Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quy_định về thẩm_định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : ... thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận, đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật, khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức được giao thi_công. + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương, với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ). + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn, gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác. + Tiến_độ thi_công dự_kiến. - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 205,400 | |
Quy_định về việc phê_duyệt đầu_tư dự_án | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển . ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | 205,401 | |
Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 quy_định về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo đó , việc lập hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản cũng được quy_định rất rõ tại Nghị_định này . | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ). - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án, mục_tiêu đầu_tư, địa_điểm xây_dựng, diện_tích đất sử_dụng, chủ đầu_tư, quy_mô, thời_gian thực_hiện. + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương, ngân_sách địa_phương các cấp ), đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác. + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu, thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có, đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng. + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân, cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư. - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương, hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương, Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án, công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | 205,402 | |
Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 quy_định về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo đó , việc lập hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản cũng được quy_định rất rõ tại Nghị_định này . | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án, công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt. + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình, Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt. - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý, tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ). - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng, đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã, công_chức cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | 205,403 | |
Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 quy_định về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo đó , việc lập hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản cũng được quy_định rất rõ tại Nghị_định này . | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản. Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng, đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã, công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường, tài_chính - kế_toán, chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ). + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định. - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng, quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan. + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận, đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật, khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức được giao thi_công. + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương, với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ). + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn, gồm | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | 205,404 | |
Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 quy_định về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo đó , việc lập hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản cũng được quy_định rất rõ tại Nghị_định này . | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... so với giá thị_trường tại địa_phương, với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ). + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn, gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác. + Tiến_độ thi_công dự_kiến. - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định, Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án. - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm, thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | 205,405 | |
Nghị_định 27/2022/NĐ-CP ban_hành ngày 19/4/2022 quy_định về cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Theo đó , việc lập hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản cũng được quy_định rất rõ tại Nghị_định này . | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : ... kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản được lập như sau : - Các dự_án đầu_tư xây_dựng thực_hiện theo cơ_chế đặc_thù được phép lập Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng đơn_giản ( gọi tắt là Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản ) . - Nội_dung Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Tên dự_án , mục_tiêu đầu_tư , địa_điểm xây_dựng , diện_tích đất sử_dụng , chủ đầu_tư , quy_mô , thời_gian thực_hiện . + Tổng mức đầu_tư và cơ_cấu nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : Kinh_phí Nhà_nước hỗ_trợ ( ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương các cấp ) , đóng_góp của người_dân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Bản_vẽ thi_công theo thiết_kế mẫu , thiết_kế điển_hình hoặc các thiết_kế sẵn có , đã áp_dụng trên địa_bàn cấp huyện ; bảng kê các chi_phí đầu_tư xây_dựng . + Dự_kiến năng_lực tự thực_hiện của người_dân , cộng_đồng hưởng lợi ; kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng dân_cư . - Lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Căn_cứ kế_hoạch triển_khai hỗ_trợ đầu_tư của địa_phương , hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền tại địa_phương , Ban quản_lý xã thông_báo đến cộng_đồng dân_cư tại thôn về dự_án , công_trình để tham_gia vào quá_trình lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . + Ban quản_lý xã lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao cho thôn thực_hiện công_trình , Ban_phát triển thôn lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thẩm_định và phê_duyệt . - Trường_hợp gặp khó_khăn trong lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc cử cán_bộ chuyên_môn hỗ_trợ lập Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì việc thaamt định hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản như sau : - Hồ_sơ trình thẩm_định gồm : Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; biên_bản cuộc họp của cộng_đồng dân_cư ; các văn_bản pháp_lý , tài_liệu liên_quan đến xây_dựng công_trình ( nếu có ) . - Tổ_chức thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản . Thành_phần tổ thẩm_định bao_gồm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã làm Tổ_trưởng , đại_diện Ban giám_sát của cộng_đồng xã , công_chức cấp xã phụ_trách lĩnh_vực địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường , tài_chính - kế_toán , chuyên_gia hoặc những người có trình_độ chuyên_môn do cộng_đồng bình_chọn ( nếu có ) . + Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không đủ năng_lực thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc tổ_chức thẩm_định . - Nội_dung thẩm_định + Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án với quy_hoạch xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương và các quy_hoạch có liên_quan . + Đánh_giá sự phù_hợp của bản_vẽ thi_công với điều_kiện thực_tế mặt_bằng thi_công công_trình ; mức_độ an_toàn và giải_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với các công_trình hạ_tầng lân_cận , đảm_bảo yêu_cầu bảo_vệ môi_trường ; tính khả_thi về kỹ_thuật , khả_năng tự thực_hiện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức được giao thi_công . + Tính hợp_lý của các chi_phí so với giá thị_trường tại địa_phương , với các dự_án tương_tự khác đã và đang thực_hiện ( nếu có ) . + Khả_năng huy_động vốn theo cơ_cấu từng nguồn vốn , gồm : vốn nguồn ngân_sách nhà_nước so với kế_hoạch trung_hạn giai_đoạn 5 năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân và vốn huy_động hợp_pháp khác . + Tiến_độ thi_công dự_kiến . - Thời_gian thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định : Cơ_quan thẩm_định Hồ_sơ xây_dựng công_trình đơn_giản báo_cáo kết_quả thẩm_định bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Căn_cứ theo khoản 5 Điều 16 Nghị_định 27/2022/NĐ-CP thì phê_duyệt đầu_tư dự_án như sau - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định , Ban quản_lý xã hoặc Ban_phát triển thôn hoàn_thiện Hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định phê_duyệt đầu_tư dự_án . - Đối_với các dự_án khởi_công mới được bố_trí vốn hằng năm , thời_gian phê_duyệt đầu_tư dự_án phải đảm_bảo trước thời_điểm giao kế_hoạch vốn chi_tiết cho dự_án . | 205,406 | |
Thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định, kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013, có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư 1. Nguyên_tắc thẩm_định a ) Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược, quy_hoạch phát_triển ngành y_tế, chương_trình công_tác, kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc, quy_trình, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin, năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, an_ninh quốc_phòng ; c ) Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật, đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; d ) Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, định_mức, đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật, công_nghệ, điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức, đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; đ ) Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng, dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư 1 . Nguyên_tắc thẩm_định a ) Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành y_tế , chương_trình công_tác , kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc , quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin , năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , an_ninh quốc_phòng ; c ) Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật , đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; d ) Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định_mức , đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức , đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; đ ) Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng , dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc sau : - Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành y_tế , chương_trình công_tác , kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; - Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc , quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin , năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , an_ninh quốc_phòng ; - Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật , đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; - Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định_mức , đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức , đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; - Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng , dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ( Hình từ Internet ) | 205,407 | |
Thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định : ... đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; đ ) Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng, dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp. … Như_vậy, theo quy_định trên thì thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc sau : - Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược, quy_hoạch phát_triển ngành y_tế, chương_trình công_tác, kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; - Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc, quy_trình, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin, năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, an_ninh quốc_phòng ; - Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật, đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; - Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, định_mức, đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật, công_nghệ, điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức, đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; - Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư 1 . Nguyên_tắc thẩm_định a ) Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành y_tế , chương_trình công_tác , kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc , quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin , năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , an_ninh quốc_phòng ; c ) Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật , đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; d ) Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định_mức , đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức , đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; đ ) Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng , dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc sau : - Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành y_tế , chương_trình công_tác , kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; - Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc , quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin , năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , an_ninh quốc_phòng ; - Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật , đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; - Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định_mức , đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức , đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; - Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng , dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ( Hình từ Internet ) | 205,408 | |
Thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định : ... các định_mức, đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; - Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng, dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư 1 . Nguyên_tắc thẩm_định a ) Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành y_tế , chương_trình công_tác , kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc , quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin , năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , an_ninh quốc_phòng ; c ) Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật , đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; d ) Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định_mức , đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức , đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; đ ) Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng , dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế dựa theo nguyên_tắc sau : - Các dự_án phải phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành y_tế , chương_trình công_tác , kế_hoạch 5 năm của Bộ Y_tế ; - Thiết_kế kỹ_thuật của các dự_án phải phù_hợp với kiến_trúc , quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin , năng_lực của đơn_vị thi_công và đáp_ứng hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , an_ninh quốc_phòng ; - Dự_toán các dự_án phải được lập trên cơ_sở các định_mức kinh_tế kỹ_thuật , đơn_giá đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành ; - Đối_với các nội_dung chưa có tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , định_mức , đơn_giá thì căn_cứ theo yêu_cầu kỹ_thuật , công_nghệ , điều_kiện làm_việc để xây_dựng dự_toán hoặc áp_dụng các định_mức , đơn_giá tương_tự ở các dự_án khác đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và phải có thuyết_minh rõ căn_cứ tính_toán ; - Các hạng_mục đầu_tư phải đủ điều_kiện để xác_định khối_lượng , dự_toán của nội_dung ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và phải tuân_thủ nguyên_tắc không trùng_lặp Ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ( Hình từ Internet ) | 205,409 | |
Tổ_chức muốn thẩm_định dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế có tổng đầu_tư trên 3 tỷ đồng thì hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyế: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định, kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013, có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư … 2. Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định a ) Đối_với các dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư phát_triển và nguồn vốn sự_nghiệp có tổng mức đầu_tư trên 3 tỷ đồng ( theo các quy_trình hiện_hành ) : Bước 1 : Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : - Công_văn đề_nghị thẩm_định ; - Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; - Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; - Văn_bản giải_trình, tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; - Các tài_liệu có liên_quan. Bước 2 : Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định, phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ; - Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; - Tài_liệu dự_án. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức muốn thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư … 2 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định a ) Đối_với các dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư phát_triển và nguồn vốn sự_nghiệp có tổng mức đầu_tư trên 3 tỷ đồng ( theo các quy_trình hiện_hành ) : Bước 1 : Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : - Công_văn đề_nghị thẩm_định ; - Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; - Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; - Văn_bản giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; - Các tài_liệu có liên_quan . Bước 2 : Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ; - Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; - Tài_liệu dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức muốn thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế thì hồ_sơ gồm : - Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : + Công_văn đề_nghị thẩm_định ; + Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; + Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; + Văn_bản giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; + Các tài_liệu có liên_quan . - Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án + Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ( tuy_nhiên văn_bản này đã hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 73/2019/NĐ-CP); + Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; + Tài_liệu dự_án . | 205,410 | |
Tổ_chức muốn thẩm_định dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế có tổng đầu_tư trên 3 tỷ đồng thì hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyế: ... II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ; - Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; - Tài_liệu dự_án. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức muốn thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế thì hồ_sơ gồm : - Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : + Công_văn đề_nghị thẩm_định ; + Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; + Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; + Văn_bản giải_trình, tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; + Các tài_liệu có liên_quan. - Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án + Tờ_trình đề_nghị thẩm_định, phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ( tuy_nhiên văn_bản này đã hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 73/2019/NĐ-CP); + Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; + Tài_liệu dự_án. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư … 2 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định a ) Đối_với các dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư phát_triển và nguồn vốn sự_nghiệp có tổng mức đầu_tư trên 3 tỷ đồng ( theo các quy_trình hiện_hành ) : Bước 1 : Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : - Công_văn đề_nghị thẩm_định ; - Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; - Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; - Văn_bản giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; - Các tài_liệu có liên_quan . Bước 2 : Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ; - Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; - Tài_liệu dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức muốn thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế thì hồ_sơ gồm : - Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : + Công_văn đề_nghị thẩm_định ; + Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; + Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; + Văn_bản giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; + Các tài_liệu có liên_quan . - Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án + Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ( tuy_nhiên văn_bản này đã hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 73/2019/NĐ-CP); + Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; + Tài_liệu dự_án . | 205,411 | |
Tổ_chức muốn thẩm_định dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế có tổng đầu_tư trên 3 tỷ đồng thì hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyế: ... . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về nội_dung thẩm_định đầu_tư như sau : Nội_dung thẩm_định đầu_tư … 2 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định a ) Đối_với các dự_án sử_dụng nguồn vốn đầu_tư phát_triển và nguồn vốn sự_nghiệp có tổng mức đầu_tư trên 3 tỷ đồng ( theo các quy_trình hiện_hành ) : Bước 1 : Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : - Công_văn đề_nghị thẩm_định ; - Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; - Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; - Văn_bản giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; - Các tài_liệu có liên_quan . Bước 2 : Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ; - Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; - Tài_liệu dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức muốn thẩm_định đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế thì hồ_sơ gồm : - Hồ_sơ thẩm_định “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” : + Công_văn đề_nghị thẩm_định ; + Tài_liệu “ Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ” ; + Văn_bản đóng_góp ý_kiến của các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; + Văn_bản giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp của cơ_quan lập dự_án ( nếu có ) theo mẫu tại Phụ_lục số 03 ; + Các tài_liệu có liên_quan . - Hồ_sơ thẩm_định toàn_bộ dự_án + Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt dự_án theo mẫu tại Phụ_lục II của Nghị_định 102/2009/NĐ-CP ( tuy_nhiên văn_bản này đã hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 73/2019/NĐ-CP); + Văn_bản tiếp_thu ý_kiến thẩm_định Thiết_kế sơ_bộ - Tổng mức đầu_tư ; + Tài_liệu dự_án . | 205,412 | |
