Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Người lái_xe và nhân_viên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : ... - Đeo thẻ tên, mặc đồng_phục theo đúng mẫu của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã đã quy_định ; mang theo Lệnh vận_chuyển đối_với chuyến xe đang khai_thác. - Thực_hiện đúng, đầy_đủ các nội_dung đối_với người lái_xe tại quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 và Điều 6 của Thông_tư này ; thực_hiện đúng Lệnh vận_chuyển do doanh_nghiệp, hợp_tác_xã cấp ; đảm_bảo an_ninh, trật_tự trên xe ; đón, trả khách tại bến_xe nơi đi, bến_xe nơi đến, các điểm dừng đón, trả khách và chạy đúng hành_trình. - Không được chở quá số người cho_phép chở, không được chở vượt quá khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông được ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ô_tô ; hành_lý, hàng_hoá ký_gửi phải được xếp dàn đều trong khoang chở hành_lý, đảm_bảo không bị xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển ; không được chở hàng cấm, hàng dễ cháy, nổ, động_vật sống, hàng_hoá là thực_phẩm bẩn. Khi nhận hàng_hoá ký_gửi theo xe ô_tô tuyến cố_định ( người gửi hàng không đi theo xe ) phải yêu_cầu người gửi hàng cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các | None | 1 | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : - Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định ; mang theo Lệnh vận_chuyển đối_với chuyến xe đang khai_thác . - Thực_hiện đúng , đầy_đủ các nội_dung đối_với người lái_xe tại quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 và Điều 6 của Thông_tư này ; thực_hiện đúng Lệnh vận_chuyển do doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cấp ; đảm_bảo an_ninh , trật_tự trên xe ; đón , trả khách tại bến_xe nơi đi , bến_xe nơi đến , các điểm dừng đón , trả khách và chạy đúng hành_trình . - Không được chở quá số người cho_phép chở , không được chở vượt quá khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông được ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ô_tô ; hành_lý , hàng_hoá ký_gửi phải được xếp dàn đều trong khoang chở hành_lý , đảm_bảo không bị xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển ; không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn . Khi nhận hàng_hoá ký_gửi theo xe ô_tô tuyến cố_định ( người gửi hàng không đi theo xe ) phải yêu_cầu người gửi hàng cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về hàng_hoá và họ tên , địa_chỉ , số chứng_minh_thư nhân_dân / số thẻ căn_cước công_dân , số điện_thoại liên_hệ của người gửi và người nhận hàng . - Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . - Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . - Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . - Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . - Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . - Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . - Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . - Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Như_vậy , người lái_xe và nhân_viên phục_vụ trên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm như đã nêu trên . | 205,800 | |
Người lái_xe và nhân_viên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : ... là thực_phẩm bẩn. Khi nhận hàng_hoá ký_gửi theo xe ô_tô tuyến cố_định ( người gửi hàng không đi theo xe ) phải yêu_cầu người gửi hàng cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin về hàng_hoá và họ tên, địa_chỉ, số chứng_minh_thư nhân_dân / số thẻ căn_cước công_dân, số điện_thoại liên_hệ của người gửi và người nhận hàng. - Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn, sắp_xếp cho hành_khách ngồi, nằm đúng chỗ theo vé, phổ_biến các quy_định khi đi xe, giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi, nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật, người cao_tuổi, phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh, lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm, sinh_nở. - Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến. - Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự, an_toàn giao_thông. - Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, gây cản_trở công_việc của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé | None | 1 | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : - Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định ; mang theo Lệnh vận_chuyển đối_với chuyến xe đang khai_thác . - Thực_hiện đúng , đầy_đủ các nội_dung đối_với người lái_xe tại quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 và Điều 6 của Thông_tư này ; thực_hiện đúng Lệnh vận_chuyển do doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cấp ; đảm_bảo an_ninh , trật_tự trên xe ; đón , trả khách tại bến_xe nơi đi , bến_xe nơi đến , các điểm dừng đón , trả khách và chạy đúng hành_trình . - Không được chở quá số người cho_phép chở , không được chở vượt quá khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông được ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ô_tô ; hành_lý , hàng_hoá ký_gửi phải được xếp dàn đều trong khoang chở hành_lý , đảm_bảo không bị xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển ; không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn . Khi nhận hàng_hoá ký_gửi theo xe ô_tô tuyến cố_định ( người gửi hàng không đi theo xe ) phải yêu_cầu người gửi hàng cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về hàng_hoá và họ tên , địa_chỉ , số chứng_minh_thư nhân_dân / số thẻ căn_cước công_dân , số điện_thoại liên_hệ của người gửi và người nhận hàng . - Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . - Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . - Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . - Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . - Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . - Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . - Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . - Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Như_vậy , người lái_xe và nhân_viên phục_vụ trên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm như đã nêu trên . | 205,801 | |
Người lái_xe và nhân_viên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : ... . - Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, gây cản_trở công_việc của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy, nổ, động_vật sống. - Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn, phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình, camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định. - Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện, không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật, trang_thiết_bị ngoại_vi, các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động, phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS, GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình, camera lắp trên xe. - Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông. - Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ, Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan. Như_vậy, người lái_xe và | None | 1 | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : - Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định ; mang theo Lệnh vận_chuyển đối_với chuyến xe đang khai_thác . - Thực_hiện đúng , đầy_đủ các nội_dung đối_với người lái_xe tại quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 và Điều 6 của Thông_tư này ; thực_hiện đúng Lệnh vận_chuyển do doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cấp ; đảm_bảo an_ninh , trật_tự trên xe ; đón , trả khách tại bến_xe nơi đi , bến_xe nơi đến , các điểm dừng đón , trả khách và chạy đúng hành_trình . - Không được chở quá số người cho_phép chở , không được chở vượt quá khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông được ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ô_tô ; hành_lý , hàng_hoá ký_gửi phải được xếp dàn đều trong khoang chở hành_lý , đảm_bảo không bị xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển ; không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn . Khi nhận hàng_hoá ký_gửi theo xe ô_tô tuyến cố_định ( người gửi hàng không đi theo xe ) phải yêu_cầu người gửi hàng cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về hàng_hoá và họ tên , địa_chỉ , số chứng_minh_thư nhân_dân / số thẻ căn_cước công_dân , số điện_thoại liên_hệ của người gửi và người nhận hàng . - Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . - Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . - Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . - Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . - Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . - Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . - Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . - Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Như_vậy , người lái_xe và nhân_viên phục_vụ trên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm như đã nêu trên . | 205,802 | |
Người lái_xe và nhân_viên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : ... giao_thông. - Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ, Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan. Như_vậy, người lái_xe và nhân_viên phục_vụ trên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm như đã nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định như sau : - Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định ; mang theo Lệnh vận_chuyển đối_với chuyến xe đang khai_thác . - Thực_hiện đúng , đầy_đủ các nội_dung đối_với người lái_xe tại quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 và Điều 6 của Thông_tư này ; thực_hiện đúng Lệnh vận_chuyển do doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cấp ; đảm_bảo an_ninh , trật_tự trên xe ; đón , trả khách tại bến_xe nơi đi , bến_xe nơi đến , các điểm dừng đón , trả khách và chạy đúng hành_trình . - Không được chở quá số người cho_phép chở , không được chở vượt quá khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông được ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ô_tô ; hành_lý , hàng_hoá ký_gửi phải được xếp dàn đều trong khoang chở hành_lý , đảm_bảo không bị xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển ; không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn . Khi nhận hàng_hoá ký_gửi theo xe ô_tô tuyến cố_định ( người gửi hàng không đi theo xe ) phải yêu_cầu người gửi hàng cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về hàng_hoá và họ tên , địa_chỉ , số chứng_minh_thư nhân_dân / số thẻ căn_cước công_dân , số điện_thoại liên_hệ của người gửi và người nhận hàng . - Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . - Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . - Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . - Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . - Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . - Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . - Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . - Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Như_vậy , người lái_xe và nhân_viên phục_vụ trên xe_khách có những quyền_hạn và trách_nhiệm như đã nêu trên . | 205,803 | |
Nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định bị phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố: ... Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt, xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng, xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : " Điều 31. Xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt, xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng, xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông [... ] 3. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với nhân_viên phục_vụ trên xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định thực_hiện hành_vi : Thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách ; thu tiền vé cao hơn quy_định. [... ] 6. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ( trường_hợp thu tiền vé cao hơn quy_định ) còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính. " Như_vậy, nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định có_thể bị phạt | None | 1 | Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng , xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : " Điều 31 . Xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng , xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông [ ... ] 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với nhân_viên phục_vụ trên xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định thực_hiện hành_vi : Thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách ; thu tiền vé cao hơn quy_định . [ ... ] 6 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ( trường_hợp thu tiền vé cao hơn quy_định ) còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . " Như_vậy , nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định có_thể bị phạt từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . | 205,804 | |
Nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định bị phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố: ... lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính. " Như_vậy, nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định có_thể bị phạt từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng. Ngoài_ra còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính.Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt, xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng, xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : " Điều 31. Xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt, xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng, xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông [... ] 3. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với nhân_viên phục_vụ trên xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định thực_hiện hành_vi : Thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách ; thu tiền vé cao hơn quy_định. [... ] 6. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, người thực_hiện hành_vi | None | 1 | Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng , xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : " Điều 31 . Xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng , xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông [ ... ] 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với nhân_viên phục_vụ trên xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định thực_hiện hành_vi : Thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách ; thu tiền vé cao hơn quy_định . [ ... ] 6 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ( trường_hợp thu tiền vé cao hơn quy_định ) còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . " Như_vậy , nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định có_thể bị phạt từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . | 205,805 | |
Nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định bị phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố: ... Thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách ; thu tiền vé cao hơn quy_định. [... ] 6. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ( trường_hợp thu tiền vé cao hơn quy_định ) còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính. " Như_vậy, nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định có_thể bị phạt từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng. Ngoài_ra còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính. | None | 1 | Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 31 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng , xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông như sau : " Điều 31 . Xử_phạt nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt , xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng , xe vận_chuyển khách du_lịch vi_phạm quy_định về trật_tự an_toàn giao_thông [ ... ] 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với nhân_viên phục_vụ trên xe vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định thực_hiện hành_vi : Thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách ; thu tiền vé cao hơn quy_định . [ ... ] 6 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , người thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ( trường_hợp thu tiền vé cao hơn quy_định ) còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . " Như_vậy , nhân_viên của xe_khách tự_ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành_khách đúng quy_định có_thể bị phạt từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . Ngoài_ra còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính . | 205,806 | |
Niêm_yết giá vé xe_khách ở đâu ? | Theo Điều 19 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về niêm_yết thông_tin như sau : ... ( 1 ) Niêm_yết trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải các thông_tin sau : danh_mục các tuyến trên địa_bàn địa_phương ( sau khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ) ; danh_sách tuyến đang khai_thác ; tổng_số chuyến xe tối_đa được phép hoạt_động vận_chuyển trên từng tuyến trong một đơn_vị thời_gian và tổng_số chuyến xe đã đăng_ký hoạt_động ; danh_sách các đơn_vị vận_tải hiện đang hoạt_động vận_chuyển trên tuyến ; biểu_đồ chạy xe theo tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của Sở Giao_thông vận_tải. ( 2 ) Niêm_yết tại bến_xe các thông_tin sau : danh_sách các tuyến, lịch xe xuất bến của các chuyến xe đang hoạt_động tại bến ; danh_sách các đơn_vị vận_tải kinh_doanh khai_thác trên từng tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải, Sở Giao_thông vận_tải địa_phương. ( 3 ) Niêm_yết tại quầy bán vé các thông_tin sau : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải, tên tuyến, giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này, lịch xe xuất bến của từng chuyến xe, dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình, khối_lượng hành_lý miễn cước. ( 4 ) | None | 1 | Theo Điều 19 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về niêm_yết thông_tin như sau : ( 1 ) Niêm_yết trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải các thông_tin sau : danh_mục các tuyến trên địa_bàn địa_phương ( sau khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ) ; danh_sách tuyến đang khai_thác ; tổng_số chuyến xe tối_đa được phép hoạt_động vận_chuyển trên từng tuyến trong một đơn_vị thời_gian và tổng_số chuyến xe đã đăng_ký hoạt_động ; danh_sách các đơn_vị vận_tải hiện đang hoạt_động vận_chuyển trên tuyến ; biểu_đồ chạy xe theo tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của Sở Giao_thông vận_tải . ( 2 ) Niêm_yết tại bến_xe các thông_tin sau : danh_sách các tuyến , lịch xe xuất bến của các chuyến xe đang hoạt_động tại bến ; danh_sách các đơn_vị vận_tải kinh_doanh khai_thác trên từng tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . ( 3 ) Niêm_yết tại quầy bán vé các thông_tin sau : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , tên tuyến , giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này , lịch xe xuất bến của từng chuyến xe , dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình , khối_lượng hành_lý miễn cước . ( 4 ) Niêm_yết trên xe - Niêm_yết ở phía trên kính trước : tên bến_xe nơi đi , tên bến_xe nơi đến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm . - Niêm_yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe : tên và số điện_thoại của đơn_vị kinh_doanh vận_tải với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Niêm_yết ở trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này , hành_trình chạy xe , dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình , khối_lượng hành_lý miễn cước , số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , của Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu , biển_hiệu . ( 5 ) Trách_nhiệm niêm_yết và cung_cấp thông_tin niêm_yết : - Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện niêm_yết theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Bến_xe thực_hiện niêm_yết tại bến_xe và niêm_yết tại quầy bán vé của tuyến do bến_xe nhận uỷ_thác bán vé theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện niêm_yết trên xe và niêm_yết tại quầy bán vé do đơn_vị tự bán vé theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định phải cung_cấp cho bến_xe liên_quan các thông_tin quy_định phải niêm_yết tại bến_xe . | 205,807 | |
Niêm_yết giá vé xe_khách ở đâu ? | Theo Điều 19 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về niêm_yết thông_tin như sau : ... tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này, lịch xe xuất bến của từng chuyến xe, dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình, khối_lượng hành_lý miễn cước. ( 4 ) Niêm_yết trên xe - Niêm_yết ở phía trên kính trước : tên bến_xe nơi đi, tên bến_xe nơi đến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm. - Niêm_yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe : tên và số điện_thoại của đơn_vị kinh_doanh vận_tải với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm, chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Niêm_yết ở trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ), giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này, hành_trình chạy xe, dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình, khối_lượng hành_lý miễn cước, số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải, của Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu, biển_hiệu. ( 5 ) Trách_nhiệm niêm_yết và cung_cấp | None | 1 | Theo Điều 19 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về niêm_yết thông_tin như sau : ( 1 ) Niêm_yết trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải các thông_tin sau : danh_mục các tuyến trên địa_bàn địa_phương ( sau khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ) ; danh_sách tuyến đang khai_thác ; tổng_số chuyến xe tối_đa được phép hoạt_động vận_chuyển trên từng tuyến trong một đơn_vị thời_gian và tổng_số chuyến xe đã đăng_ký hoạt_động ; danh_sách các đơn_vị vận_tải hiện đang hoạt_động vận_chuyển trên tuyến ; biểu_đồ chạy xe theo tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của Sở Giao_thông vận_tải . ( 2 ) Niêm_yết tại bến_xe các thông_tin sau : danh_sách các tuyến , lịch xe xuất bến của các chuyến xe đang hoạt_động tại bến ; danh_sách các đơn_vị vận_tải kinh_doanh khai_thác trên từng tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . ( 3 ) Niêm_yết tại quầy bán vé các thông_tin sau : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , tên tuyến , giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này , lịch xe xuất bến của từng chuyến xe , dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình , khối_lượng hành_lý miễn cước . ( 4 ) Niêm_yết trên xe - Niêm_yết ở phía trên kính trước : tên bến_xe nơi đi , tên bến_xe nơi đến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm . - Niêm_yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe : tên và số điện_thoại của đơn_vị kinh_doanh vận_tải với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Niêm_yết ở trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này , hành_trình chạy xe , dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình , khối_lượng hành_lý miễn cước , số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , của Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu , biển_hiệu . ( 5 ) Trách_nhiệm niêm_yết và cung_cấp thông_tin niêm_yết : - Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện niêm_yết theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Bến_xe thực_hiện niêm_yết tại bến_xe và niêm_yết tại quầy bán vé của tuyến do bến_xe nhận uỷ_thác bán vé theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện niêm_yết trên xe và niêm_yết tại quầy bán vé do đơn_vị tự bán vé theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định phải cung_cấp cho bến_xe liên_quan các thông_tin quy_định phải niêm_yết tại bến_xe . | 205,808 | |
