Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Để thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp hiện_nay sử_dụng theo mẫu nào ? | Căn_cứ theo khoản 19 Điều 2 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật : ... Căn_cứ theo khoản 19 Điều 2 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Hệ_thống biểu_mẫu và giải_thích biểu_mẫu thống_kê Hệ_thống biểu_mẫu và hướng_dẫn biểu_mẫu thống_kê ban_hành kèm theo Chế_độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp trong hoạt_động tư_pháp gồm : ... 19 . Thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp ( biểu số 19/2013). ... Theo đó , biểu_mẫu thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp hiện_nay thực_hiện theo biểu số 19/2013 Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 như sau : Tải biểu_mẫu thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp tại đây : Tải về . Thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 19 Điều 2 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Hệ_thống biểu_mẫu và giải_thích biểu_mẫu thống_kê Hệ_thống biểu_mẫu và hướng_dẫn biểu_mẫu thống_kê ban_hành kèm theo Chế_độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp trong hoạt_động tư_pháp gồm : ... 19 . Thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp ( biểu số 19/2013). ... Theo đó , biểu_mẫu thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp hiện_nay thực_hiện theo biểu số 19/2013 Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 như sau : Tải biểu_mẫu thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp tại đây : Tải về . Thống_kê công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 205,100 | |
Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp là bao_nhiêu ngày từ khi kết_thúc kỳ thống_kê ? | Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê... 2. Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh. b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao.... 4. Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện, ngày truyền dữ_liệu, ngày Fax báo_cáo, ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê ... 2 . Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... 4 . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . Trong đó , kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . | 205,101 | |
Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp là bao_nhiêu ngày từ khi kết_thúc kỳ thống_kê ? | Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao.... 4. Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện, ngày truyền dữ_liệu, ngày Fax báo_cáo, ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp. Trong đó, kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013. Theo quy_định trên, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê ... 2 . Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... 4 . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . Trong đó , kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . | 205,102 | |
Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp là bao_nhiêu ngày từ khi kết_thúc kỳ thống_kê ? | Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện, ngày truyền dữ_liệu, ngày Fax báo_cáo, ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê ... 2 . Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... 4 . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . Trong đó , kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . | 205,103 | |
Gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp bằng phương_thức gì ? | Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1. Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành. 2. Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành. 3. Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành. Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1 . Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . 2 . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . 3 . Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5 , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . | 205,104 | |
Gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp bằng phương_thức gì ? | Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành. Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành.Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1. Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành. 2. Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành. 3. Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, báo_cáo thống_kê | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1 . Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . 2 . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . 3 . Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5 , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . | 205,105 | |
Gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp bằng phương_thức gì ? | Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Theo đó, báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành. Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1 . Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . 2 . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . 3 . Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5 , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Theo đó , báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác kiểm_sát giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . | 205,106 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất... 2. Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu. Nội_dung văn_bản đề_nghị nêu rõ thông_tin về tên, địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; danh_sách, vai_trò của những người tham_gia nghiên_cứu ; mục_đích nghiên_cứu ; tên, địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức cung_cấp chất ma_tuý, tiền chất và tên gọi, mã CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; thời_gian nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển từ địa_điểm cung_cấp đến địa_điểm bảo_quản, nghiên_cứu ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu ; c ) Bản_sao Kế_hoạch nghiên_cứu được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp của chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch, biện_pháp đảm_bảo an_toàn và điều_kiện bảo_quản chất ma_tuý, tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch, biện_pháp xử_lý tồn_dư chất ma_tuý, tiền chất trong quá_trình nghiên_cứu.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 15 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu . Nội_dung văn_bản đề_nghị nêu rõ thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; danh_sách , vai_trò của những người tham_gia nghiên_cứu ; mục_đích nghiên_cứu ; tên , địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức cung_cấp chất ma_tuý , tiền chất và tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; thời_gian nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển từ địa_điểm cung_cấp đến địa_điểm bảo_quản , nghiên_cứu ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu ; c ) Bản_sao Kế_hoạch nghiên_cứu được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp của chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch , biện_pháp đảm_bảo an_toàn và điều_kiện bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch , biện_pháp xử_lý tồn_dư chất ma_tuý , tiền chất trong quá_trình nghiên_cứu . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 15 nêu trên . Trong đó có văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu . Nghiên_cứu tiền chất ( Hình từ Internet ) | 205,107 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... chất ma_tuý, tiền chất trong quá_trình nghiên_cứu.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 15 nêu trên. Trong đó có văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu. Nghiên_cứu tiền chất ( Hình từ Internet ) Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất... 2. Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu. Nội_dung văn_bản đề_nghị nêu rõ thông_tin về tên, địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; danh_sách, vai_trò của những người tham_gia nghiên_cứu ; mục_đích nghiên_cứu ; tên, địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức cung_cấp chất ma_tuý, tiền chất và tên gọi, mã CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; thời_gian nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển từ địa_điểm cung_cấp đến địa_điểm bảo_quản, nghiên_cứu ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu ; c ) Bản_sao Kế_hoạch nghiên_cứu được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Tài_liệu | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu . Nội_dung văn_bản đề_nghị nêu rõ thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; danh_sách , vai_trò của những người tham_gia nghiên_cứu ; mục_đích nghiên_cứu ; tên , địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức cung_cấp chất ma_tuý , tiền chất và tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; thời_gian nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển từ địa_điểm cung_cấp đến địa_điểm bảo_quản , nghiên_cứu ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu ; c ) Bản_sao Kế_hoạch nghiên_cứu được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp của chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch , biện_pháp đảm_bảo an_toàn và điều_kiện bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch , biện_pháp xử_lý tồn_dư chất ma_tuý , tiền chất trong quá_trình nghiên_cứu . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 15 nêu trên . Trong đó có văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu . Nghiên_cứu tiền chất ( Hình từ Internet ) | 205,108 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... bảo_quản, nghiên_cứu ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu ; c ) Bản_sao Kế_hoạch nghiên_cứu được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp của chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch, biện_pháp đảm_bảo an_toàn và điều_kiện bảo_quản chất ma_tuý, tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch, biện_pháp xử_lý tồn_dư chất ma_tuý, tiền chất trong quá_trình nghiên_cứu.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 15 nêu trên. Trong đó có văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu. Nghiên_cứu tiền chất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu . Nội_dung văn_bản đề_nghị nêu rõ thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; danh_sách , vai_trò của những người tham_gia nghiên_cứu ; mục_đích nghiên_cứu ; tên , địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức cung_cấp chất ma_tuý , tiền chất và tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; thời_gian nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển từ địa_điểm cung_cấp đến địa_điểm bảo_quản , nghiên_cứu ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu ; c ) Bản_sao Kế_hoạch nghiên_cứu được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp của chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch , biện_pháp đảm_bảo an_toàn và điều_kiện bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất đề_nghị cho_phép nghiên_cứu ; kế_hoạch , biện_pháp xử_lý tồn_dư chất ma_tuý , tiền chất trong quá_trình nghiên_cứu . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 2 Điều 15 nêu trên . Trong đó có văn_bản đề_nghị cho_phép nghiên_cứu của cơ_quan nghiên_cứu và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ của cơ_quan nghiên_cứu . Nghiên_cứu tiền chất ( Hình từ Internet ) | 205,109 | |
Trình_tự cho_phép nghiên_cứu tiền chất được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất 1. Trình_tự, thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất a ) Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và công_nghệ ( sau đây gọi tắt là cơ_quan nghiên_cứu ) khi có nhu_cầu nghiên_cứu các chất ma_tuý, tiền chất theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cho_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và thông_báo cho_phép bằng văn_bản. Trường_hợp có yêu_cầu chỉnh_lý, bổ_sung tài_liệu, trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan cấp phép có phiếu thông_báo về việc chỉnh_lý, bổ_sung tài_liệu, trong đó nêu rõ tài_liệu, nội_dung cần chỉnh_lý, bổ_sung và thời_gian hoàn_thành. Việc tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ được thực_hiện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất 1 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất a ) Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và công_nghệ ( sau đây gọi tắt là cơ_quan nghiên_cứu ) khi có nhu_cầu nghiên_cứu các chất ma_tuý , tiền chất theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cho_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và thông_báo cho_phép bằng văn_bản . Trường_hợp có yêu_cầu chỉnh_lý , bổ_sung tài_liệu , trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan cấp phép có phiếu thông_báo về việc chỉnh_lý , bổ_sung tài_liệu , trong đó nêu rõ tài_liệu , nội_dung cần chỉnh_lý , bổ_sung và thời_gian hoàn_thành . Việc tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ được thực_hiện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đã hoàn_thành việc chỉnh_lý , bổ_sung . Trường_hợp hết thời_hạn yêu_cầu chỉnh_lý , bổ_sung hồ_sơ hoặc thông_tin không thống_nhất giữa văn_bản đề_nghị và tài_liệu chứng_minh tại các văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ , cơ_quan cấp phép không tiến_hành giải_quyết . ... Theo quy_định trên , tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và công_nghệ khi có nhu_cầu nghiên_cứu tiền chất thì chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cho_phép gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và thông_báo cho_phép bằng văn_bản . | 205,110 | |
Trình_tự cho_phép nghiên_cứu tiền chất được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... bổ_sung tài_liệu, trong đó nêu rõ tài_liệu, nội_dung cần chỉnh_lý, bổ_sung và thời_gian hoàn_thành. Việc tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ được thực_hiện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đã hoàn_thành việc chỉnh_lý, bổ_sung. Trường_hợp hết thời_hạn yêu_cầu chỉnh_lý, bổ_sung hồ_sơ hoặc thông_tin không thống_nhất giữa văn_bản đề_nghị và tài_liệu chứng_minh tại các văn_bản, tài_liệu có trong hồ_sơ, cơ_quan cấp phép không tiến_hành giải_quyết.... Theo quy_định trên, tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và công_nghệ khi có nhu_cầu nghiên_cứu tiền chất thì chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cho_phép gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và thông_báo cho_phép bằng văn_bản. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất 1 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất a ) Tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và công_nghệ ( sau đây gọi tắt là cơ_quan nghiên_cứu ) khi có nhu_cầu nghiên_cứu các chất ma_tuý , tiền chất theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 của Nghị_định này chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cho_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và thông_báo cho_phép bằng văn_bản . Trường_hợp có yêu_cầu chỉnh_lý , bổ_sung tài_liệu , trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan cấp phép có phiếu thông_báo về việc chỉnh_lý , bổ_sung tài_liệu , trong đó nêu rõ tài_liệu , nội_dung cần chỉnh_lý , bổ_sung và thời_gian hoàn_thành . Việc tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ được thực_hiện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đã hoàn_thành việc chỉnh_lý , bổ_sung . Trường_hợp hết thời_hạn yêu_cầu chỉnh_lý , bổ_sung hồ_sơ hoặc thông_tin không thống_nhất giữa văn_bản đề_nghị và tài_liệu chứng_minh tại các văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ , cơ_quan cấp phép không tiến_hành giải_quyết . ... Theo quy_định trên , tổ_chức khoa_học và công_nghệ được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và công_nghệ khi có nhu_cầu nghiên_cứu tiền chất thì chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cho_phép gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Công_an hoặc gửi bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Công_an trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan cấp phép tiến_hành thẩm_định và thông_báo cho_phép bằng văn_bản . | 205,111 | |
Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất... 3. Nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất Văn_bản cho_phép phải ghi rõ thông_tin về tên, địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi, mã CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất được nghiên_cứu ; thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ, bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) ; Văn_bản cho_phép được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu, Công_an tỉnh, thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản, nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép... Như_vậy, văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm thông_tin về tên, địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi, mã CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất được nghiên_cứu. Đồng_thời, thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ, bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) cũng là những nội_dung trong văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất. Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất sẽ được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu, Công_an tỉnh, thành_phố nơi cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất ... 3 . Nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất Văn_bản cho_phép phải ghi rõ thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất được nghiên_cứu ; thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ , bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) ; Văn_bản cho_phép được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu , Công_an tỉnh , thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản , nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép . .. Như_vậy , văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất được nghiên_cứu . Đồng_thời , thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ , bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) cũng là những nội_dung trong văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất . Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất sẽ được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu , Công_an tỉnh , thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản , nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép . | 205,112 | |
Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... hoạt_động nghiên_cứu ) cũng là những nội_dung trong văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất. Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất sẽ được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu, Công_an tỉnh, thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản, nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép. Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất... 3. Nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý, tiền chất Văn_bản cho_phép phải ghi rõ thông_tin về tên, địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi, mã CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất được nghiên_cứu ; thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ, bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) ; Văn_bản cho_phép được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu, Công_an tỉnh, thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản, nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép... Như_vậy, văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm thông_tin về tên, địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi, mã CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất được nghiên_cứu. Đồng_thời, thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất ... 3 . Nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất Văn_bản cho_phép phải ghi rõ thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất được nghiên_cứu ; thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ , bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) ; Văn_bản cho_phép được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu , Công_an tỉnh , thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản , nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép . .. Như_vậy , văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất được nghiên_cứu . Đồng_thời , thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ , bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) cũng là những nội_dung trong văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất . Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất sẽ được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu , Công_an tỉnh , thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản , nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép . | 205,113 | |
Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : ... CAS và mã HS, số_lượng, hàm_lượng chất ma_tuý, tiền chất được nghiên_cứu. Đồng_thời, thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian, hành_trình, phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ, bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) cũng là những nội_dung trong văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất. Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất sẽ được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu, Công_an tỉnh, thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản, nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất như sau : Kiểm_soát hoạt_động nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất ... 3 . Nội_dung văn_bản cho_phép nghiên_cứu chất ma_tuý , tiền chất Văn_bản cho_phép phải ghi rõ thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất được nghiên_cứu ; thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ , bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) ; Văn_bản cho_phép được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu , Công_an tỉnh , thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản , nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép . .. Như_vậy , văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất bao_gồm thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_quan nghiên_cứu ; tên gọi , mã CAS và mã HS , số_lượng , hàm_lượng chất ma_tuý , tiền chất được nghiên_cứu . Đồng_thời , thời_gian được phép nghiên_cứu ; thời_gian , hành_trình , phương_tiện vận_chuyển ( trường_hợp cần vận_chuyển chất ma_tuý từ kho lưu_trữ , bảo_quản đến_nơi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu ) cũng là những nội_dung trong văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất . Văn_bản cho_phép nghiên_cứu tiền chất sẽ được gửi cho cơ_quan nghiên_cứu , Công_an tỉnh , thành_phố nơi cơ_quan nghiên_cứu tiến_hành bảo_quản , nghiên_cứu chất ma_tuý được cho_phép . | 205,114 | |
Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có chức_năng gì ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Ban Kế_hoạch - Tài_chính là tổ_chức giúp_việc Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) , có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng , quản_lý công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Ban Kế_hoạch - Tài_chính chịu sự quản_lý trực_tiếp , toàn_diện của Tổng_Giám_đốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng , quản_lý công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Ban Kế_hoạch - Tài_chính là tổ_chức giúp_việc Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) , có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng , quản_lý công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Ban Kế_hoạch - Tài_chính chịu sự quản_lý trực_tiếp , toàn_diện của Tổng_Giám_đốc . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng , quản_lý công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,115 | |
Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm, 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 2. Hàng năm xây_dựng, phân_bổ và điều_chỉnh dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản toàn Ngành ; thẩm_định dự_toán, dự_toán điều_chỉnh, phương_án phân_bổ dự_toán thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, chi bảo_hiểm_xã_hội, chi khám_chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, chi quản_lý bộ_máy của các đơn_vị trong Ngành, chi quản_lý bộ_máy Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân, Bảo_hiểm_xã_hội Ban Cơ_yếu Chính_phủ, chi quản_lý bộ_máy bảo_hiểm thất_nghiệp của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Ban Chi, Ban Thu và các Ban nghiệp_vụ có liên_quan lập để tổng_hợp trình Tổng_Giám_đốc phê_duyệt. 3. Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý, điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 4. Nghiên_cứu, đề_xuất với Tổng_Giám_đốc tham_gia với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản quản_lý về công_tác kế_hoạch, thống_kê, xây_dựng_cơ_bản trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 5. Xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn về công_tác kế_hoạch, thống_kê, đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Hàng năm xây_dựng , phân_bổ và điều_chỉnh dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản toàn Ngành ; thẩm_định dự_toán , dự_toán điều_chỉnh , phương_án phân_bổ dự_toán thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chi bảo_hiểm_xã_hội , chi khám_chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , chi quản_lý bộ_máy của các đơn_vị trong Ngành , chi quản_lý bộ_máy Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội Ban Cơ_yếu Chính_phủ , chi quản_lý bộ_máy bảo_hiểm thất_nghiệp của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Ban Chi , Ban Thu và các Ban nghiệp_vụ có liên_quan lập để tổng_hợp trình Tổng_Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 4 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc tham_gia với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quản_lý về công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 5 . Xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn về công_tác kế_hoạch , thống_kê , đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở ; tổ_chức thực_hiện các văn_bản sau khi được phê_duyệt . 6 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . 7 . Tổ_chức xây_dựng , quản_lý hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia của ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; chủ_trì xây_dựng niên_giám thống_kê ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; thực_hiện công_tác thống_kê ; bảo_mật và thống_nhất quản_lý việc công_bố thông_tin thống_kê cũng như cung_cấp thông_tin thống_kê của Ngành cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về độ tin_cậy của thông_tin thống_kê được phép công_bố và cung_cấp . 8 . Tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch đã phân_bổ hàng năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc điều_chỉnh chỉ_tiêu kế_hoạch cho các đơn_vị phù_hợp với tình_hình thực_tế . 9 . Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 10 . Tham_gia công_tác cải_cách hành_chính , phòng_chống tham_nhũng , nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ , tuyên_truyền trong lĩnh_vực được giao . 11 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo , thống_kê theo quy_định . 12 . Quản_lý_viên_chức theo phân_cấp và tài_sản được giao . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Giám_đốc giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung sau : - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . | 205,116 | |
Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... bổ_sung các văn_bản quản_lý về công_tác kế_hoạch, thống_kê, xây_dựng_cơ_bản trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 5. Xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn về công_tác kế_hoạch, thống_kê, đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở ; tổ_chức thực_hiện các văn_bản sau khi được phê_duyệt. 6. Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt, quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành. 7. Tổ_chức xây_dựng, quản_lý hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia của ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; chủ_trì xây_dựng niên_giám thống_kê ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; thực_hiện công_tác thống_kê ; bảo_mật và thống_nhất quản_lý việc công_bố thông_tin thống_kê cũng như cung_cấp thông_tin thống_kê của Ngành cho các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về độ tin_cậy của thông_tin thống_kê được phép công_bố và cung_cấp. 8. Tổ_chức hướng_dẫn, kiểm_tra, theo_dõi, đánh_giá việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch đã phân_bổ hàng năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; nghiên_cứu, đề_xuất với Tổng_Giám_đốc điều_chỉnh chỉ_tiêu kế_hoạch cho các đơn_vị phù_hợp với | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Hàng năm xây_dựng , phân_bổ và điều_chỉnh dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản toàn Ngành ; thẩm_định dự_toán , dự_toán điều_chỉnh , phương_án phân_bổ dự_toán thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chi bảo_hiểm_xã_hội , chi khám_chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , chi quản_lý bộ_máy của các đơn_vị trong Ngành , chi quản_lý bộ_máy Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội Ban Cơ_yếu Chính_phủ , chi quản_lý bộ_máy bảo_hiểm thất_nghiệp của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Ban Chi , Ban Thu và các Ban nghiệp_vụ có liên_quan lập để tổng_hợp trình Tổng_Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 4 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc tham_gia với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quản_lý về công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 5 . Xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn về công_tác kế_hoạch , thống_kê , đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở ; tổ_chức thực_hiện các văn_bản sau khi được phê_duyệt . 6 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . 7 . Tổ_chức xây_dựng , quản_lý hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia của ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; chủ_trì xây_dựng niên_giám thống_kê ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; thực_hiện công_tác thống_kê ; bảo_mật và thống_nhất quản_lý việc công_bố thông_tin thống_kê cũng như cung_cấp thông_tin thống_kê của Ngành cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về độ tin_cậy của thông_tin thống_kê được phép công_bố và cung_cấp . 8 . Tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch đã phân_bổ hàng năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc điều_chỉnh chỉ_tiêu kế_hoạch cho các đơn_vị phù_hợp với tình_hình thực_tế . 9 . Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 10 . Tham_gia công_tác cải_cách hành_chính , phòng_chống tham_nhũng , nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ , tuyên_truyền trong lĩnh_vực được giao . 11 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo , thống_kê theo quy_định . 12 . Quản_lý_viên_chức theo phân_cấp và tài_sản được giao . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Giám_đốc giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung sau : - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . | 205,117 | |
Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... , đánh_giá việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch đã phân_bổ hàng năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; nghiên_cứu, đề_xuất với Tổng_Giám_đốc điều_chỉnh chỉ_tiêu kế_hoạch cho các đơn_vị phù_hợp với tình_hình thực_tế. 9. Hướng_dẫn, kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác kế_hoạch, thống_kê, xây_dựng_cơ_bản, đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 10. Tham_gia công_tác cải_cách hành_chính, phòng_chống tham_nhũng, nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ, tuyên_truyền trong lĩnh_vực được giao. 11. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo, thống_kê theo quy_định. 12. Quản_lý_viên_chức theo phân_cấp và tài_sản được giao. 13. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Giám_đốc giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung sau : - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm, 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý, điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Hàng năm xây_dựng , phân_bổ và điều_chỉnh dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản toàn Ngành ; thẩm_định dự_toán , dự_toán điều_chỉnh , phương_án phân_bổ dự_toán thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chi bảo_hiểm_xã_hội , chi khám_chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , chi quản_lý bộ_máy của các đơn_vị trong Ngành , chi quản_lý bộ_máy Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội Ban Cơ_yếu Chính_phủ , chi quản_lý bộ_máy bảo_hiểm thất_nghiệp của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Ban Chi , Ban Thu và các Ban nghiệp_vụ có liên_quan lập để tổng_hợp trình Tổng_Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 4 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc tham_gia với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quản_lý về công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 5 . Xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn về công_tác kế_hoạch , thống_kê , đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở ; tổ_chức thực_hiện các văn_bản sau khi được phê_duyệt . 6 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . 7 . Tổ_chức xây_dựng , quản_lý hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia của ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; chủ_trì xây_dựng niên_giám thống_kê ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; thực_hiện công_tác thống_kê ; bảo_mật và thống_nhất quản_lý việc công_bố thông_tin thống_kê cũng như cung_cấp thông_tin thống_kê của Ngành cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về độ tin_cậy của thông_tin thống_kê được phép công_bố và cung_cấp . 8 . Tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch đã phân_bổ hàng năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc điều_chỉnh chỉ_tiêu kế_hoạch cho các đơn_vị phù_hợp với tình_hình thực_tế . 9 . Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 10 . Tham_gia công_tác cải_cách hành_chính , phòng_chống tham_nhũng , nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ , tuyên_truyền trong lĩnh_vực được giao . 11 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo , thống_kê theo quy_định . 12 . Quản_lý_viên_chức theo phân_cấp và tài_sản được giao . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Giám_đốc giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung sau : - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . | 205,118 | |
Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý, điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt, quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Hàng năm xây_dựng , phân_bổ và điều_chỉnh dự_toán chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản toàn Ngành ; thẩm_định dự_toán , dự_toán điều_chỉnh , phương_án phân_bổ dự_toán thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , chi bảo_hiểm_xã_hội , chi khám_chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , chi quản_lý bộ_máy của các đơn_vị trong Ngành , chi quản_lý bộ_máy Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân , Bảo_hiểm_xã_hội Ban Cơ_yếu Chính_phủ , chi quản_lý bộ_máy bảo_hiểm thất_nghiệp của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Ban Chi , Ban Thu và các Ban nghiệp_vụ có liên_quan lập để tổng_hợp trình Tổng_Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 4 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc tham_gia với các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quản_lý về công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 5 . Xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn về công_tác kế_hoạch , thống_kê , đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở ; tổ_chức thực_hiện các văn_bản sau khi được phê_duyệt . 6 . Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . 7 . Tổ_chức xây_dựng , quản_lý hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê quốc_gia của ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; chủ_trì xây_dựng niên_giám thống_kê ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; thực_hiện công_tác thống_kê ; bảo_mật và thống_nhất quản_lý việc công_bố thông_tin thống_kê cũng như cung_cấp thông_tin thống_kê của Ngành cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm về độ tin_cậy của thông_tin thống_kê được phép công_bố và cung_cấp . 8 . Tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi , đánh_giá việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch đã phân_bổ hàng năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; nghiên_cứu , đề_xuất với Tổng_Giám_đốc điều_chỉnh chỉ_tiêu kế_hoạch cho các đơn_vị phù_hợp với tình_hình thực_tế . 9 . Hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác kế_hoạch , thống_kê , xây_dựng_cơ_bản , đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở trong hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 10 . Tham_gia công_tác cải_cách hành_chính , phòng_chống tham_nhũng , nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ , tuyên_truyền trong lĩnh_vực được giao . 11 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo , thống_kê theo quy_định . 12 . Quản_lý_viên_chức theo phân_cấp và tài_sản được giao . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Giám_đốc giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam những nội_dung sau : - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Ngành_hàng năm , 5 năm trình Chính_phủ và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc quản_lý , điều_hành việc thực_hiện các chỉ_tiêu kế_hoạch được Chính_phủ giao hàng năm của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Tham_mưu giúp Tổng_Giám_đốc triển_khai xây_dựng quy_hoạch cơ_sở vật_chất toàn Ngành và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt , quản_lý việc thực_hiện các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , dự_án đầu_tư ứng_dụng mạng công_nghệ_thông_tin hạ_tầng_cơ_sở và dự_án đầu_tư trang_bị cơ_sở vật_chất trong toàn Ngành . | 205,119 | |
Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quản_lý theo chế_độ nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về chế_độ quản_lý và điều_hành như sau : ... Chế_độ quản_lý và điều_hành 1 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính do Trưởng ban quản_lý và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng ban chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Ban . Giúp_việc Trưởng ban có các Phó Trưởng ban . Trưởng Ban và Phó Trưởng ban do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật . 2 . Trưởng ban ban_hành quy_định về phân_công nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Ban ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định đó . 3 . Trưởng ban phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban . Phó Trưởng ban chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được giao . Trưởng ban phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Trưởng ban được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quản_lý theo chế_độ_thủ_trưởng . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1649 / QĐ-BHXH năm 2012 , có quy_định về chế_độ quản_lý và điều_hành như sau : Chế_độ quản_lý và điều_hành 1 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính do Trưởng ban quản_lý và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng ban chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Ban . Giúp_việc Trưởng ban có các Phó Trưởng ban . Trưởng Ban và Phó Trưởng ban do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật . 2 . Trưởng ban ban_hành quy_định về phân_công nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác và lề_lối làm_việc của Ban ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định đó . 3 . Trưởng ban phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng ban giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng ban . Phó Trưởng ban chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được giao . Trưởng ban phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Trưởng ban được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quản_lý theo chế_độ_thủ_trưởng . | 205,120 | |
Điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế cần những gì ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... - Đạt tiêu_chuẩn hệ_thống quản_lý chất_lượng ISO 13485 . - Đối_với cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : + Có hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho , sử_dụng nguyên_liệu là chất ma_tuý và tiền chất , quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất ; + Trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất được bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng , phải bảo_đảm an_toàn . Như_vậy theo quy_định trên bạn thấy rằng đầu_tiên cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế phải đảm_bảo đạt tiêu_chuẩn chất_lượng ISO 13485 , thì đối_với các cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý , tiền chất thì ngoài việc đáp_ứng được tiêu_chuẩn chất_lượng ISO 13485 thì cần phải đáp_ứng một_số yêu_cầu theo quy_định nêu trên . Cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chưa chất ma_tuý | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - Đạt tiêu_chuẩn hệ_thống quản_lý chất_lượng ISO 13485 . - Đối_với cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : + Có hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho , sử_dụng nguyên_liệu là chất ma_tuý và tiền chất , quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất ; + Trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất được bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng , phải bảo_đảm an_toàn . Như_vậy theo quy_định trên bạn thấy rằng đầu_tiên cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế phải đảm_bảo đạt tiêu_chuẩn chất_lượng ISO 13485 , thì đối_với các cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý , tiền chất thì ngoài việc đáp_ứng được tiêu_chuẩn chất_lượng ISO 13485 thì cần phải đáp_ứng một_số yêu_cầu theo quy_định nêu trên . Cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chưa chất ma_tuý | 205,121 | |
Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất. - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật. - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. Yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - làm thành 01 bộ, trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng, sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách, có trang bìa và danh_mục tài_liệu. + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng. + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - làm thành 01 bộ , trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng , sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách , có trang bìa và danh_mục tài_liệu . + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt . Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng . + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . | 205,122 | |
Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng. + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất. - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật. - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. Yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - làm thành 01 bộ, trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng, sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách, có trang bìa và danh_mục tài_liệu. + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - làm thành 01 bộ , trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng , sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách , có trang bìa và danh_mục tài_liệu . + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt . Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng . + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . | 205,123 | |
Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng. + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - làm thành 01 bộ , trong đó : + Các tài_liệu trong hồ_sơ được in rõ_ràng , sắp_xếp theo trình_tự theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; giữa các phần có phân_cách , có trang bìa và danh_mục tài_liệu . + Trường_hợp tài_liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt . Bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu đối_với một_số giấy_tờ trong bộ hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất : + Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng . + Bản_gốc có xác_nhận của cơ_sở đề_nghị công_bố đủ điều_kiện sản_xuất đối_với tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . | 205,124 | |
Công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo có thời_hạn giữ chức_vụ trong bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : ... Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực , trừ trường_hợp thời_hạn dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp được thực_hiện theo quy_định của Đảng và pháp_luật chuyên_ngành . Theo đó , thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo đối_với công_chức cấp huyện cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực , trừ trường_hợp thời_hạn dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Công_chức cấp huyện không được giữ chức_vụ lãnh_đạo quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp được thực_hiện theo quy_định của Đảng và pháp_luật chuyên_ngành . | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực , trừ trường_hợp thời_hạn dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 2 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp được thực_hiện theo quy_định của Đảng và pháp_luật chuyên_ngành . Theo đó , thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo đối_với công_chức cấp huyện cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực , trừ trường_hợp thời_hạn dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Công_chức cấp huyện không được giữ chức_vụ lãnh_đạo quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp được thực_hiện theo quy_định của Đảng và pháp_luật chuyên_ngành . | 205,125 | |
Để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị quản_lý cần đáp_ứng điều_kiện về tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện về độ tuổi để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều kiện bổ_nhiệm 1. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng, Nhà_nước và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Phải được quy_hoạch chức_vụ bổ_nhiệm nếu là nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch chức_vụ tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 3. Có hồ_sơ, lý_lịch cá_nhân được xác_minh, có bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định. 4. Điều_kiện về độ tuổi bổ_nhiệm : a ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý hoặc đề_nghị bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cao hơn thì tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; b ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý mà thời_hạn mỗi lần bổ_nhiệm dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và của cơ_quan có thẩm_quyền thì tuổi bổ_nhiệm phải đủ một nhiệm_kỳ ; c ) Công_chức được điều_động, bổ_nhiệm giữ | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện về độ tuổi để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo như sau : Tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Phải được quy_hoạch chức_vụ bổ_nhiệm nếu là nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch chức_vụ tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân được xác_minh , có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . 4 . Điều_kiện về độ tuổi bổ_nhiệm : a ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc đề_nghị bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cao hơn thì tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; b ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà thời_hạn mỗi lần bổ_nhiệm dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và của cơ_quan có thẩm_quyền thì tuổi bổ_nhiệm phải đủ một nhiệm_kỳ ; c ) Công_chức được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này . 5 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 6 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của Đảng và của pháp_luật ; không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . Theo đó , công_chức cấp huyện thuộc quản_lý của Bộ_Chính_trị để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì cần đảm_bảo tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 205,126 | |