Cục Công_nghệ_thông_tin có trách_nhiệm thẩm_định dự_án có tổng đầu_tư trên 3 tỷ đồng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-: ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về trách_nhiệm thẩm_định đầu_tư như sau : Trách_nhiệm thẩm_định đầu_tư Cục Công_nghệ_thông_tin thẩm_định mục_tiêu , nhiệm_vụ , thiết_kế sơ_bộ - tổng mức đầu_tư ( đối_với các dự_án có tổng mức đầu_tư trên 3 tỷ đồng ) , đề_cương , dự_toán chi_tiết ( đối_với các dự_án có tổng mức đầu_tư từ 3 tỷ đồng trở xuống ) , nội_dung khối_lượng công_việc , tiến_độ thực_hiện và sản_phẩm dự_kiến của dự_án . Báo_cáo kết_quả thẩm_định theo mẫu tại Phụ_lục số 01 và Phụ_lục số 02 . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghệ_thông_tin có trách_nhiệm thẩm_định mục_tiêu , nhiệm_vụ , thiết_kế sơ_bộ - tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có tổng đầu_tư trên 3 tỷ đồng , nội_dung khối_lượng công_việc , tiến_độ thực_hiện và sản_phẩm dự_kiến của dự_án . Báo_cáo kết_quả thẩm_định Tải mẫu báo_cáo kết_quả thẩm_định thiết_kế sơ_bộ - tổng mức đầu_tư : TẠI ĐÂY | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế thẩm_định , kiểm_tra và nghiệm_thu dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 04 / QĐ-BYT năm 2013 , có quy_định về trách_nhiệm thẩm_định đầu_tư như sau : Trách_nhiệm thẩm_định đầu_tư Cục Công_nghệ_thông_tin thẩm_định mục_tiêu , nhiệm_vụ , thiết_kế sơ_bộ - tổng mức đầu_tư ( đối_với các dự_án có tổng mức đầu_tư trên 3 tỷ đồng ) , đề_cương , dự_toán chi_tiết ( đối_với các dự_án có tổng mức đầu_tư từ 3 tỷ đồng trở xuống ) , nội_dung khối_lượng công_việc , tiến_độ thực_hiện và sản_phẩm dự_kiến của dự_án . Báo_cáo kết_quả thẩm_định theo mẫu tại Phụ_lục số 01 và Phụ_lục số 02 . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghệ_thông_tin có trách_nhiệm thẩm_định mục_tiêu , nhiệm_vụ , thiết_kế sơ_bộ - tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có tổng đầu_tư trên 3 tỷ đồng , nội_dung khối_lượng công_việc , tiến_độ thực_hiện và sản_phẩm dự_kiến của dự_án . Báo_cáo kết_quả thẩm_định Tải mẫu báo_cáo kết_quả thẩm_định thiết_kế sơ_bộ - tổng mức đầu_tư : TẠI ĐÂY | 205,413 | |
Văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì nào của các văn_bản đến ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013, có quy_định về phân_loại sơ_bộ, bóc bì văn_bản đến, đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ, bóc bì văn_bản đến, đăng_ký văn_bản đến 1. Phân_loại sơ_bộ : Các bì văn_bản đến được phân_loại và xử_lý như sau : … b ) Loại không bóc bì : Văn_thư Bộ không được bóc các loại bì sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật, người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật, tối_mật, tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”. Trường_hợp này, Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì, sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng, Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận. Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất, mức_độ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến 1 . Phân_loại sơ_bộ : Các bì văn_bản đến được phân_loại và xử_lý như sau : … b ) Loại không bóc bì : Văn_thư Bộ không được bóc các loại bì sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật , người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật , tối_mật , tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Trường_hợp này , Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì , sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng , Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận . Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất , mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ . Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân , nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan , tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký . … Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì của các văn_bản đến sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật , người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật , tối_mật , tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Trường_hợp này , Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì , sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng , Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận . Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất , mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ . Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân , nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan , tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký . ( Hình từ Internet ) | 205,414 | |
Văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì nào của các văn_bản đến ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... ký_hiệu đề ngoài bì, sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng, Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận. Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất, mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ. Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân, nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan, tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký. … Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì của các văn_bản đến sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật, người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật, tối_mật, tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”. Trường_hợp này, Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì, sau đó | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến 1 . Phân_loại sơ_bộ : Các bì văn_bản đến được phân_loại và xử_lý như sau : … b ) Loại không bóc bì : Văn_thư Bộ không được bóc các loại bì sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật , người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật , tối_mật , tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Trường_hợp này , Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì , sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng , Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận . Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất , mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ . Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân , nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan , tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký . … Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì của các văn_bản đến sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật , người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật , tối_mật , tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Trường_hợp này , Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì , sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng , Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận . Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất , mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ . Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân , nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan , tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký . ( Hình từ Internet ) | 205,415 | |
Văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì nào của các văn_bản đến ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”. Trường_hợp này, Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì, sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng, Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận. Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất, mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ. Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân, nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan, tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến 1 . Phân_loại sơ_bộ : Các bì văn_bản đến được phân_loại và xử_lý như sau : … b ) Loại không bóc bì : Văn_thư Bộ không được bóc các loại bì sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật , người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật , tối_mật , tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Trường_hợp này , Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì , sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng , Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận . Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất , mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ . Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân , nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan , tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký . … Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương không được bóc các loại bì của các văn_bản đến sau : - Bì điện mật gửi đến Bộ ( có quy_định riêng về sổ theo_dõi điện mật , người có trách_nhiệm và thẩm_quyền giải_quyết điện mật theo đăng_ký với Bộ Ngoại_giao và Văn_phòng Trung_ương Đảng ) ; - Bì văn_bản có đóng_dấu mật , tối_mật , tuyệt_mật và các bì ghi rõ “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Trường_hợp này , Văn_thư Bộ chỉ ghi số văn_bản và ký_hiệu đề ngoài bì , sau đó chuyển cả bì đến Lãnh_đạo Văn_phòng , Lãnh_đạo Bộ hoặc đúng tên người nhận . Người nhận các loại công_văn này tuỳ tính_chất , mức_độ quan_trọng có_thể chuyển lại Văn_thư Bộ để đăng_ký công_văn đến hoặc lưu lại và chịu trách_nhiệm về việc này ; - Bì_thư gửi đích_danh cá_nhân và các tổ_chức đoàn_thể trong Bộ . Những bì văn_bản gửi đích_danh cá_nhân , nếu là văn_bản liên_quan đến công_việc chung của cơ_quan , tổ_chức thì cá_nhân nhận văn_bản có trách_nhiệm chuyển lại cho Văn_thư Bộ để đăng_ký . ( Hình từ Internet ) | 205,416 | |
Văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản đến phải đảm_bảo các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013, có quy_định về phân_loại sơ_bộ, bóc bì văn_bản đến, đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ, bóc bì văn_bản đến, đăng_ký văn_bản đến …. 2. Bóc bì văn_bản a ) Việc bóc bì văn_bản phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản, không bỏ sót văn_bản trong bì, không làm mất số, ký_hiệu văn_bản, địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số, ký_hiệu ghi ngoài bì với số, ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi, ký xác_nhận, đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót, thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại, tố_cáo và những văn_bản cần | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến … . 2 . Bóc bì văn_bản a ) Việc bóc bì văn_bản phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản , không bỏ sót văn_bản trong bì , không làm mất số , ký_hiệu văn_bản , địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số , ký_hiệu ghi ngoài bì với số , ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi , ký xác_nhận , đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót , thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại , tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra , xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản , không bỏ sót văn_bản trong bì , không làm mất số , ký_hiệu văn_bản , địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số , ký_hiệu ghi ngoài bì với số , ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi , ký xác_nhận , đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót , thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại , tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra , xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng . | 205,417 | |
Văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản đến phải đảm_bảo các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót, thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại, tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra, xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng. … Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản, không bỏ sót văn_bản trong bì, không làm mất số, ký_hiệu văn_bản, địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số, ký_hiệu ghi ngoài bì với số, ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi, ký xác_nhận, đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót, thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến … . 2 . Bóc bì văn_bản a ) Việc bóc bì văn_bản phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản , không bỏ sót văn_bản trong bì , không làm mất số , ký_hiệu văn_bản , địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số , ký_hiệu ghi ngoài bì với số , ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi , ký xác_nhận , đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót , thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại , tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra , xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản , không bỏ sót văn_bản trong bì , không làm mất số , ký_hiệu văn_bản , địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số , ký_hiệu ghi ngoài bì với số , ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi , ký xác_nhận , đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót , thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại , tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra , xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng . | 205,418 | |
Văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản đến phải đảm_bảo các yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... xác_nhận, đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót, thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại, tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra, xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến … . 2 . Bóc bì văn_bản a ) Việc bóc bì văn_bản phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản , không bỏ sót văn_bản trong bì , không làm mất số , ký_hiệu văn_bản , địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số , ký_hiệu ghi ngoài bì với số , ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi , ký xác_nhận , đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót , thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại , tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra , xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_thư Bộ Công_thương bóc bì văn_bản phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Những bì có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn phải được bóc trước để giải_quyết kịp_thời ; - Không gây hư_hại đối_với văn_bản , không bỏ sót văn_bản trong bì , không làm mất số , ký_hiệu văn_bản , địa_chỉ cơ_quan gửi và dấu bưu_điện ; - Đối_chiếu số , ký_hiệu ghi ngoài bì với số , ký_hiệu của văn_bản trong bì ; nếu văn_bản đến có kèm theo phiếu gửi thì phải đối_chiếu văn_bản trong bì với phiếu gửi , ký xác_nhận , đóng_dấu vào phiếu gửi và gửi trả lại cho nơi gửi văn_bản ; trường_hợp phát_hiện có sai_sót , thông_báo cho nơi gửi biết để giải_quyết ; - Đối_với đơn thư khiếu_nại , tố_cáo và những văn_bản cần phải kiểm_tra , xác_minh một điểm gì đó hoặc những văn_bản đến mà ngày nhận cách quá xa ngày_tháng của văn_bản thì giữ lại bì và đính kèm với văn_bản để làm bằng chứng . | 205,419 | |
Có được sử_dụng máy_vi_tính nội mạng nội_bộ để đăng_ký văn_bản mật đến đối_với Bộ Công_thương không ? | Căn_cứ tại điểm e khoản 3 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... Căn_cứ tại điểm e khoản 3 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013, có quy_định về phân_loại sơ_bộ, bóc bì văn_bản đến, đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ, bóc bì văn_bản đến, đăng_ký văn_bản đến … 3. Đăng_ký văn_bản đến a ) Nhập các thông_tin của văn_bản : số, ký_hiệu, ngày ban_hành, ngày nhận, tác_giả, tên người ký, thời_hạn trả_lời ghi trong văn_bản hoặc gắn thời_hạn theo quy_chế của từng loại văn_bản, trích_yếu và phân_loại văn_bản theo các tiêu_chí phục_vụ cho việc quản_lý và khai_thác văn_bản. Ghim phiếu phân_công xử_lý_văn_bản và trình Lãnh_đạo Văn_phòng xử_lý theo quy_định. b ) Nếu đăng_ký văn_bản bằng số thì phải đăng_ký đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác các thông_tin cần_thiết về văn_bản ; không viết bằng bút_chì, bút mực đỏ ; không viết tắt những từ, cụm_từ không thông_dụng. c ) Việc đăng_ký ( cập_nhật ) văn_bản đến bằng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản được thực_hiện theo hướng_dẫn sử_dụng chương_trình phần_mềm quản_lý văn_bản | None | 1 | Căn_cứ tại điểm e khoản 3 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến … 3 . Đăng_ký văn_bản đến a ) Nhập các thông_tin của văn_bản : số , ký_hiệu , ngày ban_hành , ngày nhận , tác_giả , tên người ký , thời_hạn trả_lời ghi trong văn_bản hoặc gắn thời_hạn theo quy_chế của từng loại văn_bản , trích_yếu và phân_loại văn_bản theo các tiêu_chí phục_vụ cho việc quản_lý và khai_thác văn_bản . Ghim phiếu phân_công xử_lý_văn_bản và trình Lãnh_đạo Văn_phòng xử_lý theo quy_định . b ) Nếu đăng_ký văn_bản bằng số thì phải đăng_ký đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các thông_tin cần_thiết về văn_bản ; không viết bằng bút_chì , bút mực đỏ ; không viết tắt những từ , cụm_từ không thông_dụng . c ) Việc đăng_ký ( cập_nhật ) văn_bản đến bằng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản được thực_hiện theo hướng_dẫn sử_dụng chương_trình phần_mềm quản_lý văn_bản . d ) Văn_bản đến được đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản đến phải được in ra giấy để ký nhận bản_chính và đóng sổ để quản_lý . e ) Không sử_dụng máy_vi_tính nối_mạng nội_bộ và mạng_diện_rộng để đăng_ký văn_bản mật đến . Theo quy_định trên thì không sử_dụng máy_vi_tính nối_mạng nội_bộ và mạng_diện_rộng để đăng_ký văn_bản mật đến . Như_vậy , thì không được sử_dụng máy_vi_tính nội mạng nội_bộ để đăng_ký văn_bản mật đến của Bộ Công_thương . | 205,420 | |
Có được sử_dụng máy_vi_tính nội mạng nội_bộ để đăng_ký văn_bản mật đến đối_với Bộ Công_thương không ? | Căn_cứ tại điểm e khoản 3 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 : ... không viết tắt những từ, cụm_từ không thông_dụng. c ) Việc đăng_ký ( cập_nhật ) văn_bản đến bằng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản được thực_hiện theo hướng_dẫn sử_dụng chương_trình phần_mềm quản_lý văn_bản. d ) Văn_bản đến được đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản đến phải được in ra giấy để ký nhận bản_chính và đóng sổ để quản_lý. e ) Không sử_dụng máy_vi_tính nối_mạng nội_bộ và mạng_diện_rộng để đăng_ký văn_bản mật đến. Theo quy_định trên thì không sử_dụng máy_vi_tính nối_mạng nội_bộ và mạng_diện_rộng để đăng_ký văn_bản mật đến. Như_vậy, thì không được sử_dụng máy_vi_tính nội mạng nội_bộ để đăng_ký văn_bản mật đến của Bộ Công_thương. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm e khoản 3 Điều 6 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , ban_hành và quản_lý văn_bản của Cơ_quan Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4267 / QĐ-BCT năm 2013 , có quy_định về phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến như sau : Phân_loại sơ_bộ , bóc bì văn_bản đến , đăng_ký văn_bản đến … 3 . Đăng_ký văn_bản đến a ) Nhập các thông_tin của văn_bản : số , ký_hiệu , ngày ban_hành , ngày nhận , tác_giả , tên người ký , thời_hạn trả_lời ghi trong văn_bản hoặc gắn thời_hạn theo quy_chế của từng loại văn_bản , trích_yếu và phân_loại văn_bản theo các tiêu_chí phục_vụ cho việc quản_lý và khai_thác văn_bản . Ghim phiếu phân_công xử_lý_văn_bản và trình Lãnh_đạo Văn_phòng xử_lý theo quy_định . b ) Nếu đăng_ký văn_bản bằng số thì phải đăng_ký đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các thông_tin cần_thiết về văn_bản ; không viết bằng bút_chì , bút mực đỏ ; không viết tắt những từ , cụm_từ không thông_dụng . c ) Việc đăng_ký ( cập_nhật ) văn_bản đến bằng cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản được thực_hiện theo hướng_dẫn sử_dụng chương_trình phần_mềm quản_lý văn_bản . d ) Văn_bản đến được đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu quản_lý văn_bản đến phải được in ra giấy để ký nhận bản_chính và đóng sổ để quản_lý . e ) Không sử_dụng máy_vi_tính nối_mạng nội_bộ và mạng_diện_rộng để đăng_ký văn_bản mật đến . Theo quy_định trên thì không sử_dụng máy_vi_tính nối_mạng nội_bộ và mạng_diện_rộng để đăng_ký văn_bản mật đến . Như_vậy , thì không được sử_dụng máy_vi_tính nội mạng nội_bộ để đăng_ký văn_bản mật đến của Bộ Công_thương . | 205,421 | |
Khi xếp lương viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thuộc nhóm chức_danh phương_pháp_viên cần đáp_ứng những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở 1 . Việc bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận của viên_chức . 2 . Khi bổ_nhiệm và xếp lương vào các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở tương_ứng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . Như_vậy , việc bổ_nhiệm và xếp lương viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thuộc nhóm chức_danh phương_pháp_viên phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận của viên_chức . Khi bổ_nhiệm và xếp lương vào các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở tương_ứng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Nguyên_tắc xếp lương chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở 1 . Việc bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở quy_định tại Thông_tư này phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận của viên_chức . 2 . Khi bổ_nhiệm và xếp lương vào các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở tương_ứng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . Như_vậy , việc bổ_nhiệm và xếp lương viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thuộc nhóm chức_danh phương_pháp_viên phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận của viên_chức . Khi bổ_nhiệm và xếp lương vào các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở tương_ứng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . ( Hình từ Internet ) | 205,422 | |
Khi xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở áp_dụng hệ_số lương như_thế_nào ? | Cách xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2, nhóm 2 ( A 2.2 ), từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.... Theo đó, đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2, nhóm 2 ( A 2.2 ), | None | 1 | Cách xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo đó , đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . | 205,423 | |
Khi xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở áp_dụng hệ_số lương như_thế_nào ? | Cách xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Theo đó, đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2, nhóm 2 ( A 2.2 ), từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. | None | 1 | Cách xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng 3 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo đó , đối_với chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên : - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng II được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A2 , nhóm 2 ( A 2.2 ) , từ hệ_số lương 4,00 đến hệ_số lương 6,38 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; - Chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng IV được áp_dụng ngạch lương của viên_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . | 205,424 | |
Khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng 3 có hệ_số lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Cách xếp lương ... 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III hoặc hướng_dẫn_viên văn_hoá hạng III : Xếp bậc 3 , hệ_số lương 3,00 , ngạch viên_chức loại A 1 ; ... Như_vậy , sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm theo quy_định cụ_thể trên . Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng 3 thì xếp bậc 3 , hệ_số lương 3,00 , ngạch viên_chức loại A 1 . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Cách xếp lương ... 2 . Sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm như sau : a ) Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng III hoặc hướng_dẫn_viên văn_hoá hạng III : Xếp bậc 3 , hệ_số lương 3,00 , ngạch viên_chức loại A 1 ; ... Như_vậy , sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được cấp có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành văn_hoá cơ_sở thì thực_hiện xếp bậc lương theo chức_danh nghề_nghiệp được bổ_nhiệm theo quy_định cụ_thể trên . Trường_hợp khi tuyển_dụng_viên_chức có trình_độ đào_tạo tiến_sĩ , phù_hợp với vị_trí việc_làm tuyển_dụng , được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp phương_pháp_viên hạng 3 thì xếp bậc 3 , hệ_số lương 3,00 , ngạch viên_chức loại A 1 . | 205,425 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được tổ_chức bao_gồm những bộ_phận nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH có quy_định về tổ_chức của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : ... - Lãnh_đạo của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập : + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định của pháp_luật ; + Việc bổ_nhiệm Giám_đốc, Phó Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và theo quy_định của pháp_luật. Việc miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, khen_thưởng, kỷ_luật, cho thôi chức_vụ, nghỉ hưu và thực_hiện các chế_độ chính_sách đối_với Giám_đốc, Phó Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Các phòng chuyên_môn thực_hiện các lĩnh_vực công_tác thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý : + Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thành_lập các phòng chuyên_môn theo quy_định của pháp_luật đảm_bảo bao_quát các lĩnh_vực được giao về điều_trị, cai_nghiện ma_tuý ; + Việc thành_lập các phòng chuyên_môn để tổ_chức thực_hiện các giai_đoạn của quy_trình cai_nghiện phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP, Điều 7 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP, Điều 8 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP và đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 120/2020/NĐ-CP. - Các đơn_vị trực_thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH có quy_định về tổ_chức của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : - Lãnh_đạo của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập : + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định của pháp_luật ; + Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và theo quy_định của pháp_luật . Việc miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , cho thôi chức_vụ , nghỉ hưu và thực_hiện các chế_độ chính_sách đối_với Giám_đốc , Phó Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Các phòng chuyên_môn thực_hiện các lĩnh_vực công_tác thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý : + Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thành_lập các phòng chuyên_môn theo quy_định của pháp_luật đảm_bảo bao_quát các lĩnh_vực được giao về điều_trị , cai_nghiện ma_tuý ; + Việc thành_lập các phòng chuyên_môn để tổ_chức thực_hiện các giai_đoạn của quy_trình cai_nghiện phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP , Điều 7 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP , Điều 8 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP và đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 120/2020/NĐ-CP. - Các đơn_vị trực_thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập ( nếu có ) : + Đơn_vị ( cơ_sở ) cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Các khu , đội thực_hiện việc quản_lý , điều_trị , cai_nghiện , hỗ_trợ phục_hồi , lao_động trị_liệu cho người cai_nghiện ma_tuý . - Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm , số_lượng người cai_nghiện , điều_kiện cơ_sở vật_chất và trình_độ quản_lý , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập xây_dựng phương_án sắp_xếp , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 205,426 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được tổ_chức bao_gồm những bộ_phận nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH có quy_định về tổ_chức của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : ... Điều 8 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP và đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 120/2020/NĐ-CP. - Các đơn_vị trực_thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập ( nếu có ) : + Đơn_vị ( cơ_sở ) cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại các quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Các khu, đội thực_hiện việc quản_lý, điều_trị, cai_nghiện, hỗ_trợ phục_hồi, lao_động trị_liệu cho người cai_nghiện ma_tuý. - Căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm, số_lượng người cai_nghiện, điều_kiện cơ_sở vật_chất và trình_độ quản_lý, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập xây_dựng phương_án sắp_xếp, kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH có quy_định về tổ_chức của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : - Lãnh_đạo của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập : + Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc theo quy_định của pháp_luật ; + Việc bổ_nhiệm Giám_đốc , Phó Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và theo quy_định của pháp_luật . Việc miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , cho thôi chức_vụ , nghỉ hưu và thực_hiện các chế_độ chính_sách đối_với Giám_đốc , Phó Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Các phòng chuyên_môn thực_hiện các lĩnh_vực công_tác thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý : + Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thành_lập các phòng chuyên_môn theo quy_định của pháp_luật đảm_bảo bao_quát các lĩnh_vực được giao về điều_trị , cai_nghiện ma_tuý ; + Việc thành_lập các phòng chuyên_môn để tổ_chức thực_hiện các giai_đoạn của quy_trình cai_nghiện phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP , Điều 7 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP , Điều 8 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP và đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 120/2020/NĐ-CP. - Các đơn_vị trực_thuộc cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập ( nếu có ) : + Đơn_vị ( cơ_sở ) cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Các khu , đội thực_hiện việc quản_lý , điều_trị , cai_nghiện , hỗ_trợ phục_hồi , lao_động trị_liệu cho người cai_nghiện ma_tuý . - Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm , số_lượng người cai_nghiện , điều_kiện cơ_sở vật_chất và trình_độ quản_lý , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập xây_dựng phương_án sắp_xếp , kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 205,427 | |
Danh_mục các vị_trí việc_làm trong cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập bao_gồm những vị_trí nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH , có quy_định danh_mục các vị_trí việc_làm trong cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : ... - Vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý : + Giám_đốc ; + Phó Giám_đốc ; + Trưởng phòng ; + Phó Trưởng phòng ; + Trưởng khu , Đội_trưởng , Trưởng cơ_sở cung_cấp dịch_vụ . - Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành : + Quản học_viên chính ( Quản học_viên hạng II ) ; + Quản học_viên ( Quản học_viên hạng III ) ; + Quản học_viên trung_cấp ( Quản học_viên hạng IV ) ; + Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực khác ( y_tế , dược , công_tác xã_hội , tâm_lý , sư_phạm , luật , kinh_tế và các ngành khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_sở ) . - Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung : + Hành_chính , tổng_hợp , quản_trị văn_phòng ; + Tổ_chức cán_bộ ; + Kế_hoạch tài_chính ; + Văn_thư , thủ_quỹ ; + Vị_trí việc_làm chuyên_môn dùng chung khác ( nếu có ) . - Vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ : + Lái_xe , bảo_vệ cơ_quan ; + Nhân_viên dinh_dưỡng , nấu_ăn ; + Nhân_viên vệ_sinh . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH , có quy_định danh_mục các vị_trí việc_làm trong cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : - Vị_trí việc_làm lãnh_đạo , quản_lý : + Giám_đốc ; + Phó Giám_đốc ; + Trưởng phòng ; + Phó Trưởng phòng ; + Trưởng khu , Đội_trưởng , Trưởng cơ_sở cung_cấp dịch_vụ . - Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành : + Quản học_viên chính ( Quản học_viên hạng II ) ; + Quản học_viên ( Quản học_viên hạng III ) ; + Quản học_viên trung_cấp ( Quản học_viên hạng IV ) ; + Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực khác ( y_tế , dược , công_tác xã_hội , tâm_lý , sư_phạm , luật , kinh_tế và các ngành khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_sở ) . - Vị_trí việc_làm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung : + Hành_chính , tổng_hợp , quản_trị văn_phòng ; + Tổ_chức cán_bộ ; + Kế_hoạch tài_chính ; + Văn_thư , thủ_quỹ ; + Vị_trí việc_làm chuyên_môn dùng chung khác ( nếu có ) . - Vị_trí việc_làm hỗ_trợ , phục_vụ : + Lái_xe , bảo_vệ cơ_quan ; + Nhân_viên dinh_dưỡng , nấu_ăn ; + Nhân_viên vệ_sinh . | 205,428 | |
Cơ_cấu chức_danh nghề_nghiệp tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH có quy_định về cơ_cấu chức_danh nghề_nghiệp tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : ... - Tỷ_lệ của từng nhóm vị_trí việc_làm trong tổng số_lượng người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : TT Vị_trí việc_làm Tỷ_lệ ( % ) I Nhóm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành quản học_viên 40-60 1 Quản học_viên chính ( Quản học_viên hạng II ) 1-5 2 Quản học_viên ( Quản học_viên hạng III ) 29-40 3 Quản học_viên trung_cấp ( Quản học_viên hạng IV ) 10-15 II Nhóm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực khác ( y_tế , dược , công_tác xã_hội , tâm_lý , sư_phạm , luật , kinh_tế và các ngành khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_sở ) 20-25 III Nhóm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung 5-10 IV Nhóm hỗ_trợ , phục_vụ ( gồm cả hợp_đồng lao_động ) 3-5 - Căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và danh_mục vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , hàng năm cơ_sở cai_nghiện ma_tuý xây_dựng vị_trí việc_làm , báo_cáo Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố giao quản_lý trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH có quy_định về cơ_cấu chức_danh nghề_nghiệp tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : - Tỷ_lệ của từng nhóm vị_trí việc_làm trong tổng số_lượng người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như sau : TT Vị_trí việc_làm Tỷ_lệ ( % ) I Nhóm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành quản học_viên 40-60 1 Quản học_viên chính ( Quản học_viên hạng II ) 1-5 2 Quản học_viên ( Quản học_viên hạng III ) 29-40 3 Quản học_viên trung_cấp ( Quản học_viên hạng IV ) 10-15 II Nhóm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực khác ( y_tế , dược , công_tác xã_hội , tâm_lý , sư_phạm , luật , kinh_tế và các ngành khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_sở ) 20-25 III Nhóm chức_danh nghề_nghiệp chuyên_môn dùng chung 5-10 IV Nhóm hỗ_trợ , phục_vụ ( gồm cả hợp_đồng lao_động ) 3-5 - Căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và danh_mục vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , hàng năm cơ_sở cai_nghiện ma_tuý xây_dựng vị_trí việc_làm , báo_cáo Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố giao quản_lý trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật . | 205,429 | |
Định_mức số người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH thì định_mức số người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được thực_hiện theo quy_định sau : ... - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị , mức_độ phức_tạp , tính_chất , đặc_điểm , quy_mô hoạt_động ; phạm_vi , đối_tượng phục_vụ ; quy_trình quản_lý chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật để xây_dựng Đề_án vị_trí việc_làm , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Số người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 106/2020/NĐ-CP của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và quy_mô tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , đảm_bảo nguyên_tắc 01 ( một ) người_quản_lý , tư_vấn , giáo_dục , điều_trị , dạy nghề cho tối_đa 07 ( bảy ) người cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý . - Số_lượng người làm_việc đối_với vị_trí việc_làm quy_định tại điểm a , b khoản 1 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH không bao_gồm trong định_mức số_lượng người làm_việc quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH thì định_mức số người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được thực_hiện theo quy_định sau : - Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị , mức_độ phức_tạp , tính_chất , đặc_điểm , quy_mô hoạt_động ; phạm_vi , đối_tượng phục_vụ ; quy_trình quản_lý chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật để xây_dựng Đề_án vị_trí việc_làm , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Số người làm_việc tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 106/2020/NĐ-CP của Chính_phủ về vị_trí việc_làm và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và quy_mô tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , đảm_bảo nguyên_tắc 01 ( một ) người_quản_lý , tư_vấn , giáo_dục , điều_trị , dạy nghề cho tối_đa 07 ( bảy ) người cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý . - Số_lượng người làm_việc đối_với vị_trí việc_làm quy_định tại điểm a , b khoản 1 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH không bao_gồm trong định_mức số_lượng người làm_việc quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 29/2022/TT-BLĐTBXH | 205,430 | |
Mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp mới nhất ? | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 66 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu lệnh b: ... Căn_cứ theo Biểu_mẫu 66 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp như sau : Hướng_dẫn điền mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Cơ_quan điều_tra căn_cứ Điều 36 BLTTHS , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra căn_cứ Điều 39 BLTTHS . ( 3 ) Ghi rõ địa_điểm Tải mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp mới nhất . Tải về Bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 66 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp như sau : Hướng_dẫn điền mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Cơ_quan điều_tra căn_cứ Điều 36 BLTTHS , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra căn_cứ Điều 39 BLTTHS . ( 3 ) Ghi rõ địa_điểm Tải mẫu lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp mới nhất . Tải về Bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ( Hình từ Internet ) | 205,431 | |
Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn bao_lâu kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp... 4. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp hoặc nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ, ra_lệnh bắt người bị giữ hoặc trả tự_do ngay cho người đó. Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn. Sau khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, những người quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này phải giải ngay người bị giữ kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người trong trường hợp khẩn_cấp đến Cơ_quan điều_tra nơi có sân_bay hoặc bến cảng đầu_tiên tàu trở về. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi tiếp_nhận người bị giữ, Cơ_quan điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp hoặc nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ , ra_lệnh bắt người bị giữ hoặc trả tự_do ngay cho người đó . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn . Sau khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , những người quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này phải giải ngay người bị giữ kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người trong trường hợp khẩn_cấp đến Cơ_quan điều_tra nơi có sân_bay hoặc bến cảng đầu_tiên tàu trở về . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi tiếp_nhận người bị giữ , Cơ_quan điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ , ra_lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp hoặc trả tự_do ngay cho người đó . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị giữ , lý_do , căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . | 205,432 | |
Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn bao_lâu kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... trở về. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi tiếp_nhận người bị giữ, Cơ_quan điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ, ra_lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp hoặc trả tự_do ngay cho người đó. Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn. Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ của người bị giữ, lý_do, căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này.... Như_vậy, lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp hoặc nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ , ra_lệnh bắt người bị giữ hoặc trả tự_do ngay cho người đó . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn . Sau khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , những người quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này phải giải ngay người bị giữ kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người trong trường hợp khẩn_cấp đến Cơ_quan điều_tra nơi có sân_bay hoặc bến cảng đầu_tiên tàu trở về . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi tiếp_nhận người bị giữ , Cơ_quan điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ , ra_lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp hoặc trả tự_do ngay cho người đó . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị giữ , lý_do , căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . | 205,433 | |
Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn bao_lâu kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... khẩn_cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 4 . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp hoặc nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ , ra_lệnh bắt người bị giữ hoặc trả tự_do ngay cho người đó . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn . Sau khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , những người quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này phải giải ngay người bị giữ kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người trong trường hợp khẩn_cấp đến Cơ_quan điều_tra nơi có sân_bay hoặc bến cảng đầu_tiên tàu trở về . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi tiếp_nhận người bị giữ , Cơ_quan điều_tra phải lấy lời khai ngay và những người quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này phải ra quyết_định tạm giữ , ra_lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp hoặc trả tự_do ngay cho người đó . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải gửi ngay cho Viện_kiểm_sát cùng cấp kèm theo tài_liệu liên_quan đến việc giữ người để xét phê_chuẩn . Lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị giữ , lý_do , căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải được đưa ra trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . | 205,434 | |
Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp... 5. Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : a ) Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; b ) Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, quyết định tạm giư<unk> ; c ) Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; đ ) Chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp. 6. Viện_kiểm_sát phải kiểm_sát chặt_chẽ căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp cần_thiết, Kiểm_sát_viên phải trực_tiếp gặp, hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp trước khi xem_xét, quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp. Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp do Kiểm_sát_viên lập phải đưa vào hồ_sơ vụ_việc, vụ án. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị xét phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : a ) Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; b ) Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , quyết định tạm giữ ; c ) Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; đ ) Chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . 6 . Viện_kiểm_sát phải kiểm_sát chặt_chẽ căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp cần_thiết , Kiểm_sát_viên phải trực_tiếp gặp , hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp trước khi xem_xét , quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp . Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp do Kiểm_sát_viên lập phải đưa vào hồ_sơ vụ_việc , vụ án . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị xét phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Trường hợp Viện_kiểm_sát quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì người đã ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , Cơ_quan điều_tra đã nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải trả tự_do ngay cho người bị giữ . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : - Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , quyết định tạm giữ ; - Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . | 205,435 | |
Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... trường_hợp khẩn_cấp do Kiểm_sát_viên lập phải đưa vào hồ_sơ vụ_việc, vụ án. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị xét phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. Trường hợp Viện_kiểm_sát quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì người đã ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, Cơ_quan điều_tra đã nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải trả tự_do ngay cho người bị giữ. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : - Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, quyết định tạm giư<unk> ; - Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : a ) Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; b ) Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , quyết định tạm giữ ; c ) Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; đ ) Chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . 6 . Viện_kiểm_sát phải kiểm_sát chặt_chẽ căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp cần_thiết , Kiểm_sát_viên phải trực_tiếp gặp , hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp trước khi xem_xét , quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp . Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp do Kiểm_sát_viên lập phải đưa vào hồ_sơ vụ_việc , vụ án . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị xét phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Trường hợp Viện_kiểm_sát quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì người đã ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , Cơ_quan điều_tra đã nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải trả tự_do ngay cho người bị giữ . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : - Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , quyết định tạm giữ ; - Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . | 205,436 | |
Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định như sau : Giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : a ) Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; b ) Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , quyết định tạm giữ ; c ) Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; d ) Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; đ ) Chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . 6 . Viện_kiểm_sát phải kiểm_sát chặt_chẽ căn_cứ giữ người quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp cần_thiết , Kiểm_sát_viên phải trực_tiếp gặp , hỏi người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp trước khi xem_xét , quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp . Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp do Kiểm_sát_viên lập phải đưa vào hồ_sơ vụ_việc , vụ án . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị xét phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Trường hợp Viện_kiểm_sát quyết_định không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp thì người đã ra_lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , Cơ_quan điều_tra đã nhận người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp phải trả tự_do ngay cho người bị giữ . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp gồm : - Văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , quyết định tạm giữ ; - Biên_bản giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Biên_bản ghi lời khai của người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp ; - Chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp . | 205,437 | |
Vết_thương bàn_tay là gì và khi nào thì cần phẫu_thuật ? | Phẫu_thuật vết_thương bàn_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / Q: ... Phẫu_thuật vết_thương bàn_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Thương_tích bàn_tay là tổn_thương đa_dạng phong_phú , là thương_tổn thường gặp trong cuộc_sống hàng ngày - Việc chẩn_đoán chính_xác tổn_thương trong vết_thương bàn_tay khá khó_khăn , vì_vậy các thương_tích bàn_tay cần được xử_trí phẫu_thuật ... Theo đó , vết_thương bàn_tay là tổn_thương đa_dạng phong_phú , là thương_tổn thường gặp trong cuộc_sống hàng ngày Việc chẩn_đoán chính_xác tổn_thương trong vết_thương bàn_tay khá khó_khăn , vì_vậy các thương_tích bàn_tay cần được xử_trí phẫu_thuật Phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật vết_thương bàn_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG - Thương_tích bàn_tay là tổn_thương đa_dạng phong_phú , là thương_tổn thường gặp trong cuộc_sống hàng ngày - Việc chẩn_đoán chính_xác tổn_thương trong vết_thương bàn_tay khá khó_khăn , vì_vậy các thương_tích bàn_tay cần được xử_trí phẫu_thuật ... Theo đó , vết_thương bàn_tay là tổn_thương đa_dạng phong_phú , là thương_tổn thường gặp trong cuộc_sống hàng ngày Việc chẩn_đoán chính_xác tổn_thương trong vết_thương bàn_tay khá khó_khăn , vì_vậy các thương_tích bàn_tay cần được xử_trí phẫu_thuật Phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ( Hình từ Internet ) | 205,438 | |
