Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Sau khi tốt_nghiệp ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Tổng_hợp và đề_xuất được các mô_hình trình_diễn tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, mô_hình công_nghệ_cao và mô_hình quản_lý hiệu_quả trong sản_xuất nông_lâm_nghiệp phù_hợp điều_kiện tự_nhiên, kinh_tế xã_hội địa_phương, đáp ứng nhu_cầu của thị_trường và bảo_vệ môi_trường ; - Xây_dựng được kế_hoạch, tổ chức thực_hiện và giám_sát đánh_giá các hoạt_động xây_dựng mô_hình trình_diễn, đào_tạo tập_huấn, thông_tin tuyên_truyền trong khuyến_nông ; - Tổ chức thực_hiện được các hoạt_động đào_tạo, tập_huấn, tư_vấn dịch_vụ, phát_triển mạng_lưới và truyền_thông trong khuyến_nông ; - Tổ chức được hội_thảo, hội_nghị, diễn_đàn, hội thi khuyến_nông ; giám_sát, đánh_giá và viết được các báo_cáo về hoạt_động khuyến_nông ; - Lựa_chọn và biên_tập được các tài_liệu kỹ_thuật phù_hợp với mục_tiêu, điều_kiện phát_triển sản_xuất nông_lâm, ngư_nghiệp phục_vụ công_tác hướng_dẫn, tư_vấn, và truyền_thông trong khuyến_nông ; - Thực_hiện và hướng_dẫn được công_việc trồng một_số loài cây lâm_nghiệp, cây_nông_nghiệp, chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm, thuỷ_sản đúng yêu_cầu kỹ_thuật, đảm_bảo an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; - Tổ chức, chỉ_đạo sản_xuất các loại cây_trồng, vật_nuôi trong hợp_tác_xã, trang_trại, và nông_hộ ; -
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tổng_hợp và đề_xuất được các mô_hình trình_diễn tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , mô_hình công_nghệ_cao và mô_hình quản_lý hiệu_quả trong sản_xuất nông_lâm_nghiệp phù_hợp điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế xã_hội địa_phương , đáp ứng nhu_cầu của thị_trường và bảo_vệ môi_trường ; - Xây_dựng được kế_hoạch , tổ chức thực_hiện và giám_sát đánh_giá các hoạt_động xây_dựng mô_hình trình_diễn , đào_tạo tập_huấn , thông_tin tuyên_truyền trong khuyến_nông ; - Tổ chức thực_hiện được các hoạt_động đào_tạo , tập_huấn , tư_vấn dịch_vụ , phát_triển mạng_lưới và truyền_thông trong khuyến_nông ; - Tổ chức được hội_thảo , hội_nghị , diễn_đàn , hội thi khuyến_nông ; giám_sát , đánh_giá và viết được các báo_cáo về hoạt_động khuyến_nông ; - Lựa_chọn và biên_tập được các tài_liệu kỹ_thuật phù_hợp với mục_tiêu , điều_kiện phát_triển sản_xuất nông_lâm , ngư_nghiệp phục_vụ công_tác hướng_dẫn , tư_vấn , và truyền_thông trong khuyến_nông ; - Thực_hiện và hướng_dẫn được công_việc trồng một_số loài cây lâm_nghiệp , cây_nông_nghiệp , chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm , thuỷ_sản đúng yêu_cầu kỹ_thuật , đảm_bảo an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; - Tổ chức , chỉ_đạo sản_xuất các loại cây_trồng , vật_nuôi trong hợp_tác_xã , trang_trại , và nông_hộ ; - Lựa_chọn và thực_hiện được phương_pháp tiếp_cận phù_hợp với người_dân trong tư_vấn , hỗ_trợ và chuyển_giao tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật ; - Thực_hiện được các kỹ_năng giao_tiếp , hợp_tác và làm_việc với nông_dân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
204,900
Sau khi tốt_nghiệp ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... đúng yêu_cầu kỹ_thuật, đảm_bảo an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; - Tổ chức, chỉ_đạo sản_xuất các loại cây_trồng, vật_nuôi trong hợp_tác_xã, trang_trại, và nông_hộ ; - Lựa_chọn và thực_hiện được phương_pháp tiếp_cận phù_hợp với người_dân trong tư_vấn, hỗ_trợ và chuyển_giao tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật ; - Thực_hiện được các kỹ_năng giao_tiếp, hợp_tác và làm_việc với nông_dân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Tổng_hợp và đề_xuất được các mô_hình trình_diễn tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , mô_hình công_nghệ_cao và mô_hình quản_lý hiệu_quả trong sản_xuất nông_lâm_nghiệp phù_hợp điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế xã_hội địa_phương , đáp ứng nhu_cầu của thị_trường và bảo_vệ môi_trường ; - Xây_dựng được kế_hoạch , tổ chức thực_hiện và giám_sát đánh_giá các hoạt_động xây_dựng mô_hình trình_diễn , đào_tạo tập_huấn , thông_tin tuyên_truyền trong khuyến_nông ; - Tổ chức thực_hiện được các hoạt_động đào_tạo , tập_huấn , tư_vấn dịch_vụ , phát_triển mạng_lưới và truyền_thông trong khuyến_nông ; - Tổ chức được hội_thảo , hội_nghị , diễn_đàn , hội thi khuyến_nông ; giám_sát , đánh_giá và viết được các báo_cáo về hoạt_động khuyến_nông ; - Lựa_chọn và biên_tập được các tài_liệu kỹ_thuật phù_hợp với mục_tiêu , điều_kiện phát_triển sản_xuất nông_lâm , ngư_nghiệp phục_vụ công_tác hướng_dẫn , tư_vấn , và truyền_thông trong khuyến_nông ; - Thực_hiện và hướng_dẫn được công_việc trồng một_số loài cây lâm_nghiệp , cây_nông_nghiệp , chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm , thuỷ_sản đúng yêu_cầu kỹ_thuật , đảm_bảo an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; - Tổ chức , chỉ_đạo sản_xuất các loại cây_trồng , vật_nuôi trong hợp_tác_xã , trang_trại , và nông_hộ ; - Lựa_chọn và thực_hiện được phương_pháp tiếp_cận phù_hợp với người_dân trong tư_vấn , hỗ_trợ và chuyển_giao tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật ; - Thực_hiện được các kỹ_năng giao_tiếp , hợp_tác và làm_việc với nông_dân ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng_công nghệ thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
204,901
Người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp, có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp, tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao, có khả_năng làm_việc độc_lập, sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập và theo nhóm ; giải_quyết công_việc hiệu_quả trong môi_trường nông_thôn, công_việc đa_dạng, gắn với sản_xuất nông_lâm_nghiệp, điều_kiện làm_việc có nhiều thay_đổi ; - Hướng_dẫn giám_sát đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ, chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm với nhóm trong phạm_vi công_việc được giao ; - Có khả_năng đánh_giá chất_lượng, kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm sau khi hoàn_thành công_việc được giao. Như_vậy, người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp, có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp, tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; -
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập và theo nhóm ; giải_quyết công_việc hiệu_quả trong môi_trường nông_thôn , công_việc đa_dạng , gắn với sản_xuất nông_lâm_nghiệp , điều_kiện làm_việc có nhiều thay_đổi ; - Hướng_dẫn giám_sát đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm với nhóm trong phạm_vi công_việc được giao ; - Có khả_năng đánh_giá chất_lượng , kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm sau khi hoàn_thành công_việc được giao . Như_vậy , người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập và theo nhóm ; giải_quyết công_việc hiệu_quả trong môi_trường nông_thôn , công_việc đa_dạng , gắn với sản_xuất nông_lâm_nghiệp , điều_kiện làm_việc có nhiều thay_đổi ; - Hướng_dẫn giám_sát đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm với nhóm trong phạm_vi công_việc được giao ; - Có khả_năng đánh_giá chất_lượng , kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm sau khi hoàn_thành công_việc được giao .
204,902
Người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp, có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp, tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao, có khả_năng làm_việc độc_lập, sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập và theo nhóm ; giải_quyết công_việc hiệu_quả trong môi_trường nông_thôn, công_việc đa_dạng, gắn với sản_xuất nông_lâm_nghiệp, điều_kiện làm_việc có nhiều thay_đổi ; - Hướng_dẫn giám_sát đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ, chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm với nhóm trong phạm_vi công_việc được giao ; - Có khả_năng đánh_giá chất_lượng, kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm sau khi hoàn_thành công_việc được giao.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập và theo nhóm ; giải_quyết công_việc hiệu_quả trong môi_trường nông_thôn , công_việc đa_dạng , gắn với sản_xuất nông_lâm_nghiệp , điều_kiện làm_việc có nhiều thay_đổi ; - Hướng_dẫn giám_sát đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm với nhóm trong phạm_vi công_việc được giao ; - Có khả_năng đánh_giá chất_lượng , kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm sau khi hoàn_thành công_việc được giao . Như_vậy , người học ngành khuyến_nông lâm trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có phẩm_chất đạo đức tốt và nhận thức đúng_đắn về nghề_nghiệp , có thái_độ hợp_tác với đồng_nghiệp , tôn_trọng pháp_luật và các quy_định tại nơi làm_việc ; - Trung_thực và có tính kỷ_luật cao , có khả_năng làm_việc độc_lập , sẵn_sàng đảm_nhiệm các công_việc được giao ; lao_động có chất_lượng và năng_suất cao ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập và theo nhóm ; giải_quyết công_việc hiệu_quả trong môi_trường nông_thôn , công_việc đa_dạng , gắn với sản_xuất nông_lâm_nghiệp , điều_kiện làm_việc có nhiều thay_đổi ; - Hướng_dẫn giám_sát đồng_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , chịu trách_nhiệm cá_nhân và trách_nhiệm với nhóm trong phạm_vi công_việc được giao ; - Có khả_năng đánh_giá chất_lượng , kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm sau khi hoàn_thành công_việc được giao .
204,903
Các chế_độ của bảo_hiểm_xã_hội năm 2022 ?
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ của bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . "
None
1
Tại Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các chế_độ của bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : " Điều 4 . Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . "
204,904
Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội được tính_toán như_thế_nào ?
Nguyên_tắc của bảo_hiểm_xã_hội được quy_định tại Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 cụ_thể như sau : ... " Điều 5 . Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . 3 . Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . 5 . Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . "
None
1
Nguyên_tắc của bảo_hiểm_xã_hội được quy_định tại Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 cụ_thể như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội 1 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . 3 . Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . 5 . Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . "
204,905
Điều_kiện được hưởng chế_độ ốm_đau từ bảo_hiểm_xã_hội năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện được hưởng chế_độ ốm_đau từ bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... " Điều 25 . Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau . 2 . Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . " Theo đó , trường_hợp bạn nghỉ làm chăm_sóc người_thân bị ốm_đau , bệnh_tật thì sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Thay vào đó , bạn có_thể xin nghỉ_phép năm để có_thể chăm_sóc người_thân của mình mà vẫn được hưởng nguyên lương .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện được hưởng chế_độ ốm_đau từ bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : " Điều 25 . Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau . 2 . Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . " Theo đó , trường_hợp bạn nghỉ làm chăm_sóc người_thân bị ốm_đau , bệnh_tật thì sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Thay vào đó , bạn có_thể xin nghỉ_phép năm để có_thể chăm_sóc người_thân của mình mà vẫn được hưởng nguyên lương .
204,906
Bộ_luật Lao_động quy_định như_thế_nào về việc nghỉ hằng năm ?
Tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ hàng năm cụ_thể như sau : ... " Điều 113. Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần
None
1
Tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ hàng năm cụ_thể như sau : " Điều 113 . Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . " Theo đó , trường_hợp nghỉ để chăm người_thân ốm_đau , bệnh_tật sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp nếu bạn còn ngày nghỉ hằng năm thì bạn có_thể xin phép công_ty nghỉ những ngày này để chăm_sóc người_thân của mình và được hưởng nguyên lương . Trường_hợp bạn hết ngày nghỉ hằng năm thì có_thể thoả_thuận với công_ty về việc nghỉ không hưởng lương . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
204,907
Bộ_luật Lao_động quy_định như_thế_nào về việc nghỉ hằng năm ?
Tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ hàng năm cụ_thể như sau : ... năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. " Theo đó, trường_hợp nghỉ để chăm người_thân ốm_đau, bệnh_tật sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp nếu bạn còn ngày nghỉ hằng năm thì bạn có_thể xin phép công_ty nghỉ những ngày này để chăm_sóc người_thân của mình và được hưởng nguyên lương. Trường_hợp bạn hết ngày nghỉ hằng năm thì có_thể thoả_thuận với
None
1
Tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ hàng năm cụ_thể như sau : " Điều 113 . Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . " Theo đó , trường_hợp nghỉ để chăm người_thân ốm_đau , bệnh_tật sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp nếu bạn còn ngày nghỉ hằng năm thì bạn có_thể xin phép công_ty nghỉ những ngày này để chăm_sóc người_thân của mình và được hưởng nguyên lương . Trường_hợp bạn hết ngày nghỉ hằng năm thì có_thể thoả_thuận với công_ty về việc nghỉ không hưởng lương . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
204,908
Bộ_luật Lao_động quy_định như_thế_nào về việc nghỉ hằng năm ?
Tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ hàng năm cụ_thể như sau : ... thì bạn có_thể xin phép công_ty nghỉ những ngày này để chăm_sóc người_thân của mình và được hưởng nguyên lương. Trường_hợp bạn hết ngày nghỉ hằng năm thì có_thể thoả_thuận với công_ty về việc nghỉ không hưởng lương. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ hàng năm cụ_thể như sau : " Điều 113 . Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . " Theo đó , trường_hợp nghỉ để chăm người_thân ốm_đau , bệnh_tật sẽ không được hưởng chế_độ ốm_đau từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp nếu bạn còn ngày nghỉ hằng năm thì bạn có_thể xin phép công_ty nghỉ những ngày này để chăm_sóc người_thân của mình và được hưởng nguyên lương . Trường_hợp bạn hết ngày nghỉ hằng năm thì có_thể thoả_thuận với công_ty về việc nghỉ không hưởng lương . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
204,909
Thực_hiện rà_soát , đánh_giá kết_quả 15 năm thi_hành Luật Bình_đẳng giới như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Mục 1 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định cụ_thể như sau : ... Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện việc rà_soát , đánh_giá kết_quả 15 năm thi_hành Luật Bình_đẳng giới trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; đề_xuất các nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung để đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn ; xây_dựng báo_cáo theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch .
None
1
Theo quy_định tại Mục 1 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định cụ_thể như sau : Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện việc rà_soát , đánh_giá kết_quả 15 năm thi_hành Luật Bình_đẳng giới trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; đề_xuất các nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung để đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn ; xây_dựng báo_cáo theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch .
204,910
Triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới ?
Tại Mục 2 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định về triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng g: ... Tại Mục 2 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định về triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới cụ_thể như sau : Triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021 - 2030 , Chương_trình Phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình truyền_thông về bình_đẳng giới đến năm 2030 và các chương_trình , đề_án liên_quan : - Chủ_động bám sát nội_dung , triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021 - 2030 , Chương_trình Phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình truyền_thông về bình_đẳng giới đến năm 2030 và các chương_trình , đề_án liên_quan gắn với tình_hình , đặc_điểm cụ_thể của cơ_quan , đơn_vị . - Chủ_động bố_trí kinh_phí , khuyến_khích huy_động các nguồn_lực để duy_trì và nhân rộng có hiệu_quả các hoạt_động thúc_đẩy bình_đẳng giới và phòng_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới .
None
1
Tại Mục 2 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định về triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới cụ_thể như sau : Triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021 - 2030 , Chương_trình Phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình truyền_thông về bình_đẳng giới đến năm 2030 và các chương_trình , đề_án liên_quan : - Chủ_động bám sát nội_dung , triển_khai thực_hiện Chiến_lược quốc_gia về bình_đẳng giới giai_đoạn 2021 - 2030 , Chương_trình Phòng_ngừa và ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới giai_đoạn 2021 - 2025 , Chương_trình truyền_thông về bình_đẳng giới đến năm 2030 và các chương_trình , đề_án liên_quan gắn với tình_hình , đặc_điểm cụ_thể của cơ_quan , đơn_vị . - Chủ_động bố_trí kinh_phí , khuyến_khích huy_động các nguồn_lực để duy_trì và nhân rộng có hiệu_quả các hoạt_động thúc_đẩy bình_đẳng giới và phòng_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới .
204,911
Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ ?
Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ c: ... Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, phổ_biến, truyền_thông chính_sách, pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thì tại Mục 3 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định như sau : - Tiếp_tục đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thiết_thực, hiệu_quả, phù_hợp với từng cơ_quan, đơn_vị, nhóm đối_tượng. Chú_trọng việc lồng_ghép nội_dung truyền_thông về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ trong triển_khai các nhiệm_vụ chuyên_môn của cơ_quan, đơn_vị ; đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động truyền_thông. - Đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền về bình_đẳng giới và tiến_bộ của phụ_nữ trong lĩnh_vực thuộc cơ_quan, đơn_vị phụ_trách nhằm nâng cao nhận_thức, sự ủng_hộ của cấp_uỷ, lãnh_đạo các cấp về bình_đẳng giới và vai_trò của phụ_nữ trong tham_gia lãnh_đạo, quản_lý. - Triển_khai Tháng hành_động quốc_gia về phòng, chống bạo_lực gia_đình ( tháng 6/2022), Tháng hành_động vì bình_đẳng giới và phòng_ngừa, ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới ( từ ngày 15/11 đến ngày 15/12/@@
None
1
Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thì tại Mục 3 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định như sau : - Tiếp_tục đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thiết_thực , hiệu_quả , phù_hợp với từng cơ_quan , đơn_vị , nhóm đối_tượng . Chú_trọng việc lồng_ghép nội_dung truyền_thông về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ trong triển_khai các nhiệm_vụ chuyên_môn của cơ_quan , đơn_vị ; đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động truyền_thông . - Đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền về bình_đẳng giới và tiến_bộ của phụ_nữ trong lĩnh_vực thuộc cơ_quan , đơn_vị phụ_trách nhằm nâng cao nhận_thức , sự ủng_hộ của cấp_uỷ , lãnh_đạo các cấp về bình_đẳng giới và vai_trò của phụ_nữ trong tham_gia lãnh_đạo , quản_lý . - Triển_khai Tháng hành_động quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình ( tháng 6/2022) , Tháng hành_động vì bình_đẳng giới và phòng_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới ( từ ngày 15/11 đến ngày 15/12/2022 ) phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn , tình_hình cụ_thể của cơ_quan , đơn_vị .
