Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các cơ_quan nhà_nước phải gửi báo_cáo thống_kê công_chức về cơ_quan quản_lý công_chức vào thời_gian nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức như sau : ... Quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức Định_kỳ hàng năm, hoặc theo yêu_cầu của đột_xuất của Bộ Nội_vụ, cơ_quan quản_lý công_chức chỉ_đạo các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc lập báo_cáo thống_kê số_lượng, chất_lượng công_chức, danh_sách và tiền_lương công_chức của năm trước báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức vào ngày 31 tháng 3 của năm sau theo biểu_mẫu thống_nhất. Cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp các báo_cáo này và gửi về Bộ Nội_vụ vào ngày 30 tháng 6 năm của năm sau gồm : 1. Nội_dung báo_cáo thống_kê số_lượng, chất_lượng công_chức, danh_sách và tiền_lương công_chức theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2. Thời_điểm tính báo_cáo thống_kê số_lượng, chất_lượng, danh_sách và tiền_lương công_chức tính đến thời_điểm ngày 31 tháng 12 hàng năm gồm : a ) Báo_cáo của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc và trực_thuộc gửi Vụ, ( Ban ) Tổ_chức Cán_bộ hoặc Sở Nội_vụ của các cơ_quan quản_lý công_chức trước ngày 31 tháng 3 của năm sau ; b ) Báo_cáo của cơ_quan quản_lý công_chức gửi Bộ Nội_vụ trước ngày 30 tháng 6 của năm sau ; c ) Trường_hợp phải báo_cáo đột_xuất thì thực_hiện theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức như sau : Quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức Định_kỳ hàng năm , hoặc theo yêu_cầu của đột_xuất của Bộ Nội_vụ , cơ_quan quản_lý công_chức chỉ_đạo các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc lập báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức của năm trước báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức vào ngày 31 tháng 3 của năm sau theo biểu_mẫu thống_nhất . Cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp các báo_cáo này và gửi về Bộ Nội_vụ vào ngày 30 tháng 6 năm của năm sau gồm : 1 . Nội_dung báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Thời_điểm tính báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng , danh_sách và tiền_lương công_chức tính đến thời_điểm ngày 31 tháng 12 hàng năm gồm : a ) Báo_cáo của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc gửi Vụ , ( Ban ) Tổ_chức Cán_bộ hoặc Sở Nội_vụ của các cơ_quan quản_lý công_chức trước ngày 31 tháng 3 của năm sau ; b ) Báo_cáo của cơ_quan quản_lý công_chức gửi Bộ Nội_vụ trước ngày 30 tháng 6 của năm sau ; c ) Trường_hợp phải báo_cáo đột_xuất thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Nội_vụ và cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức gửi về Bộ Nội_vụ theo hai hình_thức : bằng văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ) và báo_cáo điện_tử qua thư_điện_tử theo địa_chỉ : ccvc@moha.gov.vn. Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức đơn_vị thuộc và trực_thuộc lập báo_cáo thống_kê công_chức ( số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức ) của năm trước báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức vào ngày 31 tháng 3 của năm sau theo biểu_mẫu thống_nhất . | 205,500 | |
Các cơ_quan nhà_nước phải gửi báo_cáo thống_kê công_chức về cơ_quan quản_lý công_chức vào thời_gian nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức như sau : ... của năm sau ; b ) Báo_cáo của cơ_quan quản_lý công_chức gửi Bộ Nội_vụ trước ngày 30 tháng 6 của năm sau ; c ) Trường_hợp phải báo_cáo đột_xuất thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Nội_vụ và cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Báo_cáo thống_kê số_lượng, chất_lượng công_chức, danh_sách và tiền_lương công_chức gửi về Bộ Nội_vụ theo hai hình_thức : bằng văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ) và báo_cáo điện_tử qua thư_điện_tử theo địa_chỉ : ccvc@moha.gov.vn. Như_vậy, các cơ_quan, tổ_chức đơn_vị thuộc và trực_thuộc lập báo_cáo thống_kê công_chức ( số_lượng, chất_lượng công_chức, danh_sách và tiền_lương công_chức ) của năm trước báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức vào ngày 31 tháng 3 của năm sau theo biểu_mẫu thống_nhất. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức như sau : Quy_định chung về chế_độ báo_cáo thống_kê công_chức Định_kỳ hàng năm , hoặc theo yêu_cầu của đột_xuất của Bộ Nội_vụ , cơ_quan quản_lý công_chức chỉ_đạo các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc lập báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức của năm trước báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức vào ngày 31 tháng 3 của năm sau theo biểu_mẫu thống_nhất . Cơ_quan quản_lý công_chức tổng_hợp các báo_cáo này và gửi về Bộ Nội_vụ vào ngày 30 tháng 6 năm của năm sau gồm : 1 . Nội_dung báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Thời_điểm tính báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng , danh_sách và tiền_lương công_chức tính đến thời_điểm ngày 31 tháng 12 hàng năm gồm : a ) Báo_cáo của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc và trực_thuộc gửi Vụ , ( Ban ) Tổ_chức Cán_bộ hoặc Sở Nội_vụ của các cơ_quan quản_lý công_chức trước ngày 31 tháng 3 của năm sau ; b ) Báo_cáo của cơ_quan quản_lý công_chức gửi Bộ Nội_vụ trước ngày 30 tháng 6 của năm sau ; c ) Trường_hợp phải báo_cáo đột_xuất thì thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Nội_vụ và cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Báo_cáo thống_kê số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức gửi về Bộ Nội_vụ theo hai hình_thức : bằng văn_bản ( có chữ_ký và đóng_dấu của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ) và báo_cáo điện_tử qua thư_điện_tử theo địa_chỉ : ccvc@moha.gov.vn. Như_vậy , các cơ_quan , tổ_chức đơn_vị thuộc và trực_thuộc lập báo_cáo thống_kê công_chức ( số_lượng , chất_lượng công_chức , danh_sách và tiền_lương công_chức ) của năm trước báo_cáo cơ_quan quản_lý công_chức vào ngày 31 tháng 3 của năm sau theo biểu_mẫu thống_nhất . | 205,501 | |
Trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 5 . Trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; b ) Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; c ) Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; - Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 5 . Trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; b ) Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; c ) Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; - Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ ( Hình từ Internet ) | 205,502 | |
Thanh_tra bộ có trách_nhiệm gì khi xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ? | Theo khoản 8 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 8 . Thanh_tra tỉnh có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch thanh_tra hàng năm đối_với Thanh_tra huyện , Thanh_tra sở . Thanh_tra bộ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch thanh_tra hàng năm của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ . ... Như_vậy , Thanh_tra bộ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch thanh_tra hàng năm của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ . | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 8 . Thanh_tra tỉnh có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch thanh_tra hàng năm đối_với Thanh_tra huyện , Thanh_tra sở . Thanh_tra bộ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch thanh_tra hàng năm của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ . ... Như_vậy , Thanh_tra bộ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch thanh_tra hàng năm của cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ . | 205,503 | |
Kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ gửi về Thanh_tra Chính_phủ chậm nhất bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 9 . Kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh gửi về Thanh_tra Chính_phủ chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ gửi về Thanh_tra bộ chậm nhất là 03 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng phê_duyệt để theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện . Theo đó , kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ gửi về Thanh_tra Chính_phủ chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 9 . Kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh gửi về Thanh_tra Chính_phủ chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ gửi về Thanh_tra bộ chậm nhất là 03 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng phê_duyệt để theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện . Theo đó , kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ gửi về Thanh_tra Chính_phủ chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . | 205,504 | |
Kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 2 . Nội_dung kế_hoạch thanh_tra : Kế_hoạch thanh_tra phải xác_định rõ mục_đích , yêu_cầu thanh_tra ; phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra ; đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thanh_tra và các nội_dung khác ( nếu có ) . ... Theo đó , kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ bao_gồm những nội_dung sau : Kế_hoạch thanh_tra phải xác_định rõ mục_đích , yêu_cầu thanh_tra ; phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra ; đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thanh_tra và các nội_dung khác ( nếu có ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 2 . Nội_dung kế_hoạch thanh_tra : Kế_hoạch thanh_tra phải xác_định rõ mục_đích , yêu_cầu thanh_tra ; phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra ; đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thanh_tra và các nội_dung khác ( nếu có ) . ... Theo đó , kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ bao_gồm những nội_dung sau : Kế_hoạch thanh_tra phải xác_định rõ mục_đích , yêu_cầu thanh_tra ; phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , thời_gian thanh_tra ; đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thanh_tra và các nội_dung khác ( nếu có ) . | 205,505 | |
Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ do ai đảm_nhiệm và có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : Đơn_vị hoặc bộ_phận được giao nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị , bộ_phận khác trong cơ_quan xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . ... Như_vậy , đơn_vị hoặc bộ_phận được giao nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị , bộ_phận khác trong cơ_quan xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm của Thanh_tra bộ , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : Đơn_vị hoặc bộ_phận được giao nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị , bộ_phận khác trong cơ_quan xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . ... Như_vậy , đơn_vị hoặc bộ_phận được giao nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị , bộ_phận khác trong cơ_quan xây_dựng kế_hoạch thanh_tra hàng năm của Thanh_tra bộ , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành . | 205,506 | |
Điều_kiện xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định thì để quảng_cáo mỹ_phẩm thì phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 09: ... Theo quy_định thì để quảng_cáo mỹ_phẩm thì phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm như sau : " 1 . Mỹ_phẩm phải đủ điều_kiện quảng_cáo quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 20 của Luật quảng_cáo . 2 . Nội_dung quảng_cáo phải theo đúng quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 181/2013/NĐ-CP và các nội_dung sau đây : a ) Không được sử_dụng hình_ảnh , trang_phục , tên , thư_tín , bài viết của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế khác ; b ) Tính_năng , công_dụng của sản_phẩm phải phù_hợp với bản_chất của sản_phẩm , phân_loại sản_phẩm và tính_năng , công_dụng đã được công_bố theo quy_định của pháp_luật . 3 . Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này . 4 . Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo là đơn_vị đứng_tên trên phiếu công_bố sản_phẩm hoặc văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của đơn_vị đứng_tên trên phiếu công_bố sản_phẩm hoặc đơn_vị có tư_cách_pháp_nhân được đơn_vị đứng_tên trên phiếu công_bố sản_phẩm uỷ_quyền bằng văn_bản . " Quảng_cáo mỹ_phẩm | None | 1 | Theo quy_định thì để quảng_cáo mỹ_phẩm thì phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế . Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm như sau : " 1 . Mỹ_phẩm phải đủ điều_kiện quảng_cáo quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 20 của Luật quảng_cáo . 2 . Nội_dung quảng_cáo phải theo đúng quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 181/2013/NĐ-CP và các nội_dung sau đây : a ) Không được sử_dụng hình_ảnh , trang_phục , tên , thư_tín , bài viết của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế khác ; b ) Tính_năng , công_dụng của sản_phẩm phải phù_hợp với bản_chất của sản_phẩm , phân_loại sản_phẩm và tính_năng , công_dụng đã được công_bố theo quy_định của pháp_luật . 3 . Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư này . 4 . Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo là đơn_vị đứng_tên trên phiếu công_bố sản_phẩm hoặc văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của đơn_vị đứng_tên trên phiếu công_bố sản_phẩm hoặc đơn_vị có tư_cách_pháp_nhân được đơn_vị đứng_tên trên phiếu công_bố sản_phẩm uỷ_quyền bằng văn_bản . " Quảng_cáo mỹ_phẩm | 205,507 | |
Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm như sau : ... " 1 . Các giấy_tờ quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 3 . Tài_liệu hợp_lệ , tin_cậy chứng_minh cho tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm không có trong nội_dung của Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp số tiếp_nhận . " Sau khi đã chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ thì tiến_hành nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền ( theo Điều 12 Thông_tư 09/2015/TT-BYT) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm như sau : " 1 . Các giấy_tờ quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 3 . Tài_liệu hợp_lệ , tin_cậy chứng_minh cho tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm không có trong nội_dung của Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp số tiếp_nhận . " Sau khi đã chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ thì tiến_hành nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền ( theo Điều 12 Thông_tư 09/2015/TT-BYT) | 205,508 | |
Thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : ... " 1. Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ( sau đây viết tắt là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ). 2. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đề_nghị đơn_vị sửa_đổi, bổ_sung. Thời_gian để đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi, bổ_sung hoàn_chỉnh hồ_sơ theo yêu_cầu tối_đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo sửa_đổi, bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. Quá thời_hạn này thì hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết giá_trị. 3. Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không cấp. 4. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan mình danh_mục sả@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : " 1 . Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ( sau đây viết tắt là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đề_nghị đơn_vị sửa_đổi , bổ_sung . Thời_gian để đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hoàn_chỉnh hồ_sơ theo yêu_cầu tối_đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Quá thời_hạn này thì hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết giá_trị . 3 . Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không cấp . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan mình danh_mục sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền phụ_trách đã được cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoặc có giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết hiệu_lực . 5 . Đối_với quảng_cáo thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện : a ) Trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Y_tế cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện phải có văn_bản thông_báo về hình_thức , thời_gian và địa_điểm quảng_cáo kèm theo bản_sao giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , mẫu quảng_cáo hoặc kịch_bản quảng_cáo đã được duyệt cho Sở Y_tế nơi tổ_chức quảng_cáo để thanh_tra , kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Trường_hợp có thay_đổi về địa_điểm , thời_gian tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện so với nội_dung ghi trên giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quảng_cáo phải thông_báo tới Sở Y_tế địa_phương nơi tổ_chức trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc . 6 . Thủ_tục đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo được thực_hiện lại từ đầu trong các trường_hợp sau đây : a ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng thời_hạn quy_định tại Khoản 2 Điều này . 7 . Dừng tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo của đơn_vị vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo cho đến khi có quyết_định xử_lý vi_phạm của cơ_quan , người có thẩm_quyền và đơn_vị chấp_hành xong quyết_định xử_lý . " Như_vậy để thực_hiện được việc quảng_cáo mỹ_phẩm thì bạn cần đáp_ứng những điều_kiện , chuẩn_bị hồ_sơ , thủ_tục như quy_định trên . | 205,509 | |
Thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : ... nhà_nước có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không cấp. 4. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan mình danh_mục sản phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ thuộc thẩm_quyền phụ_trách đã được cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoặc có giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết hiệu_lực. 5. Đối_với quảng_cáo thông_qua hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện : a ) Trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc, tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Y_tế cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện phải có văn_bản thông_báo về hình_thức, thời_gian và địa_điểm quảng_cáo kèm theo bản_sao giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo, mẫu quảng_cáo hoặc kịch_bản quảng_cáo đã được duyệt cho Sở Y_tế nơi tổ_chức quảng_cáo để thanh_tra, kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Trường_hợp có thay_đổi về địa_điểm, thời_gian tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện so với nội_dung ghi trên giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo, tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ quảng_cáo phải thông_báo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : " 1 . Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ( sau đây viết tắt là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đề_nghị đơn_vị sửa_đổi , bổ_sung . Thời_gian để đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hoàn_chỉnh hồ_sơ theo yêu_cầu tối_đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Quá thời_hạn này thì hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết giá_trị . 3 . Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không cấp . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan mình danh_mục sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền phụ_trách đã được cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoặc có giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết hiệu_lực . 5 . Đối_với quảng_cáo thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện : a ) Trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Y_tế cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện phải có văn_bản thông_báo về hình_thức , thời_gian và địa_điểm quảng_cáo kèm theo bản_sao giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , mẫu quảng_cáo hoặc kịch_bản quảng_cáo đã được duyệt cho Sở Y_tế nơi tổ_chức quảng_cáo để thanh_tra , kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Trường_hợp có thay_đổi về địa_điểm , thời_gian tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện so với nội_dung ghi trên giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quảng_cáo phải thông_báo tới Sở Y_tế địa_phương nơi tổ_chức trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc . 6 . Thủ_tục đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo được thực_hiện lại từ đầu trong các trường_hợp sau đây : a ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng thời_hạn quy_định tại Khoản 2 Điều này . 7 . Dừng tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo của đơn_vị vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo cho đến khi có quyết_định xử_lý vi_phạm của cơ_quan , người có thẩm_quyền và đơn_vị chấp_hành xong quyết_định xử_lý . " Như_vậy để thực_hiện được việc quảng_cáo mỹ_phẩm thì bạn cần đáp_ứng những điều_kiện , chuẩn_bị hồ_sơ , thủ_tục như quy_định trên . | 205,510 | |
Thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : ... địa_điểm, thời_gian tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện so với nội_dung ghi trên giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo, tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ quảng_cáo phải thông_báo tới Sở Y_tế địa_phương nơi tổ_chức trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc. 6. Thủ_tục đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo được thực_hiện lại từ đầu trong các trường_hợp sau đây : a ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ không theo đúng văn_bản đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ không theo đúng thời_hạn quy_định tại Khoản 2 Điều này. 7. Dừng tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo của đơn_vị vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo cho đến khi có quyết_định xử_lý vi_phạm của cơ_quan, người có thẩm_quyền và đơn_vị chấp_hành xong quyết_định xử_lý. " Như_vậy để thực_hiện được việc quảng_cáo mỹ_phẩm thì bạn cần đáp_ứng những điều_kiện, chuẩn_bị hồ_sơ, thủ_tục như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : " 1 . Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ( sau đây viết tắt là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đề_nghị đơn_vị sửa_đổi , bổ_sung . Thời_gian để đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hoàn_chỉnh hồ_sơ theo yêu_cầu tối_đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Quá thời_hạn này thì hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết giá_trị . 3 . Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không cấp . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan mình danh_mục sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền phụ_trách đã được cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoặc có giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết hiệu_lực . 5 . Đối_với quảng_cáo thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện : a ) Trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Y_tế cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện phải có văn_bản thông_báo về hình_thức , thời_gian và địa_điểm quảng_cáo kèm theo bản_sao giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , mẫu quảng_cáo hoặc kịch_bản quảng_cáo đã được duyệt cho Sở Y_tế nơi tổ_chức quảng_cáo để thanh_tra , kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Trường_hợp có thay_đổi về địa_điểm , thời_gian tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện so với nội_dung ghi trên giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quảng_cáo phải thông_báo tới Sở Y_tế địa_phương nơi tổ_chức trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc . 6 . Thủ_tục đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo được thực_hiện lại từ đầu trong các trường_hợp sau đây : a ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng thời_hạn quy_định tại Khoản 2 Điều này . 7 . Dừng tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo của đơn_vị vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo cho đến khi có quyết_định xử_lý vi_phạm của cơ_quan , người có thẩm_quyền và đơn_vị chấp_hành xong quyết_định xử_lý . " Như_vậy để thực_hiện được việc quảng_cáo mỹ_phẩm thì bạn cần đáp_ứng những điều_kiện , chuẩn_bị hồ_sơ , thủ_tục như quy_định trên . | 205,511 | |
Thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : ... thủ_tục như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 09/2015/TT-BYT quy_định về thủ_tục cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo như sau : " 1 . Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 12 Thông_tư này ( sau đây viết tắt là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ) . 2 . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_gian 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản đề_nghị đơn_vị sửa_đổi , bổ_sung . Thời_gian để đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hoàn_chỉnh hồ_sơ theo yêu_cầu tối_đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Quá thời_hạn này thì hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết giá_trị . 3 . Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu tiếp_nhận công_văn đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp không cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do không cấp . 4 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan mình danh_mục sản phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ thuộc thẩm_quyền phụ_trách đã được cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoặc có giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hết hiệu_lực . 5 . Đối_với quảng_cáo thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện : a ) Trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt thuộc lĩnh_vực quản_lý của Bộ Y_tế đã được cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Y_tế cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo đối_với hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện phải có văn_bản thông_báo về hình_thức , thời_gian và địa_điểm quảng_cáo kèm theo bản_sao giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , mẫu quảng_cáo hoặc kịch_bản quảng_cáo đã được duyệt cho Sở Y_tế nơi tổ_chức quảng_cáo để thanh_tra , kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết ; b ) Trường_hợp có thay_đổi về địa_điểm , thời_gian tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện so với nội_dung ghi trên giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ quảng_cáo phải thông_báo tới Sở Y_tế địa_phương nơi tổ_chức trước khi tiến_hành việc quảng_cáo ít_nhất 02 ngày làm_việc . 6 . Thủ_tục đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo được thực_hiện lại từ đầu trong các trường_hợp sau đây : a ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Đơn_vị đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ không theo đúng thời_hạn quy_định tại Khoản 2 Điều này . 7 . Dừng tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị xác_nhận nội_dung quảng_cáo của đơn_vị vi_phạm các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo cho đến khi có quyết_định xử_lý vi_phạm của cơ_quan , người có thẩm_quyền và đơn_vị chấp_hành xong quyết_định xử_lý . " Như_vậy để thực_hiện được việc quảng_cáo mỹ_phẩm thì bạn cần đáp_ứng những điều_kiện , chuẩn_bị hồ_sơ , thủ_tục như quy_định trên . | 205,512 | |