Trước khi phẫu_thuật vết_thương bàn_tay thì phải chuẩn_bị những gì ? | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY ... III . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . 2 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 - 120 phút ... Theo đó , trước khi phẫu_thuật vết_thương bàn_tay thì phải trải qua các bước như : Bước 1 về người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . Bước 2 về người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ Bước 3 về phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay Bước 4 về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 - 120 phút . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY ... III . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . 2 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 - 120 phút ... Theo đó , trước khi phẫu_thuật vết_thương bàn_tay thì phải trải qua các bước như : Bước 1 về người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . Bước 2 về người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ Bước 3 về phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật bàn_tay Bước 4 về dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 - 120 phút . | 205,439 | |
Các bước_tiến hành phẫu_thuật vết_thương bàn_tay và sau khi phẫu_thuật xử_trí tai_biến cho người_bệnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV đến Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY... IV. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối 2. Kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : <unk> Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis <unk> Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler <unk> Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao, bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột V. THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ - Theo_dõi mạch,, huyết_áp, nhiệt_độ, nhịp thở, tri_giác, da, niêm_mạc, mầu_sắc chi thể, vận_động cảm_giác chi thể, để phát_hiện những biến_chứng sau mổ - Bất_động bột - Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu VI. TAI_BIẾN VÀ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV đến Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY ... IV . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối 2 . Kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : ● Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis ● Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler ● Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao , bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột V. THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ - Theo_dõi mạch , , huyết_áp , nhiệt_độ , nhịp thở , tri_giác , da , niêm_mạc , mầu_sắc chi thể , vận_động cảm_giác chi thể , để phát_hiện những biến_chứng sau mổ - Bất_động bột - Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu VI . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu : Băng ép cầm máu , nếu không được mở vết mổ cầm máu - Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , kháng_sinh , cấy dịch làm kháng_sinh đồ Theo đó , quy_định trên nêu rằng các bước_tiến hành kỹ_thuật sẽ lần_lượt thực_hiện như sau : Bước 1 sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối Bước 2 về kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : ● Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis ● Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler ● Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao , bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột Tiếp đến sau khi phẫu_thuật xong thì người_bệnh sẽ tiếp_tục được theo_dõi và xử_lý nếu có tai_biến xảy ra như sau : + Theo_dõi mạch , , huyết_áp , nhiệt_độ , nhịp thở , tri_giác , da , niêm_mạc , mầu_sắc chi thể , vận_động cảm_giác chi thể , để phát_hiện những biến_chứng sau mổ + Bất_động bột + Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu - Xử_lý tai_biến nếu có : + Chảy_máu : Băng ép cầm máu , nếu không được mở vết mổ cầm máu + Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , kháng_sinh , cấy dịch làm kháng_sinh đồ | 205,440 | |
Các bước_tiến hành phẫu_thuật vết_thương bàn_tay và sau khi phẫu_thuật xử_trí tai_biến cho người_bệnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV đến Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... , mầu_sắc chi thể, vận_động cảm_giác chi thể, để phát_hiện những biến_chứng sau mổ - Bất_động bột - Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu VI. TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu : Băng ép cầm máu, nếu không được mở vết mổ cầm máu - Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ, thay băng hàng ngày, kháng_sinh, cấy dịch làm kháng_sinh đồ Theo đó, quy_định trên nêu rằng các bước_tiến hành kỹ_thuật sẽ lần_lượt thực_hiện như sau : Bước 1 sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối Bước 2 về kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : <unk> Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis <unk> Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler <unk> Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao, bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột Tiếp đến | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV đến Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY ... IV . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối 2 . Kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : ● Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis ● Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler ● Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao , bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột V. THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ - Theo_dõi mạch , , huyết_áp , nhiệt_độ , nhịp thở , tri_giác , da , niêm_mạc , mầu_sắc chi thể , vận_động cảm_giác chi thể , để phát_hiện những biến_chứng sau mổ - Bất_động bột - Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu VI . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu : Băng ép cầm máu , nếu không được mở vết mổ cầm máu - Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , kháng_sinh , cấy dịch làm kháng_sinh đồ Theo đó , quy_định trên nêu rằng các bước_tiến hành kỹ_thuật sẽ lần_lượt thực_hiện như sau : Bước 1 sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối Bước 2 về kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : ● Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis ● Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler ● Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao , bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột Tiếp đến sau khi phẫu_thuật xong thì người_bệnh sẽ tiếp_tục được theo_dõi và xử_lý nếu có tai_biến xảy ra như sau : + Theo_dõi mạch , , huyết_áp , nhiệt_độ , nhịp thở , tri_giác , da , niêm_mạc , mầu_sắc chi thể , vận_động cảm_giác chi thể , để phát_hiện những biến_chứng sau mổ + Bất_động bột + Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu - Xử_lý tai_biến nếu có : + Chảy_máu : Băng ép cầm máu , nếu không được mở vết mổ cầm máu + Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , kháng_sinh , cấy dịch làm kháng_sinh đồ | 205,441 | |
Các bước_tiến hành phẫu_thuật vết_thương bàn_tay và sau khi phẫu_thuật xử_trí tai_biến cho người_bệnh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV đến Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler <unk> Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao, bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột Tiếp đến sau khi phẫu_thuật xong thì người_bệnh sẽ tiếp_tục được theo_dõi và xử_lý nếu có tai_biến xảy ra như sau : + Theo_dõi mạch,, huyết_áp, nhiệt_độ, nhịp thở, tri_giác, da, niêm_mạc, mầu_sắc chi thể, vận_động cảm_giác chi thể, để phát_hiện những biến_chứng sau mổ + Bất_động bột + Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu - Xử_lý tai_biến nếu có : + Chảy_máu : Băng ép cầm máu, nếu không được mở vết mổ cầm máu + Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ, thay băng hàng ngày, kháng_sinh, cấy dịch làm kháng_sinh đồ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV đến Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật vết_thương bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT VẾT_THƯƠNG BÀN_TAY ... IV . CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối 2 . Kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : ● Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis ● Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler ● Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao , bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột V. THEO_DÕI VÀ ĐIỀU_TRỊ SAU MỔ - Theo_dõi mạch , , huyết_áp , nhiệt_độ , nhịp thở , tri_giác , da , niêm_mạc , mầu_sắc chi thể , vận_động cảm_giác chi thể , để phát_hiện những biến_chứng sau mổ - Bất_động bột - Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu VI . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu : Băng ép cầm máu , nếu không được mở vết mổ cầm máu - Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , kháng_sinh , cấy dịch làm kháng_sinh đồ Theo đó , quy_định trên nêu rằng các bước_tiến hành kỹ_thuật sẽ lần_lượt thực_hiện như sau : Bước 1 sử_dụng phương_pháp vô_cảm : Người_bệnh bằng gây_tê đám rối Bước 2 về kỹ_thuật - Sát_khuẩn vùng mổ bằng Betadine hoặc cồn 70o - Đặt_Garo - Cắt lọc vết_thương : đánh_giá các vạt da lóc xem có sống được không - Mở_rộng vết_thương theo các đường_Zich - zac : kiểm_tra kỹ thương_tổn - Xử_trí thương_tổn : ● Kết_hợp xương bằng kim Krichner hoặc bằng vis ● Khâu gân bằng chỉ Prolene theo kiểu Kessler ● Khâu nối thần_kinh theo kiểu khâu bao , bó hoặc khâu bao bó thần_kinh - Bất_động bột Tiếp đến sau khi phẫu_thuật xong thì người_bệnh sẽ tiếp_tục được theo_dõi và xử_lý nếu có tai_biến xảy ra như sau : + Theo_dõi mạch , , huyết_áp , nhiệt_độ , nhịp thở , tri_giác , da , niêm_mạc , mầu_sắc chi thể , vận_động cảm_giác chi thể , để phát_hiện những biến_chứng sau mổ + Bất_động bột + Hướng_dẫn tập vật_lý_trị_liệu - Xử_lý tai_biến nếu có : + Chảy_máu : Băng ép cầm máu , nếu không được mở vết mổ cầm máu + Nhiễm_trùng : tách chỉ vết mổ , thay băng hàng ngày , kháng_sinh , cấy dịch làm kháng_sinh đồ | 205,442 | |
Người giám_định là ai ? | Theo khoản 1 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người giám_định như sau : ... “ 1 . Người giám_định là người có kiến_thức chuyên_môn về lĩnh_vực cần giám_định , được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trưng_cầu , người tham_gia tố_tụng yêu_cầu giám_định theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , có_thể hiểu người giám_định là người có kiến_thức chuyên_môn về lĩnh_vực cần giám_định , được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trưng_cầu , người tham_gia tố_tụng yêu_cầu giám_định theo quy_định của pháp_luật . Kết_luận giám_định | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người giám_định như sau : “ 1 . Người giám_định là người có kiến_thức chuyên_môn về lĩnh_vực cần giám_định , được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trưng_cầu , người tham_gia tố_tụng yêu_cầu giám_định theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , có_thể hiểu người giám_định là người có kiến_thức chuyên_môn về lĩnh_vực cần giám_định , được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trưng_cầu , người tham_gia tố_tụng yêu_cầu giám_định theo quy_định của pháp_luật . Kết_luận giám_định | 205,443 | |
Người giám_định có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người giám_định cụ_thể như sau : ... “ 3 . Người giám_định có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; b ) Giữ bí_mật điều_tra mà mình biết được khi thực_hiện giám_định ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật giám_định tư_pháp . ” Như_vậy , người giám_định có những nghĩa_vụ sau đây : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Giữ bí_mật điều_tra mà mình biết được khi thực_hiện giám_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật giám_định tư_pháp . Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cũng có quy_định nếu người giám_định kết_luận gian_dối hoặc từ_chối kết_luận giám_định mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015 . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người giám_định cụ_thể như sau : “ 3 . Người giám_định có nghĩa_vụ : a ) Có_mặt theo giấy triệu_tập của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; b ) Giữ bí_mật điều_tra mà mình biết được khi thực_hiện giám_định ; c ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật giám_định tư_pháp . ” Như_vậy , người giám_định có những nghĩa_vụ sau đây : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Giữ bí_mật điều_tra mà mình biết được khi thực_hiện giám_định ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật giám_định tư_pháp . Đồng_thời , tại khoản 4 Điều 68 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 cũng có quy_định nếu người giám_định kết_luận gian_dối hoặc từ_chối kết_luận giám_định mà không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 205,444 | |
Kết_luận giám_định được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 100 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về kết_luận giám_định cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Kết_luận giám_định là văn_bản do cá_nhân hoặc cơ_quan , tổ_chức giám_định lập để kết_luận chuyên_môn về những vấn_đề được trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . ( 2 ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kết_luận về vấn_đề được trưng_cầu , yêu_cầu giám_định và phải chịu trách_nhiệm về kết_luận đó . - Nếu việc giám_định do tập_thể giám_định tiến_hành thì tất_cả thành_viên đều ký vào bản kết_luận . Trường_hợp có ý_kiến khác nhau thì mỗi người ghi ý_kiến kết_luận của mình vào bản kết_luận . ( 3 ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng không đồng_ý với kết_luận giám_định thì phải nêu rõ lý_do , nếu kết_luận chưa rõ hoặc chưa đầy_đủ thì quyết_định giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại theo thủ_tục chung_quy định tại Bộ_luật này . ( 4 ) Kết_luận giám_định của người được trưng_cầu giám_định thuộc trường_hợp phải từ_chối hoặc thay_đổi thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án . Như_vậy , kết_luận giám_định là văn_bản do cá_nhân hoặc cơ_quan , tổ_chức giám_định lập để kết_luận chuyên_môn về những vấn_đề được trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 100 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về kết_luận giám_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Kết_luận giám_định là văn_bản do cá_nhân hoặc cơ_quan , tổ_chức giám_định lập để kết_luận chuyên_môn về những vấn_đề được trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . ( 2 ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kết_luận về vấn_đề được trưng_cầu , yêu_cầu giám_định và phải chịu trách_nhiệm về kết_luận đó . - Nếu việc giám_định do tập_thể giám_định tiến_hành thì tất_cả thành_viên đều ký vào bản kết_luận . Trường_hợp có ý_kiến khác nhau thì mỗi người ghi ý_kiến kết_luận của mình vào bản kết_luận . ( 3 ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng không đồng_ý với kết_luận giám_định thì phải nêu rõ lý_do , nếu kết_luận chưa rõ hoặc chưa đầy_đủ thì quyết_định giám_định bổ_sung hoặc giám_định lại theo thủ_tục chung_quy định tại Bộ_luật này . ( 4 ) Kết_luận giám_định của người được trưng_cầu giám_định thuộc trường_hợp phải từ_chối hoặc thay_đổi thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án . Như_vậy , kết_luận giám_định là văn_bản do cá_nhân hoặc cơ_quan , tổ_chức giám_định lập để kết_luận chuyên_môn về những vấn_đề được trưng_cầu , yêu_cầu giám_định . | 205,445 | |
Kết_luận giám_định có được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nguồn chứng_cứ như sau : ... ( 1 ) Chứng_cứ được thu_thập, xác_định từ các nguồn : - Vật_chứng ; - Lời khai, lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định, định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu, đồ_vật khác. ( 2 ) Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự, thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, kết_luận giám_định được xem là một trong những nguồn của chứng_cứ. Do_đó, nếu kết_luận giám_định đáp_ứng đủ các điều_kiện của chứng_cứ quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì có_thể được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự. Cụ_thể, kết_luận giám_định này phải là những gì có thật, được thu_thập theo trình_tự, thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định, được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội, người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nguồn chứng_cứ như sau : ( 1 ) Chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn : - Vật_chứng ; - Lời khai , lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu , đồ_vật khác . ( 2 ) Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , kết_luận giám_định được xem là một trong những nguồn của chứng_cứ . Do_đó , nếu kết_luận giám_định đáp_ứng đủ các điều_kiện của chứng_cứ quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì có_thể được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự . Cụ_thể , kết_luận giám_định này phải là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . | 205,446 | |
Kết_luận giám_định có được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nguồn chứng_cứ như sau : ... , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định, được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội, người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án. ( 1 ) Chứng_cứ được thu_thập, xác_định từ các nguồn : - Vật_chứng ; - Lời khai, lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định, định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố, điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu, đồ_vật khác. ( 2 ) Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự, thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, kết_luận giám_định được xem là một trong những nguồn của chứng_cứ. Do_đó, nếu kết_luận giám_định đáp_ứng đủ các điều_kiện của chứng_cứ quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì có_thể được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự. Cụ_thể, kết_luận giám_định này phải là những gì có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nguồn chứng_cứ như sau : ( 1 ) Chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn : - Vật_chứng ; - Lời khai , lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu , đồ_vật khác . ( 2 ) Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , kết_luận giám_định được xem là một trong những nguồn của chứng_cứ . Do_đó , nếu kết_luận giám_định đáp_ứng đủ các điều_kiện của chứng_cứ quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì có_thể được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự . Cụ_thể , kết_luận giám_định này phải là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . | 205,447 | |
Kết_luận giám_định có được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự hay không ? | Căn_cứ theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nguồn chứng_cứ như sau : ... các điều_kiện của chứng_cứ quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì có_thể được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự. Cụ_thể, kết_luận giám_định này phải là những gì có thật, được thu_thập theo trình_tự, thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định, được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội, người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nguồn chứng_cứ như sau : ( 1 ) Chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn : - Vật_chứng ; - Lời khai , lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu , đồ_vật khác . ( 2 ) Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , kết_luận giám_định được xem là một trong những nguồn của chứng_cứ . Do_đó , nếu kết_luận giám_định đáp_ứng đủ các điều_kiện của chứng_cứ quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì có_thể được xem là chứng_cứ trong vụ án hình_sự . Cụ_thể , kết_luận giám_định này phải là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . | 205,448 | |
Phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng là hoạt_động thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định về hoạt_động phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng như sau : ... Phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng là quá_trình phục_hồi chức_năng được thực_hiện tại cộng_đồng với sự tham_gia , phối_hợp chung của người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật , chính_quyền địa_phương , y_tế cơ_sở và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định về hoạt_động phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng như sau : Phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng là quá_trình phục_hồi chức_năng được thực_hiện tại cộng_đồng với sự tham_gia , phối_hợp chung của người khuyết_tật , gia_đình người khuyết_tật , chính_quyền địa_phương , y_tế cơ_sở và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet ) | 205,449 | |
Đơn_vị nào có nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng ? | Tại Điều 17 Thông_tư 46/2013/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng có nêu : ... Nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng 1. Khám bệnh, chữa bệnh, PHCN theo các hình_thức nội_trú, ngoại_trú, PHCN ban_ngày và tổ_chức an_dưỡng : a ) Khám bệnh, chữa bệnh chuyên_khoa PHCN ; b ) Khám bệnh, chữa bệnh đa_khoa ; c ) Hồi_sức, cấp_cứu ; d ) An_dưỡng ; đ ) Khám và chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định ; e ) Tham_gia khám giám_định xác_định khuyết_tật khi được trưng_cầu. 2. Đào_tạo nhân_lực : a ) Là cơ_sở đào_tạo thực_hành cho các cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y và các cơ_sở giáo_dục đào_tạo hợp_pháp khác ; b ) Thực_hiện việc đào_tạo liên_tục, bồi_dưỡng kiến_thức về chuyên_ngành PHCN và cấp giấy chứng_nhận theo đúng chương_trình đào_tạo. 3. Nghiên_cứu khoa_học : a ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng kỹ_thuật mới, phương_pháp mới về khám bệnh, chữa bệnh và PHCN ; b ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về công_tác nghiên_cứu khoa_học trong khám bệnh, chữa bệnh và PHCN. 4. Chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng : a ) Chỉ_đạo tuyến dưới phát_triển kỹ_thuật, nâng | None | 1 | Tại Điều 17 Thông_tư 46/2013/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng có nêu : Nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng 1 . Khám bệnh , chữa bệnh , PHCN theo các hình_thức nội_trú , ngoại_trú , PHCN ban_ngày và tổ_chức an_dưỡng : a ) Khám bệnh , chữa bệnh chuyên_khoa PHCN ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh đa_khoa ; c ) Hồi_sức , cấp_cứu ; d ) An_dưỡng ; đ ) Khám và chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định ; e ) Tham_gia khám giám_định xác_định khuyết_tật khi được trưng_cầu . 2 . Đào_tạo nhân_lực : a ) Là cơ_sở đào_tạo thực_hành cho các cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y và các cơ_sở giáo_dục đào_tạo hợp_pháp khác ; b ) Thực_hiện việc đào_tạo liên_tục , bồi_dưỡng kiến_thức về chuyên_ngành PHCN và cấp giấy chứng_nhận theo đúng chương_trình đào_tạo . 3 . Nghiên_cứu khoa_học : a ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng kỹ_thuật mới , phương_pháp mới về khám bệnh , chữa bệnh và PHCN ; b ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về công_tác nghiên_cứu khoa_học trong khám bệnh , chữa bệnh và PHCN . 4 . Chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng : a ) Chỉ_đạo tuyến dưới phát_triển kỹ_thuật , nâng cao chất_lượng PHCN ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện PHCN dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; c ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về xây_dựng , phát_triển mạng_lưới và hoạt_động PHCN 5 . Phòng_bệnh : a ) Thực_hiện việc tuyên_truyền phòng_ngừa khuyết_tật , bệnh_tật ; b ) Tham_gia công_tác phòng_chống dịch_bệnh theo quy_định . 6 . Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ : a ) Tổ_chức tuyên_truyền các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Nhà_nước và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ cho nhân_dân ; b ) Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ để nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể người_dân về vai_trò , tầm quan_trọng của công_tác PHCN , PHCN dựa vào cộng_đồng . 7 . Tư_vấn cho người_bệnh và gia_đình người_bệnh về PHCN , tâm_lý , giáo_dục , hướng_nghiệp , tạo cơ_hội cho người_bệnh tự_lập trong cuộc_sống , tái hoà_nhập cộng_đồng . 8 . Thực_hiện quy_chế dược bệnh_viện theo quy_định hiện_hành . ... Theo đó bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng , cụ_thể : Bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . | 205,450 | |
