Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc sử_dụng máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải đảm_bảo những yếu_tố gì ? | Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh : ... hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành. " | None | 1 | Theo Điều 30 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : " Điều 30 . Sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng , trong thời_hạn sử_dụng , bảo_đảm chất_lượng , phải được kiểm_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 31 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 2 . Khi đưa vào sử_dụng hoặc không còn sử_dụng , thải bỏ các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân phải khai_báo với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) tại nơi sử_dụng theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Luật này , trừ trường_hợp luật chuyên_ngành có quy_định khác . 3 . Trong quá_trình sử_dụng máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm định_kỳ kiểm_tra , bảo_dưỡng , lập và lưu_giữ hồ_sơ kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . 4 . Việc sử_dụng chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hoá_chất và pháp_luật chuyên_ngành . " | 205,000 | |
Có cần phải kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động không ? Nếu kiểm_định thì có thời_hạn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động đ: ... Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động được ban_hành kèm theo Danh_mục của Thông_tư thì mới tiến_hành kiểm_định. Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc kiểm_định máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động như sau : " Điều 31. Kiểm_định máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động 1. Các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng bởi tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. 2. Việc kiểm_định các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải bảo_đảm chính_xác, công_khai, minh_bạch. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp, điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ cấp mới, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; tiêu_chuẩn kiểm_định_viên đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_định của đối_tượng kiểm_định ; việc kiểm_định máy, thiết_bị, vật_tư | None | 1 | Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động được ban_hành kèm theo Danh_mục của Thông_tư thì mới tiến_hành kiểm_định . Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc kiểm_định máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động như sau : " Điều 31 . Kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng bởi tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 2 . Việc kiểm_định các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải bảo_đảm chính_xác , công_khai , minh_bạch . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; tiêu_chuẩn kiểm_định_viên đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_định của đối_tượng kiểm_định ; việc kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động . " Như_vậy , các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng thời_gian giữa hai lần kiểm_định phụ_thuộc vào chủng_loại và tình_trạng thiết_bị . | 205,001 | |
Có cần phải kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động không ? Nếu kiểm_định thì có thời_hạn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động đ: ... , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; tiêu_chuẩn kiểm_định_viên đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_định của đối_tượng kiểm_định ; việc kiểm_định máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động. " Như_vậy, các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng thời_gian giữa hai lần kiểm_định phụ_thuộc vào chủng_loại và tình_trạng thiết_bị.Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động được ban_hành kèm theo Danh_mục của Thông_tư thì mới tiến_hành kiểm_định. Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc kiểm_định máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động như sau : " Điều 31. Kiểm_định máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động 1. Các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng bởi tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. 2. Việc kiểm_định các loại máy | None | 1 | Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động được ban_hành kèm theo Danh_mục của Thông_tư thì mới tiến_hành kiểm_định . Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc kiểm_định máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động như sau : " Điều 31 . Kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng bởi tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 2 . Việc kiểm_định các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải bảo_đảm chính_xác , công_khai , minh_bạch . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; tiêu_chuẩn kiểm_định_viên đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_định của đối_tượng kiểm_định ; việc kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động . " Như_vậy , các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng thời_gian giữa hai lần kiểm_định phụ_thuộc vào chủng_loại và tình_trạng thiết_bị . | 205,002 | |
Có cần phải kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động không ? Nếu kiểm_định thì có thời_hạn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động đ: ... yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng bởi tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. 2. Việc kiểm_định các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải bảo_đảm chính_xác, công_khai, minh_bạch. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp, điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ cấp mới, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; tiêu_chuẩn kiểm_định_viên đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_định của đối_tượng kiểm_định ; việc kiểm_định máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động. " Như_vậy, các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng thời_gian giữa hai lần kiểm_định phụ_thuộc vào chủng_loại và tình_trạng thiết_bị. | None | 1 | Theo quy_định tại Thông_tư 36/2019/TT-BLĐTBXH thì những loại máy_móc , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động được ban_hành kèm theo Danh_mục của Thông_tư thì mới tiến_hành kiểm_định . Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về việc kiểm_định máy_móc thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động như sau : " Điều 31 . Kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động 1 . Các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng bởi tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . 2 . Việc kiểm_định các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải bảo_đảm chính_xác , công_khai , minh_bạch . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động ; tiêu_chuẩn kiểm_định_viên đáp_ứng các yêu_cầu kiểm_định của đối_tượng kiểm_định ; việc kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động . " Như_vậy , các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định trước khi đưa vào sử_dụng và kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng thời_gian giữa hai lần kiểm_định phụ_thuộc vào chủng_loại và tình_trạng thiết_bị . | 205,003 | |
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ? | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điề: ... Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 như sau : " Điều 33. Trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như sau : a ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến thực_phẩm, dược_phẩm, vắc_xin, sinh phẩm y_tế, mỹ_phẩm, nguyên_liệu sản_xuất thuốc, thuốc cho người, hoá_chất gia_dụng, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn, trang_thiết_bị y_tế ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến cây_trồng, vật_nuôi, phân_bón, thức_ăn chăn_nuôi, thuốc bảo_vệ thực_vật, thuốc thú_y, chế_phẩm sinh_học dùng trong nông_nghiệp, lâm_nghiệp, diêm_nghiệp, thuỷ_sản | None | 1 | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như sau : a ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến thực_phẩm , dược_phẩm , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , mỹ_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất thuốc , thuốc cho người , hoá_chất gia_dụng , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn , trang_thiết_bị y_tế ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến cây_trồng , vật_nuôi , phân_bón , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , thuốc thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong nông_nghiệp , lâm_nghiệp , diêm_nghiệp , thuỷ_sản , công_trình thuỷ_lợi , đê_điều ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến phương_tiện giao_thông vận_tải , phương_tiện , thiết_bị xếp_dỡ , thi_công vận_tải chuyên_dùng , phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác trên biển , công_trình hạ_tầng giao_thông ; d ) Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động có liên_quan đến thiết_bị áp_lực , thiết_bị nâng đặc_thù chuyên_ngành công_nghiệp , hoá_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , trang_thiết_bị khai_thác mỏ , dầu_khí , trừ các thiết_bị , phương_tiện thăm_dò , khai_thác trên biển ; đ ) Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; e ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với lò phản_ứng hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn , chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ ; g ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với các loại máy , thiết_bị sử_dụng trong phát_thanh , truyền_hình ; h ) Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị quân_sự , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , sản_phẩm phục_vụ quốc_phòng , công_trình quốc_phòng ; i ) Bộ Công_an chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với trang_thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy ; trang_thiết_bị kỹ_thuật , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , công_cụ hỗ_trợ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; k ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện bảo_vệ cá_nhân cho người lao_động và các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản này . ... " Như_vậy , các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với việc kiểm_định máy_móc thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Quốc_phòng , Bộ Xây_dựng , Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Công_an và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 205,004 | |
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ? | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điề: ... vệ_sinh lao_động liên_quan đến cây_trồng, vật_nuôi, phân_bón, thức_ăn chăn_nuôi, thuốc bảo_vệ thực_vật, thuốc thú_y, chế_phẩm sinh_học dùng trong nông_nghiệp, lâm_nghiệp, diêm_nghiệp, thuỷ_sản, công_trình thuỷ_lợi, đê_điều ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến phương_tiện giao_thông vận_tải, phương_tiện, thiết_bị xếp_dỡ, thi_công vận_tải chuyên_dùng, phương_tiện, thiết_bị thăm_dò, khai_thác trên biển, công_trình hạ_tầng giao_thông ; d ) Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động có liên_quan đến thiết_bị áp_lực, thiết_bị nâng đặc_thù chuyên_ngành công_nghiệp, hoá_chất, vật_liệu nổ công_nghiệp, trang_thiết_bị khai_thác mỏ, dầu_khí, trừ các thiết_bị, phương_tiện thăm_dò, khai_thác trên biển ; đ ) Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; e ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với lò phản_ứng hạt_nhân, vật_liệu hạt_nhân, vật_liệu hạt_nhân nguồn, chất phóng_xạ, | None | 1 | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như sau : a ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến thực_phẩm , dược_phẩm , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , mỹ_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất thuốc , thuốc cho người , hoá_chất gia_dụng , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn , trang_thiết_bị y_tế ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến cây_trồng , vật_nuôi , phân_bón , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , thuốc thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong nông_nghiệp , lâm_nghiệp , diêm_nghiệp , thuỷ_sản , công_trình thuỷ_lợi , đê_điều ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến phương_tiện giao_thông vận_tải , phương_tiện , thiết_bị xếp_dỡ , thi_công vận_tải chuyên_dùng , phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác trên biển , công_trình hạ_tầng giao_thông ; d ) Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động có liên_quan đến thiết_bị áp_lực , thiết_bị nâng đặc_thù chuyên_ngành công_nghiệp , hoá_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , trang_thiết_bị khai_thác mỏ , dầu_khí , trừ các thiết_bị , phương_tiện thăm_dò , khai_thác trên biển ; đ ) Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; e ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với lò phản_ứng hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn , chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ ; g ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với các loại máy , thiết_bị sử_dụng trong phát_thanh , truyền_hình ; h ) Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị quân_sự , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , sản_phẩm phục_vụ quốc_phòng , công_trình quốc_phòng ; i ) Bộ Công_an chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với trang_thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy ; trang_thiết_bị kỹ_thuật , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , công_cụ hỗ_trợ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; k ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện bảo_vệ cá_nhân cho người lao_động và các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản này . ... " Như_vậy , các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với việc kiểm_định máy_móc thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Quốc_phòng , Bộ Xây_dựng , Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Công_an và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 205,005 | |
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ? | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điề: ... , vệ_sinh lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; e ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với lò phản_ứng hạt_nhân, vật_liệu hạt_nhân, vật_liệu hạt_nhân nguồn, chất phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ ; g ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với các loại máy, thiết_bị sử_dụng trong phát_thanh, truyền_hình ; h ) Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện, trang_thiết_bị quân_sự, vũ_khí đạn_dược, khí_tài, sản_phẩm phục_vụ quốc_phòng, công_trình quốc_phòng ; i ) Bộ Công_an chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với trang_thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy ; trang_thiết_bị kỹ_thuật, vũ_khí đạn_dược, khí_tài, công_cụ hỗ_trợ, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; k ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện bảo_vệ cá_nhân cho người lao_động và các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động không thuộc quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản này.... " Như_vậy, các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với việc kiểm_định máy_móc thiết_bị, vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn | None | 1 | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như sau : a ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến thực_phẩm , dược_phẩm , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , mỹ_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất thuốc , thuốc cho người , hoá_chất gia_dụng , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn , trang_thiết_bị y_tế ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến cây_trồng , vật_nuôi , phân_bón , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , thuốc thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong nông_nghiệp , lâm_nghiệp , diêm_nghiệp , thuỷ_sản , công_trình thuỷ_lợi , đê_điều ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến phương_tiện giao_thông vận_tải , phương_tiện , thiết_bị xếp_dỡ , thi_công vận_tải chuyên_dùng , phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác trên biển , công_trình hạ_tầng giao_thông ; d ) Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động có liên_quan đến thiết_bị áp_lực , thiết_bị nâng đặc_thù chuyên_ngành công_nghiệp , hoá_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , trang_thiết_bị khai_thác mỏ , dầu_khí , trừ các thiết_bị , phương_tiện thăm_dò , khai_thác trên biển ; đ ) Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; e ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với lò phản_ứng hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn , chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ ; g ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với các loại máy , thiết_bị sử_dụng trong phát_thanh , truyền_hình ; h ) Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị quân_sự , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , sản_phẩm phục_vụ quốc_phòng , công_trình quốc_phòng ; i ) Bộ Công_an chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với trang_thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy ; trang_thiết_bị kỹ_thuật , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , công_cụ hỗ_trợ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; k ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện bảo_vệ cá_nhân cho người lao_động và các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản này . ... " Như_vậy , các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với việc kiểm_định máy_móc thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Quốc_phòng , Bộ Xây_dựng , Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Công_an và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 205,006 | |
Ai có trách_nhiệm trong việc quản_lý kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ? | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điề: ... , g, h và i khoản này.... " Như_vậy, các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với việc kiểm_định máy_móc thiết_bị, vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như Bộ Y_tế, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Bộ Công_Thương, Bộ Giao_thông vận_tải, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Quốc_phòng, Bộ Xây_dựng, Bộ Khoa_học và Công_nghệ, Bộ Công_an và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. | None | 1 | Về trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với kiểm_định máy_móc thiết_bị nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 như sau : " Điều 33 . Trách_nhiệm của các bộ trong việc quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như sau : a ) Bộ Y_tế chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến thực_phẩm , dược_phẩm , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , mỹ_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất thuốc , thuốc cho người , hoá_chất gia_dụng , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn , trang_thiết_bị y_tế ; b ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến cây_trồng , vật_nuôi , phân_bón , thức_ăn chăn_nuôi , thuốc bảo_vệ thực_vật , thuốc thú_y , chế_phẩm sinh_học dùng trong nông_nghiệp , lâm_nghiệp , diêm_nghiệp , thuỷ_sản , công_trình thuỷ_lợi , đê_điều ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến phương_tiện giao_thông vận_tải , phương_tiện , thiết_bị xếp_dỡ , thi_công vận_tải chuyên_dùng , phương_tiện , thiết_bị thăm_dò , khai_thác trên biển , công_trình hạ_tầng giao_thông ; d ) Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động có liên_quan đến thiết_bị áp_lực , thiết_bị nâng đặc_thù chuyên_ngành công_nghiệp , hoá_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , trang_thiết_bị khai_thác mỏ , dầu_khí , trừ các thiết_bị , phương_tiện thăm_dò , khai_thác trên biển ; đ ) Bộ Xây_dựng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng ; e ) Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với lò phản_ứng hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân , vật_liệu hạt_nhân nguồn , chất phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ ; g ) Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với các loại máy , thiết_bị sử_dụng trong phát_thanh , truyền_hình ; h ) Bộ Quốc_phòng chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị quân_sự , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , sản_phẩm phục_vụ quốc_phòng , công_trình quốc_phòng ; i ) Bộ Công_an chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với trang_thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy ; trang_thiết_bị kỹ_thuật , vũ_khí đạn_dược , khí_tài , công_cụ hỗ_trợ , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; k ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với phương_tiện bảo_vệ cá_nhân cho người lao_động và các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h và i khoản này . ... " Như_vậy , các bộ có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với việc kiểm_định máy_móc thiết_bị , vật_tư và chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo phạm_vi như Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , Bộ Giao_thông vận_tải , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Quốc_phòng , Bộ Xây_dựng , Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Công_an và Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 205,007 | |