Những đối_tượng nào thuộc diện được phép đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc theo quy_định hiện_nay ? | Tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 có quy_định : ... Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc, đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động, ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng, ở lại cư_trú bất_hợp_pháp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương : 3.1. Tuyển_chọn lao_động Cơ_quan thực_hiện Thoả_thuận trực_tiếp tuyển_chọn đúng đối_tượng lao_động sinh_sống lâu_dài tại địa_phương, đang làm_việc trong các lĩnh_vực nông_nghiệp, ngư_nghiệp... đáp_ứng các yêu_cầu của người sử_dụng lao_động trong Thoả_thuận ký_kết. Đặc_biệt ưu_tiên tuyển_chọn người lao_động thuộc đối_tượng chính_sách là người dân_tộc_thiểu_số, hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; thân_nhân của người có công với cách_mạng tại địa_phương. Việc hỗ_trợ chi_phí cho các đối_tượng nêu trên thực_hiện theo quy_định hiện_hành tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm ; Nghị_định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ; Thông_tư liên_tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15/6/2016 | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 có quy_định : Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động , ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng , ở lại cư_trú bất_hợp_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương : 3.1 . Tuyển_chọn lao_động Cơ_quan thực_hiện Thoả_thuận trực_tiếp tuyển_chọn đúng đối_tượng lao_động sinh_sống lâu_dài tại địa_phương , đang làm_việc trong các lĩnh_vực nông_nghiệp , ngư_nghiệp ... đáp_ứng các yêu_cầu của người sử_dụng lao_động trong Thoả_thuận ký_kết . Đặc_biệt ưu_tiên tuyển_chọn người lao_động thuộc đối_tượng chính_sách là người dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo , hộ cận nghèo hoặc hộ bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; thân_nhân của người có công với cách_mạng tại địa_phương . Việc hỗ_trợ chi_phí cho các đối_tượng nêu trên thực_hiện theo quy_định hiện_hành tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm ; Nghị_định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ; Thông_tư liên_tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về hỗ_trợ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP. Nguồn kinh_phí do ngân_sách địa_phương đảm_bảo . ... Chiếu theo quy_định này thì đối_tượng thuộc diện được phép đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Lao_động sinh_sống lâu_dài tại địa_phương có ký_kết thoả_thuận đưa lao_động sang làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc ; - Đang làm_việc trong các lĩnh_vực nông_nghiệp , ngư_nghiệp ... ; - Đáp_ứng các yêu_cầu của người sử_dụng lao_động trong Thoả_thuận ký_kết . ( hình từ Internet ) | 205,513 | |
Những đối_tượng nào thuộc diện được phép đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc theo quy_định hiện_nay ? | Tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 có quy_định : ... NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ; Thông_tư liên_tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về hỗ_trợ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP. Nguồn kinh_phí do ngân_sách địa_phương đảm_bảo.... Chiếu theo quy_định này thì đối_tượng thuộc diện được phép đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Lao_động sinh_sống lâu_dài tại địa_phương có ký_kết thoả_thuận đưa lao_động sang làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc ; - Đang làm_việc trong các lĩnh_vực nông_nghiệp, ngư_nghiệp... ; - Đáp_ứng các yêu_cầu của người sử_dụng lao_động trong Thoả_thuận ký_kết. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 có quy_định : Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động , ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng , ở lại cư_trú bất_hợp_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương : 3.1 . Tuyển_chọn lao_động Cơ_quan thực_hiện Thoả_thuận trực_tiếp tuyển_chọn đúng đối_tượng lao_động sinh_sống lâu_dài tại địa_phương , đang làm_việc trong các lĩnh_vực nông_nghiệp , ngư_nghiệp ... đáp_ứng các yêu_cầu của người sử_dụng lao_động trong Thoả_thuận ký_kết . Đặc_biệt ưu_tiên tuyển_chọn người lao_động thuộc đối_tượng chính_sách là người dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo , hộ cận nghèo hoặc hộ bị thu_hồi đất nông_nghiệp ; thân_nhân của người có công với cách_mạng tại địa_phương . Việc hỗ_trợ chi_phí cho các đối_tượng nêu trên thực_hiện theo quy_định hiện_hành tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm ; Nghị_định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ; Thông_tư liên_tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 15/6/2016 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về hỗ_trợ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP. Nguồn kinh_phí do ngân_sách địa_phương đảm_bảo . ... Chiếu theo quy_định này thì đối_tượng thuộc diện được phép đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Lao_động sinh_sống lâu_dài tại địa_phương có ký_kết thoả_thuận đưa lao_động sang làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc ; - Đang làm_việc trong các lĩnh_vực nông_nghiệp , ngư_nghiệp ... ; - Đáp_ứng các yêu_cầu của người sử_dụng lao_động trong Thoả_thuận ký_kết . ( hình từ Internet ) | 205,514 | |
Người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia những chương_trình gì ? | Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_: ... Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc, đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động, ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng, ở lại cư_trú bất_hợp_pháp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương :... 3.2. Đào_tạo ngoại_ngữ, giáo_dục định_hướng, tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng, pháp_luật - Xây_dựng chương_trình, tổ_chức đào_tạo tiếng Hàn, giáo_dục định_hướng cho người lao_động trước khi xuất_cảnh trong đó chú_trọng giáo_dục chính_sách pháp_luật và các quy_định của Việt_Nam và Hàn_Quốc. - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, giáo_dục nâng cao nhận_thức của người lao_động, người_dân về các quy_định người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, không vi_phạm hợp_đồng, pháp_luật xuất_nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại Hàn_Quốc làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh đất_nước, con_người Việt_Nam và hợp_tác giữa hai địa_phương. - Thông_báo công_khai, minh_bạch các khoản chi_phí liên_quan đến việc đào_tạo tiếng Hàn, kiểm_tra sức_khoẻ, làm thủ_tục cho người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; các | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động , ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng , ở lại cư_trú bất_hợp_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương : ... 3.2 . Đào_tạo ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng , tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng , pháp_luật - Xây_dựng chương_trình , tổ_chức đào_tạo tiếng Hàn , giáo_dục định_hướng cho người lao_động trước khi xuất_cảnh trong đó chú_trọng giáo_dục chính_sách pháp_luật và các quy_định của Việt_Nam và Hàn_Quốc . - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thức của người lao_động , người_dân về các quy_định người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , không vi_phạm hợp_đồng , pháp_luật xuất_nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại Hàn_Quốc làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh đất_nước , con_người Việt_Nam và hợp_tác giữa hai địa_phương . - Thông_báo công_khai , minh_bạch các khoản chi_phí liên_quan đến việc đào_tạo tiếng Hàn , kiểm_tra sức_khoẻ , làm thủ_tục cho người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; các chi_phí hỗ_trợ từ ngân_sách địa_phương ( nếu có ) . Đối_chiếu với quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia lớp đào_tạo ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng , tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng , pháp_luật . | 205,515 | |
Người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia những chương_trình gì ? | Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_: ... hai địa_phương. - Thông_báo công_khai, minh_bạch các khoản chi_phí liên_quan đến việc đào_tạo tiếng Hàn, kiểm_tra sức_khoẻ, làm thủ_tục cho người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; các chi_phí hỗ_trợ từ ngân_sách địa_phương ( nếu có ). Đối_chiếu với quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia lớp đào_tạo ngoại_ngữ, giáo_dục định_hướng, tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng, pháp_luật.Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc, đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động, ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng, ở lại cư_trú bất_hợp_pháp, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương :... 3.2. Đào_tạo ngoại_ngữ, giáo_dục định_hướng, tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng, pháp_luật - Xây_dựng chương_trình, tổ_chức đào_tạo tiếng Hàn, giáo_dục định_hướng cho người lao_động trước khi xuất_cảnh trong đó chú_trọng giáo_dục chính_sách pháp_luật và các quy_định của Việt_Nam và Hàn_Quốc. - Đẩy_mạnh công_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động , ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng , ở lại cư_trú bất_hợp_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương : ... 3.2 . Đào_tạo ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng , tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng , pháp_luật - Xây_dựng chương_trình , tổ_chức đào_tạo tiếng Hàn , giáo_dục định_hướng cho người lao_động trước khi xuất_cảnh trong đó chú_trọng giáo_dục chính_sách pháp_luật và các quy_định của Việt_Nam và Hàn_Quốc . - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thức của người lao_động , người_dân về các quy_định người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , không vi_phạm hợp_đồng , pháp_luật xuất_nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại Hàn_Quốc làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh đất_nước , con_người Việt_Nam và hợp_tác giữa hai địa_phương . - Thông_báo công_khai , minh_bạch các khoản chi_phí liên_quan đến việc đào_tạo tiếng Hàn , kiểm_tra sức_khoẻ , làm thủ_tục cho người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; các chi_phí hỗ_trợ từ ngân_sách địa_phương ( nếu có ) . Đối_chiếu với quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia lớp đào_tạo ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng , tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng , pháp_luật . | 205,516 | |
Người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia những chương_trình gì ? | Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_: ... chương_trình, tổ_chức đào_tạo tiếng Hàn, giáo_dục định_hướng cho người lao_động trước khi xuất_cảnh trong đó chú_trọng giáo_dục chính_sách pháp_luật và các quy_định của Việt_Nam và Hàn_Quốc. - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, giáo_dục nâng cao nhận_thức của người lao_động, người_dân về các quy_định người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, không vi_phạm hợp_đồng, pháp_luật xuất_nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại Hàn_Quốc làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh đất_nước, con_người Việt_Nam và hợp_tác giữa hai địa_phương. - Thông_báo công_khai, minh_bạch các khoản chi_phí liên_quan đến việc đào_tạo tiếng Hàn, kiểm_tra sức_khoẻ, làm thủ_tục cho người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; các chi_phí hỗ_trợ từ ngân_sách địa_phương ( nếu có ). Đối_chiếu với quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia lớp đào_tạo ngoại_ngữ, giáo_dục định_hướng, tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng, pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.2 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 Tổ_chức thực_hiện Để tổ_chức tốt hoạt_động thí_điểm đưa người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc , đảm_bảo quyền và lợi_ích hợp_pháp của người lao_động , ngăn_ngừa tình_trạng vi_phạm hợp_đồng , ở lại cư_trú bất_hợp_pháp , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo các cơ_quan_chức_năng của địa_phương : ... 3.2 . Đào_tạo ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng , tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng , pháp_luật - Xây_dựng chương_trình , tổ_chức đào_tạo tiếng Hàn , giáo_dục định_hướng cho người lao_động trước khi xuất_cảnh trong đó chú_trọng giáo_dục chính_sách pháp_luật và các quy_định của Việt_Nam và Hàn_Quốc . - Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thức của người lao_động , người_dân về các quy_định người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , không vi_phạm hợp_đồng , pháp_luật xuất_nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại Hàn_Quốc làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh đất_nước , con_người Việt_Nam và hợp_tác giữa hai địa_phương . - Thông_báo công_khai , minh_bạch các khoản chi_phí liên_quan đến việc đào_tạo tiếng Hàn , kiểm_tra sức_khoẻ , làm thủ_tục cho người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; các chi_phí hỗ_trợ từ ngân_sách địa_phương ( nếu có ) . Đối_chiếu với quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc trước khi xuất_cảnh phải tham_gia lớp đào_tạo ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng , tuyên_truyền vận_động người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng , pháp_luật . | 205,517 | |
Các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 3.3 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 quy_định các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo: ... Căn_cứ khoản 3.3 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 quy_định các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo những tiêu_chí sau : - Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng ( quy_định của pháp_luật về đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng, xử_phạt vi_phạm hành_chính, ký cam_kết với cá_nhân, gia_đình người lao_động,... ) phù_hợp tình_hình thực_tế tại địa_phương và pháp_luật trong nước ; thoả_thuận với bên tiếp_nhận về biện_pháp hạn_chế tuyển_chọn người lao_động có thân_nhân ( bố, mẹ, anh, chị, em, con_ruột ) đang cư_trú, làm_việc bất_hợp_pháp tại Hàn_Quốc để hạn_chế tình_trạng người lao_động bỏ hợp_đồng ra ngoài làm_việc, cư_trú bất_hợp_pháp, ảnh_hưởng đến quan_hệ hợp_tác giữa hai địa_phương và hợp_tác lao_động giữa hai nước. - Có cơ_chế theo_dõi, quản_lý chặt_chẽ quá_trình công_dân Việt_Nam lao_động ở Hàn_Quốc, không để xảy ra tình_trạng lao_động bỏ trốn, cư_trú bất_hợp_pháp, vi_phạm pháp_luật ở nước_ngoài ; Phối_hợp với địa_phương của Hàn_Quốc giải_quyết kịp_thời các phát_sinh ; Hai địa_phương có trách_nhiệm trong việc phối_hợp với cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Hàn_Quốc quản_lý, hỗ_trợ và bảo_vệ người lao_động thời_vụ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.3 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 quy_định các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo những tiêu_chí sau : - Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng ( quy_định của pháp_luật về đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng , xử_phạt vi_phạm hành_chính , ký cam_kết với cá_nhân , gia_đình người lao_động , ... ) phù_hợp tình_hình thực_tế tại địa_phương và pháp_luật trong nước ; thoả_thuận với bên tiếp_nhận về biện_pháp hạn_chế tuyển_chọn người lao_động có thân_nhân ( bố , mẹ , anh , chị , em , con_ruột ) đang cư_trú , làm_việc bất_hợp_pháp tại Hàn_Quốc để hạn_chế tình_trạng người lao_động bỏ hợp_đồng ra ngoài làm_việc , cư_trú bất_hợp_pháp , ảnh_hưởng đến quan_hệ hợp_tác giữa hai địa_phương và hợp_tác lao_động giữa hai nước . - Có cơ_chế theo_dõi , quản_lý chặt_chẽ quá_trình công_dân Việt_Nam lao_động ở Hàn_Quốc , không để xảy ra tình_trạng lao_động bỏ trốn , cư_trú bất_hợp_pháp , vi_phạm pháp_luật ở nước_ngoài ; Phối_hợp với địa_phương của Hàn_Quốc giải_quyết kịp_thời các phát_sinh ; Hai địa_phương có trách_nhiệm trong việc phối_hợp với cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Hàn_Quốc quản_lý , hỗ_trợ và bảo_vệ người lao_động thời_vụ . Cũng theo quy_định này , hàng năm , phía Hàn_Quốc sẽ xem_xét dừng việc tuyển_chọn và phái cử lao_động thời_vụ của địa_phương nước_ngoài nếu năm trước đó có tỷ_lệ lao_động thời_vụ bỏ hợp_đồng cao hơn 10% . Ngoài_ra sẽ xem_xét dừng tiếp_nhận lao_động từ quốc_gia có tổng tỷ_lệ lao_động thời_vụ bỏ hợp_đồng vượt quá 50% . Lưu_ý : Các Điều_khoản sử_dụng trong bài viết này chỉ áp_dụng cho trường_hợp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc theo hình_thức hợp_tác giữa các địa_phương của hai nước . | 205,518 | |
Các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 3.3 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 quy_định các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo: ... Phối_hợp với địa_phương của Hàn_Quốc giải_quyết kịp_thời các phát_sinh ; Hai địa_phương có trách_nhiệm trong việc phối_hợp với cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Hàn_Quốc quản_lý, hỗ_trợ và bảo_vệ người lao_động thời_vụ. Cũng theo quy_định này, hàng năm, phía Hàn_Quốc sẽ xem_xét dừng việc tuyển_chọn và phái cử lao_động thời_vụ của địa_phương nước_ngoài nếu năm trước đó có tỷ_lệ lao_động thời_vụ bỏ hợp_đồng cao hơn 10%. Ngoài_ra sẽ xem_xét dừng tiếp_nhận lao_động từ quốc_gia có tổng tỷ_lệ lao_động thời_vụ bỏ hợp_đồng vượt quá 50%. Lưu_ý : Các Điều_khoản sử_dụng trong bài viết này chỉ áp_dụng cho trường_hợp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc theo hình_thức hợp_tác giữa các địa_phương của hai nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.3 Mục 3 Công_văn 2188 / LĐTBXH-QLLĐNN năm 2022 quy_định các biện_pháp đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng và quản_lý người lao_động phải đảm_bảo những tiêu_chí sau : - Thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo người lao_động thực_hiện đúng hợp_đồng ( quy_định của pháp_luật về đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng , xử_phạt vi_phạm hành_chính , ký cam_kết với cá_nhân , gia_đình người lao_động , ... ) phù_hợp tình_hình thực_tế tại địa_phương và pháp_luật trong nước ; thoả_thuận với bên tiếp_nhận về biện_pháp hạn_chế tuyển_chọn người lao_động có thân_nhân ( bố , mẹ , anh , chị , em , con_ruột ) đang cư_trú , làm_việc bất_hợp_pháp tại Hàn_Quốc để hạn_chế tình_trạng người lao_động bỏ hợp_đồng ra ngoài làm_việc , cư_trú bất_hợp_pháp , ảnh_hưởng đến quan_hệ hợp_tác giữa hai địa_phương và hợp_tác lao_động giữa hai nước . - Có cơ_chế theo_dõi , quản_lý chặt_chẽ quá_trình công_dân Việt_Nam lao_động ở Hàn_Quốc , không để xảy ra tình_trạng lao_động bỏ trốn , cư_trú bất_hợp_pháp , vi_phạm pháp_luật ở nước_ngoài ; Phối_hợp với địa_phương của Hàn_Quốc giải_quyết kịp_thời các phát_sinh ; Hai địa_phương có trách_nhiệm trong việc phối_hợp với cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại Hàn_Quốc quản_lý , hỗ_trợ và bảo_vệ người lao_động thời_vụ . Cũng theo quy_định này , hàng năm , phía Hàn_Quốc sẽ xem_xét dừng việc tuyển_chọn và phái cử lao_động thời_vụ của địa_phương nước_ngoài nếu năm trước đó có tỷ_lệ lao_động thời_vụ bỏ hợp_đồng cao hơn 10% . Ngoài_ra sẽ xem_xét dừng tiếp_nhận lao_động từ quốc_gia có tổng tỷ_lệ lao_động thời_vụ bỏ hợp_đồng vượt quá 50% . Lưu_ý : Các Điều_khoản sử_dụng trong bài viết này chỉ áp_dụng cho trường_hợp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc thời_vụ tại Hàn_Quốc theo hình_thức hợp_tác giữa các địa_phương của hai nước . | 205,519 | |
Thẻ công_chức thanh_tra được dùng vào mục_đích nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thẻ công_chức thanh_tra như sau : ... Thẻ công_chức thanh_tra 1 . Thẻ công_chức thanh_tra được cấp cho công_chức thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ công_chức thanh_tra vào mục_đích khác . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thẻ công_chức thanh_tra được dùng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật , nghiêm_cấm sử_dụng thẻ công_chức thanh_tra vào mục_đích khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thẻ công_chức thanh_tra như sau : Thẻ công_chức thanh_tra 1 . Thẻ công_chức thanh_tra được cấp cho công_chức thanh_tra để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ công_chức thanh_tra vào mục_đích khác . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thẻ công_chức thanh_tra được dùng khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành , lập biên_bản và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật , nghiêm_cấm sử_dụng thẻ công_chức thanh_tra vào mục_đích khác . ( Hình từ Internet ) | 205,520 | |
Người nào có thẩm_quyền cấp thẻ công_chức thanh_tra ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : ... Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra 1 . Chánh_Thanh_tra Bộ cấp mới , cấp đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_sắt Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam đề_nghị Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định cấp mới , cấp đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra đối_với công_chức thanh_tra do mình quản_lý . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_sắt Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam đề_nghị Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định cấp thẻ công_chức thanh_tra đối_với công_chức thanh_tra do mình quản_lý . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra 1 . Chánh_Thanh_tra Bộ cấp mới , cấp đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_sắt Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam đề_nghị Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định cấp mới , cấp đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra đối_với công_chức thanh_tra do mình quản_lý . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_cục trưởng Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_sắt Việt_Nam , Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_không Việt_Nam , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam đề_nghị Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định cấp thẻ công_chức thanh_tra đối_với công_chức thanh_tra do mình quản_lý . | 205,521 | |
Thẻ công_chức thanh_tra được đổi trong các trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : ... Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 3 . Đổi thẻ công_chức thanh_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Thẻ công_chức thanh_tra hết hạn sử_dụng ; b ) Thẻ công_chức thanh_tra đang sử_dụng bị hư_hỏng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thẻ công_chức thanh_tra được đổi trong các trường_hợp sau : Thẻ công_chức thanh_tra hết hạn sử_dụng ; thẻ công_chức thanh_tra đang sử_dụng bị hư_hỏng . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 3 . Đổi thẻ công_chức thanh_tra trong các trường_hợp sau đây : a ) Thẻ công_chức thanh_tra hết hạn sử_dụng ; b ) Thẻ công_chức thanh_tra đang sử_dụng bị hư_hỏng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Thẻ công_chức thanh_tra được đổi trong các trường_hợp sau : Thẻ công_chức thanh_tra hết hạn sử_dụng ; thẻ công_chức thanh_tra đang sử_dụng bị hư_hỏng . | 205,522 | |