Đơn_vị nào có nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng ? | Tại Điều 17 Thông_tư 46/2013/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng có nêu : ... khám bệnh, chữa bệnh và PHCN. 4. Chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng : a ) Chỉ_đạo tuyến dưới phát_triển kỹ_thuật, nâng cao chất_lượng PHCN ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện PHCN dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; c ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về xây_dựng, phát_triển mạng_lưới và hoạt_động PHCN 5. Phòng_bệnh : a ) Thực_hiện việc tuyên_truyền phòng_ngừa khuyết_tật, bệnh_tật ; b ) Tham_gia công_tác phòng_chống dịch_bệnh theo quy_định. 6. Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ : a ) Tổ_chức tuyên_truyền các chủ_trương, chính_sách của Đảng, Nhà_nước và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ cho nhân_dân ; b ) Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ để nâng cao nhận_thức của các cấp, các ngành và toàn_thể người_dân về vai_trò, tầm quan_trọng của công_tác PHCN, PHCN dựa vào cộng_đồng. 7. Tư_vấn cho người_bệnh và gia_đình người_bệnh về PHCN, tâm_lý, giáo_dục, hướng_nghiệp, tạo cơ_hội cho người_bệnh tự_lập trong cuộc_sống, tái hoà_nhập cộng_đồng. 8. | None | 1 | Tại Điều 17 Thông_tư 46/2013/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng có nêu : Nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng 1 . Khám bệnh , chữa bệnh , PHCN theo các hình_thức nội_trú , ngoại_trú , PHCN ban_ngày và tổ_chức an_dưỡng : a ) Khám bệnh , chữa bệnh chuyên_khoa PHCN ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh đa_khoa ; c ) Hồi_sức , cấp_cứu ; d ) An_dưỡng ; đ ) Khám và chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định ; e ) Tham_gia khám giám_định xác_định khuyết_tật khi được trưng_cầu . 2 . Đào_tạo nhân_lực : a ) Là cơ_sở đào_tạo thực_hành cho các cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y và các cơ_sở giáo_dục đào_tạo hợp_pháp khác ; b ) Thực_hiện việc đào_tạo liên_tục , bồi_dưỡng kiến_thức về chuyên_ngành PHCN và cấp giấy chứng_nhận theo đúng chương_trình đào_tạo . 3 . Nghiên_cứu khoa_học : a ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng kỹ_thuật mới , phương_pháp mới về khám bệnh , chữa bệnh và PHCN ; b ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về công_tác nghiên_cứu khoa_học trong khám bệnh , chữa bệnh và PHCN . 4 . Chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng : a ) Chỉ_đạo tuyến dưới phát_triển kỹ_thuật , nâng cao chất_lượng PHCN ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện PHCN dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; c ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về xây_dựng , phát_triển mạng_lưới và hoạt_động PHCN 5 . Phòng_bệnh : a ) Thực_hiện việc tuyên_truyền phòng_ngừa khuyết_tật , bệnh_tật ; b ) Tham_gia công_tác phòng_chống dịch_bệnh theo quy_định . 6 . Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ : a ) Tổ_chức tuyên_truyền các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Nhà_nước và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ cho nhân_dân ; b ) Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ để nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể người_dân về vai_trò , tầm quan_trọng của công_tác PHCN , PHCN dựa vào cộng_đồng . 7 . Tư_vấn cho người_bệnh và gia_đình người_bệnh về PHCN , tâm_lý , giáo_dục , hướng_nghiệp , tạo cơ_hội cho người_bệnh tự_lập trong cuộc_sống , tái hoà_nhập cộng_đồng . 8 . Thực_hiện quy_chế dược bệnh_viện theo quy_định hiện_hành . ... Theo đó bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng , cụ_thể : Bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . | 205,451 | |
Đơn_vị nào có nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng ? | Tại Điều 17 Thông_tư 46/2013/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng có nêu : ... 7. Tư_vấn cho người_bệnh và gia_đình người_bệnh về PHCN, tâm_lý, giáo_dục, hướng_nghiệp, tạo cơ_hội cho người_bệnh tự_lập trong cuộc_sống, tái hoà_nhập cộng_đồng. 8. Thực_hiện quy_chế dược bệnh_viện theo quy_định hiện_hành.... Theo đó bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng, cụ_thể : Bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế. | None | 1 | Tại Điều 17 Thông_tư 46/2013/TT-BYT quy_định về nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng có nêu : Nhiệm_vụ của bệnh_viện Phục_hồi chức_năng 1 . Khám bệnh , chữa bệnh , PHCN theo các hình_thức nội_trú , ngoại_trú , PHCN ban_ngày và tổ_chức an_dưỡng : a ) Khám bệnh , chữa bệnh chuyên_khoa PHCN ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh đa_khoa ; c ) Hồi_sức , cấp_cứu ; d ) An_dưỡng ; đ ) Khám và chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định ; e ) Tham_gia khám giám_định xác_định khuyết_tật khi được trưng_cầu . 2 . Đào_tạo nhân_lực : a ) Là cơ_sở đào_tạo thực_hành cho các cơ_sở đào_tạo chuyên_ngành y và các cơ_sở giáo_dục đào_tạo hợp_pháp khác ; b ) Thực_hiện việc đào_tạo liên_tục , bồi_dưỡng kiến_thức về chuyên_ngành PHCN và cấp giấy chứng_nhận theo đúng chương_trình đào_tạo . 3 . Nghiên_cứu khoa_học : a ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học và ứng_dụng kỹ_thuật mới , phương_pháp mới về khám bệnh , chữa bệnh và PHCN ; b ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về công_tác nghiên_cứu khoa_học trong khám bệnh , chữa bệnh và PHCN . 4 . Chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng : a ) Chỉ_đạo tuyến dưới phát_triển kỹ_thuật , nâng cao chất_lượng PHCN ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện PHCN dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; c ) Tham_mưu cho cơ_quan quản_lý cấp trên về xây_dựng , phát_triển mạng_lưới và hoạt_động PHCN 5 . Phòng_bệnh : a ) Thực_hiện việc tuyên_truyền phòng_ngừa khuyết_tật , bệnh_tật ; b ) Tham_gia công_tác phòng_chống dịch_bệnh theo quy_định . 6 . Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ : a ) Tổ_chức tuyên_truyền các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Nhà_nước và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ cho nhân_dân ; b ) Truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ để nâng cao nhận_thức của các cấp , các ngành và toàn_thể người_dân về vai_trò , tầm quan_trọng của công_tác PHCN , PHCN dựa vào cộng_đồng . 7 . Tư_vấn cho người_bệnh và gia_đình người_bệnh về PHCN , tâm_lý , giáo_dục , hướng_nghiệp , tạo cơ_hội cho người_bệnh tự_lập trong cuộc_sống , tái hoà_nhập cộng_đồng . 8 . Thực_hiện quy_chế dược bệnh_viện theo quy_định hiện_hành . ... Theo đó bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng , cụ_thể : Bệnh_viện Phục_hồi chức_năng sẽ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để thực_hiện phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . | 205,452 | |
Tại tỉnh chưa có bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì cơ_quan nào sẽ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng ? | Tại Điều 19 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định như sau : ... Chỉ_đạo tuyến và chuyển tuyến 1. Công_tác chỉ_đạo tuyến chuyên_ngành PHCN được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 4026 / QĐ-BYT ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Y_tế ban_hành quy_định phân_công công_tác chỉ_đạo tuyến trong lĩnh_vực khám, chữa bệnh. 2. Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương phân_công chỉ_đạo tuyến về PHCN như sau : a ) Nếu có bệnh_viện PHCN trên địa_bàn thì bệnh_viện PHCN làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương ; b ) Nếu chưa thành_lập bệnh_viện PHCN thì khoa PHCN hoặc trung_tâm PHCN của bệnh_viện đa_khoa tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương. 3. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc sự quản_lý của Bộ, ngành thì việc chỉ_đạo tuyến về PHCN theo sự phân_công của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế của Bộ, ngành. 4. Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh của cơ_sở PHCN thực_hiện theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế. | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định như sau : Chỉ_đạo tuyến và chuyển tuyến 1 . Công_tác chỉ_đạo tuyến chuyên_ngành PHCN được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 4026 / QĐ-BYT ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Y_tế ban_hành quy_định phân_công công_tác chỉ_đạo tuyến trong lĩnh_vực khám , chữa bệnh . 2 . Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phân_công chỉ_đạo tuyến về PHCN như sau : a ) Nếu có bệnh_viện PHCN trên địa_bàn thì bệnh_viện PHCN làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương ; b ) Nếu chưa thành_lập bệnh_viện PHCN thì khoa PHCN hoặc trung_tâm PHCN của bệnh_viện đa_khoa tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương . 3 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc sự quản_lý của Bộ , ngành thì việc chỉ_đạo tuyến về PHCN theo sự phân_công của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế của Bộ , ngành . 4 . Việc chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh của cơ_sở PHCN thực_hiện theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . Theo quy_định nêu trên thì trường_hợp tại tỉnh chưa thành_lập bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì khoa phục_hồi chức_năng hoặc trung_tâm Phục_hồi chức_năng của bệnh_viện đa_khoa tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng . | 205,453 | |
Tại tỉnh chưa có bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì cơ_quan nào sẽ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng ? | Tại Điều 19 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định như sau : ... y_tế của Bộ, ngành. 4. Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh của cơ_sở PHCN thực_hiện theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế. Theo quy_định nêu trên thì trường_hợp tại tỉnh chưa thành_lập bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì khoa phục_hồi chức_năng hoặc trung_tâm Phục_hồi chức_năng của bệnh_viện đa_khoa tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng. Chỉ_đạo tuyến và chuyển tuyến 1. Công_tác chỉ_đạo tuyến chuyên_ngành PHCN được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 4026 / QĐ-BYT ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Y_tế ban_hành quy_định phân_công công_tác chỉ_đạo tuyến trong lĩnh_vực khám, chữa bệnh. 2. Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương phân_công chỉ_đạo tuyến về PHCN như sau : a ) Nếu có bệnh_viện PHCN trên địa_bàn thì bệnh_viện PHCN làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương ; b ) Nếu chưa thành_lập bệnh_viện PHCN thì khoa PHCN hoặc trung_tâm PHCN của bệnh_viện đa_khoa tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định như sau : Chỉ_đạo tuyến và chuyển tuyến 1 . Công_tác chỉ_đạo tuyến chuyên_ngành PHCN được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 4026 / QĐ-BYT ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Y_tế ban_hành quy_định phân_công công_tác chỉ_đạo tuyến trong lĩnh_vực khám , chữa bệnh . 2 . Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phân_công chỉ_đạo tuyến về PHCN như sau : a ) Nếu có bệnh_viện PHCN trên địa_bàn thì bệnh_viện PHCN làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương ; b ) Nếu chưa thành_lập bệnh_viện PHCN thì khoa PHCN hoặc trung_tâm PHCN của bệnh_viện đa_khoa tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương . 3 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc sự quản_lý của Bộ , ngành thì việc chỉ_đạo tuyến về PHCN theo sự phân_công của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế của Bộ , ngành . 4 . Việc chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh của cơ_sở PHCN thực_hiện theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . Theo quy_định nêu trên thì trường_hợp tại tỉnh chưa thành_lập bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì khoa phục_hồi chức_năng hoặc trung_tâm Phục_hồi chức_năng của bệnh_viện đa_khoa tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng . | 205,454 | |
Tại tỉnh chưa có bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì cơ_quan nào sẽ chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng ? | Tại Điều 19 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định như sau : ... tại địa_phương ; b ) Nếu chưa thành_lập bệnh_viện PHCN thì khoa PHCN hoặc trung_tâm PHCN của bệnh_viện đa_khoa tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương. 3. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc sự quản_lý của Bộ, ngành thì việc chỉ_đạo tuyến về PHCN theo sự phân_công của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế của Bộ, ngành. 4. Việc chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh của cơ_sở PHCN thực_hiện theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế. Theo quy_định nêu trên thì trường_hợp tại tỉnh chưa thành_lập bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì khoa phục_hồi chức_năng hoặc trung_tâm Phục_hồi chức_năng của bệnh_viện đa_khoa tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng. | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 46/2013/TT-BYT có quy_định như sau : Chỉ_đạo tuyến và chuyển tuyến 1 . Công_tác chỉ_đạo tuyến chuyên_ngành PHCN được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 4026 / QĐ-BYT ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Y_tế ban_hành quy_định phân_công công_tác chỉ_đạo tuyến trong lĩnh_vực khám , chữa bệnh . 2 . Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương phân_công chỉ_đạo tuyến về PHCN như sau : a ) Nếu có bệnh_viện PHCN trên địa_bàn thì bệnh_viện PHCN làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương ; b ) Nếu chưa thành_lập bệnh_viện PHCN thì khoa PHCN hoặc trung_tâm PHCN của bệnh_viện đa_khoa tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về PHCN và PHCN dựa vào cộng_đồng tại địa_phương . 3 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc sự quản_lý của Bộ , ngành thì việc chỉ_đạo tuyến về PHCN theo sự phân_công của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế của Bộ , ngành . 4 . Việc chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh của cơ_sở PHCN thực_hiện theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật của Bộ Y_tế . Theo quy_định nêu trên thì trường_hợp tại tỉnh chưa thành_lập bệnh_viện Phục_hồi chức_năng thì khoa phục_hồi chức_năng hoặc trung_tâm Phục_hồi chức_năng của bệnh_viện đa_khoa tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương làm đầu_mối thực_hiện công_tác chỉ_đạo tuyến về phục_hồi chức_năng dựa vào cộng_đồng . | 205,455 | |
Thuyền_trưởng tàu quân_sự nước_ngoài được cấp phép để sửa_chữa trước khi vào lãnh_hải Việt_Nam có phải thông_báo với Cảng_vụ hàng_hải nơi tàu đến không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : ... Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa 1 . Sau khi được cấp phép đến Việt_Nam để sửa_chữa , 48 giờ trước khi tàu vào lãnh_hải Việt_Nam , Thuyền_trưởng tàu quân_sự nước_ngoài phải thông_báo và giữ liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải nơi tàu đến . Trường_hợp trên tàu có sự thay_đổi so với nội_dung Tờ khai thì Thuyền_trưởng , phải thông_báo cho doanh_nghiệp Việt_Nam tiếp_nhận sửa_chữa tàu để phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan giải_quyết trước khi tàu vào sữa chữa . ... Theo đó , sau khi được cấp phép đến Việt_Nam để sửa_chữa , 48 giờ trước khi tàu vào lãnh_hải Việt_Nam , Thuyền_trưởng tàu quân_sự nước_ngoài phải thông_báo và giữ liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải nơi tàu đến . Trường_hợp trên tàu có sự thay_đổi so với nội_dung Tờ khai thì Thuyền_trưởng , phải thông_báo cho doanh_nghiệp Việt_Nam tiếp_nhận sửa_chữa tàu để phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan giải_quyết trước khi tàu vào sữa chữa . Tàu quân_sự nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa 1 . Sau khi được cấp phép đến Việt_Nam để sửa_chữa , 48 giờ trước khi tàu vào lãnh_hải Việt_Nam , Thuyền_trưởng tàu quân_sự nước_ngoài phải thông_báo và giữ liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải nơi tàu đến . Trường_hợp trên tàu có sự thay_đổi so với nội_dung Tờ khai thì Thuyền_trưởng , phải thông_báo cho doanh_nghiệp Việt_Nam tiếp_nhận sửa_chữa tàu để phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan giải_quyết trước khi tàu vào sữa chữa . ... Theo đó , sau khi được cấp phép đến Việt_Nam để sửa_chữa , 48 giờ trước khi tàu vào lãnh_hải Việt_Nam , Thuyền_trưởng tàu quân_sự nước_ngoài phải thông_báo và giữ liên_lạc với Cảng_vụ hàng_hải nơi tàu đến . Trường_hợp trên tàu có sự thay_đổi so với nội_dung Tờ khai thì Thuyền_trưởng , phải thông_báo cho doanh_nghiệp Việt_Nam tiếp_nhận sửa_chữa tàu để phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan giải_quyết trước khi tàu vào sữa chữa . Tàu quân_sự nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 205,456 | |
Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại đâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : ... Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa... 2. Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép. Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa, trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép. 3. Trong thời_gian tàu ra_vào, neo_đậu, sửa_chữa, tàu quân_sự nước_ngoài, thành_viên trên tàu, doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam, nội_quy cảng biển, chịu sự hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng. 4. Khi neo_đậu sửa_chữa, việc sử_dụng các phương_tiện khác trên tàu để đi_lại, bảo_dưỡng phương_tiện phải được sự chấp_thuận của Cơ_quan_chức_năng của Bộ Quốc_phòng và Cảng_vụ hàng_hải.... Theo đó, ràu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép. Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa ... 2 . Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép . Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa , trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép . 3 . Trong thời_gian tàu ra_vào , neo_đậu , sửa_chữa , tàu quân_sự nước_ngoài , thành_viên trên tàu , doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam , nội_quy cảng biển , chịu sự hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng . 4 . Khi neo_đậu sửa_chữa , việc sử_dụng các phương_tiện khác trên tàu để đi_lại , bảo_dưỡng phương_tiện phải được sự chấp_thuận của Cơ_quan_chức_năng của Bộ Quốc_phòng và Cảng_vụ hàng_hải . ... Theo đó , ràu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép . Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa , trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép . | 205,457 | |
Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại đâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : ... tàu_biển đã được cấp phép. Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa, trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép. Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa... 2. Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép. Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa, trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép. 3. Trong thời_gian tàu ra_vào, neo_đậu, sửa_chữa, tàu quân_sự nước_ngoài, thành_viên trên tàu, doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam, nội_quy cảng biển, chịu sự hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng. 4. Khi neo_đậu sửa_chữa, việc sử_dụng các phương_tiện khác trên tàu để đi_lại, bảo_dưỡng phương_tiện phải được sự chấp_thuận của Cơ_quan_chức_năng của Bộ Quốc_phòng và Cảng_vụ hàng_hải.... Theo đó, ràu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa ... 2 . Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép . Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa , trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép . 3 . Trong thời_gian tàu ra_vào , neo_đậu , sửa_chữa , tàu quân_sự nước_ngoài , thành_viên trên tàu , doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam , nội_quy cảng biển , chịu sự hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng . 4 . Khi neo_đậu sửa_chữa , việc sử_dụng các phương_tiện khác trên tàu để đi_lại , bảo_dưỡng phương_tiện phải được sự chấp_thuận của Cơ_quan_chức_năng của Bộ Quốc_phòng và Cảng_vụ hàng_hải . ... Theo đó , ràu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép . Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa , trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép . | 205,458 | |
Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại đâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : ... khác trên tàu để đi_lại, bảo_dưỡng phương_tiện phải được sự chấp_thuận của Cơ_quan_chức_năng của Bộ Quốc_phòng và Cảng_vụ hàng_hải.... Theo đó, ràu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép. Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa, trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa ... 2 . Tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép . Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa , trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép . 3 . Trong thời_gian tàu ra_vào , neo_đậu , sửa_chữa , tàu quân_sự nước_ngoài , thành_viên trên tàu , doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam , nội_quy cảng biển , chịu sự hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cảng . 4 . Khi neo_đậu sửa_chữa , việc sử_dụng các phương_tiện khác trên tàu để đi_lại , bảo_dưỡng phương_tiện phải được sự chấp_thuận của Cơ_quan_chức_năng của Bộ Quốc_phòng và Cảng_vụ hàng_hải . ... Theo đó , ràu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa chỉ được neo_đậu sửa_chữa tại các cơ_sở sửa_chữa tàu_biển đã được cấp phép . Tàu quân_sự của cùng một quốc_gia đến Việt_Nam để sửa_chữa trong cùng một thời_điểm không quá 05 ( năm ) tàu tại cùng một cơ_sở sửa_chữa , trừ trường_hợp được Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho_phép . | 205,459 | |
Các hoạt_động giao_lưu của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa có phải xin phép không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : ... Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa... 5. Các hoạt_động giao_lưu, thăm tàu phải xin phép và được Bộ Quốc_phòng chấp_thuận. 6. Trường_hợp phía tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa hoặc doanh_nghiệp sửa_chữa tàu có nhu_cầu thuê dịch_vụ bảo_vệ trong thời_gian tàu neo_đậu sửa_chữa : a ) Doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải gửi văn_bản đề_nghị Bộ Quốc_phòng cho_phép doanh_nghiệp Việt_Nam có chức_năng kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ tàu quân_sự nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp bảo_vệ ) được làm dịch_vụ bảo_vệ tàu, kèm theo 01 ( một ) bản_sao ( có chứng_thực ) Giấy_phép kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_vệ được thuê, 01 ( một ) bản_sao ( có chứng_thực ) Hợp_đồng dịch_vụ bảo_vệ và 01 ( một ) bản_chính danh_sách có thông_tin cơ_bản về cán_bộ, nhân_viên thuộc doanh_nghiệp bảo_vệ làm nhiệm_vụ bảo_vệ tàu ; b ) Chậm nhất 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Quốc_phòng cấp phép cho doanh_nghiệp bảo_vệ được thuê làm dịch_vụ bảo_vệ tàu thông_qua doanh_nghiệp sửa_chữa tàu. Trường_hợp từ_chối cấp phép, Bộ Quốc_phòng có văn_bản gửi doanh_nghiệp sửa_chữa tàu nêu rõ lý_do ; c ) Doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa ... 5 . Các hoạt_động giao_lưu , thăm tàu phải xin phép và được Bộ Quốc_phòng chấp_thuận . 6 . Trường_hợp phía tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa hoặc doanh_nghiệp sửa_chữa tàu có nhu_cầu thuê dịch_vụ bảo_vệ trong thời_gian tàu neo_đậu sửa_chữa : a ) Doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải gửi văn_bản đề_nghị Bộ Quốc_phòng cho_phép doanh_nghiệp Việt_Nam có chức_năng kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ tàu quân_sự nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp bảo_vệ ) được làm dịch_vụ bảo_vệ tàu , kèm theo 01 ( một ) bản_sao ( có chứng_thực ) Giấy_phép kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_vệ được thuê , 01 ( một ) bản_sao ( có chứng_thực ) Hợp_đồng dịch_vụ bảo_vệ và 01 ( một ) bản_chính danh_sách có thông_tin cơ_bản về cán_bộ , nhân_viên thuộc doanh_nghiệp bảo_vệ làm nhiệm_vụ bảo_vệ tàu ; b ) Chậm nhất 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Quốc_phòng cấp phép cho doanh_nghiệp bảo_vệ được thuê làm dịch_vụ bảo_vệ tàu thông_qua doanh_nghiệp sửa_chữa tàu . Trường_hợp từ_chối cấp phép , Bộ Quốc_phòng có văn_bản gửi doanh_nghiệp sửa_chữa tàu nêu rõ lý_do ; c ) Doanh_nghiệp bảo_vệ chỉ được tiến_hành các hoạt_động theo đúng nội_dung và phạm_vi bảo_vệ được Bộ Quốc_phòng cấp phép . Cán_bộ , nhân_viên thuộc doanh_nghiệp bảo_vệ làm nhiệm_vụ bảo_vệ tàu phải có giấy_phép do Biên_phòng cửa_khẩu cảng nơi tàu quân_sự nước_ngoài neo_đậu , sửa_chữa cấp và phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát của lực_lượng Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; d ) Bộ Quốc_phòng quy_định cụ_thể nội_dung và phạm_vi bảo_vệ của doanh_nghiệp bảo_vệ đối_với các tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa . Theo đó , các hoạt_động giao_lưu của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa phải xin phép và được Bộ Quốc_phòng chấp_thuận . | 205,460 | |
