Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chế_độ phụ_cấp của công_chức , viên_chức ngành kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : ... " 1. Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. | 205,900 | |
Chế_độ phụ_cấp của công_chức , viên_chức ngành kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : ... 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm, các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng. [... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. " 1. Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. | 205,901 | |
Chế_độ phụ_cấp của công_chức , viên_chức ngành kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : ... áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm, các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng. [... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. | 205,902 | |
Chế_độ phụ_cấp của công_chức , viên_chức ngành kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : ... BNV-BTC. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. | 205,903 | |
Bảo_lưu phụ_cấp_viên_chức đã được xếp ngạch kiểm_lâm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : ... " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | 205,904 | |
Tôi là kiểm_lâm làm_việc tại ban quản_lý rừng_phòng_hộ . Trước khi Thông_tư 18/2020/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thì tôi là viên_chức bảo_vệ rừng , ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp , mã ngạch 10.228 , hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề 10% . Sau khi chuyển ngạch theo Thông_tư này , tôi hưởng ngạch kỹ_thuật_viên quản_lý bảo_vệ rừng , mã_số_V._03.10.30 , không được hưởng 10% ưu_đãi nghề . Tôi xin hỏi , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... " 1. Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch về bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng, bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ. 2. Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ, Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp, thực_hiện chương_trình, kế_hoạch về quản_lý, bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng, tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa, ngăn_chặn, bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao. 3. Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật. 4. Phối_hợp tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật, vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng, phòng cháy và chữa_cháy rừng. 5. Theo_dõi thông_tin dự_báo, cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng, trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng, phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng. 6. Quản_lý, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | 205,905 | |
Tôi là kiểm_lâm làm_việc tại ban quản_lý rừng_phòng_hộ . Trước khi Thông_tư 18/2020/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thì tôi là viên_chức bảo_vệ rừng , ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp , mã ngạch 10.228 , hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề 10% . Sau khi chuyển ngạch theo Thông_tư này , tôi hưởng ngạch kỹ_thuật_viên quản_lý bảo_vệ rừng , mã_số_V._03.10.30 , không được hưởng 10% ưu_đãi nghề . Tôi xin hỏi , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng, trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng, phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng. 6. Quản_lý, sử_dụng vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ, phương_tiện, trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng, đồng_phục theo quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao. " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1. Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | 205,906 | |
Tôi là kiểm_lâm làm_việc tại ban quản_lý rừng_phòng_hộ . Trước khi Thông_tư 18/2020/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thì tôi là viên_chức bảo_vệ rừng , ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp , mã ngạch 10.228 , hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề 10% . Sau khi chuyển ngạch theo Thông_tư này , tôi hưởng ngạch kỹ_thuật_viên quản_lý bảo_vệ rừng , mã_số_V._03.10.30 , không được hưởng 10% ưu_đãi nghề . Tôi xin hỏi , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt, Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức, viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm, các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng. [... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | 205,907 | |
Tôi là kiểm_lâm làm_việc tại ban quản_lý rừng_phòng_hộ . Trước khi Thông_tư 18/2020/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thì tôi là viên_chức bảo_vệ rừng , ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp , mã ngạch 10.228 , hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề 10% . Sau khi chuyển ngạch theo Thông_tư này , tôi hưởng ngạch kỹ_thuật_viên quản_lý bảo_vệ rừng , mã_số_V._03.10.30 , không được hưởng 10% ưu_đãi nghề . Tôi xin hỏi , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... Chi_cục kiểm_lâm, các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng. [... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm, đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề, phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng, trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành. " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | 205,908 | |
Tôi là kiểm_lâm làm_việc tại ban quản_lý rừng_phòng_hộ . Trước khi Thông_tư 18/2020/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thì tôi là viên_chức bảo_vệ rừng , ngạch kiểm_lâm_viên trung_cấp , mã ngạch 10.228 , hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề 10% . Sau khi chuyển ngạch theo Thông_tư này , tôi hưởng ngạch kỹ_thuật_viên quản_lý bảo_vệ rừng , mã_số_V._03.10.30 , không được hưởng 10% ưu_đãi nghề . Tôi xin hỏi , như_vậy có đúng không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : ... chế_độ phụ_cấp hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Kiểm_lâm rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ như sau : " 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch về bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ . 2 . Phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ , Kiểm_lâm cấp huyện và các cơ_quan_chức_năng trên địa_bàn xây_dựng quy_chế phối_hợp , thực_hiện chương_trình , kế_hoạch về quản_lý , bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng , tổ_chức đấu_tranh phòng_ngừa , ngăn_chặn , bảo_đảm chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp thuộc phạm_vi được giao . 3 . Xử_lý vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn hành_vi vi_phạm hành_chính ; khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự hành_vi vi_phạm pháp_luật về lâm_nghiệp theo quy_định của pháp_luật thuộc phạm_vi được giao theo thẩm_quyền và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phối_hợp tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật , vận_động quần_chúng nhân_dân trong khu_vực bảo_vệ rừng , phòng cháy và chữa_cháy rừng . 5 . Theo_dõi thông_tin dự_báo , cảnh_báo nguy_cơ cháy rừng ; phối_hợp với Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và chính_quyền địa_phương thực_hiện các biện_pháp phòng cháy và chữa_cháy rừng , trong trường_hợp cần_thiết báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức huy_động lực_lượng , phương_tiện tổ_chức chữa_cháy rừng . 6 . Quản_lý , sử_dụng vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , phương_tiện , trang_thiết_bị nghiệp_vụ chuyên_dụng , đồng_phục theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo định_kỳ và theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao . " Kiểm_lâm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết_định 132/2006/QĐ-TTg quy_định về mức phụ_cấp và cách tính như sau : " 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi được quy_định như sau : a ) Ngành kiểm_lâm : - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với công_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc trên địa_bàn xã không có phụ_cấp khu_vực và công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiêm lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,4 đến 0,5 ; - Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm kiểm_lâm nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,1 đến 0,3 ; - Mức 15% áp_dụng cho công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm làm_việc tại các Hạt , Trạm nơi không có phụ_cấp khu_vực và các Đội kiêm lâm cơ_động ; - Mức phụ_cấp cấp 10% áp_dụng đối_với các công_chức , viên_chức ngạch kiểm_lâm trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tại các Chi_cục kiểm_lâm , các Trung_tâm kỹ_thuật bảo_vệ rừng . [ ... ] " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Mục 2 Thông_tư liên_tịch 64/2006/TTLT-BNN-BNV-BTC. Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 01/2019/NĐ-CP quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : " Trường_hợp Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , Ban quản_lý rừng_phòng_hộ đang có Hạt_Kiểm lâm khi thực_hiện giải_thể Hạt_Kiểm lâm và chuyển sang mô_hình tổ_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này thì những viên_chức đã được xếp ngạch Kiểm_lâm , đang được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nghề , phụ_cấp thâm_niên nghề khi điều_chỉnh sang thuộc viên_chức Lực_lượng chuyên_trách bảo_vệ rừng , trực_tiếp làm nhiệm_vụ bảo_vệ rừng tiếp_tục được bảo_lưu phụ_cấp ở mức hiện đang được hưởng đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . " Như_vậy theo quy_định này thì bạn vẫn sẽ được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ ưu_đãi nghề ở mức hiện_tại đến khi có chính_sách mới thay_thế chính_sách tiền_lương và chế_độ phụ_cấp hiện_hành . | 205,909 | |
Phán_quyết trọng_tài là gì ? | Căn_cứ theo khoản 10 Điều 3 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về khái_niệm phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... Điều 3 : Giải_thích từ_ngữ ... 10 . Phán_quyết trọng_tài là quyết_định của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp và chấm_dứt tố_tụng trọng_tài . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 10 Điều 3 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về khái_niệm phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : Điều 3 : Giải_thích từ_ngữ ... 10 . Phán_quyết trọng_tài là quyết_định của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp và chấm_dứt tố_tụng trọng_tài . | 205,910 | |
Nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài | Điều 61 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... 1. Phán_quyết trọng_tài phải được lập bằng văn_bản và có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày, tháng, năm và địa_điểm ra phán_quyết ; - Tên, địa_chỉ của nguyên_đơn và bị_đơn ; - Họ, tên, địa_chỉ của Trọng_tài_viên ; - Tóm_tắt đơn khởi_kiện và các vấn_đề tranh_chấp ; - Căn_cứ để ra phán_quyết, trừ khi các bên có thoả_thuận không cần nêu căn_cứ trong phán_quyết ; - Kết_quả giải_quyết tranh_chấp ; - Thời_hạn thi_hành phán_quyết ; - Phân_bổ chi_phí trọng_tài và các chi_phí khác có liên_quan ; - Chữ_ký của Trọng_tài_viên. 2. Khi có Trọng_tài_viên không ký_tên vào phán_quyết trọng_tài, Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài phải ghi việc này trong phán_quyết trọng_tài và nêu rõ lý_do. Trong trường_hợp này, phán_quyết trọng_tài vẫn có hiệu_lực. 3. Phán_quyết trọng_tài được ban_hành ngay tại phiên họp hoặc chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc phiên họp cuối_cùng. 4. Phán_quyết trọng_tài phải được gửi cho các bên ngay sau ngày ban_hành. Các bên có quyền yêu_cầu Trung_tâm trọng_tài hoặc Hội_đồng trọng_tài vụ_việc cấp bản_sao | None | 1 | Điều 61 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Phán_quyết trọng_tài phải được lập bằng văn_bản và có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm ra phán_quyết ; - Tên , địa_chỉ của nguyên_đơn và bị_đơn ; - Họ , tên , địa_chỉ của Trọng_tài_viên ; - Tóm_tắt đơn khởi_kiện và các vấn_đề tranh_chấp ; - Căn_cứ để ra phán_quyết , trừ khi các bên có thoả_thuận không cần nêu căn_cứ trong phán_quyết ; - Kết_quả giải_quyết tranh_chấp ; - Thời_hạn thi_hành phán_quyết ; - Phân_bổ chi_phí trọng_tài và các chi_phí khác có liên_quan ; - Chữ_ký của Trọng_tài_viên . 2 . Khi có Trọng_tài_viên không ký_tên vào phán_quyết trọng_tài , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài phải ghi việc này trong phán_quyết trọng_tài và nêu rõ lý_do . Trong trường_hợp này , phán_quyết trọng_tài vẫn có hiệu_lực . 3 . Phán_quyết trọng_tài được ban_hành ngay tại phiên họp hoặc chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc phiên họp cuối_cùng . 4 . Phán_quyết trọng_tài phải được gửi cho các bên ngay sau ngày ban_hành . Các bên có quyền yêu_cầu Trung_tâm trọng_tài hoặc Hội_đồng trọng_tài vụ_việc cấp bản_sao phán_quyết trọng_tài . 5 . Phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực kể từ ngày ban_hành . | 205,911 | |
Nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài | Điều 61 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... phiên họp cuối_cùng. 4. Phán_quyết trọng_tài phải được gửi cho các bên ngay sau ngày ban_hành. Các bên có quyền yêu_cầu Trung_tâm trọng_tài hoặc Hội_đồng trọng_tài vụ_việc cấp bản_sao phán_quyết trọng_tài. 5. Phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực kể từ ngày ban_hành. 1. Phán_quyết trọng_tài phải được lập bằng văn_bản và có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày, tháng, năm và địa_điểm ra phán_quyết ; - Tên, địa_chỉ của nguyên_đơn và bị_đơn ; - Họ, tên, địa_chỉ của Trọng_tài_viên ; - Tóm_tắt đơn khởi_kiện và các vấn_đề tranh_chấp ; - Căn_cứ để ra phán_quyết, trừ khi các bên có thoả_thuận không cần nêu căn_cứ trong phán_quyết ; - Kết_quả giải_quyết tranh_chấp ; - Thời_hạn thi_hành phán_quyết ; - Phân_bổ chi_phí trọng_tài và các chi_phí khác có liên_quan ; - Chữ_ký của Trọng_tài_viên. 2. Khi có Trọng_tài_viên không ký_tên vào phán_quyết trọng_tài, Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài phải ghi việc này trong phán_quyết trọng_tài và nêu rõ lý_do. Trong trường_hợp này, phán_quyết trọng_tài vẫn có hiệu_lực. 3. | None | 1 | Điều 61 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Phán_quyết trọng_tài phải được lập bằng văn_bản và có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm ra phán_quyết ; - Tên , địa_chỉ của nguyên_đơn và bị_đơn ; - Họ , tên , địa_chỉ của Trọng_tài_viên ; - Tóm_tắt đơn khởi_kiện và các vấn_đề tranh_chấp ; - Căn_cứ để ra phán_quyết , trừ khi các bên có thoả_thuận không cần nêu căn_cứ trong phán_quyết ; - Kết_quả giải_quyết tranh_chấp ; - Thời_hạn thi_hành phán_quyết ; - Phân_bổ chi_phí trọng_tài và các chi_phí khác có liên_quan ; - Chữ_ký của Trọng_tài_viên . 2 . Khi có Trọng_tài_viên không ký_tên vào phán_quyết trọng_tài , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài phải ghi việc này trong phán_quyết trọng_tài và nêu rõ lý_do . Trong trường_hợp này , phán_quyết trọng_tài vẫn có hiệu_lực . 3 . Phán_quyết trọng_tài được ban_hành ngay tại phiên họp hoặc chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc phiên họp cuối_cùng . 4 . Phán_quyết trọng_tài phải được gửi cho các bên ngay sau ngày ban_hành . Các bên có quyền yêu_cầu Trung_tâm trọng_tài hoặc Hội_đồng trọng_tài vụ_việc cấp bản_sao phán_quyết trọng_tài . 5 . Phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực kể từ ngày ban_hành . | 205,912 | |
Nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài | Điều 61 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... ký_tên vào phán_quyết trọng_tài, Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài phải ghi việc này trong phán_quyết trọng_tài và nêu rõ lý_do. Trong trường_hợp này, phán_quyết trọng_tài vẫn có hiệu_lực. 3. Phán_quyết trọng_tài được ban_hành ngay tại phiên họp hoặc chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc phiên họp cuối_cùng. 4. Phán_quyết trọng_tài phải được gửi cho các bên ngay sau ngày ban_hành. Các bên có quyền yêu_cầu Trung_tâm trọng_tài hoặc Hội_đồng trọng_tài vụ_việc cấp bản_sao phán_quyết trọng_tài. 5. Phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực kể từ ngày ban_hành. | None | 1 | Điều 61 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về nội_dung , hình_thức và hiệu_lực của phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : 1 . Phán_quyết trọng_tài phải được lập bằng văn_bản và có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm ra phán_quyết ; - Tên , địa_chỉ của nguyên_đơn và bị_đơn ; - Họ , tên , địa_chỉ của Trọng_tài_viên ; - Tóm_tắt đơn khởi_kiện và các vấn_đề tranh_chấp ; - Căn_cứ để ra phán_quyết , trừ khi các bên có thoả_thuận không cần nêu căn_cứ trong phán_quyết ; - Kết_quả giải_quyết tranh_chấp ; - Thời_hạn thi_hành phán_quyết ; - Phân_bổ chi_phí trọng_tài và các chi_phí khác có liên_quan ; - Chữ_ký của Trọng_tài_viên . 2 . Khi có Trọng_tài_viên không ký_tên vào phán_quyết trọng_tài , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài phải ghi việc này trong phán_quyết trọng_tài và nêu rõ lý_do . Trong trường_hợp này , phán_quyết trọng_tài vẫn có hiệu_lực . 3 . Phán_quyết trọng_tài được ban_hành ngay tại phiên họp hoặc chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc phiên họp cuối_cùng . 4 . Phán_quyết trọng_tài phải được gửi cho các bên ngay sau ngày ban_hành . Các bên có quyền yêu_cầu Trung_tâm trọng_tài hoặc Hội_đồng trọng_tài vụ_việc cấp bản_sao phán_quyết trọng_tài . 5 . Phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực kể từ ngày ban_hành . | 205,913 | |
Thi_hành phán_quyết trọng_tài | Việc thi_hành phán_quyết trọng_tài được Điều 67 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định cụ_thể như sau : ... Điều 67. Phán_quyết trọng_tài được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự. Nhà_nước cũng có khuyến_khích các bên sau khi đã chọn trọng_tài để giải_quyết tranh_chấp thì nên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài. Điều 65 Luật Trọng_tài thương_mại quy_định cụ_thể về điều đó như sau : Điều 65. Tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài Nhà_nước khuyến_khích các bên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài. Tại Điều 425 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc phán_quyết trọng_tài ở nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành ở Việt_Nam cụ_thể như sau : 1. Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài ; - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại. 2. Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là phán_quyết cuối_cùng của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp, chấm_dứt tố_tụng trọng_tài và có hiệu_lực thi_hành. 3. Trọng_tài | None | 1 | Việc thi_hành phán_quyết trọng_tài được Điều 67 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định cụ_thể như sau : Điều 67 . Phán_quyết trọng_tài được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . Nhà_nước cũng có khuyến_khích các bên sau khi đã chọn trọng_tài để giải_quyết tranh_chấp thì nên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài . Điều 65 Luật Trọng_tài thương_mại quy_định cụ_thể về điều đó như sau : Điều 65 . Tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài Nhà_nước khuyến_khích các bên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài . Tại Điều 425 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc phán_quyết trọng_tài ở nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành ở Việt_Nam cụ_thể như sau : 1 . Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài ; - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là phán_quyết cuối_cùng của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp , chấm_dứt tố_tụng trọng_tài và có hiệu_lực thi_hành . 3 . Trọng_tài nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xác_định theo quy_định của Luật trọng_tài thương_mại của Việt_Nam . | 205,914 | |
Thi_hành phán_quyết trọng_tài | Việc thi_hành phán_quyết trọng_tài được Điều 67 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định cụ_thể như sau : ... này được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là phán_quyết cuối_cùng của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp, chấm_dứt tố_tụng trọng_tài và có hiệu_lực thi_hành. 3. Trọng_tài nước_ngoài, phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xác_định theo quy_định của Luật trọng_tài thương_mại của Việt_Nam. Điều 67. Phán_quyết trọng_tài được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự. Nhà_nước cũng có khuyến_khích các bên sau khi đã chọn trọng_tài để giải_quyết tranh_chấp thì nên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài. Điều 65 Luật Trọng_tài thương_mại quy_định cụ_thể về điều đó như sau : Điều 65. Tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài Nhà_nước khuyến_khích các bên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài. Tại Điều 425 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc phán_quyết trọng_tài ở nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành ở Việt_Nam cụ_thể như sau : 1. Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài ; - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại | None | 1 | Việc thi_hành phán_quyết trọng_tài được Điều 67 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định cụ_thể như sau : Điều 67 . Phán_quyết trọng_tài được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . Nhà_nước cũng có khuyến_khích các bên sau khi đã chọn trọng_tài để giải_quyết tranh_chấp thì nên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài . Điều 65 Luật Trọng_tài thương_mại quy_định cụ_thể về điều đó như sau : Điều 65 . Tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài Nhà_nước khuyến_khích các bên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài . Tại Điều 425 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc phán_quyết trọng_tài ở nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành ở Việt_Nam cụ_thể như sau : 1 . Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài ; - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là phán_quyết cuối_cùng của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp , chấm_dứt tố_tụng trọng_tài và có hiệu_lực thi_hành . 3 . Trọng_tài nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xác_định theo quy_định của Luật trọng_tài thương_mại của Việt_Nam . | 205,915 | |
Thi_hành phán_quyết trọng_tài | Việc thi_hành phán_quyết trọng_tài được Điều 67 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định cụ_thể như sau : ... nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài ; - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại. 2. Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là phán_quyết cuối_cùng của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp, chấm_dứt tố_tụng trọng_tài và có hiệu_lực thi_hành. 3. Trọng_tài nước_ngoài, phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xác_định theo quy_định của Luật trọng_tài thương_mại của Việt_Nam. | None | 1 | Việc thi_hành phán_quyết trọng_tài được Điều 67 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định cụ_thể như sau : Điều 67 . Phán_quyết trọng_tài được thi_hành theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . Nhà_nước cũng có khuyến_khích các bên sau khi đã chọn trọng_tài để giải_quyết tranh_chấp thì nên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài . Điều 65 Luật Trọng_tài thương_mại quy_định cụ_thể về điều đó như sau : Điều 65 . Tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài Nhà_nước khuyến_khích các bên tự_nguyện thi_hành phán_quyết trọng_tài . Tại Điều 425 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc phán_quyết trọng_tài ở nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành ở Việt_Nam cụ_thể như sau : 1 . Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế về công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài ; - Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại . 2 . Phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là phán_quyết cuối_cùng của Hội_đồng trọng_tài giải_quyết toàn_bộ nội_dung vụ tranh_chấp , chấm_dứt tố_tụng trọng_tài và có hiệu_lực thi_hành . 3 . Trọng_tài nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này được xác_định theo quy_định của Luật trọng_tài thương_mại của Việt_Nam . | 205,916 | |
Quyền yêu_cầu thi_hành phán_quyết trọng_tài | Điều 66 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về quyền yêu_cầu thi_hành phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : ... Điều 66 . 1 . Hết thời_hạn thi_hành phán_quyết trọng_tài mà bên phải thi_hành phán_quyết không tự_nguyện thi_hành và cũng không yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài theo quy_định tại Điều 69 của Luật này , bên được thi_hành phán_quyết trọng_tài có quyền làm đơn yêu_cầu Cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền thi_hành phán_quyết trọng_tài . 2 . Đối_với phán_quyết của Trọng_tài vụ_việc , bên được thi_hành có quyền làm đơn yêu_cầu Cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền thi_hành phán_quyết trọng_tài sau khi phán_quyết được đăng_ký theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . Như_vậy , phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực với các bên vậy nên một phán_quyết trọng_tài sẽ được thi_hành phù_hợp với bộ luật_tố_tụng_dân_sự Việt_Nam bởi các cơ_quan thi_hành án mà không cần sự cho_phép hay thông_qua các thủ_tục chấp_thuận hay cho_phép của toà_án . Một phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam khi Việt_Nam là thành_viên của Điều_ước quốc_tế đó hoặc theo nguyên_tắc có_qua_có_lại . Thi_hành phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài sẽ được quyết_định bởi Toà_án có thẩm_quyền . | None | 1 | Điều 66 Luật Trọng_tài thương_mại 2010 quy_định về quyền yêu_cầu thi_hành phán_quyết trọng_tài cụ_thể như sau : Điều 66 . 1 . Hết thời_hạn thi_hành phán_quyết trọng_tài mà bên phải thi_hành phán_quyết không tự_nguyện thi_hành và cũng không yêu_cầu huỷ phán_quyết trọng_tài theo quy_định tại Điều 69 của Luật này , bên được thi_hành phán_quyết trọng_tài có quyền làm đơn yêu_cầu Cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền thi_hành phán_quyết trọng_tài . 2 . Đối_với phán_quyết của Trọng_tài vụ_việc , bên được thi_hành có quyền làm đơn yêu_cầu Cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền thi_hành phán_quyết trọng_tài sau khi phán_quyết được đăng_ký theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . Như_vậy , phán_quyết trọng_tài là chung_thẩm và có hiệu_lực với các bên vậy nên một phán_quyết trọng_tài sẽ được thi_hành phù_hợp với bộ luật_tố_tụng_dân_sự Việt_Nam bởi các cơ_quan thi_hành án mà không cần sự cho_phép hay thông_qua các thủ_tục chấp_thuận hay cho_phép của toà_án . Một phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài được công_nhận tại Việt_Nam khi Việt_Nam là thành_viên của Điều_ước quốc_tế đó hoặc theo nguyên_tắc có_qua_có_lại . Thi_hành phán_quyết của trọng_tài nước_ngoài sẽ được quyết_định bởi Toà_án có thẩm_quyền . | 205,917 | |
Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : ... Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới 2. Trong quá_trình khảo_sát, thiết_kế cần phải tuân_thủ quy_định trong các Quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng, trên cơ_sở những yêu_cầu sau : a ) Nghiên_cứu địa_hình, địa_mạo của khu_vực xây_dựng công_trình và lưu_vực, sự hình_thành các công_trình ở thượng_lưu có tác_động đến công_trình đường_bộ. Thu_thập đầy_đủ các số_liệu thống_kê về lượng mưa, lưu_lượng dòng_chảy, mực nước dâng, sự xâm_thực của sóng, thuỷ_triều vùng gần biển, áp_lực gió ; nghiên_cứu về tình_hình sự_cố, thiên_tai của khu_vực, các số_liệu lịch_sử, khoan thăm_dò địa_chất khu_vực xây_dựng công_trình để làm cơ_sở cho công_tác thiết_kế ; b ) Lựa_chọn địa_điểm xây_dựng công_trình, vật_liệu, loại kết_cấu thích_hợp để hạn_chế đến mức thấp nhất ảnh_hưởng của thiên_tai ; c ) Tính_toán thuỷ_văn theo lưu_lượng thiết_kế ; tính_toán thiết_kế công_trình theo cường_độ gió bảo_đảm tính ổn_định chống gió, bão của tổng_thể công_trình cũng như từng kết_cấu riêng_biệt ; thiết_kế theo Quy_chuẩn, Tiêu_chuẩn có tính tới ảnh_hưởng của sự thay_đổi khí_hậu toàn_cầu và khu_vực ; ảnh_hưởng của các công_trình thuỷ_lợi, thuỷ_điện, nông_ngư_nghiệp cùng các tác_động do phá_huỷ | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới 2 . Trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế cần phải tuân_thủ quy_định trong các Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng , trên cơ_sở những yêu_cầu sau : a ) Nghiên_cứu địa_hình , địa_mạo của khu_vực xây_dựng công_trình và lưu_vực , sự hình_thành các công_trình ở thượng_lưu có tác_động đến công_trình đường_bộ . Thu_thập đầy_đủ các số_liệu thống_kê về lượng mưa , lưu_lượng dòng_chảy , mực nước dâng , sự xâm_thực của sóng , thuỷ_triều vùng gần biển , áp_lực gió ; nghiên_cứu về tình_hình sự_cố , thiên_tai của khu_vực , các số_liệu lịch_sử , khoan thăm_dò địa_chất khu_vực xây_dựng công_trình để làm cơ_sở cho công_tác thiết_kế ; b ) Lựa_chọn địa_điểm xây_dựng công_trình , vật_liệu , loại kết_cấu thích_hợp để hạn_chế đến mức thấp nhất ảnh_hưởng của thiên_tai ; c ) Tính_toán thuỷ_văn theo lưu_lượng thiết_kế ; tính_toán thiết_kế công_trình theo cường_độ gió bảo_đảm tính ổn_định chống gió , bão của tổng_thể công_trình cũng như từng kết_cấu riêng_biệt ; thiết_kế theo Quy_chuẩn , Tiêu_chuẩn có tính tới ảnh_hưởng của sự thay_đổi khí_hậu toàn_cầu và khu_vực ; ảnh_hưởng của các công_trình thuỷ_lợi , thuỷ_điện , nông_ngư_nghiệp cùng các tác_động do phá_huỷ môi_trường_sinh_thái của con_người như chặt phá rừng , khai_thác nguyên_vật_liệu làm thay_đổi môi_trường trong khu_vực xây_dựng ; d ) Khi thiết_kế khẩu_độ cầu , phải hạn_chế việc thu_hẹp dòng_chảy tự_nhiên của sông , suối để không ảnh_hưởng đến việc thoát lũ , không gây xói_lở mố , trụ cầu . Phải tính_toán chiều sâu xói_lở dưới chân trụ , mố cầu để xác_định cao_độ đặt móng sâu hơn cao_độ đáy sông sau khi xói một độ sâu an_toàn tuỳ theo loại móng . Cần_thiết kế kè chỉnh hướng dòng_chảy , lát mái ta_luy đất đắp tứ nón và đường vào cầu , xây_dựng các trụ chống va gần các trụ cầu để gạt cây và vật trôi không cho va thẳng vào trụ cầu ; đ ) Đối_với các công_trình đường , phải tính_toán đầy_đủ các rãnh thoát nước ( rãnh dọc , rãnh ngang , rãnh đỉnh ) với diện_tích thoát nước và kết_cấu đủ cho lưu_lượng , vận_tốc nước thông_qua lúc có mưa , lũ lớn ; e ) Cao_độ nền đường_bộ phải cao hơn mực nước tính_toán cao nhất khi có thiên_tai . Trong trường_hợp phải chấp_nhận có những thời_điểm để nước tràn qua nền đường thì phải có thiết_kế đặc_biệt để bảo_vệ đoạn đường đó như lát mái và lề_đường chống xói_lở , đất nền đường cần được gia_cố để chịu được tải_trọng xe chạy qua trong điều_kiện đất nền no nước ; g ) Mái ta_luy phải có độ dốc bảo_đảm ổn_định trong trường_hợp bất_lợi khi có lụt , bão , mưa lớn , nước mặt và nước_ngầm tác_động ; h ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mái tạo ra các công_trình có khả_năng chịu được tác_động của sự_cố , thiên_tai . Nghiên_cứu những quy_luật thuỷ_văn , thuỷ_lực của sông , quy_luật thiên_tai của từng vùng , miền để đề_xuất việc áp_dụng các loại kết_cấu hợp_lý chống được sự_cố , thiên_tai . Như_vậy , về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới cần đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu như trên . Bên cạnh đó , hiện_nay đã không còn quy_định các công_trình đường_bộ được đầu_tư xây_dựng mới phải có khả_năng chịu được tác_động của thiên_tai ( đã bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 43/2021/TT-BGTVT). Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 205,918 | |
Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : ... thiết_kế theo Quy_chuẩn, Tiêu_chuẩn có tính tới ảnh_hưởng của sự thay_đổi khí_hậu toàn_cầu và khu_vực ; ảnh_hưởng của các công_trình thuỷ_lợi, thuỷ_điện, nông_ngư_nghiệp cùng các tác_động do phá_huỷ môi_trường_sinh_thái của con_người như chặt phá rừng, khai_thác nguyên_vật_liệu làm thay_đổi môi_trường trong khu_vực xây_dựng ; d ) Khi thiết_kế khẩu_độ cầu, phải hạn_chế việc thu_hẹp dòng_chảy tự_nhiên của sông, suối để không ảnh_hưởng đến việc thoát lũ, không gây xói_lở mố, trụ cầu. Phải tính_toán chiều sâu xói_lở dưới chân trụ, mố cầu để xác_định cao_độ đặt móng sâu hơn cao_độ đáy sông sau khi xói một độ sâu an_toàn tuỳ theo loại móng. Cần_thiết kế kè chỉnh hướng dòng_chảy, lát mái ta_luy đất đắp tứ nón và đường vào cầu, xây_dựng các trụ chống va gần các trụ cầu để gạt cây và vật trôi không cho va thẳng vào trụ cầu ; đ ) Đối_với các công_trình đường, phải tính_toán đầy_đủ các rãnh thoát nước ( rãnh dọc, rãnh ngang, rãnh đỉnh ) với diện_tích thoát nước và kết_cấu đủ cho lưu_lượng, vận_tốc nước thông_qua lúc có mưa, lũ lớn | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới 2 . Trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế cần phải tuân_thủ quy_định trong các Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng , trên cơ_sở những yêu_cầu sau : a ) Nghiên_cứu địa_hình , địa_mạo của khu_vực xây_dựng công_trình và lưu_vực , sự hình_thành các công_trình ở thượng_lưu có tác_động đến công_trình đường_bộ . Thu_thập đầy_đủ các số_liệu thống_kê về lượng mưa , lưu_lượng dòng_chảy , mực nước dâng , sự xâm_thực của sóng , thuỷ_triều vùng gần biển , áp_lực gió ; nghiên_cứu về tình_hình sự_cố , thiên_tai của khu_vực , các số_liệu lịch_sử , khoan thăm_dò địa_chất khu_vực xây_dựng công_trình để làm cơ_sở cho công_tác thiết_kế ; b ) Lựa_chọn địa_điểm xây_dựng công_trình , vật_liệu , loại kết_cấu thích_hợp để hạn_chế đến mức thấp nhất ảnh_hưởng của thiên_tai ; c ) Tính_toán thuỷ_văn theo lưu_lượng thiết_kế ; tính_toán thiết_kế công_trình theo cường_độ gió bảo_đảm tính ổn_định chống gió , bão của tổng_thể công_trình cũng như từng kết_cấu riêng_biệt ; thiết_kế theo Quy_chuẩn , Tiêu_chuẩn có tính tới ảnh_hưởng của sự thay_đổi khí_hậu toàn_cầu và khu_vực ; ảnh_hưởng của các công_trình thuỷ_lợi , thuỷ_điện , nông_ngư_nghiệp cùng các tác_động do phá_huỷ môi_trường_sinh_thái của con_người như chặt phá rừng , khai_thác nguyên_vật_liệu làm thay_đổi môi_trường trong khu_vực xây_dựng ; d ) Khi thiết_kế khẩu_độ cầu , phải hạn_chế việc thu_hẹp dòng_chảy tự_nhiên của sông , suối để không ảnh_hưởng đến việc thoát lũ , không gây xói_lở mố , trụ cầu . Phải tính_toán chiều sâu xói_lở dưới chân trụ , mố cầu để xác_định cao_độ đặt móng sâu hơn cao_độ đáy sông sau khi xói một độ sâu an_toàn tuỳ theo loại móng . Cần_thiết kế kè chỉnh hướng dòng_chảy , lát mái ta_luy đất đắp tứ nón và đường vào cầu , xây_dựng các trụ chống va gần các trụ cầu để gạt cây và vật trôi không cho va thẳng vào trụ cầu ; đ ) Đối_với các công_trình đường , phải tính_toán đầy_đủ các rãnh thoát nước ( rãnh dọc , rãnh ngang , rãnh đỉnh ) với diện_tích thoát nước và kết_cấu đủ cho lưu_lượng , vận_tốc nước thông_qua lúc có mưa , lũ lớn ; e ) Cao_độ nền đường_bộ phải cao hơn mực nước tính_toán cao nhất khi có thiên_tai . Trong trường_hợp phải chấp_nhận có những thời_điểm để nước tràn qua nền đường thì phải có thiết_kế đặc_biệt để bảo_vệ đoạn đường đó như lát mái và lề_đường chống xói_lở , đất nền đường cần được gia_cố để chịu được tải_trọng xe chạy qua trong điều_kiện đất nền no nước ; g ) Mái ta_luy phải có độ dốc bảo_đảm ổn_định trong trường_hợp bất_lợi khi có lụt , bão , mưa lớn , nước mặt và nước_ngầm tác_động ; h ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mái tạo ra các công_trình có khả_năng chịu được tác_động của sự_cố , thiên_tai . Nghiên_cứu những quy_luật thuỷ_văn , thuỷ_lực của sông , quy_luật thiên_tai của từng vùng , miền để đề_xuất việc áp_dụng các loại kết_cấu hợp_lý chống được sự_cố , thiên_tai . Như_vậy , về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới cần đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu như trên . Bên cạnh đó , hiện_nay đã không còn quy_định các công_trình đường_bộ được đầu_tư xây_dựng mới phải có khả_năng chịu được tác_động của thiên_tai ( đã bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 43/2021/TT-BGTVT). Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 205,919 | |
Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : ... rãnh thoát nước ( rãnh dọc, rãnh ngang, rãnh đỉnh ) với diện_tích thoát nước và kết_cấu đủ cho lưu_lượng, vận_tốc nước thông_qua lúc có mưa, lũ lớn ; e ) Cao_độ nền đường_bộ phải cao hơn mực nước tính_toán cao nhất khi có thiên_tai. Trong trường_hợp phải chấp_nhận có những thời_điểm để nước tràn qua nền đường thì phải có thiết_kế đặc_biệt để bảo_vệ đoạn đường đó như lát mái và lề_đường chống xói_lở, đất nền đường cần được gia_cố để chịu được tải_trọng xe chạy qua trong điều_kiện đất nền no nước ; g ) Mái ta_luy phải có độ dốc bảo_đảm ổn_định trong trường_hợp bất_lợi khi có lụt, bão, mưa lớn, nước mặt và nước_ngầm tác_động ; h ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mái tạo ra các công_trình có khả_năng chịu được tác_động của sự_cố, thiên_tai. Nghiên_cứu những quy_luật thuỷ_văn, thuỷ_lực của sông, quy_luật thiên_tai của từng vùng, miền để đề_xuất việc áp_dụng các loại kết_cấu hợp_lý chống được sự_cố, thiên_tai. Như_vậy, về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới cần đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu như trên. Bên | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới 2 . Trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế cần phải tuân_thủ quy_định trong các Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng , trên cơ_sở những yêu_cầu sau : a ) Nghiên_cứu địa_hình , địa_mạo của khu_vực xây_dựng công_trình và lưu_vực , sự hình_thành các công_trình ở thượng_lưu có tác_động đến công_trình đường_bộ . Thu_thập đầy_đủ các số_liệu thống_kê về lượng mưa , lưu_lượng dòng_chảy , mực nước dâng , sự xâm_thực của sóng , thuỷ_triều vùng gần biển , áp_lực gió ; nghiên_cứu về tình_hình sự_cố , thiên_tai của khu_vực , các số_liệu lịch_sử , khoan thăm_dò địa_chất khu_vực xây_dựng công_trình để làm cơ_sở cho công_tác thiết_kế ; b ) Lựa_chọn địa_điểm xây_dựng công_trình , vật_liệu , loại kết_cấu thích_hợp để hạn_chế đến mức thấp nhất ảnh_hưởng của thiên_tai ; c ) Tính_toán thuỷ_văn theo lưu_lượng thiết_kế ; tính_toán thiết_kế công_trình theo cường_độ gió bảo_đảm tính ổn_định chống gió , bão của tổng_thể công_trình cũng như từng kết_cấu riêng_biệt ; thiết_kế theo Quy_chuẩn , Tiêu_chuẩn có tính tới ảnh_hưởng của sự thay_đổi khí_hậu toàn_cầu và khu_vực ; ảnh_hưởng của các công_trình thuỷ_lợi , thuỷ_điện , nông_ngư_nghiệp cùng các tác_động do phá_huỷ môi_trường_sinh_thái của con_người như chặt phá rừng , khai_thác nguyên_vật_liệu làm thay_đổi môi_trường trong khu_vực xây_dựng ; d ) Khi thiết_kế khẩu_độ cầu , phải hạn_chế việc thu_hẹp dòng_chảy tự_nhiên của sông , suối để không ảnh_hưởng đến việc thoát lũ , không gây xói_lở mố , trụ cầu . Phải tính_toán chiều sâu xói_lở dưới chân trụ , mố cầu để xác_định cao_độ đặt móng sâu hơn cao_độ đáy sông sau khi xói một độ sâu an_toàn tuỳ theo loại móng . Cần_thiết kế kè chỉnh hướng dòng_chảy , lát mái ta_luy đất đắp tứ nón và đường vào cầu , xây_dựng các trụ chống va gần các trụ cầu để gạt cây và vật trôi không cho va thẳng vào trụ cầu ; đ ) Đối_với các công_trình đường , phải tính_toán đầy_đủ các rãnh thoát nước ( rãnh dọc , rãnh ngang , rãnh đỉnh ) với diện_tích thoát nước và kết_cấu đủ cho lưu_lượng , vận_tốc nước thông_qua lúc có mưa , lũ lớn ; e ) Cao_độ nền đường_bộ phải cao hơn mực nước tính_toán cao nhất khi có thiên_tai . Trong trường_hợp phải chấp_nhận có những thời_điểm để nước tràn qua nền đường thì phải có thiết_kế đặc_biệt để bảo_vệ đoạn đường đó như lát mái và lề_đường chống xói_lở , đất nền đường cần được gia_cố để chịu được tải_trọng xe chạy qua trong điều_kiện đất nền no nước ; g ) Mái ta_luy phải có độ dốc bảo_đảm ổn_định trong trường_hợp bất_lợi khi có lụt , bão , mưa lớn , nước mặt và nước_ngầm tác_động ; h ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mái tạo ra các công_trình có khả_năng chịu được tác_động của sự_cố , thiên_tai . Nghiên_cứu những quy_luật thuỷ_văn , thuỷ_lực của sông , quy_luật thiên_tai của từng vùng , miền để đề_xuất việc áp_dụng các loại kết_cấu hợp_lý chống được sự_cố , thiên_tai . Như_vậy , về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới cần đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu như trên . Bên cạnh đó , hiện_nay đã không còn quy_định các công_trình đường_bộ được đầu_tư xây_dựng mới phải có khả_năng chịu được tác_động của thiên_tai ( đã bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 43/2021/TT-BGTVT). Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 205,920 | |
Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới phải đảm_bảo các yêu_cầu thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : ... việc áp_dụng các loại kết_cấu hợp_lý chống được sự_cố, thiên_tai. Như_vậy, về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới cần đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu như trên. Bên cạnh đó, hiện_nay đã không còn quy_định các công_trình đường_bộ được đầu_tư xây_dựng mới phải có khả_năng chịu được tác_động của thiên_tai ( đã bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 43/2021/TT-BGTVT). Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới như sau : Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới 2 . Trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế cần phải tuân_thủ quy_định trong các Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng , trên cơ_sở những yêu_cầu sau : a ) Nghiên_cứu địa_hình , địa_mạo của khu_vực xây_dựng công_trình và lưu_vực , sự hình_thành các công_trình ở thượng_lưu có tác_động đến công_trình đường_bộ . Thu_thập đầy_đủ các số_liệu thống_kê về lượng mưa , lưu_lượng dòng_chảy , mực nước dâng , sự xâm_thực của sóng , thuỷ_triều vùng gần biển , áp_lực gió ; nghiên_cứu về tình_hình sự_cố , thiên_tai của khu_vực , các số_liệu lịch_sử , khoan thăm_dò địa_chất khu_vực xây_dựng công_trình để làm cơ_sở cho công_tác thiết_kế ; b ) Lựa_chọn địa_điểm xây_dựng công_trình , vật_liệu , loại kết_cấu thích_hợp để hạn_chế đến mức thấp nhất ảnh_hưởng của thiên_tai ; c ) Tính_toán thuỷ_văn theo lưu_lượng thiết_kế ; tính_toán thiết_kế công_trình theo cường_độ gió bảo_đảm tính ổn_định chống gió , bão của tổng_thể công_trình cũng như từng kết_cấu riêng_biệt ; thiết_kế theo Quy_chuẩn , Tiêu_chuẩn có tính tới ảnh_hưởng của sự thay_đổi khí_hậu toàn_cầu và khu_vực ; ảnh_hưởng của các công_trình thuỷ_lợi , thuỷ_điện , nông_ngư_nghiệp cùng các tác_động do phá_huỷ môi_trường_sinh_thái của con_người như chặt phá rừng , khai_thác nguyên_vật_liệu làm thay_đổi môi_trường trong khu_vực xây_dựng ; d ) Khi thiết_kế khẩu_độ cầu , phải hạn_chế việc thu_hẹp dòng_chảy tự_nhiên của sông , suối để không ảnh_hưởng đến việc thoát lũ , không gây xói_lở mố , trụ cầu . Phải tính_toán chiều sâu xói_lở dưới chân trụ , mố cầu để xác_định cao_độ đặt móng sâu hơn cao_độ đáy sông sau khi xói một độ sâu an_toàn tuỳ theo loại móng . Cần_thiết kế kè chỉnh hướng dòng_chảy , lát mái ta_luy đất đắp tứ nón và đường vào cầu , xây_dựng các trụ chống va gần các trụ cầu để gạt cây và vật trôi không cho va thẳng vào trụ cầu ; đ ) Đối_với các công_trình đường , phải tính_toán đầy_đủ các rãnh thoát nước ( rãnh dọc , rãnh ngang , rãnh đỉnh ) với diện_tích thoát nước và kết_cấu đủ cho lưu_lượng , vận_tốc nước thông_qua lúc có mưa , lũ lớn ; e ) Cao_độ nền đường_bộ phải cao hơn mực nước tính_toán cao nhất khi có thiên_tai . Trong trường_hợp phải chấp_nhận có những thời_điểm để nước tràn qua nền đường thì phải có thiết_kế đặc_biệt để bảo_vệ đoạn đường đó như lát mái và lề_đường chống xói_lở , đất nền đường cần được gia_cố để chịu được tải_trọng xe chạy qua trong điều_kiện đất nền no nước ; g ) Mái ta_luy phải có độ dốc bảo_đảm ổn_định trong trường_hợp bất_lợi khi có lụt , bão , mưa lớn , nước mặt và nước_ngầm tác_động ; h ) Áp_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mái tạo ra các công_trình có khả_năng chịu được tác_động của sự_cố , thiên_tai . Nghiên_cứu những quy_luật thuỷ_văn , thuỷ_lực của sông , quy_luật thiên_tai của từng vùng , miền để đề_xuất việc áp_dụng các loại kết_cấu hợp_lý chống được sự_cố , thiên_tai . Như_vậy , về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đường_bộ đầu_tư xây_dựng mới cần đảm_bảo đầy_đủ các yêu_cầu như trên . Bên cạnh đó , hiện_nay đã không còn quy_định các công_trình đường_bộ được đầu_tư xây_dựng mới phải có khả_năng chịu được tác_động của thiên_tai ( đã bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 43/2021/TT-BGTVT). Phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 205,921 | |
Cần có phương_án thế_nào để phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ như sau : ... - Công_trình có thời_gian thi_công kéo_dài , phải có phương_án phòng_ngừa tác_hại của thiên_tai nhằm bảo_đảm an_toàn khối_lượng đã thi_công , bảo_đảm an_toàn giao_thông và an_toàn cho công_trình phụ_trợ , trang_thiết_bị thi_công , kho_bãi chứa vật_liệu , nhà_xưởng , nhà sinh_hoạt của cán_bộ , công_nhân_viên . - Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị thi_công phải mua bảo_hiểm cho người , thiết_bị máy_móc và công_trình xây_dựng ít_nhất bằng mức chi bảo_hiểm đã duyệt trong tổng mức đầu_tư xây_dựng công_trình . - Phòng_ngừa thiên_tai trong giai_đoạn thiết_kế tổ_chức thi_công và chuẩn_bị thi_công - Phòng_ngừa thiên_tai trong quá_trình thi_công và hoàn_thành công_trình | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định về phòng_ngừa thiên_tai đối_với công_trình đang thi_công xây_dựng trong lĩnh_vực đường_bộ như sau : - Công_trình có thời_gian thi_công kéo_dài , phải có phương_án phòng_ngừa tác_hại của thiên_tai nhằm bảo_đảm an_toàn khối_lượng đã thi_công , bảo_đảm an_toàn giao_thông và an_toàn cho công_trình phụ_trợ , trang_thiết_bị thi_công , kho_bãi chứa vật_liệu , nhà_xưởng , nhà sinh_hoạt của cán_bộ , công_nhân_viên . - Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị thi_công phải mua bảo_hiểm cho người , thiết_bị máy_móc và công_trình xây_dựng ít_nhất bằng mức chi bảo_hiểm đã duyệt trong tổng mức đầu_tư xây_dựng công_trình . - Phòng_ngừa thiên_tai trong giai_đoạn thiết_kế tổ_chức thi_công và chuẩn_bị thi_công - Phòng_ngừa thiên_tai trong quá_trình thi_công và hoàn_thành công_trình | 205,922 | |
