Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương. - Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương. - Phát_hiện những khó_khăn, vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương ; tham_mưu, đề_xuất với Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi, bổ_sung các quy_định có liên_quan. - Thông_qua kiểm_tra, tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương, nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo, chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành, các cấp. - Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng, đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định. - Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình, kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Nhiệm_vụ của Tổ công_tác 1 . Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . 2 . Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Phát_hiện những khó_khăn , vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; tham_mưu , đề_xuất với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định có liên_quan . 4 . Thông_qua kiểm_tra , tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành , các cấp . 5 . Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng , đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định . 6 . Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình , kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . - Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . - Phát_hiện những khó_khăn , vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; tham_mưu , đề_xuất với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định có liên_quan . - Thông_qua kiểm_tra , tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành , các cấp . - Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng , đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định . - Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình , kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ .
205,600
Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... vi_phạm nghiêm_trọng, đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định. - Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình, kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ, ngành, địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Nhiệm_vụ của Tổ công_tác 1 . Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . 2 . Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . 3 . Phát_hiện những khó_khăn , vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; tham_mưu , đề_xuất với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định có liên_quan . 4 . Thông_qua kiểm_tra , tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành , các cấp . 5 . Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng , đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định . 6 . Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình , kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ có những nhiệm_vụ như sau : - Xây_dựng Kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . - Kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức và đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương . - Phát_hiện những khó_khăn , vướng_mắc trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; tham_mưu , đề_xuất với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hướng giải_quyết hoặc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định có liên_quan . - Thông_qua kiểm_tra , tuyên_truyền để tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả thực_thi pháp_luật và sự lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành ở tất_cả các ngành , các cấp . - Thông_qua kiểm_tra nếu phát_hiện các vi_phạm nghiêm_trọng , đề_xuất việc giao các cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành tiến_hành các cuộc thanh_tra theo quy_định . - Báo_cáo đầy_đủ và chính_xác tình_hình , kết_quả việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong hoạt_động công_vụ tại các Bộ , ngành , địa_phương ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm theo quy_định ( nếu có ) với Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ .
205,601
Kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ được lấy từ đâu ?
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : ... Kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác Kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sử_dụng ngân_sách nhà_nước .
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 782 / QĐ-BNV năm 2018 như sau : Kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác Kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Tổ công_tác về kiểm_tra công_vụ của Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sử_dụng ngân_sách nhà_nước .
205,602
Di_sản được hiểu như_thế_nào ?
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản .
None
1
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản .
205,603
Thừa_kế theo pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung
None
1
Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung
205,604
Trường_hợp được thừa_kế theo pháp_luật bao_gồm những trường_hợp nào ?
Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : ... - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế .
None
1
Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế .
205,605
Nội_dung của di_chúc theo pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : ... - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa .
None
1
Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa .
205,606
Trường_hợp tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung , nhưng có một người không may qua_đời . Vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung này không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : ... " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng
None
1
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,607
Trường_hợp tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung , nhưng có một người không may qua_đời . Vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung này không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : ... người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Vợ, con, cha, mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất, do_đó, phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận.
None
1
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,608
Ba anh mất không để lại di_chúc nên cả gia_đình thống_nhất phân_chia tài_sản theo quy_định của pháp_luật và đã xong . Như_vậy khi phân_chia thì 3 anh_em cùng thống_nhất đứng_tên chung một thửa đất . Nhưng có một người không may bị qua_đời vậy em cho anh hỏi thì tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung hay không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 612. Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết, phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. " Theo đó, phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản. Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế, điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định. Tài_sản chung Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan, tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan
None
1
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản . Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,609
Ba anh mất không để lại di_chúc nên cả gia_đình thống_nhất phân_chia tài_sản theo quy_định của pháp_luật và đã xong . Như_vậy khi phân_chia thì 3 anh_em cùng thống_nhất đứng_tên chung một thửa đất . Nhưng có một người không may bị qua_đời vậy em cho anh hỏi thì tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung hay không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : ... nhận di_sản. - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản, từ_chối nhận di_sản, chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan, tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc, nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế. Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày, tháng, năm lập di_chúc ; + Họ, tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ, tên người, cơ_quan, tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản. - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, di_chúc có_thể có các nội_dung khác. - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu, nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được
None
1
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản . Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,610
Ba anh mất không để lại di_chúc nên cả gia_đình thống_nhất phân_chia tài_sản theo quy_định của pháp_luật và đã xong . Như_vậy khi phân_chia thì 3 anh_em cùng thống_nhất đứng_tên chung một thửa đất . Nhưng có một người không may bị qua_đời vậy em cho anh hỏi thì tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung hay không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : ... 1 Điều này, di_chúc có_thể có các nội_dung khác. - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu, nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc. Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá, sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá, sửa_chữa. Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của
None
1
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản . Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,611
Ba anh mất không để lại di_chúc nên cả gia_đình thống_nhất phân_chia tài_sản theo quy_định của pháp_luật và đã xong . Như_vậy khi phân_chia thì 3 anh_em cùng thống_nhất đứng_tên chung một thửa đất . Nhưng có một người không may bị qua_đời vậy em cho anh hỏi thì tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung hay không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : ... người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Vợ, con, cha, mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất, do_đó, phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận.
None
1
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản . Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,612
Ba anh mất không để lại di_chúc nên cả gia_đình thống_nhất phân_chia tài_sản theo quy_định của pháp_luật và đã xong . Như_vậy khi phân_chia thì 3 anh_em cùng thống_nhất đứng_tên chung một thửa đất . Nhưng có một người không may bị qua_đời vậy em cho anh hỏi thì tài_sản của 3 người cùng đứng_tên chung vậy người vợ của người mất đó có quyền được hưởng tài_sản chung hay không hay_là con của người mất đó hưởng ?
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : ... phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận.
None
1
Theo Điều 612 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo đó , phần tài_sản của người chết trong khối tài_sản chung thửa đất này được xác_định là di_sản . Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Tài_sản chung Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : + Không có di_chúc ; + Di_chúc không hợp_pháp ; + Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; + Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : + Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; + Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; + Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo Điều 631 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định nội_dung của di_chúc quy_định như sau : - Di_chúc gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Ngày , tháng , năm lập di_chúc ; + Họ , tên và nơi cư_trú của người lập di_chúc ; + Họ , tên người , cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản ; + Di_sản để lại và nơi có di_sản . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , di_chúc có_thể có các nội_dung khác . - Di_chúc không được viết tắt hoặc viết bằng ký_hiệu , nếu di_chúc gồm nhiều trang thì mỗi trang phải được ghi số thứ_tự và có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người lập di_chúc . Trường_hợp di_chúc có sự tẩy_xoá , sửa_chữa thì người tự viết di_chúc hoặc người làm chứng di_chúc phải ký_tên bên cạnh chỗ tẩy_xoá , sửa_chữa . Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Vợ , con , cha , mẹ đều thuộc hàng thừa_kế thứ nhất , do_đó , phần di_sản là một phần thửa đất này người vợ vẫn có quyền nhận .
205,613
Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng thuộc về ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 10 Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1. Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước. 2. Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình năng_lượng, phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định. Theo quy_định hiện_nay thì thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước : do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Cục trưởng Cục Quản_lý đường_bộ cấp - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình năng_lượng, phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định Theo đó, kể từ ngày 01/7/2023 thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp. - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình năng_lượng, phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định. Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe thuộc về ai? Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe ra sao
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 10 Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước . 2 . Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định . Theo quy_định hiện_nay thì thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước : do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Cục trưởng Cục Quản_lý đường_bộ cấp - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định Theo đó , kể từ ngày 01/7/2023 thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp . - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định . Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe thuộc về ai ? Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe ra sao ? ( Hình từ Internet )
205,614
Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng thuộc về ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 10 Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định. Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe thuộc về ai? Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe ra sao? ( Hình từ Internet ) Thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1. Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước. 2. Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình năng_lượng, phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định. Theo quy_định hiện_nay thì thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước : do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Cục trưởng Cục Quản_lý đường_bộ cấp - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình năng_lượng, phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định Theo đó, kể từ ngày 01/7/2023 thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp. - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 10 Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước . 2 . Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định . Theo quy_định hiện_nay thì thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước : do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Cục trưởng Cục Quản_lý đường_bộ cấp - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định Theo đó , kể từ ngày 01/7/2023 thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp . - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định . Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe thuộc về ai ? Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe ra sao ? ( Hình từ Internet )
205,615
Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng thuộc về ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 10 Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải, Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp. - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh, quốc_phòng, công_trình năng_lượng, phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định. Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe thuộc về ai? Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe ra sao? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 10 Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước . 2 . Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định . Theo quy_định hiện_nay thì thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước : do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Cục trưởng Cục Quản_lý đường_bộ cấp - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định Theo đó , kể từ ngày 01/7/2023 thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe như sau : - Giấy_phép lưu_hành xe trên mạng_lưới đường_bộ trong phạm_vi cả nước do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ cấp . - Trường_hợp đặc_biệt phục_vụ an_ninh , quốc_phòng , công_trình năng_lượng , phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định . Kể từ ngày 1/7/2023 thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe thuộc về ai ? Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe ra sao ? ( Hình từ Internet )
205,616
Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp, qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe. 2. Thành_phần hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1, Phụ_lục 2 của Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy đăng_ký xe hoặc Giấy đăng_ký tạm_thời đối_với phương_tiện mới nhận ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; bản_sao tính_năng kỹ_thuật của xe đối_với phương_tiện mới nhận ( do nhà_sản_xuất gửi kèm theo xe ) ; d ) Phương_án vận_chuyển đối_với trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ ( nếu có ), gồm các nội_dung sau : thông_tin về tuyến đường vận_chuyển ; thông_tin về phương_tiện vận_chuyển ; thông_tin hàng_hoá chuyên_chở có xác_nhận của chủ hàng, gồm các thông_số kích_thước về chiều dài, chiều rộng và chiều cao ( D x R x C ) mét ; khối_lượng, hình_ảnh ( nếu có ) ; hợp_đồng vận_chuyển hoặc văn_bản chỉ_định đơn_vị vận_chuyển của chủ hàng hoặc đơn_vị thuê vận_chuyển. 3.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe . 2 . Thành_phần hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 , Phụ_lục 2 của Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy đăng_ký xe hoặc Giấy đăng_ký tạm_thời đối_với phương_tiện mới nhận ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; bản_sao tính_năng kỹ_thuật của xe đối_với phương_tiện mới nhận ( do nhà_sản_xuất gửi kèm theo xe ) ; d ) Phương_án vận_chuyển đối_với trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ ( nếu có ) , gồm các nội_dung sau : thông_tin về tuyến đường vận_chuyển ; thông_tin về phương_tiện vận_chuyển ; thông_tin hàng_hoá chuyên_chở có xác_nhận của chủ hàng , gồm các thông_số kích_thước về chiều dài , chiều rộng và chiều cao ( D x R x C ) mét ; khối_lượng , hình_ảnh ( nếu có ) ; hợp_đồng vận_chuyển hoặc văn_bản chỉ_định đơn_vị vận_chuyển của chủ hàng hoặc đơn_vị thuê vận_chuyển . 3 . Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , căn_cứ kết_quả kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 của Thông_tư này cấp Giấy_phép lưu_hành xe theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục 3 , Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện cấp Giấy_phép lưu_hành xe phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ để quy_định điều_kiện tham_gia giao_thông hoặc gia_cường đường_bộ , trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên đường_bộ tiến_hành khảo_sát hoặc gia_cường đường_bộ . Thời_hạn xem_xét cấp giấy_phép lưu_hành xe không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo kết_quả khảo_sát hoặc báo_cáo kết_quả hoàn_thành gia_cường đường_bộ của tổ_chức tư_vấn đủ điều_kiện hành_nghề bảo_đảm cho xe lưu_hành an_toàn . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe . Trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , căn_cứ kết_quả kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe . Nếu_như xe không đủ điều_kiện cấp giấy_phép lưu_hành thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rỏ lý_do .
205,617
Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : ... x R x C ) mét ; khối_lượng, hình_ảnh ( nếu có ) ; hợp_đồng vận_chuyển hoặc văn_bản chỉ_định đơn_vị vận_chuyển của chủ hàng hoặc đơn_vị thuê vận_chuyển. 3. Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, căn_cứ kết_quả kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 của Thông_tư này cấp Giấy_phép lưu_hành xe theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục 3, Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện cấp Giấy_phép lưu_hành xe phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ để quy_định điều_kiện tham_gia giao_thông hoặc gia_cường đường_bộ, trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên đường_bộ tiến_hành khảo_sát hoặc gia_cường đường_bộ. Thời_hạn xem_xét cấp giấy_phép lưu_hành xe không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo kết_quả khảo_sát hoặc báo_cáo kết_quả hoàn_thành gia_cường đường_bộ của tổ_chức tư_vấn đủ điều_kiện hành_nghề bảo_đảm cho xe lưu_hành an_toàn. Theo đó
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe . 2 . Thành_phần hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 , Phụ_lục 2 của Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy đăng_ký xe hoặc Giấy đăng_ký tạm_thời đối_với phương_tiện mới nhận ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; bản_sao tính_năng kỹ_thuật của xe đối_với phương_tiện mới nhận ( do nhà_sản_xuất gửi kèm theo xe ) ; d ) Phương_án vận_chuyển đối_với trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ ( nếu có ) , gồm các nội_dung sau : thông_tin về tuyến đường vận_chuyển ; thông_tin về phương_tiện vận_chuyển ; thông_tin hàng_hoá chuyên_chở có xác_nhận của chủ hàng , gồm các thông_số kích_thước về chiều dài , chiều rộng và chiều cao ( D x R x C ) mét ; khối_lượng , hình_ảnh ( nếu có ) ; hợp_đồng vận_chuyển hoặc văn_bản chỉ_định đơn_vị vận_chuyển của chủ hàng hoặc đơn_vị thuê vận_chuyển . 3 . Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , căn_cứ kết_quả kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 của Thông_tư này cấp Giấy_phép lưu_hành xe theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục 3 , Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện cấp Giấy_phép lưu_hành xe phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ để quy_định điều_kiện tham_gia giao_thông hoặc gia_cường đường_bộ , trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên đường_bộ tiến_hành khảo_sát hoặc gia_cường đường_bộ . Thời_hạn xem_xét cấp giấy_phép lưu_hành xe không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo kết_quả khảo_sát hoặc báo_cáo kết_quả hoàn_thành gia_cường đường_bộ của tổ_chức tư_vấn đủ điều_kiện hành_nghề bảo_đảm cho xe lưu_hành an_toàn . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe . Trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , căn_cứ kết_quả kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe . Nếu_như xe không đủ điều_kiện cấp giấy_phép lưu_hành thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rỏ lý_do .
205,618
Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : ... quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo kết_quả khảo_sát hoặc báo_cáo kết_quả hoàn_thành gia_cường đường_bộ của tổ_chức tư_vấn đủ điều_kiện hành_nghề bảo_đảm cho xe lưu_hành an_toàn. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp, qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe. Trong vòng 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, căn_cứ kết_quả kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe. Nếu_như xe không đủ điều_kiện cấp giấy_phép lưu_hành thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rỏ lý_do.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe . 2 . Thành_phần hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 , Phụ_lục 2 của Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy đăng_ký xe hoặc Giấy đăng_ký tạm_thời đối_với phương_tiện mới nhận ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ; bản_sao tính_năng kỹ_thuật của xe đối_với phương_tiện mới nhận ( do nhà_sản_xuất gửi kèm theo xe ) ; d ) Phương_án vận_chuyển đối_với trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ ( nếu có ) , gồm các nội_dung sau : thông_tin về tuyến đường vận_chuyển ; thông_tin về phương_tiện vận_chuyển ; thông_tin hàng_hoá chuyên_chở có xác_nhận của chủ hàng , gồm các thông_số kích_thước về chiều dài , chiều rộng và chiều cao ( D x R x C ) mét ; khối_lượng , hình_ảnh ( nếu có ) ; hợp_đồng vận_chuyển hoặc văn_bản chỉ_định đơn_vị vận_chuyển của chủ hàng hoặc đơn_vị thuê vận_chuyển . 3 . Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , căn_cứ kết_quả kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 22 của Thông_tư này cấp Giấy_phép lưu_hành xe theo mẫu quy_định tại các Phụ_lục 3 , Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện cấp Giấy_phép lưu_hành xe phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phải khảo_sát đường_bộ để quy_định điều_kiện tham_gia giao_thông hoặc gia_cường đường_bộ , trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép lưu_hành xe phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe trên đường_bộ tiến_hành khảo_sát hoặc gia_cường đường_bộ . Thời_hạn xem_xét cấp giấy_phép lưu_hành xe không quá 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo kết_quả khảo_sát hoặc báo_cáo kết_quả hoàn_thành gia_cường đường_bộ của tổ_chức tư_vấn đủ điều_kiện hành_nghề bảo_đảm cho xe lưu_hành an_toàn . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng lập 01 bộ hồ_sơ gửi trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc nộp ở những nơi có quy_định nhận hồ_sơ trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép lưu_hành xe . Trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , căn_cứ kết_quả kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép lưu_hành xe . Nếu_như xe không đủ điều_kiện cấp giấy_phép lưu_hành thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rỏ lý_do .
205,619
Cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng có những trách_nhiệm nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cấp Giấy_phép lưu_hành xe bảo_đảm đúng đối_tượng , phù_hợp với tình_trạng của đường_bộ , phương_tiện vận_tải và bảo_đảm an_toàn giao_thông . 2 . Có quyền thu_hồi Giấy_phép lưu_hành xe đối_với trường_hợp vi_phạm các điều_kiện được quy_định trong Giấy_phép lưu_hành xe hoặc gây hư_hỏng công_trình đường_bộ mà chưa hoàn_thành công_tác sửa_chữa , khắc_phục . 3 . Hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu vận_chuyển lựa_chọn tuyến đường vận_chuyển hợp_lý nhằm bảo_đảm an_toàn cho công_trình đường_bộ và an_toàn cho phương_tiện vận_tải . 4 . Cung_cấp hiện_trạng của đường_bộ trên tuyến vận_chuyển theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu hoặc của cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe có liên_quan . 5 . Thu và sử_dụng lệ_phí cấp Giấy_phép lưu_hành xe theo quy_định của Bộ Tài_chính . Theo đó , cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng phải có những trách_nhiệm theo quy_định trên . Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 1/7/2023
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Thông_tư 46/2015/TT- BGTVT quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe 1 . Cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cấp Giấy_phép lưu_hành xe bảo_đảm đúng đối_tượng , phù_hợp với tình_trạng của đường_bộ , phương_tiện vận_tải và bảo_đảm an_toàn giao_thông . 2 . Có quyền thu_hồi Giấy_phép lưu_hành xe đối_với trường_hợp vi_phạm các điều_kiện được quy_định trong Giấy_phép lưu_hành xe hoặc gây hư_hỏng công_trình đường_bộ mà chưa hoàn_thành công_tác sửa_chữa , khắc_phục . 3 . Hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu vận_chuyển lựa_chọn tuyến đường vận_chuyển hợp_lý nhằm bảo_đảm an_toàn cho công_trình đường_bộ và an_toàn cho phương_tiện vận_tải . 4 . Cung_cấp hiện_trạng của đường_bộ trên tuyến vận_chuyển theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu hoặc của cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe có liên_quan . 5 . Thu và sử_dụng lệ_phí cấp Giấy_phép lưu_hành xe theo quy_định của Bộ Tài_chính . Theo đó , cơ_quan cấp Giấy_phép lưu_hành xe quá_tải_trọng phải có những trách_nhiệm theo quy_định trên . Thông_tư 06/2023/TT-BGTVT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 1/7/2023
205,620
Đối_tượng nào được tự_động gia_hạn đăng_kiểm theo Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT?