Hồ_sơ đổi thẻ công_chức thanh_tra gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : ... Thủ_tục cấp mới, đổi, cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 4. Hồ_sơ cấp mới, đổi thẻ công_chức thanh_tra bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị cấp mới, đổi thẻ công_chức thanh_tra của Tổng_cục trưởng, Cục trưởng quản_lý công_chức ; b ) Danh_sách trích_ngang của người được cấp thẻ công_chức, gồm : họ tên, ngày_tháng năm sinh, chức_vụ và cơ_quan, đơn_vị công_tác, trình_độ chuyên_môn, các lớp nghiệp_vụ đã qua ; lý_do cấp mới, đổi thẻ theo Mẫu_số 3, Mẫu_số 4 Phụ_lục III của Thông_tư này ; c ) Quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra ( bản photocopy ) ; d ) Ảnh màu chân_dung cá_nhân, kiểu chứng_minh_thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang_phục thanh_tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, cơ_quan, đơn_vị phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh của từng người ( mỗi công_chức thanh_tra 02 ảnh ) ; e ) Thẻ công_chức thanh_tra cũ, đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra. … Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đổi thẻ công_chức thanh_tra gồm : - Công_văn đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 4 . Hồ_sơ cấp mới , đổi thẻ công_chức thanh_tra bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị cấp mới , đổi thẻ công_chức thanh_tra của Tổng_cục trưởng , Cục trưởng quản_lý công_chức ; b ) Danh_sách trích_ngang của người được cấp thẻ công_chức , gồm : họ tên , ngày_tháng năm sinh , chức_vụ và cơ_quan , đơn_vị công_tác , trình_độ chuyên_môn , các lớp nghiệp_vụ đã qua ; lý_do cấp mới , đổi thẻ theo Mẫu_số 3 , Mẫu_số 4 Phụ_lục III của Thông_tư này ; c ) Quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra ( bản photocopy ) ; d ) Ảnh màu chân_dung cá_nhân , kiểu chứng_minh_thư khổ 23mm x 30mm , mặc trang_phục thanh_tra , ảnh chụp không quá 06 tháng , có ghi rõ họ tên , cơ_quan , đơn_vị phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh của từng người ( mỗi công_chức thanh_tra 02 ảnh ) ; e ) Thẻ công_chức thanh_tra cũ , đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra . … Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đổi thẻ công_chức thanh_tra gồm : - Công_văn đề_nghị đổi thẻ công_chức thanh_tra của Tổng_cục trưởng , Cục trưởng quản_lý công_chức ; - Danh_sách trích_ngang của người được cấp thẻ công_chức , gồm : họ tên , ngày_tháng năm sinh , chức_vụ và cơ_quan , đơn_vị công_tác , trình_độ chuyên_môn , các lớp nghiệp_vụ đã qua ; lý_do cấp mới . - Bản photo Quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra ; - Ảnh màu chân_dung cá_nhân , kiểu chứng_minh_thư khổ 23mm x 30mm , mặc trang_phục thanh_tra , ảnh chụp không quá 06 tháng , có ghi rõ họ tên , cơ_quan , đơn_vị phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh của từng người ( mỗi công_chức thanh_tra 02 ảnh ) ; - Thẻ công_chức thanh_tra cũ , đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra . | 205,523 | |
Hồ_sơ đổi thẻ công_chức thanh_tra gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : ... ; e ) Thẻ công_chức thanh_tra cũ, đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra. … Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đổi thẻ công_chức thanh_tra gồm : - Công_văn đề_nghị đổi thẻ công_chức thanh_tra của Tổng_cục trưởng, Cục trưởng quản_lý công_chức ; - Danh_sách trích_ngang của người được cấp thẻ công_chức, gồm : họ tên, ngày_tháng năm sinh, chức_vụ và cơ_quan, đơn_vị công_tác, trình_độ chuyên_môn, các lớp nghiệp_vụ đã qua ; lý_do cấp mới. - Bản photo Quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra ; - Ảnh màu chân_dung cá_nhân, kiểu chứng_minh_thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang_phục thanh_tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, cơ_quan, đơn_vị phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh của từng người ( mỗi công_chức thanh_tra 02 ảnh ) ; - Thẻ công_chức thanh_tra cũ, đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , có quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 4 . Hồ_sơ cấp mới , đổi thẻ công_chức thanh_tra bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị cấp mới , đổi thẻ công_chức thanh_tra của Tổng_cục trưởng , Cục trưởng quản_lý công_chức ; b ) Danh_sách trích_ngang của người được cấp thẻ công_chức , gồm : họ tên , ngày_tháng năm sinh , chức_vụ và cơ_quan , đơn_vị công_tác , trình_độ chuyên_môn , các lớp nghiệp_vụ đã qua ; lý_do cấp mới , đổi thẻ theo Mẫu_số 3 , Mẫu_số 4 Phụ_lục III của Thông_tư này ; c ) Quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra ( bản photocopy ) ; d ) Ảnh màu chân_dung cá_nhân , kiểu chứng_minh_thư khổ 23mm x 30mm , mặc trang_phục thanh_tra , ảnh chụp không quá 06 tháng , có ghi rõ họ tên , cơ_quan , đơn_vị phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh của từng người ( mỗi công_chức thanh_tra 02 ảnh ) ; e ) Thẻ công_chức thanh_tra cũ , đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra . … Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đổi thẻ công_chức thanh_tra gồm : - Công_văn đề_nghị đổi thẻ công_chức thanh_tra của Tổng_cục trưởng , Cục trưởng quản_lý công_chức ; - Danh_sách trích_ngang của người được cấp thẻ công_chức , gồm : họ tên , ngày_tháng năm sinh , chức_vụ và cơ_quan , đơn_vị công_tác , trình_độ chuyên_môn , các lớp nghiệp_vụ đã qua ; lý_do cấp mới . - Bản photo Quyết_định công_nhận công_chức thanh_tra ; - Ảnh màu chân_dung cá_nhân , kiểu chứng_minh_thư khổ 23mm x 30mm , mặc trang_phục thanh_tra , ảnh chụp không quá 06 tháng , có ghi rõ họ tên , cơ_quan , đơn_vị phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh của từng người ( mỗi công_chức thanh_tra 02 ảnh ) ; - Thẻ công_chức thanh_tra cũ , đối_với trường_hợp đổi thẻ công_chức thanh_tra . | 205,524 | |
Công_chức thanh_tra bị mất_tích có bị thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra không ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , c ó quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : ... Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 6 . Các trường_hợp thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra a ) Công_chức thanh_tra có quyết_định buộc thôi_việc hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc hoặc bị sa_thải theo quy_định của pháp_luật ; b ) Công_chức thanh_tra chuyển công_tác sang cơ_quan không có chức_năng thanh_tra , nghỉ hưu , bị chết hoặc mất_tích ; c ) Công_chức thanh_tra bị toà_án kết_tội bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức thanh_tra đang bị tạm giam hoặc đang trong thời_gian tạm nghỉ_việc để hợp_tác với cơ_quan điều_tra ; d ) Công_chức thanh_tra có quyết_định thôi công_nhận công_chức thanh_tra của cấp có thẩm_quyền ; đ ) Thẻ công_chức thanh_tra cấp không đúng theo quy_định ; e ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . … . Theo quy_định trên thì Công_chức thanh_tra chuyển công_tác sang cơ_quan không có chức_năng thanh_tra , nghỉ hưu , bị chết hoặc mất_tích . Như_vậy , Công_chức thanh_tra bị mất_tích thì bị thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 12 Thông_tư 68/2013/TT-BGTVT , c ó quy_định về thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra như sau : Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại và thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra … 6 . Các trường_hợp thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra a ) Công_chức thanh_tra có quyết_định buộc thôi_việc hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc hoặc bị sa_thải theo quy_định của pháp_luật ; b ) Công_chức thanh_tra chuyển công_tác sang cơ_quan không có chức_năng thanh_tra , nghỉ hưu , bị chết hoặc mất_tích ; c ) Công_chức thanh_tra bị toà_án kết_tội bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức thanh_tra đang bị tạm giam hoặc đang trong thời_gian tạm nghỉ_việc để hợp_tác với cơ_quan điều_tra ; d ) Công_chức thanh_tra có quyết_định thôi công_nhận công_chức thanh_tra của cấp có thẩm_quyền ; đ ) Thẻ công_chức thanh_tra cấp không đúng theo quy_định ; e ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . … . Theo quy_định trên thì Công_chức thanh_tra chuyển công_tác sang cơ_quan không có chức_năng thanh_tra , nghỉ hưu , bị chết hoặc mất_tích . Như_vậy , Công_chức thanh_tra bị mất_tích thì bị thu_hồi thẻ công_chức thanh_tra . | 205,525 | |
Để đảm_nhận dự_án chủ đầu_tư phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân : ... Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang 1. Chủ đầu_tư chỉ được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; c ) Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai, xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước.... Theo đó, để được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; - Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai, xây_dựng và bảo_vệ | None | 1 | Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang 1 . Chủ đầu_tư chỉ được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; c ) Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , để được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; - Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . | 205,526 | |
Để đảm_nhận dự_án chủ đầu_tư phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân : ... công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; - Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai, xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước.Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang 1. Chủ đầu_tư chỉ được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; c ) Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai, xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với | None | 1 | Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang 1 . Chủ đầu_tư chỉ được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; c ) Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , để được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; - Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . | 205,527 | |
Để đảm_nhận dự_án chủ đầu_tư phải đáp_ứng được những điều_kiện nào ? | Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân : ... , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước.... Theo đó, để được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; - Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai, xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Xây_dựng nghĩa_trang ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện mà chủ đầu_tư phải đáp_ứng để đảm nhân dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang 1 . Chủ đầu_tư chỉ được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; c ) Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , để được đưa dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang vào sử_dụng khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Hoàn_thành các công_trình xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình trong nghĩa_trang theo tiến_độ của dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có quy_chế quản_lý nghĩa_trang được phê_duyệt ; - Hoàn_thành các thủ_tục liên_quan đến đất_đai , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường theo tiến_độ của dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về giá chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước . | 205,528 | |
Khi đảm_nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang thì chủ đầu_tư sẽ được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị đinh 23/2016/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi của chủ đầu_tư khi đám nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : ... Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang... 2. Xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. 3. Được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội theo quy_định tại Điểm c Khoản 4 Điều 14 của Nghị_định này. Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành. Dẫn chiếu khoản 4 Điều 14 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chung về quản_lý, sử_dụng nghĩa_trang... 4. Quản_lý sử_dụng đất nghĩa_trang : a ) Việc quản_lý sử_dụng đất trong nghĩa_trang phải tuân_thủ theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và các quy_định hiện_hành khác, đảm_bảo sử_dụng đất mai_táng đúng mục_đích ; b ) Diện_tích đất tối_đa sử_dụng cho phần_mộ cá_nhân ( không bao_gồm diện_tích đất giao_thông giữa các lô mộ, hàng mộ ) phải tuân_thủ theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị đinh 23/2016/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi của chủ đầu_tư khi đám nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ... 2 . Xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . 3 . Được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội theo quy_định tại Điểm c Khoản 4 Điều 14 của Nghị_định này . Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành . Dẫn chiếu khoản 4 Điều 14 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chung về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang ... 4 . Quản_lý sử_dụng đất nghĩa_trang : a ) Việc quản_lý sử_dụng đất trong nghĩa_trang phải tuân_thủ theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và các quy_định hiện_hành khác , đảm_bảo sử_dụng đất mai_táng đúng mục_đích ; b ) Diện_tích đất tối_đa sử_dụng cho phần_mộ cá_nhân ( không bao_gồm diện_tích đất giao_thông giữa các lô mộ , hàng mộ ) phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này ; c ) Đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tỷ_lệ đất mai_táng đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và hình_thức quản_lý quỹ đất này để phục_vụ cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội khi chết trên địa_bàn , phù_hợp với điều_kiện của địa_phương và quy_mô , phạm_vi phục_vụ của dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ; d ) Đăng_ký và chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân : - Người được đăng_ký trước phần_mộ cá_nhân theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều này không được chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân ; - Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng cho phần_mộ cá_nhân ( sau đây gọi là chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân ) trong nghĩa_trang đầu_tư xây_dựng từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện thông_qua hợp_đồng được ký_kết giữa đại_diện chủ đầu_tư và người sử_dụng dịch_vụ . Hợp_đồng có_thể được lập riêng hoặc chung với hợp_đồng dịch_vụ nghĩa_trang . Người sử_dụng dịch_vụ đã ký hợp_đồng nhưng có nhu_cầu cho , tặng , chuyển_nhượng hợp_đồng cho người khác sử_dụng thì phải lập lại hợp_đồng ký giữa chủ đầu_tư và người nhận cho , tặng , chuyển_nhượng tuân_thủ theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , chủ đầu_tư sẽ được phép xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang ; được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội . Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành . | 205,529 | |
Khi đảm_nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang thì chủ đầu_tư sẽ được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị đinh 23/2016/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi của chủ đầu_tư khi đám nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : ... đất mai_táng đúng mục_đích ; b ) Diện_tích đất tối_đa sử_dụng cho phần_mộ cá_nhân ( không bao_gồm diện_tích đất giao_thông giữa các lô mộ, hàng mộ ) phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này ; c ) Đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tỷ_lệ đất mai_táng đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và hình_thức quản_lý quỹ đất này để phục_vụ cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội khi chết trên địa_bàn, phù_hợp với điều_kiện của địa_phương và quy_mô, phạm_vi phục_vụ của dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ; d ) Đăng_ký và chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân : - Người được đăng_ký trước phần_mộ cá_nhân theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều này không được chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân ; - Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng cho phần_mộ cá_nhân ( sau đây gọi là chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân ) trong nghĩa_trang đầu_tư xây_dựng từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện thông_qua hợp_đồng được ký_kết giữa đại_diện chủ đầu_tư và người sử_dụng dịch_vụ. Hợp_đồng có_thể được lập riêng hoặc chung với hợp_đồng dịch_vụ nghĩa_trang. Người sử_dụng dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị đinh 23/2016/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi của chủ đầu_tư khi đám nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ... 2 . Xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . 3 . Được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội theo quy_định tại Điểm c Khoản 4 Điều 14 của Nghị_định này . Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành . Dẫn chiếu khoản 4 Điều 14 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chung về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang ... 4 . Quản_lý sử_dụng đất nghĩa_trang : a ) Việc quản_lý sử_dụng đất trong nghĩa_trang phải tuân_thủ theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và các quy_định hiện_hành khác , đảm_bảo sử_dụng đất mai_táng đúng mục_đích ; b ) Diện_tích đất tối_đa sử_dụng cho phần_mộ cá_nhân ( không bao_gồm diện_tích đất giao_thông giữa các lô mộ , hàng mộ ) phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này ; c ) Đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tỷ_lệ đất mai_táng đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và hình_thức quản_lý quỹ đất này để phục_vụ cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội khi chết trên địa_bàn , phù_hợp với điều_kiện của địa_phương và quy_mô , phạm_vi phục_vụ của dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ; d ) Đăng_ký và chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân : - Người được đăng_ký trước phần_mộ cá_nhân theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều này không được chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân ; - Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng cho phần_mộ cá_nhân ( sau đây gọi là chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân ) trong nghĩa_trang đầu_tư xây_dựng từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện thông_qua hợp_đồng được ký_kết giữa đại_diện chủ đầu_tư và người sử_dụng dịch_vụ . Hợp_đồng có_thể được lập riêng hoặc chung với hợp_đồng dịch_vụ nghĩa_trang . Người sử_dụng dịch_vụ đã ký hợp_đồng nhưng có nhu_cầu cho , tặng , chuyển_nhượng hợp_đồng cho người khác sử_dụng thì phải lập lại hợp_đồng ký giữa chủ đầu_tư và người nhận cho , tặng , chuyển_nhượng tuân_thủ theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , chủ đầu_tư sẽ được phép xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang ; được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội . Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành . | 205,530 | |
Khi đảm_nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang thì chủ đầu_tư sẽ được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị đinh 23/2016/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi của chủ đầu_tư khi đám nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : ... ngân_sách nhà_nước được thực_hiện thông_qua hợp_đồng được ký_kết giữa đại_diện chủ đầu_tư và người sử_dụng dịch_vụ. Hợp_đồng có_thể được lập riêng hoặc chung với hợp_đồng dịch_vụ nghĩa_trang. Người sử_dụng dịch_vụ đã ký hợp_đồng nhưng có nhu_cầu cho, tặng, chuyển_nhượng hợp_đồng cho người khác sử_dụng thì phải lập lại hợp_đồng ký giữa chủ đầu_tư và người nhận cho, tặng, chuyển_nhượng tuân_thủ theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành.... Theo đó, chủ đầu_tư sẽ được phép xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang ; được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội. Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị đinh 23/2016/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi của chủ đầu_tư khi đám nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang như sau : Trách_nhiệm và quyền_lợi của chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ... 2 . Xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . 3 . Được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội theo quy_định tại Điểm c Khoản 4 Điều 14 của Nghị_định này . Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành . Dẫn chiếu khoản 4 Điều 14 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chung về quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang ... 4 . Quản_lý sử_dụng đất nghĩa_trang : a ) Việc quản_lý sử_dụng đất trong nghĩa_trang phải tuân_thủ theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và các quy_định hiện_hành khác , đảm_bảo sử_dụng đất mai_táng đúng mục_đích ; b ) Diện_tích đất tối_đa sử_dụng cho phần_mộ cá_nhân ( không bao_gồm diện_tích đất giao_thông giữa các lô mộ , hàng mộ ) phải tuân_thủ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này ; c ) Đối_với nghĩa_trang được đầu_tư từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định tỷ_lệ đất mai_táng đã đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng nghĩa_trang được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và hình_thức quản_lý quỹ đất này để phục_vụ cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội khi chết trên địa_bàn , phù_hợp với điều_kiện của địa_phương và quy_mô , phạm_vi phục_vụ của dự_án đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang ; d ) Đăng_ký và chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân : - Người được đăng_ký trước phần_mộ cá_nhân theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều này không được chuyển_nhượng phần_mộ cá_nhân ; - Việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất gắn với hạ_tầng cho phần_mộ cá_nhân ( sau đây gọi là chuyển_nhượng quyền sử_dụng phần_mộ cá_nhân ) trong nghĩa_trang đầu_tư xây_dựng từ nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện thông_qua hợp_đồng được ký_kết giữa đại_diện chủ đầu_tư và người sử_dụng dịch_vụ . Hợp_đồng có_thể được lập riêng hoặc chung với hợp_đồng dịch_vụ nghĩa_trang . Người sử_dụng dịch_vụ đã ký hợp_đồng nhưng có nhu_cầu cho , tặng , chuyển_nhượng hợp_đồng cho người khác sử_dụng thì phải lập lại hợp_đồng ký giữa chủ đầu_tư và người nhận cho , tặng , chuyển_nhượng tuân_thủ theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , chủ đầu_tư sẽ được phép xây_dựng và phê_duyệt quy_chế quản_lý nghĩa_trang ; được miễn tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất mai_táng cho các đối_tượng chính_sách_xã_hội . Trường_hợp chủ đầu_tư đã nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần quỹ đất dành để phục_vụ đối_tượng chính_sách_xã_hội thì được nhà_nước hoàn_trả tiền sử_dụng đất hoặc được khấu_trừ vào nghĩa_vụ tài_chính mà chủ đầu_tư phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế hiện_hành . | 205,531 | |
Việc lựa_chọn chủ đầu_tư đảm_nhận dự_án xây_dựng nghĩa_trang thuộc thẩm_quyền của cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về việc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : ... Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tham_gia đầu_tư xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của pháp_luật . Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bao_gồm : a ) Nhà_nước đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn ngân_sách , các nguồn vốn huy_động khác hoặc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo hình_thức hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn nhà nước_ngoài ngân_sách hoặc nguồn vốn hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là vốn ngoài ngân_sách nhà_nước ) . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . Từ quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2016/NĐ-CP quy_định về việc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng như sau : Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng 1 . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tham_gia đầu_tư xây_dựng , quản_lý , sử_dụng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng theo quy_định của pháp_luật . Đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bao_gồm : a ) Nhà_nước đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn ngân_sách , các nguồn vốn huy_động khác hoặc đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo hình_thức hợp_đồng xây_dựng - chuyển_giao ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang và cơ_sở hoả_táng bằng nguồn vốn nhà nước_ngoài ngân_sách hoặc nguồn vốn hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là vốn ngoài ngân_sách nhà_nước ) . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang , cơ_sở hoả_táng theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . Từ quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lựa_chọn chủ đầu_tư xây_dựng nghĩa_trang theo quy_định pháp_luật hiện_hành về đầu_tư , xây_dựng . | 205,532 | |
Doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính năm trễ bao_nhiêu ngày thì sẽ bị xử_phạt ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính như sau : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định.... Như_vậy, có_thể thấy rằng, chỉ cần doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trễ hơn so với thời_hạn quy_định, dù nộp trễ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng , chỉ cần doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trễ hơn so với thời_hạn quy_định , dù nộp trễ 01 ngày hay 01 tháng thì cũng sẽ bị xử_phạt , cụ_thể bạn có_thể theo_dõi mức phạt dưới đây : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng : Nếu doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền c hậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng : Nếu doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . Nộp báo_cáo tài_chính năm trễ bao_nhiêu ngày thì sẽ bị xử_phạt ? ( Hình từ Internet ) | 205,533 | |
Doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính năm trễ bao_nhiêu ngày thì sẽ bị xử_phạt ? | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính như sau : ... với thời_hạn quy_định.... Như_vậy, có_thể thấy rằng, chỉ cần doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trễ hơn so với thời_hạn quy_định, dù nộp trễ 01 ngày hay 01 tháng thì cũng sẽ bị xử_phạt, cụ_thể bạn có_thể theo_dõi mức phạt dưới đây : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng : Nếu doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền c hậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng : Nếu doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định. Nộp báo_cáo tài_chính năm trễ bao_nhiêu ngày thì sẽ bị xử_phạt? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng , chỉ cần doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trễ hơn so với thời_hạn quy_định , dù nộp trễ 01 ngày hay 01 tháng thì cũng sẽ bị xử_phạt , cụ_thể bạn có_thể theo_dõi mức phạt dưới đây : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng : Nếu doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền c hậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng : Nếu doanh_nghiệp nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . Nộp báo_cáo tài_chính năm trễ bao_nhiêu ngày thì sẽ bị xử_phạt ? ( Hình từ Internet ) | 205,534 | |
