Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Về tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 44/2016/NĐ-CP. ... Tại khoản 4 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 4 . Huấn_luyện thực_hành : a ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; b ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; c ) Huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; d ) Huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; đ ) Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc điểm a , b , c Khoản này nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo quy_định tại các điểm a , b , c Khoản này phù_hợp với kinh_nghiệm . ... Theo đó , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau về chuyên_môn nghiệp_vụ : - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 2 : Người có trình_độ từ cao_đẳng trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện , thông_thạo công_việc thực_hành đối_với máy , thiết_bị , hoá_chất , công_việc được áp_dụng thực_hành theo chương_trình khung huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 3 : Người có trình_độ từ trung_cấp trở lên phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện ; có ít_nhất 03 năm làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , hoặc làm công_việc có liên_quan đến công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở phù_hợp với công_việc huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành nhóm 4 : Người có trình_độ trung_cấp kỹ_thuật trở lên , phù_hợp với chuyên_ngành huấn_luyện hoặc người có thời_gian làm_việc thực_tế ít_nhất 03 năm trong chuyên_ngành huấn_luyện ; - Giảng_viên huấn_luyện thực_hành sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động : Người có trình_độ từ cao_đẳng chuyên_ngành y trở lên và có ít_nhất 3 năm kinh_nghiệm trực_tiếp tham_gia công_tác sơ_cứu , cấp_cứu hoặc có trình_độ bác_sĩ ; - Người làm công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động tại doanh_nghiệp không thuộc các trường_hợp trên nhưng có ít_nhất 04 năm làm công_việc an_toàn vệ_sinh lao_động thì được huấn_luyện thực_hành theo các quy_định trên phù_hợp với kinh_nghiệm . Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
205,200
Về chính_trị , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP về tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 2 . Về chính_trị phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ hoạt_động trong môi_trường quân_đội , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công . 3 . Tính thời_gian làm_việc liên_tục và có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên . Như_vậy , về chính_trị , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ hoạt_động trong môi_trường quân_đội , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công . Tính thời_gian làm_việc liên_tục và có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2017/TT-BQP về tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn giảng_viên huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 2 . Về chính_trị phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ hoạt_động trong môi_trường quân_đội , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công . 3 . Tính thời_gian làm_việc liên_tục và có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên . Như_vậy , về chính_trị , giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng cần phải là người có_lý lịch rõ_ràng , đủ sức_khoẻ hoạt_động trong môi_trường quân_đội , phẩm_chất đạo_đức_tốt , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng và sẵn_sàng nhận mọi nhiệm_vụ khi tổ_chức phân_công . Tính thời_gian làm_việc liên_tục và có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền từ cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên .
205,201
Giảng_viên huấn_luyện thực_hành về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng có phải tham_dự khoá tập_huấn cập_nhật kiến_thức định_kỳ không ?
Tại khoản 6 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 6 . Định_kỳ 5 năm , người huấn_luyện phải tham_dự khoá tập_huấn cập_nhật kiến_thức , thông_tin , chính_sách , pháp_luật , khoa_học , công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động , trừ người huấn_luyện thuộc điểm a Khoản 1 Điều này , người huấn_luyện sơ_cấp cứu . 7 . Tổ_chức thực_hiện khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ghi sổ theo_dõi và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kết_quả khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , định_kỳ 5 năm , người huấn_luyện phải tham_dự khoá tập_huấn cập_nhật kiến_thức , thông_tin , chính_sách , pháp_luật , khoa_học , công_nghệ về an_toàn vệ_sinh lao_động , trừ người huấn_luyện hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động và người huấn_luyện sơ_cấp cứu . Tổ_chức thực_hiện khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động ghi sổ theo_dõi và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kết_quả khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động .
None
1
Tại khoản 6 Điều 22 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Tiêu_chuẩn người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ... 6 . Định_kỳ 5 năm , người huấn_luyện phải tham_dự khoá tập_huấn cập_nhật kiến_thức , thông_tin , chính_sách , pháp_luật , khoa_học , công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động , trừ người huấn_luyện thuộc điểm a Khoản 1 Điều này , người huấn_luyện sơ_cấp cứu . 7 . Tổ_chức thực_hiện khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ghi sổ theo_dõi và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kết_quả khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , định_kỳ 5 năm , người huấn_luyện phải tham_dự khoá tập_huấn cập_nhật kiến_thức , thông_tin , chính_sách , pháp_luật , khoa_học , công_nghệ về an_toàn vệ_sinh lao_động , trừ người huấn_luyện hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn vệ_sinh lao_động và người huấn_luyện sơ_cấp cứu . Tổ_chức thực_hiện khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động ghi sổ theo_dõi và báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội kết_quả khoá huấn_luyện người huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động .
205,202
Công_báo là gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Công_báo là ấn_phẩm thông_tin chính_thức của Nhà_nước , do Chính_phủ thống_nhất quản_lý , đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật khác theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , Công_báo là ấn_phẩm thông_tin chính_thức của Nhà_nước , do Chính_phủ thống_nhất quản_lý , đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật khác theo quy_định tại Nghị_định này . Công_báo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 2 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Công_báo là ấn_phẩm thông_tin chính_thức của Nhà_nước , do Chính_phủ thống_nhất quản_lý , đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật khác theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , Công_báo là ấn_phẩm thông_tin chính_thức của Nhà_nước , do Chính_phủ thống_nhất quản_lý , đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật khác theo quy_định tại Nghị_định này . Công_báo ( Hình từ Internet )
205,203
Công_báo có những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo Điều 82 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hình_thức Công_báo 1 . Công_báo gồm có Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam do Văn_phòng Chính_phủ xuất_bản và Công_báo cấp tỉnh do Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xuất_bản . 2 . Công_báo được xuất_bản dưới hình_thức Công_báo in và Công_báo điện_tử . 3 . Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn về hình_thức , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày ấn_phẩm Công_báo . Theo đó , Công_báo gồm có Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam do Văn_phòng Chính_phủ xuất_bản và Công_báo cấp tỉnh do Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xuất_bản . Và Công_báo được xuất_bản dưới hình_thức Công_báo in và Công_báo điện_tử . Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn về hình_thức , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày ấn_phẩm Công_báo .
None
1
Căn_cứ theo Điều 82 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức Công_báo 1 . Công_báo gồm có Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam do Văn_phòng Chính_phủ xuất_bản và Công_báo cấp tỉnh do Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xuất_bản . 2 . Công_báo được xuất_bản dưới hình_thức Công_báo in và Công_báo điện_tử . 3 . Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn về hình_thức , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày ấn_phẩm Công_báo . Theo đó , Công_báo gồm có Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam do Văn_phòng Chính_phủ xuất_bản và Công_báo cấp tỉnh do Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xuất_bản . Và Công_báo được xuất_bản dưới hình_thức Công_báo in và Công_báo điện_tử . Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn về hình_thức , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày ấn_phẩm Công_báo .
205,204
Những văn_bản nào được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ?
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_bản đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam 1. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. 2. Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh. 4. Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 5. Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành, quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật. 6. Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. 7. Danh_mục văn_bản, quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập, gửi đăng Công_báo. 8. Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. Việc đăng văn_bản quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định. Theo đó, những văn_bản được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. - Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh. - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật. - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành, quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật. - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_bản đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 2 . Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . 4 . Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . 6 . Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 7 . Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . 8 . Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định . Theo đó , những văn_bản được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . - Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định .
205,205
Những văn_bản nào được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ?
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh. - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật. - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành, quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật. - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. - Danh_mục văn_bản, quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập, gửi đăng Công_báo. - Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định. Văn_bản đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam 1. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. 2. Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh. 4. Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 5. Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành, quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật. 6. Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. 7. Danh_mục văn_bản, quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập, gửi đăng Công_báo. 8. Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành
None
1
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_bản đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 2 . Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . 4 . Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . 6 . Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 7 . Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . 8 . Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định . Theo đó , những văn_bản được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . - Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định .
205,206
Những văn_bản nào được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ?
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... văn_bản, quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập, gửi đăng Công_báo. 8. Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. Việc đăng văn_bản quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định. Theo đó, những văn_bản được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. - Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh. - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật. - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành, quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật. - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. - Danh_mục văn_bản, quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập, gửi đăng Công_báo. - Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành. Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_bản đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 2 . Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . 4 . Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . 6 . Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 7 . Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . 8 . Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định . Theo đó , những văn_bản được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . - Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định .
205,207
Những văn_bản nào được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ?
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan ban_hành quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 85 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_bản đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 2 . Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . 4 . Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . 6 . Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . 7 . Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . 8 . Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định . Theo đó , những văn_bản được đăng trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Điều_ước quốc_tế đã có hiệu_lực đối_với nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giải_thích Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh . - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Quyết_định đình_chỉ việc thi_hành , quyết_định xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật trái pháp_luật . - Văn_bản đính_chính văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . - Danh_mục văn_bản , quy_định hết hiệu_lực thi_hành do các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ở trung_ương lập , gửi đăng Công_báo . - Văn_bản pháp_luật khác do cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ban_hành . Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định tại khoản này do cơ_quan ban_hành quyết_định .
205,208
Việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo Điều 83 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc đăng văn_bản trên Công_báo 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải được đăng Công_báo theo quy_định tại Điều 150 của Luật . 2 . Công_báo đăng toàn_văn , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác các văn_bản do cơ_quan ban_hành gửi đăng Công_báo . 3 . Công_báo không đăng văn_bản thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , điều_ước quốc_tế mà các bên thoả_thuận không đăng Công_báo . Như_vậy , việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải được đăng Công_báo theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . - Công_báo đăng toàn_văn , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác các văn_bản do cơ_quan ban_hành gửi đăng Công_báo . - Công_báo không đăng văn_bản thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , điều_ước quốc_tế mà các bên thoả_thuận không đăng Công_báo .
None
1
Căn_cứ theo Điều 83 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc đăng văn_bản trên Công_báo 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải được đăng Công_báo theo quy_định tại Điều 150 của Luật . 2 . Công_báo đăng toàn_văn , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác các văn_bản do cơ_quan ban_hành gửi đăng Công_báo . 3 . Công_báo không đăng văn_bản thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , điều_ước quốc_tế mà các bên thoả_thuận không đăng Công_báo . Như_vậy , việc đăng văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải được đăng Công_báo theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 . - Công_báo đăng toàn_văn , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác các văn_bản do cơ_quan ban_hành gửi đăng Công_báo . - Công_báo không đăng văn_bản thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , điều_ước quốc_tế mà các bên thoả_thuận không đăng Công_báo .
205,209
Những đối_tượng nào được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo ?
Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi bao_gồm : ... - Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương , đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và các trường , trung_tâm , học_viện thuộc cơ_quan nhà_nước , Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là cơ_sở giáo_dục công_lập ) được nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) ; - Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập làm nhiệm_vụ tổng phụ_trách đội , hướng_dẫn thực_hành tại các xưởng trường , trạm , trại , phòng_thí_nghiệm ; - Cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập , trực_tiếp giảng_dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên khi nhà_giáo không còn trực_tiếp giảng_dạy
None
1
Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi bao_gồm : - Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương , đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và các trường , trung_tâm , học_viện thuộc cơ_quan nhà_nước , Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là cơ_sở giáo_dục công_lập ) được nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) ; - Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập làm nhiệm_vụ tổng phụ_trách đội , hướng_dẫn thực_hành tại các xưởng trường , trạm , trại , phòng_thí_nghiệm ; - Cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập , trực_tiếp giảng_dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên khi nhà_giáo không còn trực_tiếp giảng_dạy
205,210
Điều_kiện để được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi là gì ?
Theo Điều 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC , sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT thì điều_kiện áp_dụng chế_độ phụ_c: ... Theo Điều 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC, sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT thì điều_kiện áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục này đã được chuyển, xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 15 ) hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo ( các hạng có các kí_tự đầu của mã_số hạng là V. 07 ) thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi. Riêng đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Mục này không nhất_thiết phải xếp vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo ; - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi trong các thời_gian sau : + Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8
None
1
Theo Điều 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC , sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT thì điều_kiện áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục này đã được chuyển , xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 15 ) hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( các hạng có các kí_tự đầu của mã_số hạng là V. 07 ) thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi . Riêng đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Mục này không nhất_thiết phải xếp vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ; - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi trong các thời_gian sau : + Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; + Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không tham_gia giảng_dạy liên_tục trên 3 tháng ; + Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; + Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; + Thời_gian bị đình_chỉ giảng_dạy .
205,211
Điều_kiện để được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi là gì ?
Theo Điều 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC , sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT thì điều_kiện áp_dụng chế_độ phụ_c: ... này không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi trong các thời_gian sau : + Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; + Thời_gian đi công_tác, học_tập ở trong nước không tham_gia giảng_dạy liên_tục trên 3 tháng ; + Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; + Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; + Thời_gian bị đình_chỉ giảng_dạy.
None
1
Theo Điều 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC , sửa_đổi bởi Điều 2 Thông_tư 27/2018/TT-BGDĐT thì điều_kiện áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục này đã được chuyển , xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( các ngạch có 2 chữ_số đầu của mã_số ngạch là 15 ) hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( các hạng có các kí_tự đầu của mã_số hạng là V. 07 ) thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi . Riêng đối_tượng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Mục này không nhất_thiết phải xếp vào các ngạch viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo hoặc các hạng viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ; - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục này không được tính hưởng phụ_cấp ưu_đãi trong các thời_gian sau : + Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP; + Thời_gian đi công_tác , học_tập ở trong nước không tham_gia giảng_dạy liên_tục trên 3 tháng ; + Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; + Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành ; + Thời_gian bị đình_chỉ giảng_dạy .
205,212
Những đối_tượng nào được áp_dụng chế_độ phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo ?
Theo Điều 2 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP thì đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo được quy_định như sau : ... Nghị_định này áp_dụng đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy, giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập và các học_viện, trường, trung_tâm làm nhiệm_vụ đào_tạo, bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục công_lập ) đã được chuyển, xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, bao_gồm : 1. Nhà_giáo gồm viên_chức chuyên_ngành giáo_dục, đào_tạo ( mang mã_số có các ký_tự đầu là V. 07 ) và viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ( mang mã_số có các ký_tự đầu là V. 09 ) thuộc danh_sách trả lương được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đang giảng_dạy, giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập được Nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ). 2. Nhà_giáo thuộc danh_sách trả lương được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đang giảng_dạy, hướng_dẫn thực_hành, thí_nghiệm tại các tàu huấn_luyện, xưởng trường, trạm, trại, trung_tâm thực_hành, phòng_thí_nghiệm, phòng bộ_môn của
None
1
Theo Điều 2 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP thì đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo được quy_định như sau : Nghị_định này áp_dụng đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập và các học_viện , trường , trung_tâm làm nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục công_lập ) đã được chuyển , xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , bao_gồm : 1 . Nhà_giáo gồm viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( mang mã_số có các ký_tự đầu là V. 07 ) và viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ( mang mã_số có các ký_tự đầu là V. 09 ) thuộc danh_sách trả lương được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập được Nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) . 2 . Nhà_giáo thuộc danh_sách trả lương được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đang giảng_dạy , hướng_dẫn thực_hành , thí_nghiệm tại các tàu huấn_luyện , xưởng trường , trạm , trại , trung_tâm thực_hành , phòng_thí_nghiệm , phòng bộ_môn của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập . 3 . Các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà giữ mã_số có các ký_tự đầu là V. 07 và V. 09 không thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo . Như_vậy , đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên đều dành cho nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục . Trường_hợp giáo_viên đó đã chuyển về phòng giáo_dục làm_việc không còn trực_tiếp giảng_dạy thì không còn thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên .
205,213
Những đối_tượng nào được áp_dụng chế_độ phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo ?
Theo Điều 2 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP thì đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo được quy_định như sau : ... cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đang giảng_dạy, hướng_dẫn thực_hành, thí_nghiệm tại các tàu huấn_luyện, xưởng trường, trạm, trại, trung_tâm thực_hành, phòng_thí_nghiệm, phòng bộ_môn của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập. 3. Các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà giữ mã_số có các ký_tự đầu là V. 07 và V. 09 không thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo. Như_vậy, đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên đều dành cho nhà_giáo đang giảng_dạy, giáo_dục. Trường_hợp giáo_viên đó đã chuyển về phòng giáo_dục làm_việc không còn trực_tiếp giảng_dạy thì không còn thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên.
None
1
Theo Điều 2 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP thì đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo được quy_định như sau : Nghị_định này áp_dụng đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập và các học_viện , trường , trung_tâm làm nhiệm_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục công_lập ) đã được chuyển , xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , bao_gồm : 1 . Nhà_giáo gồm viên_chức chuyên_ngành giáo_dục , đào_tạo ( mang mã_số có các ký_tự đầu là V. 07 ) và viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp ( mang mã_số có các ký_tự đầu là V. 09 ) thuộc danh_sách trả lương được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập được Nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) . 2 . Nhà_giáo thuộc danh_sách trả lương được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đang giảng_dạy , hướng_dẫn thực_hành , thí_nghiệm tại các tàu huấn_luyện , xưởng trường , trạm , trại , trung_tâm thực_hành , phòng_thí_nghiệm , phòng bộ_môn của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học công_lập . 3 . Các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà giữ mã_số có các ký_tự đầu là V. 07 và V. 09 không thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp thâm_niên nhà_giáo . Như_vậy , đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên đều dành cho nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục . Trường_hợp giáo_viên đó đã chuyển về phòng giáo_dục làm_việc không còn trực_tiếp giảng_dạy thì không còn thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi và phụ_cấp thâm_niên .
205,214
Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung nào ?
Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển như sau : ... Quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển 1. Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách, hàng_hoá ( bằng văn_bản giấy hoặc điện_tử ) là sự thoả_thuận giữa các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng ; theo đó, đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện vận_chuyển hành_khách, hành_lý, hàng_hoá đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận, hành_khách hoặc người thuê vận_tải phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển. 2. Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách, hàng_hoá phải có đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu sau : a ) Thông_tin về đơn_vị kinh_doanh vận_tải ký hợp_đồng : Tên, địa_chỉ, điện_thoại, mã_số thuế, người đại_diện ký hợp_đồng ; b ) Thông_tin về lái_xe : Họ và tên, số điện_thoại ; c ) Thông_tin về hành_khách hoặc người thuê vận_tải ( tổ_chức hoặc cá_nhân ) : Tên, địa_chỉ, số điện_thoại, mã_số thuế ( nếu có ) ; d ) Thông_tin về xe : Biển kiểm_soát xe và sức chứa ( trọng_tải ) ; đ ) Thông_tin về thực_hiện hợp_đồng : Thời_gian bắt_đầu thực_hiện và kết_thúc hợp_đồng ( ngày, giờ ) ; địa_chỉ điểm đầu, địa_chỉ điểm cuối và các điểm đón, trả khách ( hoặc xếp, dỡ hàng_hoá ) trên hành_trình vận_chuyển ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển như sau : Quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá ( bằng văn_bản giấy hoặc điện_tử ) là sự thoả_thuận giữa các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng ; theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện vận_chuyển hành_khách , hành_lý , hàng_hoá đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách hoặc người thuê vận_tải phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . 2 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá phải có đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu sau : a ) Thông_tin về đơn_vị kinh_doanh vận_tải ký hợp_đồng : Tên , địa_chỉ , điện_thoại , mã_số thuế , người đại_diện ký hợp_đồng ; b ) Thông_tin về lái_xe : Họ và tên , số điện_thoại ; c ) Thông_tin về hành_khách hoặc người thuê vận_tải ( tổ_chức hoặc cá_nhân ) : Tên , địa_chỉ , số điện_thoại , mã_số thuế ( nếu có ) ; d ) Thông_tin về xe : Biển kiểm_soát xe và sức chứa ( trọng_tải ) ; đ ) Thông_tin về thực_hiện hợp_đồng : Thời_gian bắt_đầu thực_hiện và kết_thúc hợp_đồng ( ngày , giờ ) ; địa_chỉ điểm đầu , địa_chỉ điểm cuối và các điểm đón , trả khách ( hoặc xếp , dỡ hàng_hoá ) trên hành_trình vận_chuyển ; cự_ly của hành_trình vận_chuyển ( km ) ; số_lượng khách ( hoặc khối_lượng hàng_hoá vận_chuyển ) ; e ) Thông_tin về giá_trị hợp_đồng và phương_thức thanh_toán ; g ) Quy_định về trách_nhiệm của các bên tham_gia thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển , trong đó thể_hiện việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế đối_với nhà_nước ; quyền , nghĩa_vụ của bên vận_chuyển , hành_khách hoặc người thuê vận_tải ; số điện_thoại liên_hệ tiếp_nhận giải_quyết phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo của hành_khách ; cam_kết trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng và quy_định về đền_bù thiệt_hại cho người thuê vận_tải , hành_khách . 3 . Thông_tin tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá được sử_dụng trong quản_lý_nhà_nước về hoạt_động vận_tải , cung_cấp cho lực_lượng chức_năng có thẩm_quyền ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý giá , cơ_quan Thuế , Công_an , Thanh_tra giao_thông khi có yêu_cầu . Theo đó , Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 15 nêu trên . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ( Hình từ Internet )
205,215
Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung nào ?
Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển như sau : ... hợp_đồng ( ngày, giờ ) ; địa_chỉ điểm đầu, địa_chỉ điểm cuối và các điểm đón, trả khách ( hoặc xếp, dỡ hàng_hoá ) trên hành_trình vận_chuyển ; cự_ly của hành_trình vận_chuyển ( km ) ; số_lượng khách ( hoặc khối_lượng hàng_hoá vận_chuyển ) ; e ) Thông_tin về giá_trị hợp_đồng và phương_thức thanh_toán ; g ) Quy_định về trách_nhiệm của các bên tham_gia thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển, trong đó thể_hiện việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế đối_với nhà_nước ; quyền, nghĩa_vụ của bên vận_chuyển, hành_khách hoặc người thuê vận_tải ; số điện_thoại liên_hệ tiếp_nhận giải_quyết phản_ánh, khiếu_nại, tố_cáo của hành_khách ; cam_kết trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng và quy_định về đền_bù thiệt_hại cho người thuê vận_tải, hành_khách. 3. Thông_tin tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển hành_khách, hàng_hoá được sử_dụng trong quản_lý_nhà_nước về hoạt_động vận_tải, cung_cấp cho lực_lượng chức_năng có thẩm_quyền ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý giá, cơ_quan Thuế, Công_an, Thanh_tra giao_thông khi có yêu_cầu. Theo đó, Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 15 nêu trên. Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Kinh_doanh
None
1
Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển như sau : Quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá ( bằng văn_bản giấy hoặc điện_tử ) là sự thoả_thuận giữa các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng ; theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện vận_chuyển hành_khách , hành_lý , hàng_hoá đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách hoặc người thuê vận_tải phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . 2 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá phải có đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu sau : a ) Thông_tin về đơn_vị kinh_doanh vận_tải ký hợp_đồng : Tên , địa_chỉ , điện_thoại , mã_số thuế , người đại_diện ký hợp_đồng ; b ) Thông_tin về lái_xe : Họ và tên , số điện_thoại ; c ) Thông_tin về hành_khách hoặc người thuê vận_tải ( tổ_chức hoặc cá_nhân ) : Tên , địa_chỉ , số điện_thoại , mã_số thuế ( nếu có ) ; d ) Thông_tin về xe : Biển kiểm_soát xe và sức chứa ( trọng_tải ) ; đ ) Thông_tin về thực_hiện hợp_đồng : Thời_gian bắt_đầu thực_hiện và kết_thúc hợp_đồng ( ngày , giờ ) ; địa_chỉ điểm đầu , địa_chỉ điểm cuối và các điểm đón , trả khách ( hoặc xếp , dỡ hàng_hoá ) trên hành_trình vận_chuyển ; cự_ly của hành_trình vận_chuyển ( km ) ; số_lượng khách ( hoặc khối_lượng hàng_hoá vận_chuyển ) ; e ) Thông_tin về giá_trị hợp_đồng và phương_thức thanh_toán ; g ) Quy_định về trách_nhiệm của các bên tham_gia thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển , trong đó thể_hiện việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế đối_với nhà_nước ; quyền , nghĩa_vụ của bên vận_chuyển , hành_khách hoặc người thuê vận_tải ; số điện_thoại liên_hệ tiếp_nhận giải_quyết phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo của hành_khách ; cam_kết trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng và quy_định về đền_bù thiệt_hại cho người thuê vận_tải , hành_khách . 3 . Thông_tin tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá được sử_dụng trong quản_lý_nhà_nước về hoạt_động vận_tải , cung_cấp cho lực_lượng chức_năng có thẩm_quyền ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý giá , cơ_quan Thuế , Công_an , Thanh_tra giao_thông khi có yêu_cầu . Theo đó , Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 15 nêu trên . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ( Hình từ Internet )
205,216
Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung nào ?
Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển như sau : ... , Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 15 nêu trên. Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển như sau : Quy_định chung về Hợp_đồng vận_chuyển 1 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá ( bằng văn_bản giấy hoặc điện_tử ) là sự thoả_thuận giữa các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng ; theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện vận_chuyển hành_khách , hành_lý , hàng_hoá đến địa_điểm đã định theo thoả_thuận , hành_khách hoặc người thuê vận_tải phải thanh_toán cước_phí vận_chuyển . 2 . Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá phải có đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu sau : a ) Thông_tin về đơn_vị kinh_doanh vận_tải ký hợp_đồng : Tên , địa_chỉ , điện_thoại , mã_số thuế , người đại_diện ký hợp_đồng ; b ) Thông_tin về lái_xe : Họ và tên , số điện_thoại ; c ) Thông_tin về hành_khách hoặc người thuê vận_tải ( tổ_chức hoặc cá_nhân ) : Tên , địa_chỉ , số điện_thoại , mã_số thuế ( nếu có ) ; d ) Thông_tin về xe : Biển kiểm_soát xe và sức chứa ( trọng_tải ) ; đ ) Thông_tin về thực_hiện hợp_đồng : Thời_gian bắt_đầu thực_hiện và kết_thúc hợp_đồng ( ngày , giờ ) ; địa_chỉ điểm đầu , địa_chỉ điểm cuối và các điểm đón , trả khách ( hoặc xếp , dỡ hàng_hoá ) trên hành_trình vận_chuyển ; cự_ly của hành_trình vận_chuyển ( km ) ; số_lượng khách ( hoặc khối_lượng hàng_hoá vận_chuyển ) ; e ) Thông_tin về giá_trị hợp_đồng và phương_thức thanh_toán ; g ) Quy_định về trách_nhiệm của các bên tham_gia thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển , trong đó thể_hiện việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế đối_với nhà_nước ; quyền , nghĩa_vụ của bên vận_chuyển , hành_khách hoặc người thuê vận_tải ; số điện_thoại liên_hệ tiếp_nhận giải_quyết phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo của hành_khách ; cam_kết trách_nhiệm thực_hiện hợp_đồng và quy_định về đền_bù thiệt_hại cho người thuê vận_tải , hành_khách . 3 . Thông_tin tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển hành_khách , hàng_hoá được sử_dụng trong quản_lý_nhà_nước về hoạt_động vận_tải , cung_cấp cho lực_lượng chức_năng có thẩm_quyền ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý giá , cơ_quan Thuế , Công_an , Thanh_tra giao_thông khi có yêu_cầu . Theo đó , Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách bao_gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 15 nêu trên . Tải về mẫu Hợp_đồng vận_chuyển hành_khách mới nhất 2023 : Tại Đây_Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ( Hình từ Internet )
205,217
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp nội_dung của hợp_đồng vận_chuyển đến cơ_quan nào ?
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 của Nghị_định này đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng thực_hiện cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển qua phần_mềm của Bộ Giao_thông vận_tải . .... Theo quy_định trên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) .
None
1
Theo khoản 5 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 5 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 của Nghị_định này đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng thực_hiện cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển qua phần_mềm của Bộ Giao_thông vận_tải . .... Theo quy_định trên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng trước khi thực_hiện vận_chuyển hành_khách phải cung_cấp đầy_đủ các nội_dung tối_thiểu của hợp_đồng vận_chuyển theo quy_định tại khoản 2 ( trừ điểm e , điểm g ) Điều 15 nêu trên đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh vận_tải bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử ( Email ) .
205,218
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải: ... Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... o ) Không thông_báo nội_dung hợp_đồng vận_chuyển khách tới Sở Giao_thông vận_tải trước khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách theo quy_định ;... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm
None
1
Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... o ) Không thông_báo nội_dung hợp_đồng vận_chuyển khách tới Sở Giao_thông vận_tải trước khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách theo quy_định ; ... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h , điểm l , điểm o , điểm p , điểm q , điểm r , điểm s , điểm t khoản 4 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm e , điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ; ... Như_vậy , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời đơn_vị vi_phạm còn bị bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm .
205,219
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải: ... áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h, điểm l, điểm o, điểm p, điểm q, điểm r, điểm s, điểm t khoản 4 ; điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm i, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm o, điểm p, điểm q khoản 6 ; điểm e, điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ;... Như_vậy, đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời đơn_vị vi_phạm còn bị bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được
None
1
Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... o ) Không thông_báo nội_dung hợp_đồng vận_chuyển khách tới Sở Giao_thông vận_tải trước khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách theo quy_định ; ... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h , điểm l , điểm o , điểm p , điểm q , điểm r , điểm s , điểm t khoản 4 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm e , điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ; ... Như_vậy , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời đơn_vị vi_phạm còn bị bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm .
205,220
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải: ... .000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Đồng_thời đơn_vị vi_phạm còn bị bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm.
None
1
Căn_cứ điểm o khoản 4 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... o ) Không thông_báo nội_dung hợp_đồng vận_chuyển khách tới Sở Giao_thông vận_tải trước khi thực_hiện hợp_đồng vận_chuyển hành_khách theo quy_định ; ... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h , điểm l , điểm o , điểm p , điểm q , điểm r , điểm s , điểm t khoản 4 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm e , điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ; ... Như_vậy , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng không thực_hiện việc thông_báo nội_dung của hợp_đồng trước khi vận_chuyển hành_khách sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Đồng_thời đơn_vị vi_phạm còn bị bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm .
205,221
Quy_định mới về một_số mẫu hồ_sơ mời_thầu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... - Mẫu hồ_sơ mời_thầu ( Mẫu_số 02 ) sử_dụng cho gói_thầu mua_sắm hàng_hoá tại thông_tư 05/2015/TT-BKHĐT được thay_thế bởi : + Mẫu_số 2A sử_dụng để lập E-HSMT áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế , chào_hàng cạnh_tranh theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ + Mẫu_số 2B sử_dụng để lập E-HSMT áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ; + Mẫu_số 6A sử_dụng để lập báo_cáo đánh_giá E-HSDT theo quy_trình 01 quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Thông_tư này cho gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ ; + Mẫu_số 6B sử_dụng để lập báo_cáo đánh_giá E-HSDT theo quy_trình 02 quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Thông_tư này cho gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ ; - Mẫu_số 6C sử_dụng để lập báo_cáo đánh_giá E-HSDT cho gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ . ( Hình từ internet )
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : - Mẫu hồ_sơ mời_thầu ( Mẫu_số 02 ) sử_dụng cho gói_thầu mua_sắm hàng_hoá tại thông_tư 05/2015/TT-BKHĐT được thay_thế bởi : + Mẫu_số 2A sử_dụng để lập E-HSMT áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế , chào_hàng cạnh_tranh theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ + Mẫu_số 2B sử_dụng để lập E-HSMT áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ; + Mẫu_số 6A sử_dụng để lập báo_cáo đánh_giá E-HSDT theo quy_trình 01 quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Thông_tư này cho gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ ; + Mẫu_số 6B sử_dụng để lập báo_cáo đánh_giá E-HSDT theo quy_trình 02 quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Thông_tư này cho gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ ; - Mẫu_số 6C sử_dụng để lập báo_cáo đánh_giá E-HSDT cho gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp theo phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ . ( Hình từ internet )
205,222
Quy_định mới về số_liệu báo_cáo tài_chính hàng năm được cập_nhật từ Hệ_thống thuế điện_tử và Hệ_thống thông_tin quốc_gia ?
Theo Điều 11 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu gồm : ... " a ) Thông_tin chung về nhà_thầu ; b ) Số_liệu về báo_cáo tài_chính hàng năm ; c ) Thông_tin về các hợp_đồng đã và đang thực_hiện ; d ) Thông_tin về nhân_sự chủ_chốt ; đ ) Thông_tin về máy_móc , thiết_bị ; e ) Thông_tin về uy_tín của nhà_thầu . " - Trường_hợp số_liệu về báo_cáo tài_chính trên Hệ_thống đã được cập_nhật từ Hệ_thống thuế điện_tử và Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì nhà_thầu không phải kê_khai số_liệu về báo_cáo tài_chính . - Đối_với số_liệu báo_cáo tài_chính từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử thì nhà_thầu sửa_đổi cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế , Hệ_thống sẽ lưu lại các phiên_bản sửa_đổi thông_tin của nhà_thầu .
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_thầu gồm : " a ) Thông_tin chung về nhà_thầu ; b ) Số_liệu về báo_cáo tài_chính hàng năm ; c ) Thông_tin về các hợp_đồng đã và đang thực_hiện ; d ) Thông_tin về nhân_sự chủ_chốt ; đ ) Thông_tin về máy_móc , thiết_bị ; e ) Thông_tin về uy_tín của nhà_thầu . " - Trường_hợp số_liệu về báo_cáo tài_chính trên Hệ_thống đã được cập_nhật từ Hệ_thống thuế điện_tử và Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp thì nhà_thầu không phải kê_khai số_liệu về báo_cáo tài_chính . - Đối_với số_liệu báo_cáo tài_chính từ năm 2021 trở đi , trường_hợp nhà_thầu phát_hiện Hệ_thống chưa cập_nhật số_liệu so với Hệ_thống thuế điện_tử thì nhà_thầu sửa_đổi cho phù_hợp với số_liệu đã báo_cáo với cơ_quan thuế , Hệ_thống sẽ lưu lại các phiên_bản sửa_đổi thông_tin của nhà_thầu .
205,223
Không phát_hành HSMQT , HSMST , HSMT bản giấy ?
Theo Điều 14 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT về phát_hành , sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , E-HSMQT , E-HSMST " Chủ đầu_tư , bên . ... Theo Điều 14 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT về phát_hành , sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , E-HSMQT , E-HSMST " Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được phát_hành bản giấy hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển cho nhà_thầu . Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu phát_hành bản giấy cho nhà_thầu thì bản giấy không có giá_trị pháp_lý để lập , đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển . "
None
1
Theo Điều 14 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT về phát_hành , sửa_đổi , làm rõ hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , E-HSMQT , E-HSMST " Chủ đầu_tư , bên mời_thầu không được phát_hành bản giấy hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển cho nhà_thầu . Trường_hợp chủ đầu_tư , bên mời_thầu phát_hành bản giấy cho nhà_thầu thì bản giấy không có giá_trị pháp_lý để lập , đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển . "
205,224
Quy_định mới về Giấy_phép bán hàng đối_với hàng_hoá đặc_thù ?
Theo Điều 27 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : ... - Giấy_phép bán hàng đối_với hàng_hoá đặc_thù , phức_tạp cần gắn với trách_nhiệm của nhà_sản_xuất trong việc cung_cấp các dịch_vụ sau bán hàng . Nhà_thầu thiếu tài_liệu này vẫn được xem_xét , đánh_giá , xét_duyệt trúng_thầu , chỉ cần xuất tình tài_liệu này trước khi kí hợp_đồng .
None
1
Theo Điều 27 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : - Giấy_phép bán hàng đối_với hàng_hoá đặc_thù , phức_tạp cần gắn với trách_nhiệm của nhà_sản_xuất trong việc cung_cấp các dịch_vụ sau bán hàng . Nhà_thầu thiếu tài_liệu này vẫn được xem_xét , đánh_giá , xét_duyệt trúng_thầu , chỉ cần xuất tình tài_liệu này trước khi kí hợp_đồng .
205,225
Quy_định mới về hồ_sơ mời_thầu ( E-HSMT ) ?
Theo Điều 29 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : ... - Trường_hợp E-HSMT yêu_cầu về cam_kết , hợp_đồng nguyên_tắc thuê thiết_bị , cung_cấp vật_liệu chính , bảo_hành , bảo_trì , duy_tu , bảo_dưỡng mà E-HSDT không đính kèm tài_liệu này thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT , bổ_sung tài_liệu trong khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc . Theo Điều 30 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : + Bên mời_thầu cho_phép nhà_thầu làm rõ , thay_đổi , bổ_sung nhân_sự chủ_chốt để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT nếu nhân_sự nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu , cho_phép trong khoảng thời_gian không ít hơn 3 ngày làm_việc . Mỗi nhân_sự không đáp_ứng , nhà_thầu chỉ được thay_thế 1 lần . - Hợp_đồng tương_tự , Nhà_thầu có_thể làm rõ bổ_sung E-HSDT nếu không đáp_ứng theo yêu_cầu làm rõ bên mời_thầu , cho_phép trong 1 khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc .
None
1
Theo Điều 29 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : - Trường_hợp E-HSMT yêu_cầu về cam_kết , hợp_đồng nguyên_tắc thuê thiết_bị , cung_cấp vật_liệu chính , bảo_hành , bảo_trì , duy_tu , bảo_dưỡng mà E-HSDT không đính kèm tài_liệu này thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT , bổ_sung tài_liệu trong khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc . Theo Điều 30 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : + Bên mời_thầu cho_phép nhà_thầu làm rõ , thay_đổi , bổ_sung nhân_sự chủ_chốt để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT nếu nhân_sự nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu , cho_phép trong khoảng thời_gian không ít hơn 3 ngày làm_việc . Mỗi nhân_sự không đáp_ứng , nhà_thầu chỉ được thay_thế 1 lần . - Hợp_đồng tương_tự , Nhà_thầu có_thể làm rõ bổ_sung E-HSDT nếu không đáp_ứng theo yêu_cầu làm rõ bên mời_thầu , cho_phép trong 1 khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc .
205,226
Chấm_dứt hiệu_lực của các thông_tư nào ?
Theo Điều 39 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : ... " Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành, các Thông_tư sau chấm_dứt hiệu_lực : a ) Thông_tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu dịch_vụ tư_vấn ; b ) Thông_tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu xây_lắp : c ) Thông_tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu mua_sắm hàng_hoá ; d ) Thông_tư số 14/2016/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu dịch_vụ phi tư_vấn ; đ ) Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia ; e ) Thông_tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập báo_cáo đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu được tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trên
None
1
Theo Điều 39 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : " Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Thông_tư sau chấm_dứt hiệu_lực : a ) Thông_tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu dịch_vụ tư_vấn ; b ) Thông_tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu xây_lắp : c ) Thông_tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu mua_sắm hàng_hoá ; d ) Thông_tư số 14/2016/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu dịch_vụ phi tư_vấn ; đ ) Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia ; e ) Thông_tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập báo_cáo đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu được tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; g ) Thông_tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , lộ_trình áp_dụng lựa_chọn nhà_thầu qua mạng và quản_lý , sử_dụng giá_trị bảo_đảm dự_thầu , bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng không được hoàn_trả ; h ) Thông_tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia . " Trên đây là tổng_hợp một_số điểm mới tại Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về đấu_thầu trên Hệ_thống đấu_thầu qua mạng . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 16/9/2022 .
205,227
Chấm_dứt hiệu_lực của các thông_tư nào ?
Theo Điều 39 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : ... Thông_tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập báo_cáo đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu được tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; g ) Thông_tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết việc cung_cấp, đăng_tải thông_tin về đấu_thầu, lộ_trình áp_dụng lựa_chọn nhà_thầu qua mạng và quản_lý, sử_dụng giá_trị bảo_đảm dự_thầu, bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng không được hoàn_trả ; h ) Thông_tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia. " Trên đây là tổng_hợp một_số điểm mới tại Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về đấu_thầu trên Hệ_thống đấu_thầu qua mạng. Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 16/9/2022.
None
1
Theo Điều 39 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : " Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Thông_tư sau chấm_dứt hiệu_lực : a ) Thông_tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu dịch_vụ tư_vấn ; b ) Thông_tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu xây_lắp : c ) Thông_tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu mua_sắm hàng_hoá ; d ) Thông_tư số 14/2016/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu dịch_vụ phi tư_vấn ; đ ) Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia ; e ) Thông_tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập báo_cáo đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu được tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; g ) Thông_tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , lộ_trình áp_dụng lựa_chọn nhà_thầu qua mạng và quản_lý , sử_dụng giá_trị bảo_đảm dự_thầu , bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng không được hoàn_trả ; h ) Thông_tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia . " Trên đây là tổng_hợp một_số điểm mới tại Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về đấu_thầu trên Hệ_thống đấu_thầu qua mạng . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 16/9/2022 .
205,228
Chấm_dứt hiệu_lực của các thông_tư nào ?
Theo Điều 39 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : ... 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 16/9/2022.
None
1
Theo Điều 39 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định : " Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Thông_tư sau chấm_dứt hiệu_lực : a ) Thông_tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu dịch_vụ tư_vấn ; b ) Thông_tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu xây_lắp : c ) Thông_tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu mua_sắm hàng_hoá ; d ) Thông_tư số 14/2016/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu dịch_vụ phi tư_vấn ; đ ) Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia ; e ) Thông_tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết lập báo_cáo đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu được tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; g ) Thông_tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về đấu_thầu , lộ_trình áp_dụng lựa_chọn nhà_thầu qua mạng và quản_lý , sử_dụng giá_trị bảo_đảm dự_thầu , bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng không được hoàn_trả ; h ) Thông_tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định chi_tiết về lựa_chọn nhà_thầu qua Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia . " Trên đây là tổng_hợp một_số điểm mới tại Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về đấu_thầu trên Hệ_thống đấu_thầu qua mạng . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 16/9/2022 .
205,229
Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất thì Thẩm_phán sẽ tiến_hành việc gì ?
Theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : ... - Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. - Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí, ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. - Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. - Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo. Như_vậy, sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án
None
1
Theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : - Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . - Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . - Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . - Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . Như_vậy , sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . Lấn_chiếm đất_đai
205,230
Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất thì Thẩm_phán sẽ tiến_hành việc gì ?
Theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : ... , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. Lấn_chiếm đất_đai - Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. - Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí, ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí, người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. - Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. - Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận
None
1
Theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : - Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . - Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . - Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . - Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . Như_vậy , sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . Lấn_chiếm đất_đai
205,231
Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất thì Thẩm_phán sẽ tiến_hành việc gì ?
Theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : ... người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí. - Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo. Như_vậy, sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí. Lấn_chiếm đất_đai
None
1
Theo Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thụ_lý vụ án như sau : - Sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . - Thẩm_phán dự_tính số tiền tạm_ứng án_phí , ghi vào giấy_báo và giao cho người khởi_kiện để họ nộp tiền tạm_ứng án_phí . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được giấy_báo của Toà_án về việc nộp tiền tạm_ứng án_phí , người khởi_kiện phải nộp tiền tạm_ứng án_phí và nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . - Thẩm_phán thụ_lý vụ án khi người khởi_kiện nộp cho Toà_án biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí . - Trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí thì Thẩm_phán phải thụ_lý vụ án khi nhận được đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . Như_vậy , sau khi nhận đơn khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo về việc lấn_chiếm đất , nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án thì Thẩm_phán phải thông_báo ngay cho người khởi_kiện biết để họ đến Toà_án làm thủ_tục nộp tiền tạm_ứng án_phí trong trường_hợp họ phải nộp tiền tạm_ứng án_phí . Lấn_chiếm đất_đai
205,232
Toà_án đã thụ_lý vụ án về việc lấn_chiếm đất thì bao_lâu phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn biết ?
Và tại Điều 196 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thông_báo việc thụ_lý vụ án như sau : ... - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày thụ_lý vụ án, Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn, bị_đơn, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến việc giải_quyết vụ án, cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về việc Toà_án đã thụ_lý vụ án. Đối_với vụ án do người tiêu_dùng khởi_kiện thì Toà_án phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án thông_tin về việc thụ_lý vụ án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày thụ_lý vụ án. - Văn_bản thông_báo phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày, tháng, năm làm văn_bản thông_báo ; + Tên, địa_chỉ Toà_án đã thụ_lý vụ án ; + Tên, địa_chỉ ; số điện_thoại, fax, địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người khởi_kiện ; + Những vấn_đề cụ_thể người khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết ; + Vụ án được thụ_lý theo thủ_tục thông_thường hay thủ_tục rút_gọn ; + Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ người khởi_kiện nộp kèm theo đơn khởi_kiện ; + Thời_hạn bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan phải có ý_kiến bằng văn_bản nộp cho Toà_án đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm
None
1
Và tại Điều 196 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thông_báo việc thụ_lý vụ án như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn , bị_đơn , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc giải_quyết vụ án , cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về việc Toà_án đã thụ_lý vụ án . Đối_với vụ án do người tiêu_dùng khởi_kiện thì Toà_án phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án thông_tin về việc thụ_lý vụ án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án . - Văn_bản thông_báo phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày , tháng , năm làm văn_bản thông_báo ; + Tên , địa_chỉ Toà_án đã thụ_lý vụ án ; + Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người khởi_kiện ; + Những vấn_đề cụ_thể người khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết ; + Vụ án được thụ_lý theo thủ_tục thông_thường hay thủ_tục rút_gọn ; + Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ người khởi_kiện nộp kèm theo đơn khởi_kiện ; + Thời_hạn bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải có ý_kiến bằng văn_bản nộp cho Toà_án đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , yêu_cầu phản tố , yêu_cầu độc_lập ( nếu có ) ; + Hậu_quả pháp_lý của việc bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan không nộp cho Toà_án văn_bản về ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu khởi_kiện . - Trường_hợp nguyên_đơn có đơn yêu_cầu Toà_án hỗ_trợ trong việc gửi tài_liệu , chứng_cứ thì kèm theo thông_báo về việc thụ_lý vụ án , Toà_án gửi cho bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan bản_sao tài_liệu , chứng_cứ do nguyên_đơn cung_cấp . Như_vậy , t rong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn , bị_đơn , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc giải_quyết vụ án , cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về việc Toà_án đã thụ_lý vụ án .
205,233
Toà_án đã thụ_lý vụ án về việc lấn_chiếm đất thì bao_lâu phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn biết ?
Và tại Điều 196 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thông_báo việc thụ_lý vụ án như sau : ... theo đơn khởi_kiện ; + Thời_hạn bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan phải có ý_kiến bằng văn_bản nộp cho Toà_án đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện và tài_liệu, chứng_cứ kèm theo, yêu_cầu phản tố, yêu_cầu độc_lập ( nếu có ) ; + Hậu_quả pháp_lý của việc bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan không nộp cho Toà_án văn_bản về ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu khởi_kiện. - Trường_hợp nguyên_đơn có đơn yêu_cầu Toà_án hỗ_trợ trong việc gửi tài_liệu, chứng_cứ thì kèm theo thông_báo về việc thụ_lý vụ án, Toà_án gửi cho bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan bản_sao tài_liệu, chứng_cứ do nguyên_đơn cung_cấp. Như_vậy, t rong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày thụ_lý vụ án, Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn, bị_đơn, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến việc giải_quyết vụ án, cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về việc Toà_án đã thụ_lý vụ án.
None
1
Và tại Điều 196 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thông_báo việc thụ_lý vụ án như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn , bị_đơn , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc giải_quyết vụ án , cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về việc Toà_án đã thụ_lý vụ án . Đối_với vụ án do người tiêu_dùng khởi_kiện thì Toà_án phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở Toà_án thông_tin về việc thụ_lý vụ án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án . - Văn_bản thông_báo phải có các nội_dung chính sau đây : + Ngày , tháng , năm làm văn_bản thông_báo ; + Tên , địa_chỉ Toà_án đã thụ_lý vụ án ; + Tên , địa_chỉ ; số điện_thoại , fax , địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) của người khởi_kiện ; + Những vấn_đề cụ_thể người khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết ; + Vụ án được thụ_lý theo thủ_tục thông_thường hay thủ_tục rút_gọn ; + Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ người khởi_kiện nộp kèm theo đơn khởi_kiện ; + Thời_hạn bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phải có ý_kiến bằng văn_bản nộp cho Toà_án đối_với yêu_cầu của người khởi_kiện và tài_liệu , chứng_cứ kèm theo , yêu_cầu phản tố , yêu_cầu độc_lập ( nếu có ) ; + Hậu_quả pháp_lý của việc bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan không nộp cho Toà_án văn_bản về ý_kiến của mình đối_với yêu_cầu khởi_kiện . - Trường_hợp nguyên_đơn có đơn yêu_cầu Toà_án hỗ_trợ trong việc gửi tài_liệu , chứng_cứ thì kèm theo thông_báo về việc thụ_lý vụ án , Toà_án gửi cho bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan bản_sao tài_liệu , chứng_cứ do nguyên_đơn cung_cấp . Như_vậy , t rong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán phải thông_báo bằng văn_bản cho nguyên_đơn , bị_đơn , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc giải_quyết vụ án , cho Viện_kiểm_sát cùng cấp về việc Toà_án đã thụ_lý vụ án .
205,234
Sau khi thụ_lý vụ án về việc lấn_chiếm đất thì Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Điều 197 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án như sau : ... - Trên cơ_sở báo_cáo thụ_lý vụ án của Thẩm_phán được phân_công thụ_lý vụ án , Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án bảo_đảm nguyên_tắc vô_tư , khách_quan , ngẫu_nhiên . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án , Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Đối_với vụ án phức_tạp , việc giải_quyết có_thể phải kéo_dài thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán dự_khuyết để bảo_đảm xét_xử đúng thời_hạn theo quy_định của Bộ_luật này . - Trong quá_trình giải_quyết vụ án , nếu Thẩm_phán được phân_công không_thể tiếp_tục tiến_hành được nhiệm_vụ thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán khác tiếp_tục nhiệm_vụ ; trường_hợp đang xét_xử mà không có Thẩm_phán dự_khuyết thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu và Toà_án phải thông_báo cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , sau khi thụ_lý vụ án về việc lấn_chiếm đất thì Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc .
None
1
Điều 197 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án như sau : - Trên cơ_sở báo_cáo thụ_lý vụ án của Thẩm_phán được phân_công thụ_lý vụ án , Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án bảo_đảm nguyên_tắc vô_tư , khách_quan , ngẫu_nhiên . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý vụ án , Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án . Đối_với vụ án phức_tạp , việc giải_quyết có_thể phải kéo_dài thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán dự_khuyết để bảo_đảm xét_xử đúng thời_hạn theo quy_định của Bộ_luật này . - Trong quá_trình giải_quyết vụ án , nếu Thẩm_phán được phân_công không_thể tiếp_tục tiến_hành được nhiệm_vụ thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán khác tiếp_tục nhiệm_vụ ; trường_hợp đang xét_xử mà không có Thẩm_phán dự_khuyết thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu và Toà_án phải thông_báo cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , sau khi thụ_lý vụ án về việc lấn_chiếm đất thì Chánh_án Toà_án quyết_định phân_công Thẩm_phán giải_quyết vụ án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc .
205,235
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viê: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viên chính_thức như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức hội_viên 1. Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo, có sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất, tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét, quyết_định kết_nạp. 2. Hội_viên danh_dự : Các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân Việt_Nam có đóng_góp xuất_sắc, tích_cực cho sự phát_triển của Hiệp_hội nhưng không có điều_kiện tham_gia hoạt_động Hiệp_hội với tư_cách là hội_viên chính_thức, nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam, được Ban Thường_vụ Hiệp_hội tôn_vinh, công_nhận. Theo quy_định trên, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo, có sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất. Những tổ_chức, cá_nhân này tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét, quyết_định kết_nạp. Hiệp_hội
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viên chính_thức như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo , có sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất , tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét , quyết_định kết_nạp . 2 . Hội_viên danh_dự : Các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân Việt_Nam có đóng_góp xuất_sắc , tích_cực cho sự phát_triển của Hiệp_hội nhưng không có điều_kiện tham_gia hoạt_động Hiệp_hội với tư_cách là hội_viên chính_thức , nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam , được Ban Thường_vụ Hiệp_hội tôn_vinh , công_nhận . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo , có sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất . Những tổ_chức , cá_nhân này tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét , quyết_định kết_nạp . Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ( Hình từ Internet )
205,236
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viê: ... gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất. Những tổ_chức, cá_nhân này tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét, quyết_định kết_nạp. Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viên chính_thức như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức hội_viên 1. Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo, có sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất, tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét, quyết_định kết_nạp. 2. Hội_viên danh_dự : Các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân Việt_Nam có đóng_góp xuất_sắc, tích_cực cho sự phát_triển của Hiệp_hội nhưng không có điều_kiện tham_gia hoạt_động Hiệp_hội với tư_cách là hội_viên chính_thức, nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam, được Ban Thường_vụ Hiệp_hội tôn_vinh, công_nhận. Theo quy_định trên, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viên chính_thức như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo , có sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất , tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét , quyết_định kết_nạp . 2 . Hội_viên danh_dự : Các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân Việt_Nam có đóng_góp xuất_sắc , tích_cực cho sự phát_triển của Hiệp_hội nhưng không có điều_kiện tham_gia hoạt_động Hiệp_hội với tư_cách là hội_viên chính_thức , nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam , được Ban Thường_vụ Hiệp_hội tôn_vinh , công_nhận . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo , có sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất . Những tổ_chức , cá_nhân này tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét , quyết_định kết_nạp . Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ( Hình từ Internet )
205,237
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viê: ... Việt_Nam, được Ban Thường_vụ Hiệp_hội tôn_vinh, công_nhận. Theo quy_định trên, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo, có sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất. Những tổ_chức, cá_nhân này tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét, quyết_định kết_nạp. Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 về hội_viên chính_thức như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo , có sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất , tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét , quyết_định kết_nạp . 2 . Hội_viên danh_dự : Các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân Việt_Nam có đóng_góp xuất_sắc , tích_cực cho sự phát_triển của Hiệp_hội nhưng không có điều_kiện tham_gia hoạt_động Hiệp_hội với tư_cách là hội_viên chính_thức , nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam , được Ban Thường_vụ Hiệp_hội tôn_vinh , công_nhận . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là những tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ham_mê lao_động sáng_tạo , có sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật có tính ứng_dụng cao gắn trực_tiếp với lao_động sản_xuất . Những tổ_chức , cá_nhân này tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện nộp đơn xin gia_nhập sẽ được Ban Thường_vụ Hiệp_hội xem_xét , quyết_định kết_nạp . Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ( Hình từ Internet )
205,238
Nghĩa_vụ của hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nghĩa_vụ của hội_v: ... Theo Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Chấp_hành Điều_lệ của Hiệp_hội , các nghị_quyết Đại_hội , các quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ . 2 . Thực_hiện nghiêm các chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , giữ_gìn uy_tín và đạo_đức nghề_nghiệp . 3 . Đoàn_kết , xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh vì lợi_ích chung của Hiệp_hội , hội_viên , Nhà_nước ; xây_dựng quan_hệ hợp_tác , giúp_đỡ giữa các hội_viên Hiệp_hội . 4 . Hội_viên chính_thức đóng_góp hội phí và các khoản xây_dựng quỹ của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được tự_ý nhân_danh Hiệp_hội hoặc đại_diện Hiệp_hội trong các quan_hệ , giao_dịch khi không được Hiệp_hội phân_công , giới_thiệu bằng văn_bản . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên .
None
1
Theo Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nghĩa_vụ của hội_viên như sau : Nghĩa_vụ của hội_viên 1 . Chấp_hành Điều_lệ của Hiệp_hội , các nghị_quyết Đại_hội , các quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ . 2 . Thực_hiện nghiêm các chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , giữ_gìn uy_tín và đạo_đức nghề_nghiệp . 3 . Đoàn_kết , xây_dựng Hiệp_hội phát_triển vững_mạnh vì lợi_ích chung của Hiệp_hội , hội_viên , Nhà_nước ; xây_dựng quan_hệ hợp_tác , giúp_đỡ giữa các hội_viên Hiệp_hội . 4 . Hội_viên chính_thức đóng_góp hội phí và các khoản xây_dựng quỹ của Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 5 . Bảo_vệ uy_tín của Hiệp_hội , không được tự_ý nhân_danh Hiệp_hội hoặc đại_diện Hiệp_hội trong các quan_hệ , giao_dịch khi không được Hiệp_hội phân_công , giới_thiệu bằng văn_bản . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 10 nêu trên .
205,239
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền nào ?
Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_vi: ... Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Tham_gia thảo_luận, biểu_quyết chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hiệp_hội, đề_đạt, phát_biểu ý_kiến về các chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp, chính_đáng theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội. Được quyền tham_gia ứng_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội. 3. Được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội. Được cử tham_gia hội_nghị, hội_thảo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật. 4. Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 5. Được Hiệp_hội xem_xét khen_thưởng nếu có nhiều đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội. 6. Hội_viên là các pháp_nhân được cử người đại_diện của mình tham_gia Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội. 7. Các thành_viên trong Ban
None
1
Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Tham_gia thảo_luận , biểu_quyết chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hiệp_hội , đề_đạt , phát_biểu ý_kiến về các chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp , chính_đáng theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . Được quyền tham_gia ứng_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 3 . Được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Được cử tham_gia hội_nghị , hội_thảo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật . 4 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 5 . Được Hiệp_hội xem_xét khen_thưởng nếu có nhiều đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội . 6 . Hội_viên là các pháp_nhân được cử người đại_diện của mình tham_gia Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 7 . Các thành_viên trong Ban vận_động và hội_viên ban_đầu đăng_ký tham_gia thành_lập Hiệp_hội đương_nhiên là hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . 8 . Được cấp Thẻ “ Hội_viên Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ” . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định cụ_thể việc ấn_hành , cấp_phát và quản_lý thẻ hội_viên . 9 . Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và ứng_cử , bầu_cử vào Ban lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội . Hội_viên danh_dự không phải đóng hội phí . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 11 nêu trên . Trong đó có quyền được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Được cử tham_gia hội_nghị , hội_thảo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật .
205,240
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền nào ?
Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_vi: ... đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội. 6. Hội_viên là các pháp_nhân được cử người đại_diện của mình tham_gia Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội. 7. Các thành_viên trong Ban vận_động và hội_viên ban_đầu đăng_ký tham_gia thành_lập Hiệp_hội đương_nhiên là hội_viên chính_thức của Hiệp_hội. 8. Được cấp Thẻ “ Hội_viên Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ”. Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định cụ_thể việc ấn_hành, cấp_phát và quản_lý thẻ hội_viên. 9. Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và ứng_cử, bầu_cử vào Ban lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội. Hội_viên danh_dự không phải đóng hội phí. Như_vậy, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 11 nêu trên. Trong đó có quyền được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội. Được cử tham_gia hội_nghị, hội_thảo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Tham_gia thảo_luận , biểu_quyết chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hiệp_hội , đề_đạt , phát_biểu ý_kiến về các chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp , chính_đáng theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . Được quyền tham_gia ứng_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 3 . Được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Được cử tham_gia hội_nghị , hội_thảo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật . 4 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 5 . Được Hiệp_hội xem_xét khen_thưởng nếu có nhiều đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội . 6 . Hội_viên là các pháp_nhân được cử người đại_diện của mình tham_gia Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 7 . Các thành_viên trong Ban vận_động và hội_viên ban_đầu đăng_ký tham_gia thành_lập Hiệp_hội đương_nhiên là hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . 8 . Được cấp Thẻ “ Hội_viên Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ” . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định cụ_thể việc ấn_hành , cấp_phát và quản_lý thẻ hội_viên . 9 . Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và ứng_cử , bầu_cử vào Ban lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội . Hội_viên danh_dự không phải đóng hội phí . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 11 nêu trên . Trong đó có quyền được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Được cử tham_gia hội_nghị , hội_thảo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật .
205,241
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền nào ?
Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_vi: ... công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Điều_lệ Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 42 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Tham_gia thảo_luận , biểu_quyết chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hiệp_hội , đề_đạt , phát_biểu ý_kiến về các chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp , chính_đáng theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội . Được quyền tham_gia ứng_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 3 . Được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Được cử tham_gia hội_nghị , hội_thảo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật . 4 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 5 . Được Hiệp_hội xem_xét khen_thưởng nếu có nhiều đóng_góp cho sự phát_triển của Hiệp_hội . 6 . Hội_viên là các pháp_nhân được cử người đại_diện của mình tham_gia Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . 7 . Các thành_viên trong Ban vận_động và hội_viên ban_đầu đăng_ký tham_gia thành_lập Hiệp_hội đương_nhiên là hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . 8 . Được cấp Thẻ “ Hội_viên Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam ” . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội quy_định cụ_thể việc ấn_hành , cấp_phát và quản_lý thẻ hội_viên . 9 . Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội và ứng_cử , bầu_cử vào Ban lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội . Hội_viên danh_dự không phải đóng hội phí . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Những người lao_động sáng_tạo Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 11 nêu trên . Trong đó có quyền được chất_vấn về mọi hoạt_động của Hiệp_hội . Được cử tham_gia hội_nghị , hội_thảo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , đăng_tải các công_trình sáng_tạo trên tạp_chí của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ và quy_định của pháp_luật .
205,242
Bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ thường xuất_hiện trên những giống cá_chép nào ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về dịch tể học bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Hầu_hết các loài thuộc họ cá_chép đều mẫn_cảm với vi_rút SVC ( SVCV ) : cá_chép ( Cyprinus carpio carpio ), cá koi ( Cyprinus carpio koi ), cá_diếc ( Carassius carassius ), cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ), cá_vàng ( Carassius auratus ), cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ), cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ). Ngoài_ra đã phân_lập được SVCV từ cá các loài cá khác : cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ), cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ). Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về dịch tể học bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Hầu_hết các loài thuộc họ cá_chép đều mẫn_cảm với vi_rút SVC ( SVCV ) : cá_chép ( Cyprinus carpio carpio ) , cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) . Ngoài_ra đã phân_lập được SVCV từ cá các loài cá khác : cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Sự lây_truyền theo chiều dọc chưa được xác_định mặc_dù đã có công_bố phân_lập được SVCV từ_dịch từ lỗ huyệt của cá_chép . Cá bị bệnh sống_sót có_thể mang vi_rút lâu_dài . Sự bùng_phát bệnh có liên_quan lớn đến nhiệt_độ nước , độ tuổi , tình_trạng của cá , mật_độ nuôi đặc_biệt là yếu_tố stress của cá . Bệnh có_thể xuất_hiện trong quá_trình vận_chuyển cá , mặc_dù trước đó cá không có dấu_hiệu lâm_sàng của bệnh . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70 % nhưng thường từ 1 đến 40 % . ... " Như_vậy , bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ xuất_hiện ở hầu_hết ở các giống cá_chép và một_số loài thuộc họ cá_chép như cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) , cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70% nhưng thường từ 1 đến 40% . ( Hình từ Internet )
205,243
Bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ thường xuất_hiện trên những giống cá_chép nào ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7: ... corhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ). Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút, hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải, các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ). Sự lây_truyền theo chiều dọc chưa được xác_định mặc_dù đã có công_bố phân_lập được SVCV từ_dịch từ lỗ huyệt của cá_chép. Cá bị bệnh sống_sót có_thể mang vi_rút lâu_dài. Sự bùng_phát bệnh có liên_quan lớn đến nhiệt_độ nước, độ tuổi, tình_trạng của cá, mật_độ nuôi đặc_biệt là yếu_tố stress của cá. Bệnh có_thể xuất_hiện trong quá_trình vận_chuyển cá, mặc_dù trước đó cá không có dấu_hiệu lâm_sàng của bệnh. Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút. Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm. Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C, bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về dịch tể học bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Hầu_hết các loài thuộc họ cá_chép đều mẫn_cảm với vi_rút SVC ( SVCV ) : cá_chép ( Cyprinus carpio carpio ) , cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) . Ngoài_ra đã phân_lập được SVCV từ cá các loài cá khác : cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Sự lây_truyền theo chiều dọc chưa được xác_định mặc_dù đã có công_bố phân_lập được SVCV từ_dịch từ lỗ huyệt của cá_chép . Cá bị bệnh sống_sót có_thể mang vi_rút lâu_dài . Sự bùng_phát bệnh có liên_quan lớn đến nhiệt_độ nước , độ tuổi , tình_trạng của cá , mật_độ nuôi đặc_biệt là yếu_tố stress của cá . Bệnh có_thể xuất_hiện trong quá_trình vận_chuyển cá , mặc_dù trước đó cá không có dấu_hiệu lâm_sàng của bệnh . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70 % nhưng thường từ 1 đến 40 % . ... " Như_vậy , bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ xuất_hiện ở hầu_hết ở các giống cá_chép và một_số loài thuộc họ cá_chép như cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) , cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70% nhưng thường từ 1 đến 40% . ( Hình từ Internet )
205,244
Bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ thường xuất_hiện trên những giống cá_chép nào ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7: ... giống và cá nuôi dưới 1 năm. Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C, bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C. Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70 % nhưng thường từ 1 đến 40 %.... " Như_vậy, bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ xuất_hiện ở hầu_hết ở các giống cá_chép và một_số loài thuộc họ cá_chép như cá koi ( Cyprinus carpio koi ), cá_diếc ( Carassius carassius ), cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ), cá_vàng ( Carassius auratus ), cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ), cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ), cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ), cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ). Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về dịch tể học bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Hầu_hết các loài thuộc họ cá_chép đều mẫn_cảm với vi_rút SVC ( SVCV ) : cá_chép ( Cyprinus carpio carpio ) , cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) . Ngoài_ra đã phân_lập được SVCV từ cá các loài cá khác : cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Sự lây_truyền theo chiều dọc chưa được xác_định mặc_dù đã có công_bố phân_lập được SVCV từ_dịch từ lỗ huyệt của cá_chép . Cá bị bệnh sống_sót có_thể mang vi_rút lâu_dài . Sự bùng_phát bệnh có liên_quan lớn đến nhiệt_độ nước , độ tuổi , tình_trạng của cá , mật_độ nuôi đặc_biệt là yếu_tố stress của cá . Bệnh có_thể xuất_hiện trong quá_trình vận_chuyển cá , mặc_dù trước đó cá không có dấu_hiệu lâm_sàng của bệnh . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70 % nhưng thường từ 1 đến 40 % . ... " Như_vậy , bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ xuất_hiện ở hầu_hết ở các giống cá_chép và một_số loài thuộc họ cá_chép như cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) , cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70% nhưng thường từ 1 đến 40% . ( Hình từ Internet )
205,245
Bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ thường xuất_hiện trên những giống cá_chép nào ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7: ... , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ). Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút, hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải, các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ). Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút. Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm. Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C, bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C. Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70% nhưng thường từ 1 đến 40%. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về dịch tể học bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Hầu_hết các loài thuộc họ cá_chép đều mẫn_cảm với vi_rút SVC ( SVCV ) : cá_chép ( Cyprinus carpio carpio ) , cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) . Ngoài_ra đã phân_lập được SVCV từ cá các loài cá khác : cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Sự lây_truyền theo chiều dọc chưa được xác_định mặc_dù đã có công_bố phân_lập được SVCV từ_dịch từ lỗ huyệt của cá_chép . Cá bị bệnh sống_sót có_thể mang vi_rút lâu_dài . Sự bùng_phát bệnh có liên_quan lớn đến nhiệt_độ nước , độ tuổi , tình_trạng của cá , mật_độ nuôi đặc_biệt là yếu_tố stress của cá . Bệnh có_thể xuất_hiện trong quá_trình vận_chuyển cá , mặc_dù trước đó cá không có dấu_hiệu lâm_sàng của bệnh . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70 % nhưng thường từ 1 đến 40 % . ... " Như_vậy , bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ xuất_hiện ở hầu_hết ở các giống cá_chép và một_số loài thuộc họ cá_chép như cá koi ( Cyprinus carpio koi ) , cá_diếc ( Carassius carassius ) , cá_mè_trắng ( Hypophthalmichthys molitrix ) , cá_vàng ( Carassius auratus ) , cá_mè_hoa ( Aristichthys nobilis ) , cá_trắm_cỏ ( Ctenopharyngodon idella ) , cá_nheo châu_Âu ( Silurus glanis ) , cá_hồi vân ( Oncorhynchus mykiss ) và cá_rô_phi ( Oreochromis niloticus ) . Vi_rút gây bệnh SVC lây_truyền theo chiều ngang qua nguồn nước nhiễm vi_rút , hoặc từ cá bệnh sang cá khoẻ thông_qua chất_thải , các dịch sinh_sản hoặc qua các vật trung_gian ( các loài ký_sinh_trùng hút máu như đỉa Piscicola geometra có mang vi_rút ) . Hầu_hết ở các giai_đoạn của cá đều có_thể bị nhiễm vi_rút . Giai_đoạn dễ mẫn_cảm nhất với vi_rút là cá giống và cá nuôi dưới 1 năm . Các ổ dịch SVC thường xuất_hiện ở nhiệt_độ từ 11 °C đến 17 °C , bệnh hiếm khi xuất_hiện ở nhiệt_độ dưới 10 °C và tỷ_lệ chết ở cá trưởng_thành giảm khi nhiệt_độ vượt quá 22 °C . Tỷ_lệ chết do SVC có_thể đến 70% nhưng thường từ 1 đến 40% . ( Hình từ Internet )
205,246
Khi cá_chép mắc bệnh xuất_huyết mùa xuân thì sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng nào ?
Theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở cá_chép khi mắc bệnh xuất_huyết mùa xuân như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý đầu_tiên là cá bơi ở tầng mặt tụ thành đám ở rìa ao , mất thăng_bằng , lờ_đờ sau đó chết chìm xuống đáy . Da có màu tối , mang nhợt_nhạt , các tơ mang dính kết lại . Xuất_huyết điểm trên da , mang và ở mắt . Có_thể xuất_huyết tràn_lan trên da , gốc vây và hậu_môn . Máu loãng chảy ra từ hậu_môn . Cá chết đột_ngột không thể_hiện dấu_hiệu bệnh_lý , tỉ_lệ chết cao . ... " Như_vậy , trường_hợp cá_chép mắc bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng theo Tiêu_chuẩn vừa nêu trên .
None
1
Theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở cá_chép khi mắc bệnh xuất_huyết mùa xuân như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Dấu_hiệu bệnh_lý đầu_tiên là cá bơi ở tầng mặt tụ thành đám ở rìa ao , mất thăng_bằng , lờ_đờ sau đó chết chìm xuống đáy . Da có màu tối , mang nhợt_nhạt , các tơ mang dính kết lại . Xuất_huyết điểm trên da , mang và ở mắt . Có_thể xuất_huyết tràn_lan trên da , gốc vây và hậu_môn . Máu loãng chảy ra từ hậu_môn . Cá chết đột_ngột không thể_hiện dấu_hiệu bệnh_lý , tỉ_lệ chết cao . ... " Như_vậy , trường_hợp cá_chép mắc bệnh xuất_huyết mùa xuân sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng theo Tiêu_chuẩn vừa nêu trên .
205,247
Thực_hiện lấy mẫu để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 TCVN 8710 - 7: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định việc lấy mẫu và bảo_quản mẫu chẩn_đoán như sau : " 6 Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan, thận, lách và não từ 5 con. Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng, các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng, bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu. Nên sử_dụng môi_trường vận_chuyển mẫu vi_rút hay môi_trường nuôi_cấy tế_bào có bổ_sung kháng_sinh để bảo_quản mẫu trong quá_trình vận_chuyển. Mẫu bệnh_phẩm để làm_phản ứng RT - nested PCR và real time RT PCR có_thể sử_dụng cố_định trong cồn 90% theo tỉ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) hoặc mẫu tươi, bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến
None
1
Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định việc lấy mẫu và bảo_quản mẫu chẩn_đoán như sau : " 6 Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan , thận , lách và não từ 5 con . Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng , bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu . Nên sử_dụng môi_trường vận_chuyển mẫu vi_rút hay môi_trường nuôi_cấy tế_bào có bổ_sung kháng_sinh để bảo_quản mẫu trong quá_trình vận_chuyển . Mẫu bệnh_phẩm để làm_phản ứng RT - nested PCR và real time RT PCR có_thể sử_dụng cố_định trong cồn 90% theo tỉ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) hoặc mẫu tươi , bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C và chuyển đến phòng_thí_nghiệm trong 48 h sau khi lấy mẫu . Mẫu tươi chuyển đến phòng_thí_nghiệm nếu chưa phân_tích ngay phải được bảo_quản ở nhiệt_độ âm 20 °C đến âm 80 °C hoặc trong cồn etanol từ 96 % đến 100 % theo tỷ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) ( 3.1.1 ) . ... " Theo đó , việc lấy mẫu chẩn_đoán dựa vào kích_thước của cá : - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan , thận , lách và não từ 5 con . Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng , bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu .
205,248
Thực_hiện lấy mẫu để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 TCVN 8710 - 7: ... và real time RT PCR có_thể sử_dụng cố_định trong cồn 90% theo tỉ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) hoặc mẫu tươi, bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C và chuyển đến phòng_thí_nghiệm trong 48 h sau khi lấy mẫu. Mẫu tươi chuyển đến phòng_thí_nghiệm nếu chưa phân_tích ngay phải được bảo_quản ở nhiệt_độ âm 20 °C đến âm 80 °C hoặc trong cồn etanol từ 96 % đến 100 % theo tỷ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) ( 3.1.1 ).... " Theo đó, việc lấy mẫu chẩn_đoán dựa vào kích_thước của cá : - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan, thận, lách và não từ 5 con. Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng, các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng, bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi
None
1
Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định việc lấy mẫu và bảo_quản mẫu chẩn_đoán như sau : " 6 Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan , thận , lách và não từ 5 con . Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng , bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu . Nên sử_dụng môi_trường vận_chuyển mẫu vi_rút hay môi_trường nuôi_cấy tế_bào có bổ_sung kháng_sinh để bảo_quản mẫu trong quá_trình vận_chuyển . Mẫu bệnh_phẩm để làm_phản ứng RT - nested PCR và real time RT PCR có_thể sử_dụng cố_định trong cồn 90% theo tỉ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) hoặc mẫu tươi , bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C và chuyển đến phòng_thí_nghiệm trong 48 h sau khi lấy mẫu . Mẫu tươi chuyển đến phòng_thí_nghiệm nếu chưa phân_tích ngay phải được bảo_quản ở nhiệt_độ âm 20 °C đến âm 80 °C hoặc trong cồn etanol từ 96 % đến 100 % theo tỷ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) ( 3.1.1 ) . ... " Theo đó , việc lấy mẫu chẩn_đoán dựa vào kích_thước của cá : - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan , thận , lách và não từ 5 con . Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng , bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu .
205,249
Thực_hiện lấy mẫu để chẩn_đoán bệnh xuất_huyết mùa xuân trên cá_chép như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 TCVN 8710 - 7: ... lấy vô_trùng, các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng, bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu.
None
1
Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 TCVN 8710 - 7:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 7 : Bệnh xuất_huyết mùa xuân ở cá_chép quy_định việc lấy mẫu và bảo_quản mẫu chẩn_đoán như sau : " 6 Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và bảo_quản mẫu - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan , thận , lách và não từ 5 con . Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng , bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu . Nên sử_dụng môi_trường vận_chuyển mẫu vi_rút hay môi_trường nuôi_cấy tế_bào có bổ_sung kháng_sinh để bảo_quản mẫu trong quá_trình vận_chuyển . Mẫu bệnh_phẩm để làm_phản ứng RT - nested PCR và real time RT PCR có_thể sử_dụng cố_định trong cồn 90% theo tỉ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) hoặc mẫu tươi , bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C và chuyển đến phòng_thí_nghiệm trong 48 h sau khi lấy mẫu . Mẫu tươi chuyển đến phòng_thí_nghiệm nếu chưa phân_tích ngay phải được bảo_quản ở nhiệt_độ âm 20 °C đến âm 80 °C hoặc trong cồn etanol từ 96 % đến 100 % theo tỷ_lệ mẫu : cồn ( 1:1 0 ) ( 3.1.1 ) . ... " Theo đó , việc lấy mẫu chẩn_đoán dựa vào kích_thước của cá : - Cá ≤ 4 cm : Lấy cả con từ 5 đến 10 con ; - Cá từ 4 đến 6 cm : Lấy não và toàn_bộ phủ_tạng từ 5 con đến 10 con ; - Cá lớn : Lấy gan , thận , lách và não từ 5 con . Mẫu bệnh_phẩm để phân_lập vi_rút trên môi_trường tế_bào phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng , bảo ở nhiệt_độ 2 đến 8 °C và gửi về phòng_thí_nghiệm trong vòng 24 h sau khi lấy mẫu .
205,250
Tai_nạn lao_động hàng_hải là gì ?
Theo Điều 3 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH định_nghĩa tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ... Tai_nạn lao_động hàng_hải là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc người được chủ tàu uỷ_quyền .
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH định_nghĩa tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : Tai_nạn lao_động hàng_hải là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc người được chủ tàu uỷ_quyền .
205,251
Có các loại tai_nạn lao_động hàng_hải nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH phân_loại tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ... ( 1 ) Tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết thuyền_viên ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động hàng_hải chết người ) là tai_nạn lao_động hàng_hải mà thuyền_viên bị nạn chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; - Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; - Chết trong thời_gian điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; - Thuyền_viên bị Toà_án ra Quyết_định tuyên_bố là đã chết đối_với trường_hợp mất_tích . ( 2 ) Tai_nạn lao_động hàng_hải làm thuyền_viên bị_thương nặng ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động hàng_hải nặng ) là tai_nạn lao_động hàng_hải làm thuyền_viên bị ít_nhất một trong những chấn_thương được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 3 ) Tai_nạn lao_động hàng_hải làm thuyền_viên bị_thương nhẹ ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động hàng_hải nhẹ ) là tai_nạn lao_động hàng_hải không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Tai_nạn lao_động hàng_hải
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH phân_loại tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ( 1 ) Tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết thuyền_viên ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động hàng_hải chết người ) là tai_nạn lao_động hàng_hải mà thuyền_viên bị nạn chết thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Chết tại nơi xảy ra tai_nạn ; - Chết trên đường đi cấp_cứu hoặc trong thời_gian cấp_cứu ; - Chết trong thời_gian điều_trị hoặc chết do tái_phát của vết_thương do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra theo kết_luận tại biên_bản giám_định pháp_y ; - Thuyền_viên bị Toà_án ra Quyết_định tuyên_bố là đã chết đối_với trường_hợp mất_tích . ( 2 ) Tai_nạn lao_động hàng_hải làm thuyền_viên bị_thương nặng ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động hàng_hải nặng ) là tai_nạn lao_động hàng_hải làm thuyền_viên bị ít_nhất một trong những chấn_thương được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 3 ) Tai_nạn lao_động hàng_hải làm thuyền_viên bị_thương nhẹ ( sau đây gọi tắt là tai_nạn lao_động hàng_hải nhẹ ) là tai_nạn lao_động hàng_hải không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Tai_nạn lao_động hàng_hải
205,252
Khi có tai_nạn lao_động hàng_hải xảy ra thì_có cần khai_báo không ?
Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : ... Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Khi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải thì thuyền_viên bị tai_nạn hoặc người biết sự_việc phải thông_báo ngay cho chủ tàu hoặc thuyền_trưởng. ( 2 ) Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải chết người hoặc tai_nạn lao_động hàng_hải nặng làm bị_thương nặng từ 02 thuyền_viên trở lên chủ tàu hoặc thuyền_trưởng có trách_nhiệm khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại, fax, công_điện, thư_điện_tử ) tới các cơ_quan có thẩm_quyền sau : - Cảng_vụ hàng_hải nếu tàu đang hoạt_động trong vùng nước cảng biển ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam nếu tàu đang hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam hoặc vùng_biển quốc_tế ; - Cơ_quan đại_diện của Việt_Nam nếu tàu_biển đang hoạt_động ở vùng_biển nước_ngoài ; - Trường_hợp tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết người xảy ra trong vùng_biển Việt_Nam thì đồng_thời phải báo ngay cho Công_an cấp huyện nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải hoặc nơi gần nhất. ( 3 ) Nội_dung bản khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Khi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải thì thuyền_viên bị tai_nạn hoặc người biết sự_việc phải thông_báo ngay cho chủ tàu hoặc thuyền_trưởng . ( 2 ) Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải chết người hoặc tai_nạn lao_động hàng_hải nặng làm bị_thương nặng từ 02 thuyền_viên trở lên chủ tàu hoặc thuyền_trưởng có trách_nhiệm khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) tới các cơ_quan có thẩm_quyền sau : - Cảng_vụ hàng_hải nếu tàu đang hoạt_động trong vùng nước cảng biển ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam nếu tàu đang hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam hoặc vùng_biển quốc_tế ; - Cơ_quan đại_diện của Việt_Nam nếu tàu_biển đang hoạt_động ở vùng_biển nước_ngoài ; - Trường_hợp tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết người xảy ra trong vùng_biển Việt_Nam thì đồng_thời phải báo ngay cho Công_an cấp huyện nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải hoặc nơi gần nhất . ( 3 ) Nội_dung bản khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
205,253
Khi có tai_nạn lao_động hàng_hải xảy ra thì_có cần khai_báo không ?
Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : ... báo ngay cho Công_an cấp huyện nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải hoặc nơi gần nhất. ( 3 ) Nội_dung bản khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này.Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Khi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải thì thuyền_viên bị tai_nạn hoặc người biết sự_việc phải thông_báo ngay cho chủ tàu hoặc thuyền_trưởng. ( 2 ) Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải chết người hoặc tai_nạn lao_động hàng_hải nặng làm bị_thương nặng từ 02 thuyền_viên trở lên chủ tàu hoặc thuyền_trưởng có trách_nhiệm khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại, fax, công_điện, thư_điện_tử ) tới các cơ_quan có thẩm_quyền sau : - Cảng_vụ hàng_hải nếu tàu đang hoạt_động trong vùng nước cảng biển ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam nếu tàu đang hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam hoặc vùng_biển quốc_tế ; - Cơ_quan đại_diện của Việt_Nam nếu tàu_biển đang hoạt_động ở vùng_biển nước_ngoài ; - Trường_hợp tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết người xảy ra trong vùng_biển Việt_Nam
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Khi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải thì thuyền_viên bị tai_nạn hoặc người biết sự_việc phải thông_báo ngay cho chủ tàu hoặc thuyền_trưởng . ( 2 ) Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải chết người hoặc tai_nạn lao_động hàng_hải nặng làm bị_thương nặng từ 02 thuyền_viên trở lên chủ tàu hoặc thuyền_trưởng có trách_nhiệm khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) tới các cơ_quan có thẩm_quyền sau : - Cảng_vụ hàng_hải nếu tàu đang hoạt_động trong vùng nước cảng biển ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam nếu tàu đang hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam hoặc vùng_biển quốc_tế ; - Cơ_quan đại_diện của Việt_Nam nếu tàu_biển đang hoạt_động ở vùng_biển nước_ngoài ; - Trường_hợp tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết người xảy ra trong vùng_biển Việt_Nam thì đồng_thời phải báo ngay cho Công_an cấp huyện nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải hoặc nơi gần nhất . ( 3 ) Nội_dung bản khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
205,254
Khi có tai_nạn lao_động hàng_hải xảy ra thì_có cần khai_báo không ?
Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : ... vùng_biển Việt_Nam hoặc vùng_biển quốc_tế ; - Cơ_quan đại_diện của Việt_Nam nếu tàu_biển đang hoạt_động ở vùng_biển nước_ngoài ; - Trường_hợp tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết người xảy ra trong vùng_biển Việt_Nam thì đồng_thời phải báo ngay cho Công_an cấp huyện nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải hoặc nơi gần nhất. ( 3 ) Nội_dung bản khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này.
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn việc khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Khi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải thì thuyền_viên bị tai_nạn hoặc người biết sự_việc phải thông_báo ngay cho chủ tàu hoặc thuyền_trưởng . ( 2 ) Khi biết tin xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải chết người hoặc tai_nạn lao_động hàng_hải nặng làm bị_thương nặng từ 02 thuyền_viên trở lên chủ tàu hoặc thuyền_trưởng có trách_nhiệm khai_báo bằng cách nhanh nhất ( trực_tiếp hoặc điện_thoại , fax , công_điện , thư_điện_tử ) tới các cơ_quan có thẩm_quyền sau : - Cảng_vụ hàng_hải nếu tàu đang hoạt_động trong vùng nước cảng biển ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam nếu tàu đang hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam hoặc vùng_biển quốc_tế ; - Cơ_quan đại_diện của Việt_Nam nếu tàu_biển đang hoạt_động ở vùng_biển nước_ngoài ; - Trường_hợp tai_nạn lao_động hàng_hải làm chết người xảy ra trong vùng_biển Việt_Nam thì đồng_thời phải báo ngay cho Công_an cấp huyện nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải hoặc nơi gần nhất . ( 3 ) Nội_dung bản khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này .
205,255
Trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ... ( 1 ) Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu người bị nạn. ( 2 ) Khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. ( 3 ) Giữ nguyên hiện_trường những vụ tai_nạn lao_động hàng_hải chết người, tai_nạn lao_động hàng_hải nặng theo nguyên_tắc sau : - Trường_hợp phải cấp_cứu người bị nạn, ngăn_chặn những rủi_ro, thiệt_hại có_thể xảy ra cho người khác mà làm xáo_trộn hiện_trường thì cơ_sở phải vẽ lại sơ_đồ hiện_trường, lập biên_bản, chụp ảnh, quay_phim hiện_trường ( nếu có_thể ) ; - Chỉ được xoá_bỏ hiện_trường và mai_táng tử_thi ( nếu có ) sau khi đã hoàn_thành các bước điều_tra theo quy_định Thông_tư này và được sự đồng_ý bằng văn_bản Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp tỉnh hoặc cơ_quan công_an. ( 4 ) Cung_cấp ngay tài_liệu, đồ_vật, phương_tiện có liên_quan đến vụ tai_nạn theo yêu_cầu của Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp trên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những tài_liệu, đồ_vật, phương_tiện đó. ( 5 ) Tạo điều_kiện cho người có liên_quan đến vụ tai_nạn cung_cấp thông_tin cho Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải khi được yêu_cầu. ( 6 )
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ( 1 ) Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu người bị nạn . ( 2 ) Khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . ( 3 ) Giữ nguyên hiện_trường những vụ tai_nạn lao_động hàng_hải chết người , tai_nạn lao_động hàng_hải nặng theo nguyên_tắc sau : - Trường_hợp phải cấp_cứu người bị nạn , ngăn_chặn những rủi_ro , thiệt_hại có_thể xảy ra cho người khác mà làm xáo_trộn hiện_trường thì cơ_sở phải vẽ lại sơ_đồ hiện_trường , lập biên_bản , chụp ảnh , quay_phim hiện_trường ( nếu có_thể ) ; - Chỉ được xoá_bỏ hiện_trường và mai_táng tử_thi ( nếu có ) sau khi đã hoàn_thành các bước điều_tra theo quy_định Thông_tư này và được sự đồng_ý bằng văn_bản Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp tỉnh hoặc cơ_quan công_an . ( 4 ) Cung_cấp ngay tài_liệu , đồ_vật , phương_tiện có liên_quan đến vụ tai_nạn theo yêu_cầu của Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp trên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những tài_liệu , đồ_vật , phương_tiện đó . ( 5 ) Tạo điều_kiện cho người có liên_quan đến vụ tai_nạn cung_cấp thông_tin cho Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải khi được yêu_cầu . ( 6 ) Thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải để điều_tra các vụ tai_nạn lao_động hàng_hải thuộc thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 , Điều 6 Thông_tư này . ( 7 ) Thông_báo đầy_đủ thông_tin liên_quan về tai_nạn lao_động hàng_hải tới tất_cả thuyền_viên của mình . ( 8 ) Thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ cho việc điều_tra tai_nạn lao_động kể_cả việc điều_tra lại tai_nạn lao_động , bao_gồm : - Dựng lại hiện_trường ; - Chụp , in , phóng ảnh hiện_trường và nạn_nhân ; - Trưng_cầu giám_định kỹ_thuật , giám_định pháp_y ( khi cần_thiết ) ; - Khám_nghiệm tử_thi ; - In_ấn các tài_liệu liên_quan đến vụ tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Phương_tiện đi_lại tại nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải phục_vụ quá_trình điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Tổ_chức cuộc họp công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải . ( 9 ) Thực_hiện các biện_pháp khắc_phục và giải_quyết hậu_quả do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra ; tổ_chức rút kinh_nghiệm ; thực_hiện và báo_cáo kết_quả thực_hiện các kiến_nghị ghi trong Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; xử_lý theo thẩm_quyền những người có lỗi để xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải . Như_vậy , tai_nạn lao_động hàng_hải được xác_định là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc người được chủ tàu uỷ_quyền . Khi xảy ra tai_nạn lao_động thì thuyền_trưởng , chủ tàu và những người có liên_quan phải có trách_nhiệm khai_báo , sơ_cứu nạn_nhân và thực_hiện các công_việc khác theo quy_định của pháp_luật nêu trên .
205,256
Trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ... đồ_vật, phương_tiện đó. ( 5 ) Tạo điều_kiện cho người có liên_quan đến vụ tai_nạn cung_cấp thông_tin cho Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải khi được yêu_cầu. ( 6 ) Thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải để điều_tra các vụ tai_nạn lao_động hàng_hải thuộc thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1, Điều 6 Thông_tư này. ( 7 ) Thông_báo đầy_đủ thông_tin liên_quan về tai_nạn lao_động hàng_hải tới tất_cả thuyền_viên của mình. ( 8 ) Thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ cho việc điều_tra tai_nạn lao_động kể_cả việc điều_tra lại tai_nạn lao_động, bao_gồm : - Dựng lại hiện_trường ; - Chụp, in, phóng ảnh hiện_trường và nạn_nhân ; - Trưng_cầu giám_định kỹ_thuật, giám_định pháp_y ( khi cần_thiết ) ; - Khám_nghiệm tử_thi ; - In_ấn các tài_liệu liên_quan đến vụ tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Phương_tiện đi_lại tại nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải phục_vụ quá_trình điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Tổ_chức cuộc họp công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải. ( 9 ) Thực_hiện các biện_pháp khắc_phục và giải_quyết hậu_quả do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra ; tổ_chức rút kinh_nghiệm ; thực_hiện và báo_cáo kết_quả thực_hiện các kiến_nghị ghi trong
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ( 1 ) Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu người bị nạn . ( 2 ) Khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . ( 3 ) Giữ nguyên hiện_trường những vụ tai_nạn lao_động hàng_hải chết người , tai_nạn lao_động hàng_hải nặng theo nguyên_tắc sau : - Trường_hợp phải cấp_cứu người bị nạn , ngăn_chặn những rủi_ro , thiệt_hại có_thể xảy ra cho người khác mà làm xáo_trộn hiện_trường thì cơ_sở phải vẽ lại sơ_đồ hiện_trường , lập biên_bản , chụp ảnh , quay_phim hiện_trường ( nếu có_thể ) ; - Chỉ được xoá_bỏ hiện_trường và mai_táng tử_thi ( nếu có ) sau khi đã hoàn_thành các bước điều_tra theo quy_định Thông_tư này và được sự đồng_ý bằng văn_bản Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp tỉnh hoặc cơ_quan công_an . ( 4 ) Cung_cấp ngay tài_liệu , đồ_vật , phương_tiện có liên_quan đến vụ tai_nạn theo yêu_cầu của Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp trên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những tài_liệu , đồ_vật , phương_tiện đó . ( 5 ) Tạo điều_kiện cho người có liên_quan đến vụ tai_nạn cung_cấp thông_tin cho Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải khi được yêu_cầu . ( 6 ) Thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải để điều_tra các vụ tai_nạn lao_động hàng_hải thuộc thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 , Điều 6 Thông_tư này . ( 7 ) Thông_báo đầy_đủ thông_tin liên_quan về tai_nạn lao_động hàng_hải tới tất_cả thuyền_viên của mình . ( 8 ) Thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ cho việc điều_tra tai_nạn lao_động kể_cả việc điều_tra lại tai_nạn lao_động , bao_gồm : - Dựng lại hiện_trường ; - Chụp , in , phóng ảnh hiện_trường và nạn_nhân ; - Trưng_cầu giám_định kỹ_thuật , giám_định pháp_y ( khi cần_thiết ) ; - Khám_nghiệm tử_thi ; - In_ấn các tài_liệu liên_quan đến vụ tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Phương_tiện đi_lại tại nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải phục_vụ quá_trình điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Tổ_chức cuộc họp công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải . ( 9 ) Thực_hiện các biện_pháp khắc_phục và giải_quyết hậu_quả do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra ; tổ_chức rút kinh_nghiệm ; thực_hiện và báo_cáo kết_quả thực_hiện các kiến_nghị ghi trong Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; xử_lý theo thẩm_quyền những người có lỗi để xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải . Như_vậy , tai_nạn lao_động hàng_hải được xác_định là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc người được chủ tàu uỷ_quyền . Khi xảy ra tai_nạn lao_động thì thuyền_trưởng , chủ tàu và những người có liên_quan phải có trách_nhiệm khai_báo , sơ_cứu nạn_nhân và thực_hiện các công_việc khác theo quy_định của pháp_luật nêu trên .