204,912
Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ ?
Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ c: ... chống bạo_lực gia_đình ( tháng 6/2022), Tháng hành_động vì bình_đẳng giới và phòng_ngừa, ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới ( từ ngày 15/11 đến ngày 15/12/2022 ) phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn, tình_hình cụ_thể của cơ_quan, đơn_vị.Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, phổ_biến, truyền_thông chính_sách, pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thì tại Mục 3 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định như sau : - Tiếp_tục đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thiết_thực, hiệu_quả, phù_hợp với từng cơ_quan, đơn_vị, nhóm đối_tượng. Chú_trọng việc lồng_ghép nội_dung truyền_thông về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ trong triển_khai các nhiệm_vụ chuyên_môn của cơ_quan, đơn_vị ; đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động truyền_thông. - Đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền về bình_đẳng giới và tiến_bộ của phụ_nữ trong lĩnh_vực thuộc cơ_quan, đơn_vị phụ_trách nhằm nâng cao nhận_thức, sự ủng_hộ của cấp_uỷ, lãnh_đạo các cấp về bình_đẳng giới và vai_trò của phụ_nữ
None
1
Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thì tại Mục 3 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định như sau : - Tiếp_tục đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thiết_thực , hiệu_quả , phù_hợp với từng cơ_quan , đơn_vị , nhóm đối_tượng . Chú_trọng việc lồng_ghép nội_dung truyền_thông về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ trong triển_khai các nhiệm_vụ chuyên_môn của cơ_quan , đơn_vị ; đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động truyền_thông . - Đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền về bình_đẳng giới và tiến_bộ của phụ_nữ trong lĩnh_vực thuộc cơ_quan , đơn_vị phụ_trách nhằm nâng cao nhận_thức , sự ủng_hộ của cấp_uỷ , lãnh_đạo các cấp về bình_đẳng giới và vai_trò của phụ_nữ trong tham_gia lãnh_đạo , quản_lý . - Triển_khai Tháng hành_động quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình ( tháng 6/2022) , Tháng hành_động vì bình_đẳng giới và phòng_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới ( từ ngày 15/11 đến ngày 15/12/2022 ) phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn , tình_hình cụ_thể của cơ_quan , đơn_vị .
204,913
Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ ?
Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ c: ... giới và tiến_bộ của phụ_nữ trong lĩnh_vực thuộc cơ_quan, đơn_vị phụ_trách nhằm nâng cao nhận_thức, sự ủng_hộ của cấp_uỷ, lãnh_đạo các cấp về bình_đẳng giới và vai_trò của phụ_nữ trong tham_gia lãnh_đạo, quản_lý. - Triển_khai Tháng hành_động quốc_gia về phòng, chống bạo_lực gia_đình ( tháng 6/2022), Tháng hành_động vì bình_đẳng giới và phòng_ngừa, ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới ( từ ngày 15/11 đến ngày 15/12/2022 ) phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn, tình_hình cụ_thể của cơ_quan, đơn_vị.
None
1
Đối_với quy_định về việc đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , truyền_thông chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thì tại Mục 3 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định như sau : - Tiếp_tục đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ thiết_thực , hiệu_quả , phù_hợp với từng cơ_quan , đơn_vị , nhóm đối_tượng . Chú_trọng việc lồng_ghép nội_dung truyền_thông về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ trong triển_khai các nhiệm_vụ chuyên_môn của cơ_quan , đơn_vị ; đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động truyền_thông . - Đẩy_mạnh các hoạt_động tuyên_truyền về bình_đẳng giới và tiến_bộ của phụ_nữ trong lĩnh_vực thuộc cơ_quan , đơn_vị phụ_trách nhằm nâng cao nhận_thức , sự ủng_hộ của cấp_uỷ , lãnh_đạo các cấp về bình_đẳng giới và vai_trò của phụ_nữ trong tham_gia lãnh_đạo , quản_lý . - Triển_khai Tháng hành_động quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình ( tháng 6/2022) , Tháng hành_động vì bình_đẳng giới và phòng_ngừa , ứng_phó với bạo_lực trên cơ_sở giới ( từ ngày 15/11 đến ngày 15/12/2022 ) phù_hợp với điều_kiện thực_tiễn , tình_hình cụ_thể của cơ_quan , đơn_vị .
204,914
Tham_mưu lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong lập đề_nghị , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật vì sự tiến_bộ của phụ_nữ ?
Tại Mục 4 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định về tăng_cường phối_hợp với cấp_uỷ , các tổ_chức đoàn_thể t: ... Tại Mục 4 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định về tăng_cường phối_hợp với cấp_uỷ , các tổ_chức đoàn_thể thực_hiện tốt công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ cụ_thể như sau : - Tiếp_tục đề_cao vai_trò , trách_nhiệm của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo và triển_khai công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ , trong đó chú_trọng công_tác phối_hợp giữa các cơ_quan , tổ_chức đảng , đoàn_thể , chính_quyền trong đơn_vị và giữa các cơ_quan , đơn_vị trong và ngoài Bộ trong việc xây_dựng , triển_khai , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chính_sách về bình_đẳng giới . - Tham_mưu lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong lập đề_nghị , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; trong xây_dựng , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , đề_án , dự_án , ... của Bộ và của các cơ_quan , đơn_vị . - Thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin , báo_cáo về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Tại Mục 4 Công_văn 2144 / BVHTTDL-TCCB năm 2022 triển_khai công_tác bình_đẳng giới quy_định về tăng_cường phối_hợp với cấp_uỷ , các tổ_chức đoàn_thể thực_hiện tốt công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ cụ_thể như sau : - Tiếp_tục đề_cao vai_trò , trách_nhiệm của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo và triển_khai công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ , trong đó chú_trọng công_tác phối_hợp giữa các cơ_quan , tổ_chức đảng , đoàn_thể , chính_quyền trong đơn_vị và giữa các cơ_quan , đơn_vị trong và ngoài Bộ trong việc xây_dựng , triển_khai , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chính_sách về bình_đẳng giới . - Tham_mưu lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong lập đề_nghị , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; trong xây_dựng , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , đề_án , dự_án , ... của Bộ và của các cơ_quan , đơn_vị . - Thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin , báo_cáo về công_tác bình_đẳng giới và vì sự tiến_bộ của phụ_nữ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
204,915
Tiêu_chuẩn để trở_thành Thường_trực ban_bí_thư là gì ?
Theo điểm 2.7 mục 2 phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 , để đảm_nhiệm chức_danh Thường_trực Ban_Bí_thư thì cần phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn : ... Theo điểm 2.7 mục 2 phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 , để đảm_nhiệm chức_danh Thường_trực Ban_Bí_thư thì cần phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực sau đây : - Có uy_tín cao , là hạt_nhân đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và trong toàn Đảng . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao , hiểu_biết sâu_rộng và giàu kinh_nghiệm trong công_tác xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị . - Có kiến_thức sâu_rộng trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại … - Nhạy_bén về chính_trị , quyết_liệt trong điều_hành và có năng_lực điều_phối hài_hoà , hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan tham_mưu , giúp_việc của Trung_ương Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định .
None
1
Theo điểm 2.7 mục 2 phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 , để đảm_nhiệm chức_danh Thường_trực Ban_Bí_thư thì cần phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực sau đây : - Có uy_tín cao , là hạt_nhân đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và trong toàn Đảng . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao , hiểu_biết sâu_rộng và giàu kinh_nghiệm trong công_tác xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị . - Có kiến_thức sâu_rộng trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại … - Nhạy_bén về chính_trị , quyết_liệt trong điều_hành và có năng_lực điều_phối hài_hoà , hiệu_quả hoạt_động của các cơ_quan tham_mưu , giúp_việc của Trung_ương Đảng , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Bộ_Chính_trị quyết_định .
204,916
Trách_nhiệm của Thường_trực Ban_Bí_thư được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 7 Quy_định 80 - QĐ / TW quy_định về trách_nhiệm của Thường_trực Ban_Bí_thư như sau : ... - Chủ_trì cùng Trưởng Ban Tổ_chức Trung_ương và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương xem_xét kết_quả bầu_cử và quyết_định chuẩn_y ban_chấp_hành , ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư ; uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh bầu bổ_sung của các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương . - Chỉ_định bổ_sung cấp_uỷ_viên , uỷ_viên ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương , uỷ_viên đảng_đoàn , ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Cho ý_kiến về nhân_sự thư_ký của các đồng_chí : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội .
None
1
Theo khoản 5 Điều 7 Quy_định 80 - QĐ / TW quy_định về trách_nhiệm của Thường_trực Ban_Bí_thư như sau : - Chủ_trì cùng Trưởng Ban Tổ_chức Trung_ương và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương xem_xét kết_quả bầu_cử và quyết_định chuẩn_y ban_chấp_hành , ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư ; uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh bầu bổ_sung của các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương . - Chỉ_định bổ_sung cấp_uỷ_viên , uỷ_viên ban thường_vụ cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương , uỷ_viên đảng_đoàn , ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Cho ý_kiến về nhân_sự thư_ký của các đồng_chí : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội .
204,917
Thường_trực ban_bí_thư mới nhất 2023 là ai ?
Ngày 6/3/2023 , Bộ_Chính_trị họp để xem_xét công_tác cán_bộ và quyết_định : ... Đồng_ý cho ông Võ_Văn_Thưởng ( Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Chủ_tịch nước , Thường_trực Ban_Bí_thư khoá XIII ) thôi giữ chức Thường_trực Ban_Bí_thư . Đồng_thời , Bộ_Chính_trị phân_công bà Trương_Thị_Mai ( Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban Tổ_chức Trung_ương ) giữ chức Thường_trực Ban_Bí_thư khoá XIII .
None
1
Ngày 6/3/2023 , Bộ_Chính_trị họp để xem_xét công_tác cán_bộ và quyết_định : Đồng_ý cho ông Võ_Văn_Thưởng ( Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Chủ_tịch nước , Thường_trực Ban_Bí_thư khoá XIII ) thôi giữ chức Thường_trực Ban_Bí_thư . Đồng_thời , Bộ_Chính_trị phân_công bà Trương_Thị_Mai ( Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban Tổ_chức Trung_ương ) giữ chức Thường_trực Ban_Bí_thư khoá XIII .
204,918
Người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ?
Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... Theo điểm a khoản 2, khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ;... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Đồng_thời, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
None
1
Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Đồng_thời , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet )
204,919
Người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ?
Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Đồng_thời, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet )Theo điểm a khoản 2, khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ;... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng,
None
1
Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Đồng_thời , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet )
204,920
Người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ?
Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ;... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Đồng_thời, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Đồng_thời , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet )
204,921
Người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau đó tự_thú thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo quy_định tại điểm r khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : ... Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; ... q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... Theo quy_định trên , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau đó tự_thú thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự .
None
1
Theo quy_định tại điểm r khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; ... q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... Theo quy_định trên , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau đó tự_thú thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự .
204,922
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ?
Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm
None
1
Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . ... Như_vậy , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 03 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích .
204,923
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ?
Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung.... Như_vậy, người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 03 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích.
None
1
Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . ... Như_vậy , người tàng_trữ trái_phép phương_tiện kỹ_thuật quân_sự có tổ_chức sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 03 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích .
204,924
Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP định_nghĩa về dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư như sau : ... Giải_thích từ_ngữ 1. Vùng nông_thôn là khu_vực địa_giới hành_chính không bao_gồm địa_bàn phường thuộc thị_xã, quận và thành_phố. 2. Ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư trong nông_nghiệp, nông_thôn bao_gồm những ngành, nghề được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Phụ_lục I ) và những ngành, nghề khác theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong từng thời_kỳ. 3. Dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành, nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư. 4. Dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành, nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư. 5. Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành, nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại vùng nông_thôn, không thuộc địa_bàn đã quy_định tại khoản 3 và 4 Điều này. 6. Nông_nghiệp quy_định tại Nghị_định này gồm : Nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản, diêm_nghiệp ( bao_gồm cả nuôi_trồng dược_liệu ). 7. Nông_sản là sản_phẩm của các ngành nông_nghiệp,
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP định_nghĩa về dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Vùng nông_thôn là khu_vực địa_giới hành_chính không bao_gồm địa_bàn phường thuộc thị_xã , quận và thành_phố . 2 . Ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư trong nông_nghiệp , nông_thôn bao_gồm những ngành , nghề được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Phụ_lục I ) và những ngành , nghề khác theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong từng thời_kỳ . 3 . Dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư . 4 . Dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư . 5 . Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại vùng nông_thôn , không thuộc địa_bàn đã quy_định tại khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Nông_nghiệp quy_định tại Nghị_định này gồm : Nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , diêm_nghiệp ( bao_gồm cả nuôi_trồng dược_liệu ) . 7 . Nông_sản là sản_phẩm của các ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , diêm_nghiệp . 8 . Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập là doanh_nghiệp chỉ đầu_tư vào lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn , có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . 9 . Doanh_nghiệp tham_gia liên_kết chuỗi giá_trị là doanh_nghiệp có hợp_đồng thu_mua nông_sản ổn_định ( ít_nhất có thời_hạn là 36 tháng ) với nông_dân hoặc các tổ_chức đại_diện của nông_dân . Theo đó , dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 57/2018/NĐ-CP thực_hiện tại vùng nông_thôn , không thuộc địa_bàn đã thực_hiện dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư . Doanh_nghiệp thực_hiện Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm ? ( Hình từ Internet )
204,925
Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP định_nghĩa về dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư như sau : ... Nông_nghiệp quy_định tại Nghị_định này gồm : Nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản, diêm_nghiệp ( bao_gồm cả nuôi_trồng dược_liệu ). 7. Nông_sản là sản_phẩm của các ngành nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản, diêm_nghiệp. 8. Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập là doanh_nghiệp chỉ đầu_tư vào lĩnh_vực nông_nghiệp, nông_thôn, có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. 9. Doanh_nghiệp tham_gia liên_kết chuỗi giá_trị là doanh_nghiệp có hợp_đồng thu_mua nông_sản ổn_định ( ít_nhất có thời_hạn là 36 tháng ) với nông_dân hoặc các tổ_chức đại_diện của nông_dân. Theo đó, dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành, nghề quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 57/2018/NĐ-CP thực_hiện tại vùng nông_thôn, không thuộc địa_bàn đã thực_hiện dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư. Doanh_nghiệp thực_hiện Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP định_nghĩa về dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Vùng nông_thôn là khu_vực địa_giới hành_chính không bao_gồm địa_bàn phường thuộc thị_xã , quận và thành_phố . 2 . Ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư trong nông_nghiệp , nông_thôn bao_gồm những ngành , nghề được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Phụ_lục I ) và những ngành , nghề khác theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong từng thời_kỳ . 3 . Dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư . 4 . Dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư . 5 . Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại vùng nông_thôn , không thuộc địa_bàn đã quy_định tại khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Nông_nghiệp quy_định tại Nghị_định này gồm : Nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , diêm_nghiệp ( bao_gồm cả nuôi_trồng dược_liệu ) . 7 . Nông_sản là sản_phẩm của các ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , diêm_nghiệp . 8 . Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập là doanh_nghiệp chỉ đầu_tư vào lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn , có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . 9 . Doanh_nghiệp tham_gia liên_kết chuỗi giá_trị là doanh_nghiệp có hợp_đồng thu_mua nông_sản ổn_định ( ít_nhất có thời_hạn là 36 tháng ) với nông_dân hoặc các tổ_chức đại_diện của nông_dân . Theo đó , dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 57/2018/NĐ-CP thực_hiện tại vùng nông_thôn , không thuộc địa_bàn đã thực_hiện dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư . Doanh_nghiệp thực_hiện Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm ? ( Hình từ Internet )