Doanh_nghiệp phải nộp báo_cáo tài_chính năm khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC thì thời_hạn nộp báo_cáo tài_chính năm được quy_định như sau : ... ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty nhà_nước chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc Tổng_công_ty nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính năm cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . ( 2 ) Đối_với các loại doanh_nghiệp khác - Đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân và công_ty hợp danh phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác , thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho đơn_vị kế_toán cấp trên theo thời_hạn do đơn_vị kế_toán cấp trên quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC thì thời_hạn nộp báo_cáo tài_chính năm được quy_định như sau : ( 1 ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty nhà_nước chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc Tổng_công_ty nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính năm cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . ( 2 ) Đối_với các loại doanh_nghiệp khác - Đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân và công_ty hợp danh phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác , thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho đơn_vị kế_toán cấp trên theo thời_hạn do đơn_vị kế_toán cấp trên quy_định . | 205,535 | |
Sau khi nộp báo_cáo tài_chính doanh_nghiệp cần làm gì ? | Tại Điều 32 Luật Kế_toán 2015 quy_định về hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính như sau : ... Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính 1. Việc công_khai báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo một hoặc một_số hình_thức sau đây : a ) Phát_hành ấn_phẩm ; b ) Thông_báo bằng văn_bản ; c ) Niêm_yết ; d ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; đ ) Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 3. Đơn_vị kế_toán không sử_dụng ngân_sách nhà_nước, đơn_vị kế_toán có sử_dụng các khoản đóng_góp của Nhân_dân phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp báo_cáo tài_chính. 4. Đơn_vị kế_toán thuộc hoạt_động kinh_doanh phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 120 ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm. Trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán, tín_dụng, bảo_hiểm có quy_định cụ_thể về hình_thức, thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính khác với quy_định của Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lĩnh_vực đó. Theo đó, sau khi nộp báo_cáo tài_chính năm thì doanh_nghiệp cần phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính trong thời_hạn được quy_định trên đây. Doanh_nghiệp có_thể | None | 1 | Tại Điều 32 Luật Kế_toán 2015 quy_định về hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính như sau : Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Việc công_khai báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo một hoặc một_số hình_thức sau đây : a ) Phát_hành ấn_phẩm ; b ) Thông_báo bằng văn_bản ; c ) Niêm_yết ; d ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; đ ) Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Đơn_vị kế_toán không sử_dụng ngân_sách nhà_nước , đơn_vị kế_toán có sử_dụng các khoản đóng_góp của Nhân_dân phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nộp báo_cáo tài_chính . 4 . Đơn_vị kế_toán thuộc hoạt_động kinh_doanh phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 120 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . Trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán , tín_dụng , bảo_hiểm có quy_định cụ_thể về hình_thức , thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính khác với quy_định của Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lĩnh_vực đó . Theo đó , sau khi nộp báo_cáo tài_chính năm thì doanh_nghiệp cần phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính trong thời_hạn được quy_định trên đây . Doanh_nghiệp có_thể công_khai báo_cáo tài_chính theo một hoặc một_số hình_thức sau : - Phát_hành ấn_phẩm ; - Thông_báo bằng văn_bản ; - Niêm_yết ; - Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; - Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý rằng nếu_như doanh_nghiệp không thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính năm hoặc thực_hiện công_khai trễ thì cũng có_thể bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 ; - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng ; - Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định : Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 205,536 | |
Sau khi nộp báo_cáo tài_chính doanh_nghiệp cần làm gì ? | Tại Điều 32 Luật Kế_toán 2015 quy_định về hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính như sau : ... của pháp_luật về lĩnh_vực đó. Theo đó, sau khi nộp báo_cáo tài_chính năm thì doanh_nghiệp cần phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính trong thời_hạn được quy_định trên đây. Doanh_nghiệp có_thể công_khai báo_cáo tài_chính theo một hoặc một_số hình_thức sau : - Phát_hành ấn_phẩm ; - Thông_báo bằng văn_bản ; - Niêm_yết ; - Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; - Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý rằng nếu_như doanh_nghiệp không thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính năm hoặc thực_hiện công_khai trễ thì cũng có_thể bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP, cụ_thể như sau : - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 ; - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng ; - Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định : Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. | None | 1 | Tại Điều 32 Luật Kế_toán 2015 quy_định về hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính như sau : Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Việc công_khai báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo một hoặc một_số hình_thức sau đây : a ) Phát_hành ấn_phẩm ; b ) Thông_báo bằng văn_bản ; c ) Niêm_yết ; d ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; đ ) Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Đơn_vị kế_toán không sử_dụng ngân_sách nhà_nước , đơn_vị kế_toán có sử_dụng các khoản đóng_góp của Nhân_dân phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nộp báo_cáo tài_chính . 4 . Đơn_vị kế_toán thuộc hoạt_động kinh_doanh phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 120 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . Trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán , tín_dụng , bảo_hiểm có quy_định cụ_thể về hình_thức , thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính khác với quy_định của Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lĩnh_vực đó . Theo đó , sau khi nộp báo_cáo tài_chính năm thì doanh_nghiệp cần phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính trong thời_hạn được quy_định trên đây . Doanh_nghiệp có_thể công_khai báo_cáo tài_chính theo một hoặc một_số hình_thức sau : - Phát_hành ấn_phẩm ; - Thông_báo bằng văn_bản ; - Niêm_yết ; - Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; - Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý rằng nếu_như doanh_nghiệp không thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính năm hoặc thực_hiện công_khai trễ thì cũng có_thể bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 ; - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng ; - Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định : Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 205,537 | |
Sau khi nộp báo_cáo tài_chính doanh_nghiệp cần làm gì ? | Tại Điều 32 Luật Kế_toán 2015 quy_định về hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính như sau : ... . | None | 1 | Tại Điều 32 Luật Kế_toán 2015 quy_định về hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính như sau : Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Việc công_khai báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo một hoặc một_số hình_thức sau đây : a ) Phát_hành ấn_phẩm ; b ) Thông_báo bằng văn_bản ; c ) Niêm_yết ; d ) Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; đ ) Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hình_thức và thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính của đơn_vị kế_toán sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 3 . Đơn_vị kế_toán không sử_dụng ngân_sách nhà_nước , đơn_vị kế_toán có sử_dụng các khoản đóng_góp của Nhân_dân phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nộp báo_cáo tài_chính . 4 . Đơn_vị kế_toán thuộc hoạt_động kinh_doanh phải công_khai báo_cáo tài_chính năm trong thời_hạn 120 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . Trường_hợp pháp_luật về chứng_khoán , tín_dụng , bảo_hiểm có quy_định cụ_thể về hình_thức , thời_hạn công_khai báo_cáo tài_chính khác với quy_định của Luật này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lĩnh_vực đó . Theo đó , sau khi nộp báo_cáo tài_chính năm thì doanh_nghiệp cần phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính trong thời_hạn được quy_định trên đây . Doanh_nghiệp có_thể công_khai báo_cáo tài_chính theo một hoặc một_số hình_thức sau : - Phát_hành ấn_phẩm ; - Thông_báo bằng văn_bản ; - Niêm_yết ; - Đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử ; - Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý rằng nếu_như doanh_nghiệp không thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính năm hoặc thực_hiện công_khai trễ thì cũng có_thể bị xử_phạt hành_chính theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 ; - Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định : Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng ; - Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định : Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . | 205,538 | |
Máy rải bê_tông nhựa được xác_định thuộc loại phương_tiện nào ? | Theo Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT có quy_định : ... “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm : 1 . Xe_máy chuyên_dùng ( sau đây viết tắt là xe ) gồm các loại xe được nêu trong tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 777 2:2 007 “ Xe , máy và thiết_bị thi_công di_động - phân_loại ” và các loại xe được nêu tại mục C của Phụ_lục I và mục D của Phụ_lục II của Thông_tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 07 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải . " Căn_cứ Mục 3 TCVN 777 2:2 007 xe , máy và thiết_bị thi_công di_động - phân_loại thì máy rải bê_tông nhựa có 2 loại là bánh lốp và bánh thép . Cụ_thể như sau : Theo đó , máy rải bê_tông nhựa được xác_định là xe_máy chuyên_dùng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT có quy_định : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm : 1 . Xe_máy chuyên_dùng ( sau đây viết tắt là xe ) gồm các loại xe được nêu trong tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 777 2:2 007 “ Xe , máy và thiết_bị thi_công di_động - phân_loại ” và các loại xe được nêu tại mục C của Phụ_lục I và mục D của Phụ_lục II của Thông_tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 07 năm 2018 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước của Bộ Giao_thông vận_tải . " Căn_cứ Mục 3 TCVN 777 2:2 007 xe , máy và thiết_bị thi_công di_động - phân_loại thì máy rải bê_tông nhựa có 2 loại là bánh lốp và bánh thép . Cụ_thể như sau : Theo đó , máy rải bê_tông nhựa được xác_định là xe_máy chuyên_dùng . ( Hình từ Internet ) | 205,539 | |
Hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : ... Điều 5. Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1. Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng lần đầu bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này. 2. Xe_máy chuyên_dùng được tạm nhập, tái_xuất thuộc các chương_trình dự_án của nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam, các dự_án ODA đầu_tư tại Việt_Nam phải thực_hiện đăng_ký có thời_hạn. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký có thời_hạn xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 3 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : Điều 5 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng lần đầu bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 2 . Xe_máy chuyên_dùng được tạm nhập , tái_xuất thuộc các chương_trình dự_án của nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , các dự_án ODA đầu_tư tại Việt_Nam phải thực_hiện đăng_ký có thời_hạn . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký có thời_hạn xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 3 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; d ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 3 . Xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần có : - Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . Còn đối_với máy rải bê_tông nhựa chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : - Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . | 205,540 | |
Hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : ... để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; d ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này. 3. Xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký, khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ). Theo đó, hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần có : - Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : Điều 5 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng lần đầu bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 2 . Xe_máy chuyên_dùng được tạm nhập , tái_xuất thuộc các chương_trình dự_án của nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , các dự_án ODA đầu_tư tại Việt_Nam phải thực_hiện đăng_ký có thời_hạn . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký có thời_hạn xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 3 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; d ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 3 . Xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần có : - Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . Còn đối_với máy rải bê_tông nhựa chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : - Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . | 205,541 | |
Hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : ... đó, hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần có : - Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này. Còn đối_với máy rải bê_tông nhựa chưa đăng_ký, khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : - Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ). | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : Điều 5 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng lần đầu bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 2 . Xe_máy chuyên_dùng được tạm nhập , tái_xuất thuộc các chương_trình dự_án của nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , các dự_án ODA đầu_tư tại Việt_Nam phải thực_hiện đăng_ký có thời_hạn . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký có thời_hạn xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 3 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; d ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 3 . Xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần có : - Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . Còn đối_với máy rải bê_tông nhựa chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : - Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . | 205,542 | |
Hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : ... tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ). | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT như sau : Điều 5 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1 . Hồ_sơ đăng_ký xe_máy chuyên_dùng lần đầu bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 2 . Xe_máy chuyên_dùng được tạm nhập , tái_xuất thuộc các chương_trình dự_án của nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam , các dự_án ODA đầu_tư tại Việt_Nam phải thực_hiện đăng_ký có thời_hạn . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký có thời_hạn xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 3 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; d ) Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . 3 . Xe_máy chuyên_dùng chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký máy rải bê_tông nhựa cần có : - Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 2 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; - Bản_chính giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này . Còn đối_với máy rải bê_tông nhựa chưa đăng_ký , khi di_chuyển trên đường_bộ phải được đăng_ký tạm_thời . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : - Tờ khai cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký tạm_thời xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 4 của Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy_tờ xác_định nguồn_gốc xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . | 205,543 | |
Máy rải bê_tông nhựa phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường như_thế_nào thì mới được phép lưu_thông ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... " Điều 57. Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_máy chuyên_dùng 1. Bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Có đèn chiếu sáng ; d ) Bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; đ ) Các bộ_phận chuyên_dùng phải lắp_đặt đúng vị_trí, chắc_chắn, bảo_đảm an_toàn khi di_chuyển ; e ) Bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường. 2. Có đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. 3. Hoạt_động trong phạm_vi quy_định, bảo_đảm an_toàn cho người, phương_tiện và công_trình đường_bộ khi di_chuyển. 4. Việc sản_xuất, lắp_ráp, cải_tạo, sửa_chữa và nhập_khẩu xe_máy chuyên_dùng phải tuân theo quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường. 5. Chủ phương_tiện và người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chịu trách_nhiệm duy_trì tình_trạng an_toàn kỹ_thuật và kiểm_định theo quy_định đối_với xe_máy chuyên_dùng khi tham_gia giao_thông đường_bộ. 6. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường, cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số ; quy_định danh_mục xe_máy | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : " Điều 57 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_máy chuyên_dùng 1 . Bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Có đèn chiếu sáng ; d ) Bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; đ ) Các bộ_phận chuyên_dùng phải lắp_đặt đúng vị_trí , chắc_chắn , bảo_đảm an_toàn khi di_chuyển ; e ) Bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường . 2 . Có đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 3 . Hoạt_động trong phạm_vi quy_định , bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện và công_trình đường_bộ khi di_chuyển . 4 . Việc sản_xuất , lắp_ráp , cải_tạo , sửa_chữa và nhập_khẩu xe_máy chuyên_dùng phải tuân theo quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . 5 . Chủ phương_tiện và người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chịu trách_nhiệm duy_trì tình_trạng an_toàn kỹ_thuật và kiểm_định theo quy_định đối_với xe_máy chuyên_dùng khi tham_gia giao_thông đường_bộ . 6 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số ; quy_định danh_mục xe_máy chuyên_dùng phải kiểm_định và tổ_chức việc kiểm_định ; Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định và tổ_chức việc cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số và kiểm_định xe_máy chuyên_dùng của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . " Như_vậy , máy rải bê_tông nhựa có_thể tham giao_thông khi bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường như : - Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; - Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; - Có đèn chiếu sáng ; - Bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; - Các bộ_phận chuyên_dùng phải lắp_đặt đúng vị_trí , chắc_chắn , bảo_đảm an_toàn khi di_chuyển ; - Bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường . | 205,544 | |
Máy rải bê_tông nhựa phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường như_thế_nào thì mới được phép lưu_thông ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... khi tham_gia giao_thông đường_bộ. 6. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường, cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số ; quy_định danh_mục xe_máy chuyên_dùng phải kiểm_định và tổ_chức việc kiểm_định ; Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định và tổ_chức việc cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số và kiểm_định xe_máy chuyên_dùng của quân_đội, công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh. " Như_vậy, máy rải bê_tông nhựa có_thể tham giao_thông khi bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường như : - Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; - Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; - Có đèn chiếu sáng ; - Bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; - Các bộ_phận chuyên_dùng phải lắp_đặt đúng vị_trí, chắc_chắn, bảo_đảm an_toàn khi di_chuyển ; - Bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường. | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : " Điều 57 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_máy chuyên_dùng 1 . Bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Có đèn chiếu sáng ; d ) Bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; đ ) Các bộ_phận chuyên_dùng phải lắp_đặt đúng vị_trí , chắc_chắn , bảo_đảm an_toàn khi di_chuyển ; e ) Bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường . 2 . Có đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 3 . Hoạt_động trong phạm_vi quy_định , bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện và công_trình đường_bộ khi di_chuyển . 4 . Việc sản_xuất , lắp_ráp , cải_tạo , sửa_chữa và nhập_khẩu xe_máy chuyên_dùng phải tuân theo quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường . 5 . Chủ phương_tiện và người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng chịu trách_nhiệm duy_trì tình_trạng an_toàn kỹ_thuật và kiểm_định theo quy_định đối_với xe_máy chuyên_dùng khi tham_gia giao_thông đường_bộ . 6 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường , cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số ; quy_định danh_mục xe_máy chuyên_dùng phải kiểm_định và tổ_chức việc kiểm_định ; Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định và tổ_chức việc cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số và kiểm_định xe_máy chuyên_dùng của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . " Như_vậy , máy rải bê_tông nhựa có_thể tham giao_thông khi bảo_đảm các quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường như : - Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; - Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; - Có đèn chiếu sáng ; - Bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; - Các bộ_phận chuyên_dùng phải lắp_đặt đúng vị_trí , chắc_chắn , bảo_đảm an_toàn khi di_chuyển ; - Bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường . | 205,545 | |
Bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc chăm_sóc, theo_dõi thường_xuyên, ngăn_ngừa hỏng_hóc, xử_lý sự_cố nhằm duy_trì sự hoạt_động ổn_định, đảm_bảo độ tin_cậy, an_toàn và kéo_dài tuổi_thọ của các hệ_thống thiết_bị cơ_khí, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người làm nghề Bảo_trì thiết_bị cơ_khí làm_việc tại các phân_xưởng cơ_khí của công_ty, doanh_nghiệp sản_xuất ; đơn_vị dịch_vụ sửa chữa và bảo_trì thiết_bị cơ_khí ; bộ_phận chăm_sóc khách_hàng của các đơn_vị, công_ty, doanh_nghiệp cung_cấp thiết_bị cơ_khí. Các nhiệm_vụ chính của nghề : thực_hiện việc tổ_chức, tiếp_nhận, lắp_đặt thiết_bị và chuyển_giao công_nghệ ; theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị phát_hiện, chẩn_đoán và sửa chữa các hư_hỏng thường gặp của thiết_bị ; thực_hiện bảo_dưỡng thường_xuyên | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc chăm_sóc , theo_dõi thường_xuyên , ngăn_ngừa hỏng_hóc , xử_lý sự_cố nhằm duy_trì sự hoạt_động ổn_định , đảm_bảo độ tin_cậy , an_toàn và kéo_dài tuổi_thọ của các hệ_thống thiết_bị cơ_khí , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề Bảo_trì thiết_bị cơ_khí làm_việc tại các phân_xưởng cơ_khí của công_ty , doanh_nghiệp sản_xuất ; đơn_vị dịch_vụ sửa chữa và bảo_trì thiết_bị cơ_khí ; bộ_phận chăm_sóc khách_hàng của các đơn_vị , công_ty , doanh_nghiệp cung_cấp thiết_bị cơ_khí . Các nhiệm_vụ chính của nghề : thực_hiện việc tổ_chức , tiếp_nhận , lắp_đặt thiết_bị và chuyển_giao công_nghệ ; theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị phát_hiện , chẩn_đoán và sửa chữa các hư_hỏng thường gặp của thiết_bị ; thực_hiện bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng , sửa chữa định_kỳ ; lập kế_hoạch và theo_dõi bảo_trì ; phối_hợp , tham_gia quản_lý thiết_bị ; tư_vấn về sửa chữa , thay_thế chi_tiết hay bộ_phận của thiết_bị ; kèm_cặp công_nhân bậc thấp sau khi tích_luỹ kinh_nghiệm nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.140 giờ ( tương_đương 76 tín_chỉ ) . Như_vậy , bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc chăm_sóc , theo_dõi thường_xuyên , ngăn_ngừa hỏng_hóc , xử_lý sự_cố nhằm duy_trì sự hoạt_động ổn_định , đảm_bảo độ tin_cậy , an_toàn và kéo_dài tuổi_thọ của các hệ_thống thiết_bị cơ_khí , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí ( Hình từ Internet ) | 205,546 | |
Bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... , tiếp_nhận, lắp_đặt thiết_bị và chuyển_giao công_nghệ ; theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị phát_hiện, chẩn_đoán và sửa chữa các hư_hỏng thường gặp của thiết_bị ; thực_hiện bảo_dưỡng thường_xuyên, bảo_dưỡng, sửa chữa định_kỳ ; lập kế_hoạch và theo_dõi bảo_trì ; phối_hợp, tham_gia quản_lý thiết_bị ; tư_vấn về sửa chữa, thay_thế chi_tiết hay bộ_phận của thiết_bị ; kèm_cặp công_nhân bậc thấp sau khi tích_luỹ kinh_nghiệm nghề. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.140 giờ ( tương_đương 76 tín_chỉ ). Như_vậy, bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc chăm_sóc, theo_dõi thường_xuyên, ngăn_ngừa hỏng_hóc, xử_lý sự_cố nhằm duy_trì sự hoạt_động ổn_định, đảm_bảo độ tin_cậy, an_toàn và kéo_dài tuổi_thọ của các hệ_thống thiết_bị cơ_khí, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc chăm_sóc , theo_dõi thường_xuyên , ngăn_ngừa hỏng_hóc , xử_lý sự_cố nhằm duy_trì sự hoạt_động ổn_định , đảm_bảo độ tin_cậy , an_toàn và kéo_dài tuổi_thọ của các hệ_thống thiết_bị cơ_khí , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề Bảo_trì thiết_bị cơ_khí làm_việc tại các phân_xưởng cơ_khí của công_ty , doanh_nghiệp sản_xuất ; đơn_vị dịch_vụ sửa chữa và bảo_trì thiết_bị cơ_khí ; bộ_phận chăm_sóc khách_hàng của các đơn_vị , công_ty , doanh_nghiệp cung_cấp thiết_bị cơ_khí . Các nhiệm_vụ chính của nghề : thực_hiện việc tổ_chức , tiếp_nhận , lắp_đặt thiết_bị và chuyển_giao công_nghệ ; theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị phát_hiện , chẩn_đoán và sửa chữa các hư_hỏng thường gặp của thiết_bị ; thực_hiện bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng , sửa chữa định_kỳ ; lập kế_hoạch và theo_dõi bảo_trì ; phối_hợp , tham_gia quản_lý thiết_bị ; tư_vấn về sửa chữa , thay_thế chi_tiết hay bộ_phận của thiết_bị ; kèm_cặp công_nhân bậc thấp sau khi tích_luỹ kinh_nghiệm nghề . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.140 giờ ( tương_đương 76 tín_chỉ ) . Như_vậy , bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện các công_việc chăm_sóc , theo_dõi thường_xuyên , ngăn_ngừa hỏng_hóc , xử_lý sự_cố nhằm duy_trì sự hoạt_động ổn_định , đảm_bảo độ tin_cậy , an_toàn và kéo_dài tuổi_thọ của các hệ_thống thiết_bị cơ_khí , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí ( Hình từ Internet ) | 205,547 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Phân_tích được mối quan_hệ giữa cấu_tạo, nguyên_lý làm_việc và tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị cơ_khí, phát_hiện nguyên_nhân sự_cố đơn_giản và phức_tạp, đưa ra các giải_pháp khắc_phục sự_cố ; - Phân_tích được phương_pháp tính_toán, xây_dựng được phương_án công_nghệ bảo_dưỡng, bảo_trì, sửa chữa … sự_cố đơn_giản và phức_tạp đảm_bảo cho thiết_bị cơ_khí làm_việc ổn_định ; - Trình_bày được các đặc_tính kỹ_thuật cần kiểm_tra, hiệu_chỉnh khi chạy thử không tải, chạy thử có tải và các yêu_cầu kỹ_thuật của hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nguyên_tắc, các bước khi nhận nhiệm_vụ lắp_đặt, hiệu_chỉnh, kiểm_tra thiết_bị mới, vận_hành thử và cách lập biên_bản bàn_giao thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nội_dung các công_việc trong quy_trình lắp_đặt, vận_hành và bảo_dưỡng hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Phân_tích được mối quan_hệ giữa cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc và tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị cơ_khí , phát_hiện nguyên_nhân sự_cố đơn_giản và phức_tạp , đưa ra các giải_pháp khắc_phục sự_cố ; - Phân_tích được phương_pháp tính_toán , xây_dựng được phương_án công_nghệ bảo_dưỡng , bảo_trì , sửa chữa … sự_cố đơn_giản và phức_tạp đảm_bảo cho thiết_bị cơ_khí làm_việc ổn_định ; - Trình_bày được các đặc_tính kỹ_thuật cần kiểm_tra , hiệu_chỉnh khi chạy thử không tải , chạy thử có tải và các yêu_cầu kỹ_thuật của hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nguyên_tắc , các bước khi nhận nhiệm_vụ lắp_đặt , hiệu_chỉnh , kiểm_tra thiết_bị mới , vận_hành thử và cách lập biên_bản bàn_giao thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nội_dung các công_việc trong quy_trình lắp_đặt , vận_hành và bảo_dưỡng hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Trình_bày được cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động , phạm_vi áp_dụng của một_số máy điều_khiển số ; - Phân_tích được các quy_ước , ký_hiệu và các yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ lắp hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 205,548 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... , kiểm_tra thiết_bị mới, vận_hành thử và cách lập biên_bản bàn_giao thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nội_dung các công_việc trong quy_trình lắp_đặt, vận_hành và bảo_dưỡng hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Trình_bày được cấu_tạo, nguyên_lý hoạt_động, phạm_vi áp_dụng của một_số máy điều_khiển số ; - Phân_tích được các quy_ước, ký_hiệu và các yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ lắp hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 11 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Phân_tích được mối quan_hệ giữa cấu_tạo , nguyên_lý làm_việc và tình_trạng kỹ_thuật của thiết_bị cơ_khí , phát_hiện nguyên_nhân sự_cố đơn_giản và phức_tạp , đưa ra các giải_pháp khắc_phục sự_cố ; - Phân_tích được phương_pháp tính_toán , xây_dựng được phương_án công_nghệ bảo_dưỡng , bảo_trì , sửa chữa … sự_cố đơn_giản và phức_tạp đảm_bảo cho thiết_bị cơ_khí làm_việc ổn_định ; - Trình_bày được các đặc_tính kỹ_thuật cần kiểm_tra , hiệu_chỉnh khi chạy thử không tải , chạy thử có tải và các yêu_cầu kỹ_thuật của hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nguyên_tắc , các bước khi nhận nhiệm_vụ lắp_đặt , hiệu_chỉnh , kiểm_tra thiết_bị mới , vận_hành thử và cách lập biên_bản bàn_giao thiết_bị cơ_khí ; - Giải_thích được nội_dung các công_việc trong quy_trình lắp_đặt , vận_hành và bảo_dưỡng hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Trình_bày được cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động , phạm_vi áp_dụng của một_số máy điều_khiển số ; - Phân_tích được các quy_ước , ký_hiệu và các yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ lắp hệ_thống thiết_bị cơ_khí ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành bảo_trì hệ_thống thiết_bị cơ_khí trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 205,549 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , : ... Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vận_chuyển, mua_bán qua biên_giới ; c ) Làm chết người ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; c ) Làm chết người ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; g ) Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Người nào vận_chuyển trái_phép vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : - Có tổ_chức ; - Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; - Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào có hành_vi chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự nêu trên . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 205,550 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , : ... của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; g ) Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; c ) Làm chết người ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; g ) Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Người nào vận_chuyển trái_phép vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : - Có tổ_chức ; - Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; - Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào có hành_vi chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự nêu trên . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 205,551 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , : ... Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Người nào vận_chuyển trái_phép vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : - Có tổ_chức ; - Vận_chuyển, mua_bán qua biên_giới ; - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; c ) Làm chết người ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; g ) Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Người nào vận_chuyển trái_phép vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : - Có tổ_chức ; - Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; - Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào có hành_vi chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự nêu trên . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 205,552 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , : ... Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; - Tái_phạm nguy_hiểm. Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn. Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; c ) Làm chết người ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; g ) Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Người nào vận_chuyển trái_phép vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : - Có tổ_chức ; - Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; - Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào có hành_vi chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự nêu trên . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 205,553 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , : ... một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; - Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn. Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người nào có hành_vi chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự nêu trên. Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; c ) Làm chết người ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; e ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; g ) Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; d ) Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Người nào vận_chuyển trái_phép vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : - Có tổ_chức ; - Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng lớn hoặc có giá_trị lớn ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng ; - Vật phạm_pháp có số_lượng rất lớn hoặc có giá_trị rất lớn . Khung_hình_phạt 4 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên ; - Vật phạm_pháp có số_lượng đặc_biệt lớn hoặc có giá_trị đặc_biệt lớn . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào có hành_vi chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự nêu trên . Vũ_khí quân_dụng ( Hình từ Internet ) | 205,554 | |
Người che_giấu tội_phạm về tội chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có phải chịu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 18 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về che_giấu tội_phạm như sau : ... Che_giấu tội_phạm 1. Người nào không hứa_hẹn trước, nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội, dấu_vết, tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý người phạm_tội, thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm trong những trường_hợp mà Bộ_luật này quy_định. 2. Người che_giấu tội_phạm là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh_chị_em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này. Như_vậy, người nào không hứa_hẹn trước, nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội, dấu_vết, tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý người phạm_tội, thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm. Vì_vậy mà người có hành_vi che_giấu việc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm. Tuy_nhiên, nếu người che_giấu tội_phạm là ông, bà | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về che_giấu tội_phạm như sau : Che_giấu tội_phạm 1 . Người nào không hứa_hẹn trước , nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội , dấu_vết , tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý người phạm_tội , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm trong những trường_hợp mà Bộ_luật này quy_định . 2 . Người che_giấu tội_phạm là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này . Như_vậy , người nào không hứa_hẹn trước , nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội , dấu_vết , tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý người phạm_tội , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm . Vì_vậy mà người có hành_vi che_giấu việc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm . Tuy_nhiên , nếu người che_giấu tội_phạm là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 205,555 | |
Người che_giấu tội_phạm về tội chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có phải chịu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 18 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về che_giấu tội_phạm như sau : ... . Vì_vậy mà người có hành_vi che_giấu việc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm. Tuy_nhiên, nếu người che_giấu tội_phạm là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh_chị_em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 Bộ_luật Hình_sự 2015. Che_giấu tội_phạm 1. Người nào không hứa_hẹn trước, nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội, dấu_vết, tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý người phạm_tội, thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm trong những trường_hợp mà Bộ_luật này quy_định. 2. Người che_giấu tội_phạm là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh_chị_em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về che_giấu tội_phạm như sau : Che_giấu tội_phạm 1 . Người nào không hứa_hẹn trước , nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội , dấu_vết , tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý người phạm_tội , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm trong những trường_hợp mà Bộ_luật này quy_định . 2 . Người che_giấu tội_phạm là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này . Như_vậy , người nào không hứa_hẹn trước , nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội , dấu_vết , tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý người phạm_tội , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm . Vì_vậy mà người có hành_vi che_giấu việc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm . Tuy_nhiên , nếu người che_giấu tội_phạm là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 205,556 | |
Người che_giấu tội_phạm về tội chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì có phải chịu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 18 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về che_giấu tội_phạm như sau : ... người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này. Như_vậy, người nào không hứa_hẹn trước, nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội, dấu_vết, tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý người phạm_tội, thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm. Vì_vậy mà người có hành_vi che_giấu việc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm. Tuy_nhiên, nếu người che_giấu tội_phạm là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh_chị_em ruột, vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 Bộ_luật Hình_sự 2015. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về che_giấu tội_phạm như sau : Che_giấu tội_phạm 1 . Người nào không hứa_hẹn trước , nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội , dấu_vết , tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý người phạm_tội , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm trong những trường_hợp mà Bộ_luật này quy_định . 2 . Người che_giấu tội_phạm là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 của Bộ_luật này . Như_vậy , người nào không hứa_hẹn trước , nhưng sau khi biết tội_phạm được thực_hiện đã che_giấu người phạm_tội , dấu_vết , tang_vật của tội_phạm hoặc có hành_vi khác cản_trở việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý người phạm_tội , thì phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm . Vì_vậy mà người có hành_vi che_giấu việc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội che_giấu tội_phạm . Tuy_nhiên , nếu người che_giấu tội_phạm là ông , bà , cha , mẹ , con , cháu , anh_chị_em ruột , vợ hoặc chồng của người phạm_tội không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp che_giấu các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc tội đặc_biệt nghiêm_trọng khác quy_định tại Điều 389 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 205,557 | |
Khi quyết_định hình_phạt của người phạm_tội chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì Toà_án sẽ căn_cứ vào những điều gì ? | Căn_cứ vào Điều 50 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ quyết_định hình_phạt như sau : ... Căn_cứ quyết_định hình_phạt 1 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án căn_cứ vào quy_định của Bộ_luật này , cân_nhắc tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nhân_thân người phạm_tội , các tình_tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách_nhiệm hình_sự . 2 . Khi quyết_định áp_dụng hình_phạt tiền , ngoài căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án căn_cứ vào tình_hình tài_sản , khả_năng thi_hành của người phạm_tội . Như_vậy , khi quyết_định hình_phạt về tội chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì Toà_án sẽ căn_cứ vào những điều sau : - Cân_nhắc tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội ; - Thân thân người phạm_tội ; - Các tình_tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 50 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ quyết_định hình_phạt như sau : Căn_cứ quyết_định hình_phạt 1 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án căn_cứ vào quy_định của Bộ_luật này , cân_nhắc tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội , nhân_thân người phạm_tội , các tình_tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách_nhiệm hình_sự . 2 . Khi quyết_định áp_dụng hình_phạt tiền , ngoài căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án căn_cứ vào tình_hình tài_sản , khả_năng thi_hành của người phạm_tội . Như_vậy , khi quyết_định hình_phạt về tội chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng thì Toà_án sẽ căn_cứ vào những điều sau : - Cân_nhắc tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội ; - Thân thân người phạm_tội ; - Các tình_tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách_nhiệm hình_sự . | 205,558 | |
Hệ_thống SBL trong hoạt_động cho vay chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hệ_thống SBL như sau : Giải_thích từ_ngữ 1. Bên cho vay là các tổ_chức, cá_nhân sở_hữu chứng_khoán đã lưu ký tại VSD có nhu_cầu cho vay chứng_khoán phải thực_hiện giao_dịch cho vay tại VSD thông_qua TVLK nơi tổ_chức, cá_nhân đó mở tài_khoản. 2. TVLK đại_diện cho bên cho vay là TVLK nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là hệ_thống SBL ). 3. Bên vay là TVLK, các tổ_chức được công_nhận là thành_viên lập quỹ ETF, các nhà tạo_lập thị_trường được vay chứng_khoán để thực_hiện các hoạt_động theo quy_định pháp_luật có liên_quan hiện_hành. 4. Tỷ_lệ chiết_khấu tài_sản là tỷ_lệ_phần_trăm được khấu_trừ từ mức giá dùng để định_giá tài_sản là chứng_khoán thế_chấp được quy_định tại Quy_chế này.... Theo đó, hệ_thống SBL là tên gọi | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hệ_thống SBL như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Bên cho vay là các tổ_chức , cá_nhân sở_hữu chứng_khoán đã lưu ký tại VSD có nhu_cầu cho vay chứng_khoán phải thực_hiện giao_dịch cho vay tại VSD thông_qua TVLK nơi tổ_chức , cá_nhân đó mở tài_khoản . 2 . TVLK đại_diện cho bên cho vay là TVLK nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là hệ_thống SBL ) . 3 . Bên vay là TVLK , các tổ_chức được công_nhận là thành_viên lập quỹ ETF , các nhà tạo_lập thị_trường được vay chứng_khoán để thực_hiện các hoạt_động theo quy_định pháp_luật có liên_quan hiện_hành . 4 . Tỷ_lệ chiết_khấu tài_sản là tỷ_lệ_phần_trăm được khấu_trừ từ mức giá dùng để định_giá tài_sản là chứng_khoán thế_chấp được quy_định tại Quy_chế này . ... Theo đó , hệ_thống SBL là tên gọi tắt của hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán . Thành_viên lưu ký đại_diện cho bên cho vay là thành_viên lưu ký nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán . | 205,559 | |
Hệ_thống SBL trong hoạt_động cho vay chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... chiết_khấu tài_sản là tỷ_lệ_phần_trăm được khấu_trừ từ mức giá dùng để định_giá tài_sản là chứng_khoán thế_chấp được quy_định tại Quy_chế này.... Theo đó, hệ_thống SBL là tên gọi tắt của hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán. Thành_viên lưu ký đại_diện cho bên cho vay là thành_viên lưu ký nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán.Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hệ_thống SBL như sau : Giải_thích từ_ngữ 1. Bên cho vay là các tổ_chức, cá_nhân sở_hữu chứng_khoán đã lưu ký tại VSD có nhu_cầu cho vay chứng_khoán phải thực_hiện giao_dịch cho vay tại VSD thông_qua TVLK nơi tổ_chức, cá_nhân đó mở tài_khoản. 2. TVLK đại_diện cho bên cho vay là TVLK nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hệ_thống SBL như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Bên cho vay là các tổ_chức , cá_nhân sở_hữu chứng_khoán đã lưu ký tại VSD có nhu_cầu cho vay chứng_khoán phải thực_hiện giao_dịch cho vay tại VSD thông_qua TVLK nơi tổ_chức , cá_nhân đó mở tài_khoản . 2 . TVLK đại_diện cho bên cho vay là TVLK nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là hệ_thống SBL ) . 3 . Bên vay là TVLK , các tổ_chức được công_nhận là thành_viên lập quỹ ETF , các nhà tạo_lập thị_trường được vay chứng_khoán để thực_hiện các hoạt_động theo quy_định pháp_luật có liên_quan hiện_hành . 4 . Tỷ_lệ chiết_khấu tài_sản là tỷ_lệ_phần_trăm được khấu_trừ từ mức giá dùng để định_giá tài_sản là chứng_khoán thế_chấp được quy_định tại Quy_chế này . ... Theo đó , hệ_thống SBL là tên gọi tắt của hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán . Thành_viên lưu ký đại_diện cho bên cho vay là thành_viên lưu ký nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán . | 205,560 | |
Hệ_thống SBL trong hoạt_động cho vay chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... cho vay là TVLK nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là hệ_thống SBL ). 3. Bên vay là TVLK, các tổ_chức được công_nhận là thành_viên lập quỹ ETF, các nhà tạo_lập thị_trường được vay chứng_khoán để thực_hiện các hoạt_động theo quy_định pháp_luật có liên_quan hiện_hành. 4. Tỷ_lệ chiết_khấu tài_sản là tỷ_lệ_phần_trăm được khấu_trừ từ mức giá dùng để định_giá tài_sản là chứng_khoán thế_chấp được quy_định tại Quy_chế này.... Theo đó, hệ_thống SBL là tên gọi tắt của hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán. Thành_viên lưu ký đại_diện cho bên cho vay là thành_viên lưu ký nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về hệ_thống SBL như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Bên cho vay là các tổ_chức , cá_nhân sở_hữu chứng_khoán đã lưu ký tại VSD có nhu_cầu cho vay chứng_khoán phải thực_hiện giao_dịch cho vay tại VSD thông_qua TVLK nơi tổ_chức , cá_nhân đó mở tài_khoản . 2 . TVLK đại_diện cho bên cho vay là TVLK nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là hệ_thống SBL ) . 3 . Bên vay là TVLK , các tổ_chức được công_nhận là thành_viên lập quỹ ETF , các nhà tạo_lập thị_trường được vay chứng_khoán để thực_hiện các hoạt_động theo quy_định pháp_luật có liên_quan hiện_hành . 4 . Tỷ_lệ chiết_khấu tài_sản là tỷ_lệ_phần_trăm được khấu_trừ từ mức giá dùng để định_giá tài_sản là chứng_khoán thế_chấp được quy_định tại Quy_chế này . ... Theo đó , hệ_thống SBL là tên gọi tắt của hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán . Thành_viên lưu ký đại_diện cho bên cho vay là thành_viên lưu ký nơi mở tài_khoản lưu ký chứng_khoán của bên cho vay và được uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân cho vay chứng_khoán tham_gia vào hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán . | 205,561 | |
Hệ_thống SBL được Trung_tâm lưu ký chứng_khoán vận_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD như sau : Phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD VSD giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : 1. Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật. 2. Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a. Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b. Thực_hiện chuyển_giao và hoàn_trả chứng_khoán giữa các bên vay và cho vay ; c. Định_giá và quản_lý tài_sản thế_chấp ; d. Xác_định và tính_toán quyền liên_quan đến chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên cho vay và thực_hiện chuyển_giao lợi_ích phát_sinh từ quyền từ bên vay sang bên cho vay theo thoả_thuận và đề_nghị của các bên. 3. Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành. Như_vậy, Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SB@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD như sau : Phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD VSD giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : 1 . Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a . Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b . Thực_hiện chuyển_giao và hoàn_trả chứng_khoán giữa các bên vay và cho vay ; c . Định_giá và quản_lý tài_sản thế_chấp ; d . Xác_định và tính_toán quyền liên_quan đến chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên cho vay và thực_hiện chuyển_giao lợi_ích phát_sinh từ quyền từ bên vay sang bên cho vay theo thoả_thuận và đề_nghị của các bên . 3 . Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . Như_vậy , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : - Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . - Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán - Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . | 205,562 | |
