Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chủ_động thực_hiện công_tác phòng cháy chữa_cháy ? | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : ... , quy_chuẩn kỹ_thuật về PCCC cần có phản_ánh kịp_thời đến Bộ Xây_dựng, Bộ Công_an, các bộ_ngành có liên_quan để xây_dựng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật làm công cụ quản_lý. Đối_với công_trình sửa_chữa, cải_tạo cần có kiểm_định, đánh_giá hiện_trạng, đặc_biệt lưu_ý về hệ_thống điện, hệ_thống PCCC trước khi thực_hiện phương_án thiết_kế cải_tạo trình thẩm_định, thẩm duyệt về PCCC theo quy_định. Theo quy_định tại điểm 1.1.13 của Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD, nhà ở riêng_lẻ có kết_hợp sản_xuất kinh_doanh, nhà ở riêng_lẻ có chuyển_đổi chức_năng thành các cơ_sở kinh_doanh karaoke, quán bar, vũ_trường, là các đối_tượng có yêu_cầu tuân_thủ QCVN 06:2 021 / BXD ; các công_trình có yêu_cầu thiết_kế PCCC và thẩm duyệt thiết_kế tại cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có thẩm_quyền được quy_định tại Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : Trong thời_gian qua , nhiều địa_phương đã ban_hành quy_định về an_toàn PCCC đối_với nhà ở riêng_lẻ và nhà để ở kết_hợp sản_xuất , kinh_doanh trên địa_bàn . Tuy_nhiên tại một_số địa_phương gần đây vẫn xảy ra một_số vụ hoả_hoạn gây thiệt_hại nghiêm_trọng về người và tài_sản , đặc_biệt là tại các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke . Thực_hiện chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ tại Văn_bản 5910 / VPCP-NC ngày 8/9/2022 , đồng_thời tiếp_tục thực_hiện có hiệu_quả Chỉ_thị 32 / CT-TTg ngày 05/12/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tăng_cường công_tác phòng cháy chữa_cháy tại khu dân_cư và chủ_động phòng_ngừa , ngăn_chặn tình_hình cháy , nổ , hạn_chế thấp nhất thiệt_hại do cháy , nổ , tai_nạn , sự_cố gây ra tại khu dân_cư , hộ gia_đình , nhà để ở kết_hợp sản_xuất , kinh_doanh , Bộ Xây_dựng đề_nghị UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chú_trọng trong công_tác quản_lý và chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng theo phân_cấp tại địa_phương thực_hiện nghiêm công_tác thẩm_định , cấp Giấy_phép xây_dựng và quản_lý trật_tự xây_dựng theo Giấy_phép xây_dựng . Cụ_thể , Bộ Xây_dựng đề_nghị , đối_với các dự_án , công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng phải thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở tại cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng , trong quá_trình thẩm_định , cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng phải lưu_ý rà_soát kỹ_lưỡng , đảm_bảo sự tuân_thủ của thiết_kế với các quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 06:2 021 / BXD về an_toàn cháy cho nhà và công_trình ( Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD ) . Thông_báo kết_quả thẩm_định chỉ kết_luận đủ điều_kiện phê_duyệt dự_án , thiết_kế xây_dựng và đóng_dấu thẩm_định bản_vẽ khi văn_bản Góp_ý_kiến về phòng cháy chữa_cháy đối_với hồ_sơ thiết_kế cơ_sở hoặc Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có kết_luận rõ về việc hồ_sơ thiết_kế đảm_bảo yêu_cầu phòng_chống cháy nổ . Trường_hợp phát_sinh loại_hình công_trình chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về PCCC cần có phản_ánh kịp_thời đến Bộ Xây_dựng , Bộ Công_an , các bộ_ngành có liên_quan để xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật làm công cụ quản_lý . Đối_với công_trình sửa_chữa , cải_tạo cần có kiểm_định , đánh_giá hiện_trạng , đặc_biệt lưu_ý về hệ_thống điện , hệ_thống PCCC trước khi thực_hiện phương_án thiết_kế cải_tạo trình thẩm_định , thẩm duyệt về PCCC theo quy_định . Theo quy_định tại điểm 1.1.13 của Quy_chuẩn QCVN 06:2 021 / BXD , nhà ở riêng_lẻ có kết_hợp sản_xuất kinh_doanh , nhà ở riêng_lẻ có chuyển_đổi chức_năng thành các cơ_sở kinh_doanh karaoke , quán bar , vũ_trường , là các đối_tượng có yêu_cầu tuân_thủ QCVN 06:2 021 / BXD ; các công_trình có yêu_cầu thiết_kế PCCC và thẩm duyệt thiết_kế tại cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy và Cứu nạn cứu_hộ có thẩm_quyền được quy_định tại Nghị_định 136/2020/NĐ-CP. | 20,700 | |
Tăng_cường kiểm_tra cấp phép xây_dựng đối_với các công_trình thuộc đối_tượng thẩm duyệt về phòng cháy chữa_cháy nhằm xử_lý vi_phạm theo thẩm_quyền ? | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : ... Về công_tác cấp phép xây_dựng, UBND các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần tăng_cường kiểm_tra để kịp_thời phát_hiện và xử_lý vi_phạm theo thẩm_quyền ; Đề_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với các công_trình đã thực_hiện chuyển_đổi công_năng sang kinh_doanh karaoke, quán bar, vũ_trường và kinh_doanh dịch_vụ khác nhưng không thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng hoặc thực_hiện không đúng với Giấy_phép xây_dựng đã được cấp theo quy_định. Trong quá_trình thực_hiện cấp Giấy_phép xây_dựng, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng cần tập_trung xem_xét, lấy ý_kiến phối_hợp của cơ_quan quản_lý về PCCC đối_với các yêu_cầu về PCCC theo quy_định … Khi thực_hiện cấp phép xây_dựng cho các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, quán bar, vũ_trường, cần xem_xét việc đáp_ứng các yêu_cầu tại Thông_tư 147/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công_an quy_định biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường, đặc_biệt là nội_dung phải có lối_thoát nạn thứ 2 ( qua ban_công, lô gia, lối lên mái, thang dây, ống tụt … ) ; có các phương_tiện, thiết_bị chữa_cháy | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : Về công_tác cấp phép xây_dựng , UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần tăng_cường kiểm_tra để kịp_thời phát_hiện và xử_lý vi_phạm theo thẩm_quyền ; Đề_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với các công_trình đã thực_hiện chuyển_đổi công_năng sang kinh_doanh karaoke , quán bar , vũ_trường và kinh_doanh dịch_vụ khác nhưng không thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng hoặc thực_hiện không đúng với Giấy_phép xây_dựng đã được cấp theo quy_định . Trong quá_trình thực_hiện cấp Giấy_phép xây_dựng , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng cần tập_trung xem_xét , lấy ý_kiến phối_hợp của cơ_quan quản_lý về PCCC đối_với các yêu_cầu về PCCC theo quy_định … Khi thực_hiện cấp phép xây_dựng cho các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , quán bar , vũ_trường , cần xem_xét việc đáp_ứng các yêu_cầu tại Thông_tư 147/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công_an quy_định biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , đặc_biệt là nội_dung phải có lối_thoát nạn thứ 2 ( qua ban_công , lô gia , lối lên mái , thang dây , ống tụt … ) ; có các phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy , có phương_án xử_lý tình_huống cháy nổ , thoát nạn an_toàn . Đối_với các công_trình có chuyển_đổi công_năng một phần hoặc toàn_bộ công_trình trong quá_trình khai_thác sử_dụng song không thuộc đối_tượng phải điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đề_nghị các địa_phương rà_soát căn_cứ trên công_năng sử_dụng mới của công_trình ; chỉ cấp phép kinh_doanh hoạt_động khi công_trình đảm_bảo an_toàn chịu lực , đồng_thời tuân_thủ nghiêm các quy_định của pháp_luật về phòng cháy chữa_cháy và pháp_luật có liên_quan . | 20,701 | |
Tăng_cường kiểm_tra cấp phép xây_dựng đối_với các công_trình thuộc đối_tượng thẩm duyệt về phòng cháy chữa_cháy nhằm xử_lý vi_phạm theo thẩm_quyền ? | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : ... nội_dung phải có lối_thoát nạn thứ 2 ( qua ban_công, lô gia, lối lên mái, thang dây, ống tụt … ) ; có các phương_tiện, thiết_bị chữa_cháy, có phương_án xử_lý tình_huống cháy nổ, thoát nạn an_toàn. Đối_với các công_trình có chuyển_đổi công_năng một phần hoặc toàn_bộ công_trình trong quá_trình khai_thác sử_dụng song không thuộc đối_tượng phải điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, đề_nghị các địa_phương rà_soát căn_cứ trên công_năng sử_dụng mới của công_trình ; chỉ cấp phép kinh_doanh hoạt_động khi công_trình đảm_bảo an_toàn chịu lực, đồng_thời tuân_thủ nghiêm các quy_định của pháp_luật về phòng cháy chữa_cháy và pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : Về công_tác cấp phép xây_dựng , UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần tăng_cường kiểm_tra để kịp_thời phát_hiện và xử_lý vi_phạm theo thẩm_quyền ; Đề_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật đối_với các công_trình đã thực_hiện chuyển_đổi công_năng sang kinh_doanh karaoke , quán bar , vũ_trường và kinh_doanh dịch_vụ khác nhưng không thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng hoặc thực_hiện không đúng với Giấy_phép xây_dựng đã được cấp theo quy_định . Trong quá_trình thực_hiện cấp Giấy_phép xây_dựng , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng cần tập_trung xem_xét , lấy ý_kiến phối_hợp của cơ_quan quản_lý về PCCC đối_với các yêu_cầu về PCCC theo quy_định … Khi thực_hiện cấp phép xây_dựng cho các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , quán bar , vũ_trường , cần xem_xét việc đáp_ứng các yêu_cầu tại Thông_tư 147/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công_an quy_định biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , đặc_biệt là nội_dung phải có lối_thoát nạn thứ 2 ( qua ban_công , lô gia , lối lên mái , thang dây , ống tụt … ) ; có các phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy , có phương_án xử_lý tình_huống cháy nổ , thoát nạn an_toàn . Đối_với các công_trình có chuyển_đổi công_năng một phần hoặc toàn_bộ công_trình trong quá_trình khai_thác sử_dụng song không thuộc đối_tượng phải điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đề_nghị các địa_phương rà_soát căn_cứ trên công_năng sử_dụng mới của công_trình ; chỉ cấp phép kinh_doanh hoạt_động khi công_trình đảm_bảo an_toàn chịu lực , đồng_thời tuân_thủ nghiêm các quy_định của pháp_luật về phòng cháy chữa_cháy và pháp_luật có liên_quan . | 20,702 | |
Sẽ có quy_định yêu_cầu về an_toàn cháy và thiết_bị điện đảm_bảo an_toàn cháy trong thời_gian sắp tới ? | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : ... Bộ Xây_dựng yêu_cầu các địa_phương cần tăng_cường kiểm_tra , giám_sát đảm_bảo quản_lý trật_tự xây_dựng , tuân_thủ theo giấy_phép xây_dựng được cấp ; cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện nghiêm việc kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu đưa vào sử_dụng của chủ đầu_tư , chủ cơ_sở đã được cơ_quan cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ có thẩm_quyền thẩm duyệt kiểm_tra theo quy_định pháp_luật . Hiện_nay , Bộ Xây_dựng đang chỉ_đạo biên_soạn tiêu_chuẩn thiết_kế về nhà ở riêng_lẻ , trong đó có nội_dung yêu_cầu về an_toàn cháy , yêu_cầu về thiết_bị điện đảm_bảo an_toàn PCCC , dự_thảo tiêu_chuẩn đang được gửi lấy ý_kiến các Bộ , ngành , địa_phương , đề_nghị các địa_phương nghiên_cứu kỹ_lưỡng để có các ý_kiến đóng_góp kịp_thời , chất_lượng phù_hợp với thực_tiễn triển_khai . | None | 1 | Căn_cứ theo Công_văn 4253 / BXD-HĐXD năm 2022 , Bộ Xây_dựng hướng_dẫn như sau : Bộ Xây_dựng yêu_cầu các địa_phương cần tăng_cường kiểm_tra , giám_sát đảm_bảo quản_lý trật_tự xây_dựng , tuân_thủ theo giấy_phép xây_dựng được cấp ; cơ_quan_chuyên_môn thực_hiện nghiêm việc kiểm_tra công_tác nghiệm_thu trên cơ_sở kết_quả nghiệm_thu đưa vào sử_dụng của chủ đầu_tư , chủ cơ_sở đã được cơ_quan cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ có thẩm_quyền thẩm duyệt kiểm_tra theo quy_định pháp_luật . Hiện_nay , Bộ Xây_dựng đang chỉ_đạo biên_soạn tiêu_chuẩn thiết_kế về nhà ở riêng_lẻ , trong đó có nội_dung yêu_cầu về an_toàn cháy , yêu_cầu về thiết_bị điện đảm_bảo an_toàn PCCC , dự_thảo tiêu_chuẩn đang được gửi lấy ý_kiến các Bộ , ngành , địa_phương , đề_nghị các địa_phương nghiên_cứu kỹ_lưỡng để có các ý_kiến đóng_góp kịp_thời , chất_lượng phù_hợp với thực_tiễn triển_khai . | 20,703 | |
Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan có thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : ... Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất, kiến_trúc cảnh_quan 1. Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất, kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng, không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng, được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế.... Theo khoản 4 Điều 78 Luật Xây_dựng 2014, được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng 1. Thiết_kế xây_dựng gồm : a ) Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; b ) Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; c ) Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design, sau đây gọi là thiết_kế FEED ), thiết_kế kỹ_thuật, thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế. 2. Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : a ) Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; b ) Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; c ) Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan 1 . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng , không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng , được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế . ... Theo khoản 4 Điều 78 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng 1 . Thiết_kế xây_dựng gồm : a ) Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; b ) Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; c ) Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design , sau đây gọi là thiết_kế FEED ) , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế . 2 . Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : a ) Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; b ) Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; c ) Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở , thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; d ) Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế . 3 . Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án , quyết_định đầu_tư xây_dựng . 4 . Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . ... Theo đó , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng , không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng , được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan ( Hình từ Internnet ) | 20,704 | |
Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan có thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : ... : a ) Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; b ) Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; c ) Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở, thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; d ) Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế. 3. Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án, quyết_định đầu_tư xây_dựng. 4. Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế, bản_vẽ thiết_kế, tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan, dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư.... Theo đó, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế, bản_vẽ thiết_kế, tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan, dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư. Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất, kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng, không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng, được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế. Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan ( Hình từ Internnet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan 1 . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng , không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng , được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế . ... Theo khoản 4 Điều 78 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng 1 . Thiết_kế xây_dựng gồm : a ) Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; b ) Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; c ) Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design , sau đây gọi là thiết_kế FEED ) , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế . 2 . Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : a ) Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; b ) Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; c ) Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở , thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; d ) Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế . 3 . Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án , quyết_định đầu_tư xây_dựng . 4 . Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . ... Theo đó , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng , không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng , được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan ( Hình từ Internnet ) | 20,705 | |
Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan có thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : ... . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan ( Hình từ Internnet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan 1 . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng , không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng , được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế . ... Theo khoản 4 Điều 78 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về thiết_kế xây_dựng 1 . Thiết_kế xây_dựng gồm : a ) Thiết_kế sơ_bộ trong Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng ; b ) Thiết_kế cơ_sở trong Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công trong Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng ; c ) Các thiết_kế triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( Front - End_Engineering_Design , sau đây gọi là thiết_kế FEED ) , thiết_kế kỹ_thuật , thiết_kế bản_vẽ thi_công và các thiết_kế khác ( nếu có ) theo thông_lệ quốc_tế . 2 . Thiết_kế xây_dựng được thực_hiện theo trình_tự một bước hoặc nhiều bước như sau : a ) Thiết_kế một bước là thiết_kế bản_vẽ thi_công ; b ) Thiết_kế hai bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; c ) Thiết_kế ba bước bao_gồm thiết_kế cơ_sở , thiết_kế kỹ_thuật và thiết_kế bản_vẽ thi_công ; d ) Thiết_kế nhiều bước theo thông_lệ quốc_tế . 3 . Người quyết_định đầu_tư quyết_định số bước thiết_kế xây_dựng khi phê_duyệt dự_án , quyết_định đầu_tư xây_dựng . 4 . Hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . ... Theo đó , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở bao_gồm thuyết_minh thiết_kế , bản_vẽ thiết_kế , tài_liệu khảo_sát xây_dựng liên_quan , dự_toán xây_dựng và chỉ_dẫn kỹ_thuật ( nếu có ) theo yêu_cầu của chủ đầu_tư . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan được lập riêng , không thuộc thành_phần hồ_sơ thiết_kế xây_dựng , được lập theo yêu_cầu của chủ đầu_tư với nhà_thầu thiết_kế . Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan ( Hình từ Internnet ) | 20,706 | |
Trong hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan gồm các bản_vẽ gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : ... Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan ... 2 . Bản_vẽ gồm : a ) Hiện_trạng cảnh_quan , mặt_bằng , mặt đứng , bố_trí ngoại_thất , sân vườn ; b ) Các chi_tiết kiến_trúc , loại cây_xanh , bồn cây , tiểu cảnh , đồ ngoại_thất , lối đi , hồ nước , chỉ_định vật_liệu liên_quan đến thiết_kế ; c ) Chỉ_định hoàn_thiện trang_trí ngoại_thất , sân vườn , thống_kê , chỉ_định thông_số kỹ_thuật các thiết_bị lắp_đặt ; d ) Các bản_vẽ phối_cảnh tổng_thể sân vườn , chi_tiết , điểm nhấn , tiểu cảnh . ... Theo đó , trong hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan gồm các bản_vẽ sau : - Hiện_trạng cảnh_quan , mặt_bằng , mặt đứng , bố_trí ngoại_thất , sân vườn ; - Các chi_tiết kiến_trúc , loại cây_xanh , bồn cây , tiểu cảnh , đồ ngoại_thất , lối đi , hồ nước , chỉ_định vật_liệu liên_quan đến thiết_kế ; - Chỉ_định hoàn_thiện trang_trí ngoại_thất , sân vườn , thống_kê , chỉ_định thông_số kỹ_thuật các thiết_bị lắp_đặt ; - Các bản_vẽ phối_cảnh tổng_thể sân vườn , chi_tiết , điểm nhấn , tiểu cảnh . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan ... 2 . Bản_vẽ gồm : a ) Hiện_trạng cảnh_quan , mặt_bằng , mặt đứng , bố_trí ngoại_thất , sân vườn ; b ) Các chi_tiết kiến_trúc , loại cây_xanh , bồn cây , tiểu cảnh , đồ ngoại_thất , lối đi , hồ nước , chỉ_định vật_liệu liên_quan đến thiết_kế ; c ) Chỉ_định hoàn_thiện trang_trí ngoại_thất , sân vườn , thống_kê , chỉ_định thông_số kỹ_thuật các thiết_bị lắp_đặt ; d ) Các bản_vẽ phối_cảnh tổng_thể sân vườn , chi_tiết , điểm nhấn , tiểu cảnh . ... Theo đó , trong hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất và kiến_trúc cảnh_quan gồm các bản_vẽ sau : - Hiện_trạng cảnh_quan , mặt_bằng , mặt đứng , bố_trí ngoại_thất , sân vườn ; - Các chi_tiết kiến_trúc , loại cây_xanh , bồn cây , tiểu cảnh , đồ ngoại_thất , lối đi , hồ nước , chỉ_định vật_liệu liên_quan đến thiết_kế ; - Chỉ_định hoàn_thiện trang_trí ngoại_thất , sân vườn , thống_kê , chỉ_định thông_số kỹ_thuật các thiết_bị lắp_đặt ; - Các bản_vẽ phối_cảnh tổng_thể sân vườn , chi_tiết , điểm nhấn , tiểu cảnh . | 20,707 | |
Thuyết_minh hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan là thuyết_minh những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : ... Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan ... 3 . Thuyết_minh gồm : danh_mục và thống_kê vật_liệu , cây_xanh , các thiết_bị , chỉ_dẫn nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện theo đúng thiết_kế , quy_trình kỹ_thuật bảo_hành , bảo_trì . Theo đó , thuyết_minh hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan gồm : danh_mục và thống_kê vật_liệu , cây_xanh , các thiết_bị , chỉ_dẫn nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện theo đúng thiết_kế , quy_trình kỹ_thuật bảo_hành , bảo_trì . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2020/TT-BXD quy_định về hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan như sau : Hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan ... 3 . Thuyết_minh gồm : danh_mục và thống_kê vật_liệu , cây_xanh , các thiết_bị , chỉ_dẫn nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện theo đúng thiết_kế , quy_trình kỹ_thuật bảo_hành , bảo_trì . Theo đó , thuyết_minh hồ_sơ thiết_kế ngoại_thất , kiến_trúc cảnh_quan gồm : danh_mục và thống_kê vật_liệu , cây_xanh , các thiết_bị , chỉ_dẫn nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện theo đúng thiết_kế , quy_trình kỹ_thuật bảo_hành , bảo_trì . | 20,708 | |
Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là Mẫu nào ? | Căn_cứ Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định đăng_ký quốc_tịch và đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay do Chính_phủ ban_hành ngày 15/05/2015 . ... Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay là Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định đăng_ký quốc_tịch và đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay do Chính_phủ ban_hành ngày 15/05/2015 . Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay là Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 20,709 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP như sau : ... Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 4 . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là Cục Hàng_không Việt_Nam trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 4 . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn một ( 01 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là Cục Hàng_không Việt_Nam trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 20,710 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ? Có phải nộp lệ_phí thực đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay không ? | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điề: ... Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2, khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay... 2. Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Việt_Nam bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ, tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. c ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ | None | 1 | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Việt_Nam bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . c ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Về việc nộp lệ_phí , khoản 5 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 5 . Người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian thực_hiện việc nộp lệ_phí của người đề_nghị không tính vào thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hành không kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , mức thu lệ_phí đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là 1.500.000 đồng / lần . | 20,711 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ? Có phải nộp lệ_phí thực đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay không ? | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điề: ... hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. c ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ, tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực | None | 1 | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Việt_Nam bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . c ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Về việc nộp lệ_phí , khoản 5 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 5 . Người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian thực_hiện việc nộp lệ_phí của người đề_nghị không tính vào thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hành không kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , mức thu lệ_phí đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là 1.500.000 đồng / lần . | 20,712 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ? Có phải nộp lệ_phí thực đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay không ? | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điề: ... Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ. Về việc nộp lệ_phí, khoản 5 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay... 5. Người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật. Thời_gian thực_hiện việc nộp lệ_phí của người đề_nghị không tính vào thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính. Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định. Như_vậy, người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, căn_cứ Biểu mức thu phí, lệ_phí trong lĩnh_vực hành không kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC, mức thu lệ_phí đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là | None | 1 | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Việt_Nam bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . c ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Về việc nộp lệ_phí , khoản 5 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 5 . Người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian thực_hiện việc nộp lệ_phí của người đề_nghị không tính vào thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hành không kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , mức thu lệ_phí đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là 1.500.000 đồng / lần . | 20,713 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ? Có phải nộp lệ_phí thực đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay không ? | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điề: ... quy_định của pháp_luật. Theo đó, căn_cứ Biểu mức thu phí, lệ_phí trong lĩnh_vực hành không kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC, mức thu lệ_phí đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là 1.500.000 đồng / lần. | None | 1 | Hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 , khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay Việt_Nam bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . c ) Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại - Bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao do chính cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân đã lập bản_chính xác_thực hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh về sở_hữu tàu_bay ; trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu tàu_bay phải có thêm giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu của chủ_sở_hữu cũ . Về việc nộp lệ_phí , khoản 5 Điều 15 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Thủ_tục đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay ... 5 . Người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian thực_hiện việc nộp lệ_phí của người đề_nghị không tính vào thời_gian giải_quyết thủ_tục hành_chính . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , người đề_nghị đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay phải nộp lệ_phí theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , căn_cứ Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hành không kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , mức thu lệ_phí đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay là 1.500.000 đồng / lần . | 20,714 | |
Báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được thực_hiện theo quý hay theo năm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : ... Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh 1 . Nội_dung báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư này ; b ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b , c và điểm d khoản 2 Điều này báo_cáo quý , báo_cáo năm kết_quả hoạt_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 và các hoạt_động chẩn_đoán sớm nhiễm HIV cho trẻ dưới 18 tháng tuổi , điểm cung_cấp dịch_vụ , kinh_phí triển_khai các dịch_vụ phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế theo các biểu_mẫu tương_ứng với từng hoạt_động quy_định tại Phụ_lục 4 và Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hiện_nay chế_độ Báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được thực_hiện theo hai chế_độ là báo_cáo quý , báo_cáo năm . Mẫu báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh 1 . Nội_dung báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư này ; b ) Các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại điểm b , c và điểm d khoản 2 Điều này báo_cáo quý , báo_cáo năm kết_quả hoạt_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 5 và các hoạt_động chẩn_đoán sớm nhiễm HIV cho trẻ dưới 18 tháng tuổi , điểm cung_cấp dịch_vụ , kinh_phí triển_khai các dịch_vụ phòng , chống HIV / AIDS , bảo_hiểm_y_tế theo các biểu_mẫu tương_ứng với từng hoạt_động quy_định tại Phụ_lục 4 và Phụ_lục 5 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hiện_nay chế_độ Báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được thực_hiện theo hai chế_độ là báo_cáo quý , báo_cáo năm . Mẫu báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? | 20,715 | |
Mẫu báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? | Mẫu báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định bao_gồm Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh : ... Mẫu báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định bao_gồm Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh và Mẫu báo_cáo năm hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh . Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BYT , như sau : Tải_Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh tại đây Mẫu báo_cáo năm hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BYT , như sau : Tải_Mẫu báo_cáo năm hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh tại đây . | None | 1 | Mẫu báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định bao_gồm Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh và Mẫu báo_cáo năm hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh . Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BYT , như sau : Tải_Mẫu báo_cáo quý hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh tại đây Mẫu báo_cáo năm hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được quy_định tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BYT , như sau : Tải_Mẫu báo_cáo năm hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh tại đây . | 20,716 | |
Đơn_vị nào phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : ... Nội_dung, đối_tượng, quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh... 2. Đơn_vị báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; b ) Các cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS ; c ) Các cơ_quan, tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ, ban, ngành có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; d ) Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a, b và điểm c Điều này có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh. Theo đó, Đơn_vị phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh là : - Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; - Các cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS ; - Các cơ_quan, tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ, ban, ngành có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; - Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh ... 2 . Đơn_vị báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; b ) Các cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS ; c ) Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ban , ngành có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a , b và điểm c Điều này có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh . Theo đó , Đơn_vị phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh là : - Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; - Các cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS ; - Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ban , ngành có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; - Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a , b và điểm c Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh . | 20,717 | |
Đơn_vị nào phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : ... , ban, ngành có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; - Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a, b và điểm c Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh. Nội_dung, đối_tượng, quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh... 2. Đơn_vị báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; b ) Các cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS ; c ) Các cơ_quan, tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ, ban, ngành có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; d ) Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a, b và điểm c Điều này có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh. Theo đó, Đơn_vị phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh là : - Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; - Các cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh ... 2 . Đơn_vị báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; b ) Các cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS ; c ) Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ban , ngành có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a , b và điểm c Điều này có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh . Theo đó , Đơn_vị phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh là : - Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; - Các cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS ; - Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ban , ngành có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; - Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a , b và điểm c Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh . | 20,718 | |
Đơn_vị nào phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : ... . Theo đó, Đơn_vị phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh là : - Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; - Các cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS ; - Các cơ_quan, tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ, ban, ngành có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; - Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a, b và điểm c Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh ... 2 . Đơn_vị báo_cáo : a ) Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; b ) Các cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS ; c ) Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ban , ngành có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; d ) Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a , b và điểm c Điều này có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh . Theo đó , Đơn_vị phải thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh là : - Trung_tâm Y_tế cấp huyện ; - Các cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS ; - Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ban , ngành có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh ; - Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm a , b và điểm c Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trên địa_bàn tỉnh . | 20,719 | |
Nộp báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh cho ai ? Hạn nộp là khi nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : ... Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh ... 3 . Đơn_vị nhận và tổng_hợp báo_cáo : Trung_tâm kiểm_soát bệnh_tật tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hưng_Yên và Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hải_Dương ( sau đây gọi tắt là cơ_quan đầu_mối báo_cáo hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ) nhận và tổng_hợp báo_cáo theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Thời_hạn nộp báo_cáo : Các đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều này nộp báo_cáo cho Cơ_quan đầu_mối báo_cáo hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS tỉnh chậm nhất vào ngày 19 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Theo đó , báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được nộp cho Trung_tâm kiểm_soát bệnh_tật tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hưng_Yên và Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hải_Dương nhận Báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được nộp cho Cơ_quan đầu_mối báo_cáo hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS tỉnh chậm nhất vào ngày 19 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Thông_tư 05/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ 01/05/2023 | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 05/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Nội_dung , đối_tượng , quy_trình báo_cáo tại cấp tỉnh ... 3 . Đơn_vị nhận và tổng_hợp báo_cáo : Trung_tâm kiểm_soát bệnh_tật tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hưng_Yên và Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hải_Dương ( sau đây gọi tắt là cơ_quan đầu_mối báo_cáo hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS tỉnh ) nhận và tổng_hợp báo_cáo theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Thời_hạn nộp báo_cáo : Các đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều này nộp báo_cáo cho Cơ_quan đầu_mối báo_cáo hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS tỉnh chậm nhất vào ngày 19 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Theo đó , báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được nộp cho Trung_tâm kiểm_soát bệnh_tật tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hưng_Yên và Bệnh_viện bệnh Nhiệt_đới tỉnh Hải_Dương nhận Báo_cáo định_kỳ hoạt_động phòng_chống HIV / AIDS tại cấp tỉnh được nộp cho Cơ_quan đầu_mối báo_cáo hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS tỉnh chậm nhất vào ngày 19 của tháng cuối kỳ báo_cáo . Thông_tư 05/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ 01/05/2023 | 20,720 | |
Thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có được là vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không ? | Theo điểm g khoản 1 Điều 11 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm 1. Thành_viên Hội_đồng quản_lý đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : a ) Là công_chức hoặc viên_chức ; b ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; c ) Không trong thời_gian chấp_hành quyết_định kỷ_luật hoặc trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật, không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có trình_độ từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao ; đ ) Có kinh_nghiệm từ 03 năm trở lên trong ngành hoặc lĩnh_vực liên_quan ; e ) Đủ tuổi công_tác ít_nhất 01 nhiệm_kỳ 05 năm đối_với công_chức, viên_chức ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét, quyết_định ; g ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; h ) Các tiêu_chuẩn, điều_kiện khác | None | 1 | Theo điểm g khoản 1 Điều 11 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Thành_viên Hội_đồng quản_lý đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : a ) Là công_chức hoặc viên_chức ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; c ) Không trong thời_gian chấp_hành quyết_định kỷ_luật hoặc trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật , không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có trình_độ từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao ; đ ) Có kinh_nghiệm từ 03 năm trở lên trong ngành hoặc lĩnh_vực liên_quan ; e ) Đủ tuổi công_tác ít_nhất 01 nhiệm_kỳ 05 năm đối_với công_chức , viên_chức ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định ; g ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; h ) Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý . ... Do_đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không được vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Trước_đây , căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không được là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , bố vợ , mẹ_vợ , bố chồng , mẹ chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 60 tháng ở một trong các lĩnh_vực : khoa_học và công_nghệ , tổ_chức cán_bộ , kế_hoạch , tài_chính . 3 . Người bị xử_lý kỷ_luật từ khiển_trách trở lên trong vòng 05 năm gần nhất hoặc người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 20,721 | |
Thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có được là vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không ? | Theo điểm g khoản 1 Điều 11 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : ... chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; h ) Các tiêu_chuẩn, điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý.... Do_đó, thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không được vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. Trước_đây, căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1. Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không được là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, bố vợ, mẹ_vợ, bố chồng, mẹ chồng, con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. 2. Có trình_độ | None | 1 | Theo điểm g khoản 1 Điều 11 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Thành_viên Hội_đồng quản_lý đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : a ) Là công_chức hoặc viên_chức ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; c ) Không trong thời_gian chấp_hành quyết_định kỷ_luật hoặc trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật , không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có trình_độ từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao ; đ ) Có kinh_nghiệm từ 03 năm trở lên trong ngành hoặc lĩnh_vực liên_quan ; e ) Đủ tuổi công_tác ít_nhất 01 nhiệm_kỳ 05 năm đối_với công_chức , viên_chức ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định ; g ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; h ) Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý . ... Do_đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không được vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Trước_đây , căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không được là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , bố vợ , mẹ_vợ , bố chồng , mẹ chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 60 tháng ở một trong các lĩnh_vực : khoa_học và công_nghệ , tổ_chức cán_bộ , kế_hoạch , tài_chính . 3 . Người bị xử_lý kỷ_luật từ khiển_trách trở lên trong vòng 05 năm gần nhất hoặc người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 20,722 | |
Thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có được là vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không ? | Theo điểm g khoản 1 Điều 11 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : ... anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập. 2. Có trình_độ từ đại_học trở lên, có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 60 tháng ở một trong các lĩnh_vực : khoa_học và công_nghệ, tổ_chức cán_bộ, kế_hoạch, tài_chính. 3. Người bị xử_lý kỷ_luật từ khiển_trách trở lên trong vòng 05 năm gần nhất hoặc người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm g khoản 1 Điều 11 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Thành_viên Hội_đồng quản_lý đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : a ) Là công_chức hoặc viên_chức ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ và chức_trách được giao ; c ) Không trong thời_gian chấp_hành quyết_định kỷ_luật hoặc trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật , không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Có trình_độ từ đại_học trở lên với chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ được giao ; đ ) Có kinh_nghiệm từ 03 năm trở lên trong ngành hoặc lĩnh_vực liên_quan ; e ) Đủ tuổi công_tác ít_nhất 01 nhiệm_kỳ 05 năm đối_với công_chức , viên_chức ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm xem_xét , quyết_định ; g ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; h ) Các tiêu_chuẩn , điều_kiện khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng quản_lý . ... Do_đó , thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập không được vợ của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Trước_đây , căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không được là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , bố vợ , mẹ_vợ , bố chồng , mẹ chồng , con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên , có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 60 tháng ở một trong các lĩnh_vực : khoa_học và công_nghệ , tổ_chức cán_bộ , kế_hoạch , tài_chính . 3 . Người bị xử_lý kỷ_luật từ khiển_trách trở lên trong vòng 05 năm gần nhất hoặc người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 20,723 | |
Mỗi thành_viên có được tham_gia Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập quá hai nhiệm_kỳ liên_tục không ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức ... 3 . Số_lượng , cơ_cấu , thành_phần của Hội_đồng quản lý_do cấp có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý quyết_định cụ_thể trên cơ_sở quy_định tại khoản 2 Điều này , yêu_cầu thực_tiễn , đặc_thù của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên của Hội_đồng quản_lý không quá 05 ( năm ) năm . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý ... 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng quản_lý không quá 05 năm . Trong quá_trình hoạt_động , Hội_đồng quản_lý có_thể đề_nghị điều_chỉnh thành_viên khi cần_thiết . Mỗi thành_viên không tham_gia Hội_đồng quản_lý quá hai nhiệm_kỳ liên_tục ( trừ người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ) . Sau mỗi nhiệm_kỳ , thành_viên Hội_đồng quản_lý được bổ_nhiệm mới và bổ_nhiệm lại nếu đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . ... | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BKHCN ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 3 . Số_lượng , cơ_cấu , thành_phần của Hội_đồng quản lý_do cấp có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý quyết_định cụ_thể trên cơ_sở quy_định tại khoản 2 Điều này , yêu_cầu thực_tiễn , đặc_thù của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên của Hội_đồng quản_lý không quá 05 ( năm ) năm . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý ... 2 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng quản_lý không quá 05 năm . Trong quá_trình hoạt_động , Hội_đồng quản_lý có_thể đề_nghị điều_chỉnh thành_viên khi cần_thiết . Mỗi thành_viên không tham_gia Hội_đồng quản_lý quá hai nhiệm_kỳ liên_tục ( trừ người đứng đầu tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ) . Sau mỗi nhiệm_kỳ , thành_viên Hội_đồng quản_lý được bổ_nhiệm mới và bổ_nhiệm lại nếu đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . ... | 20,724 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Hồ_sơ , thủ_tục bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập xây_dựng Hồ_sơ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý , bao_gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý ; b ) Sơ_yếu lý_lịch và các tài_liệu liên_quan đến tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; c ) Văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép công_chức , viên_chức tham_gia Hội_đồng quản_lý . 2 . Thủ_tục bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 03/2016/TT-BNV có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý . Theo đó , Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập xây_dựng Hồ_sơ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập gồm có : - Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Sơ_yếu lý_lịch và các tài_liệu liên_quan đến tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; - Văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép công_chức , viên_chức tham_gia Hội_đồng quản_lý . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 13/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập xây_dựng Hồ_sơ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý , bao_gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý ; b ) Sơ_yếu lý_lịch và các tài_liệu liên_quan đến tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; c ) Văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép công_chức , viên_chức tham_gia Hội_đồng quản_lý . 2 . Thủ_tục bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 03/2016/TT-BNV có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý . Theo đó , Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập xây_dựng Hồ_sơ bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý trong tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập gồm có : - Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý ; - Sơ_yếu lý_lịch và các tài_liệu liên_quan đến tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 8 Thông_tư này ; - Văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép công_chức , viên_chức tham_gia Hội_đồng quản_lý . | 20,725 | |
Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh , hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 05 - LĐTL b: ... Đối_với Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh , hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 05 - LĐTL ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC như sau : Tải_Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh : Tại đây . | None | 1 | Đối_với Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh , hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 05 - LĐTL ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC như sau : Tải_Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh : Tại đây . | 20,726 | |
Hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh ? | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động : ... Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lập hàng tháng. Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động là các thông_tin theo_dõi, thống_kê về số công hoặc số sản_phẩm / công_việc hoàn_thành, đơn_giá lương thời_gian / đơn_giá lương_sản_phẩm,... Cột_A, B : Ghi số thứ_tự, họ tên của người lao_động được hưởng lương. Cột 1 : Ghi bậc lương hoặc hệ_số lương của người lao_động. Cột 2,3 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm. Cột 4,5 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian. Cột 6,7 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng, nghỉ_việc hưởng các loại % lương. Cột 8 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương. Cột 9 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lập hàng tháng . Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động là các thông_tin theo_dõi , thống_kê về số công hoặc số sản_phẩm / công_việc hoàn_thành , đơn_giá lương thời_gian / đơn_giá lương_sản_phẩm , ... Cột_A , B : Ghi số thứ_tự , họ tên của người lao_động được hưởng lương . Cột 1 : Ghi bậc lương hoặc hệ_số lương của người lao_động . Cột 2,3 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm . Cột 4,5 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian . Cột 6,7 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng , nghỉ_việc hưởng các loại % lương . Cột 8 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương . Cột 9 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương , quỹ thưởng . Cột 10 : Ghi tổng_số tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp , tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 12,13,14,15,16,17 : Ghi các khoản khấu_trừ lương của người lao_động , bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) , bảo_hiểm thất_nghiệp ( BHTN ) .... thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp ( TNCN ) và tổng_số tiền khấu_trừ lương trong tháng . Trong đó cột 17 là tổng_cộng các khoản khấu_trừ lương , cột 17 = cột 12 + cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 . Cột 18 : Ghi số tiền_lương , tiền thưởng và các khoản thu_nhập mà hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh còn phải trả người lao_động ( Cột 18 = Cột 11 – Cột 17 ) . Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương . Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan , hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động chuyển cho người đại_diện hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh ký duyệt , sau đó lập phiếu chi và trả lương . Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lưu tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . Mỗi lần lĩnh lương , người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay ( người nhận hộ phải ghi rõ họ tên ) . Trường_hợp hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh trả lương cho người lao_động qua tài_khoản tiền gửi ngân_hàng thì không yêu_cầu người lao_động phải ký vào cột “ Ký nhận ” . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể căn_cứ vào đặc_điểm trả lương và thu_nhập của người lao_động tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh để có_thể thêm cột , bỏ bớt cột hoặc sắp_xếp lại các cột từ cột 1 đến cột 10 , cột 12 đến cột 16 của mẫu Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động cho phù_hợp với thực_tế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . | 20,727 | |
Hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh ? | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động : ... . Cột 8 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương. Cột 9 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương, quỹ thưởng. Cột 10 : Ghi tổng_số tiền thưởng mà người lao_động được hưởng. Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp, tiền thưởng mà người lao_động được hưởng. Cột 12,13,14,15,16,17 : Ghi các khoản khấu_trừ lương của người lao_động, bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ), bảo_hiểm thất_nghiệp ( BHTN ).... thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp ( TNCN ) và tổng_số tiền khấu_trừ lương trong tháng. Trong đó cột 17 là tổng_cộng các khoản khấu_trừ lương, cột 17 = cột 12 + cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16. Cột 18 : Ghi số tiền_lương, tiền thưởng và các khoản thu_nhập mà hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh còn phải trả người lao_động ( Cột 18 = Cột 11 – Cột 17 ). Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương. Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan, | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lập hàng tháng . Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động là các thông_tin theo_dõi , thống_kê về số công hoặc số sản_phẩm / công_việc hoàn_thành , đơn_giá lương thời_gian / đơn_giá lương_sản_phẩm , ... Cột_A , B : Ghi số thứ_tự , họ tên của người lao_động được hưởng lương . Cột 1 : Ghi bậc lương hoặc hệ_số lương của người lao_động . Cột 2,3 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm . Cột 4,5 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian . Cột 6,7 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng , nghỉ_việc hưởng các loại % lương . Cột 8 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương . Cột 9 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương , quỹ thưởng . Cột 10 : Ghi tổng_số tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp , tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 12,13,14,15,16,17 : Ghi các khoản khấu_trừ lương của người lao_động , bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) , bảo_hiểm thất_nghiệp ( BHTN ) .... thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp ( TNCN ) và tổng_số tiền khấu_trừ lương trong tháng . Trong đó cột 17 là tổng_cộng các khoản khấu_trừ lương , cột 17 = cột 12 + cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 . Cột 18 : Ghi số tiền_lương , tiền thưởng và các khoản thu_nhập mà hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh còn phải trả người lao_động ( Cột 18 = Cột 11 – Cột 17 ) . Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương . Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan , hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động chuyển cho người đại_diện hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh ký duyệt , sau đó lập phiếu chi và trả lương . Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lưu tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . Mỗi lần lĩnh lương , người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay ( người nhận hộ phải ghi rõ họ tên ) . Trường_hợp hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh trả lương cho người lao_động qua tài_khoản tiền gửi ngân_hàng thì không yêu_cầu người lao_động phải ký vào cột “ Ký nhận ” . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể căn_cứ vào đặc_điểm trả lương và thu_nhập của người lao_động tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh để có_thể thêm cột , bỏ bớt cột hoặc sắp_xếp lại các cột từ cột 1 đến cột 10 , cột 12 đến cột 16 của mẫu Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động cho phù_hợp với thực_tế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . | 20,728 | |
Hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh ? | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động : ... người lao_động ( Cột 18 = Cột 11 – Cột 17 ). Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương. Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan, hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động chuyển cho người đại_diện hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh ký duyệt, sau đó lập phiếu chi và trả lương. Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lưu tại hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh. Mỗi lần lĩnh lương, người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay ( người nhận hộ phải ghi rõ họ tên ). Trường_hợp hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh trả lương cho người lao_động qua tài_khoản tiền gửi ngân_hàng thì không yêu_cầu người lao_động phải ký vào cột “ Ký nhận ”. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có_thể căn_cứ vào đặc_điểm trả lương và thu_nhập của người lao_động tại hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh để có_thể thêm cột, bỏ bớt cột hoặc sắp_xếp lại các cột từ cột 1 đến cột 10, cột 12 đến cột 16 của | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lập hàng tháng . Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động là các thông_tin theo_dõi , thống_kê về số công hoặc số sản_phẩm / công_việc hoàn_thành , đơn_giá lương thời_gian / đơn_giá lương_sản_phẩm , ... Cột_A , B : Ghi số thứ_tự , họ tên của người lao_động được hưởng lương . Cột 1 : Ghi bậc lương hoặc hệ_số lương của người lao_động . Cột 2,3 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm . Cột 4,5 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian . Cột 6,7 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng , nghỉ_việc hưởng các loại % lương . Cột 8 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương . Cột 9 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương , quỹ thưởng . Cột 10 : Ghi tổng_số tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp , tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 12,13,14,15,16,17 : Ghi các khoản khấu_trừ lương của người lao_động , bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) , bảo_hiểm thất_nghiệp ( BHTN ) .... thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp ( TNCN ) và tổng_số tiền khấu_trừ lương trong tháng . Trong đó cột 17 là tổng_cộng các khoản khấu_trừ lương , cột 17 = cột 12 + cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 . Cột 18 : Ghi số tiền_lương , tiền thưởng và các khoản thu_nhập mà hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh còn phải trả người lao_động ( Cột 18 = Cột 11 – Cột 17 ) . Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương . Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan , hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động chuyển cho người đại_diện hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh ký duyệt , sau đó lập phiếu chi và trả lương . Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lưu tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . Mỗi lần lĩnh lương , người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay ( người nhận hộ phải ghi rõ họ tên ) . Trường_hợp hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh trả lương cho người lao_động qua tài_khoản tiền gửi ngân_hàng thì không yêu_cầu người lao_động phải ký vào cột “ Ký nhận ” . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể căn_cứ vào đặc_điểm trả lương và thu_nhập của người lao_động tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh để có_thể thêm cột , bỏ bớt cột hoặc sắp_xếp lại các cột từ cột 1 đến cột 10 , cột 12 đến cột 16 của mẫu Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động cho phù_hợp với thực_tế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . | 20,729 | |
Hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh ? | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động : ... tại hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh để có_thể thêm cột, bỏ bớt cột hoặc sắp_xếp lại các cột từ cột 1 đến cột 10, cột 12 đến cột 16 của mẫu Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động cho phù_hợp với thực_tế của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 88/2021/TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho hộ kinh_doanh như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lập hàng tháng . Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động là các thông_tin theo_dõi , thống_kê về số công hoặc số sản_phẩm / công_việc hoàn_thành , đơn_giá lương thời_gian / đơn_giá lương_sản_phẩm , ... Cột_A , B : Ghi số thứ_tự , họ tên của người lao_động được hưởng lương . Cột 1 : Ghi bậc lương hoặc hệ_số lương của người lao_động . Cột 2,3 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm . Cột 4,5 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian . Cột 6,7 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng , nghỉ_việc hưởng các loại % lương . Cột 8 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương . Cột 9 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương , quỹ thưởng . Cột 10 : Ghi tổng_số tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp , tiền thưởng mà người lao_động được hưởng . Cột 12,13,14,15,16,17 : Ghi các khoản khấu_trừ lương của người lao_động , bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) , bảo_hiểm thất_nghiệp ( BHTN ) .... thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp ( TNCN ) và tổng_số tiền khấu_trừ lương trong tháng . Trong đó cột 17 là tổng_cộng các khoản khấu_trừ lương , cột 17 = cột 12 + cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 . Cột 18 : Ghi số tiền_lương , tiền thưởng và các khoản thu_nhập mà hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh còn phải trả người lao_động ( Cột 18 = Cột 11 – Cột 17 ) . Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương . Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan , hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động chuyển cho người đại_diện hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh ký duyệt , sau đó lập phiếu chi và trả lương . Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động được lưu tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . Mỗi lần lĩnh lương , người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay ( người nhận hộ phải ghi rõ họ tên ) . Trường_hợp hộ kinh_doanh / cá_nhân kinh_doanh trả lương cho người lao_động qua tài_khoản tiền gửi ngân_hàng thì không yêu_cầu người lao_động phải ký vào cột “ Ký nhận ” . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có_thể căn_cứ vào đặc_điểm trả lương và thu_nhập của người lao_động tại hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh để có_thể thêm cột , bỏ bớt cột hoặc sắp_xếp lại các cột từ cột 1 đến cột 10 , cột 12 đến cột 16 của mẫu Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động cho phù_hợp với thực_tế của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh . | 20,730 | |
Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp , hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 02 - LĐTL Ph: ... Đối_với Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp , hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 02 - LĐTL Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC như sau : Tải_Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp : Tại đây . Lưu_ý : Thông_tư này hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế . Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư này để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình . | None | 1 | Đối_với Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp , hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 02 - LĐTL Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC như sau : Tải_Mẫu_Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp : Tại đây . Lưu_ý : Thông_tư này hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp thuộc mọi lĩnh_vực , mọi thành_phần kinh_tế . Các doanh_nghiệp vừa và nhỏ đang thực_hiện kế_toán theo Chế_độ kế_toán áp_dụng cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được vận_dụng quy_định của Thông_tư này để kế_toán phù_hợp với đặc_điểm kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của mình . | 20,731 | |
Hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dàn: ... Căn_cứ Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương được lập hàng tháng. Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương là các chứng_từ liên_quan như : Bảng chấm công, phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành... Cột_A, B : Ghi số thứ_tự, họ tên của người lao_động được hưởng lương. Cột 1,2 : Ghi bậc lương, hệ_số lương của người lao_động. Cột 3,4 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm. Cột 5,6 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian. Cột 7,8 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng, nghỉ_việc hưởng các loại % lương. Cột 9 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương. Cột 10 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương, quỹ thưởng. Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp mà người lao_động được hưởng. Cột 12 : Ghi số tiền | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương được lập hàng tháng . Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương là các chứng_từ liên_quan như : Bảng chấm công , phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành ... Cột_A , B : Ghi số thứ_tự , họ tên của người lao_động được hưởng lương . Cột 1,2 : Ghi bậc lương , hệ_số lương của người lao_động . Cột 3,4 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm . Cột 5,6 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian . Cột 7,8 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng , nghỉ_việc hưởng các loại % lương . Cột 9 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương . Cột 10 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương , quỹ thưởng . Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp mà người lao_động được hưởng . Cột 12 : Ghi số tiền tạm_ứng kỳ I của mỗi người . Cột 13,14,15,16 : Ghi các khoản phải khấu_trừ khỏi lương của người lao_động và tính ra tổng_số tiền phải khấu_trừ trong tháng . Cột 17,18 : Ghi số tiền còn được nhận kỳ II . Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương kỳ II . Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan , kế_toán tiền_lương lập Bảng thanh_toán tiền_lương chuyển cho kế_toán_trưởng soát_xét xong trình cho giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ký duyệt , chuyển cho kế_toán lập phiếu chi và phát lương . Bảng thanh_toán tiền_lương được lưu tại phòng ( ban ) kế_toán của đơn_vị . Mỗi lần lĩnh lương , người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay . | 20,732 | |
Hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dàn: ... nhưng không nằm trong quỹ lương, quỹ thưởng. Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp mà người lao_động được hưởng. Cột 12 : Ghi số tiền tạm_ứng kỳ I của mỗi người. Cột 13,14,15,16 : Ghi các khoản phải khấu_trừ khỏi lương của người lao_động và tính ra tổng_số tiền phải khấu_trừ trong tháng. Cột 17,18 : Ghi số tiền còn được nhận kỳ II. Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương kỳ II. Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan, kế_toán tiền_lương lập Bảng thanh_toán tiền_lương chuyển cho kế_toán_trưởng soát_xét xong trình cho giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ký duyệt, chuyển cho kế_toán lập phiếu chi và phát lương. Bảng thanh_toán tiền_lương được lưu tại phòng ( ban ) kế_toán của đơn_vị. Mỗi lần lĩnh lương, người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay. | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC có hướng_dẫn lập Bảng thanh_toán tiền_lương và các khoản thu_nhập của người lao_động dành cho doanh_nghiệp như sau : Bảng thanh_toán tiền_lương được lập hàng tháng . Cơ_sở để lập Bảng thanh_toán tiền_lương là các chứng_từ liên_quan như : Bảng chấm công , phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành ... Cột_A , B : Ghi số thứ_tự , họ tên của người lao_động được hưởng lương . Cột 1,2 : Ghi bậc lương , hệ_số lương của người lao_động . Cột 3,4 : Ghi số sản_phẩm và số tiền tính theo lương_sản_phẩm . Cột 5,6 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian . Cột 7,8 : Ghi số công và số tiền tính theo lương thời_gian hoặc ngừng , nghỉ_việc hưởng các loại % lương . Cột 9 : Ghi các khoản phụ_cấp thuộc quỹ lương . Cột 10 : Ghi số phụ_cấp khác được tính vào thu_nhập của người lao_động nhưng không nằm trong quỹ lương , quỹ thưởng . Cột 11 : Ghi tổng_số tiền_lương và các khoản phụ_cấp mà người lao_động được hưởng . Cột 12 : Ghi số tiền tạm_ứng kỳ I của mỗi người . Cột 13,14,15,16 : Ghi các khoản phải khấu_trừ khỏi lương của người lao_động và tính ra tổng_số tiền phải khấu_trừ trong tháng . Cột 17,18 : Ghi số tiền còn được nhận kỳ II . Cột_C : Người lao_động ký nhận khi nhận lương kỳ II . Cuối mỗi tháng căn_cứ vào chứng_từ liên_quan , kế_toán tiền_lương lập Bảng thanh_toán tiền_lương chuyển cho kế_toán_trưởng soát_xét xong trình cho giám_đốc hoặc người được uỷ_quyền ký duyệt , chuyển cho kế_toán lập phiếu chi và phát lương . Bảng thanh_toán tiền_lương được lưu tại phòng ( ban ) kế_toán của đơn_vị . Mỗi lần lĩnh lương , người lao_động phải trực_tiếp ký vào cột “ Ký nhận ” hoặc người nhận hộ phải ký thay . | 20,733 | |
Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân 24 tháng hay 30 tháng ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng tuyển_chọn và thời_gian phục_vụ 1. Công_dân nam trong độ tuổi gọi nhập_ngũ đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015. Công_dân nữ trong độ tuổi gọi nhập_ngũ đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định của Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của Công_an nhân_dân, nếu tự_nguyện và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì được xem_xét, tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. 2. Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể độ tuổi tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm của từng đơn_vị sử_dụng và quy_định ngành_nghề cần_thiết để tuyển_chọn công_dân nữ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phù_hợp với nhu_cầu sử_dụng trong từng thời_kỳ. 3. Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân là 24 tháng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Luật Công_an nhân_dân năm 2018. Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ được tính từ ngày giao_nhận công_dân ; trong trường_hợp không giao_nhận tập_trung thì tính từ ngày đơn_vị Công_an nhân_dân tiếp_nhận đến khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định xuất_ngũ. Thời_gian | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tuyển_chọn và thời_gian phục_vụ 1 . Công_dân nam trong độ tuổi gọi nhập_ngũ đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 . Công_dân nữ trong độ tuổi gọi nhập_ngũ đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định của Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của Công_an nhân_dân , nếu tự_nguyện và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì được xem_xét , tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể độ tuổi tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của từng đơn_vị sử_dụng và quy_định ngành_nghề cần_thiết để tuyển_chọn công_dân nữ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phù_hợp với nhu_cầu sử_dụng trong từng thời_kỳ . 3 . Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân là 24 tháng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 . Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ được tính từ ngày giao_nhận công_dân ; trong trường_hợp không giao_nhận tập_trung thì tính từ ngày đơn_vị Công_an nhân_dân tiếp_nhận đến khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định xuất_ngũ . Thời_gian đào_ngũ , thời_gian chấp_hành hình_phạt tù không được tính vào thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Theo đó thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân là 24 tháng . Tuy_nhiên Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng . Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 20,734 | |
Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân 24 tháng hay 30 tháng ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an như sau : ... thực_hiện nghĩa_vụ được tính từ ngày giao_nhận công_dân ; trong trường_hợp không giao_nhận tập_trung thì tính từ ngày đơn_vị Công_an nhân_dân tiếp_nhận đến khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định xuất_ngũ. Thời_gian đào_ngũ, thời_gian chấp_hành hình_phạt tù không được tính vào thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. " Theo đó thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân là 24 tháng. Tuy_nhiên Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng. Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tuyển_chọn và thời_gian phục_vụ 1 . Công_dân nam trong độ tuổi gọi nhập_ngũ đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 . Công_dân nữ trong độ tuổi gọi nhập_ngũ đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định của Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của Công_an nhân_dân , nếu tự_nguyện và Công_an nhân_dân có nhu_cầu thì được xem_xét , tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 2 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể độ tuổi tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của từng đơn_vị sử_dụng và quy_định ngành_nghề cần_thiết để tuyển_chọn công_dân nữ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phù_hợp với nhu_cầu sử_dụng trong từng thời_kỳ . 3 . Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân là 24 tháng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 8 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 . Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ được tính từ ngày giao_nhận công_dân ; trong trường_hợp không giao_nhận tập_trung thì tính từ ngày đơn_vị Công_an nhân_dân tiếp_nhận đến khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định xuất_ngũ . Thời_gian đào_ngũ , thời_gian chấp_hành hình_phạt tù không được tính vào thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Theo đó thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân là 24 tháng . Tuy_nhiên Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng . Thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 20,735 | |
Trường_hợp nào được kéo_dài thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ công_an nhân_dân ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định trường_hợp kéo_dài thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an như sau : ... " Điều 8 . Nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân là thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ Tổ_quốc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Hằng năm , Công_an nhân_dân được tuyển_chọn công_dân trong độ tuổi gọi nhập_ngũ vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân với thời_hạn là 24 tháng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_đảm nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu ; b ) Đang thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu nạn , cứu_hộ . " Theo đó hằng năm , Công_an nhân_dân được tuyển_chọn công_dân trong độ tuổi gọi nhập_ngũ nghĩa_vụ Công_an nhân_dân với thời_hạn là 24 tháng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong trường_hợp sau đây : - Để bảo_đảm nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu ; - Đang thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu nạn , cứu_hộ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định trường_hợp kéo_dài thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ Công_an như sau : " Điều 8 . Nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân là thực_hiện nghĩa_vụ bảo_vệ Tổ_quốc trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . Hằng năm , Công_an nhân_dân được tuyển_chọn công_dân trong độ tuổi gọi nhập_ngũ vào phục_vụ trong Công_an nhân_dân với thời_hạn là 24 tháng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_đảm nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu ; b ) Đang thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu nạn , cứu_hộ . " Theo đó hằng năm , Công_an nhân_dân được tuyển_chọn công_dân trong độ tuổi gọi nhập_ngũ nghĩa_vụ Công_an nhân_dân với thời_hạn là 24 tháng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ nhưng không quá 06 tháng trong trường_hợp sau đây : - Để bảo_đảm nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu ; - Đang thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , cứu nạn , cứu_hộ . | 20,736 | |
Tiêu_chuẩn tuyển_chọn công_dân thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn tham_gia nghĩa_vụ Công_an như sau : ... " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Theo đó công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn tham_gia nghĩa_vụ Công_an như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " Theo đó công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn nêu trên . | 20,737 | |
Quyền và nghĩa_vụ vủa bên thuê nhà ? | Căn_cứ vào Điều 472 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... Hợp_đồng thuê tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài_sản cho bên thuê để sử_dụng trong một thời_hạn, bên thuê phải trả tiền thuê. Hợp_đồng thuê nhà ở, hợp_đồng thuê nhà để sử_dụng vào mục_đích khác được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật này, Luật nhà ở và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo quy_định tại Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng thuê tài_sản : + Người thuê tài_sản phải có các nghĩa_vụ sau : - Nghĩa_vụ bảo_đảm giá_trị_sử_dụng của tài_sản thuê. - Bên thuê phải bảo_quản tài_sản thuê, phải bảo_dưỡng và sửa_chữa_nhỏ ; nếu làm mất, hư_hỏng thì phải bồi_thường Bên thuê phải sử_dụng tài_sản thuê theo đúng công_dụng của tài_sản và đúng mục_đích đã thoả_thuận. Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời_hạn đã thoả_thuận ; nếu không có thoả_thuận về thời_hạn trả tiền thuê thì thời_hạn trả tiền thuê được xác_định theo tập_quán nơi trả tiền ; nếu không_thể xác_định được thời_hạn theo tập_quán thì bên thuê phải trả tiền khi trả lại tài_sản thuê. + Bên thuê có các quyền sau : - Bên thuê có_thể tu_sửa | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 472 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng thuê tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho thuê giao tài_sản cho bên thuê để sử_dụng trong một thời_hạn , bên thuê phải trả tiền thuê . Hợp_đồng thuê nhà ở , hợp_đồng thuê nhà để sử_dụng vào mục_đích khác được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật này , Luật nhà ở và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định tại Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng thuê tài_sản : + Người thuê tài_sản phải có các nghĩa_vụ sau : - Nghĩa_vụ bảo_đảm giá_trị_sử_dụng của tài_sản thuê . - Bên thuê phải bảo_quản tài_sản thuê , phải bảo_dưỡng và sửa_chữa_nhỏ ; nếu làm mất , hư_hỏng thì phải bồi_thường Bên thuê phải sử_dụng tài_sản thuê theo đúng công_dụng của tài_sản và đúng mục_đích đã thoả_thuận . Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời_hạn đã thoả_thuận ; nếu không có thoả_thuận về thời_hạn trả tiền thuê thì thời_hạn trả tiền thuê được xác_định theo tập_quán nơi trả tiền ; nếu không_thể xác_định được thời_hạn theo tập_quán thì bên thuê phải trả tiền khi trả lại tài_sản thuê . + Bên thuê có các quyền sau : - Bên thuê có_thể tu_sửa và làm tăng giá_trị tài_sản thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý và có quyền yêu_cầu bên cho thuê thanh_toán chi_phí hợp_lý . - Bên cho thuê phải giao tài_sản cho bên thuê đúng số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , tình_trạng , thời_điểm , địa_điểm đã thoả_thuận và cung_cấp thông_tin cần_thiết về việc sử_dụng tài_sản đó . - Trường_hợp tài_sản thuê bị giảm_sút giá_trị_sử_dụng mà không do lỗi của bên thuê thì bên thuê có quyền yêu_cầu bên cho thuê thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Sửa_chữa tài_sản ; + Giảm_giá thuê ; + Đổi tài_sản khác hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại , nếu tài_sản thuê có khuyết_tật mà bên thuê không biết hoặc tài_sản thuê không_thể sửa_chữa được mà do_đó mục_đích thuê không đạt được . | 20,738 | |
Quyền và nghĩa_vụ vủa bên thuê nhà ? | Căn_cứ vào Điều 472 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... nếu không_thể xác_định được thời_hạn theo tập_quán thì bên thuê phải trả tiền khi trả lại tài_sản thuê. + Bên thuê có các quyền sau : - Bên thuê có_thể tu_sửa và làm tăng giá_trị tài_sản thuê, nếu được bên cho thuê đồng_ý và có quyền yêu_cầu bên cho thuê thanh_toán chi_phí hợp_lý. - Bên cho thuê phải giao tài_sản cho bên thuê đúng số_lượng, chất_lượng, chủng_loại, tình_trạng, thời_điểm, địa_điểm đã thoả_thuận và cung_cấp thông_tin cần_thiết về việc sử_dụng tài_sản đó. - Trường_hợp tài_sản thuê bị giảm_sút giá_trị_sử_dụng mà không do lỗi của bên thuê thì bên thuê có quyền yêu_cầu bên cho thuê thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Sửa_chữa tài_sản ; + Giảm_giá thuê ; + Đổi tài_sản khác hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại, nếu tài_sản thuê có khuyết_tật mà bên thuê không biết hoặc tài_sản thuê không_thể sửa_chữa được mà do_đó mục_đích thuê không đạt được. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 472 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng thuê tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho thuê giao tài_sản cho bên thuê để sử_dụng trong một thời_hạn , bên thuê phải trả tiền thuê . Hợp_đồng thuê nhà ở , hợp_đồng thuê nhà để sử_dụng vào mục_đích khác được thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật này , Luật nhà ở và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định tại Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng thuê tài_sản : + Người thuê tài_sản phải có các nghĩa_vụ sau : - Nghĩa_vụ bảo_đảm giá_trị_sử_dụng của tài_sản thuê . - Bên thuê phải bảo_quản tài_sản thuê , phải bảo_dưỡng và sửa_chữa_nhỏ ; nếu làm mất , hư_hỏng thì phải bồi_thường Bên thuê phải sử_dụng tài_sản thuê theo đúng công_dụng của tài_sản và đúng mục_đích đã thoả_thuận . Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời_hạn đã thoả_thuận ; nếu không có thoả_thuận về thời_hạn trả tiền thuê thì thời_hạn trả tiền thuê được xác_định theo tập_quán nơi trả tiền ; nếu không_thể xác_định được thời_hạn theo tập_quán thì bên thuê phải trả tiền khi trả lại tài_sản thuê . + Bên thuê có các quyền sau : - Bên thuê có_thể tu_sửa và làm tăng giá_trị tài_sản thuê , nếu được bên cho thuê đồng_ý và có quyền yêu_cầu bên cho thuê thanh_toán chi_phí hợp_lý . - Bên cho thuê phải giao tài_sản cho bên thuê đúng số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , tình_trạng , thời_điểm , địa_điểm đã thoả_thuận và cung_cấp thông_tin cần_thiết về việc sử_dụng tài_sản đó . - Trường_hợp tài_sản thuê bị giảm_sút giá_trị_sử_dụng mà không do lỗi của bên thuê thì bên thuê có quyền yêu_cầu bên cho thuê thực_hiện một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Sửa_chữa tài_sản ; + Giảm_giá thuê ; + Đổi tài_sản khác hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại , nếu tài_sản thuê có khuyết_tật mà bên thuê không biết hoặc tài_sản thuê không_thể sửa_chữa được mà do_đó mục_đích thuê không đạt được . | 20,739 | |
Khi nào bên cho thuê được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng ? | Theo quy_định về quy_định chung của hợp_đồng thuê tài_sản trong Bộ_Luật Dân_sự 2015 các trường_hợp sau bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đ: ... Theo quy_định về quy_định chung của hợp_đồng thuê tài_sản trong Bộ_Luật Dân_sự 2015 các trường_hợp sau bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng nếu bên thuê có các hành_vi sau : - Bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng , nếu bên thuê không trả tiền trong ba kỳ liên_tiếp , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . - Bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp bên thuê sử_dụng tài_sản không đúng mục_đích , không đúng công_dụng . | None | 1 | Theo quy_định về quy_định chung của hợp_đồng thuê tài_sản trong Bộ_Luật Dân_sự 2015 các trường_hợp sau bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng nếu bên thuê có các hành_vi sau : - Bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng , nếu bên thuê không trả tiền trong ba kỳ liên_tiếp , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . - Bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp bên thuê sử_dụng tài_sản không đúng mục_đích , không đúng công_dụng . | 20,740 | |
Khi nào thì được xem là một trong các bên vi_phạm hợp_đồng ? Người thuê nhà có được lấy lai tiền cọc khi chủ nhà vi_phạm hợp_đồng ? | Lấy lại tiền đặt_cọc khi thuê nhà Căn_cứ theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 quy_định : - Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi, bao_gồm mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác - Vi_phạm hợp_đồng là việc một bên không thực_hiện, thực_hiện không đầy_đủ hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ theo thoả_thuận giữa các bên hoặc theo quy_định của Luật này. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên có_thể xác_định chủ nhà đã vi_phạm hợp_đồng. Vì trong hợp_đồng hai bên đã ký thoả_thuận về tiền thuê nhà_hàng tháng là 5 triệu / tháng. Nhưng khi chủ nhà đòi tăng tiền nhà và không được người thuê đồng_ý chủ nhà có hành_vi đuổi người thuê nhà đi nhưu vậy là đã vi_phạm hợp_đồng. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì bên cho thuê nhà phải | None | 1 | Lấy lại tiền đặt_cọc khi thuê nhà Căn_cứ theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 quy_định : - Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác - Vi_phạm hợp_đồng là việc một bên không thực_hiện , thực_hiện không đầy_đủ hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ theo thoả_thuận giữa các bên hoặc theo quy_định của Luật này . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên có_thể xác_định chủ nhà đã vi_phạm hợp_đồng . Vì trong hợp_đồng hai bên đã ký thoả_thuận về tiền thuê nhà_hàng tháng là 5 triệu / tháng . Nhưng khi chủ nhà đòi tăng tiền nhà và không được người thuê đồng_ý chủ nhà có hành_vi đuổi người thuê nhà đi nhưu vậy là đã vi_phạm hợp_đồng . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì bên cho thuê nhà phải trả lại số tiền người thuê đã cọc 2 tháng là 10 triệu . | 20,741 | |
Khi nào thì được xem là một trong các bên vi_phạm hợp_đồng ? Người thuê nhà có được lấy lai tiền cọc khi chủ nhà vi_phạm hợp_đồng ? | Lấy lại tiền đặt_cọc khi thuê nhà Căn_cứ theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... chủ nhà có hành_vi đuổi người thuê nhà đi nhưu vậy là đã vi_phạm hợp_đồng. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì bên cho thuê nhà phải trả lại số tiền người thuê đã cọc 2 tháng là 10 triệu. Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 quy_định : - Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi, bao_gồm mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác - Vi_phạm hợp_đồng là việc một bên không thực_hiện, thực_hiện không đầy_đủ hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ theo thoả_thuận giữa các bên hoặc theo quy_định của Luật này. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên có_thể xác_định chủ nhà đã vi_phạm hợp_đồng. Vì trong hợp_đồng hai bên đã ký thoả_thuận về tiền thuê nhà_hàng tháng là 5 triệu / tháng. | None | 1 | Lấy lại tiền đặt_cọc khi thuê nhà Căn_cứ theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 quy_định : - Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác - Vi_phạm hợp_đồng là việc một bên không thực_hiện , thực_hiện không đầy_đủ hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ theo thoả_thuận giữa các bên hoặc theo quy_định của Luật này . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên có_thể xác_định chủ nhà đã vi_phạm hợp_đồng . Vì trong hợp_đồng hai bên đã ký thoả_thuận về tiền thuê nhà_hàng tháng là 5 triệu / tháng . Nhưng khi chủ nhà đòi tăng tiền nhà và không được người thuê đồng_ý chủ nhà có hành_vi đuổi người thuê nhà đi nhưu vậy là đã vi_phạm hợp_đồng . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì bên cho thuê nhà phải trả lại số tiền người thuê đã cọc 2 tháng là 10 triệu . | 20,742 | |
Khi nào thì được xem là một trong các bên vi_phạm hợp_đồng ? Người thuê nhà có được lấy lai tiền cọc khi chủ nhà vi_phạm hợp_đồng ? | Lấy lại tiền đặt_cọc khi thuê nhà Căn_cứ theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : ... các quy_định pháp_luật nêu trên có_thể xác_định chủ nhà đã vi_phạm hợp_đồng. Vì trong hợp_đồng hai bên đã ký thoả_thuận về tiền thuê nhà_hàng tháng là 5 triệu / tháng. Nhưng khi chủ nhà đòi tăng tiền nhà và không được người thuê đồng_ý chủ nhà có hành_vi đuổi người thuê nhà đi nhưu vậy là đã vi_phạm hợp_đồng. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì bên cho thuê nhà phải trả lại số tiền người thuê đã cọc 2 tháng là 10 triệu. | None | 1 | Lấy lại tiền đặt_cọc khi thuê nhà Căn_cứ theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Hợp_đồng là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 quy_định : - Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác - Vi_phạm hợp_đồng là việc một bên không thực_hiện , thực_hiện không đầy_đủ hoặc thực_hiện không đúng nghĩa_vụ theo thoả_thuận giữa các bên hoặc theo quy_định của Luật này . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên có_thể xác_định chủ nhà đã vi_phạm hợp_đồng . Vì trong hợp_đồng hai bên đã ký thoả_thuận về tiền thuê nhà_hàng tháng là 5 triệu / tháng . Nhưng khi chủ nhà đòi tăng tiền nhà và không được người thuê đồng_ý chủ nhà có hành_vi đuổi người thuê nhà đi nhưu vậy là đã vi_phạm hợp_đồng . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 thì bên cho thuê nhà phải trả lại số tiền người thuê đã cọc 2 tháng là 10 triệu . | 20,743 | |
Tài_nguyên mỏ quặng sắt được phân_chia thành bao_nhiêu nhóm ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân nhóm trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : ... Phân nhóm trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt 1 . Tài_nguyên các mỏ quặng sắt được phân thành hai nhóm a ) Nhóm tài_nguyên xác_định ; b ) Nhóm tài_nguyên dự_báo . 2 . Nhóm tài_nguyên xác_định được phân thành hai loại : trữ_lượng và tài_nguyên . Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt được phân_chia thành 2 nhóm là nhóm tài_nguyên xác_định ( trong nhóm tài_nguyên xác_định được chia thành 2 loại là loại trữ_lượng và tài_nguyên ) và nhóm tài_nguyên dự_báo . Mỏ quặng sắt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân nhóm trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : Phân nhóm trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt 1 . Tài_nguyên các mỏ quặng sắt được phân thành hai nhóm a ) Nhóm tài_nguyên xác_định ; b ) Nhóm tài_nguyên dự_báo . 2 . Nhóm tài_nguyên xác_định được phân thành hai loại : trữ_lượng và tài_nguyên . Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt được phân_chia thành 2 nhóm là nhóm tài_nguyên xác_định ( trong nhóm tài_nguyên xác_định được chia thành 2 loại là loại trữ_lượng và tài_nguyên ) và nhóm tài_nguyên dự_báo . Mỏ quặng sắt ( Hình từ Internet ) | 20,744 | |
Cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : ... Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt 1. Cơ_sở phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Mức_độ nghiên_cứu địa_chất, bao_gồm : chắc_chắn, tin_cậy, dự_tính và dự_báo ; b ) Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ, bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ), báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; c ) Mức_độ hiệu_quả kinh_tế, bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế, có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế. 2. Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Tài_nguyên xác_định các mỏ quặng sắt được phân thành ba cấp trữ_lượng : 111, 121 và 122 và sáu cấp tài_nguyên : 211, 221, 222, 331, 332 và 333 ; b ) Tài_nguyên dự_báo các mỏ quặng sắt được phân thành hai cấp : 334a và 334b. 3. Cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt được mã_hoá như sau : a ) Chữ_số đầu thể_hiện mức_độ hiệu_quả kinh_tế : số 1 – có hiệu_quả kinh_tế ; số 2 – có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt 1 . Cơ_sở phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Mức_độ nghiên_cứu địa_chất , bao_gồm : chắc_chắn , tin_cậy , dự_tính và dự_báo ; b ) Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ , bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ) , báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; c ) Mức_độ hiệu_quả kinh_tế , bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế , có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế . 2 . Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Tài_nguyên xác_định các mỏ quặng sắt được phân thành ba cấp trữ_lượng : 111 , 121 và 122 và sáu cấp tài_nguyên : 211 , 221 , 222 , 331 , 332 và 333 ; b ) Tài_nguyên dự_báo các mỏ quặng sắt được phân thành hai cấp : 334a và 334b . 3 . Cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt được mã_hoá như sau : a ) Chữ_số đầu thể_hiện mức_độ hiệu_quả kinh_tế : số 1 – có hiệu_quả kinh_tế ; số 2 – có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế ; số 3 - chưa rõ hiệu_quả kinh_tế ; b ) Chữ_số thứ hai thể_hiện mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ : số 1 - có dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 2 – có báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 3 – nghiên_cứu khái_quát ; c ) Chữ_số thứ ba thể_hiện mức_độ tin_cậy nghiên_cứu địa_chất ; số 1 – chắc_chắn ; số 2 – tin_cậy ; số 3 – dự_tính ; số 4 – dự_báo . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như sau : - Mức_độ nghiên_cứu địa_chất , bao_gồm : chắc_chắn , tin_cậy , dự_tính và dự_báo ; - Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ , bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ) , báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; - Mức_độ hiệu_quả kinh_tế , bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế , có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế . | 20,745 | |
Cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : ... mỏ quặng sắt được mã_hoá như sau : a ) Chữ_số đầu thể_hiện mức_độ hiệu_quả kinh_tế : số 1 – có hiệu_quả kinh_tế ; số 2 – có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế ; số 3 - chưa rõ hiệu_quả kinh_tế ; b ) Chữ_số thứ hai thể_hiện mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ : số 1 - có dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 2 – có báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 3 – nghiên_cứu khái_quát ; c ) Chữ_số thứ ba thể_hiện mức_độ tin_cậy nghiên_cứu địa_chất ; số 1 – chắc_chắn ; số 2 – tin_cậy ; số 3 – dự_tính ; số 4 – dự_báo. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như sau : - Mức_độ nghiên_cứu địa_chất, bao_gồm : chắc_chắn, tin_cậy, dự_tính và dự_báo ; - Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ, bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ), báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; - Mức_độ hiệu_quả kinh_tế, bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế, có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt 1 . Cơ_sở phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Mức_độ nghiên_cứu địa_chất , bao_gồm : chắc_chắn , tin_cậy , dự_tính và dự_báo ; b ) Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ , bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ) , báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; c ) Mức_độ hiệu_quả kinh_tế , bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế , có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế . 2 . Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Tài_nguyên xác_định các mỏ quặng sắt được phân thành ba cấp trữ_lượng : 111 , 121 và 122 và sáu cấp tài_nguyên : 211 , 221 , 222 , 331 , 332 và 333 ; b ) Tài_nguyên dự_báo các mỏ quặng sắt được phân thành hai cấp : 334a và 334b . 3 . Cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt được mã_hoá như sau : a ) Chữ_số đầu thể_hiện mức_độ hiệu_quả kinh_tế : số 1 – có hiệu_quả kinh_tế ; số 2 – có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế ; số 3 - chưa rõ hiệu_quả kinh_tế ; b ) Chữ_số thứ hai thể_hiện mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ : số 1 - có dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 2 – có báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 3 – nghiên_cứu khái_quát ; c ) Chữ_số thứ ba thể_hiện mức_độ tin_cậy nghiên_cứu địa_chất ; số 1 – chắc_chắn ; số 2 – tin_cậy ; số 3 – dự_tính ; số 4 – dự_báo . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như sau : - Mức_độ nghiên_cứu địa_chất , bao_gồm : chắc_chắn , tin_cậy , dự_tính và dự_báo ; - Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ , bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ) , báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; - Mức_độ hiệu_quả kinh_tế , bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế , có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế . | 20,746 | |
Cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : ... mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; - Mức_độ hiệu_quả kinh_tế, bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế, có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt như sau : Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt 1 . Cơ_sở phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Mức_độ nghiên_cứu địa_chất , bao_gồm : chắc_chắn , tin_cậy , dự_tính và dự_báo ; b ) Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ , bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ) , báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; c ) Mức_độ hiệu_quả kinh_tế , bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế , có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế . 2 . Phân_cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt a ) Tài_nguyên xác_định các mỏ quặng sắt được phân thành ba cấp trữ_lượng : 111 , 121 và 122 và sáu cấp tài_nguyên : 211 , 221 , 222 , 331 , 332 và 333 ; b ) Tài_nguyên dự_báo các mỏ quặng sắt được phân thành hai cấp : 334a và 334b . 3 . Cấp trữ_lượng và tài_nguyên các mỏ quặng sắt được mã_hoá như sau : a ) Chữ_số đầu thể_hiện mức_độ hiệu_quả kinh_tế : số 1 – có hiệu_quả kinh_tế ; số 2 – có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế ; số 3 - chưa rõ hiệu_quả kinh_tế ; b ) Chữ_số thứ hai thể_hiện mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ : số 1 - có dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 2 – có báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ; số 3 – nghiên_cứu khái_quát ; c ) Chữ_số thứ ba thể_hiện mức_độ tin_cậy nghiên_cứu địa_chất ; số 1 – chắc_chắn ; số 2 – tin_cậy ; số 3 – dự_tính ; số 4 – dự_báo . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_sở phân_cấp tài_nguyên mỏ quặng sắt có quy_định như sau : - Mức_độ nghiên_cứu địa_chất , bao_gồm : chắc_chắn , tin_cậy , dự_tính và dự_báo ; - Mức_độ nghiên_cứu đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ , bao_gồm : dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu_khả_thi ) , báo_cáo đầu_tư xây_dựng công_trình mỏ ( nghiên_cứu tiền_khả_thi ) và nghiên_cứu khái_quát ; - Mức_độ hiệu_quả kinh_tế , bao_gồm : có hiệu_quả kinh_tế , có tiềm_năng hiệu_quả kinh_tế và chưa rõ hiệu_quả kinh_tế . | 20,747 | |
Tài_nguyên mỏ quặng sắt được phân_chia thành bao_nhiêu nhóm mỏ thăm_dò ? | Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) 2 . Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) 3 . Nhóm mỏ rất phức_tạp ( III ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt được phân_chia thành 03 nhóm mỏ thăm_dò : nhóm mỏ đơn_giản ; nhóm mỏ phức_tạp ; nhóm mỏ rất phức_tạp . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) 2 . Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) 3 . Nhóm mỏ rất phức_tạp ( III ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt được phân_chia thành 03 nhóm mỏ thăm_dò : nhóm mỏ đơn_giản ; nhóm mỏ phức_tạp ; nhóm mỏ rất phức_tạp . | 20,748 | |
Tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định điều k iện xếp nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò … 2. Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) Gồm những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa, thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính, dạng ổ, cột, ống ; hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; chiều dày không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100%. … Như_vậy, theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện là - Những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa, thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính, dạng ổ, cột, ống ; - Hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; - Chiều dày không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định điều k iện xếp nhóm mỏ thăm_dò như sau : Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò … 2 . Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) Gồm những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100% . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện là - Những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; - Hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; - Chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100% . | 20,749 | |
Tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định điều k iện xếp nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; - Chiều dày không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100%. Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò … 2. Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) Gồm những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa, thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính, dạng ổ, cột, ống ; hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; chiều dày không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100%. … Như_vậy, theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện là - Những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định điều k iện xếp nhóm mỏ thăm_dò như sau : Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò … 2 . Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) Gồm những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100% . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện là - Những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; - Hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; - Chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100% . | 20,750 | |
Tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định điều k iện xếp nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện là - Những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa, thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính, dạng ổ, cột, ống ; - Hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; - Chiều dày không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100%. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Thông_tư 33/2010/TT-BTNMT , có quy_định điều k iện xếp nhóm mỏ thăm_dò như sau : Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò … 2 . Nhóm mỏ phức_tạp ( II ) Gồm những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100% . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên mỏ quặng sắt để được xếp thành nhóm mỏ phức_tạp thì phải có những điều_kiện là - Những mỏ hoặc khoảnh mỏ có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính lớn ; các dạng thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; - Hệ_số chứa quặng sản_phẩm thay_đổi từ 0,6 đến 0,8 và hình_dạng phức_tạp ; hệ_số biến_đổi chu_vi thay_đổi từ 1,4 đến 1,8 ; - Chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày thay_đổi từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng thay_đổi từ trên 40% đến 100% . | 20,751 | |
Đóng bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp người lao_động nghỉ không lương có được không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bả: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 42 . Quản_lý đối_tượng ... 4 . Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng BHXH tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng BHXH . " Theo đó , thì chỉ nói đối_với trường_hợp không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó . Đối_với bảo_hiểm_y_tế không đề_cập cụ_thể là việc đóng như_thế_nào , có được đóng theo đơn_vị lao_động hay là đóng theo đối_tượng hộ gia_đình . Vấn_đề này , tuỳ từng cơ_quan bảo_hiểm tại địa_phương sẽ có hướng_dẫn về đóng bảo_hiểm_y_tế khác nhau trong trường_hợp nghỉ không hưởng lương . Do_đó , trường_hợp này bạn vui_lòng liên_hệ tới cơ_quan bảo_hiểm tại địa_phương để được hướng_dẫn cụ_thể . Bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 42 . Quản_lý đối_tượng ... 4 . Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng BHXH tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng BHXH . " Theo đó , thì chỉ nói đối_với trường_hợp không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng bảo_hiểm_xã_hội tháng đó . Đối_với bảo_hiểm_y_tế không đề_cập cụ_thể là việc đóng như_thế_nào , có được đóng theo đơn_vị lao_động hay là đóng theo đối_tượng hộ gia_đình . Vấn_đề này , tuỳ từng cơ_quan bảo_hiểm tại địa_phương sẽ có hướng_dẫn về đóng bảo_hiểm_y_tế khác nhau trong trường_hợp nghỉ không hưởng lương . Do_đó , trường_hợp này bạn vui_lòng liên_hệ tới cơ_quan bảo_hiểm tại địa_phương để được hướng_dẫn cụ_thể . Bảo_hiểm_y_tế | 20,752 | |
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 12. Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1. Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ, công_chức, viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn theo quy_định của pháp_luật. 2. Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng, bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 3 | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : ... " | 20,753 | |
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 3. Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng, bao_gồm :... "Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 12. Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1. Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ, công_chức, viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn theo quy_định của pháp_luật. 2. Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng, bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : ... " | 20,754 | |
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 3. Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng, bao_gồm :... " | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : ... " | 20,755 | |
Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... “ Điều 13. Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như sau : a ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng, trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3. Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì mức đóng hằng tháng tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; b ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở, trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 ; c ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; d ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : “ Điều 13 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như sau : a ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 . Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì mức đóng hằng tháng tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; b ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 ; c ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; d ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; đ ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền trợ_cấp thất_nghiệp và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; e ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng đối_với người hưởng lương , tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở đối_với người hưởng sinh_hoạt_phí và do ngân_sách nhà_nước đóng ; g ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l và m khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do ngân_sách nhà_nước đóng ; h ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm n khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp học_bổng đóng ; i ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở do đối_tượng tự đóng và được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng ; k ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do đối_tượng đóng theo hộ gia_đình . ... " | 20,756 | |
Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội đóng ; d ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; đ ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền trợ_cấp thất_nghiệp và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; e ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng đối_với người hưởng lương, tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở đối_với người hưởng sinh_hoạt_phí và do ngân_sách nhà_nước đóng ; g ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và m khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do ngân_sách nhà_nước đóng ; h ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm n khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp học_bổng đóng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : “ Điều 13 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như sau : a ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 . Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì mức đóng hằng tháng tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; b ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 ; c ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; d ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; đ ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền trợ_cấp thất_nghiệp và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; e ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng đối_với người hưởng lương , tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở đối_với người hưởng sinh_hoạt_phí và do ngân_sách nhà_nước đóng ; g ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l và m khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do ngân_sách nhà_nước đóng ; h ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm n khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp học_bổng đóng ; i ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở do đối_tượng tự đóng và được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng ; k ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do đối_tượng đóng theo hộ gia_đình . ... " | 20,757 | |
Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm n khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp học_bổng đóng ; i ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở do đối_tượng tự đóng và được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng ; k ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do đối_tượng đóng theo hộ gia_đình.... " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : “ Điều 13 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được quy_định như sau : a ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 . Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì mức đóng hằng tháng tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; b ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 2/3 và người lao_động đóng 1/3 ; c ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; d ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; đ ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền trợ_cấp thất_nghiệp và do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; e ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% tiền_lương tháng đối_với người hưởng lương , tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở đối_với người hưởng sinh_hoạt_phí và do ngân_sách nhà_nước đóng ; g ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l và m khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do ngân_sách nhà_nước đóng ; h ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại điểm n khoản 3 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp học_bổng đóng ; i ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở do đối_tượng tự đóng và được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng ; k ) Mức đóng hằng tháng của đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 12 của Luật này tối_đa bằng 6% mức lương cơ_sở và do đối_tượng đóng theo hộ gia_đình . ... " | 20,758 | |
Trường trung_học_phổ_thông chuyên thì những gì được xem là tài_sản ? | Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngà: ... Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tài_sản của trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị như các trường trung_học_phổ_thông theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia, ngoài_ra được ưu_tiên đầu_tư : 1. Khối phòng học_tập, khối phòng hỗ_trợ học_tập đủ số_lượng, đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị đồng_bộ, bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học 02 ( hai ) buổi / ngày. 2. Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ, hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy, bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu và tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên, học_sinh. 3. Ký_túc_xá, nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú. 4. Nhà công_vụ cho giáo_viên. 5. Sân_vận_động, nhà đa_năng, bể_bơi và các thiết_bị, dụng_cụ thể_thao khác. Theo đó, trường trung_học_phổ_thông chuyên sẽ có những tài_sản như trên. Trước_đây, căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tài_sản của trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị như các trường trung_học_phổ_thông theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra được ưu_tiên đầu_tư : 1 . Khối phòng học_tập , khối phòng hỗ_trợ học_tập đủ số_lượng , đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị đồng_bộ , bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học 02 ( hai ) buổi / ngày . 2 . Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ , hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy , bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu và tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên , học_sinh . 3 . Ký_túc_xá , nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú . 4 . Nhà công_vụ cho giáo_viên . 5 . Sân_vận_động , nhà đa_năng , bể_bơi và các thiết_bị , dụng_cụ thể_thao khác . Theo đó , trường trung_học_phổ_thông chuyên sẽ có những tài_sản như trên . Trước_đây , căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tài_sản trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị như các trường THPT theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn được đầu_tư : 1 . Diện_tích mặt_bằng tối_thiểu đạt 15 m2 / học_sinh ; 2 . Hệ_thống phòng học đạt tiêu_chuẩn quy_định , đủ để tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; 3 . Hệ_thống phòng chức_năng , phòng học bộ_môn , thư_viện đủ số_lượng , đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị hiện_đại ; có đủ sách , tài_liệu tham_khảo ; 4 . Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ và hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy , bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu , nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên , học_sinh ; 5 . Ký_túc_xá , nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú ; 6 . Nhà công_vụ cho giáo_viên ; 7 . Sân_vận_động , nhà đa_năng , bể_bơi và một_số thiết_bị , dụng_cụ thể_thao khác . Trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ internet ) | 20,759 | |
Trường trung_học_phổ_thông chuyên thì những gì được xem là tài_sản ? | Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngà: ... trên. Trước_đây, căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tài_sản trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị như các trường THPT theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia, ngoài_ra còn được đầu_tư : 1. Diện_tích mặt_bằng tối_thiểu đạt 15 m2 / học_sinh ; 2. Hệ_thống phòng học đạt tiêu_chuẩn quy_định, đủ để tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; 3. Hệ_thống phòng chức_năng, phòng học bộ_môn, thư_viện đủ số_lượng, đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị hiện_đại ; có đủ sách, tài_liệu tham_khảo ; 4. Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ và hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy, bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu, nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên, học_sinh ; 5. Ký_túc_xá, nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú ; 6. Nhà công_vụ cho giáo_viên ; 7. Sân_vận_động, nhà đa_năng, bể_bơi và một_số thiết_bị, dụng_cụ thể_thao khác. Trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tài_sản của trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị như các trường trung_học_phổ_thông theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra được ưu_tiên đầu_tư : 1 . Khối phòng học_tập , khối phòng hỗ_trợ học_tập đủ số_lượng , đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị đồng_bộ , bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học 02 ( hai ) buổi / ngày . 2 . Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ , hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy , bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu và tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên , học_sinh . 3 . Ký_túc_xá , nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú . 4 . Nhà công_vụ cho giáo_viên . 5 . Sân_vận_động , nhà đa_năng , bể_bơi và các thiết_bị , dụng_cụ thể_thao khác . Theo đó , trường trung_học_phổ_thông chuyên sẽ có những tài_sản như trên . Trước_đây , căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tài_sản trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị như các trường THPT theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn được đầu_tư : 1 . Diện_tích mặt_bằng tối_thiểu đạt 15 m2 / học_sinh ; 2 . Hệ_thống phòng học đạt tiêu_chuẩn quy_định , đủ để tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; 3 . Hệ_thống phòng chức_năng , phòng học bộ_môn , thư_viện đủ số_lượng , đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị hiện_đại ; có đủ sách , tài_liệu tham_khảo ; 4 . Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ và hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy , bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu , nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên , học_sinh ; 5 . Ký_túc_xá , nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú ; 6 . Nhà công_vụ cho giáo_viên ; 7 . Sân_vận_động , nhà đa_năng , bể_bơi và một_số thiết_bị , dụng_cụ thể_thao khác . Trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ internet ) | 20,760 | |
Trường trung_học_phổ_thông chuyên thì những gì được xem là tài_sản ? | Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngà: ... và một_số thiết_bị, dụng_cụ thể_thao khác. Trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tài_sản của trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị như các trường trung_học_phổ_thông theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra được ưu_tiên đầu_tư : 1 . Khối phòng học_tập , khối phòng hỗ_trợ học_tập đủ số_lượng , đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị đồng_bộ , bảo_đảm điều_kiện tổ_chức dạy_học 02 ( hai ) buổi / ngày . 2 . Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ , hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy , bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu và tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên , học_sinh . 3 . Ký_túc_xá , nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú . 4 . Nhà công_vụ cho giáo_viên . 5 . Sân_vận_động , nhà đa_năng , bể_bơi và các thiết_bị , dụng_cụ thể_thao khác . Theo đó , trường trung_học_phổ_thông chuyên sẽ có những tài_sản như trên . Trước_đây , căn_cứ theo Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tài_sản trường chuyên Trường chuyên được đầu_tư cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị như các trường THPT theo quy_định đối_với trường chuẩn quốc_gia , ngoài_ra còn được đầu_tư : 1 . Diện_tích mặt_bằng tối_thiểu đạt 15 m2 / học_sinh ; 2 . Hệ_thống phòng học đạt tiêu_chuẩn quy_định , đủ để tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày ; 3 . Hệ_thống phòng chức_năng , phòng học bộ_môn , thư_viện đủ số_lượng , đạt tiêu_chuẩn với trang_thiết_bị hiện_đại ; có đủ sách , tài_liệu tham_khảo ; 4 . Các thiết_bị dạy_học đồng_bộ và hiện_đại phục_vụ việc giảng_dạy , bồi_dưỡng học_sinh năng_khiếu , nghiên_cứu khoa_học của giáo_viên , học_sinh ; 5 . Ký_túc_xá , nhà_ăn cho học_sinh có nhu_cầu nội_trú ; 6 . Nhà công_vụ cho giáo_viên ; 7 . Sân_vận_động , nhà đa_năng , bể_bơi và một_số thiết_bị , dụng_cụ thể_thao khác . Trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ internet ) | 20,761 | |
Lớp không chuyên trong trường trung_học_phổ_thông chuyên sẽ có bao_nhiêu học_sinh ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lự: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Lớp_học trong trường chuyên... 2. Không tổ_chức lớp không chuyên trong trường chuyên.... Theo quy_định hiện_nay thì trường trung_học_phổ_thông chuyên không còn tổ_chức lớp không chuyên như trước_đây. Trước_đây, căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Lớp trong trường chuyên 1. Trường chuyên có_thể có các lớp chuyên sau : Chuyên_Toán, chuyên Tin_học, chuyên Vật_lí, chuyên Hoá_học, chuyên Sinh_học, chuyên Ngữ_văn, chuyên Lịch_sử, chuyên Địa_lí, chuyên theo các Ngoại_ngữ ; ngoài các lớp chuyên, có_thể có các lớp theo lĩnh_vực chuyên và các lớp không chuyên. 2. Số học_sinh / lớp của trường chuyên : a ) Lớp chuyên và lớp theo lĩnh_vực chuyên : Không quá 35 học_sinh / lớp ; b ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Lớp_học trong trường chuyên ... 2 . Không tổ_chức lớp không chuyên trong trường chuyên . ... Theo quy_định hiện_nay thì trường trung_học_phổ_thông chuyên không còn tổ_chức lớp không chuyên như trước_đây . Trước_đây , căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Lớp trong trường chuyên 1 . Trường chuyên có_thể có các lớp chuyên sau : Chuyên_Toán , chuyên Tin_học , chuyên Vật_lí , chuyên Hoá_học , chuyên Sinh_học , chuyên Ngữ_văn , chuyên Lịch_sử , chuyên Địa_lí , chuyên theo các Ngoại_ngữ ; ngoài các lớp chuyên , có_thể có các lớp theo lĩnh_vực chuyên và các lớp không chuyên . 2 . Số học_sinh / lớp của trường chuyên : a ) Lớp chuyên và lớp theo lĩnh_vực chuyên : Không quá 35 học_sinh / lớp ; b ) Lớp không chuyên : Không quá 45 học_sinh / lớp ; đảm_bảo số học_sinh các lớp không chuyên không quá 20% tổng_số học_sinh của trường . 3 . Trên cơ_sở các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng và đề_nghị của hiệu_trưởng trường chuyên , cơ_quan quản_lý trực_tiếp trường chuyên quyết_định : a ) Số lớp chuyên đối_với từng môn chuyên ; b ) Số lớp theo lĩnh_vực chuyên ; c ) Số lớp không chuyên . | 20,762 | |