205,257
Trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như_thế_nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ... hàng_hải. ( 9 ) Thực_hiện các biện_pháp khắc_phục và giải_quyết hậu_quả do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra ; tổ_chức rút kinh_nghiệm ; thực_hiện và báo_cáo kết_quả thực_hiện các kiến_nghị ghi trong Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; xử_lý theo thẩm_quyền những người có lỗi để xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải. Như_vậy, tai_nạn lao_động hàng_hải được xác_định là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận, chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc người được chủ tàu uỷ_quyền. Khi xảy ra tai_nạn lao_động thì thuyền_trưởng, chủ tàu và những người có liên_quan phải có trách_nhiệm khai_báo, sơ_cứu nạn_nhân và thực_hiện các công_việc khác theo quy_định của pháp_luật nêu trên.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 37/2018/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn trách_nhiệm của chủ tàu , thuyền_trưởng khi trên tàu xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải như sau : ( 1 ) Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu người bị nạn . ( 2 ) Khai_báo tai_nạn lao_động hàng_hải theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . ( 3 ) Giữ nguyên hiện_trường những vụ tai_nạn lao_động hàng_hải chết người , tai_nạn lao_động hàng_hải nặng theo nguyên_tắc sau : - Trường_hợp phải cấp_cứu người bị nạn , ngăn_chặn những rủi_ro , thiệt_hại có_thể xảy ra cho người khác mà làm xáo_trộn hiện_trường thì cơ_sở phải vẽ lại sơ_đồ hiện_trường , lập biên_bản , chụp ảnh , quay_phim hiện_trường ( nếu có_thể ) ; - Chỉ được xoá_bỏ hiện_trường và mai_táng tử_thi ( nếu có ) sau khi đã hoàn_thành các bước điều_tra theo quy_định Thông_tư này và được sự đồng_ý bằng văn_bản Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp tỉnh hoặc cơ_quan công_an . ( 4 ) Cung_cấp ngay tài_liệu , đồ_vật , phương_tiện có liên_quan đến vụ tai_nạn theo yêu_cầu của Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải cấp trên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những tài_liệu , đồ_vật , phương_tiện đó . ( 5 ) Tạo điều_kiện cho người có liên_quan đến vụ tai_nạn cung_cấp thông_tin cho Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải khi được yêu_cầu . ( 6 ) Thành_lập Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải để điều_tra các vụ tai_nạn lao_động hàng_hải thuộc thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 , Điều 6 Thông_tư này . ( 7 ) Thông_báo đầy_đủ thông_tin liên_quan về tai_nạn lao_động hàng_hải tới tất_cả thuyền_viên của mình . ( 8 ) Thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ cho việc điều_tra tai_nạn lao_động kể_cả việc điều_tra lại tai_nạn lao_động , bao_gồm : - Dựng lại hiện_trường ; - Chụp , in , phóng ảnh hiện_trường và nạn_nhân ; - Trưng_cầu giám_định kỹ_thuật , giám_định pháp_y ( khi cần_thiết ) ; - Khám_nghiệm tử_thi ; - In_ấn các tài_liệu liên_quan đến vụ tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Phương_tiện đi_lại tại nơi xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải phục_vụ quá_trình điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; - Tổ_chức cuộc họp công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải . ( 9 ) Thực_hiện các biện_pháp khắc_phục và giải_quyết hậu_quả do tai_nạn lao_động hàng_hải gây ra ; tổ_chức rút kinh_nghiệm ; thực_hiện và báo_cáo kết_quả thực_hiện các kiến_nghị ghi trong Biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động hàng_hải ; xử_lý theo thẩm_quyền những người có lỗi để xảy ra tai_nạn lao_động hàng_hải . Như_vậy , tai_nạn lao_động hàng_hải được xác_định là tai_nạn xảy ra trong thời_gian đi tàu gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho thuyền_viên trong khi thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động hoặc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ khác theo phân_công của chủ tàu hoặc người được chủ tàu uỷ_quyền . Khi xảy ra tai_nạn lao_động thì thuyền_trưởng , chủ tàu và những người có liên_quan phải có trách_nhiệm khai_báo , sơ_cứu nạn_nhân và thực_hiện các công_việc khác theo quy_định của pháp_luật nêu trên .
205,258
Vợ hay chồng ai có quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn ?
Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về việc đơn_phương ly_hôn như sau : ... " Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Như_vậy , vợ và chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . Ly_hôn 
None
1
Căn_cứ Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về việc đơn_phương ly_hôn như sau : " Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Như_vậy , vợ và chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . Ly_hôn 
205,259
Không có sổ_đỏ , có được chia nhà_đất khi ly_hôn không ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... “ Điều 33. Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất, được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình, thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng. 3. Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung ”. Theo khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : “ 16. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng như sau : “ Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung ” . Theo khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : “ 16 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . ” Đối_chiếu quy_định trên , hiện_nay vợ_chồng bạn chưa được cấp giấy chứng_nhận nên căn nhà này chưa được pháp_luật công_nhận là tài_sản chung của vợ_chồng bạn . Nếu bạn yêu_cầu toà_án giải_quyết cho ly_hôn kèm theo yêu_cầu phân_chia tài_sản chung thì toà_án không có căn_cứ để thụ_lý cũng như giải_quyết yêu_cầu phân_chia căn nhà này . Do_đó , bạn nên đợi được cấp giấy chứng_nhận xong rồi mới nộp hồ_sơ khởi_kiện ly_hôn để được giải_quyết việc chia nhà .
205,260
Không có sổ_đỏ , có được chia nhà_đất khi ly_hôn không ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung ”. Theo khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : “ 16. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất. ” Đối_chiếu quy_định trên, hiện_nay vợ_chồng bạn chưa được cấp giấy chứng_nhận nên căn nhà này chưa được pháp_luật công_nhận là tài_sản chung của vợ_chồng bạn. Nếu bạn yêu_cầu toà_án giải_quyết cho ly_hôn kèm theo yêu_cầu phân_chia tài_sản chung thì toà_án không có căn_cứ để thụ_lý cũng như giải_quyết yêu_cầu phân_chia căn nhà này. Do_đó, bạn nên đợi được cấp giấy chứng_nhận xong rồi mới nộp hồ_sơ khởi_kiện ly_hôn để được giải_quyết việc chia nhà.
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định tài_sản chung của vợ_chồng như sau : “ Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung ” . Theo khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : “ 16 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . ” Đối_chiếu quy_định trên , hiện_nay vợ_chồng bạn chưa được cấp giấy chứng_nhận nên căn nhà này chưa được pháp_luật công_nhận là tài_sản chung của vợ_chồng bạn . Nếu bạn yêu_cầu toà_án giải_quyết cho ly_hôn kèm theo yêu_cầu phân_chia tài_sản chung thì toà_án không có căn_cứ để thụ_lý cũng như giải_quyết yêu_cầu phân_chia căn nhà này . Do_đó , bạn nên đợi được cấp giấy chứng_nhận xong rồi mới nộp hồ_sơ khởi_kiện ly_hôn để được giải_quyết việc chia nhà .
205,261
Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... " Điều 62. Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó. 2. Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản, nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này. Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm, đất lâm_nghiệp để trồng rừng, đất ở thì được chia
None
1
Căn_cứ Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . " Theo đó , chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định như trên .
205,262
Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm, đất lâm_nghiệp để trồng rừng, đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. 3. Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này. " Theo đó, chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . " Theo đó , chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định như trên .
205,263
Chi_nhánh có được ký hợp_đồng vay vốn tại ngân_hàng không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : ... " Điều 7. Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét, quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật. Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật. 2. Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp. 3. Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi. 4. Có khả_năng tài_chính để trả nợ. 5. Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này, thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch, lành_mạnh. " Căn_cứ khoản 1 Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 84. Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1. Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân, không phải là pháp_nhân. " Như_vậy, điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với tổ_chức là phải có tư_cách_pháp_nhân
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : " Điều 7 . Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét , quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp . 3 . Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi . 4 . Có khả_năng tài_chính để trả nợ . 5 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này , thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch , lành_mạnh . " Căn_cứ khoản 1 Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 84 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . " Như_vậy , điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với tổ_chức là phải có tư_cách_pháp_nhân . Trong trường_hợp này , chi_nhánh của bạn vì không có tư_cách_pháp_nhân , do_đó không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng được .
205,264
Chi_nhánh có được ký hợp_đồng vay vốn tại ngân_hàng không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : ... văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân, không phải là pháp_nhân. " Như_vậy, điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với tổ_chức là phải có tư_cách_pháp_nhân. Trong trường_hợp này, chi_nhánh của bạn vì không có tư_cách_pháp_nhân, do_đó không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng được. " Điều 7. Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét, quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật. Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật. 2. Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp. 3. Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi. 4. Có khả_năng tài_chính để trả nợ. 5. Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này, thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch, lành_mạnh.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : " Điều 7 . Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét , quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp . 3 . Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi . 4 . Có khả_năng tài_chính để trả nợ . 5 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này , thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch , lành_mạnh . " Căn_cứ khoản 1 Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 84 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . " Như_vậy , điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với tổ_chức là phải có tư_cách_pháp_nhân . Trong trường_hợp này , chi_nhánh của bạn vì không có tư_cách_pháp_nhân , do_đó không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng được .
205,265
Chi_nhánh có được ký hợp_đồng vay vốn tại ngân_hàng không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : ... vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này, thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch, lành_mạnh. " Căn_cứ khoản 1 Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 84. Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1. Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân, không phải là pháp_nhân. " Như_vậy, điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với tổ_chức là phải có tư_cách_pháp_nhân. Trong trường_hợp này, chi_nhánh của bạn vì không có tư_cách_pháp_nhân, do_đó không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng được.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : " Điều 7 . Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét , quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp . 3 . Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi . 4 . Có khả_năng tài_chính để trả nợ . 5 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này , thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch , lành_mạnh . " Căn_cứ khoản 1 Điều 84 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 84 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của pháp_nhân 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của pháp_nhân , không phải là pháp_nhân . " Như_vậy , điều_kiện vay vốn tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với tổ_chức là phải có tư_cách_pháp_nhân . Trong trường_hợp này , chi_nhánh của bạn vì không có tư_cách_pháp_nhân , do_đó không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng được .
205,266
Thoả_thuận vay vốn tại ngân_hàng có được lập bằng tiếng Anh không ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN , việc sử_dụng ngôn_ngữ trong thoả_thuận cho vay được quy_định như sau : ... " Điều 6 . Sử_dụng ngôn_ngữ 1 . Thoả_thuận cho vay được lập bằng tiếng Việt hoặc đồng_thời bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . 2 . Đối_với các tài_liệu khác trong hoạt_động cho vay sử_dụng tiếng nước_ngoài , khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu dịch sang tiếng Việt , thì bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . " Theo đó , thoả_thuận cho vay có_thể lập đồng_thời bằng tiếng Việt và tiếng Anh . Trường_hợp các tài_liệu khác trong hoạt_động cho vay cũng sử_dụng tiếng Anh thì khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu dịch sang tiếng Việt , thì bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực .
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN , việc sử_dụng ngôn_ngữ trong thoả_thuận cho vay được quy_định như sau : " Điều 6 . Sử_dụng ngôn_ngữ 1 . Thoả_thuận cho vay được lập bằng tiếng Việt hoặc đồng_thời bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài . 2 . Đối_với các tài_liệu khác trong hoạt_động cho vay sử_dụng tiếng nước_ngoài , khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu dịch sang tiếng Việt , thì bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực . " Theo đó , thoả_thuận cho vay có_thể lập đồng_thời bằng tiếng Việt và tiếng Anh . Trường_hợp các tài_liệu khác trong hoạt_động cho vay cũng sử_dụng tiếng Anh thì khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu dịch sang tiếng Việt , thì bản dịch phải có xác_nhận của người có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng hoặc phải được công_chứng hoặc chứng_thực .
205,267
Nhu_cầu vay vốn nào không được chấp_nhận ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN , những nhu_cầu vay vốn không được chấp_nhận bao_gồm : ... - Để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thuộc ngành , nghề mà pháp_luật cấm đầu_tư kinh_doanh . - Để thanh_toán các chi_phí , đáp_ứng các nhu_cầu tài_chính của các giao_dịch , hành_vi mà pháp_luật cấm . - Để mua , sử_dụng các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề mà pháp_luật cấm đầu_tư kinh_doanh . - Để mua vàng miếng . - Để trả nợ khoản cấp tín_dụng tại chính tổ_chức tín_dụng cho vay trừ trường_hợp cho vay để thanh_toán lãi tiền vay phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình , mà chi_phí lãi tiền vay được tính trong tổng mức đầu_tư xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Để trả nợ khoản cấp tín_dụng tại tổ_chức tín_dụng khác và trả nợ khoản vay nước_ngoài , trừ trường_hợp cho vay để trả nợ trước hạn khoản vay đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : + Là khoản vay phục_vụ hoạt_động kinh_doanh ; + Thời_hạn cho vay không vượt quá thời_hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ ; + Là khoản vay chưa thực_hiện cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN , những nhu_cầu vay vốn không được chấp_nhận bao_gồm : - Để thực_hiện các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh thuộc ngành , nghề mà pháp_luật cấm đầu_tư kinh_doanh . - Để thanh_toán các chi_phí , đáp_ứng các nhu_cầu tài_chính của các giao_dịch , hành_vi mà pháp_luật cấm . - Để mua , sử_dụng các hàng_hoá , dịch_vụ thuộc ngành , nghề mà pháp_luật cấm đầu_tư kinh_doanh . - Để mua vàng miếng . - Để trả nợ khoản cấp tín_dụng tại chính tổ_chức tín_dụng cho vay trừ trường_hợp cho vay để thanh_toán lãi tiền vay phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình , mà chi_phí lãi tiền vay được tính trong tổng mức đầu_tư xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Để trả nợ khoản cấp tín_dụng tại tổ_chức tín_dụng khác và trả nợ khoản vay nước_ngoài , trừ trường_hợp cho vay để trả nợ trước hạn khoản vay đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : + Là khoản vay phục_vụ hoạt_động kinh_doanh ; + Thời_hạn cho vay không vượt quá thời_hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ ; + Là khoản vay chưa thực_hiện cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ .
205,268
Lãi_suất cho vay vốn được quy_định như_thế_nào ?
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : ... 1. Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường, nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng, trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao. 3. Nội_dung thoả_thuận về lãi_suất cho vay bao_gồm mức lãi_suất cho vay và phương_pháp tính lãi đối_với khoản vay. Trường_hợp
None
1
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . 3 . Nội_dung thoả_thuận về lãi_suất cho vay bao_gồm mức lãi_suất cho vay và phương_pháp tính lãi đối_với khoản vay . Trường_hợp mức lãi_suất cho vay không quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm và / hoặc không áp_dụng phương_pháp tính lãi theo số_dư nợ cho vay thực_tế , thời_gian duy_trì số_dư nợ gốc thực_tế đó , thì trong thoả_thuận cho vay phải có nội_dung về mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm ( một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày ) tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó . 4 . Khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận , thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; b ) Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này , thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; c ) Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn , thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả , lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn . 5 . Trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay điều_chỉnh , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải thoả_thuận nguyên_tắc và các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh , thời_điểm điều_chỉnh lãi_suất cho vay . Trường_hợp căn_cứ các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi_suất cho vay khác , thì tổ_chức tín_dụng áp_dụng mức lãi_suất cho vay thấp nhất . Như_vậy , chi_nhánh vì không có tư_cách_pháp_nhân nên không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng . Bên cạnh đó , ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng vay vốn , nhu_cầu không được vay vốn và lãi_suất cho vay được quy_định cụ_thể như trên . Tải về mẫu hợp_đồng vay vốn mới nhất 2023 : Tại Đây
205,269
Lãi_suất cho vay vốn được quy_định như_thế_nào ?
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : ... tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao. 3. Nội_dung thoả_thuận về lãi_suất cho vay bao_gồm mức lãi_suất cho vay và phương_pháp tính lãi đối_với khoản vay. Trường_hợp mức lãi_suất cho vay không quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm và / hoặc không áp_dụng phương_pháp tính lãi theo số_dư nợ cho vay thực_tế, thời_gian duy_trì số_dư nợ gốc thực_tế đó, thì trong thoả_thuận cho vay phải có nội_dung về mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm ( một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày ) tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó. 4. Khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận, thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; b ) Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này, thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng
None
1
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . 3 . Nội_dung thoả_thuận về lãi_suất cho vay bao_gồm mức lãi_suất cho vay và phương_pháp tính lãi đối_với khoản vay . Trường_hợp mức lãi_suất cho vay không quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm và / hoặc không áp_dụng phương_pháp tính lãi theo số_dư nợ cho vay thực_tế , thời_gian duy_trì số_dư nợ gốc thực_tế đó , thì trong thoả_thuận cho vay phải có nội_dung về mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm ( một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày ) tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó . 4 . Khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận , thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; b ) Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này , thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; c ) Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn , thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả , lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn . 5 . Trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay điều_chỉnh , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải thoả_thuận nguyên_tắc và các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh , thời_điểm điều_chỉnh lãi_suất cho vay . Trường_hợp căn_cứ các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi_suất cho vay khác , thì tổ_chức tín_dụng áp_dụng mức lãi_suất cho vay thấp nhất . Như_vậy , chi_nhánh vì không có tư_cách_pháp_nhân nên không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng . Bên cạnh đó , ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng vay vốn , nhu_cầu không được vay vốn và lãi_suất cho vay được quy_định cụ_thể như trên . Tải về mẫu hợp_đồng vay vốn mới nhất 2023 : Tại Đây
205,270
Lãi_suất cho vay vốn được quy_định như_thế_nào ?