Theo như quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện.... 2. Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này. Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ). Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giah@@
None
1
Theo như quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện .... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; Theo như quy_định trên , đối_tượng được tự_động gia_hạn đăng_kiểm là ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 . Như_vậy , các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ kinh_doanh vận_tải như xe taxi , xe chạy dịch_vụ taxi công_nghệ sẽ không được tự_động gia_hạn đăng_kiểm . Để được gia_hạn đăng_kiểm , chủ xe tực hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Lưu_ý : Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định . ( Hình từ Internet )
205,621
Đối_tượng nào được tự_động gia_hạn đăng_kiểm theo Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT?
Theo như quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ). Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn), in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định. Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; Theo như quy_định trên, đối_tượng được tự_động gia_hạn đăng_kiểm là ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024. Như_vậy, các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ kinh_doanh vận_tải như xe taxi, xe chạy dịch_vụ taxi công_nghệ sẽ không được tự_động gia_hạn đăng_kiểm. Để được gia_hạn đăng_kiểm, chủ xe tực hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) in Giấy
None
1
Theo như quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện .... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; Theo như quy_định trên , đối_tượng được tự_động gia_hạn đăng_kiểm là ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 . Như_vậy , các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ kinh_doanh vận_tải như xe taxi , xe chạy dịch_vụ taxi công_nghệ sẽ không được tự_động gia_hạn đăng_kiểm . Để được gia_hạn đăng_kiểm , chủ xe tực hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Lưu_ý : Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định . ( Hình từ Internet )
205,622
Đối_tượng nào được tự_động gia_hạn đăng_kiểm theo Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT?
Theo như quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... , chủ xe tực hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định. Lưu_ý : Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo như quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện .... 2 . Quy_định chuyển_tiếp a ) Các Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định đã được cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì tiếp_tục được sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định của ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải ( có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm ) đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì được tiếp_tục sử_dụng đến hết thời_hạn tính theo chu_kỳ quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam xác_nhận theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ( bản điện_tử được ký số bởi Cục Đăng_kiểm Việt_Nam và có mã QR-Code kết_nối tới Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ) . Chủ xe thực_hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) , in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định ; Theo như quy_định trên , đối_tượng được tự_động gia_hạn đăng_kiểm là ô_tô chở người đến 09 chỗ không kinh_doanh vận_tải có thời_gian sản_xuất đến 07 năm và thời_gian sản_xuất từ 13 năm đến 20 năm đã được cấp trước ngày 22 tháng 3 năm 2023 và có hiệu_lực đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 . Như_vậy , các xe ô_tô chở người đến 9 chỗ kinh_doanh vận_tải như xe taxi , xe chạy dịch_vụ taxi công_nghệ sẽ không được tự_động gia_hạn đăng_kiểm . Để được gia_hạn đăng_kiểm , chủ xe tực hiện tra_cứu trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( https://giahanxcg.vr.org.vn) in Giấy xác_nhận thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định . Lưu_ý : Giấy xác_nhận này là giấy_tờ kèm theo không tách rời của Giấy chứng_nhận kiểm_định đã được cấp để tham_gia giao_thông đường_bộ theo quy_định . ( Hình từ Internet )
205,623
Xe ô_tô ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải có Giấy chứng_nhận kiểm_định , tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày 03/06 / 2023 có được tự_động gia_hạn không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện ... 2 . Quy_định chuyển_tiếp .. c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Theo như quy_định trên , xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải có Giấy chứng_nhận kiểm_định , tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày 03/06 / 2023 thì không được tự_động gia_hạn . Do_đó , các phương_tiện có_hạn kiểm_định trước ngày 3.6 vẫn phải đến các trung_tâm đăng_kiểm kiểm_định xe để được cấp Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành và tổ_chức thực_hiện ... 2 . Quy_định chuyển_tiếp .. c ) Quy_định tại điểm b khoản này không áp_dụng cho các trường_hợp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực . Theo như quy_định trên , xe ô_tô chở người đến 9 chỗ không kinh_doanh vận_tải có Giấy chứng_nhận kiểm_định , tem kiểm_định hết hiệu_lực trước ngày 03/06 / 2023 thì không được tự_động gia_hạn . Do_đó , các phương_tiện có_hạn kiểm_định trước ngày 3.6 vẫn phải đến các trung_tâm đăng_kiểm kiểm_định xe để được cấp Giấy chứng_nhận , Tem kiểm_định .
205,624
Trách_nhiệm của chủ xe trong đăng_kiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Th: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT) quy_định trách_nhiệm của chủ xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe Ngoài việc thực_hiện các nội_dung trong Thông_tư này chủ xe còn có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định sau đây : 1. Trong khoảng thời_gian giữa hai chu_kỳ kiểm_định, chủ xe có trách_nhiệm phải bảo_dưỡng, sửa_chữa để đảm_bảo duy_trì tình_trạng kỹ_thuật của phương_tiện, chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi đưa phương_tiện không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ. 2. Không được thuê, mượn tổng_thành, linh_kiện xe_cơ_giới nhằm mục_đích đối_phó để đạt yêu_cầu khi đi kiểm_định ; làm giả, tẩy_xoá, sửa_đổi các nội_dung của Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định. 3. Chịu trách_nhiệm cung_cấp, khai_báo chính_xác các thông_tin có liên_quan tới nội_dung kiểm_định, thông_tin hành_chính, thông_số kỹ_thuật của xe_cơ_giới kể_cả việc cung_cấp các hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan cho các đơn_vị đăng_kiểm. 4. Bảo_quản Giấy chứng_nhận kiểm_định,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT) quy_định trách_nhiệm của chủ xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe Ngoài việc thực_hiện các nội_dung trong Thông_tư này chủ xe còn có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Trong khoảng thời_gian giữa hai chu_kỳ kiểm_định , chủ xe có trách_nhiệm phải bảo_dưỡng , sửa_chữa để đảm_bảo duy_trì tình_trạng kỹ_thuật của phương_tiện , chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi đưa phương_tiện không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ . 2 . Không được thuê , mượn tổng_thành , linh_kiện xe_cơ_giới nhằm mục_đích đối_phó để đạt yêu_cầu khi đi kiểm_định ; làm giả , tẩy_xoá , sửa_đổi các nội_dung của Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định . 3 . Chịu trách_nhiệm cung_cấp , khai_báo chính_xác các thông_tin có liên_quan tới nội_dung kiểm_định , thông_tin hành_chính , thông_số kỹ_thuật của xe_cơ_giới kể_cả việc cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan cho các đơn_vị đăng_kiểm . 4 . Bảo_quản Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định . 5 . Nộp lại Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định khi có thông_báo thu_hồi của đơn_vị đăng_kiểm . 6 . Đối_với trường_hợp xe_cơ_giới được miễn kiểm_định lần đầu , chủ xe phải dán tem kiểm_định lên xe_cơ_giới trước khi tham_gia giao_thông theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư này Theo đó , chủ xe cần phải có những trách_nhiệm theo quy_định trên trong việc đăng_kiểm xe .
205,625
Trách_nhiệm của chủ xe trong đăng_kiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Th: ... tới nội_dung kiểm_định, thông_tin hành_chính, thông_số kỹ_thuật của xe_cơ_giới kể_cả việc cung_cấp các hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan cho các đơn_vị đăng_kiểm. 4. Bảo_quản Giấy chứng_nhận kiểm_định, Tem kiểm_định. 5. Nộp lại Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định khi có thông_báo thu_hồi của đơn_vị đăng_kiểm. 6. Đối_với trường_hợp xe_cơ_giới được miễn kiểm_định lần đầu, chủ xe phải dán tem kiểm_định lên xe_cơ_giới trước khi tham_gia giao_thông theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư này Theo đó, chủ xe cần phải có những trách_nhiệm theo quy_định trên trong việc đăng_kiểm xe.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 2/2023/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGTVT) quy_định trách_nhiệm của chủ xe như sau : Trách_nhiệm của chủ xe Ngoài việc thực_hiện các nội_dung trong Thông_tư này chủ xe còn có trách_nhiệm thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Trong khoảng thời_gian giữa hai chu_kỳ kiểm_định , chủ xe có trách_nhiệm phải bảo_dưỡng , sửa_chữa để đảm_bảo duy_trì tình_trạng kỹ_thuật của phương_tiện , chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi đưa phương_tiện không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường tham_gia giao_thông đường_bộ . 2 . Không được thuê , mượn tổng_thành , linh_kiện xe_cơ_giới nhằm mục_đích đối_phó để đạt yêu_cầu khi đi kiểm_định ; làm giả , tẩy_xoá , sửa_đổi các nội_dung của Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định . 3 . Chịu trách_nhiệm cung_cấp , khai_báo chính_xác các thông_tin có liên_quan tới nội_dung kiểm_định , thông_tin hành_chính , thông_số kỹ_thuật của xe_cơ_giới kể_cả việc cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan cho các đơn_vị đăng_kiểm . 4 . Bảo_quản Giấy chứng_nhận kiểm_định , Tem kiểm_định . 5 . Nộp lại Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định khi có thông_báo thu_hồi của đơn_vị đăng_kiểm . 6 . Đối_với trường_hợp xe_cơ_giới được miễn kiểm_định lần đầu , chủ xe phải dán tem kiểm_định lên xe_cơ_giới trước khi tham_gia giao_thông theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư này Theo đó , chủ xe cần phải có những trách_nhiệm theo quy_định trên trong việc đăng_kiểm xe .
205,626
Uỷ_ban_nhân_dân quận có quan_hệ công_tác với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận Thực_hiện theo quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận và thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận chịu sự lãnh_đạo của Quận_uỷ và báo_cáo Quận_uỷ việc triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận phối_hợp chặt_chẽ với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận trong thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh có quan_hệ công_tác với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận để thực_hiện theo quy_chế làm_việc và thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận Thực_hiện theo quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận và thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận chịu sự lãnh_đạo của Quận_uỷ và báo_cáo Quận_uỷ việc triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận phối_hợp chặt_chẽ với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận trong thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh có quan_hệ công_tác với Quận_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở quận để thực_hiện theo quy_chế làm_việc và thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet )
205,627
Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo quy_định của pháp_luật
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh 1 . Chủ_tịch quận chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Khi gặp những vấn_đề vượt thẩm_quyền , Chủ_tịch quận phải báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thực_hiện chế_độ báo_cáo với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo quy_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , các cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân quận chấp_hành việc kiểm_tra của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong thực_hiện nhiệm_vụ .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quan_hệ công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân quận với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh 1 . Chủ_tịch quận chịu sự lãnh_đạo , chỉ_đạo trực_tiếp của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Khi gặp những vấn_đề vượt thẩm_quyền , Chủ_tịch quận phải báo_cáo xin ý_kiến chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; thực_hiện chế_độ báo_cáo với Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo quy_định . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , các cơ_quan_chuyên_môn của Uỷ_ban_nhân_dân quận chấp_hành việc kiểm_tra của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh và các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong thực_hiện nhiệm_vụ .
205,628
Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoạt_động dựa trên nguyên_tắc gì ?
Theo Điều 8 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định : ... Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1. Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. 2. Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận, có trách_nhiệm lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao. 3. Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận, chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Khi Chủ_tịch vắng_mặt, một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành, giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận. Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận. 4. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2, 3, 5 và 11 Điều 5 Nghị_quyết số 131/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. Tập_thể quy_định tại khoản này gồm
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định : Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao . 3 . Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành , giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận . 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2 , 3 , 5 và 11 Điều 5 Nghị_quyết số 131/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận , Phó Chủ_tịch quận , Trưởng Công_an quận , Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . Ngoài_ra , căn_cứ vào nội_dung cuộc họp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan . 5 . Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận . 6 . Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . 7 . Khi cần_thiết , Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn , cơ_quan_hành_chính khác , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Như_vậy , nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nêu trên . Lưu_ý : Nghị_định này áp_dụng đối_với Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
205,629
Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoạt_động dựa trên nguyên_tắc gì ?
Theo Điều 8 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định : ... và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận, Phó Chủ_tịch quận, Trưởng Công_an quận, Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận. Ngoài_ra, căn_cứ vào nội_dung cuộc họp, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan. 5. Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân, tuân_thủ trình_tự, thủ_tục, đúng thẩm_quyền được giao, theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận. 6. Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính, ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân, tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật, bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ, công_khai, minh_bạch, thống_nhất, thông_suốt. 7. Khi cần_thiết, Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn, cơ_quan_hành_chính khác, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định : Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao . 3 . Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành , giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận . 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2 , 3 , 5 và 11 Điều 5 Nghị_quyết số 131/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận , Phó Chủ_tịch quận , Trưởng Công_an quận , Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . Ngoài_ra , căn_cứ vào nội_dung cuộc họp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan . 5 . Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận . 6 . Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . 7 . Khi cần_thiết , Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn , cơ_quan_hành_chính khác , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Như_vậy , nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nêu trên . Lưu_ý : Nghị_định này áp_dụng đối_với Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
205,630
Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoạt_động dựa trên nguyên_tắc gì ?
Theo Điều 8 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định : ... Phó Chủ_tịch quận, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn, cơ_quan_hành_chính khác, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận. Như_vậy, nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nêu trên. Lưu_ý : Nghị_định này áp_dụng đối_với Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh.
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 33/2021/NĐ-CP quy_định : Nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận 1 . Uỷ_ban_nhân_dân quận làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng ; bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . 2 . Chủ_tịch quận là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân quận , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành Uỷ_ban_nhân_dân quận thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và thẩm_quyền được giao . 3 . Phó Chủ_tịch quận giúp Chủ_tịch quận giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch quận , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch quận và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền bằng văn_bản điều_hành , giải_quyết công_việc và ký các văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Trường_hợp khuyết Chủ_tịch quận thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh quyết_định giao quyền Chủ_tịch quận cho một Phó Chủ_tịch quận cho đến khi có quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch quận . 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân quận quy_định tại các khoản 2 , 3 , 5 và 11 Điều 5 Nghị_quyết số 131/2020/QH14 phải được thảo_luận tập_thể trước khi Chủ_tịch quận quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Công_chức của quận làm_việc theo quy_chế làm_việc , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch quận , Phó Chủ_tịch quận , Trưởng Công_an quận , Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự quận và người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . Ngoài_ra , căn_cứ vào nội_dung cuộc họp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận có_thể mời thêm các thành_phần khác có liên_quan . 5 . Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân quận . 6 . Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại quận và theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . 7 . Khi cần_thiết , Chủ_tịch quận_uỷ quyền cho Phó Chủ_tịch quận , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn , cơ_quan_hành_chính khác , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận và Chủ_tịch phường để giải_quyết một hoặc một_số nhiệm_vụ thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân quận . Như_vậy , nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nêu trên . Lưu_ý : Nghị_định này áp_dụng đối_với Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
205,631
Con dưới 18 tuổi có quyền có tài_sản riêng ? Ai là người_quản_lý tài_sản riêng của con ?
Theo quy_định tại Điều 75 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , con có quyền có tài_sản riêng . Cụ_thể , tài_sản này được hình_thành từ : ... " Điều 75. Quyền có tài_sản riêng của con 1. Con có quyền có tài_sản riêng. Tài_sản riêng của con bao_gồm tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng, thu_nhập do lao_động của con, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng của con và thu_nhập hợp_pháp khác. Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của con cũng là tài_sản riêng của con. 2. Con từ đủ 15 tuổi trở lên sống chung với cha_mẹ phải có nghĩa_vụ chăm_lo đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp vào việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình nếu có thu_nhập. 3. Con đã thành_niên có nghĩa_vụ đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 của Luật này. " Bên cạnh đó, theo Điều 76 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quản_lý tài_sản riêng của con như sau : " Điều 76. Quản_lý tài_sản riêng của con 1. Con từ đủ 15 tuổi trở lên có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý. 2. Tài_sản riêng của con dưới 15 tuổi, con mất năng_lực hành_vi dân_sự do cha_mẹ quản_lý
None
1
Theo quy_định tại Điều 75 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , con có quyền có tài_sản riêng . Cụ_thể , tài_sản này được hình_thành từ : " Điều 75 . Quyền có tài_sản riêng của con 1 . Con có quyền có tài_sản riêng . Tài_sản riêng của con bao_gồm tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng , thu_nhập do lao_động của con , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng của con và thu_nhập hợp_pháp khác . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của con cũng là tài_sản riêng của con . 2 . Con từ đủ 15 tuổi trở lên sống chung với cha_mẹ phải có nghĩa_vụ chăm_lo đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp vào việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình nếu có thu_nhập . 3 . Con đã thành_niên có nghĩa_vụ đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 của Luật này . " Bên cạnh đó , theo Điều 76 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quản_lý tài_sản riêng của con như sau : " Điều 76 . Quản_lý tài_sản riêng của con 1 . Con từ đủ 15 tuổi trở lên có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý . 2 . Tài_sản riêng của con dưới 15 tuổi , con mất năng_lực hành_vi dân_sự do cha_mẹ quản_lý . Cha_mẹ có_thể uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con . Tài_sản riêng của con do cha_mẹ hoặc người khác quản_lý được giao lại cho con khi con từ đủ 15 tuổi trở lên hoặc khi con khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , trừ trường_hợp cha_mẹ và con có thoả_thuận khác . 3 . Cha_mẹ không quản_lý tài_sản riêng của con trong trường_hợp con đang được người khác giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; người tặng cho tài_sản hoặc để lại tài_sản thừa_kế theo di_chúc cho người con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó hoặc trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong trường_hợp cha_mẹ đang quản_lý tài_sản riêng của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự mà con được giao cho người khác giám_hộ thì tài_sản riêng của con được giao lại cho người giám_hộ quản_lý theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " Dù_vậy , khi con chưa đủ 15 tuổi thì tài_sản riêng này sẽ do cha_mẹ quản_lý ngoại_trừ 04 trường_hợp sau đây : - Cha_mẹ uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con ; - Con đang được người khác giám_hộ theo quy_định . Khi đó , tài_sản riêng của con sẽ được giao người giám_hộ quản_lý ; - Người tặng cho hoặc để lại di_sản thừa_kế theo di_chúc cho con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó ; - Trường_hợp khác theo quy_định . Đồng_thời , nếu con từ đủ 15 tuổi trở lên thì có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý . Như_vậy , dù chưa đủ 18 tuổi nhưng con hoàn_toàn có quyền có tài_sản riêng của mình . Trong trường_hợp đó , cha_mẹ có_thể không phải là người sẽ quản_lý tài_sản riêng cho con .
205,632
Con dưới 18 tuổi có quyền có tài_sản riêng ? Ai là người_quản_lý tài_sản riêng của con ?