Pháp_luật quy_định như_thế_nào về ly_hôn ? | Theo quy_định tại khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định khái_niệm ly_hôn cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 14 . Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định khái_niệm ly_hôn cụ_thể như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 14 . Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . " | 205,008 | |
Chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định như sau : ... 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định như sau : 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . | 205,009 | |
Chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định như sau : ... việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. 4. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định như sau : 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . | 205,010 | |
Chia tài_sản vợ_chồng khi ly_hôn | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định như sau : ... đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định như sau : 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . | 205,011 | |
Việc ngoại_tình có ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản khi ly_hôn không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 thì “ lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là một: ... Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 thì “ lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là một trong các yếu_tố được xem_xét để chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn. Bên cạnh đó, điểm d khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên tịch 01/2016 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình quy_định rằng lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền, nghĩa_vụ về nhân_thân, tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn. Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình, không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên Như_vậy, theo quy_định trên, về mặt nguyên_tắc, khi ly_hôn, tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 thì “ lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là một trong các yếu_tố được xem_xét để chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn . Bên cạnh đó , điểm d khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên tịch 01/2016 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình quy_định rằng lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân , tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn . Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình , không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên Như_vậy , theo quy_định trên , về mặt nguyên_tắc , khi ly_hôn , tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố : Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ; bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của pháp_luật . Khi giải_quyết việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn , Toà_án sẽ xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng trong việc ngoại_tình để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên . | 205,012 | |
Việc ngoại_tình có ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản khi ly_hôn không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 thì “ lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là một: ... , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên Như_vậy, theo quy_định trên, về mặt nguyên_tắc, khi ly_hôn, tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố : Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ; bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của pháp_luật. Khi giải_quyết việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn, Toà_án sẽ xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng trong việc ngoại_tình để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 thì “ lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng ” là một trong các yếu_tố được xem_xét để chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn . Bên cạnh đó , điểm d khoản 4 Điều 7 Thông_tư liên tịch 01/2016 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình quy_định rằng lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng là lỗi của vợ hoặc chồng vi_phạm quyền , nghĩa_vụ về nhân_thân , tài_sản của vợ_chồng dẫn đến ly_hôn . Ví_dụ : Trường_hợp người chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình , không chung_thuỷ hoặc phá_tán tài_sản thì khi giải_quyết ly_hôn Toà_án phải xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng khi chia tài_sản chung của vợ_chồng để đảm_bảo quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên Như_vậy , theo quy_định trên , về mặt nguyên_tắc , khi ly_hôn , tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố : Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung ; bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của pháp_luật . Khi giải_quyết việc chia tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn , Toà_án sẽ xem_xét yếu_tố lỗi của người chồng trong việc ngoại_tình để đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của vợ và con chưa thành_niên . | 205,013 | |
Phòng lưu_trữ tem bưu_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông có cần phải có_điều hoà không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về cơ_sở vật_chất cho kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về cơ_sở vật_chất cho kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Cơ_sở vật_chất cho kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông 1 . Kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được bố_trí phòng riêng , có diện_tích hợp_lý , độ chịu_tải của sàn cao . 2 . Phòng lưu_trữ tem bưu_chính phải thông_thoáng , có_điều hoà nhiệt_độ , máy hút ẩm ( nhiệt_độ 20 ± 2 °C , độ_ẩm 50 ± 5% ) và các điều_kiện khác phòng_chống nấm , mốc và các loại côn_trùng để bảo_đảm tem bưu_chính lưu_trữ luôn ở trong tình_trạng chất_lượng tốt nhất . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng lưu_trữ tem bưu_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông phải thông_thoáng , có_điều hoà nhiệt_độ , máy hút ẩm ( nhiệt_độ 20 ± 2 °C , độ_ẩm 50 ± 5% ) và các điều_kiện khác phòng_chống nấm , mốc và các loại côn_trùng để bảo_đảm tem bưu_chính lưu_trữ luôn ở trong tình_trạng chất_lượng tốt nhất . Tem bưu_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về cơ_sở vật_chất cho kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Cơ_sở vật_chất cho kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông 1 . Kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được bố_trí phòng riêng , có diện_tích hợp_lý , độ chịu_tải của sàn cao . 2 . Phòng lưu_trữ tem bưu_chính phải thông_thoáng , có_điều hoà nhiệt_độ , máy hút ẩm ( nhiệt_độ 20 ± 2 °C , độ_ẩm 50 ± 5% ) và các điều_kiện khác phòng_chống nấm , mốc và các loại côn_trùng để bảo_đảm tem bưu_chính lưu_trữ luôn ở trong tình_trạng chất_lượng tốt nhất . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phòng lưu_trữ tem bưu_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông phải thông_thoáng , có_điều hoà nhiệt_độ , máy hút ẩm ( nhiệt_độ 20 ± 2 °C , độ_ẩm 50 ± 5% ) và các điều_kiện khác phòng_chống nấm , mốc và các loại côn_trùng để bảo_đảm tem bưu_chính lưu_trữ luôn ở trong tình_trạng chất_lượng tốt nhất . Tem bưu_chính ( Hình từ Internet ) | 205,014 | |
Chế_độ vệ_sinh kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 17 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về chế_độ vệ_sinh , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ như sau : ... Chế_độ vệ_sinh , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ 1 . Kho tem bưu_chính lưu_trữ phải thường_xuyên được vệ_sinh , kiểm_tra nấm , mốc , mối , mọt và các loại côn_trùng khác để có biện_pháp giải_quyết phù_hợp . 2 . Thực_hiện đúng các quy_định về sử_dụng điện , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ . 3 . Kiểm_tra khoá tủ , khoá cửa , niêm_phong để bảo_đảm an_toàn về mọi mặt sau mỗi lần khai_thác và định_kỳ kiểm_tra . Như_vậy , theo quy_định trên thì chế_độ vệ_sinh kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được quy_định như sau : - Kho tem bưu_chính lưu_trữ phải thường_xuyên được vệ_sinh , kiểm_tra nấm , mốc , mối , mọt và các loại côn_trùng khác để có biện_pháp giải_quyết phù_hợp . - Thực_hiện đúng các quy_định về sử_dụng điện , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ . - Kiểm_tra khoá tủ , khoá cửa , niêm_phong để bảo_đảm an_toàn về mọi mặt sau mỗi lần khai_thác và định_kỳ kiểm_tra . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về chế_độ vệ_sinh , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ như sau : Chế_độ vệ_sinh , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ 1 . Kho tem bưu_chính lưu_trữ phải thường_xuyên được vệ_sinh , kiểm_tra nấm , mốc , mối , mọt và các loại côn_trùng khác để có biện_pháp giải_quyết phù_hợp . 2 . Thực_hiện đúng các quy_định về sử_dụng điện , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ . 3 . Kiểm_tra khoá tủ , khoá cửa , niêm_phong để bảo_đảm an_toàn về mọi mặt sau mỗi lần khai_thác và định_kỳ kiểm_tra . Như_vậy , theo quy_định trên thì chế_độ vệ_sinh kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được quy_định như sau : - Kho tem bưu_chính lưu_trữ phải thường_xuyên được vệ_sinh , kiểm_tra nấm , mốc , mối , mọt và các loại côn_trùng khác để có biện_pháp giải_quyết phù_hợp . - Thực_hiện đúng các quy_định về sử_dụng điện , an_toàn và phòng_chống cháy , nổ . - Kiểm_tra khoá tủ , khoá cửa , niêm_phong để bảo_đảm an_toàn về mọi mặt sau mỗi lần khai_thác và định_kỳ kiểm_tra . | 205,015 | |
Người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia như sau : ... Người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia Người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia phải được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kiến_thức cần_thiết khác phù_hợp với công_việc lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia phải được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kiến_thức cần_thiết khác phù_hợp với công_việc lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia như sau : Người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia Người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia phải được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kiến_thức cần_thiết khác phù_hợp với công_việc lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì người làm công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia phải được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kiến_thức cần_thiết khác phù_hợp với công_việc lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia . | 205,016 | |
Kho tem bưu_chính lưu_trữ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có cần phải thực_hiện chế_độ thống_kê lưu_trữ định_kỳ hàng năm không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về hệ_thống sổ_sách , công_tác thống_kê , báo_cáo định_kỳ như sau : ... Hệ_thống sổ_sách , công_tác thống_kê , báo_cáo định_kỳ 1 . Các hoạt_động có liên_quan đến quản_lý kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được thực_hiện bằng hệ_thống sổ_sách và bằng lưu_trữ điện_tử . 2 . Kho tem bưu_chính lưu_trữ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông phải thực_hiện chế_độ thống_kê lưu_trữ định_kỳ hàng năm ; số_liệu thống_kê lưu_trữ được tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm . Như_vậy , theo quy_định trên thì kho tem bưu_chính lưu_trữ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông phải thực_hiện chế_độ thống_kê lưu_trữ định_kỳ hàng năm ; số_liệu thống_kê lưu_trữ được tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về hệ_thống sổ_sách , công_tác thống_kê , báo_cáo định_kỳ như sau : Hệ_thống sổ_sách , công_tác thống_kê , báo_cáo định_kỳ 1 . Các hoạt_động có liên_quan đến quản_lý kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia được thực_hiện bằng hệ_thống sổ_sách và bằng lưu_trữ điện_tử . 2 . Kho tem bưu_chính lưu_trữ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông phải thực_hiện chế_độ thống_kê lưu_trữ định_kỳ hàng năm ; số_liệu thống_kê lưu_trữ được tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm . Như_vậy , theo quy_định trên thì kho tem bưu_chính lưu_trữ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông phải thực_hiện chế_độ thống_kê lưu_trữ định_kỳ hàng năm ; số_liệu thống_kê lưu_trữ được tính từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm . | 205,017 | |
Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông nh: ... Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT, có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia được bố_trí trong nguồn kinh_phí hoạt_động hàng năm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và được sử_dụng vào các công_việc sau đây : a ) Sửa_chữa, cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; b ) Mua_sắm thiết_bị, phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; c ) Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản, thống_kê, đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; d ) Nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ. Như_vậy, theo quy_định trên thì kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc sau : - Sửa_chữa, cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; - Mua_sắm thiết_bị, phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản, thống_kê, đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hiện_đại_hoá công_tác | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia được bố_trí trong nguồn kinh_phí hoạt_động hàng năm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và được sử_dụng vào các công_việc sau đây : a ) Sửa_chữa , cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; b ) Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; c ) Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản , thống_kê , đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; d ) Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc sau : - Sửa_chữa , cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; - Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản , thống_kê , đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ . | 205,018 | |
Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông nh: ... sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản, thống_kê, đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ.Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT, có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia được bố_trí trong nguồn kinh_phí hoạt_động hàng năm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và được sử_dụng vào các công_việc sau đây : a ) Sửa_chữa, cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; b ) Mua_sắm thiết_bị, phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; c ) Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản, thống_kê, đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; d ) Nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ. Như_vậy, theo quy_định trên thì kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc sau : - Sửa_chữa, cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; - Mua_sắm thiết_bị, phương_tiện bảo_quản và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia được bố_trí trong nguồn kinh_phí hoạt_động hàng năm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và được sử_dụng vào các công_việc sau đây : a ) Sửa_chữa , cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; b ) Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; c ) Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản , thống_kê , đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; d ) Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc sau : - Sửa_chữa , cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; - Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản , thống_kê , đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ . | 205,019 | |
Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông nh: ... lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc sau : - Sửa_chữa, cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; - Mua_sắm thiết_bị, phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản, thống_kê, đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; - Nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học công_nghệ, hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Thông_tư 27/2014/TT-BTTTT , có quy_định về kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia được bố_trí trong nguồn kinh_phí hoạt_động hàng năm của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và được sử_dụng vào các công_việc sau đây : a ) Sửa_chữa , cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; b ) Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; c ) Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản , thống_kê , đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; d ) Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí cho công_tác lưu_trữ tem bưu_chính quốc_gia tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông được sử_dụng vào các công_việc sau : - Sửa_chữa , cải_tạo kho tem bưu_chính lưu_trữ ; - Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tem bưu_chính lưu_trữ ; - Thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật bảo_quản , thống_kê , đảo tem trong kho tem bưu_chính lưu_trữ quốc_gia ; - Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học công_nghệ , hiện_đại_hoá công_tác lưu_trữ . | 205,020 | |
Có được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng hay không ? | Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điề: ... Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng 1. Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng gồm điều_chỉnh về khối_lượng, tiến_độ, đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng. Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng. 2. Các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng : a ) Do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng phù_hợp với các quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Khi Nhà_nước thay_đổi các chính_sách làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến việc thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; c ) Khi dự_án được điều_chỉnh có ảnh_hưởng đến hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; d ) Các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật thì các bên trong hợp_đồng xây_dựng có_thể thực_hiện điều_chỉnh về khối_lượng, tiến_độ, đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng. Lưu_ý : Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được | None | 1 | Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng 1 . Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng gồm điều_chỉnh về khối_lượng , tiến_độ , đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng . Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng . 2 . Các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng : a ) Do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng phù_hợp với các quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Khi Nhà_nước thay_đổi các chính_sách làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến việc thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; c ) Khi dự_án được điều_chỉnh có ảnh_hưởng đến hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; d ) Các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật thì các bên trong hợp_đồng xây_dựng có_thể thực_hiện điều_chỉnh về khối_lượng , tiến_độ , đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng . Lưu_ý : Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng . | 205,021 | |
Có được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng hay không ? | Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điề: ... trong hợp_đồng xây_dựng có_thể thực_hiện điều_chỉnh về khối_lượng, tiến_độ, đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng. Lưu_ý : Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng.Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng 1. Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng gồm điều_chỉnh về khối_lượng, tiến_độ, đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng. Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng. 2. Các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng : a ) Do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng phù_hợp với các quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Khi Nhà_nước thay_đổi các chính_sách làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến việc thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; c ) Khi dự_án được điều_chỉnh có ảnh_hưởng đến hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; d ) Các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng theo | None | 1 | Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng 1 . Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng gồm điều_chỉnh về khối_lượng , tiến_độ , đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng . Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng . 2 . Các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng : a ) Do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng phù_hợp với các quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Khi Nhà_nước thay_đổi các chính_sách làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến việc thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; c ) Khi dự_án được điều_chỉnh có ảnh_hưởng đến hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; d ) Các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật thì các bên trong hợp_đồng xây_dựng có_thể thực_hiện điều_chỉnh về khối_lượng , tiến_độ , đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng . Lưu_ý : Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng . | 205,022 | |
