểm do Hội_đồng sát_hạch quyết_định. Các học_viên không đạt yêu_cầu khi sát_hạch lần 2 phải tham_gia lại khoá huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu. Theo quy_định trên, hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung. Sát_hạch lý_thuyết là học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm. Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký. Sát_hạch thực_hành là học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm lên_lớp tối_thiểu 80% thời_lượng chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ . 2 . Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . b ) Sát_hạch thực_hành : Học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học . 3 . Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . 4 . Học_viên tham_gia khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch thực_hành lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu . Thời_gian và địa_điểm do Hội_đồng sát_hạch quyết_định . Các học_viên không đạt yêu_cầu khi sát_hạch lần 2 phải tham_gia lại khoá huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu . Theo quy_định trên , hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung . Sát_hạch lý_thuyết là học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . Sát_hạch thực_hành là học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học .
204,868
Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Học_viên được tham_gia sát_hạch nếu bảo_đảm lên_lớp tối_thiểu 80% thời_lượng chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ . 2 . Hình_thức , nội_dung sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động a ) Sát_hạch lý_thuyết : Học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . b ) Sát_hạch thực_hành : Học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học . 3 . Đối_với khoá bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . 4 . Học_viên tham_gia khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch thực_hành lần 2 nếu kết_quả sát_hạch lần 1 không đạt yêu_cầu . Thời_gian và địa_điểm do Hội_đồng sát_hạch quyết_định . Các học_viên không đạt yêu_cầu khi sát_hạch lần 2 phải tham_gia lại khoá huấn_luyện nghiệp_vụ đối_với nội_dung sát_hạch không đạt yêu_cầu . Theo quy_định trên , hình_thức sát_hạch đối_với khoá huấn_luyện nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động gồm sát_hạch lý_thuyết và sát_hạch nội_dung . Sát_hạch lý_thuyết là học_viên làm bài sát_hạch trên giấy theo hình_thức trắc_nghiệm . Nội_dung bao_gồm lý_thuyết chung và lý_thuyết của môn_học tương_ứng theo nội_dung đăng_ký . Sát_hạch thực_hành là học_viên thực_hiện bài sát_hạch thực_hành kiểm_định trực_tiếp trên đối_tượng kiểm_định hoặc trên phần_mềm mô_phỏng theo Quy_trình kiểm_định và xử_lý kết_quả kiểm_định trên từng đối_tượng kiểm_định đăng_ký học .
204,869
Việc công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH về công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... Công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Thủ_trưởng cơ_quan đầu_mối quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. 2. Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết, kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên. 3. Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch. Mẫu_Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, Thủ_trưởng Cục An_toàn_lao_động là người quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết, kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên. Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH về công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Thủ_trưởng cơ_quan đầu_mối quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 2 . Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết , kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên . 3 . Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch . Mẫu_Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Thủ_trưởng Cục An_toàn_lao_động là người quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết , kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên . Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch .
204,870
Việc công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH về công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... điểm 100 ) trở lên. Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch. Công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1. Thủ_trưởng cơ_quan đầu_mối quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. 2. Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết, kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên. 3. Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch. Mẫu_Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, Thủ_trưởng Cục An_toàn_lao_động là người quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết, kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH về công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Thủ_trưởng cơ_quan đầu_mối quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 2 . Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết , kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên . 3 . Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch . Mẫu_Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Thủ_trưởng Cục An_toàn_lao_động là người quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết , kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên . Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch .
204,871
Việc công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH về công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : ... hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết, kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện, bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên. Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 16/2017/TT-BLĐTBXH về công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động như sau : Công_nhận kết_quả sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động 1 . Thủ_trưởng cơ_quan đầu_mối quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 2 . Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết , kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên . 3 . Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch . Mẫu_Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Thủ_trưởng Cục An_toàn_lao_động là người quyết_định công_nhận kết_quả sát_hạch theo đề_nghị của Chủ_tịch hội_đồng sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi kết_quả sát_hạch lý_thuyết , kết_quả sát_hạch thực_hành theo chương_trình huấn_luyện , bồi_dưỡng đạt từ 70 điểm ( theo thang điểm 100 ) trở lên . Đơn_vị tổ_chức khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cấp Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động cho các học_viên đạt yêu_cầu sát_hạch .