Theo quy_định tại Điều 75 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , con có quyền có tài_sản riêng . Cụ_thể , tài_sản này được hình_thành từ : ... tuổi trở lên có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý. 2. Tài_sản riêng của con dưới 15 tuổi, con mất năng_lực hành_vi dân_sự do cha_mẹ quản_lý. Cha_mẹ có_thể uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con. Tài_sản riêng của con do cha_mẹ hoặc người khác quản_lý được giao lại cho con khi con từ đủ 15 tuổi trở lên hoặc khi con khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, trừ trường_hợp cha_mẹ và con có thoả_thuận khác. 3. Cha_mẹ không quản_lý tài_sản riêng của con trong trường_hợp con đang được người khác giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; người tặng cho tài_sản hoặc để lại tài_sản thừa_kế theo di_chúc cho người con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó hoặc trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Trong trường_hợp cha_mẹ đang quản_lý tài_sản riêng của con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự mà con được giao cho người khác giám_hộ thì tài_sản riêng của con được giao lại cho người giám_hộ quản_lý theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. " Dù_vậy, khi con chưa đủ 15 tuổi thì tài_sản riêng này sẽ do
None
1
Theo quy_định tại Điều 75 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , con có quyền có tài_sản riêng . Cụ_thể , tài_sản này được hình_thành từ : " Điều 75 . Quyền có tài_sản riêng của con 1 . Con có quyền có tài_sản riêng . Tài_sản riêng của con bao_gồm tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng , thu_nhập do lao_động của con , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng của con và thu_nhập hợp_pháp khác . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của con cũng là tài_sản riêng của con . 2 . Con từ đủ 15 tuổi trở lên sống chung với cha_mẹ phải có nghĩa_vụ chăm_lo đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp vào việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình nếu có thu_nhập . 3 . Con đã thành_niên có nghĩa_vụ đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 của Luật này . " Bên cạnh đó , theo Điều 76 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quản_lý tài_sản riêng của con như sau : " Điều 76 . Quản_lý tài_sản riêng của con 1 . Con từ đủ 15 tuổi trở lên có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý . 2 . Tài_sản riêng của con dưới 15 tuổi , con mất năng_lực hành_vi dân_sự do cha_mẹ quản_lý . Cha_mẹ có_thể uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con . Tài_sản riêng của con do cha_mẹ hoặc người khác quản_lý được giao lại cho con khi con từ đủ 15 tuổi trở lên hoặc khi con khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , trừ trường_hợp cha_mẹ và con có thoả_thuận khác . 3 . Cha_mẹ không quản_lý tài_sản riêng của con trong trường_hợp con đang được người khác giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; người tặng cho tài_sản hoặc để lại tài_sản thừa_kế theo di_chúc cho người con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó hoặc trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong trường_hợp cha_mẹ đang quản_lý tài_sản riêng của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự mà con được giao cho người khác giám_hộ thì tài_sản riêng của con được giao lại cho người giám_hộ quản_lý theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " Dù_vậy , khi con chưa đủ 15 tuổi thì tài_sản riêng này sẽ do cha_mẹ quản_lý ngoại_trừ 04 trường_hợp sau đây : - Cha_mẹ uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con ; - Con đang được người khác giám_hộ theo quy_định . Khi đó , tài_sản riêng của con sẽ được giao người giám_hộ quản_lý ; - Người tặng cho hoặc để lại di_sản thừa_kế theo di_chúc cho con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó ; - Trường_hợp khác theo quy_định . Đồng_thời , nếu con từ đủ 15 tuổi trở lên thì có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý . Như_vậy , dù chưa đủ 18 tuổi nhưng con hoàn_toàn có quyền có tài_sản riêng của mình . Trong trường_hợp đó , cha_mẹ có_thể không phải là người sẽ quản_lý tài_sản riêng cho con .
205,633
Con dưới 18 tuổi có quyền có tài_sản riêng ? Ai là người_quản_lý tài_sản riêng của con ?
Theo quy_định tại Điều 75 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , con có quyền có tài_sản riêng . Cụ_thể , tài_sản này được hình_thành từ : ... tài_sản riêng của con được giao lại cho người giám_hộ quản_lý theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. " Dù_vậy, khi con chưa đủ 15 tuổi thì tài_sản riêng này sẽ do cha_mẹ quản_lý ngoại_trừ 04 trường_hợp sau đây : - Cha_mẹ uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con ; - Con đang được người khác giám_hộ theo quy_định. Khi đó, tài_sản riêng của con sẽ được giao người giám_hộ quản_lý ; - Người tặng cho hoặc để lại di_sản thừa_kế theo di_chúc cho con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó ; - Trường_hợp khác theo quy_định. Đồng_thời, nếu con từ đủ 15 tuổi trở lên thì có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý. Như_vậy, dù chưa đủ 18 tuổi nhưng con hoàn_toàn có quyền có tài_sản riêng của mình. Trong trường_hợp đó, cha_mẹ có_thể không phải là người sẽ quản_lý tài_sản riêng cho con.
None
1
Theo quy_định tại Điều 75 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , con có quyền có tài_sản riêng . Cụ_thể , tài_sản này được hình_thành từ : " Điều 75 . Quyền có tài_sản riêng của con 1 . Con có quyền có tài_sản riêng . Tài_sản riêng của con bao_gồm tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng , thu_nhập do lao_động của con , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng của con và thu_nhập hợp_pháp khác . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của con cũng là tài_sản riêng của con . 2 . Con từ đủ 15 tuổi trở lên sống chung với cha_mẹ phải có nghĩa_vụ chăm_lo đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp vào việc đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình nếu có thu_nhập . 3 . Con đã thành_niên có nghĩa_vụ đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình theo quy_định tại khoản 4 Điều 70 của Luật này . " Bên cạnh đó , theo Điều 76 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quản_lý tài_sản riêng của con như sau : " Điều 76 . Quản_lý tài_sản riêng của con 1 . Con từ đủ 15 tuổi trở lên có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý . 2 . Tài_sản riêng của con dưới 15 tuổi , con mất năng_lực hành_vi dân_sự do cha_mẹ quản_lý . Cha_mẹ có_thể uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con . Tài_sản riêng của con do cha_mẹ hoặc người khác quản_lý được giao lại cho con khi con từ đủ 15 tuổi trở lên hoặc khi con khôi_phục năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , trừ trường_hợp cha_mẹ và con có thoả_thuận khác . 3 . Cha_mẹ không quản_lý tài_sản riêng của con trong trường_hợp con đang được người khác giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; người tặng cho tài_sản hoặc để lại tài_sản thừa_kế theo di_chúc cho người con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó hoặc trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong trường_hợp cha_mẹ đang quản_lý tài_sản riêng của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự mà con được giao cho người khác giám_hộ thì tài_sản riêng của con được giao lại cho người giám_hộ quản_lý theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . " Dù_vậy , khi con chưa đủ 15 tuổi thì tài_sản riêng này sẽ do cha_mẹ quản_lý ngoại_trừ 04 trường_hợp sau đây : - Cha_mẹ uỷ_quyền cho người khác quản_lý tài_sản riêng của con ; - Con đang được người khác giám_hộ theo quy_định . Khi đó , tài_sản riêng của con sẽ được giao người giám_hộ quản_lý ; - Người tặng cho hoặc để lại di_sản thừa_kế theo di_chúc cho con đã chỉ_định người khác quản_lý tài_sản đó ; - Trường_hợp khác theo quy_định . Đồng_thời , nếu con từ đủ 15 tuổi trở lên thì có_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng hoặc nhờ cha_mẹ quản_lý . Như_vậy , dù chưa đủ 18 tuổi nhưng con hoàn_toàn có quyền có tài_sản riêng của mình . Trong trường_hợp đó , cha_mẹ có_thể không phải là người sẽ quản_lý tài_sản riêng cho con .
205,634
Người con có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 70 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền và nghĩa_vụ của con như sau : ... - Được cha_mẹ thương_yêu, tôn_trọng, thực_hiện các quyền, lợi_ích hợp_pháp về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; được học_tập và giáo_dục ; được phát_triển lành_mạnh về thể_chất, trí_tuệ và đạo_đức. - Có bổn_phận yêu_quý, kính_trọng, biết_ơn, hiếu_thảo, phụng_dưỡng cha_mẹ, giữ_gìn danh_dự, truyền_thống tốt_đẹp của gia_đình. - Con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình thì có quyền sống chung với cha_mẹ, được cha_mẹ trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc. Con chưa thành_niên tham_gia công_việc gia_đình phù_hợp với lứa tuổi và không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ, chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em. - Con đã thành_niên có quyền tự_do lựa_chọn nghề_nghiệp, nơi cư_trú, học_tập, nâng cao trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; tham_gia hoạt_động chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội theo nguyện_vọng và khả_năng của mình. Khi sống cùng với cha_mẹ, con có nghĩa_vụ tham_gia công_việc gia_đình, lao_động, sản_xuất, tạo thu_nhập nhằm bảo_đảm đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình phù_hợp
None
1
Theo Điều 70 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền và nghĩa_vụ của con như sau : - Được cha_mẹ thương_yêu , tôn_trọng , thực_hiện các quyền , lợi_ích hợp_pháp về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; được học_tập và giáo_dục ; được phát_triển lành_mạnh về thể_chất , trí_tuệ và đạo_đức . - Có bổn_phận yêu_quý , kính_trọng , biết_ơn , hiếu_thảo , phụng_dưỡng cha_mẹ , giữ_gìn danh_dự , truyền_thống tốt_đẹp của gia_đình . - Con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình thì có quyền sống chung với cha_mẹ , được cha_mẹ trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc . Con chưa thành_niên tham_gia công_việc gia_đình phù_hợp với lứa tuổi và không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em . - Con đã thành_niên có quyền tự_do lựa_chọn nghề_nghiệp , nơi cư_trú , học_tập , nâng cao trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tham_gia hoạt_động chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội theo nguyện_vọng và khả_năng của mình . Khi sống cùng với cha_mẹ , con có nghĩa_vụ tham_gia công_việc gia_đình , lao_động , sản_xuất , tạo thu_nhập nhằm bảo_đảm đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình phù_hợp với khả_năng của mình . - Được hưởng quyền về tài_sản tương_xứng với công_sức đóng_góp vào tài_sản của gia_đình .
205,635
Người con có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 70 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền và nghĩa_vụ của con như sau : ... với cha_mẹ, con có nghĩa_vụ tham_gia công_việc gia_đình, lao_động, sản_xuất, tạo thu_nhập nhằm bảo_đảm đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình phù_hợp với khả_năng của mình. - Được hưởng quyền về tài_sản tương_xứng với công_sức đóng_góp vào tài_sản của gia_đình. - Được cha_mẹ thương_yêu, tôn_trọng, thực_hiện các quyền, lợi_ích hợp_pháp về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; được học_tập và giáo_dục ; được phát_triển lành_mạnh về thể_chất, trí_tuệ và đạo_đức. - Có bổn_phận yêu_quý, kính_trọng, biết_ơn, hiếu_thảo, phụng_dưỡng cha_mẹ, giữ_gìn danh_dự, truyền_thống tốt_đẹp của gia_đình. - Con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình thì có quyền sống chung với cha_mẹ, được cha_mẹ trông_nom, nuôi_dưỡng, chăm_sóc. Con chưa thành_niên tham_gia công_việc gia_đình phù_hợp với lứa tuổi và không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ, chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em. - Con đã thành_niên có quyền tự_do lựa_chọn nghề_nghiệp, nơi cư_trú, học_tập, nâng cao trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ
None
1
Theo Điều 70 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền và nghĩa_vụ của con như sau : - Được cha_mẹ thương_yêu , tôn_trọng , thực_hiện các quyền , lợi_ích hợp_pháp về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; được học_tập và giáo_dục ; được phát_triển lành_mạnh về thể_chất , trí_tuệ và đạo_đức . - Có bổn_phận yêu_quý , kính_trọng , biết_ơn , hiếu_thảo , phụng_dưỡng cha_mẹ , giữ_gìn danh_dự , truyền_thống tốt_đẹp của gia_đình . - Con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình thì có quyền sống chung với cha_mẹ , được cha_mẹ trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc . Con chưa thành_niên tham_gia công_việc gia_đình phù_hợp với lứa tuổi và không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em . - Con đã thành_niên có quyền tự_do lựa_chọn nghề_nghiệp , nơi cư_trú , học_tập , nâng cao trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tham_gia hoạt_động chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội theo nguyện_vọng và khả_năng của mình . Khi sống cùng với cha_mẹ , con có nghĩa_vụ tham_gia công_việc gia_đình , lao_động , sản_xuất , tạo thu_nhập nhằm bảo_đảm đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình phù_hợp với khả_năng của mình . - Được hưởng quyền về tài_sản tương_xứng với công_sức đóng_góp vào tài_sản của gia_đình .
205,636
Người con có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 70 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền và nghĩa_vụ của con như sau : ... pháp_luật về bảo_vệ, chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em. - Con đã thành_niên có quyền tự_do lựa_chọn nghề_nghiệp, nơi cư_trú, học_tập, nâng cao trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; tham_gia hoạt_động chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội theo nguyện_vọng và khả_năng của mình. Khi sống cùng với cha_mẹ, con có nghĩa_vụ tham_gia công_việc gia_đình, lao_động, sản_xuất, tạo thu_nhập nhằm bảo_đảm đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình phù_hợp với khả_năng của mình. - Được hưởng quyền về tài_sản tương_xứng với công_sức đóng_góp vào tài_sản của gia_đình.
None
1
Theo Điều 70 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định quyền và nghĩa_vụ của con như sau : - Được cha_mẹ thương_yêu , tôn_trọng , thực_hiện các quyền , lợi_ích hợp_pháp về nhân_thân và tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; được học_tập và giáo_dục ; được phát_triển lành_mạnh về thể_chất , trí_tuệ và đạo_đức . - Có bổn_phận yêu_quý , kính_trọng , biết_ơn , hiếu_thảo , phụng_dưỡng cha_mẹ , giữ_gìn danh_dự , truyền_thống tốt_đẹp của gia_đình . - Con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình thì có quyền sống chung với cha_mẹ , được cha_mẹ trông_nom , nuôi_dưỡng , chăm_sóc . Con chưa thành_niên tham_gia công_việc gia_đình phù_hợp với lứa tuổi và không trái với quy_định của pháp_luật về bảo_vệ , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em . - Con đã thành_niên có quyền tự_do lựa_chọn nghề_nghiệp , nơi cư_trú , học_tập , nâng cao trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tham_gia hoạt_động chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội theo nguyện_vọng và khả_năng của mình . Khi sống cùng với cha_mẹ , con có nghĩa_vụ tham_gia công_việc gia_đình , lao_động , sản_xuất , tạo thu_nhập nhằm bảo_đảm đời_sống chung của gia_đình ; đóng_góp thu_nhập vào việc đáp_ứng nhu_cầu của gia_đình phù_hợp với khả_năng của mình . - Được hưởng quyền về tài_sản tương_xứng với công_sức đóng_góp vào tài_sản của gia_đình .
205,637
Ai là người đại_diện cho con theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 73 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định đại_diện cho con như sau : ... - Cha_mẹ là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự , trừ trường_hợp con có người khác làm giám_hộ hoặc có người khác đại_diện theo pháp_luật . - Cha hoặc mẹ có quyền tự mình thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . - Đối_với giao_dịch liên_quan đến tài_sản là bất_động_sản , động_sản có đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng , tài_sản đưa vào kinh_doanh của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có sự thoả_thuận của cha_mẹ . - Cha , mẹ phải chịu trách_nhiệm liên_đới về việc thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản của con được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và theo quy_định của Bộ_luật dân_sự .
None
1
Căn_cứ Điều 73 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định đại_diện cho con như sau : - Cha_mẹ là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự , trừ trường_hợp con có người khác làm giám_hộ hoặc có người khác đại_diện theo pháp_luật . - Cha hoặc mẹ có quyền tự mình thực_hiện giao_dịch nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . - Đối_với giao_dịch liên_quan đến tài_sản là bất_động_sản , động_sản có đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng , tài_sản đưa vào kinh_doanh của con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có sự thoả_thuận của cha_mẹ . - Cha , mẹ phải chịu trách_nhiệm liên_đới về việc thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản của con được quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và theo quy_định của Bộ_luật dân_sự .
205,638
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 bắt_buộc phải có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư không ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Có bằng cử_nhân luật trở lên ; 2 . Có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc thuộc trường_hợp được miễn đào_tạo nghề luật_sư ; 3 . Có giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý hoặc giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp trợ_giúp_viên pháp_lý đã được bổ_nhiệm theo Luật Trợ_giúp pháp_lý năm 2006 hoặc được miễn tập_sự trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc thuộc trường_hợp được miễn đào_tạo nghề luật_sư . Như_vậy , không bắt_buộc_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư .
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Có bằng cử_nhân luật trở lên ; 2 . Có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc thuộc trường_hợp được miễn đào_tạo nghề luật_sư ; 3 . Có giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý hoặc giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư , trừ trường_hợp trợ_giúp_viên pháp_lý đã được bổ_nhiệm theo Luật Trợ_giúp pháp_lý năm 2006 hoặc được miễn tập_sự trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc thuộc trường_hợp được miễn đào_tạo nghề luật_sư . Như_vậy , không bắt_buộc_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần có giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư .
205,639
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức là bao_nhiêu ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số , tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số, tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý như sau : Cách xếp lương 1. Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP, cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm A_3.1 ( hệ_số lương từ 6.20 đến hệ_số lương 8.00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số , tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý như sau : Cách xếp lương 1 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A_3.1 ( hệ_số lương từ 6.20 đến hệ_số lương 8.00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( hệ_số lương từ 2.34 đến hệ_số lương 4.98 ) . 2 . Việc xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với_viên_chức đã được xếp lương vào các ngạch theo quy_định tại Thông_tư số 06/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định chức_danh , mã_số các ngạch viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý , Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP được thực_hiện như sau : Trường_hợp_viên_chức đủ điều_kiện bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp có hệ_số bậc lương bằng ngạch cũ thì thực_hiện xếp ngang bậc lương và % ( phần_trăm ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) đang hưởng ở ngạch cũ ( kể_cả tính thời_gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung nếu có ở ngạch cũ ) vào chức_danh nghề_nghiệp mới được bổ_nhiệm . 3 . Viên_chức sau khi thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp , đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này được xếp lương theo hướng_dẫn tại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức . Theo quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 sẽ được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) . ( Hình từ Internet )
205,640
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức là bao_nhiêu ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số , tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp: ... II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( hệ_số lương từ 2.34 đến hệ_số lương 4.98 ). 2. Việc xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với_viên_chức đã được xếp lương vào các ngạch theo quy_định tại Thông_tư số 06/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định chức_danh, mã_số các ngạch viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý, Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP được thực_hiện như sau : Trường_hợp_viên_chức đủ điều_kiện bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp có hệ_số bậc lương bằng ngạch cũ thì thực_hiện xếp ngang bậc lương và % ( phần_trăm ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) đang hưởng ở ngạch cũ ( kể_cả tính thời_gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung nếu có ở ngạch cũ ) vào chức_danh nghề_nghiệp mới được bổ_nhiệm. 3.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số , tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý như sau : Cách xếp lương 1 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A_3.1 ( hệ_số lương từ 6.20 đến hệ_số lương 8.00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( hệ_số lương từ 2.34 đến hệ_số lương 4.98 ) . 2 . Việc xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với_viên_chức đã được xếp lương vào các ngạch theo quy_định tại Thông_tư số 06/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định chức_danh , mã_số các ngạch viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý , Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP được thực_hiện như sau : Trường_hợp_viên_chức đủ điều_kiện bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp có hệ_số bậc lương bằng ngạch cũ thì thực_hiện xếp ngang bậc lương và % ( phần_trăm ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) đang hưởng ở ngạch cũ ( kể_cả tính thời_gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung nếu có ở ngạch cũ ) vào chức_danh nghề_nghiệp mới được bổ_nhiệm . 3 . Viên_chức sau khi thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp , đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này được xếp lương theo hướng_dẫn tại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức . Theo quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 sẽ được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) . ( Hình từ Internet )
205,641
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức là bao_nhiêu ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số , tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp: ... cũ ( kể_cả tính thời_gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung nếu có ở ngạch cũ ) vào chức_danh nghề_nghiệp mới được bổ_nhiệm. 3. Viên_chức sau khi thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp, đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này được xếp lương theo hướng_dẫn tại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển_loại công_chức, viên_chức. Theo quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 sẽ được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ). ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định mã_số , tiêu_chuẩn và xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý như sau : Cách xếp lương 1 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP , cụ_thể như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A_3.1 ( hệ_số lương từ 6.20 đến hệ_số lương 8.00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( hệ_số lương từ 2.34 đến hệ_số lương 4.98 ) . 2 . Việc xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với_viên_chức đã được xếp lương vào các ngạch theo quy_định tại Thông_tư số 06/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định chức_danh , mã_số các ngạch viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý , Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP và Nghị_định số 17/2013/NĐ-CP được thực_hiện như sau : Trường_hợp_viên_chức đủ điều_kiện bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp có hệ_số bậc lương bằng ngạch cũ thì thực_hiện xếp ngang bậc lương và % ( phần_trăm ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) đang hưởng ở ngạch cũ ( kể_cả tính thời_gian xét nâng bậc lương lần sau hoặc xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung nếu có ở ngạch cũ ) vào chức_danh nghề_nghiệp mới được bổ_nhiệm . 3 . Viên_chức sau khi thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp , đã được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này được xếp lương theo hướng_dẫn tại khoản 1 Mục II_Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hướng_dẫn xếp lương khi nâng ngạch , chuyển ngạch , chuyển_loại công_chức , viên_chức . Theo quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 sẽ được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( hệ_số lương từ 4.40 đến hệ_số lương 6.78 ) . ( Hình từ Internet )
205,642
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần đáp_ứng các tiêu_c: ... Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ sau đây : - Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; - Có kiến_thức , hiểu_biết về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; - Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; - Được Cục Trợ_giúp pháp_lý xác_nhận đã thực_hiện ít_nhất 01 vụ_việc tham_gia tố_tụng thành_công ; - Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 3 và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm .
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 2 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ sau đây : - Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; - Có kiến_thức , hiểu_biết về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; - Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; - Được Cục Trợ_giúp pháp_lý xác_nhận đã thực_hiện ít_nhất 01 vụ_việc tham_gia tố_tụng thành_công ; - Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho trợ_giúp_viên pháp_lý hạng 3 và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm .
205,643
Thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Điều_chỉnh dự_án đầu_tư 1. Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư, nhà_đầu_tư có quyền điều_chỉnh mục_tiêu, chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư, sáp_nhập các dự_án hoặc chia, tách một dự_án thành nhiều dự_án, sử_dụng quyền sử_dụng đất, tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp, hợp_tác kinh_doanh hoặc các nội_dung khác và phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. 3. Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha, thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản
None
1
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư 1 . Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư có quyền điều_chỉnh mục_tiêu , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh hoặc các nội_dung khác và phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , nhà_đầu_tư không được điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quá 24 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu , trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Để khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và pháp_luật về đất_đai ; b ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư chậm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc cơ_quan nhà_nước chậm thực_hiện thủ_tục hành_chính ; d ) Điều_chỉnh dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước thay_đổi quy_hoạch ; đ ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; e ) Tăng tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư . 5 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Điều này . 6 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các điều 34 , 35 và 36 của Luật này đối_với các nội_dung điều_chỉnh . 7 . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc diện phải chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư trước khi điều_chỉnh dự_án đầu_tư . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải tiến_hành thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi mà việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cũng theo quy_định trên , trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư thì nhà_đầu_tư được quyền điều_chỉnh mục_tiêu dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh . 
205,644
Thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định, lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác, vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ). 4. Đối_với dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, nhà_đầu_tư không được điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quá 24 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu, trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Để khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và pháp_luật về đất_đai ; b ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư chậm được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc cơ_quan nhà_nước chậm thực_hiện thủ_tục
None
1
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư 1 . Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư có quyền điều_chỉnh mục_tiêu , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh hoặc các nội_dung khác và phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , nhà_đầu_tư không được điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quá 24 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu , trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Để khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và pháp_luật về đất_đai ; b ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư chậm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc cơ_quan nhà_nước chậm thực_hiện thủ_tục hành_chính ; d ) Điều_chỉnh dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước thay_đổi quy_hoạch ; đ ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; e ) Tăng tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư . 5 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Điều này . 6 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các điều 34 , 35 và 36 của Luật này đối_với các nội_dung điều_chỉnh . 7 . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc diện phải chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư trước khi điều_chỉnh dự_án đầu_tư . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải tiến_hành thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi mà việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cũng theo quy_định trên , trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư thì nhà_đầu_tư được quyền điều_chỉnh mục_tiêu dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh . 
205,645
Thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc cơ_quan nhà_nước chậm thực_hiện thủ_tục hành_chính ; d ) Điều_chỉnh dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước thay_đổi quy_hoạch ; đ ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; e ) Tăng tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư. 5. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư. Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Điều này. 6. Trình_tự, thủ_tục điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các điều 34, 35 và 36 của Luật này đối_với các nội_dung điều_chỉnh. 7. Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc diện phải chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư trước khi điều_chỉnh dự_án đầu_tư. 8. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo
None
1
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư 1 . Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư có quyền điều_chỉnh mục_tiêu , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh hoặc các nội_dung khác và phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , nhà_đầu_tư không được điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quá 24 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu , trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Để khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và pháp_luật về đất_đai ; b ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư chậm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc cơ_quan nhà_nước chậm thực_hiện thủ_tục hành_chính ; d ) Điều_chỉnh dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước thay_đổi quy_hoạch ; đ ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; e ) Tăng tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư . 5 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Điều này . 6 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các điều 34 , 35 và 36 của Luật này đối_với các nội_dung điều_chỉnh . 7 . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc diện phải chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư trước khi điều_chỉnh dự_án đầu_tư . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải tiến_hành thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi mà việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cũng theo quy_định trên , trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư thì nhà_đầu_tư được quyền điều_chỉnh mục_tiêu dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh . 
205,646
Thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... đến dự_án đầu_tư thuộc diện phải chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư trước khi điều_chỉnh dự_án đầu_tư. 8. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải tiến_hành thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi mà việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư. Cũng theo quy_định trên, trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư thì nhà_đầu_tư được quyền điều_chỉnh mục_tiêu dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư, sáp_nhập các dự_án hoặc chia, tách một dự_án thành nhiều dự_án, sử_dụng quyền sử_dụng đất, tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp, hợp_tác kinh_doanh. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 41 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_chỉnh dự_án đầu_tư 1 . Trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư có quyền điều_chỉnh mục_tiêu , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh hoặc các nội_dung khác và phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Nhà_đầu_tư thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . 3 . Nhà_đầu_tư có dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; b ) Thay_đổi quy_mô diện_tích đất sử_dụng trên 10% hoặc trên 30 ha , thay_đổi địa_điểm đầu_tư ; c ) Thay_đổi tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư ; d ) Kéo_dài tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư mà tổng thời_gian đầu_tư dự_án vượt quá 12 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu ; đ ) Điều_chỉnh thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư ; e ) Thay_đổi công_nghệ đã được thẩm_định , lấy ý_kiến trong quá_trình chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; g ) Thay_đổi nhà_đầu_tư của dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư trước khi dự_án khai_thác , vận_hành hoặc thay_đổi điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư ( nếu có ) . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , nhà_đầu_tư không được điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quá 24 tháng so với tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư lần đầu , trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Để khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp bất_khả_kháng theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và pháp_luật về đất_đai ; b ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư do nhà_đầu_tư chậm được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; c ) Điều_chỉnh tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước hoặc cơ_quan nhà_nước chậm thực_hiện thủ_tục hành_chính ; d ) Điều_chỉnh dự_án đầu_tư do cơ_quan nhà_nước thay_đổi quy_hoạch ; đ ) Thay_đổi mục_tiêu đã được quy_định tại văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; bổ_sung mục_tiêu thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; e ) Tăng tổng vốn đầu_tư từ 20% trở lên làm thay_đổi quy_mô dự_án đầu_tư . 5 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm_quyền chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Điều này . 6 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại các điều 34 , 35 và 36 của Luật này đối_với các nội_dung điều_chỉnh . 7 . Trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư dẫn đến dự_án đầu_tư thuộc diện phải chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thì nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục chấp_thuận chủ_trương đầu_tư trước khi điều_chỉnh dự_án đầu_tư . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định trên thì nhà_đầu_tư phải tiến_hành thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi mà việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư làm thay_đổi nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Cũng theo quy_định trên , trong quá_trình thực_hiện dự_án đầu_tư thì nhà_đầu_tư được quyền điều_chỉnh mục_tiêu dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư , sáp_nhập các dự_án hoặc chia , tách một dự_án thành nhiều dự_án , sử_dụng quyền sử_dụng đất , tài_sản trên đất thuộc dự_án đầu_tư để góp vốn thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác kinh_doanh . 
205,647
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư sẽ cung_cấp những thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : ... - Tên dự_án đầu_tư . - Nhà_đầu_tư . - Mã_số dự_án đầu_tư . - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . - Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : + Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; + Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . - Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : - Tên dự_án đầu_tư . - Nhà_đầu_tư . - Mã_số dự_án đầu_tư . - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . - Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : + Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; + Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . - Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) .
205,648
Những trường_hợp nào bắt_buộc nhà_đầu_tư phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 37 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : ... Trường_hợp thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Các trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . Như_vậy , nhà_đầu_tư bắt_buộc phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong 02 trường_hợp nêu trên .
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 37 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Trường_hợp thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Các trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bao_gồm : a ) Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; b ) Dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này . Như_vậy , nhà_đầu_tư bắt_buộc phải thực_hiện thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong 02 trường_hợp nêu trên .
205,649
Lịch nghỉ tết Hà_Nội 2023 với công_chức , viên_chức , NLĐ ?
UBND TP. ... Hà_Nội khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức , viên_chức ; Các dịp nghỉ lễ , Tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Tải về Thông_báo 1079 / TB-UBND tại Lịch nghỉ Tết Hà_Nội 2023 với công_chức , viên_chức , NLĐ
None
1
UBND TP. Hà_Nội vừa có Thông_báo 1079 / TB-UBND Hà_Nội 2022 Nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 . UBND TP. Thực_hiện Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH ngày 7/12/2022 của Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội ( LĐTB & amp ; XH ) về việc nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , UBND TP. Hà_Nội đã đưa ra lịch nghỉ Tết_Âm_lịch và lễ Quốc_khánh 2023 . Theo đó , đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự nhiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội nghỉ Tết_Âm_lịch liền 7 ngày liên_tục ( từ thứ 6 ngày 20/1/2023 đến hết thứ năm ngày 26/1/2023 , tức 29 tháng Chạp năm Nhâm dần đến hết ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý mão ) . Đối_với nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 liền 4 ngày ( từ ngày 1/9/2023 đến hết ngày 4/9/2023 ) . Ngoài_ra , yêu_cầu các cơ_quan , đơn_vị không thực_hiện lịch nghỉ cố_định thứ_bảy và chủ_nhật hàng tuần sẽ căn_cứ thực_tế của đơn_vị , bố_trí lịch nghỉ cho phù_hợp để giải_quyết công_việc liên_tục , đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , nhân_dân và công_tác phòng , chống dịch . Người lao_động không thuộc đối_tượng trên , căn_cứ điều_kiện thực_tế , người sử_dụng lao_động quyết_định lựa_chọn phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh 2023 cho người lao_động theo Khoản 5 , Thông_báo số 5034 / TB-LĐTBXH của Bộ LĐTB & amp ; XH ; Đảm_bảo thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch liền 5 ngày liên_tục và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 liền 2 ngày liên_tục . Cụ_thể , đối_với dịp nghỉ Tết_Âm_lịch , lựa_chọn 1 ngày cuối năm Nhâm dần và 4 ngày đầu năm Quý mão hoặc 2 ngày nghỉ cuối năm Nhâm dần và 3 ngày đầu năm Quý mão hoặc 3 ngày cuối năm Nhâm dần và 2 ngày đầu năm Quý mão . Đối_với dịp nghỉ lễ Quốc_khánh , ngày 2/9/2023 ( thứ_bảy ) và lựa_chọn 1 ngày liền trước hoặc sau ngày 2/9/2023 . Hà_Nội cũng yêu_cầu việc thông_báo phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và lễ Quốc_khánh 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 10 ngày . Nếu ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định tại Khoản 1 , Điều 112 Bộ_Luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo quy_định tại Khoản 3 , Điều 111 Bộ_Luật Lao_động . UBND TP. Hà_Nội khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức , viên_chức ; Các dịp nghỉ lễ , Tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Tải về Thông_báo 1079 / TB-UBND tại Lịch nghỉ Tết Hà_Nội 2023 với công_chức , viên_chức , NLĐ
205,650
Lịch nghỉ tết_âm_lịch học_sinh Hà_Nội 2023 thế_nào ?
Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Nội có Công_văn 4381 / SGDĐT-VP về việc nghỉ Tết_Nguyên_đán Quý_Mão năm 2023 của ngành giáo_dục và đào_tạo Thủ_đô . ... Theo đó , cán_bộ , công_chức của Sở Giáo_dục và Đào_tạo , phòng Giáo_dục và Đào_tạo các quận , huyện , thị_xã nghỉ Tết_Âm_lịch từ ngày 20/1 đến hết ngày 26/1 ( tức_là từ 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần đến hết ngày 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Các trường mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên , Trường Bồi_dưỡng cán_bộ giáo_dục Hà_Nội nghỉ Tết_Âm_lịch từ ngày 19/1 đến hết ngày 26/1 ( tức_là từ ngày 28 tháng Chạp năm Nhâm_Dần đến hết ngày 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Xem chi_tiết Công_văn 4381 / SGDĐT-VP Công_văn 4381 / SGDĐT-VP
None
1
Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Nội có Công_văn 4381 / SGDĐT-VP về việc nghỉ Tết_Nguyên_đán Quý_Mão năm 2023 của ngành giáo_dục và đào_tạo Thủ_đô . Theo đó , cán_bộ , công_chức của Sở Giáo_dục và Đào_tạo , phòng Giáo_dục và Đào_tạo các quận , huyện , thị_xã nghỉ Tết_Âm_lịch từ ngày 20/1 đến hết ngày 26/1 ( tức_là từ 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần đến hết ngày 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Các trường mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên , Trường Bồi_dưỡng cán_bộ giáo_dục Hà_Nội nghỉ Tết_Âm_lịch từ ngày 19/1 đến hết ngày 26/1 ( tức_là từ ngày 28 tháng Chạp năm Nhâm_Dần đến hết ngày 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Xem chi_tiết Công_văn 4381 / SGDĐT-VP Công_văn 4381 / SGDĐT-VP
205,651
Tiền_lương ngày tết như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tiền_lương ngày tết quy_định như sau : ... Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này .
None
1
Theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tiền_lương ngày tết quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này .
205,652
Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1. Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng. 2. Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. 3. Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được
None
1
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo như quy_định trên thì người lao_động nữ_sinh con sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh là 06 tháng , sao cho thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa là 02 tháng . Trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì từ người con thứ 2 trở đi , cứ thêm 01 con là được cộng thêm 01 tháng nghỉ chế_độ thai_sản . Bên cạnh đó , người lao_động nam có vợ sinh_đôi thì sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản là 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm 01 người con thì người lao_động nam sẽ được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
205,653
Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con. 3. Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết, nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 4. Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 5. Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo như quy_định trên thì người lao_động nữ_sinh con sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh là 06 tháng , sao cho thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa là 02 tháng . Trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì từ người con thứ 2 trở đi , cứ thêm 01 con là được cộng thêm 01 tháng nghỉ chế_độ thai_sản . Bên cạnh đó , người lao_động nam có vợ sinh_đôi thì sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản là 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm 01 người con thì người lao_động nam sẽ được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
205,654
Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 5. Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 6. Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. 7. Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Theo như quy_định trên thì người lao_động nữ_sinh con sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh là 06 tháng, sao cho thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa là 02 tháng. Trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì từ người con thứ
None
1
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo như quy_định trên thì người lao_động nữ_sinh con sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh là 06 tháng , sao cho thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa là 02 tháng . Trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì từ người con thứ 2 trở đi , cứ thêm 01 con là được cộng thêm 01 tháng nghỉ chế_độ thai_sản . Bên cạnh đó , người lao_động nam có vợ sinh_đôi thì sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản là 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm 01 người con thì người lao_động nam sẽ được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
205,655
Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... sinh là 06 tháng, sao cho thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa là 02 tháng. Trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì từ người con thứ 2 trở đi, cứ thêm 01 con là được cộng thêm 01 tháng nghỉ chế_độ thai_sản. Bên cạnh đó, người lao_động nam có vợ sinh_đôi thì sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản là 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm 01 người con thì người lao_động nam sẽ được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc. Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản?
None
1
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản này được tính trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu kể từ ngày vợ sinh con . 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Trường_hợp chỉ có mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội hoặc cả cha và mẹ đều tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Trường_hợp mẹ tham_gia bảo_hiểm_xã_hội nhưng không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 31 của Luật này mà chết thì cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 5 . Trường_hợp cha hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà không nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 4 Điều này thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của mẹ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 6 . Trường_hợp chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi_ro sau khi sinh mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì cha được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . 7 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo như quy_định trên thì người lao_động nữ_sinh con sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh là 06 tháng , sao cho thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa là 02 tháng . Trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì từ người con thứ 2 trở đi , cứ thêm 01 con là được cộng thêm 01 tháng nghỉ chế_độ thai_sản . Bên cạnh đó , người lao_động nam có vợ sinh_đôi thì sẽ được nghỉ chế_độ thai_sản là 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm 01 người con thì người lao_động nam sẽ được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc . Trong trường_hợp sinh_đôi thì người lao_động sẽ được nghỉ bao_nhiêu ngày theo chế_độ thai_sản ?
205,656
Mức hưởng chế_độ thai_sản của người lao_động nữ_sinh đôi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Mức hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi thì mức hưởng chế_độ thai_sản mỗi tháng của người này sẽ bằng 100% mức lương bình_quân tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của 6 tháng liền kề trước khi người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản .
205,657
Mức hưởng chế_độ thai_sản của người lao_động nữ_sinh đôi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi thì mức hưởng chế_độ thai_sản mỗi tháng của người này sẽ bằng 100% mức lương bình_quân tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của 6 tháng liền kề trước khi người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Mức hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b )
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi thì mức hưởng chế_độ thai_sản mỗi tháng của người này sẽ bằng 100% mức lương bình_quân tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của 6 tháng liền kề trước khi người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản .
205,658
Mức hưởng chế_độ thai_sản của người lao_động nữ_sinh đôi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... , các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi thì mức hưởng chế_độ thai_sản mỗi tháng của người này sẽ bằng 100% mức lương bình_quân tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của 6 tháng liền kề trước khi người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động nữ_sinh đôi thì mức hưởng chế_độ thai_sản mỗi tháng của người này sẽ bằng 100% mức lương bình_quân tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của 6 tháng liền kề trước khi người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản .
205,659
Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của người lao_động là gì ?
Căn_cứ vào Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này
None
1
Căn_cứ vào Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Theo đó , người lao_động sẽ được hưởng chế_độ thai_sản khi đáp_ứng các điều_kiện nêu trên .
205,660
Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản của người lao_động là gì ?
Căn_cứ vào Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. Theo đó, người lao_động sẽ được hưởng chế_độ thai_sản khi đáp_ứng các điều_kiện nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Theo đó , người lao_động sẽ được hưởng chế_độ thai_sản khi đáp_ứng các điều_kiện nêu trên .
