Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khi nào nguời thi_hành án sẽ được tạm đình_chỉ thi_hành án ? | Căn_cứ theo Điều 49 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về tạm đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... " Điều 49. Tạm đình_chỉ thi_hành án 1. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thông_báo về việc tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án của người có thẩm_quyền kháng_nghị bản_án, quyết_định theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm. Trường_hợp bản_án, quyết_định đã được thi_hành một phần hoặc toàn_bộ thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo ngay bằng văn_bản cho người đã kháng_nghị. Trong thời_gian tạm đình_chỉ thi_hành án do có kháng_nghị thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án. 2. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc đã thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án. Thời_hạn ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án. 3. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tiếp_tục thi_hành án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được một trong các quyết_định sau đây : a ) Quyết_định rút kháng_nghị của người có thẩm_quyền ; b ) Quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Toà_án giữ nguyên_bản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 49 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về tạm đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : " Điều 49 . Tạm đình_chỉ thi_hành án 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thông_báo về việc tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án của người có thẩm_quyền kháng_nghị bản_án , quyết_định theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . Trường_hợp bản_án , quyết_định đã được thi_hành một phần hoặc toàn_bộ thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo ngay bằng văn_bản cho người đã kháng_nghị . Trong thời_gian tạm đình_chỉ thi_hành án do có kháng_nghị thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc đã thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án . Thời_hạn ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tiếp_tục thi_hành án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được một trong các quyết_định sau đây : a ) Quyết_định rút kháng_nghị của người có thẩm_quyền ; b ) Quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án giữ nguyên_bản án , quyết_định bị kháng_nghị ; c ) Quyết_định của Toà_án về việc đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản , đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã lâm vào tình_trạng phá_sản . " | 205,300 | |
Khi nào nguời thi_hành án sẽ được tạm đình_chỉ thi_hành án ? | Căn_cứ theo Điều 49 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về tạm đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... từ ngày nhận được một trong các quyết_định sau đây : a ) Quyết_định rút kháng_nghị của người có thẩm_quyền ; b ) Quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Toà_án giữ nguyên_bản án, quyết_định bị kháng_nghị ; c ) Quyết_định của Toà_án về việc đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản, đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã lâm vào tình_trạng phá_sản. " " Điều 49. Tạm đình_chỉ thi_hành án 1. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thông_báo về việc tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án của người có thẩm_quyền kháng_nghị bản_án, quyết_định theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm. Trường_hợp bản_án, quyết_định đã được thi_hành một phần hoặc toàn_bộ thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo ngay bằng văn_bản cho người đã kháng_nghị. Trong thời_gian tạm đình_chỉ thi_hành án do có kháng_nghị thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án. 2. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc đã thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án. Thời_hạn ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 49 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về tạm đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : " Điều 49 . Tạm đình_chỉ thi_hành án 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thông_báo về việc tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án của người có thẩm_quyền kháng_nghị bản_án , quyết_định theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . Trường_hợp bản_án , quyết_định đã được thi_hành một phần hoặc toàn_bộ thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo ngay bằng văn_bản cho người đã kháng_nghị . Trong thời_gian tạm đình_chỉ thi_hành án do có kháng_nghị thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc đã thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án . Thời_hạn ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tiếp_tục thi_hành án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được một trong các quyết_định sau đây : a ) Quyết_định rút kháng_nghị của người có thẩm_quyền ; b ) Quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án giữ nguyên_bản án , quyết_định bị kháng_nghị ; c ) Quyết_định của Toà_án về việc đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản , đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã lâm vào tình_trạng phá_sản . " | 205,301 | |
Khi nào nguời thi_hành án sẽ được tạm đình_chỉ thi_hành án ? | Căn_cứ theo Điều 49 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về tạm đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc đã thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án. Thời_hạn ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án. 3. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tiếp_tục thi_hành án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được một trong các quyết_định sau đây : a ) Quyết_định rút kháng_nghị của người có thẩm_quyền ; b ) Quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Toà_án giữ nguyên_bản án, quyết_định bị kháng_nghị ; c ) Quyết_định của Toà_án về việc đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản, đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã lâm vào tình_trạng phá_sản. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 49 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định về tạm đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : " Điều 49 . Tạm đình_chỉ thi_hành án 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thông_báo về việc tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án của người có thẩm_quyền kháng_nghị bản_án , quyết_định theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . Trường_hợp bản_án , quyết_định đã được thi_hành một phần hoặc toàn_bộ thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo ngay bằng văn_bản cho người đã kháng_nghị . Trong thời_gian tạm đình_chỉ thi_hành án do có kháng_nghị thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án khi nhận được thông_báo của Toà_án về việc đã thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án . Thời_hạn ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo của Toà_án . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định tiếp_tục thi_hành án trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được một trong các quyết_định sau đây : a ) Quyết_định rút kháng_nghị của người có thẩm_quyền ; b ) Quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án giữ nguyên_bản án , quyết_định bị kháng_nghị ; c ) Quyết_định của Toà_án về việc đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản , đình_chỉ thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã lâm vào tình_trạng phá_sản . " | 205,302 | |
Khi nào người thi_hành án sẽ được đình_chỉ thi_hành án ? | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án chết không để lại di_sản hoặc theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của người đó theo bản_án, quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế ; - Người được thi_hành án chết mà theo quy_định của pháp_luật quyền và lợi_ích của người đó theo bản_án, quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế hoặc không có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền, lợi_ích được hưởng theo bản_án, quyết_định, trừ trường_hợp việc đình_chỉ thi_hành án ảnh_hưởng đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba ; - Bản_án, quyết_định bị huỷ một phần hoặc toàn_bộ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 103 của Luật này ; - Người phải thi_hành án là tổ_chức đã bị giải_thể, không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án chết không để lại di_sản hoặc theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế ; - Người được thi_hành án chết mà theo quy_định của pháp_luật quyền và lợi_ích của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế hoặc không có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền , lợi_ích được hưởng theo bản_án , quyết_định , trừ trường_hợp việc đình_chỉ thi_hành án ảnh_hưởng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba ; - Bản_án , quyết_định bị huỷ một phần hoặc toàn_bộ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 103 của Luật này ; - Người phải thi_hành án là tổ_chức đã bị giải_thể , không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án ; - Người chưa thành_niên được giao nuôi_dưỡng theo bản_án , quyết_định đã chết hoặc đã thành_niên . ( 2 ) Thời_hạn ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có căn_cứ đình_chỉ thi_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Người phải thi_hành án | 205,303 | |
Khi nào người thi_hành án sẽ được đình_chỉ thi_hành án ? | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án ; - Người chưa thành_niên được giao nuôi_dưỡng theo bản_án, quyết_định đã chết hoặc đã thành_niên. ( 2 ) Thời_hạn ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có căn_cứ đình_chỉ thi_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Người phải thi_hành án ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án chết không để lại di_sản hoặc theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của người đó theo bản_án, quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế ; - Người được thi_hành án chết mà theo quy_định của pháp_luật quyền và lợi_ích của người đó theo bản_án, quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế hoặc không có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền, lợi_ích | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án chết không để lại di_sản hoặc theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế ; - Người được thi_hành án chết mà theo quy_định của pháp_luật quyền và lợi_ích của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế hoặc không có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền , lợi_ích được hưởng theo bản_án , quyết_định , trừ trường_hợp việc đình_chỉ thi_hành án ảnh_hưởng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba ; - Bản_án , quyết_định bị huỷ một phần hoặc toàn_bộ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 103 của Luật này ; - Người phải thi_hành án là tổ_chức đã bị giải_thể , không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án ; - Người chưa thành_niên được giao nuôi_dưỡng theo bản_án , quyết_định đã chết hoặc đã thành_niên . ( 2 ) Thời_hạn ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có căn_cứ đình_chỉ thi_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Người phải thi_hành án | 205,304 | |
Khi nào người thi_hành án sẽ được đình_chỉ thi_hành án ? | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền, lợi_ích được hưởng theo bản_án, quyết_định, trừ trường_hợp việc đình_chỉ thi_hành án ảnh_hưởng đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba ; - Bản_án, quyết_định bị huỷ một phần hoặc toàn_bộ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 103 của Luật này ; - Người phải thi_hành án là tổ_chức đã bị giải_thể, không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án ; - Người chưa thành_niên được giao nuôi_dưỡng theo bản_án, quyết_định đã chết hoặc đã thành_niên. ( 2 ) Thời_hạn ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có căn_cứ đình_chỉ thi_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Người phải thi_hành án | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án chết không để lại di_sản hoặc theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế ; - Người được thi_hành án chết mà theo quy_định của pháp_luật quyền và lợi_ích của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế hoặc không có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền , lợi_ích được hưởng theo bản_án , quyết_định , trừ trường_hợp việc đình_chỉ thi_hành án ảnh_hưởng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba ; - Bản_án , quyết_định bị huỷ một phần hoặc toàn_bộ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 103 của Luật này ; - Người phải thi_hành án là tổ_chức đã bị giải_thể , không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án ; - Người chưa thành_niên được giao nuôi_dưỡng theo bản_án , quyết_định đã chết hoặc đã thành_niên . ( 2 ) Thời_hạn ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có căn_cứ đình_chỉ thi_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Người phải thi_hành án | 205,305 | |
Khi nào người thi_hành án sẽ được đình_chỉ thi_hành án ? | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ... theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Người phải thi_hành án | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 22 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về đình_chỉ thi_hành án cụ_thể như sau : ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự phải ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án chết không để lại di_sản hoặc theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế ; - Người được thi_hành án chết mà theo quy_định của pháp_luật quyền và lợi_ích của người đó theo bản_án , quyết_định không được chuyển_giao cho người thừa_kế hoặc không có người thừa_kế ; - Đương_sự có thoả_thuận bằng văn_bản hoặc người được thi_hành án có văn_bản yêu_cầu cơ_quan thi_hành án dân_sự đình_chỉ thi_hành một phần hoặc toàn_bộ quyền , lợi_ích được hưởng theo bản_án , quyết_định , trừ trường_hợp việc đình_chỉ thi_hành án ảnh_hưởng đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba ; - Bản_án , quyết_định bị huỷ một phần hoặc toàn_bộ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 103 của Luật này ; - Người phải thi_hành án là tổ_chức đã bị giải_thể , không còn tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật nghĩa_vụ của họ không được chuyển_giao cho tổ_chức khác ; - Có quyết_định miễn nghĩa_vụ thi_hành án ; - Toà_án ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đối_với người phải thi_hành án ; - Người chưa thành_niên được giao nuôi_dưỡng theo bản_án , quyết_định đã chết hoặc đã thành_niên . ( 2 ) Thời_hạn ra quyết_định đình_chỉ thi_hành án là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có căn_cứ đình_chỉ thi_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Người phải thi_hành án | 205,306 | |
Khi nào người phải thi_hành án sẽ được hoãn thi_hành án ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoã: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoãn thi_hành án cụ_thể như sau : Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định hoãn thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án bị ốm nặng, có xác_nhận của cơ_sở y_tế từ cấp huyện trở lên ; bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án ; - Chưa xác_định được địa_chỉ của người phải thi_hành án hoặc vì lý_do chính_đáng khác mà người phải thi_hành án không_thể tự mình thực_hiện nghĩa_vụ theo bản_án, quyết_định ; - Đương_sự đồng_ý hoãn thi_hành án ; việc đồng_ý hoãn thi_hành án phải lập thành_văn bản ghi rõ thời_hạn hoãn, có chữ_ký của đương_sự ; trong thời_gian hoãn thi_hành án thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án, trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác ; - Tài_sản để thi_hành án đã được Toà_án thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật này ; tài_sản được kê_biên theo Điều 90 của Luật này nhưng sau khi giảm_giá | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoãn thi_hành án cụ_thể như sau : Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định hoãn thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án bị ốm nặng , có xác_nhận của cơ_sở y_tế từ cấp huyện trở lên ; bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án ; - Chưa xác_định được địa_chỉ của người phải thi_hành án hoặc vì lý_do chính_đáng khác mà người phải thi_hành án không_thể tự mình thực_hiện nghĩa_vụ theo bản_án , quyết_định ; - Đương_sự đồng_ý hoãn thi_hành án ; việc đồng_ý hoãn thi_hành án phải lập thành_văn bản ghi rõ thời_hạn hoãn , có chữ_ký của đương_sự ; trong thời_gian hoãn thi_hành án thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác ; - Tài_sản để thi_hành án đã được Toà_án thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật này ; tài_sản được kê_biên theo Điều 90 của Luật này nhưng sau khi giảm_giá theo quy_định mà giá_trị bằng hoặc thấp hơn chi_phí và nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Việc thi_hành án đang trong thời_hạn cơ_quan có thẩm_quyền giải_thích bản_án , quyết_định và trả_lời kiến_nghị của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 170 và khoản 2 Điều 179 của Luật này ; - Người được nhận tài_sản , người được giao nuôi_dưỡng đã được thông_báo hợp_lệ 02 lần về việc nhận tài_sản , nhận người được nuôi_dưỡng nhưng không đến nhận ; - Việc chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ thi_hành án theo quy_định tại Điều 54 của Luật này chưa thực_hiện được vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Tài_sản kê_biên không bán được mà người được thi_hành án không nhận để thi_hành án theo quy_định tại khoản 3 Điều 104 của Luật này . Như_vậy , tuỳ theo các trường_hợp nêu trên mà người phải thi_hành án có_thể được tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoặc hoãn thi_hành án . | 205,307 | |
Khi nào người phải thi_hành án sẽ được hoãn thi_hành án ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoã: ... án đã được Toà_án thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật này ; tài_sản được kê_biên theo Điều 90 của Luật này nhưng sau khi giảm_giá theo quy_định mà giá_trị bằng hoặc thấp hơn chi_phí và nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Việc thi_hành án đang trong thời_hạn cơ_quan có thẩm_quyền giải_thích bản_án, quyết_định và trả_lời kiến_nghị của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 170 và khoản 2 Điều 179 của Luật này ; - Người được nhận tài_sản, người được giao nuôi_dưỡng đã được thông_báo hợp_lệ 02 lần về việc nhận tài_sản, nhận người được nuôi_dưỡng nhưng không đến nhận ; - Việc chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ thi_hành án theo quy_định tại Điều 54 của Luật này chưa thực_hiện được vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Tài_sản kê_biên không bán được mà người được thi_hành án không nhận để thi_hành án theo quy_định tại khoản 3 Điều 104 của Luật này. Như_vậy, tuỳ theo các trường_hợp nêu trên mà người phải thi_hành án có_thể được tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoặc hoãn thi_hành án. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoãn thi_hành án cụ_thể như sau : Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định hoãn thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án bị ốm nặng , có xác_nhận của cơ_sở y_tế từ cấp huyện trở lên ; bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án ; - Chưa xác_định được địa_chỉ của người phải thi_hành án hoặc vì lý_do chính_đáng khác mà người phải thi_hành án không_thể tự mình thực_hiện nghĩa_vụ theo bản_án , quyết_định ; - Đương_sự đồng_ý hoãn thi_hành án ; việc đồng_ý hoãn thi_hành án phải lập thành_văn bản ghi rõ thời_hạn hoãn , có chữ_ký của đương_sự ; trong thời_gian hoãn thi_hành án thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác ; - Tài_sản để thi_hành án đã được Toà_án thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật này ; tài_sản được kê_biên theo Điều 90 của Luật này nhưng sau khi giảm_giá theo quy_định mà giá_trị bằng hoặc thấp hơn chi_phí và nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Việc thi_hành án đang trong thời_hạn cơ_quan có thẩm_quyền giải_thích bản_án , quyết_định và trả_lời kiến_nghị của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 170 và khoản 2 Điều 179 của Luật này ; - Người được nhận tài_sản , người được giao nuôi_dưỡng đã được thông_báo hợp_lệ 02 lần về việc nhận tài_sản , nhận người được nuôi_dưỡng nhưng không đến nhận ; - Việc chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ thi_hành án theo quy_định tại Điều 54 của Luật này chưa thực_hiện được vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Tài_sản kê_biên không bán được mà người được thi_hành án không nhận để thi_hành án theo quy_định tại khoản 3 Điều 104 của Luật này . Như_vậy , tuỳ theo các trường_hợp nêu trên mà người phải thi_hành án có_thể được tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoặc hoãn thi_hành án . | 205,308 | |