Các hoạt_động giao_lưu của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa có phải xin phép không ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : ... bảo_vệ được thuê làm dịch_vụ bảo_vệ tàu thông_qua doanh_nghiệp sửa_chữa tàu. Trường_hợp từ_chối cấp phép, Bộ Quốc_phòng có văn_bản gửi doanh_nghiệp sửa_chữa tàu nêu rõ lý_do ; c ) Doanh_nghiệp bảo_vệ chỉ được tiến_hành các hoạt_động theo đúng nội_dung và phạm_vi bảo_vệ được Bộ Quốc_phòng cấp phép. Cán_bộ, nhân_viên thuộc doanh_nghiệp bảo_vệ làm nhiệm_vụ bảo_vệ tàu phải có giấy_phép do Biên_phòng cửa_khẩu cảng nơi tàu quân_sự nước_ngoài neo_đậu, sửa_chữa cấp và phải chịu sự kiểm_tra, giám_sát của lực_lượng Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; d ) Bộ Quốc_phòng quy_định cụ_thể nội_dung và phạm_vi bảo_vệ của doanh_nghiệp bảo_vệ đối_với các tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa. Theo đó, các hoạt_động giao_lưu của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa phải xin phép và được Bộ Quốc_phòng chấp_thuận. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 24 Nghị_định 104/2012/NĐ-CP quy_định hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa như sau : Hoạt_động của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa ... 5 . Các hoạt_động giao_lưu , thăm tàu phải xin phép và được Bộ Quốc_phòng chấp_thuận . 6 . Trường_hợp phía tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa hoặc doanh_nghiệp sửa_chữa tàu có nhu_cầu thuê dịch_vụ bảo_vệ trong thời_gian tàu neo_đậu sửa_chữa : a ) Doanh_nghiệp sửa_chữa tàu phải gửi văn_bản đề_nghị Bộ Quốc_phòng cho_phép doanh_nghiệp Việt_Nam có chức_năng kinh_doanh dịch_vụ bảo_vệ tàu quân_sự nước_ngoài ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp bảo_vệ ) được làm dịch_vụ bảo_vệ tàu , kèm theo 01 ( một ) bản_sao ( có chứng_thực ) Giấy_phép kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_vệ được thuê , 01 ( một ) bản_sao ( có chứng_thực ) Hợp_đồng dịch_vụ bảo_vệ và 01 ( một ) bản_chính danh_sách có thông_tin cơ_bản về cán_bộ , nhân_viên thuộc doanh_nghiệp bảo_vệ làm nhiệm_vụ bảo_vệ tàu ; b ) Chậm nhất 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Quốc_phòng cấp phép cho doanh_nghiệp bảo_vệ được thuê làm dịch_vụ bảo_vệ tàu thông_qua doanh_nghiệp sửa_chữa tàu . Trường_hợp từ_chối cấp phép , Bộ Quốc_phòng có văn_bản gửi doanh_nghiệp sửa_chữa tàu nêu rõ lý_do ; c ) Doanh_nghiệp bảo_vệ chỉ được tiến_hành các hoạt_động theo đúng nội_dung và phạm_vi bảo_vệ được Bộ Quốc_phòng cấp phép . Cán_bộ , nhân_viên thuộc doanh_nghiệp bảo_vệ làm nhiệm_vụ bảo_vệ tàu phải có giấy_phép do Biên_phòng cửa_khẩu cảng nơi tàu quân_sự nước_ngoài neo_đậu , sửa_chữa cấp và phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát của lực_lượng Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; d ) Bộ Quốc_phòng quy_định cụ_thể nội_dung và phạm_vi bảo_vệ của doanh_nghiệp bảo_vệ đối_với các tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa . Theo đó , các hoạt_động giao_lưu của tàu quân_sự nước_ngoài đến Việt_Nam để sửa_chữa phải xin phép và được Bộ Quốc_phòng chấp_thuận . | 205,461 | |
Cơ_quan nào có quyền xếp loại công_chức cấp trung_ương ? | Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức như sau : ... Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức ... 2 . Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . b ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . ... Theo quy_định trên , việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . Công_chức cấp trung_ương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức như sau : Thẩm_quyền đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức ... 2 . Đối_với công_chức a ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . b ) Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . ... Theo quy_định trên , việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . Công_chức cấp trung_ương ( Hình từ Internet ) | 205,462 | |
Đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_: ... Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị như sau : Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức 1. Đối_với công_chức là người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị : a ) Công_chức tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Nhận_xét, đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với công_chức. Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, đại_diện cấp_uỷ đảng, công_đoàn, đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản. Công_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức 1 . Đối_với công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : a ) Công_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với công_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , đại_diện cấp_uỷ đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản . Công_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điếm b , điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với công_chức . Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với công_chức . đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá công_chức thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . ... Theo đó , đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên . | 205,463 | |
Đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_: ... đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản. Công_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. c ) Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác. d ) Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá quy_định tại điếm b, điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với công_chức. Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với công_chức. đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá công_chức thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử.... Theo đó, đối_với công_chức cấp trung_ương là người | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức 1 . Đối_với công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : a ) Công_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với công_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , đại_diện cấp_uỷ đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản . Công_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điếm b , điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với công_chức . Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với công_chức . đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá công_chức thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . ... Theo đó , đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên . | 205,464 | |
Đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_: ... hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử.... Theo đó, đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức 1 . Đối_với công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : a ) Công_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với công_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có đơn_vị cấu_thành thì thành_phần bao_gồm tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , đại_diện cấp_uỷ đảng , công_đoàn , đoàn thanh_niên cùng cấp và người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành ; đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có quy_mô lớn thì người đứng đầu các đơn_vị cấu_thành có_thể tham_gia ý_kiến bằng văn_bản . Công_chức trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá quy_định tại điếm b , điểm c khoản này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với công_chức . Cấp có thẩm_quyền quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với công_chức . đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá công_chức thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . ... Theo đó , đối_với công_chức cấp trung_ương là người đứng đầu cơ_quan thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 nêu trên . | 205,465 | |
Đối_với công_chức cấp trung_ương là công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là cấp phó của người đứng đ: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức là cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu như sau : Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức... 2. Đối_với cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu : a ) Công_chức tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Nhận_xét, đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với công_chức. Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành nơi công_chức công_tác trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có đơn_vị cấu_thành.... c ) Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác đối_với cấp phó của người đứng đầu. d ) Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức... | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức ... 2 . Đối_với cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu : a ) Công_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với công_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành nơi công_chức công_tác trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có đơn_vị cấu_thành . ... c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác đối_với cấp phó của người đứng đầu . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức ... đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Như_vậy , đối_với công_chức cấp trung_ương là công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 trên . | 205,466 | |
Đối_với công_chức cấp trung_ương là công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là cấp phó của người đứng đ: ... đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác đối_với cấp phó của người đứng đầu. d ) Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức... đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi công_chức công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử. Như_vậy, đối_với công_chức cấp trung_ương là công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức là cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức ... 2 . Đối_với cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu : a ) Công_chức tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Công_chức làm báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác theo nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 02 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Nhận_xét , đánh_giá công_chức Tổ_chức cuộc họp tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với công_chức . Thành_phần tham_dự cuộc họp bao_gồm toàn_thể công_chức của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc toàn_thể công_chức của đơn_vị cấu_thành nơi công_chức công_tác trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có đơn_vị cấu_thành . ... c ) Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác đối_với cấp phó của người đứng đầu . d ) Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức ... đ ) Cấp có thẩm_quyền đánh_giá thông_báo bằng văn_bản cho công_chức và thông_báo công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi công_chức công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử . Như_vậy , đối_với công_chức cấp trung_ương là công_chức thuộc quyền quản_lý của người đứng đầu thì thủ_tục xếp loại chất_lượng công_chức được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 trên . | 205,467 | |
Hương_ước có nội_dung trái với phong_tục tập_quán của địa_phương thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về việc tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước như sau : ... " Điều 15. Tạm ngừng thực_hiện hương_ước, quy_ước 1. Hương_ước, quy_ước bị tạm ngừng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 10 của Quyết_định này và nếu áp_dụng sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Chưa được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận mà vẫn thực_hiện. 2. Khi có căn_cứ quy_định tại điểm a hoặc điểm b Khoản 1 Điều này, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước, quy_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn, tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc tiến_hành các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này. 3. Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước, quy_ước phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hoặc hoàn_tất các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định. 4. Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước, quy_ước có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về việc tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước như sau : " Điều 15 . Tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước bị tạm ngừng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 10 của Quyết_định này và nếu áp_dụng sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Chưa được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận mà vẫn thực_hiện . 2 . Khi có căn_cứ quy_định tại điểm a hoặc điểm b Khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn , tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc tiến_hành các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này . 3 . Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc hoàn_tất các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định . 4 . Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký và hết hiệu_lực khi quyết_định bãi_bỏ hoặc công_nhận hương_ước , quy_ước có hiệu_lực pháp_luật hoặc hương_ước , quy_ước sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế có giá_trị thi_hành . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg: " Điều 10 . Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung trái pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội hoặc trái phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt hoặc trái phong_tục , tập_quán tốt_đẹp khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này . [ ... ] " Như_vậy , trong trường_hợp hương_ước có nội_dung trái với phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt , đồng_thời nếu áp_dụng hương_ước này sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng thì biện_pháp xử_lý trong trường_hợp này là cần phải tạm ngưng thực_hiện hương_ước để tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước này . Cụ_thể , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc tiến_hành ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn , tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế phù_hợp . Đồng_thời , quyết_định này phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế . | 205,468 | |
Hương_ước có nội_dung trái với phong_tục tập_quán của địa_phương thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về việc tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước như sau : ... thực_hiện việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hoặc hoàn_tất các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định. 4. Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước, quy_ước có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký và hết hiệu_lực khi quyết_định bãi_bỏ hoặc công_nhận hương_ước, quy_ước có hiệu_lực pháp_luật hoặc hương_ước, quy_ước sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế có giá_trị thi_hành. " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg: " Điều 10. Sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hương_ước, quy_ước 1. Hương_ước, quy_ước được sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung trái pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội hoặc trái phong_tục, tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt hoặc trái phong_tục, tập_quán tốt_đẹp khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hương_ước, quy_ước phù_hợp với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này. [... ] " Như_vậy, trong trường_hợp hương_ước có nội_dung trái với phong_tục, tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về việc tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước như sau : " Điều 15 . Tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước bị tạm ngừng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 10 của Quyết_định này và nếu áp_dụng sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Chưa được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận mà vẫn thực_hiện . 2 . Khi có căn_cứ quy_định tại điểm a hoặc điểm b Khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn , tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc tiến_hành các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này . 3 . Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc hoàn_tất các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định . 4 . Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký và hết hiệu_lực khi quyết_định bãi_bỏ hoặc công_nhận hương_ước , quy_ước có hiệu_lực pháp_luật hoặc hương_ước , quy_ước sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế có giá_trị thi_hành . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg: " Điều 10 . Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung trái pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội hoặc trái phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt hoặc trái phong_tục , tập_quán tốt_đẹp khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này . [ ... ] " Như_vậy , trong trường_hợp hương_ước có nội_dung trái với phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt , đồng_thời nếu áp_dụng hương_ước này sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng thì biện_pháp xử_lý trong trường_hợp này là cần phải tạm ngưng thực_hiện hương_ước để tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước này . Cụ_thể , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc tiến_hành ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn , tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế phù_hợp . Đồng_thời , quyết_định này phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế . | 205,469 | |
Hương_ước có nội_dung trái với phong_tục tập_quán của địa_phương thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 15 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về việc tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước như sau : ... với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này. [... ] " Như_vậy, trong trường_hợp hương_ước có nội_dung trái với phong_tục, tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt, đồng_thời nếu áp_dụng hương_ước này sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng thì biện_pháp xử_lý trong trường_hợp này là cần phải tạm ngưng thực_hiện hương_ước để tiến_hành sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hương_ước này. Cụ_thể, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc tiến_hành ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn, tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế phù_hợp. Đồng_thời, quyết_định này phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về việc tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước như sau : " Điều 15 . Tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước bị tạm ngừng thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 10 của Quyết_định này và nếu áp_dụng sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng ; b ) Chưa được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận mà vẫn thực_hiện . 2 . Khi có căn_cứ quy_định tại điểm a hoặc điểm b Khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn , tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc tiến_hành các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định khi thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này . 3 . Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc hoàn_tất các thủ_tục đề_nghị công_nhận theo quy_định . 4 . Quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước , quy_ước có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký và hết hiệu_lực khi quyết_định bãi_bỏ hoặc công_nhận hương_ước , quy_ước có hiệu_lực pháp_luật hoặc hương_ước , quy_ước sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế có giá_trị thi_hành . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg: " Điều 10 . Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung trái pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội hoặc trái phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt hoặc trái phong_tục , tập_quán tốt_đẹp khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định tại Điều 5 của Quyết_định này . [ ... ] " Như_vậy , trong trường_hợp hương_ước có nội_dung trái với phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt , đồng_thời nếu áp_dụng hương_ước này sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng thì biện_pháp xử_lý trong trường_hợp này là cần phải tạm ngưng thực_hiện hương_ước để tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hương_ước này . Cụ_thể , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc tiến_hành ra quyết_định tạm ngừng thực_hiện hương_ước ; chỉ_đạo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hướng_dẫn thôn , tổ_dân_phố tiến_hành việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế phù_hợp . Đồng_thời , quyết_định này phải quy_định rõ thời_hạn thực_hiện việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế . | 205,470 | |