205,661
Giải_pháp thực_hiện thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải quan đến năm 2030 ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : ... - Áp_dụng phương_pháp quản_lý theo chuỗi : Triển_khai mô_hình quản_lý chuỗi cung_ứng tích_hợp theo hướng_dẫn tại Khung an_ninh và tạo thuận_lợi thương_mại ( SAFE ) của WCO ; quản_lý theo chuỗi giá_trị đáp_ứng yêu_cầu quản_lý_Nhà_nước về Hải_quan đối_với toàn_bộ quá_trình sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. - Nghiên_cứu, từng bước triển_khai thực_hiện bảo_hiểm bảo_lãnh thông_quan đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu. - Tái_thiết kế hệ_thống quy_trình thủ_tục hải_quan, kiểm_tra, giám_sát hải_quan làm cơ_sở để xây_dựng mô_hình Hải_quan số theo kiến_trúc Chính_phủ số, Hải_quan thông_minh theo khuyến_nghị của WCO với mức_độ số_hoá và tự_động_hoá ngày_càng cao. - Triển_khai mô_hình quản_lý biên_giới hải_quan thông_minh theo khuyến_nghị của WCO đảm_bảo cơ_quan Hải_quan có_thể giám_sát, kiểm_soát hàng_hoá từ đầu vào các nguồn nguyên_liệu đến khi đưa vào sản_xuất, chế_biến, vận_chuyển từ nước xuất_khẩu đến nước nhập_khẩu. - Triển_khai hải_quan xanh, khuyến_khích và thúc_đẩy hoạt_động thương_mại hướng tới phát_triển bền_vững theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn thông_qua việc triển_khai hiệu_quả các điều_ước quốc_tế về bảo_vệ môi_trường và động_vật hoang_dã mà Việt_Nam đã ký_kết, có những biện_pháp khuyến_khích doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu thực_hiện các giải_pháp theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn. Giám_sát và kiểm_soát
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : - Áp_dụng phương_pháp quản_lý theo chuỗi : Triển_khai mô_hình quản_lý chuỗi cung_ứng tích_hợp theo hướng_dẫn tại Khung an_ninh và tạo thuận_lợi thương_mại ( SAFE ) của WCO ; quản_lý theo chuỗi giá_trị đáp_ứng yêu_cầu quản_lý_Nhà_nước về Hải_quan đối_với toàn_bộ quá_trình sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp .   - Nghiên_cứu , từng bước triển_khai thực_hiện bảo_hiểm bảo_lãnh thông_quan đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu .   - Tái_thiết kế hệ_thống quy_trình thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải_quan làm cơ_sở để xây_dựng mô_hình Hải_quan số theo kiến_trúc Chính_phủ số , Hải_quan thông_minh theo khuyến_nghị của WCO với mức_độ số_hoá và tự_động_hoá ngày_càng cao .   - Triển_khai mô_hình quản_lý biên_giới hải_quan thông_minh theo khuyến_nghị của WCO đảm_bảo cơ_quan Hải_quan có_thể giám_sát , kiểm_soát hàng_hoá từ đầu vào các nguồn nguyên_liệu đến khi đưa vào sản_xuất , chế_biến , vận_chuyển từ nước xuất_khẩu đến nước nhập_khẩu .   - Triển_khai hải_quan xanh , khuyến_khích và thúc_đẩy hoạt_động thương_mại hướng tới phát_triển bền_vững theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn thông_qua việc triển_khai hiệu_quả các điều_ước quốc_tế về bảo_vệ môi_trường và động_vật hoang_dã mà Việt_Nam đã ký_kết , có những biện_pháp khuyến_khích doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu thực_hiện các giải_pháp theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn . Giám_sát và kiểm_soát hiệu_quả sự di_chuyển hàng_hoá xuyên biên_giới , kịp_thời ngăn_chặn các vi_phạm ảnh_hưởng tới sức_khoẻ con_người , ảnh_hưởng tới môi_trường , hệ_sinh_thái bảo_vệ động_vật hoang_dã .   - Triển_khai thực_hiện hiệu_quả Đề_án Cải_cách mô_hình kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá nhập_khẩu .   - Xây_dựng , triển_khai mô_hình thông_quan tập_trung thông_qua việc hình_thành các địa_điểm kiểm_tra hồ_sơ hải_quan tập_trung tại các Hải_quan Vùng . Xây_dựng , triển_khai mô_hình địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá tập_trung , ứng_dụng công_nghệ , máy_móc thiết_bị hiện_đại trong công_tác kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát hải_quan .
205,662
Giải_pháp thực_hiện thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải quan đến năm 2030 ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : ... các điều_ước quốc_tế về bảo_vệ môi_trường và động_vật hoang_dã mà Việt_Nam đã ký_kết, có những biện_pháp khuyến_khích doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu thực_hiện các giải_pháp theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn. Giám_sát và kiểm_soát hiệu_quả sự di_chuyển hàng_hoá xuyên biên_giới, kịp_thời ngăn_chặn các vi_phạm ảnh_hưởng tới sức_khoẻ con_người, ảnh_hưởng tới môi_trường, hệ_sinh_thái bảo_vệ động_vật hoang_dã. - Triển_khai thực_hiện hiệu_quả Đề_án Cải_cách mô_hình kiểm_tra chất_lượng, kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá nhập_khẩu. - Xây_dựng, triển_khai mô_hình thông_quan tập_trung thông_qua việc hình_thành các địa_điểm kiểm_tra hồ_sơ hải_quan tập_trung tại các Hải_quan Vùng. Xây_dựng, triển_khai mô_hình địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá tập_trung, ứng_dụng công_nghệ, máy_móc thiết_bị hiện_đại trong công_tác kiểm_tra, giám_sát, kiểm_soát hải_quan.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : - Áp_dụng phương_pháp quản_lý theo chuỗi : Triển_khai mô_hình quản_lý chuỗi cung_ứng tích_hợp theo hướng_dẫn tại Khung an_ninh và tạo thuận_lợi thương_mại ( SAFE ) của WCO ; quản_lý theo chuỗi giá_trị đáp_ứng yêu_cầu quản_lý_Nhà_nước về Hải_quan đối_với toàn_bộ quá_trình sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp .   - Nghiên_cứu , từng bước triển_khai thực_hiện bảo_hiểm bảo_lãnh thông_quan đối_với hàng_hoá xuất_nhập_khẩu .   - Tái_thiết kế hệ_thống quy_trình thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải_quan làm cơ_sở để xây_dựng mô_hình Hải_quan số theo kiến_trúc Chính_phủ số , Hải_quan thông_minh theo khuyến_nghị của WCO với mức_độ số_hoá và tự_động_hoá ngày_càng cao .   - Triển_khai mô_hình quản_lý biên_giới hải_quan thông_minh theo khuyến_nghị của WCO đảm_bảo cơ_quan Hải_quan có_thể giám_sát , kiểm_soát hàng_hoá từ đầu vào các nguồn nguyên_liệu đến khi đưa vào sản_xuất , chế_biến , vận_chuyển từ nước xuất_khẩu đến nước nhập_khẩu .   - Triển_khai hải_quan xanh , khuyến_khích và thúc_đẩy hoạt_động thương_mại hướng tới phát_triển bền_vững theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn thông_qua việc triển_khai hiệu_quả các điều_ước quốc_tế về bảo_vệ môi_trường và động_vật hoang_dã mà Việt_Nam đã ký_kết , có những biện_pháp khuyến_khích doanh_nghiệp xuất_nhập_khẩu thực_hiện các giải_pháp theo mô_hình nền kinh_tế tuần_hoàn . Giám_sát và kiểm_soát hiệu_quả sự di_chuyển hàng_hoá xuyên biên_giới , kịp_thời ngăn_chặn các vi_phạm ảnh_hưởng tới sức_khoẻ con_người , ảnh_hưởng tới môi_trường , hệ_sinh_thái bảo_vệ động_vật hoang_dã .   - Triển_khai thực_hiện hiệu_quả Đề_án Cải_cách mô_hình kiểm_tra chất_lượng , kiểm_tra an_toàn thực_phẩm đối_với hàng_hoá nhập_khẩu .   - Xây_dựng , triển_khai mô_hình thông_quan tập_trung thông_qua việc hình_thành các địa_điểm kiểm_tra hồ_sơ hải_quan tập_trung tại các Hải_quan Vùng . Xây_dựng , triển_khai mô_hình địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá tập_trung , ứng_dụng công_nghệ , máy_móc thiết_bị hiện_đại trong công_tác kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát hải_quan .
205,663
Giải_pháp thực_hiện việc quản_lý thuế theo Chiến_lược mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp quản_lý thuế như sau : ... - Rà_soát , kiến_nghị áp_dụng đồng_bộ chính_sách thuế , chú_trọng việc áp_dụng chính_sách quản_lý thuế_giá_trị gia_tăng , thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu thống_nhất với hàng_hoá tại khâu nội_địa ; đề_xuất thúc_đẩy cải_cách hệ_thống thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phù_hợp với tình_hình đất_nước và cam_kết quốc_tế . Kiến_nghị bổ_sung , hoàn_thiện , đơn_giản_hoá các mức thuế_suất thuế xuất_nhập_khẩu góp_phần quản_lý thuế hiệu_quả .   - Tái_thiết kế quy_trình thủ_tục quản_lý thuế theo hướng đơn_giản_hoá , đồng_bộ với quy_trình thủ_tục hải_quan làm cơ_sở để số_hoá các quy_trình quản_lý thuế từ khâu thu thuế , nộp thuế , miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , không thu thuế , xử_lý tiền thuế nộp thừa , đáp_ứng yêu_cầu đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đối_với hoạt_động quản_lý thuế trong triển_khai mô_hình Hải_quan số ,  Hải quan thông_minh với mức_độ tự_động_hoá cao .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp quản_lý thuế như sau : - Rà_soát , kiến_nghị áp_dụng đồng_bộ chính_sách thuế , chú_trọng việc áp_dụng chính_sách quản_lý thuế_giá_trị gia_tăng , thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu thống_nhất với hàng_hoá tại khâu nội_địa ; đề_xuất thúc_đẩy cải_cách hệ_thống thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phù_hợp với tình_hình đất_nước và cam_kết quốc_tế . Kiến_nghị bổ_sung , hoàn_thiện , đơn_giản_hoá các mức thuế_suất thuế xuất_nhập_khẩu góp_phần quản_lý thuế hiệu_quả .   - Tái_thiết kế quy_trình thủ_tục quản_lý thuế theo hướng đơn_giản_hoá , đồng_bộ với quy_trình thủ_tục hải_quan làm cơ_sở để số_hoá các quy_trình quản_lý thuế từ khâu thu thuế , nộp thuế , miễn thuế , giảm thuế , hoàn thuế , không thu thuế , xử_lý tiền thuế nộp thừa , đáp_ứng yêu_cầu đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đối_với hoạt_động quản_lý thuế trong triển_khai mô_hình Hải_quan số ,  Hải quan thông_minh với mức_độ tự_động_hoá cao .
205,664
Giải_pháp thực_hiện việc kiểm_tra sau thông_quan theo Chiến_lược mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp kiểm_tra sau thông_quan như sau : ... - Xây_dựng mô_hình tổ_chức kiểm_tra sau thông_quan tập_trung ở cấp Tổng_cục ; áp_dụng sâu_rộng phương_pháp kiểm_toán sau thông_quan ; từng bước áp_dụng nghiệp_vụ điều_tra vào công_tác kiểm_tra sau thông_quan .   - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan theo hướng tự_động xác_định đối_tượng cần kiểm_tra sau thông_quan trên cơ_sở áp_dụng mô_hình tự_động phân_tích , đánh_giá rủi_ro , phân_tích số_liệu thống_kê , các bài_toán nghiệp_vụ , các dấu_hiệu khác_thường trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin của mô_hình Hải_quan số , Hải_quan thông_minh .   - Tiếp_tục hoàn_thiện các quy_định về doanh_nghiệp ưu_tiên trên cơ_sở khuyến_nghị của WCO về : Các điều_kiện áp_dụng , các chế_độ được ưu_tiên , quyền_hạn , trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp , công_tác quản_lý hải_quan đối_với các doanh_nghiệp ưu_tiên , xây_dựng và thúc_đẩy triển_khai các thoả_thuận công_nhận lẫn nhau về doanh_nghiệp ưu_tiên giữa Hải_quan Việt_Nam và Hải_quan các nước đối_tác quan_trọng trên thế_giới .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp kiểm_tra sau thông_quan như sau : - Xây_dựng mô_hình tổ_chức kiểm_tra sau thông_quan tập_trung ở cấp Tổng_cục ; áp_dụng sâu_rộng phương_pháp kiểm_toán sau thông_quan ; từng bước áp_dụng nghiệp_vụ điều_tra vào công_tác kiểm_tra sau thông_quan .   - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào hoạt_động kiểm_tra sau thông_quan theo hướng tự_động xác_định đối_tượng cần kiểm_tra sau thông_quan trên cơ_sở áp_dụng mô_hình tự_động phân_tích , đánh_giá rủi_ro , phân_tích số_liệu thống_kê , các bài_toán nghiệp_vụ , các dấu_hiệu khác_thường trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin của mô_hình Hải_quan số , Hải_quan thông_minh .   - Tiếp_tục hoàn_thiện các quy_định về doanh_nghiệp ưu_tiên trên cơ_sở khuyến_nghị của WCO về : Các điều_kiện áp_dụng , các chế_độ được ưu_tiên , quyền_hạn , trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp , công_tác quản_lý hải_quan đối_với các doanh_nghiệp ưu_tiên , xây_dựng và thúc_đẩy triển_khai các thoả_thuận công_nhận lẫn nhau về doanh_nghiệp ưu_tiên giữa Hải_quan Việt_Nam và Hải_quan các nước đối_tác quan_trọng trên thế_giới .
205,665
Thực_hiện phòng , chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên giới theo Chiến_lược mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : ... - Tăng_cường kiểm_soát hải_quan theo phương_thức hiện_đại , phù_hợp với cam_kết quốc_tế nhằm đồng_thời đạt được các mục_tiêu về tạo thuận_lợi thường  mại và đảm_bảo an_ninh , an_toàn kinh_tế quốc_gia .   - Triển_khai hiệu_quả kiểm_soát hải_quan ; ngăn_chặn , đẩy_lùi nguy_cơ buôn_lậu , gian_lận thương_mại , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , ma_tuý , chất_nổ , vũ_khí , chất_thải , sản_phẩm và mẫu động , thực_vật hoang_dã qua biên_giới .   - Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và triển_khai kết_nối với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trao_đổi thông_tin liên_quan đến quản_lý_Nhà_nước về Hải_quan để làm cơ_sở phân_tích , đánh_giá , theo_dõi , giám_sát , tổ_chức thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát hải_quan .   - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đối_với hoạt_động kiểm_soát hải_quan đáp_ứng yêu_cầu triển_khai mô_hình Hải_quan số , Hải_quan thông_minh với mức_độ số_hoá và tự_động_hoá cao .   + Tăng_cường hợp_tác , phối_hợp chặt_chẽ với các tổ_chức quốc_tế và sử_dụng trang_thiết_bị , công_nghệ hiện_đại để khai_thác dữ_liệu kết_nối toàn_cầu , dữ_liệu quốc_gia phục_vụ hiệu công_tác kiểm_soát hải_quan .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : - Tăng_cường kiểm_soát hải_quan theo phương_thức hiện_đại , phù_hợp với cam_kết quốc_tế nhằm đồng_thời đạt được các mục_tiêu về tạo thuận_lợi thường  mại và đảm_bảo an_ninh , an_toàn kinh_tế quốc_gia .   - Triển_khai hiệu_quả kiểm_soát hải_quan ; ngăn_chặn , đẩy_lùi nguy_cơ buôn_lậu , gian_lận thương_mại , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , ma_tuý , chất_nổ , vũ_khí , chất_thải , sản_phẩm và mẫu động , thực_vật hoang_dã qua biên_giới .   - Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và triển_khai kết_nối với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước trao_đổi thông_tin liên_quan đến quản_lý_Nhà_nước về Hải_quan để làm cơ_sở phân_tích , đánh_giá , theo_dõi , giám_sát , tổ_chức thực_hiện các biện_pháp kiểm_soát hải_quan .   - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin đối_với hoạt_động kiểm_soát hải_quan đáp_ứng yêu_cầu triển_khai mô_hình Hải_quan số , Hải_quan thông_minh với mức_độ số_hoá và tự_động_hoá cao .   + Tăng_cường hợp_tác , phối_hợp chặt_chẽ với các tổ_chức quốc_tế và sử_dụng trang_thiết_bị , công_nghệ hiện_đại để khai_thác dữ_liệu kết_nối toàn_cầu , dữ_liệu quốc_gia phục_vụ hiệu công_tác kiểm_soát hải_quan .
205,666
Thực_hiện quản_lý rủi_ro theo Chiến_lược mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : ... - Triển_khai đồng_bộ và đầy_đủ việc áp_dụng quản_lý rủi_ro trong các hoạt_động nghiệp_vụ hải_quan .   - Ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến của cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ 4 ( ( Kết_nối Internet vạn_vật ( IoT ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , ... ) để nâng cao hiệu_quả nghiệp_vụ quản_lý rủi_ro : Đánh_giá tuân_thủ , phân_loại mức_độ rủi_ro đối_với người khai hải_quan ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xác_định trọng_điểm để cảnh_báo rủi_ro , áp_dụng các biện_pháp kiểm_tra , giám_sát phù_hợp , hiệu_quả ở ba khâu trước , trong và sau thông_quan .   - Mở_rộng đối_tượng đánh_giá tuân_thủ là người khai hải_quan , triển_khai chương_trình khuyến_khích người khai hải_quan tự_nguyện tuân_thủ pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Điều 1 Quyết_định 628 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định giải_pháp như sau : - Triển_khai đồng_bộ và đầy_đủ việc áp_dụng quản_lý rủi_ro trong các hoạt_động nghiệp_vụ hải_quan .   - Ứng_dụng khoa_học , công_nghệ tiên_tiến của cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ 4 ( ( Kết_nối Internet vạn_vật ( IoT ) , Chuỗi khối ( Blockchain ) , Trí_tuệ_nhân_tạo ( AI ) , Dữ_liệu lớn ( Bigdata ) , Phân_tích thông_minh ( BI ) , ... ) để nâng cao hiệu_quả nghiệp_vụ quản_lý rủi_ro : Đánh_giá tuân_thủ , phân_loại mức_độ rủi_ro đối_với người khai hải_quan ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xác_định trọng_điểm để cảnh_báo rủi_ro , áp_dụng các biện_pháp kiểm_tra , giám_sát phù_hợp , hiệu_quả ở ba khâu trước , trong và sau thông_quan .   - Mở_rộng đối_tượng đánh_giá tuân_thủ là người khai hải_quan , triển_khai chương_trình khuyến_khích người khai hải_quan tự_nguyện tuân_thủ pháp_luật .
205,667
Nội_dung thử việc có_thể được quy_định trong hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thử việc như sau : ... " Điều 24. Thử việc 1. Người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc. 2. Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, đ, g và h khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật này. 3. Không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng. " Bên cạnh đó, theo các điểm a, b, c, đ, g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng thử việc như sau : " 1. Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thử việc như sau : " Điều 24 . Thử việc 1 . Người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc . 2 . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , đ , g và h khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật này . 3 . Không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng . " Bên cạnh đó , theo các điểm a , b , c , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng thử việc như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ... " Theo đó , người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc bao_gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 và không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc
205,668
Nội_dung thử việc có_thể được quy_định trong hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thử việc như sau : ... ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động... " Theo đó, người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc. Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc bao_gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, đ, g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 và không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng. Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thử việc như sau : " Điều 24 . Thử việc 1 . Người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc . 2 . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , đ , g và h khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật này . 3 . Không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng . " Bên cạnh đó , theo các điểm a , b , c , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng thử việc như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ... " Theo đó , người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc bao_gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 và không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc
205,669
Nội_dung thử việc có_thể được quy_định trong hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thử việc như sau : ... hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng. Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thử việc như sau : " Điều 24 . Thử việc 1 . Người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc . 2 . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , đ , g và h khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật này . 3 . Không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng . " Bên cạnh đó , theo các điểm a , b , c , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng thử việc như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ... " Theo đó , người sử_dụng lao_động và người lao_động có_thể thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_thuận về thử việc bằng việc giao_kết hợp_đồng thử việc . Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng thử việc bao_gồm thời_gian thử việc và nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , đ , g và điểm h khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 và không áp_dụng thử việc đối_với người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Thử việc
205,670
Người lao_động trong thời_gian thử việc thì tiền_lương thử việc được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương thử việc như sau : ... “ Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . " Như_vậy , theo quy_định trên thì tiền_lương trong thời_gian thử việc sẽ do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Do_đó , khi bạn làm_việc thì người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ phải trả đủ tiền_lương theo thoả_thuận của hai bên nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương thử việc như sau : “ Điều 26 . Tiền_lương thử việc Tiền_lương của người lao_động trong thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . " Như_vậy , theo quy_định trên thì tiền_lương trong thời_gian thử việc sẽ do hai bên thoả_thuận nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó . Do_đó , khi bạn làm_việc thì người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ phải trả đủ tiền_lương theo thoả_thuận của hai bên nhưng ít_nhất phải bằng 85% mức lương của công_việc đó .