Để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị quản_lý cần đáp_ứng điều_kiện về tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện về độ tuổi để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo như sau : ... mỗi lần bổ_nhiệm dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và của cơ_quan có thẩm_quyền thì tuổi bổ_nhiệm phải đủ một nhiệm_kỳ ; c ) Công_chức được điều_động, bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này. 5. Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao. 6. Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của Đảng và của pháp_luật ; không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ, công_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức. Theo đó, công_chức cấp huyện thuộc quản_lý của Bộ_Chính_trị để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì cần đảm_bảo tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện về độ tuổi để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo như sau : Tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Phải được quy_hoạch chức_vụ bổ_nhiệm nếu là nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch chức_vụ tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân được xác_minh , có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . 4 . Điều_kiện về độ tuổi bổ_nhiệm : a ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc đề_nghị bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cao hơn thì tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; b ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà thời_hạn mỗi lần bổ_nhiệm dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và của cơ_quan có thẩm_quyền thì tuổi bổ_nhiệm phải đủ một nhiệm_kỳ ; c ) Công_chức được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này . 5 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 6 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của Đảng và của pháp_luật ; không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . Theo đó , công_chức cấp huyện thuộc quản_lý của Bộ_Chính_trị để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì cần đảm_bảo tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 205,127 | |
Để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị quản_lý cần đáp_ứng điều_kiện về tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện về độ tuổi để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo như sau : ... ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định điều_kiện về độ tuổi để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo như sau : Tiêu_chuẩn , điều kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Phải được quy_hoạch chức_vụ bổ_nhiệm nếu là nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch chức_vụ tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân được xác_minh , có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . 4 . Điều_kiện về độ tuổi bổ_nhiệm : a ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm lần đầu giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý hoặc đề_nghị bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cao hơn thì tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; b ) Công_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý mà thời_hạn mỗi lần bổ_nhiệm dưới 05 năm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và của cơ_quan có thẩm_quyền thì tuổi bổ_nhiệm phải đủ một nhiệm_kỳ ; c ) Công_chức được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này . 5 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ và chức_trách được giao . 6 . Không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của Đảng và của pháp_luật ; không đang trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật Cán_bộ , công_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 17 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . Theo đó , công_chức cấp huyện thuộc quản_lý của Bộ_Chính_trị để được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo cao hơn thì cần đảm_bảo tuổi bổ_nhiệm phải còn đủ 05 năm công_tác tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 205,128 | |
Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hay không ? | Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hay không ? ( Hình từ Internet ) Căn_c: ... Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét, quyết_định hay không? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc diện Bộ Chính trị như sau : Trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thuộc diện Bộ Chính trị, Ban_Bí_thư quản_lý 1. Trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ các chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị về bổ_nhiệm cán_bộ. 2. Đối_với các chức_vụ Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho Ban cán_sự đảng Chính_phủ quyết_định thì ngoài việc thực_hiện trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm theo quy_định của Bộ_Chính_trị còn phải thực_hiện các công_việc sau : a ) Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến thống_nhất về chủ_trương bổ_nhiệm trước khi trình Ban_Bí_thư xem_xét, quyết_định ; b ) Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định.... Theo quy_định | None | 1 | Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hay không ? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc diện Bộ Chính trị như sau : Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc diện Bộ Chính trị , Ban_Bí_thư quản_lý 1 . Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị về bổ_nhiệm cán_bộ . 2 . Đối_với các chức_vụ Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho Ban cán_sự đảng Chính_phủ quyết_định thì ngoài việc thực_hiện trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm theo quy_định của Bộ_Chính_trị còn phải thực_hiện các công_việc sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến thống_nhất về chủ_trương bổ_nhiệm trước khi trình Ban_Bí_thư xem_xét , quyết_định ; b ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định . ... Theo quy_định thì ngoài trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật thì việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị còn cần thực_hiện các công_việc như : - Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến thống_nhất về chủ . - Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định . Như_vậy , việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 205,129 | |
Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hay không ? | Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hay không ? ( Hình từ Internet ) Căn_c: ... có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định.... Theo quy_định thì ngoài trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật thì việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị còn cần thực_hiện các công_việc như : - Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến thống_nhất về chủ. - Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định. Như_vậy, việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện thuộc Bộ_Chính_trị có cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định hay không ? ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 45 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc diện Bộ Chính trị như sau : Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc diện Bộ Chính trị , Ban_Bí_thư quản_lý 1 . Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm công_chức giữ các chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị về bổ_nhiệm cán_bộ . 2 . Đối_với các chức_vụ Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho Ban cán_sự đảng Chính_phủ quyết_định thì ngoài việc thực_hiện trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm theo quy_định của Bộ_Chính_trị còn phải thực_hiện các công_việc sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến thống_nhất về chủ_trương bổ_nhiệm trước khi trình Ban_Bí_thư xem_xét , quyết_định ; b ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định . ... Theo quy_định thì ngoài trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm theo quy_định pháp_luật thì việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị còn cần thực_hiện các công_việc như : - Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến thống_nhất về chủ . - Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu bổ_nhiệm trình Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm nhân_sự cụ_thể thì đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm cho Bộ Nội_vụ để thẩm_định . Như_vậy , việc bổ_nhiệm công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ_Chính_trị cần phải trình Thủ_tướng chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 205,130 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam hoạt_động với mục_đích gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam ( sau đây gọi là Quỹ ) là tổ_chức phi lợi_nhuận, hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội, từ_thiện nhằm hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế, xây_dựng cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám, chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; tài_trợ xây_dựng trường_học, cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy, cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội, từ_thiện khác hướng tới người nghèo, người cao_tuổi, trẻ_em khuyết_tật, những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại.... Theo đó, Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam là tổ_chức phi lợi_nhuận, hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội, từ_thiện với mục_đích như sau : - Hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế, xây_dựng cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám, chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; - Tài_trợ xây_dựng trường_học, cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy, cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội, từ_thiện | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam ( sau đây gọi là Quỹ ) là tổ_chức phi lợi_nhuận , hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội , từ_thiện nhằm hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế , xây_dựng cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám , chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; tài_trợ xây_dựng trường_học , cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy , cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội , từ_thiện khác hướng tới người nghèo , người cao_tuổi , trẻ_em khuyết_tật , những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại . ... Theo đó , Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam là tổ_chức phi lợi_nhuận , hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội , từ_thiện với mục_đích như sau : - Hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế , xây_dựng cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám , chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; - Tài_trợ xây_dựng trường_học , cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy , cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội , từ_thiện khác hướng tới người nghèo , người cao_tuổi , trẻ_em khuyết_tật , những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại . Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,131 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam hoạt_động với mục_đích gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... ở vùng_sâu_vùng_xa ; - Tài_trợ xây_dựng trường_học, cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy, cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội, từ_thiện khác hướng tới người nghèo, người cao_tuổi, trẻ_em khuyết_tật, những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại. Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam ( sau đây gọi là Quỹ ) là tổ_chức phi lợi_nhuận, hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội, từ_thiện nhằm hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế, xây_dựng cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám, chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; tài_trợ xây_dựng trường_học, cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy, cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội, từ_thiện khác hướng tới người nghèo, người cao_tuổi, trẻ_em khuyết_tật, những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại.... Theo đó, Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam là tổ_chức phi lợi_nhuận, hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội, từ_thiện với mục_đích | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam ( sau đây gọi là Quỹ ) là tổ_chức phi lợi_nhuận , hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội , từ_thiện nhằm hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế , xây_dựng cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám , chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; tài_trợ xây_dựng trường_học , cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy , cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội , từ_thiện khác hướng tới người nghèo , người cao_tuổi , trẻ_em khuyết_tật , những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại . ... Theo đó , Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam là tổ_chức phi lợi_nhuận , hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội , từ_thiện với mục_đích như sau : - Hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế , xây_dựng cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám , chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; - Tài_trợ xây_dựng trường_học , cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy , cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội , từ_thiện khác hướng tới người nghèo , người cao_tuổi , trẻ_em khuyết_tật , những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại . Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,132 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam hoạt_động với mục_đích gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại.... Theo đó, Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam là tổ_chức phi lợi_nhuận, hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội, từ_thiện với mục_đích như sau : - Hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế, xây_dựng cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám, chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; - Tài_trợ xây_dựng trường_học, cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy, cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội, từ_thiện khác hướng tới người nghèo, người cao_tuổi, trẻ_em khuyết_tật, những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại. Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam ( sau đây gọi là Quỹ ) là tổ_chức phi lợi_nhuận , hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội , từ_thiện nhằm hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế , xây_dựng cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám , chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; tài_trợ xây_dựng trường_học , cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy , cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội , từ_thiện khác hướng tới người nghèo , người cao_tuổi , trẻ_em khuyết_tật , những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại . ... Theo đó , Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam là tổ_chức phi lợi_nhuận , hoạt_động trong lĩnh_vực xã_hội , từ_thiện với mục_đích như sau : - Hỗ_trợ phát_triển y_tế trong việc khám_chữa bệnh và cung_cấp trang_thiết_bị y_tế , xây_dựng cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực cho các cơ_sở khám , chữa bệnh ở vùng_sâu_vùng_xa ; - Tài_trợ xây_dựng trường_học , cung_cấp trang_thiết_bị giảng_dạy , cấp học_bổng cho học_sinh nghèo vượt khó tại các địa_phương gặp nhiều khó_khăn và thực_hiện một_số hoạt_động xã_hội , từ_thiện khác hướng tới người nghèo , người cao_tuổi , trẻ_em khuyết_tật , những nạn_nhân chất_độc_màu_da_cam do di_chứng của chiến_tranh để lại . Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,133 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam có được vận_động quyên_góp tài_trợ hay không ? | Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và ở nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_tiêu hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , của Điều_lệ Quỹ về thu - chi tài_chính , đồng_thời cập_nhật trên mạng để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Việc vận_động quyên_góp , tài_trợ ở nước_ngoài , trong phạm_vi cả nước hoặc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải có đề_án và được Bộ Nội_vụ đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo đó , Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và ở nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_tiêu hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Quỹ được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và ở nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_tiêu hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các khoản vận_động quyên_góp , tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy_định hiện_hành của Nhà_nước , của Điều_lệ Quỹ về thu - chi tài_chính , đồng_thời cập_nhật trên mạng để công_chúng và các nhà_tài_trợ có điều_kiện kiểm_tra , giám_sát . 3 . Việc vận_động quyên_góp , tài_trợ ở nước_ngoài , trong phạm_vi cả nước hoặc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phải có đề_án và được Bộ Nội_vụ đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Đối_với những khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ . Theo đó , Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ trong nước và ở nước_ngoài nhằm thực_hiện mục_tiêu hoạt_động theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và theo quy_định của pháp_luật . | 205,134 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam vận_động quyên_góp tài_trợ theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... Nguyên_tắc và hình_thức vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. 2. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung phải công_khai, minh_bạch bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ, kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ, việc sử_dụng, kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán. 4. Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp, tài_trợ và nơi nhận trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguyên_tắc và hình_thức vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung phải công_khai , minh_bạch bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ , kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ , việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . | 205,135 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam vận_động quyên_góp tài_trợ theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... đó, việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. Nguyên_tắc và hình_thức vận_động quyên_góp, tiếp_nhận tài_trợ 1. Việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. 2. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung phải công_khai, minh_bạch bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ, kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ, việc sử_dụng, kết_quả sử_dụng và báo_cáo | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguyên_tắc và hình_thức vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung phải công_khai , minh_bạch bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ , kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ , việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . | 205,136 | |
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam vận_động quyên_góp tài_trợ theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung phải công_khai, minh_bạch bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp, tài_trợ, kết_quả vận_động quyên_góp, tài_trợ, việc sử_dụng, kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán. 4. Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp, tài_trợ và nơi nhận trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, việc vận_động tài_trợ, vận_động quyên_góp tiền, hiện_vật, công_sức của cá_nhân, tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm, Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân, tổ_chức thực_hiện. Việc quyên_góp, tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng tiền, hiện_vật từ cá_nhân, tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai, minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguyên_tắc và hình_thức vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung phải công_khai , minh_bạch bao_gồm : Mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ , kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ , việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để ép_buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho hoạt_động của Quỹ phải được công_khai , minh_bạch và phải chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . | 205,137 | |
Đăng_ký bản_quyền thương_hiệu là gì ? | Căn_cứ khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 đã định_nghĩa về nhãn_hiệu như sau : ... - Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . Cụm_từ thương_hiệu không được pháp_luật định_nghĩa , tuy_nhiên trên thực_tế áp_dụng , thương_hiệu cũng được xem là nhãn_hiệu , là phương_tiện hữu_hiệu để xác_định , đặt_hàng , quảng_cáo , mua_bán hàng_hoá . Do nhãn_hiệu là công_cụ để đánh_dấu những hàng_hoá , dịch_vụ đến từ một nhà_sản_xuất nhất_định , từ đó đem lại cho người tiêu_dùng sự bảo_đảm về chất_lượng . Đăng_ký bản_quyền thương_hiệu là thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Cục sở_hữu_trí_tuệ để xác_lập quyền_sở_hữu hợp_pháp của chủ_sở_hữu đối_với thương_hiệu , sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thương_hiệu , chủ_sở_hữu sẽ được độc_quyền sử_dụng thương_hiệu trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương hiện được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 đã định_nghĩa về nhãn_hiệu như sau : - Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . Cụm_từ thương_hiệu không được pháp_luật định_nghĩa , tuy_nhiên trên thực_tế áp_dụng , thương_hiệu cũng được xem là nhãn_hiệu , là phương_tiện hữu_hiệu để xác_định , đặt_hàng , quảng_cáo , mua_bán hàng_hoá . Do nhãn_hiệu là công_cụ để đánh_dấu những hàng_hoá , dịch_vụ đến từ một nhà_sản_xuất nhất_định , từ đó đem lại cho người tiêu_dùng sự bảo_đảm về chất_lượng . Đăng_ký bản_quyền thương_hiệu là thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Cục sở_hữu_trí_tuệ để xác_lập quyền_sở_hữu hợp_pháp của chủ_sở_hữu đối_với thương_hiệu , sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thương_hiệu , chủ_sở_hữu sẽ được độc_quyền sử_dụng thương_hiệu trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương hiện được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet ) | 205,138 | |