Khi nào người phải thi_hành án sẽ được hoãn thi_hành án ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoã: ... . Như_vậy, tuỳ theo các trường_hợp nêu trên mà người phải thi_hành án có_thể được tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoặc hoãn thi_hành án. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 48 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 và khoản 21 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về những trường_hợp được hoãn thi_hành án cụ_thể như sau : Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ra quyết_định hoãn thi_hành án trong trường_hợp sau đây : - Người phải thi_hành án bị ốm nặng , có xác_nhận của cơ_sở y_tế từ cấp huyện trở lên ; bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quyết_định của Toà_án ; - Chưa xác_định được địa_chỉ của người phải thi_hành án hoặc vì lý_do chính_đáng khác mà người phải thi_hành án không_thể tự mình thực_hiện nghĩa_vụ theo bản_án , quyết_định ; - Đương_sự đồng_ý hoãn thi_hành án ; việc đồng_ý hoãn thi_hành án phải lập thành_văn bản ghi rõ thời_hạn hoãn , có chữ_ký của đương_sự ; trong thời_gian hoãn thi_hành án thì người phải thi_hành án không phải chịu lãi_suất chậm thi_hành án , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác ; - Tài_sản để thi_hành án đã được Toà_án thụ_lý để giải_quyết theo quy_định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật này ; tài_sản được kê_biên theo Điều 90 của Luật này nhưng sau khi giảm_giá theo quy_định mà giá_trị bằng hoặc thấp hơn chi_phí và nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Việc thi_hành án đang trong thời_hạn cơ_quan có thẩm_quyền giải_thích bản_án , quyết_định và trả_lời kiến_nghị của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 170 và khoản 2 Điều 179 của Luật này ; - Người được nhận tài_sản , người được giao nuôi_dưỡng đã được thông_báo hợp_lệ 02 lần về việc nhận tài_sản , nhận người được nuôi_dưỡng nhưng không đến nhận ; - Việc chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ thi_hành án theo quy_định tại Điều 54 của Luật này chưa thực_hiện được vì sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan ; - Tài_sản kê_biên không bán được mà người được thi_hành án không nhận để thi_hành án theo quy_định tại khoản 3 Điều 104 của Luật này . Như_vậy , tuỳ theo các trường_hợp nêu trên mà người phải thi_hành án có_thể được tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoặc hoãn thi_hành án . | 205,309 | |
Bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc có giá_trị pháp_lý như_thế_nào ? | Tại Điều 28 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệ: ... Tại Điều 28 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : Giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . Theo đó , bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc có giá_trị pháp_lý như sau : - Bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . | None | 1 | Tại Điều 28 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : Giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . Theo đó , bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc có giá_trị pháp_lý như sau : - Bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . | 205,310 | |
Mẫu bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc tại thời_điểm cấp bản_sao thay_đổi thì cơ_quan quản_lý phải sử_dụng mẫu nào ? | Tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... Tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là việc cơ_quan đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . 2 . Trường_hợp mẫu bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ tại thời_điểm cấp bản_sao đã thay_đổi , cơ_quan đang quản_lý sổ gốc sử_dụng mẫu bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ hiện_hành để cấp cho người học . 3 . Các nội_dung ghi trong bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc phải chính_xác so với sổ gốc . Theo đó , trường_hợp mẫu bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại thời_điểm cấp bản_sao đã thay_đổi , cơ_quan đang quản_lý sổ gốc sử_dụng mẫu bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ hiện_hành để cấp cho người học . Bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 27 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là việc cơ_quan đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ căn_cứ vào_sổ gốc để cấp bản_sao . 2 . Trường_hợp mẫu bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ tại thời_điểm cấp bản_sao đã thay_đổi , cơ_quan đang quản_lý sổ gốc sử_dụng mẫu bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ hiện_hành để cấp cho người học . 3 . Các nội_dung ghi trong bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc phải chính_xác so với sổ gốc . Theo đó , trường_hợp mẫu bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại thời_điểm cấp bản_sao đã thay_đổi , cơ_quan đang quản_lý sổ gốc sử_dụng mẫu bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ hiện_hành để cấp cho người học . Bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc ( Hình từ Internet ) | 205,311 | |
Cơ_quan nào có quyền cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc và có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Tại Điều 29 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệ: ... Tại Điều 29 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thẩm_quyền và trách_nhiệm cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc Cơ_quan đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ có thẩm_quyền và trách_nhiệm cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . Việc cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được thực_hiện đồng_thời với việc cấp bản_chính hoặc sau thời_điểm cấp bản_chính . Như_vậy , cơ_quan đang quản_lý sổ gốc cấp chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân có thẩm_quyền và trách_nhiệm cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc . Việc cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc được thực_hiện đồng_thời với việc cấp bản_chính hoặc sau thời_điểm cấp bản_chính . | None | 1 | Tại Điều 29 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thẩm_quyền và trách_nhiệm cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc Cơ_quan đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ có thẩm_quyền và trách_nhiệm cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . Việc cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được thực_hiện đồng_thời với việc cấp bản_chính hoặc sau thời_điểm cấp bản_chính . Như_vậy , cơ_quan đang quản_lý sổ gốc cấp chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân có thẩm_quyền và trách_nhiệm cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc . Việc cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc được thực_hiện đồng_thời với việc cấp bản_chính hoặc sau thời_điểm cấp bản_chính . | 205,312 | |
Ai có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc ? | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc : 1. Người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ. 2. Người đại_diện theo pháp_luật, người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ. 3. Cha, mẹ, con ; vợ, chồng ; anh, chị, em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết. Theo đó, những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Người đại_diện theo pháp_luật, người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Cha, mẹ, con ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : 1 . Người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . 3 . Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết . Theo đó , những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân trong trường_hợp người đó đã chết . | 205,313 | |
Ai có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc ? | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Người đại_diện theo pháp_luật, người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Cha, mẹ, con ; vợ, chồng ; anh, chị, em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân trong trường_hợp người đó đã chết.Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc : 1. Người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ. 2. Người đại_diện theo pháp_luật, người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ. 3. Cha, mẹ, con ; vợ, chồng ; anh, chị, em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ trong trường_hợp người đó | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : 1 . Người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . 3 . Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết . Theo đó , những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân trong trường_hợp người đó đã chết . | 205,314 | |
Ai có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc ? | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... Cha, mẹ, con ; vợ, chồng ; anh, chị, em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết. Theo đó, những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Người đại_diện theo pháp_luật, người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Cha, mẹ, con ; vợ, chồng ; anh, chị, em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân trong trường_hợp người đó đã chết. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : 1 . Người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . 3 . Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết . Theo đó , những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân trong trường_hợp người đó đã chết . | 205,315 | |
Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đảm_bảo được yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng, tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép, cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch, hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.2 Phân_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống . Cho_phép có khuyết_tật nhẹ sau , với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 10 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Cho_phép có các khuyết_tật sau , với điều_kiện cà_chua thân gỗ quả tươi vẫn giữ được các đặc_tính cơ_bản như chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng như đỉnh quả mở_rộng hoặc phẳng ; - khuyết_tật về màu_sắc trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 20 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; Đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Cà_chua thân gỗ quả tươi ( Hình từ Internet ) | 205,316 | |
Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đảm_bảo được yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất, đặc_trưng cho giống, không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. 2.2.2 Hạng I Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt, đặc_trưng cho giống. Cho_phép có khuyết_tật nhẹ sau, với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả như trầy và xước, nhưng không vượt quá 10 % tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả. 2.2.3 Hạng II Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống . Cho_phép có khuyết_tật nhẹ sau , với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 10 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Cho_phép có các khuyết_tật sau , với điều_kiện cà_chua thân gỗ quả tươi vẫn giữ được các đặc_tính cơ_bản như chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng như đỉnh quả mở_rộng hoặc phẳng ; - khuyết_tật về màu_sắc trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 20 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; Đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Cà_chua thân gỗ quả tươi ( Hình từ Internet ) | 205,317 | |
Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đảm_bảo được yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 10 % tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả. 2.2.3 Hạng II Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn, nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1. Cho_phép có các khuyết_tật sau, với điều_kiện cà_chua thân gỗ quả tươi vẫn giữ được các đặc_tính cơ_bản như chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng như đỉnh quả mở_rộng hoặc phẳng ; - khuyết_tật về màu_sắc trên vỏ quả như trầy và xước, nhưng không vượt quá 20 % tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả. Như_vậy, độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; Đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. Cà_chua thân gỗ quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống . Cho_phép có khuyết_tật nhẹ sau , với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 10 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Cho_phép có các khuyết_tật sau , với điều_kiện cà_chua thân gỗ quả tươi vẫn giữ được các đặc_tính cơ_bản như chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng như đỉnh quả mở_rộng hoặc phẳng ; - khuyết_tật về màu_sắc trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 20 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; Đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Cà_chua thân gỗ quả tươi ( Hình từ Internet ) | 205,318 | |
Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đảm_bảo được yếu_tố gì ? | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về tiết 2.1.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 Hạng I Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt , đặc_trưng cho giống . Cho_phép có khuyết_tật nhẹ sau , với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 10 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 Hạng II Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn , nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Cho_phép có các khuyết_tật sau , với điều_kiện cà_chua thân gỗ quả tươi vẫn giữ được các đặc_tính cơ_bản như chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng như đỉnh quả mở_rộng hoặc phẳng ; - khuyết_tật về màu_sắc trên vỏ quả như trầy và xước , nhưng không vượt quá 20 % tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Như_vậy , độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : Chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; Đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Cà_chua thân gỗ quả tươi ( Hình từ Internet ) | 205,319 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt có cần phải đạt chất_lượng về dung_sai về kích_cỡ của cà_chua thân gỗ hạng I không ? | Căn_cứ theo quy_định về tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng. 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói . Theo đó , ở hạng “ đặc_biệt ” thì cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | 205,320 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt có cần phải đạt chất_lượng về dung_sai về kích_cỡ của cà_chua thân gỗ hạng I không ? | Căn_cứ theo quy_định về tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói. Theo đó, ở hạng “ đặc_biệt ” thì cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. Như_vậy, theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định về tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói . Theo đó , ở hạng “ đặc_biệt ” thì cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | 205,321 | |
Bao_bì đóng_gói của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đạt tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng, màu_sắc và kích_cỡ. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói. 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, vận_chuyển và bảo_quản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . | 205,322 | |
Bao_bì đóng_gói của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đạt tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi.2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng, màu_sắc và kích_cỡ. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói. 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . | 205,323 | |
Bao_bì đóng_gói của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đạt tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . | 205,324 | |
Bao_bì đóng_gói của cà_chua thân gỗ quả tươi phải đạt tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định về cà_chua thân gỗ quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , theo quy_định trên thì cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . | 205,325 | |
Đăng_ký chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 giải_thích về đăng_ký chứng_khoán như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 31 . Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . 32 . Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . 33 . Đăng_ký chứng_khoán là việc ghi_nhận thông_tin về tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán . 34 . Lưu ký chứng_khoán là việc nhận ký_gửi , bảo_quản , chuyển_giao chứng_khoán cho khách_hàng , giúp khách_hàng thực_hiện các quyền liên_quan đến chứng_khoán lưu ký . 35 . Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . Theo đó , đăng_ký chứng_khoán là việc ghi_nhận thông_tin về tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 giải_thích về đăng_ký chứng_khoán như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 31 . Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . 32 . Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . 33 . Đăng_ký chứng_khoán là việc ghi_nhận thông_tin về tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán . 34 . Lưu ký chứng_khoán là việc nhận ký_gửi , bảo_quản , chuyển_giao chứng_khoán cho khách_hàng , giúp khách_hàng thực_hiện các quyền liên_quan đến chứng_khoán lưu ký . 35 . Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . Theo đó , đăng_ký chứng_khoán là việc ghi_nhận thông_tin về tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán . | 205,326 | |
Công_ty đại_chúng muốn đăng_ký chứng_khoán thì phải thực_hiện tại đâu ? | Căn_cứ Điều 61 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán của công_ty đại_chúng như sau : ... Đăng_ký chứng_khoán 1. Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 2. Chứng_khoán của tổ_chức phát_hành khác uỷ_quyền cho Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam làm đại_lý chuyển_nhượng được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 3. Công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện đăng_ký thông_tin về công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành, chứng_khoán của công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 4. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam phải lập và lưu_giữ Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 5. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện lập danh_sách, tính_toán và phân_bổ quyền cho người sở_hữu chứng_khoán theo tỷ_lệ do công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành thông_báo. Chỉ những người có tên trên Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo thông_báo của công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán của công_ty đại_chúng như sau : Đăng_ký chứng_khoán 1 . Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Chứng_khoán của tổ_chức phát_hành khác uỷ_quyền cho Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam làm đại_lý chuyển_nhượng được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 3 . Công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện đăng_ký thông_tin về công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 4 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam phải lập và lưu_giữ Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 5 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện lập danh_sách , tính_toán và phân_bổ quyền cho người sở_hữu chứng_khoán theo tỷ_lệ do công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành thông_báo . Chỉ những người có tên trên Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo thông_báo của công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành mới được nhận các quyền phát_sinh liên_quan đến chứng_khoán mà mình sở_hữu . Từ quy_định trên thì chứng_khoán mà công_ty đại_chúng đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Đăng_ký chứng_khoán ( Hình từ internet ) | 205,327 | |