205,671
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được trả lương làm thêm giờ không ?
Trong thời_gian thử việc , nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 nh: ... Trong thời_gian thử việc, nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào
None
1
Trong thời_gian thử việc , nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , người lao_động làm thêm giờ trong thời_gian thử việc thì tiền_lương làm thêm giờ được tính như trên .
205,672
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được trả lương làm thêm giờ không ?
Trong thời_gian thử việc , nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 nh: ... việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, người lao_động làm thêm giờ trong thời_gian thử việc thì tiền_lương làm thêm giờ được tính như trên.Trong thời_gian thử việc, nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có
None
1
Trong thời_gian thử việc , nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , người lao_động làm thêm giờ trong thời_gian thử việc thì tiền_lương làm thêm giờ được tính như trên .
205,673
Người lao_động trong thời_gian thử việc có được trả lương làm thêm giờ không ?
Trong thời_gian thử việc , nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 nh: ... bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, người lao_động làm thêm giờ trong thời_gian thử việc thì tiền_lương làm thêm giờ được tính như trên.
None
1
Trong thời_gian thử việc , nếu người lao_động làm thêm giờ thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , người lao_động làm thêm giờ trong thời_gian thử việc thì tiền_lương làm thêm giờ được tính như trên .
205,674
Đặt_cọc bán đất là gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 292 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ Các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1. Cầm_cố tài_sản. 2. Thế_chấp tài_sản. 3. Đặt_cọc. 4. Ký_cược. 5. Ký_quỹ. 6. Bảo_lưu quyền_sở_hữu. 7. Bảo_lãnh. 8. Tín_chấp. 9. Cầm_giữ tài_sản. Như_vậy theo quy_định trên đặt_cọc là một biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Căn_cứ tại Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Đặt_cọc 1. Đặt_cọc là việc một bên ( sau đây gọi là bên đặt_cọc ) giao cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận đặt_cọc ) một khoản tiền hoặc kim_khí quý, đá_quý hoặc vật có giá_trị khác ( sau đây gọi chung là tài_sản đặt_cọc ) trong một thời_hạn để bảo_đảm giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng. 2. Trường_hợp hợp_đồng được giao_kết, thực_hiện thì tài_sản đặt_cọc được trả lại cho bên đặt_cọc hoặc được trừ để thực_hiện nghĩa_vụ trả tiền ; nếu bên đặt_cọc từ_chối việc giao_kết, thực_hiện hợp_đồng thì tài_sản đặt_cọc thuộc về bên nhận đặt_cọc ; nếu bên nhận đặt_cọc từ_chối việc giao_kết, thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 292 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ Các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Cầm_cố tài_sản . 2 . Thế_chấp tài_sản . 3 . Đặt_cọc . 4 . Ký_cược . 5 . Ký_quỹ . 6 . Bảo_lưu quyền_sở_hữu . 7 . Bảo_lãnh . 8 . Tín_chấp . 9 . Cầm_giữ tài_sản . Như_vậy theo quy_định trên đặt_cọc là một biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Đặt_cọc 1 . Đặt_cọc là việc một bên ( sau đây gọi là bên đặt_cọc ) giao cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận đặt_cọc ) một khoản tiền hoặc kim_khí quý , đá_quý hoặc vật có giá_trị khác ( sau đây gọi chung là tài_sản đặt_cọc ) trong một thời_hạn để bảo_đảm giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng . 2 . Trường_hợp hợp_đồng được giao_kết , thực_hiện thì tài_sản đặt_cọc được trả lại cho bên đặt_cọc hoặc được trừ để thực_hiện nghĩa_vụ trả tiền ; nếu bên đặt_cọc từ_chối việc giao_kết , thực_hiện hợp_đồng thì tài_sản đặt_cọc thuộc về bên nhận đặt_cọc ; nếu bên nhận đặt_cọc từ_chối việc giao_kết , thực_hiện hợp_đồng thì phải trả cho bên đặt_cọc tài_sản đặt_cọc và một khoản tiền tương_đương giá_trị tài_sản đặt_cọc , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo quy_định trên khi đặt_cọc bán đất , bên đặt_cọc sẽ trả trước cho bên nhận cọc một_số tiền theo thoả_thuận , đồng_thời bên nhận cọc sẽ phải đảm_bảo bán đất cho bên đặt_cọc . Việc trả một khoản tiền cũng tương_đương với việc đảm_bảo bên đặt_cọc sẽ thực_hiện mua đất với bên nhận cọc .
205,675
Đặt_cọc bán đất là gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 292 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... thực_hiện nghĩa_vụ trả tiền ; nếu bên đặt_cọc từ_chối việc giao_kết, thực_hiện hợp_đồng thì tài_sản đặt_cọc thuộc về bên nhận đặt_cọc ; nếu bên nhận đặt_cọc từ_chối việc giao_kết, thực_hiện hợp_đồng thì phải trả cho bên đặt_cọc tài_sản đặt_cọc và một khoản tiền tương_đương giá_trị tài_sản đặt_cọc, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Theo quy_định trên khi đặt_cọc bán đất, bên đặt_cọc sẽ trả trước cho bên nhận cọc một_số tiền theo thoả_thuận, đồng_thời bên nhận cọc sẽ phải đảm_bảo bán đất cho bên đặt_cọc. Việc trả một khoản tiền cũng tương_đương với việc đảm_bảo bên đặt_cọc sẽ thực_hiện mua đất với bên nhận cọc.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 292 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ Các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Cầm_cố tài_sản . 2 . Thế_chấp tài_sản . 3 . Đặt_cọc . 4 . Ký_cược . 5 . Ký_quỹ . 6 . Bảo_lưu quyền_sở_hữu . 7 . Bảo_lãnh . 8 . Tín_chấp . 9 . Cầm_giữ tài_sản . Như_vậy theo quy_định trên đặt_cọc là một biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Đặt_cọc 1 . Đặt_cọc là việc một bên ( sau đây gọi là bên đặt_cọc ) giao cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận đặt_cọc ) một khoản tiền hoặc kim_khí quý , đá_quý hoặc vật có giá_trị khác ( sau đây gọi chung là tài_sản đặt_cọc ) trong một thời_hạn để bảo_đảm giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng . 2 . Trường_hợp hợp_đồng được giao_kết , thực_hiện thì tài_sản đặt_cọc được trả lại cho bên đặt_cọc hoặc được trừ để thực_hiện nghĩa_vụ trả tiền ; nếu bên đặt_cọc từ_chối việc giao_kết , thực_hiện hợp_đồng thì tài_sản đặt_cọc thuộc về bên nhận đặt_cọc ; nếu bên nhận đặt_cọc từ_chối việc giao_kết , thực_hiện hợp_đồng thì phải trả cho bên đặt_cọc tài_sản đặt_cọc và một khoản tiền tương_đương giá_trị tài_sản đặt_cọc , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Theo quy_định trên khi đặt_cọc bán đất , bên đặt_cọc sẽ trả trước cho bên nhận cọc một_số tiền theo thoả_thuận , đồng_thời bên nhận cọc sẽ phải đảm_bảo bán đất cho bên đặt_cọc . Việc trả một khoản tiền cũng tương_đương với việc đảm_bảo bên đặt_cọc sẽ thực_hiện mua đất với bên nhận cọc .
205,676
Hợp_đồng đặt_cọc bán đất có cần cả vợ và chồng cùng ký_tên không ?
Căn_cứ tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1. Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội. 2. Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định. Theo quy_định trên đặt_cọc được xem là một giao_dịch dân_sự. Giao_dịch dân_sự chỉ có hiệu_lực khi đáp_ứng các điều_kiện về nội_dung và hình_thức của hợp_đồng như : - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch đặt_cọc. - Các bên hoàn_toàn tự_nguyện thực_hiện việc đặt_cọc. - Mục_đích và nội_dung của việc đặt_cọc không vi_phạm điều cấm của Luật, không trái đạo_đức xã_hội. Như_vậy từ những quy_định trên có_thể thấy pháp_luật không yêu_cầu phải có đủ cả hai vợ_chồng cùng ký_tên vào hợp_đồng đặt_cọc nhưng khi tài_sản nhà, đất là tài_sản chung của hai vợ, chồng thì khi thực_hiện các giao_dịch
None
1
Căn_cứ tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Theo quy_định trên đặt_cọc được xem là một giao_dịch dân_sự . Giao_dịch dân_sự chỉ có hiệu_lực khi đáp_ứng các điều_kiện về nội_dung và hình_thức của hợp_đồng như : - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch đặt_cọc . - Các bên hoàn_toàn tự_nguyện thực_hiện việc đặt_cọc . - Mục_đích và nội_dung của việc đặt_cọc không vi_phạm điều cấm của Luật , không trái đạo_đức xã_hội . Như_vậy từ những quy_định trên có_thể thấy pháp_luật không yêu_cầu phải có đủ cả hai vợ_chồng cùng ký_tên vào hợp_đồng đặt_cọc nhưng khi tài_sản nhà , đất là tài_sản chung của hai vợ , chồng thì khi thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải có sự đồng_ý của cả hai vợ_chồng . ( Hình từ Internet )
205,677
Hợp_đồng đặt_cọc bán đất có cần cả vợ và chồng cùng ký_tên không ?
Căn_cứ tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... không yêu_cầu phải có đủ cả hai vợ_chồng cùng ký_tên vào hợp_đồng đặt_cọc nhưng khi tài_sản nhà, đất là tài_sản chung của hai vợ, chồng thì khi thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải có sự đồng_ý của cả hai vợ_chồng. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1. Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội. 2. Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định. Theo quy_định trên đặt_cọc được xem là một giao_dịch dân_sự. Giao_dịch dân_sự chỉ có hiệu_lực khi đáp_ứng các điều_kiện về nội_dung và hình_thức của hợp_đồng như : - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch đặt_cọc. - Các bên hoàn_toàn tự_nguyện thực_hiện việc đặt_cọc. - Mục_đích và nội_dung của việc đặt_cọc không vi_phạm
None
1
Căn_cứ tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Theo quy_định trên đặt_cọc được xem là một giao_dịch dân_sự . Giao_dịch dân_sự chỉ có hiệu_lực khi đáp_ứng các điều_kiện về nội_dung và hình_thức của hợp_đồng như : - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch đặt_cọc . - Các bên hoàn_toàn tự_nguyện thực_hiện việc đặt_cọc . - Mục_đích và nội_dung của việc đặt_cọc không vi_phạm điều cấm của Luật , không trái đạo_đức xã_hội . Như_vậy từ những quy_định trên có_thể thấy pháp_luật không yêu_cầu phải có đủ cả hai vợ_chồng cùng ký_tên vào hợp_đồng đặt_cọc nhưng khi tài_sản nhà , đất là tài_sản chung của hai vợ , chồng thì khi thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải có sự đồng_ý của cả hai vợ_chồng . ( Hình từ Internet )
205,678
Hợp_đồng đặt_cọc bán đất có cần cả vợ và chồng cùng ký_tên không ?
Căn_cứ tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... _thể có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch đặt_cọc. - Các bên hoàn_toàn tự_nguyện thực_hiện việc đặt_cọc. - Mục_đích và nội_dung của việc đặt_cọc không vi_phạm điều cấm của Luật, không trái đạo_đức xã_hội. Như_vậy từ những quy_định trên có_thể thấy pháp_luật không yêu_cầu phải có đủ cả hai vợ_chồng cùng ký_tên vào hợp_đồng đặt_cọc nhưng khi tài_sản nhà, đất là tài_sản chung của hai vợ, chồng thì khi thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải có sự đồng_ý của cả hai vợ_chồng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự có hiệu_lực khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; b ) Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; c ) Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . 2 . Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Theo quy_định trên đặt_cọc được xem là một giao_dịch dân_sự . Giao_dịch dân_sự chỉ có hiệu_lực khi đáp_ứng các điều_kiện về nội_dung và hình_thức của hợp_đồng như : - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch đặt_cọc . - Các bên hoàn_toàn tự_nguyện thực_hiện việc đặt_cọc . - Mục_đích và nội_dung của việc đặt_cọc không vi_phạm điều cấm của Luật , không trái đạo_đức xã_hội . Như_vậy từ những quy_định trên có_thể thấy pháp_luật không yêu_cầu phải có đủ cả hai vợ_chồng cùng ký_tên vào hợp_đồng đặt_cọc nhưng khi tài_sản nhà , đất là tài_sản chung của hai vợ , chồng thì khi thực_hiện các giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải có sự đồng_ý của cả hai vợ_chồng . ( Hình từ Internet )
205,679
Vợ hoặc chồng tự_ý đặt_cọc bán đất , khi phát_hiện một bên không đồng_ý thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 122 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Giao_dịch dân_sự vô_hiệu Giao_dịch dân_sự không có một trong các điều_kiện được quy_định tại Điều 117 của Bộ_luật này thì vô_hiệu, trừ trường_hợp Bộ_luật này có quy_định khác. Nếu một trong hai người tự_ý thực_hiện đặt_cọc với người thứ ba thì người còn lại có_thể khởi_kiện để đòi lại nhà, đất. Trong trường_hợp này, nếu có chứng_cứ chứng_minh được đây là tài_sản chung vợ_chồng thì theo quy_định trên giao_dịch đặt_cọc có_thể sẽ bị tuyên là vô_hiệu. Căn_cứ tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ, cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu. Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể, tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó. Đe_doạ, cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về
None
1
Căn_cứ tại Điều 122 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu Giao_dịch dân_sự không có một trong các điều_kiện được quy_định tại Điều 117 của Bộ_luật này thì vô_hiệu , trừ trường_hợp Bộ_luật này có quy_định khác . Nếu một trong hai người tự_ý thực_hiện đặt_cọc với người thứ ba thì người còn lại có_thể khởi_kiện để đòi lại nhà , đất . Trong trường_hợp này , nếu có chứng_cứ chứng_minh được đây là tài_sản chung vợ_chồng thì theo quy_định trên giao_dịch đặt_cọc có_thể sẽ bị tuyên là vô_hiệu . Căn_cứ tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Đe_doạ , cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , uy_tín , nhân_phẩm , tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình . Theo quy_định trên , giao_dịch đặt_cọc có_thể bị vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép . Khi đó , một trong các chủ_thể ( người vợ / chồng ) bị lừa_dối và người kia tự_ý thực_hiện đặt_cọc mà không có được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu còn lại . Khi đó , các bên sẽ phải hoàn_trả lại cho nhau những gì đã nhận . Đồng_thời , nếu trong hợp_đồng đặt_cọc có điều_khoản quy_định việc bồi_thường thiệt_hại hoặc phạt hợp_đồng thì người tự_ý đặt_cọc phải thực_hiện bồi_thường và nộp phạt theo thoả_thuận .
205,680
Vợ hoặc chồng tự_ý đặt_cọc bán đất , khi phát_hiện một bên không đồng_ý thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 122 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... đó. Đe_doạ, cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, uy_tín, nhân_phẩm, tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình. Theo quy_định trên, giao_dịch đặt_cọc có_thể bị vô_hiệu do bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép. Khi đó, một trong các chủ_thể ( người vợ / chồng ) bị lừa_dối và người kia tự_ý thực_hiện đặt_cọc mà không có được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu còn lại. Khi đó, các bên sẽ phải hoàn_trả lại cho nhau những gì đã nhận. Đồng_thời, nếu trong hợp_đồng đặt_cọc có điều_khoản quy_định việc bồi_thường thiệt_hại hoặc phạt hợp_đồng thì người tự_ý đặt_cọc phải thực_hiện bồi_thường và nộp phạt theo thoả_thuận.
None
1
Căn_cứ tại Điều 122 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu Giao_dịch dân_sự không có một trong các điều_kiện được quy_định tại Điều 117 của Bộ_luật này thì vô_hiệu , trừ trường_hợp Bộ_luật này có quy_định khác . Nếu một trong hai người tự_ý thực_hiện đặt_cọc với người thứ ba thì người còn lại có_thể khởi_kiện để đòi lại nhà , đất . Trong trường_hợp này , nếu có chứng_cứ chứng_minh được đây là tài_sản chung vợ_chồng thì theo quy_định trên giao_dịch đặt_cọc có_thể sẽ bị tuyên là vô_hiệu . Căn_cứ tại Điều 127 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Đe_doạ , cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , uy_tín , nhân_phẩm , tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình . Theo quy_định trên , giao_dịch đặt_cọc có_thể bị vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép . Khi đó , một trong các chủ_thể ( người vợ / chồng ) bị lừa_dối và người kia tự_ý thực_hiện đặt_cọc mà không có được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu còn lại . Khi đó , các bên sẽ phải hoàn_trả lại cho nhau những gì đã nhận . Đồng_thời , nếu trong hợp_đồng đặt_cọc có điều_khoản quy_định việc bồi_thường thiệt_hại hoặc phạt hợp_đồng thì người tự_ý đặt_cọc phải thực_hiện bồi_thường và nộp phạt theo thoả_thuận .
205,681
Nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em theo từng lứa tuổi khác nhau có khác nhau không ?
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_tr: ... Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi, có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_trí viêm phổi cộng_đồng ở trẻ_em ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 về nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em như sau : " IV. Nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em Viêm phổi ở trẻ_em có_thể do virus, vi_khuẩn hoặc vi_sinh_vật khác. Theo WHO, các nguyên_nhân hay gặp nhất_là Streptococcus pneumoniae ( phế cầu ), Haemophilus influenzae ( HI ) và Respiratory_Synticyal_Virus ( RSV ). Ở trẻ lớn thường gặp viêm phổi do vi_khuẩn không điển_hình, đại_diện là Mycoplasma pneumoniae. S. pneumoniae ( phế cầu ) nguyên_nhân vi_khuẩn hàng_đầu gây viêm phổi cộng_đồng ở trẻ dưới 5 tuổi, là cầu_khuẩn
None
1
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_trí viêm phổi cộng_đồng ở trẻ_em ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 về nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em như sau : " IV . Nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em Viêm phổi ở trẻ_em có_thể do virus , vi_khuẩn hoặc vi_sinh_vật khác . Theo WHO , các nguyên_nhân hay gặp nhất_là Streptococcus pneumoniae ( phế cầu ) , Haemophilus influenzae ( HI ) và Respiratory_Synticyal_Virus ( RSV ) . Ở trẻ lớn thường gặp viêm phổi do vi_khuẩn không điển_hình , đại_diện là Mycoplasma pneumoniae . S. pneumoniae ( phế cầu ) nguyên_nhân vi_khuẩn hàng_đầu gây viêm phổi cộng_đồng ở trẻ dưới 5 tuổi , là cầu_khuẩn gram dương có vỏ . Phế cầu có hơn 90 type huyết_thanh . Hiện_nay thế_giới đã có vacxin đa giá tiêm phòng phế cầu . Haemophylus influenzae ( HI ) là trực_khuẩn gram âm có vỏ hoặc không vỏ . Chủng gây bệnh thường có vỏ được phân thành 6 type từ a đến f . HI type b là nguyên_nhân chính gây viêm màng não và viêm phổi ở trẻ_em . Tại Việt_Nam , từ năm 2009 vaccin phòng HI type b đã được đưa vào chương_trình tiêm_chủng mở_rộng trên toàn_quốc . Mycoplasma pneumoniae là vi_khuẩn nội bào không có vỏ , nguyên_nhân hàng_đầu gây viêm phổi không điển_hình , có_thể tới 50% trong các nguyên_nhân ở trẻ trên 5 tuổi . Vi_khuẩn này kháng tự_nhiên với các kháng_sinh có cơ_chế phá vách như betalactam , aminosid ... Chúng bị tiêu_diệt bởi kháng_sinh nhóm macrolid , tetracycline và quinolone . Ngoài_ra còn các vi_khuẩn khác cũng là nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em như : tụ cầu , liên cầu , trực_khuẩn ho_gà , M. cataralis , C. pneumoniae ... Nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp theo lứa tuổi Trẻ sơ_sinh : Liên cầu B , trực_khuẩn gram âm đường ruột , Listerria monocytogent , Chlamydia trachomatis . Trẻ 2 tháng đến 5 tuổi : Phế cầu , HI , M. pneumoniae ( sau 3 tuổi chiếm 1/3 trong số các nguyên_nhân ) , tụ cầu ... Trẻ ≥ 5 tuổi : M. pneumoniae ( chiếm khoảng 50% các nguyên_nhân ) , phế cầu , tụ cầu … " Trên đây là nguyên_nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ_em . Theo từng lứa tuổi sẽ có nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp khác nhau . Thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ( Hình từ Internet )
205,682
Nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em theo từng lứa tuổi khác nhau có khác nhau không ?