Hồ_sơ đăng_ký thương_hiệu gồm giấy_tờ nào ? | Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi , bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_vớ: ... Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi, bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu như sau : Cục Sở_hữu_trí_tuệ chỉ tiếp_nhận đơn đăng_ký sở_hữu công_nghiệp ( sau đây gọi là “ đơn ” ) nếu khi được nộp, đơn có ít_nhất các loại tài_liệu quy_định tại các điểm a, b và e khoản 1 Điều 100, khoản 1 Điều 108 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và quy_định cụ_thể sau đây : * Đối_với đơn nhãn_hiệu, các tài_liệu bắt_buộc phải có để đơn được tiếp_nhận gồm : - Tờ khai đăng_ký ; - Tài_liệu, mẫu_vật, thông_tin thể_hiện đối_tượng sở_hữu công_nghiệp được đăng_ký ; + Cụ_thể : đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu là mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu ( phải có trong tờ khai ). + Văn_bản của UBND tỉnh, TP trực_thuộc TW cho_phép sử_dụng địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương để đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại khoản 37.7. a Thông_tư 01/2007/TTBKHCN sửa_đổi bởi điểm h khoản 31 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT@@ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi , bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu như sau : Cục Sở_hữu_trí_tuệ chỉ tiếp_nhận đơn đăng_ký sở_hữu công_nghiệp ( sau đây gọi là “ đơn ” ) nếu khi được nộp , đơn có ít_nhất các loại tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và e khoản 1 Điều 100 , khoản 1 Điều 108 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và quy_định cụ_thể sau đây : * Đối_với đơn nhãn_hiệu , các tài_liệu bắt_buộc phải có để đơn được tiếp_nhận gồm : - Tờ khai đăng_ký ; - Tài_liệu , mẫu_vật , thông_tin thể_hiện đối_tượng sở_hữu công_nghiệp được đăng_ký ; + Cụ_thể : đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu là mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ( phải có trong tờ khai ) . + Văn_bản của UBND tỉnh , TP trực_thuộc TW cho_phép sử_dụng địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương để đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại khoản 37.7 . a Thông_tư 01/2007/TTBKHCN sửa_đổi bởi điểm h khoản 31 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT/BKHCN ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) . - Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . * Đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận , ngoài các tài_liệu quy_định tại khoản 7.1 . a trên đây , đơn còn bắt_buộc phải có thêm các tài_liệu sau đây : - Quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể / nhãn_hiệu chứng_nhận ; - Bản thuyết_minh về tính_chất , chất_lượng đặc_trưng ( hoặc đặc_thù ) của sản_phẩm mang nhãn_hiệu ( nếu nhãn_hiệu được đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể dùng cho sản_phẩm có tính_chất đặc_thù hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận chất_lượng của sản_phẩm hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý ) ; - Bản_đồ khu_vực địa_lý ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý của sản_phẩm , hoặc nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại điểm 37.7 . a của Thông_tư này ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) . | 205,139 | |
Hồ_sơ đăng_ký thương_hiệu gồm giấy_tờ nào ? | Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi , bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_vớ: ... của đặc_sản địa_phương để đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại khoản 37.7. a Thông_tư 01/2007/TTBKHCN sửa_đổi bởi điểm h khoản 31 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT/BKHCN ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể, nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ). - Chứng_từ nộp phí, lệ_phí. * Đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể, nhãn_hiệu chứng_nhận, ngoài các tài_liệu quy_định tại khoản 7.1. a trên đây, đơn còn bắt_buộc phải có thêm các tài_liệu sau đây : - Quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể / nhãn_hiệu chứng_nhận ; - Bản thuyết_minh về tính_chất, chất_lượng đặc_trưng ( hoặc đặc_thù ) của sản_phẩm mang nhãn_hiệu ( nếu nhãn_hiệu được đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể dùng cho sản_phẩm có tính_chất đặc_thù hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận chất_lượng của sản_phẩm hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý ) ; - Bản_đồ khu_vực địa_lý ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý của sản_phẩm, hoặc nhãn_hiệu tập_thể, nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi , bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu như sau : Cục Sở_hữu_trí_tuệ chỉ tiếp_nhận đơn đăng_ký sở_hữu công_nghiệp ( sau đây gọi là “ đơn ” ) nếu khi được nộp , đơn có ít_nhất các loại tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và e khoản 1 Điều 100 , khoản 1 Điều 108 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và quy_định cụ_thể sau đây : * Đối_với đơn nhãn_hiệu , các tài_liệu bắt_buộc phải có để đơn được tiếp_nhận gồm : - Tờ khai đăng_ký ; - Tài_liệu , mẫu_vật , thông_tin thể_hiện đối_tượng sở_hữu công_nghiệp được đăng_ký ; + Cụ_thể : đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu là mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ( phải có trong tờ khai ) . + Văn_bản của UBND tỉnh , TP trực_thuộc TW cho_phép sử_dụng địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương để đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại khoản 37.7 . a Thông_tư 01/2007/TTBKHCN sửa_đổi bởi điểm h khoản 31 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT/BKHCN ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) . - Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . * Đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận , ngoài các tài_liệu quy_định tại khoản 7.1 . a trên đây , đơn còn bắt_buộc phải có thêm các tài_liệu sau đây : - Quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể / nhãn_hiệu chứng_nhận ; - Bản thuyết_minh về tính_chất , chất_lượng đặc_trưng ( hoặc đặc_thù ) của sản_phẩm mang nhãn_hiệu ( nếu nhãn_hiệu được đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể dùng cho sản_phẩm có tính_chất đặc_thù hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận chất_lượng của sản_phẩm hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý ) ; - Bản_đồ khu_vực địa_lý ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý của sản_phẩm , hoặc nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại điểm 37.7 . a của Thông_tư này ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) . | 205,140 | |
Hồ_sơ đăng_ký thương_hiệu gồm giấy_tờ nào ? | Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi , bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_vớ: ... sản_phẩm, hoặc nhãn_hiệu tập_thể, nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại điểm 37.7. a của Thông_tư này ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể, nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ). | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 7.1 mục 7 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi , bố sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN thì tài_liệu tối_thiểu đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu như sau : Cục Sở_hữu_trí_tuệ chỉ tiếp_nhận đơn đăng_ký sở_hữu công_nghiệp ( sau đây gọi là “ đơn ” ) nếu khi được nộp , đơn có ít_nhất các loại tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và e khoản 1 Điều 100 , khoản 1 Điều 108 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và quy_định cụ_thể sau đây : * Đối_với đơn nhãn_hiệu , các tài_liệu bắt_buộc phải có để đơn được tiếp_nhận gồm : - Tờ khai đăng_ký ; - Tài_liệu , mẫu_vật , thông_tin thể_hiện đối_tượng sở_hữu công_nghiệp được đăng_ký ; + Cụ_thể : đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu là mẫu nhãn_hiệu và danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu ( phải có trong tờ khai ) . + Văn_bản của UBND tỉnh , TP trực_thuộc TW cho_phép sử_dụng địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương để đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại khoản 37.7 . a Thông_tư 01/2007/TTBKHCN sửa_đổi bởi điểm h khoản 31 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT/BKHCN ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) . - Chứng_từ nộp phí , lệ_phí . * Đối_với đơn đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận , ngoài các tài_liệu quy_định tại khoản 7.1 . a trên đây , đơn còn bắt_buộc phải có thêm các tài_liệu sau đây : - Quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể / nhãn_hiệu chứng_nhận ; - Bản thuyết_minh về tính_chất , chất_lượng đặc_trưng ( hoặc đặc_thù ) của sản_phẩm mang nhãn_hiệu ( nếu nhãn_hiệu được đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể dùng cho sản_phẩm có tính_chất đặc_thù hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận chất_lượng của sản_phẩm hoặc là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý ) ; - Bản_đồ khu_vực địa_lý ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu chứng_nhận nguồn_gốc địa_lý của sản_phẩm , hoặc nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) - Văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cho_phép đăng_ký nhãn_hiệu theo quy_định tại điểm 37.7 . a của Thông_tư này ( nếu nhãn_hiệu đăng_ký là nhãn_hiệu tập_thể , nhãn_hiệu chứng_nhận có chứa địa_danh hoặc dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý của đặc_sản địa_phương ) . | 205,141 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung , theo đó trình_tự , thủ: ... Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung, theo đó trình_tự, thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu cũng xử_lý theo trình_tự sau đây : * Bước 1 : Tiếp_nhận đơn - Đơn đăng_ký có_thể nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện tới trụ_sở Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại Hà_Nội hoặc 2 Văn_phòng đại_diện của Cục tại TP. Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng. Bước 2 : Thẩm_định hình_thức đơn. - Kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định về hình_thức đối_với đơn, từ đó đưa ra kết_luận đơn có được coi là hợp_lệ hay không ( Ra quyết_định chấp nhận đơn hợp_lệ / từ chối chấp nhận đơn + Trường_hợp đơn hợp_lệ, Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ ; + Trường hợp đơn không hợp_lệ, Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra thông_báo dự_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ trong đó nêu rõ các lý_do, thiếu_sót khiến cho đơn có_thể bị từ_chối chấp_nhận và ấn_định thời_hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý_kiến hoặc sửa_chữa thiếu_sót. Nếu người nộp đơn không sửa_chữa thiếu_sót / | None | 1 | Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung , theo đó trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu cũng xử_lý theo trình_tự sau đây : * Bước 1 : Tiếp_nhận đơn - Đơn đăng_ký có_thể nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện tới trụ_sở Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại Hà_Nội hoặc 2 Văn_phòng đại_diện của Cục tại TP. Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng . Bước 2 : Thẩm_định hình_thức đơn . - Kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định về hình_thức đối_với đơn , từ đó đưa ra kết_luận đơn có được coi là hợp_lệ hay không ( Ra quyết_định chấp nhận đơn hợp_lệ / từ chối chấp nhận đơn + Trường_hợp đơn hợp_lệ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ ; + Trường hợp đơn không hợp_lệ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra thông_báo dự_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ trong đó nêu rõ các lý_do , thiếu_sót khiến cho đơn có_thể bị từ_chối chấp_nhận và ấn_định thời_hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý_kiến hoặc sửa_chữa thiếu_sót . Nếu người nộp đơn không sửa_chữa thiếu_sót / sửa_chữa thiếu_sót không đạt yêu_cầu / không có ý_kiến phản_đối / ý_kiến phản_đối không xác_đáng thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn . * Bước 3 : Công_bố đơn - Sau khi có quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ , đơn sẽ được công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp . * Bước 4 : Thẩm_định nội_dung đơn - Đánh_giá khả_năng được bảo_hộ của đối_tượng nêu trong đơn theo các điều_kiện bảo_hộ , qua đó xác_định phạm_vi bảo_hộ tương_ứng . * Bước 5 : Ra quyết_định cấp / từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ : - Nếu đối_tượng nêu trong đơn không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo - hộ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ ; - Nếu đối_tượng nêu trong đơn đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_hộ , và người nộp đơn nộp phí , lệ_phí đầy_đủ , đúng hạn thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ , ghi_nhận vào Sổ đăng_ký quốc_gia về nhãn_hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công_nghiệp . | 205,142 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung , theo đó trình_tự , thủ: ... , thiếu_sót khiến cho đơn có_thể bị từ_chối chấp_nhận và ấn_định thời_hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý_kiến hoặc sửa_chữa thiếu_sót. Nếu người nộp đơn không sửa_chữa thiếu_sót / sửa_chữa thiếu_sót không đạt yêu_cầu / không có ý_kiến phản_đối / ý_kiến phản_đối không xác_đáng thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn. * Bước 3 : Công_bố đơn - Sau khi có quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ, đơn sẽ được công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp. * Bước 4 : Thẩm_định nội_dung đơn - Đánh_giá khả_năng được bảo_hộ của đối_tượng nêu trong đơn theo các điều_kiện bảo_hộ, qua đó xác_định phạm_vi bảo_hộ tương_ứng. * Bước 5 : Ra quyết_định cấp / từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ : - Nếu đối_tượng nêu trong đơn không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo - hộ, Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ ; - Nếu đối_tượng nêu trong đơn đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_hộ, và người nộp đơn nộp phí, lệ_phí đầy_đủ, đúng hạn thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ, ghi_nhận vào Sổ đăng_ký quốc_gia về nhãn_hiệu và công bố trên Công bá@@ | None | 1 | Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung , theo đó trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu cũng xử_lý theo trình_tự sau đây : * Bước 1 : Tiếp_nhận đơn - Đơn đăng_ký có_thể nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện tới trụ_sở Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại Hà_Nội hoặc 2 Văn_phòng đại_diện của Cục tại TP. Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng . Bước 2 : Thẩm_định hình_thức đơn . - Kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định về hình_thức đối_với đơn , từ đó đưa ra kết_luận đơn có được coi là hợp_lệ hay không ( Ra quyết_định chấp nhận đơn hợp_lệ / từ chối chấp nhận đơn + Trường_hợp đơn hợp_lệ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ ; + Trường hợp đơn không hợp_lệ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra thông_báo dự_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ trong đó nêu rõ các lý_do , thiếu_sót khiến cho đơn có_thể bị từ_chối chấp_nhận và ấn_định thời_hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý_kiến hoặc sửa_chữa thiếu_sót . Nếu người nộp đơn không sửa_chữa thiếu_sót / sửa_chữa thiếu_sót không đạt yêu_cầu / không có ý_kiến phản_đối / ý_kiến phản_đối không xác_đáng thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn . * Bước 3 : Công_bố đơn - Sau khi có quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ , đơn sẽ được công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp . * Bước 4 : Thẩm_định nội_dung đơn - Đánh_giá khả_năng được bảo_hộ của đối_tượng nêu trong đơn theo các điều_kiện bảo_hộ , qua đó xác_định phạm_vi bảo_hộ tương_ứng . * Bước 5 : Ra quyết_định cấp / từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ : - Nếu đối_tượng nêu trong đơn không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo - hộ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ ; - Nếu đối_tượng nêu trong đơn đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_hộ , và người nộp đơn nộp phí , lệ_phí đầy_đủ , đúng hạn thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ , ghi_nhận vào Sổ đăng_ký quốc_gia về nhãn_hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công_nghiệp . | 205,143 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung , theo đó trình_tự , thủ: ... , lệ_phí đầy_đủ, đúng hạn thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ, ghi_nhận vào Sổ đăng_ký quốc_gia về nhãn_hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ mục 11 Thông_tư 01/2007/TT-BKHCN được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 16/2016/TT-BKHCN quy_định các thủ_tục chung , theo đó trình_tự , thủ_tục đăng_ký bản_quyền thương_hiệu cũng xử_lý theo trình_tự sau đây : * Bước 1 : Tiếp_nhận đơn - Đơn đăng_ký có_thể nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện tới trụ_sở Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại Hà_Nội hoặc 2 Văn_phòng đại_diện của Cục tại TP. Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng . Bước 2 : Thẩm_định hình_thức đơn . - Kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định về hình_thức đối_với đơn , từ đó đưa ra kết_luận đơn có được coi là hợp_lệ hay không ( Ra quyết_định chấp nhận đơn hợp_lệ / từ chối chấp nhận đơn + Trường_hợp đơn hợp_lệ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ ; + Trường hợp đơn không hợp_lệ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra thông_báo dự_định từ_chối chấp_nhận đơn hợp_lệ trong đó nêu rõ các lý_do , thiếu_sót khiến cho đơn có_thể bị từ_chối chấp_nhận và ấn_định thời_hạn 2 tháng để người nộp đơn có ý_kiến hoặc sửa_chữa thiếu_sót . Nếu người nộp đơn không sửa_chữa thiếu_sót / sửa_chữa thiếu_sót không đạt yêu_cầu / không có ý_kiến phản_đối / ý_kiến phản_đối không xác_đáng thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ ra quyết_định từ_chối chấp_nhận đơn . * Bước 3 : Công_bố đơn - Sau khi có quyết_định chấp_nhận đơn hợp_lệ , đơn sẽ được công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp . * Bước 4 : Thẩm_định nội_dung đơn - Đánh_giá khả_năng được bảo_hộ của đối_tượng nêu trong đơn theo các điều_kiện bảo_hộ , qua đó xác_định phạm_vi bảo_hộ tương_ứng . * Bước 5 : Ra quyết_định cấp / từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ : - Nếu đối_tượng nêu trong đơn không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo - hộ , Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định từ_chối cấp văn_bằng bảo_hộ ; - Nếu đối_tượng nêu trong đơn đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_hộ , và người nộp đơn nộp phí , lệ_phí đầy_đủ , đúng hạn thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ sẽ ra quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ , ghi_nhận vào Sổ đăng_ký quốc_gia về nhãn_hiệu và công bố trên Công báo Sở hữu công_nghiệp . | 205,144 | |
Thừa phát lại là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì thừa phát lại là người có đủ tiêu_chuẩn được Nhà_nước bổ_nhiệm để thực_hiện tống_đạt , lậ. ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì thừa phát lại là người có đủ tiêu_chuẩn được Nhà_nước bổ_nhiệm để thực_hiện tống_đạt , lập vi bằng , xác_minh điều_kiện thi_hành án dân_sự , tổ_chức thi_hành án dân_sự theo quy_định của Nghị_định 08/2020/NĐ-CP và pháp_luật có liên_quan . Quyền của Văn_phòng Thừa phát lại | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì thừa phát lại là người có đủ tiêu_chuẩn được Nhà_nước bổ_nhiệm để thực_hiện tống_đạt , lập vi bằng , xác_minh điều_kiện thi_hành án dân_sự , tổ_chức thi_hành án dân_sự theo quy_định của Nghị_định 08/2020/NĐ-CP và pháp_luật có liên_quan . Quyền của Văn_phòng Thừa phát lại | 205,145 | |
Văn_phòng thừa phát lại là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việ: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việc được giao theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan với những đặc_điểm sau : - Văn_phòng Thừa phát lại do 01 Thừa phát lại thành_lập được tổ_chức theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân. Văn_phòng Thừa phát lại do 02 Thừa phát lại trở lên thành_lập được tổ_chức theo loại_hình công_ty hợp danh. - Tên gọi của Văn_phòng Thừa phát lại phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng Thừa phát lại ” và phân tên_riêng liên sau. Việc đặt tên_riêng và gắn biển_hiệu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của Văn_phòng Thừa phát lại khác trong phạm_vi toàn_quốc, không được vi_phạm truyền_thông lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng Thừa phát lại là Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại. Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại phải là Thừa phát lại. Văn_phòng Thừa phát lại có_thể có Thừa phát lại là thành_viên hợp danh, Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động và | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việc được giao theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan với những đặc_điểm sau : - Văn_phòng Thừa phát lại do 01 Thừa phát lại thành_lập được tổ_chức theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân . Văn_phòng Thừa phát lại do 02 Thừa phát lại trở lên thành_lập được tổ_chức theo loại_hình công_ty hợp danh . - Tên gọi của Văn_phòng Thừa phát lại phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng Thừa phát lại ” và phân tên_riêng liên sau . Việc đặt tên_riêng và gắn biển_hiệu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của Văn_phòng Thừa phát lại khác trong phạm_vi toàn_quốc , không được vi_phạm truyền_thông lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng Thừa phát lại là Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại . Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại phải là Thừa phát lại . Văn_phòng Thừa phát lại có_thể có Thừa phát lại là thành_viên hợp danh , Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động và thư_ký nghiệp_vụ . - Thư_ký nghiệp_vụ giúp Thừa phát lại thực_hiện nghiệp_vụ pháp_lý theo quy_định . Thư_ký nghiệp_vụ Thừa phát lại phải có các tiêu_chuẩn là công_dân Việt_Nam không quá 65 tuổi , thường_trú tại Việt_Nam , chấp_hành tốt Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và không thuộc một trong các trường_hợp không được bổ_nhiệm thừa phát lại . - Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở , con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính . + Con_dấu của Văn_phòng Thừa phát lại không có hình quốc_huy . + Văn_phòng Thừa phát lại được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . - Văn_phòng Thừa phát lại không được mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , cơ_sở , địa_điểm giao_dịch ngoài trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại ; không được thực_hiện các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động của Thừa phát lại theo quy_định của Nghị_định này . | 205,146 | |