204,926
Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP định_nghĩa về dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư như sau : ... sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP định_nghĩa về dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Vùng nông_thôn là khu_vực địa_giới hành_chính không bao_gồm địa_bàn phường thuộc thị_xã , quận và thành_phố . 2 . Ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư trong nông_nghiệp , nông_thôn bao_gồm những ngành , nghề được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Phụ_lục I ) và những ngành , nghề khác theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trong từng thời_kỳ . 3 . Dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư . 4 . Dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn theo quy_định pháp_luật về đầu_tư . 5 . Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I thực_hiện tại vùng nông_thôn , không thuộc địa_bàn đã quy_định tại khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Nông_nghiệp quy_định tại Nghị_định này gồm : Nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , diêm_nghiệp ( bao_gồm cả nuôi_trồng dược_liệu ) . 7 . Nông_sản là sản_phẩm của các ngành nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , diêm_nghiệp . 8 . Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập là doanh_nghiệp chỉ đầu_tư vào lĩnh_vực nông_nghiệp , nông_thôn , có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và đáp_ứng điều_kiện quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . 9 . Doanh_nghiệp tham_gia liên_kết chuỗi giá_trị là doanh_nghiệp có hợp_đồng thu_mua nông_sản ổn_định ( ít_nhất có thời_hạn là 36 tháng ) với nông_dân hoặc các tổ_chức đại_diện của nông_dân . Theo đó , dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư là dự_án thuộc danh_mục ngành , nghề quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 57/2018/NĐ-CP thực_hiện tại vùng nông_thôn , không thuộc địa_bàn đã thực_hiện dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư . Doanh_nghiệp thực_hiện Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm ? ( Hình từ Internet )
204,927
Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc miễn , giảm tiền thuê đất như sau : ... Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt_nước của Nhà_nước 1. Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và khuyến_khích đầu_tư khi thuê đất, thuê mặt_nước của Nhà_nước thì được áp_dụng mức giá đất ưu_đãi do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định và giá thuê đất, thuê mặt_nước ổn_định tối_thiểu 05 năm. 2. Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất, thuê mặt_nước kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất, thuê mặt_nước. 3. Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất, thuê mặt_nước trong 15 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất, thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất, thuê mặt_nước trong 07 năm tiếp_theo. 4. Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất, thuê mặt_nước trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất, thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất, thuê mặt_nước trong 05 năm tiếp_theo. 5. Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ( đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư, ưu_đãi đầu_tư, khuyến_khích đầu_tư ) được
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc miễn , giảm tiền thuê đất như sau : Miễn , giảm tiền thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước 1 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và khuyến_khích đầu_tư khi thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước thì được áp_dụng mức giá đất ưu_đãi do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định và giá thuê đất , thuê mặt_nước ổn_định tối_thiểu 05 năm . 2 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước . 3 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 15 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 07 năm tiếp_theo . 4 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ( đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi đầu_tư , khuyến_khích đầu_tư ) được Nhà_nước cho thuê đất xây_dựng nhà ở cho người lao_động của dự_án , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ( đất xây_dựng nhà_xưởng , kho chứa , sân phơi , đường giao_thông , cây_xanh ) kể_cả đất được phép chuyển mục_đích sang các loại đất quy_định tại khoản này để phục_vụ dự_án đó thì được miễn tiền thuê đất . 6 . Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước trong 05 năm đầu kể từ ngày dự_án hoàn_thành đi vào hoạt_động và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 10 năm tiếp_theo . Như_vậy , doanh_nghiệp khi thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất . Từ năm thứ 12 trở đi , doanh_nghiệp sẽ được giảm 50% tiền thuê đất . Tải về mẫu_đơn đề_nghị giảm tiền thuê đất mới nhất 2023 : Tại Đây
204,928
Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc miễn , giảm tiền thuê đất như sau : ... và giảm 50% tiền thuê đất, thuê mặt_nước trong 05 năm tiếp_theo. 5. Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ( đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư, ưu_đãi đầu_tư, khuyến_khích đầu_tư ) được Nhà_nước cho thuê đất xây_dựng nhà ở cho người lao_động của dự_án, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ( đất xây_dựng nhà_xưởng, kho chứa, sân phơi, đường giao_thông, cây_xanh ) kể_cả đất được phép chuyển mục_đích sang các loại đất quy_định tại khoản này để phục_vụ dự_án đó thì được miễn tiền thuê đất. 6. Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập được miễn tiền thuê đất, thuê mặt_nước của Nhà_nước trong 05 năm đầu kể từ ngày dự_án hoàn_thành đi vào hoạt_động và giảm 50% tiền thuê đất, thuê mặt_nước trong 10 năm tiếp_theo. Như_vậy, doanh_nghiệp khi thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất. Từ năm thứ 12 trở đi, doanh_nghiệp sẽ được giảm 50% tiền thuê đất. Tải về mẫu_đơn đề_nghị giảm tiền thuê đất mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc miễn , giảm tiền thuê đất như sau : Miễn , giảm tiền thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước 1 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và khuyến_khích đầu_tư khi thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước thì được áp_dụng mức giá đất ưu_đãi do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định và giá thuê đất , thuê mặt_nước ổn_định tối_thiểu 05 năm . 2 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước . 3 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 15 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 07 năm tiếp_theo . 4 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ( đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi đầu_tư , khuyến_khích đầu_tư ) được Nhà_nước cho thuê đất xây_dựng nhà ở cho người lao_động của dự_án , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ( đất xây_dựng nhà_xưởng , kho chứa , sân phơi , đường giao_thông , cây_xanh ) kể_cả đất được phép chuyển mục_đích sang các loại đất quy_định tại khoản này để phục_vụ dự_án đó thì được miễn tiền thuê đất . 6 . Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước trong 05 năm đầu kể từ ngày dự_án hoàn_thành đi vào hoạt_động và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 10 năm tiếp_theo . Như_vậy , doanh_nghiệp khi thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất . Từ năm thứ 12 trở đi , doanh_nghiệp sẽ được giảm 50% tiền thuê đất . Tải về mẫu_đơn đề_nghị giảm tiền thuê đất mới nhất 2023 : Tại Đây
204,929
Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc miễn , giảm tiền thuê đất như sau : ... trở đi, doanh_nghiệp sẽ được giảm 50% tiền thuê đất. Tải về mẫu_đơn đề_nghị giảm tiền thuê đất mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc miễn , giảm tiền thuê đất như sau : Miễn , giảm tiền thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước 1 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và khuyến_khích đầu_tư khi thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước thì được áp_dụng mức giá đất ưu_đãi do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định và giá thuê đất , thuê mặt_nước ổn_định tối_thiểu 05 năm . 2 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước . 3 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 15 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 07 năm tiếp_theo . 4 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì dự_án đó được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất , thuê mặt_nước và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Doanh_nghiệp có dự_án nông_nghiệp ( đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi đầu_tư , khuyến_khích đầu_tư ) được Nhà_nước cho thuê đất xây_dựng nhà ở cho người lao_động của dự_án , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ( đất xây_dựng nhà_xưởng , kho chứa , sân phơi , đường giao_thông , cây_xanh ) kể_cả đất được phép chuyển mục_đích sang các loại đất quy_định tại khoản này để phục_vụ dự_án đó thì được miễn tiền thuê đất . 6 . Doanh_nghiệp nông_nghiệp nhỏ và vừa_mới thành_lập được miễn tiền thuê đất , thuê mặt_nước của Nhà_nước trong 05 năm đầu kể từ ngày dự_án hoàn_thành đi vào hoạt_động và giảm 50% tiền thuê đất , thuê mặt_nước trong 10 năm tiếp_theo . Như_vậy , doanh_nghiệp khi thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư thì sẽ được Nhà_nước miễn tiền thuê đất trong 11 năm đầu kể từ ngày Nhà_nước cho thuê đất . Từ năm thứ 12 trở đi , doanh_nghiệp sẽ được giảm 50% tiền thuê đất . Tải về mẫu_đơn đề_nghị giảm tiền thuê đất mới nhất 2023 : Tại Đây
204,930
Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì có được hỗ_trợ chi_phí thực_hiện hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_ng: ... Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới, công_nghệ_cao, sản_xuất sản_phẩm mới như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nghiên_cứu, chuyển_giao, ứng_dụng nông_nghiệp công_nghệ_cao... 2. Hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới, công_nghệ_cao, sản_xuất sản_phẩm mới : a ) Ưu_tiên doanh_nghiệp tham_gia, chủ_trì các dự_án, nhiệm_vụ ( sau đây gọi là dự_án ) khoa_học công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước. - Doanh_nghiệp được mời tham_gia phối_hợp thực_hiện các nội_dung của dự_án khoa_học công_nghệ hoặc xây_dựng mô_hình thuộc nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ triển_khai tại địa_phương doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh ; - Đề_xuất đặt_hàng dự_án của doanh_nghiệp được xem_xét ưu_tiên phê_duyệt triển_khai thực_hiện theo hình_thức xét chọn hoặc giao trực_tiếp ; - Doanh_nghiệp có nguồn gen quý_hiếm được ưu_tiên thực_hiện dự_án quỹ gen cấp quốc_gia để phát_triển thành sản_phẩm thương_mại. b ) Mức hỗ_trợ : 70% kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đối_với dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và 50% kinh_phí đối_với dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư nhưng không quá 01 tỷ đồng.... Như_vậy, khi doanh_nghiệp đầu_tư vốn để thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm mới như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng nông_nghiệp công_nghệ_cao ... 2 . Hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm mới : a ) Ưu_tiên doanh_nghiệp tham_gia , chủ_trì các dự_án , nhiệm_vụ ( sau đây gọi là dự_án ) khoa_học công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . - Doanh_nghiệp được mời tham_gia phối_hợp thực_hiện các nội_dung của dự_án khoa_học công_nghệ hoặc xây_dựng mô_hình thuộc nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ triển_khai tại địa_phương doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh ; - Đề_xuất đặt_hàng dự_án của doanh_nghiệp được xem_xét ưu_tiên phê_duyệt triển_khai thực_hiện theo hình_thức xét chọn hoặc giao trực_tiếp ; - Doanh_nghiệp có nguồn gen quý_hiếm được ưu_tiên thực_hiện dự_án quỹ gen cấp quốc_gia để phát_triển thành sản_phẩm thương_mại . b ) Mức hỗ_trợ : 70% kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đối_với dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và 50% kinh_phí đối_với dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư nhưng không quá 01 tỷ đồng . ... Như_vậy , khi doanh_nghiệp đầu_tư vốn để thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ 50% khi phí thực_hiện dự_án nhưng không quá 01 tỷ đồng .
204,931
Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì có được hỗ_trợ chi_phí thực_hiện hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_ng: ... đối_với dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư nhưng không quá 01 tỷ đồng.... Như_vậy, khi doanh_nghiệp đầu_tư vốn để thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ 50% khi phí thực_hiện dự_án nhưng không quá 01 tỷ đồng.Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới, công_nghệ_cao, sản_xuất sản_phẩm mới như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nghiên_cứu, chuyển_giao, ứng_dụng nông_nghiệp công_nghệ_cao... 2. Hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới, công_nghệ_cao, sản_xuất sản_phẩm mới : a ) Ưu_tiên doanh_nghiệp tham_gia, chủ_trì các dự_án, nhiệm_vụ ( sau đây gọi là dự_án ) khoa_học công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước. - Doanh_nghiệp được mời tham_gia phối_hợp thực_hiện các nội_dung của dự_án khoa_học công_nghệ hoặc xây_dựng mô_hình thuộc nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ triển_khai tại địa_phương doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh ; - Đề_xuất đặt_hàng dự_án của doanh_nghiệp được xem_xét ưu_tiên phê_duyệt triển_khai thực_hiện theo hình_thức xét chọn hoặc giao trực_tiếp ; - Doanh_nghiệp có nguồn gen quý_hiếm được ưu_tiên thực_hiện dự_án quỹ gen cấp quốc_gia để phát_triển thành sản_phẩm thương_mại.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm mới như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng nông_nghiệp công_nghệ_cao ... 2 . Hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm mới : a ) Ưu_tiên doanh_nghiệp tham_gia , chủ_trì các dự_án , nhiệm_vụ ( sau đây gọi là dự_án ) khoa_học công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . - Doanh_nghiệp được mời tham_gia phối_hợp thực_hiện các nội_dung của dự_án khoa_học công_nghệ hoặc xây_dựng mô_hình thuộc nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ triển_khai tại địa_phương doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh ; - Đề_xuất đặt_hàng dự_án của doanh_nghiệp được xem_xét ưu_tiên phê_duyệt triển_khai thực_hiện theo hình_thức xét chọn hoặc giao trực_tiếp ; - Doanh_nghiệp có nguồn gen quý_hiếm được ưu_tiên thực_hiện dự_án quỹ gen cấp quốc_gia để phát_triển thành sản_phẩm thương_mại . b ) Mức hỗ_trợ : 70% kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đối_với dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và 50% kinh_phí đối_với dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư nhưng không quá 01 tỷ đồng . ... Như_vậy , khi doanh_nghiệp đầu_tư vốn để thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ 50% khi phí thực_hiện dự_án nhưng không quá 01 tỷ đồng .
204,932
Dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì có được hỗ_trợ chi_phí thực_hiện hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_ng: ... ưu_tiên phê_duyệt triển_khai thực_hiện theo hình_thức xét chọn hoặc giao trực_tiếp ; - Doanh_nghiệp có nguồn gen quý_hiếm được ưu_tiên thực_hiện dự_án quỹ gen cấp quốc_gia để phát_triển thành sản_phẩm thương_mại. b ) Mức hỗ_trợ : 70% kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đối_với dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và 50% kinh_phí đối_với dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư nhưng không quá 01 tỷ đồng.... Như_vậy, khi doanh_nghiệp đầu_tư vốn để thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ 50% khi phí thực_hiện dự_án nhưng không quá 01 tỷ đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 57/2018/NĐ-CP quy_định về việc hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm mới như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng nông_nghiệp công_nghệ_cao ... 2 . Hỗ_trợ doanh_nghiệp thực_hiện dự_án sản_xuất thử_nghiệm phục_vụ áp_dụng công_nghệ mới , công_nghệ_cao , sản_xuất sản_phẩm mới : a ) Ưu_tiên doanh_nghiệp tham_gia , chủ_trì các dự_án , nhiệm_vụ ( sau đây gọi là dự_án ) khoa_học công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . - Doanh_nghiệp được mời tham_gia phối_hợp thực_hiện các nội_dung của dự_án khoa_học công_nghệ hoặc xây_dựng mô_hình thuộc nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ triển_khai tại địa_phương doanh_nghiệp đăng_ký kinh_doanh ; - Đề_xuất đặt_hàng dự_án của doanh_nghiệp được xem_xét ưu_tiên phê_duyệt triển_khai thực_hiện theo hình_thức xét chọn hoặc giao trực_tiếp ; - Doanh_nghiệp có nguồn gen quý_hiếm được ưu_tiên thực_hiện dự_án quỹ gen cấp quốc_gia để phát_triển thành sản_phẩm thương_mại . b ) Mức hỗ_trợ : 70% kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ đối_với dự_án nông_nghiệp đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư và 50% kinh_phí đối_với dự_án nông_nghiệp ưu_đãi đầu_tư và dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư nhưng không quá 01 tỷ đồng . ... Như_vậy , khi doanh_nghiệp đầu_tư vốn để thực_hiện dự_án nông_nghiệp khuyến_khích đầu_tư có áp_dụng công_nghệ mới thì Nhà_nước sẽ hỗ_trợ 50% khi phí thực_hiện dự_án nhưng không quá 01 tỷ đồng .