Có được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng hay không ? | Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điề: ... điều_chỉnh có ảnh_hưởng đến hợp_đồng, trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; d ) Các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật thì các bên trong hợp_đồng xây_dựng có_thể thực_hiện điều_chỉnh về khối_lượng, tiến_độ, đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng. Lưu_ý : Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng. | None | 1 | Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 143 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng 1 . Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng gồm điều_chỉnh về khối_lượng , tiến_độ , đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng . Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng . 2 . Các trường_hợp được điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng : a ) Do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng phù_hợp với các quy_định của Luật này và pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Khi Nhà_nước thay_đổi các chính_sách làm ảnh_hưởng trực_tiếp đến việc thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; c ) Khi dự_án được điều_chỉnh có ảnh_hưởng đến hợp_đồng , trừ trường_hợp các bên hợp_đồng có thoả_thuận khác ; d ) Các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy khi gặp các trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật thì các bên trong hợp_đồng xây_dựng có_thể thực_hiện điều_chỉnh về khối_lượng , tiến_độ , đơn_giá hợp_đồng và các nội_dung khác do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng . Lưu_ý : Việc điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng chỉ được áp_dụng trong thời_gian thực_hiện hợp_đồng . | 205,023 | |
Các trường_hợp nào được xem là trường_hợp bất_khả_kháng để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ? | Tại Điều 51 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về rủi_ro và bất_khả_kháng trong hoạt_động xây_dựng có_thể làm căn_cứ để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như: ... Tại Điều 51 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về rủi_ro và bất_khả_kháng trong hoạt_động xây_dựng có_thể làm căn_cứ để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Rủi_ro và bất_khả_kháng 1. Rủi_ro là nguy_cơ ảnh_hưởng tiêu_cực đến việc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong tương_lai. Trong hợp_đồng xây_dựng các bên phải quy_định trách_nhiệm của mỗi bên về quản_lý và xử_lý rủi_ro của mình ; trách_nhiệm khắc_phục hậu_quả của mỗi bên trong trường_hợp gặp rủi_ro. 2. Bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước khi ký_kết hợp_đồng xây_dựng và không_thể khắc_phục được khi nó xảy ra mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép như : Thiên_tai, sự_cố môi_trường, địch_hoạ, hoả_hoạn và các yếu_tố bất_khả_kháng khác. 3. Khi một bên_bị rơi vào tình_trạng bất_khả_kháng, thì phải thông_báo bằng văn_bản cho bên kia trong thời_gian sớm nhất có_thể. 4. Trong hợp_đồng các bên phải thoả_thuận về việc xử_lý bất_khả_kháng như : Thông_báo về bất_khả_kháng ; trách_nhiệm của các bên đối_với bất_khả_kháng ; chấm_dứt và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp bất_khả_kháng ( nếu có ). Như_vậy bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường | None | 1 | Tại Điều 51 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về rủi_ro và bất_khả_kháng trong hoạt_động xây_dựng có_thể làm căn_cứ để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Rủi_ro và bất_khả_kháng 1 . Rủi_ro là nguy_cơ ảnh_hưởng tiêu_cực đến việc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong tương_lai . Trong hợp_đồng xây_dựng các bên phải quy_định trách_nhiệm của mỗi bên về quản_lý và xử_lý rủi_ro của mình ; trách_nhiệm khắc_phục hậu_quả của mỗi bên trong trường_hợp gặp rủi_ro . 2 . Bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước khi ký_kết hợp_đồng xây_dựng và không_thể khắc_phục được khi nó xảy ra mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép như : Thiên_tai , sự_cố môi_trường , địch_hoạ , hoả_hoạn và các yếu_tố bất_khả_kháng khác . 3 . Khi một bên_bị rơi vào tình_trạng bất_khả_kháng , thì phải thông_báo bằng văn_bản cho bên kia trong thời_gian sớm nhất có_thể . 4 . Trong hợp_đồng các bên phải thoả_thuận về việc xử_lý bất_khả_kháng như : Thông_báo về bất_khả_kháng ; trách_nhiệm của các bên đối_với bất_khả_kháng ; chấm_dứt và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp bất_khả_kháng ( nếu có ) . Như_vậy bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước khi ký_kết hợp_đồng xây_dựng và không_thể khắc_phục được khi nó xảy ra mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép như : Thiên_tai , sự_cố môi_trường , địch_hoạ , hoả_hoạn và các yếu_tố bất_khả_kháng khác . Trường_hợp một bên gặp sự_kiện bất_khả_kháng thì thì phải thông_báo bằng văn_bản cho bên kia trong thời_gian sớm nhất có_thể . Tại quy_định này cũng nêu về việc các bên phải đề_cập đến việc thoả_thuận về việc xử_lý bất_khả_kháng trong hợp_đồng xây_dựng . | 205,024 | |
Các trường_hợp nào được xem là trường_hợp bất_khả_kháng để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ? | Tại Điều 51 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về rủi_ro và bất_khả_kháng trong hoạt_động xây_dựng có_thể làm căn_cứ để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như: ... trách_nhiệm của các bên đối_với bất_khả_kháng ; chấm_dứt và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp bất_khả_kháng ( nếu có ). Như_vậy bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước khi ký_kết hợp_đồng xây_dựng và không_thể khắc_phục được khi nó xảy ra mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép như : Thiên_tai, sự_cố môi_trường, địch_hoạ, hoả_hoạn và các yếu_tố bất_khả_kháng khác. Trường_hợp một bên gặp sự_kiện bất_khả_kháng thì thì phải thông_báo bằng văn_bản cho bên kia trong thời_gian sớm nhất có_thể. Tại quy_định này cũng nêu về việc các bên phải đề_cập đến việc thoả_thuận về việc xử_lý bất_khả_kháng trong hợp_đồng xây_dựng. | None | 1 | Tại Điều 51 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về rủi_ro và bất_khả_kháng trong hoạt_động xây_dựng có_thể làm căn_cứ để điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng như sau : Rủi_ro và bất_khả_kháng 1 . Rủi_ro là nguy_cơ ảnh_hưởng tiêu_cực đến việc thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong tương_lai . Trong hợp_đồng xây_dựng các bên phải quy_định trách_nhiệm của mỗi bên về quản_lý và xử_lý rủi_ro của mình ; trách_nhiệm khắc_phục hậu_quả của mỗi bên trong trường_hợp gặp rủi_ro . 2 . Bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước khi ký_kết hợp_đồng xây_dựng và không_thể khắc_phục được khi nó xảy ra mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép như : Thiên_tai , sự_cố môi_trường , địch_hoạ , hoả_hoạn và các yếu_tố bất_khả_kháng khác . 3 . Khi một bên_bị rơi vào tình_trạng bất_khả_kháng , thì phải thông_báo bằng văn_bản cho bên kia trong thời_gian sớm nhất có_thể . 4 . Trong hợp_đồng các bên phải thoả_thuận về việc xử_lý bất_khả_kháng như : Thông_báo về bất_khả_kháng ; trách_nhiệm của các bên đối_với bất_khả_kháng ; chấm_dứt và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp bất_khả_kháng ( nếu có ) . Như_vậy bất_khả_kháng là một sự_kiện rủi_ro xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước khi ký_kết hợp_đồng xây_dựng và không_thể khắc_phục được khi nó xảy ra mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép như : Thiên_tai , sự_cố môi_trường , địch_hoạ , hoả_hoạn và các yếu_tố bất_khả_kháng khác . Trường_hợp một bên gặp sự_kiện bất_khả_kháng thì thì phải thông_báo bằng văn_bản cho bên kia trong thời_gian sớm nhất có_thể . Tại quy_định này cũng nêu về việc các bên phải đề_cập đến việc thoả_thuận về việc xử_lý bất_khả_kháng trong hợp_đồng xây_dựng . | 205,025 | |
Các trường_hợp bất_khả_kháng có phải là nội_dung được phải được nêu trong hợp_đồng xây_dựng hay không ? | Về nội_dung của hợp_đồng xây_dựng được quy_định cụ_thể tại Điều 141 Luật Xây_dựng 2014 như sau : ... Nội_dung hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; b ) Ngôn_ngữ áp_dụng ; c ) Nội_dung và khối_lượng công_việc ; d ) Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; đ ) Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; e ) Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; g ) Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; h ) Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; k ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; l ) Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác . 2 . Đối_với hợp_đồng tổng thầu xây_dựng ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ_sung về nội_dung và trách_nhiệm quản_lý của tổng thầu xây_dựng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng . Như_vậy trong hợp_đồng xây_dựng thì phải có nội_dung về rủi_ro và bất_khả_kháng . | None | 1 | Về nội_dung của hợp_đồng xây_dựng được quy_định cụ_thể tại Điều 141 Luật Xây_dựng 2014 như sau : Nội_dung hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng gồm các nội_dung sau : a ) Căn_cứ pháp_lý áp_dụng ; b ) Ngôn_ngữ áp_dụng ; c ) Nội_dung và khối_lượng công_việc ; d ) Chất_lượng , yêu_cầu kỹ_thuật của công_việc , nghiệm_thu và bàn_giao ; đ ) Thời_gian và tiến_độ thực_hiện hợp_đồng ; e ) Giá hợp_đồng , tạm_ứng , đồng_tiền sử_dụng trong thanh_toán và thanh_toán hợp_đồng xây_dựng ; g ) Bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng ; h ) Điều_chỉnh hợp_đồng xây_dựng ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia hợp_đồng xây_dựng ; k ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng , thưởng và phạt vi_phạm hợp_đồng ; l ) Tạm ngừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng ; m ) Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng xây_dựng ; n ) Rủi_ro và bất_khả_kháng ; o ) Quyết_toán và thanh_lý hợp_đồng xây_dựng ; p ) Các nội_dung khác . 2 . Đối_với hợp_đồng tổng thầu xây_dựng ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ_sung về nội_dung và trách_nhiệm quản_lý của tổng thầu xây_dựng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng . Như_vậy trong hợp_đồng xây_dựng thì phải có nội_dung về rủi_ro và bất_khả_kháng . | 205,026 | |
Công_ty cổ_phần được tổ_chức theo các loại mô_hình nào ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... “ Điều 137. Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1. Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị. Cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành. 2. Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . | 205,027 | |
Công_ty cổ_phần được tổ_chức theo các loại mô_hình nào ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật, Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình, và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc. “ Điều 137. Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1. Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị. Cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành. 2. Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . | 205,028 | |
Công_ty cổ_phần được tổ_chức theo các loại mô_hình nào ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành. 2. Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật, Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình, và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . | 205,029 | |
Ai có quyền bổ_nhiệm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... “ Điều 138. Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2. Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115. Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát. Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát, cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát. Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . | 205,030 | |
Ai có quyền bổ_nhiệm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát. Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật, Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . | 205,031 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần là gì ? | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : ... “ Điều 155. Cơ_cấu tổ_chức, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. 2. Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” | 205,032 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần là gì ? | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : ... độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương, thù_lao từ công_ty, trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. 3. Thành_viên | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” | 205,033 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần là gì ? | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : ... phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. 3. Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện. Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan. ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154. Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị. 2. Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Một cá_nhân chỉ được bầu làm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” | 205,034 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần là gì ? | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : ... cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị. 2. Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục. 3. Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác. 4. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng, quyền, nghĩa_vụ, cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị. ” | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” | 205,035 | |
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_danh trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trườn: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020, Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160. Miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. 2. Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. 3. Khi xét thấy cần_thiết, Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp này, Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,036 | |
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_danh trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trườn: ... sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp này, Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống, không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm, bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất. ” | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,037 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... “ Điều 137. Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1. Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị. Cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành. 2. Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,038 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... của công_ty. Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật, Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình, và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc. Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138. Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2. Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115. Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát. Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,039 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát, cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát. Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử. ” Căn_cứ quy_định pháp_luật, Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử. Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155. Cơ_cấu tổ_chức, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,040 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... 155 Luật Doanh_nghiệp 2020, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155. Cơ_cấu tổ_chức, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. 2. Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,041 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. 2. Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác, thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty, công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương, thù_lao từ công_ty, trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng, bố đẻ, bố nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,042 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó, trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ. 3. Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện. Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan. ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154. Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị. 2. Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,043 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị. 2. Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục. 3. Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác. 4. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng, quyền, nghĩa_vụ, cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị. ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020, Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160. Miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,044 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. 2. Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. 3. Khi xét thấy cần_thiết, Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp này, Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống, không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,045 | |
Tôi muốn trở_thành Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của một Công_ty cổ_phần dược_phẩm . Tôi muốn hỏi , điều_kiện , tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm vào chức_danh này là gì ? | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : ... ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống, không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm, bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất. ” | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 137 Luật Doanh_nghiệp 2020 về cơ_cấu tổ_chức quản_lý Công_ty cổ_phần như sau : “ Điều 137 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty cổ_phần 1 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , công_ty cổ_phần có quyền lựa_chọn tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo một trong hai mô_hình sau đây : a ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp công_ty cổ_phần có dưới 11 cổ_đông và các cổ_đông là tổ_chức sở_hữu dưới 50% tổng_số cổ_phần của công_ty thì không bắt_buộc phải có Ban kiểm_soát ; b ) Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trường_hợp này ít_nhất 20% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải là thành_viên độc_lập và có Uỷ_ban kiểm_toán trực_thuộc Hội_đồng_quản_trị . Cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Uỷ_ban kiểm_toán quy_định tại Điều_lệ công_ty hoặc quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban kiểm_toán do Hội_đồng_quản_trị ban_hành . 2 . Trường_hợp công_ty chỉ có một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ chưa có quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Trường_hợp công_ty có hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc đương_nhiên là người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Công_ty cổ_phần có_thể tổ_chức theo 2 mô_hình , và đối_với cả 2 mô_hình đều có Hội_đồng_quản_trị là thành_phần bắt_buộc . Theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 138 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 138 . Quyền và nghĩa_vụ của Đại_hội_đồng cổ_đông … 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền và nghĩa_vụ sau đây : … c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên ; ” Tại khoản 5 Điều 115 Luật Doanh_nghiệp 2020 cũng có quy_định : “ Điều 115 . Quyền của cổ_đông phổ_thông … 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì việc đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát thực_hiện như sau : a ) Các cổ_đông phổ_thông hợp_thành nhóm để đề_cử người vào Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát phải thông_báo về việc họp nhóm cho các cổ_đông dự họp biết trước khi khai_mạc Đại_hội_đồng cổ_đông ; b ) Căn_cứ số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát , cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản này được quyền đề_cử một hoặc một_số người theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông làm ứng_cử_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . Trường_hợp số ứng_cử_viên được cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông đề_cử thấp hơn số ứng_cử_viên mà họ được quyền đề_cử theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thì số ứng_cử_viên còn lại do Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cổ_đông khác đề_cử . ” Căn_cứ quy_định pháp_luật , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể do Đại_hội_đồng cổ_đông bầu hoặc do cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 10% tổng_số cổ_phần phổ_thông trở lên hoặc một tỷ_lệ khác nhỏ hơn theo quy_định tại Điều_lệ công_ty có quyền đề_cử . Theo quy_định tại Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần cụ_thể như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . 2 . Trừ trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán có quy_định khác , thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không phải là người đang làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ; không phải là người đã từng làm_việc cho công_ty , công_ty mẹ hoặc công_ty con của công_ty ít_nhất trong 03 năm liền trước đó ; b ) Không phải là người đang hưởng lương , thù_lao từ công_ty , trừ các khoản phụ_cấp mà thành_viên Hội_đồng_quản_trị được hưởng theo quy_định ; c ) Không phải là người có vợ hoặc chồng , bố đẻ , bố nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột là cổ_đông lớn của công_ty ; là người_quản_lý của công_ty hoặc công_ty con của công_ty ; d ) Không phải là người trực_tiếp hoặc gián_tiếp sở_hữu ít_nhất 01% tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết của công_ty ; đ ) Không phải là người đã từng làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát của công_ty ít_nhất trong 05 năm liền trước đó , trừ trường_hợp được bổ_nhiệm liên_tục 02 nhiệm_kỳ . 3 . Thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo với Hội_đồng_quản_trị về việc không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này và đương_nhiên không còn là thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị kể từ ngày không đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện . Hội_đồng_quản_trị phải thông_báo trường_hợp thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị không còn đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông gần nhất hoặc triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung hoặc thay_thế thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày nhận được thông_báo của thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị có liên_quan . ” Quy_định về nhiệm_kỳ của Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần được đề_cập tại Điều 154 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 154 . Nhiệm_kỳ và số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị có từ 03 đến 11 thành_viên . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 năm và có_thể được bầu lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Một cá_nhân chỉ được bầu làm thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị của một công_ty không quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục . 3 . Trường_hợp tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị cùng kết_thúc nhiệm_kỳ thì các thành_viên đó tiếp_tục là thành_viên Hội_đồng_quản_trị cho đến khi có thành_viên mới được bầu thay_thế và tiếp_quản công_việc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác . 4 . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , quyền , nghĩa_vụ , cách_thức tổ_chức và phối_hợp hoạt_động của các thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị . ” Căn_cứ quy_định tại Điều 160 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị của Công_ty cổ_phần không được tiếp_tục giữ chức_vụ trong các trường_hợp sau : “ Điều 160 . Miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , thay_thế và bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông miễn_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện theo quy_định tại Điều 155 của Luật này ; b ) Có đơn_từ_chức và được chấp_thuận ; c ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Trường_hợp khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . 3 . Khi xét thấy cần_thiết , Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị ngoài trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông để bầu bổ_sung thành_viên Hội_đồng_quản_trị trong trường_hợp sau đây : a ) Số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị giảm quá một phần ba so với số quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp này , Hội_đồng_quản_trị phải triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày số_thành_viên bị giảm quá một phần ba ; b ) Số_lượng thành_viên độc_lập Hội_đồng_quản_trị giảm xuống , không bảo_đảm tỷ_lệ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 137 của Luật này ; c ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu thành_viên mới thay_thế thành_viên Hội_đồng_quản_trị đã bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm tại cuộc họp gần nhất . ” | 205,046 | |
Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ mới nhất theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 ra sao ? | Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_: ... Hiện_nay, bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_động. Theo đó để tính thời_gian nghỉ bù hoặc thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ cho người lao_động. Hiện_nay, bảng chấm công làm thêm giờ được lập theo 02 Thông_tư của Bộ Tài_chính : Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán Doanh_nghiệp ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông_tư 133/2016/TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngày 26 tháng 08 năm 2016. Cụ_thể như sau : - Đối_với Thông_tư 200/25014 / TT-BTC : Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 200 Tại đây. - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC: Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư | None | 1 | Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_động . Theo đó để tính thời_gian nghỉ bù hoặc thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ cho người lao_động . Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập theo 02 Thông_tư của Bộ Tài_chính : Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán Doanh_nghiệp ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông_tư 133/2016/TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngày 26 tháng 08 năm 2016 . Cụ_thể như sau : - Đối_với Thông_tư 200/25014 / TT-BTC : Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 200 Tại đây . - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC: Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 205,047 | |
Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ mới nhất theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 ra sao ? | Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_: ... là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 Tại đây. ( Hình từ Internet )Hiện_nay, bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_động. Theo đó để tính thời_gian nghỉ bù hoặc thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ cho người lao_động. Hiện_nay, bảng chấm công làm thêm giờ được lập theo 02 Thông_tư của Bộ Tài_chính : Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán Doanh_nghiệp ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông_tư 133/2016/TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngày 26 tháng 08 năm 2016. Cụ_thể như sau : - Đối_với Thông_tư 200/25014 / TT-BTC : Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 200 Tại đây. - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-B@@ | None | 1 | Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_động . Theo đó để tính thời_gian nghỉ bù hoặc thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ cho người lao_động . Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập theo 02 Thông_tư của Bộ Tài_chính : Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán Doanh_nghiệp ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông_tư 133/2016/TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngày 26 tháng 08 năm 2016 . Cụ_thể như sau : - Đối_với Thông_tư 200/25014 / TT-BTC : Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 200 Tại đây . - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC: Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 205,048 | |
Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ mới nhất theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 ra sao ? | Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_: ... 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 200 Tại đây. - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC: Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 Tại đây. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập ra với mục_đích theo_dõi thời_gian làm thêm ngoài giờ so với thời_gian làm_việc thực_tế của người lao_động . Theo đó để tính thời_gian nghỉ bù hoặc thanh_toán tiền_lương làm thêm giờ cho người lao_động . Hiện_nay , bảng chấm công làm thêm giờ được lập theo 02 Thông_tư của Bộ Tài_chính : Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán Doanh_nghiệp ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông_tư 133/2016/TT-BTC hướng_dẫn Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngày 26 tháng 08 năm 2016 . Cụ_thể như sau : - Đối_với Thông_tư 200/25014 / TT-BTC : Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 200 Tại đây . - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC: Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ là Mẫu_số 01b - LĐTL tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC. Tải_Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 205,049 | |
Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 khác gì nhau ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_địn: ... Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_định như sau : - Đối_với Thông_tư 200/2014 / TT-BTC, đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực, mọi thành_phần kinh_tế ; + Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư 200/25014 / TT-BTC để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình. - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC, đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( bao_gồm cả doanh_nghiệp siêu nhỏ ) thuộc mọi lĩnh_vực, mọi thành_phần kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa trừ doanh_nghiệp Nhà_nước ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ ; + Công_ty đại_chúng theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; + Các hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Hợp_tác_xã 2012 ; + Doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh_vực đặc_thù như điện_lực, dầu_khí, bảo_hiểm, chứng_khoán... đã được Bộ Tài_chính ban_hành hoặc chấp_thuận áp_dụng chế_độ kế_toán đặc_thù | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_định như sau : - Đối_với Thông_tư 200/2014 / TT-BTC , đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế ; + Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư 200/25014 / TT-BTC để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình . - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC , đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( bao_gồm cả doanh_nghiệp siêu nhỏ ) thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa trừ doanh_nghiệp Nhà_nước ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ ; + Công_ty đại_chúng theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; + Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Hợp_tác_xã 2012 ; + Doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh_vực đặc_thù như điện_lực , dầu_khí , bảo_hiểm , chứng_khoán ... đã được Bộ Tài_chính ban_hành hoặc chấp_thuận áp_dụng chế_độ kế_toán đặc_thù . | 205,050 | |
Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 khác gì nhau ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_địn: ... 2012 ; + Doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh_vực đặc_thù như điện_lực, dầu_khí, bảo_hiểm, chứng_khoán... đã được Bộ Tài_chính ban_hành hoặc chấp_thuận áp_dụng chế_độ kế_toán đặc_thù.Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_định như sau : - Đối_với Thông_tư 200/2014 / TT-BTC, đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực, mọi thành_phần kinh_tế ; + Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư 200/25014 / TT-BTC để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình. - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC, đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( bao_gồm cả doanh_nghiệp siêu nhỏ ) thuộc mọi lĩnh_vực, mọi thành_phần kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa trừ doanh_nghiệp Nhà_nước ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ ; + Công_ty đại_chúng theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; + Các hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_định như sau : - Đối_với Thông_tư 200/2014 / TT-BTC , đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế ; + Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư 200/25014 / TT-BTC để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình . - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC , đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( bao_gồm cả doanh_nghiệp siêu nhỏ ) thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa trừ doanh_nghiệp Nhà_nước ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ ; + Công_ty đại_chúng theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; + Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Hợp_tác_xã 2012 ; + Doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh_vực đặc_thù như điện_lực , dầu_khí , bảo_hiểm , chứng_khoán ... đã được Bộ Tài_chính ban_hành hoặc chấp_thuận áp_dụng chế_độ kế_toán đặc_thù . | 205,051 | |
Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 khác gì nhau ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_địn: ... doanh_nghiệp Nhà_nước ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ ; + Công_ty đại_chúng theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; + Các hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Hợp_tác_xã 2012 ; + Doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh_vực đặc_thù như điện_lực, dầu_khí, bảo_hiểm, chứng_khoán... đã được Bộ Tài_chính ban_hành hoặc chấp_thuận áp_dụng chế_độ kế_toán đặc_thù. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Thông_tư 133/2016/TT-BTC và Thông_tư 200/2014/TT-BTC. Đối_tượng áp_dụng Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ được xác_định như sau : - Đối_với Thông_tư 200/2014 / TT-BTC , đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế ; + Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư 200/25014 / TT-BTC để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình . - Đối_với Thông_tư 133/2016/TT-BTC , đối_tượng áp_dụng bao_gồm : + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( bao_gồm cả doanh_nghiệp siêu nhỏ ) thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa trừ doanh_nghiệp Nhà_nước ; + Doanh_nghiệp do Nhà_nước sở_hữu trên 50% vốn_điều_lệ ; + Công_ty đại_chúng theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; + Các hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Hợp_tác_xã 2012 ; + Doanh_nghiệp có quy_mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh_vực đặc_thù như điện_lực , dầu_khí , bảo_hiểm , chứng_khoán ... đã được Bộ Tài_chính ban_hành hoặc chấp_thuận áp_dụng chế_độ kế_toán đặc_thù . | 205,052 | |
Cách điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 như_thế_nào ? | Theo quy_định , hàng tháng mỗi bộ_phận phải lập bảng chấm công . Việc điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 có_thể được t: ... Theo quy_định, hàng tháng mỗi bộ_phận phải lập bảng chấm công. Việc điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 có_thể được thực_hiện theo hướng_dẫn sau : Cột_Cách điền Cột_A_Ghi số thứ_tự số người thực_hiện chấm công làm thêm giờ Cột_B_Ghi họ và tên của người làm thêm giờ Cột 1 - 31 Ghi số giờ làm thêm của tương_ứng với từng ngày trong tháng. Cột 1 tương_ứng với ngày 1, cột 2 tương_ứng với ngày 2,... cột 31 tương_ứng với ngày 31 Cột 32 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày thường trong tháng. Cột 33 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày thứ_bảy, chủ_nhật Cột 34 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày lễ, tế Cột 35 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày làm buổi đêm Trong đó, các ký_hiệu chấm công như sau : - NT : Làm thêm ngày làm_việc ( Từ giờ..... đến giờ ) - NN : Làm thêm ngày thứ_bảy, chủ_nhật ( Từ giờ..... đến giờ ) - NL : Làm thêm ngày | None | 1 | Theo quy_định , hàng tháng mỗi bộ_phận phải lập bảng chấm công . Việc điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 có_thể được thực_hiện theo hướng_dẫn sau : Cột_Cách điền Cột_A_Ghi số thứ_tự số người thực_hiện chấm công làm thêm giờ Cột_B_Ghi họ và tên của người làm thêm giờ Cột 1 - 31 Ghi số giờ làm thêm của tương_ứng với từng ngày trong tháng . Cột 1 tương_ứng với ngày 1 , cột 2 tương_ứng với ngày 2 , ... cột 31 tương_ứng với ngày 31 Cột 32 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày thường trong tháng . Cột 33 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày thứ_bảy , chủ_nhật Cột 34 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày lễ , tế Cột 35 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày làm buổi đêm Trong đó , các ký_hiệu chấm công như sau : - NT : Làm thêm ngày làm_việc ( Từ giờ ..... đến giờ ) - NN : Làm thêm ngày thứ_bảy , chủ_nhật ( Từ giờ ..... đến giờ ) - NL : Làm thêm ngày lễ , tết ( Từ giờ ..... đến giờ ) - Đ : Làm thêm buổi đêm Kế_toán sẽ căn_cứ vào các ký_hiệu chấm công của từng người tính ra số công theo từng loại tương_ứng để ghi nội_dung vào các cột 32 , 33 , 34 , 35 . Bảng chấm công làm thêm giờ phải có chữ_ký , họ tên của người chấm công , xác_nhận của bộ phậm ( phòng , ban ) có người làm thêm giờ , người duyệt bảng chấm công . | 205,053 | |
Cách điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 như_thế_nào ? | Theo quy_định , hàng tháng mỗi bộ_phận phải lập bảng chấm công . Việc điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 có_thể được t: ... thêm ngày làm_việc ( Từ giờ..... đến giờ ) - NN : Làm thêm ngày thứ_bảy, chủ_nhật ( Từ giờ..... đến giờ ) - NL : Làm thêm ngày lễ, tết ( Từ giờ..... đến giờ ) - Đ : Làm thêm buổi đêm Kế_toán sẽ căn_cứ vào các ký_hiệu chấm công của từng người tính ra số công theo từng loại tương_ứng để ghi nội_dung vào các cột 32, 33, 34, 35. Bảng chấm công làm thêm giờ phải có chữ_ký, họ tên của người chấm công, xác_nhận của bộ phậm ( phòng, ban ) có người làm thêm giờ, người duyệt bảng chấm công. | None | 1 | Theo quy_định , hàng tháng mỗi bộ_phận phải lập bảng chấm công . Việc điền bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông_tư 133 và Thông_tư 200 có_thể được thực_hiện theo hướng_dẫn sau : Cột_Cách điền Cột_A_Ghi số thứ_tự số người thực_hiện chấm công làm thêm giờ Cột_B_Ghi họ và tên của người làm thêm giờ Cột 1 - 31 Ghi số giờ làm thêm của tương_ứng với từng ngày trong tháng . Cột 1 tương_ứng với ngày 1 , cột 2 tương_ứng với ngày 2 , ... cột 31 tương_ứng với ngày 31 Cột 32 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày thường trong tháng . Cột 33 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày thứ_bảy , chủ_nhật Cột 34 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày lễ , tế Cột 35 Ghi tổng_số giờ làm thêm vào các ngày làm buổi đêm Trong đó , các ký_hiệu chấm công như sau : - NT : Làm thêm ngày làm_việc ( Từ giờ ..... đến giờ ) - NN : Làm thêm ngày thứ_bảy , chủ_nhật ( Từ giờ ..... đến giờ ) - NL : Làm thêm ngày lễ , tết ( Từ giờ ..... đến giờ ) - Đ : Làm thêm buổi đêm Kế_toán sẽ căn_cứ vào các ký_hiệu chấm công của từng người tính ra số công theo từng loại tương_ứng để ghi nội_dung vào các cột 32 , 33 , 34 , 35 . Bảng chấm công làm thêm giờ phải có chữ_ký , họ tên của người chấm công , xác_nhận của bộ phậm ( phòng , ban ) có người làm thêm giờ , người duyệt bảng chấm công . | 205,054 | |
Nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm những loại nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : ... Khai_thác , sử_dụng nguồn gen giống cây_trồng 1 . Nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm nguồn gen từ giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành ; giống cây_trồng đã tồn_tại phổ_biến trong sản_xuất , giống cây_trồng đặc_sản , giống cây_trồng bản_địa , giống cây_trồng nhập_khẩu chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành . 2 . Việc khai_thác , sử_dụng , nguồn gen giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đa_dạng_sinh_học . Như_vậy theo quy_định trên nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm : - Nguồn gen từ giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành . - Nguồn gen từ giống cây_trồng đã tồn_tại phổ_biến trong sản_xuất , giống cây_trồng đặc_sản , giống cây_trồng bản_địa , giống cây_trồng nhập_khẩu chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định như sau : Khai_thác , sử_dụng nguồn gen giống cây_trồng 1 . Nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm nguồn gen từ giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành ; giống cây_trồng đã tồn_tại phổ_biến trong sản_xuất , giống cây_trồng đặc_sản , giống cây_trồng bản_địa , giống cây_trồng nhập_khẩu chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành . 2 . Việc khai_thác , sử_dụng , nguồn gen giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đa_dạng_sinh_học . Như_vậy theo quy_định trên nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm : - Nguồn gen từ giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành . - Nguồn gen từ giống cây_trồng đã tồn_tại phổ_biến trong sản_xuất , giống cây_trồng đặc_sản , giống cây_trồng bản_địa , giống cây_trồng nhập_khẩu chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành . ( Hình từ Internet ) | 205,055 | |
Bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng như sau : ... - Điều_tra, thu_thập nguồn gen giống cây_trồng : + Cục Trồng_trọt căn_cứ nhu_cầu và điều_kiện thực_tế đặt_hàng cho tổ_chức, cá_nhân có năng_lực và điều_kiện phù_hợp điều_tra, thu_thập định_kỳ nguồn gen giống cây_trồng. + Nguồn gen giống cây_trồng được thu_thập dưới dạng hạt_giống, cây giống, hom giống, củ giống hoặc vật_liệu di_truyền của giống cây_trồng phụ_thuộc vào từng loài cây_trồng. + Kết_quả điều_tra, thu_thập phải được tư_liệu_hoá mô_tả rõ các thông_tin có liên_quan đến việc điều_tra, thu_thập như địa_điểm, thời_gian, loại mẫu_vật, số_lượng, hình_thức thu_thập. - Lưu_giữ và xây_dựng ngân_hàng gen giống cây_trồng : + Nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật và các đơn_vị mạng_lưới của hệ_thống bảo_tồn tài_nguyên thực_vật trong cả nước theo đặt_hàng của Cục Trồng_trọt. + Tuỳ_thuộc vào nguồn_lực và điều_kiện thực_tế, việc lưu_giữ có_thể thực_hiện theo một trong hai hoặc cả hai hình_thức : + + Lưu_giữ chuyển chỗ ( lưu_giữ ex-situ ) là lưu_giữ ngoài phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng trong điều_kiện lạnh ( trong kho lạnh, trong nitơ lạnh hoặc các hình_thức bảo_quản phù_hợp khác khi có | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng như sau : - Điều_tra , thu_thập nguồn gen giống cây_trồng : + Cục Trồng_trọt căn_cứ nhu_cầu và điều_kiện thực_tế đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân có năng_lực và điều_kiện phù_hợp điều_tra , thu_thập định_kỳ nguồn gen giống cây_trồng . + Nguồn gen giống cây_trồng được thu_thập dưới dạng hạt_giống , cây giống , hom giống , củ giống hoặc vật_liệu di_truyền của giống cây_trồng phụ_thuộc vào từng loài cây_trồng . + Kết_quả điều_tra , thu_thập phải được tư_liệu_hoá mô_tả rõ các thông_tin có liên_quan đến việc điều_tra , thu_thập như địa_điểm , thời_gian , loại mẫu_vật , số_lượng , hình_thức thu_thập . - Lưu_giữ và xây_dựng ngân_hàng gen giống cây_trồng : + Nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật và các đơn_vị mạng_lưới của hệ_thống bảo_tồn tài_nguyên thực_vật trong cả nước theo đặt_hàng của Cục Trồng_trọt . + Tuỳ_thuộc vào nguồn_lực và điều_kiện thực_tế , việc lưu_giữ có_thể thực_hiện theo một trong hai hoặc cả hai hình_thức : + + Lưu_giữ chuyển chỗ ( lưu_giữ ex-situ ) là lưu_giữ ngoài phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng trong điều_kiện lạnh ( trong kho lạnh , trong nitơ lạnh hoặc các hình_thức bảo_quản phù_hợp khác khi có các công_nghệ mới ) ; hoặc trong ống_nghiệm ( lưu_giữ in-vitro ) ; hoặc vật_liệu di_truyền hoặc lưu_giữ trên đồng_ruộng ; + + Lưu_giữ tại_chỗ ( lưu_giữ in-situ ) là lưu_giữ ngay trong phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng . - Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng : + Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm các hoạt_động giải_mã gen , đánh_giá chỉ_tiêu nông_học , sinh_học và giá_trị_sử_dụng của nguồn gen giống cây_trồng . + Căn_cứ nhu_cầu khai_thác , sử_dụng thông_tin về nguồn gen giống cây_trồng Cục Trồng_trọt đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực thực_hiện giải_mã gen , đánh_giá chỉ_tiêu nông_học , sinh_học và giá_trị của nguồn gen giống cây_trồng . - Thiết_lập , bảo_quản và chia_sẻ dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng : + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( người cung_cấp thông_tin ) thiết_lập phục_vụ quản_lý , khai_thác , sử_dụng nguồn gen giống cây_trồng . + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ dưới các hình_thức phiếu điều_tra , phiếu mô_tả , phiếu đánh_giá , tiêu_bản , hình_vẽ , bản_đồ phân_bố , ảnh , ấn_phẩm thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu dạng văn_bản hoặc số_hoá ( bao_gồm số_liệu cơ_bản về nguồn gen và các thông_tin liên_quan đến nguồn gen ) . + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật . + Chia_sẻ về dữ_liệu nguồn gen giống cây_trồng quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 205,056 | |
Bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng như sau : ... ex-situ ) là lưu_giữ ngoài phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng trong điều_kiện lạnh ( trong kho lạnh, trong nitơ lạnh hoặc các hình_thức bảo_quản phù_hợp khác khi có các công_nghệ mới ) ; hoặc trong ống_nghiệm ( lưu_giữ in-vitro ) ; hoặc vật_liệu di_truyền hoặc lưu_giữ trên đồng_ruộng ; + + Lưu_giữ tại_chỗ ( lưu_giữ in-situ ) là lưu_giữ ngay trong phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng. - Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng : + Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm các hoạt_động giải_mã gen, đánh_giá chỉ_tiêu nông_học, sinh_học và giá_trị_sử_dụng của nguồn gen giống cây_trồng. + Căn_cứ nhu_cầu khai_thác, sử_dụng thông_tin về nguồn gen giống cây_trồng Cục Trồng_trọt đặt_hàng cho tổ_chức, cá_nhân có đủ năng_lực thực_hiện giải_mã gen, đánh_giá chỉ_tiêu nông_học, sinh_học và giá_trị của nguồn gen giống cây_trồng. - Thiết_lập, bảo_quản và chia_sẻ dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng : + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 1, 2, 3 Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( người cung_cấp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng như sau : - Điều_tra , thu_thập nguồn gen giống cây_trồng : + Cục Trồng_trọt căn_cứ nhu_cầu và điều_kiện thực_tế đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân có năng_lực và điều_kiện phù_hợp điều_tra , thu_thập định_kỳ nguồn gen giống cây_trồng . + Nguồn gen giống cây_trồng được thu_thập dưới dạng hạt_giống , cây giống , hom giống , củ giống hoặc vật_liệu di_truyền của giống cây_trồng phụ_thuộc vào từng loài cây_trồng . + Kết_quả điều_tra , thu_thập phải được tư_liệu_hoá mô_tả rõ các thông_tin có liên_quan đến việc điều_tra , thu_thập như địa_điểm , thời_gian , loại mẫu_vật , số_lượng , hình_thức thu_thập . - Lưu_giữ và xây_dựng ngân_hàng gen giống cây_trồng : + Nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật và các đơn_vị mạng_lưới của hệ_thống bảo_tồn tài_nguyên thực_vật trong cả nước theo đặt_hàng của Cục Trồng_trọt . + Tuỳ_thuộc vào nguồn_lực và điều_kiện thực_tế , việc lưu_giữ có_thể thực_hiện theo một trong hai hoặc cả hai hình_thức : + + Lưu_giữ chuyển chỗ ( lưu_giữ ex-situ ) là lưu_giữ ngoài phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng trong điều_kiện lạnh ( trong kho lạnh , trong nitơ lạnh hoặc các hình_thức bảo_quản phù_hợp khác khi có các công_nghệ mới ) ; hoặc trong ống_nghiệm ( lưu_giữ in-vitro ) ; hoặc vật_liệu di_truyền hoặc lưu_giữ trên đồng_ruộng ; + + Lưu_giữ tại_chỗ ( lưu_giữ in-situ ) là lưu_giữ ngay trong phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng . - Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng : + Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm các hoạt_động giải_mã gen , đánh_giá chỉ_tiêu nông_học , sinh_học và giá_trị_sử_dụng của nguồn gen giống cây_trồng . + Căn_cứ nhu_cầu khai_thác , sử_dụng thông_tin về nguồn gen giống cây_trồng Cục Trồng_trọt đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực thực_hiện giải_mã gen , đánh_giá chỉ_tiêu nông_học , sinh_học và giá_trị của nguồn gen giống cây_trồng . - Thiết_lập , bảo_quản và chia_sẻ dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng : + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( người cung_cấp thông_tin ) thiết_lập phục_vụ quản_lý , khai_thác , sử_dụng nguồn gen giống cây_trồng . + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ dưới các hình_thức phiếu điều_tra , phiếu mô_tả , phiếu đánh_giá , tiêu_bản , hình_vẽ , bản_đồ phân_bố , ảnh , ấn_phẩm thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu dạng văn_bản hoặc số_hoá ( bao_gồm số_liệu cơ_bản về nguồn gen và các thông_tin liên_quan đến nguồn gen ) . + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật . + Chia_sẻ về dữ_liệu nguồn gen giống cây_trồng quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 205,057 | |
Bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng như sau : ... cây_trồng được tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 1, 2, 3 Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( người cung_cấp thông_tin ) thiết_lập phục_vụ quản_lý, khai_thác, sử_dụng nguồn gen giống cây_trồng. + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ dưới các hình_thức phiếu điều_tra, phiếu mô_tả, phiếu đánh_giá, tiêu_bản, hình_vẽ, bản_đồ phân_bố, ảnh, ấn_phẩm thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu dạng văn_bản hoặc số_hoá ( bao_gồm số_liệu cơ_bản về nguồn gen và các thông_tin liên_quan đến nguồn gen ). + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật. + Chia_sẻ về dữ_liệu nguồn gen giống cây_trồng quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về bảo_tồn nguồn gen giống cây_trồng như sau : - Điều_tra , thu_thập nguồn gen giống cây_trồng : + Cục Trồng_trọt căn_cứ nhu_cầu và điều_kiện thực_tế đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân có năng_lực và điều_kiện phù_hợp điều_tra , thu_thập định_kỳ nguồn gen giống cây_trồng . + Nguồn gen giống cây_trồng được thu_thập dưới dạng hạt_giống , cây giống , hom giống , củ giống hoặc vật_liệu di_truyền của giống cây_trồng phụ_thuộc vào từng loài cây_trồng . + Kết_quả điều_tra , thu_thập phải được tư_liệu_hoá mô_tả rõ các thông_tin có liên_quan đến việc điều_tra , thu_thập như địa_điểm , thời_gian , loại mẫu_vật , số_lượng , hình_thức thu_thập . - Lưu_giữ và xây_dựng ngân_hàng gen giống cây_trồng : + Nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật và các đơn_vị mạng_lưới của hệ_thống bảo_tồn tài_nguyên thực_vật trong cả nước theo đặt_hàng của Cục Trồng_trọt . + Tuỳ_thuộc vào nguồn_lực và điều_kiện thực_tế , việc lưu_giữ có_thể thực_hiện theo một trong hai hoặc cả hai hình_thức : + + Lưu_giữ chuyển chỗ ( lưu_giữ ex-situ ) là lưu_giữ ngoài phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng trong điều_kiện lạnh ( trong kho lạnh , trong nitơ lạnh hoặc các hình_thức bảo_quản phù_hợp khác khi có các công_nghệ mới ) ; hoặc trong ống_nghiệm ( lưu_giữ in-vitro ) ; hoặc vật_liệu di_truyền hoặc lưu_giữ trên đồng_ruộng ; + + Lưu_giữ tại_chỗ ( lưu_giữ in-situ ) là lưu_giữ ngay trong phạm_vi phát_sinh của giống cây_trồng . - Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng : + Đánh_giá nguồn gen giống cây_trồng bao_gồm các hoạt_động giải_mã gen , đánh_giá chỉ_tiêu nông_học , sinh_học và giá_trị_sử_dụng của nguồn gen giống cây_trồng . + Căn_cứ nhu_cầu khai_thác , sử_dụng thông_tin về nguồn gen giống cây_trồng Cục Trồng_trọt đặt_hàng cho tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực thực_hiện giải_mã gen , đánh_giá chỉ_tiêu nông_học , sinh_học và giá_trị của nguồn gen giống cây_trồng . - Thiết_lập , bảo_quản và chia_sẻ dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng : + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều 3 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( người cung_cấp thông_tin ) thiết_lập phục_vụ quản_lý , khai_thác , sử_dụng nguồn gen giống cây_trồng . + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ dưới các hình_thức phiếu điều_tra , phiếu mô_tả , phiếu đánh_giá , tiêu_bản , hình_vẽ , bản_đồ phân_bố , ảnh , ấn_phẩm thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu dạng văn_bản hoặc số_hoá ( bao_gồm số_liệu cơ_bản về nguồn gen và các thông_tin liên_quan đến nguồn gen ) . + Dữ_liệu về nguồn gen giống cây_trồng được lưu_giữ tại Trung_tâm tài_nguyên thực_vật . + Chia_sẻ về dữ_liệu nguồn gen giống cây_trồng quốc_gia được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 205,058 | |
Nguồn gen giống cây_công_nghiệp và cây_ăn_quả ( trừ hạt trong quả ) nào bị cấm xuất_khẩu ? | Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục I Danh_mục nguồn gen giống cây_trồng cấm xuất_khẩu ban_hành kèm theo Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định những nguồn gen giống : ... Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục I Danh_mục nguồn gen giống cây_trồng cấm xuất_khẩu ban_hành kèm theo Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định những nguồn gen giống cây_công_nghiệp và cây_ăn_quả sau cấm xuất_khẩu : - Nguồn gen giống chè : Các giống chè Shan bản_địa . - Nguồn gen giống cam : Cam_Bù , cam Bố Hạ , cam Xã Đoài , cam Đường Canh . - Nguồn gen giống bưởi : Bưởi_Năm roi , Thanh_Trà , Phúc_Trạch , Đoan_Hùng , Phú_Diễn , Da xanh . - Nguồn gen giống nhãn : Nhãn_lồng Hưng_Yên , nhãn tiêu Da_bò , nhãn Xuồng cơm vàng . - Nguồn gen giống vải_thiều : Vải_thiều Thanh_Hà , vải_thiều Hùng_Long . - Nguồn gen giống xoài : Xoài_cát Hoà_Lộc , xoài Cát_Chu . - Nguồn gen giống mơ : Mơ_Hương_Tích . - Nguồn gen giống thanh_long : Các giống thanh_long bản_địa . - Nguồn gen giống sầu_riêng : Sầu_riêng Chín hoá , sầu_riêng Ri-6 . - Sâm Ngọc_Linh . | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục I Danh_mục nguồn gen giống cây_trồng cấm xuất_khẩu ban_hành kèm theo Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định những nguồn gen giống cây_công_nghiệp và cây_ăn_quả sau cấm xuất_khẩu : - Nguồn gen giống chè : Các giống chè Shan bản_địa . - Nguồn gen giống cam : Cam_Bù , cam Bố Hạ , cam Xã Đoài , cam Đường Canh . - Nguồn gen giống bưởi : Bưởi_Năm roi , Thanh_Trà , Phúc_Trạch , Đoan_Hùng , Phú_Diễn , Da xanh . - Nguồn gen giống nhãn : Nhãn_lồng Hưng_Yên , nhãn tiêu Da_bò , nhãn Xuồng cơm vàng . - Nguồn gen giống vải_thiều : Vải_thiều Thanh_Hà , vải_thiều Hùng_Long . - Nguồn gen giống xoài : Xoài_cát Hoà_Lộc , xoài Cát_Chu . - Nguồn gen giống mơ : Mơ_Hương_Tích . - Nguồn gen giống thanh_long : Các giống thanh_long bản_địa . - Nguồn gen giống sầu_riêng : Sầu_riêng Chín hoá , sầu_riêng Ri-6 . - Sâm Ngọc_Linh . | 205,059 | |
Việc tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_điện tử Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý, vận_hành, khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử 1. Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu, kiểm_tra tự_động về mặt kỹ_thuật. Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức, cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ. 2. Công_chức, viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức, cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử. Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn, tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin, dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối, chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ;... Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử 1 . Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu , kiểm_tra tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ . 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì sẽ phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính . ( Hình từ Internet ) | 205,060 | |
Việc tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_điện tử Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối, chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ;... Như_vậy, theo quy_định thì Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính tự_động về mặt kỹ_thuật. Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì sẽ phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức, cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý, vận_hành, khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử 1. Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu, kiểm_tra tự_động về mặt kỹ_thuật. Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức, cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ. 2. Công_chức, viên_chức của các cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử 1 . Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu , kiểm_tra tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ . 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì sẽ phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính . ( Hình từ Internet ) | 205,061 | |
Việc tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_điện tử Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức, cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ. 2. Công_chức, viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức, cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử. Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn, tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin, dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối, chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ;... Như_vậy, theo quy_định thì Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính tự_động về mặt kỹ_thuật. Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì sẽ phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức, cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử 1 . Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu , kiểm_tra tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ . 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì sẽ phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính . ( Hình từ Internet ) | 205,062 | |
Việc tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công_điện tử Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử 1 . Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu , kiểm_tra tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ . 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Cổng_Dịch vụ công tiếp_nhận yêu_cầu giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính tự_động về mặt kỹ_thuật . Nếu hồ_sơ đã đủ các thành_phần và bảo_đảm về mặt kỹ_thuật thì sẽ phản_hồi tự_động xác_nhận tổ_chức , cá_nhân đã gửi thành_công và thông_báo về thời_điểm tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính . ( Hình từ Internet ) | 205,063 | |
Việc kiểm_tra hồ_sơ thủ_tục hành_chính điện_tử trên Cổng_Dịch vụ công bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý, vận_hành, khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử... 2. Công_chức, viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức, cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử. Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn, tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin, dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối, chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; b ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực, tính hợp_lệ, chính_xác, nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải, dẫn nguồn, các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử ; việc kiểm_tra chữ_ký số được thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử ... 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; b ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực , tính hợp_lệ , chính_xác , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải , dẫn nguồn , các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử ; việc kiểm_tra chữ_ký số được thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . 3 . Sau khi kiểm_tra , nếu hồ_sơ bảo_đảm các điều_kiện để tiếp_nhận , công_chức , viên_chức tiếp_nhận , cấp mã hồ_sơ thủ_tục hành_chính và xử_lý hồ_sơ theo quy_trình quy_định tại Chương_III_Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và Điều 11 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định , công_chức , viên_chức thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công hoặc các kênh thông_tin liên_hệ do tổ_chức , cá_nhân cung_cấp để hướng_dẫn đầy_đủ , cụ_thể một lần cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công ; ( 2 ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực , tính hợp_lệ , chính_xác , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải , dẫn nguồn , các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử . | 205,064 | |
Việc kiểm_tra hồ_sơ thủ_tục hành_chính điện_tử trên Cổng_Dịch vụ công bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải, dẫn nguồn, các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử ; việc kiểm_tra chữ_ký số được thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử. 3. Sau khi kiểm_tra, nếu hồ_sơ bảo_đảm các điều_kiện để tiếp_nhận, công_chức, viên_chức tiếp_nhận, cấp mã hồ_sơ thủ_tục hành_chính và xử_lý hồ_sơ theo quy_trình quy_định tại Chương_III_Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và Điều 11 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định, công_chức, viên_chức thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân biết thông_qua tài_khoản của tổ_chức, cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công hoặc các kênh thông_tin liên_hệ do tổ_chức, cá_nhân cung_cấp để hướng_dẫn đầy_đủ, cụ_thể một lần cho tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức, viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức, cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công. Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn, tờ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử ... 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; b ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực , tính hợp_lệ , chính_xác , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải , dẫn nguồn , các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử ; việc kiểm_tra chữ_ký số được thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . 3 . Sau khi kiểm_tra , nếu hồ_sơ bảo_đảm các điều_kiện để tiếp_nhận , công_chức , viên_chức tiếp_nhận , cấp mã hồ_sơ thủ_tục hành_chính và xử_lý hồ_sơ theo quy_trình quy_định tại Chương_III_Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và Điều 11 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định , công_chức , viên_chức thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công hoặc các kênh thông_tin liên_hệ do tổ_chức , cá_nhân cung_cấp để hướng_dẫn đầy_đủ , cụ_thể một lần cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công ; ( 2 ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực , tính hợp_lệ , chính_xác , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải , dẫn nguồn , các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử . | 205,065 | |