204,872
Có được quyền lựa_chọn công_chứng hay chứng_thực không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất v. ... Căn_cứ khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này . Do_đó , pháp_luật không bắt_buộc các loại hợp_đồng phải thực_hiện theo hình_thức công_chứng hay chứng_thực . Các bên có_thể lựa_chọn công_chứng hay chứng_thực phù_hợp với nhu_cầu của bản_thân . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này . Do_đó , pháp_luật không bắt_buộc các loại hợp_đồng phải thực_hiện theo hình_thức công_chứng hay chứng_thực . Các bên có_thể lựa_chọn công_chứng hay chứng_thực phù_hợp với nhu_cầu của bản_thân . ( Hình từ internet )
204,873
Phải công_chứng nhà_đất tại nơi có nhà_đất trong giao_dịch ?
Căn_cứ Điều 42 Luật Công_chứng 2014 quy_định phạm_vi như sau : ... Công_chứng_viên của tổ_chức hành , nghề công_chứng chỉ được công_chứng hợp_đồng , giao_dịch về bất_động_sản trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức hành_nghề công_chứng đặt trụ_sở , trừ trường_hợp công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản là bất_động_sản và văn_bản uỷ_quyền liên_quan đến việc thực_hiện các quyền đối_với bất_động_sản . Do_đó , chỉ được công_chứng nhà_đất tại nơi cơ_quan có thẩm_quyền trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương của nhà , đất đó .
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật Công_chứng 2014 quy_định phạm_vi như sau : Công_chứng_viên của tổ_chức hành , nghề công_chứng chỉ được công_chứng hợp_đồng , giao_dịch về bất_động_sản trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi tổ_chức hành_nghề công_chứng đặt trụ_sở , trừ trường_hợp công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản là bất_động_sản và văn_bản uỷ_quyền liên_quan đến việc thực_hiện các quyền đối_với bất_động_sản . Do_đó , chỉ được công_chứng nhà_đất tại nơi cơ_quan có thẩm_quyền trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương của nhà , đất đó .
204,874
Giá_trị pháp_lý khi công_chứng , chứng_thực hợp_đồng giao_dịch liên_quan đến nhà_đất như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Luật Công_chứng 2014 quy_định giá_trị công_chứng như sau : ... Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu . Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định giá_trị chứng_thực như sau : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này có giá_trị chứng_cứ chứng_minh về thời_gian , địa_điểm các bên đã ký_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Luật Công_chứng 2014 quy_định giá_trị công_chứng như sau : Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu . Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định giá_trị chứng_thực như sau : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này có giá_trị chứng_cứ chứng_minh về thời_gian , địa_điểm các bên đã ký_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch .
204,875
Thành_viên gia_đình có cần có_mặt khi công_chứng , chứng_thực nhà_đất ?
Về nguyên_tắc khi chuyển_nhượng đất của hộ gia_đình thì phải được sự đồng_ý của tất_cả các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất bằng văn_bản có cô: ... Về nguyên_tắc khi chuyển_nhượng đất của hộ gia_đình thì phải được sự đồng_ý của tất_cả các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : Người có tên trên Giấy chứng_nhận hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật về dân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP chỉ được thực_hiện việc ký hợp_đồng , văn_bản giao_dịch về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất khi đã được các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Về nguyên_tắc khi chuyển_nhượng đất của hộ gia_đình thì phải được sự đồng_ý của tất_cả các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . Căn_cứ khoản 5 Điều 14 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : Người có tên trên Giấy chứng_nhận hoặc người được uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật về dân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều 64 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP chỉ được thực_hiện việc ký hợp_đồng , văn_bản giao_dịch về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất khi đã được các thành_viên trong hộ gia_đình sử_dụng đất đồng_ý bằng văn_bản và văn_bản đó đã được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật .
204,876
Thẩm_quyền chứng_thực hợp_đồng khi giao_dịch nhà_đất thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : ... " 1. Phòng Tư_pháp huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ, văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản. Trưởng_phòng, Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này, ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp. 2. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_th@@
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : " 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . 6 . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . "
204,877
Thẩm_quyền chứng_thực hợp_đồng khi giao_dịch nhà_đất thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : ... đóng_dấu của Phòng Tư_pháp. 2. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản, trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c, d và đ Khoản này. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : " 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . 6 . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . "
204,878
Thẩm_quyền chứng_thực hợp_đồng khi giao_dịch nhà_đất thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : ... Khoản này. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều này. Viên_chức ngoại_giao, viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện. 4. Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều này, ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng, Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ). 5. Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính, chứng_thực chữ_ký, chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản, chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực. 6. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : " 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . 6 . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . "
204,879
Thẩm_quyền chứng_thực hợp_đồng khi giao_dịch nhà_đất thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : ... . Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà. "
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền chứng_thực như sau : " 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . 6 . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . "
204,880
Thành_phần và tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : ... Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1. Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_Đoàn và 01 thành_viên thuộc Cơ_quan tiếp_nhận. Đối_với cơ_sở bảo_quản quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư này thì bổ_sung 01 thành_viên thuộc Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ; b ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế nơi cơ_sở bảo_quản đặt địa_điểm kho bảo_quản ; c ) Thành_viên của cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết. 2. Thành_viên tham_gia Đoàn đánh_giá phải đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ đại_học chuyên_ngành y, dược, hoá_học, sinh_học trở lên ; b ) Đã được đào_tạo, tập_huấn về GSP, thanh_tra, đánh_giá GSP và nắm vững nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GSP ; c ) Trung_thực, khách_quan và nghiêm_chỉnh chấp_hành quy_chế, quy_định pháp_luật trong quá_trình đánh_giá, không có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Trưởng_Đoàn đánh_giá phải có trình_độ đại_học dược trở lên và có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý dược từ 02 năm trở lên.... Theo đó, thành_phần, tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_Đoàn và 01 thành_viên thuộc Cơ_quan tiếp_nhận . Đối_với cơ_sở bảo_quản quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư này thì bổ_sung 01 thành_viên thuộc Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ; b ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế nơi cơ_sở bảo_quản đặt địa_điểm kho bảo_quản ; c ) Thành_viên của cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết . 2 . Thành_viên tham_gia Đoàn đánh_giá phải đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ đại_học chuyên_ngành y , dược , hoá_học , sinh_học trở lên ; b ) Đã được đào_tạo , tập_huấn về GSP , thanh_tra , đánh_giá GSP và nắm vững nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP ; c ) Trung_thực , khách_quan và nghiêm_chỉnh chấp_hành quy_chế , quy_định pháp_luật trong quá_trình đánh_giá , không có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Trưởng_Đoàn đánh_giá phải có trình_độ đại_học dược trở lên và có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý dược từ 02 năm trở lên . ... Theo đó , thành_phần , tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 nêu trên . Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
204,881
Thành_phần và tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : ... dược trở lên và có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý dược từ 02 năm trở lên.... Theo đó, thành_phần, tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 17 nêu trên. Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet ) Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1. Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_Đoàn và 01 thành_viên thuộc Cơ_quan tiếp_nhận. Đối_với cơ_sở bảo_quản quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư này thì bổ_sung 01 thành_viên thuộc Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ; b ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế nơi cơ_sở bảo_quản đặt địa_điểm kho bảo_quản ; c ) Thành_viên của cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết. 2. Thành_viên tham_gia Đoàn đánh_giá phải đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ đại_học chuyên_ngành y, dược, hoá_học, sinh_học trở lên ; b ) Đã được đào_tạo, tập_huấn về GSP, thanh_tra, đánh_giá GSP và nắm vững nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GSP ; c ) Trung_thực, khách_quan và nghiêm_chỉnh chấp_hành quy_chế