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_tr: ... ma pneumoniae. S. pneumoniae ( phế cầu ) nguyên_nhân vi_khuẩn hàng_đầu gây viêm phổi cộng_đồng ở trẻ dưới 5 tuổi, là cầu_khuẩn gram dương có vỏ. Phế cầu có hơn 90 type huyết_thanh. Hiện_nay thế_giới đã có vacxin đa giá tiêm phòng phế cầu. Haemophylus influenzae ( HI ) là trực_khuẩn gram âm có vỏ hoặc không vỏ. Chủng gây bệnh thường có vỏ được phân thành 6 type từ a đến f. HI type b là nguyên_nhân chính gây viêm màng não và viêm phổi ở trẻ_em. Tại Việt_Nam, từ năm 2009 vaccin phòng HI type b đã được đưa vào chương_trình tiêm_chủng mở_rộng trên toàn_quốc. Mycoplasma pneumoniae là vi_khuẩn nội bào không có vỏ, nguyên_nhân hàng_đầu gây viêm phổi không điển_hình, có_thể tới 50% trong các nguyên_nhân ở trẻ trên 5 tuổi. Vi_khuẩn này kháng tự_nhiên với các kháng_sinh có cơ_chế phá vách như betalactam, aminosid... Chúng bị tiêu_diệt bởi kháng_sinh
None
1
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_trí viêm phổi cộng_đồng ở trẻ_em ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 về nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em như sau : " IV . Nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em Viêm phổi ở trẻ_em có_thể do virus , vi_khuẩn hoặc vi_sinh_vật khác . Theo WHO , các nguyên_nhân hay gặp nhất_là Streptococcus pneumoniae ( phế cầu ) , Haemophilus influenzae ( HI ) và Respiratory_Synticyal_Virus ( RSV ) . Ở trẻ lớn thường gặp viêm phổi do vi_khuẩn không điển_hình , đại_diện là Mycoplasma pneumoniae . S. pneumoniae ( phế cầu ) nguyên_nhân vi_khuẩn hàng_đầu gây viêm phổi cộng_đồng ở trẻ dưới 5 tuổi , là cầu_khuẩn gram dương có vỏ . Phế cầu có hơn 90 type huyết_thanh . Hiện_nay thế_giới đã có vacxin đa giá tiêm phòng phế cầu . Haemophylus influenzae ( HI ) là trực_khuẩn gram âm có vỏ hoặc không vỏ . Chủng gây bệnh thường có vỏ được phân thành 6 type từ a đến f . HI type b là nguyên_nhân chính gây viêm màng não và viêm phổi ở trẻ_em . Tại Việt_Nam , từ năm 2009 vaccin phòng HI type b đã được đưa vào chương_trình tiêm_chủng mở_rộng trên toàn_quốc . Mycoplasma pneumoniae là vi_khuẩn nội bào không có vỏ , nguyên_nhân hàng_đầu gây viêm phổi không điển_hình , có_thể tới 50% trong các nguyên_nhân ở trẻ trên 5 tuổi . Vi_khuẩn này kháng tự_nhiên với các kháng_sinh có cơ_chế phá vách như betalactam , aminosid ... Chúng bị tiêu_diệt bởi kháng_sinh nhóm macrolid , tetracycline và quinolone . Ngoài_ra còn các vi_khuẩn khác cũng là nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em như : tụ cầu , liên cầu , trực_khuẩn ho_gà , M. cataralis , C. pneumoniae ... Nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp theo lứa tuổi Trẻ sơ_sinh : Liên cầu B , trực_khuẩn gram âm đường ruột , Listerria monocytogent , Chlamydia trachomatis . Trẻ 2 tháng đến 5 tuổi : Phế cầu , HI , M. pneumoniae ( sau 3 tuổi chiếm 1/3 trong số các nguyên_nhân ) , tụ cầu ... Trẻ ≥ 5 tuổi : M. pneumoniae ( chiếm khoảng 50% các nguyên_nhân ) , phế cầu , tụ cầu … " Trên đây là nguyên_nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ_em . Theo từng lứa tuổi sẽ có nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp khác nhau . Thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ( Hình từ Internet )
205,683
Nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em theo từng lứa tuổi khác nhau có khác nhau không ?
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_tr: ... ở trẻ trên 5 tuổi. Vi_khuẩn này kháng tự_nhiên với các kháng_sinh có cơ_chế phá vách như betalactam, aminosid... Chúng bị tiêu_diệt bởi kháng_sinh nhóm macrolid, tetracycline và quinolone. Ngoài_ra còn các vi_khuẩn khác cũng là nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em như : tụ cầu, liên cầu, trực_khuẩn ho_gà, M. cataralis, C. pneumoniae... Nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp theo lứa tuổi Trẻ sơ_sinh : Liên cầu B, trực_khuẩn gram âm đường ruột, Listerria monocytogent, Chlamydia trachomatis. Trẻ 2 tháng đến 5 tuổi : Phế cầu, HI, M. pneumoniae ( sau 3 tuổi chiếm 1/3 trong số các nguyên_nhân ), tụ cầu... Trẻ ≥ 5 tuổi : M. pneumoniae ( chiếm khoảng 50% các nguyên_nhân ), phế cầu, tụ cầu … " Trên đây là nguyên_nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ_em. Theo từng lứa
None
1
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_trí viêm phổi cộng_đồng ở trẻ_em ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 về nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em như sau : " IV . Nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em Viêm phổi ở trẻ_em có_thể do virus , vi_khuẩn hoặc vi_sinh_vật khác . Theo WHO , các nguyên_nhân hay gặp nhất_là Streptococcus pneumoniae ( phế cầu ) , Haemophilus influenzae ( HI ) và Respiratory_Synticyal_Virus ( RSV ) . Ở trẻ lớn thường gặp viêm phổi do vi_khuẩn không điển_hình , đại_diện là Mycoplasma pneumoniae . S. pneumoniae ( phế cầu ) nguyên_nhân vi_khuẩn hàng_đầu gây viêm phổi cộng_đồng ở trẻ dưới 5 tuổi , là cầu_khuẩn gram dương có vỏ . Phế cầu có hơn 90 type huyết_thanh . Hiện_nay thế_giới đã có vacxin đa giá tiêm phòng phế cầu . Haemophylus influenzae ( HI ) là trực_khuẩn gram âm có vỏ hoặc không vỏ . Chủng gây bệnh thường có vỏ được phân thành 6 type từ a đến f . HI type b là nguyên_nhân chính gây viêm màng não và viêm phổi ở trẻ_em . Tại Việt_Nam , từ năm 2009 vaccin phòng HI type b đã được đưa vào chương_trình tiêm_chủng mở_rộng trên toàn_quốc . Mycoplasma pneumoniae là vi_khuẩn nội bào không có vỏ , nguyên_nhân hàng_đầu gây viêm phổi không điển_hình , có_thể tới 50% trong các nguyên_nhân ở trẻ trên 5 tuổi . Vi_khuẩn này kháng tự_nhiên với các kháng_sinh có cơ_chế phá vách như betalactam , aminosid ... Chúng bị tiêu_diệt bởi kháng_sinh nhóm macrolid , tetracycline và quinolone . Ngoài_ra còn các vi_khuẩn khác cũng là nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em như : tụ cầu , liên cầu , trực_khuẩn ho_gà , M. cataralis , C. pneumoniae ... Nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp theo lứa tuổi Trẻ sơ_sinh : Liên cầu B , trực_khuẩn gram âm đường ruột , Listerria monocytogent , Chlamydia trachomatis . Trẻ 2 tháng đến 5 tuổi : Phế cầu , HI , M. pneumoniae ( sau 3 tuổi chiếm 1/3 trong số các nguyên_nhân ) , tụ cầu ... Trẻ ≥ 5 tuổi : M. pneumoniae ( chiếm khoảng 50% các nguyên_nhân ) , phế cầu , tụ cầu … " Trên đây là nguyên_nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ_em . Theo từng lứa tuổi sẽ có nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp khác nhau . Thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ( Hình từ Internet )
205,684
Nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em theo từng lứa tuổi khác nhau có khác nhau không ?
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_tr: ... umoniae ( chiếm khoảng 50% các nguyên_nhân ), phế cầu, tụ cầu … " Trên đây là nguyên_nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ_em. Theo từng lứa tuổi sẽ có nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp khác nhau. Thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ( Hình từ Internet )
None
1
Viêm phổi là tình_trạng tổn_thương viêm nhu mô phổi , có_thể lan_toả cả 2 phổi hoặc tập_trung ở một thuỳ phổi theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn Xử_trí viêm phổi cộng_đồng ở trẻ_em ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 về nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em như sau : " IV . Nguyên_nhân gây viêm phổi trẻ_em Viêm phổi ở trẻ_em có_thể do virus , vi_khuẩn hoặc vi_sinh_vật khác . Theo WHO , các nguyên_nhân hay gặp nhất_là Streptococcus pneumoniae ( phế cầu ) , Haemophilus influenzae ( HI ) và Respiratory_Synticyal_Virus ( RSV ) . Ở trẻ lớn thường gặp viêm phổi do vi_khuẩn không điển_hình , đại_diện là Mycoplasma pneumoniae . S. pneumoniae ( phế cầu ) nguyên_nhân vi_khuẩn hàng_đầu gây viêm phổi cộng_đồng ở trẻ dưới 5 tuổi , là cầu_khuẩn gram dương có vỏ . Phế cầu có hơn 90 type huyết_thanh . Hiện_nay thế_giới đã có vacxin đa giá tiêm phòng phế cầu . Haemophylus influenzae ( HI ) là trực_khuẩn gram âm có vỏ hoặc không vỏ . Chủng gây bệnh thường có vỏ được phân thành 6 type từ a đến f . HI type b là nguyên_nhân chính gây viêm màng não và viêm phổi ở trẻ_em . Tại Việt_Nam , từ năm 2009 vaccin phòng HI type b đã được đưa vào chương_trình tiêm_chủng mở_rộng trên toàn_quốc . Mycoplasma pneumoniae là vi_khuẩn nội bào không có vỏ , nguyên_nhân hàng_đầu gây viêm phổi không điển_hình , có_thể tới 50% trong các nguyên_nhân ở trẻ trên 5 tuổi . Vi_khuẩn này kháng tự_nhiên với các kháng_sinh có cơ_chế phá vách như betalactam , aminosid ... Chúng bị tiêu_diệt bởi kháng_sinh nhóm macrolid , tetracycline và quinolone . Ngoài_ra còn các vi_khuẩn khác cũng là nguyên_nhân gây viêm phổi ở trẻ_em như : tụ cầu , liên cầu , trực_khuẩn ho_gà , M. cataralis , C. pneumoniae ... Nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp theo lứa tuổi Trẻ sơ_sinh : Liên cầu B , trực_khuẩn gram âm đường ruột , Listerria monocytogent , Chlamydia trachomatis . Trẻ 2 tháng đến 5 tuổi : Phế cầu , HI , M. pneumoniae ( sau 3 tuổi chiếm 1/3 trong số các nguyên_nhân ) , tụ cầu ... Trẻ ≥ 5 tuổi : M. pneumoniae ( chiếm khoảng 50% các nguyên_nhân ) , phế cầu , tụ cầu … " Trên đây là nguyên_nhân gây bệnh viêm phổi ở trẻ_em . Theo từng lứa tuổi sẽ có nguyên_nhân viêm phổi do vi_khuẩn thường gặp khác nhau . Thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ( Hình từ Internet )
205,685
Viêm phổi nặng ở trẻ_em có_thể được chẩn_đoán dựa trên những dấu_hiệu nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... " V. Chẩn_đoán viêm phổi ở trẻ_em Chẩn_đoán viêm phổi và mức_độ nặng ( viêm phổi, viêm phổi nặng ) ở trẻ_em chủ_yếu dựa vào lâm_sàng. 1. Viêm phổi Trẻ ho, sốt kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu : Thở nhanh : & lt ; 2 tháng tuổi ≥ 60 lần / phút 2 - & lt ; 12 tháng tuổi : ≥ 50 lần / phút 1 - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào ) - Khám phổi thấy bất_thường : giảm thông khí, có tiếng bất_thường ( ran ẩm, ran phế_quản, ran nổ... ). 2. Viêm phổi nặng Chẩn_đoán viêm phổi nặng khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu sau : - Dấu_hiệu toàn_thân nặng : + Bỏ bú hoặc không uống được. + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê. + Co_giật. - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên, rút lõm lồng_ngực rất
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " V . Chẩn_đoán viêm phổi ở trẻ_em Chẩn_đoán viêm phổi và mức_độ nặng ( viêm phổi , viêm phổi nặng ) ở trẻ_em chủ_yếu dựa vào lâm_sàng . 1 . Viêm phổi Trẻ ho , sốt kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu : Thở nhanh : & lt ; 2 tháng tuổi ≥ 60 lần / phút 2 - & lt ; 12 tháng tuổi : ≥ 50 lần / phút 1 - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào ) - Khám phổi thấy bất_thường : giảm thông khí , có tiếng bất_thường ( ran ẩm , ran phế_quản , ran nổ ... ) . 2 . Viêm phổi nặng Chẩn_đoán viêm phổi nặng khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu sau : - Dấu_hiệu toàn_thân nặng : + Bỏ bú hoặc không uống được . + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê . + Co_giật . - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên , rút lõm lồng_ngực rất nặng ) . - Tím_tái hoặc SpO2 & lt ; 90% . - Trẻ & lt ; 2 tháng tuổi . [ ... ] " Theo đó , việc chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ_em khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên .
205,686
Viêm phổi nặng ở trẻ_em có_thể được chẩn_đoán dựa trên những dấu_hiệu nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... Bỏ bú hoặc không uống được. + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê. + Co_giật. - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên, rút lõm lồng_ngực rất nặng ). - Tí<unk> hoặc SpO2 & lt ; 90%. - Trẻ & lt ; 2 tháng tuổi. [... ] " Theo đó, việc chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ_em khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên. " V. Chẩn_đoán viêm phổi ở trẻ_em Chẩn_đoán viêm phổi và mức_độ nặng ( viêm phổi, viêm phổi nặng ) ở trẻ_em chủ_yếu dựa vào lâm_sàng. 1. Viêm phổi Trẻ ho, sốt kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu : Thở nhanh : & lt ; 2 tháng tuổi ≥ 60 lần / phút 2 - & lt ; 12 tháng tuổi : ≥ 50 lần / phút 1 - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " V . Chẩn_đoán viêm phổi ở trẻ_em Chẩn_đoán viêm phổi và mức_độ nặng ( viêm phổi , viêm phổi nặng ) ở trẻ_em chủ_yếu dựa vào lâm_sàng . 1 . Viêm phổi Trẻ ho , sốt kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu : Thở nhanh : & lt ; 2 tháng tuổi ≥ 60 lần / phút 2 - & lt ; 12 tháng tuổi : ≥ 50 lần / phút 1 - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào ) - Khám phổi thấy bất_thường : giảm thông khí , có tiếng bất_thường ( ran ẩm , ran phế_quản , ran nổ ... ) . 2 . Viêm phổi nặng Chẩn_đoán viêm phổi nặng khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu sau : - Dấu_hiệu toàn_thân nặng : + Bỏ bú hoặc không uống được . + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê . + Co_giật . - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên , rút lõm lồng_ngực rất nặng ) . - Tím_tái hoặc SpO2 & lt ; 90% . - Trẻ & lt ; 2 tháng tuổi . [ ... ] " Theo đó , việc chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ_em khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên .
205,687
Viêm phổi nặng ở trẻ_em có_thể được chẩn_đoán dựa trên những dấu_hiệu nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào ) - Khám phổi thấy bất_thường : giảm thông khí, có tiếng bất_thường ( ran ẩm, ran phế_quản, ran nổ... ). 2. Viêm phổi nặng Chẩn_đoán viêm phổi nặng khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu sau : - Dấu_hiệu toàn_thân nặng : + Bỏ bú hoặc không uống được. + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê. + Co_giật. - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên, rút lõm lồng_ngực rất nặng ). - Tí<unk> hoặc SpO2 & lt ; 90%. - Trẻ & lt ; 2 tháng tuổi. [... ] " Theo đó, việc chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ_em khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " V . Chẩn_đoán viêm phổi ở trẻ_em Chẩn_đoán viêm phổi và mức_độ nặng ( viêm phổi , viêm phổi nặng ) ở trẻ_em chủ_yếu dựa vào lâm_sàng . 1 . Viêm phổi Trẻ ho , sốt kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu : Thở nhanh : & lt ; 2 tháng tuổi ≥ 60 lần / phút 2 - & lt ; 12 tháng tuổi : ≥ 50 lần / phút 1 - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào ) - Khám phổi thấy bất_thường : giảm thông khí , có tiếng bất_thường ( ran ẩm , ran phế_quản , ran nổ ... ) . 2 . Viêm phổi nặng Chẩn_đoán viêm phổi nặng khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu sau : - Dấu_hiệu toàn_thân nặng : + Bỏ bú hoặc không uống được . + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê . + Co_giật . - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên , rút lõm lồng_ngực rất nặng ) . - Tím_tái hoặc SpO2 & lt ; 90% . - Trẻ & lt ; 2 tháng tuổi . [ ... ] " Theo đó , việc chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ_em khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên .
205,688
Viêm phổi nặng ở trẻ_em có_thể được chẩn_đoán dựa trên những dấu_hiệu nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_V_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " V . Chẩn_đoán viêm phổi ở trẻ_em Chẩn_đoán viêm phổi và mức_độ nặng ( viêm phổi , viêm phổi nặng ) ở trẻ_em chủ_yếu dựa vào lâm_sàng . 1 . Viêm phổi Trẻ ho , sốt kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu : Thở nhanh : & lt ; 2 tháng tuổi ≥ 60 lần / phút 2 - & lt ; 12 tháng tuổi : ≥ 50 lần / phút 1 - 5 tuổi : ≥ 40 lần / phút & gt ; 5 tuổi : ≥ 30 lần / phút - Rút lõm lồng_ngực ( phần dưới lồng_ngực lõm vào ở thì hít vào ) - Khám phổi thấy bất_thường : giảm thông khí , có tiếng bất_thường ( ran ẩm , ran phế_quản , ran nổ ... ) . 2 . Viêm phổi nặng Chẩn_đoán viêm phổi nặng khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu sau : - Dấu_hiệu toàn_thân nặng : + Bỏ bú hoặc không uống được . + Rối_loạn tri_giác : lơ_mơ hoặc hôn_mê . + Co_giật . - Dấu_hiệu suy hô_hấp nặng ( thở rên , rút lõm lồng_ngực rất nặng ) . - Tím_tái hoặc SpO2 & lt ; 90% . - Trẻ & lt ; 2 tháng tuổi . [ ... ] " Theo đó , việc chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ_em khi trẻ có dấu_hiệu của viêm phổi kèm theo ít_nhất một trong các dấu_hiệu cụ_thể nêu trên .