Đối_với công_trình đang sử_dụng , khai_thác nào trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai ? | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ : ... Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng, khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai : 1. Đối_với công_trình cầu nhỏ và cống - Đối_với cầu nhỏ : phải khai_thông dòng_chảy kể_cả thượng_lưu và hạ_lưu để bảo_đảm thoát nước tốt. Các bộ_phận dễ xói_lở như tứ nón, đường đầu cầu, chân mố trụ, sân tiêu năng cần được sửa_chữa và gia_cố trước mùa mưa, bão ; - Đối_với cống : phải khơi thông hố tụ, lòng cống, kể_cả trước và trong mùa mưa_bão, gia_cố tường đầu, sân tiêu năng ; cống nằm ở vị_trí có đá, cây trôi thì phải có biện_pháp gia_cường chống đất_đá, cây trôi lấp cống. 2. Đối_với công_trình cầu trung và cầu lớn - Phải tiến_hành kiểm_tra thường_xuyên, định_kỳ theo quy_định cũng như tiến_hành sửa_chữa, gia_cố hàng năm, đặc_biệt là các bộ_phận dễ hư_hỏng do mưa, lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá, cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác, không để bám vào thân trụ, đáy | None | 1 | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai : 1 . Đối_với công_trình cầu nhỏ và cống - Đối_với cầu nhỏ : phải khai_thông dòng_chảy kể_cả thượng_lưu và hạ_lưu để bảo_đảm thoát nước tốt . Các bộ_phận dễ xói_lở như tứ nón , đường đầu cầu , chân mố trụ , sân tiêu năng cần được sửa_chữa và gia_cố trước mùa mưa , bão ; - Đối_với cống : phải khơi thông hố tụ , lòng cống , kể_cả trước và trong mùa mưa_bão , gia_cố tường đầu , sân tiêu năng ; cống nằm ở vị_trí có đá , cây trôi thì phải có biện_pháp gia_cường chống đất_đá , cây trôi lấp cống . 2 . Đối_với công_trình cầu trung và cầu lớn - Phải tiến_hành kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ theo quy_định cũng như tiến_hành sửa_chữa , gia_cố hàng năm , đặc_biệt là các bộ_phận dễ hư_hỏng do mưa , lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá , cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác , không để bám vào thân trụ , đáy dầm ; - Đối_với dòng sông , suối có thay_đổi dòng_chảy : cần có biện_pháp chỉnh nắn dòng và gia_cố hai bờ , mố cầu hợp_lý ; - Đối_với cầu lớn : phải thường_xuyên theo_dõi tốc_độ gió trên cầu ; trường_hợp tốc_độ gió trên cầu lớn hơn cấp gió theo quy_định của thiết_kế , phải kịp_thời đóng cầu ( tạm dừng lưu_thông ) và thông_báo phân_luồng giao_thông để bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện . 3 . Đối_với nền đường_bộ : mái ta_luy nền đường , lề_đường được phát cỏ , san bạt đúng độ dốc thiết_kế ; những nơi địa_chất mái ta_luy không ổn_định , cần phải làm kè hoặc gia_cố mái dốc , những nơi nền đường thường_xuyên bị ngập nước phải được gia_cố lề , mái ta_luy và kết_cấu mặt đường phải bằng vật_liệu phù_hợp . 4 . Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc , rãnh đỉnh , bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ , vét bùn , đá , bảo_đảm thoát nước tốt . Các hư_hỏng của rãnh làm ảnh_hưởng đến khả_năng thoát nước phải được sửa_chữa trước mùa mưa , lũ . 5 . Đối_với đường tràn , ngầm : phải được vá sửa_chữa mặt , ta_luy , sân tiêu năng thượng_lưu , hạ_lưu và sơn sửa hệ_thống báo_hiệu , cọc tiêu , cột thuỷ chí và có lực_lượng ứng_trực hai đầu ngầm khi nước ngập để điều_hành giao_thông . Khi nước_rút , phải kiểm_tra tình_trạng đường tràn , ngầm , chỉ lưu_thông khi bảo_đảm an_toàn . 6 . Đối_với hệ nổi , cầu_phao , phà và ca_nô - Phải cố_định chặt các đồ_vật trên phương_tiện bảo_đảm không bị xô , lăn , đổ_vỡ hoặc dịch_chuyển trong quá_trình vận_hành phương_tiện ; b ) Bảo_đảm độ kín nước của các nắp boong . Thành và đáy phà , phao , ca_nô không bị thủng , không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt , hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô hầm , phương_tiện , các boong hở đủ lỗ thoát nước và thoát nước tốt ; - Các âu giấu , hệ neo giữ đầy_đủ để giấu phà , phao khi thiên_tai xảy ra ; - Bố_trí đầy_đủ thiết_bị cứu_sinh , cứu_hoả . 7 . Đối_với hầm đường_bộ , hầm chui - Đối_với các công_trình hầm đường_bộ quan_trọng : thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa khắc_phục hậu_quả thiên_tai phù_hợp với quy_mô công_trình , trường_hợp có quy_chế quản_lý hoạt_động riêng thì thực_hiện theo quy_định tại quy_chế đó ; - Thường_xuyên tiến_hành kiểm_tra để kịp_thời sửa_chữa , gia_cố các bộ_phận dễ hư_hỏng do tác_động của thiên_tai như : hệ_thống điện , hệ_thống máy_bơm , tiêu_thoát nước , chống xói_lở , đá lăn và cây trôi ở hai đầu hầm . Phải xây_dựng phương_án dự_phòng khi xảy ra tình_trạng mất điện , nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm . | 205,923 | |
Đối_với công_trình đang sử_dụng , khai_thác nào trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai ? | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ : ... mưa, lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá, cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác, không để bám vào thân trụ, đáy dầm ; - Đối_với dòng sông, suối có thay_đổi dòng_chảy : cần có biện_pháp chỉnh nắn dòng và gia_cố hai bờ, mố cầu hợp_lý ; - Đối_với cầu lớn : phải thường_xuyên theo_dõi tốc_độ gió trên cầu ; trường_hợp tốc_độ gió trên cầu lớn hơn cấp gió theo quy_định của thiết_kế, phải kịp_thời đóng cầu ( tạm dừng lưu_thông ) và thông_báo phân_luồng giao_thông để bảo_đảm an_toàn cho người, phương_tiện. 3. Đối_với nền đường_bộ : mái ta_luy nền đường, lề_đường được phát cỏ, san bạt đúng độ dốc thiết_kế ; những nơi địa_chất mái ta_luy không ổn_định, cần phải làm kè hoặc gia_cố mái dốc, những nơi nền đường thường_xuyên bị ngập nước phải được gia_cố lề, mái ta_luy và kết_cấu mặt đường phải bằng vật_liệu phù_hợp. 4. Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc, rãnh đỉnh, bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ, vét bùn | None | 1 | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai : 1 . Đối_với công_trình cầu nhỏ và cống - Đối_với cầu nhỏ : phải khai_thông dòng_chảy kể_cả thượng_lưu và hạ_lưu để bảo_đảm thoát nước tốt . Các bộ_phận dễ xói_lở như tứ nón , đường đầu cầu , chân mố trụ , sân tiêu năng cần được sửa_chữa và gia_cố trước mùa mưa , bão ; - Đối_với cống : phải khơi thông hố tụ , lòng cống , kể_cả trước và trong mùa mưa_bão , gia_cố tường đầu , sân tiêu năng ; cống nằm ở vị_trí có đá , cây trôi thì phải có biện_pháp gia_cường chống đất_đá , cây trôi lấp cống . 2 . Đối_với công_trình cầu trung và cầu lớn - Phải tiến_hành kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ theo quy_định cũng như tiến_hành sửa_chữa , gia_cố hàng năm , đặc_biệt là các bộ_phận dễ hư_hỏng do mưa , lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá , cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác , không để bám vào thân trụ , đáy dầm ; - Đối_với dòng sông , suối có thay_đổi dòng_chảy : cần có biện_pháp chỉnh nắn dòng và gia_cố hai bờ , mố cầu hợp_lý ; - Đối_với cầu lớn : phải thường_xuyên theo_dõi tốc_độ gió trên cầu ; trường_hợp tốc_độ gió trên cầu lớn hơn cấp gió theo quy_định của thiết_kế , phải kịp_thời đóng cầu ( tạm dừng lưu_thông ) và thông_báo phân_luồng giao_thông để bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện . 3 . Đối_với nền đường_bộ : mái ta_luy nền đường , lề_đường được phát cỏ , san bạt đúng độ dốc thiết_kế ; những nơi địa_chất mái ta_luy không ổn_định , cần phải làm kè hoặc gia_cố mái dốc , những nơi nền đường thường_xuyên bị ngập nước phải được gia_cố lề , mái ta_luy và kết_cấu mặt đường phải bằng vật_liệu phù_hợp . 4 . Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc , rãnh đỉnh , bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ , vét bùn , đá , bảo_đảm thoát nước tốt . Các hư_hỏng của rãnh làm ảnh_hưởng đến khả_năng thoát nước phải được sửa_chữa trước mùa mưa , lũ . 5 . Đối_với đường tràn , ngầm : phải được vá sửa_chữa mặt , ta_luy , sân tiêu năng thượng_lưu , hạ_lưu và sơn sửa hệ_thống báo_hiệu , cọc tiêu , cột thuỷ chí và có lực_lượng ứng_trực hai đầu ngầm khi nước ngập để điều_hành giao_thông . Khi nước_rút , phải kiểm_tra tình_trạng đường tràn , ngầm , chỉ lưu_thông khi bảo_đảm an_toàn . 6 . Đối_với hệ nổi , cầu_phao , phà và ca_nô - Phải cố_định chặt các đồ_vật trên phương_tiện bảo_đảm không bị xô , lăn , đổ_vỡ hoặc dịch_chuyển trong quá_trình vận_hành phương_tiện ; b ) Bảo_đảm độ kín nước của các nắp boong . Thành và đáy phà , phao , ca_nô không bị thủng , không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt , hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô hầm , phương_tiện , các boong hở đủ lỗ thoát nước và thoát nước tốt ; - Các âu giấu , hệ neo giữ đầy_đủ để giấu phà , phao khi thiên_tai xảy ra ; - Bố_trí đầy_đủ thiết_bị cứu_sinh , cứu_hoả . 7 . Đối_với hầm đường_bộ , hầm chui - Đối_với các công_trình hầm đường_bộ quan_trọng : thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa khắc_phục hậu_quả thiên_tai phù_hợp với quy_mô công_trình , trường_hợp có quy_chế quản_lý hoạt_động riêng thì thực_hiện theo quy_định tại quy_chế đó ; - Thường_xuyên tiến_hành kiểm_tra để kịp_thời sửa_chữa , gia_cố các bộ_phận dễ hư_hỏng do tác_động của thiên_tai như : hệ_thống điện , hệ_thống máy_bơm , tiêu_thoát nước , chống xói_lở , đá lăn và cây trôi ở hai đầu hầm . Phải xây_dựng phương_án dự_phòng khi xảy ra tình_trạng mất điện , nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm . | 205,924 | |
Đối_với công_trình đang sử_dụng , khai_thác nào trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai ? | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ : ... vật_liệu phù_hợp. 4. Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc, rãnh đỉnh, bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ, vét bùn, đá, bảo_đảm thoát nước tốt. Các hư_hỏng của rãnh làm ảnh_hưởng đến khả_năng thoát nước phải được sửa_chữa trước mùa mưa, lũ. 5. Đối_với đường tràn, ngầm : phải được vá sửa_chữa mặt, ta_luy, sân tiêu năng thượng_lưu, hạ_lưu và sơn sửa hệ_thống báo_hiệu, cọc tiêu, cột thuỷ chí và có lực_lượng ứng_trực hai đầu ngầm khi nước ngập để điều_hành giao_thông. Khi nước_rút, phải kiểm_tra tình_trạng đường tràn, ngầm, chỉ lưu_thông khi bảo_đảm an_toàn. 6. Đối_với hệ nổi, cầu_phao, phà và ca_nô - Phải cố_định chặt các đồ_vật trên phương_tiện bảo_đảm không bị xô, lăn, đổ_vỡ hoặc dịch_chuyển trong quá_trình vận_hành phương_tiện ; b ) Bảo_đảm độ kín nước của các nắp boong. Thành và đáy phà, phao, ca_nô không bị thủng, không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt, hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô | None | 1 | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai : 1 . Đối_với công_trình cầu nhỏ và cống - Đối_với cầu nhỏ : phải khai_thông dòng_chảy kể_cả thượng_lưu và hạ_lưu để bảo_đảm thoát nước tốt . Các bộ_phận dễ xói_lở như tứ nón , đường đầu cầu , chân mố trụ , sân tiêu năng cần được sửa_chữa và gia_cố trước mùa mưa , bão ; - Đối_với cống : phải khơi thông hố tụ , lòng cống , kể_cả trước và trong mùa mưa_bão , gia_cố tường đầu , sân tiêu năng ; cống nằm ở vị_trí có đá , cây trôi thì phải có biện_pháp gia_cường chống đất_đá , cây trôi lấp cống . 2 . Đối_với công_trình cầu trung và cầu lớn - Phải tiến_hành kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ theo quy_định cũng như tiến_hành sửa_chữa , gia_cố hàng năm , đặc_biệt là các bộ_phận dễ hư_hỏng do mưa , lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá , cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác , không để bám vào thân trụ , đáy dầm ; - Đối_với dòng sông , suối có thay_đổi dòng_chảy : cần có biện_pháp chỉnh nắn dòng và gia_cố hai bờ , mố cầu hợp_lý ; - Đối_với cầu lớn : phải thường_xuyên theo_dõi tốc_độ gió trên cầu ; trường_hợp tốc_độ gió trên cầu lớn hơn cấp gió theo quy_định của thiết_kế , phải kịp_thời đóng cầu ( tạm dừng lưu_thông ) và thông_báo phân_luồng giao_thông để bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện . 3 . Đối_với nền đường_bộ : mái ta_luy nền đường , lề_đường được phát cỏ , san bạt đúng độ dốc thiết_kế ; những nơi địa_chất mái ta_luy không ổn_định , cần phải làm kè hoặc gia_cố mái dốc , những nơi nền đường thường_xuyên bị ngập nước phải được gia_cố lề , mái ta_luy và kết_cấu mặt đường phải bằng vật_liệu phù_hợp . 4 . Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc , rãnh đỉnh , bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ , vét bùn , đá , bảo_đảm thoát nước tốt . Các hư_hỏng của rãnh làm ảnh_hưởng đến khả_năng thoát nước phải được sửa_chữa trước mùa mưa , lũ . 5 . Đối_với đường tràn , ngầm : phải được vá sửa_chữa mặt , ta_luy , sân tiêu năng thượng_lưu , hạ_lưu và sơn sửa hệ_thống báo_hiệu , cọc tiêu , cột thuỷ chí và có lực_lượng ứng_trực hai đầu ngầm khi nước ngập để điều_hành giao_thông . Khi nước_rút , phải kiểm_tra tình_trạng đường tràn , ngầm , chỉ lưu_thông khi bảo_đảm an_toàn . 6 . Đối_với hệ nổi , cầu_phao , phà và ca_nô - Phải cố_định chặt các đồ_vật trên phương_tiện bảo_đảm không bị xô , lăn , đổ_vỡ hoặc dịch_chuyển trong quá_trình vận_hành phương_tiện ; b ) Bảo_đảm độ kín nước của các nắp boong . Thành và đáy phà , phao , ca_nô không bị thủng , không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt , hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô hầm , phương_tiện , các boong hở đủ lỗ thoát nước và thoát nước tốt ; - Các âu giấu , hệ neo giữ đầy_đủ để giấu phà , phao khi thiên_tai xảy ra ; - Bố_trí đầy_đủ thiết_bị cứu_sinh , cứu_hoả . 7 . Đối_với hầm đường_bộ , hầm chui - Đối_với các công_trình hầm đường_bộ quan_trọng : thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa khắc_phục hậu_quả thiên_tai phù_hợp với quy_mô công_trình , trường_hợp có quy_chế quản_lý hoạt_động riêng thì thực_hiện theo quy_định tại quy_chế đó ; - Thường_xuyên tiến_hành kiểm_tra để kịp_thời sửa_chữa , gia_cố các bộ_phận dễ hư_hỏng do tác_động của thiên_tai như : hệ_thống điện , hệ_thống máy_bơm , tiêu_thoát nước , chống xói_lở , đá lăn và cây trôi ở hai đầu hầm . Phải xây_dựng phương_án dự_phòng khi xảy ra tình_trạng mất điện , nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm . | 205,925 | |