Công_ty đại_chúng muốn đăng_ký chứng_khoán thì phải thực_hiện tại đâu ? | Căn_cứ Điều 61 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán của công_ty đại_chúng như sau : ... do công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành thông_báo. Chỉ những người có tên trên Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo thông_báo của công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành mới được nhận các quyền phát_sinh liên_quan đến chứng_khoán mà mình sở_hữu. Từ quy_định trên thì chứng_khoán mà công_ty đại_chúng đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Đăng_ký chứng_khoán ( Hình từ internet ) Đăng_ký chứng_khoán 1. Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết, đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 2. Chứng_khoán của tổ_chức phát_hành khác uỷ_quyền cho Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam làm đại_lý chuyển_nhượng được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 3. Công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện đăng_ký thông_tin về công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành, chứng_khoán của công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 4. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán của công_ty đại_chúng như sau : Đăng_ký chứng_khoán 1 . Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Chứng_khoán của tổ_chức phát_hành khác uỷ_quyền cho Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam làm đại_lý chuyển_nhượng được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 3 . Công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện đăng_ký thông_tin về công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 4 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam phải lập và lưu_giữ Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 5 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện lập danh_sách , tính_toán và phân_bổ quyền cho người sở_hữu chứng_khoán theo tỷ_lệ do công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành thông_báo . Chỉ những người có tên trên Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo thông_báo của công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành mới được nhận các quyền phát_sinh liên_quan đến chứng_khoán mà mình sở_hữu . Từ quy_định trên thì chứng_khoán mà công_ty đại_chúng đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Đăng_ký chứng_khoán ( Hình từ internet ) | 205,328 | |
Công_ty đại_chúng muốn đăng_ký chứng_khoán thì phải thực_hiện tại đâu ? | Căn_cứ Điều 61 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán của công_ty đại_chúng như sau : ... tổ_chức phát_hành, chứng_khoán của công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 4. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam phải lập và lưu_giữ Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. 5. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện lập danh_sách, tính_toán và phân_bổ quyền cho người sở_hữu chứng_khoán theo tỷ_lệ do công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành thông_báo. Chỉ những người có tên trên Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo thông_báo của công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành mới được nhận các quyền phát_sinh liên_quan đến chứng_khoán mà mình sở_hữu. Từ quy_định trên thì chứng_khoán mà công_ty đại_chúng đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Đăng_ký chứng_khoán ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về việc đăng_ký chứng_khoán của công_ty đại_chúng như sau : Đăng_ký chứng_khoán 1 . Chứng_khoán của công_ty đại_chúng và chứng_khoán của các tổ_chức khác niêm_yết , đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Chứng_khoán của tổ_chức phát_hành khác uỷ_quyền cho Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam làm đại_lý chuyển_nhượng được đăng_ký tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 3 . Công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện đăng_ký thông_tin về công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành , chứng_khoán của công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành và người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 4 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam phải lập và lưu_giữ Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . 5 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện lập danh_sách , tính_toán và phân_bổ quyền cho người sở_hữu chứng_khoán theo tỷ_lệ do công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành thông_báo . Chỉ những người có tên trên Sổ đăng_ký người sở_hữu chứng_khoán lập tại ngày đăng_ký cuối_cùng theo thông_báo của công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành mới được nhận các quyền phát_sinh liên_quan đến chứng_khoán mà mình sở_hữu . Từ quy_định trên thì chứng_khoán mà công_ty đại_chúng đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán phải được đăng_ký tập_trung tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Đăng_ký chứng_khoán ( Hình từ internet ) | 205,329 | |
Khi đăng_ký chứng_khoán thì công_ty đại_chúng có phải đăng_ký thông_tin danh_sách người sở_hữu chứng_khoán hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 11/2020/TT-BTC quy_định về các thông_tin phải đăng_ký với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : ... Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1. Loại chứng_khoán và hình_thức đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được quy_định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán. 2. Tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng thực_hiện đăng_ký các thông_tin sau với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam : a ) Thông_tin về tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng ; b ) Thông_tin về chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng ; c ) Thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán gồm : danh_sách người sở_hữu chứng_khoán, loại chứng_khoán, số_lượng chứng_khoán sở_hữu và tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán có nhu_cầu đăng_ký chứng_khoán đồng_thời với lưu ký chứng_khoán. 3. Tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng đăng_ký chứng_khoán trực_tiếp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoặc thông_qua công_ty chứng_khoán. Khi có thay_đổi về thông_tin đã đăng_ký, tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng phải thực_hiện điều_chỉnh thông_tin với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 11/2020/TT-BTC quy_định về các thông_tin phải đăng_ký với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Loại chứng_khoán và hình_thức đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán . 2 . Tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng thực_hiện đăng_ký các thông_tin sau với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam : a ) Thông_tin về tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng ; b ) Thông_tin về chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng ; c ) Thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán gồm : danh_sách người sở_hữu chứng_khoán , loại chứng_khoán , số_lượng chứng_khoán sở_hữu và tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán có nhu_cầu đăng_ký chứng_khoán đồng_thời với lưu ký chứng_khoán . 3 . Tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng đăng_ký chứng_khoán trực_tiếp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoặc thông_qua công_ty chứng_khoán . Khi có thay_đổi về thông_tin đã đăng_ký , tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng phải thực_hiện điều_chỉnh thông_tin với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ban_hành quy_chế về hoạt_động đăng_ký chứng_khoán . Theo đó , khi đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thì công_ty đại_chúng phải đăng_ký cả thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán . Trong thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán bao_gồm danh_sách người sở_hữu chứng_khoán , loại chứng_khoán , số_lượng chứng_khoán sở_hữu và tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán có nhu_cầu đăng_ký chứng_khoán đồng_thời với lưu ký chứng_khoán . Như_vậy , công_ty đại_chúng cần đăng_ký cả thông_tin về danh_sách người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . | 205,330 | |
Khi đăng_ký chứng_khoán thì công_ty đại_chúng có phải đăng_ký thông_tin danh_sách người sở_hữu chứng_khoán hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 11/2020/TT-BTC quy_định về các thông_tin phải đăng_ký với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : ... Khi có thay_đổi về thông_tin đã đăng_ký, tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng phải thực_hiện điều_chỉnh thông_tin với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ và kịp_thời của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ban_hành quy_chế về hoạt_động đăng_ký chứng_khoán. Theo đó, khi đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thì công_ty đại_chúng phải đăng_ký cả thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán. Trong thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán bao_gồm danh_sách người sở_hữu chứng_khoán, loại chứng_khoán, số_lượng chứng_khoán sở_hữu và tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán có nhu_cầu đăng_ký chứng_khoán đồng_thời với lưu ký chứng_khoán. Như_vậy, công_ty đại_chúng cần đăng_ký cả thông_tin về danh_sách người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 11/2020/TT-BTC quy_định về các thông_tin phải đăng_ký với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam 1 . Loại chứng_khoán và hình_thức đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 149 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Chứng_khoán . 2 . Tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng thực_hiện đăng_ký các thông_tin sau với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam : a ) Thông_tin về tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng ; b ) Thông_tin về chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng ; c ) Thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán gồm : danh_sách người sở_hữu chứng_khoán , loại chứng_khoán , số_lượng chứng_khoán sở_hữu và tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán có nhu_cầu đăng_ký chứng_khoán đồng_thời với lưu ký chứng_khoán . 3 . Tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng đăng_ký chứng_khoán trực_tiếp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoặc thông_qua công_ty chứng_khoán . Khi có thay_đổi về thông_tin đã đăng_ký , tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng phải thực_hiện điều_chỉnh thông_tin với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . Tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời của các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ban_hành quy_chế về hoạt_động đăng_ký chứng_khoán . Theo đó , khi đăng_ký chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thì công_ty đại_chúng phải đăng_ký cả thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán . Trong thông_tin về người sở_hữu chứng_khoán bao_gồm danh_sách người sở_hữu chứng_khoán , loại chứng_khoán , số_lượng chứng_khoán sở_hữu và tài_khoản lưu ký chứng_khoán trong trường_hợp người sở_hữu chứng_khoán có nhu_cầu đăng_ký chứng_khoán đồng_thời với lưu ký chứng_khoán . Như_vậy , công_ty đại_chúng cần đăng_ký cả thông_tin về danh_sách người sở_hữu chứng_khoán với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . | 205,331 | |
Doanh_nghiệp phải thể_hiện những nội_dung nào tên nhãn hàng_hoá sản của mình ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung trên nhãn hàng_hoá như sau : ... " Điều 10. Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1. Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá. Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan. Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung trên nhãn hàng_hoá như sau : " Điều 10 . Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . ... " Như_vậy , nội_dung trên nhãn hàng_hoá phải có những nội_dung như : - Tên hàng_hoá ; - Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; - Xuất_xứ hàng_hoá . - Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung tên hàng_hoá ; tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; xuất_xứ hàng_hoá . | 205,332 | |
Doanh_nghiệp phải thể_hiện những nội_dung nào tên nhãn hàng_hoá sản của mình ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung trên nhãn hàng_hoá như sau : ... hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá, những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó.... " Như_vậy, nội_dung trên nhãn hàng_hoá phải có những nội_dung như : - Tên hàng_hoá ; - Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; - Xuất_xứ hàng_hoá. - Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung tên hàng_hoá ; tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; xuất_xứ hàng_hoá. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung trên nhãn hàng_hoá như sau : " Điều 10 . Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . ... " Như_vậy , nội_dung trên nhãn hàng_hoá phải có những nội_dung như : - Tên hàng_hoá ; - Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; - Xuất_xứ hàng_hoá . - Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung tên hàng_hoá ; tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; xuất_xứ hàng_hoá . | 205,333 | |
Nhãn hàng_hoá của sản_phẩm là thuốc thì phải thể_hiện thành_phần của sản_phẩm như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về thành_phần , thành_phần định_lượng như sau : ... " Điều 16 . Thành_phần , thành_phần định_lượng 1 . Ghi thành_phần là ghi tên nguyên_liệu kể_cả chất phụ_gia dùng để sản_xuất ra hàng_hoá và tồn_tại trong thành_phẩm kể_cả trường_hợp hình_thức nguyên_liệu đã bị thay_đổi . Trường_hợp tên của thành_phần được ghi trên nhãn hàng_hoá để gây sự chú_ý đối_với hàng_hoá thì thành_phần đó bắt_buộc phải ghi định_lượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 của Nghị_định này . .. 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng được quy_định như sau : ... b ) Đối_với thuốc dùng cho người , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ghi thành_phần và hàm_lượng các hoạt_chất ; ... " Theo đó , thành_phần sản_phẩm là tên nguyên_liệu kể_cả chất phụ_gia dùng để sản_xuất ra hàng_hoá và tồn_tại trong thành_phẩm kể_cả trường_hợp hình_thức nguyên_liệu đã bị thay_đổi . Đối_với thuốc dùng cho người , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ghi thành_phần và hàm_lượng các hoạt_chất . | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về thành_phần , thành_phần định_lượng như sau : " Điều 16 . Thành_phần , thành_phần định_lượng 1 . Ghi thành_phần là ghi tên nguyên_liệu kể_cả chất phụ_gia dùng để sản_xuất ra hàng_hoá và tồn_tại trong thành_phẩm kể_cả trường_hợp hình_thức nguyên_liệu đã bị thay_đổi . Trường_hợp tên của thành_phần được ghi trên nhãn hàng_hoá để gây sự chú_ý đối_với hàng_hoá thì thành_phần đó bắt_buộc phải ghi định_lượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 của Nghị_định này . .. 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng được quy_định như sau : ... b ) Đối_với thuốc dùng cho người , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ghi thành_phần và hàm_lượng các hoạt_chất ; ... " Theo đó , thành_phần sản_phẩm là tên nguyên_liệu kể_cả chất phụ_gia dùng để sản_xuất ra hàng_hoá và tồn_tại trong thành_phẩm kể_cả trường_hợp hình_thức nguyên_liệu đã bị thay_đổi . Đối_với thuốc dùng cho người , thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ghi thành_phần và hàm_lượng các hoạt_chất . | 205,334 | |
Thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm thuốc phải được ghi ra sao trên nhãn sản_phẩm ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về thông_số kỹ_thuật như sau : ... " Điều 17. Thông_số kỹ_thuật, thông_tin cảnh_báo 1. Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ), thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp không có quy_định cụ_thể, tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá tự xác_định thông_số kỹ_thuật, dung_sai và thông_tin cảnh_báo. Thông_tin cảnh_báo ghi trên nhãn bằng chữ, bằng hình_ảnh hoặc bằng các ký_hiệu theo thông_lệ quốc_tế và quy_định liên_quan. Giá_trị khoảng dung_sai được thể_hiện trên nhãn phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng. Trường_hợp thể_hiện một giá_trị cụ_thể thì không được ghi theo hướng tạo lợi_thế cho chính hàng_hoá đó.... 3. Thuốc dùng cho người, vắc_xin, sinh phẩm y_tế, chế_phẩm sinh_học phải ghi : a ) Chỉ_định, cách dùng, chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, số giấy_phép nhập_khẩu, số lô sản_xuất, dạng bào_chế, quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành. 4. Thuốc thú_y, thuốc bảo_vệ thực_vật phải ghi | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về thông_số kỹ_thuật như sau : " Điều 17 . Thông_số kỹ_thuật , thông_tin cảnh_báo 1 . Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ) , thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp không có quy_định cụ_thể , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá tự xác_định thông_số kỹ_thuật , dung_sai và thông_tin cảnh_báo . Thông_tin cảnh_báo ghi trên nhãn bằng chữ , bằng hình_ảnh hoặc bằng các ký_hiệu theo thông_lệ quốc_tế và quy_định liên_quan . Giá_trị khoảng dung_sai được thể_hiện trên nhãn phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp thể_hiện một giá_trị cụ_thể thì không được ghi theo hướng tạo lợi_thế cho chính hàng_hoá đó . ... 3 . Thuốc dùng cho người , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , chế_phẩm sinh_học phải ghi : a ) Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , số giấy_phép nhập_khẩu , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . 4 . Thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật phải ghi : a ) Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số đăng_ký , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . ... " Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ) , thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nếu sản_phẩm thuốc của bạn là dành cho người thì phải thể_hiện được các thông_số kỹ_thuật như : - Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , số giấy_phép nhập_khẩu , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp thuốc của công_ty bạn dùng cho động_thực_vật thì phải thể_hiện các thông_số kỹ_thuật sau : - Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số đăng_ký , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . | 205,335 | |
Thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm thuốc phải được ghi ra sao trên nhãn sản_phẩm ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về thông_số kỹ_thuật như sau : ... sản_xuất, dạng bào_chế, quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành. 4. Thuốc thú_y, thuốc bảo_vệ thực_vật phải ghi : a ) Chỉ_định, cách dùng, chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số đăng_ký, số lô sản_xuất, dạng bào_chế, quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành.... " Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ), thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan. Nếu sản_phẩm thuốc của bạn là dành cho người thì phải thể_hiện được các thông_số kỹ_thuật như : - Chỉ_định, cách dùng, chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, số giấy_phép nhập_khẩu, số lô sản_xuất, dạng bào_chế, quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành. Trường_hợp thuốc của công_ty bạn dùng cho động_thực_vật thì phải thể_hiện các thông_số kỹ_thuật sau : - Chỉ_định, cách dùng, chống chỉ_định của thuốc ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về thông_số kỹ_thuật như sau : " Điều 17 . Thông_số kỹ_thuật , thông_tin cảnh_báo 1 . Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ) , thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp không có quy_định cụ_thể , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá tự xác_định thông_số kỹ_thuật , dung_sai và thông_tin cảnh_báo . Thông_tin cảnh_báo ghi trên nhãn bằng chữ , bằng hình_ảnh hoặc bằng các ký_hiệu theo thông_lệ quốc_tế và quy_định liên_quan . Giá_trị khoảng dung_sai được thể_hiện trên nhãn phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp thể_hiện một giá_trị cụ_thể thì không được ghi theo hướng tạo lợi_thế cho chính hàng_hoá đó . ... 3 . Thuốc dùng cho người , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , chế_phẩm sinh_học phải ghi : a ) Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , số giấy_phép nhập_khẩu , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . 4 . Thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật phải ghi : a ) Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số đăng_ký , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . ... " Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ) , thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nếu sản_phẩm thuốc của bạn là dành cho người thì phải thể_hiện được các thông_số kỹ_thuật như : - Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , số giấy_phép nhập_khẩu , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp thuốc của công_ty bạn dùng cho động_thực_vật thì phải thể_hiện các thông_số kỹ_thuật sau : - Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số đăng_ký , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . | 205,336 | |
Thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm thuốc phải được ghi ra sao trên nhãn sản_phẩm ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về thông_số kỹ_thuật như sau : ... theo quy_định hiện_hành. Trường_hợp thuốc của công_ty bạn dùng cho động_thực_vật thì phải thể_hiện các thông_số kỹ_thuật sau : - Chỉ_định, cách dùng, chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số đăng_ký, số lô sản_xuất, dạng bào_chế, quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về thông_số kỹ_thuật như sau : " Điều 17 . Thông_số kỹ_thuật , thông_tin cảnh_báo 1 . Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ) , thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp không có quy_định cụ_thể , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá tự xác_định thông_số kỹ_thuật , dung_sai và thông_tin cảnh_báo . Thông_tin cảnh_báo ghi trên nhãn bằng chữ , bằng hình_ảnh hoặc bằng các ký_hiệu theo thông_lệ quốc_tế và quy_định liên_quan . Giá_trị khoảng dung_sai được thể_hiện trên nhãn phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . Trường_hợp thể_hiện một giá_trị cụ_thể thì không được ghi theo hướng tạo lợi_thế cho chính hàng_hoá đó . ... 3 . Thuốc dùng cho người , vắc_xin , sinh phẩm y_tế , chế_phẩm sinh_học phải ghi : a ) Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , số giấy_phép nhập_khẩu , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . 4 . Thuốc thú_y , thuốc bảo_vệ thực_vật phải ghi : a ) Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; b ) Số đăng_ký , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; c ) Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . ... " Thông_số kỹ_thuật và dung_sai của thông_số này ( nếu có ) , thông_tin cảnh_báo phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nếu sản_phẩm thuốc của bạn là dành cho người thì phải thể_hiện được các thông_số kỹ_thuật như : - Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , số giấy_phép nhập_khẩu , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . Trường_hợp thuốc của công_ty bạn dùng cho động_thực_vật thì phải thể_hiện các thông_số kỹ_thuật sau : - Chỉ_định , cách dùng , chống chỉ_định của thuốc ( nếu có ) ; - Số đăng_ký , số lô sản_xuất , dạng bào_chế , quy_cách đóng_gói ; - Các dấu_hiệu cần lưu_ý cho từng loại thuốc theo quy_định hiện_hành . | 205,337 | |
Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật hay không ? | Căn_cứ tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : ... Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1. Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao : a ) Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; b ) Có năng_lực chỉ_đạo, điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 2. Trong trường_hợp do nhu_cầu cán_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân, người đã có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 20 năm trở lên, có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này, điểm b và điểm c khoản 1 Điều này thì có_thể được tuyển_chọn, bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn chung của Kiểm_sát_viên 1. Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, liêm_khiết, trung_thực, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa. 2. Có trình_độ cử_nhân luật trở lên. 3. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao : a ) Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; b ) Có năng_lực chỉ_đạo , điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Trong trường_hợp do nhu_cầu cán_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân , người đã có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 20 năm trở lên , có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này , điểm b và điểm c khoản 1 Điều này thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn chung của Kiểm_sát_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . 3 . Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát . 4 . Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này . 5 . Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . - Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . - Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát . - Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này . - Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; - Có năng_lực chỉ_đạo , điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật . ( hình từ internet ) | 205,338 | |
Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật hay không ? | Căn_cứ tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : ... Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, liêm_khiết, trung_thực, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa. 2. Có trình_độ cử_nhân luật trở lên. 3. Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát. 4. Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này. 5. Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. Theo đó, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, liêm_khiết, trung_thực, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa. - Có trình_độ cử_nhân luật trở lên. - Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát. - Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này. - Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. - Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; - Có năng_lực chỉ_đạo, điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Như_vậy, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật. ( hình | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao : a ) Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; b ) Có năng_lực chỉ_đạo , điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Trong trường_hợp do nhu_cầu cán_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân , người đã có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 20 năm trở lên , có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này , điểm b và điểm c khoản 1 Điều này thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn chung của Kiểm_sát_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . 3 . Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát . 4 . Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này . 5 . Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . - Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . - Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát . - Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này . - Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; - Có năng_lực chỉ_đạo , điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật . ( hình từ internet ) | 205,339 | |
Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật hay không ? | Căn_cứ tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : ... nhân_dân tối_cao ; - Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Như_vậy, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này và có đủ các điều_kiện sau đây thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao : a ) Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; b ) Có năng_lực chỉ_đạo , điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Trong trường_hợp do nhu_cầu cán_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân , người đã có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 20 năm trở lên , có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 của Luật này , điểm b và điểm c khoản 1 Điều này thì có_thể được tuyển_chọn , bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Dẫn chiếu đến Điều 75 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn chung của Kiểm_sát_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . 3 . Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát . 4 . Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này . 5 . Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . Theo đó , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Là công_dân Việt_Nam trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , liêm_khiết , trung_thực , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , có tinh_thần kiên_quyết bảo_vệ pháp_chế xã_hội_chủ_nghĩa . - Có trình_độ cử_nhân luật trở lên . - Đã được đào_tạo về nghiệp_vụ kiểm_sát . - Có thời_gian làm công_tác thực_tiễn theo quy_định của Luật này . - Có sức_khoẻ bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Đã là Kiểm_sát_viên cao_cấp ít_nhất 05 năm ; - Có năng_lực chỉ_đạo , điều_hành công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Có năng_lực giải_quyết những vấn_đề quan_trọng thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bắt_buộc phải có bằng cử_nhân luật . ( hình từ internet ) | 205,340 | |
Trường_hợp nào Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không bắt_buộc phải đáp_ứng tiêu_chuẩn về chức_vụ ? | Căn_cứ Điều 81 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về việc bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân trong trường_hợp đặc_biệt như s: ... Căn_cứ Điều 81 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về việc bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên trong trường_hợp đặc_biệt Trong trường_hợp đặc_biệt , người được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền điều_động đến để làm lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , tuy chưa đủ thời_gian làm Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp hoặc chưa đủ thời_gian làm công_tác pháp_luật , nhưng có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 77 , điểm b và điểm c khoản 1 của các Điều 78 , 79 và 80 của Luật này thì cũng có_thể được tuyển_chọn và bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , trong trường_hợp đặc_biệt , người được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền điều_động đến để làm lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , tuy chưa đủ thời_gian làm Kiểm_sát_viên cao_cấp hoặc chưa đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì cũng có_thể được tuyển_chọn và bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về việc bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Bổ_nhiệm Kiểm_sát_viên trong trường_hợp đặc_biệt Trong trường_hợp đặc_biệt , người được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền điều_động đến để làm lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , tuy chưa đủ thời_gian làm Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp hoặc chưa đủ thời_gian làm công_tác pháp_luật , nhưng có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 75 và điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 77 , điểm b và điểm c khoản 1 của các Điều 78 , 79 và 80 của Luật này thì cũng có_thể được tuyển_chọn và bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Như_vậy , trong trường_hợp đặc_biệt , người được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền điều_động đến để làm lãnh_đạo Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , tuy chưa đủ thời_gian làm Kiểm_sát_viên cao_cấp hoặc chưa đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 80 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì cũng có_thể được tuyển_chọn và bổ_nhiệm làm Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . | 205,341 | |
Tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tối_đa là bao_nhiêu người ? | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : ... Tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên, Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1. Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người. 2. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ. Căn_cứ tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên, công_chức khác, viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. 3. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng | None | 1 | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . 2 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo đó , tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . | 205,342 | |
Tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tối_đa là bao_nhiêu người ? | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : ... sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Theo đó, tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người. Tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên, Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1. Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người. 2. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ. Căn_cứ tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên, công_chức khác, viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. 3. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của | None | 1 | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . 2 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo đó , tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . | 205,343 | |
Tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tối_đa là bao_nhiêu người ? | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : ... và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. 3. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Theo đó, tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người. | None | 1 | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . 2 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo đó , tổng số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . | 205,344 | |
Thông_báo tuyển_dụng_viên_chức có bắt_buộc niêm_yết tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan tuyển_dụng không ? | Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có t: ... Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển 1 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng phải đăng thông_báo tuyển_dụng công_khai ít_nhất 01 lần trên một trong những phương_tiện thông_tin_đại_chúng sau : báo in , báo_điện_tử , báo nói , báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Theo quy_định trên thì thông_báo tuyển_dụng_viên_chức phải được thông_báo công_khai ít_nhất một lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Đồng_thời , đăng_tải lên trang / cổng thông_tin điện_tử và phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan tuyển_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển 1 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng phải đăng thông_báo tuyển_dụng công_khai ít_nhất 01 lần trên một trong những phương_tiện thông_tin_đại_chúng sau : báo in , báo_điện_tử , báo nói , báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Theo quy_định trên thì thông_báo tuyển_dụng_viên_chức phải được thông_báo công_khai ít_nhất một lần trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Đồng_thời , đăng_tải lên trang / cổng thông_tin điện_tử và phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan tuyển_dụng . | 205,345 | |
Khi nào được thay_đổi nội_dung thông_báo tuyển_dụng_viên_chức ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , thông_báo tuyển_dụng_viên_chức bao_gồm những nội_dung sau : ... - Số_lượng người làm_việc cần tuyển ứng với từng vị_trí việc_làm ; - Số_lượng vị_trí việc_làm thực_hiện việc thi_tuyển , xét tuyển ; - Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ; - Thời_hạn , địa_chỉ và địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển , số điện_thoại_di_động hoặc cố_định của cá_nhân , bộ_phận được phân_công tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; - Hình_thức , nội_dung thi_tuyển , xét tuyển ; thời_gian và địa_điểm thi_tuyển , xét tuyển . Theo đó , khoản 3 Điều 14 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng , có_thể thay_đổi các nội_dung thông_báo tuyển_dụng_viên_chức nêu trên . Tuy_nhiên , việc thay_đổi nội_dung thông_báo tuyển_dụng chỉ được thực_hiện trước khi khai_mạc kỳ tuyển_dụng và phải công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , đăng_tải lên trang / cổng thông_tin điện_tử và phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan tuyển_dụng . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , thông_báo tuyển_dụng_viên_chức bao_gồm những nội_dung sau : - Số_lượng người làm_việc cần tuyển ứng với từng vị_trí việc_làm ; - Số_lượng vị_trí việc_làm thực_hiện việc thi_tuyển , xét tuyển ; - Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ; - Thời_hạn , địa_chỉ và địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển , số điện_thoại_di_động hoặc cố_định của cá_nhân , bộ_phận được phân_công tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; - Hình_thức , nội_dung thi_tuyển , xét tuyển ; thời_gian và địa_điểm thi_tuyển , xét tuyển . Theo đó , khoản 3 Điều 14 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng , có_thể thay_đổi các nội_dung thông_báo tuyển_dụng_viên_chức nêu trên . Tuy_nhiên , việc thay_đổi nội_dung thông_báo tuyển_dụng chỉ được thực_hiện trước khi khai_mạc kỳ tuyển_dụng và phải công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , đăng_tải lên trang / cổng thông_tin điện_tử và phải niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan tuyển_dụng . | 205,346 | |
Việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự như sau : ... - Bước 1 : Thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng Hội_đồng tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định. - Bước 2 : Thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng quyết_định thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển chậm nhất sau 05 ngày làm_việc kể từ ngày thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng. - Bước 3 : Tổ_chức thi_tuyển + Hội_đồng tuyển_dụng thông_báo danh_sách và triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự thi vòng 1, đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 1, Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 1. + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả thi để thí_sinh dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng Hội_đồng tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . - Bước 2 : Thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng quyết_định thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển chậm nhất sau 05 ngày làm_việc kể từ ngày thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng . - Bước 3 : Tổ_chức thi_tuyển + Hội_đồng tuyển_dụng thông_báo danh_sách và triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi vòng 1 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 1 . + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả thi để thí_sinh dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự thi vòng 2 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 , Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . - Bước 4 : Tổ_chức xét tuyển + Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc kiểm_tra điều_kiện , tiêu_chuẩn của người dự_tuyển tại vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự xét tuyển ở vòng 2 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 | 205,347 | |
Việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự như sau : ... và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1, Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự thi vòng 2, đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2, Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2. - Bước 4 : Tổ_chức xét tuyển + Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc kiểm_tra điều_kiện, tiêu_chuẩn của người dự_tuyển tại vòng 1, Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự xét tuyển ở vòng 2, đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 thì phải tiến_hành | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng Hội_đồng tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . - Bước 2 : Thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng quyết_định thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển chậm nhất sau 05 ngày làm_việc kể từ ngày thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng . - Bước 3 : Tổ_chức thi_tuyển + Hội_đồng tuyển_dụng thông_báo danh_sách và triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi vòng 1 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 1 . + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả thi để thí_sinh dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự thi vòng 2 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 , Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . - Bước 4 : Tổ_chức xét tuyển + Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc kiểm_tra điều_kiện , tiêu_chuẩn của người dự_tuyển tại vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự xét tuyển ở vòng 2 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 | 205,348 | |
Việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự như sau : ... và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 15 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , việc tổ_chức tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Bước 1 : Thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng Hội_đồng tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định . - Bước 2 : Thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển Chủ_tịch Hội_đồng tuyển_dụng quyết_định thành_lập Ban kiểm_tra Phiếu đăng_ký dự_tuyển chậm nhất sau 05 ngày làm_việc kể từ ngày thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng . - Bước 3 : Tổ_chức thi_tuyển + Hội_đồng tuyển_dụng thông_báo danh_sách và triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi vòng 1 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 1 . + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết_thúc thi vòng 1 phải hoàn_thành việc chấm thi vòng 1 ; Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 phải công_bố kết_quả thi để thí_sinh dự thi biết và thông_báo việc nhận đơn phúc_khảo trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả thi trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc chấm thi vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự thi vòng 2 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 , Hội_đồng tuyển_dụng phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 . - Bước 4 : Tổ_chức xét tuyển + Chậm nhất 05 ngày làm_việc sau ngày kết_thúc việc kiểm_tra điều_kiện , tiêu_chuẩn của người dự_tuyển tại vòng 1 , Hội_đồng tuyển_dụng phải lập danh_sách và thông_báo triệu_tập thí_sinh đủ điều_kiện dự xét tuyển ở vòng 2 , đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng ; + Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông_báo triệu_tập thí_sinh được tham_dự vòng 2 thì phải tiến_hành tổ_chức thi vòng 2 | 205,349 | |
Nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản d , khoản đ , khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_ph: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản d, khoản đ, khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Thứ nhất : Bộ Quốc_phòng - Tham_mưu ban_hành văn_bản pháp_luật, hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý đối_với công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ, ngành, địa_phương tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn chuyên_trách, kiêm_nhiệm, nhất_là đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn trên biển. - Chỉ_đạo toàn quân phối_hợp với Bộ, ngành, địa_phương rà_soát, hoàn_thiện phương_án, kế_hoạch, chuẩn_bị thực_hiện có hiệu_quả công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn. - Chỉ_đạo tăng_cường công_tác huấn_luyện, đào_tạo, diễn_tập phòng_thủ dân_sự, ứng_phó sự_cố, tìm_kiếm cứu nạn trong nước và quốc_tế. - Tăng_cường đầu_tư phương_tiện, trang_thiết_bị, nâng cao năng_lực cứu_hộ, cứu nạn từng bước đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn đặt ra ; tiếp_tục thực_hiện Quyết_định số 1041 / QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ về Đề_án quy_hoạch tổng_thể lĩnh_vực ứng_phó sự_cố, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản d , khoản đ , khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Thứ nhất : Bộ Quốc_phòng - Tham_mưu ban_hành văn_bản pháp_luật , hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý đối_với công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ , ngành , địa_phương tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn chuyên_trách , kiêm_nhiệm , nhất_là đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn trên biển . - Chỉ_đạo toàn quân phối_hợp với Bộ , ngành , địa_phương rà_soát , hoàn_thiện phương_án , kế_hoạch , chuẩn_bị thực_hiện có hiệu_quả công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn . - Chỉ_đạo tăng_cường công_tác huấn_luyện , đào_tạo , diễn_tập phòng_thủ dân_sự , ứng_phó sự_cố , tìm_kiếm cứu nạn trong nước và quốc_tế . - Tăng_cường đầu_tư phương_tiện , trang_thiết_bị , nâng cao năng_lực cứu_hộ , cứu nạn từng bước đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn đặt ra ; tiếp_tục thực_hiện Quyết_định số 1041 / QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ về Đề_án quy_hoạch tổng_thể lĩnh_vực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn đến năm 2020 . Thứ hai : Bộ Công_an - Rà_soát phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự , nhất_là trong tình_huống thiên_tai , sự_cố lớn ; sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện hỗ_trợ sơ_tán , cứu_trợ nhân_dân , cứu nạn , cứu_hộ , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , sự_cố . - Tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; chỉ_đạo , hướng_dẫn tăng_cường các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy tại các cơ_sở , khu dân_cư do tác_động của thiên_tai . - Chỉ_đạo lực_lượng công_an phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , xử_lý nghiêm vi_phạm pháp_luật về đê_điều , phòng_chống thiên_tai . Thứ ba : Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Tổ_chức theo_dõi , dự_báo , cảnh_báo , kịp_thời cung_cấp thông_tin về tình_hình thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó ; tiếp_tục nâng cao chất_lượng dự_báo thiên_tai bảo_đảm kịp_thời , chính_xác hơn . Đẩy nhanh tiến_độ , nâng cao chất_lượng phân_vùng rủi_ro thiên_tai , cảnh_báo lũ_quét , sạt_lở đất . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , điều_chỉnh , khắc_phục những bất_cập trong vận_hành liên hồ chứa ; quy_định rõ trách_nhiệm chỉ_đạo vận_hành , phối_hợp giữa các cơ_quan trong vận_hành và cung_cấp thông_tin đến người_dân trước khi vận_hành , trách_nhiệm đầu_tư trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ để bảo_đảm vận_hành , giám_sát vận_hành . - Tăng_cường kiểm_tra , quản_lý cấp phép , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản , đặc_biệt là khai_thác cát , sỏi lòng_sông , ven biển , tránh gây sạt_lở , tăng rủi_ro thiên_tai . Như_vậy , nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong việc phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được quy_định như trên . | 205,350 | |
Nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản d , khoản đ , khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_ph: ... bước đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn đặt ra ; tiếp_tục thực_hiện Quyết_định số 1041 / QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ về Đề_án quy_hoạch tổng_thể lĩnh_vực ứng_phó sự_cố, thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn đến năm 2020. Thứ hai : Bộ Công_an - Rà_soát phương_án bảo_đảm an_ninh, trật_tự, nhất_là trong tình_huống thiên_tai, sự_cố lớn ; sẵn_sàng lực_lượng, phương_tiện hỗ_trợ sơ_tán, cứu_trợ nhân_dân, cứu nạn, cứu_hộ, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, sự_cố. - Tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; chỉ_đạo, hướng_dẫn tăng_cường các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy, chữa_cháy tại các cơ_sở, khu dân_cư do tác_động của thiên_tai. - Chỉ_đạo lực_lượng công_an phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra, xử_lý nghiêm vi_phạm pháp_luật về đê_điều, phòng_chống thiên_tai. Thứ ba : Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Tổ_chức theo_dõi, dự_báo, cảnh_báo, kịp_thời cung_cấp thông_tin về tình_hình thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo, ứng_phó ; tiếp_tục nâng cao chất_lượng dự_báo thiên_tai bảo_đảm kịp_thời, chính_xác hơn. Đẩy nhanh tiến_độ, nâng cao chất_lượng phân_vùng rủi_ro thiên_tai, cảnh_báo lũ_quét, sạt_lở đất. - Chủ_trì, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản d , khoản đ , khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Thứ nhất : Bộ Quốc_phòng - Tham_mưu ban_hành văn_bản pháp_luật , hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý đối_với công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ , ngành , địa_phương tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn chuyên_trách , kiêm_nhiệm , nhất_là đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn trên biển . - Chỉ_đạo toàn quân phối_hợp với Bộ , ngành , địa_phương rà_soát , hoàn_thiện phương_án , kế_hoạch , chuẩn_bị thực_hiện có hiệu_quả công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn . - Chỉ_đạo tăng_cường công_tác huấn_luyện , đào_tạo , diễn_tập phòng_thủ dân_sự , ứng_phó sự_cố , tìm_kiếm cứu nạn trong nước và quốc_tế . - Tăng_cường đầu_tư phương_tiện , trang_thiết_bị , nâng cao năng_lực cứu_hộ , cứu nạn từng bước đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn đặt ra ; tiếp_tục thực_hiện Quyết_định số 1041 / QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ về Đề_án quy_hoạch tổng_thể lĩnh_vực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn đến năm 2020 . Thứ hai : Bộ Công_an - Rà_soát phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự , nhất_là trong tình_huống thiên_tai , sự_cố lớn ; sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện hỗ_trợ sơ_tán , cứu_trợ nhân_dân , cứu nạn , cứu_hộ , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , sự_cố . - Tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; chỉ_đạo , hướng_dẫn tăng_cường các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy tại các cơ_sở , khu dân_cư do tác_động của thiên_tai . - Chỉ_đạo lực_lượng công_an phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , xử_lý nghiêm vi_phạm pháp_luật về đê_điều , phòng_chống thiên_tai . Thứ ba : Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Tổ_chức theo_dõi , dự_báo , cảnh_báo , kịp_thời cung_cấp thông_tin về tình_hình thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó ; tiếp_tục nâng cao chất_lượng dự_báo thiên_tai bảo_đảm kịp_thời , chính_xác hơn . Đẩy nhanh tiến_độ , nâng cao chất_lượng phân_vùng rủi_ro thiên_tai , cảnh_báo lũ_quét , sạt_lở đất . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , điều_chỉnh , khắc_phục những bất_cập trong vận_hành liên hồ chứa ; quy_định rõ trách_nhiệm chỉ_đạo vận_hành , phối_hợp giữa các cơ_quan trong vận_hành và cung_cấp thông_tin đến người_dân trước khi vận_hành , trách_nhiệm đầu_tư trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ để bảo_đảm vận_hành , giám_sát vận_hành . - Tăng_cường kiểm_tra , quản_lý cấp phép , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản , đặc_biệt là khai_thác cát , sỏi lòng_sông , ven biển , tránh gây sạt_lở , tăng rủi_ro thiên_tai . Như_vậy , nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong việc phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được quy_định như trên . | 205,351 | |
Nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản d , khoản đ , khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_ph: ... tiếp_tục nâng cao chất_lượng dự_báo thiên_tai bảo_đảm kịp_thời, chính_xác hơn. Đẩy nhanh tiến_độ, nâng cao chất_lượng phân_vùng rủi_ro thiên_tai, cảnh_báo lũ_quét, sạt_lở đất. - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát, điều_chỉnh, khắc_phục những bất_cập trong vận_hành liên hồ chứa ; quy_định rõ trách_nhiệm chỉ_đạo vận_hành, phối_hợp giữa các cơ_quan trong vận_hành và cung_cấp thông_tin đến người_dân trước khi vận_hành, trách_nhiệm đầu_tư trang_thiết_bị, công_cụ hỗ_trợ để bảo_đảm vận_hành, giám_sát vận_hành. - Tăng_cường kiểm_tra, quản_lý cấp phép, khai_thác tài_nguyên, khoáng_sản, đặc_biệt là khai_thác cát, sỏi lòng_sông, ven biển, tránh gây sạt_lở, tăng rủi_ro thiên_tai. Như_vậy, nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong việc phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản d , khoản đ , khoản e khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của các Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Thứ nhất : Bộ Quốc_phòng - Tham_mưu ban_hành văn_bản pháp_luật , hoàn_thiện hành_lang_pháp_lý đối_với công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ , ngành , địa_phương tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn chuyên_trách , kiêm_nhiệm , nhất_là đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm cứu nạn trên biển . - Chỉ_đạo toàn quân phối_hợp với Bộ , ngành , địa_phương rà_soát , hoàn_thiện phương_án , kế_hoạch , chuẩn_bị thực_hiện có hiệu_quả công_tác ứng_phó sự_cố và tìm_kiếm cứu nạn . - Chỉ_đạo tăng_cường công_tác huấn_luyện , đào_tạo , diễn_tập phòng_thủ dân_sự , ứng_phó sự_cố , tìm_kiếm cứu nạn trong nước và quốc_tế . - Tăng_cường đầu_tư phương_tiện , trang_thiết_bị , nâng cao năng_lực cứu_hộ , cứu nạn từng bước đáp_ứng yêu_cầu thực_tiễn đặt ra ; tiếp_tục thực_hiện Quyết_định số 1041 / QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ về Đề_án quy_hoạch tổng_thể lĩnh_vực ứng_phó sự_cố , thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn đến năm 2020 . Thứ hai : Bộ Công_an - Rà_soát phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự , nhất_là trong tình_huống thiên_tai , sự_cố lớn ; sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện hỗ_trợ sơ_tán , cứu_trợ nhân_dân , cứu nạn , cứu_hộ , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , sự_cố . - Tập_trung nâng cao năng_lực cho lực_lượng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; chỉ_đạo , hướng_dẫn tăng_cường các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy tại các cơ_sở , khu dân_cư do tác_động của thiên_tai . - Chỉ_đạo lực_lượng công_an phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , xử_lý nghiêm vi_phạm pháp_luật về đê_điều , phòng_chống thiên_tai . Thứ ba : Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Tổ_chức theo_dõi , dự_báo , cảnh_báo , kịp_thời cung_cấp thông_tin về tình_hình thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo , ứng_phó ; tiếp_tục nâng cao chất_lượng dự_báo thiên_tai bảo_đảm kịp_thời , chính_xác hơn . Đẩy nhanh tiến_độ , nâng cao chất_lượng phân_vùng rủi_ro thiên_tai , cảnh_báo lũ_quét , sạt_lở đất . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan rà_soát , điều_chỉnh , khắc_phục những bất_cập trong vận_hành liên hồ chứa ; quy_định rõ trách_nhiệm chỉ_đạo vận_hành , phối_hợp giữa các cơ_quan trong vận_hành và cung_cấp thông_tin đến người_dân trước khi vận_hành , trách_nhiệm đầu_tư trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ để bảo_đảm vận_hành , giám_sát vận_hành . - Tăng_cường kiểm_tra , quản_lý cấp phép , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản , đặc_biệt là khai_thác cát , sỏi lòng_sông , ven biển , tránh gây sạt_lở , tăng rủi_ro thiên_tai . Như_vậy , nhiệm_vụ của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong việc phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn được quy_định như trên . | 205,352 | |
Nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ vủa Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : - Chỉ_đạo kiện_toàn, phân_công nhiệm_vụ cho thành_viên Ban chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp, gắn với trách_nhiệm người đứng đầu. - Tổ_chức xây_dựng, triển_khai thực_hiện kế_hoạch phòng, chống thiên_tai theo quy_định của Luật phòng, chống thiên_tai ; kiểm_tra, rà_soát phương_án ứng_phó thiên_tai trên địa_bàn theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ”, nhất_là phương_án bảo_đảm an_toàn đê_điều, hồ đập ; tổ_chức diễn_tập theo phương_án được phê_duyệt. Chỉ_đạo lồng_ghép nội_dung phòng_chống, thiên_tai vào quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, dự_án của địa_phương. - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương, huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực hợp_pháp khác cho công_tác phòng, chống, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, trong đó chú_trọng đầu_tư phòng_ngừa rủi_ro thiên_tai : hiện_đại_hoá hệ_thống quan_trắc, cảnh_báo sớm thiên_tai ; triển_khai thực_hiện Đề_án nâng cao nhận_thức cộng_đồng và quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; củng_cố, nâng_cấp đê_điều | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ vủa Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : - Chỉ_đạo kiện_toàn , phân_công nhiệm_vụ cho thành_viên Ban chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , gắn với trách_nhiệm người đứng đầu . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo quy_định của Luật phòng , chống thiên_tai ; kiểm_tra , rà_soát phương_án ứng_phó thiên_tai trên địa_bàn theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” , nhất_là phương_án bảo_đảm an_toàn đê_điều , hồ đập ; tổ_chức diễn_tập theo phương_án được phê_duyệt . Chỉ_đạo lồng_ghép nội_dung phòng_chống , thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án của địa_phương . - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương , huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , trong đó chú_trọng đầu_tư phòng_ngừa rủi_ro thiên_tai : hiện_đại_hoá hệ_thống quan_trắc , cảnh_báo sớm thiên_tai ; triển_khai thực_hiện Đề_án nâng cao nhận_thức cộng_đồng và quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; củng_cố , nâng_cấp đê_điều , hồ đập ; bổ_sung trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ , tổ_chức tập_huấn , đào_tạo nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm công_tác phòng , chống thiên_tai tại địa_phương , nhất_là cơ_quan trực_tiếp tham_mưu giúp_việc cho Ban chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở . - Quản_lý chặt_chẽ , xử_lý nghiêm tình_trạng khai_thác , tập_kết cát sỏi trái_phép , lấn_chiếm , sử_dụng trái_phép đất ven sông , ven biển gây cản_trở thoát lũ , ảnh_hưởng đến an_toàn đê_điều . - Tổ_chức thu , quản_lý , sử_dụng hiệu_quả Quỹ phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Tiếp_tục triển_khai Bộ chỉ_số đánh_giá công_tác phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh , phong_trào thi_đua “ Chủ_động phòng_chống thiên_tai , xây_dựng cộng_đồng an_toàn ” gắn xây_dựng cộng_đồng an_toàn với xây_dựng nông_thôn mới . Như_vậy , nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được quy_định như trên . | 205,353 | |
Nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh : ... đầu_tư phòng_ngừa rủi_ro thiên_tai : hiện_đại_hoá hệ_thống quan_trắc, cảnh_báo sớm thiên_tai ; triển_khai thực_hiện Đề_án nâng cao nhận_thức cộng_đồng và quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; củng_cố, nâng_cấp đê_điều, hồ đập ; bổ_sung trang_thiết_bị, công_cụ hỗ_trợ, tổ_chức tập_huấn, đào_tạo nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm công_tác phòng, chống thiên_tai tại địa_phương, nhất_là cơ_quan trực_tiếp tham_mưu giúp_việc cho Ban chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và lực_lượng xung_kích phòng, chống thiên_tai tại cơ_sở. - Quản_lý chặt_chẽ, xử_lý nghiêm tình_trạng khai_thác, tập_kết cát sỏi trái_phép, lấn_chiếm, sử_dụng trái_phép đất ven sông, ven biển gây cản_trở thoát lũ, ảnh_hưởng đến an_toàn đê_điều. - Tổ_chức thu, quản_lý, sử_dụng hiệu_quả Quỹ phòng, chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật. Tiếp_tục triển_khai Bộ chỉ_số đánh_giá công_tác phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh, phong_trào thi_đua “ Chủ_động phòng_chống thiên_tai, xây_dựng cộng_đồng an_toàn ” gắn xây_dựng cộng_đồng an_toàn với xây_dựng nông_thôn mới. Như_vậy, nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ vủa Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : - Chỉ_đạo kiện_toàn , phân_công nhiệm_vụ cho thành_viên Ban chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , gắn với trách_nhiệm người đứng đầu . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo quy_định của Luật phòng , chống thiên_tai ; kiểm_tra , rà_soát phương_án ứng_phó thiên_tai trên địa_bàn theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” , nhất_là phương_án bảo_đảm an_toàn đê_điều , hồ đập ; tổ_chức diễn_tập theo phương_án được phê_duyệt . Chỉ_đạo lồng_ghép nội_dung phòng_chống , thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án của địa_phương . - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương , huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , trong đó chú_trọng đầu_tư phòng_ngừa rủi_ro thiên_tai : hiện_đại_hoá hệ_thống quan_trắc , cảnh_báo sớm thiên_tai ; triển_khai thực_hiện Đề_án nâng cao nhận_thức cộng_đồng và quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; củng_cố , nâng_cấp đê_điều , hồ đập ; bổ_sung trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ , tổ_chức tập_huấn , đào_tạo nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm công_tác phòng , chống thiên_tai tại địa_phương , nhất_là cơ_quan trực_tiếp tham_mưu giúp_việc cho Ban chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở . - Quản_lý chặt_chẽ , xử_lý nghiêm tình_trạng khai_thác , tập_kết cát sỏi trái_phép , lấn_chiếm , sử_dụng trái_phép đất ven sông , ven biển gây cản_trở thoát lũ , ảnh_hưởng đến an_toàn đê_điều . - Tổ_chức thu , quản_lý , sử_dụng hiệu_quả Quỹ phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Tiếp_tục triển_khai Bộ chỉ_số đánh_giá công_tác phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh , phong_trào thi_đua “ Chủ_động phòng_chống thiên_tai , xây_dựng cộng_đồng an_toàn ” gắn xây_dựng cộng_đồng an_toàn với xây_dựng nông_thôn mới . Như_vậy , nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được quy_định như trên . | 205,354 | |
Nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh : ... nông_thôn mới. Như_vậy, nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản q khoản 12 Chỉ_thị 9 / CT-TTg năm 2022 nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Nhiệm_vụ vủa Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : - Chỉ_đạo kiện_toàn , phân_công nhiệm_vụ cho thành_viên Ban chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp , gắn với trách_nhiệm người đứng đầu . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo quy_định của Luật phòng , chống thiên_tai ; kiểm_tra , rà_soát phương_án ứng_phó thiên_tai trên địa_bàn theo phương_châm “ bốn tại_chỗ ” , nhất_là phương_án bảo_đảm an_toàn đê_điều , hồ đập ; tổ_chức diễn_tập theo phương_án được phê_duyệt . Chỉ_đạo lồng_ghép nội_dung phòng_chống , thiên_tai vào quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án của địa_phương . - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương , huy_động và sử_dụng hiệu_quả các nguồn_lực hợp_pháp khác cho công_tác phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , trong đó chú_trọng đầu_tư phòng_ngừa rủi_ro thiên_tai : hiện_đại_hoá hệ_thống quan_trắc , cảnh_báo sớm thiên_tai ; triển_khai thực_hiện Đề_án nâng cao nhận_thức cộng_đồng và quản_lý rủi_ro thiên_tai dựa vào cộng_đồng ; củng_cố , nâng_cấp đê_điều , hồ đập ; bổ_sung trang_thiết_bị , công_cụ hỗ_trợ , tổ_chức tập_huấn , đào_tạo nâng cao năng_lực cho lực_lượng làm công_tác phòng , chống thiên_tai tại địa_phương , nhất_là cơ_quan trực_tiếp tham_mưu giúp_việc cho Ban chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn và lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_sở . - Quản_lý chặt_chẽ , xử_lý nghiêm tình_trạng khai_thác , tập_kết cát sỏi trái_phép , lấn_chiếm , sử_dụng trái_phép đất ven sông , ven biển gây cản_trở thoát lũ , ảnh_hưởng đến an_toàn đê_điều . - Tổ_chức thu , quản_lý , sử_dụng hiệu_quả Quỹ phòng , chống thiên_tai theo quy_định của pháp_luật . Tiếp_tục triển_khai Bộ chỉ_số đánh_giá công_tác phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh , phong_trào thi_đua “ Chủ_động phòng_chống thiên_tai , xây_dựng cộng_đồng an_toàn ” gắn xây_dựng cộng_đồng an_toàn với xây_dựng nông_thôn mới . Như_vậy , nhiệm_vụ phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được quy_định như trên . | 205,355 | |
Phòng_chống thiên_tai và xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống thiên_tai như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 về xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai như sau : ... " Điều 45 . Xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai 1 . Cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_phạt hành_chính , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , việc xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống thiên_tai được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật phòng , chống thiên_tai 2013 về xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai như sau : " Điều 45 . Xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai 1 . Cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_phạt hành_chính , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , việc xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng_chống thiên_tai được quy_định như trên . | 205,356 | |
Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... " Điều 38. Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác. " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39. Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1. Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản, đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường. 2. Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này. " Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... | 205,357 | |
Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường. 2. Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này. " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43. Giao_thừa hàng 1. Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó. 2. Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác. " Theo các quy_định trên, người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng,... | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... | 205,358 | |
Bên mua không nhận hàng bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại không ? | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... " Điều 50. Thanh_toán 1. Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận. 2. Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán, thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự, thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật. 3. Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát, hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua, trừ trường_hợp mất_mát, hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra. " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ), do_đó, bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300, 301, 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300. Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận, trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này. Điều 301. Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . | 205,359 | |
Bên mua không nhận hàng bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại không ? | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... thoả_thuận, trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này. Điều 301. Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng, nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này. Điều 302. Bồi_thường thiệt_hại 1. Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm. 2. Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế, trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm. Điều 303. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1. Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2. Có thiệt_hại thực_tế ; 3. Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300. Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . | 205,360 | |
Bên mua không nhận hàng bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại không ? | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... thiệt_hại thực_tế ; 3. Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300. Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận, trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này. Điều 301. Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng, nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này. Điều 302. Bồi_thường thiệt_hại 1. Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm. 2. Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế, trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm. Điều 303. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . | 205,361 | |
Bên mua không nhận hàng bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại không ? | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1. Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2. Có thiệt_hại thực_tế ; 3. Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại. " Bạn liên_hệ lại với bên mua, yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên, nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . | 205,362 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... Để tiến_hành khởi_kiện, bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng. Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện. 2. Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,363 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ, người khuyết_tật nhìn, người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện, người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng. Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện. 3. Cơ_quan, tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức và họ, tên, chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức phải ký_tên | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,364 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... , tổ_chức và họ, tên, chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp. 4. Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,365 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ, tên, địa_chỉ của người làm | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,366 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. 5. Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án. " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung, phụ_lục, phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ). - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố, thế_chấp, tài_sản ( nếu có ). - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng, các biên_bản nghiệm_thu, các chứng_từ thanh_toán, biên_bản thanh_lý hợp_đồng, các | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,367 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... , thế_chấp, tài_sản ( nếu có ). - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng, các biên_bản nghiệm_thu, các chứng_từ thanh_toán, biên_bản thanh_lý hợp_đồng, các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện, của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép, quyết_định thành_lập doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động, quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp. - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính, bản_sao ). Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1. Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu, chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). " | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,368 | |
Bên mua không nhận hàng khởi_kiện yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ? | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể : ... bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). " | None | 1 | Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,369 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... " Điều 38. Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác. " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39. Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1. Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản, đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường. 2. Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này. " Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,370 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường. 2. Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này. " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43. Giao_thừa hàng 1. Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó. 2. Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác. " Theo các quy_định trên, người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng,... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50. Thanh_toán 1. Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận. 2. Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán, thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự, thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật. 3. Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,371 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán, thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự, thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật. 3. Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát, hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua, trừ trường_hợp mất_mát, hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra. " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ), do_đó, bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300, 301, 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300. Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận, trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này. Điều 301. Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng, nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm, trừ trường_hợp quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,372 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng, nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này. Điều 302. Bồi_thường thiệt_hại 1. Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm. 2. Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế, trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm. Điều 303. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1. Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2. Có thiệt_hại thực_tế ; 3. Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300. Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận, trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này. Điều 301 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,373 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận, trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này. Điều 301. Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng, nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này. Điều 302. Bồi_thường thiệt_hại 1. Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm. 2. Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế, trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm. Điều 303. Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này, trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1. Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2. Có thiệt_hại thực_tế ; 3. Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại. " Bạn | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,374 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... các yếu_tố sau đây : 1. Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2. Có thiệt_hại thực_tế ; 3. Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại. " Bạn liên_hệ lại với bên mua, yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên, nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án. Để tiến_hành khởi_kiện, bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng. Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện. 2. Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,375 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ, người khuyết_tật nhìn, người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện, người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng. Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện. 3. Cơ_quan, tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,376 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng. Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện. 3. Cơ_quan, tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên, địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức và họ, tên, chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan, tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp. 4. Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,377 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... , tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,378 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. 5. Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu, chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm. Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án. " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,379 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... bị xâm_phạm. Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án. " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung, phụ_lục, phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ). - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố, thế_chấp, tài_sản ( nếu có ). - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng, các biên_bản nghiệm_thu, các chứng_từ thanh_toán, biên_bản thanh_lý hợp_đồng, các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện, của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép, quyết_định thành_lập doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động, quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp. - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính, bản_sao ). Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1. Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu, chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,380 | |