204,933
Trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ... ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( UBND cấp xã ) tổ_chức đánh_giá một_số nội_dung của Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP, bao_gồm các tiêu_chí sau : nguồn_gốc sản_phẩm / nguyên_liệu địa_phương ; sử_dụng lao_động địa_phương ; nguồn_gốc ý_tưởng sản_phẩm ; bản_sắc / trí_tuệ địa_phương. Căn_cứ vào điều_kiện và đặc_điểm thực_tế của địa_phương, Chủ_tịch UBND cấp xã tổ_chức họp với các bộ_phận liên_quan để lấy ý_kiến về các nội_dung đánh_giá, sau đó ban_hành Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về các tiêu_chí trên. ( 2 ) Công_tác đánh_giá tại huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp huyện ) thành_lập Hội_đồng đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP ( Hội_đồng cấp huyện ), Tổ tư_vấn ( hoặc Tổ giúp_việc ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng. - Hội_đồng cấp huyện tổ_chức đánh_giá, phân_hạng các sản_phẩm tham_gia Chương_trình OCOP. - UBND cấp huyện ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 3 sao, tổ_chức công_bố kết_quả. - UBND cấp huyện
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( UBND cấp xã ) tổ_chức đánh_giá một_số nội_dung của Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP , bao_gồm các tiêu_chí sau : nguồn_gốc sản_phẩm / nguyên_liệu địa_phương ; sử_dụng lao_động địa_phương ; nguồn_gốc ý_tưởng sản_phẩm ; bản_sắc / trí_tuệ địa_phương . Căn_cứ vào điều_kiện và đặc_điểm thực_tế của địa_phương , Chủ_tịch UBND cấp xã tổ_chức họp với các bộ_phận liên_quan để lấy ý_kiến về các nội_dung đánh_giá , sau đó ban_hành Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về các tiêu_chí trên . ( 2 ) Công_tác đánh_giá tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp huyện ) thành_lập Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( Hội_đồng cấp huyện ) , Tổ tư_vấn ( hoặc Tổ giúp_việc ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp huyện tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm tham_gia Chương_trình OCOP . - UBND cấp huyện ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 3 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - UBND cấp huyện chuyển hồ_sơ các sản_phẩm có số điểm đạt từ 70 điểm đến 100 điểm ( từ 4 sao trở lên ) lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) để đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP . ( 3 ) Công_tác đánh_giá tại cấp tỉnh - Chủ_tịch UBND cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp tỉnh ( Hội_đồng cấp tỉnh ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá , xếp_hạng các sản_phẩm do cấp huyện đề_xuất . - UBND cấp tỉnh ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 4 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh không đạt 4 sao , Hội_đồng cấp tỉnh gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp huyện : + Đối_với những sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá không đạt 70 điểm trở lên ( nhưng đạt trên 50 điểm ) , UBND cấp huyện xem_xét , lấy_làm căn_cứ để ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và cấp Giấy chứng_nhận đạt 3 sao , hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá là hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . - UBND cấp tỉnh chuyển hồ_sơ các sản_phẩm đạt từ 90 điểm đến 100 điểm lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia . ( 4 ) Công_tác đánh_giá ở cấp trung_ương - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thành_lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp trung_ương ( Hội_đồng cấp trung_ương ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp trung_ương tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm do UBND cấp tỉnh đề_xuất . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 5 sao ( là sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia ) , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt 5 sao , Hội_đồng cấp trung_ương gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp tỉnh : + Đối_với sản_phẩm đánh_giá không đạt 90 điểm , nhưng trên 70 điểm , UBND cấp tỉnh có_thể căn_cứ vào kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp trung_ương để ban_hành quyết_định công_nhận đạt 4 sao , cấp Giấy chứng_nhận đạt 4 sao hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng Trung_ương đánh_giá hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp tỉnh hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( Hình từ Internet )
204,934
Trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ... sản_phẩm tham_gia Chương_trình OCOP. - UBND cấp huyện ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 3 sao, tổ_chức công_bố kết_quả. - UBND cấp huyện chuyển hồ_sơ các sản_phẩm có số điểm đạt từ 70 điểm đến 100 điểm ( từ 4 sao trở lên ) lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) để đề_nghị đánh_giá, phân_hạng, công_nhận sản_phẩm OCOP. ( 3 ) Công_tác đánh_giá tại cấp tỉnh - Chủ_tịch UBND cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng, Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp tỉnh ( Hội_đồng cấp tỉnh ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng. - Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá, xếp_hạng các sản_phẩm do cấp huyện đề_xuất. - UBND cấp tỉnh ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 4 sao, tổ_chức công_bố kết_quả. - Trường_hợp kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh không đạt 4 sao, Hội_đồng cấp tỉnh gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp huyện : + Đối_với những sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá không đạt 70 điểm trở lên ( nhưng đạt trên
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( UBND cấp xã ) tổ_chức đánh_giá một_số nội_dung của Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP , bao_gồm các tiêu_chí sau : nguồn_gốc sản_phẩm / nguyên_liệu địa_phương ; sử_dụng lao_động địa_phương ; nguồn_gốc ý_tưởng sản_phẩm ; bản_sắc / trí_tuệ địa_phương . Căn_cứ vào điều_kiện và đặc_điểm thực_tế của địa_phương , Chủ_tịch UBND cấp xã tổ_chức họp với các bộ_phận liên_quan để lấy ý_kiến về các nội_dung đánh_giá , sau đó ban_hành Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về các tiêu_chí trên . ( 2 ) Công_tác đánh_giá tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp huyện ) thành_lập Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( Hội_đồng cấp huyện ) , Tổ tư_vấn ( hoặc Tổ giúp_việc ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp huyện tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm tham_gia Chương_trình OCOP . - UBND cấp huyện ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 3 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - UBND cấp huyện chuyển hồ_sơ các sản_phẩm có số điểm đạt từ 70 điểm đến 100 điểm ( từ 4 sao trở lên ) lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) để đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP . ( 3 ) Công_tác đánh_giá tại cấp tỉnh - Chủ_tịch UBND cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp tỉnh ( Hội_đồng cấp tỉnh ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá , xếp_hạng các sản_phẩm do cấp huyện đề_xuất . - UBND cấp tỉnh ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 4 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh không đạt 4 sao , Hội_đồng cấp tỉnh gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp huyện : + Đối_với những sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá không đạt 70 điểm trở lên ( nhưng đạt trên 50 điểm ) , UBND cấp huyện xem_xét , lấy_làm căn_cứ để ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và cấp Giấy chứng_nhận đạt 3 sao , hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá là hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . - UBND cấp tỉnh chuyển hồ_sơ các sản_phẩm đạt từ 90 điểm đến 100 điểm lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia . ( 4 ) Công_tác đánh_giá ở cấp trung_ương - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thành_lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp trung_ương ( Hội_đồng cấp trung_ương ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp trung_ương tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm do UBND cấp tỉnh đề_xuất . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 5 sao ( là sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia ) , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt 5 sao , Hội_đồng cấp trung_ương gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp tỉnh : + Đối_với sản_phẩm đánh_giá không đạt 90 điểm , nhưng trên 70 điểm , UBND cấp tỉnh có_thể căn_cứ vào kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp trung_ương để ban_hành quyết_định công_nhận đạt 4 sao , cấp Giấy chứng_nhận đạt 4 sao hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng Trung_ương đánh_giá hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp tỉnh hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( Hình từ Internet )
204,935
Trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ... trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp huyện : + Đối_với những sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá không đạt 70 điểm trở lên ( nhưng đạt trên 50 điểm ), UBND cấp huyện xem_xét, lấy_làm căn_cứ để ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và cấp Giấy chứng_nhận đạt 3 sao, hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp. + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá là hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định, UBND cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ, đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp. - UBND cấp tỉnh chuyển hồ_sơ các sản_phẩm đạt từ 90 điểm đến 100 điểm lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá, phân_hạng, công_nhận sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia. ( 4 ) Công_tác đánh_giá ở cấp trung_ương - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thành_lập Hội_đồng, Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp trung_ương ( Hội_đồng cấp trung_ương ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng. - Hội_đồng cấp trung_ương tổ_chức đánh_giá, phân_hạng các sản_phẩm do UBND cấp tỉnh đề_xuất. - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( UBND cấp xã ) tổ_chức đánh_giá một_số nội_dung của Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP , bao_gồm các tiêu_chí sau : nguồn_gốc sản_phẩm / nguyên_liệu địa_phương ; sử_dụng lao_động địa_phương ; nguồn_gốc ý_tưởng sản_phẩm ; bản_sắc / trí_tuệ địa_phương . Căn_cứ vào điều_kiện và đặc_điểm thực_tế của địa_phương , Chủ_tịch UBND cấp xã tổ_chức họp với các bộ_phận liên_quan để lấy ý_kiến về các nội_dung đánh_giá , sau đó ban_hành Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về các tiêu_chí trên . ( 2 ) Công_tác đánh_giá tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp huyện ) thành_lập Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( Hội_đồng cấp huyện ) , Tổ tư_vấn ( hoặc Tổ giúp_việc ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp huyện tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm tham_gia Chương_trình OCOP . - UBND cấp huyện ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 3 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - UBND cấp huyện chuyển hồ_sơ các sản_phẩm có số điểm đạt từ 70 điểm đến 100 điểm ( từ 4 sao trở lên ) lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) để đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP . ( 3 ) Công_tác đánh_giá tại cấp tỉnh - Chủ_tịch UBND cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp tỉnh ( Hội_đồng cấp tỉnh ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá , xếp_hạng các sản_phẩm do cấp huyện đề_xuất . - UBND cấp tỉnh ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 4 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh không đạt 4 sao , Hội_đồng cấp tỉnh gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp huyện : + Đối_với những sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá không đạt 70 điểm trở lên ( nhưng đạt trên 50 điểm ) , UBND cấp huyện xem_xét , lấy_làm căn_cứ để ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và cấp Giấy chứng_nhận đạt 3 sao , hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá là hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . - UBND cấp tỉnh chuyển hồ_sơ các sản_phẩm đạt từ 90 điểm đến 100 điểm lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia . ( 4 ) Công_tác đánh_giá ở cấp trung_ương - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thành_lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp trung_ương ( Hội_đồng cấp trung_ương ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp trung_ương tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm do UBND cấp tỉnh đề_xuất . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 5 sao ( là sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia ) , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt 5 sao , Hội_đồng cấp trung_ương gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp tỉnh : + Đối_với sản_phẩm đánh_giá không đạt 90 điểm , nhưng trên 70 điểm , UBND cấp tỉnh có_thể căn_cứ vào kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp trung_ương để ban_hành quyết_định công_nhận đạt 4 sao , cấp Giấy chứng_nhận đạt 4 sao hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng Trung_ương đánh_giá hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp tỉnh hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( Hình từ Internet )
204,936
Trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ... . - Hội_đồng cấp trung_ương tổ_chức đánh_giá, phân_hạng các sản_phẩm do UBND cấp tỉnh đề_xuất. - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 5 sao ( là sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia ), tổ_chức công_bố kết_quả. - Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt 5 sao, Hội_đồng cấp trung_ương gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp tỉnh : + Đối_với sản_phẩm đánh_giá không đạt 90 điểm, nhưng trên 70 điểm, UBND cấp tỉnh có_thể căn_cứ vào kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp trung_ương để ban_hành quyết_định công_nhận đạt 4 sao, cấp Giấy chứng_nhận đạt 4 sao hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp. + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng Trung_ương đánh_giá hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định, UBND cấp tỉnh hoàn_thiện hồ_sơ, đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về trình_tự đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm OCOP như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( UBND cấp xã ) tổ_chức đánh_giá một_số nội_dung của Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP , bao_gồm các tiêu_chí sau : nguồn_gốc sản_phẩm / nguyên_liệu địa_phương ; sử_dụng lao_động địa_phương ; nguồn_gốc ý_tưởng sản_phẩm ; bản_sắc / trí_tuệ địa_phương . Căn_cứ vào điều_kiện và đặc_điểm thực_tế của địa_phương , Chủ_tịch UBND cấp xã tổ_chức họp với các bộ_phận liên_quan để lấy ý_kiến về các nội_dung đánh_giá , sau đó ban_hành Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về các tiêu_chí trên . ( 2 ) Công_tác đánh_giá tại huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp huyện ) thành_lập Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( Hội_đồng cấp huyện ) , Tổ tư_vấn ( hoặc Tổ giúp_việc ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp huyện tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm tham_gia Chương_trình OCOP . - UBND cấp huyện ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 3 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - UBND cấp huyện chuyển hồ_sơ các sản_phẩm có số điểm đạt từ 70 điểm đến 100 điểm ( từ 4 sao trở lên ) lên Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( UBND cấp tỉnh ) để đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP . ( 3 ) Công_tác đánh_giá tại cấp tỉnh - Chủ_tịch UBND cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp tỉnh ( Hội_đồng cấp tỉnh ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá , xếp_hạng các sản_phẩm do cấp huyện đề_xuất . - UBND cấp tỉnh ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 4 sao , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh không đạt 4 sao , Hội_đồng cấp tỉnh gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp huyện : + Đối_với những sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá không đạt 70 điểm trở lên ( nhưng đạt trên 50 điểm ) , UBND cấp huyện xem_xét , lấy_làm căn_cứ để ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và cấp Giấy chứng_nhận đạt 3 sao , hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng cấp tỉnh đánh_giá là hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . - UBND cấp tỉnh chuyển hồ_sơ các sản_phẩm đạt từ 90 điểm đến 100 điểm lên Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng , công_nhận sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia . ( 4 ) Công_tác đánh_giá ở cấp trung_ương - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thành_lập Hội_đồng , Tổ tư_vấn Hội_đồng đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP cấp trung_ương ( Hội_đồng cấp trung_ương ) và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng . - Hội_đồng cấp trung_ương tổ_chức đánh_giá , phân_hạng các sản_phẩm do UBND cấp tỉnh đề_xuất . - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành Quyết_định phê_duyệt kết_quả đánh_giá và Giấy chứng_nhận cho các sản_phẩm đạt 5 sao ( là sản_phẩm OCOP cấp quốc_gia ) , tổ_chức công_bố kết_quả . - Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt 5 sao , Hội_đồng cấp trung_ương gửi trả kết_quả ( bằng văn_bản ) và hồ_sơ về UBND cấp tỉnh : + Đối_với sản_phẩm đánh_giá không đạt 90 điểm , nhưng trên 70 điểm , UBND cấp tỉnh có_thể căn_cứ vào kết_quả đánh_giá của Hội_đồng cấp trung_ương để ban_hành quyết_định công_nhận đạt 4 sao , cấp Giấy chứng_nhận đạt 4 sao hoặc tổ_chức đánh_giá và phân_hạng theo thẩm_quyền được phân_cấp . + Đối_với sản_phẩm được Hội_đồng Trung_ương đánh_giá hồ_sơ không hợp_lệ theo quy_định , UBND cấp tỉnh hoàn_thiện hồ_sơ , đánh_giá và phân_hạng sản_phẩm theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( Hình từ Internet )
204,937
Thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_: ... Căn_cứ tiểu_mục 2 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần Hội_đồng cấp trung_ương : Có từ 07 đến 09 thành_viên, bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. - Đại_diện các Bộ : Công_Thương ; Y_tế ; Khoa_học và Công_nghệ ; Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình OCOP cấp trung_ương. - Đại_diện khác ( nếu có ) : Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; Chuyên_gia thuộc tổ_chức, đơn_vị kiểm_định chất_lượng ; đại_diện các hiệp_hội, hội có liên_quan. ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh : Có từ 09 đến 11 thành_viên, bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo UBND cấp tỉnh. - Đại_diện các sở, ngành : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Công_Thương ; Y_tế ; Khoa_học và Công_nghệ ; Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình nông_thôn mới, Chương_trình OCOP cấp tỉnh. - Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; đại_diện các hiệp_hội, hội có liên_quan
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần Hội_đồng cấp trung_ương : Có từ 07 đến 09 thành_viên , bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Đại_diện các Bộ : Công_Thương ; Y_tế ; Khoa_học và Công_nghệ ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình OCOP cấp trung_ương . - Đại_diện khác ( nếu có ) : Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; Chuyên_gia thuộc tổ_chức , đơn_vị kiểm_định chất_lượng ; đại_diện các hiệp_hội , hội có liên_quan . ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh : Có từ 09 đến 11 thành_viên , bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo UBND cấp tỉnh . - Đại_diện các sở , ngành : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Công_Thương ; Y_tế ; Khoa_học và Công_nghệ ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình nông_thôn mới , Chương_trình OCOP cấp tỉnh . - Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; đại_diện các hiệp_hội , hội có liên_quan ( nếu có ) . ( 3 ) Thành_phần Hội_đồng cấp huyện : Có từ 09 đến 11 thành_viên , gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo UBND cấp huyện . - Đại_diện các Sở : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Y_tế ; Công_Thương ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Khoa_học và Công_nghệ ; Tài_nguyên và Môi_trường . Trong đó , thành_phần bắt_buộc là đại_diện các Sở : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , Tài_nguyên và Môi_trường và Sở quản_lý sản_phẩm theo quy_định tại Phụ_lục I. - Đại_diện các phòng , ban chuyên_môn , tổ_chức có liên_quan ; chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP .
204,938
Thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_: ... Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình nông_thôn mới, Chương_trình OCOP cấp tỉnh. - Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; đại_diện các hiệp_hội, hội có liên_quan ( nếu có ). ( 3 ) Thành_phần Hội_đồng cấp huyện : Có từ 09 đến 11 thành_viên, gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo UBND cấp huyện. - Đại_diện các Sở : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Y_tế ; Công_Thương ; Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; Khoa_học và Công_nghệ ; Tài_nguyên và Môi_trường. Trong đó, thành_phần bắt_buộc là đại_diện các Sở : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Khoa_học và Công_nghệ, Tài_nguyên và Môi_trường và Sở quản_lý sản_phẩm theo quy_định tại Phụ_lục I. - Đại_diện các phòng, ban chuyên_môn, tổ_chức có liên_quan ; chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về thành_phần Hội_đồng đánh_giá sản_phẩm OCOP các cấp bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần Hội_đồng cấp trung_ương : Có từ 07 đến 09 thành_viên , bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Đại_diện các Bộ : Công_Thương ; Y_tế ; Khoa_học và Công_nghệ ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình OCOP cấp trung_ương . - Đại_diện khác ( nếu có ) : Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; Chuyên_gia thuộc tổ_chức , đơn_vị kiểm_định chất_lượng ; đại_diện các hiệp_hội , hội có liên_quan . ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng cấp tỉnh : Có từ 09 đến 11 thành_viên , bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo UBND cấp tỉnh . - Đại_diện các sở , ngành : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Công_Thương ; Y_tế ; Khoa_học và Công_nghệ ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Tài_nguyên và Môi_trường ; đại_diện cơ_quan tham_mưu triển_khai Chương_trình nông_thôn mới , Chương_trình OCOP cấp tỉnh . - Chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP ; đại_diện các hiệp_hội , hội có liên_quan ( nếu có ) . ( 3 ) Thành_phần Hội_đồng cấp huyện : Có từ 09 đến 11 thành_viên , gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : Đại_diện lãnh_đạo UBND cấp huyện . - Đại_diện các Sở : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; Y_tế ; Công_Thương ; Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Khoa_học và Công_nghệ ; Tài_nguyên và Môi_trường . Trong đó , thành_phần bắt_buộc là đại_diện các Sở : Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Khoa_học và Công_nghệ , Tài_nguyên và Môi_trường và Sở quản_lý sản_phẩm theo quy_định tại Phụ_lục I. - Đại_diện các phòng , ban chuyên_môn , tổ_chức có liên_quan ; chuyên_gia tư_vấn Chương_trình OCOP .
204,939
Hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCOP bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ... ( 1 ) Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP ( Hồ_sơ sản_phẩm ) : Do các chủ_thể OCOP ( doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tổ hợp_tác, chủ_hộ sản_xuất... ) chuẩn_bị, bao_gồm : - Phiếu đăng_ký đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP ( mẫu_biểu số 1 ). - Báo_cáo của chủ_thể đánh_giá về sản_phẩm theo Bộ tiêu_chí ( mẫu_biểu số 2 ). ( 2 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp huyện : Do các chủ_thể OCOP chuẩn_bị, bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a, mục 1 và biểu_mẫu số 3 ). - Hồ_sơ sản_phẩm. ( 3 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp tỉnh : Do UBND cấp huyện chuẩn_bị, bao_gồm : - Công_văn gửi UBND cấp tỉnh đề_nghị đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP. - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp huyện : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp huyện ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm. - Hồ_sơ sản_phẩm. ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị, bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ( 1 ) Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP ( Hồ_sơ sản_phẩm ) : Do các chủ_thể OCOP ( doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , chủ_hộ sản_xuất ... ) chuẩn_bị , bao_gồm : - Phiếu đăng_ký đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( mẫu_biểu số 1 ) . - Báo_cáo của chủ_thể đánh_giá về sản_phẩm theo Bộ tiêu_chí ( mẫu_biểu số 2 ) . ( 2 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp huyện : Do các chủ_thể OCOP chuẩn_bị , bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a , mục 1 và biểu_mẫu số 3 ) . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 3 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp tỉnh : Do UBND cấp huyện chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi UBND cấp tỉnh đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp huyện : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp huyện ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp tỉnh , bao_gồm : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . - Các văn_bản xác_nhận kiểm_tra , kiểm_nghiệm bổ_sung của cấp tỉnh ( nếu có ) .
204,940
Hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCOP bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ... chấm điểm. - Hồ_sơ sản_phẩm. ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị, bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP. - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp tỉnh, bao_gồm : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm. - Hồ_sơ sản_phẩm. - Các văn_bản xác_nhận kiểm_tra, kiểm_nghiệm bổ_sung của cấp tỉnh ( nếu có ). ( 1 ) Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP ( Hồ_sơ sản_phẩm ) : Do các chủ_thể OCOP ( doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tổ hợp_tác, chủ_hộ sản_xuất... ) chuẩn_bị, bao_gồm : - Phiếu đăng_ký đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP ( mẫu_biểu số 1 ). - Báo_cáo của chủ_thể đánh_giá về sản_phẩm theo Bộ tiêu_chí ( mẫu_biểu số 2 ). ( 2 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp huyện : Do các chủ_thể OCOP chuẩn_bị, bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a, mục 1 và biểu_mẫu số 3 ). - Hồ_sơ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ( 1 ) Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP ( Hồ_sơ sản_phẩm ) : Do các chủ_thể OCOP ( doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , chủ_hộ sản_xuất ... ) chuẩn_bị , bao_gồm : - Phiếu đăng_ký đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( mẫu_biểu số 1 ) . - Báo_cáo của chủ_thể đánh_giá về sản_phẩm theo Bộ tiêu_chí ( mẫu_biểu số 2 ) . ( 2 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp huyện : Do các chủ_thể OCOP chuẩn_bị , bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a , mục 1 và biểu_mẫu số 3 ) . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 3 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp tỉnh : Do UBND cấp huyện chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi UBND cấp tỉnh đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp huyện : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp huyện ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp tỉnh , bao_gồm : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . - Các văn_bản xác_nhận kiểm_tra , kiểm_nghiệm bổ_sung của cấp tỉnh ( nếu có ) .