Lớp không chuyên trong trường trung_học_phổ_thông chuyên sẽ có bao_nhiêu học_sinh ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lự: ... không chuyên. 2. Số học_sinh / lớp của trường chuyên : a ) Lớp chuyên và lớp theo lĩnh_vực chuyên : Không quá 35 học_sinh / lớp ; b ) Lớp không chuyên : Không quá 45 học_sinh / lớp ; đảm_bảo số học_sinh các lớp không chuyên không quá 20% tổng_số học_sinh của trường. 3. Trên cơ_sở các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng và đề_nghị của hiệu_trưởng trường chuyên, cơ_quan quản_lý trực_tiếp trường chuyên quyết_định : a ) Số lớp chuyên đối_với từng môn chuyên ; b ) Số lớp theo lĩnh_vực chuyên ; c ) Số lớp không chuyên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Lớp_học trong trường chuyên ... 2 . Không tổ_chức lớp không chuyên trong trường chuyên . ... Theo quy_định hiện_nay thì trường trung_học_phổ_thông chuyên không còn tổ_chức lớp không chuyên như trước_đây . Trước_đây , căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Lớp trong trường chuyên 1 . Trường chuyên có_thể có các lớp chuyên sau : Chuyên_Toán , chuyên Tin_học , chuyên Vật_lí , chuyên Hoá_học , chuyên Sinh_học , chuyên Ngữ_văn , chuyên Lịch_sử , chuyên Địa_lí , chuyên theo các Ngoại_ngữ ; ngoài các lớp chuyên , có_thể có các lớp theo lĩnh_vực chuyên và các lớp không chuyên . 2 . Số học_sinh / lớp của trường chuyên : a ) Lớp chuyên và lớp theo lĩnh_vực chuyên : Không quá 35 học_sinh / lớp ; b ) Lớp không chuyên : Không quá 45 học_sinh / lớp ; đảm_bảo số học_sinh các lớp không chuyên không quá 20% tổng_số học_sinh của trường . 3 . Trên cơ_sở các điều_kiện đảm_bảo chất_lượng và đề_nghị của hiệu_trưởng trường chuyên , cơ_quan quản_lý trực_tiếp trường chuyên quyết_định : a ) Số lớp chuyên đối_với từng môn chuyên ; b ) Số lớp theo lĩnh_vực chuyên ; c ) Số lớp không chuyên . | 20,763 | |
Trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ nào sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lự: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tổ chuyên_môn Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập, thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học và có thêm các nhiệm_vụ sau : 1. Phát_triển chương_trình, xây_dựng tài_liệu dạy_học môn chuyên theo chương_trình giáo_dục nâng cao đối_với môn chuyên do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định ; nghiên_cứu, áp_dụng các phương_pháp dạy_học, phương_pháp kiểm_tra, đánh_giá tiên_tiến vào dạy_học, kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh.... Theo đó, trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ chuyên_môn sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên. Trước_đây, căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tổ chuyên_môn 1. Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập và thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ trường trung_học | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tổ chuyên_môn Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập , thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học và có thêm các nhiệm_vụ sau : 1 . Phát_triển chương_trình , xây_dựng tài_liệu dạy_học môn chuyên theo chương_trình giáo_dục nâng cao đối_với môn chuyên do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định ; nghiên_cứu , áp_dụng các phương_pháp dạy_học , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá tiên_tiến vào dạy_học , kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh . ... Theo đó , trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ chuyên_môn sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên . Trước_đây , căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tổ chuyên_môn 1 . Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập và thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ trường trung_học , đồng_thời thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng chương_trình , tài_liệu dạy_học môn chuyên ; nghiên_cứu , áp_dụng các phương_pháp dạy_học , phương_pháp kiểm_tra - đánh_giá tiên_tiến vào giảng_dạy , đánh_giá kết_quả học_tập của học_sinh ; b ) Phát_hiện , bồi_dưỡng học_sinh có năng_khiếu ; bồi_dưỡng học_sinh tham_gia các kỳ thi học_sinh giỏi và các cuộc thi về năng_khiếu khác liên_quan đến chuyên_môn của tổ ; c ) Nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm và hướng_dẫn học_sinh làm_quen với nghiên_cứu khoa_học ; d ) Xây_dựng đội_ngũ giáo_viên cốt_cán của tổ , nhóm chuyên_môn làm nòng_cốt cho các hoạt_động chuyên_môn của nhà_trường ; đ ) Tổ_chức việc bồi_dưỡng phát_triển năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của các thành_viên trong tổ . 2 . Ngoài tổ chuyên_môn đã quy_định tại Điều_lệ trường trung_học , hiệu_trưởng trường chuyên có_thể thành_lập bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học . Bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và tổ_chức triển_khai thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm , tự làm thiết_bị dạy_học hàng năm của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , sáng_tạo kỹ_thuật của học_sinh ; b ) Hỗ_trợ giáo_viên , học_sinh tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm , tự làm thiết_bị dạy_học , sáng_tạo kỹ_thuật . | 20,764 | |
Trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ nào sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lự: ... ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tổ chuyên_môn 1. Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập và thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ trường trung_học, đồng_thời thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng chương_trình, tài_liệu dạy_học môn chuyên ; nghiên_cứu, áp_dụng các phương_pháp dạy_học, phương_pháp kiểm_tra - đánh_giá tiên_tiến vào giảng_dạy, đánh_giá kết_quả học_tập của học_sinh ; b ) Phát_hiện, bồi_dưỡng học_sinh có năng_khiếu ; bồi_dưỡng học_sinh tham_gia các kỳ thi học_sinh giỏi và các cuộc thi về năng_khiếu khác liên_quan đến chuyên_môn của tổ ; c ) Nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết, áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm và hướng_dẫn học_sinh làm_quen với nghiên_cứu khoa_học ; d ) Xây_dựng đội_ngũ giáo_viên cốt_cán của tổ, nhóm chuyên_môn làm nòng_cốt cho các hoạt_động chuyên_môn của nhà_trường ; đ ) Tổ_chức việc bồi_dưỡng phát_triển năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của các thành_viên trong tổ. 2. Ngoài tổ chuyên_môn đã quy_định tại Điều_lệ trường trung_học, hiệu_trưởng trường chuyên có_thể thành_lập bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học. Bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và tổ_chức triển_khai thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tổ chuyên_môn Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập , thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học và có thêm các nhiệm_vụ sau : 1 . Phát_triển chương_trình , xây_dựng tài_liệu dạy_học môn chuyên theo chương_trình giáo_dục nâng cao đối_với môn chuyên do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định ; nghiên_cứu , áp_dụng các phương_pháp dạy_học , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá tiên_tiến vào dạy_học , kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh . ... Theo đó , trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ chuyên_môn sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên . Trước_đây , căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tổ chuyên_môn 1 . Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập và thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ trường trung_học , đồng_thời thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng chương_trình , tài_liệu dạy_học môn chuyên ; nghiên_cứu , áp_dụng các phương_pháp dạy_học , phương_pháp kiểm_tra - đánh_giá tiên_tiến vào giảng_dạy , đánh_giá kết_quả học_tập của học_sinh ; b ) Phát_hiện , bồi_dưỡng học_sinh có năng_khiếu ; bồi_dưỡng học_sinh tham_gia các kỳ thi học_sinh giỏi và các cuộc thi về năng_khiếu khác liên_quan đến chuyên_môn của tổ ; c ) Nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm và hướng_dẫn học_sinh làm_quen với nghiên_cứu khoa_học ; d ) Xây_dựng đội_ngũ giáo_viên cốt_cán của tổ , nhóm chuyên_môn làm nòng_cốt cho các hoạt_động chuyên_môn của nhà_trường ; đ ) Tổ_chức việc bồi_dưỡng phát_triển năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của các thành_viên trong tổ . 2 . Ngoài tổ chuyên_môn đã quy_định tại Điều_lệ trường trung_học , hiệu_trưởng trường chuyên có_thể thành_lập bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học . Bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và tổ_chức triển_khai thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm , tự làm thiết_bị dạy_học hàng năm của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , sáng_tạo kỹ_thuật của học_sinh ; b ) Hỗ_trợ giáo_viên , học_sinh tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm , tự làm thiết_bị dạy_học , sáng_tạo kỹ_thuật . | 20,765 | |
Trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ nào sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lự: ... , hiệu_trưởng trường chuyên có_thể thành_lập bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học. Bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và tổ_chức triển_khai thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết, áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm, tự làm thiết_bị dạy_học hàng năm của cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, sáng_tạo kỹ_thuật của học_sinh ; b ) Hỗ_trợ giáo_viên, học_sinh tham_gia nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết, áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm, tự làm thiết_bị dạy_học, sáng_tạo kỹ_thuật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 05/2023/TT-BGDĐT ( Có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) quy_định như sau : Tổ chuyên_môn Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập , thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học và có thêm các nhiệm_vụ sau : 1 . Phát_triển chương_trình , xây_dựng tài_liệu dạy_học môn chuyên theo chương_trình giáo_dục nâng cao đối_với môn chuyên do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định ; nghiên_cứu , áp_dụng các phương_pháp dạy_học , phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá tiên_tiến vào dạy_học , kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập và rèn_luyện của học_sinh . ... Theo đó , trong trường trung_học_phổ_thông chuyên thì tổ chuyên_môn sẽ xây_dựng chương_trình dạy_học môn chuyên . Trước_đây , căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường trung_học_phổ_thông chuyên_ban hành kèm theo Thông_tư 06/2012/TT-BGDĐT năm 2012 ( Hết hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 ) như sau : Tổ chuyên_môn 1 . Tổ chuyên_môn của trường chuyên được thành_lập và thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều_lệ trường trung_học , đồng_thời thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Xây_dựng chương_trình , tài_liệu dạy_học môn chuyên ; nghiên_cứu , áp_dụng các phương_pháp dạy_học , phương_pháp kiểm_tra - đánh_giá tiên_tiến vào giảng_dạy , đánh_giá kết_quả học_tập của học_sinh ; b ) Phát_hiện , bồi_dưỡng học_sinh có năng_khiếu ; bồi_dưỡng học_sinh tham_gia các kỳ thi học_sinh giỏi và các cuộc thi về năng_khiếu khác liên_quan đến chuyên_môn của tổ ; c ) Nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm và hướng_dẫn học_sinh làm_quen với nghiên_cứu khoa_học ; d ) Xây_dựng đội_ngũ giáo_viên cốt_cán của tổ , nhóm chuyên_môn làm nòng_cốt cho các hoạt_động chuyên_môn của nhà_trường ; đ ) Tổ_chức việc bồi_dưỡng phát_triển năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của các thành_viên trong tổ . 2 . Ngoài tổ chuyên_môn đã quy_định tại Điều_lệ trường trung_học , hiệu_trưởng trường chuyên có_thể thành_lập bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học . Bộ_phận quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và tổ_chức triển_khai thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng ; tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm , tự làm thiết_bị dạy_học hàng năm của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , sáng_tạo kỹ_thuật của học_sinh ; b ) Hỗ_trợ giáo_viên , học_sinh tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết , áp_dụng sáng_kiến - kinh_nghiệm , tự làm thiết_bị dạy_học , sáng_tạo kỹ_thuật . | 20,766 | |
Nguyên_tắc hoạt_động hàng_không dân_dụng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... Điều 5 . Nguyên_tắc hoạt_động hàng_không dân_dụng 1 . Tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; bảo_đảm yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh và khai_thác có hiệu_quả tiềm_năng về hàng_không phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . 2 . Phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước và chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ; phát_triển đồng_bộ cảng_hàng_không , sân_bay , hoạt_động bay , phương_tiện vận_tải và các nguồn_lực khác ; bảo_vệ môi_trường và phát_triển bền_vững . 3 . Cạnh_tranh lành_mạnh , bình_đẳng giữa các tổ_chức , cá_nhân thuộc mọi thành_phần kinh_tế tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng . 4 . Mở_rộng giao_lưu và hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : Điều 5 . Nguyên_tắc hoạt_động hàng_không dân_dụng 1 . Tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn hàng_không , an_ninh hàng không ; bảo_đảm yêu_cầu quốc_phòng , an_ninh và khai_thác có hiệu_quả tiềm_năng về hàng_không phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . 2 . Phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước và chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ; phát_triển đồng_bộ cảng_hàng_không , sân_bay , hoạt_động bay , phương_tiện vận_tải và các nguồn_lực khác ; bảo_vệ môi_trường và phát_triển bền_vững . 3 . Cạnh_tranh lành_mạnh , bình_đẳng giữa các tổ_chức , cá_nhân thuộc mọi thành_phần kinh_tế tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng . 4 . Mở_rộng giao_lưu và hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng . | 20,767 | |
Chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) qu: ... Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng như sau : - Nhà_nước ưu_tiên đầu_tư xây_dựng, nâng_cấp cảng_hàng_không, sân_bay, các công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng hàng_không dân_dụng để bảo_đảm giao_thông vận_tải bằng đường_hàng_không phát_triển an_toàn, hiệu_quả và đồng_bộ. - Nhà_nước tạo điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam thuộc mọi thành_phần kinh_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hợp_tác, đầu_tư trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để các hãng hàng_không Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển hàng_không, khai_thác đường_bay đến các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng núi, vùng_sâu, vùng_xa. - Nhà_nước khuyến_khích việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học, công_nghệ tiên_tiến và đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển hoạt_động hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước có chính_sách bảo_đảm điều_kiện thuận_lợi cho người khuyết_tật, người cao_tuổi, trẻ_em, phụ_nữ có_thai sử_dụng dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng như sau : - Nhà_nước ưu_tiên đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp cảng_hàng_không , sân_bay , các công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng hàng_không dân_dụng để bảo_đảm giao_thông vận_tải bằng đường_hàng_không phát_triển an_toàn , hiệu_quả và đồng_bộ . - Nhà_nước tạo điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thuộc mọi thành_phần kinh_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để các hãng hàng_không Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển hàng_không , khai_thác đường_bay đến các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng núi , vùng_sâu , vùng_xa . - Nhà_nước khuyến_khích việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến và đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển hoạt_động hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước có chính_sách bảo_đảm điều_kiện thuận_lợi cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , trẻ_em , phụ_nữ có_thai sử_dụng dịch_vụ vận_chuyển hàng_không . | 20,768 | |
Chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) qu: ... ở nước_ngoài, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước có chính_sách bảo_đảm điều_kiện thuận_lợi cho người khuyết_tật, người cao_tuổi, trẻ_em, phụ_nữ có_thai sử_dụng dịch_vụ vận_chuyển hàng_không.Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng như sau : - Nhà_nước ưu_tiên đầu_tư xây_dựng, nâng_cấp cảng_hàng_không, sân_bay, các công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng hàng_không dân_dụng để bảo_đảm giao_thông vận_tải bằng đường_hàng_không phát_triển an_toàn, hiệu_quả và đồng_bộ. - Nhà_nước tạo điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam thuộc mọi thành_phần kinh_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hợp_tác, đầu_tư trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để các hãng hàng_không Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển hàng_không, khai_thác đường_bay đến các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng núi, vùng_sâu, vùng_xa. - Nhà_nước khuyến_khích việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học, công_nghệ tiên_tiến và đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển hoạt_động hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng như sau : - Nhà_nước ưu_tiên đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp cảng_hàng_không , sân_bay , các công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng hàng_không dân_dụng để bảo_đảm giao_thông vận_tải bằng đường_hàng_không phát_triển an_toàn , hiệu_quả và đồng_bộ . - Nhà_nước tạo điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thuộc mọi thành_phần kinh_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để các hãng hàng_không Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển hàng_không , khai_thác đường_bay đến các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng núi , vùng_sâu , vùng_xa . - Nhà_nước khuyến_khích việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến và đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển hoạt_động hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước có chính_sách bảo_đảm điều_kiện thuận_lợi cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , trẻ_em , phụ_nữ có_thai sử_dụng dịch_vụ vận_chuyển hàng_không . | 20,769 | |
Chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) qu: ... Nhà_nước khuyến_khích việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học, công_nghệ tiên_tiến và đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển hoạt_động hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng. - Nhà_nước có chính_sách bảo_đảm điều_kiện thuận_lợi cho người khuyết_tật, người cao_tuổi, trẻ_em, phụ_nữ có_thai sử_dụng dịch_vụ vận_chuyển hàng_không. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về chính_sách phát_triển hàng_không dân_dụng như sau : - Nhà_nước ưu_tiên đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp cảng_hàng_không , sân_bay , các công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng hàng_không dân_dụng để bảo_đảm giao_thông vận_tải bằng đường_hàng_không phát_triển an_toàn , hiệu_quả và đồng_bộ . - Nhà_nước tạo điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam thuộc mọi thành_phần kinh_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hợp_tác , đầu_tư trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để các hãng hàng_không Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ vận_chuyển hàng_không , khai_thác đường_bay đến các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng núi , vùng_sâu , vùng_xa . - Nhà_nước khuyến_khích việc nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến và đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển hoạt_động hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước bảo_hộ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia hoạt_động hàng_không dân_dụng . - Nhà_nước có chính_sách bảo_đảm điều_kiện thuận_lợi cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , trẻ_em , phụ_nữ có_thai sử_dụng dịch_vụ vận_chuyển hàng_không . | 20,770 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... - Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : - Sử_dụng tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; - Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp ; - Thả thiết_bị, vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay, môi_trường và dân_sinh ; - Bay vào khu_vực hạn_chế bay, khu_vực cấm bay trái quy_định ; - Gây nhiễu, chiếm_dụng, khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu, trang_bị, thiết_bị, đài, trạm thông_tin, điều_hành bay, các trang_bị, thiết_bị khác tại cảng_hàng_không, sân_bay hoặc điều_khiển, đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; - Xây_dựng công_trình kiến_trúc, lắp_đặt trang_bị, thiết_bị, trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị quản_lý vùng_trời, quản_lý hoạt_động bay ; - Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay, khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị gây ra nhiều khói, bụi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : - Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : - Sử_dụng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; - Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; - Thả thiết_bị , vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay , môi_trường và dân_sinh ; - Bay vào khu_vực hạn_chế bay , khu_vực cấm bay trái quy_định ; - Gây nhiễu , chiếm_dụng , khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu , trang_bị , thiết_bị , đài , trạm thông_tin , điều_hành bay , các trang_bị , thiết_bị khác tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc điều_khiển , đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; - Xây_dựng công_trình kiến_trúc , lắp_đặt trang_bị , thiết_bị , trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị quản_lý vùng_trời , quản_lý hoạt_động bay ; - Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay , khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; - Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; - Nuôi , thả chim , gia_súc , gia_cầm trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay ; - Can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Đưa vũ_khí , chất_cháy , chất_nổ , các vật_phẩm nguy_hiểm khác lên tàu_bay , vào cảng_hàng_không , sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác trái quy_định ; - Phá_huỷ , gây hư_hại , làm biến_dạng , di_chuyển vật đánh_dấu , vật ngăn_cách , vật ghi tín_hiệu , vật bảo_vệ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; làm hư_hại các ký_hiệu , thiết_bị nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; - Đe_doạ , uy_hiếp an_toàn bay , gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác trong tàu_bay ; - Cạnh_tranh không lành_mạnh và các hành_vi hạn_chế cạnh_tranh bị cấm khác . | 20,771 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... , quản_lý hoạt_động bay ; - Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay, khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị gây ra nhiều khói, bụi, lửa, khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình, lắp_đặt các trang_bị, thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay, hoạt_động của các trang_bị, thiết_bị tại cảng_hàng_không, sân_bay ; - Lắp_đặt, sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không, sân_bay các loại đèn, ký_hiệu, tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh, hạ_cánh tại cảng_hàng_không, sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không, sân_bay ; - Nuôi, thả chim, gia_súc, gia_cầm trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay ; - Can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Đưa vũ_khí, chất_cháy, chất_nổ, các vật_phẩm nguy_hiểm khác lên tàu_bay, vào cảng_hàng_không, sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác trái quy_định ; - Phá_huỷ, gây hư_hại, làm biến_dạng, di_chuyển vật đánh_dấu, vật ngăn_cách, vật ghi tín_hiệu, vật bảo_vệ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; làm hư_hại các ký_hiệu, thiết_bị nhận_biết cảng_hàng_không, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : - Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : - Sử_dụng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; - Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; - Thả thiết_bị , vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay , môi_trường và dân_sinh ; - Bay vào khu_vực hạn_chế bay , khu_vực cấm bay trái quy_định ; - Gây nhiễu , chiếm_dụng , khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu , trang_bị , thiết_bị , đài , trạm thông_tin , điều_hành bay , các trang_bị , thiết_bị khác tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc điều_khiển , đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; - Xây_dựng công_trình kiến_trúc , lắp_đặt trang_bị , thiết_bị , trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị quản_lý vùng_trời , quản_lý hoạt_động bay ; - Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay , khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; - Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; - Nuôi , thả chim , gia_súc , gia_cầm trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay ; - Can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Đưa vũ_khí , chất_cháy , chất_nổ , các vật_phẩm nguy_hiểm khác lên tàu_bay , vào cảng_hàng_không , sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác trái quy_định ; - Phá_huỷ , gây hư_hại , làm biến_dạng , di_chuyển vật đánh_dấu , vật ngăn_cách , vật ghi tín_hiệu , vật bảo_vệ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; làm hư_hại các ký_hiệu , thiết_bị nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; - Đe_doạ , uy_hiếp an_toàn bay , gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác trong tàu_bay ; - Cạnh_tranh không lành_mạnh và các hành_vi hạn_chế cạnh_tranh bị cấm khác . | 20,772 | |