Việc kiểm_tra hồ_sơ thủ_tục hành_chính điện_tử trên Cổng_Dịch vụ công bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức, cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công. Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn, tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin, dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối, chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công ; ( 2 ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực, tính hợp_lệ, chính_xác, nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải, dẫn nguồn, các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử ... 2 . Công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : a ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống Một cửa điện_tử ; b ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực , tính hợp_lệ , chính_xác , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải , dẫn nguồn , các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử ; việc kiểm_tra chữ_ký số được thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . 3 . Sau khi kiểm_tra , nếu hồ_sơ bảo_đảm các điều_kiện để tiếp_nhận , công_chức , viên_chức tiếp_nhận , cấp mã hồ_sơ thủ_tục hành_chính và xử_lý hồ_sơ theo quy_trình quy_định tại Chương_III_Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và Điều 11 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc chưa đúng quy_định , công_chức , viên_chức thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua tài_khoản của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công hoặc các kênh thông_tin liên_hệ do tổ_chức , cá_nhân cung_cấp để hướng_dẫn đầy_đủ , cụ_thể một lần cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức , viên_chức của các cơ_quan có thẩm_quyền được phân_công tiếp_nhận hồ_sơ thủ_tục hành_chính tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ điện_tử của tổ_chức , cá_nhân trên Cổng_Dịch vụ công . Nội_dung kiểm_tra hồ_sơ bao_gồm : ( 1 ) Kiểm_tra tính chính_xác của thông_tin tại mẫu_đơn , tờ khai và thành_phần hồ_sơ kèm theo thông_qua việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu tại các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu đã được các cơ_quan có thẩm_quyền kết_nối , chia_sẻ thông_tin cho Cổng_Dịch vụ công ; ( 2 ) Kiểm_tra thông_tin chữ_ký số để đảm_bảo tính xác_thực , tính hợp_lệ , chính_xác , nguyên_vẹn đối_với các thành_phần hồ_sơ được đăng_tải , dẫn nguồn , các thành_phần hồ_sơ theo yêu_cầu chứng_thực điện_tử . | 205,066 | |
Thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính điện_tử được thực_hiện trong vòng bao_lâu kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý, vận_hành, khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử... 4. Công_chức, viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hoặc yêu_cầu chỉnh_sửa, bổ_sung hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức, cá_nhân không muộn hơn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận. 5. Việc sửa_đổi, bổ_sung thông_tin hồ_sơ điện_tử thực_hiện thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 6. Việc thanh_toán trực_tuyến nghĩa_vụ tài_chính, phí, lệ_phí trong giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 7. Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính đối_với hồ_sơ điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức, viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức, cá_nhân không muộn hơn | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử ... 4 . Công_chức , viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hoặc yêu_cầu chỉnh_sửa , bổ_sung hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức , cá_nhân không muộn hơn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận . 5 . Việc sửa_đổi , bổ_sung thông_tin hồ_sơ điện_tử thực_hiện thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 6 . Việc thanh_toán trực_tuyến nghĩa_vụ tài_chính , phí , lệ_phí trong giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính đối_với hồ_sơ điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức , viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức , cá_nhân không muộn hơn 08 giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận . | 205,067 | |
Thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính điện_tử được thực_hiện trong vòng bao_lâu kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Điều 14 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức, viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức, cá_nhân không muộn hơn 08 giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận.Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý, vận_hành, khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử... 4. Công_chức, viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hoặc yêu_cầu chỉnh_sửa, bổ_sung hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức, cá_nhân không muộn hơn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận. 5. Việc sửa_đổi, bổ_sung thông_tin hồ_sơ điện_tử thực_hiện thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 6. Việc thanh_toán trực_tuyến nghĩa_vụ tài_chính, phí, lệ_phí trong giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 7. Kết_quả giải_quyết thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử ... 4 . Công_chức , viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hoặc yêu_cầu chỉnh_sửa , bổ_sung hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức , cá_nhân không muộn hơn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận . 5 . Việc sửa_đổi , bổ_sung thông_tin hồ_sơ điện_tử thực_hiện thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 6 . Việc thanh_toán trực_tuyến nghĩa_vụ tài_chính , phí , lệ_phí trong giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính đối_với hồ_sơ điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức , viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức , cá_nhân không muộn hơn 08 giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận . | 205,068 | |
Thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ thủ_tục hành_chính điện_tử được thực_hiện trong vòng bao_lâu kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Việc thanh_toán trực_tuyến nghĩa_vụ tài_chính, phí, lệ_phí trong giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 7. Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính đối_với hồ_sơ điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức, viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức, cá_nhân không muộn hơn 08 giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác sử_dụng Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 5094 / QĐ-BNN-VP năm 2020 quy_định như sau : Quy_trình tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Cổng_Dịch vụ công và Hệ_thống thông_tin Một cửa điện_tử ... 4 . Công_chức , viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hoặc yêu_cầu chỉnh_sửa , bổ_sung hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức , cá_nhân không muộn hơn 08 ( tám ) giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận . 5 . Việc sửa_đổi , bổ_sung thông_tin hồ_sơ điện_tử thực_hiện thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 6 . Việc thanh_toán trực_tuyến nghĩa_vụ tài_chính , phí , lệ_phí trong giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. 7 . Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính đối_với hồ_sơ điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức , viên_chức thông_báo về việc tiếp_nhận chính_thức hồ_sơ điện_tử cho tổ_chức , cá_nhân không muộn hơn 08 giờ làm_việc kể từ khi hệ_thống tiếp_nhận . | 205,069 | |
Có được xét tặng nhiều lần Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam cho một cá_nhân hay không ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... Nguyên_tắc xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Kỷ_niệm chương được xét tặng , hoặc truy_tặng một lần cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; không xét tặng cho những cá_nhân đã được tặng Huy_chương “ Vì sự_nghiệp Tài_chính Việt_Nam ” . ... Theo đó , kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam chỉ được xét tặng một lần cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; không xét tặng cho những cá_nhân đã được tặng Huy_chương Vì sự_nghiệp Tài_chính Việt_Nam . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Nguyên_tắc xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Kỷ_niệm chương được xét tặng , hoặc truy_tặng một lần cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; không xét tặng cho những cá_nhân đã được tặng Huy_chương “ Vì sự_nghiệp Tài_chính Việt_Nam ” . ... Theo đó , kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam chỉ được xét tặng một lần cho cá_nhân có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; không xét tặng cho những cá_nhân đã được tặng Huy_chương Vì sự_nghiệp Tài_chính Việt_Nam . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 205,070 | |
Những đối_tượng nào không được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về đối_tượng không , hoặc chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... Đối_tượng không , hoặc chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Không xét tặng Kỷ_niệm chương đối_với các cá_nhân đã bị kỷ_luật buộc thôi_việc , bị truy cứu trách nhiệm hình sự . ... Theo đó , không xét tặng Kỷ_niệm chương đối_với các cá_nhân đã bị kỷ_luật buộc thôi_việc , bị truy cứu trách nhiệm hình sự . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về đối_tượng không , hoặc chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Đối_tượng không , hoặc chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Không xét tặng Kỷ_niệm chương đối_với các cá_nhân đã bị kỷ_luật buộc thôi_việc , bị truy cứu trách nhiệm hình sự . ... Theo đó , không xét tặng Kỷ_niệm chương đối_với các cá_nhân đã bị kỷ_luật buộc thôi_việc , bị truy cứu trách nhiệm hình sự . | 205,071 | |
Việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1. Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận, tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát, thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định. 2. Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng. 3. Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung, trình Bộ Tài_chính. b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định, lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ). 4. Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b, c, d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính. b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát, thẩm_định, lập danh_sách các cá_nhân có | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng . 3 . Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 4 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b , c , d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính . b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 5 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . 6 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . Theo đó , việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng . - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh , quận , huyện , thị_xã thuộc các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính , kế_toán tại UBND các xã , phường , thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính . + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính , kế_toán tại các Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Bộ , ngành , các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ , ban , ngành ở Trung_ương , gồm : Bộ trưởng , Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . | 205,072 | |
Việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính. b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát, thẩm_định, lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ). 5. Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế, các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ). b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ. 6. Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ, ban, ngành, cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng . 3 . Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 4 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b , c , d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính . b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 5 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . 6 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . Theo đó , việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng . - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh , quận , huyện , thị_xã thuộc các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính , kế_toán tại UBND các xã , phường , thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính . + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính , kế_toán tại các Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Bộ , ngành , các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ , ban , ngành ở Trung_ương , gồm : Bộ trưởng , Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . | 205,073 | |
Việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ, ban, ngành, cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ). b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp, Vụ Tài_chính quốc_phòng, an_ninh, đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ. Theo đó, việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận, tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát, thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định. - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng. - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng . 3 . Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 4 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b , c , d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính . b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 5 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . 6 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . Theo đó , việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng . - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh , quận , huyện , thị_xã thuộc các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính , kế_toán tại UBND các xã , phường , thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính . + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính , kế_toán tại các Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Bộ , ngành , các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ , ban , ngành ở Trung_ương , gồm : Bộ trưởng , Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . | 205,074 | |
Việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng. - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung, trình Bộ Tài_chính. + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định, lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ). - Đối_với công_chức, viên_chức, người lao_động công_tác tại các cơ_quan, đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh, quận, huyện, thị_xã thuộc các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính, kế_toán tại UBND các xã, phường, thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính. + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát, thẩm_định, lập danh_sách các | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng . 3 . Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 4 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b , c , d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính . b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 5 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . 6 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . Theo đó , việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng . - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh , quận , huyện , thị_xã thuộc các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính , kế_toán tại UBND các xã , phường , thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính . + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính , kế_toán tại các Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Bộ , ngành , các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ , ban , ngành ở Trung_ương , gồm : Bộ trưởng , Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . | 205,075 | |
Việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính. + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát, thẩm_định, lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ). - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng, phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế, các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ). + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ. - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính, kế_toán tại các Vụ Tài_chính, Cục Tài_chính của các Bộ, ngành, các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính, Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ, | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng . 3 . Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 4 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b , c , d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính . b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 5 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . 6 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . Theo đó , việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng . - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh , quận , huyện , thị_xã thuộc các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính , kế_toán tại UBND các xã , phường , thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính . + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính , kế_toán tại các Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Bộ , ngành , các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ , ban , ngành ở Trung_ương , gồm : Bộ trưởng , Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . | 205,076 | |
Việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : ... Tài_chính, Cục Tài_chính của các Bộ, ngành, các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính, Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ, ban, ngành ở Trung_ương, gồm : Bộ trưởng, Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ, ban, ngành, cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ). + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp, Vụ Tài_chính quốc_phòng, an_ninh, đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ. | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 17/2019/TT-BTC quy_định về quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương như sau : Quy_trình xét tặng Kỷ_niệm chương 1 . Vụ Thi_đua - Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . 2 . Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua - khen_thưởng . 3 . Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . b ) Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 4 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm b , c , d Khoản 1 Điều 5 và điểm c Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 gửi về Sở Tài_chính . b ) Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . 5 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại Khoản 4 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . 6 . Đối_với những đối_tượng quy_định tại điểm đ Khoản 1 Điều 5 và điểm b Khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này : a ) Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua - Khen_thưởng ) . b ) Vụ Thi_đua - Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . Theo đó , việc xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp tài_chính Việt_Nam được thực_hiện theo quy_trình như sau : - Vụ Thi_đua và Khen_thưởng có trách_nhiệm tiếp_nhận , tổng_hợp hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương ; rà_soát , thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định . - Đối_với Lãnh_đạo Đảng và Nhà_nước ; Lãnh đạo các tổ_chức chính_trị xã_hội ở Trung_ương : Văn_phòng Bộ Tài_chính tổng_hợp danh_sách đề_nghị xét tặng gửi về Vụ Thi_đua và khen_thưởng . - Đối_với các Tổng_cục thuộc Bộ Tài_chính : + Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc Tổng_cục có trách_nhiệm lập đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Tổng_cục để tổng_hợp chung , trình Bộ Tài_chính . + Tổng_cục có trách_nhiệm thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động công_tác tại các cơ_quan , đơn_vị thuộc Sở Tài_chính các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức công_tác tại các Phòng Tài_chính và Kế_hoạch của UBND các thành_phố trực_thuộc tỉnh , quận , huyện , thị_xã thuộc các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; công chức làm công_tác tài_chính , kế_toán tại UBND các xã , phường , thị_trấn và lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : + Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Sở Tài_chính . + Sở Tài_chính có trách_nhiệm rà_soát , thẩm_định , lập danh_sách các cá_nhân có đủ điều_kiện xét tặng Kỷ_niệm chương gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . - Đối_với các cá_nhân là người Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng , phát_triển ngành Tài_chính Việt_Nam : + Thủ_trưởng các đơn_vị có quan_hệ công_tác với các tổ_chức tài_chính quốc_tế , các tổ_chức và các dự_án nước_ngoài xem_xét thành_tích đóng_góp cho ngành Tài_chính để đề_xuất tặng Kỷ_niệm chương cho các cá_nhân có thành_tích đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến thẩm_định của Vụ Hợp_tác Quốc_tế Bộ Tài_chính trước khi trình Bộ . - Đối_với công_chức đang làm công_tác tài_chính , kế_toán tại các Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Bộ , ngành , các cơ_quan Trung_ương ; Vụ Tài_chính , Cục Tài_chính của các Tổng_cục thuộc các Bộ và lãnh_đạo các bộ , ban , ngành ở Trung_ương , gồm : Bộ trưởng , Thứ trưởng ( và tương_đương ) phụ trách công tác tài chính : + Thủ_trưởng các bộ , ban , ngành , cơ_quan Trung_ương lập đầy_đủ hồ_sơ các cá_nhân đủ điều_kiện xét tặng theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-BTC gửi về Bộ Tài_chính ( qua Vụ Thi_đua và Khen_thưởng ) . + Vụ Thi_đua và Khen_thưởng lấy ý_kiến tham_gia về kết_quả phối_hợp công_tác quản_lý tài_chính của Vụ Tài_chính Hành_chính sự_nghiệp , Vụ Tài_chính quốc_phòng , an_ninh , đặc_biệt ( Bộ Tài_chính ) trước khi trình Bộ . | 205,077 | |
Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu xong phải theo_dõi và xử_trí tai_biến như_thế_nào ? | Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn. - Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa. - XQ kiểm_tra. - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không. - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay. - Kiểm_tra mạch. Thần_kinh.... Theo đó, sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thì phải tiếp_tục theo_dõi về : Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn. Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa. XQ kiểm_tra. Khám lại sau 24 | None | 1 | Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn . - Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa . - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không . - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . - Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thì phải tiếp_tục theo_dõi về : Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn . Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa . XQ kiểm_tra . Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không . Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . Như_vậy , sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu sẽ phải lưu_ý một trong các trường_hợp trên để có_thể xử_lý kịp_thời đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh . Phẫu_thuật | 205,078 | |
Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu xong phải theo_dõi và xử_trí tai_biến như_thế_nào ? | Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định : ... tiếp_tục theo_dõi về : Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn. Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa. XQ kiểm_tra. Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không. Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay. Kiểm_tra mạch. Thần_kinh. Như_vậy, sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu sẽ phải lưu_ý một trong các trường_hợp trên để có_thể xử_lý kịp_thời đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh. Phẫu_thuật Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn. - Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem | None | 1 | Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn . - Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa . - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không . - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . - Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thì phải tiếp_tục theo_dõi về : Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn . Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa . XQ kiểm_tra . Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không . Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . Như_vậy , sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu sẽ phải lưu_ý một trong các trường_hợp trên để có_thể xử_lý kịp_thời đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh . Phẫu_thuật | 205,079 | |
Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu xong phải theo_dõi và xử_trí tai_biến như_thế_nào ? | Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định : ... _DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn. - Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa. - XQ kiểm_tra. - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không. - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay. - Kiểm_tra mạch. Thần_kinh.... Theo đó, sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thì phải tiếp_tục theo_dõi về : Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn. Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa. XQ kiểm_tra. Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không. Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay. Kiểm_tra mạch. Thần_kinh. Như_vậy, sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu sẽ phải lưu_ý một trong các trường_hợp trên để có_thể xử_lý kịp_thời đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh. Phẫu_thuật | None | 1 | Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN - Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn . - Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa . - XQ kiểm_tra . - Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không . - Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . - Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thì phải tiếp_tục theo_dõi về : Kiểm_tra lại mạch và thần_kinh ngay sau nắn . Gấp duỗi khuỷu hết biên_độ kiểm_tra xem khớp vào chưa . XQ kiểm_tra . Khám lại sau 24 giờ kiểm_tra xem có chèn_ép không . Nếu có dấu_hiệu chèn_ép cho nới bột ngay . Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . Như_vậy , sau khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu sẽ phải lưu_ý một trong các trường_hợp trên để có_thể xử_lý kịp_thời đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh . Phẫu_thuật | 205,080 | |
Phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu chống chỉ_định cho trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp trật kín mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Trật hở khớp khuỷu . - Trật khớp khuỷu mất mạch và thần_kinh . - Trật khớp trên 20 ngày điều_trị xoa_bóp , đắp lá . Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu chống chỉ_định trong trường_hợp như : Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . Trật khớp khuỷu mất mạch và thần_kinh . Trật khớp trên 20 ngày điều_trị xoa_bóp , đắp lá . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu nếu thuộc một trong các trường_hợp trên thì sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp trật kín mà không kèm theo tổn_thương mạch_máu và thần_kinh . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Trật hở khớp khuỷu . - Trật khớp khuỷu mất mạch và thần_kinh . - Trật khớp trên 20 ngày điều_trị xoa_bóp , đắp lá . Theo đó , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu chống chỉ_định trong trường_hợp như : Kiểm_tra mạch . Thần_kinh . Trật khớp khuỷu mất mạch và thần_kinh . Trật khớp trên 20 ngày điều_trị xoa_bóp , đắp lá . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu nếu thuộc một trong các trường_hợp trên thì sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật . | 205,081 | |
Trước khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2. Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. - Được vệ_sinh sạch_sẽ. - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ. 3. Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn. - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ). 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ). - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm. 4. Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 40 - 50 phút. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2. Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gâ@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 40 - 50 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị đầu_tiên thì người thực_hiện : có 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 Đồng_thời về yếu_tố người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo đó là phương_tiện sử_dụng cho phẫu_thuật bao_gồm : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . Và sẽ được thực_hiện trong thời_gian thủ_thuật : 40 - 50 phút . Tiếp đến là bước kỹ_thuật trong khi thực_hiện phẫu_thuật như sau : Về tư_thế người được phẫu_thuật : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Sử_dụng phương_pháp vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy Tiến_hành kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu cần phải thực_hiện theo quy_định trên . | 205,082 | |
Trước khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... _TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2. Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3. Kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa, đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1. Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh, các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay, kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ). Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút. - Kỹ_thuật_viên 2. Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước, dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực. khi nghe tiếng khục là được. - Kỹ_thuật_viên 3. Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay.... Theo đó, ở bước chuẩn_bị đầu_tiên thì người thực_hiện : có 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 Đồng_thời về yếu_tố người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 40 - 50 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị đầu_tiên thì người thực_hiện : có 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 Đồng_thời về yếu_tố người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo đó là phương_tiện sử_dụng cho phẫu_thuật bao_gồm : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . Và sẽ được thực_hiện trong thời_gian thủ_thuật : 40 - 50 phút . Tiếp đến là bước kỹ_thuật trong khi thực_hiện phẫu_thuật như sau : Về tư_thế người được phẫu_thuật : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Sử_dụng phương_pháp vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy Tiến_hành kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu cần phải thực_hiện theo quy_định trên . | 205,083 | |
Trước khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... thì người thực_hiện : có 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 Đồng_thời về yếu_tố người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt, tai_nạn lao_động ….. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. - Được vệ_sinh sạch_sẽ. - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ. Kèm theo đó là phương_tiện sử_dụng cho phẫu_thuật bao_gồm : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn. - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ). 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ). - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm. Và sẽ được thực_hiện trong thời_gian thủ_thuật : 40 - 50 phút. Tiếp đến là bước kỹ_thuật trong khi thực_hiện phẫu_thuật như sau : Về tư_thế người được phẫu_thuật : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Sử_dụng phương_pháp vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy Tiến_hành kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa, đặt vải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 40 - 50 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị đầu_tiên thì người thực_hiện : có 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 Đồng_thời về yếu_tố người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo đó là phương_tiện sử_dụng cho phẫu_thuật bao_gồm : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . Và sẽ được thực_hiện trong thời_gian thủ_thuật : 40 - 50 phút . Tiếp đến là bước kỹ_thuật trong khi thực_hiện phẫu_thuật như sau : Về tư_thế người được phẫu_thuật : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Sử_dụng phương_pháp vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy Tiến_hành kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu cần phải thực_hiện theo quy_định trên . | 205,084 | |
Trước khi phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Sử_dụng phương_pháp vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy Tiến_hành kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa, đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1. Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh, các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay, kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ). Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút. - Kỹ_thuật_viên 2. Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước, dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực. khi nghe tiếng khục là được. - Kỹ_thuật_viên 3. Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay. Như_vậy, phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu cần phải thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : NẮN , BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 2 . Người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . 3 . Phương_tiện : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . 4 . Thời_gian thực_hiện thủ_thuật : 40 - 50 phút . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ 2 . Vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy 3 . Kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . ... Theo đó , ở bước chuẩn_bị đầu_tiên thì người thực_hiện : có 04 người - Bác_sỹ : 01 - Kỹ_thuật_viên : 03 Đồng_thời về yếu_tố người_bệnh : - Sau tai_nạn sinh_hoạt , tai_nạn lao_động … .. - Có chẩn_đoán trật khớp khuỷu và có chỉ_định điều_trị bảo_tồn . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . - Được vệ_sinh sạch_sẽ . - Với Người_bệnh gây_mê cần nhịn ăn_uống 6 giờ . Kèm theo đó là phương_tiện sử_dụng cho phẫu_thuật bao_gồm : - Thuốc gây_mê tĩnh_mạch hoặc gây_tê tại_chỗ - Máy_C - ARM - Bàn nắn . - Bột thạch_cao : 4 - 6 cuộn khổ 20cm ( bột liền ) . 6 - 8 cuộn khổ 20cm ( bột tự cán ) . - Bông lót : 2-3 cuộn khổ 20cm . Và sẽ được thực_hiện trong thời_gian thủ_thuật : 40 - 50 phút . Tiếp đến là bước kỹ_thuật trong khi thực_hiện phẫu_thuật như sau : Về tư_thế người được phẫu_thuật : Người_bệnh nằm ngửa trên bàn chỉnh_hình để được gây_mê hoặc gây_tê tại_chỗ Sử_dụng phương_pháp vô_cảm : - Gây_mê tĩnh_mạch - Gây_tê tại ổ gãy Tiến_hành kỹ_thuật : - Người_bệnh nằm ngửa , đặt vải làm đối lực ở nách - Kỹ_thuật_viên 1 . Dùng hai ngón_cái đặt phía sau cẳng_tay người_bệnh , các ngón còn lại đặt phía trước cẳng_tay , kéo_theo trục cánh_tay ( lúc này khuỷu vẫn đang trong tư_thế trật khớp ) . Kéo từ_từ và tăng dần trong thời_gian 3 - 5 phút . - Kỹ_thuật_viên 2 . Dùng hai ngón tay cái đẩy mỏm khuỷu ra trước , dùng các ngón tay còn lại đặt ở phía trước cánh_tay người_bệnh làm đối lực . khi nghe tiếng khục là được . - Kỹ_thuật_viên 3 . Kiểm_tra trên máy C - ARM và bó bột Cánh cẳng bàn_tay . Như_vậy , phẫu_thuật nắn bó bột trật khớp khuỷu cần phải thực_hiện theo quy_định trên . | 205,085 | |
Lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh có phải sẽ do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chịu trách_nhiệm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam t: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với các trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán đặt nhầm, sai lệnh của khách_hàng như : sai_số tài_khoản của khách_hàng, sai mã chứng_khoán, sai mức giá, thừa lệnh, nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại, sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng theo quy_định dẫn đến thiếu chứng_khoán hoặc tiền để thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; c ) Số_lượng chứng_khoán bán hoặc số_lượng chứng_khoán mua chênh_lệch do tổng số_lượng chứng_khoán bán không bằng với tổng số_lượng chứng_khoán mua trên các lệnh giao_dịch trong ngày đã được thực_hiện của nhà_đầu_tư ; d ) Công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đặt lệnh giao_dịch cho khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với các trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán đặt nhầm , sai lệnh của khách_hàng như : sai_số tài_khoản của khách_hàng , sai mã chứng_khoán , sai mức giá , thừa lệnh , nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại , sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng theo quy_định dẫn đến thiếu chứng_khoán hoặc tiền để thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; c ) Số_lượng chứng_khoán bán hoặc số_lượng chứng_khoán mua chênh_lệch do tổng số_lượng chứng_khoán bán không bằng với tổng số_lượng chứng_khoán mua trên các lệnh giao_dịch trong ngày đã được thực_hiện của nhà_đầu_tư ; d ) Công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đặt lệnh giao_dịch cho khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng đến thời_điểm quy_định không gửi thông_báo , xác_nhận với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các giao_dịch thiếu thông_tin tài_khoản của khách_hàng . ... Như_vậy , đối_với lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch . | 205,086 | |
Lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh có phải sẽ do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chịu trách_nhiệm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam t: ... khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng đến thời_điểm quy_định không gửi thông_báo, xác_nhận với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các giao_dịch thiếu thông_tin tài_khoản của khách_hàng.... Như_vậy, đối_với lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch.Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với các trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán đặt nhầm, sai lệnh của khách_hàng như : sai_số tài_khoản của khách_hàng, sai mã chứng_khoán, sai mức giá, thừa lệnh, nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại, sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với các trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán đặt nhầm , sai lệnh của khách_hàng như : sai_số tài_khoản của khách_hàng , sai mã chứng_khoán , sai mức giá , thừa lệnh , nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại , sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng theo quy_định dẫn đến thiếu chứng_khoán hoặc tiền để thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; c ) Số_lượng chứng_khoán bán hoặc số_lượng chứng_khoán mua chênh_lệch do tổng số_lượng chứng_khoán bán không bằng với tổng số_lượng chứng_khoán mua trên các lệnh giao_dịch trong ngày đã được thực_hiện của nhà_đầu_tư ; d ) Công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đặt lệnh giao_dịch cho khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng đến thời_điểm quy_định không gửi thông_báo , xác_nhận với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các giao_dịch thiếu thông_tin tài_khoản của khách_hàng . ... Như_vậy , đối_với lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch . | 205,087 | |
Lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh có phải sẽ do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chịu trách_nhiệm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam t: ... sai mức giá, thừa lệnh, nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại, sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng theo quy_định dẫn đến thiếu chứng_khoán hoặc tiền để thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; c ) Số_lượng chứng_khoán bán hoặc số_lượng chứng_khoán mua chênh_lệch do tổng số_lượng chứng_khoán bán không bằng với tổng số_lượng chứng_khoán mua trên các lệnh giao_dịch trong ngày đã được thực_hiện của nhà_đầu_tư ; d ) Công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đặt lệnh giao_dịch cho khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng đến thời_điểm quy_định không gửi thông_báo, xác_nhận với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các giao_dịch thiếu thông_tin tài_khoản của khách_hàng.... Như_vậy, đối_với lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với các trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán đặt nhầm , sai lệnh của khách_hàng như : sai_số tài_khoản của khách_hàng , sai mã chứng_khoán , sai mức giá , thừa lệnh , nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại , sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng theo quy_định dẫn đến thiếu chứng_khoán hoặc tiền để thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; c ) Số_lượng chứng_khoán bán hoặc số_lượng chứng_khoán mua chênh_lệch do tổng số_lượng chứng_khoán bán không bằng với tổng số_lượng chứng_khoán mua trên các lệnh giao_dịch trong ngày đã được thực_hiện của nhà_đầu_tư ; d ) Công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đặt lệnh giao_dịch cho khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng đến thời_điểm quy_định không gửi thông_báo , xác_nhận với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các giao_dịch thiếu thông_tin tài_khoản của khách_hàng . ... Như_vậy , đối_với lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch . | 205,088 | |
Lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh có phải sẽ do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chịu trách_nhiệm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam t: ... bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 33 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với các trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán đặt nhầm , sai lệnh của khách_hàng như : sai_số tài_khoản của khách_hàng , sai mã chứng_khoán , sai mức giá , thừa lệnh , nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược_lại , sai số_lượng chứng_khoán ; b ) Thành_viên bù_trừ không kiểm_soát số_dư chứng_khoán và tiền của khách_hàng theo quy_định dẫn đến thiếu chứng_khoán hoặc tiền để thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ; c ) Số_lượng chứng_khoán bán hoặc số_lượng chứng_khoán mua chênh_lệch do tổng số_lượng chứng_khoán bán không bằng với tổng số_lượng chứng_khoán mua trên các lệnh giao_dịch trong ngày đã được thực_hiện của nhà_đầu_tư ; d ) Công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đặt lệnh giao_dịch cho khách_hàng của thành_viên bù_trừ là ngân_hàng lưu ký khi chưa có xác_nhận hoặc đặt lệnh sai so với thông_tin xác_nhận của ngân_hàng lưu ký ; đ ) Tài_khoản thiếu chứng_khoán của khách_hàng đến thời_điểm quy_định không gửi thông_báo , xác_nhận với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các giao_dịch thiếu thông_tin tài_khoản của khách_hàng . ... Như_vậy , đối_với lỗi giao_dịch tự doanh do thành_viên bù_trừ nhập nhầm lệnh thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ có trách_nhiệm đứng ra sửa lỗi giao_dịch . | 205,089 | |