Đối_với công_trình đang sử_dụng , khai_thác nào trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai ? | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ : ... . Thành và đáy phà, phao, ca_nô không bị thủng, không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt, hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô hầm, phương_tiện, các boong hở đủ lỗ thoát nước và thoát nước tốt ; - Các âu giấu, hệ neo giữ đầy_đủ để giấu phà, phao khi thiên_tai xảy ra ; - Bố_trí đầy_đủ thiết_bị cứu_sinh, cứu_hoả. 7. Đối_với hầm đường_bộ, hầm chui - Đối_với các công_trình hầm đường_bộ quan_trọng : thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa khắc_phục hậu_quả thiên_tai phù_hợp với quy_mô công_trình, trường_hợp có quy_chế quản_lý hoạt_động riêng thì thực_hiện theo quy_định tại quy_chế đó ; - Thường_xuyên tiến_hành kiểm_tra để kịp_thời sửa_chữa, gia_cố các bộ_phận dễ hư_hỏng do tác_động của thiên_tai như : hệ_thống điện, hệ_thống máy_bơm, tiêu_thoát nước, chống xói_lở, đá lăn và cây trôi ở hai đầu hầm. Phải xây_dựng phương_án dự_phòng khi xảy ra tình_trạng mất điện, nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm. | None | 1 | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai : 1 . Đối_với công_trình cầu nhỏ và cống - Đối_với cầu nhỏ : phải khai_thông dòng_chảy kể_cả thượng_lưu và hạ_lưu để bảo_đảm thoát nước tốt . Các bộ_phận dễ xói_lở như tứ nón , đường đầu cầu , chân mố trụ , sân tiêu năng cần được sửa_chữa và gia_cố trước mùa mưa , bão ; - Đối_với cống : phải khơi thông hố tụ , lòng cống , kể_cả trước và trong mùa mưa_bão , gia_cố tường đầu , sân tiêu năng ; cống nằm ở vị_trí có đá , cây trôi thì phải có biện_pháp gia_cường chống đất_đá , cây trôi lấp cống . 2 . Đối_với công_trình cầu trung và cầu lớn - Phải tiến_hành kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ theo quy_định cũng như tiến_hành sửa_chữa , gia_cố hàng năm , đặc_biệt là các bộ_phận dễ hư_hỏng do mưa , lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá , cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác , không để bám vào thân trụ , đáy dầm ; - Đối_với dòng sông , suối có thay_đổi dòng_chảy : cần có biện_pháp chỉnh nắn dòng và gia_cố hai bờ , mố cầu hợp_lý ; - Đối_với cầu lớn : phải thường_xuyên theo_dõi tốc_độ gió trên cầu ; trường_hợp tốc_độ gió trên cầu lớn hơn cấp gió theo quy_định của thiết_kế , phải kịp_thời đóng cầu ( tạm dừng lưu_thông ) và thông_báo phân_luồng giao_thông để bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện . 3 . Đối_với nền đường_bộ : mái ta_luy nền đường , lề_đường được phát cỏ , san bạt đúng độ dốc thiết_kế ; những nơi địa_chất mái ta_luy không ổn_định , cần phải làm kè hoặc gia_cố mái dốc , những nơi nền đường thường_xuyên bị ngập nước phải được gia_cố lề , mái ta_luy và kết_cấu mặt đường phải bằng vật_liệu phù_hợp . 4 . Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc , rãnh đỉnh , bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ , vét bùn , đá , bảo_đảm thoát nước tốt . Các hư_hỏng của rãnh làm ảnh_hưởng đến khả_năng thoát nước phải được sửa_chữa trước mùa mưa , lũ . 5 . Đối_với đường tràn , ngầm : phải được vá sửa_chữa mặt , ta_luy , sân tiêu năng thượng_lưu , hạ_lưu và sơn sửa hệ_thống báo_hiệu , cọc tiêu , cột thuỷ chí và có lực_lượng ứng_trực hai đầu ngầm khi nước ngập để điều_hành giao_thông . Khi nước_rút , phải kiểm_tra tình_trạng đường tràn , ngầm , chỉ lưu_thông khi bảo_đảm an_toàn . 6 . Đối_với hệ nổi , cầu_phao , phà và ca_nô - Phải cố_định chặt các đồ_vật trên phương_tiện bảo_đảm không bị xô , lăn , đổ_vỡ hoặc dịch_chuyển trong quá_trình vận_hành phương_tiện ; b ) Bảo_đảm độ kín nước của các nắp boong . Thành và đáy phà , phao , ca_nô không bị thủng , không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt , hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô hầm , phương_tiện , các boong hở đủ lỗ thoát nước và thoát nước tốt ; - Các âu giấu , hệ neo giữ đầy_đủ để giấu phà , phao khi thiên_tai xảy ra ; - Bố_trí đầy_đủ thiết_bị cứu_sinh , cứu_hoả . 7 . Đối_với hầm đường_bộ , hầm chui - Đối_với các công_trình hầm đường_bộ quan_trọng : thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa khắc_phục hậu_quả thiên_tai phù_hợp với quy_mô công_trình , trường_hợp có quy_chế quản_lý hoạt_động riêng thì thực_hiện theo quy_định tại quy_chế đó ; - Thường_xuyên tiến_hành kiểm_tra để kịp_thời sửa_chữa , gia_cố các bộ_phận dễ hư_hỏng do tác_động của thiên_tai như : hệ_thống điện , hệ_thống máy_bơm , tiêu_thoát nước , chống xói_lở , đá lăn và cây trôi ở hai đầu hầm . Phải xây_dựng phương_án dự_phòng khi xảy ra tình_trạng mất điện , nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm . | 205,926 | |
Đối_với công_trình đang sử_dụng , khai_thác nào trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai ? | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ : ... , nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm. | None | 1 | Cụ_thể theo Điều 8 Thông_tư 03/2019/TT-BGTVT có quy_định 07 công_trình đang sử_dụng , khai_thác sau đây trong lĩnh_vực đường_bộ phải đảm_bảo tuân_thủ về phòng_ngừa thiên_tai : 1 . Đối_với công_trình cầu nhỏ và cống - Đối_với cầu nhỏ : phải khai_thông dòng_chảy kể_cả thượng_lưu và hạ_lưu để bảo_đảm thoát nước tốt . Các bộ_phận dễ xói_lở như tứ nón , đường đầu cầu , chân mố trụ , sân tiêu năng cần được sửa_chữa và gia_cố trước mùa mưa , bão ; - Đối_với cống : phải khơi thông hố tụ , lòng cống , kể_cả trước và trong mùa mưa_bão , gia_cố tường đầu , sân tiêu năng ; cống nằm ở vị_trí có đá , cây trôi thì phải có biện_pháp gia_cường chống đất_đá , cây trôi lấp cống . 2 . Đối_với công_trình cầu trung và cầu lớn - Phải tiến_hành kiểm_tra thường_xuyên , định_kỳ theo quy_định cũng như tiến_hành sửa_chữa , gia_cố hàng năm , đặc_biệt là các bộ_phận dễ hư_hỏng do mưa , lũ ; - Đối_với cầu ở vùng có đá , cây trôi : phải thường_xuyên kiểm_tra gỡ bỏ cây và rác , không để bám vào thân trụ , đáy dầm ; - Đối_với dòng sông , suối có thay_đổi dòng_chảy : cần có biện_pháp chỉnh nắn dòng và gia_cố hai bờ , mố cầu hợp_lý ; - Đối_với cầu lớn : phải thường_xuyên theo_dõi tốc_độ gió trên cầu ; trường_hợp tốc_độ gió trên cầu lớn hơn cấp gió theo quy_định của thiết_kế , phải kịp_thời đóng cầu ( tạm dừng lưu_thông ) và thông_báo phân_luồng giao_thông để bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện . 3 . Đối_với nền đường_bộ : mái ta_luy nền đường , lề_đường được phát cỏ , san bạt đúng độ dốc thiết_kế ; những nơi địa_chất mái ta_luy không ổn_định , cần phải làm kè hoặc gia_cố mái dốc , những nơi nền đường thường_xuyên bị ngập nước phải được gia_cố lề , mái ta_luy và kết_cấu mặt đường phải bằng vật_liệu phù_hợp . 4 . Đối_với rãnh thoát nước ( bao_gồm rãnh dọc , rãnh đỉnh , bậc nước và dốc_nước ) : phải làm sạch cây_cỏ , vét bùn , đá , bảo_đảm thoát nước tốt . Các hư_hỏng của rãnh làm ảnh_hưởng đến khả_năng thoát nước phải được sửa_chữa trước mùa mưa , lũ . 5 . Đối_với đường tràn , ngầm : phải được vá sửa_chữa mặt , ta_luy , sân tiêu năng thượng_lưu , hạ_lưu và sơn sửa hệ_thống báo_hiệu , cọc tiêu , cột thuỷ chí và có lực_lượng ứng_trực hai đầu ngầm khi nước ngập để điều_hành giao_thông . Khi nước_rút , phải kiểm_tra tình_trạng đường tràn , ngầm , chỉ lưu_thông khi bảo_đảm an_toàn . 6 . Đối_với hệ nổi , cầu_phao , phà và ca_nô - Phải cố_định chặt các đồ_vật trên phương_tiện bảo_đảm không bị xô , lăn , đổ_vỡ hoặc dịch_chuyển trong quá_trình vận_hành phương_tiện ; b ) Bảo_đảm độ kín nước của các nắp boong . Thành và đáy phà , phao , ca_nô không bị thủng , không bị hở ; - Bảo_đảm phương_tiện luôn hoạt_động tốt , hệ_thống bơm hút đủ khả_năng bơm hút khô hầm , phương_tiện , các boong hở đủ lỗ thoát nước và thoát nước tốt ; - Các âu giấu , hệ neo giữ đầy_đủ để giấu phà , phao khi thiên_tai xảy ra ; - Bố_trí đầy_đủ thiết_bị cứu_sinh , cứu_hoả . 7 . Đối_với hầm đường_bộ , hầm chui - Đối_với các công_trình hầm đường_bộ quan_trọng : thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa khắc_phục hậu_quả thiên_tai phù_hợp với quy_mô công_trình , trường_hợp có quy_chế quản_lý hoạt_động riêng thì thực_hiện theo quy_định tại quy_chế đó ; - Thường_xuyên tiến_hành kiểm_tra để kịp_thời sửa_chữa , gia_cố các bộ_phận dễ hư_hỏng do tác_động của thiên_tai như : hệ_thống điện , hệ_thống máy_bơm , tiêu_thoát nước , chống xói_lở , đá lăn và cây trôi ở hai đầu hầm . Phải xây_dựng phương_án dự_phòng khi xảy ra tình_trạng mất điện , nước mưa quá mức dự_báo tràn vào hầm gây ngập hầm . | 205,927 | |
Ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP: ... Số định_danh cá_nhân ( chính là số căn_cước công_dân ) là dãy số_tự_nhiên gồm 12 số, có cấu_trúc gồm 6 số_là mã thế_kỷ sinh, mã giới_tính, mã năm sinh của công_dân, mã tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 6 số_là khoảng số ngẫu_nhiên. Được hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 03 chữ_số đầu_tiên là mã tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh. Mã tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân khai_sinh có các mã từ 001 đến 0096 tương_ứng với 63 tỉnh, thành_phố trong cả nước. + Mã tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trên thẻ Căn_cước công_dân được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01/02/2016 của Bộ Công_an + Ví_dụ : Công_dân khai_sinh ở Hà_Nội có mã 001, Hải_Phòng có mã 031, Đà_Nẵng có mã 048, TP. Hồ_Chí_Minh có mã 079 … + 01 chữ_số tiếp_theo là mã thế_kỷ và mã giới_tính của công_dân. Quy_ước các | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP: Số định_danh cá_nhân ( chính là số căn_cước công_dân ) là dãy số_tự_nhiên gồm 12 số , có cấu_trúc gồm 6 số_là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh của công_dân , mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 6 số_là khoảng số ngẫu_nhiên . Được hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 03 chữ_số đầu_tiên là mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh . Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân khai_sinh có các mã từ 001 đến 0096 tương_ứng với 63 tỉnh , thành_phố trong cả nước . + Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trên thẻ Căn_cước công_dân được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01/02/2016 của Bộ Công_an + Ví_dụ : Công_dân khai_sinh ở Hà_Nội có mã 001 , Hải_Phòng có mã 031 , Đà_Nẵng có mã 048 , TP. Hồ_Chí_Minh có mã 079 … + 01 chữ_số tiếp_theo là mã thế_kỷ và mã giới_tính của công_dân . Quy_ước các mã như sau : + + Thế_kỷ 20 ( từ năm 1900 đến hết năm 1999 ) : Nam 0 , nữ 1 ; + + Thế_kỷ 21 ( từ năm 2000 đến hết năm 2099 ) : Nam 2 , nữ 3 ; + + Thế_kỷ 22 ( từ năm 2100 đến hết năm 2199 ) : Nam 4 , nữ 5 ; + + Thế_kỷ 23 ( từ năm 2200 đến hết năm 2299 ) : Nam 6 , nữ 7 ; + + Thế_kỷ 24 ( từ năm 2300 đến hết năm 2399 ) : Nam 8 , nữ 9 . 02 chữ_số tiếp_theo : là mã năm sinh của công_dân . Ví_dụ : Công_dân sinh năm 1963 thì có 2 mã này là 63 ; công_dân sinh năm 2002 thì có 2 mã này là 02 . + 06 chữ_số cuối : là khoảng số ngẫu_nhiên , mã này sẽ phân_biệt những công_dân có thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh và họ cùng sống ở một tỉnh , thành_phố nào đó . Ví_dụ về số căn_cước công_dân Ví_dụ số căn_cước công_dân là : 037153000257 thì : Số 037 là mã tỉnh Ninh_Bình Số 1 thể_hiện giới_tính Nữ , sinh tại thế_kỷ 20 Số 53 thể_hiện công_dân sinh năm 1953 Số 000257 là dãy số ngẫu_nhiên . ( Hình từ internet ) | 205,928 | |
Ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP: ... 031, Đà_Nẵng có mã 048, TP. Hồ_Chí_Minh có mã 079 … + 01 chữ_số tiếp_theo là mã thế_kỷ và mã giới_tính của công_dân. Quy_ước các mã như sau : + + Thế_kỷ 20 ( từ năm 1900 đến hết năm 1999 ) : Nam 0, nữ 1 ; + + Thế_kỷ 21 ( từ năm 2000 đến hết năm 2099 ) : Nam 2, nữ 3 ; + + Thế_kỷ 22 ( từ năm 2100 đến hết năm 2199 ) : Nam 4, nữ 5 ; + + Thế_kỷ 23 ( từ năm 2200 đến hết năm 2299 ) : Nam 6, nữ 7 ; + + Thế_kỷ 24 ( từ năm 2300 đến hết năm 2399 ) : Nam 8, nữ 9. 02 chữ_số tiếp_theo : là mã năm sinh của công_dân. Ví_dụ : Công_dân sinh năm 1963 thì có 2 mã này là 63 ; công_dân sinh năm 2002 thì có 2 mã này là 02. + 06 chữ_số cuối : là khoảng số ngẫu_nhiên, mã này sẽ phân_biệt những công_dân có thế_kỷ sinh, mã | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP: Số định_danh cá_nhân ( chính là số căn_cước công_dân ) là dãy số_tự_nhiên gồm 12 số , có cấu_trúc gồm 6 số_là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh của công_dân , mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 6 số_là khoảng số ngẫu_nhiên . Được hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 03 chữ_số đầu_tiên là mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh . Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân khai_sinh có các mã từ 001 đến 0096 tương_ứng với 63 tỉnh , thành_phố trong cả nước . + Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trên thẻ Căn_cước công_dân được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01/02/2016 của Bộ Công_an + Ví_dụ : Công_dân khai_sinh ở Hà_Nội có mã 001 , Hải_Phòng có mã 031 , Đà_Nẵng có mã 048 , TP. Hồ_Chí_Minh có mã 079 … + 01 chữ_số tiếp_theo là mã thế_kỷ và mã giới_tính của công_dân . Quy_ước các mã như sau : + + Thế_kỷ 20 ( từ năm 1900 đến hết năm 1999 ) : Nam 0 , nữ 1 ; + + Thế_kỷ 21 ( từ năm 2000 đến hết năm 2099 ) : Nam 2 , nữ 3 ; + + Thế_kỷ 22 ( từ năm 2100 đến hết năm 2199 ) : Nam 4 , nữ 5 ; + + Thế_kỷ 23 ( từ năm 2200 đến hết năm 2299 ) : Nam 6 , nữ 7 ; + + Thế_kỷ 24 ( từ năm 2300 đến hết năm 2399 ) : Nam 8 , nữ 9 . 02 chữ_số tiếp_theo : là mã năm sinh của công_dân . Ví_dụ : Công_dân sinh năm 1963 thì có 2 mã này là 63 ; công_dân sinh năm 2002 thì có 2 mã này là 02 . + 06 chữ_số cuối : là khoảng số ngẫu_nhiên , mã này sẽ phân_biệt những công_dân có thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh và họ cùng sống ở một tỉnh , thành_phố nào đó . Ví_dụ về số căn_cước công_dân Ví_dụ số căn_cước công_dân là : 037153000257 thì : Số 037 là mã tỉnh Ninh_Bình Số 1 thể_hiện giới_tính Nữ , sinh tại thế_kỷ 20 Số 53 thể_hiện công_dân sinh năm 1953 Số 000257 là dãy số ngẫu_nhiên . ( Hình từ internet ) | 205,929 | |
Ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP: ... sinh năm 2002 thì có 2 mã này là 02. + 06 chữ_số cuối : là khoảng số ngẫu_nhiên, mã này sẽ phân_biệt những công_dân có thế_kỷ sinh, mã giới_tính, mã năm sinh và họ cùng sống ở một tỉnh, thành_phố nào đó. Ví_dụ về số căn_cước công_dân Ví_dụ số căn_cước công_dân là : 037153000257 thì : Số 037 là mã tỉnh Ninh_Bình Số 1 thể_hiện giới_tính Nữ, sinh tại thế_kỷ 20 Số 53 thể_hiện công_dân sinh năm 1953 Số 000257 là dãy số ngẫu_nhiên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 137/2015/NĐ-CP: Số định_danh cá_nhân ( chính là số căn_cước công_dân ) là dãy số_tự_nhiên gồm 12 số , có cấu_trúc gồm 6 số_là mã thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh của công_dân , mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh và 6 số_là khoảng số ngẫu_nhiên . Được hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BCA hướng_dẫn về ý_nghĩa của từng chữ_số này như sau : + 03 chữ_số đầu_tiên là mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc mã quốc_gia nơi công_dân đăng_ký khai_sinh . Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi công_dân khai_sinh có các mã từ 001 đến 0096 tương_ứng với 63 tỉnh , thành_phố trong cả nước . + Mã tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trên thẻ Căn_cước công_dân được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01/02/2016 của Bộ Công_an + Ví_dụ : Công_dân khai_sinh ở Hà_Nội có mã 001 , Hải_Phòng có mã 031 , Đà_Nẵng có mã 048 , TP. Hồ_Chí_Minh có mã 079 … + 01 chữ_số tiếp_theo là mã thế_kỷ và mã giới_tính của công_dân . Quy_ước các mã như sau : + + Thế_kỷ 20 ( từ năm 1900 đến hết năm 1999 ) : Nam 0 , nữ 1 ; + + Thế_kỷ 21 ( từ năm 2000 đến hết năm 2099 ) : Nam 2 , nữ 3 ; + + Thế_kỷ 22 ( từ năm 2100 đến hết năm 2199 ) : Nam 4 , nữ 5 ; + + Thế_kỷ 23 ( từ năm 2200 đến hết năm 2299 ) : Nam 6 , nữ 7 ; + + Thế_kỷ 24 ( từ năm 2300 đến hết năm 2399 ) : Nam 8 , nữ 9 . 02 chữ_số tiếp_theo : là mã năm sinh của công_dân . Ví_dụ : Công_dân sinh năm 1963 thì có 2 mã này là 63 ; công_dân sinh năm 2002 thì có 2 mã này là 02 . + 06 chữ_số cuối : là khoảng số ngẫu_nhiên , mã này sẽ phân_biệt những công_dân có thế_kỷ sinh , mã giới_tính , mã năm sinh và họ cùng sống ở một tỉnh , thành_phố nào đó . Ví_dụ về số căn_cước công_dân Ví_dụ số căn_cước công_dân là : 037153000257 thì : Số 037 là mã tỉnh Ninh_Bình Số 1 thể_hiện giới_tính Nữ , sinh tại thế_kỷ 20 Số 53 thể_hiện công_dân sinh năm 1953 Số 000257 là dãy số ngẫu_nhiên . ( Hình từ internet ) | 205,930 | |
Mã 63 tỉnh , thành_phố được sử_dụng trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BCA ( hết hiệu_lực ngày 01/7/2021 ) của Bộ Công_an có quy_định về mã đơn_vị hành_chính trên thẻ c: ... Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BCA ( hết hiệu_lực ngày 01/7/2021 ) của Bộ Công_an có quy_định về mã đơn_vị hành_chính trên thẻ căn_cước công_dân bạn có_thể tham_khảo như sau : STT Tên đơn_vị hành_chính Mã 1 Hà_Nội 001 2 Hà_Giang 002 3 Cao_Bằng 004 4 Bắc_Kạn 006 5 Tuyên_Quang 008 6 Lào_Cai 010 7 Điện_Biên 011 8 Lai_Châu 012 9 Sơn_La 014 10 Yên_Bái 015 11 Hoà_Bình 017 12 Thái_Nguyên 019 13 Lạng_Sơn 020 14 Quảng_Ninh 022 15 Bắc_Giang 024 16 Phú_Thọ 025 17 Vĩnh_Phúc 026 18 Bắc_Ninh 027 19 Hải_Dương 030 20 Hải_Phòng 031 21 Hưng_Yên 033 22 Thái_Bình 034 23 Hà_Nam 035 24 Nam_Định 036 25 Ninh_Bình 037 26 Thanh_Hoá 038 27 Nghệ_An 040 28 Hà_Tĩnh 042 29 Quảng_Bình 044 30 Quảng_Trị 045 31 Thừa_Thiên_Huế 046 32 Đà_Nẵng 048 33 Quảng_Nam 049 34 Quảng_Ngãi 051 35 Bình_Định 052 36 Phú_Yên 054 37 Khánh_Hoà 056 38 Ninh_Thuận 058 39 Bình_Thuận 060 40 Kon_Tum 062 41 | None | 1 | Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BCA ( hết hiệu_lực ngày 01/7/2021 ) của Bộ Công_an có quy_định về mã đơn_vị hành_chính trên thẻ căn_cước công_dân bạn có_thể tham_khảo như sau : STT Tên đơn_vị hành_chính Mã 1 Hà_Nội 001 2 Hà_Giang 002 3 Cao_Bằng 004 4 Bắc_Kạn 006 5 Tuyên_Quang 008 6 Lào_Cai 010 7 Điện_Biên 011 8 Lai_Châu 012 9 Sơn_La 014 10 Yên_Bái 015 11 Hoà_Bình 017 12 Thái_Nguyên 019 13 Lạng_Sơn 020 14 Quảng_Ninh 022 15 Bắc_Giang 024 16 Phú_Thọ 025 17 Vĩnh_Phúc 026 18 Bắc_Ninh 027 19 Hải_Dương 030 20 Hải_Phòng 031 21 Hưng_Yên 033 22 Thái_Bình 034 23 Hà_Nam 035 24 Nam_Định 036 25 Ninh_Bình 037 26 Thanh_Hoá 038 27 Nghệ_An 040 28 Hà_Tĩnh 042 29 Quảng_Bình 044 30 Quảng_Trị 045 31 Thừa_Thiên_Huế 046 32 Đà_Nẵng 048 33 Quảng_Nam 049 34 Quảng_Ngãi 051 35 Bình_Định 052 36 Phú_Yên 054 37 Khánh_Hoà 056 38 Ninh_Thuận 058 39 Bình_Thuận 060 40 Kon_Tum 062 41 Gia_Lai 064 42 Đắk_Lắk 066 43 Đắk_Nông 067 44 Lâm_Đồng 068 45 Bình_Phước 070 46 Tây_Ninh 072 47 Bình_Dương 074 48 Đồng_Nai 075 49 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 077 50 Hồ_Chí_Minh 079 51 Long_An 080 52 Tiền_Giang 082 53 Bến_Tre 083 54 Trà_Vinh 084 55 Vĩnh_Long 086 56 Đồng_Tháp 087 57 An_Giang 089 58 Kiên_Giang 091 59 Cần_Thơ 092 60 Hậu_Giang 093 61 Sóc_Trăng 094 62 Bạc_Liêu 095 63 Cà_Mau 096 | 205,931 | |