Văn_phòng thừa phát lại là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việ: ... Thừa phát lại phải là Thừa phát lại. Văn_phòng Thừa phát lại có_thể có Thừa phát lại là thành_viên hợp danh, Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động và thư_ký nghiệp_vụ. - Thư_ký nghiệp_vụ giúp Thừa phát lại thực_hiện nghiệp_vụ pháp_lý theo quy_định. Thư_ký nghiệp_vụ Thừa phát lại phải có các tiêu_chuẩn là công_dân Việt_Nam không quá 65 tuổi, thường_trú tại Việt_Nam, chấp_hành tốt Hiến_pháp và pháp_luật, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và không thuộc một trong các trường_hợp không được bổ_nhiệm thừa phát lại. - Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở, con_dấu và tài_khoản riêng, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính. + Con_dấu của Văn_phòng Thừa phát lại không có hình quốc_huy. + Văn_phòng Thừa phát lại được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động. - Văn_phòng Thừa phát lại không được mở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, cơ_sở, địa_điểm giao_dịch ngoài trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại ; không được thực_hiện các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động của Thừa phát lại theo quy_định của Nghị_định này | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việc được giao theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan với những đặc_điểm sau : - Văn_phòng Thừa phát lại do 01 Thừa phát lại thành_lập được tổ_chức theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân . Văn_phòng Thừa phát lại do 02 Thừa phát lại trở lên thành_lập được tổ_chức theo loại_hình công_ty hợp danh . - Tên gọi của Văn_phòng Thừa phát lại phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng Thừa phát lại ” và phân tên_riêng liên sau . Việc đặt tên_riêng và gắn biển_hiệu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của Văn_phòng Thừa phát lại khác trong phạm_vi toàn_quốc , không được vi_phạm truyền_thông lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng Thừa phát lại là Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại . Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại phải là Thừa phát lại . Văn_phòng Thừa phát lại có_thể có Thừa phát lại là thành_viên hợp danh , Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động và thư_ký nghiệp_vụ . - Thư_ký nghiệp_vụ giúp Thừa phát lại thực_hiện nghiệp_vụ pháp_lý theo quy_định . Thư_ký nghiệp_vụ Thừa phát lại phải có các tiêu_chuẩn là công_dân Việt_Nam không quá 65 tuổi , thường_trú tại Việt_Nam , chấp_hành tốt Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và không thuộc một trong các trường_hợp không được bổ_nhiệm thừa phát lại . - Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở , con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính . + Con_dấu của Văn_phòng Thừa phát lại không có hình quốc_huy . + Văn_phòng Thừa phát lại được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . - Văn_phòng Thừa phát lại không được mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , cơ_sở , địa_điểm giao_dịch ngoài trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại ; không được thực_hiện các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động của Thừa phát lại theo quy_định của Nghị_định này . | 205,147 | |
Văn_phòng thừa phát lại là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việ: ... địa_điểm giao_dịch ngoài trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại ; không được thực_hiện các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động của Thừa phát lại theo quy_định của Nghị_định này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì văn_phòng Thừa phát lại là tổ_chức hành_nghề của Thừa phát lại để thực_hiện các công_việc được giao theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan với những đặc_điểm sau : - Văn_phòng Thừa phát lại do 01 Thừa phát lại thành_lập được tổ_chức theo loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân . Văn_phòng Thừa phát lại do 02 Thừa phát lại trở lên thành_lập được tổ_chức theo loại_hình công_ty hợp danh . - Tên gọi của Văn_phòng Thừa phát lại phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng Thừa phát lại ” và phân tên_riêng liên sau . Việc đặt tên_riêng và gắn biển_hiệu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của Văn_phòng Thừa phát lại khác trong phạm_vi toàn_quốc , không được vi_phạm truyền_thông lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng Thừa phát lại là Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại . Trưởng Văn_phòng Thừa phát lại phải là Thừa phát lại . Văn_phòng Thừa phát lại có_thể có Thừa phát lại là thành_viên hợp danh , Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động và thư_ký nghiệp_vụ . - Thư_ký nghiệp_vụ giúp Thừa phát lại thực_hiện nghiệp_vụ pháp_lý theo quy_định . Thư_ký nghiệp_vụ Thừa phát lại phải có các tiêu_chuẩn là công_dân Việt_Nam không quá 65 tuổi , thường_trú tại Việt_Nam , chấp_hành tốt Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , phải có trình_độ từ trung_cấp luật trở lên và không thuộc một trong các trường_hợp không được bổ_nhiệm thừa phát lại . - Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở , con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính . + Con_dấu của Văn_phòng Thừa phát lại không có hình quốc_huy . + Văn_phòng Thừa phát lại được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . - Văn_phòng Thừa phát lại không được mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , cơ_sở , địa_điểm giao_dịch ngoài trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại ; không được thực_hiện các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngoài phạm_vi hoạt_động của Thừa phát lại theo quy_định của Nghị_định này . | 205,148 | |
Văn_phòng Thừa phát lại có những quyền gì theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì Văn_phòng Thừa phát lại có các quyền sau đây : ... - Ký hợp_đồng lao_động với Thừa phát lại , thư_ký nghiệp_vụ làm_việc cho Văn_phòng mình ; - Thu , quản_lý , sử_dụng chi_phí thực_hiện công_việc của Thừa phát lại theo quy_định của pháp_luật ; - Ký hợp_đồng , thoả_thuận với người yêu_cầu theo quy_định của Nghị_định này ; - Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì Văn_phòng Thừa phát lại có các quyền sau đây : - Ký hợp_đồng lao_động với Thừa phát lại , thư_ký nghiệp_vụ làm_việc cho Văn_phòng mình ; - Thu , quản_lý , sử_dụng chi_phí thực_hiện công_việc của Thừa phát lại theo quy_định của pháp_luật ; - Ký hợp_đồng , thoả_thuận với người yêu_cầu theo quy_định của Nghị_định này ; - Các quyền khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . | 205,149 | |
Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ? | Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ sau đây : ... - Quản_lý Thừa phát lại, thư_ký nghiệp_vụ của Văn_phòng mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, báo_cáo, thống_kê ; - Niêm_yết lịch làm_việc, thủ_tục, chi_phí thực_hiện công_việc Thừa phát lại, nội_quy tiếp người yêu_cầu tại trụ_sở Văn_phòng ; - Thu đúng chi_phí đã thoả_thuận với người yêu_cầu ; - Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tiếp_nhận, tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự trong thời_gian tập_sự tại Văn_phòng mình ; - Tạo điều_kiện cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình tham_gia tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra, cung_cấp thông_tin về hợp_đồng dịch_vụ, hồ_sơ nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Lập, quản_lý, sử_dụng sổ_sách, hồ_sơ nghiệp_vụ và thực_hiện lưu_trữ theo quy_định ; - Bảo_đảm trang_phục cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định | None | 1 | Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ sau đây : - Quản_lý Thừa phát lại , thư_ký nghiệp_vụ của Văn_phòng mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , báo_cáo , thống_kê ; - Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục , chi_phí thực_hiện công_việc Thừa phát lại , nội_quy tiếp người yêu_cầu tại trụ_sở Văn_phòng ; - Thu đúng chi_phí đã thoả_thuận với người yêu_cầu ; - Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự trong thời_gian tập_sự tại Văn_phòng mình ; - Tạo điều_kiện cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng dịch_vụ , hồ_sơ nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Lập , quản_lý , sử_dụng sổ_sách , hồ_sơ nghiệp_vụ và thực_hiện lưu_trữ theo quy_định ; - Bảo_đảm trang_phục cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , bài viết trên đây đã cung_cấp các thông_tin cần_thiết về một Văn_phòng Thừa phát lại cũng như các quyền và nghĩa_vụ mà một Văn_phòng Thừa phát lại phải thực_hiện . | 205,150 | |
Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ? | Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ sau đây : ... hồ_sơ nghiệp_vụ và thực_hiện lưu_trữ theo quy_định ; - Bảo_đảm trang_phục cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, bài viết trên đây đã cung_cấp các thông_tin cần_thiết về một Văn_phòng Thừa phát lại cũng như các quyền và nghĩa_vụ mà một Văn_phòng Thừa phát lại phải thực_hiện. - Quản_lý Thừa phát lại, thư_ký nghiệp_vụ của Văn_phòng mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, báo_cáo, thống_kê ; - Niêm_yết lịch làm_việc, thủ_tục, chi_phí thực_hiện công_việc Thừa phát lại, nội_quy tiếp người yêu_cầu tại trụ_sở Văn_phòng ; - Thu đúng chi_phí đã thoả_thuận với người yêu_cầu ; - Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tiếp_nhận, tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự trong thời_gian tập_sự tại Văn_phòng mình ; - Tạo điều_kiện cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình tham_gia tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ | None | 1 | Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ sau đây : - Quản_lý Thừa phát lại , thư_ký nghiệp_vụ của Văn_phòng mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , báo_cáo , thống_kê ; - Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục , chi_phí thực_hiện công_việc Thừa phát lại , nội_quy tiếp người yêu_cầu tại trụ_sở Văn_phòng ; - Thu đúng chi_phí đã thoả_thuận với người yêu_cầu ; - Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự trong thời_gian tập_sự tại Văn_phòng mình ; - Tạo điều_kiện cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng dịch_vụ , hồ_sơ nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Lập , quản_lý , sử_dụng sổ_sách , hồ_sơ nghiệp_vụ và thực_hiện lưu_trữ theo quy_định ; - Bảo_đảm trang_phục cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , bài viết trên đây đã cung_cấp các thông_tin cần_thiết về một Văn_phòng Thừa phát lại cũng như các quyền và nghĩa_vụ mà một Văn_phòng Thừa phát lại phải thực_hiện . | 205,151 | |
Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ? | Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ sau đây : ... - Tiếp_nhận, tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự trong thời_gian tập_sự tại Văn_phòng mình ; - Tạo điều_kiện cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình tham_gia tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra, cung_cấp thông_tin về hợp_đồng dịch_vụ, hồ_sơ nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Lập, quản_lý, sử_dụng sổ_sách, hồ_sơ nghiệp_vụ và thực_hiện lưu_trữ theo quy_định ; - Bảo_đảm trang_phục cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, bài viết trên đây đã cung_cấp các thông_tin cần_thiết về một Văn_phòng Thừa phát lại cũng như các quyền và nghĩa_vụ mà một Văn_phòng Thừa phát lại phải thực_hiện. | None | 1 | Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định Văn_phòng Thừa phát lại có các nghĩa_vụ sau đây : - Quản_lý Thừa phát lại , thư_ký nghiệp_vụ của Văn_phòng mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Thừa phát lại ; - Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , báo_cáo , thống_kê ; - Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục , chi_phí thực_hiện công_việc Thừa phát lại , nội_quy tiếp người yêu_cầu tại trụ_sở Văn_phòng ; - Thu đúng chi_phí đã thoả_thuận với người yêu_cầu ; - Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình ; bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; - Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự trong thời_gian tập_sự tại Văn_phòng mình ; - Tạo điều_kiện cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng dịch_vụ , hồ_sơ nghiệp_vụ Thừa phát lại ; - Lập , quản_lý , sử_dụng sổ_sách , hồ_sơ nghiệp_vụ và thực_hiện lưu_trữ theo quy_định ; - Bảo_đảm trang_phục cho Thừa phát lại của Văn_phòng mình theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , bài viết trên đây đã cung_cấp các thông_tin cần_thiết về một Văn_phòng Thừa phát lại cũng như các quyền và nghĩa_vụ mà một Văn_phòng Thừa phát lại phải thực_hiện . | 205,152 | |
Cơ_sở sản_xuất muốn đứng_tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : ... Điều_kiện gia_công thuốc … 2. Điều_kiện để được đứng_tên là Bên nhận gia_công a ) Đối_với thuốc hoá_dược, thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ), vắc_xin, huyết_thanh chứa kháng_thể, sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. b ) Đối_với sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất muốn dứng tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Nếu thuốc hoá_dược, thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ), vắc_xin, huyết_thanh chứa kháng_thể, sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : Điều_kiện gia_công thuốc … 2 . Điều_kiện để được đứng_tên là Bên nhận gia_công a ) Đối_với thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . b ) Đối_với sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất muốn dứng tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Nếu thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . - Còn nếu là sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . ( Hình từ Internet ) | 205,153 | |
Cơ_sở sản_xuất muốn đứng_tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : ... : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. - Còn nếu là sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện gia_công thuốc … 2. Điều_kiện để được đứng_tên là Bên nhận gia_công a ) Đối_với thuốc hoá_dược, thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ), vắc_xin, huyết_thanh chứa kháng_thể, sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. b ) Đối_với sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : Điều_kiện gia_công thuốc … 2 . Điều_kiện để được đứng_tên là Bên nhận gia_công a ) Đối_với thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . b ) Đối_với sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất muốn dứng tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Nếu thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . - Còn nếu là sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . ( Hình từ Internet ) | 205,154 | |
Cơ_sở sản_xuất muốn đứng_tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : ... In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất muốn dứng tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Nếu thuốc hoá_dược, thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ), vắc_xin, huyết_thanh chứa kháng_thể, sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. - Còn nếu là sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : Điều_kiện gia_công thuốc … 2 . Điều_kiện để được đứng_tên là Bên nhận gia_công a ) Đối_với thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . b ) Đối_với sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất muốn dứng tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Nếu thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . - Còn nếu là sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . ( Hình từ Internet ) | 205,155 | |
Cơ_sở sản_xuất muốn đứng_tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : ... dự_định gia_công. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về điều_kiện gia_công thuốc như sau : Điều_kiện gia_công thuốc … 2 . Điều_kiện để được đứng_tên là Bên nhận gia_công a ) Đối_với thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . b ) Đối_với sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất muốn dứng tên là bên nhận gia_công thuốc thì phải đáp_ứng điều_kiện sau : - Nếu thuốc hoá_dược , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm y_tế : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn " Thực_hành tốt sản_xuất thuốc " ( GMP ) có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . - Còn nếu là sinh phẩm chẩn_đoán In vitro : cơ_sở sản_xuất tại Việt_Nam có giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh thuốc và giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn GMP hoặc tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN ISO 13485 hoặc tiêu_chuẩn khác tương_đương có dạng bào_chế phù_hợp với thuốc dự_định gia_công . ( Hình từ Internet ) | 205,156 | |
Cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc … 2. Đối_với Bên nhận gia_công : a ) Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng, chất_lượng, thời_hạn, địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng. Nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; c ) Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; d ) Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất, tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu, bán_thành_phẩm và thành_phẩm, các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc ; đ ) Tiến_hành sản_xuất thuốc theo đúng quy_trình, kỹ_thuật và bảo_đảm chất_lượng thuốc theo đúng hồ_sơ đăng_ký thuốc và yêu_cầu của Bên đặt gia_công được quy_định trong hợp_đồng đã ký_kết ; e ) Lưu_giữ các hồ_sơ, tài_liệu, mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; g | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc … 2 . Đối_với Bên nhận gia_công : a ) Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng . Nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; c ) Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; d ) Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc ; đ ) Tiến_hành sản_xuất thuốc theo đúng quy_trình , kỹ_thuật và bảo_đảm chất_lượng thuốc theo đúng hồ_sơ đăng_ký thuốc và yêu_cầu của Bên đặt gia_công được quy_định trong hợp_đồng đã ký_kết ; e ) Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; g ) Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; h ) Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Quyền : + Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng , nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; + Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; + Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc . + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại - Nghĩa_vụ : + Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; + Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; + Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . | 205,157 | |
Cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : ... ký_kết ; e ) Lưu_giữ các hồ_sơ, tài_liệu, mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; g ) Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; h ) Sản_phẩm gia_công, nguyên phụ_liệu dư_thừa, phế_liệu, phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Quyền : + Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng, chất_lượng, thời_hạn, địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng, nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; + Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc … 2 . Đối_với Bên nhận gia_công : a ) Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng . Nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; c ) Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; d ) Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc ; đ ) Tiến_hành sản_xuất thuốc theo đúng quy_trình , kỹ_thuật và bảo_đảm chất_lượng thuốc theo đúng hồ_sơ đăng_ký thuốc và yêu_cầu của Bên đặt gia_công được quy_định trong hợp_đồng đã ký_kết ; e ) Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; g ) Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; h ) Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Quyền : + Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng , nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; + Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; + Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc . + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại - Nghĩa_vụ : + Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; + Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; + Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . | 205,158 | |
Cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : ... gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; + Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; + Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất, tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu, bán_thành_phẩm và thành_phẩm, các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc. + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại - Nghĩa_vụ : + Lưu_giữ các hồ_sơ, tài_liệu, mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; + Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; + Sản_phẩm gia_công, nguyên phụ_liệu dư_thừa, phế_liệu, phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc … 2 . Đối_với Bên nhận gia_công : a ) Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng . Nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; c ) Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; d ) Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc ; đ ) Tiến_hành sản_xuất thuốc theo đúng quy_trình , kỹ_thuật và bảo_đảm chất_lượng thuốc theo đúng hồ_sơ đăng_ký thuốc và yêu_cầu của Bên đặt gia_công được quy_định trong hợp_đồng đã ký_kết ; e ) Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; g ) Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; h ) Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Quyền : + Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng , nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; + Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; + Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc . + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại - Nghĩa_vụ : + Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; + Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; + Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . | 205,159 | |
Cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : ... của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc như sau : Quyền , nghĩa_vụ của Bên đặt và Bên nhận gia_công thuốc … 2 . Đối_với Bên nhận gia_công : a ) Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; b ) Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng . Nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; c ) Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; d ) Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc ; đ ) Tiến_hành sản_xuất thuốc theo đúng quy_trình , kỹ_thuật và bảo_đảm chất_lượng thuốc theo đúng hồ_sơ đăng_ký thuốc và yêu_cầu của Bên đặt gia_công được quy_định trong hợp_đồng đã ký_kết ; e ) Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; g ) Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; h ) Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; i ) Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở sản_xuất_gia nhận sản_xuất gia_công thuốc thì có quyền và nghĩa_vụ như sau : - Quyền : + Được nhận thù_lao theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Được quyền yêu_cầu Bên đặt gia_công giao nguyên phụ_liệu đúng số_lượng , chất_lượng , thời_hạn , địa_điểm như đã thoả_thuận trong hợp_đồng , nếu Bên nhận gia_công tự cung_ứng nguyên phụ_liệu ban_đầu thì phải bảo_đảm chất_lượng của nguyên phụ_liệu theo đúng tiêu_chuẩn của Bên đặt gia_công ; + Được quyền từ_chối không nhận gia_công nếu Bên đặt gia_công cung_cấp nguyên phụ_liệu không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng như đã ký_kết trong hợp_đồng ; + Yêu_cầu Bên đặt gia_công cung_cấp quy_trình sản_xuất , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phương_pháp kiểm_nghiệm nguyên phụ_liệu ban_đầu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm , các giấy_tờ khác liên_quan đến việc gia_công thuốc . + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại - Nghĩa_vụ : + Lưu_giữ các hồ_sơ , tài_liệu , mẫu thuốc liên_quan đến quá_trình sản_xuất thuốc và cung_cấp hồ_sơ đó cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi được yêu_cầu ; + Chịu trách_nhiệm về kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm trong suốt quá_trình sản_xuất và bảo_đảm chất_lượng của sản_phẩm cho đến khi xuất trả sản_phẩm gia_công cho Bên đặt gia_công ; + Sản_phẩm gia_công , nguyên phụ_liệu dư_thừa , phế_liệu , phế_phẩm sau khi hoàn_thành hợp_đồng gia_công thực_hiện theo thoả_thuận của hai bên trong hợp_đồng phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; + Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về gia_công trong thương_mại . | 205,160 | |