Hệ_thống SBL được Trung_tâm lưu ký chứng_khoán vận_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... . Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành. Như_vậy, Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : - Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật. - Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán - Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành.Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD như sau : Phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD VSD giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : 1. Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật. 2. Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a. Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b. Thực_hiện chuyển_giao và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD như sau : Phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD VSD giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : 1 . Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a . Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b . Thực_hiện chuyển_giao và hoàn_trả chứng_khoán giữa các bên vay và cho vay ; c . Định_giá và quản_lý tài_sản thế_chấp ; d . Xác_định và tính_toán quyền liên_quan đến chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên cho vay và thực_hiện chuyển_giao lợi_ích phát_sinh từ quyền từ bên vay sang bên cho vay theo thoả_thuận và đề_nghị của các bên . 3 . Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . Như_vậy , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : - Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . - Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán - Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . | 205,563 | |
Hệ_thống SBL được Trung_tâm lưu ký chứng_khoán vận_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... 2. Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a. Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b. Thực_hiện chuyển_giao và hoàn_trả chứng_khoán giữa các bên vay và cho vay ; c. Định_giá và quản_lý tài_sản thế_chấp ; d. Xác_định và tính_toán quyền liên_quan đến chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên cho vay và thực_hiện chuyển_giao lợi_ích phát_sinh từ quyền từ bên vay sang bên cho vay theo thoả_thuận và đề_nghị của các bên. 3. Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành. Như_vậy, Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : - Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật. - Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán - Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD như sau : Phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD VSD giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : 1 . Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a . Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b . Thực_hiện chuyển_giao và hoàn_trả chứng_khoán giữa các bên vay và cho vay ; c . Định_giá và quản_lý tài_sản thế_chấp ; d . Xác_định và tính_toán quyền liên_quan đến chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên cho vay và thực_hiện chuyển_giao lợi_ích phát_sinh từ quyền từ bên vay sang bên cho vay theo thoả_thuận và đề_nghị của các bên . 3 . Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . Như_vậy , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : - Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . - Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán - Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . | 205,564 | |
Hệ_thống SBL được Trung_tâm lưu ký chứng_khoán vận_hành như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD: ... hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD như sau : Phạm_vi hoạt_động trung_gian của VSD VSD giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : 1 . Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán bao_gồm : a . Tổ_chức hệ_thống thoả_thuận vay và cho vay chứng_khoán ; b . Thực_hiện chuyển_giao và hoàn_trả chứng_khoán giữa các bên vay và cho vay ; c . Định_giá và quản_lý tài_sản thế_chấp ; d . Xác_định và tính_toán quyền liên_quan đến chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên cho vay và thực_hiện chuyển_giao lợi_ích phát_sinh từ quyền từ bên vay sang bên cho vay theo thoả_thuận và đề_nghị của các bên . 3 . Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . Như_vậy , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ giữ vai_trò trung_gian và tổ_chức vận_hành hệ_thống SBL với các chức_năng chính : - Làm trung_gian kết_nối giữa bên cho vay và bên vay chứng_khoán để thực_hiện các giao_dịch phù_hợp với quy_định pháp_luật . - Cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cho việc thực_hiện vay và cho vay chứng_khoán - Quản_lý việc sử_dụng chứng_khoán vay trên hệ_thống SBL theo đúng mục_đích và quy_định hiện_hành . | 205,565 | |
Để tham_gia hệ_thống SBL thì bên vay và bên cho vay chứng_khoán cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về điều_kiện để tham_gia hệ thông SBL như sau : Nguyên_tắc tham_gia hoạt_động vay, cho vay chứng_khoán 1. Các bên vay và cho vay phải ký hợp_đồng vay và cho vay ( Phụ_lục 02 của Quy_chế này ) trước khi chuyển thông_tin vào hệ_thống SBL đối_với giao_dịch vay và cho vay theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp hoặc sau khi xác_lập được thoả_thuận vay và cho vay đối_với giao_dịch vay và cho vay theo phương_thức thoả_thuận qua hệ_thống. 2. Các bên tham_gia hệ_thống SBL cần đáp_ứng các điều_kiện sau : a. Bên vay phải nộp đủ tài_sản thế_chấp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 9 Quy_chế này và có yêu_cầu vay hợp_lệ đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế này được nhập vào hệ_thống SBL. b. Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua TV@@ | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về điều_kiện để tham_gia hệ thông SBL như sau : Nguyên_tắc tham_gia hoạt_động vay , cho vay chứng_khoán 1 . Các bên vay và cho vay phải ký hợp_đồng vay và cho vay ( Phụ_lục 02 của Quy_chế này ) trước khi chuyển thông_tin vào hệ_thống SBL đối_với giao_dịch vay và cho vay theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp hoặc sau khi xác_lập được thoả_thuận vay và cho vay đối_với giao_dịch vay và cho vay theo phương_thức thoả_thuận qua hệ_thống . 2 . Các bên tham_gia hệ_thống SBL cần đáp_ứng các điều_kiện sau : a . Bên vay phải nộp đủ tài_sản thế_chấp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 9 Quy_chế này và có yêu_cầu vay hợp_lệ đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế này được nhập vào hệ_thống SBL . b . Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua TVLK nơi bên cho vay mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . 3 . Chỉ_TVLK , TCMTKTT tại VSD mới được tham_gia đăng_nhập yêu_cầu vay / cho vay , chào vay / chào cho vay vào hệ_thống SBL . Từ quy_định trên thì để tham_gia vào hệ_thống SBL thì bên vay và bên cho vay chứng_khoán cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Bên vay phải nộp đủ tài_sản thế_chấp đáp_ứng các điều_kiện quy_định và có yêu_cầu vay hợp_lệ được nhập vào hệ_thống SBL . - Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua thành_viên lưu ký nơi bên cho vay mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . | 205,566 | |
Để tham_gia hệ_thống SBL thì bên vay và bên cho vay chứng_khoán cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... . b. Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua TVLK nơi bên cho vay mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán. 3. Chỉ_TVLK, TCMTKTT tại VSD mới được tham_gia đăng_nhập yêu_cầu vay / cho vay, chào vay / chào cho vay vào hệ_thống SBL. Từ quy_định trên thì để tham_gia vào hệ_thống SBL thì bên vay và bên cho vay chứng_khoán cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Bên vay phải nộp đủ tài_sản thế_chấp đáp_ứng các điều_kiện quy_định và có yêu_cầu vay hợp_lệ được nhập vào hệ_thống SBL. - Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua thành_viên lưu ký nơi bên cho vay mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 15 Quy_chế tổ_chức hoạt_động vay và cho vay chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 113 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về điều_kiện để tham_gia hệ thông SBL như sau : Nguyên_tắc tham_gia hoạt_động vay , cho vay chứng_khoán 1 . Các bên vay và cho vay phải ký hợp_đồng vay và cho vay ( Phụ_lục 02 của Quy_chế này ) trước khi chuyển thông_tin vào hệ_thống SBL đối_với giao_dịch vay và cho vay theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp hoặc sau khi xác_lập được thoả_thuận vay và cho vay đối_với giao_dịch vay và cho vay theo phương_thức thoả_thuận qua hệ_thống . 2 . Các bên tham_gia hệ_thống SBL cần đáp_ứng các điều_kiện sau : a . Bên vay phải nộp đủ tài_sản thế_chấp đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 9 Quy_chế này và có yêu_cầu vay hợp_lệ đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_chế này được nhập vào hệ_thống SBL . b . Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua TVLK nơi bên cho vay mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . 3 . Chỉ_TVLK , TCMTKTT tại VSD mới được tham_gia đăng_nhập yêu_cầu vay / cho vay , chào vay / chào cho vay vào hệ_thống SBL . Từ quy_định trên thì để tham_gia vào hệ_thống SBL thì bên vay và bên cho vay chứng_khoán cần đáp_ứng một_số điều_kiện như : - Bên vay phải nộp đủ tài_sản thế_chấp đáp_ứng các điều_kiện quy_định và có yêu_cầu vay hợp_lệ được nhập vào hệ_thống SBL . - Bên cho vay có đủ chứng_khoán đủ điều_kiện cho vay tại tài_khoản chứng_khoán giao_dịch và đã xác_nhận yêu_cầu vay do bên vay nhập vào hệ_thống SBL thông_qua thành_viên lưu ký nơi bên cho vay mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . | 205,567 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được quyền bán các khoản nợ phải thu hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên, nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu... 2. Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ, bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn. Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ, không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ. Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này. Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ, mất vốn | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được quyền bán các khoản nợ phải thu hay không ? ( Hình từ Internet ) | 205,568 | |
Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội có được quyền bán các khoản nợ phải thu hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này. Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ, mất vốn, hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể, phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ của VIETTEL. Như_vậy, theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ, bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn. Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được quyền bán các khoản nợ phải thu hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu ... 2 . Quyền_hạn của VIETTEL VIETTEL được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Việc bán nợ chỉ được thực_hiện đối_với các tổ_chức kinh_tế có chức_năng kinh_doanh mua_bán nợ , không được bán nợ trực_tiếp cho khách nợ . Giá bán các khoản nợ do các bên tự thoả_thuận và tự chịu trách_nhiệm về quyết_định bán khoản nợ này . Trường_hợp do bán nợ mà dẫn tới VIETTEL bị thua_lỗ , mất vốn , hoặc mất khả_năng thanh_toán dẫn đến phải giải_thể , phá_sản thì Tổng_giám_đốc VIETTEL và người có liên_quan trực_tiếp đến việc phát_sinh khoản nợ đã bán phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ của VIETTEL . Như_vậy , theo quy_định thì Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy_định của pháp_luật về mua_bán nợ , bao_gồm cả các khoản nợ phải thu trong hạng , nợ phải thu khó đòi , nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi để thu_hồi vốn . Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có được quyền bán các khoản nợ phải thu hay không ? ( Hình từ Internet ) | 205,569 | |
Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như_thế_nào nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1. Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển, nợ khó đòi, nợ không có khả_năng thu_hồi ), đôn_đốc thu nợ. Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ, VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ, cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định. b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu, phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể, cá_nhân trong việc theo_dõi, thu_hồi, thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ không thu_hồi được. Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển , nợ khó đòi , nợ không có khả_năng thu_hồi ) , đôn_đốc thu nợ . Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ , VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu , phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân trong việc theo_dõi , thu_hồi , thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi , nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên . Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm . ( 2 ) Trường_hợp không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội thì Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . | 205,570 | |
Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như_thế_nào nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi, nợ không thu_hồi được. Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên. Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được. Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm. ( 2 ) Trường_hợp không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội thì Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển , nợ khó đòi , nợ không có khả_năng thu_hồi ) , đôn_đốc thu nợ . Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ , VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu , phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân trong việc theo_dõi , thu_hồi , thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi , nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên . Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm . ( 2 ) Trường_hợp không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội thì Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . | 205,571 | |
Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như_thế_nào nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... thì Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : a ) VIETTEL có trách_nhiệm mở sổ theo_dõi các khoản nợ phải thu theo từng đối_tượng nợ ; thường_xuyên phân_loại các khoản nợ ( nợ luân_chuyển , nợ khó đòi , nợ không có khả_năng thu_hồi ) , đôn_đốc thu nợ . Đối_với các khoản nợ phải thu có gốc ngoại_tệ , VIETTEL phải theo_dõi chi_tiết theo từng loại ngoại_tệ , cuối kỳ đánh_giá lại và xử_lý chênh_lệch tỷ_giá theo quy_định . b ) Xây_dựng và ban_hành quy_chế quản_lý các khoản nợ phải thu , phân_công và xác_định rõ trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân trong việc theo_dõi , thu_hồi , thanh_toán các khoản công_nợ ; c ) Tổng_giám_đốc VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ phải thu khó đòi , nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định tại khoản này thì Tổng_giám_đốc VIETTEL sẽ bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm như trường_hợp báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của doanh_nghiệp từ 02 lần trở lên . Nếu vì không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại VIETTEL thì Tổng_giám_đốc VIETTEL phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội có trách_nhiệm xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được . Nếu không xử_lý kịp_thời các khoản nợ không thu_hồi được theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Bị chủ_sở_hữu xem_xét miễn_nhiệm . ( 2 ) Trường_hợp không xử_lý kịp_thời dẫn đến thất thoái vốn của Nhà_nước tại Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội thì Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật . | 205,572 | |
Số tiền không có khả_năng thu_hồi thì sẽ được bù_đắp bằng cách nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1. Trách_nhiệm của VIETTEL :... d ) Nợ phải thu khó đòi là các khoản nợ quá hạn thanh_toán theo quy_định ghi trên hợp_đồng hoặc cam_kết khác hoặc chưa đến hạn thanh_toán nhưng khách nợ khó có khả_năng thanh_toán. VIETTEL có trách_nhiệm trích_lập dự_phòng phải thu khó đòi theo quy_định của Bộ Tài_chính. VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi. Số tiền không có khả_năng thu_hồi sau khi trừ tiền bồi_thường của cá_nhân, tập_thể liên_quan được bù_đắp bằng khoản dự_phòng nợ phải thu khó đòi, quỹ dự_phòng tài_chính, nếu thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của VIETTEL. Các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi sau khi đã xử_lý, VIETTEL vẫn phải theo_dõi riêng trên sổ kế_toán và phản_ánh ở tài_khoản ngoài bằng cân_đối kế_toán theo quy_định tại Thông_tư số 228/2009/@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : ... d ) Nợ phải thu khó đòi là các khoản nợ quá hạn thanh_toán theo quy_định ghi trên hợp_đồng hoặc cam_kết khác hoặc chưa đến hạn thanh_toán nhưng khách nợ khó có khả_năng thanh_toán . VIETTEL có trách_nhiệm trích_lập dự_phòng phải thu khó đòi theo quy_định của Bộ Tài_chính . VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi . Số tiền không có khả_năng thu_hồi sau khi trừ tiền bồi_thường của cá_nhân , tập_thể liên_quan được bù_đắp bằng khoản dự_phòng nợ phải thu khó đòi , quỹ dự_phòng tài_chính , nếu thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của VIETTEL . Các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi sau khi đã xử_lý , VIETTEL vẫn phải theo_dõi riêng trên sổ kế_toán và phản_ánh ở tài_khoản ngoài bằng cân_đối kế_toán theo quy_định tại Thông_tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài_chính về việc trong thời_hạn tối_thiểu là 10 năm , tối_đa là 15 năm kể từ ngày thực_hiện xử_lý và tiếp_tục có các hiện pháp để thu_hồi nợ . Sô tiền thu_hồi được sau khi trừ các chi_phí có liên_quan đến việc thu_hồi nợ hạch_toán vào thu_nhập của VIETTEL . ... Như_vậy , đối_với số tiền không có khả_năng thu_hồi sau khi trừ tiền bồi_thường của cá_nhân , tập_thể liên_quan thì sẽ được bù_đắp bằng khoản dự_phòng nợ phải thu khó đòi , quỹ dự_phòng tài_chính . Trường_hợp còn thiếu thì được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội . | 205,573 | |
Số tiền không có khả_năng thu_hồi thì sẽ được bù_đắp bằng cách nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... thu_hồi sau khi đã xử_lý, VIETTEL vẫn phải theo_dõi riêng trên sổ kế_toán và phản_ánh ở tài_khoản ngoài bằng cân_đối kế_toán theo quy_định tại Thông_tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài_chính về việc trong thời_hạn tối_thiểu là 10 năm, tối_đa là 15 năm kể từ ngày thực_hiện xử_lý và tiếp_tục có các hiện pháp để thu_hồi nợ. Sô tiền thu_hồi được sau khi trừ các chi_phí có liên_quan đến việc thu_hồi nợ hạch_toán vào thu_nhập của VIETTEL.... Như_vậy, đối_với số tiền không có khả_năng thu_hồi sau khi trừ tiền bồi_thường của cá_nhân, tập_thể liên_quan thì sẽ được bù_đắp bằng khoản dự_phòng nợ phải thu khó đòi, quỹ dự_phòng tài_chính. Trường_hợp còn thiếu thì được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về việc quản_lý các khoản nợ phải thu như sau : Quản_lý các khoản nợ phải thu 1 . Trách_nhiệm của VIETTEL : ... d ) Nợ phải thu khó đòi là các khoản nợ quá hạn thanh_toán theo quy_định ghi trên hợp_đồng hoặc cam_kết khác hoặc chưa đến hạn thanh_toán nhưng khách nợ khó có khả_năng thanh_toán . VIETTEL có trách_nhiệm trích_lập dự_phòng phải thu khó đòi theo quy_định của Bộ Tài_chính . VIETTEL có trách_nhiệm xử_lý nợ phải thu không có khả_năng thu_hồi . Số tiền không có khả_năng thu_hồi sau khi trừ tiền bồi_thường của cá_nhân , tập_thể liên_quan được bù_đắp bằng khoản dự_phòng nợ phải thu khó đòi , quỹ dự_phòng tài_chính , nếu thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của VIETTEL . Các khoản nợ không có khả_năng thu_hồi sau khi đã xử_lý , VIETTEL vẫn phải theo_dõi riêng trên sổ kế_toán và phản_ánh ở tài_khoản ngoài bằng cân_đối kế_toán theo quy_định tại Thông_tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài_chính về việc trong thời_hạn tối_thiểu là 10 năm , tối_đa là 15 năm kể từ ngày thực_hiện xử_lý và tiếp_tục có các hiện pháp để thu_hồi nợ . Sô tiền thu_hồi được sau khi trừ các chi_phí có liên_quan đến việc thu_hồi nợ hạch_toán vào thu_nhập của VIETTEL . ... Như_vậy , đối_với số tiền không có khả_năng thu_hồi sau khi trừ tiền bồi_thường của cá_nhân , tập_thể liên_quan thì sẽ được bù_đắp bằng khoản dự_phòng nợ phải thu khó đòi , quỹ dự_phòng tài_chính . Trường_hợp còn thiếu thì được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội . | 205,574 | |
Công_nghiệp an_ninh là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định Công_nghiệp an_ninh là bộ_phận của công_nghiệp quốc_phòng , an_ninh , phục_vụ bảo_vệ an_nin. ... Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định Công_nghiệp an_ninh là bộ_phận của công_nghiệp quốc_phòng , an_ninh , phục_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp luật và xây_dựng Công_an nhân_dân . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định Công_nghiệp an_ninh là bộ_phận của công_nghiệp quốc_phòng , an_ninh , phục_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp luật và xây_dựng Công_an nhân_dân . | 205,575 | |
Trách_nhiệm của Bộ Công_an trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an như sau : ... - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_nghiệp an_ninh. Ban_hành hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_nghiệp an_ninh. - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan liên_quan xây_dựng, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện các chương_trình, kế_hoạch đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh. Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc phê_duyệt theo thẩm_quyền chủ_trương đầu_tư, quyết_định đầu_tư các dự_án đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan ban_hành danh_mục cụ_thể sản_phẩm công_nghiệp an_ninh theo phụ_lục kèm theo Nghị_định này. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan rà_soát, lập mới hoặc điều_chỉnh danh_mục sản_phẩm công_nghiệp an_ninh, trình Chính_phủ phê_duyệt và danh_mục các cơ_sở công_nghiệp an_ninh, danh_mục vật_tư kỹ_thuật nhập_khẩu phục_vụ công_nghiệp an_ninh, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. - Ban_hành hoặc phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ đề_xuất Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế, chính_sách đặc_thù ưu_đãi, hỗ_trợ cụ_thể dành cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_nghiệp an_ninh . Ban_hành hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_nghiệp an_ninh . - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh . Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc phê_duyệt theo thẩm_quyền chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư các dự_án đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan ban_hành danh_mục cụ_thể sản_phẩm công_nghiệp an_ninh theo phụ_lục kèm theo Nghị_định này . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan rà_soát , lập mới hoặc điều_chỉnh danh_mục sản_phẩm công_nghiệp an_ninh , trình Chính_phủ phê_duyệt và danh_mục các cơ_sở công_nghiệp an_ninh , danh_mục vật_tư kỹ_thuật nhập_khẩu phục_vụ công_nghiệp an_ninh , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Ban_hành hoặc phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế , chính_sách đặc_thù ưu_đãi , hỗ_trợ cụ_thể dành cho xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh . - Rà_soát danh_mục và đánh_giá năng_lực sản_xuất của cơ_sở công_nghiệp an_ninh , phối_hợp với Bộ Công_Thương , Bộ Quốc_phòng xây_dựng phương_án đặt_hàng , phương_án hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết nhằm tránh đầu_tư trùng_lặp , lãng_phí . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan liên_quan ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về các sản_phẩm công_nghiệp an_ninh chuyên_dụng do Việt_Nam sản_xuất phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đề_xuất và triển_khai các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ công_nghiệp an_ninh . - Phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , các cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương rà_soát , lập quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phục_vụ xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao cho xây_dựng , phát_triển công_nghiệp an_ninh . - Tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về công_nghiệp an_ninh . Như_vậy , Bộ Công_an có trách_nhiệm trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định nêu trên . Theo đó , Bộ Công_an có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . Công_nghiệp an_ninh | 205,576 | |