204,941
Hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCOP bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ... OCOP chuẩn_bị, bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a, mục 1 và biểu_mẫu số 3 ). - Hồ_sơ sản_phẩm. ( 3 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp tỉnh : Do UBND cấp huyện chuẩn_bị, bao_gồm : - Công_văn gửi UBND cấp tỉnh đề_nghị đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP. - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp huyện : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp huyện ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm. - Hồ_sơ sản_phẩm. ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị, bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá, phân_hạng sản_phẩm OCOP. - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp tỉnh, bao_gồm : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm. - Hồ_sơ sản_phẩm. - Các văn_bản xác_nhận kiểm_tra, kiểm_nghiệm bổ_sung của cấp tỉnh ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ( 1 ) Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP ( Hồ_sơ sản_phẩm ) : Do các chủ_thể OCOP ( doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , chủ_hộ sản_xuất ... ) chuẩn_bị , bao_gồm : - Phiếu đăng_ký đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( mẫu_biểu số 1 ) . - Báo_cáo của chủ_thể đánh_giá về sản_phẩm theo Bộ tiêu_chí ( mẫu_biểu số 2 ) . ( 2 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp huyện : Do các chủ_thể OCOP chuẩn_bị , bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a , mục 1 và biểu_mẫu số 3 ) . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 3 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp tỉnh : Do UBND cấp huyện chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi UBND cấp tỉnh đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp huyện : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp huyện ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp tỉnh , bao_gồm : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . - Các văn_bản xác_nhận kiểm_tra , kiểm_nghiệm bổ_sung của cấp tỉnh ( nếu có ) .
204,942
Hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCOP bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ... của cấp tỉnh ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theoQuyết định 148 / QĐ-TTg năm 2023 có quy_định về hồ_sơ đánh_giá sản_phẩm OCO như sau : ( 1 ) Hồ_sơ sản_phẩm đăng_ký tham_gia đánh_giá sản_phẩm OCOP ( Hồ_sơ sản_phẩm ) : Do các chủ_thể OCOP ( doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , chủ_hộ sản_xuất ... ) chuẩn_bị , bao_gồm : - Phiếu đăng_ký đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP ( mẫu_biểu số 1 ) . - Báo_cáo của chủ_thể đánh_giá về sản_phẩm theo Bộ tiêu_chí ( mẫu_biểu số 2 ) . ( 2 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp huyện : Do các chủ_thể OCOP chuẩn_bị , bao_gồm : - Báo_cáo đánh_giá của UBND cấp xã về một_số tiêu_chí ( theo quy_định tại khoản a , mục 1 và biểu_mẫu số 3 ) . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 3 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp tỉnh : Do UBND cấp huyện chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi UBND cấp tỉnh đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp huyện : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp huyện ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . ( 4 ) Hồ_sơ đề_xuất đánh_giá sản_phẩm cấp quốc_gia : Do UBND cấp tỉnh chuẩn_bị , bao_gồm : - Công_văn gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đề_nghị đánh_giá , phân_hạng sản_phẩm OCOP . - Tài_liệu họp Hội_đồng cấp tỉnh , bao_gồm : Báo_cáo thẩm_định của Tổ tư_vấn ; Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng cấp tỉnh ; Quyết_định phê_duyệt kết_quả chấm điểm . - Hồ_sơ sản_phẩm . - Các văn_bản xác_nhận kiểm_tra , kiểm_nghiệm bổ_sung của cấp tỉnh ( nếu có ) .
204,943
Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam tiến_hành kiểm_tra hoạt_động công_ty theo những phương_pháp nào ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành : ... Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên... 7. Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra, giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu, báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau, kiểm_soát_viên kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung, sửa_đổi, điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ và các đơn_vị thuộc Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty. … Theo đó, Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam tiến_hành kiểm_tra theo 02 phương_pháp : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu, báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau, kiểm_soát_viên kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ và các đơn_vị thuộc Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . … Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam tiến_hành kiểm_tra theo 02 phương_pháp : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ và các đơn_vị thuộc Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ( Hình từ Internet )
204,944
Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam tiến_hành kiểm_tra hoạt_động công_ty theo những phương_pháp nào ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành : ... gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu, báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau, kiểm_soát_viên kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung, sửa_đổi, điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ và các đơn_vị thuộc Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ và các đơn_vị thuộc Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . … Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam tiến_hành kiểm_tra theo 02 phương_pháp : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ và các đơn_vị thuộc Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ( Hình từ Internet )
204,945
Công_tác kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam được thực_hiện thông_qua các hình_thức nào ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành : ... Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên... 7. Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra, giám_sát : … b ) Hình_thức kiểm_tra, giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt, Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung, địa_điểm, thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty, Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra, xác_minh, Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra, đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty, Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện. Trong quá_trình làm_việc, Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm, những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, ghi_nhận lại sự_việc, hiện_trạng, nêu khuyến_cáo, đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý ; Theo đó, các hình_thức
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : … b ) Hình_thức kiểm_tra , giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý ; Theo đó , các hình_thức kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam bao_gồm : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện . - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý .
204,946
Công_tác kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam được thực_hiện thông_qua các hình_thức nào ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành : ... pháp_luật, ghi_nhận lại sự_việc, hiện_trạng, nêu khuyến_cáo, đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý ; Theo đó, các hình_thức kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam bao_gồm : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt, Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung, địa_điểm, thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty, Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện. - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra, xác_minh, Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra, đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty, Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện. Trong quá_trình làm_việc, Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm, những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, ghi_nhận lại sự_việc, hiện_trạng, nêu khuyến_cáo, đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý.
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : … b ) Hình_thức kiểm_tra , giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý ; Theo đó , các hình_thức kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam bao_gồm : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện . - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý .
204,947
Công_tác kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam được thực_hiện thông_qua các hình_thức nào ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành : ... thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý.
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : … b ) Hình_thức kiểm_tra , giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý ; Theo đó , các hình_thức kiểm_tra của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam bao_gồm : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Chủ_sở_hữu phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện . - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo cho Chủ_tịch Công_ty , Tổng_giám_đốc và báo_cáo Chủ_sở_hữu trước khi thực_hiện . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch Công_ty và báo_cáo ngay cho Chủ_sở_hữu để có biện_pháp xử_lý .
204,948
Báo_cáo kết_quả kiểm_tra của Kiểm_soát_viên phải được gửi về Công_ty vào thời_điểm nào ?
Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kè: ... Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên … 8. Chế_độ thông_tin, báo_cáo : a ) Kiểm_soát_viên báo_cáo Chủ_sở_hữu bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra, giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý, năm ; b ) Đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất, sau năm ( 05 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty, nêu rõ tính hợp_lý, hợp_pháp và các sai_sót, kiến_nghị, giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu. Theo đó, Kiểm_soát_viên có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra, giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý, năm. Ngoài_ra, đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất, sau 05 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty, nêu rõ tính hợp_lý, hợp_pháp và các sai_sót, kiến_nghị, giải_pháp
None
1
Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên … 8 . Chế_độ thông_tin , báo_cáo : a ) Kiểm_soát_viên báo_cáo Chủ_sở_hữu bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra , giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý , năm ; b ) Đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất , sau năm ( 05 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty , nêu rõ tính hợp_lý , hợp_pháp và các sai_sót , kiến_nghị , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu . Theo đó , Kiểm_soát_viên có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra , giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý , năm . Ngoài_ra , đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất , sau 05 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty , nêu rõ tính hợp_lý , hợp_pháp và các sai_sót , kiến_nghị , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty .
204,949
Báo_cáo kết_quả kiểm_tra của Kiểm_soát_viên phải được gửi về Công_ty vào thời_điểm nào ?
Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kè: ... ngày kết_thúc kiểm_tra, Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty, nêu rõ tính hợp_lý, hợp_pháp và các sai_sót, kiến_nghị, giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty.Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên … 8. Chế_độ thông_tin, báo_cáo : a ) Kiểm_soát_viên báo_cáo Chủ_sở_hữu bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra, giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý, năm ; b ) Đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất, sau năm ( 05 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty, nêu rõ tính hợp_lý, hợp_pháp và các sai_sót, kiến_nghị, giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu. Theo đó, Kiểm_soát_viên có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra, giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý, năm. Ngoài_ra,
None
1
Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên … 8 . Chế_độ thông_tin , báo_cáo : a ) Kiểm_soát_viên báo_cáo Chủ_sở_hữu bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra , giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý , năm ; b ) Đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất , sau năm ( 05 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty , nêu rõ tính hợp_lý , hợp_pháp và các sai_sót , kiến_nghị , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu . Theo đó , Kiểm_soát_viên có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra , giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý , năm . Ngoài_ra , đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất , sau 05 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty , nêu rõ tính hợp_lý , hợp_pháp và các sai_sót , kiến_nghị , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty .
204,950
Báo_cáo kết_quả kiểm_tra của Kiểm_soát_viên phải được gửi về Công_ty vào thời_điểm nào ?
Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kè: ... báo_cáo Chủ_sở_hữu. Theo đó, Kiểm_soát_viên có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra, giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý, năm. Ngoài_ra, đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất, sau 05 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty, nêu rõ tính hợp_lý, hợp_pháp và các sai_sót, kiến_nghị, giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty.
None
1
Theo điểm khoản 8 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Tài_nguyên và Môi_trường miền Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2906 / QĐ-BTNMT năm 2014 như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên … 8 . Chế_độ thông_tin , báo_cáo : a ) Kiểm_soát_viên báo_cáo Chủ_sở_hữu bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra , giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý , năm ; b ) Đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất , sau năm ( 05 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty , nêu rõ tính hợp_lý , hợp_pháp và các sai_sót , kiến_nghị , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu . Theo đó , Kiểm_soát_viên có trách_nhiệm báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra , giám_sát tại Công_ty theo định_kỳ hàng quý , năm . Ngoài_ra , đối_với vụ_việc phát_sinh đột_xuất , sau 05 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Kiểm_soát_viên phụ_trách chung phải thông_báo bằng văn_bản kết_quả kiểm_tra đến Chủ_tịch Công_ty , nêu rõ tính hợp_lý , hợp_pháp và các sai_sót , kiến_nghị , giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) đồng_thời báo_cáo Chủ_sở_hữu Công_ty .
204,951
Thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam nhằm mục_đích sau : ... - Phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân trong hoạt_động quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; tạo mọi điều_kiện thuận_lợi để người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện đầy_đủ các quyền_công_dân khác không bị pháp_luật hạn_chế hoặc tước bỏ . - Xây_dựng cơ_quan quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam trong Công_an nhân_dân đúng quy_định của pháp_luật ; chủ_động phòng_ngừa , ngăn_chặn , chống các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực , quan_liêu , gây phiền_hà , sách_nhiễu , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam nhằm mục_đích sau : - Phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân trong hoạt_động quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; tạo mọi điều_kiện thuận_lợi để người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện đầy_đủ các quyền_công_dân khác không bị pháp_luật hạn_chế hoặc tước bỏ . - Xây_dựng cơ_quan quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam trong Công_an nhân_dân đúng quy_định của pháp_luật ; chủ_động phòng_ngừa , ngăn_chặn , chống các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực , quan_liêu , gây phiền_hà , sách_nhiễu , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . ( Hình từ Internet )
204,952
Quyền đề_xuất ý_kiến của người bị tạm giữ , người bị tạm giam được thể_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định về quyền đề_xuất ý_kiến của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : ... - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được quyền đề_xuất ý_kiến với cán_bộ cơ_sở giam_giữ về những vấn_đề liên_quan đến bản_thân cũng như đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam khác . - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được quyền kiến_nghị về các quyết_định trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; Được kiến_nghị với Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những biểu_hiện tiêu_cực , thiếu_sót trong quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam của cán_bộ , chiến_sĩ công_tác tại cơ_sở giam_giữ ; những lời_nói , cử_chỉ , hành_động sai_trái , vi_phạm pháp_luật của người bị tạm giữ , người bị tạm giam khác . - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện việc tham_gia ý_kiến , kiến_nghị , đề_xuất thông_qua hòm_thư góp_ý , đối_thoại trực_tiếp hoặc các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và của Thông_tư 81/2019/TT-BCA.
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định về quyền đề_xuất ý_kiến của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được quyền đề_xuất ý_kiến với cán_bộ cơ_sở giam_giữ về những vấn_đề liên_quan đến bản_thân cũng như đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam khác . - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam được quyền kiến_nghị về các quyết_định trong thời_gian bị tạm giữ , tạm giam , khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật ; Được kiến_nghị với Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những biểu_hiện tiêu_cực , thiếu_sót trong quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam của cán_bộ , chiến_sĩ công_tác tại cơ_sở giam_giữ ; những lời_nói , cử_chỉ , hành_động sai_trái , vi_phạm pháp_luật của người bị tạm giữ , người bị tạm giam khác . - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam thực_hiện việc tham_gia ý_kiến , kiến_nghị , đề_xuất thông_qua hòm_thư góp_ý , đối_thoại trực_tiếp hoặc các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và của Thông_tư 81/2019/TT-BCA.
204,953
Trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam : ... Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ, chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ, tạm giam như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc quy_định của Thông_tư 81/2019/TT-BCA. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân khi tiếp_xúc, làm_việc với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Phát_hiện, kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị các hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý, giáo_dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam. - Sử_dụng trang_thiết_bị, phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định. - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện dân_chủ trong công_tác tạm giữ, tạm giam. - Không tự_ý tiếp_xúc để lợi_dụng vay, mượn, xin, mua, bán hoặc nhận tiền, quà biếu hoặc bớt_xén quà của người bị tạm giữ, người bị tạm giam và thân_nhân của họ dưới bất_kỳ hình_thức nào hoặc đưa các đồ_vật thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ. - Không giúp_sức, che_giấu cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ, làm ảnh_hưởng
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc quy_định của Thông_tư 81/2019/TT-BCA. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân khi tiếp_xúc , làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phát_hiện , kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị các hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Sử_dụng trang_thiết_bị , phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định . - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện dân_chủ trong công_tác tạm giữ , tạm giam . - Không tự_ý tiếp_xúc để lợi_dụng vay , mượn , xin , mua , bán hoặc nhận tiền , quà biếu hoặc bớt_xén quà của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và thân_nhân của họ dưới bất_kỳ hình_thức nào hoặc đưa các đồ_vật thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ . - Không giúp_sức , che_giấu cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ , làm ảnh_hưởng đến công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án . Thực_hiện nghiêm_túc quy_định về chống tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình , các hình_thức đối_xử , trừng_phạt tàn_bạo , vô_nhân_đạo , hạ_nhục con_người hoặc bất_kỳ hình_thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam .
204,954
Trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam : ... thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ. - Không giúp_sức, che_giấu cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ, làm ảnh_hưởng đến công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử và thi_hành án. Thực_hiện nghiêm_túc quy_định về chống tra_tấn, truy_bức, dùng nhục_hình, các hình_thức đối_xử, trừng_phạt tàn_bạo, vô_nhân_đạo, hạ_nhục con_người hoặc bất_kỳ hình_thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ, chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ, tạm giam như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc quy_định của Thông_tư 81/2019/TT-BCA. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân khi tiếp_xúc, làm_việc với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Phát_hiện, kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị các hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý, giáo_dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam. - Sử_dụng trang_thiết_bị, phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định. - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc quy_định của Thông_tư 81/2019/TT-BCA. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân khi tiếp_xúc , làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phát_hiện , kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị các hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Sử_dụng trang_thiết_bị , phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định . - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện dân_chủ trong công_tác tạm giữ , tạm giam . - Không tự_ý tiếp_xúc để lợi_dụng vay , mượn , xin , mua , bán hoặc nhận tiền , quà biếu hoặc bớt_xén quà của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và thân_nhân của họ dưới bất_kỳ hình_thức nào hoặc đưa các đồ_vật thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ . - Không giúp_sức , che_giấu cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ , làm ảnh_hưởng đến công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án . Thực_hiện nghiêm_túc quy_định về chống tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình , các hình_thức đối_xử , trừng_phạt tàn_bạo , vô_nhân_đạo , hạ_nhục con_người hoặc bất_kỳ hình_thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam .
204,955
Trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam : ... giáo_dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam. - Sử_dụng trang_thiết_bị, phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định. - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện dân_chủ trong công_tác tạm giữ, tạm giam. - Không tự_ý tiếp_xúc để lợi_dụng vay, mượn, xin, mua, bán hoặc nhận tiền, quà biếu hoặc bớt_xén quà của người bị tạm giữ, người bị tạm giam và thân_nhân của họ dưới bất_kỳ hình_thức nào hoặc đưa các đồ_vật thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ. - Không giúp_sức, che_giấu cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ, làm ảnh_hưởng đến công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử và thi_hành án. Thực_hiện nghiêm_túc quy_định về chống tra_tấn, truy_bức, dùng nhục_hình, các hình_thức đối_xử, trừng_phạt tàn_bạo, vô_nhân_đạo, hạ_nhục con_người hoặc bất_kỳ hình_thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc quy_định của Thông_tư 81/2019/TT-BCA. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân khi tiếp_xúc , làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phát_hiện , kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị các hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Sử_dụng trang_thiết_bị , phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định . - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện dân_chủ trong công_tác tạm giữ , tạm giam . - Không tự_ý tiếp_xúc để lợi_dụng vay , mượn , xin , mua , bán hoặc nhận tiền , quà biếu hoặc bớt_xén quà của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và thân_nhân của họ dưới bất_kỳ hình_thức nào hoặc đưa các đồ_vật thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ . - Không giúp_sức , che_giấu cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ , làm ảnh_hưởng đến công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án . Thực_hiện nghiêm_túc quy_định về chống tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình , các hình_thức đối_xử , trừng_phạt tàn_bạo , vô_nhân_đạo , hạ_nhục con_người hoặc bất_kỳ hình_thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam .
204,956
Trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam : ... tạm giữ, người bị tạm giam.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ ở cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Thực_hiện nghiêm_túc quy_định của Thông_tư 81/2019/TT-BCA. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệnh Công_an nhân_dân khi tiếp_xúc , làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Phát_hiện , kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị các hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Sử_dụng trang_thiết_bị , phương_tiện cần_thiết để phục_vụ công_tác theo quy_định . - Tham_mưu Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ những nội_dung bảo_đảm thực_hiện dân_chủ trong công_tác tạm giữ , tạm giam . - Không tự_ý tiếp_xúc để lợi_dụng vay , mượn , xin , mua , bán hoặc nhận tiền , quà biếu hoặc bớt_xén quà của người bị tạm giữ , người bị tạm giam và thân_nhân của họ dưới bất_kỳ hình_thức nào hoặc đưa các đồ_vật thuộc danh_mục cấm vào cơ_sở giam_giữ . - Không giúp_sức , che_giấu cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và người khác vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ , làm ảnh_hưởng đến công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử và thi_hành án . Thực_hiện nghiêm_túc quy_định về chống tra_tấn , truy_bức , dùng nhục_hình , các hình_thức đối_xử , trừng_phạt tàn_bạo , vô_nhân_đạo , hạ_nhục con_người hoặc bất_kỳ hình_thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người bị tạm giữ , người bị tạm giam .
204,957
Trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : ... - Tổ_chức hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra cán_bộ, chiến_sĩ trong đơn_vị thực_hiện và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 4, 5, 6 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. Phát_hiện, xem_xét, xử_lý cán_bộ, chiến_sĩ vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý, giáo_dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam. - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 7, 8 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. - Bố_trí các hòm_thư góp_ý đặt trong khu_vực giam_giữ hoặc nơi sinh_hoạt chung trong phạm_vi cơ_sở giam_giữ. - Định_kỳ tiếp công_dân mỗi tháng 01 lần, nghe ý_kiến phản_ánh của công_dân ; giải_quyết kịp_thời các khiếu_nại, tố_cáo của công_dân. Thông_báo đúng thời_hạn, bằng văn_bản, niêm_yết công_khai trả_lời việc giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo, đơn thư góp_ý của công_dân. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Tổ_chức hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị thực_hiện và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 4 , 5 , 6 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. Phát_hiện , xem_xét , xử_lý cán_bộ , chiến_sĩ vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 7 , 8 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. - Bố_trí các hòm_thư góp_ý đặt trong khu_vực giam_giữ hoặc nơi sinh_hoạt chung trong phạm_vi cơ_sở giam_giữ . - Định_kỳ tiếp công_dân mỗi tháng 01 lần , nghe ý_kiến phản_ánh của công_dân ; giải_quyết kịp_thời các khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . Thông_báo đúng thời_hạn , bằng văn_bản , niêm_yết công_khai trả_lời việc giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo , đơn thư góp_ý của công_dân . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật .
204,958
Trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : ... đơn thư góp_ý của công_dân. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra cán_bộ, chiến_sĩ trong đơn_vị thực_hiện và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 4, 5, 6 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. Phát_hiện, xem_xét, xử_lý cán_bộ, chiến_sĩ vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý, giáo_dục người bị tạm giữ, người bị tạm giam. - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam và các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 7, 8 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. - Bố_trí các hòm_thư góp_ý đặt trong khu_vực giam_giữ hoặc nơi sinh_hoạt chung trong phạm_vi cơ_sở giam_giữ. - Định_kỳ tiếp công_dân mỗi tháng 01 lần, nghe ý_kiến phản_ánh của công_dân ; giải_quyết kịp_thời các khiếu_nại, tố_cáo của công_dân. Thông_báo đúng thời_hạn, bằng văn_bản, niêm_yết công_khai trả_lời việc giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Tổ_chức hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị thực_hiện và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 4 , 5 , 6 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. Phát_hiện , xem_xét , xử_lý cán_bộ , chiến_sĩ vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 7 , 8 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. - Bố_trí các hòm_thư góp_ý đặt trong khu_vực giam_giữ hoặc nơi sinh_hoạt chung trong phạm_vi cơ_sở giam_giữ . - Định_kỳ tiếp công_dân mỗi tháng 01 lần , nghe ý_kiến phản_ánh của công_dân ; giải_quyết kịp_thời các khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . Thông_báo đúng thời_hạn , bằng văn_bản , niêm_yết công_khai trả_lời việc giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo , đơn thư góp_ý của công_dân . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật .
204,959
Trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : ... , nghe ý_kiến phản_ánh của công_dân ; giải_quyết kịp_thời các khiếu_nại, tố_cáo của công_dân. Thông_báo đúng thời_hạn, bằng văn_bản, niêm_yết công_khai trả_lời việc giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo, đơn thư góp_ý của công_dân. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định trách_nhiệm của thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ khi thực_hiện dân_chủ trong tạm giữ , tạm giam như sau : - Tổ_chức hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị thực_hiện và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 4 , 5 , 6 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. Phát_hiện , xem_xét , xử_lý cán_bộ , chiến_sĩ vi_phạm quy_định về thực_hiện dân_chủ trong công_tác quản_lý , giáo_dục người bị tạm giữ , người bị tạm giam . - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam và các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều 7 , 8 Chương II_Thông tư 81/2019/TT-BCA. - Bố_trí các hòm_thư góp_ý đặt trong khu_vực giam_giữ hoặc nơi sinh_hoạt chung trong phạm_vi cơ_sở giam_giữ . - Định_kỳ tiếp công_dân mỗi tháng 01 lần , nghe ý_kiến phản_ánh của công_dân ; giải_quyết kịp_thời các khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . Thông_báo đúng thời_hạn , bằng văn_bản , niêm_yết công_khai trả_lời việc giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo , đơn thư góp_ý của công_dân . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật .
204,960
Vị_trí của ngày cấp CCCD nằm ở đâu trên thẻ ?
* Trường_hợp thẻ CCCD gắn chip - Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BCA: ... + Ngày cấp CCCD nằm ở mặt sau của thẻ , phía bên trái , mục thứ hai từ trên xuống . + Phía trên ngày cấp CCCD gắn chip là mục ghi đặc_điểm nhận_dạng / Personal identification : Đây là đặc_điểm cá_biệt và ổn_định bên ngoài để phân_biệt người này với người khác . + ​Phía dưới ngày cấp CCCD lần_lượt là con chip điện_tử , con_dấu , chữ_ký của Cục trưởng Cục quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . + Bên phải ngày cấp CCCD gắn chip là ô vân tay của ngón_trỏ trái / Left index finger và ngón_trỏ phải / Right index finger của người được cấp thẻ CCCD . + Dưới cùng là dòng ký_tự gọi là MRZ * Trường_hợp thẻ CCCD mã_vạch - Thẻ_CCCD mã_vạch ghi ngày cấp ở mặt sau của thẻ , góc dưới cùng bên phải , bên cạnh ô vân tay , dưới mục đặc_điểm nhận_dạng và dòng mã_vạch . ( Hình từ Internet )
None
1
* Trường_hợp thẻ CCCD gắn chip - Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BCA: + Ngày cấp CCCD nằm ở mặt sau của thẻ , phía bên trái , mục thứ hai từ trên xuống . + Phía trên ngày cấp CCCD gắn chip là mục ghi đặc_điểm nhận_dạng / Personal identification : Đây là đặc_điểm cá_biệt và ổn_định bên ngoài để phân_biệt người này với người khác . + ​Phía dưới ngày cấp CCCD lần_lượt là con chip điện_tử , con_dấu , chữ_ký của Cục trưởng Cục quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . + Bên phải ngày cấp CCCD gắn chip là ô vân tay của ngón_trỏ trái / Left index finger và ngón_trỏ phải / Right index finger của người được cấp thẻ CCCD . + Dưới cùng là dòng ký_tự gọi là MRZ * Trường_hợp thẻ CCCD mã_vạch - Thẻ_CCCD mã_vạch ghi ngày cấp ở mặt sau của thẻ , góc dưới cùng bên phải , bên cạnh ô vân tay , dưới mục đặc_điểm nhận_dạng và dòng mã_vạch . ( Hình từ Internet )
204,961
Những thông_tin nào cần chú_ý trên CCCD ?
- Số thẻ CCCD : ... Số thẻ CCCD có 12 số. Đây chính là mã định_danh cá_nhân của công_dân. Mỗi công_dân đều được cấp một mã định_danh duy_nhất từ khi sinh ra đến khi mất đi và không lặp lại ở người khác. - Theo đó, số của thẻ căn_cước công_dân chính là số định_danh cá_nhân. theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP, dãy số này gồm 12 số, có cấu_trúc gồm 06 số_là mã thế_kỷ sinh, mã giới_tính, mã năm sinh của công_dân, mã tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 06 số_là khoảng số ngẫu_nhiên. - Cụ_thể, Điều 4 Thông_tư 59/2021/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 3 số đầu là mã tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân đăng_ký khai_sinh, hoặc mã các quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh. + 3 số kế_tiếp là mã thế_kỷ sinh, mã giới_tính và mã năm sinh. + 6 số còn lại là các số ngẫu_nhiên. - Ngày_sinh, nơi thường_trú : là thông_tin rất hay được yêu_cầu cung_cấp khi thực_hiện thủ_tục hành_chính
None
1
- Số thẻ CCCD : Số thẻ CCCD có 12 số . Đây chính là mã định_danh cá_nhân của công_dân . Mỗi công_dân đều được cấp một mã định_danh duy_nhất từ khi sinh ra đến khi mất đi và không lặp lại ở người khác . - Theo đó , số của thẻ căn_cước công_dân chính là số định_danh cá_nhân . theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP , dãy số này gồm 12 số , có cấu_trúc gồm 06 số_là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh của công_dân , mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 06 số_là khoảng số ngẫu_nhiên . - Cụ_thể , Điều 4 Thông_tư 59/2021/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 3 số đầu là mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân đăng_ký khai_sinh , hoặc mã các quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh . + 3 số kế_tiếp là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính và mã năm sinh . + 6 số còn lại là các số ngẫu_nhiên . - Ngày_sinh , nơi thường_trú : là thông_tin rất hay được yêu_cầu cung_cấp khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , tham_gia giao_dịch … + Do_đó , nếu ngày_sinh , hộ_khẩu thường_trú ghi trên CCCD bị sai , bạn cần đến ngay cơ_quan công_an để làm lại CCCD . - Nơi cấp : + Với CCCD gắn chip , nơi cấp thẻ là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . + Với CCCD mã_vạch : Nếu làm thẻ từ 01/01/2016 đến trước ngày 10/10/2018 thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát đăng_ký quản_lý cư_trú và dữ_liệu Quốc_gia về dân_cư ; Còn nếu làm thẻ từ ngày 10/10/2018 trở đi thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . - Giới_tính : với những người đã chuyển_đổi giới_tính , nếu chưa làm lại CCCD và thay_đổi thông_tin về hộ_tịch thì vẫn phải ghi giới_tính trong các giấy_tờ , thủ_tục theo giới_tính ghi trên CCCD . Vị_trí của ngày cấp Căn_cước công_dân ở đâu trên thẻ ? Trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt ? ( Hình internet )
204,962
Những thông_tin nào cần chú_ý trên CCCD ?
- Số thẻ CCCD : ... và mã năm sinh. + 6 số còn lại là các số ngẫu_nhiên. - Ngày_sinh, nơi thường_trú : là thông_tin rất hay được yêu_cầu cung_cấp khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, tham_gia giao_dịch … + Do_đó, nếu ngày_sinh, hộ_khẩu thường_trú ghi trên CCCD bị sai, bạn cần đến ngay cơ_quan công_an để làm lại CCCD. - Nơi cấp : + Với CCCD gắn chip, nơi cấp thẻ là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội. + Với CCCD mã_vạch : Nếu làm thẻ từ 01/01/2016 đến trước ngày 10/10/2018 thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát đăng_ký quản_lý cư_trú và dữ_liệu Quốc_gia về dân_cư ; Còn nếu làm thẻ từ ngày 10/10/2018 trở đi thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội. - Giới_tính : với những người đã chuyển_đổi giới_tính, nếu chưa làm lại CCCD và thay_đổi thông_tin về hộ_tịch thì vẫn phải ghi giới_tính trong các giấy_tờ, thủ_tục theo giới_tính ghi trên CCCD. Vị_trí của ngày cấp Căn_cước công_dân ở đâu trên thẻ? Trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt
None
1
- Số thẻ CCCD : Số thẻ CCCD có 12 số . Đây chính là mã định_danh cá_nhân của công_dân . Mỗi công_dân đều được cấp một mã định_danh duy_nhất từ khi sinh ra đến khi mất đi và không lặp lại ở người khác . - Theo đó , số của thẻ căn_cước công_dân chính là số định_danh cá_nhân . theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP , dãy số này gồm 12 số , có cấu_trúc gồm 06 số_là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh của công_dân , mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 06 số_là khoảng số ngẫu_nhiên . - Cụ_thể , Điều 4 Thông_tư 59/2021/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 3 số đầu là mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân đăng_ký khai_sinh , hoặc mã các quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh . + 3 số kế_tiếp là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính và mã năm sinh . + 6 số còn lại là các số ngẫu_nhiên . - Ngày_sinh , nơi thường_trú : là thông_tin rất hay được yêu_cầu cung_cấp khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , tham_gia giao_dịch … + Do_đó , nếu ngày_sinh , hộ_khẩu thường_trú ghi trên CCCD bị sai , bạn cần đến ngay cơ_quan công_an để làm lại CCCD . - Nơi cấp : + Với CCCD gắn chip , nơi cấp thẻ là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . + Với CCCD mã_vạch : Nếu làm thẻ từ 01/01/2016 đến trước ngày 10/10/2018 thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát đăng_ký quản_lý cư_trú và dữ_liệu Quốc_gia về dân_cư ; Còn nếu làm thẻ từ ngày 10/10/2018 trở đi thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . - Giới_tính : với những người đã chuyển_đổi giới_tính , nếu chưa làm lại CCCD và thay_đổi thông_tin về hộ_tịch thì vẫn phải ghi giới_tính trong các giấy_tờ , thủ_tục theo giới_tính ghi trên CCCD . Vị_trí của ngày cấp Căn_cước công_dân ở đâu trên thẻ ? Trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt ? ( Hình internet )
204,963
Những thông_tin nào cần chú_ý trên CCCD ?
- Số thẻ CCCD : ... giấy_tờ, thủ_tục theo giới_tính ghi trên CCCD. Vị_trí của ngày cấp Căn_cước công_dân ở đâu trên thẻ? Trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt? ( Hình internet )
None
1
- Số thẻ CCCD : Số thẻ CCCD có 12 số . Đây chính là mã định_danh cá_nhân của công_dân . Mỗi công_dân đều được cấp một mã định_danh duy_nhất từ khi sinh ra đến khi mất đi và không lặp lại ở người khác . - Theo đó , số của thẻ căn_cước công_dân chính là số định_danh cá_nhân . theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP , dãy số này gồm 12 số , có cấu_trúc gồm 06 số_là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh của công_dân , mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 06 số_là khoảng số ngẫu_nhiên . - Cụ_thể , Điều 4 Thông_tư 59/2021/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 3 số đầu là mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân đăng_ký khai_sinh , hoặc mã các quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh . + 3 số kế_tiếp là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính và mã năm sinh . + 6 số còn lại là các số ngẫu_nhiên . - Ngày_sinh , nơi thường_trú : là thông_tin rất hay được yêu_cầu cung_cấp khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , tham_gia giao_dịch … + Do_đó , nếu ngày_sinh , hộ_khẩu thường_trú ghi trên CCCD bị sai , bạn cần đến ngay cơ_quan công_an để làm lại CCCD . - Nơi cấp : + Với CCCD gắn chip , nơi cấp thẻ là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . + Với CCCD mã_vạch : Nếu làm thẻ từ 01/01/2016 đến trước ngày 10/10/2018 thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát đăng_ký quản_lý cư_trú và dữ_liệu Quốc_gia về dân_cư ; Còn nếu làm thẻ từ ngày 10/10/2018 trở đi thì nơi cấp là Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội . - Giới_tính : với những người đã chuyển_đổi giới_tính , nếu chưa làm lại CCCD và thay_đổi thông_tin về hộ_tịch thì vẫn phải ghi giới_tính trong các giấy_tờ , thủ_tục theo giới_tính ghi trên CCCD . Vị_trí của ngày cấp Căn_cước công_dân ở đâu trên thẻ ? Trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt ? ( Hình internet )
204,964
CCCD có giá_trị sử_dụng trong bao_nhiêu năm ?
- Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 , công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp thẻ CCCD . - Trong đó , hạn sử_dụng của CCCD k: ... - Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 , công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp thẻ CCCD . - Trong đó , hạn sử_dụng của CCCD không phụ_thuộc vào ngày cấp như CMND mà phụ_thuộc vào độ tuổi của chủ thẻ . Cụ_thể , Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : + Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . + Trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân được cấp , đổi , cấp lại trong thời_hạn 2 năm trước tuổi quy_định thì vẫn có giá_trị sử_dụng đến tuổi đổi thẻ tiếp_theo - Như_vậy , có ba mốc thời_gian hết hạn của thẻ CCCD là 25 tuổi , 40 tuổi và 60 tuổi . - Trong 02 năm trước khi đủ 25 tuổi , 40 tuổi và 60 tuổi , nếu đi làm CCCD mới thì thẻ này sẽ có giá_trị tiếp đến mốc tuổi đổi thẻ tiếp_theo .