Tháng trước tôi có nhận được đơn đặt_hàng sản_xuất gốm sứ , hai bên thoả_thuận đến ngày 15/06/2022 bên tôi sẽ giao hàng . Khi đến ngày giao hàng thì tôi có gửi mail thông_báo nhưng không nhận được phản_hồi , tôi cho giao lô hàng đó vì sợ trễ hẹn . Đến nơi thì bên mua không chịu nhận hàng và không phản_hồi bất_kỳ lý_do nào . Như_vậy tôi muốn hỏi , trường_hợp người mua hàng , đã đặt_hàng , nhưng khi giao hàng thì không chịu nhận hàng , bên bán có quyền yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng ? | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : ... nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1. Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu, chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). " | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 38 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 38 . Giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận Trường_hợp bên bán giao hàng trước thời_hạn đã thoả_thuận thì bên mua có quyền nhận hoặc không nhận hàng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Bên cạnh đó tại Điều 39 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 39 . Hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng 1 . Trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể thì hàng_hoá được coi là không phù_hợp với hợp_đồng khi hàng_hoá đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không phù_hợp với mục_đích sử_dụng thông_thường của các hàng_hoá cùng chủng_loại ; b ) Không phù_hợp với bất_kỳ mục_đích cụ_thể nào mà bên mua đã cho bên bán biết hoặc bên bán phải_biết vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng ; c ) Không bảo_đảm chất_lượng như chất_lượng của mẫu hàng_hoá mà bên bán đã giao cho bên mua ; d ) Không được bảo_quản , đóng_gói theo cách_thức thông_thường đối_với loại hàng_hoá đó hoặc không theo cách_thức thích_hợp để bảo_quản hàng_hoá trong trường_hợp không có cách_thức bảo_quản thông_thường . 2 . Bên mua có quyền từ_chối nhận hàng nếu hàng_hoá không phù_hợp với hợp_đồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này . " Đồng_thời tại Điều 43 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : " Điều 43 . Giao_thừa hàng 1 . Trường_hợp bên bán giao_thừa hàng thì bên mua có quyền từ_chối hoặc chấp_nhận số hàng thừa đó . 2 . Trường_hợp bên mua chấp_nhận số hàng thừa thì phải thanh_toán theo giá thoả_thuận trong hợp_đồng nếu các bên không có thoả_thuận khác . " Theo các quy_định trên , người mua chỉ có quyền từ_chối nhận hàng khi thuộc một trong các điều_kiện sau : - Giao hàng trước thời_hạn thoả_thuận ; - Giao_thừa hàng ; - Giao hàng_không phù_hợp với hợp_đồng , ... Căn_cứ tại Điều 50 Luật Thương_mại 2005 quy_định : " Điều 50 . Thanh_toán 1 . Bên mua có nghĩa_vụ thanh_toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thoả_thuận . 2 . Bên mua phải tuân_thủ các phương_thức thanh_toán , thực_hiện việc thanh_toán theo trình_tự , thủ_tục đã thoả_thuận và theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên mua vẫn phải thanh_toán tiền mua hàng trong trường_hợp hàng_hoá mất_mát , hư_hỏng sau thời_điểm rủi_ro được chuyển từ bên bán sang bên mua , trừ trường_hợp mất_mát , hư_hỏng do lỗi của bên bán gây ra . " Trường_hợp này bên mua đã vi_phạm hợp_đồng ( đặt_hàng tức_là đã giao_kết hợp_đồng ) , do_đó , bên bán có quyền yêu_cầu bên mua bồi_thường thiệt_hại và phạt vi_phạm ( nếu có thoả_thuận lúc đặt_hàng / trong hợp_đồng ) theo Điều 300 , 301 , 302 và Điều 303 Luật Thương_mại 2005 : " Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt Điều 300 . Phạt vi_phạm Phạt vi_phạm là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm trả một khoản tiền phạt do vi_phạm hợp_đồng nếu trong hợp_đồng có thoả_thuận , trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này . Điều 301 . Mức phạt vi_phạm Mức phạt đối_với vi_phạm nghĩa_vụ hợp_đồng hoặc tổng mức phạt đối_với nhiều vi_phạm do các bên thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng không quá 8% giá_trị phần nghĩa_vụ hợp_đồng bị vi_phạm , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 266 của Luật này . Điều 302 . Bồi_thường thiệt_hại 1 . Bồi_thường thiệt_hại là việc bên vi_phạm bồi_thường những tổn_thất do hành_vi vi_phạm hợp_đồng gây ra cho bên_bị vi_phạm . 2 . Giá_trị bồi_thường thiệt_hại bao_gồm giá_trị tổn_thất thực_tế , trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm phải chịu do bên vi_phạm gây ra và khoản lợi trực_tiếp mà bên_bị vi_phạm đáng_lẽ được hưởng nếu không có hành_vi vi_phạm . Điều 303 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại Trừ các trường_hợp miễn_trách nhiệm quy_định tại Điều 294 của Luật này , trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại phát_sinh khi có đủ các yếu_tố sau đây : 1 . Có hành_vi vi_phạm hợp_đồng ; 2 . Có thiệt_hại thực_tế ; 3 . Hành_vi vi_phạm hợp_đồng là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra thiệt_hại . " Bạn liên_hệ lại với bên mua , yêu_cầu thực_hiện nghĩa_vụ nêu trên , nếu bên mua không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì bên bán có quyền khởi_kiện ra toà_án . Để tiến_hành khởi_kiện , bên bán cần thực_hiện đúng các “ thủ_tục ” theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự để các cơ_quan có thẩm_quyền có_thể xử_lý vụ_việc một_cách nhanh_chóng . Chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện phải làm đơn khởi_kiện . 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . 3 . Cơ_quan , tổ_chức là người khởi_kiện thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ của người khởi_kiện phải ghi tên , địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức và họ , tên , chức_vụ của người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức phải ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan , tổ_chức đó ; trường_hợp tổ_chức khởi_kiện là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . 5 . Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . " Theo đó hồ_sơ cần chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn khởi_kiện ; - Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá ; - Biên_bản bổ_sung , phụ_lục , phụ_kiện hợp_đồng ( nếu có ) . - Tài_liệu về bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như : cầm_cố , thế_chấp , tài_sản ( nếu có ) . - Tài_liệu về việc thực_hiện hợp_đồng như giao_nhận hàng , các biên_bản nghiệm_thu , các chứng_từ thanh_toán , biên_bản thanh_lý hợp_đồng , các biên_bản làm_việc về công_nợ tồn_đọng ; - Tài_liệu về tư_cách pháp_lý của người khởi_kiện , của các đương_sự và người có liên_quan khác như : giấy_phép , quyết_định thành_lập doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; điều_lệ hoạt_động , quyết_định bổ_nhiệm hoặc cử người đại_diện doanh_nghiệp . - Các tài_liệu giao_dịch khác ; - Bản kê các tài_liệu nộp kèm theo đơn kiện ( ghi rõ số bản_chính , bản_sao ) . Sau đó nộp hồ_sơ theo Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ; " 1 . Người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : a ) Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; b ) Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; c ) Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " | 205,381 | |
Hồ_sơ địa_chính dạng số được bảo_quản như_thế_nào ? Thời_hạn bảo_quản là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định về việc bảo_quản hồ_sơ địa_chính như sau : ... Bảo_quản hồ_sơ địa_chính 1. Hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý, bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. 2. Hồ_sơ địa_chính dạng giấy được bảo_quản theo quy_định như sau : a ) Hồ_sơ địa_chính được phân nhóm tài_liệu để bảo_quản bao_gồm : - Bản_đồ địa_chính ; bản trích đo địa_chính thửa đất ; tài_liệu đo_đạc khác sử_dụng để đăng_ký đất_đai ; - Bản lưu Giấy chứng_nhận ; - Hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; - Sổ địa_chính, sổ mục kê đất_đai, sổ cấp Giấy chứng_nhận ; - Các tài_liệu khác ; b ) Hệ_thống hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Khoản 2 Điều 23 của Thông_tư này được sắp_xếp và đánh_số thứ_tự theo thứ_tự thời_gian ghi vào_sổ địa_chính của hồ_sơ thủ_tục đăng_ký lần đầu ; số thứ_tự hồ_sơ gồm 06 chữ_số và được đánh tiếp_theo số thứ_tự của các hồ_sơ đã lập trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành. 3. Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ địa_chính được quy_định như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn đối_với các hồ_sơ địa_chính dạng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định về việc bảo_quản hồ_sơ địa_chính như sau : Bảo_quản hồ_sơ địa_chính 1 . Hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý , bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . 2 . Hồ_sơ địa_chính dạng giấy được bảo_quản theo quy_định như sau : a ) Hồ_sơ địa_chính được phân nhóm tài_liệu để bảo_quản bao_gồm : - Bản_đồ địa_chính ; bản trích đo địa_chính thửa đất ; tài_liệu đo_đạc khác sử_dụng để đăng_ký đất_đai ; - Bản lưu Giấy chứng_nhận ; - Hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Sổ địa_chính , sổ mục kê đất_đai , sổ cấp Giấy chứng_nhận ; - Các tài_liệu khác ; b ) Hệ_thống hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Khoản 2 Điều 23 của Thông_tư này được sắp_xếp và đánh_số thứ_tự theo thứ_tự thời_gian ghi vào_sổ địa_chính của hồ_sơ thủ_tục đăng_ký lần đầu ; số thứ_tự hồ_sơ gồm 06 chữ_số và được đánh tiếp_theo số thứ_tự của các hồ_sơ đã lập trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . 3 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ địa_chính được quy_định như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn đối_với các hồ_sơ địa_chính dạng số và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số ; các tài_liệu dạng giấy đã lập bao_gồm : Tài_liệu đo_đạc địa_chính , sổ địa_chính , sổ mục kê đất_đai , sổ cấp Giấy chứng_nhận , bản lưu Giấy chứng_nhận ; hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Điều 23 của Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản này ; b ) Bảo_quản trong thời_hạn 5 năm đối_với hồ_sơ thủ_tục đăng_ký cho thuê , cho thuê lại , đăng_ký thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký xoá cho thuê , cho thuê lại , xoá thế_chấp ; giấy_tờ thông_báo công_khai kết_quả thẩm_tra hồ_sơ thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận ; thông_báo về việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính và các giấy_tờ khác kèm theo . 4 . Việc quản_lý , bảo_đảm an_toàn cho hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ quốc_gia . Theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý , bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Thời_hạn bảo_quản đối_với hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số là vĩnh_viễn . ( Hình từ Internet ) | 205,382 | |
Hồ_sơ địa_chính dạng số được bảo_quản như_thế_nào ? Thời_hạn bảo_quản là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định về việc bảo_quản hồ_sơ địa_chính như sau : ... các hồ_sơ đã lập trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành. 3. Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ địa_chính được quy_định như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn đối_với các hồ_sơ địa_chính dạng số và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số ; các tài_liệu dạng giấy đã lập bao_gồm : Tài_liệu đo_đạc địa_chính, sổ địa_chính, sổ mục kê đất_đai, sổ cấp Giấy chứng_nhận, bản lưu Giấy chứng_nhận ; hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Điều 23 của Thông_tư này, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản này ; b ) Bảo_quản trong thời_hạn 5 năm đối_với hồ_sơ thủ_tục đăng_ký cho thuê, cho thuê lại, đăng_ký thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký xoá cho thuê, cho thuê lại, xoá thế_chấp ; giấy_tờ thông_báo công_khai kết_quả thẩm_tra hồ_sơ thủ_tục đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận ; thông_báo về việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính và các giấy_tờ khác kèm theo. 4. Việc quản_lý, bảo_đảm an_toàn cho hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ quốc_gia. Theo quy_định nêu trên thì | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định về việc bảo_quản hồ_sơ địa_chính như sau : Bảo_quản hồ_sơ địa_chính 1 . Hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý , bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . 2 . Hồ_sơ địa_chính dạng giấy được bảo_quản theo quy_định như sau : a ) Hồ_sơ địa_chính được phân nhóm tài_liệu để bảo_quản bao_gồm : - Bản_đồ địa_chính ; bản trích đo địa_chính thửa đất ; tài_liệu đo_đạc khác sử_dụng để đăng_ký đất_đai ; - Bản lưu Giấy chứng_nhận ; - Hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Sổ địa_chính , sổ mục kê đất_đai , sổ cấp Giấy chứng_nhận ; - Các tài_liệu khác ; b ) Hệ_thống hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Khoản 2 Điều 23 của Thông_tư này được sắp_xếp và đánh_số thứ_tự theo thứ_tự thời_gian ghi vào_sổ địa_chính của hồ_sơ thủ_tục đăng_ký lần đầu ; số thứ_tự hồ_sơ gồm 06 chữ_số và được đánh tiếp_theo số thứ_tự của các hồ_sơ đã lập trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . 3 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ địa_chính được quy_định như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn đối_với các hồ_sơ địa_chính dạng số và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số ; các tài_liệu dạng giấy đã lập bao_gồm : Tài_liệu đo_đạc địa_chính , sổ địa_chính , sổ mục kê đất_đai , sổ cấp Giấy chứng_nhận , bản lưu Giấy chứng_nhận ; hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Điều 23 của Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản này ; b ) Bảo_quản trong thời_hạn 5 năm đối_với hồ_sơ thủ_tục đăng_ký cho thuê , cho thuê lại , đăng_ký thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký xoá cho thuê , cho thuê lại , xoá thế_chấp ; giấy_tờ thông_báo công_khai kết_quả thẩm_tra hồ_sơ thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận ; thông_báo về việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính và các giấy_tờ khác kèm theo . 4 . Việc quản_lý , bảo_đảm an_toàn cho hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ quốc_gia . Theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý , bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Thời_hạn bảo_quản đối_với hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số là vĩnh_viễn . ( Hình từ Internet ) | 205,383 | |
Hồ_sơ địa_chính dạng số được bảo_quản như_thế_nào ? Thời_hạn bảo_quản là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định về việc bảo_quản hồ_sơ địa_chính như sau : ... theo. 4. Việc quản_lý, bảo_đảm an_toàn cho hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ quốc_gia. Theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý, bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai. Thời_hạn bảo_quản đối_với hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số là vĩnh_viễn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định về việc bảo_quản hồ_sơ địa_chính như sau : Bảo_quản hồ_sơ địa_chính 1 . Hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý , bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . 2 . Hồ_sơ địa_chính dạng giấy được bảo_quản theo quy_định như sau : a ) Hồ_sơ địa_chính được phân nhóm tài_liệu để bảo_quản bao_gồm : - Bản_đồ địa_chính ; bản trích đo địa_chính thửa đất ; tài_liệu đo_đạc khác sử_dụng để đăng_ký đất_đai ; - Bản lưu Giấy chứng_nhận ; - Hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Sổ địa_chính , sổ mục kê đất_đai , sổ cấp Giấy chứng_nhận ; - Các tài_liệu khác ; b ) Hệ_thống hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Khoản 2 Điều 23 của Thông_tư này được sắp_xếp và đánh_số thứ_tự theo thứ_tự thời_gian ghi vào_sổ địa_chính của hồ_sơ thủ_tục đăng_ký lần đầu ; số thứ_tự hồ_sơ gồm 06 chữ_số và được đánh tiếp_theo số thứ_tự của các hồ_sơ đã lập trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . 3 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ địa_chính được quy_định như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn đối_với các hồ_sơ địa_chính dạng số và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số ; các tài_liệu dạng giấy đã lập bao_gồm : Tài_liệu đo_đạc địa_chính , sổ địa_chính , sổ mục kê đất_đai , sổ cấp Giấy chứng_nhận , bản lưu Giấy chứng_nhận ; hồ_sơ thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất quy_định tại Điều 23 của Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản này ; b ) Bảo_quản trong thời_hạn 5 năm đối_với hồ_sơ thủ_tục đăng_ký cho thuê , cho thuê lại , đăng_ký thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đã đăng_ký xoá cho thuê , cho thuê lại , xoá thế_chấp ; giấy_tờ thông_báo công_khai kết_quả thẩm_tra hồ_sơ thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận ; thông_báo về việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính và các giấy_tờ khác kèm theo . 4 . Việc quản_lý , bảo_đảm an_toàn cho hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ quốc_gia . Theo quy_định nêu trên thì hồ_sơ địa_chính dạng số được quản_lý , bảo_đảm an_toàn cùng với việc quản_lý bảo_đảm an_toàn cơ_sở_dữ_liệu địa_chính theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai . Thời_hạn bảo_quản đối_với hồ_sơ địa_chính dạng giấy và thiết_bị nhớ chứa hồ_sơ địa_chính số là vĩnh_viễn . ( Hình từ Internet ) | 205,384 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có nêu như sau : ... Kiểm_tra việc lập, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính... 3. Trách_nhiệm và mức_độ kiểm_tra hồ_sơ địa_chính quy_định như sau : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_tra, nghiệm_thu chất_lượng hồ_sơ địa_chính được lập ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản này. Mức_độ kiểm_tra thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kiểm_tra, thẩm_định và nghiệm_thu công_trình, sản_phẩm địa_chính ; b ) Cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : - Kiểm_tra việc đo_đạc chỉnh_lý, chia tách thửa đất trên bản_đồ địa_chính ; kiểm_tra bản trích đo địa_chính thửa đất hoặc các loại bản_đồ khác hiện có dạng giấy, dạng số_đối với nơi chưa có bản_đồ địa_chính trước khi sử_dụng để đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp thuộc thẩm_quyền ; - Tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện. Địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký ; Theo đó cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện. Đối_với địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có nêu như sau : Kiểm_tra việc lập , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính ... 3 . Trách_nhiệm và mức_độ kiểm_tra hồ_sơ địa_chính quy_định như sau : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_tra , nghiệm_thu chất_lượng hồ_sơ địa_chính được lập ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản này . Mức_độ kiểm_tra thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kiểm_tra , thẩm_định và nghiệm_thu công_trình , sản_phẩm địa_chính ; b ) Cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : - Kiểm_tra việc đo_đạc chỉnh_lý , chia tách thửa đất trên bản_đồ địa_chính ; kiểm_tra bản trích đo địa_chính thửa đất hoặc các loại bản_đồ khác hiện có dạng giấy , dạng số_đối với nơi chưa có bản_đồ địa_chính trước khi sử_dụng để đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp thuộc thẩm_quyền ; - Tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện . Địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký ; Theo đó cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện . Đối_với địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký . | 205,385 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có nêu như sau : ... trường_hợp đã đăng_ký ; Theo đó cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện. Đối_với địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký. Kiểm_tra việc lập, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính... 3. Trách_nhiệm và mức_độ kiểm_tra hồ_sơ địa_chính quy_định như sau : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_tra, nghiệm_thu chất_lượng hồ_sơ địa_chính được lập ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản này. Mức_độ kiểm_tra thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kiểm_tra, thẩm_định và nghiệm_thu công_trình, sản_phẩm địa_chính ; b ) Cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : - Kiểm_tra việc đo_đạc chỉnh_lý, chia tách thửa đất trên bản_đồ địa_chính ; kiểm_tra bản trích đo địa_chính thửa đất hoặc các loại bản_đồ khác hiện có dạng giấy, dạng số_đối với nơi chưa có bản_đồ địa_chính trước khi sử_dụng để đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp thuộc thẩm_quyền ; - Tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện. Địa_phương chưa | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có nêu như sau : Kiểm_tra việc lập , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính ... 3 . Trách_nhiệm và mức_độ kiểm_tra hồ_sơ địa_chính quy_định như sau : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_tra , nghiệm_thu chất_lượng hồ_sơ địa_chính được lập ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản này . Mức_độ kiểm_tra thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kiểm_tra , thẩm_định và nghiệm_thu công_trình , sản_phẩm địa_chính ; b ) Cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : - Kiểm_tra việc đo_đạc chỉnh_lý , chia tách thửa đất trên bản_đồ địa_chính ; kiểm_tra bản trích đo địa_chính thửa đất hoặc các loại bản_đồ khác hiện có dạng giấy , dạng số_đối với nơi chưa có bản_đồ địa_chính trước khi sử_dụng để đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp thuộc thẩm_quyền ; - Tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện . Địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký ; Theo đó cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện . Đối_với địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký . | 205,386 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có nêu như sau : ... trước khi sử_dụng để đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp thuộc thẩm_quyền ; - Tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện. Địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký ; Theo đó cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện. Đối_với địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật, chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có nêu như sau : Kiểm_tra việc lập , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính ... 3 . Trách_nhiệm và mức_độ kiểm_tra hồ_sơ địa_chính quy_định như sau : a ) Sở Tài_nguyên và Môi_trường kiểm_tra , nghiệm_thu chất_lượng hồ_sơ địa_chính được lập ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản này . Mức_độ kiểm_tra thực_hiện theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về kiểm_tra , thẩm_định và nghiệm_thu công_trình , sản_phẩm địa_chính ; b ) Cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm : - Kiểm_tra việc đo_đạc chỉnh_lý , chia tách thửa đất trên bản_đồ địa_chính ; kiểm_tra bản trích đo địa_chính thửa đất hoặc các loại bản_đồ khác hiện có dạng giấy , dạng số_đối với nơi chưa có bản_đồ địa_chính trước khi sử_dụng để đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp thuộc thẩm_quyền ; - Tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện . Địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký ; Theo đó cơ_quan đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính dạng số đã thực_hiện . Đối_với địa_phương chưa xây_dựng hồ_sơ địa_chính dạng số thì tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên việc cập_nhật , chỉnh_lý hồ_sơ địa_chính đối_với tất_cả các trường_hợp đã đăng_ký . | 205,387 | |
Quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số do cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện ? | Căn_cứ theo Điều 29 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định cơ_quan quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số như sau : ... - Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh chịu trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa kết_nối với cơ_sở_dữ_liệu địa_chính của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện chịu trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số của địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT có quy_định cơ_quan quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số như sau : - Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh chịu trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu địa_chính mà chưa kết_nối với cơ_sở_dữ_liệu địa_chính của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện chịu trách_nhiệm quản_lý hồ_sơ địa_chính dạng số của địa_phương . | 205,388 | |
05 trường_hợp bắt_buộc phải phá dỡ nhà ở năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Nhà ở 2014 , các trường_hợp nhà ở phải phá dỡ gồm : ... ( 1 ) Nhà ở bị hư_hỏng nặng, có nguy_cơ sập đổ, không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng đã có kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà ở hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp, phòng_chống thiên_tai. ( 2 ) Nhà ở thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Luật này. ( 3 ) Nhà ở thuộc diện phải giải_toả để thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. ( 4 ) Nhà ở xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng hoặc xây_dựng trên đất không phải là đất ở theo quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. ( 5 ) Nhà ở thuộc diện phải phá dỡ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. Ngoài_ra, theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Luật Xây_dựng năm 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ), có quy đinh như sau : Phá dỡ công_trình xây_dựng 1. Việc phá dỡ công_trình xây_dựng được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Để giải_phóng mặt_bằng xây_dựng công_trình mới hoặc công_trình xây_dựng tạm ; b ) Công_trình có nguy_cơ sụp_đổ ảnh_hưởng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Nhà ở 2014 , các trường_hợp nhà ở phải phá dỡ gồm : ( 1 ) Nhà ở bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng đã có kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà ở hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp , phòng_chống thiên_tai . ( 2 ) Nhà ở thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Luật này . ( 3 ) Nhà ở thuộc diện phải giải_toả để thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 4 ) Nhà ở xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng hoặc xây_dựng trên đất không phải là đất ở theo quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 5 ) Nhà ở thuộc diện phải phá dỡ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Luật Xây_dựng năm 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , có quy đinh như sau : Phá dỡ công_trình xây_dựng 1 . Việc phá dỡ công_trình xây_dựng được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Để giải_phóng mặt_bằng xây_dựng công_trình mới hoặc công_trình xây_dựng tạm ; b ) Công_trình có nguy_cơ sụp_đổ ảnh_hưởng đến cộng_đồng và công_trình lân_cận ; công_trình phải phá dỡ khẩn_cấp nhằm kịp_thời phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , các nhiệm_vụ cấp_bách để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Công_trình xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 của Luật này ; d ) Công_trình xây_dựng sai quy_hoạch xây_dựng , công_trình xây_dựng không có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép hoặc xây_dựng sai với nội_dung quy_định trong giấy_phép xây_dựng ; đ ) Công_trình xây_dựng lấn_chiếm đất công , đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; công_trình xây_dựng sai với thiết_kế xây_dựng được phê_duyệt đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; e ) Nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới . Như_vậy , trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới thuộc trường_hợp phải phá vỡ công_trình xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 205,389 | |
05 trường_hợp bắt_buộc phải phá dỡ nhà ở năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Nhà ở 2014 , các trường_hợp nhà ở phải phá dỡ gồm : ... Việc phá dỡ công_trình xây_dựng được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Để giải_phóng mặt_bằng xây_dựng công_trình mới hoặc công_trình xây_dựng tạm ; b ) Công_trình có nguy_cơ sụp_đổ ảnh_hưởng đến cộng_đồng và công_trình lân_cận ; công_trình phải phá dỡ khẩn_cấp nhằm kịp_thời phòng, chống, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh, các nhiệm_vụ cấp_bách để bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Công_trình xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 của Luật này ; d ) Công_trình xây_dựng sai quy_hoạch xây_dựng, công_trình xây_dựng không có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép hoặc xây_dựng sai với nội_dung quy_định trong giấy_phép xây_dựng ; đ ) Công_trình xây_dựng lấn_chiếm đất công, đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; công_trình xây_dựng sai với thiết_kế xây_dựng được phê_duyệt đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; e ) Nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới. Như_vậy, trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới thuộc trường_hợp phải phá vỡ công_trình xây_dựng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Nhà ở 2014 , các trường_hợp nhà ở phải phá dỡ gồm : ( 1 ) Nhà ở bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng đã có kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà ở hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp , phòng_chống thiên_tai . ( 2 ) Nhà ở thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Luật này . ( 3 ) Nhà ở thuộc diện phải giải_toả để thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 4 ) Nhà ở xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng hoặc xây_dựng trên đất không phải là đất ở theo quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 5 ) Nhà ở thuộc diện phải phá dỡ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Luật Xây_dựng năm 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , có quy đinh như sau : Phá dỡ công_trình xây_dựng 1 . Việc phá dỡ công_trình xây_dựng được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Để giải_phóng mặt_bằng xây_dựng công_trình mới hoặc công_trình xây_dựng tạm ; b ) Công_trình có nguy_cơ sụp_đổ ảnh_hưởng đến cộng_đồng và công_trình lân_cận ; công_trình phải phá dỡ khẩn_cấp nhằm kịp_thời phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , các nhiệm_vụ cấp_bách để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Công_trình xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 của Luật này ; d ) Công_trình xây_dựng sai quy_hoạch xây_dựng , công_trình xây_dựng không có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép hoặc xây_dựng sai với nội_dung quy_định trong giấy_phép xây_dựng ; đ ) Công_trình xây_dựng lấn_chiếm đất công , đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; công_trình xây_dựng sai với thiết_kế xây_dựng được phê_duyệt đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; e ) Nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới . Như_vậy , trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới thuộc trường_hợp phải phá vỡ công_trình xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 205,390 | |
05 trường_hợp bắt_buộc phải phá dỡ nhà ở năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Nhà ở 2014 , các trường_hợp nhà ở phải phá dỡ gồm : ... xây_dựng mới. Như_vậy, trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới thuộc trường_hợp phải phá vỡ công_trình xây_dựng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Luật Nhà ở 2014 , các trường_hợp nhà ở phải phá dỡ gồm : ( 1 ) Nhà ở bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ , không bảo_đảm an_toàn cho người sử_dụng đã có kết_luận kiểm_định chất_lượng của cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà ở hoặc trong tình_trạng khẩn_cấp , phòng_chống thiên_tai . ( 2 ) Nhà ở thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 110 của Luật này . ( 3 ) Nhà ở thuộc diện phải giải_toả để thu_hồi đất theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 4 ) Nhà ở xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng hoặc xây_dựng trên đất không phải là đất ở theo quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 5 ) Nhà ở thuộc diện phải phá dỡ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 Luật Xây_dựng năm 2014 ( Điều này được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) , có quy đinh như sau : Phá dỡ công_trình xây_dựng 1 . Việc phá dỡ công_trình xây_dựng được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Để giải_phóng mặt_bằng xây_dựng công_trình mới hoặc công_trình xây_dựng tạm ; b ) Công_trình có nguy_cơ sụp_đổ ảnh_hưởng đến cộng_đồng và công_trình lân_cận ; công_trình phải phá dỡ khẩn_cấp nhằm kịp_thời phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , các nhiệm_vụ cấp_bách để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Công_trình xây_dựng trong khu_vực cấm xây_dựng theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 của Luật này ; d ) Công_trình xây_dựng sai quy_hoạch xây_dựng , công_trình xây_dựng không có giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình theo quy_định phải có giấy_phép hoặc xây_dựng sai với nội_dung quy_định trong giấy_phép xây_dựng ; đ ) Công_trình xây_dựng lấn_chiếm đất công , đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; công_trình xây_dựng sai với thiết_kế xây_dựng được phê_duyệt đối_với trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ; e ) Nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới . Như_vậy , trường_hợp nhà ở riêng_lẻ có nhu_cầu phá dỡ để xây_dựng mới thuộc trường_hợp phải phá vỡ công_trình xây_dựng . ( Hình từ Internet ) | 205,391 | |
Ai là người có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 93 Luật Nhà ở 2014 , trách_nhiệm phá dỡ nhà ở quy_định như sau : ... Trách_nhiệm phá dỡ nhà ở 1. Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý, sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở. 2. Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức, cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ. 3. Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì còn phải thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VII của Luật này. 4. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn. Như_vậy, chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý, sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở. - Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 93 Luật Nhà ở 2014 , trách_nhiệm phá dỡ nhà ở quy_định như sau : Trách_nhiệm phá dỡ nhà ở 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý , sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở . 2 . Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ . 3 . Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì còn phải thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VII của Luật này . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn . Như_vậy , chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý , sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở . - Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( xã , phường , thị_trấn ) có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn . | 205,392 | |
Ai là người có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 93 Luật Nhà ở 2014 , trách_nhiệm phá dỡ nhà ở quy_định như sau : ... nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở. - Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức, cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( xã, phường, thị_trấn ) có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn. Trách_nhiệm phá dỡ nhà ở 1. Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý, sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở. 2. Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức, cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ. 3. Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì còn phải thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VII của Luật này. 4. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 93 Luật Nhà ở 2014 , trách_nhiệm phá dỡ nhà ở quy_định như sau : Trách_nhiệm phá dỡ nhà ở 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý , sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở . 2 . Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ . 3 . Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì còn phải thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VII của Luật này . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn . Như_vậy , chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý , sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở . - Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( xã , phường , thị_trấn ) có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn . | 205,393 | |
Ai là người có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 93 Luật Nhà ở 2014 , trách_nhiệm phá dỡ nhà ở quy_định như sau : ... nhà chung_cư để cải_tạo, xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì còn phải thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VII của Luật này. 4. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn. Như_vậy, chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý, sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở. - Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức, cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( xã, phường, thị_trấn ) có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 93 Luật Nhà ở 2014 , trách_nhiệm phá dỡ nhà ở quy_định như sau : Trách_nhiệm phá dỡ nhà ở 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý , sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở . 2 . Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ . 3 . Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì còn phải thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương_VII của Luật này . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn . Như_vậy , chủ_sở_hữu nhà ở hoặc người đang quản_lý , sử_dụng nhà ở có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở ; trường_hợp phải giải_toả nhà ở để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc công_trình khác thì chủ đầu_tư công_trình có trách_nhiệm phá dỡ nhà ở . - Chủ_sở_hữu nhà ở tự thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nếu có đủ năng_lực theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân có năng_lực về xây_dựng phá dỡ . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( xã , phường , thị_trấn ) có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc việc phá dỡ nhà ở trên địa_bàn . | 205,394 | |
Ai sẽ là người chịu trách_nhiệm về chỗ ở của chủ_sở_hữu khi phá dỡ nhà ở ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 96 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Chỗ ở của chủ_sở_hữu khi nhà ở bị phá dỡ 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở phải tự lo chỗ ở khi nhà ở bị phá dỡ . 2 . Trường_hợp phá dỡ nhà ở thuộc diện bị thu_hồi đất thì chỗ ở của chủ_sở_hữu được giải_quyết theo chính_sách về nhà ở tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 3 . Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì chỗ ở của chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được giải_quyết theo quy_định tại Điều 116 của Luật này . Như_vậy , chủ_sở_hữu nhà ở phải tự lo chỗ ở khi nhà ở bị phá dỡ . Trong trường_hợp phá dỡ nhà ở thuộc diện thu_hồi đất thì chủ_sở_hữu mới được hỗ_trợ chính_sách tái định_cư . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 96 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Chỗ ở của chủ_sở_hữu khi nhà ở bị phá dỡ 1 . Chủ_sở_hữu nhà ở phải tự lo chỗ ở khi nhà ở bị phá dỡ . 2 . Trường_hợp phá dỡ nhà ở thuộc diện bị thu_hồi đất thì chỗ ở của chủ_sở_hữu được giải_quyết theo chính_sách về nhà ở tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 3 . Trường_hợp phá dỡ nhà chung_cư để cải_tạo , xây_dựng lại nhà chung_cư mới thì chỗ ở của chủ_sở_hữu có nhà chung_cư bị phá dỡ được giải_quyết theo quy_định tại Điều 116 của Luật này . Như_vậy , chủ_sở_hữu nhà ở phải tự lo chỗ ở khi nhà ở bị phá dỡ . Trong trường_hợp phá dỡ nhà ở thuộc diện thu_hồi đất thì chủ_sở_hữu mới được hỗ_trợ chính_sách tái định_cư . | 205,395 | |
Thời_gian nào trong ngày thì được tiến_hành phá dỡ nhà ở ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 94 Luật Nhà ở 2014 thì không được thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nằm trong khu dân_cư trong khoảng thời_gian từ 12 . ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 94 Luật Nhà ở 2014 thì không được thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nằm trong khu dân_cư trong khoảng thời_gian từ 12 giờ đến 13 giờ và từ 22 giờ đến 05 giờ , trừ trường_hợp khẩn_cấp . Như_vậy ngoài khung thời_gian nêu trên thì việc tiến_hành phá dỡ nhà ở có_thể được thực_hiện . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 94 Luật Nhà ở 2014 thì không được thực_hiện việc phá dỡ nhà ở nằm trong khu dân_cư trong khoảng thời_gian từ 12 giờ đến 13 giờ và từ 22 giờ đến 05 giờ , trừ trường_hợp khẩn_cấp . Như_vậy ngoài khung thời_gian nêu trên thì việc tiến_hành phá dỡ nhà ở có_thể được thực_hiện . | 205,396 | |
Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ). - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án, mục_tiêu đầu_tư, địa_điểm xây_dựng, diện_tích đất sử_dụng, chủ đầu_tư, quy_mô, thời_gian thực_hiện. + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương, ngân_sách địa_phương các cấp ), đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác. + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu, thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có, đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng. + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân, cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư. - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương, hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương, Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án, công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . | 205,397 | |
Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án, công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt. + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình, Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt. - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . | 205,398 | |
Quy_định về thẩm_định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : ... - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý, tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ). - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng, đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã, công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường, tài_chính - kế_toán, chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ). + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định. - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng, quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan. + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận, đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật, khả_năng tự | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 205,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.