Niêm_yết giá vé xe_khách ở đâu ? | Theo Điều 19 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về niêm_yết thông_tin như sau : ... hành_trình, khối_lượng hành_lý miễn cước, số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải, của Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu, biển_hiệu. ( 5 ) Trách_nhiệm niêm_yết và cung_cấp thông_tin niêm_yết : - Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện niêm_yết theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Bến_xe thực_hiện niêm_yết tại bến_xe và niêm_yết tại quầy bán vé của tuyến do bến_xe nhận uỷ_thác bán vé theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện niêm_yết trên xe và niêm_yết tại quầy bán vé do đơn_vị tự bán vé theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này ; - Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định phải cung_cấp cho bến_xe liên_quan các thông_tin quy_định phải niêm_yết tại bến_xe. | None | 1 | Theo Điều 19 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về niêm_yết thông_tin như sau : ( 1 ) Niêm_yết trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải các thông_tin sau : danh_mục các tuyến trên địa_bàn địa_phương ( sau khi cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ) ; danh_sách tuyến đang khai_thác ; tổng_số chuyến xe tối_đa được phép hoạt_động vận_chuyển trên từng tuyến trong một đơn_vị thời_gian và tổng_số chuyến xe đã đăng_ký hoạt_động ; danh_sách các đơn_vị vận_tải hiện đang hoạt_động vận_chuyển trên tuyến ; biểu_đồ chạy xe theo tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của Sở Giao_thông vận_tải . ( 2 ) Niêm_yết tại bến_xe các thông_tin sau : danh_sách các tuyến , lịch xe xuất bến của các chuyến xe đang hoạt_động tại bến ; danh_sách các đơn_vị vận_tải kinh_doanh khai_thác trên từng tuyến ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . ( 3 ) Niêm_yết tại quầy bán vé các thông_tin sau : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , tên tuyến , giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này , lịch xe xuất bến của từng chuyến xe , dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình , khối_lượng hành_lý miễn cước . ( 4 ) Niêm_yết trên xe - Niêm_yết ở phía trên kính trước : tên bến_xe nơi đi , tên bến_xe nơi đến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm . - Niêm_yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe : tên và số điện_thoại của đơn_vị kinh_doanh vận_tải với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Niêm_yết ở trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này , hành_trình chạy xe , dịch_vụ phục_vụ hành_khách trên hành_trình , khối_lượng hành_lý miễn cước , số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , của Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu , biển_hiệu . ( 5 ) Trách_nhiệm niêm_yết và cung_cấp thông_tin niêm_yết : - Sở Giao_thông vận_tải thực_hiện niêm_yết theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; - Bến_xe thực_hiện niêm_yết tại bến_xe và niêm_yết tại quầy bán vé của tuyến do bến_xe nhận uỷ_thác bán vé theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải thực_hiện niêm_yết trên xe và niêm_yết tại quầy bán vé do đơn_vị tự bán vé theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định phải cung_cấp cho bến_xe liên_quan các thông_tin quy_định phải niêm_yết tại bến_xe . | 205,809 | |
Công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại cơ_quan nào ? Được cấp ngay sau đăng_ký không ? | Tại tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... III. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ, QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ... 6. Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời... - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA, ngày 16/6/2020 và điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ Công_an. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cấp biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời. - Lệ_phí : Thu theo Thông_tư số 229/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý lệ_phí | None | 1 | Tại tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời ... - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 và điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ Công_an . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cấp biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời . - Lệ_phí : Thu theo Thông_tư số 229/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý lệ_phí đăng_ký , cấp biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư số Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an ) . + Đối_với chủ xe khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an : Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 B / 58 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) ; ... Chiếu theo quy_định này thì công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và sẽ được cấp ngay sau đăng_ký nếu hồ_sơ hợp_lệ . Lưu_ý : ngoài đăng lý trực_tiếp tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , công_dân có_thể nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( hình từ internet ) | 205,810 | |
Công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại cơ_quan nào ? Được cấp ngay sau đăng_ký không ? | Tại tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... đăng_ký xe tạm_thời. - Lệ_phí : Thu theo Thông_tư số 229/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý lệ_phí đăng_ký, cấp biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : + Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư số Thông_tư số 58/2020/TT-BCA, ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an ). + Đối_với chủ xe khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an : Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 B / 58 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) ;... Chiếu theo quy_định này thì công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và sẽ được cấp ngay sau đăng_ký nếu hồ_sơ hợp_lệ. Lưu_ý : ngoài đăng lý trực_tiếp tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, công_dân có_thể nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an | None | 1 | Tại tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời ... - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 và điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ Công_an . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cấp biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời . - Lệ_phí : Thu theo Thông_tư số 229/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý lệ_phí đăng_ký , cấp biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư số Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an ) . + Đối_với chủ xe khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an : Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 B / 58 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) ; ... Chiếu theo quy_định này thì công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và sẽ được cấp ngay sau đăng_ký nếu hồ_sơ hợp_lệ . Lưu_ý : ngoài đăng lý trực_tiếp tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , công_dân có_thể nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( hình từ internet ) | 205,811 | |
Công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại cơ_quan nào ? Được cấp ngay sau đăng_ký không ? | Tại tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... ngoài đăng lý trực_tiếp tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, công_dân có_thể nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. ( hình từ internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời ... - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 và điểm a khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ Công_an . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cấp biển số tạm_thời và giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời . - Lệ_phí : Thu theo Thông_tư số 229/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài_chính quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý lệ_phí đăng_ký , cấp biển số phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : + Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư số Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an ) . + Đối_với chủ xe khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an : Giấy khai đăng_ký xe ( mẫu_số 01 B / 58 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2022/TT-BCA ngày 06/4/2022 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) ; ... Chiếu theo quy_định này thì công_dân có_thể xin giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và sẽ được cấp ngay sau đăng_ký nếu hồ_sơ hợp_lệ . Lưu_ý : ngoài đăng lý trực_tiếp tại Phòng Cảnh_sát giao_thông Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , công_dân có_thể nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( hình từ internet ) | 205,812 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... III. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ, QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ... 6. Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. Bước 2 : Nộp hồ_sơ Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : Chủ xe đăng_nhập cổng dịch_vụ công kê_khai các thông_tin vào Giấy khai đăng_ký xe_điện tử ( theo mẫu_số 01 B / 58 ) ghi rõ số tờ khai hải_quan điện_tử, số phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng để kiểm_tra thông_tin nguồn_gốc phương_tiện ) và gửi các tài_liệu đính kèm ( chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe, giấy uỷ_quyền người kê_khai làm thủ_tục đăng_ký tạm_thời ) đối_với xe nhập_khẩu hoặc xe sản_xuất lắp_ráp trong nước lưu_hành từ kho, cảng, nhà_máy, đại_lý xe đến_nơi đăng_ký hoặc về các đại_lý, kho lưu_trữ khác, xe di_chuyển đi địa_phương khác, xe tái_xuất về nước hoặc chuyển_nhượng tại Việt_Nam. Trường_hợp nộp hồ_sơ | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : Chủ xe đăng_nhập cổng dịch_vụ công kê_khai các thông_tin vào Giấy khai đăng_ký xe_điện tử ( theo mẫu_số 01 B / 58 ) ghi rõ số tờ khai hải_quan điện_tử , số phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng để kiểm_tra thông_tin nguồn_gốc phương_tiện ) và gửi các tài_liệu đính kèm ( chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe , giấy uỷ_quyền người kê_khai làm thủ_tục đăng_ký tạm_thời ) đối_với xe nhập_khẩu hoặc xe sản_xuất lắp_ráp trong nước lưu_hành từ kho , cảng , nhà_máy , đại_lý xe đến_nơi đăng_ký hoặc về các đại_lý , kho lưu_trữ khác , xe di_chuyển đi địa_phương khác , xe tái_xuất về nước hoặc chuyển_nhượng tại Việt_Nam . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA ( không phải mang xe đến để kiểm_tra ) . Bước 3 : Nộp lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời Bước 4 : Sau khi nhận kết_quả nộp lệ_phí đăng_ký tạm_thời của chủ xe , cán_bộ đăng_ký xe trình lãnh_đạo duyệt hồ_sơ đăng_ký xe tạm_thời ; lãnh_đạo duyệt , ký số Giấy khai đăng_ký xe tạm_thời điện_tử ; thông_báo cho chủ xe in Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời điện_tử từ cổng dịch_vụ công hoặc địa_chỉ thư_điện_tử của chủ xe . - Cách_thức thực_hiện : - Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an cấp huyện . Thời_gian : Từ thứ 2 đến thứ 7 ( theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) . + Nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu ) . b ) Hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an và Thông_tư số 15/2022/TT-BCA của Bộ Công_an . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm Giấy khai đăng_ký xe và các hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , cụ_thể : ( 1 ) Với xe sản_xuất , lắp_ráp tại Việt_Nam : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao hoá_đơn bán hàng theo quy_định hoặc phiếu xuất kho . ( 2 ) Với xe nhập_khẩu ; tạm nhập tái_xuất có thời_hạn , quá_cảnh : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao Tờ khai hàng_hoá xuất , nhập_khẩu hoặc bản kê_khai chi_tiết nhập_khẩu xe . Đối_với xe đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , thủ_tục đăng_ký , cấp biển số tạm_thời giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . Tải mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất tại đây : Tải về | 205,813 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... , đại_lý xe đến_nơi đăng_ký hoặc về các đại_lý, kho lưu_trữ khác, xe di_chuyển đi địa_phương khác, xe tái_xuất về nước hoặc chuyển_nhượng tại Việt_Nam. Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA ( không phải mang xe đến để kiểm_tra ). Bước 3 : Nộp lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời Bước 4 : Sau khi nhận kết_quả nộp lệ_phí đăng_ký tạm_thời của chủ xe, cán_bộ đăng_ký xe trình lãnh_đạo duyệt hồ_sơ đăng_ký xe tạm_thời ; lãnh_đạo duyệt, ký số Giấy khai đăng_ký xe tạm_thời điện_tử ; thông_báo cho chủ xe in Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời điện_tử từ cổng dịch_vụ công hoặc địa_chỉ thư_điện_tử của chủ xe. - Cách_thức thực_hiện : - Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an cấp huyện. Thời_gian : Từ thứ 2 đến thứ 7 ( theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ). + Nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu ). b ) Hồ_sơ theo quy_định tại | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : Chủ xe đăng_nhập cổng dịch_vụ công kê_khai các thông_tin vào Giấy khai đăng_ký xe_điện tử ( theo mẫu_số 01 B / 58 ) ghi rõ số tờ khai hải_quan điện_tử , số phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng để kiểm_tra thông_tin nguồn_gốc phương_tiện ) và gửi các tài_liệu đính kèm ( chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe , giấy uỷ_quyền người kê_khai làm thủ_tục đăng_ký tạm_thời ) đối_với xe nhập_khẩu hoặc xe sản_xuất lắp_ráp trong nước lưu_hành từ kho , cảng , nhà_máy , đại_lý xe đến_nơi đăng_ký hoặc về các đại_lý , kho lưu_trữ khác , xe di_chuyển đi địa_phương khác , xe tái_xuất về nước hoặc chuyển_nhượng tại Việt_Nam . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA ( không phải mang xe đến để kiểm_tra ) . Bước 3 : Nộp lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời Bước 4 : Sau khi nhận kết_quả nộp lệ_phí đăng_ký tạm_thời của chủ xe , cán_bộ đăng_ký xe trình lãnh_đạo duyệt hồ_sơ đăng_ký xe tạm_thời ; lãnh_đạo duyệt , ký số Giấy khai đăng_ký xe tạm_thời điện_tử ; thông_báo cho chủ xe in Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời điện_tử từ cổng dịch_vụ công hoặc địa_chỉ thư_điện_tử của chủ xe . - Cách_thức thực_hiện : - Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an cấp huyện . Thời_gian : Từ thứ 2 đến thứ 7 ( theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) . + Nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu ) . b ) Hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an và Thông_tư số 15/2022/TT-BCA của Bộ Công_an . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm Giấy khai đăng_ký xe và các hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , cụ_thể : ( 1 ) Với xe sản_xuất , lắp_ráp tại Việt_Nam : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao hoá_đơn bán hàng theo quy_định hoặc phiếu xuất kho . ( 2 ) Với xe nhập_khẩu ; tạm nhập tái_xuất có thời_hạn , quá_cảnh : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao Tờ khai hàng_hoá xuất , nhập_khẩu hoặc bản kê_khai chi_tiết nhập_khẩu xe . Đối_với xe đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , thủ_tục đăng_ký , cấp biển số tạm_thời giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . Tải mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất tại đây : Tải về | 205,814 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... dịch_vụ công Bộ Công_an. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu ). b ) Hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA, ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an và Thông_tư số 15/2022/TT-BCA của Bộ Công_an. + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ. - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA, ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm Giấy khai đăng_ký xe và các hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA, cụ_thể : ( 1 ) Với xe sản_xuất, lắp_ráp tại Việt_Nam : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/@@ | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : Chủ xe đăng_nhập cổng dịch_vụ công kê_khai các thông_tin vào Giấy khai đăng_ký xe_điện tử ( theo mẫu_số 01 B / 58 ) ghi rõ số tờ khai hải_quan điện_tử , số phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng để kiểm_tra thông_tin nguồn_gốc phương_tiện ) và gửi các tài_liệu đính kèm ( chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe , giấy uỷ_quyền người kê_khai làm thủ_tục đăng_ký tạm_thời ) đối_với xe nhập_khẩu hoặc xe sản_xuất lắp_ráp trong nước lưu_hành từ kho , cảng , nhà_máy , đại_lý xe đến_nơi đăng_ký hoặc về các đại_lý , kho lưu_trữ khác , xe di_chuyển đi địa_phương khác , xe tái_xuất về nước hoặc chuyển_nhượng tại Việt_Nam . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA ( không phải mang xe đến để kiểm_tra ) . Bước 3 : Nộp lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời Bước 4 : Sau khi nhận kết_quả nộp lệ_phí đăng_ký tạm_thời của chủ xe , cán_bộ đăng_ký xe trình lãnh_đạo duyệt hồ_sơ đăng_ký xe tạm_thời ; lãnh_đạo duyệt , ký số Giấy khai đăng_ký xe tạm_thời điện_tử ; thông_báo cho chủ xe in Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời điện_tử từ cổng dịch_vụ công hoặc địa_chỉ thư_điện_tử của chủ xe . - Cách_thức thực_hiện : - Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an cấp huyện . Thời_gian : Từ thứ 2 đến thứ 7 ( theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) . + Nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu ) . b ) Hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an và Thông_tư số 15/2022/TT-BCA của Bộ Công_an . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm Giấy khai đăng_ký xe và các hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , cụ_thể : ( 1 ) Với xe sản_xuất , lắp_ráp tại Việt_Nam : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao hoá_đơn bán hàng theo quy_định hoặc phiếu xuất kho . ( 2 ) Với xe nhập_khẩu ; tạm nhập tái_xuất có thời_hạn , quá_cảnh : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao Tờ khai hàng_hoá xuất , nhập_khẩu hoặc bản kê_khai chi_tiết nhập_khẩu xe . Đối_với xe đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , thủ_tục đăng_ký , cấp biển số tạm_thời giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . Tải mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất tại đây : Tải về | 205,815 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... TT-BCA, cụ_thể : ( 1 ) Với xe sản_xuất, lắp_ráp tại Việt_Nam : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao hoá_đơn bán hàng theo quy_định hoặc phiếu xuất kho. ( 2 ) Với xe nhập_khẩu ; tạm nhập tái_xuất có thời_hạn, quá_cảnh : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao Tờ khai hàng_hoá xuất, nhập_khẩu hoặc bản kê_khai chi_tiết nhập_khẩu xe. Đối_với xe đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu, thủ_tục đăng_ký, cấp biển số tạm_thời giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này. Tải mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất tại đây : Tải về | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : III . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP HUYỆN ... C. LĨNH_VỰC ĐĂNG_KÝ , QUẢN_LÝ PHƯƠNG_TIỆN GIAO_THÔNG CƠ_GIỚI ĐƯỜNG_BỘ ... 6 . Thủ_tục : Đăng_ký xe tạm_thời - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : Chủ xe đăng_nhập cổng dịch_vụ công kê_khai các thông_tin vào Giấy khai đăng_ký xe_điện tử ( theo mẫu_số 01 B / 58 ) ghi rõ số tờ khai hải_quan điện_tử , số phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng để kiểm_tra thông_tin nguồn_gốc phương_tiện ) và gửi các tài_liệu đính kèm ( chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe , giấy uỷ_quyền người kê_khai làm thủ_tục đăng_ký tạm_thời ) đối_với xe nhập_khẩu hoặc xe sản_xuất lắp_ráp trong nước lưu_hành từ kho , cảng , nhà_máy , đại_lý xe đến_nơi đăng_ký hoặc về các đại_lý , kho lưu_trữ khác , xe di_chuyển đi địa_phương khác , xe tái_xuất về nước hoặc chuyển_nhượng tại Việt_Nam . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Chủ xe nộp giấy_tờ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA ( không phải mang xe đến để kiểm_tra ) . Bước 3 : Nộp lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời Bước 4 : Sau khi nhận kết_quả nộp lệ_phí đăng_ký tạm_thời của chủ xe , cán_bộ đăng_ký xe trình lãnh_đạo duyệt hồ_sơ đăng_ký xe tạm_thời ; lãnh_đạo duyệt , ký số Giấy khai đăng_ký xe tạm_thời điện_tử ; thông_báo cho chủ xe in Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời điện_tử từ cổng dịch_vụ công hoặc địa_chỉ thư_điện_tử của chủ xe . - Cách_thức thực_hiện : - Trực_tiếp tại trụ_sở Công_an cấp huyện . Thời_gian : Từ thứ 2 đến thứ 7 ( theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) . + Nộp hồ_sơ trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu ) . b ) Hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an và Thông_tư số 15/2022/TT-BCA của Bộ Công_an . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Cấp ngay giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời sau khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xe hợp_lệ ; - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Các loại xe phải đăng_ký tạm_thời theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư số 58/2020/TT-BCA , ngày 16/6/2020 của Bộ Công_an . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy tạm_thời bao_gồm Giấy khai đăng_ký xe và các hồ_sơ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 58/2020/TT-BCA được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông_tư 15/2022/TT-BCA , cụ_thể : ( 1 ) Với xe sản_xuất , lắp_ráp tại Việt_Nam : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao hoá_đơn bán hàng theo quy_định hoặc phiếu xuất kho . ( 2 ) Với xe nhập_khẩu ; tạm nhập tái_xuất có thời_hạn , quá_cảnh : - Giấy khai đăng_ký xe ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 58/2020/TT-BCA); - Bản_sao Tờ khai hàng_hoá xuất , nhập_khẩu hoặc bản kê_khai chi_tiết nhập_khẩu xe . Đối_với xe đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu , thủ_tục đăng_ký , cấp biển số tạm_thời giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . Tải mẫu Giấy khai đăng_ký xe mới nhất tại đây : Tải về | 205,816 | |
Lệ_phí đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời được thực_. ... Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời được thực_hiện theo Thông_tư 229/2016/TT-BTC. Cụ_thể theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 229/2016/TT-BTC , lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời được xác_định là 50.000 đồng / lần / xe áp_dụng cho cả 03 khu_vực . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_C_Phần_III Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời được thực_hiện theo Thông_tư 229/2016/TT-BTC. Cụ_thể theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 229/2016/TT-BTC , lệ_phí đăng_ký xe tạm_thời được xác_định là 50.000 đồng / lần / xe áp_dụng cho cả 03 khu_vực . | 205,817 | |
Khi nào thực_hiện điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ? | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có: ... Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi, sắp_xếp lại cho đúng hơn, hợp_lí hơn. Như_vậy, việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có sai_sót. Tuy_nhiên, không phải mọi trường_hợp hoá_đơn điện_tử có sai_sót cũng xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh mà mỗi trường_hợp sai_sót sẽ có cách xử_lý khác nhau. Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý hoá_đơn điện_tử có sai_sót như sau : ( 1 ) Huỷ hoá_đơn điện_tử Trường_hợp phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới, ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua. ( 2 ) Thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn Nếu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót | None | 1 | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có sai_sót . Tuy_nhiên , không phải mọi trường_hợp hoá_đơn điện_tử có sai_sót cũng xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh mà mỗi trường_hợp sai_sót sẽ có cách xử_lý khác nhau . Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý hoá_đơn điện_tử có sai_sót như sau : ( 1 ) Huỷ hoá_đơn điện_tử Trường_hợp phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . ( 2 ) Thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn Nếu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót ) thì bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót và chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Điều_chỉnh hoặc lập hoá_đơn mới thay_thế Hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng ) thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : - Lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Nếu bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Lưu_ý : Trường_hợp theo quy_định hoá_đơn điện_tử được lập không có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn có sai_sót thì bên bán chỉ thực_hiện điều_chỉnh mà không thực_hiện huỷ hoặc thay_thế . - Lập hoá_đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót : Bên bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót , trừ trường_hợp bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . ( 4 ) Bên bán kiểm_tra sai_sót Nếu cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử đã lập có sai_sót thì cơ_quan này thông_báo cho bên bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT để bên bán kiểm_tra sai_sót . | 205,818 | |