Trách_nhiệm của Bộ Công_an trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an như sau : ... trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. - Ban_hành hoặc phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ đề_xuất Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế, chính_sách đặc_thù ưu_đãi, hỗ_trợ cụ_thể dành cho xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh. - Rà_soát danh_mục và đánh_giá năng_lực sản_xuất của cơ_sở công_nghiệp an_ninh, phối_hợp với Bộ Công_Thương, Bộ Quốc_phòng xây_dựng phương_án đặt_hàng, phương_án hợp_tác đầu_tư, liên_doanh, liên_kết nhằm tránh đầu_tư trùng_lặp, lãng_phí. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan liên_quan ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về các sản_phẩm công_nghiệp an_ninh chuyên_dụng do Việt_Nam sản_xuất phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế. - Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan đề_xuất và triển_khai các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học, phát_triển và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ công_nghiệp an_ninh. - Phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, các cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương rà_soát, lập quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất phục_vụ xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện. - Phối_hợp với các bộ, cơ_quan liên_quan tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_nghiệp an_ninh . Ban_hành hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_nghiệp an_ninh . - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh . Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc phê_duyệt theo thẩm_quyền chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư các dự_án đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan ban_hành danh_mục cụ_thể sản_phẩm công_nghiệp an_ninh theo phụ_lục kèm theo Nghị_định này . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan rà_soát , lập mới hoặc điều_chỉnh danh_mục sản_phẩm công_nghiệp an_ninh , trình Chính_phủ phê_duyệt và danh_mục các cơ_sở công_nghiệp an_ninh , danh_mục vật_tư kỹ_thuật nhập_khẩu phục_vụ công_nghiệp an_ninh , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Ban_hành hoặc phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế , chính_sách đặc_thù ưu_đãi , hỗ_trợ cụ_thể dành cho xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh . - Rà_soát danh_mục và đánh_giá năng_lực sản_xuất của cơ_sở công_nghiệp an_ninh , phối_hợp với Bộ Công_Thương , Bộ Quốc_phòng xây_dựng phương_án đặt_hàng , phương_án hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết nhằm tránh đầu_tư trùng_lặp , lãng_phí . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan liên_quan ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về các sản_phẩm công_nghiệp an_ninh chuyên_dụng do Việt_Nam sản_xuất phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đề_xuất và triển_khai các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ công_nghiệp an_ninh . - Phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , các cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương rà_soát , lập quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phục_vụ xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao cho xây_dựng , phát_triển công_nghiệp an_ninh . - Tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về công_nghiệp an_ninh . Như_vậy , Bộ Công_an có trách_nhiệm trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định nêu trên . Theo đó , Bộ Công_an có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . Công_nghiệp an_ninh | 205,577 | |
Trách_nhiệm của Bộ Công_an trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an như sau : ... phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện. - Phối_hợp với các bộ, cơ_quan liên_quan tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao cho xây_dựng, phát_triển công_nghiệp an_ninh. - Tổ_chức, hướng_dẫn các tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh. - Phối_hợp với các bộ, cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện công_tác kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về công_nghiệp an_ninh. Như_vậy, Bộ Công_an có trách_nhiệm trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định nêu trên. Theo đó, Bộ Công_an có trách_nhiệm tổ_chức, hướng_dẫn các tổ_chức, cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh. Công_nghiệp an_ninh | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của Bộ Công_an như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_nghiệp an_ninh . Ban_hành hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_nghiệp an_ninh . - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh . Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc phê_duyệt theo thẩm_quyền chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư các dự_án đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan ban_hành danh_mục cụ_thể sản_phẩm công_nghiệp an_ninh theo phụ_lục kèm theo Nghị_định này . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_Thương và các cơ_quan liên_quan rà_soát , lập mới hoặc điều_chỉnh danh_mục sản_phẩm công_nghiệp an_ninh , trình Chính_phủ phê_duyệt và danh_mục các cơ_sở công_nghiệp an_ninh , danh_mục vật_tư kỹ_thuật nhập_khẩu phục_vụ công_nghiệp an_ninh , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Ban_hành hoặc phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ đề_xuất Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành cơ_chế , chính_sách đặc_thù ưu_đãi , hỗ_trợ cụ_thể dành cho xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh . - Rà_soát danh_mục và đánh_giá năng_lực sản_xuất của cơ_sở công_nghiệp an_ninh , phối_hợp với Bộ Công_Thương , Bộ Quốc_phòng xây_dựng phương_án đặt_hàng , phương_án hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết nhằm tránh đầu_tư trùng_lặp , lãng_phí . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan liên_quan ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về các sản_phẩm công_nghiệp an_ninh chuyên_dụng do Việt_Nam sản_xuất phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan đề_xuất và triển_khai các nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ công_nghiệp an_ninh . - Phối_hợp với Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , các cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương rà_soát , lập quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất phục_vụ xây_dựng và phát_triển cơ_sở công_nghiệp an_ninh trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao cho xây_dựng , phát_triển công_nghiệp an_ninh . - Tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về công_nghiệp an_ninh . Như_vậy , Bộ Công_an có trách_nhiệm trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định nêu trên . Theo đó , Bộ Công_an có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . Công_nghiệp an_ninh | 205,578 | |
Trách_nhiệm của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : ... - Phối_hợp với Bộ Công_an , các cơ_quan liên_quan tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư chương_trình , kế_hoạch , dự_án đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ; - Phối_hợp , hướng_dẫn Bộ Công_an lập kế_hoạch , dự_toán kinh_phí đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh và tổng_hợp vào kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm của Bộ Công_an ; - Chủ_trì cân_đối , bố_trí vốn đầu_tư thực_hiện chương_trình , kế_hoạch phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , huy_động nguồn vốn ODA cho các mục_tiêu phát_triển công_nghiệp an_ninh ; chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng chính_sách nhằm khuyến_khích , thu_hút các nguồn_lực ngoài ngân_sách đầu_tư cho xây_dựng , phát_triển công_nghiệp an_ninh . Như_vậy , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định nêu trên . Theo đó , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 63/2020/NĐ-CP quy_định về Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư như sau : - Phối_hợp với Bộ Công_an , các cơ_quan liên_quan tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư chương_trình , kế_hoạch , dự_án đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ; - Phối_hợp , hướng_dẫn Bộ Công_an lập kế_hoạch , dự_toán kinh_phí đầu_tư phát_triển công_nghiệp an_ninh và tổng_hợp vào kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm của Bộ Công_an ; - Chủ_trì cân_đối , bố_trí vốn đầu_tư thực_hiện chương_trình , kế_hoạch phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , huy_động nguồn vốn ODA cho các mục_tiêu phát_triển công_nghiệp an_ninh ; chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan xây_dựng chính_sách nhằm khuyến_khích , thu_hút các nguồn_lực ngoài ngân_sách đầu_tư cho xây_dựng , phát_triển công_nghiệp an_ninh . Như_vậy , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm trong việc quản_lý_nhà_nước và phát_triển công_nghiệp an_ninh theo quy_định nêu trên . Theo đó , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư không có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân đăng_ký tham_gia hoạt_động công_nghiệp an_ninh và quản_lý hợp_tác quốc_tế về công_nghiệp an_ninh . | 205,579 | |
Triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay ? Bộ GTVT chấp_thuận đề_nghị cung_cấp taxi điện ? | Ngày 26/5/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải vừa có Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 về việc cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay Để trả_lời Công_văn: ... Ngày 26/5/2023, Bộ Giao_thông vận_tải vừa có Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 về việc cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay Để trả_lời Công_văn 35 / CV-GSM ngày 12/5/2023 của Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM về việc đề_nghị được cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay, góp_phần giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan, hạn_chế chịu tác_động nặng nhất từ hiện_tượng nóng lên do phát thải CO2 toàn_cầu Theo Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023, Bộ Giao_thông vận_tải đã trả_lời đề_nghị của Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM như sau : - Đồng_thuận với việc các đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi sử_dụng phương_tiện xe taxi điện tại các sân_bay nhằm giảm_thiểu sự phát thải khí nhà_kính và giảm mức_độ ô_nhiễm mội trường, đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện cam_kết về phát thải 0 đến năm 2050 của Việt_Nam tại COP26 và triển_khai Quyết_định 876 / QĐ-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh, giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan của ngành giao_thông vận_tải. | None | 1 | Ngày 26/5/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải vừa có Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 về việc cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay Để trả_lời Công_văn 35 / CV-GSM ngày 12/5/2023 của Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM về việc đề_nghị được cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay , góp_phần giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan , hạn_chế chịu tác_động nặng nhất từ hiện_tượng nóng lên do phát thải CO2 toàn_cầu Theo Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải đã trả_lời đề_nghị của Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM như sau : - Đồng_thuận với việc các đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi sử_dụng phương_tiện xe taxi điện tại các sân_bay nhằm giảm_thiểu sự phát thải khí nhà_kính và giảm mức_độ ô_nhiễm mội trường , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện cam_kết về phát thải 0 đến năm 2050 của Việt_Nam tại COP26 và triển_khai Quyết_định 876 / QĐ-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh , giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan của ngành giao_thông vận_tải . - Đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam , Tổng_công_ty Cảng_hàng_không Việt_Nam : phối_hợp hướng_dẫn , tạo điều_kiện cho Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM được triển_khai cung_cấp dịch_vụ vận_tải hành_khách bằng xe taxi điện tại các sân_bay theo đúng quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM thực_hiện đúng quy_định về kinh_doanh và điều_kiện kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô . Như_vậy , Bộ Giao_thông vận_tải đã đồng_thuận với việc các đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi điện cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay ( Hình từ Internet ) | 205,580 | |
Triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay ? Bộ GTVT chấp_thuận đề_nghị cung_cấp taxi điện ? | Ngày 26/5/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải vừa có Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 về việc cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay Để trả_lời Công_văn: ... 876 / QĐ-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh, giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan của ngành giao_thông vận_tải. - Đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam, Tổng_công_ty Cảng_hàng_không Việt_Nam : phối_hợp hướng_dẫn, tạo điều_kiện cho Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM được triển_khai cung_cấp dịch_vụ vận_tải hành_khách bằng xe taxi điện tại các sân_bay theo đúng quy_định của pháp_luật. - Yêu_cầu Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM thực_hiện đúng quy_định về kinh_doanh và điều_kiện kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô. Như_vậy, Bộ Giao_thông vận_tải đã đồng_thuận với việc các đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi điện cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 26/5/2023 , Bộ Giao_thông vận_tải vừa có Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 về việc cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay Để trả_lời Công_văn 35 / CV-GSM ngày 12/5/2023 của Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM về việc đề_nghị được cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay , góp_phần giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan , hạn_chế chịu tác_động nặng nhất từ hiện_tượng nóng lên do phát thải CO2 toàn_cầu Theo Công_văn 5460 / BGTVT-VT năm 2023 , Bộ Giao_thông vận_tải đã trả_lời đề_nghị của Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM như sau : - Đồng_thuận với việc các đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi sử_dụng phương_tiện xe taxi điện tại các sân_bay nhằm giảm_thiểu sự phát thải khí nhà_kính và giảm mức_độ ô_nhiễm mội trường , đáp_ứng yêu_cầu thực_hiện cam_kết về phát thải 0 đến năm 2050 của Việt_Nam tại COP26 và triển_khai Quyết_định 876 / QĐ-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh , giảm_phát thải khí các-bon và khí mê-tan của ngành giao_thông vận_tải . - Đề_nghị Cục Hàng_không Việt_Nam , Tổng_công_ty Cảng_hàng_không Việt_Nam : phối_hợp hướng_dẫn , tạo điều_kiện cho Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM được triển_khai cung_cấp dịch_vụ vận_tải hành_khách bằng xe taxi điện tại các sân_bay theo đúng quy_định của pháp_luật . - Yêu_cầu Công_ty Cổ_phần di_chuyển xanh và Thông_minh GSM thực_hiện đúng quy_định về kinh_doanh và điều_kiện kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô . Như_vậy , Bộ Giao_thông vận_tải đã đồng_thuận với việc các đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi điện cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay ( Hình từ Internet ) | 205,581 | |
Mục_tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh theo Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 ra sao ? | Tại Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu rõ mực tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh như sau : ... - Mục_tiêu tổng_quát : Phát_triển hệ_thống giao_thông vận_tải xanh hướng tới mục_tiêu phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. - Mục_tiêu cụ_thể + Giai_đoạn đến năm 2030 : Nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng, đẩy_mạnh chuyển_đổi sử_dụng điện, năng_lượng xanh đối_với các lĩnh_vực thuộc ngành giao_thông vận_tải đã sẵn_sàng về mặt công_nghệ, thể_chế, nguồn_lực nhằm thực_hiện mức cam_kết trong Đóng_góp do quốc_gia tự quyết_định ( NDC ) và mục_tiêu giảm_phát thải khí mê-tan của Việt_Nam. + Giai_đoạn đến năm 2050 : Phát_triển hợp_lý các phương_thức vận_tải, thực_hiện mạnh_mẽ việc chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện, trang_thiết_bị, hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện, năng_lượng xanh, hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. Theo đó, trong giai_đoạn đến năm 2025, nước ta sẽ thực_hiện mực tiêu chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện, trang_thiết_bị, hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện, năng_lượng xanh, hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. Do_đó, việc triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay được xem như một phần kế_hoạch thực_hiện mục_tiêu nêu trên | None | 1 | Tại Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu rõ mực tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh như sau : - Mục_tiêu tổng_quát : Phát_triển hệ_thống giao_thông vận_tải xanh hướng tới mục_tiêu phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . - Mục_tiêu cụ_thể + Giai_đoạn đến năm 2030 : Nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng , đẩy_mạnh chuyển_đổi sử_dụng điện , năng_lượng xanh đối_với các lĩnh_vực thuộc ngành giao_thông vận_tải đã sẵn_sàng về mặt công_nghệ , thể_chế , nguồn_lực nhằm thực_hiện mức cam_kết trong Đóng_góp do quốc_gia tự quyết_định ( NDC ) và mục_tiêu giảm_phát thải khí mê-tan của Việt_Nam . + Giai_đoạn đến năm 2050 : Phát_triển hợp_lý các phương_thức vận_tải , thực_hiện mạnh_mẽ việc chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện , trang_thiết_bị , hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện , năng_lượng xanh , hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . Theo đó , trong giai_đoạn đến năm 2025 , nước ta sẽ thực_hiện mực tiêu chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện , trang_thiết_bị , hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện , năng_lượng xanh , hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . Do_đó , việc triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay được xem như một phần kế_hoạch thực_hiện mục_tiêu nêu trên . | 205,582 | |
Mục_tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh theo Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 ra sao ? | Tại Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu rõ mực tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh như sau : ... ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. Do_đó, việc triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay được xem như một phần kế_hoạch thực_hiện mục_tiêu nêu trên. - Mục_tiêu tổng_quát : Phát_triển hệ_thống giao_thông vận_tải xanh hướng tới mục_tiêu phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. - Mục_tiêu cụ_thể + Giai_đoạn đến năm 2030 : Nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng, đẩy_mạnh chuyển_đổi sử_dụng điện, năng_lượng xanh đối_với các lĩnh_vực thuộc ngành giao_thông vận_tải đã sẵn_sàng về mặt công_nghệ, thể_chế, nguồn_lực nhằm thực_hiện mức cam_kết trong Đóng_góp do quốc_gia tự quyết_định ( NDC ) và mục_tiêu giảm_phát thải khí mê-tan của Việt_Nam. + Giai_đoạn đến năm 2050 : Phát_triển hợp_lý các phương_thức vận_tải, thực_hiện mạnh_mẽ việc chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện, trang_thiết_bị, hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện, năng_lượng xanh, hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. Theo đó, trong giai_đoạn đến năm 2025, nước ta sẽ thực_hiện mực tiêu chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện, trang_thiết_bị, hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện, năng_lượng xanh, hướng đến phát | None | 1 | Tại Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu rõ mực tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh như sau : - Mục_tiêu tổng_quát : Phát_triển hệ_thống giao_thông vận_tải xanh hướng tới mục_tiêu phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . - Mục_tiêu cụ_thể + Giai_đoạn đến năm 2030 : Nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng , đẩy_mạnh chuyển_đổi sử_dụng điện , năng_lượng xanh đối_với các lĩnh_vực thuộc ngành giao_thông vận_tải đã sẵn_sàng về mặt công_nghệ , thể_chế , nguồn_lực nhằm thực_hiện mức cam_kết trong Đóng_góp do quốc_gia tự quyết_định ( NDC ) và mục_tiêu giảm_phát thải khí mê-tan của Việt_Nam . + Giai_đoạn đến năm 2050 : Phát_triển hợp_lý các phương_thức vận_tải , thực_hiện mạnh_mẽ việc chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện , trang_thiết_bị , hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện , năng_lượng xanh , hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . Theo đó , trong giai_đoạn đến năm 2025 , nước ta sẽ thực_hiện mực tiêu chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện , trang_thiết_bị , hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện , năng_lượng xanh , hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . Do_đó , việc triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay được xem như một phần kế_hoạch thực_hiện mục_tiêu nêu trên . | 205,583 | |
Mục_tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh theo Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 ra sao ? | Tại Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu rõ mực tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh như sau : ... , trong giai_đoạn đến năm 2025, nước ta sẽ thực_hiện mực tiêu chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện, trang_thiết_bị, hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện, năng_lượng xanh, hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050. Do_đó, việc triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay được xem như một phần kế_hoạch thực_hiện mục_tiêu nêu trên. | None | 1 | Tại Quyết_định 876 / QĐ-TTg năm 2022 có nêu rõ mực tiêu chuyển_đổi Chương_trình hành_động chuyển_đổi năng_lượng xanh như sau : - Mục_tiêu tổng_quát : Phát_triển hệ_thống giao_thông vận_tải xanh hướng tới mục_tiêu phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . - Mục_tiêu cụ_thể + Giai_đoạn đến năm 2030 : Nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng , đẩy_mạnh chuyển_đổi sử_dụng điện , năng_lượng xanh đối_với các lĩnh_vực thuộc ngành giao_thông vận_tải đã sẵn_sàng về mặt công_nghệ , thể_chế , nguồn_lực nhằm thực_hiện mức cam_kết trong Đóng_góp do quốc_gia tự quyết_định ( NDC ) và mục_tiêu giảm_phát thải khí mê-tan của Việt_Nam . + Giai_đoạn đến năm 2050 : Phát_triển hợp_lý các phương_thức vận_tải , thực_hiện mạnh_mẽ việc chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện , trang_thiết_bị , hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện , năng_lượng xanh , hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . Theo đó , trong giai_đoạn đến năm 2025 , nước ta sẽ thực_hiện mực tiêu chuyển_đổi toàn_bộ phương_tiện , trang_thiết_bị , hạ_tầng giao_thông vận_tải sang sử_dụng điện , năng_lượng xanh , hướng đến phát thải ròng khí nhà_kính về “ 0 ” vào năm 2050 . Do_đó , việc triển_khai cung_cấp dịch_vụ taxi điện tại các sân_bay được xem như một phần kế_hoạch thực_hiện mục_tiêu nêu trên . | 205,584 | |
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1. Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm. Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm. Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . 2 . Xe taxi sử_dụng đồng_hồ tính tiền a ) Trên xe phải gắn đồng_hồ tính tiền được cơ_quan có thẩm_quyền về đo_lường kiểm_định và kẹp chì , phải có thiết_bị in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền kết_nối với đồng_hồ tính tiền trên xe ; đồng_hồ tính tiền và thiết_bị in phải được gắn cố_định tại vị_trí hành_khách dễ quan_sát ; lái_xe phải in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền và trả cho hành_khách khi kết_thúc hành_trình ; b ) Phiếu thu tiền phải có các thông_tin tối_thiểu , gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . 3 . Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe , huỷ chuyến , tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe , huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , họ và tên lái_xe , biển kiểm_soát xe , hành_trình , cự_ly chuyến đi ( km ) , tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . 4 . Kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách , đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh phương_thức tính tiền sử_dụng trên xe taxi của đơn_vị trước khi thực_hiện kinh_doanh vận_tải . 6 . Xe taxi được ưu_tiên bố_trí nơi dừng , đỗ để đón , trả khách tại các bến_xe , nhà_ga , sân_bay , bến cảng , khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở lưu_trú du_lịch , điểm tham_quan du_lịch , địa_điểm văn_hoá , thể_thao , trung_tâm thương_mại ; được ưu_tiên hoạt_động khi tổ_chức giao_thông tại đô_thị . Theo đó , kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi cần phải đáp_ứng điều_kiện trên . | 205,585 | |
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe. 2. Xe taxi sử_dụng đồng_hồ tính tiền a ) Trên xe phải gắn đồng_hồ tính tiền được cơ_quan có thẩm_quyền về đo_lường kiểm_định và kẹp chì, phải có thiết_bị in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền kết_nối với đồng_hồ tính tiền trên xe ; đồng_hồ tính tiền và thiết_bị in phải được gắn cố_định tại vị_trí hành_khách dễ quan_sát ; lái_xe phải in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền và trả cho hành_khách khi kết_thúc hành_trình ; b ) Phiếu thu tiền phải có các thông_tin tối_thiểu, gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải, biển kiểm_soát xe, cự_ly chuyến đi ( km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả. 3. Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe, huỷ chuyến, tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe, huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . 2 . Xe taxi sử_dụng đồng_hồ tính tiền a ) Trên xe phải gắn đồng_hồ tính tiền được cơ_quan có thẩm_quyền về đo_lường kiểm_định và kẹp chì , phải có thiết_bị in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền kết_nối với đồng_hồ tính tiền trên xe ; đồng_hồ tính tiền và thiết_bị in phải được gắn cố_định tại vị_trí hành_khách dễ quan_sát ; lái_xe phải in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền và trả cho hành_khách khi kết_thúc hành_trình ; b ) Phiếu thu tiền phải có các thông_tin tối_thiểu , gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . 3 . Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe , huỷ chuyến , tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe , huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , họ và tên lái_xe , biển kiểm_soát xe , hành_trình , cự_ly chuyến đi ( km ) , tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . 4 . Kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách , đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh phương_thức tính tiền sử_dụng trên xe taxi của đơn_vị trước khi thực_hiện kinh_doanh vận_tải . 6 . Xe taxi được ưu_tiên bố_trí nơi dừng , đỗ để đón , trả khách tại các bến_xe , nhà_ga , sân_bay , bến cảng , khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở lưu_trú du_lịch , điểm tham_quan du_lịch , địa_điểm văn_hoá , thể_thao , trung_tâm thương_mại ; được ưu_tiên hoạt_động khi tổ_chức giao_thông tại đô_thị . Theo đó , kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi cần phải đáp_ứng điều_kiện trên . | 205,586 | |