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : ... hư_hại, làm biến_dạng, di_chuyển vật đánh_dấu, vật ngăn_cách, vật ghi tín_hiệu, vật bảo_vệ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; làm hư_hại các ký_hiệu, thiết_bị nhận_biết cảng_hàng_không, sân_bay ; - Đe_doạ, uy_hiếp an_toàn bay, gây nguy_hiểm đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của người khác trong tàu_bay ; - Cạnh_tranh không lành_mạnh và các hành_vi hạn_chế cạnh_tranh bị cấm khác. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động hàng_không dân_dụng như sau : - Các hành_vi bị nghiêm_cấm bao_gồm : - Sử_dụng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị hàng không mà không có giấy_phép phù_hợp ; - Thực_hiện nhiệm_vụ của nhân_viên hàng không mà không có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp ; - Thả thiết_bị , vật_dụng hoặc các vật_thể khác vào không_trung gây ảnh_hưởng đến an_toàn bay , môi_trường và dân_sinh ; - Bay vào khu_vực hạn_chế bay , khu_vực cấm bay trái quy_định ; - Gây nhiễu , chiếm_dụng , khai_thác trùng_lắp các tần_số vô_tuyến_điện dành riêng cho hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Làm hư_hỏng hệ_thống tín_hiệu , trang_bị , thiết_bị , đài , trạm thông_tin , điều_hành bay , các trang_bị , thiết_bị khác tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc điều_khiển , đưa các phương_tiện mặt_đất không đáp_ứng điều_kiện kỹ_thuật vào khai_thác tại khu bay ; - Xây_dựng công_trình kiến_trúc , lắp_đặt trang_bị , thiết_bị , trồng cây có khả_năng gây ảnh_hưởng đến hoạt_động bay và hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị quản_lý vùng_trời , quản_lý hoạt_động bay ; - Xây_dựng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay , khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các công_trình hoặc lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị gây ra nhiều khói , bụi , lửa , khí_thải hoặc xây_dựng trường_bắn hoặc các công_trình , lắp_đặt các trang_bị , thiết_bị khác có khả_năng ảnh_hưởng đến an_toàn bay , hoạt_động của các trang_bị , thiết_bị tại cảng_hàng_không , sân_bay ; - Lắp_đặt , sử_dụng trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay hoặc khu_vực lân_cận cảng_hàng_không , sân_bay các loại đèn , ký_hiệu , tín_hiệu hoặc các vật_thể ảnh_hưởng đến việc tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc việc nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; - Nuôi , thả chim , gia_súc , gia_cầm trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay ; - Can_thiệp bất_hợp_pháp vào hoạt_động hàng_không dân_dụng ; - Đưa vũ_khí , chất_cháy , chất_nổ , các vật_phẩm nguy_hiểm khác lên tàu_bay , vào cảng_hàng_không , sân_bay và các khu_vực hạn_chế khác trái quy_định ; - Phá_huỷ , gây hư_hại , làm biến_dạng , di_chuyển vật đánh_dấu , vật ngăn_cách , vật ghi tín_hiệu , vật bảo_vệ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; làm hư_hại các ký_hiệu , thiết_bị nhận_biết cảng_hàng_không , sân_bay ; - Đe_doạ , uy_hiếp an_toàn bay , gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của người khác trong tàu_bay ; - Cạnh_tranh không lành_mạnh và các hành_vi hạn_chế cạnh_tranh bị cấm khác . | 20,773 | |
Có được chặt cây nhà hàng_xóm sắp đổ sang nhà mình không ? | Căn_cứ Điều 177 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối , công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại như sau : ... " Điều 177. Bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối, công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại 1. Trường_hợp cây_cối, công_trình xây_dựng có nguy_cơ sập đổ xuống bất_động_sản liền kề và xung_quanh thì chủ_sở_hữu tài_sản thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục, chặt cây, sửa_chữa hoặc dỡ bỏ công_trình xây_dựng đó theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nếu không tự_nguyện thực_hiện thì chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho chặt cây, phá dỡ. Chi_phí chặt cây, phá dỡ do chủ_sở_hữu cây_cối, công_trình xây_dựng chịu. 2. Khi đào giếng, đào ao hoặc xây_dựng công_trình dưới mặt_đất, chủ_sở_hữu công_trình phải đào, xây cách mốc_giới một khoảng_cách do pháp_luật về xây_dựng quy_định. Khi xây_dựng công_trình vệ_sinh, kho chứa chất độc_hại và các công_trình khác mà việc sử_dụng có khả_năng gây ô_nhiễm môi_trường thì chủ_sở_hữu tài_sản đó phải xây cách mốc_giới một khoảng_cách và ở vị_trí hợp_lý, phải bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn và không làm ảnh_hưởng đến chủ_sở_hữu bất_động_sản khác. 3. Trường_hợp gây thiệt_hại cho chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh | None | 1 | Căn_cứ Điều 177 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối , công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại như sau : " Điều 177 . Bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối , công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại 1 . Trường_hợp cây_cối , công_trình xây_dựng có nguy_cơ sập đổ xuống bất_động_sản liền kề và xung_quanh thì chủ_sở_hữu tài_sản thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục , chặt cây , sửa_chữa hoặc dỡ bỏ công_trình xây_dựng đó theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nếu không tự_nguyện thực_hiện thì chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho chặt cây , phá dỡ . Chi_phí chặt cây , phá dỡ do chủ_sở_hữu cây_cối , công_trình xây_dựng chịu . 2 . Khi đào giếng , đào ao hoặc xây_dựng công_trình dưới mặt_đất , chủ_sở_hữu công_trình phải đào , xây cách mốc_giới một khoảng_cách do pháp_luật về xây_dựng quy_định . Khi xây_dựng công_trình vệ_sinh , kho chứa chất độc_hại và các công_trình khác mà việc sử_dụng có khả_năng gây ô_nhiễm môi_trường thì chủ_sở_hữu tài_sản đó phải xây cách mốc_giới một khoảng_cách và ở vị_trí hợp_lý , phải bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn và không làm ảnh_hưởng đến chủ_sở_hữu bất_động_sản khác . 3 . Trường_hợp gây thiệt_hại cho chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì chủ_sở_hữu cây_cối , công_trình phải bồi_thường . " Đối_chiếu quy_định trên , việc cây_cối nhà hàng_xóm có nguy_cơ gãy , đổ sang nhà bạn , có_thể gây thiệt_hại về người hoặc tài_sản thì bạn có quyền yêu_cầu người hàng_xóm phải chặt cây ; trường_hợp người đó không chặt cây , phá dỡ thì gia_đình bạn có quyền yêu_cầu chính_quyền địa_phương cho chặt cây , chủ_sở_hữu cây_cối phải chịu chi_phí chặt cây . Bồi_thường thiệt_hại ( Hình từ Internet ) | 20,774 | |
Có được chặt cây nhà hàng_xóm sắp đổ sang nhà mình không ? | Căn_cứ Điều 177 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối , công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại như sau : ... khoảng_cách và ở vị_trí hợp_lý, phải bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn và không làm ảnh_hưởng đến chủ_sở_hữu bất_động_sản khác. 3. Trường_hợp gây thiệt_hại cho chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì chủ_sở_hữu cây_cối, công_trình phải bồi_thường. " Đối_chiếu quy_định trên, việc cây_cối nhà hàng_xóm có nguy_cơ gãy, đổ sang nhà bạn, có_thể gây thiệt_hại về người hoặc tài_sản thì bạn có quyền yêu_cầu người hàng_xóm phải chặt cây ; trường_hợp người đó không chặt cây, phá dỡ thì gia_đình bạn có quyền yêu_cầu chính_quyền địa_phương cho chặt cây, chủ_sở_hữu cây_cối phải chịu chi_phí chặt cây. Bồi_thường thiệt_hại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 177 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối , công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại như sau : " Điều 177 . Bảo_đảm an_toàn trong trường_hợp cây_cối , công_trình có nguy_cơ gây thiệt_hại 1 . Trường_hợp cây_cối , công_trình xây_dựng có nguy_cơ sập đổ xuống bất_động_sản liền kề và xung_quanh thì chủ_sở_hữu tài_sản thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục , chặt cây , sửa_chữa hoặc dỡ bỏ công_trình xây_dựng đó theo yêu_cầu của chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nếu không tự_nguyện thực_hiện thì chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho chặt cây , phá dỡ . Chi_phí chặt cây , phá dỡ do chủ_sở_hữu cây_cối , công_trình xây_dựng chịu . 2 . Khi đào giếng , đào ao hoặc xây_dựng công_trình dưới mặt_đất , chủ_sở_hữu công_trình phải đào , xây cách mốc_giới một khoảng_cách do pháp_luật về xây_dựng quy_định . Khi xây_dựng công_trình vệ_sinh , kho chứa chất độc_hại và các công_trình khác mà việc sử_dụng có khả_năng gây ô_nhiễm môi_trường thì chủ_sở_hữu tài_sản đó phải xây cách mốc_giới một khoảng_cách và ở vị_trí hợp_lý , phải bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn và không làm ảnh_hưởng đến chủ_sở_hữu bất_động_sản khác . 3 . Trường_hợp gây thiệt_hại cho chủ_sở_hữu bất_động_sản liền kề và xung_quanh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì chủ_sở_hữu cây_cối , công_trình phải bồi_thường . " Đối_chiếu quy_định trên , việc cây_cối nhà hàng_xóm có nguy_cơ gãy , đổ sang nhà bạn , có_thể gây thiệt_hại về người hoặc tài_sản thì bạn có quyền yêu_cầu người hàng_xóm phải chặt cây ; trường_hợp người đó không chặt cây , phá dỡ thì gia_đình bạn có quyền yêu_cầu chính_quyền địa_phương cho chặt cây , chủ_sở_hữu cây_cối phải chịu chi_phí chặt cây . Bồi_thường thiệt_hại ( Hình từ Internet ) | 20,775 | |
Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : ... " Điều 584. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1. Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. 2. Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 3. Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Bên cạnh đó, theo Điều 604 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra như sau : " Điều 604. Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra Chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu, người được giao quản_lý phải bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra. " Theo đó, nếu bạn đã yêu_cầu nhưng người hàng_xóm vẫn không chặt cây khế thì trong trường_hợp mưa_bão cây_cối đổ gây thiệt_hại cho gia_đình bạn, hàng_xóm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bên cạnh đó , theo Điều 604 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra như sau : " Điều 604 . Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , người được giao quản_lý phải bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra . " Theo đó , nếu bạn đã yêu_cầu nhưng người hàng_xóm vẫn không chặt cây khế thì trong trường_hợp mưa_bão cây_cối đổ gây thiệt_hại cho gia_đình bạn , hàng_xóm sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường toàn_bộ các thiệt_hại do cây đổ gây ra . | 20,776 | |
Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : ... gây ra. " Theo đó, nếu bạn đã yêu_cầu nhưng người hàng_xóm vẫn không chặt cây khế thì trong trường_hợp mưa_bão cây_cối đổ gây thiệt_hại cho gia_đình bạn, hàng_xóm sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường toàn_bộ các thiệt_hại do cây đổ gây ra. " Điều 584. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1. Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. 2. Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 3. Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Bên cạnh đó, theo Điều 604 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra như sau : " Điều 604. Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bên cạnh đó , theo Điều 604 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra như sau : " Điều 604 . Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , người được giao quản_lý phải bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra . " Theo đó , nếu bạn đã yêu_cầu nhưng người hàng_xóm vẫn không chặt cây khế thì trong trường_hợp mưa_bão cây_cối đổ gây thiệt_hại cho gia_đình bạn , hàng_xóm sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường toàn_bộ các thiệt_hại do cây đổ gây ra . | 20,777 | |
Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : ... . " Bên cạnh đó, theo Điều 604 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra như sau : " Điều 604. Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra Chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu, người được giao quản_lý phải bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra. " Theo đó, nếu bạn đã yêu_cầu nhưng người hàng_xóm vẫn không chặt cây khế thì trong trường_hợp mưa_bão cây_cối đổ gây thiệt_hại cho gia_đình bạn, hàng_xóm sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường toàn_bộ các thiệt_hại do cây đổ gây ra. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Bên cạnh đó , theo Điều 604 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra như sau : " Điều 604 . Bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra Chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , người được giao quản_lý phải bồi_thường thiệt_hại do cây_cối gây ra . " Theo đó , nếu bạn đã yêu_cầu nhưng người hàng_xóm vẫn không chặt cây khế thì trong trường_hợp mưa_bão cây_cối đổ gây thiệt_hại cho gia_đình bạn , hàng_xóm sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường toàn_bộ các thiệt_hại do cây đổ gây ra . | 20,778 | |
Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 585 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại như sau : ... " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Theo đó , bồi_thường thiệt_hại được thực_hiện theo nguyên_tắc như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 585 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại 1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Theo đó , bồi_thường thiệt_hại được thực_hiện theo nguyên_tắc như trên . | 20,779 | |
Bị hại trong vụ án hình_sự là ai ? | Theo khoản 1 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại như sau : ... “ 1 . Bị hại là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . ” Như_vậy , có_thể hiểu bị hại là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại như sau : “ 1 . Bị hại là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . ” Như_vậy , có_thể hiểu bị hại là cá_nhân trực_tiếp bị thiệt_hại về thể_chất , tinh_thần , tài_sản hoặc là cơ_quan , tổ_chức bị thiệt_hại về tài_sản , uy_tín do tội_phạm gây ra hoặc đe_doạ gây ra . | 20,780 | |
Quyền và nghĩa_vụ của bị hại được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền và nghĩa như sau : ... ( 1 ) Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : - Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ của mình theo quy_định ; - Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; - Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_báo kết_quả điều_tra, giải_quyết vụ án ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; - Đề_nghị hình_phạt, mức bồi_thường thiệt hại, biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; - Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến, đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; - Tự bảo_vệ, nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền và nghĩa như sau : ( 1 ) Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ của mình theo quy_định ; - Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; - Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; - Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; - Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Bị hại có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; - Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp nào người giám_định phải bị thay_đổi ? | 20,781 | |
Quyền và nghĩa_vụ của bị hại được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền và nghĩa như sau : ... lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe_doạ - Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Bị hại có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; - Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Trường_hợp nào người giám_định phải bị thay_đổi? | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền và nghĩa như sau : ( 1 ) Bị hại hoặc người đại_diện của họ có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ của mình theo quy_định ; - Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Được thông_báo kết_quả điều_tra , giải_quyết vụ án ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; - Đề_nghị hình_phạt , mức bồi_thường thiệt hại , biện_pháp bảo_đảm bồi_thường ; - Tham_gia phiên_toà ; trình_bày ý_kiến , đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi bị_cáo và người khác tham_gia phiên_toà ; tranh_luận tại phiên_toà để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình ; xem biên_bản phiên_toà ; - Tự bảo_vệ , nhờ người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Tham_gia các hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe_doạ - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Bị hại có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; trường_hợp cố_ý vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị dẫn_giải ; - Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Trường_hợp nào người giám_định phải bị thay_đổi ? | 20,782 | |
Người giám_định là em ruột của bị_can thì có bị thay_đổi hay không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người giám_định như sau : ... “ 5. Người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đồng_thời là bị hại, đương_sự ; là người đại_diện, người_thân thích của bị hại, đương_sự hoặc của bị_can, bị_cáo ; b ) Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa, người làm chứng, người phiên_dịch, người dịch_thuật, người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; c ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó. ” Theo đó, khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi : - Đồng_thời là bị hại, đương_sự ; là người đại_diện, người_thân thích của bị hại, đương_sự hoặc của bị_can, bị_cáo ; - Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa, người làm chứng, người phiên_dịch, người dịch_thuật, người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó. Đồng_thời, tại điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người_thân thích như sau : “ e ) Người_thân thích của người tham_gia tố_tụng, người có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người giám_định như sau : “ 5 . Người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; b ) Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; c ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó . ” Theo đó , khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi : - Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; - Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó . Đồng_thời , tại điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người_thân thích như sau : “ e ) Người_thân thích của người tham_gia tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng là người có quan_hệ với người tham_gia tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng gồm vợ , chồng , bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột ; cụ nội , cụ ngoại , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột . ” Như_vậy , trường_hợp người giám_định là em ruột của bị_can đây được xem là người_thân thích của bị_can . Do_đó , người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi . | 20,783 | |
Người giám_định là em ruột của bị_can thì có bị thay_đổi hay không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người giám_định như sau : ... Đồng_thời, tại điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người_thân thích như sau : “ e ) Người_thân thích của người tham_gia tố_tụng, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng là người có quan_hệ với người tham_gia tố_tụng, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng gồm vợ, chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố chồng, mẹ chồng, bố vợ, mẹ_vợ, bố nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi ; ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột ; cụ nội, cụ ngoại, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột, cháu ruột. ” Như_vậy, trường_hợp người giám_định là em ruột của bị_can đây được xem là người_thân thích của bị_can. Do_đó, người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người giám_định như sau : “ 5 . Người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; b ) Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; c ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó . ” Theo đó , khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi : - Đồng_thời là bị hại , đương_sự ; là người đại_diện , người_thân thích của bị hại , đương_sự hoặc của bị_can , bị_cáo ; - Đã tham_gia với tư_cách là người bào_chữa , người làm chứng , người phiên_dịch , người dịch_thuật , người định_giá tài_sản trong vụ án đó ; - Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó . Đồng_thời , tại điểm e khoản 1 Điều 4 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người_thân thích như sau : “ e ) Người_thân thích của người tham_gia tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng là người có quan_hệ với người tham_gia tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng gồm vợ , chồng , bố đẻ , mẹ đẻ , bố chồng , mẹ chồng , bố vợ , mẹ_vợ , bố nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột ; cụ nội , cụ ngoại , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột . ” Như_vậy , trường_hợp người giám_định là em ruột của bị_can đây được xem là người_thân thích của bị_can . Do_đó , người giám_định phải từ_chối tham_gia tố_tụng hoặc bị thay_đổi . | 20,784 | |
Bị hại có được đề_nghị thay_đổi người giám_định hay không ? | Theo điểm e khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành t. ... Theo điểm e khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật . Như_vậy , bạn có quyền đề_nghị thay_đổi người giám_định trong trường_hợp người giám_định là em ruột của bị_can . | None | 1 | Theo điểm e khoản 2 Điều 62 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về bị hại , theo đó bị hại có quyền đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật . Như_vậy , bạn có quyền đề_nghị thay_đổi người giám_định trong trường_hợp người giám_định là em ruột của bị_can . | 20,785 | |
Thế_nào là trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , t: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố như sau : " 1. Việc xác_định tốt_nghiệp đại_học loại giỏi trở lên ở trong nước, loại khá trở lên ở nước_ngoài được căn_cứ vào xếp loại tại bằng tốt_nghiệp. 2. Các trường_hợp tuyển_dụng đặc_biệt quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP có thời_gian 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên làm công_việc phù_hợp với yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ), có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Nếu có thời_gian công_tác không liên_tục, chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn, gồm : a ) Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập, đã có thời_gian làm viên_chức 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên, tính từ thời_điểm được tuyển_dụng_viên_chức ( không kể thời_gian tập_sự ) ; b ) Người | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố như sau : " 1 . Việc xác_định tốt_nghiệp đại_học loại giỏi trở lên ở trong nước , loại khá trở lên ở nước_ngoài được căn_cứ vào xếp loại tại bằng tốt_nghiệp . 2 . Các trường_hợp tuyển_dụng đặc_biệt quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP có thời_gian 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên làm công_việc phù_hợp với yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Nếu có thời_gian công_tác không liên_tục , chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn , gồm : a ) Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đã có thời_gian làm viên_chức 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên , tính từ thời_điểm được tuyển_dụng_viên_chức ( không kể thời_gian tập_sự ) ; b ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu , đã có thời_gian công_tác 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) hoặc làm công_tác cơ_yếu , tính từ thời_điểm có quyết_định tuyển_dụng chính_thức vào quân_đội , công_an hoặc tại các tổ_chức của lực_lượng cơ_yếu ; 3 . Cán_bộ cấp xã giữ chức_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được xem_xét , tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển nếu đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; b ) Còn số_lượng và vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; c ) Đáp_ứng được ngay yêu_cầu nhiệm_vụ của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; d ) Trường_hợp trước khi bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã chưa phải là công_chức cấp xã thì thời_gian giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã ít_nhất là 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên ; đ ) Tại thời_điểm tiếp_nhận không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật ; bị điều_tra , truy_tố , xét_xử và không trong thời_hạn bị thi_hành kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Khi tiếp_nhận công_chức cấp xã không qua thi_tuyển , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch , trừ trường_hợp trước khi được bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã đã là công_chức cấp xã . " Điều_kiện tuyển_dụng công_chức | 20,786 | |