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_Đoàn và 01 thành_viên thuộc Cơ_quan tiếp_nhận . Đối_với cơ_sở bảo_quản quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư này thì bổ_sung 01 thành_viên thuộc Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ; b ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế nơi cơ_sở bảo_quản đặt địa_điểm kho bảo_quản ; c ) Thành_viên của cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết . 2 . Thành_viên tham_gia Đoàn đánh_giá phải đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ đại_học chuyên_ngành y , dược , hoá_học , sinh_học trở lên ; b ) Đã được đào_tạo , tập_huấn về GSP , thanh_tra , đánh_giá GSP và nắm vững nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP ; c ) Trung_thực , khách_quan và nghiêm_chỉnh chấp_hành quy_chế , quy_định pháp_luật trong quá_trình đánh_giá , không có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Trưởng_Đoàn đánh_giá phải có trình_độ đại_học dược trở lên và có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý dược từ 02 năm trở lên . ... Theo đó , thành_phần , tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 nêu trên . Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
204,882
Thành_phần và tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : ... được đào_tạo, tập_huấn về GSP, thanh_tra, đánh_giá GSP và nắm vững nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GSP ; c ) Trung_thực, khách_quan và nghiêm_chỉnh chấp_hành quy_chế, quy_định pháp_luật trong quá_trình đánh_giá, không có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Trưởng_Đoàn đánh_giá phải có trình_độ đại_học dược trở lên và có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý dược từ 02 năm trở lên.... Theo đó, thành_phần, tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 17 nêu trên. Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_Đoàn và 01 thành_viên thuộc Cơ_quan tiếp_nhận . Đối_với cơ_sở bảo_quản quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông_tư này thì bổ_sung 01 thành_viên thuộc Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ; b ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế nơi cơ_sở bảo_quản đặt địa_điểm kho bảo_quản ; c ) Thành_viên của cơ_quan liên_quan trong trường_hợp cần_thiết . 2 . Thành_viên tham_gia Đoàn đánh_giá phải đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có trình_độ đại_học chuyên_ngành y , dược , hoá_học , sinh_học trở lên ; b ) Đã được đào_tạo , tập_huấn về GSP , thanh_tra , đánh_giá GSP và nắm vững nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP ; c ) Trung_thực , khách_quan và nghiêm_chỉnh chấp_hành quy_chế , quy_định pháp_luật trong quá_trình đánh_giá , không có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Trưởng_Đoàn đánh_giá phải có trình_độ đại_học dược trở lên và có kinh_nghiệm trong công_tác quản_lý dược từ 02 năm trở lên . ... Theo đó , thành_phần , tiêu_chuẩn của Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 nêu trên . Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
204,883
Thành_viên Đoàn đánh_giá được coi là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá tong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : ... Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá ... 3 . Nguyên_tắc đánh_giá xung_đột lợi_ích : Thành_viên Đoàn đánh_giá được coi là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã từng làm_việc trong vòng 05 năm gần đây cho cơ_sở bảo_quản được đánh_giá ; b ) Đã tham_gia hoạt_động tư_vấn trong vòng 05 năm gần đây cho cơ_sở bảo_quản được đánh_giá ; c ) Đang có quyền_lợi về tài_chính với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá ; d ) Có vợ hoặc chồng , con , bố hoặc mẹ , anh_chị_em ruột , bố hoặc mẹ của vợ , bố hoặc mẹ của chồng đang làm_việc cho cơ_sở bảo_quản được đánh_giá . Theo đó , thành_viên Đoàn đánh_giá được coi là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá nếu thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 17 nêu trên . Và khi thành_viên này được xác_định là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá thì họ sẽ không được tham_gia vào đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở trên .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 17 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : Thành_phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá ... 3 . Nguyên_tắc đánh_giá xung_đột lợi_ích : Thành_viên Đoàn đánh_giá được coi là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đã từng làm_việc trong vòng 05 năm gần đây cho cơ_sở bảo_quản được đánh_giá ; b ) Đã tham_gia hoạt_động tư_vấn trong vòng 05 năm gần đây cho cơ_sở bảo_quản được đánh_giá ; c ) Đang có quyền_lợi về tài_chính với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá ; d ) Có vợ hoặc chồng , con , bố hoặc mẹ , anh_chị_em ruột , bố hoặc mẹ của vợ , bố hoặc mẹ của chồng đang làm_việc cho cơ_sở bảo_quản được đánh_giá . Theo đó , thành_viên Đoàn đánh_giá được coi là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá nếu thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 3 Điều 17 nêu trên . Và khi thành_viên này được xác_định là có xung_đột lợi_ích với cơ_sở bảo_quản được đánh_giá thì họ sẽ không được tham_gia vào đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở trên .