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe, huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải, họ và tên lái_xe, biển kiểm_soát xe, hành_trình, cự_ly chuyến đi ( km ), tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách. 4. Kết_thúc chuyến đi, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách, đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. 5. Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh phương_thức tính tiền sử_dụng trên xe taxi của đơn_vị trước khi thực_hiện kinh_doanh vận_tải. 6 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . 2 . Xe taxi sử_dụng đồng_hồ tính tiền a ) Trên xe phải gắn đồng_hồ tính tiền được cơ_quan có thẩm_quyền về đo_lường kiểm_định và kẹp chì , phải có thiết_bị in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền kết_nối với đồng_hồ tính tiền trên xe ; đồng_hồ tính tiền và thiết_bị in phải được gắn cố_định tại vị_trí hành_khách dễ quan_sát ; lái_xe phải in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền và trả cho hành_khách khi kết_thúc hành_trình ; b ) Phiếu thu tiền phải có các thông_tin tối_thiểu , gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . 3 . Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe , huỷ chuyến , tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe , huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , họ và tên lái_xe , biển kiểm_soát xe , hành_trình , cự_ly chuyến đi ( km ) , tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . 4 . Kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách , đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh phương_thức tính tiền sử_dụng trên xe taxi của đơn_vị trước khi thực_hiện kinh_doanh vận_tải . 6 . Xe taxi được ưu_tiên bố_trí nơi dừng , đỗ để đón , trả khách tại các bến_xe , nhà_ga , sân_bay , bến cảng , khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở lưu_trú du_lịch , điểm tham_quan du_lịch , địa_điểm văn_hoá , thể_thao , trung_tâm thương_mại ; được ưu_tiên hoạt_động khi tổ_chức giao_thông tại đô_thị . Theo đó , kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi cần phải đáp_ứng điều_kiện trên . | 205,587 | |
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh phương_thức tính tiền sử_dụng trên xe taxi của đơn_vị trước khi thực_hiện kinh_doanh vận_tải. 6. Xe taxi được ưu_tiên bố_trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến_xe, nhà_ga, sân_bay, bến cảng, khu du_lịch, điểm du_lịch, cơ_sở lưu_trú du_lịch, điểm tham_quan du_lịch, địa_điểm văn_hoá, thể_thao, trung_tâm thương_mại ; được ưu_tiên hoạt_động khi tổ_chức giao_thông tại đô_thị. Theo đó, kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi cần phải đáp_ứng điều_kiện trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . 2 . Xe taxi sử_dụng đồng_hồ tính tiền a ) Trên xe phải gắn đồng_hồ tính tiền được cơ_quan có thẩm_quyền về đo_lường kiểm_định và kẹp chì , phải có thiết_bị in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền kết_nối với đồng_hồ tính tiền trên xe ; đồng_hồ tính tiền và thiết_bị in phải được gắn cố_định tại vị_trí hành_khách dễ quan_sát ; lái_xe phải in hoá_đơn hoặc phiếu thu tiền và trả cho hành_khách khi kết_thúc hành_trình ; b ) Phiếu thu tiền phải có các thông_tin tối_thiểu , gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . 3 . Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe , huỷ chuyến , tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe , huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , họ và tên lái_xe , biển kiểm_soát xe , hành_trình , cự_ly chuyến đi ( km ) , tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . 4 . Kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách , đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 5 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi phải thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp Giấy_phép kinh_doanh phương_thức tính tiền sử_dụng trên xe taxi của đơn_vị trước khi thực_hiện kinh_doanh vận_tải . 6 . Xe taxi được ưu_tiên bố_trí nơi dừng , đỗ để đón , trả khách tại các bến_xe , nhà_ga , sân_bay , bến cảng , khu du_lịch , điểm du_lịch , cơ_sở lưu_trú du_lịch , điểm tham_quan du_lịch , địa_điểm văn_hoá , thể_thao , trung_tâm thương_mại ; được ưu_tiên hoạt_động khi tổ_chức giao_thông tại đô_thị . Theo đó , kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi cần phải đáp_ứng điều_kiện trên . | 205,588 | |
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam bao_gồm : 1. Một ( 01 ) Đơn đề_nghị chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này ; 2. Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo hoạt_động bảo_vệ môi_trường của doanh_nghiệp theo mẫu tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 14001 còn hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 : 2004 do tổ_chức công_nhận là thành_viên của Diễn_đàn Công_nhận quốc_tế ( IFA ), Hiệp_hội Công_nhận Thái_Bình_Dương ( PAC ) cấp ; hoặc tiêu_chuẩn tương_đương ; 3. Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo đánh_giá sản_phẩm đáp_ứng tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cho từng nhóm sản_phẩm tương_ứng, kèm theo kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4. Một ( 01 ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam bao_gồm : 1 . Một ( 01 ) Đơn đề_nghị chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này ; 2 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo hoạt_động bảo_vệ môi_trường của doanh_nghiệp theo mẫu tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 14001 còn hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 : 2004 do tổ_chức công_nhận là thành_viên của Diễn_đàn Công_nhận quốc_tế ( IFA ) , Hiệp_hội Công_nhận Thái_Bình_Dương ( PAC ) cấp ; hoặc tiêu_chuẩn tương_đương ; 3 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo đánh_giá sản_phẩm đáp_ứng tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cho từng nhóm sản_phẩm tương_ứng , kèm theo kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4 . Một ( 01 ) bản_sao y bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá ; 5 . Một ( 01 ) bản chụp hoặc vẽ kiểu_dáng công_nghiệp của sản_phẩm có kích_cỡ bằng 21 cm x 29 cm . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam gồm những giấy_tờ theo quy_định cụ_thể trên . Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,589 | |
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4. Một ( 01 ) bản_sao y bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá ; 5. Một ( 01 ) bản chụp hoặc vẽ kiểu_dáng công_nghiệp của sản_phẩm có kích_cỡ bằng 21 cm x 29 cm. Theo đó, hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam gồm những giấy_tờ theo quy_định cụ_thể trên. Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam bao_gồm : 1. Một ( 01 ) Đơn đề_nghị chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này ; 2. Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo hoạt_động bảo_vệ môi_trường của doanh_nghiệp theo mẫu tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 14001 còn hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam bao_gồm : 1 . Một ( 01 ) Đơn đề_nghị chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này ; 2 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo hoạt_động bảo_vệ môi_trường của doanh_nghiệp theo mẫu tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 14001 còn hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 : 2004 do tổ_chức công_nhận là thành_viên của Diễn_đàn Công_nhận quốc_tế ( IFA ) , Hiệp_hội Công_nhận Thái_Bình_Dương ( PAC ) cấp ; hoặc tiêu_chuẩn tương_đương ; 3 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo đánh_giá sản_phẩm đáp_ứng tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cho từng nhóm sản_phẩm tương_ứng , kèm theo kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4 . Một ( 01 ) bản_sao y bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá ; 5 . Một ( 01 ) bản chụp hoặc vẽ kiểu_dáng công_nghiệp của sản_phẩm có kích_cỡ bằng 21 cm x 29 cm . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam gồm những giấy_tờ theo quy_định cụ_thể trên . Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,590 | |
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 : 2004 do tổ_chức công_nhận là thành_viên của Diễn_đàn Công_nhận quốc_tế ( IFA ), Hiệp_hội Công_nhận Thái_Bình_Dương ( PAC ) cấp ; hoặc tiêu_chuẩn tương_đương ; 3. Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo đánh_giá sản_phẩm đáp_ứng tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cho từng nhóm sản_phẩm tương_ứng, kèm theo kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4. Một ( 01 ) bản_sao y bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá ; 5. Một ( 01 ) bản chụp hoặc vẽ kiểu_dáng công_nghiệp của sản_phẩm có kích_cỡ bằng 21 cm x 29 cm. Theo đó, hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam gồm những giấy_tờ theo quy_định cụ_thể trên. Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam bao_gồm : 1 . Một ( 01 ) Đơn đề_nghị chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này ; 2 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo hoạt_động bảo_vệ môi_trường của doanh_nghiệp theo mẫu tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 14001 còn hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 : 2004 do tổ_chức công_nhận là thành_viên của Diễn_đàn Công_nhận quốc_tế ( IFA ) , Hiệp_hội Công_nhận Thái_Bình_Dương ( PAC ) cấp ; hoặc tiêu_chuẩn tương_đương ; 3 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo đánh_giá sản_phẩm đáp_ứng tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cho từng nhóm sản_phẩm tương_ứng , kèm theo kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4 . Một ( 01 ) bản_sao y bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá ; 5 . Một ( 01 ) bản chụp hoặc vẽ kiểu_dáng công_nghiệp của sản_phẩm có kích_cỡ bằng 21 cm x 29 cm . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam gồm những giấy_tờ theo quy_định cụ_thể trên . Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,591 | |
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... trên. Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam bao_gồm : 1 . Một ( 01 ) Đơn đề_nghị chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 1 kèm theo Thông_tư này ; 2 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo hoạt_động bảo_vệ môi_trường của doanh_nghiệp theo mẫu tại Phụ_lục 2 kèm theo Thông_tư này ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 14001 còn hiệu_lực do tổ_chức chứng_nhận đã đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật cấp ; hoặc một ( 01 ) bản_sao y bản_chính có chứng_thực giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO 14001 : 2004 do tổ_chức công_nhận là thành_viên của Diễn_đàn Công_nhận quốc_tế ( IFA ) , Hiệp_hội Công_nhận Thái_Bình_Dương ( PAC ) cấp ; hoặc tiêu_chuẩn tương_đương ; 3 . Một ( 01 ) bản_chính Báo_cáo đánh_giá sản_phẩm đáp_ứng tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cho từng nhóm sản_phẩm tương_ứng , kèm theo kết_quả thử_nghiệm do Tổ_chức thử_nghiệm cấp có thời_hạn không quá sáu ( 06 ) tháng kể từ ngày Tổng_cục Môi_trường nhận được Hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ ; 4 . Một ( 01 ) bản_sao y bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu hàng_hoá ; 5 . Một ( 01 ) bản chụp hoặc vẽ kiểu_dáng công_nghiệp của sản_phẩm có kích_cỡ bằng 21 cm x 29 cm . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam gồm những giấy_tờ theo quy_định cụ_thể trên . Nhãn xanh Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 205,592 | |
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... Quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam 1. Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới Tổng_cục Môi_trường. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường giao 01 ( một ) bộ_phận chuyên_môn thuộc Tổng_cục làm đơn_vị thường_trực đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam. 2. Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký, Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ, hợp_lệ. Trong trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, hợp_lệ, Tổng_cục Môi_trường có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ. 3. Trong thời_hạn hai_mươi ( 20 ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ được chấp_nhận đầy_đủ, hợp_lệ, Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam trên cơ_sở xác_định mức_độ phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký với tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam. 4. Trường_hợp kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu, trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả đánh_giá, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm ký Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam. Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được thông_báo tới doanh_nghiệp ngay khi được ký ban_hành. 5. Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu, trong thời_hạn ba ( | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam 1 . Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới Tổng_cục Môi_trường . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường giao 01 ( một ) bộ_phận chuyên_môn thuộc Tổng_cục làm đơn_vị thường_trực đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký , Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ . Trong trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục Môi_trường có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ . 3 . Trong thời_hạn hai_mươi ( 20 ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ được chấp_nhận đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam trên cơ_sở xác_định mức_độ phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký với tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam . 4 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu , trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm ký Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam . Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được thông_báo tới doanh_nghiệp ngay khi được ký ban_hành . 5 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu , trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không đạt yêu_cầu . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới Tổng_cục Môi_trường . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường giao 01 bộ_phận chuyên_môn thuộc Tổng_cục làm đơn_vị thường_trực đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam . | 205,593 | |
Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... Nhãn xanh Việt_Nam. Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được thông_báo tới doanh_nghiệp ngay khi được ký ban_hành. 5. Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu, trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả đánh_giá, Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không đạt yêu_cầu. Theo đó, hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới Tổng_cục Môi_trường. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường giao 01 bộ_phận chuyên_môn thuộc Tổng_cục làm đơn_vị thường_trực đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Quy_trình chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam 1 . Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới Tổng_cục Môi_trường . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường giao 01 ( một ) bộ_phận chuyên_môn thuộc Tổng_cục làm đơn_vị thường_trực đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký , Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm xem_xét tính đầy_đủ , hợp_lệ . Trong trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục Môi_trường có văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện hồ_sơ . 3 . Trong thời_hạn hai_mươi ( 20 ) ngày làm_việc kể từ ngày hồ_sơ được chấp_nhận đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam trên cơ_sở xác_định mức_độ phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký với tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam . 4 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu , trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm ký Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam . Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được thông_báo tới doanh_nghiệp ngay khi được ký ban_hành . 5 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu , trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả đánh_giá , Tổng_cục Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp biết và nêu rõ lý_do không đạt yêu_cầu . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam được gửi tới Tổng_cục Môi_trường . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Môi_trường giao 01 bộ_phận chuyên_môn thuộc Tổng_cục làm đơn_vị thường_trực đánh_giá hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam . | 205,594 | |
Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam có thời_hạn bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : ... Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam 1 . Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này . 2 . Mã_số sản_phẩm được chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo số của Quyết_định Chứng_nhận sản_phẩm đạt tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam kèm theo năm được cấp . 3 . Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam có thời_hạn là ba ( 03 ) năm kể từ ngày cấp . Theo đó , quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam có thời_hạn là 03 năm kể từ ngày cấp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 41/2013/TT-BTNMT quy_định quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam như sau : Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam 1 . Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo mẫu tại Phụ_lục 3 kèm theo Thông_tư này . 2 . Mã_số sản_phẩm được chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam theo số của Quyết_định Chứng_nhận sản_phẩm đạt tiêu_chí Nhãn xanh Việt_Nam kèm theo năm được cấp . 3 . Quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam có thời_hạn là ba ( 03 ) năm kể từ ngày cấp . Theo đó , quyết_định chứng_nhận Nhãn xanh Việt_Nam có thời_hạn là 03 năm kể từ ngày cấp . | 205,595 | |
Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo phương_thức nào ? | Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... Phương_thức hoạt_động của Tổ công_tác 1. Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ, ngành, địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ, ngành, địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương đó. 2. Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ, ngành, địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra. 3. Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ. Theo đó, Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo những phương_thức sau : - Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ, ngành, địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ, ngành, địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương đó. - Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ, ngành, địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra. - Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Phương_thức hoạt_động của Tổ công_tác 1 . Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ , ngành , địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương đó . 2 . Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ , ngành , địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra . 3 . Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Theo đó , Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo những phương_thức sau : - Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ , ngành , địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương đó . - Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ , ngành , địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra . - Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ( Hình từ Internet ) | 205,596 | |
Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo phương_thức nào ? | Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... ngành, địa_phương đó. - Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ, ngành, địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra. - Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ. Công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ( Hình từ Internet ) Phương_thức hoạt_động của Tổ công_tác 1. Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ, ngành, địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ, ngành, địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương đó. 2. Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ, ngành, địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra. 3. Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ. Theo đó, Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo những phương_thức sau : - Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ, ngành | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Phương_thức hoạt_động của Tổ công_tác 1 . Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ , ngành , địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương đó . 2 . Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ , ngành , địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra . 3 . Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Theo đó , Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo những phương_thức sau : - Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ , ngành , địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương đó . - Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ , ngành , địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra . - Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ( Hình từ Internet ) | 205,597 | |
Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo phương_thức nào ? | Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo những phương_thức sau : - Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ, ngành, địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ, ngành, địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương đó. - Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ, ngành, địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra. - Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ. Công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Phương_thức hoạt_động của Tổ công_tác 1 . Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ , ngành , địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương đó . 2 . Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ , ngành , địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra . 3 . Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Theo đó , Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ hoạt_động theo những phương_thức sau : - Tổ_trưởng Tổ công_tác tổ_chức điều_hành hoạt_động của Tổ công_tác phù_hợp với tính_chất của Tổ công_tác để tiến_hành kiểm_tra tại các Bộ , ngành , địa_phương hoặc yêu_cầu các Bộ , ngành , địa_phương gửi báo_cáo việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương đó . - Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các Bộ , ngành , địa_phương liên_quan tham_gia Đoàn kiểm_tra . - Tổ công_tác được sử_dụng công_chức của Bộ Nội_vụ và của cơ_quan mình để giúp_việc cho Tổ công_tác trong khi thực_hiện nhiệm_vụ . Công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ( Hình từ Internet ) | 205,598 | |
Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... Nhiệm_vụ của Tổ công_tác 1. Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương. 2. Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương. 3. Phát_hiện những khó_khăn, vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương ; tham_mưu, đề_xuất với Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi, bổ_sung các quy_định có liên_quan. 4. Thông_qua kiểm_tra, tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo, chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành, các cấp. 5. Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng, đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định. 6. Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình, kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, Tổ công_tác về | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Nhiệm_vụ của Tổ công_tác 1 . Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . 2 . Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Phát_hiện những khó_khăn , vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; tham_mưu , đề_xuất với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định có liên_quan . 4 . Thông_qua kiểm_tra , tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành , các cấp . 5 . Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng , đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định . 6 . Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình , kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . - Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . - Phát_hiện những khó_khăn , vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; tham_mưu , đề_xuất với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định có liên_quan . - Thông_qua kiểm_tra , tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành , các cấp . - Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng , đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định . - Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình , kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . | 205,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.