Thuốc hoá_dược được đăng_ký sản_xuất gia_công thuốc bằng các hình_thức nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định chung về thuốc sản_xuất gia_công như sau : ... Quy_định chung về thuốc sản_xuất gia_công … 2 . Hình_thức đăng_ký sản_xuất gia_công : Thuốc hoá_dược , sinh phẩm y_tế , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm chẩn_đoán In vitro , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) được đăng_ký sản_xuất gia_công theo các hình_thức sau : a ) Đăng_ký gia_công lần đầu ; b ) Đăng_ký thay_đổi lớn ; c ) Đăng_ký thay_đổi nhỏ ; d ) Đăng_ký lại ; đ ) Đăng_ký thay_đổi khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì thuốc hoá_dược được đăng_ký sản_xuất gia_công thuốc bằng 05 hình_thức là đăng_ký gia_công lần đầu ; Đăng_ký thay_đổi lớn ; Đăng_ký thay_đổi nhỏ ; Đăng_ký lại ; Đăng_ký thay_đổi khác . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 23/2013/TT-BYT , có quy_định chung về thuốc sản_xuất gia_công như sau : Quy_định chung về thuốc sản_xuất gia_công … 2 . Hình_thức đăng_ký sản_xuất gia_công : Thuốc hoá_dược , sinh phẩm y_tế , vắc_xin , huyết_thanh chứa kháng_thể , sinh phẩm chẩn_đoán In vitro , thuốc từ dược_liệu ( trừ thuốc đông_y ) được đăng_ký sản_xuất gia_công theo các hình_thức sau : a ) Đăng_ký gia_công lần đầu ; b ) Đăng_ký thay_đổi lớn ; c ) Đăng_ký thay_đổi nhỏ ; d ) Đăng_ký lại ; đ ) Đăng_ký thay_đổi khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì thuốc hoá_dược được đăng_ký sản_xuất gia_công thuốc bằng 05 hình_thức là đăng_ký gia_công lần đầu ; Đăng_ký thay_đổi lớn ; Đăng_ký thay_đổi nhỏ ; Đăng_ký lại ; Đăng_ký thay_đổi khác . | 205,161 | |
Phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình có nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_địn: ... Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN... 10. Cách tiếp_cận từ chi_phí... 10.5. Phương_pháp chi_phí thay_thế a ) Nội_dung của phương_pháp : Phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng, công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành. Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá.... Theo đó, phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng, công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành. Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế | None | 1 | Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế a ) Nội_dung của phương_pháp : Phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng , công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành . Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá . ... Theo đó , phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng , công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành . Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá . ( Hình từ Internet ) | 205,162 | |
Phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình có nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_địn: ... việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng, công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành. Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN... 10. Cách tiếp_cận từ chi_phí... 10.5. Phương_pháp chi_phí thay_thế a ) Nội_dung của phương_pháp : Phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng, công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành. Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản | None | 1 | Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế a ) Nội_dung của phương_pháp : Phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng , công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành . Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá . ... Theo đó , phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng , công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành . Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá . ( Hình từ Internet ) | 205,163 | |
Phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình có nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_địn: ... khác có chức_năng, công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành. Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá.... Theo đó, phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng, công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành. Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế a ) Nội_dung của phương_pháp : Phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng , công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành . Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá . ... Theo đó , phương_pháp chi_phí thay_thế xác_định giá_trị của một tài_sản vô_hình thông_qua việc tính_toán chi_phí thay_thế tài_sản đó bằng một tài_sản khác có chức_năng , công_dụng tương_tự theo giá thị_trường hiện_hành . Giá_trị của Tài_sản vô_hình = Chi_phí thay_thế - Giá_trị hao_mòn luỹ kế + Lợi_nhuận của nhà_sản_xuất Khi xác_định giá_trị của tài_sản vô_hình theo phương_pháp chi_phí thay_thế thẩm_định_viên cần xem_xét các nội_dung sau : Các đặc_điểm khác nhau có_thể đo_lường được của tài_sản thay_thế và tài_sản thẩm_định ; Thời_điểm đánh_giá các chi_phí thay_thế so với thời_điểm thẩm_định giá . ( Hình từ Internet ) | 205,164 | |
Thông_tin cần có để áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình là những thông_tin gì ? | Căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_địn: ... Căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế ... b ) Thông_tin cần có để áp_dụng : - Thông_tin về chi_phí cần_thiết để tạo ra tài_sản vô_hình có chức_năng tương_tự như tài_sản vô_hình cần thẩm_định ; - Thông_tin về hao_mòn do lỗi_thời của tài_sản vô_hình cần thẩm_định , và / hoặc các tài_sản vô_hình tương_tự trên thị_trường . Như_vậy , thông_tin cần có để áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình là gồm : - Thông_tin về chi_phí cần_thiết để tạo ra tài_sản vô_hình có chức_năng tương_tự như tài_sản vô_hình cần thẩm_định ; - Thông_tin về hao_mòn do lỗi_thời của tài_sản vô_hình cần thẩm_định , và / hoặc các tài_sản vô_hình tương_tự trên thị_trường . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết b tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế ... b ) Thông_tin cần có để áp_dụng : - Thông_tin về chi_phí cần_thiết để tạo ra tài_sản vô_hình có chức_năng tương_tự như tài_sản vô_hình cần thẩm_định ; - Thông_tin về hao_mòn do lỗi_thời của tài_sản vô_hình cần thẩm_định , và / hoặc các tài_sản vô_hình tương_tự trên thị_trường . Như_vậy , thông_tin cần có để áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình là gồm : - Thông_tin về chi_phí cần_thiết để tạo ra tài_sản vô_hình có chức_năng tương_tự như tài_sản vô_hình cần thẩm_định ; - Thông_tin về hao_mòn do lỗi_thời của tài_sản vô_hình cần thẩm_định , và / hoặc các tài_sản vô_hình tương_tự trên thị_trường . | 205,165 | |
Áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cá: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN... 10. Cách tiếp_cận từ chi_phí... 10.5. Phương_pháp chi_phí thay_thế... c ) Trường_hợp áp_dụng : - Khi có thông_tin, số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra tài_sản vô_hình. - Khi tài_sản vô_hình tiếp_tục được sử_dụng bởi người chủ_sở_hữu ( Dựa trên giả_định nếu người chủ_sở_hữu không còn tài_sản vô_hình này và họ phải tạo ra tài_sản vô_hình tương_tự để thay_thế và sử_dụng ). - Khi không xác_định được dòng thu_nhập hoặc các lợi_ích kinh_tế khác từ việc sử_dụng tài_sản vô_hình. Ví_dụ : phần_mềm tự chế, nội_dung trang thông_tin điện_tử, lực_lượng lao_động. - Khi xác_định giá_trị bảo_hiểm cho tài_sản vô_hình. - Có_thể dùng làm một phương_pháp bổ_sung cho các phương_pháp thẩm_định giá khác. Theo đó, những trường_hợp sau áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình : - Khi có thông_tin, số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế ... c ) Trường_hợp áp_dụng : - Khi có thông_tin , số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra tài_sản vô_hình . - Khi tài_sản vô_hình tiếp_tục được sử_dụng bởi người chủ_sở_hữu ( Dựa trên giả_định nếu người chủ_sở_hữu không còn tài_sản vô_hình này và họ phải tạo ra tài_sản vô_hình tương_tự để thay_thế và sử_dụng ) . - Khi không xác_định được dòng thu_nhập hoặc các lợi_ích kinh_tế khác từ việc sử_dụng tài_sản vô_hình . Ví_dụ : phần_mềm tự chế , nội_dung trang thông_tin điện_tử , lực_lượng lao_động . - Khi xác_định giá_trị bảo_hiểm cho tài_sản vô_hình . - Có_thể dùng làm một phương_pháp bổ_sung cho các phương_pháp thẩm_định giá khác . Theo đó , những trường_hợp sau áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình : - Khi có thông_tin , số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra tài_sản vô_hình . - Khi tài_sản vô_hình tiếp_tục được sử_dụng bởi người chủ_sở_hữu ( Dựa trên giả_định nếu người chủ_sở_hữu không còn tài_sản vô_hình này và họ phải tạo ra tài_sản vô_hình tương_tự để thay_thế và sử_dụng ) . - Khi không xác_định được dòng thu_nhập hoặc các lợi_ích kinh_tế khác từ việc sử_dụng tài_sản vô_hình . Ví_dụ : phần_mềm tự chế , nội_dung trang thông_tin điện_tử , lực_lượng lao_động . - Khi xác_định giá_trị bảo_hiểm cho tài_sản vô_hình . - Có_thể dùng làm một phương_pháp bổ_sung cho các phương_pháp thẩm_định giá khác . | 205,166 | |
Áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cá: ... Theo đó, những trường_hợp sau áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình : - Khi có thông_tin, số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra tài_sản vô_hình. - Khi tài_sản vô_hình tiếp_tục được sử_dụng bởi người chủ_sở_hữu ( Dựa trên giả_định nếu người chủ_sở_hữu không còn tài_sản vô_hình này và họ phải tạo ra tài_sản vô_hình tương_tự để thay_thế và sử_dụng ). - Khi không xác_định được dòng thu_nhập hoặc các lợi_ích kinh_tế khác từ việc sử_dụng tài_sản vô_hình. Ví_dụ : phần_mềm tự chế, nội_dung trang thông_tin điện_tử, lực_lượng lao_động. - Khi xác_định giá_trị bảo_hiểm cho tài_sản vô_hình. - Có_thể dùng làm một phương_pháp bổ_sung cho các phương_pháp thẩm_định giá khác. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 10.5 Mục 10 Tiêu_chuẩn thẩm_định giá số 13 Thẩm_định giá tài_sản vô_hình Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2014/TT-BTC quy_định về cách tiếp_cận từ chi_phí như sau : NỘI_DUNG TIÊU_CHUẨN ... 10 . Cách tiếp_cận từ chi_phí ... 10.5 . Phương_pháp chi_phí thay_thế ... c ) Trường_hợp áp_dụng : - Khi có thông_tin , số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra tài_sản vô_hình . - Khi tài_sản vô_hình tiếp_tục được sử_dụng bởi người chủ_sở_hữu ( Dựa trên giả_định nếu người chủ_sở_hữu không còn tài_sản vô_hình này và họ phải tạo ra tài_sản vô_hình tương_tự để thay_thế và sử_dụng ) . - Khi không xác_định được dòng thu_nhập hoặc các lợi_ích kinh_tế khác từ việc sử_dụng tài_sản vô_hình . Ví_dụ : phần_mềm tự chế , nội_dung trang thông_tin điện_tử , lực_lượng lao_động . - Khi xác_định giá_trị bảo_hiểm cho tài_sản vô_hình . - Có_thể dùng làm một phương_pháp bổ_sung cho các phương_pháp thẩm_định giá khác . Theo đó , những trường_hợp sau áp_dụng phương_pháp chi_phí thay_thế theo cách tiếp_cận từ chi_phí trong thẩm_định giá tài_sản vô_hình : - Khi có thông_tin , số_liệu chi_tiết về chi_phí tạo ra tài_sản vô_hình . - Khi tài_sản vô_hình tiếp_tục được sử_dụng bởi người chủ_sở_hữu ( Dựa trên giả_định nếu người chủ_sở_hữu không còn tài_sản vô_hình này và họ phải tạo ra tài_sản vô_hình tương_tự để thay_thế và sử_dụng ) . - Khi không xác_định được dòng thu_nhập hoặc các lợi_ích kinh_tế khác từ việc sử_dụng tài_sản vô_hình . Ví_dụ : phần_mềm tự chế , nội_dung trang thông_tin điện_tử , lực_lượng lao_động . - Khi xác_định giá_trị bảo_hiểm cho tài_sản vô_hình . - Có_thể dùng làm một phương_pháp bổ_sung cho các phương_pháp thẩm_định giá khác . | 205,167 | |
Sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : ... - Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia + Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Chính_sách tiền_tệ, Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng. + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá mức_độ ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết_quả dự kiến đạt được. + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan. + Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường hợp gặp sự_cố đe_doạ đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng đầu_mối | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia + Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá mức_độ ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết_quả dự kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường hợp gặp sự_cố đe_doạ đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Thanh_toán , Sở_giao_dịch , Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá về sự_cố của hệ_thống thanh_toán ảnh_hưởng đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết quả dự_kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Các khoản phát_sinh khác có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ : + + Đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước có đề_xuất sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các khoản có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ ngoài quy_định tại điểm a , điểm b khoản này làm đầu_mối phối_hợp với Vụ Tài_chính - Kế toán , Vụ Chính_sách tiền_tệ và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản lấy ý_kiến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương . Văn_bản trình Thủ_tướng Chính_phủ phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ; Số tiền sử_dụng ; Phương_thức báo_cáo kết_quả sử_dụng quỹ . + + Sau khi có văn_bản phê_duyệt chủ_trương của Thủ_tướng Chính_phủ , đơn_vị đầu_mối trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho từng khoản chi cụ_thể . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Mục_đích sử_dụng ; Số tiền sử_dụng và các điều_khoản khác có liên_quan . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước , Vụ Tài_chính - Kế toán hướng_dẫn hạch_toán việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia và hạch_toán các khoản hoàn_trả cho Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia đối_với trường hợp có hoàn_trả . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và hướng_dẫn hạch_toán , Vụ Tài_chính - Kế_toán phối hợp với Sở_giao_dịch và các đơn_vị liên_quan thuộc Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện hạch_toán và theo_dõi chi_tiết từng khoản sử_dụng từ Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Chính_sách tiền_tệ | 205,168 | |
Sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : ... thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường hợp gặp sự_cố đe_doạ đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Thanh_toán, Sở_giao_dịch, Vụ Chính_sách tiền_tệ, Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng. + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá về sự_cố của hệ_thống thanh_toán ảnh_hưởng đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết quả dự_kiến đạt được. + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia + Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá mức_độ ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết_quả dự kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường hợp gặp sự_cố đe_doạ đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Thanh_toán , Sở_giao_dịch , Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá về sự_cố của hệ_thống thanh_toán ảnh_hưởng đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết quả dự_kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Các khoản phát_sinh khác có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ : + + Đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước có đề_xuất sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các khoản có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ ngoài quy_định tại điểm a , điểm b khoản này làm đầu_mối phối_hợp với Vụ Tài_chính - Kế toán , Vụ Chính_sách tiền_tệ và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản lấy ý_kiến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương . Văn_bản trình Thủ_tướng Chính_phủ phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ; Số tiền sử_dụng ; Phương_thức báo_cáo kết_quả sử_dụng quỹ . + + Sau khi có văn_bản phê_duyệt chủ_trương của Thủ_tướng Chính_phủ , đơn_vị đầu_mối trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho từng khoản chi cụ_thể . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Mục_đích sử_dụng ; Số tiền sử_dụng và các điều_khoản khác có liên_quan . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước , Vụ Tài_chính - Kế toán hướng_dẫn hạch_toán việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia và hạch_toán các khoản hoàn_trả cho Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia đối_với trường hợp có hoàn_trả . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và hướng_dẫn hạch_toán , Vụ Tài_chính - Kế_toán phối hợp với Sở_giao_dịch và các đơn_vị liên_quan thuộc Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện hạch_toán và theo_dõi chi_tiết từng khoản sử_dụng từ Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Chính_sách tiền_tệ | 205,169 | |
Sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : ... chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan. + Các khoản phát_sinh khác có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ : + + Đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước có đề_xuất sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các khoản có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ ngoài quy_định tại điểm a, điểm b khoản này làm đầu_mối phối_hợp với Vụ Tài_chính - Kế toán, Vụ Chính_sách tiền_tệ và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản lấy ý_kiến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương. Văn_bản trình Thủ_tướng Chính_phủ phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ; Số tiền sử_dụng ; Phương_thức báo_cáo kết_quả sử_dụng quỹ. + + Sau khi có văn_bản phê_duyệt chủ_trương của Thủ_tướng Chính_phủ, đơn_vị đầu_mối trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho từng khoản chi cụ_thể. + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Mục_đích sử_dụng ; Số tiền sử_dụng và các điều_khoản khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia + Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá mức_độ ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết_quả dự kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường hợp gặp sự_cố đe_doạ đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Thanh_toán , Sở_giao_dịch , Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá về sự_cố của hệ_thống thanh_toán ảnh_hưởng đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết quả dự_kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Các khoản phát_sinh khác có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ : + + Đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước có đề_xuất sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các khoản có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ ngoài quy_định tại điểm a , điểm b khoản này làm đầu_mối phối_hợp với Vụ Tài_chính - Kế toán , Vụ Chính_sách tiền_tệ và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản lấy ý_kiến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương . Văn_bản trình Thủ_tướng Chính_phủ phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ; Số tiền sử_dụng ; Phương_thức báo_cáo kết_quả sử_dụng quỹ . + + Sau khi có văn_bản phê_duyệt chủ_trương của Thủ_tướng Chính_phủ , đơn_vị đầu_mối trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho từng khoản chi cụ_thể . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Mục_đích sử_dụng ; Số tiền sử_dụng và các điều_khoản khác có liên_quan . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước , Vụ Tài_chính - Kế toán hướng_dẫn hạch_toán việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia và hạch_toán các khoản hoàn_trả cho Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia đối_với trường hợp có hoàn_trả . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và hướng_dẫn hạch_toán , Vụ Tài_chính - Kế_toán phối hợp với Sở_giao_dịch và các đơn_vị liên_quan thuộc Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện hạch_toán và theo_dõi chi_tiết từng khoản sử_dụng từ Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Chính_sách tiền_tệ | 205,170 | |
Sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : ... quốc_gia cho từng khoản chi cụ_thể. + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Mục_đích sử_dụng ; Số tiền sử_dụng và các điều_khoản khác có liên_quan. - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước, Vụ Tài_chính - Kế toán hướng_dẫn hạch_toán việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia và hạch_toán các khoản hoàn_trả cho Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia đối_với trường hợp có hoàn_trả. - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và hướng_dẫn hạch_toán, Vụ Tài_chính - Kế_toán phối hợp với Sở_giao_dịch và các đơn_vị liên_quan thuộc Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện hạch_toán và theo_dõi chi_tiết từng khoản sử_dụng từ Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật kế_toán và pháp_luật có liên_quan. Chính_sách tiền_tệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định trình_tự , thủ_tục sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia như sau : - Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia + Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá mức_độ ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết_quả dự kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường hợp gặp sự_cố đe_doạ đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng : + + Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng đầu_mối phối_hợp với Vụ Thanh_toán , Sở_giao_dịch , Vụ Chính_sách tiền_tệ , Vụ Tài_chính - Kế_toán và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để cho vay các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng . + + Văn_bản trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ( trong đó có đánh_giá về sự_cố của hệ_thống thanh_toán ảnh_hưởng đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng ) ; Đối_tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Kết quả dự_kiến đạt được . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Đối tượng được cho vay ; Số tiền cho vay ; Hình_thức cho vay ; Mục_đích cho vay và các điều_khoản khác có liên_quan . + Các khoản phát_sinh khác có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ : + + Đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước có đề_xuất sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các khoản có liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ ngoài quy_định tại điểm a , điểm b khoản này làm đầu_mối phối_hợp với Vụ Tài_chính - Kế toán , Vụ Chính_sách tiền_tệ và các đơn_vị có liên_quan trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản lấy ý_kiến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương . Văn_bản trình Thủ_tướng Chính_phủ phải có các nội_dung : Mục_đích sử_dụng quỹ ; Số tiền sử_dụng ; Phương_thức báo_cáo kết_quả sử_dụng quỹ . + + Sau khi có văn_bản phê_duyệt chủ_trương của Thủ_tướng Chính_phủ , đơn_vị đầu_mối trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành quyết_định về việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho từng khoản chi cụ_thể . + + Quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia quy_định rõ : Mục_đích sử_dụng ; Số tiền sử_dụng và các điều_khoản khác có liên_quan . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước , Vụ Tài_chính - Kế toán hướng_dẫn hạch_toán việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia và hạch_toán các khoản hoàn_trả cho Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia đối_với trường hợp có hoàn_trả . - Căn_cứ Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và hướng_dẫn hạch_toán , Vụ Tài_chính - Kế_toán phối hợp với Sở_giao_dịch và các đơn_vị liên_quan thuộc Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện hạch_toán và theo_dõi chi_tiết từng khoản sử_dụng từ Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Chính_sách tiền_tệ | 205,171 | |
Sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia ra sao ? | Tại Điều 5 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định : ... Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia được sử_dụng để chi cho các khoản sau : - Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng . - Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự_cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng . - Các khoản phát_sinh khác liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt về chủ_trương . | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN quy_định : Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia được sử_dụng để chi cho các khoản sau : - Cho vay hỗ_trợ các tổ_chức tín_dụng gặp sự_cố ảnh_hưởng đến an_toàn hệ_thống ngân_hàng . - Cho vay đối_với các tổ_chức tín_dụng tham_gia hệ_thống thanh_toán để hỗ_trợ hệ_thống thanh_toán trong trường_hợp gặp sự_cố đe dọa đến việc đảm_bảo an_toàn hoạt_động thanh_toán và an_toàn hệ_thống ngân_hàng . - Các khoản phát_sinh khác liên_quan đến thực_hiện chính_sách tiền_tệ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt về chủ_trương . | 205,172 | |
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN cụ_thể : ... - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để chi cho các khoản quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Đối_với các khoản chi phải được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt về chủ_trương , Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt về chủ_trương trước khi quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . - Việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các trường_hợp cụ_thể thực_hiện theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 36/2019/TT-NHNN cụ_thể : - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia để chi cho các khoản quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Đối_với các khoản chi phải được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt về chủ_trương , Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt về chủ_trương trước khi quyết_định sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia . - Việc sử_dụng Quỹ thực_hiện chính_sách tiền_tệ quốc_gia cho các trường_hợp cụ_thể thực_hiện theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước . | 205,173 | |
Khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay thì nghiêm_cấm các hành_vi nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng 1. Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : a ) Sử_dụng tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp ; c ) Thả thiết_bị, vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay, môi_trường và dân_sinh ; d ) Bay vào khu_vực hạn_chế bay, khu_vực cấm bay trái quy_định ; đ ) Gây nhiễu, chiếm_dụng, khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; e ) Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu, trang_bị, thiết_bị, đài, trạm thông_tin, điều_hành bay, các trang_bị, thiết_bị khác tại cảng_hàng_không, sân_bay hoặc điều_khiển, đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; g ) Xây_dựng công_trình kiến_trúc, lắp_đặt trang_bị, thiết_bị, trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị quản_lý vùng_trời, quản_lý hoạt_động bay ; h ) Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay, khu_vực lân_cận | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng 1 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : a ) Sử_dụng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; c ) Thả thiết_bị , vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay , môi_trường và dân_sinh ; d ) Bay vào khu_vực hạn_chế bay , khu_vực cấm bay trái quy_định ; đ ) Gây nhiễu , chiếm_dụng , khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; e ) Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu , trang_bị , thiết_bị , đài , trạm thông_tin , điều_hành bay , các trang_bị , thiết_bị khác tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc điều_khiển , đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; g ) Xây_dựng công_trình kiến_trúc , lắp_đặt trang_bị , thiết_bị , trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị quản_lý vùng_trời , quản_lý hoạt_động bay ; h ) Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay , khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; ... Theo đó , khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân bây thì nghiêm_cấm các hành_vi như : - Xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay . - Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay . | 205,174 | |
Khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay thì nghiêm_cấm các hành_vi nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị quản_lý vùng_trời, quản_lý hoạt_động bay ; h ) Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay, khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị gây ra nhiều khói, bụi, lửa, khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình, lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay, hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị tại cảng_hàng_không, sân_bay ; i ) Lắp_đặt, sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các loại đèn, ký_hiệu, tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh tại cảng_hàng_không, sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không, sân_bay ;... Theo đó, khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân bây thì nghiêm_cấm các hành_vi như : - Xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị gây ra nhiều khói, bụi, lửa, khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình, lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay, hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng 1 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : a ) Sử_dụng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; c ) Thả thiết_bị , vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay , môi_trường và dân_sinh ; d ) Bay vào khu_vực hạn_chế bay , khu_vực cấm bay trái quy_định ; đ ) Gây nhiễu , chiếm_dụng , khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; e ) Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu , trang_bị , thiết_bị , đài , trạm thông_tin , điều_hành bay , các trang_bị , thiết_bị khác tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc điều_khiển , đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; g ) Xây_dựng công_trình kiến_trúc , lắp_đặt trang_bị , thiết_bị , trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị quản_lý vùng_trời , quản_lý hoạt_động bay ; h ) Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay , khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; ... Theo đó , khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân bây thì nghiêm_cấm các hành_vi như : - Xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay . - Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay . | 205,175 | |
Khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay thì nghiêm_cấm các hành_vi nào ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... bụi, lửa, khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình, lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay, hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị tại cảng_hàng_không, sân_bay. - Lắp_đặt, sử_dụng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các loại đèn, ký_hiệu, tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh tại cảng_hàng_không, sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không, sân_bay. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng 1 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : a ) Sử_dụng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; b ) Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; c ) Thả thiết_bị , vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay , môi_trường và dân_sinh ; d ) Bay vào khu_vực hạn_chế bay , khu_vực cấm bay trái quy_định ; đ ) Gây nhiễu , chiếm_dụng , khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; e ) Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu , trang_bị , thiết_bị , đài , trạm thông_tin , điều_hành bay , các trang_bị , thiết_bị khác tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc điều_khiển , đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; g ) Xây_dựng công_trình kiến_trúc , lắp_đặt trang_bị , thiết_bị , trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị quản_lý vùng_trời , quản_lý hoạt_động bay ; h ) Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay , khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; ... Theo đó , khi xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân bây thì nghiêm_cấm các hành_vi như : - Xây_dựng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay . - Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay . | 205,176 | |
Việc xây_dựng khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay nhằm mục_đích gì ? Giới_hạn của khu_vực lân_cận là bao_nhiêu kilômét ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy đinh về giới_hạn của khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : ... Khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Cảng_hàng_không , sân_bay có khu_vực lân_cận để bảo_đảm an_toàn cho hoạt_động hàng_không dân_dụng và dân_cư trong khu_vực đó . 2 . Giới_hạn khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay là tám kilômét tính từ ranh_giới cảng_hàng_không , sân_bay trở ra . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Cảng_vụ hàng không và các cơ_quan khác có thẩm_quyền duy_trì trật_tự công_cộng , bảo_đảm thực_hiện các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; áp_dụng các biện_pháp để tháo_dỡ , phá_bỏ , di_chuyển , thay_đổi kết_cấu công_trình , trang_bị , thiết_bị hoặc các chướng_ngại_vật khác ở khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay gây mất an_toàn cho hoạt_động bay ; ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật tại khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay ; thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ở khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay . Như_vậy , việc xây_dựng khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay là để bảo_đảm an_toàn cho hoạt_động hàng_không dân_dụng và dân_cư trong khu_vực đó . Giới_hạn khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay là tám kilômét tính từ ranh_giới cảng_hàng_không , sân_bay trở ra . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy đinh về giới_hạn của khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : Khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Cảng_hàng_không , sân_bay có khu_vực lân_cận để bảo_đảm an_toàn cho hoạt_động hàng_không dân_dụng và dân_cư trong khu_vực đó . 2 . Giới_hạn khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay là tám kilômét tính từ ranh_giới cảng_hàng_không , sân_bay trở ra . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Cảng_vụ hàng không và các cơ_quan khác có thẩm_quyền duy_trì trật_tự công_cộng , bảo_đảm thực_hiện các quy_định về an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; áp_dụng các biện_pháp để tháo_dỡ , phá_bỏ , di_chuyển , thay_đổi kết_cấu công_trình , trang_bị , thiết_bị hoặc các chướng_ngại_vật khác ở khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay gây mất an_toàn cho hoạt_động bay ; ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật tại khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay ; thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ở khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay . Như_vậy , việc xây_dựng khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay là để bảo_đảm an_toàn cho hoạt_động hàng_không dân_dụng và dân_cư trong khu_vực đó . Giới_hạn khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay là tám kilômét tính từ ranh_giới cảng_hàng_không , sân_bay trở ra . ( Hình từ Internet ) | 205,177 | |
Việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay ngoài Uỷ_ban_nhân_dân ra thì còn được thực_hiện bởi cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : ... Bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không 1. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không có trách_nhiệm quản_lý địa_bàn, phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng không ; xây_dựng và thực_hiện phương_án phòng_ngừa, ngăn_chặn các hành_vi bạo_loạn, cướp phá cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không, tấn_công tàu_bay trong giai_đoạn cất_cánh, hạ_cánh. 2. Công_an cấp phường, xã nơi có cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không chủ_trì, phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không, lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng_không. Như_vậy, ngoài Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thì việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay còn được thực_hiện bởi cơ_quan công_an cấp phường, xã nơi có cảng_hàng_không, sân_bay thực_hiện. Cơ_quan công_an phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không, lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không, | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : Bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không có trách_nhiệm quản_lý địa_bàn , phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng không ; xây_dựng và thực_hiện phương_án phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi bạo_loạn , cướp phá cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không , tấn_công tàu_bay trong giai_đoạn cất_cánh , hạ_cánh . 2 . Công_an cấp phường , xã nơi có cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không . Như_vậy , ngoài Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thì việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay còn được thực_hiện bởi cơ_quan công_an cấp phường , xã nơi có cảng_hàng_không , sân_bay thực_hiện . Cơ_quan công_an phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không . | 205,178 | |
Việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay ngoài Uỷ_ban_nhân_dân ra thì còn được thực_hiện bởi cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : ... nơi có cảng_hàng_không, sân_bay thực_hiện. Cơ_quan công_an phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không, lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng_không. Bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không 1. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không có trách_nhiệm quản_lý địa_bàn, phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng không ; xây_dựng và thực_hiện phương_án phòng_ngừa, ngăn_chặn các hành_vi bạo_loạn, cướp phá cảng_hàng_không, sân_bay và cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không, tấn_công tàu_bay trong giai_đoạn cất_cánh, hạ_cánh. 2. Công_an cấp phường, xã nơi có cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không chủ_trì, phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không, lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng_không. Như_vậy, ngoài | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : Bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không có trách_nhiệm quản_lý địa_bàn , phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng không ; xây_dựng và thực_hiện phương_án phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi bạo_loạn , cướp phá cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không , tấn_công tàu_bay trong giai_đoạn cất_cánh , hạ_cánh . 2 . Công_an cấp phường , xã nơi có cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không . Như_vậy , ngoài Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thì việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay còn được thực_hiện bởi cơ_quan công_an cấp phường , xã nơi có cảng_hàng_không , sân_bay thực_hiện . Cơ_quan công_an phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không . | 205,179 | |
Việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay ngoài Uỷ_ban_nhân_dân ra thì còn được thực_hiện bởi cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : ... tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng_không. Như_vậy, ngoài Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thì việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay còn được thực_hiện bởi cơ_quan công_an cấp phường, xã nơi có cảng_hàng_không, sân_bay thực_hiện. Cơ_quan công_an phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không, lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không, sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh, an_toàn hàng_không. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 92/2015/NĐ-CP quy_định về việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay như sau : Bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không có trách_nhiệm quản_lý địa_bàn , phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng không ; xây_dựng và thực_hiện phương_án phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi bạo_loạn , cướp phá cảng_hàng_không , sân_bay và cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không , tấn_công tàu_bay trong giai_đoạn cất_cánh , hạ_cánh . 2 . Công_an cấp phường , xã nơi có cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không chủ_trì , phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không . Như_vậy , ngoài Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thì việc bảo_vệ khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay còn được thực_hiện bởi cơ_quan công_an cấp phường , xã nơi có cảng_hàng_không , sân_bay thực_hiện . Cơ_quan công_an phối_hợp với lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không , lực_lượng bảo_vệ của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tuần_tra khu_vực lân_cận bên ngoài cảng_hàng_không , sân_bay và các cơ_sở_hạ_tầng khác của ngành hàng_không nhằm phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi uy_hiếp an_ninh , an_toàn hàng_không . | 205,180 | |
Người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng n: ... Theo quy_định tại khoản 4, khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng... 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm, kích_động bạo_lực, đồi_truỵ, nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, cơ_sở lưu_trú du_lịch, nhà_hàng ăn_uống, giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác.... 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này.... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ( Hình từ Internet ) | 205,181 | |
Người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng n: ... tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2, 5, 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức.... Theo quy_định trên, người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ( Hình từ Internet ) | 205,182 | |
Người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng n: ... hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm. Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 16 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che cho các hoạt_động có tính_chất khiêu_dâm , kích_động bạo_lực , đồi_truỵ , nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , cơ_sở lưu_trú du_lịch , nhà_hàng ăn_uống , giải_khát hoặc nơi tổ_chức hoạt_động văn_hoá và kinh_doanh dịch_vụ văn_hoá công_cộng khác . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Theo quy_định trên , người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ( Hình từ Internet ) | 205,183 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này.... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | 205,184 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_với tổ_chức. Do người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này.... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | 205,185 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có được quyền xử_phạt người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 71 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này . ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 64 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b và đ khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo với mức phạt tiền tối_đa là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt người này . | 205,186 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường là bao_lâu ? | Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 3 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường là 01 năm . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 3 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá và quảng_cáo được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người bao_che cho hoạt_động nhảy_múa thoát y tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường là 01 năm . | 205,187 | |
Anh_trai bị phạt tù em_gái có được xét kết_nạp Đảng không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3.4 Điều 3 Hướng_dẫn 01 - HD / TƯ năm 2021 về thủ_tục xem_xét kết_nạp Đảng_viên : ... " 3.4. Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng. - Cha, mẹ đẻ, cha, mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng, con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ). b ) Nội_dung thẩm_tra, xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống. - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. " Theo quy_định trên, khi làm hồ_sơ kết_nạp Đảng sẽ có thủ_tục thẩm_tra lý_lịch. Tuy_nhiên, theo quy_định trên thì trong các đối_tượng thẩm_tra không bao_gồm anh, chị, em của người vào Đảng, do_đó quá_trình thẩm_tra sẽ không thẩm_tra anh_trai bạn. Do_đó, việc anh_trai của bạn đang chấp_hành án phạt tù về | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3.4 Điều 3 Hướng_dẫn 01 - HD / TƯ năm 2021 về thủ_tục xem_xét kết_nạp Đảng_viên : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định trên , khi làm hồ_sơ kết_nạp Đảng sẽ có thủ_tục thẩm_tra lý_lịch . Tuy_nhiên , theo quy_định trên thì trong các đối_tượng thẩm_tra không bao_gồm anh , chị , em của người vào Đảng , do_đó quá_trình thẩm_tra sẽ không thẩm_tra anh_trai bạn . Do_đó , việc anh_trai của bạn đang chấp_hành án phạt tù về tội đánh_bạc không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của bạn , do anh_trai bạn không thuộc đối_tượng là người_thân của người vào Đảng vi_phạm mà người vào Đảng không được kết_nạp . Anh_trai bị phạt tù em_gái có được kết_nạp vào Đảng không ? | 205,188 | |
Anh_trai bị phạt tù em_gái có được xét kết_nạp Đảng không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3.4 Điều 3 Hướng_dẫn 01 - HD / TƯ năm 2021 về thủ_tục xem_xét kết_nạp Đảng_viên : ... bao_gồm anh, chị, em của người vào Đảng, do_đó quá_trình thẩm_tra sẽ không thẩm_tra anh_trai bạn. Do_đó, việc anh_trai của bạn đang chấp_hành án phạt tù về tội đánh_bạc không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của bạn, do anh_trai bạn không thuộc đối_tượng là người_thân của người vào Đảng vi_phạm mà người vào Đảng không được kết_nạp. Anh_trai bị phạt tù em_gái có được kết_nạp vào Đảng không? " 3.4. Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng. - Cha, mẹ đẻ, cha, mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng, con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ). b ) Nội_dung thẩm_tra, xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống. - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3.4 Điều 3 Hướng_dẫn 01 - HD / TƯ năm 2021 về thủ_tục xem_xét kết_nạp Đảng_viên : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định trên , khi làm hồ_sơ kết_nạp Đảng sẽ có thủ_tục thẩm_tra lý_lịch . Tuy_nhiên , theo quy_định trên thì trong các đối_tượng thẩm_tra không bao_gồm anh , chị , em của người vào Đảng , do_đó quá_trình thẩm_tra sẽ không thẩm_tra anh_trai bạn . Do_đó , việc anh_trai của bạn đang chấp_hành án phạt tù về tội đánh_bạc không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của bạn , do anh_trai bạn không thuộc đối_tượng là người_thân của người vào Đảng vi_phạm mà người vào Đảng không được kết_nạp . Anh_trai bị phạt tù em_gái có được kết_nạp vào Đảng không ? | 205,189 | |