None
1
- Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 , công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp thẻ CCCD . - Trong đó , hạn sử_dụng của CCCD không phụ_thuộc vào ngày cấp như CMND mà phụ_thuộc vào độ tuổi của chủ thẻ . Cụ_thể , Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : + Thẻ_Căn cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . + Trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân được cấp , đổi , cấp lại trong thời_hạn 2 năm trước tuổi quy_định thì vẫn có giá_trị sử_dụng đến tuổi đổi thẻ tiếp_theo - Như_vậy , có ba mốc thời_gian hết hạn của thẻ CCCD là 25 tuổi , 40 tuổi và 60 tuổi . - Trong 02 năm trước khi đủ 25 tuổi , 40 tuổi và 60 tuổi , nếu đi làm CCCD mới thì thẻ này sẽ có giá_trị tiếp đến mốc tuổi đổi thẻ tiếp_theo .
204,965
Những trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt ?
- Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người đã có CCCD gắn chip vẫn có_thể bị phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : ... Mức phạt Trường_hợp Phạt cảnh_cáo / phạt tiền từ 300.000 - 500.000 - Không xuất_trình CCCD khi có yêu_cầu kiểm_tra của người có thẩm_quyền. - Không thực_hiện đúng quy_định về cấp, đổi, cấp lại CCCD : + Thẻ_CCCD bị hư_hỏng không sử_dụng được ; + Công_dân thay_đổi họ, chữ đệm, tên ; + Công_dân đã thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng ; + Xác_định lại giới_tính, quê_quán ; Có sai_sót về thông_tin trên thẻ CCCD ; + Bị mất thẻ CCCD. ( Căn_cứ Điều 21, 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 ) - Không nộp lại CCCD cho cơ_quan có thẩm_quyền khi được thôi, bị tước quốc_tịch, bị huỷ_bỏ quyết_định nhập quốc_tịch Việt_Nam. Không nộp lại CCCD cho cơ_quan thi_hành lệnh tạm giam, tạm giữ, thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. Phạt tiền từ 01 - 02 triệu đồng - Chiếm_đoạt, sử_dụng CCCD của người khác. - Tẩy_xoá, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung của CCCD. - Huỷ_hoại, cố_ý làm hư_hỏng CC@@
None
1
- Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người đã có CCCD gắn chip vẫn có_thể bị phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : Mức phạt Trường_hợp Phạt cảnh_cáo / phạt tiền từ 300.000 - 500.000 - Không xuất_trình CCCD khi có yêu_cầu kiểm_tra của người có thẩm_quyền . - Không thực_hiện đúng quy_định về cấp , đổi , cấp lại CCCD : + Thẻ_CCCD bị hư_hỏng không sử_dụng được ; + Công_dân thay_đổi họ , chữ đệm , tên ; + Công_dân đã thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng ; + Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; Có sai_sót về thông_tin trên thẻ CCCD ; + Bị mất thẻ CCCD . ( Căn_cứ Điều 21 , 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 ) - Không nộp lại CCCD cho cơ_quan có thẩm_quyền khi được thôi , bị tước quốc_tịch , bị huỷ_bỏ quyết_định nhập quốc_tịch Việt_Nam . Không nộp lại CCCD cho cơ_quan thi_hành lệnh tạm giam , tạm giữ , thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . Phạt tiền từ 01 - 02 triệu đồng - Chiếm_đoạt , sử_dụng CCCD của người khác . - Tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung của CCCD . - Huỷ_hoại , cố_ý làm hư_hỏng CCCD . Phạt tiền từ 02 - 04 triệu đồng - Làm giả , sử_dụng giấy_tờ , dữ_liệu giả để được cấp CCCD . - Cung_cấp thông_tin sai sự_thật , tài_liệu sai sự_thật để được cấp CCCD . Phạt tiền từ 04 - 06 triệu đồng - Làm giả CCCD . - Sử_dụng CCCD giả . - Thế_chấp , cầm_cố , nhận cầm_cố CCCD - Mua , bán , thuê , cho thuê CCCD - Mượn , cho mượn CCCD để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật .
204,966
Những trường_hợp nào có CCCD gắn chip nhưng vẫn bị phạt ?
- Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người đã có CCCD gắn chip vẫn có_thể bị phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : ... đồng - Chiếm_đoạt, sử_dụng CCCD của người khác. - Tẩy_xoá, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung của CCCD. - Huỷ_hoại, cố_ý làm hư_hỏng CCCD. Phạt tiền từ 02 - 04 triệu đồng - Làm giả, sử_dụng giấy_tờ, dữ_liệu giả để được cấp CCCD. - Cung_cấp thông_tin sai sự_thật, tài_liệu sai sự_thật để được cấp CCCD. Phạt tiền từ 04 - 06 triệu đồng - Làm giả CCCD. - Sử_dụng CCCD giả. - Thế_chấp, cầm_cố, nhận cầm_cố CCCD - Mua, bán, thuê, cho thuê CCCD - Mượn, cho mượn CCCD để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật.
None
1
- Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , người đã có CCCD gắn chip vẫn có_thể bị phạt nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : Mức phạt Trường_hợp Phạt cảnh_cáo / phạt tiền từ 300.000 - 500.000 - Không xuất_trình CCCD khi có yêu_cầu kiểm_tra của người có thẩm_quyền . - Không thực_hiện đúng quy_định về cấp , đổi , cấp lại CCCD : + Thẻ_CCCD bị hư_hỏng không sử_dụng được ; + Công_dân thay_đổi họ , chữ đệm , tên ; + Công_dân đã thay_đổi đặc_điểm nhận_dạng ; + Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; Có sai_sót về thông_tin trên thẻ CCCD ; + Bị mất thẻ CCCD . ( Căn_cứ Điều 21 , 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 ) - Không nộp lại CCCD cho cơ_quan có thẩm_quyền khi được thôi , bị tước quốc_tịch , bị huỷ_bỏ quyết_định nhập quốc_tịch Việt_Nam . Không nộp lại CCCD cho cơ_quan thi_hành lệnh tạm giam , tạm giữ , thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . Phạt tiền từ 01 - 02 triệu đồng - Chiếm_đoạt , sử_dụng CCCD của người khác . - Tẩy_xoá , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung của CCCD . - Huỷ_hoại , cố_ý làm hư_hỏng CCCD . Phạt tiền từ 02 - 04 triệu đồng - Làm giả , sử_dụng giấy_tờ , dữ_liệu giả để được cấp CCCD . - Cung_cấp thông_tin sai sự_thật , tài_liệu sai sự_thật để được cấp CCCD . Phạt tiền từ 04 - 06 triệu đồng - Làm giả CCCD . - Sử_dụng CCCD giả . - Thế_chấp , cầm_cố , nhận cầm_cố CCCD - Mua , bán , thuê , cho thuê CCCD - Mượn , cho mượn CCCD để thực_hiện hành_vi trái pháp_luật .
204,967
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông phải có bao_nhiêu năm kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý 1. Đáp_ứng các tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý. 2. Có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền. Dẫn chiếu Điều 8 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng quản_lý 1. Là công_chức, viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý. 2. Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, có uy_tín, có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ. 3. Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao. 4. Có kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn hoặc quản_lý. 5. Không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, đang thi_hành quyết_định kỷ_luật, đang bị điều_tra, truy_tố, xét_xử ; không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật. 6. Không phải là vợ hoặc chồng ; cha, mẹ, anh, chị, em ruột ( hoặc nuôi ) ; con_đẻ hoặc con_nuôi của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý . 2 . Có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . Dẫn chiếu Điều 8 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Là công_chức , viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý . 2 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ . 3 . Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao . 4 . Có kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn hoặc quản_lý . 5 . Không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , đang thi_hành quyết_định kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . 6 . Không phải là vợ hoặc chồng ; cha , mẹ , anh , chị , em ruột ( hoặc nuôi ) ; con_đẻ hoặc con_nuôi của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc bên vợ ( hoặc chồng ) của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo quy_định thì một trong các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý là phải có kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn hoặc quản_lý . Tuy_nhiên , pháp_luật không quy_định rõ về số năm kinh_nghiệm tối_thiểu . Để có_thể làm rõ vấn_đề này anh cần liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông để được làm rõ . ( Hình từ Internet )
204,968
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông phải có bao_nhiêu năm kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... hoặc chồng ; cha, mẹ, anh, chị, em ruột ( hoặc nuôi ) ; con_đẻ hoặc con_nuôi của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc bên vợ ( hoặc chồng ) của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Theo quy_định thì một trong các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý là phải có kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn hoặc quản_lý. Tuy_nhiên, pháp_luật không quy_định rõ về số năm kinh_nghiệm tối_thiểu. Để có_thể làm rõ vấn_đề này anh cần liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông để được làm rõ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý 1 . Đáp_ứng các tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý . 2 . Có năng_lực quản_lý và đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn như người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định pháp_luật và quy_định của cấp có thẩm_quyền . Dẫn chiếu Điều 8 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Là công_chức , viên_chức thuộc quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý . 2 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ . 3 . Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao . 4 . Có kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn hoặc quản_lý . 5 . Không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , đang thi_hành quyết_định kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật . 6 . Không phải là vợ hoặc chồng ; cha , mẹ , anh , chị , em ruột ( hoặc nuôi ) ; con_đẻ hoặc con_nuôi của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc bên vợ ( hoặc chồng ) của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo quy_định thì một trong các tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý là phải có kinh_nghiệm trong công_tác chuyên_môn hoặc quản_lý . Tuy_nhiên , pháp_luật không quy_định rõ về số năm kinh_nghiệm tối_thiểu . Để có_thể làm rõ vấn_đề này anh cần liên_hệ với cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông để được làm rõ . ( Hình từ Internet )
204,969
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông có_thể bị miễn_nhiệm theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý... 2. Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý được miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Tự_nguyện xin thôi giữ chức_vụ bằng văn_bản và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận ; c ) Do không đủ sức_khoẻ, hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ( nếu có ). Pháp_luật không quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng. Tuy_nhiên, trong các trường_hợp miễn_nhiệm nêu trên, có quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm do không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ được giao. Bên cạnh đó, pháp_luật cũng quy_định về các trường_hợp miễn_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch. Như_vậy, về vấn_đề miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng có_thể chia làm hai trường_hợp : TH 1 : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý không còn đủ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ... 2 . Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý được miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Tự_nguyện xin thôi giữ chức_vụ bằng văn_bản và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận ; c ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) . Pháp_luật không quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng . Tuy_nhiên , trong các trường_hợp miễn_nhiệm nêu trên , có quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm do không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định về các trường_hợp miễn_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch . Như_vậy , về vấn_đề miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng có_thể chia làm hai trường_hợp : TH 1 : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý không còn đủ uy_tín và các thành_viên của Hội_đồng có yêu_cầu về việc miễn_nhiệm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra quyết_định miễn_nhiệm với Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý . TH 2 : Nếu quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch có quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm khi có nhiều thành_viên Hội_đồng làm đơn yêu_cầu thì thực_hiện miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý .
204,970
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông có_thể bị miễn_nhiệm theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch. Như_vậy, về vấn_đề miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng có_thể chia làm hai trường_hợp : TH 1 : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý không còn đủ uy_tín và các thành_viên của Hội_đồng có yêu_cầu về việc miễn_nhiệm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra quyết_định miễn_nhiệm với Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý. TH 2 : Nếu quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch có quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm khi có nhiều thành_viên Hội_đồng làm đơn yêu_cầu thì thực_hiện miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về nhiệm_kỳ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ... 2 . Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý được miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chuyển công_tác khác ; b ) Tự_nguyện xin thôi giữ chức_vụ bằng văn_bản và được cấp có thẩm_quyền chấp_thuận ; c ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) . Pháp_luật không quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng . Tuy_nhiên , trong các trường_hợp miễn_nhiệm nêu trên , có quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm do không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao . Bên cạnh đó , pháp_luật cũng quy_định về các trường_hợp miễn_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch . Như_vậy , về vấn_đề miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý theo yêu_cầu của thành_viên Hội_đồng có_thể chia làm hai trường_hợp : TH 1 : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý không còn đủ uy_tín và các thành_viên của Hội_đồng có yêu_cầu về việc miễn_nhiệm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra quyết_định miễn_nhiệm với Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý . TH 2 : Nếu quy_định của pháp_luật và của cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm Chủ_tịch có quy_định về trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý bị miễn_nhiệm khi có nhiều thành_viên Hội_đồng làm đơn yêu_cầu thì thực_hiện miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý .
204,971
Quyết_định miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông do ai ban_hành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý 1 . Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản lý_do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng quản_lý không quá 05 năm . ... Như_vậy , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sẽ là người ra quyết_định miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Thông_tư 26/2021/TT-BTTTT quy_định về thẩm_quyền miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý 1 . Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản lý_do người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng quản_lý không quá 05 năm . ... Như_vậy , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sẽ là người ra quyết_định miễn_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý .
204,972
Người lao_động có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn. - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung, thống_nhất, công_khai, minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần, các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định. - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản, dễ_dàng, thuận_tiện, bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 người lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội đúng_mức đóng theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp tham_gia bảo_hiểm_xã_hội không
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 người lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội đúng_mức đóng theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp tham_gia bảo_hiểm_xã_hội không đúng_mức quy_định sẽ bị xử_phạt hành_chính . Lương ít có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
204,973
Người lao_động có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 người lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội đúng_mức đóng theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp tham_gia bảo_hiểm_xã_hội không đúng_mức quy_định sẽ bị xử_phạt hành_chính. Lương ít có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định? - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng, thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động. Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn. - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung, thống_nhất, công_khai, minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần, các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 người lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội đúng_mức đóng theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp tham_gia bảo_hiểm_xã_hội không đúng_mức quy_định sẽ bị xử_phạt hành_chính . Lương ít có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
204,974
Người lao_động có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... công_khai, minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần, các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định. - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản, dễ_dàng, thuận_tiện, bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 người lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội đúng_mức đóng theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp tham_gia bảo_hiểm_xã_hội không đúng_mức quy_định sẽ bị xử_phạt hành_chính. Lương ít có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định?
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về nguyên_tắc bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở mức đóng , thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội và có chia_sẻ giữa những người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động . Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được tính trên cơ_sở mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn . - Người lao_động vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vừa có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được hưởng chế_độ hưu_trí và chế_độ tử_tuất trên cơ_sở thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đã được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì không tính vào thời_gian làm cơ_sở tính hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . - Quỹ bảo_hiểm_xã_hội được quản_lý tập_trung , thống_nhất , công_khai , minh_bạch ; được sử_dụng đúng mục_đích và được hạch_toán độc_lập theo các quỹ thành_phần , các nhóm đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định và chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định . - Việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ khoản 2 Điều 5 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 người lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội đúng_mức đóng theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp tham_gia bảo_hiểm_xã_hội không đúng_mức quy_định sẽ bị xử_phạt hành_chính . Lương ít có được thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
204,975
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thoả_thuận đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp, tham_gia không đúng đối_tượng hoặc tham_gia không đúng_mức quy_định. - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Hằng năm, không niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; + Không cung_cấp hoặc cung_cấp không đầy_đủ thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu. - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thực_hiện thủ_tục xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động để người lao_động hoàn_thiện hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không cung_cấp chính_xác, đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp theo
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp , tham_gia không đúng đối_tượng hoặc tham_gia không đúng_mức quy_định . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Hằng năm , không niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; + Không cung_cấp hoặc cung_cấp không đầy_đủ thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thực_hiện thủ_tục xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động để người lao_động hoàn_thiện hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; + Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . - Phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp cho toàn_bộ người lao_động thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động có hành_vi cung_cấp Báo_cáo đánh_giá công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và giảm tần_suất tai_nạn lao_động không đúng sự_thật . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung + Đình_chỉ hoạt_động đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 8 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , đối_với trường_hợp công_ty bạn là do cá_nhân làm chủ thì phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 ; nếu do tổ_chức làm chủ thì bị phạt 24% đến 30% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 150.000.000 ( do mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
204,976
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thoả_thuận đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không cung_cấp chính_xác, đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. - Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; + Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động. - Phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp cho toàn_bộ người lao_động thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp , tham_gia không đúng đối_tượng hoặc tham_gia không đúng_mức quy_định . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Hằng năm , không niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; + Không cung_cấp hoặc cung_cấp không đầy_đủ thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thực_hiện thủ_tục xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động để người lao_động hoàn_thiện hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; + Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . - Phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp cho toàn_bộ người lao_động thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động có hành_vi cung_cấp Báo_cáo đánh_giá công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và giảm tần_suất tai_nạn lao_động không đúng sự_thật . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung + Đình_chỉ hoạt_động đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 8 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , đối_với trường_hợp công_ty bạn là do cá_nhân làm chủ thì phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 ; nếu do tổ_chức làm chủ thì bị phạt 24% đến 30% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 150.000.000 ( do mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
204,977
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thoả_thuận đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp cho toàn_bộ người lao_động thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sửa_chữa, làm sai_lệch văn_bản, tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động có hành_vi cung_cấp Báo_cáo đánh_giá công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động và giảm tần_suất tai_nạn lao_động không đúng sự_thật. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung + Đình_chỉ hoạt_động đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn, vệ_sinh lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 8 Điều này. Như_vậy, đối_với trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ bị phạt tiền
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp , tham_gia không đúng đối_tượng hoặc tham_gia không đúng_mức quy_định . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Hằng năm , không niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; + Không cung_cấp hoặc cung_cấp không đầy_đủ thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thực_hiện thủ_tục xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động để người lao_động hoàn_thiện hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; + Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . - Phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp cho toàn_bộ người lao_động thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động có hành_vi cung_cấp Báo_cáo đánh_giá công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và giảm tần_suất tai_nạn lao_động không đúng sự_thật . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung + Đình_chỉ hoạt_động đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 8 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , đối_với trường_hợp công_ty bạn là do cá_nhân làm chủ thì phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 ; nếu do tổ_chức làm chủ thì bị phạt 24% đến 30% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 150.000.000 ( do mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
204,978
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thoả_thuận đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định ?