Khi nào thực_hiện điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ? | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có: ... hoá_đơn Nếu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót ) thì bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT, trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót và chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế. ( 3 ) Điều_chỉnh hoặc lập hoá_đơn mới thay_thế Hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách, chất_lượng ) thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : - Lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh | None | 1 | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có sai_sót . Tuy_nhiên , không phải mọi trường_hợp hoá_đơn điện_tử có sai_sót cũng xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh mà mỗi trường_hợp sai_sót sẽ có cách xử_lý khác nhau . Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý hoá_đơn điện_tử có sai_sót như sau : ( 1 ) Huỷ hoá_đơn điện_tử Trường_hợp phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . ( 2 ) Thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn Nếu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót ) thì bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót và chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Điều_chỉnh hoặc lập hoá_đơn mới thay_thế Hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng ) thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : - Lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Nếu bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Lưu_ý : Trường_hợp theo quy_định hoá_đơn điện_tử được lập không có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn có sai_sót thì bên bán chỉ thực_hiện điều_chỉnh mà không thực_hiện huỷ hoặc thay_thế . - Lập hoá_đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót : Bên bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót , trừ trường_hợp bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . ( 4 ) Bên bán kiểm_tra sai_sót Nếu cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử đã lập có sai_sót thì cơ_quan này thông_báo cho bên bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT để bên bán kiểm_tra sai_sót . | 205,819 | |
Khi nào thực_hiện điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ? | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có: ... , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách, chất_lượng ) thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : - Lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Nếu bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Lưu_ý : Trường_hợp theo quy_định hoá_đơn điện_tử được lập không có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, số_hoá đơn có sai_sót thì bên bán chỉ thực_hiện điều_chỉnh mà không thực_hiện huỷ hoặc thay_thế. - Lập hoá_đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót : Bên bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót, trừ trường_hợp bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó | None | 1 | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có sai_sót . Tuy_nhiên , không phải mọi trường_hợp hoá_đơn điện_tử có sai_sót cũng xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh mà mỗi trường_hợp sai_sót sẽ có cách xử_lý khác nhau . Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý hoá_đơn điện_tử có sai_sót như sau : ( 1 ) Huỷ hoá_đơn điện_tử Trường_hợp phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . ( 2 ) Thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn Nếu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót ) thì bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót và chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Điều_chỉnh hoặc lập hoá_đơn mới thay_thế Hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng ) thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : - Lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Nếu bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Lưu_ý : Trường_hợp theo quy_định hoá_đơn điện_tử được lập không có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn có sai_sót thì bên bán chỉ thực_hiện điều_chỉnh mà không thực_hiện huỷ hoặc thay_thế . - Lập hoá_đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót : Bên bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót , trừ trường_hợp bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . ( 4 ) Bên bán kiểm_tra sai_sót Nếu cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử đã lập có sai_sót thì cơ_quan này thông_báo cho bên bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT để bên bán kiểm_tra sai_sót . | 205,820 | |
Khi nào thực_hiện điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ? | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có: ... thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót. ( 4 ) Bên bán kiểm_tra sai_sót Nếu cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử đã lập có sai_sót thì cơ_quan này thông_báo cho bên bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT để bên bán kiểm_tra sai_sót. | None | 1 | Điều_chỉnh được hiểu là sửa_đổi , sắp_xếp lại cho đúng hơn , hợp_lí hơn . Như_vậy , việc điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử sẽ thực_hiện khi hoá_đơn đã lập có sai_sót . Tuy_nhiên , không phải mọi trường_hợp hoá_đơn điện_tử có sai_sót cũng xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh mà mỗi trường_hợp sai_sót sẽ có cách xử_lý khác nhau . Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý hoá_đơn điện_tử có sai_sót như sau : ( 1 ) Huỷ hoá_đơn điện_tử Trường_hợp phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . ( 2 ) Thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn Nếu hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót ) thì bên bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Bên bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót và chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ( 3 ) Điều_chỉnh hoặc lập hoá_đơn mới thay_thế Hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc bên bán phát_hiện có sai_sót ( sai mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng ) thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : - Lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Nếu bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Lưu_ý : Trường_hợp theo quy_định hoá_đơn điện_tử được lập không có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn có sai_sót thì bên bán chỉ thực_hiện điều_chỉnh mà không thực_hiện huỷ hoặc thay_thế . - Lập hoá_đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót : Bên bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót , trừ trường_hợp bên bán và bên mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì bên bán và bên mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó bên bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . ( 4 ) Bên bán kiểm_tra sai_sót Nếu cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử đã lập có sai_sót thì cơ_quan này thông_báo cho bên bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT để bên bán kiểm_tra sai_sót . | 205,821 | |
Hoá_đơn đã điều_chỉnh , thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót thì có huỷ được không ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_só: ... Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử, bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử, bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp 1. Đối_với hoá_đơn điện_tử :... c ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót và người bán đã xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP, sau đó lại phát_hiện hoá_đơn tiếp_tục có sai_sót thì các lần xử_lý tiếp_theo người bán sẽ thực_hiện theo hình_thức đã áp_dụng khi xử_lý sai_sót lần đầu ;... Đồng_thời, tại Công_văn 1647 / TCT-CS năm 2023 Tổng_cục Thuế cũng hướng_dẫn như sau : Trường_hợp doanh_nghiệp lập hoá_đơn điện_tử bị sai ( gọi là hoá_đơn F 0 ), sau đó doanh_nghiệp lập hoá_đơn điều_chỉnh hoặc thay_thế ( gọi là hoá_đơn F1 điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn F 0 ) và phát_hiện hoá_đơn F1 vẫn bị sai thì : + Nếu lựa_chọn phương_pháp điều_chỉnh : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 điều_chỉnh cho hoá_đơn F0 ( | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp 1 . Đối_với hoá_đơn điện_tử : ... c ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót và người bán đã xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP , sau đó lại phát_hiện hoá_đơn tiếp_tục có sai_sót thì các lần xử_lý tiếp_theo người bán sẽ thực_hiện theo hình_thức đã áp_dụng khi xử_lý sai_sót lần đầu ; ... Đồng_thời , tại Công_văn 1647 / TCT-CS năm 2023 Tổng_cục Thuế cũng hướng_dẫn như sau : Trường_hợp doanh_nghiệp lập hoá_đơn điện_tử bị sai ( gọi là hoá_đơn F 0 ) , sau đó doanh_nghiệp lập hoá_đơn điều_chỉnh hoặc thay_thế ( gọi là hoá_đơn F1 điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn F 0 ) và phát_hiện hoá_đơn F1 vẫn bị sai thì : + Nếu lựa_chọn phương_pháp điều_chỉnh : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 điều_chỉnh cho hoá_đơn F0 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị điều_chỉnh bởi hoá_đơn F 1 ) . + Nếu lựa_chọn phương_pháp thay_thế : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 thay_thế cho hoá_đơn F1 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị thay_thế bởi hoá_đơn F 1 ) . Như_vậy , trường_hợp đã thực_hiện xuất hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế hoá_đơn điện_tử có sai_sót trước đó , nếu hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế tiếp_tục có sai_sót thì không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế mà phải thực_hiện xuất hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế có sai_sót . Tức_là đã lựa_chọn phương_thức điều_chỉnh thì phải tiếp_tục điều_chỉnh , đã thay thế thì phải tiếp_tục thay_thế đến khi nào đúng thì dừng . Không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế để lập hoá_đơn mới cũng không được đang điều_chỉnh chuyển sang lập hoá_đơn thay_thế . | 205,822 | |
Hoá_đơn đã điều_chỉnh , thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót thì có huỷ được không ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_só: ... / thay_thế cho hoá_đơn F 0 ) và phát_hiện hoá_đơn F1 vẫn bị sai thì : + Nếu lựa_chọn phương_pháp điều_chỉnh : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 điều_chỉnh cho hoá_đơn F0 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị điều_chỉnh bởi hoá_đơn F 1 ). + Nếu lựa_chọn phương_pháp thay_thế : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 thay_thế cho hoá_đơn F1 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị thay_thế bởi hoá_đơn F 1 ). Như_vậy, trường_hợp đã thực_hiện xuất hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế hoá_đơn điện_tử có sai_sót trước đó, nếu hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế tiếp_tục có sai_sót thì không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế mà phải thực_hiện xuất hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế có sai_sót. Tức_là đã lựa_chọn phương_thức điều_chỉnh thì phải tiếp_tục điều_chỉnh, đã thay thế thì phải tiếp_tục thay_thế đến khi nào đúng thì dừng. Không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế để lập hoá_đơn mới cũng không được đang điều_chỉnh chuyển sang lập hoá_đơn thay_thế. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp 1 . Đối_với hoá_đơn điện_tử : ... c ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót và người bán đã xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP , sau đó lại phát_hiện hoá_đơn tiếp_tục có sai_sót thì các lần xử_lý tiếp_theo người bán sẽ thực_hiện theo hình_thức đã áp_dụng khi xử_lý sai_sót lần đầu ; ... Đồng_thời , tại Công_văn 1647 / TCT-CS năm 2023 Tổng_cục Thuế cũng hướng_dẫn như sau : Trường_hợp doanh_nghiệp lập hoá_đơn điện_tử bị sai ( gọi là hoá_đơn F 0 ) , sau đó doanh_nghiệp lập hoá_đơn điều_chỉnh hoặc thay_thế ( gọi là hoá_đơn F1 điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn F 0 ) và phát_hiện hoá_đơn F1 vẫn bị sai thì : + Nếu lựa_chọn phương_pháp điều_chỉnh : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 điều_chỉnh cho hoá_đơn F0 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị điều_chỉnh bởi hoá_đơn F 1 ) . + Nếu lựa_chọn phương_pháp thay_thế : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 thay_thế cho hoá_đơn F1 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị thay_thế bởi hoá_đơn F 1 ) . Như_vậy , trường_hợp đã thực_hiện xuất hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế hoá_đơn điện_tử có sai_sót trước đó , nếu hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế tiếp_tục có sai_sót thì không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế mà phải thực_hiện xuất hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế có sai_sót . Tức_là đã lựa_chọn phương_thức điều_chỉnh thì phải tiếp_tục điều_chỉnh , đã thay thế thì phải tiếp_tục thay_thế đến khi nào đúng thì dừng . Không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế để lập hoá_đơn mới cũng không được đang điều_chỉnh chuyển sang lập hoá_đơn thay_thế . | 205,823 | |
Hoá_đơn đã điều_chỉnh , thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót thì có huỷ được không ? | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_só: ... hoá_đơn thay_thế. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về việc xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp 1 . Đối_với hoá_đơn điện_tử : ... c ) Trường_hợp hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót và người bán đã xử_lý theo hình_thức điều_chỉnh hoặc thay_thế theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP , sau đó lại phát_hiện hoá_đơn tiếp_tục có sai_sót thì các lần xử_lý tiếp_theo người bán sẽ thực_hiện theo hình_thức đã áp_dụng khi xử_lý sai_sót lần đầu ; ... Đồng_thời , tại Công_văn 1647 / TCT-CS năm 2023 Tổng_cục Thuế cũng hướng_dẫn như sau : Trường_hợp doanh_nghiệp lập hoá_đơn điện_tử bị sai ( gọi là hoá_đơn F 0 ) , sau đó doanh_nghiệp lập hoá_đơn điều_chỉnh hoặc thay_thế ( gọi là hoá_đơn F1 điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn F 0 ) và phát_hiện hoá_đơn F1 vẫn bị sai thì : + Nếu lựa_chọn phương_pháp điều_chỉnh : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 điều_chỉnh cho hoá_đơn F0 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị điều_chỉnh bởi hoá_đơn F 1 ) . + Nếu lựa_chọn phương_pháp thay_thế : Doanh_nghiệp lập hoá_đơn F2 thay_thế cho hoá_đơn F1 ( lúc này hoá_đơn F0 đã bị thay_thế bởi hoá_đơn F 1 ) . Như_vậy , trường_hợp đã thực_hiện xuất hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế hoá_đơn điện_tử có sai_sót trước đó , nếu hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế tiếp_tục có sai_sót thì không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế mà phải thực_hiện xuất hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh / thay_thế cho hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế có sai_sót . Tức_là đã lựa_chọn phương_thức điều_chỉnh thì phải tiếp_tục điều_chỉnh , đã thay thế thì phải tiếp_tục thay_thế đến khi nào đúng thì dừng . Không được huỷ hoá_đơn điều_chỉnh / thay_thế để lập hoá_đơn mới cũng không được đang điều_chỉnh chuyển sang lập hoá_đơn thay_thế . | 205,824 | |
Mẫu thông_báo hoá_đơn điện_tử có sai_sót được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , mẫu thông_báo hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ... Tải mẫu 04 / SS-HĐĐT tại đây : tải | None | 1 | Hiện_nay , mẫu thông_báo hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : Tải mẫu 04 / SS-HĐĐT tại đây : tải | 205,825 | |
Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ những nguồn nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và X: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử : là hệ_thống thông_tin nội_bộ có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận, giải_quyết, theo_dõi tình_hình tiếp_nhận, giải_quyết, kết_quả giải_quyết TTHC của các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_nối, tích_hợp, chia_sẻ dữ_liệu với hệ_thống quản_lý văn_bản để xử_lý hồ_sơ trên môi_trường mạng ; kết_nối, tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia và Cổng dịch_vụ công của Bộ để đăng_tải công_khai kết_quả giải_quyết TTHC và cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử : là hệ_thống thông_tin nội_bộ có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận , giải_quyết , theo_dõi tình_hình tiếp_nhận , giải_quyết , kết_quả giải_quyết TTHC của các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu với hệ_thống quản_lý văn_bản để xử_lý hồ_sơ trên môi_trường mạng ; kết_nối , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia và Cổng dịch_vụ công của Bộ để đăng_tải công_khai kết_quả giải_quyết TTHC và cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP). Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ , từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công của Bộ , tự_động sinh mã_số hồ_sơ TTHC để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả . ... Theo quy_định trên , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ , từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công của Bộ , tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả . Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet ) | 205,826 | |
Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ những nguồn nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và X: ... VPCP ngày 23/11/2018 của Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP). Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí, chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử 1. Tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ, từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ), Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Cổng_Dịch vụ công của Bộ, tự_động sinh mã_số hồ_sơ TTHC để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ, trả kết_quả.... Theo quy_định trên, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ, từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ), Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Cổng_Dịch vụ công của Bộ, tự_động | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử : là hệ_thống thông_tin nội_bộ có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận , giải_quyết , theo_dõi tình_hình tiếp_nhận , giải_quyết , kết_quả giải_quyết TTHC của các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu với hệ_thống quản_lý văn_bản để xử_lý hồ_sơ trên môi_trường mạng ; kết_nối , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia và Cổng dịch_vụ công của Bộ để đăng_tải công_khai kết_quả giải_quyết TTHC và cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP). Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ , từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công của Bộ , tự_động sinh mã_số hồ_sơ TTHC để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả . ... Theo quy_định trên , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ , từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công của Bộ , tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả . Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet ) | 205,827 | |
Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ những nguồn nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và X: ... Bộ, từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ), Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Cổng_Dịch vụ công của Bộ, tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ, trả kết_quả. Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế Hoạt_động của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến và Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 giải_thích như sau : Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử : là hệ_thống thông_tin nội_bộ có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận , giải_quyết , theo_dõi tình_hình tiếp_nhận , giải_quyết , kết_quả giải_quyết TTHC của các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu với hệ_thống quản_lý văn_bản để xử_lý hồ_sơ trên môi_trường mạng ; kết_nối , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia và Cổng dịch_vụ công của Bộ để đăng_tải công_khai kết_quả giải_quyết TTHC và cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn_phòng Chính_phủ hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính_phủ về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 01/2018/TT-VPCP). Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ , từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công của Bộ , tự_động sinh mã_số hồ_sơ TTHC để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả . ... Theo quy_định trên , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân từ Bộ_phận một cửa của các đơn_vị thuộc Bộ , từ các đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng_Dịch vụ công của Bộ , tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả . Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet ) | 205,828 | |
Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quản_lý quá_trình giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Vị_trí, chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử... 2. Quản_lý toàn_bộ quá_trình giải_quyết đối_với từng hồ_sơ TTHC trên cơ_sở ghi_nhận từng bước thực_hiện của quá_trình theo thời_gian_thực và lưu_trữ thông_tin lịch_sử của việc giải_quyết TTHC. 3. Đánh_giá chất_lượng giải_quyết TTHC trực_tiếp theo kết_quả tiếp_nhận, giải_quyết hồ_sơ hoặc thông_qua tích_hợp thông_tin từ Cổng dịch_vụ công. 4. Cung_cấp tình_trạng giải_quyết TTHC cho Cổng_Dịch vụ công của Bộ, Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia để công_khai theo quy_định. 5. Quản_lý việc thực_hiện trách_nhiệm giải_trình đối_với ý_kiến góp_ý của các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến giải_quyết TTHC ; quản_lý việc đánh_giá sự hài_lòng của tổ_chức, cá_nhân. 6. Kết_nối, tích_hợp với Hệ_thống quản_lý và đánh_giá về kiểm_soát TTHC, Hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia để cung_cấp thông_tin về tình_hình, kết_quả giải_quyết TTHC trong kỳ báo_cáo theo quy_định của Chính_phủ. 7. Kết_nối, tích_hợp, chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ, Bộ_phận một cửa và các đơn_vị có liên_quan đến giải_quyết TTHC chính thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 8. Địa_chỉ truy_cập | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ... 2 . Quản_lý toàn_bộ quá_trình giải_quyết đối_với từng hồ_sơ TTHC trên cơ_sở ghi_nhận từng bước thực_hiện của quá_trình theo thời_gian_thực và lưu_trữ thông_tin lịch_sử của việc giải_quyết TTHC . 3 . Đánh_giá chất_lượng giải_quyết TTHC trực_tiếp theo kết_quả tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ hoặc thông_qua tích_hợp thông_tin từ Cổng dịch_vụ công . 4 . Cung_cấp tình_trạng giải_quyết TTHC cho Cổng_Dịch vụ công của Bộ , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia để công_khai theo quy_định . 5 . Quản_lý việc thực_hiện trách_nhiệm giải_trình đối_với ý_kiến góp_ý của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến giải_quyết TTHC ; quản_lý việc đánh_giá sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Kết_nối , tích_hợp với Hệ_thống quản_lý và đánh_giá về kiểm_soát TTHC , Hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia để cung_cấp thông_tin về tình_hình , kết_quả giải_quyết TTHC trong kỳ báo_cáo theo quy_định của Chính_phủ . 7 . Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ , Bộ_phận một cửa và các đơn_vị có liên_quan đến giải_quyết TTHC chính thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 8 . Địa_chỉ truy_cập của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : “ http : / / dichvucong.molisa.gov.vn ” Như_vậy , hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quản_lý toàn_bộ quá_trình giải_quyết đối_với từng hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên cơ_sở ghi_nhận từng bước thực_hiện của quá_trình theo thời_gian_thực và lưu_trữ thông_tin lịch_sử của việc giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 205,829 | |
Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quản_lý quá_trình giải_quyết hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ, Bộ_phận một cửa và các đơn_vị có liên_quan đến giải_quyết TTHC chính thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 8. Địa_chỉ truy_cập của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : “ http : / / dichvucong.molisa.gov.vn ” Như_vậy, hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quản_lý toàn_bộ quá_trình giải_quyết đối_với từng hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên cơ_sở ghi_nhận từng bước thực_hiện của quá_trình theo thời_gian_thực và lưu_trữ thông_tin lịch_sử của việc giải_quyết thủ_tục hành_chính. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ... 2 . Quản_lý toàn_bộ quá_trình giải_quyết đối_với từng hồ_sơ TTHC trên cơ_sở ghi_nhận từng bước thực_hiện của quá_trình theo thời_gian_thực và lưu_trữ thông_tin lịch_sử của việc giải_quyết TTHC . 3 . Đánh_giá chất_lượng giải_quyết TTHC trực_tiếp theo kết_quả tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ hoặc thông_qua tích_hợp thông_tin từ Cổng dịch_vụ công . 4 . Cung_cấp tình_trạng giải_quyết TTHC cho Cổng_Dịch vụ công của Bộ , Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia để công_khai theo quy_định . 5 . Quản_lý việc thực_hiện trách_nhiệm giải_trình đối_với ý_kiến góp_ý của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến giải_quyết TTHC ; quản_lý việc đánh_giá sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Kết_nối , tích_hợp với Hệ_thống quản_lý và đánh_giá về kiểm_soát TTHC , Hệ_thống thông_tin báo_cáo quốc_gia để cung_cấp thông_tin về tình_hình , kết_quả giải_quyết TTHC trong kỳ báo_cáo theo quy_định của Chính_phủ . 7 . Kết_nối , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin theo các chức_năng quy_định với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ , Bộ_phận một cửa và các đơn_vị có liên_quan đến giải_quyết TTHC chính thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 8 . Địa_chỉ truy_cập của Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : “ http : / / dichvucong.molisa.gov.vn ” Như_vậy , hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quản_lý toàn_bộ quá_trình giải_quyết đối_với từng hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên cơ_sở ghi_nhận từng bước thực_hiện của quá_trình theo thời_gian_thực và lưu_trữ thông_tin lịch_sử của việc giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 205,830 | |
Việc cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử Công_chức, viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ TTHC trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ, đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ( Điều 16 ), gồm : trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ. Theo đó, công_chức, viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ, đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Điều 16 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP, gồm : - Trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử Công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ TTHC trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ , đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ( Điều 16 ) , gồm : trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ . Theo đó , công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ , đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Điều 16 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP , gồm : - Trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ . | 205,831 | |
Việc cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Bộ, đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Điều 16 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP, gồm : - Trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ. Cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử Công_chức, viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ TTHC trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ, đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ( Điều 16 ), gồm : trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ. Theo đó, công_chức, viên_chức | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử Công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ TTHC trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ , đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ( Điều 16 ) , gồm : trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ . Theo đó , công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ , đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Điều 16 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP , gồm : - Trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ . | 205,832 | |
Việc cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : ... Chính_phủ, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ. Theo đó, công_chức, viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ, đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Điều 16 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP, gồm : - Trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ. | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định như sau : Cập_nhật thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử Công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ TTHC trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ , đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ( Điều 16 ) , gồm : trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ . Theo đó , công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị thuộc Bộ có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính ( không tổ_chức Bộ_phận một cửa ) có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin giải_quyết theo Mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính trên Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ , đối_với toàn_bộ hồ_sơ TTHC được tiếp_nhận theo các cách_thức quy_định tại Điều 16 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP , gồm : - Trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa hoặc tại đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết TTHC ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ; trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của Bộ . | 205,833 | |
Tiêu_chuẩn để xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến là gì ? | Theo Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , cụ_thể : ... - Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật thi_đua, khen_thưởng. - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị, điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị, điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. - Thời_gian nghỉ thai_sản theo, quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , cụ_thể : - Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật thi_đua , khen_thưởng . - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Thời_gian nghỉ thai_sản theo , quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm bình_xét , tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ( trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ ) . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . Công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng | 205,834 | |
Tiêu_chuẩn để xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến là gì ? | Theo Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , cụ_thể : ... tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. - Thời_gian nghỉ thai_sản theo, quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. - Đối_với cá_nhân chuyển công_tác, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mới có trách_nhiệm bình_xét, tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ( trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ ). Trường_hợp cá_nhân được điều_động, biệt_phái đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị điều_động, biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động, biệt_phái xác_nhận. - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên. Công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , cụ_thể : - Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật thi_đua , khen_thưởng . - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Thời_gian nghỉ thai_sản theo , quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm bình_xét , tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ( trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ ) . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . Công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng | 205,835 | |
Tiêu_chuẩn để xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến là gì ? | Theo Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , cụ_thể : ... kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên. Công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” , cụ_thể : - Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật thi_đua , khen_thưởng . - Cá_nhân tham_gia chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của nhân_dân dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng theo kết_luận của cơ_sở y_tế cấp huyện hoặc tương_đương trở lên thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn dưới 01 năm , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để được bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Thời_gian nghỉ thai_sản theo , quy_định được tính để bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . - Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm bình_xét , tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ( trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan cũ từ 06 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của cơ_quan cũ ) . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc bình_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . - Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . Công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng | 205,836 | |
Giám_đốc bệnh_viện công_lập có được ban_hành quyết_định công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng hay không ? | Theo Điều 43 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : ... “ Điều 43. Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, “ Lao_động tiên_tiến ” 1. Thủ_trưởng cấp quân_khu, quân_chủng, quân_đoàn, binh_chủng, tổng_cục và tương_đương thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ”, “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ”. 2. Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” thực_hiện như sau : a ) Đối_với cán_bộ, công_chức, công_nhân, nông_dân, người lao_động thuộc quản_lý của cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; b ) Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân, tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng. ” Theo đó | None | 1 | Theo Điều 43 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : “ Điều 43 . Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Thủ_trưởng cấp quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . 2 . Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” thực_hiện như sau : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức , công_nhân , nông_dân , người lao_động thuộc quản_lý của cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; b ) Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân , tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng . ” Theo đó , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân , tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng . Như_vậy , thủ_trưởng cơ_quan ( giám_đốc bệnh_viện công_lập tự_chủ hoàn_toàn ) có_thể thực_hiện xét tặng danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " cho người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . | 205,837 | |
Giám_đốc bệnh_viện công_lập có được ban_hành quyết_định công_nhận danh_hiệu lao_động tiên_tiến cho người lao_động hợp_đồng hay không ? | Theo Điều 43 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : ... “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân, tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng. ” Theo đó, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân, tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng. Như_vậy, thủ_trưởng cơ_quan ( giám_đốc bệnh_viện công_lập tự_chủ hoàn_toàn ) có_thể thực_hiện xét tặng danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " cho người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình. | None | 1 | Theo Điều 43 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : “ Điều 43 . Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Thủ_trưởng cấp quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . 2 . Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” thực_hiện như sau : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức , công_nhân , nông_dân , người lao_động thuộc quản_lý của cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; b ) Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân , tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng . ” Theo đó , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân , tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng . Như_vậy , thủ_trưởng cơ_quan ( giám_đốc bệnh_viện công_lập tự_chủ hoàn_toàn ) có_thể thực_hiện xét tặng danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " cho người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình . | 205,838 | |
Người lao_động mới đi làm được 4 tháng thì có được xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến hay không ? | Theo khoản 6 Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” [ ... ] 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . ” Theo đó , đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng thì không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , người lao_động trong công_ty bạn mới được tuyển_dụng 4 tháng thì không được xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 10 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” [ ... ] 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . ” Theo đó , đối_với các cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng thì không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , người lao_động trong công_ty bạn mới được tuyển_dụng 4 tháng thì không được xét danh_hiệu Lao_động tiên_tiến . | 205,839 | |
Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định như sau : Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng là cơ_quan tư_vấn có chức_năng giúp Đảng_uỷ và lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trong công_tác thi_đua khen_thưởng của ngành Hải_quan Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có chức_năng giúp Đảng_uỷ và lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trong công_tác thi_đua khen_thưởng của ngành Hải_quan . Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định như sau : Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng là cơ_quan tư_vấn có chức_năng giúp Đảng_uỷ và lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trong công_tác thi_đua khen_thưởng của ngành Hải_quan Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có chức_năng giúp Đảng_uỷ và lãnh_đạo Tổng_cục Hải_quan trong công_tác thi_đua khen_thưởng của ngành Hải_quan . Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 205,840 | |
Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003, có quy_định về Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ như sau : Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ sau : 1. Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương, kế_hoạch, biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước, hướng_dẫn, theo_dõi, đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ, đều khắp, đúng hướng, có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh. 2. Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua, đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức, chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích, phát_hiện, xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến. 3. Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành, bổ_sung, sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành. 4. Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định về Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ như sau : Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ sau : 1 . Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ , đều khắp , đúng hướng , có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh . 2 . Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua , đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức , chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích , phát_hiện , xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến . 3 . Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành , bổ_sung , sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành . 4 . Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ sau : - Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ , đều khắp , đúng hướng , có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh . - Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua , đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức , chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích , phát_hiện , xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến . - Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành , bổ_sung , sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành . - Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước . | 205,841 | |
Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_đị: ... sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành. 4. Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ sau : - Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương, kế_hoạch, biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước, hướng_dẫn, theo_dõi, đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ, đều khắp, đúng hướng, có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh. - Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua, đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức, chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích, phát_hiện, xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến. - Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành, bổ_sung, sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành. - Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định về Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ như sau : Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ sau : 1 . Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ , đều khắp , đúng hướng , có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh . 2 . Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua , đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức , chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích , phát_hiện , xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến . 3 . Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành , bổ_sung , sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành . 4 . Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ sau : - Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ , đều khắp , đúng hướng , có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh . - Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua , đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức , chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích , phát_hiện , xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến . - Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành , bổ_sung , sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành . - Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước . | 205,842 | |
Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_đị: ... , bổ_sung, sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành. - Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định về Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ như sau : Hội_đồng thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan có nhiệm_vụ sau : 1 . Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ , đều khắp , đúng hướng , có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh . 2 . Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua , đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức , chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích , phát_hiện , xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến . 3 . Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành , bổ_sung , sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành . 4 . Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có các nhiệm_vụ sau : - Đề_xuất xây_dựng các chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp chủ_yếu để Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện và chỉ_đạo phối_hợp giữa các đơn_vị trong ngành với các đoàn_thể quần_chúng trong việc tổ_chức phong_trào thi_đua yêu nước , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc và kiểm_tra nhằm đảm_bảo phong_trào thi_đua phát_triển mạnh_mẽ , đều khắp , đúng hướng , có hiệu_quả trong thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị và xây_dựng lực_lượng trong_sạch vững_mạnh . - Tổng_kết thực_tiễn phong_trào thi_đua , đề_xuất với Đảng_uỷ và Lãnh_đạo Tổng_cục về chương_trình kế_hoạch tổ_chức , chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thường_xuyên và đột_kích , phát_hiện , xây_dựng và nhân rộng điển_hình tiên_tiến . - Đề_xuất với lãnh_đạo Tổng_cục về việc ban_hành , bổ_sung , sửa_đổi chế_độ khen_thưởng thi_đua trong phạm_vi quyền_hạn của ngành . - Xét chọn những cá_nhân và tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua để Tổng_cục Trưởng quyết_định khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng theo quy_định của nhà_nước . | 205,843 | |
Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , c: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003, có quy_định như sau : Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Hải_quan gồm các thành_viên được phân_công phụ_trách các mặt công_tác sau : 1. Chủ_tịch Hội_đồng : Phụ_trách chung, lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành mọi hoạt_động của hội_đồng. 2. Các phó chủ_tịch Hội_đồng : giúp Chủ_tịch hội_đồng quản_lý các mặt công_tác và thay_mặt Chủ_tịch hội_đồng chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng khi chủ_tịch Hội_đồng đi vắng hoặc được phân_công. 3. Các uỷ_viên hội_đồng chịu trách_nhiệm từng mặt công_tác : - Uỷ_viên Thường_trực : Chịu trách_nhiệm tổng_hợp, đề_xuất chương_trình kế_hoạch công_tác của Hội_đồng ; theo_dõi, đánh_giá phong_trào thi_đua về các lĩnh_vực nghiệp_vụ và củng_cố xây_dựng lực_lượng ; xem_xét, thống_nhất trình Chủ_tịch Hội_đồng những nội_dung do cơ_quan Thường_trực của hội_đồng đề_xuất. - Uỷ_viên Thư_ký Hội_đồng : Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng tổng_hợp tình_hình kết_quả các phong_trào thi_đua và đề_xuất lên Hội_đồng các chủ_trương, chính_sách, biện_pháp tổ_chức phong_trào thi_đua, phát_hiện nhân điển_hình tiên_tiến, đề_xuất để hội_đồng xem_xét phong_trào thi_đua, đối_với các tập_thể, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định như sau : Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Hải_quan gồm các thành_viên được phân_công phụ_trách các mặt công_tác sau : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phụ_trách chung , lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của hội_đồng . 2 . Các phó chủ_tịch Hội_đồng : giúp Chủ_tịch hội_đồng quản_lý các mặt công_tác và thay_mặt Chủ_tịch hội_đồng chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng khi chủ_tịch Hội_đồng đi vắng hoặc được phân_công . 3 . Các uỷ_viên hội_đồng chịu trách_nhiệm từng mặt công_tác : - Uỷ_viên Thường_trực : Chịu trách_nhiệm tổng_hợp , đề_xuất chương_trình kế_hoạch công_tác của Hội_đồng ; theo_dõi , đánh_giá phong_trào thi_đua về các lĩnh_vực nghiệp_vụ và củng_cố xây_dựng lực_lượng ; xem_xét , thống_nhất trình Chủ_tịch Hội_đồng những nội_dung do cơ_quan Thường_trực của hội_đồng đề_xuất . - Uỷ_viên Thư_ký Hội_đồng : Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng tổng_hợp tình_hình kết_quả các phong_trào thi_đua và đề_xuất lên Hội_đồng các chủ_trương , chính_sách , biện_pháp tổ_chức phong_trào thi_đua , phát_hiện nhân điển_hình tiên_tiến , đề_xuất để hội_đồng xem_xét phong_trào thi_đua , đối_với các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua của ngành . - Các uỷ_viên khác : chịu trách_nhiệm theo_dõi , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ thi_đua theo lĩnh_vực mà mình phụ_trách và các việc khác do Chủ_tịch hội_đồng phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan chịu trách_nhiệm : - Tổng_hợp , đề_xuất chương_trình kế_hoạch công_tác của Hội_đồng ; - Theo_dõi , đánh_giá phong_trào thi_đua về các lĩnh_vực nghiệp_vụ và củng_cố xây_dựng lực_lượng ; - Xem_xét , thống_nhất trình Chủ_tịch Hội_đồng những nội_dung do cơ_quan Thường_trực của hội_đồng đề_xuất . | 205,844 | |
Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , c: ... phong_trào thi_đua và đề_xuất lên Hội_đồng các chủ_trương, chính_sách, biện_pháp tổ_chức phong_trào thi_đua, phát_hiện nhân điển_hình tiên_tiến, đề_xuất để hội_đồng xem_xét phong_trào thi_đua, đối_với các tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua của ngành. - Các uỷ_viên khác : chịu trách_nhiệm theo_dõi, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ thi_đua theo lĩnh_vực mà mình phụ_trách và các việc khác do Chủ_tịch hội_đồng phân_công. Như_vậy, theo quy_định trên thì Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan chịu trách_nhiệm : - Tổng_hợp, đề_xuất chương_trình kế_hoạch công_tác của Hội_đồng ; - Theo_dõi, đánh_giá phong_trào thi_đua về các lĩnh_vực nghiệp_vụ và củng_cố xây_dựng lực_lượng ; - Xem_xét, thống_nhất trình Chủ_tịch Hội_đồng những nội_dung do cơ_quan Thường_trực của hội_đồng đề_xuất. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - khen_thưởng ngành Hải_quan ban_hành kèm Quyết_định 1593 / TCHQ / QĐ-VP năm 2003 , có quy_định như sau : Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng ngành Hải_quan gồm các thành_viên được phân_công phụ_trách các mặt công_tác sau : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phụ_trách chung , lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của hội_đồng . 2 . Các phó chủ_tịch Hội_đồng : giúp Chủ_tịch hội_đồng quản_lý các mặt công_tác và thay_mặt Chủ_tịch hội_đồng chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng khi chủ_tịch Hội_đồng đi vắng hoặc được phân_công . 3 . Các uỷ_viên hội_đồng chịu trách_nhiệm từng mặt công_tác : - Uỷ_viên Thường_trực : Chịu trách_nhiệm tổng_hợp , đề_xuất chương_trình kế_hoạch công_tác của Hội_đồng ; theo_dõi , đánh_giá phong_trào thi_đua về các lĩnh_vực nghiệp_vụ và củng_cố xây_dựng lực_lượng ; xem_xét , thống_nhất trình Chủ_tịch Hội_đồng những nội_dung do cơ_quan Thường_trực của hội_đồng đề_xuất . - Uỷ_viên Thư_ký Hội_đồng : Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng tổng_hợp tình_hình kết_quả các phong_trào thi_đua và đề_xuất lên Hội_đồng các chủ_trương , chính_sách , biện_pháp tổ_chức phong_trào thi_đua , phát_hiện nhân điển_hình tiên_tiến , đề_xuất để hội_đồng xem_xét phong_trào thi_đua , đối_với các tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong các phong_trào thi_đua của ngành . - Các uỷ_viên khác : chịu trách_nhiệm theo_dõi , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ thi_đua theo lĩnh_vực mà mình phụ_trách và các việc khác do Chủ_tịch hội_đồng phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_viên Thường_trực Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng ngành Hải_quan chịu trách_nhiệm : - Tổng_hợp , đề_xuất chương_trình kế_hoạch công_tác của Hội_đồng ; - Theo_dõi , đánh_giá phong_trào thi_đua về các lĩnh_vực nghiệp_vụ và củng_cố xây_dựng lực_lượng ; - Xem_xét , thống_nhất trình Chủ_tịch Hội_đồng những nội_dung do cơ_quan Thường_trực của hội_đồng đề_xuất . | 205,845 | |
Thống_kê hình_sự liên_ngành gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 1 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định thì Thống_kê hình_sự liên_ngành được hiểu bao_gồm : ... Thống_kê tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; khởi_tố, điều_tra ; truy_tố ; xét_xử các vụ án hình_sự ; thi_hành tạm giữ, tạm giam và thi_hành án hình_sự do hai hoặc nhiều cơ_quan cùng thu_thập, đối_chiếu và báo_cáo. Cơ_quan ở đây bao_gồm Viện_kiểm_sát nhân_dân, Toà_án nhân_dân, Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nội_dung, danh_mục chỉ_tiêu thống_kê, biểu_mẫu, giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành 1. Nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : a ) Thống_kê tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; b ) Thống_kê khởi_tố, điều_tra các vụ án hình_sự ; c ) Thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; d ) Thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; đ ) Thống_kê thi_hành tạm giữ, tạm giam ; e ) Thống_kê thi_hành án hình_sự. 2. Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này. Trường_hợp cần_thiết, Ban Chỉ_đạo thống_kê | None | 1 | Theo Điều 1 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định thì Thống_kê hình_sự liên_ngành được hiểu bao_gồm : Thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; khởi_tố , điều_tra ; truy_tố ; xét_xử các vụ án hình_sự ; thi_hành tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự do hai hoặc nhiều cơ_quan cùng thu_thập , đối_chiếu và báo_cáo . Cơ_quan ở đây bao_gồm Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nội_dung , danh_mục chỉ_tiêu thống_kê , biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : a ) Thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Thống_kê khởi_tố , điều_tra các vụ án hình_sự ; c ) Thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; d ) Thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; đ ) Thống_kê thi_hành tạm giữ , tạm giam ; e ) Thống_kê thi_hành án hình_sự . 2 . Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này . Trường_hợp cần_thiết , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành . 3 . Biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành do Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương quy_định . Theo quy_định trên , nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : - Thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; - Thống_kê khởi_tố , điều_tra các vụ án hình_sự ; - Thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; - Thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; - Thống_kê thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Thống_kê thi_hành án hình_sự . Thống_kê hình_sự liên_ngành ( Hình từ Internet ) | 205,846 | |
Thống_kê hình_sự liên_ngành gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 1 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định thì Thống_kê hình_sự liên_ngành được hiểu bao_gồm : ... ; e ) Thống_kê thi_hành án hình_sự. 2. Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này. Trường_hợp cần_thiết, Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương quyết_định việc sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành. 3. Biểu_mẫu, giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành do Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương quy_định. Theo quy_định trên, nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : - Thống_kê tiếp_nhận, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; - Thống_kê khởi_tố, điều_tra các vụ án hình_sự ; - Thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; - Thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; - Thống_kê thi_hành tạm giữ, tạm giam ; - Thống_kê thi_hành án hình_sự. Thống_kê hình_sự liên_ngành ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 1 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định thì Thống_kê hình_sự liên_ngành được hiểu bao_gồm : Thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; khởi_tố , điều_tra ; truy_tố ; xét_xử các vụ án hình_sự ; thi_hành tạm giữ , tạm giam và thi_hành án hình_sự do hai hoặc nhiều cơ_quan cùng thu_thập , đối_chiếu và báo_cáo . Cơ_quan ở đây bao_gồm Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nội_dung , danh_mục chỉ_tiêu thống_kê , biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : a ) Thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; b ) Thống_kê khởi_tố , điều_tra các vụ án hình_sự ; c ) Thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; d ) Thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; đ ) Thống_kê thi_hành tạm giữ , tạm giam ; e ) Thống_kê thi_hành án hình_sự . 2 . Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này . Trường_hợp cần_thiết , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương quyết_định việc sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục chỉ_tiêu thống_kê hình_sự liên_ngành . 3 . Biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu thống_kê hình_sự liên_ngành do Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương quy_định . Theo quy_định trên , nội_dung thống_kê hình_sự liên_ngành bao_gồm : - Thống_kê tiếp_nhận , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; - Thống_kê khởi_tố , điều_tra các vụ án hình_sự ; - Thống_kê truy_tố các vụ án hình_sự ; - Thống_kê xét_xử các vụ án hình_sự ; - Thống_kê thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Thống_kê thi_hành án hình_sự . Thống_kê hình_sự liên_ngành ( Hình từ Internet ) | 205,847 | |
Số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành được thu_thập từ những nguồn nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nguồn tài_liệu phục_vụ thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : ... Nguồn tài_liệu phục_vụ thống_kê hình_sự liên_ngành Số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành được thu_thập từ hồ_sơ , sổ nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và nguồn chính_thức khác của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . Như_vậy , số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành được thu_thập từ hồ_sơ , sổ nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và nguồn chính_thức khác của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nguồn tài_liệu phục_vụ thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nguồn tài_liệu phục_vụ thống_kê hình_sự liên_ngành Số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành được thu_thập từ hồ_sơ , sổ nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và nguồn chính_thức khác của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . Như_vậy , số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành được thu_thập từ hồ_sơ , sổ nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và nguồn chính_thức khác của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . | 205,848 | |
Khi tiến_hành thống_kê hình_sự liên_ngành cần đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành 1. Tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Thống_kê. 2. Thống_nhất biểu_mẫu, giải_thích biểu_mẫu, thời_hạn và kỳ thống_kê. 3. Thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của Viện_kiểm_sát nhân_dân, Toà_án nhân_dân, Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân. Theo đó, nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Thống_kê 2015, cụ_thể : Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê và sử_dụng dữ_liệu, thông_tin thống_kê 1. Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê nhà_nước gồm : a ) Trung_thực, khách_quan, chính_xác, đầy_đủ, kịp_thời ; b ) Độc_lập về chuyên_môn, nghiệp_vụ thống_kê ; c ) Thống_nhất về nghiệp_vụ, không trùng_lặp, không chồng_chéo ; d ) Công_khai, minh_bạch ; đ ) Có tính so_sánh. 2. Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các nguyên_tắc quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Tự_nguyện, tự | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Thống_kê . 2 . Thống_nhất biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu , thời_hạn và kỳ thống_kê . 3 . Thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . Theo đó , nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Thống_kê 2015 , cụ_thể : Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê 1 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê nhà_nước gồm : a ) Trung_thực , khách_quan , chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời ; b ) Độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; c ) Thống_nhất về nghiệp_vụ , không trùng_lặp , không chồng_chéo ; d ) Công_khai , minh_bạch ; đ ) Có tính so_sánh . 2 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các nguyên_tắc quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Tự_nguyện , tự chịu trách_nhiệm ; c ) Không xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Nguyên_tắc cơ_bản của sử_dụng dữ_liệu và thông_tin thống_kê gồm : a ) Trích_dẫn nguồn dữ_liệu , thông_tin thống_kê khi sử_dụng ; b ) Bình_đẳng trong tiếp_cận và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước đã được công_bố ; c ) Bảo_mật dữ_liệu , thông_tin thống_kê theo quy_định của pháp_luật . - Thống_nhất biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu , thời_hạn và kỳ thống_kê . - Thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . | 205,849 | |
Khi tiến_hành thống_kê hình_sự liên_ngành cần đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... của hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các nguyên_tắc quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) Tự_nguyện, tự chịu trách_nhiệm ; c ) Không xâm_phạm lợi_ích quốc_gia, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 3. Nguyên_tắc cơ_bản của sử_dụng dữ_liệu và thông_tin thống_kê gồm : a ) Trích_dẫn nguồn dữ_liệu, thông_tin thống_kê khi sử_dụng ; b ) Bình_đẳng trong tiếp_cận và sử_dụng dữ_liệu, thông_tin thống_kê nhà_nước đã được công_bố ; c ) Bảo_mật dữ_liệu, thông_tin thống_kê theo quy_định của pháp_luật. - Thống_nhất biểu_mẫu, giải_thích biểu_mẫu, thời_hạn và kỳ thống_kê. - Thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của Viện_kiểm_sát nhân_dân, Toà_án nhân_dân, Công_an nhân_dân, Quân_đội nhân_dân. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Thống_kê . 2 . Thống_nhất biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu , thời_hạn và kỳ thống_kê . 3 . Thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . Theo đó , nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê hình_sự liên_ngành và sử_dụng dữ_liệu thông_tin thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : - Tuân_thủ các nguyên_tắc quy_định tại Điều 5 Luật Thống_kê 2015 , cụ_thể : Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê 1 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê nhà_nước gồm : a ) Trung_thực , khách_quan , chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời ; b ) Độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; c ) Thống_nhất về nghiệp_vụ , không trùng_lặp , không chồng_chéo ; d ) Công_khai , minh_bạch ; đ ) Có tính so_sánh . 2 . Nguyên_tắc cơ_bản của hoạt_động thống_kê ngoài thống_kê nhà_nước gồm : a ) Các nguyên_tắc quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) Tự_nguyện , tự chịu trách_nhiệm ; c ) Không xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 3 . Nguyên_tắc cơ_bản của sử_dụng dữ_liệu và thông_tin thống_kê gồm : a ) Trích_dẫn nguồn dữ_liệu , thông_tin thống_kê khi sử_dụng ; b ) Bình_đẳng trong tiếp_cận và sử_dụng dữ_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước đã được công_bố ; c ) Bảo_mật dữ_liệu , thông_tin thống_kê theo quy_định của pháp_luật . - Thống_nhất biểu_mẫu , giải_thích biểu_mẫu , thời_hạn và kỳ thống_kê . - Thống_nhất sử_dụng số_liệu thống_kê hình_sự liên_ngành trong các báo_cáo của Viện_kiểm_sát nhân_dân , Toà_án nhân_dân , Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân . | 205,850 | |
Cơ_quan nào có chức_năng quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành và tổ_chức thực_thi pháp_luật về tưới , tiêu và công_trình thuỷ_lợi ? | Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành và tổ_chức thực_thi pháp_luật về tưới , tiêu và công_trình thuỷ_lợi thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo phân_cấp , uỷ_quyền của Tổng_cục trưởng . 2 . Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trụ_sở của Cục đặt tại thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ trên quy_định Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành và tổ_chức thực_thi pháp_luật về tưới , tiêu và công_trình thuỷ_lợi thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo phân_cấp , uỷ_quyền của Tổng_cục trưởng . | None | 1 | Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành và tổ_chức thực_thi pháp_luật về tưới , tiêu và công_trình thuỷ_lợi thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo phân_cấp , uỷ_quyền của Tổng_cục trưởng . 2 . Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trụ_sở của Cục đặt tại thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ trên quy_định Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là tổ_chức trực_thuộc Tổng_cục Thuỷ_lợi , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành và tổ_chức thực_thi pháp_luật về tưới , tiêu và công_trình thuỷ_lợi thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục theo phân_cấp , uỷ_quyền của Tổng_cục trưởng . | 205,851 | |
Tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức... 2. Các tổ_chức tham_mưu : a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Quản_lý công_trình ; c ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; d ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở. 3. Chi_cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi miền Nam, có trụ_sở tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, tài_khoản và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi xây_dựng Đề_án thành_lập Chi_cục trình Tổng_cục trưởng khi có đủ điều_kiện. 4. Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật. Theo đó, các tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bao_gồm : ( 1 ) Văn_phòng Cục ; Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Các tổ_chức tham_mưu : a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Quản_lý công_trình ; c ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; d ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở . 3 . Chi_cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi miền Nam , có trụ_sở tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi xây_dựng Đề_án thành_lập Chi_cục trình Tổng_cục trưởng khi có đủ điều_kiện . 4 . Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật . Theo đó , các tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bao_gồm : ( 1 ) Văn_phòng Cục ; Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Phòng Quản_lý công_trình ; ( 3 ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; ( 4 ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở . | 205,852 | |
Tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : ... Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Phòng Quản_lý công_trình ; ( 3 ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; ( 4 ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở. Cơ_cấu tổ_chức... 2. Các tổ_chức tham_mưu : a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Quản_lý công_trình ; c ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; d ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở. 3. Chi_cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi miền Nam, có trụ_sở tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, tài_khoản và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi xây_dựng Đề_án thành_lập Chi_cục trình Tổng_cục trưởng khi có đủ điều_kiện. 4. Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Các tổ_chức tham_mưu : a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Quản_lý công_trình ; c ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; d ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở . 3 . Chi_cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi miền Nam , có trụ_sở tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi xây_dựng Đề_án thành_lập Chi_cục trình Tổng_cục trưởng khi có đủ điều_kiện . 4 . Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật . Theo đó , các tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bao_gồm : ( 1 ) Văn_phòng Cục ; Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Phòng Quản_lý công_trình ; ( 3 ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; ( 4 ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở . | 205,853 | |
Tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi là gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : ... và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật. Theo đó, các tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bao_gồm : ( 1 ) Văn_phòng Cục ; Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Phòng Quản_lý công_trình ; ( 3 ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; ( 4 ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... 2 . Các tổ_chức tham_mưu : a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Quản_lý công_trình ; c ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; d ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở . 3 . Chi_cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi miền Nam , có trụ_sở tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản và kinh_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi xây_dựng Đề_án thành_lập Chi_cục trình Tổng_cục trưởng khi có đủ điều_kiện . 4 . Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật . Theo đó , các tổ_chức tham_mưu của Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bao_gồm : ( 1 ) Văn_phòng Cục ; Văn_phòng Cục có Chánh văn_phòng và không quá 02 Phó Chánh văn_phòng ; các phòng có Trưởng phòng và không quá 02 Phó Trưởng phòng ; Chi_cục có Chi_cục trưởng và không quá 02 Phó Chi_cục trưởng do Cục trưởng Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý của Tổng_cục trưởng và quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Phòng Quản_lý công_trình ; ( 3 ) Phòng Kinh_tế thuỷ_lợi ; ( 4 ) Phòng Thuỷ_lợi cơ_sở . | 205,854 | |
Những nội_dung mà Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi là gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi : a ) Dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh, dự_thảo nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định, chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành, hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về tưới, tiêu, quản_lý công_trình thuỷ_lợi theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; b ) Chiến_lược, kế_hoạch phát_triển dài_hạn, trung_hạn, hàng năm, cơ_chế, chính_sách và các chương_trình, dự_án, đề_án thuộc phạm_vi quản_lý của Cục ; c ) Tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn cơ_sở, quy_trình, quy_phạm kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo phân_công của Tổng_cục trưởng ;... Theo đó, những nội_dung mà Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bao_gồm : - Dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh, dự_thảo nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ ; - Dự_thảo quyết_định, chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành, hướng_dẫn chuyên_môn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi : a ) Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành , hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về tưới , tiêu , quản_lý công_trình thuỷ_lợi theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; b ) Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm , cơ_chế , chính_sách và các chương_trình , dự_án , đề_án thuộc phạm_vi quản_lý của Cục ; c ) Tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn cơ_sở , quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; ... Theo đó , những nội_dung mà Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bao_gồm : - Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ ; - Dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành , hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về tưới , tiêu , quản_lý công_trình thuỷ_lợi theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm , cơ_chế , chính_sách và các chương_trình , dự_án , đề_án thuộc phạm_vi quản_lý của Cục ; - Tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn cơ_sở , quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; | 205,855 | |