Anh_trai bị phạt tù em_gái có được xét kết_nạp Đảng không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3.4 Điều 3 Hướng_dẫn 01 - HD / TƯ năm 2021 về thủ_tục xem_xét kết_nạp Đảng_viên : ... , chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống. - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. " Theo quy_định trên, khi làm hồ_sơ kết_nạp Đảng sẽ có thủ_tục thẩm_tra lý_lịch. Tuy_nhiên, theo quy_định trên thì trong các đối_tượng thẩm_tra không bao_gồm anh, chị, em của người vào Đảng, do_đó quá_trình thẩm_tra sẽ không thẩm_tra anh_trai bạn. Do_đó, việc anh_trai của bạn đang chấp_hành án phạt tù về tội đánh_bạc không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của bạn, do anh_trai bạn không thuộc đối_tượng là người_thân của người vào Đảng vi_phạm mà người vào Đảng không được kết_nạp. Anh_trai bị phạt tù em_gái có được kết_nạp vào Đảng không? | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3.4 Điều 3 Hướng_dẫn 01 - HD / TƯ năm 2021 về thủ_tục xem_xét kết_nạp Đảng_viên : " 3.4 . Thẩm_tra lý_lịch của người vào Đảng a ) Những người cần thẩm_tra về lý_lịch gồm : - Người vào Đảng . - Cha , mẹ đẻ , cha , mẹ_vợ ( chồng ) hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng bản_thân ; vợ hoặc chồng , con_đẻ của người vào Đảng có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ( sau đây gọi chung là người_thân ) . b ) Nội_dung thẩm_tra , xác_minh - Đối_với người vào Đảng : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; về chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống . - Đối_với người_thân : Làm rõ những vấn_đề về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay ; việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . " Theo quy_định trên , khi làm hồ_sơ kết_nạp Đảng sẽ có thủ_tục thẩm_tra lý_lịch . Tuy_nhiên , theo quy_định trên thì trong các đối_tượng thẩm_tra không bao_gồm anh , chị , em của người vào Đảng , do_đó quá_trình thẩm_tra sẽ không thẩm_tra anh_trai bạn . Do_đó , việc anh_trai của bạn đang chấp_hành án phạt tù về tội đánh_bạc không ảnh_hưởng đến việc kết_nạp Đảng của bạn , do anh_trai bạn không thuộc đối_tượng là người_thân của người vào Đảng vi_phạm mà người vào Đảng không được kết_nạp . Anh_trai bị phạt tù em_gái có được kết_nạp vào Đảng không ? | 205,190 | |
Để kết_nạp Đảng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại Điều 1 Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định : ... " Điều 1 : 1. Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân Việt_Nam, suốt đời phấn_đấu cho mục_đích, lý_tưởng của Đảng, đặt lợi_ích của Tổ_quốc, của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động, không bóc_lột, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng. 2. Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên, hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú, được nhân_dân tín_nhiệm, đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng. " Theo Điều 1 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về tuổi_đời và trình_độ của người vào Đảng như sau : " 1. Điều 1 ( Khoản 2 ) : Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng 1.1. Về tuổi_đời. 1.@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định : " Điều 1 : 1 . Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân Việt_Nam , suốt đời phấn_đấu cho mục_đích , lý_tưởng của Đảng , đặt lợi_ích của Tổ_quốc , của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động , không bóc_lột , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng . 2 . Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm , đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng . " Theo Điều 1 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về tuổi_đời và trình_độ của người vào Đảng như sau : " 1 . Điều 1 ( Khoản 2 ) : Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng 1.1 . Về tuổi_đời . 1.1.1 . Tại thời_điểm chi_bộ xét kết_nạp , người vào Đảng phải đủ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi ( tính theo tháng ) . 1.1.2 . Việc kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi do cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương xem_xét , quyết_định . 1.2 . Về trình_độ học_vấn . 1.2.1 . Người vào Đảng phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . 1.2.2 . Học_vấn của người vào Đảng đang sinh_sống ở miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và những trường_hợp cụ_thể khác do yêu_cầu phát_triển đảng mà không bảo_đảm được quy_định chung thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Bí_thư . " Theo đó để kết_nạp Đảng bạn cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ; - Thừa_nhận và tự_nguyện thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ Đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở Đảng ; - Qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm ; - Có_lý lịch rõ_ràng , trong_sáng ; - Được 2 Đảng_viên chính_thức giới_thiệu ; - Trải qua thời_kỳ dự_bị 12 tháng . | 205,191 | |
Để kết_nạp Đảng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại Điều 1 Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định : ... của người vào Đảng như sau : " 1. Điều 1 ( Khoản 2 ) : Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng 1.1. Về tuổi_đời. 1.1.1. Tại thời_điểm chi_bộ xét kết_nạp, người vào Đảng phải đủ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi ( tính theo tháng ). 1.1.2. Việc kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi do cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương xem_xét, quyết_định. 1.2. Về trình_độ học_vấn. 1.2.1. Người vào Đảng phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên. 1.2.2. Học_vấn của người vào Đảng đang sinh_sống ở miền núi, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và những trường_hợp cụ_thể khác do yêu_cầu phát_triển đảng mà không bảo_đảm được quy_định chung thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Bí_thư. " Theo đó để kết_nạp Đảng bạn cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ; - Thừa_nhận và tự_nguyện thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ Đảng_viên, hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở Đảng ; - Qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định : " Điều 1 : 1 . Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân Việt_Nam , suốt đời phấn_đấu cho mục_đích , lý_tưởng của Đảng , đặt lợi_ích của Tổ_quốc , của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động , không bóc_lột , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng . 2 . Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm , đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng . " Theo Điều 1 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về tuổi_đời và trình_độ của người vào Đảng như sau : " 1 . Điều 1 ( Khoản 2 ) : Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng 1.1 . Về tuổi_đời . 1.1.1 . Tại thời_điểm chi_bộ xét kết_nạp , người vào Đảng phải đủ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi ( tính theo tháng ) . 1.1.2 . Việc kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi do cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương xem_xét , quyết_định . 1.2 . Về trình_độ học_vấn . 1.2.1 . Người vào Đảng phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . 1.2.2 . Học_vấn của người vào Đảng đang sinh_sống ở miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và những trường_hợp cụ_thể khác do yêu_cầu phát_triển đảng mà không bảo_đảm được quy_định chung thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Bí_thư . " Theo đó để kết_nạp Đảng bạn cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ; - Thừa_nhận và tự_nguyện thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ Đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở Đảng ; - Qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm ; - Có_lý lịch rõ_ràng , trong_sáng ; - Được 2 Đảng_viên chính_thức giới_thiệu ; - Trải qua thời_kỳ dự_bị 12 tháng . | 205,192 | |
Để kết_nạp Đảng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại Điều 1 Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định : ... lên ; - Thừa_nhận và tự_nguyện thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị, Điều_lệ Đảng, tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ Đảng_viên, hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở Đảng ; - Qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú, được nhân_dân tín_nhiệm ; - Có_lý lịch rõ_ràng, trong_sáng ; - Được 2 Đảng_viên chính_thức giới_thiệu ; - Trải qua thời_kỳ dự_bị 12 tháng. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định : " Điều 1 : 1 . Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là chiến_sĩ cách_mạng trong đội tiên_phong của giai_cấp công_nhân Việt_Nam , suốt đời phấn_đấu cho mục_đích , lý_tưởng của Đảng , đặt lợi_ích của Tổ_quốc , của giai_cấp công_nhân và nhân_dân lao_động lên trên lợi_ích cá_nhân ; chấp_hành nghiêm_chỉnh Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , các nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; có lao_động , không bóc_lột , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao ; có đạo_đức và lối sống lành_mạnh ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân ; phục_tùng tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , giữ_gìn đoàn_kết thống_nhất trong Đảng . 2 . Công_dân Việt_Nam từ mười_tám tuổi trở lên thừa_nhận và tự_nguyện : thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở đảng ; qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm , đều có_thể được xét để kết_nạp vào Đảng . " Theo Điều 1 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về tuổi_đời và trình_độ của người vào Đảng như sau : " 1 . Điều 1 ( Khoản 2 ) : Tuổi_đời và trình_độ học_vấn của người vào Đảng 1.1 . Về tuổi_đời . 1.1.1 . Tại thời_điểm chi_bộ xét kết_nạp , người vào Đảng phải đủ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi ( tính theo tháng ) . 1.1.2 . Việc kết_nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi do cấp_uỷ trực_thuộc Trung_ương xem_xét , quyết_định . 1.2 . Về trình_độ học_vấn . 1.2.1 . Người vào Đảng phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . 1.2.2 . Học_vấn của người vào Đảng đang sinh_sống ở miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và những trường_hợp cụ_thể khác do yêu_cầu phát_triển đảng mà không bảo_đảm được quy_định chung thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Ban_Bí_thư . " Theo đó để kết_nạp Đảng bạn cần đáp_ứng các điều_kiện như : - Công_dân Việt_Nam từ 18 tuổi trở lên ; - Thừa_nhận và tự_nguyện thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , tiêu_chuẩn và nhiệm_vụ Đảng_viên , hoạt_động trong một tổ_chức cơ_sở Đảng ; - Qua thực_tiễn chứng_tỏ là người ưu_tú , được nhân_dân tín_nhiệm ; - Có_lý lịch rõ_ràng , trong_sáng ; - Được 2 Đảng_viên chính_thức giới_thiệu ; - Trải qua thời_kỳ dự_bị 12 tháng . | 205,193 | |
Tự bỏ sinh_hoạt Đảng có được xem_xét để kết_nạp lại Đảng không ? | Căn_cứ tại khoản 3.5 Điều 3 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về kết_nạp lại người vào Đảng như sau : ... " 3.5. Về kết_nạp lại người vào Đảng. 3.5.1. Người được xét kết_nạp lại phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có đủ điều_kiện và tiêu_chuẩn của người vào Đảng theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ Đảng. b ) Ít_nhất là 36 tháng kể từ khi ra khỏi Đảng ( riêng người bị án hình_sự về tội ít nghiêm_trọng thì phải sau 60 tháng kể từ khi được xoá án_tích ; đảng_viên đã bị đưa ra khỏi Đảng do vi_phạm chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình thì thực_hiện theo quy_định của Ban_Bí_thư ), làm đơn xin kết_nạp lại vào Đảng ; phải được ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ ( hoặc tương_đương ) đồng_ý bằng văn_bản, cấp_uỷ có thẩm_quyền ( huyện_uỷ và tương_đương ) xem_xét, quyết_định. c ) Thực_hiện đúng các thủ_tục nêu ở các Khoản 1, 2, 3 Điều 4 Điều_lệ Đảng. 3.5.2. Đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại. Không xem_xét, kết_nạp lại những người trước_đây ra khỏi Đảng vì lý_do : Tự bỏ sinh_hoạt đảng ; làm đơn xin ra Đảng ( trừ trường_hợp vì lý_do gia_đình đặc_biệt khó_khăn ) ; gây mất | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3.5 Điều 3 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về kết_nạp lại người vào Đảng như sau : " 3.5 . Về kết_nạp lại người vào Đảng . 3.5.1 . Người được xét kết_nạp lại phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có đủ điều_kiện và tiêu_chuẩn của người vào Đảng theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ Đảng . b ) Ít_nhất là 36 tháng kể từ khi ra khỏi Đảng ( riêng người bị án hình_sự về tội ít nghiêm_trọng thì phải sau 60 tháng kể từ khi được xoá án_tích ; đảng_viên đã bị đưa ra khỏi Đảng do vi_phạm chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình thì thực_hiện theo quy_định của Ban_Bí_thư ) , làm đơn xin kết_nạp lại vào Đảng ; phải được ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ ( hoặc tương_đương ) đồng_ý bằng văn_bản , cấp_uỷ có thẩm_quyền ( huyện_uỷ và tương_đương ) xem_xét , quyết_định . c ) Thực_hiện đúng các thủ_tục nêu ở các Khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 Điều_lệ Đảng . 3.5.2 . Đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại . Không xem_xét , kết_nạp lại những người trước_đây ra khỏi Đảng vì lý_do : Tự bỏ sinh_hoạt đảng ; làm đơn xin ra Đảng ( trừ trường_hợp vì lý_do gia_đình đặc_biệt khó_khăn ) ; gây mất đoàn_kết nội_bộ nghiêm_trọng ; bị kết_án vì tội tham_nhũng ; bị kết_án về tội nghiêm_trọng trở lên . " Đối_chiếu quy_định trên trường_hợp tự bỏ sinh_hoạt đảng thuộc đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại . Do_đó , bạn tự bỏ sinh_hoạt Đảng không được xem_xét để kết_nạp lại vào Đảng . | 205,194 | |
Tự bỏ sinh_hoạt Đảng có được xem_xét để kết_nạp lại Đảng không ? | Căn_cứ tại khoản 3.5 Điều 3 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về kết_nạp lại người vào Đảng như sau : ... lại những người trước_đây ra khỏi Đảng vì lý_do : Tự bỏ sinh_hoạt đảng ; làm đơn xin ra Đảng ( trừ trường_hợp vì lý_do gia_đình đặc_biệt khó_khăn ) ; gây mất đoàn_kết nội_bộ nghiêm_trọng ; bị kết_án vì tội tham_nhũng ; bị kết_án về tội nghiêm_trọng trở lên. " Đối_chiếu quy_định trên trường_hợp tự bỏ sinh_hoạt đảng thuộc đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại. Do_đó, bạn tự bỏ sinh_hoạt Đảng không được xem_xét để kết_nạp lại vào Đảng. " 3.5. Về kết_nạp lại người vào Đảng. 3.5.1. Người được xét kết_nạp lại phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có đủ điều_kiện và tiêu_chuẩn của người vào Đảng theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ Đảng. b ) Ít_nhất là 36 tháng kể từ khi ra khỏi Đảng ( riêng người bị án hình_sự về tội ít nghiêm_trọng thì phải sau 60 tháng kể từ khi được xoá án_tích ; đảng_viên đã bị đưa ra khỏi Đảng do vi_phạm chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình thì thực_hiện theo quy_định của Ban_Bí_thư ), làm đơn xin kết_nạp lại vào Đảng ; phải được ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ ( hoặc tương_đương | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3.5 Điều 3 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về kết_nạp lại người vào Đảng như sau : " 3.5 . Về kết_nạp lại người vào Đảng . 3.5.1 . Người được xét kết_nạp lại phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có đủ điều_kiện và tiêu_chuẩn của người vào Đảng theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ Đảng . b ) Ít_nhất là 36 tháng kể từ khi ra khỏi Đảng ( riêng người bị án hình_sự về tội ít nghiêm_trọng thì phải sau 60 tháng kể từ khi được xoá án_tích ; đảng_viên đã bị đưa ra khỏi Đảng do vi_phạm chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình thì thực_hiện theo quy_định của Ban_Bí_thư ) , làm đơn xin kết_nạp lại vào Đảng ; phải được ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ ( hoặc tương_đương ) đồng_ý bằng văn_bản , cấp_uỷ có thẩm_quyền ( huyện_uỷ và tương_đương ) xem_xét , quyết_định . c ) Thực_hiện đúng các thủ_tục nêu ở các Khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 Điều_lệ Đảng . 3.5.2 . Đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại . Không xem_xét , kết_nạp lại những người trước_đây ra khỏi Đảng vì lý_do : Tự bỏ sinh_hoạt đảng ; làm đơn xin ra Đảng ( trừ trường_hợp vì lý_do gia_đình đặc_biệt khó_khăn ) ; gây mất đoàn_kết nội_bộ nghiêm_trọng ; bị kết_án vì tội tham_nhũng ; bị kết_án về tội nghiêm_trọng trở lên . " Đối_chiếu quy_định trên trường_hợp tự bỏ sinh_hoạt đảng thuộc đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại . Do_đó , bạn tự bỏ sinh_hoạt Đảng không được xem_xét để kết_nạp lại vào Đảng . | 205,195 | |
Tự bỏ sinh_hoạt Đảng có được xem_xét để kết_nạp lại Đảng không ? | Căn_cứ tại khoản 3.5 Điều 3 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về kết_nạp lại người vào Đảng như sau : ... vi_phạm chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình thì thực_hiện theo quy_định của Ban_Bí_thư ), làm đơn xin kết_nạp lại vào Đảng ; phải được ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ ( hoặc tương_đương ) đồng_ý bằng văn_bản, cấp_uỷ có thẩm_quyền ( huyện_uỷ và tương_đương ) xem_xét, quyết_định. c ) Thực_hiện đúng các thủ_tục nêu ở các Khoản 1, 2, 3 Điều 4 Điều_lệ Đảng. 3.5.2. Đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại. Không xem_xét, kết_nạp lại những người trước_đây ra khỏi Đảng vì lý_do : Tự bỏ sinh_hoạt đảng ; làm đơn xin ra Đảng ( trừ trường_hợp vì lý_do gia_đình đặc_biệt khó_khăn ) ; gây mất đoàn_kết nội_bộ nghiêm_trọng ; bị kết_án vì tội tham_nhũng ; bị kết_án về tội nghiêm_trọng trở lên. " Đối_chiếu quy_định trên trường_hợp tự bỏ sinh_hoạt đảng thuộc đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại. Do_đó, bạn tự bỏ sinh_hoạt Đảng không được xem_xét để kết_nạp lại vào Đảng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3.5 Điều 3 Quy_định 24 - QĐ / TƯ năm 2021 quy_định về kết_nạp lại người vào Đảng như sau : " 3.5 . Về kết_nạp lại người vào Đảng . 3.5.1 . Người được xét kết_nạp lại phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có đủ điều_kiện và tiêu_chuẩn của người vào Đảng theo quy_định tại Điều 1 Điều_lệ Đảng . b ) Ít_nhất là 36 tháng kể từ khi ra khỏi Đảng ( riêng người bị án hình_sự về tội ít nghiêm_trọng thì phải sau 60 tháng kể từ khi được xoá án_tích ; đảng_viên đã bị đưa ra khỏi Đảng do vi_phạm chính_sách dân_số và kế_hoạch_hoá gia_đình thì thực_hiện theo quy_định của Ban_Bí_thư ) , làm đơn xin kết_nạp lại vào Đảng ; phải được ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ ( hoặc tương_đương ) đồng_ý bằng văn_bản , cấp_uỷ có thẩm_quyền ( huyện_uỷ và tương_đương ) xem_xét , quyết_định . c ) Thực_hiện đúng các thủ_tục nêu ở các Khoản 1 , 2 , 3 Điều 4 Điều_lệ Đảng . 3.5.2 . Đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại . Không xem_xét , kết_nạp lại những người trước_đây ra khỏi Đảng vì lý_do : Tự bỏ sinh_hoạt đảng ; làm đơn xin ra Đảng ( trừ trường_hợp vì lý_do gia_đình đặc_biệt khó_khăn ) ; gây mất đoàn_kết nội_bộ nghiêm_trọng ; bị kết_án vì tội tham_nhũng ; bị kết_án về tội nghiêm_trọng trở lên . " Đối_chiếu quy_định trên trường_hợp tự bỏ sinh_hoạt đảng thuộc đối_tượng không xem_xét kết_nạp lại . Do_đó , bạn tự bỏ sinh_hoạt Đảng không được xem_xét để kết_nạp lại vào Đảng . | 205,196 | |
Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP.... Tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động... 4. Huấn_luyện thực_hành : a ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên, phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện, thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy, thiết_bị, hoá_chất, công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; b ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động, hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; c ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên, phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; d ) Huấn_luyện thực_hành sơ_cứu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP. ... Tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 4 . Huấn_luyện thực_hành : a ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; b ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; c ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; d ) Huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; đ ) Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc điểm a , b , c Khoản này nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo quy_định tại các điểm a , b , c Khoản này phù_hợp với kinh_nghiệm . ... Theo đó , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau về chuyên_môn nghiệp_vụ : - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; - Người làm công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp trên nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo các quy_định trên phù_hợp với kinh_nghiệm . Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 205,197 | |
Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên, phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; d ) Huấn_luyện thực_hành sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu, cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; đ ) Người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc điểm a, b, c Khoản này nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn, vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo quy_định tại các điểm a, b, c Khoản này phù_hợp với kinh_nghiệm.... Theo đó, giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau về chuyên_môn nghiệp_vụ : - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên, phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện, thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy, thiết_bị, hoá_chất, công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP. ... Tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 4 . Huấn_luyện thực_hành : a ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; b ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; c ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; d ) Huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; đ ) Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc điểm a , b , c Khoản này nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo quy_định tại các điểm a , b , c Khoản này phù_hợp với kinh_nghiệm . ... Theo đó , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau về chuyên_môn nghiệp_vụ : - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; - Người làm công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp trên nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo các quy_định trên phù_hợp với kinh_nghiệm . Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 205,198 | |
Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động, hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên, phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu, cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; - Người làm công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp trên nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo các quy_định trên phù_hợp với kinh_nghiệm. Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP. ... Tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 4 . Huấn_luyện thực_hành : a ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; b ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; c ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; d ) Huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; đ ) Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc điểm a , b , c Khoản này nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo quy_định tại các điểm a , b , c Khoản này phù_hợp với kinh_nghiệm . ... Theo đó , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau về chuyên_môn nghiệp_vụ : - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; - Người làm công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp trên nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo các quy_định trên phù_hợp với kinh_nghiệm . Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 205,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.