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : ... b ) Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này, thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; c ) Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn, thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả, lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn. 5. Trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay điều_chỉnh, tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải thoả_thuận nguyên_tắc và các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh, thời_điểm điều_chỉnh lãi_suất cho vay. Trường_hợp căn_cứ các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi_suất cho vay khác, thì tổ_chức tín_dụng áp_dụng mức lãi_suất cho vay thấp nhất. Như_vậy, chi_nhánh vì không có tư_cách_pháp_nhân nên không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng. Bên cạnh đó, ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng vay vốn, nhu_cầu không được vay vốn và lãi_suất cho vay được quy_định cụ_thể như
None
1
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . 3 . Nội_dung thoả_thuận về lãi_suất cho vay bao_gồm mức lãi_suất cho vay và phương_pháp tính lãi đối_với khoản vay . Trường_hợp mức lãi_suất cho vay không quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm và / hoặc không áp_dụng phương_pháp tính lãi theo số_dư nợ cho vay thực_tế , thời_gian duy_trì số_dư nợ gốc thực_tế đó , thì trong thoả_thuận cho vay phải có nội_dung về mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm ( một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày ) tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó . 4 . Khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận , thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; b ) Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này , thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; c ) Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn , thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả , lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn . 5 . Trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay điều_chỉnh , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải thoả_thuận nguyên_tắc và các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh , thời_điểm điều_chỉnh lãi_suất cho vay . Trường_hợp căn_cứ các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi_suất cho vay khác , thì tổ_chức tín_dụng áp_dụng mức lãi_suất cho vay thấp nhất . Như_vậy , chi_nhánh vì không có tư_cách_pháp_nhân nên không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng . Bên cạnh đó , ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng vay vốn , nhu_cầu không được vay vốn và lãi_suất cho vay được quy_định cụ_thể như trên . Tải về mẫu hợp_đồng vay vốn mới nhất 2023 : Tại Đây
205,271
Lãi_suất cho vay vốn được quy_định như_thế_nào ?
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : ... mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng. Bên cạnh đó, ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng vay vốn, nhu_cầu không được vay vốn và lãi_suất cho vay được quy_định cụ_thể như trên. Tải về mẫu hợp_đồng vay vốn mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Lãi_suất cho vay được quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : a ) Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; b ) Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; c ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; d ) Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . 3 . Nội_dung thoả_thuận về lãi_suất cho vay bao_gồm mức lãi_suất cho vay và phương_pháp tính lãi đối_với khoản vay . Trường_hợp mức lãi_suất cho vay không quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm và / hoặc không áp_dụng phương_pháp tính lãi theo số_dư nợ cho vay thực_tế , thời_gian duy_trì số_dư nợ gốc thực_tế đó , thì trong thoả_thuận cho vay phải có nội_dung về mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm ( một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày ) tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó . 4 . Khi đến hạn thanh_toán mà khách_hàng không trả hoặc trả không đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo thoả_thuận , thì khách_hàng phải trả lãi tiền vay như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất cho vay đã thoả_thuận tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; b ) Trường_hợp khách_hàng không trả đúng hạn tiền lãi theo quy_định tại điểm a khoản này , thì phải trả lãi chậm trả theo mức lãi_suất do tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận nhưng không vượt quá 10% / năm tính trên số_dư lãi chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả ; c ) Trường_hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn , thì khách_hàng phải trả lãi trên dư_nợ gốc bị quá hạn tương_ứng với thời_gian chậm trả , lãi_suất áp_dụng không vượt quá 150% lãi_suất cho vay trong hạn tại thời_điểm chuyển nợ quá hạn . 5 . Trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay điều_chỉnh , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng phải thoả_thuận nguyên_tắc và các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh , thời_điểm điều_chỉnh lãi_suất cho vay . Trường_hợp căn_cứ các yếu_tố để xác_định lãi_suất điều_chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi_suất cho vay khác , thì tổ_chức tín_dụng áp_dụng mức lãi_suất cho vay thấp nhất . Như_vậy , chi_nhánh vì không có tư_cách_pháp_nhân nên không_thể tự mình thực_hiện hoạt_động vay vốn tại ngân_hàng . Bên cạnh đó , ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng vay vốn , nhu_cầu không được vay vốn và lãi_suất cho vay được quy_định cụ_thể như trên . Tải về mẫu hợp_đồng vay vốn mới nhất 2023 : Tại Đây
205,272
Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu mấy năm ?
Theo điểm a khoản 4 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định điều_kiện xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 như sau : ... Biên_dịch_viên hạng I - Mã_số : V. 11.03.07... 4. Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng I a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ, ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương, Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài, chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ, cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. Như_vậy, viên_chức muốn dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72
None
1
Theo điểm a khoản 4 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định điều_kiện xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 như sau : Biên_dịch_viên hạng I - Mã_số : V. 11.03.07 ... 4 . Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng I a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Như_vậy , viên_chức muốn dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Lưu_ý : Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 ( Hình từ Internet )
205,273
Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu mấy năm ?
Theo điểm a khoản 4 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định điều_kiện xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 như sau : ... nghiệm_thu. Như_vậy, viên_chức muốn dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ). Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ, ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương, Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài, chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ, cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. Lưu_ý : Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 4 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định điều_kiện xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 như sau : Biên_dịch_viên hạng I - Mã_số : V. 11.03.07 ... 4 . Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng I a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Như_vậy , viên_chức muốn dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Lưu_ý : Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 ( Hình từ Internet )
205,274
Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu mấy năm ?
Theo điểm a khoản 4 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định điều_kiện xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 như sau : ... biên_dịch_viên hạng 2 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 4 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định điều_kiện xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 như sau : Biên_dịch_viên hạng I - Mã_số : V. 11.03.07 ... 4 . Yêu_cầu đối_với_viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng I a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Như_vậy , viên_chức muốn dự thi hoặc xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 tối_thiểu là 06 năm ( đủ 72 tháng ) . Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II hoặc tương_đương đã chủ_trì biên_dịch ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm đạt giải_thưởng cấp_bộ , ngành hoặc tương_đương trở lên hoặc giải_thưởng do cơ_quan Đảng ở Trung_ương , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , Hội nhà_báo Việt_Nam tổ_chức ; hoặc chủ_trì hoặc tham_gia ít_nhất 02 ( hai ) đề_tài , chương_trình nghiên_cứu khoa_học chuyên_ngành cấp_bộ , cấp tỉnh hoặc tương_đương trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Lưu_ý : Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp biên_dịch_viên hạng II tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Viên_chức muốn xét thăng_hạng lên biên_dịch_viên hạng 1 cần có thời_gian giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 2 ( Hình từ Internet )
205,275
Viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 cần đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như_thế_nào ?
Theo Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 cần đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như s: ... Theo Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 cần đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 cần đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
205,276
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên h: ... Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 như sau : - Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về các vấn_đề đối_nội và đối_ngoại ; các quy_định của Luật Báo_chí , Luật Xuất_bản và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về quy_trình nghiệp_vụ , quy_phạm kỹ_thuật , các phương_pháp biên_dịch , dịch_thuật , các thuật_ngữ , văn_phạm và văn_phong của ngôn_ngữ , những tiến_bộ và sự phát_triển về ngôn_từ và văn_phong của ngoại_ngữ được phân_công biên_dịch ; - Am_hiểu về xã_hội_học , phong_tục , tập_quán , nhu_cầu và thị_hiếu của bạn_đọc trong nước và nước_ngoài ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản .
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BTTTT quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với_viên_chức giữ chức_danh biên_dịch_viên hạng 1 như sau : - Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách , chỉ_thị , nghị_quyết của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về các vấn_đề đối_nội và đối_ngoại ; các quy_định của Luật Báo_chí , Luật Xuất_bản và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về quy_trình nghiệp_vụ , quy_phạm kỹ_thuật , các phương_pháp biên_dịch , dịch_thuật , các thuật_ngữ , văn_phạm và văn_phong của ngôn_ngữ , những tiến_bộ và sự phát_triển về ngôn_từ và văn_phong của ngoại_ngữ được phân_công biên_dịch ; - Am_hiểu về xã_hội_học , phong_tục , tập_quán , nhu_cầu và thị_hiếu của bạn_đọc trong nước và nước_ngoài ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản .
205,277
Công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc có được giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói không ?
Căn_cứ Điều 145 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc 1. Khi sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc, người sử_dụng lao_động phải tuân theo quy_định sau đây : a ) Phải giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; b ) Bố_trí giờ làm_việc không ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; c ) Phải có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc và tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất một lần trong 06 tháng ; d ) Bảo_đảm điều_kiện làm_việc, an_toàn, vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi. 2. Người sử_dụng lao_động chỉ được tuyển_dụng và sử_dụng người từ đủ 13 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi vào làm các công_việc nhẹ theo quy_định tại khoản 3 Điều 143 của Bộ_luật này. 3. Người sử_dụng lao_động không được tuyển_dụng và sử_dụng người chưa đủ 13 tuổi làm_việc, trừ các công_việc nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao nhưng không làm tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực, trí_lực, nhân_cách của người chưa đủ 13
None
1
Căn_cứ Điều 145 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc 1 . Khi sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc , người sử_dụng lao_động phải tuân theo quy_định sau đây : a ) Phải giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; b ) Bố_trí giờ làm_việc không ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; c ) Phải có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc và tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất một lần trong 06 tháng ; d ) Bảo_đảm điều_kiện làm_việc , an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi . 2 . Người sử_dụng lao_động chỉ được tuyển_dụng và sử_dụng người từ đủ 13 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi vào làm các công_việc nhẹ theo quy_định tại khoản 3 Điều 143 của Bộ_luật này . 3 . Người sử_dụng lao_động không được tuyển_dụng và sử_dụng người chưa đủ 13 tuổi làm_việc , trừ các công_việc nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao nhưng không làm tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa đủ 13 tuổi và phải có sự đồng_ý của cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết Điều này . Chiếu theo quy_định này , công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc bắt_buộc phải giao_kết hợp_đồng_bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó . Đồng_thời phải đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật khi sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc . Giao_kết hợp_đồng với người chưa đủ 15 tuổi ( hình từ Internet )
205,278
Công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc có được giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói không ?
Căn_cứ Điều 145 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... người chưa đủ 13 tuổi làm_việc, trừ các công_việc nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao nhưng không làm tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực, trí_lực, nhân_cách của người chưa đủ 13 tuổi và phải có sự đồng_ý của cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 4. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết Điều này. Chiếu theo quy_định này, công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc bắt_buộc phải giao_kết hợp_đồng_bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó. Đồng_thời phải đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật khi sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc. Giao_kết hợp_đồng với người chưa đủ 15 tuổi ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 145 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc 1 . Khi sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc , người sử_dụng lao_động phải tuân theo quy_định sau đây : a ) Phải giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; b ) Bố_trí giờ làm_việc không ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; c ) Phải có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc và tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất một lần trong 06 tháng ; d ) Bảo_đảm điều_kiện làm_việc , an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi . 2 . Người sử_dụng lao_động chỉ được tuyển_dụng và sử_dụng người từ đủ 13 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi vào làm các công_việc nhẹ theo quy_định tại khoản 3 Điều 143 của Bộ_luật này . 3 . Người sử_dụng lao_động không được tuyển_dụng và sử_dụng người chưa đủ 13 tuổi làm_việc , trừ các công_việc nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao nhưng không làm tổn_hại đến sự phát_triển thể_lực , trí_lực , nhân_cách của người chưa đủ 13 tuổi và phải có sự đồng_ý của cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết Điều này . Chiếu theo quy_định này , công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc bắt_buộc phải giao_kết hợp_đồng_bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó . Đồng_thời phải đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật khi sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc . Giao_kết hợp_đồng với người chưa đủ 15 tuổi ( hình từ Internet )
205,279
Hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi bắt_buộc có những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 09/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Giao_kết hợp_đồng lao_động để sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc 1. Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động và đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp không quá 06 tháng kể từ ngày cấp đến ngày giao_kết hợp_đồng lao_động, trong đó không có án_tích về hành_vi xâm_hại trẻ_em ; b ) Có Bản cam_kết chưa từng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi xâm_hại trẻ_em theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi phải có các nội_dung theo quy_định tại Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung sau : a ) Họ và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; nơi cư_trú ; số điện_thoại ( nếu có ) ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; b ) Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; c ) Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập. 3.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 09/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giao_kết hợp_đồng lao_động để sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc 1 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động và đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp không quá 06 tháng kể từ ngày cấp đến ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , trong đó không có án_tích về hành_vi xâm_hại trẻ_em ; b ) Có Bản cam_kết chưa từng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi xâm_hại trẻ_em theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi phải có các nội_dung theo quy_định tại Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung sau : a ) Họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; nơi cư_trú ; số điện_thoại ( nếu có ) ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; b ) Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; c ) Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập . 3 . Hợp_đồng lao_động đối_với người chưa đủ 13 tuổi chỉ có hiệu_lực sau khi có văn_bản đồng_ý của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . Theo đó , hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi bắt_buộc có những nội_dung sau : - Họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; nơi cư_trú ; số điện_thoại ( nếu có ) ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; - Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; - Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập đối_với người chưa đủ 15 tuổi .
205,280
Hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi bắt_buộc có những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 09/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; b ) Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; c ) Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập. 3. Hợp_đồng lao_động đối_với người chưa đủ 13 tuổi chỉ có hiệu_lực sau khi có văn_bản đồng_ý của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. Theo đó, hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi bắt_buộc có những nội_dung sau : - Họ và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; nơi cư_trú ; số điện_thoại ( nếu có ) ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; - Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; - Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập đối_với người chưa đủ 15 tuổi.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 09/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giao_kết hợp_đồng lao_động để sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc 1 . Người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động và đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Có phiếu lý_lịch tư_pháp được cấp không quá 06 tháng kể từ ngày cấp đến ngày giao_kết hợp_đồng lao_động , trong đó không có án_tích về hành_vi xâm_hại trẻ_em ; b ) Có Bản cam_kết chưa từng bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi xâm_hại trẻ_em theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi phải có các nội_dung theo quy_định tại Điều 21 của Bộ_luật Lao_động và các nội_dung sau : a ) Họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; nơi cư_trú ; số điện_thoại ( nếu có ) ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; b ) Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; c ) Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập . 3 . Hợp_đồng lao_động đối_với người chưa đủ 13 tuổi chỉ có hiệu_lực sau khi có văn_bản đồng_ý của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . Theo đó , hợp_đồng lao_động với người chưa đủ 15 tuổi bắt_buộc có những nội_dung sau : - Họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; nơi cư_trú ; số điện_thoại ( nếu có ) ; số thẻ căn_cước công_dân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người đại_diện theo pháp_luật của người chưa đủ 15 tuổi ; - Chỗ ở đối_với người chưa đủ 15 tuổi làm_việc xa gia_đình ; - Việc bảo_đảm điều_kiện học_tập đối_với người chưa đủ 15 tuổi .
205,281
Công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về lao_động chưa thành_niên... 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây :... b ) Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; bố_trí thời_giờ làm_việc ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; không có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc ; không tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 01 lần trong 06 tháng hoặc không bảo_đảm điều_kiện làm_việc, an_toàn, vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi ;... Chiếu theo quy_định này, người sử_dụng lao_động sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng. Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản. Đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động chưa thành_niên ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... b ) Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; bố_trí thời_giờ làm_việc ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; không có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc ; không tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 01 lần trong 06 tháng hoặc không bảo_đảm điều_kiện làm_việc , an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi ; ... Chiếu theo quy_định này , người sử_dụng lao_động sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản . Đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
205,282
Công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... trên là mức phạt đối_với cá_nhân sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản. Đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Vi_phạm quy_định về lao_động chưa thành_niên... 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây :... b ) Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; bố_trí thời_giờ làm_việc ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; không có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc ; không tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 01 lần trong 06 tháng hoặc không bảo_đảm điều_kiện làm_việc, an_toàn, vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi ;... Chiếu theo quy_định này, người sử_dụng lao_động sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản sẽ bị phạt tiền từ
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động chưa thành_niên ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... b ) Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; bố_trí thời_giờ làm_việc ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; không có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc ; không tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 01 lần trong 06 tháng hoặc không bảo_đảm điều_kiện làm_việc , an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi ; ... Chiếu theo quy_định này , người sử_dụng lao_động sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản . Đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
205,283
Công_ty sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... với lứa tuổi ;... Chiếu theo quy_định này, người sử_dụng lao_động sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng. Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản. Đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động chưa thành_niên ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... b ) Sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người chưa đủ 15 tuổi và người đại_diện theo pháp_luật của người đó ; bố_trí thời_giờ làm_việc ảnh_hưởng đến thời_gian học_tập của người chưa đủ 15 tuổi ; không có giấy khám sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền xác_nhận sức_khoẻ của người chưa đủ 15 tuổi phù_hợp với công_việc ; không tổ_chức kiểm_tra sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 01 lần trong 06 tháng hoặc không bảo_đảm điều_kiện làm_việc , an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với lứa tuổi ; ... Chiếu theo quy_định này , người sử_dụng lao_động sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân sử_dụng người chưa đủ 15 tuổi làm_việc mà giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản . Đối_với tổ_chức mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
205,284
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng tại cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1. Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử về việc đã nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp trong vòng 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ. 3. Đối_với hình_thức nộp trực_tiếp, ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp. 4. Đối_với hình_thức nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính chuyển đến. 5. Đối_với hình_thức nộp trực_tuyến, Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng theo lộ_trình cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Như_vậy doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử về việc đã nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp trong vòng 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ . 3 . Đối_với hình_thức nộp trực_tiếp , ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp . 4 . Đối_với hình_thức nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính chuyển đến . 5 . Đối_với hình_thức nộp trực_tuyến , Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng theo lộ_trình cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Như_vậy doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : - Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; - Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . ( Hình từ Internet )
205,285
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng tại cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng theo lộ_trình cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Như_vậy doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : - Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; - Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. ( Hình từ Internet ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1. Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử về việc đã nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp trong vòng 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ. 3. Đối_với hình_thức nộp trực_tiếp, ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử về việc đã nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp trong vòng 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ . 3 . Đối_với hình_thức nộp trực_tiếp , ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp . 4 . Đối_với hình_thức nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính chuyển đến . 5 . Đối_với hình_thức nộp trực_tuyến , Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng theo lộ_trình cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Như_vậy doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : - Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; - Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . ( Hình từ Internet )
205,286
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng tại cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... trong vòng 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ. 3. Đối_với hình_thức nộp trực_tiếp, ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp. 4. Đối_với hình_thức nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính chuyển đến. 5. Đối_với hình_thức nộp trực_tuyến, Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng theo lộ_trình cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Như_vậy doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : - Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; - Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử về việc đã nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp trong vòng 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ . 3 . Đối_với hình_thức nộp trực_tiếp , ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp . 4 . Đối_với hình_thức nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , ngày nhận hồ_sơ là ngày đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ nhận được hồ_sơ do doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bưu_chính chuyển đến . 5 . Đối_với hình_thức nộp trực_tuyến , Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng theo lộ_trình cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Như_vậy doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : - Nộp trực_tiếp đến đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ ; - Nộp bằng cách sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp trực_tuyến trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . ( Hình từ Internet )
205,287
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải lập theo yêu_cầu thế_nào ?
Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng nh: ... Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng như sau : Kiểm_tra tính hợp_lệ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt, gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép, 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với các trường_hợp đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung và gia_hạn Giấy_phép. Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký, dấu xác_nhận của doanh_nghiệp, các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai. Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận, dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ. 2. Mẫu hồ_sơ về Đơn đề_nghị cấp / cấp lại / gia_hạn / sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 02 ; Phương_án kinh_doanh quy_định tại Mẫu_số 03 ; Phương_án kỹ_thuật quy_định tại Mẫu_@@
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng như sau : Kiểm_tra tính hợp_lệ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt , gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép , 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với các trường_hợp đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung và gia_hạn Giấy_phép . Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký , dấu xác_nhận của doanh_nghiệp , các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai . Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận , dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ . 2 . Mẫu hồ_sơ về Đơn đề_nghị cấp / cấp lại / gia_hạn / sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 02 ; Phương_án kinh_doanh quy_định tại Mẫu_số 03 ; Phương_án kỹ_thuật quy_định tại Mẫu_số 04 ; Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông kiểm_tra và thông_báo cho doanh_nghiệp nộp hồ_sơ biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ sau 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ . ... Theo đó thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt , gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép . Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký , dấu xác_nhận của doanh_nghiệp , các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai . Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận , dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ .
205,288
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải lập theo yêu_cầu thế_nào ?
Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng nh: ... gia_hạn / sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 02 ; Phương_án kinh_doanh quy_định tại Mẫu_số 03 ; Phương_án kỹ_thuật quy_định tại Mẫu_số 04 ; Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Bộ Thông_tin và Truyền_thông kiểm_tra và thông_báo cho doanh_nghiệp nộp hồ_sơ biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ sau 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ.... Theo đó thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt, gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép. Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký, dấu xác_nhận của doanh_nghiệp, các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai. Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận, dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ.
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng như sau : Kiểm_tra tính hợp_lệ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt , gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép , 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với các trường_hợp đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung và gia_hạn Giấy_phép . Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký , dấu xác_nhận của doanh_nghiệp , các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai . Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận , dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ . 2 . Mẫu hồ_sơ về Đơn đề_nghị cấp / cấp lại / gia_hạn / sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 02 ; Phương_án kinh_doanh quy_định tại Mẫu_số 03 ; Phương_án kỹ_thuật quy_định tại Mẫu_số 04 ; Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông kiểm_tra và thông_báo cho doanh_nghiệp nộp hồ_sơ biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ sau 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ . ... Theo đó thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt , gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép . Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký , dấu xác_nhận của doanh_nghiệp , các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai . Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận , dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ .
205,289
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải lập theo yêu_cầu thế_nào ?
Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng nh: ... dấu xác_nhận, dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ.
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định về tính hợp_lệ của hờ sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng như sau : Kiểm_tra tính hợp_lệ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt , gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép , 01 bộ hồ_sơ gốc và 01 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với các trường_hợp đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung và gia_hạn Giấy_phép . Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký , dấu xác_nhận của doanh_nghiệp , các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai . Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận , dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ . 2 . Mẫu hồ_sơ về Đơn đề_nghị cấp / cấp lại / gia_hạn / sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 02 ; Phương_án kinh_doanh quy_định tại Mẫu_số 03 ; Phương_án kỹ_thuật quy_định tại Mẫu_số 04 ; Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông kiểm_tra và thông_báo cho doanh_nghiệp nộp hồ_sơ biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ sau 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ . ... Theo đó thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải làm bằng tiếng Việt , gồm 01 bộ hồ_sơ gốc và 04 bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép . Bộ hồ_sơ gốc phải có đủ chữ_ký , dấu xác_nhận của doanh_nghiệp , các tài_liệu do doanh_nghiệp lập nếu có từ 02 tờ văn_bản trở lên phải có dấu giáp_lai . Các bộ bản_sao hồ_sơ hợp_lệ không yêu_cầu phải có dấu xác_nhận , dấu chứng_thực bản_sao nhưng phải có dấu giáp_lai của doanh_nghiệp nộp hồ_sơ .
205,290
Thời_gian thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Nộp , giải_trình , bổ_sung hồ_sơ trong quá_trình thẩm_định ... 4 . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ ban_đầu và hồ_sơ bổ_sung , ý_kiến giải_trình và cấp Giấy_phép hoặc ra thông_báo không cấp Giấy_phép ; a ) Không vượt quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; b ) Không vượt quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép và hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép ; c ) Không vượt quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép . Như_vậy thì thời_gian thẩm_định hồ_sơ ban_đầu và hồ_sơ bổ_sung , ý_kiến giải_trình và cấp Giấy_phép hoặc ra thông_báo không cấp Giấy_phép sẽ không vượt quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép .
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 108/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : Nộp , giải_trình , bổ_sung hồ_sơ trong quá_trình thẩm_định ... 4 . Thời_gian thẩm_định hồ_sơ ban_đầu và hồ_sơ bổ_sung , ý_kiến giải_trình và cấp Giấy_phép hoặc ra thông_báo không cấp Giấy_phép ; a ) Không vượt quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; b ) Không vượt quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép và hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép ; c ) Không vượt quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép . Như_vậy thì thời_gian thẩm_định hồ_sơ ban_đầu và hồ_sơ bổ_sung , ý_kiến giải_trình và cấp Giấy_phép hoặc ra thông_báo không cấp Giấy_phép sẽ không vượt quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép .
205,291
Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có hiệu_lực trong bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : ... Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm là số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp khi tiếp_nhận hồ_sơ công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. Số tiếp_nhận Phiếu công_bố có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm mỹ_phẩm đã được tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường khai_báo với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc mỹ_phẩm sẽ được lưu_thông trên thị_trường mà không có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm đó đảm_bảo tính an_toàn, hiệu_quả, đáp_ứng tất_cả các yêu_cầu của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN và các phụ_lục ( Annexes ) kèm theo. Tại Điều 10 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : " Điều 10. Hiệu_lực của số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn 05 năm, tổ_chức, cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định. " Theo đó, số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn 05 năm, tổ_chức, cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm là số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp khi tiếp_nhận hồ_sơ công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm mỹ_phẩm đã được tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường khai_báo với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc mỹ_phẩm sẽ được lưu_thông trên thị_trường mà không có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm đó đảm_bảo tính an_toàn , hiệu_quả , đáp_ứng tất_cả các yêu_cầu của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN và các phụ_lục ( Annexes ) kèm theo . Tại Điều 10 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : " Điều 10 . Hiệu_lực của số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn 05 năm , tổ_chức , cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định . " Theo đó , số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn 05 năm , tổ_chức , cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ( Hình từ Internet )
205,292
Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có hiệu_lực trong bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : ... tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn 05 năm, tổ_chức, cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định. Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ( Hình từ Internet ) Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm là số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp khi tiếp_nhận hồ_sơ công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. Số tiếp_nhận Phiếu công_bố có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm mỹ_phẩm đã được tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường khai_báo với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc mỹ_phẩm sẽ được lưu_thông trên thị_trường mà không có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm đó đảm_bảo tính an_toàn, hiệu_quả, đáp_ứng tất_cả các yêu_cầu của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN và các phụ_lục ( Annexes ) kèm theo. Tại Điều 10 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : " Điều 10. Hiệu_lực của số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn 05 năm, tổ_chức, cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm là số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp khi tiếp_nhận hồ_sơ công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm mỹ_phẩm đã được tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường khai_báo với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc mỹ_phẩm sẽ được lưu_thông trên thị_trường mà không có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm đó đảm_bảo tính an_toàn , hiệu_quả , đáp_ứng tất_cả các yêu_cầu của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN và các phụ_lục ( Annexes ) kèm theo . Tại Điều 10 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : " Điều 10 . Hiệu_lực của số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn 05 năm , tổ_chức , cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định . " Theo đó , số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn 05 năm , tổ_chức , cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ( Hình từ Internet )
205,293
Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có hiệu_lực trong bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : ... tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn 05 năm, tổ_chức, cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định. " Theo đó, số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn 05 năm, tổ_chức, cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định. Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm là số do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp khi tiếp_nhận hồ_sơ công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm mỹ_phẩm đã được tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường khai_báo với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc mỹ_phẩm sẽ được lưu_thông trên thị_trường mà không có giá_trị chứng_nhận sản_phẩm đó đảm_bảo tính an_toàn , hiệu_quả , đáp_ứng tất_cả các yêu_cầu của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN và các phụ_lục ( Annexes ) kèm theo . Tại Điều 10 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : " Điều 10 . Hiệu_lực của số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn 05 năm , tổ_chức , cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định . " Theo đó , số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm có giá_trị 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn 05 năm , tổ_chức , cá_nhân muốn tiếp_tục đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường thì phải công_bố lại trước khi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm hết hạn và phải nộp lệ_phí theo quy_định . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ( Hình từ Internet )
205,294
Lô hàng mỹ_phẩm không đạt chất_lượng số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm của công_ty có bị thu_hồi không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : ... " Điều 46. Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 1. Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm bị thu_hồi khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Mỹ_phẩm l­ưu thông có 2 lô không đạt chất_lượng do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chất_lượng mỹ_phẩm kết_luận ; b ) Mỹ_phẩm l­ưu thông có công_thức không đúng như hồ_sơ đã công_bố ; c ) Mỹ_phẩm lưu_thông có nhãn ghi sai_lệch nguồn_gốc, xuất_xứ ; d ) Mỹ_phẩm lưu_thông có nhãn ghi sai_lệch bản_chất tính_năng vốn có của sản_phẩm ; đ ) Mỹ_phẩm không an_toàn cho ngư­ời sử_dụng ; e ) Mỹ_phẩm lưu_thông có chứa thành_phần chất cấm sử_dụng trong mỹ_phẩm, các chất có nồng_độ, hàm l­ượng v­ượt quá giới_hạn cho_phép ; g ) Mỹ_phẩm bị các cơ_quan nhà n­ước có thẩm_quyền kết_luận là vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hoặc mạo nhãn của sản_phẩm khác đã được phép lưu_hành ; h ) Mỹ_phẩm bị cấm l­ưu hành ở nước sở_tại ; i ) Tổ_chức, cá_nhân đ­ưa sản_phẩm ra thị tr­ường có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ;
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : " Điều 46 . Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 1 . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm bị thu_hồi khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Mỹ_phẩm l­ưu thông có 2 lô không đạt chất_lượng do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chất_lượng mỹ_phẩm kết_luận ; b ) Mỹ_phẩm l­ưu thông có công_thức không đúng như hồ_sơ đã công_bố ; c ) Mỹ_phẩm lưu_thông có nhãn ghi sai_lệch nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mỹ_phẩm lưu_thông có nhãn ghi sai_lệch bản_chất tính_năng vốn có của sản_phẩm ; đ ) Mỹ_phẩm không an_toàn cho ngư­ời sử_dụng ; e ) Mỹ_phẩm lưu_thông có chứa thành_phần chất cấm sử_dụng trong mỹ_phẩm , các chất có nồng_độ , hàm l­ượng v­ượt quá giới_hạn cho_phép ; g ) Mỹ_phẩm bị các cơ_quan nhà n­ước có thẩm_quyền kết_luận là vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hoặc mạo nhãn của sản_phẩm khác đã được phép lưu_hành ; h ) Mỹ_phẩm bị cấm l­ưu hành ở nước sở_tại ; i ) Tổ_chức , cá_nhân đ­ưa sản_phẩm ra thị tr­ường có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; k ) Không có Hồ_sơ thông_tin sản_phẩm ( PIF ) xuất_trình cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; l ) Giả_mạo tài_liệu , sử_dụng con_dấu giả hoặc_giả mạo chữ_ký , dấu của cơ_quan_chức_năng Việt_Nam hoặc nước_ngoài , của nhà_sản_xuất hoặc chủ_sở_hữu sản_phẩm ; m ) Kê_khai không trung_thực các nội_dung trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . " Theo đó , trường_hợp lô hàng mỹ_phẩm không đạt chất_lượng thì số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm của công_ty bị thu_hồi nếu có 2 lô không đạt chất_lượng do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chất_lượng mỹ_phẩm kết_luận . Hoặc công_ty có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm thì số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm bị thu_hồi .
205,295
Lô hàng mỹ_phẩm không đạt chất_lượng số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm của công_ty có bị thu_hồi không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : ... ­ưu hành ở nước sở_tại ; i ) Tổ_chức, cá_nhân đ­ưa sản_phẩm ra thị tr­ường có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; k ) Không có Hồ_sơ thông_tin sản_phẩm ( PIF ) xuất_trình cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; l ) Giả_mạo tài_liệu, sử_dụng con_dấu giả hoặc_giả mạo chữ_ký, dấu của cơ_quan_chức_năng Việt_Nam hoặc nước_ngoài, của nhà_sản_xuất hoặc chủ_sở_hữu sản_phẩm ; m ) Kê_khai không trung_thực các nội_dung trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. " Theo đó, trường_hợp lô hàng mỹ_phẩm không đạt chất_lượng thì số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm của công_ty bị thu_hồi nếu có 2 lô không đạt chất_lượng do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chất_lượng mỹ_phẩm kết_luận. Hoặc công_ty có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm thì số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm bị thu_hồi.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : " Điều 46 . Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 1 . Số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm bị thu_hồi khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Mỹ_phẩm l­ưu thông có 2 lô không đạt chất_lượng do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chất_lượng mỹ_phẩm kết_luận ; b ) Mỹ_phẩm l­ưu thông có công_thức không đúng như hồ_sơ đã công_bố ; c ) Mỹ_phẩm lưu_thông có nhãn ghi sai_lệch nguồn_gốc , xuất_xứ ; d ) Mỹ_phẩm lưu_thông có nhãn ghi sai_lệch bản_chất tính_năng vốn có của sản_phẩm ; đ ) Mỹ_phẩm không an_toàn cho ngư­ời sử_dụng ; e ) Mỹ_phẩm lưu_thông có chứa thành_phần chất cấm sử_dụng trong mỹ_phẩm , các chất có nồng_độ , hàm l­ượng v­ượt quá giới_hạn cho_phép ; g ) Mỹ_phẩm bị các cơ_quan nhà n­ước có thẩm_quyền kết_luận là vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hoặc mạo nhãn của sản_phẩm khác đã được phép lưu_hành ; h ) Mỹ_phẩm bị cấm l­ưu hành ở nước sở_tại ; i ) Tổ_chức , cá_nhân đ­ưa sản_phẩm ra thị tr­ường có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; k ) Không có Hồ_sơ thông_tin sản_phẩm ( PIF ) xuất_trình cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 12 của Thông_tư này ; l ) Giả_mạo tài_liệu , sử_dụng con_dấu giả hoặc_giả mạo chữ_ký , dấu của cơ_quan_chức_năng Việt_Nam hoặc nước_ngoài , của nhà_sản_xuất hoặc chủ_sở_hữu sản_phẩm ; m ) Kê_khai không trung_thực các nội_dung trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . " Theo đó , trường_hợp lô hàng mỹ_phẩm không đạt chất_lượng thì số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm của công_ty bị thu_hồi nếu có 2 lô không đạt chất_lượng do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về chất_lượng mỹ_phẩm kết_luận . Hoặc công_ty có văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm thì số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm bị thu_hồi .
205,296
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : ... " Điều 46. Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 2. Thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm : a ) Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm sản_xuất trong nước do Cục Quản_lý dược cấp số tiếp_nhận trước ngày 25/4/2009, mỹ_phẩm nhập_khẩu trong phạm_vi toàn_quốc. b ) Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm sản_xuất tại địa_phương do đơn_vị mình cấp. c ) Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ), Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm do đơn_vị mình cấp. Theo đó, Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ; Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương và Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ), Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị là những có quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. Vì_vậy, khi công_ty muốn rút hồ_sơ sản_phẩm về khi sản_phẩm đã được đưa ra thị_trường thì phải làm văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : " Điều 46 . Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 2 . Thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm : a ) Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm sản_xuất trong nước do Cục Quản_lý dược cấp số tiếp_nhận trước ngày 25/4/2009 , mỹ_phẩm nhập_khẩu trong phạm_vi toàn_quốc . b ) Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm sản_xuất tại địa_phương do đơn_vị mình cấp . c ) Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ) , Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm do đơn_vị mình cấp . Theo đó , Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ; Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương và Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ) , Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị là những có quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . Vì_vậy , khi công_ty muốn rút hồ_sơ sản_phẩm về khi sản_phẩm đã được đưa ra thị_trường thì phải làm văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định nêu trên .
205,297
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : ... số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. Vì_vậy, khi công_ty muốn rút hồ_sơ sản_phẩm về khi sản_phẩm đã được đưa ra thị_trường thì phải làm văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định nêu trên. " Điều 46. Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 2. Thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm : a ) Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm sản_xuất trong nước do Cục Quản_lý dược cấp số tiếp_nhận trước ngày 25/4/2009, mỹ_phẩm nhập_khẩu trong phạm_vi toàn_quốc. b ) Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm sản_xuất tại địa_phương do đơn_vị mình cấp. c ) Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ), Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm do đơn_vị mình cấp. Theo đó, Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ; Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương và Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ), Ban Quản_lý
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : " Điều 46 . Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 2 . Thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm : a ) Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm sản_xuất trong nước do Cục Quản_lý dược cấp số tiếp_nhận trước ngày 25/4/2009 , mỹ_phẩm nhập_khẩu trong phạm_vi toàn_quốc . b ) Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm sản_xuất tại địa_phương do đơn_vị mình cấp . c ) Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ) , Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm do đơn_vị mình cấp . Theo đó , Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ; Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương và Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ) , Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị là những có quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . Vì_vậy , khi công_ty muốn rút hồ_sơ sản_phẩm về khi sản_phẩm đã được đưa ra thị_trường thì phải làm văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định nêu trên .
205,298
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : ... đó, Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ; Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung ­ương và Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ), Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị là những có quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. Vì_vậy, khi công_ty muốn rút hồ_sơ sản_phẩm về khi sản_phẩm đã được đưa ra thị_trường thì phải làm văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 46 Thông_tư 06/2011/TT-BYT về thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm như sau : " Điều 46 . Thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm 2 . Thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm : a ) Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm sản_xuất trong nước do Cục Quản_lý dược cấp số tiếp_nhận trước ngày 25/4/2009 , mỹ_phẩm nhập_khẩu trong phạm_vi toàn_quốc . b ) Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm sản_xuất tại địa_phương do đơn_vị mình cấp . c ) Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ) , Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm do đơn_vị mình cấp . Theo đó , Cục Quản_lý dược - Bộ Y_tế ; Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung ­ương và Ban Quản_lý Khu kinh_tế cửa_khẩu Mộc_Bài ( tỉnh Tây_Ninh ) , Ban Quản_lý Khu kinh_tế tỉnh Quảng_Trị là những có quan có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . Vì_vậy , khi công_ty muốn rút hồ_sơ sản_phẩm về khi sản_phẩm đã được đưa ra thị_trường thì phải làm văn_bản đề_nghị thu_hồi số tiếp_nhận Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định nêu trên .
205,299