204,884
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có những trách_nhiệm và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : ... Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá 1. Trách_nhiệm của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở bảo_quản theo nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GSP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này, phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GSP và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, quy_định chuyên_môn có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá, tồn_tại phát_hiện được, lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GSP ; b ) Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GSP trong trường_hợp cơ_sở bảo_quản có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GSP ; c ) Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở bảo_quản hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, điều_tra. 2. Quyền_hạn của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ khu_vực, nhà_kho thuộc cơ_sở bảo_quản và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh, quản_lý chất_lượng và bảo_quản
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá 1 . Trách_nhiệm của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở bảo_quản theo nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này , phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_định chuyên_môn có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá , tồn_tại phát_hiện được , lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GSP ; b ) Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GSP trong trường_hợp cơ_sở bảo_quản có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GSP ; c ) Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở bảo_quản hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra . 2 . Quyền_hạn của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ khu_vực , nhà_kho thuộc cơ_sở bảo_quản và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , quản_lý chất_lượng và bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; c ) Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu , bằng_chứng ( sao_chụp tài_liệu , chụp ảnh , quay video ) chứng_minh về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; d ) Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; ... Theo đó , Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có những trách_nhiệm và quyền_hạn được quy_định tại Điều 18 nêu trên .
204,885
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có những trách_nhiệm và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : ... đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh, quản_lý chất_lượng và bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; c ) Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu, bằng_chứng ( sao_chụp tài_liệu, chụp ảnh, quay video ) chứng_minh về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; d ) Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ;... Theo đó, Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có những trách_nhiệm và quyền_hạn được quy_định tại Điều 18 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 36/2018/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá 1 . Trách_nhiệm của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở bảo_quản theo nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này , phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GSP và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , quy_định chuyên_môn có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá , tồn_tại phát_hiện được , lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GSP ; b ) Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GSP trong trường_hợp cơ_sở bảo_quản có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GSP ; c ) Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở bảo_quản hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra . 2 . Quyền_hạn của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ khu_vực , nhà_kho thuộc cơ_sở bảo_quản và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , quản_lý chất_lượng và bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của cơ_sở bảo_quản ; c ) Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu , bằng_chứng ( sao_chụp tài_liệu , chụp ảnh , quay video ) chứng_minh về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; d ) Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; ... Theo đó , Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có những trách_nhiệm và quyền_hạn được quy_định tại Điều 18 nêu trên .