Những nội_dung mà Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi là gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : ... của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ ; - Dự_thảo quyết_định, chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành, hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về tưới, tiêu, quản_lý công_trình thuỷ_lợi theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chiến_lược, kế_hoạch phát_triển dài_hạn, trung_hạn, hàng năm, cơ_chế, chính_sách và các chương_trình, dự_án, đề_án thuộc phạm_vi quản_lý của Cục ; - Tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn cơ_sở, quy_trình, quy_phạm kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 08 / QĐ-TCTL-VP năm 2017 về quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi : a ) Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ ; dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành , hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về tưới , tiêu , quản_lý công_trình thuỷ_lợi theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; b ) Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm , cơ_chế , chính_sách và các chương_trình , dự_án , đề_án thuộc phạm_vi quản_lý của Cục ; c ) Tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn cơ_sở , quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; ... Theo đó , những nội_dung mà Cục Quản_lý công_trình thuỷ_lợi có nhiệm_vụ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuỷ_lợi bao_gồm : - Dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết của Quốc_hội ; dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; dự_thảo nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ ; - Dự_thảo quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ ; dự_thảo thông_tư của Bộ_trưởng và các văn_bản chuyên_ngành , hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ về tưới , tiêu , quản_lý công_trình thuỷ_lợi theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; - Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm , cơ_chế , chính_sách và các chương_trình , dự_án , đề_án thuộc phạm_vi quản_lý của Cục ; - Tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn cơ_sở , quy_trình , quy_phạm kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật chuyên_ngành thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo phân_công của Tổng_cục trưởng ; | 205,856 | |
Tiêu_chí để xác_định tài_sản được xem là tài_sản_cố_định là gì ? | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều: ... Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập, hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được, nếu thoả_mãn đồng_thời cả 03 ( ba ) tiêu_chí dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : - Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; - Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; - Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên. Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau, trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập. Đối_với súc_vật làm_việc và | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả 03 ( ba ) tiêu_chí dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : - Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; - Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; - Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình . ( Hình từ Internet ) | 205,857 | |
Tiêu_chí để xác_định tài_sản được xem là tài_sản_cố_định là gì ? | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều: ... đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập. Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm, thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình. Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây, hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình. ( Hình từ Internet )Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập, hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được, nếu thoả_mãn đồng_thời cả 03 ( ba ) tiêu_chí dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : - Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; - Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; - Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả 03 ( ba ) tiêu_chí dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : - Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; - Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; - Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình . ( Hình từ Internet ) | 205,858 | |
Tiêu_chí để xác_định tài_sản được xem là tài_sản_cố_định là gì ? | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều: ... tài_sản đó ; - Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; - Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên. Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau, trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập. Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm, thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình. Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây, hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC quy_định thì tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả 03 ( ba ) tiêu_chí dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : - Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; - Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; - Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình . ( Hình từ Internet ) | 205,859 | |
Tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước có được xem là tài_sản_cố_định hay không ? | Nếu tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước thoả_mãn được 03 tiêu_chí nêu trên tại khoản 1: ... Nếu tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước thoả_mãn được 03 tiêu_chí nêu trên tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC về tài_sản_cố_định thì được xem là tài_sản_cố_định. Bên cạnh đó tại Điều 4 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP có nêu như sau : Nguyên_tắc quản_lý, sử_dụng tài_sản được hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước 1. Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ ngân_sách cấp là tài_sản công. Việc quản_lý, sử_dụng thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công, quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. 2. Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ ngân_sách hỗ_trợ là tài_sản đồng sở_hữu ; việc quản_lý, sử_dụng tài_sản được thực_hiện theo thoả_thuận tại Hợp_đồng giữa cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền với các bên còn lại và thuyết_minh nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học và công_nghệ, quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. 3. Việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản là kết_quả của việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ phải bảo_đảm chặt_chẽ, có hiệu_quả ; công_khai, minh_bạch. | None | 1 | Nếu tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước thoả_mãn được 03 tiêu_chí nêu trên tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC về tài_sản_cố_định thì được xem là tài_sản_cố_định . Bên cạnh đó tại Điều 4 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP có nêu như sau : Nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng tài_sản được hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước 1 . Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ ngân_sách cấp là tài_sản công . Việc quản_lý , sử_dụng thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ ngân_sách hỗ_trợ là tài_sản đồng sở_hữu ; việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được thực_hiện theo thoả_thuận tại Hợp_đồng giữa cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền với các bên còn lại và thuyết_minh nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học và công_nghệ , quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 3 . Việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản là kết_quả của việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ phải bảo_đảm chặt_chẽ , có hiệu_quả ; công_khai , minh_bạch . 4 . Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai nhiệm_vụ ngân_sách cấp hoặc ngân_sách hỗ_trợ là tài_sản đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 5 . Khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước , tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn là tài_sản_cố_định được xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định này đã xác_định rõ khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước , tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn là tài_sản_cố_định . | 205,860 | |
Tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước có được xem là tài_sản_cố_định hay không ? | Nếu tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước thoả_mãn được 03 tiêu_chí nêu trên tại khoản 1: ... và pháp_luật có liên_quan. 3. Việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản là kết_quả của việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ phải bảo_đảm chặt_chẽ, có hiệu_quả ; công_khai, minh_bạch. 4. Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai nhiệm_vụ ngân_sách cấp hoặc ngân_sách hỗ_trợ là tài_sản đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được quản_lý, sử_dụng theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công, quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. 5. Khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước, tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn là tài_sản_cố_định được xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan. Theo quy_định này đã xác_định rõ khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước, tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn là tài_sản_cố_định. | None | 1 | Nếu tài_sản hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước thoả_mãn được 03 tiêu_chí nêu trên tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC về tài_sản_cố_định thì được xem là tài_sản_cố_định . Bên cạnh đó tại Điều 4 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP có nêu như sau : Nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng tài_sản được hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước 1 . Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ ngân_sách cấp là tài_sản công . Việc quản_lý , sử_dụng thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ ngân_sách hỗ_trợ là tài_sản đồng sở_hữu ; việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được thực_hiện theo thoả_thuận tại Hợp_đồng giữa cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền với các bên còn lại và thuyết_minh nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về khoa_học và công_nghệ , quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 3 . Việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản là kết_quả của việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ phải bảo_đảm chặt_chẽ , có hiệu_quả ; công_khai , minh_bạch . 4 . Tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai nhiệm_vụ ngân_sách cấp hoặc ngân_sách hỗ_trợ là tài_sản đặc_biệt tại đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . 5 . Khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước , tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn là tài_sản_cố_định được xử_lý theo quy_định tại Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định này đã xác_định rõ khi kết_thúc nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước , tài_sản hình_thành thông_qua việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn là tài_sản_cố_định . | 205,861 | |
Giá_trị tài_sản được hình_thành từ việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ sử_dụng vốn nhà_nước được xác_định như_thế_nào ? | Tại Điều 27 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc xác_định giá_trị tài_sản trong trường_hợp này như sau : ... Xác_định giá_trị của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ để thực_hiện giao quyền 1 . Giá_trị của tài_sản là kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định dựa trên kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường ( nếu có ) , chính_sách , khả_năng , nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đặc_điểm kỹ_thuật , pháp_lý , kinh_tế của kết_quả nghiên_cứu và các yếu_tố khác có liên_quan . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . | None | 1 | Tại Điều 27 Nghị_định 70/2018 / NĐ-CP quy_định về việc xác_định giá_trị tài_sản trong trường_hợp này như sau : Xác_định giá_trị của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ để thực_hiện giao quyền 1 . Giá_trị của tài_sản là kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được xác_định dựa trên kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường ( nếu có ) , chính_sách , khả_năng , nghiên_cứu , thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đặc_điểm kỹ_thuật , pháp_lý , kinh_tế của kết_quả nghiên_cứu và các yếu_tố khác có liên_quan . 2 . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . | 205,862 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... " 1. Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2, điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên, xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,863 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... xe trở lên, xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp, xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị, hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông, đỗ xe trên đường xe_điện, đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường, gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên, đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp, xe_đạp máy, xe xích_lô chở quá số người quy_định, trừ trường_hợp | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,864 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... ưu_tiên, đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp, xe_đạp máy, xe xích_lô chở quá số người quy_định, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định, không bảo_đảm an_toàn, gây trở_ngại giao_thông, che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,865 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt, gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông. 3. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách, đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp, xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều, đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,866 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc, trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý, bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ. đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,867 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. ”. 5. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện. " Theo đó, khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,868 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp cũng bị phạt lỗi nồng_độ cồn thì có đúng không ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : ... đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng. Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 6 và khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì : " 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đi bên phải theo chiều đi của mình , đi không đúng phần đường quy_định ; b ) Dừng xe đột_ngột ; chuyển_hướng không báo_hiệu trước ; c ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 2 , điểm c khoản 3 Điều này ; d ) Vượt bên phải trong các trường_hợp không được phép ; đ ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; e ) Chạy trong hầm đường_bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo_hiệu ; dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; g ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy đi dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên , xe thô_sơ khác đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; h ) Người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động ; chở người ngồi trên xe_đạp , xe_đạp máy sử_dụng ô ( dù ) ; i ) Điều_khiển xe thô_sơ đi ban_đêm không có báo_hiệu bằng đèn hoặc vật phản_quang ; k ) Để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông , đỗ xe trên đường xe_điện , đỗ xe trên cầu gây cản_trở giao_thông ; l ) Không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; m ) Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu_động trên đường , gây cản_trở giao_thông ; n ) Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu_tiên , đường chính từ bất_kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau ; o ) Xe_đạp , xe_đạp máy , xe xích_lô chở quá số người quy_định , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu ; p ) Xếp_hàng_hoá vượt quá giới_hạn quy_định , không bảo_đảm an_toàn , gây trở_ngại giao_thông , che_khuất tầm nhìn của người điều_khiển ; q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy buông cả hai tay ; chuyển_hướng đột_ngột trước đầu xe_cơ_giới đang chạy ; dùng chân điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , chỉ_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang vác vật cồng_kềnh ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; d ) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn hoặc gây cản_trở đối_với xe_cơ_giới xin vượt , gây cản_trở xe ưu_tiên ; đ ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông . 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe lạng_lách , đánh_võng ; đuổi nhau trên đường ; b ) Đi xe bằng một bánh đối_với xe_đạp , xe_đạp máy ; đi xe bằng hai bánh đối_với xe xích_lô ; c ) Đi vào khu_vực cấm ; đường có biển_báo hiệu nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; đi ngược chiều đường của đường một_chiều , đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” ; e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi vào đường_cao_tốc , trừ phương_tiện phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu kiểm_tra về nồng_độ cồn của người thi_hành công_vụ . đ ) Người điều_khiển xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; e ) Chở người ngồi trên xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ” . 5 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . " Theo đó , khi nhậu xỉn chạy xe_đạp trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn thì bị phạt tiền với mức sau đây : – Chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở : từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng ; – Quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng ; – Quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở : từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Xe_đạp bị phạt nồng_độ cồn | 205,869 | |
Nhậu xỉn chạy xe_đạp bị công_an phạt nồng_độ cồn thì có_thể nộp phạt luôn cho CSGT được không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành chính 2012 quy_định như sau : ... " 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân ; 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . ” . Như vậy : Theo quy_định hiện_hành , trường_hợp xử_phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân và không phải được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì không cần lập biên_bản . Trường_hợp này CSGT phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ , đồng_thời giao cho người vi_phạm 01 bản . Đối_chiếu quy_định trên thì trường_hợp chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì mới có_thể nộp phạt_trực_tiếp cho CSGT . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành chính 2012 quy_định như sau : " 1 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân ; 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . ” . Như vậy : Theo quy_định hiện_hành , trường_hợp xử_phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân và không phải được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì không cần lập biên_bản . Trường_hợp này CSGT phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ , đồng_thời giao cho người vi_phạm 01 bản . Đối_chiếu quy_định trên thì trường_hợp chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở thì mới có_thể nộp phạt_trực_tiếp cho CSGT . | 205,870 | |
Người lớn_tuổi không có thu_nhập thì có được miễn_giảm mức nộp phạt không ? | Theo khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 Mức tiền phạt cụ_th. ... Theo khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt Theo đó , nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt của bạn có_thể giảm xuống nhưng không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt . Dẫn chiếu khoản 5 Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành chính 2012 thì trường_hợp người già_yếu là 01 trong các tình_tiết giảm nhẹ . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt Theo đó , nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt của bạn có_thể giảm xuống nhưng không được giảm quá mức tối_thiểu của khung tiền phạt . Dẫn chiếu khoản 5 Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành chính 2012 thì trường_hợp người già_yếu là 01 trong các tình_tiết giảm nhẹ . | 205,871 | |
Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có đương_nhiên được miễn_nhiệm khi thôi_việc không ? | Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 924/2015/UBTVQH13 về miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_tra_viên như sau : ... Miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_tra_viên 1 . Việc miễn_nhiệm chức_danh Kiểm_tra_viên được tiến_hành trong các trường_hợp sau đây : a ) Kiểm_tra_viên đương_nhiên được miễn_nhiệm khi nghỉ hưu , thôi_việc , chuyển ngành ; b ) Kiểm_tra_viên có_thể được miễn_nhiệm vì lý_do sức_khoẻ , hoàn_cảnh gia_đình hoặc vì lý_do khác mà xét thấy không_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 2 . Kiểm_tra_viên đương_nhiên bị cách_chức khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 3 . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Kiểm_tra_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_tra_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Vi_phạm những việc công_chức không được làm ; c ) Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 4 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm , cách_chức chức_danh Kiểm_tra_viên do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định . Như_vậy , Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao đương_nhiên được miễn_nhiệm khi thôi_việc . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 924/2015/UBTVQH13 về miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_tra_viên như sau : Miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_tra_viên 1 . Việc miễn_nhiệm chức_danh Kiểm_tra_viên được tiến_hành trong các trường_hợp sau đây : a ) Kiểm_tra_viên đương_nhiên được miễn_nhiệm khi nghỉ hưu , thôi_việc , chuyển ngành ; b ) Kiểm_tra_viên có_thể được miễn_nhiệm vì lý_do sức_khoẻ , hoàn_cảnh gia_đình hoặc vì lý_do khác mà xét thấy không_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 2 . Kiểm_tra_viên đương_nhiên bị cách_chức khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 3 . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Kiểm_tra_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_tra_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm pháp_luật trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Vi_phạm những việc công_chức không được làm ; c ) Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; d ) Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 4 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm , cách_chức chức_danh Kiểm_tra_viên do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định . Như_vậy , Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao đương_nhiên được miễn_nhiệm khi thôi_việc . | 205,872 | |
Ai có thẩm_quyền miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ? | Theo khoản 5 Điều 63 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác và xây_dựng Viện_kiểm_sát nhân_dân ; quyết_định các vấn_đề về công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Ban_hành thông_tư , quyết_định , chỉ_thị , điều_lệ , quy_chế , chế_độ công_tác áp_dụng đối_với Viện_kiểm_sát nhân_dân . 3 . Quy_định bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn ; quyết_định bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới ; quy_định bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát quân_sự sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . 4 . Trình_Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Điều_tra_viên các ngạch , Kiểm_tra_viên các ngạch . ... Như_vậy , Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền miễn_nhiệm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 63 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác và xây_dựng Viện_kiểm_sát nhân_dân ; quyết_định các vấn_đề về công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Ban_hành thông_tư , quyết_định , chỉ_thị , điều_lệ , quy_chế , chế_độ công_tác áp_dụng đối_với Viện_kiểm_sát nhân_dân . 3 . Quy_định bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn ; quyết_định bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới ; quy_định bộ_máy làm_việc của Viện_kiểm_sát quân_sự sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phê_chuẩn . 4 . Trình_Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 5 . Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Điều_tra_viên các ngạch , Kiểm_tra_viên các ngạch . ... Như_vậy , Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền miễn_nhiệm . ( Hình từ Internet ) | 205,873 | |
Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu nào ? | Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiễm , cách_chức đối_v: ... Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, từ_chức, thôi giữ chức_vụ, miễn_nhiễm, cách_chức đối_với công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 400 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Miễn_nhiệm... 3. Miễn_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Công_chức có đơn đề_nghị được miễn_nhiệm hoặc người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị chỉ_đạo hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ nơi công_chức đang công_tác đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_nhiệm ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị chỉ_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ và các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan thẩm_định, xin ý_kiến bằng văn_bản của cấp_uỷ cùng cấp theo quy_định ; Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. c ) Cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ thông_báo và | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiễm , cách_chức đối_với công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 400 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Miễn_nhiệm ... 3 . Miễn_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Công_chức có đơn đề_nghị được miễn_nhiệm hoặc người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị chỉ_đạo hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ nơi công_chức đang công_tác đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_nhiệm ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị chỉ_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ và các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thẩm_định , xin ý_kiến bằng văn_bản của cấp_uỷ cùng cấp theo quy_định ; Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . c ) Cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ thông_báo và nghe ý_kiến của công_chức về việc miễn_nhiệm , trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm hoặc trình cấp trên xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức bố_trí công_tác phù_hợp ; công_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền . Trường_hợp công_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm gồm các tài_liệu sau : a ) Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; b ) Các văn_bản thể_hiện công_chức thuộc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; d ) Các tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; - Các văn_bản thể_hiện công_chức ; - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . | 205,874 | |
Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu nào ? | Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiễm , cách_chức đối_v: ... công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. c ) Cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ thông_báo và nghe ý_kiến của công_chức về việc miễn_nhiệm, trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc miễn_nhiệm hoặc trình cấp trên xem_xét, quyết_định việc miễn_nhiệm. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm, người đứng đầu cơ_quan quản_lý, sử_dụng công_chức bố_trí công_tác phù_hợp ; công_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền. Trường_hợp công_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật. 4. Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm gồm các tài_liệu sau : a ) Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; b ) Các văn_bản thể_hiện công_chức thuộc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; d ) Các tài_liệu khác có liên_quan. Như_vậy, hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; - Các văn_bản thể_hiện công_chức ; - | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiễm , cách_chức đối_với công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 400 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Miễn_nhiệm ... 3 . Miễn_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Công_chức có đơn đề_nghị được miễn_nhiệm hoặc người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị chỉ_đạo hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ nơi công_chức đang công_tác đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_nhiệm ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị chỉ_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ và các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thẩm_định , xin ý_kiến bằng văn_bản của cấp_uỷ cùng cấp theo quy_định ; Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . c ) Cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ thông_báo và nghe ý_kiến của công_chức về việc miễn_nhiệm , trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm hoặc trình cấp trên xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức bố_trí công_tác phù_hợp ; công_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền . Trường_hợp công_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm gồm các tài_liệu sau : a ) Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; b ) Các văn_bản thể_hiện công_chức thuộc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; d ) Các tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; - Các văn_bản thể_hiện công_chức ; - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . | 205,875 | |
Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu nào ? | Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiễm , cách_chức đối_v: ... Như_vậy, hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; - Các văn_bản thể_hiện công_chức ; - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; - Các tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 23 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , từ_chức , thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiễm , cách_chức đối_với công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 400 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Miễn_nhiệm ... 3 . Miễn_nhiệm được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Công_chức có đơn đề_nghị được miễn_nhiệm hoặc người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị chỉ_đạo hoặc cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ nơi công_chức đang công_tác đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_nhiệm ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị chỉ_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ và các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thẩm_định , xin ý_kiến bằng văn_bản của cấp_uỷ cùng cấp theo quy_định ; Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . c ) Cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ thông_báo và nghe ý_kiến của công_chức về việc miễn_nhiệm , trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm hoặc trình cấp trên xem_xét , quyết_định việc miễn_nhiệm . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức bố_trí công_tác phù_hợp ; công_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền . Trường_hợp công_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ về việc miễn_nhiệm gồm các tài_liệu sau : a ) Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; b ) Các văn_bản thể_hiện công_chức thuộc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; d ) Các tài_liệu khác có liên_quan . Như_vậy , hồ_sơ về việc miễn_nhiệm Kiểm_tra_viên chính của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình về việc miễn_nhiệm ; - Các văn_bản thể_hiện công_chức ; - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . | 205,876 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có phải là cơ_quan cao nhất của Hội không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( Đại_hội ) là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội được tổ_chức năm năm một lần, do Ban_Chấp_hành triệu_tập. Số_lượng đại_biểu tham_dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định. 2. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số đại_biểu được triệu_tập có_mặt. Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc hơn 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị để xem_xét giải_quyết những vấn_đề nảy_sinh bất_thường ( kể_cả việc giải_thể Hội theo quy_định ). 3. Người đại_diện hợp_pháp theo uỷ_quyền của các cơ_quan, tổ_chức là hội_viên có lý_do chính_đáng không dự Đại_hội, được quyền uỷ_nhiệm bằng văn_bản cho người lãnh_đạo khác của đơn_vị mình dự thay. Người được uỷ_nhiệm có quyền_hạn và trách_nhiệm tại Đại_hội như đại_biểu chính_thức. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( Đại_hội ) là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội được tổ_chức năm năm một lần , do Ban_Chấp_hành triệu_tập . Số_lượng đại_biểu tham_dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định . 2 . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số đại_biểu được triệu_tập có_mặt . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc hơn 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị để xem_xét giải_quyết những vấn_đề nảy_sinh bất_thường ( kể_cả việc giải_thể Hội theo quy_định ) . 3 . Người đại_diện hợp_pháp theo uỷ_quyền của các cơ_quan , tổ_chức là hội_viên có lý_do chính_đáng không dự Đại_hội , được quyền uỷ_nhiệm bằng văn_bản cho người lãnh_đạo khác của đơn_vị mình dự thay . Người được uỷ_nhiệm có quyền_hạn và trách_nhiệm tại Đại_hội như đại_biểu chính_thức . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc là cơ_quan cao nhất của Hội . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc ( Hình từ Internet ) | 205,877 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có phải là cơ_quan cao nhất của Hội không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... đơn_vị mình dự thay. Người được uỷ_nhiệm có quyền_hạn và trách_nhiệm tại Đại_hội như đại_biểu chính_thức. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc là cơ_quan cao nhất của Hội. Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( Đại_hội ) là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội được tổ_chức năm năm một lần, do Ban_Chấp_hành triệu_tập. Số_lượng đại_biểu tham_dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định. 2. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số đại_biểu được triệu_tập có_mặt. Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc hơn 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị để xem_xét giải_quyết những vấn_đề nảy_sinh bất_thường ( kể_cả việc giải_thể Hội theo quy_định ). 3. Người đại_diện hợp_pháp theo uỷ_quyền của các cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( Đại_hội ) là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội được tổ_chức năm năm một lần , do Ban_Chấp_hành triệu_tập . Số_lượng đại_biểu tham_dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định . 2 . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số đại_biểu được triệu_tập có_mặt . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc hơn 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị để xem_xét giải_quyết những vấn_đề nảy_sinh bất_thường ( kể_cả việc giải_thể Hội theo quy_định ) . 3 . Người đại_diện hợp_pháp theo uỷ_quyền của các cơ_quan , tổ_chức là hội_viên có lý_do chính_đáng không dự Đại_hội , được quyền uỷ_nhiệm bằng văn_bản cho người lãnh_đạo khác của đơn_vị mình dự thay . Người được uỷ_nhiệm có quyền_hạn và trách_nhiệm tại Đại_hội như đại_biểu chính_thức . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc là cơ_quan cao nhất của Hội . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc ( Hình từ Internet ) | 205,878 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có phải là cơ_quan cao nhất của Hội không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị để xem_xét giải_quyết những vấn_đề nảy_sinh bất_thường ( kể_cả việc giải_thể Hội theo quy_định ). 3. Người đại_diện hợp_pháp theo uỷ_quyền của các cơ_quan, tổ_chức là hội_viên có lý_do chính_đáng không dự Đại_hội, được quyền uỷ_nhiệm bằng văn_bản cho người lãnh_đạo khác của đơn_vị mình dự thay. Người được uỷ_nhiệm có quyền_hạn và trách_nhiệm tại Đại_hội như đại_biểu chính_thức. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc là cơ_quan cao nhất của Hội. Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc 1 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( Đại_hội ) là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội được tổ_chức năm năm một lần , do Ban_Chấp_hành triệu_tập . Số_lượng đại_biểu tham_dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội quyết_định . 2 . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số đại_biểu được triệu_tập có_mặt . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi có 2/3 ( hai_phần_ba ) số uỷ_viên Ban_Chấp_hành hoặc hơn 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị để xem_xét giải_quyết những vấn_đề nảy_sinh bất_thường ( kể_cả việc giải_thể Hội theo quy_định ) . 3 . Người đại_diện hợp_pháp theo uỷ_quyền của các cơ_quan , tổ_chức là hội_viên có lý_do chính_đáng không dự Đại_hội , được quyền uỷ_nhiệm bằng văn_bản cho người lãnh_đạo khác của đơn_vị mình dự thay . Người được uỷ_nhiệm có quyền_hạn và trách_nhiệm tại Đại_hội như đại_biểu chính_thức . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc là cơ_quan cao nhất của Hội . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc ( Hình từ Internet ) | 205,879 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc biểu_quyết bằng hình_thức nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc … 4 . Biểu_quyết tại Đại_hội Đại_hội thông_qua các nghị_quyết bằng hình_thức bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay do Đại_hội quyết_định . Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc biểu_quyết bằng hình_thức bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay do Đại_hội quyết_định . Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc … 4 . Biểu_quyết tại Đại_hội Đại_hội thông_qua các nghị_quyết bằng hình_thức bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay do Đại_hội quyết_định . Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc biểu_quyết bằng hình_thức bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay do Đại_hội quyết_định . Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được quá 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt tán_thành . | 205,880 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... Căn_cứ tại khoản 5 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc … 5. Đại_hội có nhiệm_vụ : a ) Tổng_kết, đánh_giá các mặt hoạt_động, công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ cũ ; b ) Báo_cáo, phê_chuẩn định_hướng hoạt_động và các giải_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội trong nhiệm_kỳ mới ; c ) Báo_cáo tình_hình thu_chi tài_chính nhiệm_kỳ cũ và dự_toán kinh_phí cho nhiệm_kỳ mới ; d ) Thảo_luận việc sửa_đổi, bổ_sung và biểu_quyết thông_qua Điều_lệ hoặc đổi tên Hội ; quyết_định việc chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hội ( nếu có ) ; đ ) Bầu Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra nhiệm_kỳ mới ; e ) Thông_qua các nghị_quyết của Đại_hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Tổng_kết, đánh_giá các mặt hoạt_động, công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc … 5 . Đại_hội có nhiệm_vụ : a ) Tổng_kết , đánh_giá các mặt hoạt_động , công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ cũ ; b ) Báo_cáo , phê_chuẩn định_hướng hoạt_động và các giải_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội trong nhiệm_kỳ mới ; c ) Báo_cáo tình_hình thu_chi tài_chính nhiệm_kỳ cũ và dự_toán kinh_phí cho nhiệm_kỳ mới ; d ) Thảo_luận việc sửa_đổi , bổ_sung và biểu_quyết thông_qua Điều_lệ hoặc đổi tên Hội ; quyết_định việc chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hội ( nếu có ) ; đ ) Bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra nhiệm_kỳ mới ; e ) Thông_qua các nghị_quyết của Đại_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Tổng_kết , đánh_giá các mặt hoạt_động , công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ cũ ; - Báo_cáo , phê_chuẩn định_hướng hoạt_động và các giải_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội trong nhiệm_kỳ mới ; - Báo_cáo tình_hình thu_chi tài_chính nhiệm_kỳ cũ và dự_toán kinh_phí cho nhiệm_kỳ mới ; - Thảo_luận việc sửa_đổi , bổ_sung và biểu_quyết thông_qua Điều_lệ hoặc đổi tên Hội ; quyết_định việc chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hội ( nếu có ) ; - Bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra nhiệm_kỳ mới ; - Thông_qua các nghị_quyết của Đại_hội . | 205,881 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Tổng_kết, đánh_giá các mặt hoạt_động, công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ cũ ; - Báo_cáo, phê_chuẩn định_hướng hoạt_động và các giải_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội trong nhiệm_kỳ mới ; - Báo_cáo tình_hình thu_chi tài_chính nhiệm_kỳ cũ và dự_toán kinh_phí cho nhiệm_kỳ mới ; - Thảo_luận việc sửa_đổi, bổ_sung và biểu_quyết thông_qua Điều_lệ hoặc đổi tên Hội ; quyết_định việc chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể Hội ( nếu có ) ; - Bầu Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra nhiệm_kỳ mới ; - Thông_qua các nghị_quyết của Đại_hội. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về đại_hội đại_biểu toàn_quốc như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc … 5 . Đại_hội có nhiệm_vụ : a ) Tổng_kết , đánh_giá các mặt hoạt_động , công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ cũ ; b ) Báo_cáo , phê_chuẩn định_hướng hoạt_động và các giải_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội trong nhiệm_kỳ mới ; c ) Báo_cáo tình_hình thu_chi tài_chính nhiệm_kỳ cũ và dự_toán kinh_phí cho nhiệm_kỳ mới ; d ) Thảo_luận việc sửa_đổi , bổ_sung và biểu_quyết thông_qua Điều_lệ hoặc đổi tên Hội ; quyết_định việc chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hội ( nếu có ) ; đ ) Bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra nhiệm_kỳ mới ; e ) Thông_qua các nghị_quyết của Đại_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Tổng_kết , đánh_giá các mặt hoạt_động , công_tác quản_lý và điều_hành của Hội trong nhiệm_kỳ trên cơ_sở Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ cũ ; - Báo_cáo , phê_chuẩn định_hướng hoạt_động và các giải_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội trong nhiệm_kỳ mới ; - Báo_cáo tình_hình thu_chi tài_chính nhiệm_kỳ cũ và dự_toán kinh_phí cho nhiệm_kỳ mới ; - Thảo_luận việc sửa_đổi , bổ_sung và biểu_quyết thông_qua Điều_lệ hoặc đổi tên Hội ; quyết_định việc chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể Hội ( nếu có ) ; - Bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra nhiệm_kỳ mới ; - Thông_qua các nghị_quyết của Đại_hội . | 205,882 | |
Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội 1. Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ, là người đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ với các đối_tác trong, ngoài nước và trước pháp_luật về những vấn_đề có liên_quan đến Hội. 2. Chủ_tịch Hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại, đối_nội của Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; d ) Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới. Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại, đối_nội của Hội ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ , là người đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ với các đối_tác trong , ngoài nước và trước pháp_luật về những vấn_đề có liên_quan đến Hội . 2 . Chủ_tịch Hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại , đối_nội của Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; d ) Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại , đối_nội của Hội ; - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; - Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới . | 205,883 | |
Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại, đối_nội của Hội ; - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; - Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội 1. Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ, là người đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ với các đối_tác trong, ngoài nước và trước pháp_luật về những vấn_đề có liên_quan đến Hội. 2. Chủ_tịch Hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại, đối_nội của Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; d ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ , là người đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ với các đối_tác trong , ngoài nước và trước pháp_luật về những vấn_đề có liên_quan đến Hội . 2 . Chủ_tịch Hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại , đối_nội của Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; d ) Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại , đối_nội của Hội ; - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; - Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới . | 205,884 | |
Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có : ... các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại, đối_nội của Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; d ) Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới. Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại, đối_nội của Hội ; - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ ; - Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 15 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Trung_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1374 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra trong số uỷ_viên Ban Thường_vụ , là người đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ với các đối_tác trong , ngoài nước và trước pháp_luật về những vấn_đề có liên_quan đến Hội . 2 . Chủ_tịch Hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; b ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại , đối_nội của Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; d ) Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Trung_Quốc có nhiệm_vụ như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_ngoại , đối_nội của Hội ; - Triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ ; - Chủ_trì cuộc họp Ban_Chấp_hành nhiệm_kỳ kế_tiếp cho đến khi bầu xong Chủ_tịch mới . | 205,885 | |
Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? | Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm quy_định tại Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 . Dưới đây là hình_ảnh : ... Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm quy_định tại Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm : Tải_Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm quy_định tại Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm : Tải_Mẫu_Văn bản đề_nghị đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 205,886 | |
Hồ_sơ đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm đối_với xe_cơ_giới gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm gồm có : ... - Văn_bản đề_nghị theo mẫu . - Xuất_trình : giấy_tờ về đăng_ký xe ( bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy biên_nhận giữ bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký . - Nộp bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo . - Thông_tin về tên đăng_nhập , mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình , camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera ; - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu . | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_kiểm ngoài đơn_vị đăng_kiểm gồm có : - Văn_bản đề_nghị theo mẫu . - Xuất_trình : giấy_tờ về đăng_ký xe ( bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy biên_nhận giữ bản_chính giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký . - Nộp bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT và BVMT xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo . - Thông_tin về tên đăng_nhập , mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình , camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera ; - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu . | 205,887 | |