Thế_nào là trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , t: ... đã có thời_gian làm viên_chức 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên, tính từ thời_điểm được tuyển_dụng_viên_chức ( không kể thời_gian tập_sự ) ; b ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội, công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu, đã có thời_gian công_tác 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội, công_an ) hoặc làm công_tác cơ_yếu, tính từ thời_điểm có quyết_định tuyển_dụng chính_thức vào quân_đội, công_an hoặc tại các tổ_chức của lực_lượng cơ_yếu ; 3. Cán_bộ cấp xã giữ chức_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được xem_xét, tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển nếu đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; b ) Còn số_lượng và vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; c ) Đáp_ứng được ngay yêu_cầu nhiệm_vụ của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; d ) Trường_hợp trước khi bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã chưa phải là công_chức cấp xã thì thời_gian giữ chức_vụ cán_bộ cấp | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố như sau : " 1 . Việc xác_định tốt_nghiệp đại_học loại giỏi trở lên ở trong nước , loại khá trở lên ở nước_ngoài được căn_cứ vào xếp loại tại bằng tốt_nghiệp . 2 . Các trường_hợp tuyển_dụng đặc_biệt quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP có thời_gian 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên làm công_việc phù_hợp với yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Nếu có thời_gian công_tác không liên_tục , chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn , gồm : a ) Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đã có thời_gian làm viên_chức 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên , tính từ thời_điểm được tuyển_dụng_viên_chức ( không kể thời_gian tập_sự ) ; b ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu , đã có thời_gian công_tác 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) hoặc làm công_tác cơ_yếu , tính từ thời_điểm có quyết_định tuyển_dụng chính_thức vào quân_đội , công_an hoặc tại các tổ_chức của lực_lượng cơ_yếu ; 3 . Cán_bộ cấp xã giữ chức_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được xem_xét , tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển nếu đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; b ) Còn số_lượng và vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; c ) Đáp_ứng được ngay yêu_cầu nhiệm_vụ của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; d ) Trường_hợp trước khi bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã chưa phải là công_chức cấp xã thì thời_gian giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã ít_nhất là 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên ; đ ) Tại thời_điểm tiếp_nhận không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật ; bị điều_tra , truy_tố , xét_xử và không trong thời_hạn bị thi_hành kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Khi tiếp_nhận công_chức cấp xã không qua thi_tuyển , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch , trừ trường_hợp trước khi được bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã đã là công_chức cấp xã . " Điều_kiện tuyển_dụng công_chức | 20,787 | |
Thế_nào là trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , t: ... nhiệm_vụ của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; d ) Trường_hợp trước khi bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã chưa phải là công_chức cấp xã thì thời_gian giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã ít_nhất là 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên ; đ ) Tại thời_điểm tiếp_nhận không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật ; bị điều_tra, truy_tố, xét_xử và không trong thời_hạn bị thi_hành kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Khi tiếp_nhận công_chức cấp xã không qua thi_tuyển, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch, trừ trường_hợp trước khi được bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã đã là công_chức cấp xã. " Điều_kiện tuyển_dụng công_chức | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố như sau : " 1 . Việc xác_định tốt_nghiệp đại_học loại giỏi trở lên ở trong nước , loại khá trở lên ở nước_ngoài được căn_cứ vào xếp loại tại bằng tốt_nghiệp . 2 . Các trường_hợp tuyển_dụng đặc_biệt quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP đã được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP có thời_gian 5 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên làm công_việc phù_hợp với yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Nếu có thời_gian công_tác không liên_tục , chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn , gồm : a ) Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập , đã có thời_gian làm viên_chức 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên , tính từ thời_điểm được tuyển_dụng_viên_chức ( không kể thời_gian tập_sự ) ; b ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu , đã có thời_gian công_tác 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) hoặc làm công_tác cơ_yếu , tính từ thời_điểm có quyết_định tuyển_dụng chính_thức vào quân_đội , công_an hoặc tại các tổ_chức của lực_lượng cơ_yếu ; 3 . Cán_bộ cấp xã giữ chức_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ cán_bộ cấp xã thì được xem_xét , tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển nếu đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư này ; b ) Còn số_lượng và vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; c ) Đáp_ứng được ngay yêu_cầu nhiệm_vụ của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển_dụng ; d ) Trường_hợp trước khi bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã chưa phải là công_chức cấp xã thì thời_gian giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã ít_nhất là 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên ; đ ) Tại thời_điểm tiếp_nhận không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật ; bị điều_tra , truy_tố , xét_xử và không trong thời_hạn bị thi_hành kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Khi tiếp_nhận công_chức cấp xã không qua thi_tuyển , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch , trừ trường_hợp trước khi được bầu giữ chức_vụ cán_bộ cấp xã đã là công_chức cấp xã . " Điều_kiện tuyển_dụng công_chức | 20,788 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP) như sau : ... " 1. Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển, xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài, có chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng, có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng. 2. Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, tiếp_nhận trở_lại. Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng, tiếp_nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP) như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài , có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng . 2 . Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , tiếp_nhận trở_lại . Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng , tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng . 4 . Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . a ) Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ , kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . " Do_vậy , trường_hợp chị bạn tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kế_toán và có đủ 5 làm vị_trí kế_toán cho công_ty tư_nhân , có đóng BHXH bắt_buộc không bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên để được xem_xét tuyển_dụng công_chức trong trường_hợp đặc_biệt . | 20,789 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP) như sau : ... quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng, tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng. 4. Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch. a ) Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên, bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ, kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn, nghiệp_vụ có liên_quan. b ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện, tiêu_chuẩn, văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP) như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài , có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng . 2 . Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , tiếp_nhận trở_lại . Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng , tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng . 4 . Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . a ) Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ , kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . " Do_vậy , trường_hợp chị bạn tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kế_toán và có đủ 5 làm vị_trí kế_toán cho công_ty tư_nhân , có đóng BHXH bắt_buộc không bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên để được xem_xét tuyển_dụng công_chức trong trường_hợp đặc_biệt . | 20,790 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP) như sau : ... b ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện, tiêu_chuẩn, văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận. Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. " Do_vậy, trường_hợp chị bạn tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kế_toán và có đủ 5 làm vị_trí kế_toán cho công_ty tư_nhân, có đóng BHXH bắt_buộc không bảo_đảm điều_kiện, tiêu_chuẩn nêu trên để được xem_xét tuyển_dụng công_chức trong trường_hợp đặc_biệt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP) như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài , có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng . 2 . Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , tiếp_nhận trở_lại . Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng , tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng . 4 . Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . a ) Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ , kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . " Do_vậy , trường_hợp chị bạn tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành kế_toán và có đủ 5 làm vị_trí kế_toán cho công_ty tư_nhân , có đóng BHXH bắt_buộc không bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên để được xem_xét tuyển_dụng công_chức trong trường_hợp đặc_biệt . | 20,791 | |
Hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận không qua thi_tuyển và xét tuyển vào công_chức cấp xã | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 13/2019/TT-BNV như sau : ... " 1. Hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển và Hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã thông_qua xét tuyển bao_gồm : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người đó công_tác hoặc cư_trú ; b ) Bản_sao giấy khai_sinh ; c ) Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã dự_tuyển được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế đủ điều_kiện cấp và trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định ; đ ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thì không yêu_cầu phải có phiếu lý_lịch tư_pháp ; e ) Bản tự nhận_xét, đánh_giá của người được đề_nghị tiếp_nhận về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức lối sống, trình_độ và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ, quá_trình công_tác và các hình_thức khen_thưởng đã đạt được, có nhận_xét và xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người đó công_tác ; g ) Trường_hợp xét tuyển công_chức là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 13/2019/TT-BNV như sau : " 1 . Hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển và Hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã thông_qua xét tuyển bao_gồm : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác hoặc cư_trú ; b ) Bản_sao giấy khai_sinh ; c ) Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã dự_tuyển được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế đủ điều_kiện cấp và trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định ; đ ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thì không yêu_cầu phải có phiếu lý_lịch tư_pháp ; e ) Bản tự nhận_xét , đánh_giá của người được đề_nghị tiếp_nhận về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức lối sống , trình_độ và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ , quá_trình công_tác và các hình_thức khen_thưởng đã đạt được , có nhận_xét và xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác ; g ) Trường_hợp xét tuyển công_chức là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã phải có ý_kiến bằng văn_bản của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện . h ) Quyết_định phê_chuẩn , công_nhận giữ các chức_vụ , chức_danh cán_bộ cấp xã , hay tuyển_dụng vào viên_chức , lực_lượng_vũ_trang ... ; quyết_định được xếp lương hay bổ_nhiệm vào ngạch , chức_danh nghề_nghiệp ; xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội ; quyết_định nâng bậc lương gần nhất . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển . " | 20,792 | |
Hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận không qua thi_tuyển và xét tuyển vào công_chức cấp xã | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 13/2019/TT-BNV như sau : ... nhận_xét và xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi người đó công_tác ; g ) Trường_hợp xét tuyển công_chức là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã phải có ý_kiến bằng văn_bản của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện. h ) Quyết_định phê_chuẩn, công_nhận giữ các chức_vụ, chức_danh cán_bộ cấp xã, hay tuyển_dụng vào viên_chức, lực_lượng_vũ_trang... ; quyết_định được xếp lương hay bổ_nhiệm vào ngạch, chức_danh nghề_nghiệp ; xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội ; quyết_định nâng bậc lương gần nhất. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm về các điều_kiện, tiêu_chuẩn, phẩm_chất, trình_độ, năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 13/2019/TT-BNV như sau : " 1 . Hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển và Hồ_sơ đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã thông_qua xét tuyển bao_gồm : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác hoặc cư_trú ; b ) Bản_sao giấy khai_sinh ; c ) Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã dự_tuyển được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực ; d ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế đủ điều_kiện cấp và trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định ; đ ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thì không yêu_cầu phải có phiếu lý_lịch tư_pháp ; e ) Bản tự nhận_xét , đánh_giá của người được đề_nghị tiếp_nhận về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức lối sống , trình_độ và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ , quá_trình công_tác và các hình_thức khen_thưởng đã đạt được , có nhận_xét và xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi người đó công_tác ; g ) Trường_hợp xét tuyển công_chức là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã phải có ý_kiến bằng văn_bản của Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện . h ) Quyết_định phê_chuẩn , công_nhận giữ các chức_vụ , chức_danh cán_bộ cấp xã , hay tuyển_dụng vào viên_chức , lực_lượng_vũ_trang ... ; quyết_định được xếp lương hay bổ_nhiệm vào ngạch , chức_danh nghề_nghiệp ; xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội ; quyết_định nâng bậc lương gần nhất . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và hồ_sơ của người được đề_nghị tiếp_nhận vào công_chức cấp xã không qua thi_tuyển . " | 20,793 | |
Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như_thế_nào ? | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành: ... Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là phần xương xốp, gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn. Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu, gẫy cổ phẫu_thuật, gẫy chỏm xương cánh_tay, gẫy mấu động lớn, gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay. - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay, nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay, còn gẫy cổ phẫu_thuật, vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ. - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm | None | 1 | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . ... Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như sau : - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ( Hình từ Internet ) | 20,794 | |
Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như_thế_nào ? | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành: ... còn gẫy cổ phẫu_thuật, vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ. - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo. Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ). Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn, việc nắn chỉnh thường đơn_giản, chỉ cần nắn khớp vai, mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt. Ngược_lại, trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay, việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả, quá nửa trường_hợp là thất_bại, phải chuyển mổ.... Theo đó, điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như sau : - Đây là phần xương xốp, gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn. Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu, gẫy cổ phẫu_thuật, gẫy chỏm xương cánh_tay, gẫy mấu động | None | 1 | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . ... Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như sau : - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ( Hình từ Internet ) | 20,795 | |
Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như_thế_nào ? | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành: ... , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn. Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu, gẫy cổ phẫu_thuật, gẫy chỏm xương cánh_tay, gẫy mấu động lớn, gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay. - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay, nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay, còn gẫy cổ phẫu_thuật, vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ. - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo. Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ). Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn, việc nắn chỉnh thường đơn_giản, chỉ cần nắn khớp vai, mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt. Ngược_lại, trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay, việc nắn bảo_tồn | None | 1 | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . ... Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như sau : - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ( Hình từ Internet ) | 20,796 | |
Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như_thế_nào ? | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành: ... đơn_giản, chỉ cần nắn khớp vai, mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt. Ngược_lại, trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay, việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả, quá nửa trường_hợp là thất_bại, phải chuyển mổ. Như_vậy, có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như trên. Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . ... Theo đó , điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như sau : - Đây là phần xương xốp , gẫy ở trên chỗ bám tận cơ ngực lớn . Bao_gồm các loại gẫy : gẫy cổ giải_phẫu , gẫy cổ phẫu_thuật , gẫy chỏm xương cánh_tay , gẫy mấu động lớn , gẫy mấu động nhỏ và gẫy phức_tạp đầu trên xương cánh_tay . - Nói là gẫy đầu trên xương cánh_tay , nhưng ở bài này chủ_yếu là nói về gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay , còn gẫy cổ phẫu_thuật , vỡ chỏm xương cánh_tay ( gẫy nội khớp ) thì hầu_hết phải mổ . - Gẫy đầu trên xương cánh_tay có_thể có trật khớp vai kèm theo . Có 2 loại gẫy đầu trên xương cánh_tay kèm trật khớp vai hay gặp là : trật khớp vai có vỡ mấu động lớn ( chiếm 1/5 đến 1/4 các trường_hợp trật khớp vai ) ) và trật khớp vai có gẫy cổ giải_phẫu xương cánh_tay ( ít gặp ) . Khi trật khớp vai có vỡ mấu động lớn , việc nắn chỉnh thường đơn_giản , chỉ cần nắn khớp vai , mấu động lớn sẽ tự vào theo rất tốt . Ngược_lại , trật khớp vai có gẫy cổ xương cánh_tay , việc nắn bảo_tồn rất ít đạt kết_quả , quá nửa trường_hợp là thất_bại , phải chuyển mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay được hiểu như trên . Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ( Hình từ Internet ) | 20,797 | |
Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay chỉ_định khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như : ... Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY... II. CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN 1. Gẫy xương kín. Gẫy hở độ I theo Gustilo. 2. Gẫy xương trẻ_em. 3. Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o. 4. Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già, thể_trạng kém, mắc các bệnh toàn_thân... không mổ được.... Theo đó, những trường_hợp chỉ_định người_bệnh được thực_hiện thủ_thuật bao_gồm : - Gẫy xương kín. Gẫy hở độ I theo Gustilo. - Gẫy xương trẻ_em. - Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o. - Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già, thể_trạng kém, mắc các bệnh toàn_thân | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN 1 . Gẫy xương kín . Gẫy hở độ I theo Gustilo . 2 . Gẫy xương trẻ_em . 3 . Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o . 4 . Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già , thể_trạng kém , mắc các bệnh toàn_thân ... không mổ được . ... Theo đó , những trường_hợp chỉ_định người_bệnh được thực_hiện thủ_thuật bao_gồm : - Gẫy xương kín . Gẫy hở độ I theo Gustilo . - Gẫy xương trẻ_em . - Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o . - Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già , thể_trạng kém , mắc các bệnh toàn_thân ... không mổ được . Bên cạnh đó , ngược_lại thì những trường_hợp chống chỉ_định như sau : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . - Gẫy kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay chỉ_định và chống chỉ_định tuỳ theo trường_hợp cụ_thể của người_bệnh . Nếu là trường_hợp chỉ_định thì có_thể điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay bình_thường . | 20,798 | |
Điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay chỉ_định khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như : ... - Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o. - Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già, thể_trạng kém, mắc các bệnh toàn_thân... không mổ được. Bên cạnh đó, ngược_lại thì những trường_hợp chống chỉ_định như sau : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên. - Gẫy kèm tổn_thương mạch_máu, thần_kinh. Như_vậy, điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay chỉ_định và chống chỉ_định tuỳ theo trường_hợp cụ_thể của người_bệnh. Nếu là trường_hợp chỉ_định thì có_thể điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay bình_thường. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN 1 . Gẫy xương kín . Gẫy hở độ I theo Gustilo . 2 . Gẫy xương trẻ_em . 3 . Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o . 4 . Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già , thể_trạng kém , mắc các bệnh toàn_thân ... không mổ được . ... Theo đó , những trường_hợp chỉ_định người_bệnh được thực_hiện thủ_thuật bao_gồm : - Gẫy xương kín . Gẫy hở độ I theo Gustilo . - Gẫy xương trẻ_em . - Gẫy di lệch ít dưới 1cm và gấp góc dưới 45o . - Gẫy di lệch nhưng với người_bệnh già , thể_trạng kém , mắc các bệnh toàn_thân ... không mổ được . Bên cạnh đó , ngược_lại thì những trường_hợp chống chỉ_định như sau : - Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . - Gẫy kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh . Như_vậy , điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay chỉ_định và chống chỉ_định tuỳ theo trường_hợp cụ_thể của người_bệnh . Nếu là trường_hợp chỉ_định thì có_thể điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay bình_thường . | 20,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.