Lỗi giao_dịch tự doanh sẽ được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch tự doanh như sau : ... Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh 1 . Trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh , sai lệnh tự doanh vào hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện điều_chỉnh tương_ứng về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh , lệnh tự doanh của công_ty chứng_khoán , ngân_hàng lưu ký để thực_hiện bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán . ... Theo đó , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện điều_chỉnh tương_ứng về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh , lệnh tự doanh của công_ty chứng_khoán , ngân_hàng lưu ký để thực_hiện bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập nhầm lệnh tự doanh của khách_hàng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch tự doanh như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh 1 . Trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh , sai lệnh tự doanh vào hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện điều_chỉnh tương_ứng về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh , lệnh tự doanh của công_ty chứng_khoán , ngân_hàng lưu ký để thực_hiện bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán . ... Theo đó , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện điều_chỉnh tương_ứng về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh , lệnh tự doanh của công_ty chứng_khoán , ngân_hàng lưu ký để thực_hiện bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán trong trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập nhầm lệnh tự doanh của khách_hàng . | 205,090 | |
Nhập sai lệnh giao_dịch tự doanh đẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì cần giải_quyết ra sao ? | ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống g: ... ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống giao_dịch chứng_khoán như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh... 2. Trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc thành_viên lập quỹ hoán_đổi danh_mục bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ hoán_đổi danh_mục để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công theo quy_định về quản_lý quỹ hoán_đổi danh_mục thì được áp_dụng các cơ_chế hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư này.... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 35 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán như sau : Xử_lý các trường_hợp mất khả_năng thanh_toán giao_dịch chứng_khoán... 3. Trường_hợp thiếu chứng_khoán do sửa lỗi sau giao_dịch hoặc xử_lý lỗi tự doanh, thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp hỗ_trợ theo trình_tự sau : a ) Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý ; b ) Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định, thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán, Tổng_công_ty | None | 1 | ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống giao_dịch chứng_khoán như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh ... 2 . Trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc thành_viên lập quỹ hoán_đổi danh_mục bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ hoán_đổi danh_mục để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công theo quy_định về quản_lý quỹ hoán_đổi danh_mục thì được áp_dụng các cơ_chế hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư này . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 35 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán như sau : Xử_lý các trường_hợp mất khả_năng thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ... 3 . Trường_hợp thiếu chứng_khoán do sửa lỗi sau giao_dịch hoặc xử_lý lỗi tự doanh , thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp hỗ_trợ theo trình_tự sau : a ) Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý ; b ) Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định , thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán quy_định tại điểm a hoặc điểm c khoản này . Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư này . c ) Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ... Từ quy_định trên thì trường_hợp thành_viên bù_trừ nhập sai lệnh tự doanh dẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì giải_quyết như sau : - Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý . - Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định , thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán . Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 119/2020/TT-BTC. - Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . | 205,091 | |
Nhập sai lệnh giao_dịch tự doanh đẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì cần giải_quyết ra sao ? | ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống g: ... cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý ; b ) Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định, thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán quy_định tại điểm a hoặc điểm c khoản này. Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư này. c ) Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ;... Từ quy_định trên thì trường_hợp thành_viên bù_trừ nhập sai lệnh tự doanh dẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì giải_quyết như sau : - Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý. - Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định, thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ | None | 1 | ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống giao_dịch chứng_khoán như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh ... 2 . Trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc thành_viên lập quỹ hoán_đổi danh_mục bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ hoán_đổi danh_mục để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công theo quy_định về quản_lý quỹ hoán_đổi danh_mục thì được áp_dụng các cơ_chế hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư này . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 35 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán như sau : Xử_lý các trường_hợp mất khả_năng thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ... 3 . Trường_hợp thiếu chứng_khoán do sửa lỗi sau giao_dịch hoặc xử_lý lỗi tự doanh , thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp hỗ_trợ theo trình_tự sau : a ) Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý ; b ) Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định , thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán quy_định tại điểm a hoặc điểm c khoản này . Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư này . c ) Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ... Từ quy_định trên thì trường_hợp thành_viên bù_trừ nhập sai lệnh tự doanh dẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì giải_quyết như sau : - Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý . - Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định , thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán . Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 119/2020/TT-BTC. - Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . | 205,092 | |
Nhập sai lệnh giao_dịch tự doanh đẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì cần giải_quyết ra sao ? | ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống g: ... thanh_toán theo quy_định, thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán. Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 119/2020/TT-BTC. - Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. | None | 1 | ( Hình từ Intetnet ) Căn_cứ khoản 2 Điều 34 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán do đặt nhầm kênh tự doanh vào hệ_thống giao_dịch chứng_khoán như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh ... 2 . Trường_hợp thành_viên bù_trừ là công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc thành_viên lập quỹ hoán_đổi danh_mục bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ hoán_đổi danh_mục để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công theo quy_định về quản_lý quỹ hoán_đổi danh_mục thì được áp_dụng các cơ_chế hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư này . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 35 Thông_tư 119/2020/TT-BTC quy_định về trường_hợp thiếu chứng_khoán như sau : Xử_lý các trường_hợp mất khả_năng thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ... 3 . Trường_hợp thiếu chứng_khoán do sửa lỗi sau giao_dịch hoặc xử_lý lỗi tự doanh , thành_viên bù_trừ áp_dụng các biện_pháp hỗ_trợ theo trình_tự sau : a ) Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý ; b ) Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định , thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán quy_định tại điểm a hoặc điểm c khoản này . Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư này . c ) Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; ... Từ quy_định trên thì trường_hợp thành_viên bù_trừ nhập sai lệnh tự doanh dẫn dến khách_hàng bị thiếu chứng_khoán thì giải_quyết như sau : - Sử_dụng chứng_khoán vay qua hệ_thống vay và cho vay chứng_khoán do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam quản_lý . - Trường_hợp đến thời_điểm thanh_toán theo quy_định , thành_viên bù_trừ vẫn không đủ chứng_khoán để thanh_toán , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam sẽ thực_hiện lùi thời_hạn thanh_toán đối_với số_lượng chứng_khoán thiếu của thành_viên bù_trừ để tiếp_tục áp_dụng cơ_chế hỗ_trợ do thiếu chứng_khoán . Việc lùi thời_hạn thanh_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 119/2020/TT-BTC. - Mua bắt_buộc qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . Giao_dịch mua bắt_buộc được thanh_toán trong ngày và được bù_trừ chung với giao_dịch có cùng ngày thanh_toán qua hệ_thống của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . | 205,093 | |
Sĩ_quan công_an có được hưởng chế_độ chăm con ốm_đau không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 33/2016/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau thuộc một trong các trường_hợp sau : b ) Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ; Đồng_thời , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động thuộc diện hưởng lương tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : b ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; Như_vậy , theo quy_định này thì chồng chị là sĩ_quan công_an phải nghỉ_việc chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chồng chị sẽ được giải_quyết chế_độ ốm_đau . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 33/2016/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau thuộc một trong các trường_hợp sau : b ) Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ; Đồng_thời , khoản 1 Điều 2 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động thuộc diện hưởng lương tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : b ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; Như_vậy , theo quy_định này thì chồng chị là sĩ_quan công_an phải nghỉ_việc chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì chồng chị sẽ được giải_quyết chế_độ ốm_đau . ( Hình từ Internet ) | 205,094 | |
Thời_gian nghỉ chăm con ốm của sĩ_quan công_an là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 2. Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm theo quy_định tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện như sau : a ) Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ khi con ốm_đau trong một năm cho mỗi con quy_định tại Khoản 1 Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy_định. Thời_gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch, không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động. Đồng_thời khoản 1 Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau 1. Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau trong một năm cho mỗi con được tính theo số ngày chăm_sóc con tối_đa là 20 ngày làm_việc nếu con dưới 03 tuổi ; tối_đa là 15 ngày làm_việc nếu con từ đủ 03 tuổi đến dưới 07 tuổi. 2. Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau của mỗi người cha hoặc người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ khi con ốm_đau | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 2 . Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm theo quy_định tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện như sau : a ) Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ khi con ốm_đau trong một năm cho mỗi con quy_định tại Khoản 1 Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , nghỉ hằng tuần theo quy_định . Thời_gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . Đồng_thời khoản 1 Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau 1 . Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau trong một năm cho mỗi con được tính theo số ngày chăm_sóc con tối_đa là 20 ngày làm_việc nếu con dưới 03 tuổi ; tối_đa là 15 ngày làm_việc nếu con từ đủ 03 tuổi đến dưới 07 tuổi . 2 . Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau của mỗi người cha hoặc người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ khi con ốm_đau quy_định tại Điều này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Như_vậy , trong trường_hợp này , chồng bạn là sĩ_quan công_an nghỉ chăm con 1 tuổi ốm_đau thì tối_đa chồng chị sẽ được nghỉ 20 ngày làm_việc trong một năm không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Số ngày nghỉ cụ_thể sẽ căn_cứ theo Giấy ra viện của con chị . | 205,095 | |
Thời_gian nghỉ chăm con ốm của sĩ_quan công_an là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH như sau : ... cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau của mỗi người cha hoặc người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ khi con ốm_đau quy_định tại Điều này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Như_vậy, trong trường_hợp này, chồng bạn là sĩ_quan công_an nghỉ chăm con 1 tuổi ốm_đau thì tối_đa chồng chị sẽ được nghỉ 20 ngày làm_việc trong một năm không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Số ngày nghỉ cụ_thể sẽ căn_cứ theo Giấy ra viện của con chị. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 2 . Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm theo quy_định tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện như sau : a ) Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ khi con ốm_đau trong một năm cho mỗi con quy_định tại Khoản 1 Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , nghỉ hằng tuần theo quy_định . Thời_gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . Đồng_thời khoản 1 Điều 27 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định : Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau 1 . Thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau trong một năm cho mỗi con được tính theo số ngày chăm_sóc con tối_đa là 20 ngày làm_việc nếu con dưới 03 tuổi ; tối_đa là 15 ngày làm_việc nếu con từ đủ 03 tuổi đến dưới 07 tuổi . 2 . Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì thời_gian hưởng chế_độ khi con ốm_đau của mỗi người cha hoặc người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ khi con ốm_đau quy_định tại Điều này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Như_vậy , trong trường_hợp này , chồng bạn là sĩ_quan công_an nghỉ chăm con 1 tuổi ốm_đau thì tối_đa chồng chị sẽ được nghỉ 20 ngày làm_việc trong một năm không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Số ngày nghỉ cụ_thể sẽ căn_cứ theo Giấy ra viện của con chị . | 205,096 | |
Mức hưởng chế_độ ốm_đau khi chăm con ốm của sĩ_quan công_an là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH quy_định : ... Mức hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Mức hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được tính như sau : c ) Mức hưởng khi nghỉ_việc để chăm_sóc con ốm_đau : Mức hưởng chế_độ chăm_sóc con ốm_đau = Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc x 75% x Số ngày nghỉ_việc được hưởng chế_độ chăm_sóc con ốm_đau Như_vậy , mức hưởng chế_độ chăm con ốm của bạn được tính theo công_thức = ( tiền_lương tháng đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc / 24 ngày ) x 75% . x số ngày bạn được nghỉ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH quy_định : Mức hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Mức hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định tại Khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_hiểm_xã_hội được tính như sau : c ) Mức hưởng khi nghỉ_việc để chăm_sóc con ốm_đau : Mức hưởng chế_độ chăm_sóc con ốm_đau = Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc x 75% x Số ngày nghỉ_việc được hưởng chế_độ chăm_sóc con ốm_đau Như_vậy , mức hưởng chế_độ chăm con ốm của bạn được tính theo công_thức = ( tiền_lương tháng đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc / 24 ngày ) x 75% . x số ngày bạn được nghỉ . | 205,097 | |
Giấy_tờ phải nộp để hưởng chế_độ chăm con ốm của Sĩ_quan công_an là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH quy_định như sau : ... Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.1.1. Trường_hợp điều_trị nội_trú a ) Bản_sao giấy ra viện của người lao_động hoặc con của người lao_động dưới 7 tuổi Trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì thay bằng Giấy báo_tử ; trường_hợp giấy báo_tử không thể_hiện thời_gian vào viện thì có thêm giấy_tờ của cơ_sở khám, chữa bệnh thể_hiện thời_gian vào viện. b ) Trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc giấy chuyển viện. 2.1.2. Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ( bản_chính ). Trường_hợp cả cha và mẹ đều nghỉ_việc chăm con thì giấy chứng_nhận nghỉ_việc của một trong hai người là bản_sao ; hoặc giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú. 2.1.3. Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động khám, chữa bệnh ở nước_ngoài thì hồ_sơ nêu tại tiết 2.1.1 và 2.1.2 điểm này được thay bằng bản_sao của bản dịch tiếng Việt giấy khám bệnh, chữa bệnh do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.1.1 . Trường_hợp điều_trị nội_trú a ) Bản_sao giấy ra viện của người lao_động hoặc con của người lao_động dưới 7 tuổi Trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì thay bằng Giấy báo_tử ; trường_hợp giấy báo_tử không thể_hiện thời_gian vào viện thì có thêm giấy_tờ của cơ_sở khám , chữa bệnh thể_hiện thời_gian vào viện . b ) Trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc giấy chuyển viện . 2.1.2 . Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ( bản_chính ) . Trường_hợp cả cha và mẹ đều nghỉ_việc chăm con thì giấy chứng_nhận nghỉ_việc của một trong hai người là bản_sao ; hoặc giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . 2.1.3 . Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động khám , chữa bệnh ở nước_ngoài thì hồ_sơ nêu tại tiết 2.1.1 và 2.1.2 điểm này được thay bằng bản_sao của bản dịch tiếng Việt giấy khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ở nước_ngoài cấp . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định của pháp_luật thì hồ_sơ hưởng chế_độ khi chăm con ốm bao_gồm giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú . Do_đó , trường_hợp con chị nhập_viện điều_trị thì khi con chị ra viện chồng chị phải nộp giấy ra viện cho đơn_vị để đơn_vị nộp hồ_sơ hưởng chế_độ ốm_đau cho chồng chị . | 205,098 | |
Giấy_tờ phải nộp để hưởng chế_độ chăm con ốm của Sĩ_quan công_an là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH quy_định như sau : ... nêu tại tiết 2.1.1 và 2.1.2 điểm này được thay bằng bản_sao của bản dịch tiếng Việt giấy khám bệnh, chữa bệnh do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ở nước_ngoài cấp. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định của pháp_luật thì hồ_sơ hưởng chế_độ khi chăm con ốm bao_gồm giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú, giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú. Do_đó, trường_hợp con chị nhập_viện điều_trị thì khi con chị ra viện chồng chị phải nộp giấy ra viện cho đơn_vị để đơn_vị nộp hồ_sơ hưởng chế_độ ốm_đau cho chồng chị. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.1.1 . Trường_hợp điều_trị nội_trú a ) Bản_sao giấy ra viện của người lao_động hoặc con của người lao_động dưới 7 tuổi Trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì thay bằng Giấy báo_tử ; trường_hợp giấy báo_tử không thể_hiện thời_gian vào viện thì có thêm giấy_tờ của cơ_sở khám , chữa bệnh thể_hiện thời_gian vào viện . b ) Trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc giấy chuyển viện . 2.1.2 . Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ( bản_chính ) . Trường_hợp cả cha và mẹ đều nghỉ_việc chăm con thì giấy chứng_nhận nghỉ_việc của một trong hai người là bản_sao ; hoặc giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . 2.1.3 . Trường_hợp người lao_động hoặc con của người lao_động khám , chữa bệnh ở nước_ngoài thì hồ_sơ nêu tại tiết 2.1.1 và 2.1.2 điểm này được thay bằng bản_sao của bản dịch tiếng Việt giấy khám bệnh , chữa bệnh do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ở nước_ngoài cấp . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định của pháp_luật thì hồ_sơ hưởng chế_độ khi chăm con ốm bao_gồm giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú , giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú . Do_đó , trường_hợp con chị nhập_viện điều_trị thì khi con chị ra viện chồng chị phải nộp giấy ra viện cho đơn_vị để đơn_vị nộp hồ_sơ hưởng chế_độ ốm_đau cho chồng chị . | 205,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.