204,886
Để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Điều_kiện trở_thành thành_viên hợp_tác_xã... 2. Thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã bao_gồm : a ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi, không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, không có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự, lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập, hoạt_động tại Việt_Nam. Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; d ) Pháp_nhân Việt_Nam. Như_vậy, để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Điều_kiện trở_thành thành_viên hợp_tác_xã ... 2 . Thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã bao_gồm : a ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi , không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự , lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam . Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; d ) Pháp_nhân Việt_Nam . Như_vậy , để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi , không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự , lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam . Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; - Pháp_nhân Việt_Nam . Đồng_thời , trường_hợp cá_nhân , tổ_chức phải có đơn tự_nguyện gia_nhập , góp vốn hoặc nộp phí thành_viên và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật này và Điều_lệ . Mặt_khác , thành_viên của hợp_tác_xã có_thể đồng_thời là thành_viên của nhiều hợp_tác_xã , trừ trường_hợp Điều_lệ có quy_định khác . ( Hình internet )
204,887
Để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi, không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, không có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự, lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập, hoạt_động tại Việt_Nam. Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; - Pháp_nhân Việt_Nam. Đồng_thời, trường_hợp cá_nhân, tổ_chức phải có đơn tự_nguyện gia_nhập, góp vốn hoặc nộp phí thành_viên và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật này và Điều_lệ. Mặt_khác, thành_viên của hợp_tác_xã có_thể đồng_thời là thành_viên của nhiều hợp_tác_xã, trừ trường_hợp Điều_lệ có quy_định khác. ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Điều_kiện trở_thành thành_viên hợp_tác_xã ... 2 . Thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã bao_gồm : a ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi , không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự , lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam . Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; d ) Pháp_nhân Việt_Nam . Như_vậy , để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi , không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự , lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam . Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; - Pháp_nhân Việt_Nam . Đồng_thời , trường_hợp cá_nhân , tổ_chức phải có đơn tự_nguyện gia_nhập , góp vốn hoặc nộp phí thành_viên và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật này và Điều_lệ . Mặt_khác , thành_viên của hợp_tác_xã có_thể đồng_thời là thành_viên của nhiều hợp_tác_xã , trừ trường_hợp Điều_lệ có quy_định khác . ( Hình internet )
204,888
Để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... hợp_tác_xã, trừ trường_hợp Điều_lệ có quy_định khác. ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Điều_kiện trở_thành thành_viên hợp_tác_xã ... 2 . Thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã bao_gồm : a ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi , không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự , lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam . Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; d ) Pháp_nhân Việt_Nam . Như_vậy , để trở_thành thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên đến dưới 18 tuổi , không bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; khi tham_gia các giao_dịch dân_sự , lao_động thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam . Các thành_viên của tổ_chức này phải cử một người đại_diện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ; - Pháp_nhân Việt_Nam . Đồng_thời , trường_hợp cá_nhân , tổ_chức phải có đơn tự_nguyện gia_nhập , góp vốn hoặc nộp phí thành_viên và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật này và Điều_lệ . Mặt_khác , thành_viên của hợp_tác_xã có_thể đồng_thời là thành_viên của nhiều hợp_tác_xã , trừ trường_hợp Điều_lệ có quy_định khác . ( Hình internet )
204,889
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã 1. Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : a ) Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; b ) Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; c ) Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; d ) Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; đ ) Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn, thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ. Như_vậy, trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã 1 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : a ) Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; c ) Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; d ) Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; đ ) Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Như_vậy , trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ .
204,890
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn, thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ. Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã 1. Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : a ) Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; b ) Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; c ) Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; d ) Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; đ ) Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã 1 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : a ) Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; c ) Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; d ) Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; đ ) Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Như_vậy , trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ .
204,891
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn, thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ. Như_vậy, trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn, thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã 1 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : a ) Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; c ) Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; d ) Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; đ ) Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Như_vậy , trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ .
204,892
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... quy_định trong Điều_lệ.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã 1 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : a ) Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; b ) Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; c ) Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; d ) Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; đ ) Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; e ) Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; g ) Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Như_vậy , trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên chính_thức : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ .
204,893
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn và thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 2 , 3 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã... 2. Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn theo quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và g khoản 1 Điều này. 3. Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn : a ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này ; b ) Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ. 4. Thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt tư_cách thành_viên, giải_quyết quyền, nghĩa_vụ đối_với thành_viên trong trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên thực_hiện theo quy_định của Luật này và Điều_lệ. Như_vậy, các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , 3 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã ... 2 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và g khoản 1 Điều này . 3 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn : a ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này ; b ) Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ . 4 . Thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt tư_cách thành_viên , giải_quyết quyền , nghĩa_vụ đối_với thành_viên trong trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên thực_hiện theo quy_định của Luật này và Điều_lệ . Như_vậy , các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Và các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 . Riêng khoản 3 , khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 .