Có_thể huỷ_bỏ hương_ước có nội_dung trái với phong_tục , tập_quán của địa_phương hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về các trường_hợp bãi_bỏ hương_ước như sau : ... " Điều 16 . Bãi_bỏ hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước bị bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tạm ngừng thực_hiện theo quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 của Quyết_định này nhưng đã hết thời_hạn quy_định trong quyết_định tạm ngừng thực_hiện mà thôn , tổ_dân_phố không tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ; b ) Đã được công_nhận nhưng không bảo_đảm điều_kiện thông_qua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 8 của Quyết_định này . " Theo đó , trong trường_hợp hương_ước bị tạm ngừng thực_hiện vì có nội_dung trái với phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt , đồng_thời nếu áp_dụng hương_ước này sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng ; nhưng đã đã hết thời_hạn quy_định trong quyết_định tạm ngừng thực_hiện mà thôn , tổ_dân_phố không tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay thế thì sẽ dẫn đến hệ_quả bị bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về các trường_hợp bãi_bỏ hương_ước như sau : " Điều 16 . Bãi_bỏ hương_ước , quy_ước 1 . Hương_ước , quy_ước bị bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tạm ngừng thực_hiện theo quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều 15 của Quyết_định này nhưng đã hết thời_hạn quy_định trong quyết_định tạm ngừng thực_hiện mà thôn , tổ_dân_phố không tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ; b ) Đã được công_nhận nhưng không bảo_đảm điều_kiện thông_qua theo quy_định tại Khoản 2 Điều 8 của Quyết_định này . " Theo đó , trong trường_hợp hương_ước bị tạm ngừng thực_hiện vì có nội_dung trái với phong_tục , tập_quán về hôn_nhân và gia_đình được áp_dụng tại địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt , đồng_thời nếu áp_dụng hương_ước này sẽ gây ra thiệt_hại hoặc có nguy_cơ gây hậu_quả nghiêm_trọng ; nhưng đã đã hết thời_hạn quy_định trong quyết_định tạm ngừng thực_hiện mà thôn , tổ_dân_phố không tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung , thay thế thì sẽ dẫn đến hệ_quả bị bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ . | 205,471 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ hương_ước ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... " Điều 16. Bãi_bỏ hương_ước, quy_ước [... ] 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại quyết_định tạm ngừng thực_hiện đối_với hương_ước, quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc kể từ ngày có căn_cứ hương_ước, quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này, cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý hương_ước, quy_ước vi_phạm xem_xét, ra quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nội_dung hương_ước, quy_ước. " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 14 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về thẩm_quyền xử_lý hương_ước như sau : " Điều 14. Thẩm_quyền, hình_thức xử_lý 1. Thẩm_quyền xử_lý hương_ước, quy_ước vi_phạm a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước, quy_ước thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 15 và Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước, quy_ước quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này trong trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : " Điều 16 . Bãi_bỏ hương_ước , quy_ước [ ... ] 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại quyết_định tạm ngừng thực_hiện đối_với hương_ước , quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc kể từ ngày có căn_cứ hương_ước , quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý hương_ước , quy_ước vi_phạm xem_xét , ra quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nội_dung hương_ước , quy_ước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 14 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về thẩm_quyền xử_lý hương_ước như sau : " Điều 14 . Thẩm_quyền , hình_thức xử_lý 1 . Thẩm_quyền xử_lý hương_ước , quy_ước vi_phạm a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước , quy_ước thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 15 và Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước , quy_ước quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này trong trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật . [ ... ] " Có_thể thấy , thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ hương_ước thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước nói trên . | 205,472 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ hương_ước ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước, quy_ước quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này trong trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật. [... ] " Có_thể thấy, thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ hương_ước thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước nói trên. " Điều 16. Bãi_bỏ hương_ước, quy_ước [... ] 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại quyết_định tạm ngừng thực_hiện đối_với hương_ước, quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc kể từ ngày có căn_cứ hương_ước, quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này, cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý hương_ước, quy_ước vi_phạm xem_xét, ra quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nội_dung hương_ước, quy_ước. " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 14 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về thẩm_quyền xử_lý hương_ước như sau : " Điều 14. Thẩm_quyền, hình_thức xử_lý | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : " Điều 16 . Bãi_bỏ hương_ước , quy_ước [ ... ] 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại quyết_định tạm ngừng thực_hiện đối_với hương_ước , quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc kể từ ngày có căn_cứ hương_ước , quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý hương_ước , quy_ước vi_phạm xem_xét , ra quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nội_dung hương_ước , quy_ước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 14 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về thẩm_quyền xử_lý hương_ước như sau : " Điều 14 . Thẩm_quyền , hình_thức xử_lý 1 . Thẩm_quyền xử_lý hương_ước , quy_ước vi_phạm a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước , quy_ước thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 15 và Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước , quy_ước quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này trong trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật . [ ... ] " Có_thể thấy , thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ hương_ước thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước nói trên . | 205,473 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ hương_ước ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 14 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về thẩm_quyền xử_lý hương_ước như sau : " Điều 14. Thẩm_quyền, hình_thức xử_lý 1. Thẩm_quyền xử_lý hương_ước, quy_ước vi_phạm a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước, quy_ước thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 15 và Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước, quy_ước quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này trong trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật. [... ] " Có_thể thấy, thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ hương_ước thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước nói trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định như sau : " Điều 16 . Bãi_bỏ hương_ước , quy_ước [ ... ] 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại quyết_định tạm ngừng thực_hiện đối_với hương_ước , quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này hoặc kể từ ngày có căn_cứ hương_ước , quy_ước thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý hương_ước , quy_ước vi_phạm xem_xét , ra quyết_định bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ nội_dung hương_ước , quy_ước . " Dẫn chiếu đến quy_định tại khoản 1 Điều 14 Quyết_định 22/2018/QĐ-TTg có quy_định về thẩm_quyền xử_lý hương_ước như sau : " Điều 14 . Thẩm_quyền , hình_thức xử_lý 1 . Thẩm_quyền xử_lý hương_ước , quy_ước vi_phạm a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước , quy_ước thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 15 và Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước , quy_ước quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều 16 của Quyết_định này trong trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật . [ ... ] " Có_thể thấy , thẩm_quyền ra quyết_định huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ hương_ước thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không xử_lý hoặc xử_lý không đúng quy_định của pháp_luật , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm đối_với hương_ước nói trên . | 205,474 | |
Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có phải chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của DN xảy ra trước và sau khi ĐKDN không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp 1. Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo. 2. Trường_hợp công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp phải đảm_bảo và chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng quyền_hạn, nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp. 3. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên, cổ_đông của công_ty với nhau hoặc với tổ_chức, cá_nhân khác hoặc giữa doanh_nghiệp với tổ_chức, cá_nhân khác. 5. Doanh_nghiệp không bắt_buộc phải đóng_dấu trong giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp, thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, nghị_quyết, quyết_định, biên_bản họp trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp. Việc đóng_dấu đối_với các tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo . 2 . Trường_hợp công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp phải đảm_bảo và chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng quyền_hạn , nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp . 3 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên , cổ_đông của công_ty với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác hoặc giữa doanh_nghiệp với tổ_chức , cá_nhân khác . 5 . Doanh_nghiệp không bắt_buộc phải đóng_dấu trong giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , nghị_quyết , quyết_định , biên_bản họp trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Việc đóng_dấu đối_với các tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định này thì cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chỉ có trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp . ( hình từ internet ) | 205,475 | |
Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có phải chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của DN xảy ra trước và sau khi ĐKDN không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... doanh_nghiệp, thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, nghị_quyết, quyết_định, biên_bản họp trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp. Việc đóng_dấu đối_với các tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo quy_định này thì cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chỉ có trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp. ( hình từ internet ) Nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp 1. Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp, trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo. 2. Trường_hợp công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp phải đảm_bảo và chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng quyền_hạn, nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp. 3. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo . 2 . Trường_hợp công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp phải đảm_bảo và chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng quyền_hạn , nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp . 3 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên , cổ_đông của công_ty với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác hoặc giữa doanh_nghiệp với tổ_chức , cá_nhân khác . 5 . Doanh_nghiệp không bắt_buộc phải đóng_dấu trong giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , nghị_quyết , quyết_định , biên_bản họp trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Việc đóng_dấu đối_với các tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định này thì cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chỉ có trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp . ( hình từ internet ) | 205,476 | |
Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có phải chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của DN xảy ra trước và sau khi ĐKDN không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... Doanh_nghiệp. 3. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên, cổ_đông của công_ty với nhau hoặc với tổ_chức, cá_nhân khác hoặc giữa doanh_nghiệp với tổ_chức, cá_nhân khác. 5. Doanh_nghiệp không bắt_buộc phải đóng_dấu trong giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp, thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, nghị_quyết, quyết_định, biên_bản họp trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp. Việc đóng_dấu đối_với các tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo quy_định này thì cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chỉ có trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Nguyên_tắc áp_dụng giải_quyết thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp và các báo_cáo . 2 . Trường_hợp công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì người đại_diện theo pháp_luật thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp phải đảm_bảo và chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện đúng quyền_hạn , nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp . 3 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh không giải_quyết tranh_chấp giữa các thành_viên , cổ_đông của công_ty với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác hoặc giữa doanh_nghiệp với tổ_chức , cá_nhân khác . 5 . Doanh_nghiệp không bắt_buộc phải đóng_dấu trong giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , nghị_quyết , quyết_định , biên_bản họp trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Việc đóng_dấu đối_với các tài_liệu khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định này thì cơ_quan đăng_ký kinh_doanh chỉ có trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của doanh_nghiệp xảy ra trước và sau khi đăng_ký doanh_nghiệp . ( hình từ internet ) | 205,477 | |
Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 14 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh 1. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được tổ_chức ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và ở quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ), bao_gồm : a ) Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây gọi chung là Phòng Đăng_ký kinh_doanh ). Phòng Đăng_ký kinh_doanh có_thể tổ_chức các điểm để tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thuộc Phòng Đăng_ký kinh_doanh tại các địa_điểm khác nhau trên địa_bàn cấp tỉnh ; b ) Ở cấp huyện : Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ). 2. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có tài_khoản và con_dấu riêng. Theo đó, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được tổ_chức ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và ở quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ), bao_gồm : - Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây | None | 1 | Tại Điều 14 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh 1 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được tổ_chức ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và ở quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , bao_gồm : a ) Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây gọi chung là Phòng Đăng_ký kinh_doanh ) . Phòng Đăng_ký kinh_doanh có_thể tổ_chức các điểm để tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thuộc Phòng Đăng_ký kinh_doanh tại các địa_điểm khác nhau trên địa_bàn cấp tỉnh ; b ) Ở cấp huyện : Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ) . 2 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có tài_khoản và con_dấu riêng . Theo đó , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được tổ_chức ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và ở quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , bao_gồm : - Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây gọi chung là Phòng Đăng_ký kinh_doanh ) . + Phòng Đăng_ký kinh_doanh có_thể tổ_chức các điểm để tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thuộc Phòng Đăng_ký kinh_doanh tại các địa_điểm khác nhau trên địa_bàn cấp tỉnh ; - Ở cấp huyện : Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ) . Ngoài_ra , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh còn có tài_khoản và con_dấu riêng . | 205,478 | |
Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 14 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ), bao_gồm : - Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây gọi chung là Phòng Đăng_ký kinh_doanh ). + Phòng Đăng_ký kinh_doanh có_thể tổ_chức các điểm để tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thuộc Phòng Đăng_ký kinh_doanh tại các địa_điểm khác nhau trên địa_bàn cấp tỉnh ; - Ở cấp huyện : Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ). Ngoài_ra, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh còn có tài_khoản và con_dấu riêng. | None | 1 | Tại Điều 14 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh 1 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được tổ_chức ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và ở quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , bao_gồm : a ) Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây gọi chung là Phòng Đăng_ký kinh_doanh ) . Phòng Đăng_ký kinh_doanh có_thể tổ_chức các điểm để tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thuộc Phòng Đăng_ký kinh_doanh tại các địa_điểm khác nhau trên địa_bàn cấp tỉnh ; b ) Ở cấp huyện : Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ) . 2 . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có tài_khoản và con_dấu riêng . Theo đó , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh được tổ_chức ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) và ở quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , bao_gồm : - Ở cấp tỉnh : Phòng Đăng_ký kinh_doanh thuộc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ( sau đây gọi chung là Phòng Đăng_ký kinh_doanh ) . + Phòng Đăng_ký kinh_doanh có_thể tổ_chức các điểm để tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thuộc Phòng Đăng_ký kinh_doanh tại các địa_điểm khác nhau trên địa_bàn cấp tỉnh ; - Ở cấp huyện : Phòng Tài_chính - Kế_hoạch thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ) . Ngoài_ra , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh còn có tài_khoản và con_dấu riêng . | 205,479 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong hoạt_động ĐKKD được quy_định ra sao ? | Tại Điều 16 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định 09 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện như sau : ... - Trực_tiếp nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh ; xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp hoặc từ_chối cấp đăng_ký hộ kinh_doanh. - Hướng_dẫn hộ kinh_doanh và người thành_lập hộ kinh_doanh về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh. - Phối_hợp xây_dựng, quản_lý, vận_hành hệ_thống thông_tin về hộ kinh_doanh hoạt_động trên phạm_vi địa_bàn ; định_kỳ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Phòng Đăng_ký kinh_doanh, Cơ_quan thuế cấp huyện về tình_hình đăng_ký hộ kinh_doanh trên địa_bàn. - Cung_cấp thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh trên phạm_vi địa_bàn cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Cơ_quan quản_lý thuế tại địa_phương, các cơ_quan có liên_quan và các tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. - Trực_tiếp kiểm_tra hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra hộ kinh_doanh theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh. - Yêu_cầu hộ kinh_doanh báo_cáo về việc tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này khi cần_thiết. - Yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi phát_hiện hộ kinh_doanh không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh. - Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Đăng_ký kinh_doanh cho tổ_chức, cá_nhân khác theo quy_định của | None | 1 | Tại Điều 16 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định 09 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện như sau : - Trực_tiếp nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh ; xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp hoặc từ_chối cấp đăng_ký hộ kinh_doanh . - Hướng_dẫn hộ kinh_doanh và người thành_lập hộ kinh_doanh về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh . - Phối_hợp xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống thông_tin về hộ kinh_doanh hoạt_động trên phạm_vi địa_bàn ; định_kỳ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh , Cơ_quan thuế cấp huyện về tình_hình đăng_ký hộ kinh_doanh trên địa_bàn . - Cung_cấp thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh trên phạm_vi địa_bàn cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Cơ_quan quản_lý thuế tại địa_phương , các cơ_quan có liên_quan và các tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Trực_tiếp kiểm_tra hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra hộ kinh_doanh theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh . - Yêu_cầu hộ kinh_doanh báo_cáo về việc tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này khi cần_thiết . - Yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi phát_hiện hộ kinh_doanh không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh . - Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Đăng_ký kinh_doanh cho tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của pháp_luật . | 205,480 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong hoạt_động ĐKKD được quy_định ra sao ? | Tại Điều 16 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định 09 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện như sau : ... phát_hiện hộ kinh_doanh không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh. - Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Đăng_ký kinh_doanh cho tổ_chức, cá_nhân khác theo quy_định của pháp_luật. - Trực_tiếp nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh ; xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp hoặc từ_chối cấp đăng_ký hộ kinh_doanh. - Hướng_dẫn hộ kinh_doanh và người thành_lập hộ kinh_doanh về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh. - Phối_hợp xây_dựng, quản_lý, vận_hành hệ_thống thông_tin về hộ kinh_doanh hoạt_động trên phạm_vi địa_bàn ; định_kỳ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Phòng Đăng_ký kinh_doanh, Cơ_quan thuế cấp huyện về tình_hình đăng_ký hộ kinh_doanh trên địa_bàn. - Cung_cấp thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh trên phạm_vi địa_bàn cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Cơ_quan quản_lý thuế tại địa_phương, các cơ_quan có liên_quan và các tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. - Trực_tiếp kiểm_tra hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra hộ kinh_doanh theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh. - Yêu_cầu hộ kinh_doanh báo_cáo về việc tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này khi cần_thiết. - Yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có | None | 1 | Tại Điều 16 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định 09 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện như sau : - Trực_tiếp nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh ; xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp hoặc từ_chối cấp đăng_ký hộ kinh_doanh . - Hướng_dẫn hộ kinh_doanh và người thành_lập hộ kinh_doanh về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh . - Phối_hợp xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống thông_tin về hộ kinh_doanh hoạt_động trên phạm_vi địa_bàn ; định_kỳ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh , Cơ_quan thuế cấp huyện về tình_hình đăng_ký hộ kinh_doanh trên địa_bàn . - Cung_cấp thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh trên phạm_vi địa_bàn cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Cơ_quan quản_lý thuế tại địa_phương , các cơ_quan có liên_quan và các tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Trực_tiếp kiểm_tra hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra hộ kinh_doanh theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh . - Yêu_cầu hộ kinh_doanh báo_cáo về việc tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này khi cần_thiết . - Yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi phát_hiện hộ kinh_doanh không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh . - Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Đăng_ký kinh_doanh cho tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của pháp_luật . | 205,481 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong hoạt_động ĐKKD được quy_định ra sao ? | Tại Điều 16 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định 09 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện như sau : ... hộ kinh_doanh. - Yêu_cầu hộ kinh_doanh báo_cáo về việc tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này khi cần_thiết. - Yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi phát_hiện hộ kinh_doanh không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh. - Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Đăng_ký kinh_doanh cho tổ_chức, cá_nhân khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 16 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định 09 nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện như sau : - Trực_tiếp nhận hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh ; xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp hoặc từ_chối cấp đăng_ký hộ kinh_doanh . - Hướng_dẫn hộ kinh_doanh và người thành_lập hộ kinh_doanh về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh . - Phối_hợp xây_dựng , quản_lý , vận_hành hệ_thống thông_tin về hộ kinh_doanh hoạt_động trên phạm_vi địa_bàn ; định_kỳ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh , Cơ_quan thuế cấp huyện về tình_hình đăng_ký hộ kinh_doanh trên địa_bàn . - Cung_cấp thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh trên phạm_vi địa_bàn cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Cơ_quan quản_lý thuế tại địa_phương , các cơ_quan có liên_quan và các tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Trực_tiếp kiểm_tra hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra hộ kinh_doanh theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh . - Yêu_cầu hộ kinh_doanh báo_cáo về việc tuân_thủ các quy_định tại Nghị_định này khi cần_thiết . - Yêu_cầu hộ kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện khi phát_hiện hộ kinh_doanh không đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh . - Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Đăng_ký kinh_doanh cho tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của pháp_luật . | 205,482 | |
Vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành n: ... Căn_cứ điểm a khoản 14, điểm c khoản 15, điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành... 14. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành mà không có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; đ ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành giả để hoạt_động kinh_doanh. 15. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12, khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 14 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành mà không có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; đ ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành giả để hoạt_động kinh_doanh . 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Bên cạnh đó , doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( Hình từ Internet ) | 205,483 | |
Vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành n: ... Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12, khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này. 16. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8, điểm b khoản 12, điểm a và điểm b khoản 13, khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 14 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành mà không có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; đ ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành giả để hoạt_động kinh_doanh . 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Bên cạnh đó , doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( Hình từ Internet ) | 205,484 | |
Vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành n: ... NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Bên cạnh | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 14 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành mà không có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; đ ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành giả để hoạt_động kinh_doanh . 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Bên cạnh đó , doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( Hình từ Internet ) | 205,485 | |
Vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì doanh_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành n: ... doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Bên cạnh đó, doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 14 , điểm c khoản 15 , điểm a khoản 16 Điều 7 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ... 14 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; c ) Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành mà không có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; đ ) Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành giả để hoạt_động kinh_doanh . 15 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 11 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 12 tháng đến 18 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 12 , khoản 13 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm c khoản 14 Điều này ; d ) Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này ; đ ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 14 Điều này . 16 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 8 , điểm b khoản 12 , điểm a và điểm b khoản 13 , khoản 14 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 7 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Bên cạnh đó , doanh_nghiệp vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành từ 18 tháng đến 24 tháng và nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( Hình từ Internet ) | 205,486 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 205,487 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 205,488 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động không ? | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , doanh_nghiệp vẫn kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không được quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 205,489 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính nh: ... Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm. 2. Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức, cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này, điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 3. Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài , đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ , thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là 01 năm . | 205,490 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính nh: ... ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 3. Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài, đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan, người có thẩm_quyền phát_hiện, xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ, thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan, người có thẩm_quyền phát_hiện, xử_lý vi_phạm hành_chính. 4. Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh, cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh, cản_trở việc xử_phạt. Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là 01 năm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài , đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ , thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là 01 năm . | 205,491 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính nh: ... đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là 01 năm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch là 01 năm . 2 . Thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch được quy_định như sau : a ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; c ) Trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức , cá_nhân do người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính chuyển đến thì thời_hiệu xử_phạt được áp_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều này , điểm a và điểm b khoản này tính đến thời_điểm ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Hành_vi vi_phạm hành_chính đang thực_hiện và hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc trong lĩnh_vực du_lịch a ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đang thực_hiện là hành_vi có tính_chất kéo_dài , đã và đang diễn ra tại thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm và hành_vi đó vẫn đang trực_tiếp xâm_hại đến trật_tự quản_lý_nhà_nước ; b ) Hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đã kết_thúc là hành_vi được thực_hiện một lần hoặc nhiều lần và có căn_cứ , thông_tin chứng_minh hành_vi đã thực_hiện xong trước thời_điểm cơ_quan , người có thẩm_quyền phát_hiện , xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm hành_chính cố_tình trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt của cơ_quan có thẩm_quyền thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được tính lại kể từ thời_điểm chấm_dứt hành_vi trốn_tránh , cản_trở việc xử_phạt . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành sau khi đã thông_báo tạm ngừng hoạt_động là 01 năm . | 205,492 | |
Sở_giao_dịch là gì ? | Theo Điều 1 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về Sở_Giao_dịch như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Sở_Giao_dịch là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Ngân_hàng Nhà_nước có chức_năng tham_mưu , giúp Thống_đốc thực_hiện các nghiệp_vụ Ngân_hàng Trung_ương . 2 . Sở_Giao_dịch là đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , có bảng_cân_đối tài_khoản và con_dấu riêng dùng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định Sở_Giao_dịch là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Ngân_hàng Nhà_nước có chức_năng tham_mưu , giúp Thống_đốc thực_hiện các nghiệp_vụ Ngân_hàng Trung_ương . Sở_Giao_dịch là đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , có bảng_cân_đối tài_khoản và con_dấu riêng dùng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về Sở_Giao_dịch như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Sở_Giao_dịch là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Ngân_hàng Nhà_nước có chức_năng tham_mưu , giúp Thống_đốc thực_hiện các nghiệp_vụ Ngân_hàng Trung_ương . 2 . Sở_Giao_dịch là đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , có bảng_cân_đối tài_khoản và con_dấu riêng dùng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định Sở_Giao_dịch là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Ngân_hàng Nhà_nước có chức_năng tham_mưu , giúp Thống_đốc thực_hiện các nghiệp_vụ Ngân_hàng Trung_ương . Sở_Giao_dịch là đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc , có bảng_cân_đối tài_khoản và con_dấu riêng dùng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . | 205,493 | |
Ai có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Sở_Giao_dịch ? | Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về người có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : ... Lãnh_đạo điều_hành 1. Lãnh_đạo Sở_Giao_dịch là Giám_đốc. Giúp_việc Giám_đốc có một_số Phó Giám_đốc. Giám_đốc và các Phó Giám_đốc do Thống_đốc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức.... Theo đó, lãnh_đạo Sở_Giao_dịch là Giám_đốc. Giúp_việc Giám_đốc có một_số Phó Giám_đốc. Giám_đốc và các Phó Giám_đốc do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức. Bên cạnh đó, theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Sở_Giao_dịch : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Sở_Giao_dịch được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Sở_Giao_dịch ; + Quyết_định chương_trình, kế_hoạch công_tác của sở Giao_dịch và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết theo thẩm_quyền nhằm đảm_bảo thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao ; + Quyết_định các khoản đầu_tư, mua, bán ngoại_tệ trong phạm_vi uỷ_quyền của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; ký các chứng_từ phát_sinh trong giao_dịch với khách_hàng thuộc nghiệp_vụ của Sở_Giao_dịch ; ký các dự_toán, quyết_toán thu_chi tài_chính ; + Thực_hiện quản_lý và sử_dụng cán_bộ, công_chức theo phân_cấp | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về người có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : Lãnh_đạo điều_hành 1 . Lãnh_đạo Sở_Giao_dịch là Giám_đốc . Giúp_việc Giám_đốc có một_số Phó Giám_đốc . Giám_đốc và các Phó Giám_đốc do Thống_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . ... Theo đó , lãnh_đạo Sở_Giao_dịch là Giám_đốc . Giúp_việc Giám_đốc có một_số Phó Giám_đốc . Giám_đốc và các Phó Giám_đốc do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . Bên cạnh đó , theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Sở_Giao_dịch : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Sở_Giao_dịch được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Sở_Giao_dịch ; + Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác của sở Giao_dịch và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết theo thẩm_quyền nhằm đảm_bảo thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao ; + Quyết_định các khoản đầu_tư , mua , bán ngoại_tệ trong phạm_vi uỷ_quyền của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; ký các chứng_từ phát_sinh trong giao_dịch với khách_hàng thuộc nghiệp_vụ của Sở_Giao_dịch ; ký các dự_toán , quyết_toán thu_chi tài_chính ; + Thực_hiện quản_lý và sử_dụng cán_bộ , công_chức theo phân_cấp , uỷ_quyền của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; + Ký thừa lệnh hoặc thừa uỷ_quyền Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản hành_chính thuộc phạm_vi công_tác chuyên_môn và các công_văn , giấy_tờ giao_dịch của Sở_Giao_dịch . - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phó Giám_đốc Sở_Giao_dịch : + Chấp_hành sự phân_công của Giám_đốc ; giúp Giám_đốc chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Sở_Giao_dịch và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; + Ký thay Giám_đốc trên một_số văn_bản hành_chính theo sự phân_công của Giám_đốc ; + Khi Giám_đốc vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Giám_đốc_điều_hành , giải_quyết các công_việc của Sở_Giao_dịch , chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Giám_đốc có_mặt . Sở_Giao_dịch ( Hình từ Internet ) | 205,494 | |
Ai có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Sở_Giao_dịch ? | Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về người có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : ... ; ký các chứng_từ phát_sinh trong giao_dịch với khách_hàng thuộc nghiệp_vụ của Sở_Giao_dịch ; ký các dự_toán, quyết_toán thu_chi tài_chính ; + Thực_hiện quản_lý và sử_dụng cán_bộ, công_chức theo phân_cấp, uỷ_quyền của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; + Ký thừa lệnh hoặc thừa uỷ_quyền Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản hành_chính thuộc phạm_vi công_tác chuyên_môn và các công_văn, giấy_tờ giao_dịch của Sở_Giao_dịch. - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phó Giám_đốc Sở_Giao_dịch : + Chấp_hành sự phân_công của Giám_đốc ; giúp Giám_đốc chỉ_đạo, điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Sở_Giao_dịch và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; + Ký thay Giám_đốc trên một_số văn_bản hành_chính theo sự phân_công của Giám_đốc ; + Khi Giám_đốc vắng_mặt, một Phó Giám_đốc được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Giám_đốc_điều_hành, giải_quyết các công_việc của Sở_Giao_dịch, chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Giám_đốc có_mặt. Sở_Giao_dịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về người có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : Lãnh_đạo điều_hành 1 . Lãnh_đạo Sở_Giao_dịch là Giám_đốc . Giúp_việc Giám_đốc có một_số Phó Giám_đốc . Giám_đốc và các Phó Giám_đốc do Thống_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . ... Theo đó , lãnh_đạo Sở_Giao_dịch là Giám_đốc . Giúp_việc Giám_đốc có một_số Phó Giám_đốc . Giám_đốc và các Phó Giám_đốc do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . Bên cạnh đó , theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của lãnh_đạo Sở_Giao_dịch như sau : - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Sở_Giao_dịch : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Sở_Giao_dịch được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Sở_Giao_dịch ; + Quyết_định chương_trình , kế_hoạch công_tác của sở Giao_dịch và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết theo thẩm_quyền nhằm đảm_bảo thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao ; + Quyết_định các khoản đầu_tư , mua , bán ngoại_tệ trong phạm_vi uỷ_quyền của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; ký các chứng_từ phát_sinh trong giao_dịch với khách_hàng thuộc nghiệp_vụ của Sở_Giao_dịch ; ký các dự_toán , quyết_toán thu_chi tài_chính ; + Thực_hiện quản_lý và sử_dụng cán_bộ , công_chức theo phân_cấp , uỷ_quyền của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; + Ký thừa lệnh hoặc thừa uỷ_quyền Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước các văn_bản hành_chính thuộc phạm_vi công_tác chuyên_môn và các công_văn , giấy_tờ giao_dịch của Sở_Giao_dịch . - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phó Giám_đốc Sở_Giao_dịch : + Chấp_hành sự phân_công của Giám_đốc ; giúp Giám_đốc chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Sở_Giao_dịch và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; + Ký thay Giám_đốc trên một_số văn_bản hành_chính theo sự phân_công của Giám_đốc ; + Khi Giám_đốc vắng_mặt , một Phó Giám_đốc được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Giám_đốc_điều_hành , giải_quyết các công_việc của Sở_Giao_dịch , chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Giám_đốc có_mặt . Sở_Giao_dịch ( Hình từ Internet ) | 205,495 | |
Sở_Giao_dịch gồm có bao_nhiêu phòng trực_thuộc ? | Theo Điều 3 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Tổng_hợp . 2 . Phòng Kinh_doanh ngoại_hối . 3 . Phòng Nghiệp_vụ thị_trường_tiền_tệ . 4 . Phòng Nghiệp_vụ quan_hệ đại_lý . 5 . Phòng Thanh_toán quốc_tế . 6 . Phòng Kế_toán . 7 . Phòng Thanh_toán liên ngân_hàng . 8 . Phòng Ngân_quỹ . 9 . Phòng Quản_lý rủi_ro và kiểm_soát nội_bộ ( gọi tắt là Phòng Quản_lý rủi_ro ) . Phòng Kế_toán có con_dấu riêng dùng trong hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật . Nhiệm_vụ cụ_thể của các Phòng do Giám_đốc Sở_Giao_dịch quy_định . Theo đó , Sở_Giao_dịch gồm có 09 phòng : - Phòng Tổng_hợp . - Phòng Kinh_doanh ngoại_hối . - Phòng Nghiệp_vụ thị_trường_tiền_tệ . - Phòng Nghiệp_vụ quan_hệ đại_lý . - Phòng Thanh_toán quốc_tế . - Phòng Kế_toán . - Phòng Thanh_toán liên ngân_hàng . - Phòng Ngân_quỹ . - Phòng Quản_lý rủi_ro và kiểm_soát nội_bộ ( gọi tắt là Phòng Quản_lý rủi_ro ) . Phòng Kế_toán có con_dấu riêng dùng trong hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật . Nhiệm_vụ cụ_thể của các Phòng do Giám_đốc Sở_Giao_dịch quy_định . | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 2213 / QĐ-NHNN năm 2008 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Tổng_hợp . 2 . Phòng Kinh_doanh ngoại_hối . 3 . Phòng Nghiệp_vụ thị_trường_tiền_tệ . 4 . Phòng Nghiệp_vụ quan_hệ đại_lý . 5 . Phòng Thanh_toán quốc_tế . 6 . Phòng Kế_toán . 7 . Phòng Thanh_toán liên ngân_hàng . 8 . Phòng Ngân_quỹ . 9 . Phòng Quản_lý rủi_ro và kiểm_soát nội_bộ ( gọi tắt là Phòng Quản_lý rủi_ro ) . Phòng Kế_toán có con_dấu riêng dùng trong hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật . Nhiệm_vụ cụ_thể của các Phòng do Giám_đốc Sở_Giao_dịch quy_định . Theo đó , Sở_Giao_dịch gồm có 09 phòng : - Phòng Tổng_hợp . - Phòng Kinh_doanh ngoại_hối . - Phòng Nghiệp_vụ thị_trường_tiền_tệ . - Phòng Nghiệp_vụ quan_hệ đại_lý . - Phòng Thanh_toán quốc_tế . - Phòng Kế_toán . - Phòng Thanh_toán liên ngân_hàng . - Phòng Ngân_quỹ . - Phòng Quản_lý rủi_ro và kiểm_soát nội_bộ ( gọi tắt là Phòng Quản_lý rủi_ro ) . Phòng Kế_toán có con_dấu riêng dùng trong hoạt_động nghiệp_vụ theo quy_định của pháp_luật . Nhiệm_vụ cụ_thể của các Phòng do Giám_đốc Sở_Giao_dịch quy_định . | 205,496 | |
Chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức được thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 11/2012/TT-BNV giải_thích về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cơ_quan quản_lý công_chức ” là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền tuyển_dụng , bổ_nhiệm , nâng ngạch , nâng lương , cho thôi_việc , nghỉ hưu , giải_quyết chế_độ , chính_sách và khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức , được quy_định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Cán_bộ , công_chức . 2 . “ Cơ_quan sử_dụng công_chức ” là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền quản_lý hành_chính , phân_công , bố_trí , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức , được quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức . 3 . “ Chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức ” là các hoạt_động thực_hiện việc báo_cáo thống_kê định_kỳ , đột_xuất về số_lượng , chất_lượng đội_ngũ công_chức theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý công_chức . Theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức được thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý công_chức . Chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức là các hoạt_động thực_hiện việc báo_cáo thống_kê định_kỳ , đột_xuất về số_lượng , chất_lượng đội_ngũ công_chức . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 11/2012/TT-BNV giải_thích về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Cơ_quan quản_lý công_chức ” là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền tuyển_dụng , bổ_nhiệm , nâng ngạch , nâng lương , cho thôi_việc , nghỉ hưu , giải_quyết chế_độ , chính_sách và khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức , được quy_định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Cán_bộ , công_chức . 2 . “ Cơ_quan sử_dụng công_chức ” là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền quản_lý hành_chính , phân_công , bố_trí , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức , được quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức . 3 . “ Chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức ” là các hoạt_động thực_hiện việc báo_cáo thống_kê định_kỳ , đột_xuất về số_lượng , chất_lượng đội_ngũ công_chức theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý công_chức . Theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức được thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý công_chức . Chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức là các hoạt_động thực_hiện việc báo_cáo thống_kê định_kỳ , đột_xuất về số_lượng , chất_lượng đội_ngũ công_chức . ( Hình từ Internet ) | 205,497 | |
Cơ_quan quản_lý công_chức gồm những cơ_quan nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về cơ_quan quản_lý công_chức như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức Thông_tư này áp_dụng đối_với : a ) Cơ_quan quản_lý công_chức quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị_định số 24/2010/NĐ-CP, bao_gồm : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ; - Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương.... 2. Về quản_lý hồ_sơ công_chức Thông_tư này áp_dụng đối_với : a ) Cơ_quan quản_lý công_chức được quy_định tại Điểm c, Điểm d, Điểm đ và Điểm e Khoản 2 Điều 2 Nghị_định số 24/2010/NĐ-CP, bao_gồm : - Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về cơ_quan quản_lý công_chức như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức Thông_tư này áp_dụng đối_với : a ) Cơ_quan quản_lý công_chức quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị_định số 24/2010/NĐ-CP , bao_gồm : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ; - Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ... 2 . Về quản_lý hồ_sơ công_chức Thông_tư này áp_dụng đối_với : a ) Cơ_quan quản_lý công_chức được quy_định tại Điểm c , Điểm d , Điểm đ và Điểm e Khoản 2 Điều 2 Nghị_định số 24/2010/NĐ-CP , bao_gồm : - Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ... Theo đó , cơ_quan quản_lý công_chức bao_gồm những cơ_quan sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ; - Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 205,498 | |
Cơ_quan quản_lý công_chức gồm những cơ_quan nào theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về cơ_quan quản_lý công_chức như sau : ... - Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương.... Theo đó, cơ_quan quản_lý công_chức bao_gồm những cơ_quan sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ; - Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về cơ_quan quản_lý công_chức như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức Thông_tư này áp_dụng đối_với : a ) Cơ_quan quản_lý công_chức quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị_định số 24/2010/NĐ-CP , bao_gồm : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ; - Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ... 2 . Về quản_lý hồ_sơ công_chức Thông_tư này áp_dụng đối_với : a ) Cơ_quan quản_lý công_chức được quy_định tại Điểm c , Điểm d , Điểm đ và Điểm e Khoản 2 Điều 2 Nghị_định số 24/2010/NĐ-CP , bao_gồm : - Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . ... Theo đó , cơ_quan quản_lý công_chức bao_gồm những cơ_quan sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ; - Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Kiểm_toán Nhà_nước ; - Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 205,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.