205,689
Phương_pháp thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 mục 2 Phụ_lục 2 Oxy liệu_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... " 1. Chỉ_định thở oxy - Trẻ có biểu_hiện tím trung_tâm ( tím da và niêm_mạc ) - SpO2 & lt ; 90% - Không uống được, nghi_ngờ do thiếu oxy. - Dấu_hiệu co_kéo cơ hô_hấp mạnh. - Thở rất nhanh ( & gt ; 70 lần / phút ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi ) 2. Các phương_pháp thở oxy... 2.2. Oxy qua mask - Phân_loại : Có 3 loại mask thường được sử_dụng cho FiO2 tối_đa khác nhau : mask không có bóng dự_trữ và van một_chiều FiO2 cho_phép từ 35 - 60%, mask có bóng dự_trữ không có van FiO2 tối_đa đạt 65%, mask có bóng và van một_chiều FiO2 có_thể tới 100%. - Chỉ_định : Thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35%. - Lưu_lượng : Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi, lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p, với mask lớn hơn là
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 mục 2 Phụ_lục 2 Oxy liệu_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " 1 . Chỉ_định thở oxy - Trẻ có biểu_hiện tím trung_tâm ( tím da và niêm_mạc ) - SpO2 & lt ; 90% - Không uống được , nghi_ngờ do thiếu oxy . - Dấu_hiệu co_kéo cơ hô_hấp mạnh . - Thở rất nhanh ( & gt ; 70 lần / phút ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi ) 2 . Các phương_pháp thở oxy ... 2.2 . Oxy qua mask - Phân_loại : Có 3 loại mask thường được sử_dụng cho FiO2 tối_đa khác nhau : mask không có bóng dự_trữ và van một_chiều FiO2 cho_phép từ 35 - 60% , mask có bóng dự_trữ không có van FiO2 tối_đa đạt 65% , mask có bóng và van một_chiều FiO2 có_thể tới 100% . - Chỉ_định : Thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35% . - Lưu_lượng : Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi , lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p , với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2 . Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ , tối_đa có_thể tới 15 l / p . ... 3 . Theo_dõi trẻ thở oxy - Đảm_bảo các kết_nối oxy từ nguồn oxy đến bệnh_nhân hoạt_động tốt . - Dùng máy đo SpO2 để theo_dõi bệnh_nhân liên_tục . Nếu không có máy phải theo_dõi bằng lâm_sàng : dấu_hiệu tím da niêm_mạc , mức_độ gắng_sức , tri_giác , ăn_uống . - Điều_dưỡng kiểm_tra gọng mũi hoặc ống thông thở oxy mỗi 3 giờ để đảm_bảo không tắc dụng_cụ do chất xuất tiết , đầu ống thông ở đúng vị_trí và các kết_nối an_toàn . - Điều_chỉnh lưu_lượng oxy theo SpO2 hoặc đáp_ứng của bệnh_nhân . Đảm_bảo SpO2 & gt ; 92% , giảm thở nhanh hoặc gắng_sức , không tím da niêm_mạc , trẻ tỉnh và ăn_uống được . - Thở oxy ngắt_quãng và ngừng khi lưu_lượng oxy tối_thiểu mà trẻ không còn các dấu_hiệu suy hô_hấp . " Theo đó , thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35% . Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi , lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p , với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2 . Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ , tối_đa có_thể tới 15 l / p . Việc theo_dõi trẻ thở oxy cần đảm_bảo nguyên_tắc theo quy_định cụ_thể nêu trên .
205,690
Phương_pháp thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 mục 2 Phụ_lục 2 Oxy liệu_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... - Lưu_lượng : Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi, lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p, với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2. Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ, tối_đa có_thể tới 15 l / p.... 3. Theo_dõi trẻ thở oxy - Đảm_bảo các kết_nối oxy từ nguồn oxy đến bệnh_nhân hoạt_động tốt. - Dùng máy đo SpO2 để theo_dõi bệnh_nhân liên_tục. Nếu không có máy phải theo_dõi bằng lâm_sàng : dấu_hiệu tím da niêm_mạc, mức_độ gắng_sức, tri_giác, ăn_uống. - Điều_dưỡng kiểm_tra gọng mũi hoặc ống thông thở oxy mỗi 3 giờ để đảm_bảo không tắc dụng_cụ do chất xuất tiết, đầu ống thông ở đúng vị_trí và các kết_nối an_toàn. - Điều_chỉnh lưu_lượng oxy theo SpO2 hoặc đáp_ứng của bệnh_nhân. Đảm_bảo SpO2 & gt ; 92%, giảm thở nhanh hoặc gắng_sức, không tím da niêm_mạc, trẻ tỉnh và ăn_uống được. - Thở oxy ngắt_quãng và ngừng khi lưu_lượng oxy tối_thiểu
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 mục 2 Phụ_lục 2 Oxy liệu_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " 1 . Chỉ_định thở oxy - Trẻ có biểu_hiện tím trung_tâm ( tím da và niêm_mạc ) - SpO2 & lt ; 90% - Không uống được , nghi_ngờ do thiếu oxy . - Dấu_hiệu co_kéo cơ hô_hấp mạnh . - Thở rất nhanh ( & gt ; 70 lần / phút ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi ) 2 . Các phương_pháp thở oxy ... 2.2 . Oxy qua mask - Phân_loại : Có 3 loại mask thường được sử_dụng cho FiO2 tối_đa khác nhau : mask không có bóng dự_trữ và van một_chiều FiO2 cho_phép từ 35 - 60% , mask có bóng dự_trữ không có van FiO2 tối_đa đạt 65% , mask có bóng và van một_chiều FiO2 có_thể tới 100% . - Chỉ_định : Thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35% . - Lưu_lượng : Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi , lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p , với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2 . Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ , tối_đa có_thể tới 15 l / p . ... 3 . Theo_dõi trẻ thở oxy - Đảm_bảo các kết_nối oxy từ nguồn oxy đến bệnh_nhân hoạt_động tốt . - Dùng máy đo SpO2 để theo_dõi bệnh_nhân liên_tục . Nếu không có máy phải theo_dõi bằng lâm_sàng : dấu_hiệu tím da niêm_mạc , mức_độ gắng_sức , tri_giác , ăn_uống . - Điều_dưỡng kiểm_tra gọng mũi hoặc ống thông thở oxy mỗi 3 giờ để đảm_bảo không tắc dụng_cụ do chất xuất tiết , đầu ống thông ở đúng vị_trí và các kết_nối an_toàn . - Điều_chỉnh lưu_lượng oxy theo SpO2 hoặc đáp_ứng của bệnh_nhân . Đảm_bảo SpO2 & gt ; 92% , giảm thở nhanh hoặc gắng_sức , không tím da niêm_mạc , trẻ tỉnh và ăn_uống được . - Thở oxy ngắt_quãng và ngừng khi lưu_lượng oxy tối_thiểu mà trẻ không còn các dấu_hiệu suy hô_hấp . " Theo đó , thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35% . Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi , lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p , với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2 . Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ , tối_đa có_thể tới 15 l / p . Việc theo_dõi trẻ thở oxy cần đảm_bảo nguyên_tắc theo quy_định cụ_thể nêu trên .
205,691
Phương_pháp thở oxy qua mask khi được chẩn_đoán viêm phổi nặng ở trẻ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 mục 2 Phụ_lục 2 Oxy liệu_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... gt ; 92%, giảm thở nhanh hoặc gắng_sức, không tím da niêm_mạc, trẻ tỉnh và ăn_uống được. - Thở oxy ngắt_quãng và ngừng khi lưu_lượng oxy tối_thiểu mà trẻ không còn các dấu_hiệu suy hô_hấp. " Theo đó, thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35%. Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi, lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p, với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2. Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ, tối_đa có_thể tới 15 l / p. Việc theo_dõi trẻ thở oxy cần đảm_bảo nguyên_tắc theo quy_định cụ_thể nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 mục 2 Phụ_lục 2 Oxy liệu_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 101 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : " 1 . Chỉ_định thở oxy - Trẻ có biểu_hiện tím trung_tâm ( tím da và niêm_mạc ) - SpO2 & lt ; 90% - Không uống được , nghi_ngờ do thiếu oxy . - Dấu_hiệu co_kéo cơ hô_hấp mạnh . - Thở rất nhanh ( & gt ; 70 lần / phút ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi ) 2 . Các phương_pháp thở oxy ... 2.2 . Oxy qua mask - Phân_loại : Có 3 loại mask thường được sử_dụng cho FiO2 tối_đa khác nhau : mask không có bóng dự_trữ và van một_chiều FiO2 cho_phép từ 35 - 60% , mask có bóng dự_trữ không có van FiO2 tối_đa đạt 65% , mask có bóng và van một_chiều FiO2 có_thể tới 100% . - Chỉ_định : Thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35% . - Lưu_lượng : Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi , lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p , với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2 . Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ , tối_đa có_thể tới 15 l / p . ... 3 . Theo_dõi trẻ thở oxy - Đảm_bảo các kết_nối oxy từ nguồn oxy đến bệnh_nhân hoạt_động tốt . - Dùng máy đo SpO2 để theo_dõi bệnh_nhân liên_tục . Nếu không có máy phải theo_dõi bằng lâm_sàng : dấu_hiệu tím da niêm_mạc , mức_độ gắng_sức , tri_giác , ăn_uống . - Điều_dưỡng kiểm_tra gọng mũi hoặc ống thông thở oxy mỗi 3 giờ để đảm_bảo không tắc dụng_cụ do chất xuất tiết , đầu ống thông ở đúng vị_trí và các kết_nối an_toàn . - Điều_chỉnh lưu_lượng oxy theo SpO2 hoặc đáp_ứng của bệnh_nhân . Đảm_bảo SpO2 & gt ; 92% , giảm thở nhanh hoặc gắng_sức , không tím da niêm_mạc , trẻ tỉnh và ăn_uống được . - Thở oxy ngắt_quãng và ngừng khi lưu_lượng oxy tối_thiểu mà trẻ không còn các dấu_hiệu suy hô_hấp . " Theo đó , thở oxy mask thường được chỉ_định khi trẻ tự thở và có nhu_cầu FiO2 & gt ; 35% . Với mask nhỏ dành cho trẻ & lt ; 2 tháng tuổi , lưu_lượng tối_thiểu là 3 l / p , với mask lớn hơn là 5 l / p để đảm_bảo FiO2 cần_thiết và tránh thở lại CO 2 . Điều_chỉnh lưu_lượng phù_hợp với nhu_cầu FiO2 của trẻ , tối_đa có_thể tới 15 l / p . Việc theo_dõi trẻ thở oxy cần đảm_bảo nguyên_tắc theo quy_định cụ_thể nêu trên .
205,692
Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng là đơn_vị thuộc Bộ nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định như sau : ... Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , có chức_năng điều_trị chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng ; sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người khuyết_tật . Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có tên giao_dịch quốc_tế là Institute of Orthopedics and Functional_Rehabilitation . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định như sau : Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , có chức_năng điều_trị chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng ; sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người khuyết_tật . Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có tên giao_dịch quốc_tế là Institute of Orthopedics and Functional_Rehabilitation . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng ( Hình từ Internet )
205,693
Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng : 1 . Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có Viện trưởng và một_số Phó Viện trưởng ; 2 . Các tổ_chức trực_thuộc : a ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; b ) Phòng Kế_hoạch - Tài_vụ ; c ) Khoa_Phẫu thuật Chỉnh_hình ; d ) Khoa_Phục hồi chức_năng ; đ ) Khoa_Khám bệnh và cận lâm_sàng ; e ) Xưởng_Chỉnh hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có Viện trưởng và một_số Phó Viện trưởng ; - Các tổ_chức trực_thuộc : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_vụ ; + Khoa_Phẫu thuật Chỉnh_hình ; + Khoa_Phục hồi chức_năng ; + Khoa_Khám bệnh và cận lâm_sàng ; + Xưởng_Chỉnh hình .
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng : 1 . Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có Viện trưởng và một_số Phó Viện trưởng ; 2 . Các tổ_chức trực_thuộc : a ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; b ) Phòng Kế_hoạch - Tài_vụ ; c ) Khoa_Phẫu thuật Chỉnh_hình ; d ) Khoa_Phục hồi chức_năng ; đ ) Khoa_Khám bệnh và cận lâm_sàng ; e ) Xưởng_Chỉnh hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có Viện trưởng và một_số Phó Viện trưởng ; - Các tổ_chức trực_thuộc : + Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; + Phòng Kế_hoạch - Tài_vụ ; + Khoa_Phẫu thuật Chỉnh_hình ; + Khoa_Phục hồi chức_năng ; + Khoa_Khám bệnh và cận lâm_sàng ; + Xưởng_Chỉnh hình .
205,694
Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ như sau : ... Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ : 1. Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 2. Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng các dị_tật, bệnh_lý và di_chứng chấn_thương, vết_thương cơ_quan vận_động. 3. Sản_xuất, lắp_ráp chân, tay giả, dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động. 4. Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng, phổ_biến cho các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành áp_dụng. 5. Tham_gia hướng_dẫn, kiểm_tra, đánh_giá về chuyên_môn, kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành. 6. Tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng cho công_chức, viên_chức, người lao_động của các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành. 7. Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ, tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn, khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. 8. Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ như sau : Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ : 1 . Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng các dị_tật , bệnh_lý và di_chứng chấn_thương , vết_thương cơ_quan vận_động . 3 . Sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động . 4 . Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng , phổ_biến cho các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành áp_dụng . 5 . Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . 6 . Tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng cho công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . 7 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ . 9 . Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động và tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như sau : - Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng các dị_tật , bệnh_lý và di_chứng chấn_thương , vết_thương cơ_quan vận_động . - Sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động . - Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng , phổ_biến cho các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành áp_dụng . - Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . - Tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng cho công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . - Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . - Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ . - Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động và tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
205,695
Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ như sau : ... , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn, khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. 8. Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ. 9. Quản_lý công_chức, viên_chức, người lao_động và tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ. 10. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như sau : - Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng các dị_tật, bệnh_lý và di_chứng chấn_thương, vết_thương cơ_quan vận_động. - Sản_xuất, lắp_ráp chân, tay giả, dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động. - Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng, phổ_biến cho các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành áp_dụng. - Tham_gia hướng_dẫn, kiểm_tra, đánh_giá về chuyên_môn, kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ như sau : Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ : 1 . Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng các dị_tật , bệnh_lý và di_chứng chấn_thương , vết_thương cơ_quan vận_động . 3 . Sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động . 4 . Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng , phổ_biến cho các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành áp_dụng . 5 . Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . 6 . Tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng cho công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . 7 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ . 9 . Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động và tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như sau : - Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng các dị_tật , bệnh_lý và di_chứng chấn_thương , vết_thương cơ_quan vận_động . - Sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động . - Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng , phổ_biến cho các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành áp_dụng . - Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . - Tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng cho công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . - Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . - Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ . - Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động và tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
205,696
Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ như sau : ... ngành áp_dụng. - Tham_gia hướng_dẫn, kiểm_tra, đánh_giá về chuyên_môn, kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành. - Tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng cho công_chức, viên_chức, người lao_động của các cơ_sở, bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ, ngành. - Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ, tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn, khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật. - Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ. - Quản_lý công_chức, viên_chức, người lao_động và tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao.
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1085 / QĐ-LĐTBXH năm 2013 , có quy_định về Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ như sau : Viện Chỉnh_hình - Phục_hồi chức_năng có nhiệm_vụ : 1 . Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng các dị_tật , bệnh_lý và di_chứng chấn_thương , vết_thương cơ_quan vận_động . 3 . Sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động . 4 . Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng , phổ_biến cho các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành áp_dụng . 5 . Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . 6 . Tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng cho công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . 7 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ . 9 . Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động và tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chỉnh_hình Phục_hồi chức_năng có các nhiệm_vụ như sau : - Trình_Bộ kế_hoạch phát_triển dài_hạn và hàng năm của Viện và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Điều_trị phẫu_thuật chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng các dị_tật , bệnh_lý và di_chứng chấn_thương , vết_thương cơ_quan vận_động . - Sản_xuất , lắp_ráp chân , tay giả , dụng_cụ chỉnh_hình và phương_tiện trợ_giúp cho thương_binh và người tàn_tật vận_động . - Nghiên_cứu ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình phục_hồi chức_năng , phổ_biến cho các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành áp_dụng . - Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra , đánh_giá về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng đối_với các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . - Tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng cho công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_sở , bệnh_viện chỉnh_hình - phục_hồi chức_năng thuộc Bộ , ngành . - Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ , tư_vấn phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn , khả_năng của đơn_vị theo quy_định của pháp_luật . - Hợp_tác với tổ_chức trong và ngoài nước về lĩnh_vực chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định của Nhà_nước và của Bộ . - Quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động và tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
205,697
Điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được : ... Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Điều_kiện để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất Tổ_chức, cá_nhân hành_nghề khoan nước dưới đất có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Có quyết_định thành_lập tổ_chức của cấp có thẩm_quyền hoặc một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đối_với nhóm cá_nhân, hộ gia_đình do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 2. Người đứng đầu tổ_chức ( Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc ) hoặc người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật của tổ_chức, cá_nhân hành_nghề ( sau đây gọi chung là người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật ) phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò, địa_chất thuỷ_văn, địa_chất công_trình, địa kỹ_thuật ), khoan hoặc công_nhân khoan
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Điều_kiện để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất Tổ_chức , cá_nhân hành_nghề khoan nước dưới đất có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có quyết_định thành_lập tổ_chức của cấp có thẩm_quyền hoặc một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đối_với nhóm cá_nhân , hộ gia_đình do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 2 . Người đứng đầu tổ_chức ( Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc ) hoặc người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân hành_nghề ( sau đây gọi chung là người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật ) phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Trường_hợp không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì đã trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất ; b ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên ; c ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 3.000 m3 / ngày_đêm trở lên . Như_vậy , điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ gồm : + Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; + Đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Hoặc : + Không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì phải trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất . ( Hình từ Internet )
205,698
Điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được : ... quy_mô nhỏ : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò, địa_chất thuỷ_văn, địa_chất công_trình, địa kỹ_thuật ), khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế, lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất. Trường_hợp không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì đã trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất ; b ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò, địa_chất thuỷ_văn, địa_chất công_trình, địa kỹ_thuật ), khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án, báo_cáo thăm_dò, thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên ; c ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò, địa_chất thuỷ_văn, địa_chất công_trình, địa kỹ_thuật ), khoan ; đã
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 60/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Nghị_định 136/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ như sau : Điều_kiện để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất Tổ_chức , cá_nhân hành_nghề khoan nước dưới đất có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có quyết_định thành_lập tổ_chức của cấp có thẩm_quyền hoặc một trong các loại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh đối_với nhóm cá_nhân , hộ gia_đình do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 2 . Người đứng đầu tổ_chức ( Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc ) hoặc người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật của tổ_chức , cá_nhân hành_nghề ( sau đây gọi chung là người chịu trách_nhiệm chính về kỹ_thuật ) phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Trường_hợp không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì đã trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất ; b ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô vừa : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên ; c ) Đối_với hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô lớn : Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan ; đã trực_tiếp tham_gia lập đề_án , báo_cáo thăm_dò , thiết_kế hệ_thống giếng khai_thác hoặc chỉ_đạo thi_công ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất có lưu_lượng từ 3.000 m3 / ngày_đêm trở lên . Như_vậy , điều_kiện trình_độ chuyên_môn để được cấp giấy_phép hành_nghề khoan nước dưới đất quy_mô nhỏ gồm : + Có trình_độ chuyên_môn tốt_nghiệp trung_cấp trở lên thuộc các ngành địa_chất ( địa_chất thăm_dò , địa_chất thuỷ_văn , địa_chất công_trình , địa kỹ_thuật ) , khoan hoặc công_nhân khoan có tay_nghề bậc 3/7 hoặc tương_đương trở lên ; + Đã trực_tiếp tham_gia thiết_kế , lập báo_cáo hoặc thi_công khoan ít_nhất 03 ( ba ) công_trình khoan nước dưới đất . Hoặc : + Không có một trong các văn_bằng quy_định nêu trên thì phải trực_tiếp thi_công ít_nhất 05 ( năm ) công_trình khoan nước dưới đất . ( Hình từ Internet )
205,699