204,894
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn và thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 2 , 3 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn, thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ. Và các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết, mất_tích, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại, giải_thể, phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ. Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024. Riêng khoản 3, khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , 3 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã ... 2 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và g khoản 1 Điều này . 3 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn : a ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này ; b ) Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ . 4 . Thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt tư_cách thành_viên , giải_quyết quyền , nghĩa_vụ đối_với thành_viên trong trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên thực_hiện theo quy_định của Luật này và Điều_lệ . Như_vậy , các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Và các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 . Riêng khoản 3 , khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 .
204,895
Trường_hợp nào sẽ chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn và thành_viên liên_kết không góp vốn của hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 2 , 3 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : ... 7/2024. Riêng khoản 3, khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , 3 Điều 33 Luật Hợp_tác_xã 2023 quy_định : Chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp_tác_xã ... 2 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và g khoản 1 Điều này . 3 . Các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn : a ) Các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều này ; b ) Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ . 4 . Thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt tư_cách thành_viên , giải_quyết quyền , nghĩa_vụ đối_với thành_viên trong trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên thực_hiện theo quy_định của Luật này và Điều_lệ . Như_vậy , các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Tại thời_điểm cam_kết góp đủ vốn , thành_viên không thực_hiện góp vốn hoặc góp vốn thấp hơn vốn góp tối_thiểu quy_định trong Điều_lệ . Và các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên liên_kết không góp vốn gồm : - Thành_viên là cá_nhân đã chết ; bị Toà_án tuyên_bố là đã chết , mất_tích , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Thành_viên là tổ_chức chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Hợp_tác_xã chấm_dứt tồn_tại , giải_thể , phá_sản ; - Thành_viên tự_nguyện ra khỏi hợp_tác_xã ; - Thành_viên bị khai_trừ theo quy_định của Điều_lệ ; - Thành_viên không sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ hoặc không góp sức_lao_động trong thời_gian liên_tục theo quy_định của Điều_lệ ; - Không nộp phí thành_viên theo quy_định của Điều_lệ . Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 . Riêng khoản 3 , khoản 4 Điều 115 Luật Hợp_tác_xã 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 .
204,896
Người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực nông, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lập kế_hoạch, giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo, tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin, tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn, dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở. Như_vậy, người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lập kế_hoạch, giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo, tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin, tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn, dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở. Ngành khuyến_nông lâm ( Hình từ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lập kế_hoạch , giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo , tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin , tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn , dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở . Như_vậy , người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lập kế_hoạch , giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo , tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin , tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn , dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở . Ngành khuyến_nông lâm ( Hình từ Internet )
204,897
Người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... ; - Đào_tạo, tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin, tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn, dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở. Ngành khuyến_nông lâm ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực nông, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lập kế_hoạch, giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo, tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin, tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn, dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở. Như_vậy, người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lập kế_hoạch, giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lập kế_hoạch , giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo , tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin , tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn , dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở . Như_vậy , người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lập kế_hoạch , giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo , tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin , tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn , dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở . Ngành khuyến_nông lâm ( Hình từ Internet )
204,898
Người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... . Như_vậy, người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lập kế_hoạch, giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo, tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin, tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn, dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở. Ngành khuyến_nông lâm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lập kế_hoạch , giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo , tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin , tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn , dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở . Như_vậy , người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lập kế_hoạch , giám_sát đánh_giá khuyến_nông ; - Xây_dựng mô_hình chuyển_giao khoa_học công_nghệ ; - Đào_tạo , tập_huấn khuyến_nông lâm ; - Thông_tin , tuyên_truyền khuyến_nông lâm ; - Tư_vấn , dịch_vụ khuyến_nông lâm ; - Khuyến_nông cơ_sở . Ngành khuyến_nông lâm ( Hình từ Internet )
204,899