Hồ_sơ đăng_kiểm tại đơn_vị đăng_kiểm đối_với xe_cơ_giới gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định như sau : ... Chủ xe phải khai_báo thông_tin và cung_cấp giấy_tờ sau đây để lập Hồ_sơ phương_tiện ( trừ trường_hợp kiểm_định lần đầu để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày ) : - Xuất_trình : Giấy_tờ về đăng_ký xe ( Bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc bản_chính Giấy biên_nhận giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng hoặc Bản_sao giấy đăng_ký xe có xác_nhận của tổ_chức cho thuê tài_chính ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký xe. - Bản_sao Phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng đối_với xe_cơ_giới sản_xuất, lắp_ráp trong nước ( trừ xe_cơ_giới thanh_lý ). - Bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo. - Bản cà số khung, số động_cơ của xe đối_với trường_hợp xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT). - Khai_báo thông_tin các thông_tin tương_ứng quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định như sau : Chủ xe phải khai_báo thông_tin và cung_cấp giấy_tờ sau đây để lập Hồ_sơ phương_tiện ( trừ trường_hợp kiểm_định lần đầu để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày ) : - Xuất_trình : Giấy_tờ về đăng_ký xe ( Bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc bản_chính Giấy biên_nhận giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng hoặc Bản_sao giấy đăng_ký xe có xác_nhận của tổ_chức cho thuê tài_chính ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký xe . - Bản_sao Phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng đối_với xe_cơ_giới sản_xuất , lắp_ráp trong nước ( trừ xe_cơ_giới thanh_lý ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo . - Bản cà số khung , số động_cơ của xe đối_với trường_hợp xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT). - Khai_báo thông_tin các thông_tin tương_ứng quy_định tại Phiếu theo_dõi hồ_sơ . - Thông_tin về tên đăng_nhập , mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình , camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera . - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu . | 205,888 | |
Hồ_sơ đăng_kiểm tại đơn_vị đăng_kiểm đối_với xe_cơ_giới gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định như sau : ... Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT). - Khai_báo thông_tin các thông_tin tương_ứng quy_định tại Phiếu theo_dõi hồ_sơ. - Thông_tin về tên đăng_nhập, mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình, camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình, camera. - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu. Chủ xe phải khai_báo thông_tin và cung_cấp giấy_tờ sau đây để lập Hồ_sơ phương_tiện ( trừ trường_hợp kiểm_định lần đầu để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày ) : - Xuất_trình : Giấy_tờ về đăng_ký xe ( Bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc bản_chính Giấy biên_nhận giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng hoặc Bản_sao giấy đăng_ký xe có xác_nhận của tổ_chức cho thuê tài_chính ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký xe. - Bản_sao Phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng đối_với xe_cơ_giới sản_xuất, lắp_ráp trong | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định như sau : Chủ xe phải khai_báo thông_tin và cung_cấp giấy_tờ sau đây để lập Hồ_sơ phương_tiện ( trừ trường_hợp kiểm_định lần đầu để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày ) : - Xuất_trình : Giấy_tờ về đăng_ký xe ( Bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc bản_chính Giấy biên_nhận giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng hoặc Bản_sao giấy đăng_ký xe có xác_nhận của tổ_chức cho thuê tài_chính ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký xe . - Bản_sao Phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng đối_với xe_cơ_giới sản_xuất , lắp_ráp trong nước ( trừ xe_cơ_giới thanh_lý ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo . - Bản cà số khung , số động_cơ của xe đối_với trường_hợp xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT). - Khai_báo thông_tin các thông_tin tương_ứng quy_định tại Phiếu theo_dõi hồ_sơ . - Thông_tin về tên đăng_nhập , mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình , camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera . - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu . | 205,889 | |
Hồ_sơ đăng_kiểm tại đơn_vị đăng_kiểm đối_với xe_cơ_giới gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định như sau : ... cho thuê tài_chính ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký xe. - Bản_sao Phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng đối_với xe_cơ_giới sản_xuất, lắp_ráp trong nước ( trừ xe_cơ_giới thanh_lý ). - Bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo. - Bản cà số khung, số động_cơ của xe đối_với trường_hợp xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT). - Khai_báo thông_tin các thông_tin tương_ứng quy_định tại Phiếu theo_dõi hồ_sơ. - Thông_tin về tên đăng_nhập, mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình, camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình, camera. - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu. | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1.3 Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 305 / QĐ-BGTVT năm 2023 quy_định như sau : Chủ xe phải khai_báo thông_tin và cung_cấp giấy_tờ sau đây để lập Hồ_sơ phương_tiện ( trừ trường_hợp kiểm_định lần đầu để cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và Tem kiểm_định có thời_hạn hiệu_lực 15 ngày ) : - Xuất_trình : Giấy_tờ về đăng_ký xe ( Bản_chính Giấy đăng_ký xe do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc bản_chính Giấy biên_nhận giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) đang thế_chấp của tổ_chức tín_dụng hoặc Bản_sao giấy đăng_ký xe có xác_nhận của tổ_chức cho thuê tài_chính ( kèm theo bản_sao giấy đăng_ký xe ) ) hoặc Giấy hẹn cấp Giấy đăng_ký xe . - Bản_sao Phiếu kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng đối_với xe_cơ_giới sản_xuất , lắp_ráp trong nước ( trừ xe_cơ_giới thanh_lý ) . - Bản_chính Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo đối_với trường_hợp xe_cơ_giới mới cải_tạo . - Bản cà số khung , số động_cơ của xe đối_với trường_hợp xe_cơ_giới thuộc đối_tượng miễn kiểm_định quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BGTVT). - Khai_báo thông_tin các thông_tin tương_ứng quy_định tại Phiếu theo_dõi hồ_sơ . - Thông_tin về tên đăng_nhập , mật_khẩu truy_cập và địa_chỉ trang thông_tin điện_tử quản_lý thiết_bị giám_sát hành_trình , camera đối_với xe_cơ_giới thuộc đối_tượng phải lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera . - Khai_báo về việc kinh_doanh vận_tải vào Phiếu theo_dõi hồ_sơ theo mẫu . | 205,890 | |
Việc cấp_phát ấn chỉ kiểm_định xe_cơ_giới được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định về cấp_phát ấn chỉ kiểm_định như sau : ... - Đơn_vị đăng_kiểm lập và gửi phiếu đề_nghị cung_cấp ấn chỉ kiểm_định ( trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam từ ngày 15 đến ngày 20 của tháng cuối của mỗi quý . - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào nhu_cầu của các đơn_vị đăng_kiểm để gửi ấn chỉ kiểm_định qua đường bưu_chính hoặc cấp trực_tiếp cho đơn_vị đăng_kiểm tương_ứng từ ngày 23 đến ngày 30 của tháng cuối của mỗi quý . - Trường_hợp đề_nghị cấp bổ_sung , đơn_vị đăng_kiểm lập và gửi phiếu đề_nghị cung_cấp ấn chỉ kiểm_định bổ_sung ( trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào nhu_cầu của đơn_vị đăng_kiểm để gửi ấn chỉ kiểm_định qua đường bưu_chính hoặc cấp trực_tiếp cho đơn_vị đăng_kiểm sau 15 ngày kể từ ngày nhận được phiếu đề_nghị cung_cấp ấn chỉ kiểm_định bổ_sung . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT quy_định về cấp_phát ấn chỉ kiểm_định như sau : - Đơn_vị đăng_kiểm lập và gửi phiếu đề_nghị cung_cấp ấn chỉ kiểm_định ( trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam từ ngày 15 đến ngày 20 của tháng cuối của mỗi quý . - Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào nhu_cầu của các đơn_vị đăng_kiểm để gửi ấn chỉ kiểm_định qua đường bưu_chính hoặc cấp trực_tiếp cho đơn_vị đăng_kiểm tương_ứng từ ngày 23 đến ngày 30 của tháng cuối của mỗi quý . - Trường_hợp đề_nghị cấp bổ_sung , đơn_vị đăng_kiểm lập và gửi phiếu đề_nghị cung_cấp ấn chỉ kiểm_định bổ_sung ( trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2021/TT-BGTVT về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào nhu_cầu của đơn_vị đăng_kiểm để gửi ấn chỉ kiểm_định qua đường bưu_chính hoặc cấp trực_tiếp cho đơn_vị đăng_kiểm sau 15 ngày kể từ ngày nhận được phiếu đề_nghị cung_cấp ấn chỉ kiểm_định bổ_sung . | 205,891 | |
Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Thông_tin và cách_thức thông_báo 1. Thông_tin liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : a ) Tên tổ_chức theo đăng_ký, tên giao_dịch, tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ ; b ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú, quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ ; c ) Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức, cá_nhân, địa_chỉ email, điện_thoại liên_hệ. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài gửi thông_báo đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : Gửi báo_cáo trực_tiếp, qua đường bưu_chính hoặc qua mạng Internet theo địa_chỉ thư_điện_tử report38@mic.gov.vn. Như_vậy theo quy_định trên thông_tin liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : - Tên tổ_chức theo đăng_ký, tên giao_dịch, tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ. - Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú, quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Thông_tin và cách_thức thông_báo 1 . Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : a ) Tên tổ_chức theo đăng_ký , tên giao_dịch , tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ ; b ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú , quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ ; c ) Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức , cá_nhân , địa_chỉ email , điện_thoại liên_hệ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gửi thông_báo đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : Gửi báo_cáo trực_tiếp , qua đường bưu_chính hoặc qua mạng Internet theo địa_chỉ thư_điện_tử report38@mic.gov.vn. Như_vậy theo quy_định trên thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : - Tên tổ_chức theo đăng_ký , tên giao_dịch , tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ . - Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú , quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ . - Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức , cá_nhân , địa_chỉ email , điện_thoại liên_hệ . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới ? ( Hình từ Internet ) | 205,892 | |
Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ. - Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú, quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ. - Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức, cá_nhân, địa_chỉ email, điện_thoại liên_hệ. Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới? ( Hình từ Internet ) Thông_tin và cách_thức thông_báo 1. Thông_tin liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : a ) Tên tổ_chức theo đăng_ký, tên giao_dịch, tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ ; b ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú, quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ ; c ) Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức, cá_nhân, địa_chỉ email, điện_thoại liên_hệ. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài gửi thông_báo đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : Gửi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Thông_tin và cách_thức thông_báo 1 . Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : a ) Tên tổ_chức theo đăng_ký , tên giao_dịch , tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ ; b ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú , quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ ; c ) Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức , cá_nhân , địa_chỉ email , điện_thoại liên_hệ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gửi thông_báo đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : Gửi báo_cáo trực_tiếp , qua đường bưu_chính hoặc qua mạng Internet theo địa_chỉ thư_điện_tử report38@mic.gov.vn. Như_vậy theo quy_định trên thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : - Tên tổ_chức theo đăng_ký , tên giao_dịch , tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ . - Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú , quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ . - Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức , cá_nhân , địa_chỉ email , điện_thoại liên_hệ . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới ? ( Hình từ Internet ) | 205,893 | |
Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... tên tổ_chức, cá_nhân, địa_chỉ email, điện_thoại liên_hệ. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài gửi thông_báo đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : Gửi báo_cáo trực_tiếp, qua đường bưu_chính hoặc qua mạng Internet theo địa_chỉ thư_điện_tử report38@mic.gov.vn. Như_vậy theo quy_định trên thông_tin liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : - Tên tổ_chức theo đăng_ký, tên giao_dịch, tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ. - Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú, quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ. - Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức, cá_nhân, địa_chỉ email, điện_thoại liên_hệ. Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Thông_tin và cách_thức thông_báo 1 . Thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : a ) Tên tổ_chức theo đăng_ký , tên giao_dịch , tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ ; b ) Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú , quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ ; c ) Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức , cá_nhân , địa_chỉ email , điện_thoại liên_hệ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gửi thông_báo đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông bằng một trong các hình_thức sau : Gửi báo_cáo trực_tiếp , qua đường bưu_chính hoặc qua mạng Internet theo địa_chỉ thư_điện_tử report38@mic.gov.vn. Như_vậy theo quy_định trên thông_tin liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới bao_gồm : - Tên tổ_chức theo đăng_ký , tên giao_dịch , tên quốc_gia đăng_ký hoạt_động của tổ_chức hoặc tên cá_nhân cung_cấp dịch_vụ . - Địa_chỉ trụ_sở chính của tổ_chức hoặc địa_chỉ thường_trú , quốc_tịch của cá_nhân sở_hữu trang thông_tin điện_tử và địa_điểm đặt hệ_thống máy_chủ chính_cung cấp dịch_vụ . - Đầu_mối liên_hệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đầu_mối liên_hệ tại Việt_Nam bao_gồm : tên tổ_chức , cá_nhân , địa_chỉ email , điện_thoại liên_hệ . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới ? ( Hình từ Internet ) | 205,894 | |
Thông_tin công_cộng qua biên_giới vi_phạm trên mạng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định thông_tin công_cộng qua biên_giới vi_phạm trên mạng thì xử_lý như sau : ... - Bộ Thông_tin và Truyền_thông căn_cứ quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP để xác_định các thông_tin vi_phạm cần gỡ bỏ hoặc chặn không cho người sử_dụng tại Việt_Nam truy_cập đến. + Bộ Thông_tin và Truyền_thông gửi đề_nghị phối_hợp bằng văn_bản hoặc qua phương_tiện điện_tử thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài về các thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP cần xử_lý. + Sau khi nhận được đề_nghị phối_hợp từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông, trong thời_gian 24 ( hai_mươi tư ) giờ, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới xác_định thông_tin vi_phạm và thực_hiện việc xử_lý thông_tin theo đề_nghị. + Sau thời_hạn nêu trên, nếu tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài không xử_lý thông_tin vi_phạm theo yêu_cầu và cũng không phản_hồi trở_lại, Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ gửi thông_báo lần 2. Trường_hợp 24 giờ sau khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông gửi thông_báo lần 2, nếu tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài vẫn tiếp_tục không xử_lý thông_tin vi_phạm theo đề_nghị và cũng không phản_hồi trở_lại, Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ thực_thi các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết. - Khi phát_hiện thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định thông_tin công_cộng qua biên_giới vi_phạm trên mạng thì xử_lý như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông căn_cứ quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP để xác_định các thông_tin vi_phạm cần gỡ bỏ hoặc chặn không cho người sử_dụng tại Việt_Nam truy_cập đến . + Bộ Thông_tin và Truyền_thông gửi đề_nghị phối_hợp bằng văn_bản hoặc qua phương_tiện điện_tử thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài về các thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP cần xử_lý . + Sau khi nhận được đề_nghị phối_hợp từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông , trong thời_gian 24 ( hai_mươi tư ) giờ , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới xác_định thông_tin vi_phạm và thực_hiện việc xử_lý thông_tin theo đề_nghị . + Sau thời_hạn nêu trên , nếu tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không xử_lý thông_tin vi_phạm theo yêu_cầu và cũng không phản_hồi trở_lại , Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ gửi thông_báo lần 2 . Trường_hợp 24 giờ sau khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông gửi thông_báo lần 2 , nếu tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn tiếp_tục không xử_lý thông_tin vi_phạm theo đề_nghị và cũng không phản_hồi trở_lại , Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ thực_thi các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết . - Khi phát_hiện thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , đe_doạ đến lợi_ích quốc_gia Việt_Nam thì cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền của Việt_Nam sẽ thực thì ngay_lập_tức các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết để ngăn_chặn thông_tin vi_phạm không được cung_cấp tới người sử_dụng tại Việt_Nam , đồng_thời gửi yêu_cầu xử_lý thông_tin vi_phạm theo quy_trình được nêu tại Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. Biện_pháp chặn kỹ_thuật chỉ được gỡ bỏ sau khi các thông_tin vi_phạm đã được tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài xử_lý theo yêu_cầu của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 205,895 | |
Thông_tin công_cộng qua biên_giới vi_phạm trên mạng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định thông_tin công_cộng qua biên_giới vi_phạm trên mạng thì xử_lý như sau : ... xử_lý thông_tin vi_phạm theo đề_nghị và cũng không phản_hồi trở_lại, Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ thực_thi các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết. - Khi phát_hiện thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP, đe_doạ đến lợi_ích quốc_gia Việt_Nam thì cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền của Việt_Nam sẽ thực thì ngay_lập_tức các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết để ngăn_chặn thông_tin vi_phạm không được cung_cấp tới người sử_dụng tại Việt_Nam, đồng_thời gửi yêu_cầu xử_lý thông_tin vi_phạm theo quy_trình được nêu tại Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. Biện_pháp chặn kỹ_thuật chỉ được gỡ bỏ sau khi các thông_tin vi_phạm đã được tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài xử_lý theo yêu_cầu của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định thông_tin công_cộng qua biên_giới vi_phạm trên mạng thì xử_lý như sau : - Bộ Thông_tin và Truyền_thông căn_cứ quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP để xác_định các thông_tin vi_phạm cần gỡ bỏ hoặc chặn không cho người sử_dụng tại Việt_Nam truy_cập đến . + Bộ Thông_tin và Truyền_thông gửi đề_nghị phối_hợp bằng văn_bản hoặc qua phương_tiện điện_tử thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài về các thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP cần xử_lý . + Sau khi nhận được đề_nghị phối_hợp từ Bộ Thông_tin và Truyền_thông , trong thời_gian 24 ( hai_mươi tư ) giờ , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới xác_định thông_tin vi_phạm và thực_hiện việc xử_lý thông_tin theo đề_nghị . + Sau thời_hạn nêu trên , nếu tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không xử_lý thông_tin vi_phạm theo yêu_cầu và cũng không phản_hồi trở_lại , Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ gửi thông_báo lần 2 . Trường_hợp 24 giờ sau khi Bộ Thông_tin và Truyền_thông gửi thông_báo lần 2 , nếu tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn tiếp_tục không xử_lý thông_tin vi_phạm theo đề_nghị và cũng không phản_hồi trở_lại , Bộ Thông_tin và Truyền_thông sẽ thực_thi các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết . - Khi phát_hiện thông_tin vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP , đe_doạ đến lợi_ích quốc_gia Việt_Nam thì cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền của Việt_Nam sẽ thực thì ngay_lập_tức các biện_pháp kỹ_thuật cần_thiết để ngăn_chặn thông_tin vi_phạm không được cung_cấp tới người sử_dụng tại Việt_Nam , đồng_thời gửi yêu_cầu xử_lý thông_tin vi_phạm theo quy_trình được nêu tại Khoản 1 Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. Biện_pháp chặn kỹ_thuật chỉ được gỡ bỏ sau khi các thông_tin vi_phạm đã được tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài xử_lý theo yêu_cầu của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 205,896 | |
Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới như sau : ... - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam khi cung_cấp thông_tin công_cộng cho người sử_dụng tại Việt_Nam . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới thuê chỗ lưu_trữ thông_tin số tại Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ hoặc có lượng truy_cập từ người sử_dụng tại Việt_Nam từ 01 ( một ) triệu lượt người trở lên trong 01 ( một ) tháng có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : + Thông_báo thông_tin liên_hệ cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. + Phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông để xử_lý thông_tin vi_phạm theo quy_trình được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới như sau : - Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam khi cung_cấp thông_tin công_cộng cho người sử_dụng tại Việt_Nam . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp thông_tin công_cộng qua biên_giới thuê chỗ lưu_trữ thông_tin số tại Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ hoặc có lượng truy_cập từ người sử_dụng tại Việt_Nam từ 01 ( một ) triệu lượt người trở lên trong 01 ( một ) tháng có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : + Thông_báo thông_tin liên_hệ cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. + Phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông để xử_lý thông_tin vi_phạm theo quy_trình được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 38/2016/TT-BTTTT. | 205,897 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... " 1. Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch về bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng, bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ. 2. Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ, Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp, thực_hiện chương_trình, kế_hoạch về quản_lý, bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng, tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa, ngăn_chặn, bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao. 3. Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật. 4. Phối_hợp tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật, vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng. 5. Theo_dõi thông_tin dự_báo, cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng, trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng, phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng. 6. Quản_lý, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) | 205,898 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng, trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng, phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng. 6. Quản_lý, sử_dụng vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện, trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng, đồng_phục theo quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao. " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) | 205,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.