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... an_toàn, vệ_sinh lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 8 Điều này. Như_vậy, đối_với trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đối_với trường_hợp công_ty bạn là do cá_nhân làm chủ thì phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 ; nếu do tổ_chức làm chủ thì bị phạt 24% đến 30% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 150.000.000 ( do mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người lao_động có hành_vi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp , tham_gia không đúng đối_tượng hoặc tham_gia không đúng_mức quy_định . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Hằng năm , không niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; + Không cung_cấp hoặc cung_cấp không đầy_đủ thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thực_hiện thủ_tục xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động để người lao_động hoàn_thiện hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; + Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; + Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . - Phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp cho toàn_bộ người lao_động thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sửa_chữa , làm sai_lệch văn_bản , tài_liệu trong hồ_sơ đề_xuất được áp_dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình_thường vào Quỹ_Bảo hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động có hành_vi cung_cấp Báo_cáo đánh_giá công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và giảm tần_suất tai_nạn lao_động không đúng sự_thật . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung + Đình_chỉ hoạt_động đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với tổ_chức đánh_giá an_toàn , vệ_sinh lao_động khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 8 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng , đối_với trường_hợp công_ty bạn là do cá_nhân làm chủ thì phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 ; nếu do tổ_chức làm chủ thì bị phạt 24% đến 30% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 150.000.000 ( do mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
204,979
Biện_pháp khắc_phục trong trường_hợp vi_phạm này là gì ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : ... + Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, 6, 7 Điều này ; + Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chậm đóng, không đóng, trốn đóng, chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền, ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng khác, kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng, chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5, 6, 7 Điều này từ 30 ngày trở lên. Như_vậy, trong trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ chỉ bị phạt tiền, còn công_ty bạn vừa bị phạt tiền đồng_thời còn buộc đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : + Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; + Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ chỉ bị phạt tiền , còn công_ty bạn vừa bị phạt tiền đồng_thời còn buộc đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm này từ 30 ngày trở lên .
204,980
Biện_pháp khắc_phục trong trường_hợp vi_phạm này là gì ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : ... trong trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ chỉ bị phạt tiền, còn công_ty bạn vừa bị phạt tiền đồng_thời còn buộc đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chậm đóng, không đóng, trốn đóng, chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền, ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng khác, kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng, chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm này từ 30 ngày trở lên.
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : + Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; + Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . Như_vậy , trong trường_hợp bạn thoả_thuận với công_ty đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp hơn quy_định sẽ chỉ bị phạt tiền , còn công_ty bạn vừa bị phạt tiền đồng_thời còn buộc đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm này từ 30 ngày trở lên .
204,981
Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_đị: ... Theo Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng 1 . Thẩm_định , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở cho cá_nhân của các đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Thẩm_định , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ và cấp toàn_quốc của sáng_kiến cho cá_nhân các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hai Đại_học Quốc_gia . Theo đó , Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Thẩm_định , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở cho cá_nhân của các đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Thẩm_định , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ và cấp toàn_quốc của sáng_kiến cho cá_nhân các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hai Đại_học Quốc_gia . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng 1 . Thẩm_định , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở cho cá_nhân của các đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Thẩm_định , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ và cấp toàn_quốc của sáng_kiến cho cá_nhân các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hai Đại_học Quốc_gia . Theo đó , Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Thẩm_định , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở cho cá_nhân của các đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Thẩm_định , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ và cấp toàn_quốc của sáng_kiến cho cá_nhân các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và hai Đại_học Quốc_gia . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
204,982
Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_đị: ... Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng 1. Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể, thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. 2. Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt. Tại các phiên họp, Hội_đồng xem_xét, đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở ; xem_xét, đánh_giá hiệu_quả áp_dụng, phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ hoặc cấp toàn_quốc của sáng_kiến bằng hình_thức phiếu đánh_giá. Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ý_kiến đồng_ý của các thành_viên Hội_đồng. 3. Tại các phiên họp, khi cần_thiết Chủ_tịch Hội_đồng có_thể mời đại_diện đơn_vị chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến sáng_kiến tham_dự. Đại_biểu được mời có quyền tham_gia thảo_luận nhưng không có quyền bỏ_phiếu đánh_giá. Theo đó, Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo làm_việc theo nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể, thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. - Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng 1 . Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Tại các phiên họp , Hội_đồng xem_xét , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở ; xem_xét , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ hoặc cấp toàn_quốc của sáng_kiến bằng hình_thức phiếu đánh_giá . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ý_kiến đồng_ý của các thành_viên Hội_đồng . 3 . Tại các phiên họp , khi cần_thiết Chủ_tịch Hội_đồng có_thể mời đại_diện đơn_vị chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến sáng_kiến tham_dự . Đại_biểu được mời có quyền tham_gia thảo_luận nhưng không có quyền bỏ_phiếu đánh_giá . Theo đó , Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo làm_việc theo nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . - Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Tại các phiên họp , Hội_đồng xem_xét , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở ; xem_xét , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ hoặc cấp toàn_quốc của sáng_kiến bằng hình_thức phiếu đánh_giá . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ý_kiến đồng_ý của các thành_viên Hội_đồng . - Tại các phiên họp , khi cần_thiết Chủ_tịch Hội_đồng có_thể mời đại_diện đơn_vị chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến sáng_kiến tham_dự . Đại_biểu được mời có quyền tham_gia thảo_luận nhưng không có quyền bỏ_phiếu đánh_giá .
204,983
Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_đị: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo làm_việc theo nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể, thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. - Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt. Tại các phiên họp, Hội_đồng xem_xét, đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở ; xem_xét, đánh_giá hiệu_quả áp_dụng, phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ hoặc cấp toàn_quốc của sáng_kiến bằng hình_thức phiếu đánh_giá. Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ý_kiến đồng_ý của các thành_viên Hội_đồng. - Tại các phiên họp, khi cần_thiết Chủ_tịch Hội_đồng có_thể mời đại_diện đơn_vị chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến sáng_kiến tham_dự. Đại_biểu được mời có quyền tham_gia thảo_luận nhưng không có quyền bỏ_phiếu đánh_giá.
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng 1 . Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Tại các phiên họp , Hội_đồng xem_xét , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở ; xem_xét , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ hoặc cấp toàn_quốc của sáng_kiến bằng hình_thức phiếu đánh_giá . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ý_kiến đồng_ý của các thành_viên Hội_đồng . 3 . Tại các phiên họp , khi cần_thiết Chủ_tịch Hội_đồng có_thể mời đại_diện đơn_vị chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến sáng_kiến tham_dự . Đại_biểu được mời có quyền tham_gia thảo_luận nhưng không có quyền bỏ_phiếu đánh_giá . Theo đó , Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo làm_việc theo nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng làm_việc theo chế_độ tập_thể , thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . - Các phiên họp của Hội_đồng được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Tại các phiên họp , Hội_đồng xem_xét , đánh_giá sáng_kiến cấp cơ_sở ; xem_xét , đánh_giá hiệu_quả áp_dụng , phạm_vi ảnh_hưởng cấp Bộ hoặc cấp toàn_quốc của sáng_kiến bằng hình_thức phiếu đánh_giá . Kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ý_kiến đồng_ý của các thành_viên Hội_đồng . - Tại các phiên họp , khi cần_thiết Chủ_tịch Hội_đồng có_thể mời đại_diện đơn_vị chuyên_môn về lĩnh_vực có liên_quan đến sáng_kiến tham_dự . Đại_biểu được mời có quyền tham_gia thảo_luận nhưng không có quyền bỏ_phiếu đánh_giá .
204,984
Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ đâu ?
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_đị: ... Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Kinh_phí hoạt_động 1. Kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm. Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí, nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến. 2. Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp, thẩm_định hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định hiện_hành. Theo đó, kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm. Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư 03/2019/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí, nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến. Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, được hưởng chế_độ bồi_dưỡng
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm . Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí , nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến . 2 . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp , thẩm_định hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định hiện_hành . Theo đó , kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm . Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư 03/2019/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí , nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp , thẩm_định hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định hiện_hành .
204,985
Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ đâu ?
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_đị: ... của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí, nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến. Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp, thẩm_định hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định hiện_hành.Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Kinh_phí hoạt_động 1. Kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm. Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí, nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến. 2. Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp, thẩm_định hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định hiện_hành. Theo đó, kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm . Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí , nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến . 2 . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp , thẩm_định hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định hiện_hành . Theo đó , kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm . Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư 03/2019/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí , nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp , thẩm_định hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định hiện_hành .
204,986
Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ đâu ?
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_đị: ... theo quy_định hiện_hành. Theo đó, kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm. Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư 03/2019/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí, nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến. Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp, thẩm_định hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định hiện_hành.
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1862 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm . Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí , nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến . 2 . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp , thẩm_định hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định hiện_hành . Theo đó , kinh_phí để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng xét công_nhận sáng_kiến Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được lấy từ nguồn ngân_sách Nhà_nước cấp cho Vụ Thi_đua - Khen_thưởng hằng năm . Nội_dung và mức chi thực_hiện theo Thông_tư 03/2019/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định về nguồn kinh_phí , nội_dung và mức chi từ ngân_sách Nhà_nước để thực_hiện hoạt_động sáng_kiến . Các thành_viên Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , được hưởng chế_độ bồi_dưỡng khi tham_dự phiên họp , thẩm_định hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định hiện_hành .
204,987
Vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới... 3. Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.... Theo đó, đối_với trường_hợp vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới bằng hình_thức thành_lập công_ty ở nước_ngoài với giá_trị hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. ( Hình từ Internet )@@
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ... 3 . Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ... Theo đó , đối_với trường_hợp vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới bằng hình_thức thành_lập công_ty ở nước_ngoài với giá_trị hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet )
204,988
Vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_: ... bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới... 3. Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.... Theo đó, đối_với trường_hợp vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới bằng hình_thức thành_lập công_ty ở nước_ngoài với giá_trị hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ... 3 . Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ... Theo đó , đối_với trường_hợp vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới bằng hình_thức thành_lập công_ty ở nước_ngoài với giá_trị hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet )
204,989
Vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ra sao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_: ... đồng thì cá_nhân có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ... 3 . Phạm_tội trong trường_hợp vật phạm_pháp trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ... Theo đó , đối_với trường_hợp vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới bằng hình_thức thành_lập công_ty ở nước_ngoài với giá_trị hơn 4,3 tỉ đồng thì cá_nhân có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000.000 đồng đến 3.000.000.000 hoặc phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet )
204,990
Pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới thì có_thể bị tuyên_án bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, tiền_tệ qua biên_giới... 5. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này với hàng_hoá, tiền Việt_Nam, ngoại_tệ, kim_khí quý, đá_quý trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng ; hàng_hoá trị_giá dưới 200.000.000 đồng nhưng là di_vật, cổ_vật ; hàng_hoá, tiền Việt_Nam, ngoại_tệ, kim_khí quý, đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ... 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này với hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng ; hàng_hoá trị_giá dưới 200.000.000 đồng nhưng là di_vật , cổ_vật ; hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e và g khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Như_vậy , nếu pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với số tiền hơn 4,3 tỉ đồng thì có_thể bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm hoặc bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng . Ngoài mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trên thì pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm .
204,991
Pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới thì có_thể bị tuyên_án bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_: ... Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, e và g khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này, thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm. Như_vậy, nếu pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với số tiền hơn 4,3 tỉ đồng thì có_thể bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ... 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này với hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng ; hàng_hoá trị_giá dưới 200.000.000 đồng nhưng là di_vật , cổ_vật ; hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e và g khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Như_vậy , nếu pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với số tiền hơn 4,3 tỉ đồng thì có_thể bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm hoặc bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng . Ngoài mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trên thì pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm .
204,992
Pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới thì có_thể bị tuyên_án bao_nhiêu năm tù ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_: ... Như_vậy, nếu pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với số tiền hơn 4,3 tỉ đồng thì có_thể bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm hoặc bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng. Ngoài mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trên thì pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 189 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về việc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới như sau : Tội vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , tiền_tệ qua biên_giới ... 5 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này với hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng ; hàng_hoá trị_giá dưới 200.000.000 đồng nhưng là di_vật , cổ_vật ; hàng_hoá , tiền Việt_Nam , ngoại_tệ , kim_khí quý , đá_quý trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi quy_định tại Điều này hoặc tại một trong các điều 188 , 190 , 191 , 192 , 193 , 194 , 195 , 196 và 200 của Bộ_luật này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e và g khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm ; d ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; đ ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Như_vậy , nếu pháp_nhân thương_mại phạm_tội vận_chuyển trái_phép tiền_tệ qua biên_giới với số tiền hơn 4,3 tỉ đồng thì có_thể bị đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn từ 06 tháng đến 03 năm hoặc bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng . Ngoài mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự trên thì pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm .
204,993
Có_thể chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 7 Nghị đinh 70/2014 / NĐ-CP thì có_thể chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : ... ( 1 ) Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. ( 2 ) Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : - Học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; - Đi công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài ; - Trả các loại phí, lệ_phí cho nước_ngoài ; - Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác. ( 3 ) Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển, mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài. Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ, giấy_tờ do người cư_trú, người không cư_trú xuất_trình để bán, chuyển,
None
1
Theo Điều 7 Nghị đinh 70/2014 / NĐ-CP thì có_thể chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 2 ) Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : - Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; - Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài ; - Trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài ; - Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác . ( 3 ) Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển , mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài . Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ , giấy_tờ do người cư_trú , người không cư_trú xuất_trình để bán , chuyển , xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế , hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền .
204,994
Có_thể chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 7 Nghị đinh 70/2014 / NĐ-CP thì có_thể chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : ... chuyển, mang ra nước_ngoài. Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ, giấy_tờ do người cư_trú, người không cư_trú xuất_trình để bán, chuyển, xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế, hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền. ( 1 ) Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. ( 2 ) Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : - Học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; - Đi công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài ; - Trả các loại phí, lệ_phí cho nước_ngoài ; - Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác. ( 3 ) Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài
None
1
Theo Điều 7 Nghị đinh 70/2014 / NĐ-CP thì có_thể chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 2 ) Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : - Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; - Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài ; - Trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài ; - Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác . ( 3 ) Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển , mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài . Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ , giấy_tờ do người cư_trú , người không cư_trú xuất_trình để bán , chuyển , xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế , hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền .
204,995
Có_thể chuyển tiền từ Việt_Nam ra nước_ngoài trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 7 Nghị đinh 70/2014 / NĐ-CP thì có_thể chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : ... tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác. ( 3 ) Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển, mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài. Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ, giấy_tờ do người cư_trú, người không cư_trú xuất_trình để bán, chuyển, xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế, hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền.
None
1
Theo Điều 7 Nghị đinh 70/2014 / NĐ-CP thì có_thể chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài nếu thuộc một trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 2 ) Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : - Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; - Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài ; - Trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài ; - Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; - Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác . ( 3 ) Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển , mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài . Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ , giấy_tờ do người cư_trú , người không cư_trú xuất_trình để bán , chuyển , xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế , hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền .
204,996
Việc sử_dụng máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải đảm_bảo những yếu_tố gì ?
Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh : ... Theo Điều 30 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 30. Sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động phải có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng, trong thời_hạn sử_dụng, bảo_đảm chất_lượng, phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác. 2. Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn sử_dụng, thải bỏ các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động, tổ_chức, cá_nhân phải khai_báo với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) tại nơi sử_dụng theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Luật này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác. 3. Trong quá_trình sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn,
None
1
Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 30 . Sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , trong thời_hạn sử_dụng , bảo_đảm chất_lượng , phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 2 . Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn sử_dụng , thải bỏ các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân phải khai_báo với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) tại nơi sử_dụng theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 3 . Trong quá_trình sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm định_kỳ kiểm_tra , bảo_dưỡng , lập và lưu_giữ hồ_sơ kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . 4 . Việc sử_dụng chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành . "
204,997
Việc sử_dụng máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải đảm_bảo những yếu_tố gì ?
Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh : ... khoản 2 Điều 33 của Luật này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác. 3. Trong quá_trình sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm định_kỳ kiểm_tra, bảo_dưỡng, lập và lưu_giữ hồ_sơ kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. 4. Việc sử_dụng chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành. "Theo Điều 30 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 30. Sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động phải có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng, trong thời_hạn sử_dụng, bảo_đảm chất_lượng, phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác. 2. Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn
None
1
Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 30 . Sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , trong thời_hạn sử_dụng , bảo_đảm chất_lượng , phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 2 . Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn sử_dụng , thải bỏ các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân phải khai_báo với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) tại nơi sử_dụng theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 3 . Trong quá_trình sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm định_kỳ kiểm_tra , bảo_dưỡng , lập và lưu_giữ hồ_sơ kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . 4 . Việc sử_dụng chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành . "
204,998
Việc sử_dụng máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải đảm_bảo những yếu_tố gì ?
Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh : ... , phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác. 2. Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn sử_dụng, thải bỏ các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động, tổ_chức, cá_nhân phải khai_báo với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) tại nơi sử_dụng theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Luật này, trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác. 3. Trong quá_trình sử_dụng máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm định_kỳ kiểm_tra, bảo_dưỡng, lập và lưu_giữ hồ_sơ kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. 4. Việc sử_dụng chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành. "
None
1
Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 30 . Sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , trong thời_hạn sử_dụng , bảo_đảm chất_lượng , phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 2 . Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn sử_dụng , thải bỏ các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân phải khai_báo với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) tại nơi sử_dụng theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 3 . Trong quá_trình sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm định_kỳ kiểm_tra , bảo_dưỡng , lập và lưu_giữ hồ_sơ kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . 4 . Việc sử_dụng chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành . "
204,999