Mã 63 tỉnh , thành_phố được sử_dụng trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BCA ( hết hiệu_lực ngày 01/7/2021 ) của Bộ Công_an có quy_định về mã đơn_vị hành_chính trên thẻ c: ... Quảng_Nam 049 34 Quảng_Ngãi 051 35 Bình_Định 052 36 Phú_Yên 054 37 Khánh_Hoà 056 38 Ninh_Thuận 058 39 Bình_Thuận 060 40 Kon_Tum 062 41 Gia_Lai 064 42 Đắk_Lắk 066 43 Đắk_Nông 067 44 Lâm_Đồng 068 45 Bình_Phước 070 46 Tây_Ninh 072 47 Bình_Dương 074 48 Đồng_Nai 075 49 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 077 50 Hồ_Chí_Minh 079 51 Long_An 080 52 Tiền_Giang 082 53 Bến_Tre 083 54 Trà_Vinh 084 55 Vĩnh_Long 086 56 Đồng_Tháp 087 57 An_Giang 089 58 Kiên_Giang 091 59 Cần_Thơ 092 60 Hậu_Giang 093 61 Sóc_Trăng 094 62 Bạc_Liêu 095 63 Cà_Mau 096 | None | 1 | Theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BCA ( hết hiệu_lực ngày 01/7/2021 ) của Bộ Công_an có quy_định về mã đơn_vị hành_chính trên thẻ căn_cước công_dân bạn có_thể tham_khảo như sau : STT Tên đơn_vị hành_chính Mã 1 Hà_Nội 001 2 Hà_Giang 002 3 Cao_Bằng 004 4 Bắc_Kạn 006 5 Tuyên_Quang 008 6 Lào_Cai 010 7 Điện_Biên 011 8 Lai_Châu 012 9 Sơn_La 014 10 Yên_Bái 015 11 Hoà_Bình 017 12 Thái_Nguyên 019 13 Lạng_Sơn 020 14 Quảng_Ninh 022 15 Bắc_Giang 024 16 Phú_Thọ 025 17 Vĩnh_Phúc 026 18 Bắc_Ninh 027 19 Hải_Dương 030 20 Hải_Phòng 031 21 Hưng_Yên 033 22 Thái_Bình 034 23 Hà_Nam 035 24 Nam_Định 036 25 Ninh_Bình 037 26 Thanh_Hoá 038 27 Nghệ_An 040 28 Hà_Tĩnh 042 29 Quảng_Bình 044 30 Quảng_Trị 045 31 Thừa_Thiên_Huế 046 32 Đà_Nẵng 048 33 Quảng_Nam 049 34 Quảng_Ngãi 051 35 Bình_Định 052 36 Phú_Yên 054 37 Khánh_Hoà 056 38 Ninh_Thuận 058 39 Bình_Thuận 060 40 Kon_Tum 062 41 Gia_Lai 064 42 Đắk_Lắk 066 43 Đắk_Nông 067 44 Lâm_Đồng 068 45 Bình_Phước 070 46 Tây_Ninh 072 47 Bình_Dương 074 48 Đồng_Nai 075 49 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 077 50 Hồ_Chí_Minh 079 51 Long_An 080 52 Tiền_Giang 082 53 Bến_Tre 083 54 Trà_Vinh 084 55 Vĩnh_Long 086 56 Đồng_Tháp 087 57 An_Giang 089 58 Kiên_Giang 091 59 Cần_Thơ 092 60 Hậu_Giang 093 61 Sóc_Trăng 094 62 Bạc_Liêu 095 63 Cà_Mau 096 | 205,932 | |
Các trường_hợp nào được huỷ , xác_lập lại số Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về các trường_hợp huỷ , xác_lập lại số định_danh ( số Căn_cước công_dân ) như sau : ... " 1. Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra, xác_minh, bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an. 2. Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh, năm sinh, giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra, xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an. 3. Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về các trường_hợp huỷ , xác_lập lại số định_danh ( số Căn_cước công_dân ) như sau : " 1 . Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 2 . Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . 4 . Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . 5 . Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy_định . " Trên đây là mã 63 tỉnh , thành_phố được sử_dụng trên làm mã_số thẻ Căn_cước công_dân cùng ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip theo quy_định . | 205,933 | |
Các trường_hợp nào được huỷ , xác_lập lại số Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về các trường_hợp huỷ , xác_lập lại số định_danh ( số Căn_cước công_dân ) như sau : ... quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định việc huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Sau khi quyết_định huỷ, xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác. 4. Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại. 5. Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy_định. " Trên đây là mã 63 tỉnh, thành_phố được sử_dụng trên làm mã_số thẻ Căn_cước công_dân cùng ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip theo quy_định. | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về các trường_hợp huỷ , xác_lập lại số định_danh ( số Căn_cước công_dân ) như sau : " 1 . Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 2 . Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . 4 . Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . 5 . Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy_định . " Trên đây là mã 63 tỉnh , thành_phố được sử_dụng trên làm mã_số thẻ Căn_cước công_dân cùng ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip theo quy_định . | 205,934 | |
Các trường_hợp nào được huỷ , xác_lập lại số Căn_cước công_dân gắn chip ? | Theo Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về các trường_hợp huỷ , xác_lập lại số định_danh ( số Căn_cước công_dân ) như sau : ... ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip theo quy_định. | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về các trường_hợp huỷ , xác_lập lại số định_danh ( số Căn_cước công_dân ) như sau : " 1 . Trường_hợp xác_lập lại số định_danh cá_nhân do công_dân được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký hộ_tịch thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú yêu_cầu công_dân đó cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu hộ_tịch chứng_minh việc đã được xác_định lại giới_tính hoặc cải_chính năm sinh để kiểm_tra , xác_minh , bổ_sung vào hồ_sơ quản_lý và gửi yêu_cầu đề_nghị xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 2 . Trường_hợp huỷ số định_danh cá_nhân đã xác_lập cho công_dân do có sai_sót trong quá_trình nhập dữ_liệu liên_quan đến thông_tin về nơi đăng_ký khai_sinh , năm sinh , giới_tính của công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú phải kiểm_tra , xác_minh tính chính_xác của các thông_tin cần điều_chỉnh và gửi yêu_cầu đề_nghị huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân lên cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an . 3 . Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định việc huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Sau khi quyết_định huỷ , xác_lập lại số định_danh cá_nhân cho công_dân thì cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư Bộ Công_an phải cập_nhật số định_danh cá_nhân mới cho công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Số định_danh cá_nhân đã bị huỷ được lưu vào dữ_liệu thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không được sử_dụng để cấp cho công_dân khác . 4 . Công_an cấp xã nơi công_dân đăng_ký thường_trú gửi thông_báo bằng văn_bản cho công_dân về số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại . 5 . Cơ_quan Công_an tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân sử_dụng số định_danh cá_nhân mới được xác_lập lại trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để thực_hiện việc cấp Căn_cước công_dân theo quy_định . " Trên đây là mã 63 tỉnh , thành_phố được sử_dụng trên làm mã_số thẻ Căn_cước công_dân cùng ý_nghĩa 12 con_số trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip theo quy_định . | 205,935 | |
Người lao_động được tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo nhóm mấy ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện a: ... Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : “ Điều 17. Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh và phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách, bán chuyên_trách về an_toàn, vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. 3. Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , tuỳ_thuộc vào vị_trí công_việc và nơi làm_việc của người lao_động đó được quy_định như_thế_nào . - Trường_hợp người lao_động là người đứng đầu phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 1 - Trong trường_hợp người lao_động làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc sẽ thuộc nhóm 2 - Trường_hợp người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 3 - Trường_hợp người lao_động là người làm công_tác y_tế : thuộc nhóm 5 - Trường_hợp người lao_động là an_toàn vệ sinh_viên : thuộc nhóm 6 - Trường_hợp không thuộc các nhóm nêu trên : thuộc nhóm 4 | 205,936 | |
Người lao_động được tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo nhóm mấy ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện a: ... an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định tại khoản này, bao_gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 5. Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế. 6. Nhóm 6 : An_toàn, vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động. ” Như_vậy, tuỳ_thuộc vào vị_trí công_việc và nơi làm_việc của người lao_động đó được quy_định như_thế_nào. - Trường_hợp người lao_động là người đứng đầu phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 1 - Trong trường_hợp người lao_động làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách, bán chuyên_trách về an_toàn, vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc sẽ thuộc nhóm 2 - Trường_hợp người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , tuỳ_thuộc vào vị_trí công_việc và nơi làm_việc của người lao_động đó được quy_định như_thế_nào . - Trường_hợp người lao_động là người đứng đầu phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 1 - Trong trường_hợp người lao_động làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc sẽ thuộc nhóm 2 - Trường_hợp người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 3 - Trường_hợp người lao_động là người làm công_tác y_tế : thuộc nhóm 5 - Trường_hợp người lao_động là an_toàn vệ sinh_viên : thuộc nhóm 6 - Trường_hợp không thuộc các nhóm nêu trên : thuộc nhóm 4 | 205,937 | |
Người lao_động được tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo nhóm mấy ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện a: ... về an_toàn, vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc sẽ thuộc nhóm 2 - Trường_hợp người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 3 - Trường_hợp người lao_động là người làm công_tác y_tế : thuộc nhóm 5 - Trường_hợp người lao_động là an_toàn vệ sinh_viên : thuộc nhóm 6 - Trường_hợp không thuộc các nhóm nêu trên : thuộc nhóm 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , tuỳ_thuộc vào vị_trí công_việc và nơi làm_việc của người lao_động đó được quy_định như_thế_nào . - Trường_hợp người lao_động là người đứng đầu phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 1 - Trong trường_hợp người lao_động làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc sẽ thuộc nhóm 2 - Trường_hợp người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động : thuộc nhóm 3 - Trường_hợp người lao_động là người làm công_tác y_tế : thuộc nhóm 5 - Trường_hợp người lao_động là an_toàn vệ sinh_viên : thuộc nhóm 6 - Trường_hợp không thuộc các nhóm nêu trên : thuộc nhóm 4 | 205,938 | |
Người lao_động được huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động bởi đối_tượng huấn_luyện hạng mấy ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định liên_qua: ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định liên_quan đến việc phân_loại đối_tượng huấn_luyện như sau : “ Điều 26 . Phân_loại tổ_chức huấn_luyện , điều_kiện hoạt_động và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động 1 . Tổ_chức huấn_luyện được phân_loại theo đặc_điểm , tính_chất phức_tạp của đối_tượng huấn_luyện như sau : a ) Hạng A huấn_luyện nhóm 4 và 6 ; b ) Hạng B huấn_luyện nhóm 1,4 , 5 và 6 ; c ) Hạng C huấn_luyện nhóm 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 . " Theo đó , tuỳ vào việc bạn thuộc nhóm đối_tượng được huấn_luyện an_toàn nào thì sẽ được huấn_luyện bởi đối_tượng huấn_luyện an_toàn_lao_động tương_ứng . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định liên_quan đến việc phân_loại đối_tượng huấn_luyện như sau : “ Điều 26 . Phân_loại tổ_chức huấn_luyện , điều_kiện hoạt_động và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động 1 . Tổ_chức huấn_luyện được phân_loại theo đặc_điểm , tính_chất phức_tạp của đối_tượng huấn_luyện như sau : a ) Hạng A huấn_luyện nhóm 4 và 6 ; b ) Hạng B huấn_luyện nhóm 1,4 , 5 và 6 ; c ) Hạng C huấn_luyện nhóm 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 . " Theo đó , tuỳ vào việc bạn thuộc nhóm đối_tượng được huấn_luyện an_toàn nào thì sẽ được huấn_luyện bởi đối_tượng huấn_luyện an_toàn_lao_động tương_ứng . | 205,939 | |
Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện từng hạng là gì ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện như sau : 2. Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng A như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê, liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có ít_nhất 02 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật, nội_dung nghiệp_vụ và 01 người huấn_luyện sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động ; c ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này ; d ) Máy, thiết_bị, nhà_xưởng, nơi huấn_luyện đảm_bảo an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 16 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động. 3. Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng B như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê, liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê, liên_kết để có máy, thiết_bị, hoá_chất, xưởng, khu thực_hành | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện như sau : 2 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng A như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có ít_nhất 02 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật , nội_dung nghiệp_vụ và 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; c ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này ; d ) Máy , thiết_bị , nhà_xưởng , nơi huấn_luyện đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 16 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động . 3 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng B như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có máy , thiết_bị , hoá_chất , xưởng , khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ , trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành , thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện , 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này . 4 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng C như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có máy , thiết_bị , hoá_chất , xưởng , khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện . Máy , thiết_bị , vật_tư , hoá_chất , nơi huấn_luyện thực_hành phải bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật ; khu huấn_luyện thực_hành bảo_đảm diện_tích ít_nhất 300 m2 ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ , trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành , thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện , 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này . ” | 205,940 | |
Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện từng hạng là gì ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện: ... ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê, liên_kết để có máy, thiết_bị, hoá_chất, xưởng, khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn, vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ, trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành, thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện, 01 người huấn_luyện sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này. 4. Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng C như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê, liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê, liên_kết để có máy, thiết_bị, hoá_chất, xưởng, khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn, vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện. Máy, thiết_bị, vật_tư, hoá_chất, nơi huấn_luyện thực_hành phải bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật ; khu huấn_luyện thực_hành bảo_đảm diện_tích ít_nhất | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện như sau : 2 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng A như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có ít_nhất 02 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật , nội_dung nghiệp_vụ và 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; c ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này ; d ) Máy , thiết_bị , nhà_xưởng , nơi huấn_luyện đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 16 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động . 3 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng B như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có máy , thiết_bị , hoá_chất , xưởng , khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ , trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành , thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện , 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này . 4 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng C như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có máy , thiết_bị , hoá_chất , xưởng , khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện . Máy , thiết_bị , vật_tư , hoá_chất , nơi huấn_luyện thực_hành phải bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật ; khu huấn_luyện thực_hành bảo_đảm diện_tích ít_nhất 300 m2 ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ , trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành , thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện , 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này . ” | 205,941 | |
Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện từng hạng là gì ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện: ... huấn_luyện. Máy, thiết_bị, vật_tư, hoá_chất, nơi huấn_luyện thực_hành phải bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật ; khu huấn_luyện thực_hành bảo_đảm diện_tích ít_nhất 300 m2 ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ, trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành, thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện, 01 người huấn_luyện sơ_cứu, cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này. ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 26 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP có quy_định điều_kiện tổ_chức huấn_luyện đối_với các đối_tượng huấn_luyện như sau : 2 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng A như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có ít_nhất 02 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật , nội_dung nghiệp_vụ và 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; c ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này ; d ) Máy , thiết_bị , nhà_xưởng , nơi huấn_luyện đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 16 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động . 3 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng B như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có máy , thiết_bị , hoá_chất , xưởng , khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ , trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành , thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện , 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này . 4 . Điều_kiện tổ_chức huấn_luyện hạng C như sau : a ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có ít_nhất 01 phòng học có diện_tích ít_nhất từ 30m2 trở lên ; b ) Có hoặc hợp_đồng thuê , liên_kết để có máy , thiết_bị , hoá_chất , xưởng , khu thực_hành bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện . Máy , thiết_bị , vật_tư , hoá_chất , nơi huấn_luyện thực_hành phải bảo_đảm yêu_cầu về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật ; khu huấn_luyện thực_hành bảo_đảm diện_tích ít_nhất 300 m2 ; c ) Có ít_nhất 04 người huấn_luyện cơ_hữu huấn_luyện nội_dung pháp_luật nội_dung nghiệp_vụ , trong đó có 01 người huấn_luyện nội_dung chuyên_ngành , thực_hành phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký huấn_luyện , 01 người huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tai_nạn lao_động ; d ) Có tài_liệu huấn_luyện phù_hợp với đối_tượng huấn_luyện và được xây_dựng theo chương_trình khung huấn_luyện quy_định tại Nghị_định này . ” | 205,942 | |
Vật_liệu nổ là gì ? | Theo khoản 7 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , vật_liệu nổ được giải_thích như sau : ... Vật_liệu nổ là sản_phẩm dưới tác_động của xung_kích thích ban_đầu gây ra phản_ứng_hoá_học nhanh , mạnh , toả_nhiệt , sinh_khí , phát sáng , tạo ra tiếng nổ , bao_gồm : - Thuốc_nổ là hoá_chất hoặc hỗn_hợp chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của xung_kích thích ; - Phụ_kiện nổ là kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo xung_kích thích ban_đầu làm nổ khối thuốc_nổ hoặc thiết_bị chuyên_dùng có chứa thuốc_nổ . | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , vật_liệu nổ được giải_thích như sau : Vật_liệu nổ là sản_phẩm dưới tác_động của xung_kích thích ban_đầu gây ra phản_ứng_hoá_học nhanh , mạnh , toả_nhiệt , sinh_khí , phát sáng , tạo ra tiếng nổ , bao_gồm : - Thuốc_nổ là hoá_chất hoặc hỗn_hợp chất được sản_xuất , sử_dụng nhằm tạo ra phản_ứng nổ dưới tác_động của xung_kích thích ; - Phụ_kiện nổ là kíp nổ , dây nổ , dây cháy chậm , mồi nổ , vật_phẩm chứa thuốc_nổ có tác_dụng tạo xung_kích thích ban_đầu làm nổ khối thuốc_nổ hoặc thiết_bị chuyên_dùng có chứa thuốc_nổ . | 205,943 | |
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý , sử_dụng vật_liệu nổ ? | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp: ... Theo Điều 6 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị, sử_dụng vật_liệu nổ như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ 1. Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ. 2. Chỉ được giao vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ cho người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này. 3. Phân_công người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này quản_lý kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ. 4. Bố_trí kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị, sử_dụng vật_liệu nổ có những trách_nhiệm sau đây : - Chỉ_đạo, tổ_chức | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ 1 . Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này . 3 . Phân_công người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Bố_trí kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có những trách_nhiệm sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp giấy chứng_nhận về sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Phân_công người có đủ điều_kiện sau đây quản_lý kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy , kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ ; + Nắm vững nội_quy , chế_độ quản_lý , bảo_quản kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Bố_trí kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng , chống cháy , nổ , bảo_đảm môi_trường theo quy_định ; + Có nội_quy , phương_án bảo_vệ , phòng cháy và chữa_cháy , kế_hoạch hoặc biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất và phương_tiện bảo_đảm an_toàn được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,944 | |
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý , sử_dụng vật_liệu nổ ? | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp: ... khoản 2 Điều 9 của Luật này. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị, sử_dụng vật_liệu nổ có những trách_nhiệm sau đây : - Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ. - Chỉ được giao vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ cho người bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính, bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án, quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo, huấn_luyện và được cấp giấy chứng_nhận về sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ. - Phân_công người có đủ điều_kiện sau đây quản_lý kho, nơi cất_giữ vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính, bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ 1 . Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này . 3 . Phân_công người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Bố_trí kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có những trách_nhiệm sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp giấy chứng_nhận về sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Phân_công người có đủ điều_kiện sau đây quản_lý kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy , kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ ; + Nắm vững nội_quy , chế_độ quản_lý , bảo_quản kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Bố_trí kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng , chống cháy , nổ , bảo_đảm môi_trường theo quy_định ; + Có nội_quy , phương_án bảo_vệ , phòng cháy và chữa_cháy , kế_hoạch hoặc biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất và phương_tiện bảo_đảm an_toàn được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,945 | |
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý , sử_dụng vật_liệu nổ ? | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp: ... hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính, bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án, quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo, huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ về quản_lý vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ ; + Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy, kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp, tiền chất thuốc_nổ ; + Nắm vững nội_quy, chế_độ quản_lý, bảo_quản kho, nơi cất_giữ vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ. - Bố_trí kho, nơi cất_giữ vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ đúng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn, phòng, chống cháy, nổ, bảo_đảm môi_trường theo quy_định ; + Có nội_quy, phương_án bảo_vệ, phòng cháy và chữa_cháy, kế_hoạch hoặc biện_pháp phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất và phương_tiện bảo_đảm an_toàn được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ 1 . Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này . 3 . Phân_công người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Bố_trí kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có những trách_nhiệm sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp giấy chứng_nhận về sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Phân_công người có đủ điều_kiện sau đây quản_lý kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy , kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ ; + Nắm vững nội_quy , chế_độ quản_lý , bảo_quản kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Bố_trí kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng , chống cháy , nổ , bảo_đảm môi_trường theo quy_định ; + Có nội_quy , phương_án bảo_vệ , phòng cháy và chữa_cháy , kế_hoạch hoặc biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất và phương_tiện bảo_đảm an_toàn được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,946 | |
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có trách_nhiệm gì trong việc quản_lý , sử_dụng vật_liệu nổ ? | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp: ... an_toàn được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trách_nhiệm người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ như sau : Trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ 1 . Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 2 . Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này . 3 . Phân_công người có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này quản_lý kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . 4 . Bố_trí kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị , sử_dụng vật_liệu nổ có những trách_nhiệm sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Chỉ được giao vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ cho người bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp giấy chứng_nhận về sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Phân_công người có đủ điều_kiện sau đây quản_lý kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , đủ sức_khoẻ phù_hợp với công_việc được giao ; + Không đang trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã được xoá án_tích trong trường_hợp bị kết_tội theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; + Đã qua đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ về quản_lý vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ; + Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy , kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ ; + Nắm vững nội_quy , chế_độ quản_lý , bảo_quản kho , nơi cất_giữ vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ . - Bố_trí kho , nơi cất_giữ vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ đúng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , phòng , chống cháy , nổ , bảo_đảm môi_trường theo quy_định ; + Có nội_quy , phương_án bảo_vệ , phòng cháy và chữa_cháy , kế_hoạch hoặc biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất và phương_tiện bảo_đảm an_toàn được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,947 | |
Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như sau : ... Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến 30 kilôgam hoặc từ 1.000 đến 3.000 nụ xuỳ hoặc ống nổ ; từ 3.000 mét đến dưới 10.000 mét dây cháy chậm, dây nổ ; c ) Vận_chuyển, mua_bán qua biên_giới ; d ) Làm chết 01 người hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; g ) Gây thiệt_hại | None | 1 | Theo Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến 30 kilôgam hoặc từ 1.000 đến 3.000 nụ xuỳ hoặc ống nổ ; từ 3.000 mét đến dưới 10.000 mét dây cháy chậm , dây nổ ; c ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; d ) Làm chết 01 người hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . .... Như_vậy hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ với khối_lượng là 15 kg mà chưa gây hậu_quả khác thì có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm , tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm theo quy_định tại khoản 5 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 205,948 | |
Hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như sau : ... ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm..... Như_vậy hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ với khối_lượng là 15 kg mà chưa gây hậu_quả khác thì có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm, tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm theo quy_định tại khoản 5 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015. | None | 1 | Theo Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến 30 kilôgam hoặc từ 1.000 đến 3.000 nụ xuỳ hoặc ống nổ ; từ 3.000 mét đến dưới 10.000 mét dây cháy chậm , dây nổ ; c ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; d ) Làm chết 01 người hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Tái_phạm nguy_hiểm . .... Như_vậy hành_vi chiếm_đoạt vật_liệu nổ với khối_lượng là 15 kg mà chưa gây hậu_quả khác thì có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm , tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm theo quy_định tại khoản 5 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 . | 205,949 | |
Bổ_sung phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5a , vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện hoạt_động giám_định tư_pháp xây_dựng và thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng... 4. Bổ_sung Điều 5a, Điều 5b vào sau Điều 5 như sau : a ) Bổ_sung Điều 5a như sau : “ Điều 5a. Phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1. Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ, lý, hoá, hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; môi_trường trong xây_dựng ; địa kỹ_thuật ; thí_nghiệm hiện_trường ; thí_nghiệm khác. 2. Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường. ”. Như_vậy, tại Nghị_định mới, đã bổ_sung về phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm : - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ, lý, hoá, hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : + Vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; + Kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; + Môi_trường trong xây_dựng ; + Địa kỹ_thuật ; + Thí_nghiệm hiện_trường ; + Thí_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5a , vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện hoạt_động giám_định tư_pháp xây_dựng và thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Bổ_sung Điều 5a , Điều 5b vào sau Điều 5 như sau : a ) Bổ_sung Điều 5a như sau : “ Điều 5a . Phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1 . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ , lý , hoá , hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; môi_trường trong xây_dựng ; địa kỹ_thuật ; thí_nghiệm hiện_trường ; thí_nghiệm khác . 2 . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường . ” . Như_vậy , tại Nghị_định mới , đã bổ_sung về phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm : - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ , lý , hoá , hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : + Vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; + Kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; + Môi_trường trong xây_dựng ; + Địa kỹ_thuật ; + Thí_nghiệm hiện_trường ; + Thí_nghiệm khác . - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường . ( Hình internet ) | 205,950 | |
Bổ_sung phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5a , vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... các lĩnh_vực thí_nghiệm : + Vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; + Kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; + Môi_trường trong xây_dựng ; + Địa kỹ_thuật ; + Thí_nghiệm hiện_trường ; + Thí_nghiệm khác. - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường. ( Hình internet ) Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện hoạt_động giám_định tư_pháp xây_dựng và thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng... 4. Bổ_sung Điều 5a, Điều 5b vào sau Điều 5 như sau : a ) Bổ_sung Điều 5a như sau : “ Điều 5a. Phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1. Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ, lý, hoá, hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; môi_trường trong xây_dựng ; địa kỹ_thuật ; thí_nghiệm hiện_trường ; thí_nghiệm khác. 2. Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường. ”. Như_vậy, tại Nghị_định mới, đã bổ_sung về phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm : | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5a , vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện hoạt_động giám_định tư_pháp xây_dựng và thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Bổ_sung Điều 5a , Điều 5b vào sau Điều 5 như sau : a ) Bổ_sung Điều 5a như sau : “ Điều 5a . Phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1 . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ , lý , hoá , hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; môi_trường trong xây_dựng ; địa kỹ_thuật ; thí_nghiệm hiện_trường ; thí_nghiệm khác . 2 . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường . ” . Như_vậy , tại Nghị_định mới , đã bổ_sung về phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm : - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ , lý , hoá , hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : + Vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; + Kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; + Môi_trường trong xây_dựng ; + Địa kỹ_thuật ; + Thí_nghiệm hiện_trường ; + Thí_nghiệm khác . - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường . ( Hình internet ) | 205,951 | |
Bổ_sung phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5a , vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường. ”. Như_vậy, tại Nghị_định mới, đã bổ_sung về phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm : - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ, lý, hoá, hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : + Vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; + Kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; + Môi_trường trong xây_dựng ; + Địa kỹ_thuật ; + Thí_nghiệm hiện_trường ; + Thí_nghiệm khác. - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường. ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5a , vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về điều_kiện hoạt_động giám_định tư_pháp xây_dựng và thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Bổ_sung Điều 5a , Điều 5b vào sau Điều 5 như sau : a ) Bổ_sung Điều 5a như sau : “ Điều 5a . Phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1 . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ , lý , hoá , hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; môi_trường trong xây_dựng ; địa kỹ_thuật ; thí_nghiệm hiện_trường ; thí_nghiệm khác . 2 . Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường . ” . Như_vậy , tại Nghị_định mới , đã bổ_sung về phạm_vi và lĩnh_vực thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm : - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm các hoạt_động đo_lường xác_định đặc_tính về cơ , lý , hoá , hình_học của các lĩnh_vực thí_nghiệm : + Vật_liệu và sản_phẩm vật_liệu xây_dựng ; + Kết_cấu và cấu_kiện xây_dựng ; + Môi_trường trong xây_dựng ; + Địa kỹ_thuật ; + Thí_nghiệm hiện_trường ; + Thí_nghiệm khác . - Thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có_thể được thực_hiện trong phòng_thí_nghiệm hoặc ngoài hiện_trường . ( Hình internet ) | 205,952 | |
Bổ_sung quy_định về phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng và phòng_thí_nghiệm hiện_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... - Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là một bộ_phận trực_thuộc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, bao_gồm : Nhân_lực ( trưởng, phó phòng thí_nghiệm, các thí_nghiệm_viên ) và các máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ cho việc thí_nghiệm được bố_trí trong một không_gian riêng nhằm cung_cấp các điều_kiện để thực_hiện các thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp mã_số và có địa chỉcố định ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. - Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng dùng để quản_lý Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức. Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng không thay_đổi khi tổ_chức đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung, sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp, trừ trường_hợp đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung, sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được Bộ Xây_dựng cấp thì thực_hiện việc cấp lại mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng theo quy_định tại Nghị_định này. Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu được nối với nhau bằng dấu_chấm (. ), quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : mã định_danh phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : - Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là một bộ_phận trực_thuộc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Nhân_lực ( trưởng , phó phòng thí_nghiệm , các thí_nghiệm_viên ) và các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ cho việc thí_nghiệm được bố_trí trong một không_gian riêng nhằm cung_cấp các điều_kiện để thực_hiện các thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp mã_số và có địa chỉcố định ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng dùng để quản_lý Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng không thay_đổi khi tổ_chức đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp , trừ trường_hợp đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được Bộ Xây_dựng cấp thì thực_hiện việc cấp lại mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng theo quy_định tại Nghị_định này . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu được nối với nhau bằng dấu_chấm ( . ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : mã định_danh phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này bao_gồm tên viết tắt phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là LAS-XD và các ký_tự thể_hiện địa_phương cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . + Nhóm thứ hai : số_hiệu phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng gồm 3 chữ_số được cấp theo thứ_tự số_tự_nhiên . Bổ_sung trạm thí_nghiệm hiện_trường - Trạm thí_nghiệm hiện_trường là một bộ_phận trực_thuộc phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , do tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thành_lập để phục_vụ hoạt_động thí_nghiệm cho dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể trong khoảng thời_gian thi_công xây_dựng đối_với dự_án , công_trình đó . Trạm thí_nghiệm hiện_trường được bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , đáp_ứng các yêu_cầu về không_gian và điều_kiện thí_nghiệm như phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , tương_ứng với các phép thử được thực_hiện . - Căn_cứ yêu_cầu thực_tế của từng dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể , tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ban_hành Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường phải ghi rõ địa_chỉ , kèm theo danh_mục phép thử , nhân_sự , thiết_bị được điều_chuyển . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường được gửi cho chủ đầu_tư hoặc cá_nhân , tổ_chức được chủ đầu_tư uỷ_quyền kiểm_tra xác_nhận phù_hợp với các phép thử thực_hiện cho công_trình . Quá_trình kiểm_tra được lập thành biên_bản trước khi tiến_hành các hoạt_động thí_nghiệm , trường_hợp một trạm thí_nghiệm hiện_trường phục_vụ cho nhiều dự_án , công_trình cùng thời_điểm thì phải được ghi rõ trong Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường hoặc phải ban_hành Quyết_định bổ_sung . - Trạm thí_nghiệm hiện_trường được sử_dụng mã_số LAS-XD của phòng_thí_nghiệm được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Các thiết_bị thí_nghiệm đặt tại trạm thí_nghiệm hiện_trường phải được kiểm_định , hiệu chuẩn lại tại địa_điểm đặt trạm thí_nghiệm hiện_trường theo quy_định của pháp_luật về đo_lường trước khi tiến_hành các thí_nghiệm . | 205,953 | |
Bổ_sung quy_định về phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng và phòng_thí_nghiệm hiện_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu được nối với nhau bằng dấu_chấm (. ), quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : mã định_danh phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này bao_gồm tên viết tắt phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là LAS-XD và các ký_tự thể_hiện địa_phương cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. + Nhóm thứ hai : số_hiệu phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng gồm 3 chữ_số được cấp theo thứ_tự số_tự_nhiên. Bổ_sung trạm thí_nghiệm hiện_trường - Trạm thí_nghiệm hiện_trường là một bộ_phận trực_thuộc phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, do tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thành_lập để phục_vụ hoạt_động thí_nghiệm cho dự_án, công_trình xây_dựng cụ_thể trong khoảng thời_gian thi_công xây_dựng đối_với dự_án, công_trình đó. Trạm thí_nghiệm hiện_trường được bố_trí nhân_lực, máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ, đáp_ứng các yêu_cầu về không_gian và điều_kiện thí_nghiệm như phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, tương_ứng với các phép thử được thực_hiện. - Căn_cứ yêu_cầu thực_tế của từng dự_án, công_trình xây_dựng cụ_thể, tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ban_hành Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường. Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường phải ghi rõ địa_chỉ, kèm theo danh_mục phép thử, | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : - Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là một bộ_phận trực_thuộc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Nhân_lực ( trưởng , phó phòng thí_nghiệm , các thí_nghiệm_viên ) và các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ cho việc thí_nghiệm được bố_trí trong một không_gian riêng nhằm cung_cấp các điều_kiện để thực_hiện các thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp mã_số và có địa chỉcố định ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng dùng để quản_lý Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng không thay_đổi khi tổ_chức đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp , trừ trường_hợp đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được Bộ Xây_dựng cấp thì thực_hiện việc cấp lại mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng theo quy_định tại Nghị_định này . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu được nối với nhau bằng dấu_chấm ( . ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : mã định_danh phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này bao_gồm tên viết tắt phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là LAS-XD và các ký_tự thể_hiện địa_phương cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . + Nhóm thứ hai : số_hiệu phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng gồm 3 chữ_số được cấp theo thứ_tự số_tự_nhiên . Bổ_sung trạm thí_nghiệm hiện_trường - Trạm thí_nghiệm hiện_trường là một bộ_phận trực_thuộc phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , do tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thành_lập để phục_vụ hoạt_động thí_nghiệm cho dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể trong khoảng thời_gian thi_công xây_dựng đối_với dự_án , công_trình đó . Trạm thí_nghiệm hiện_trường được bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , đáp_ứng các yêu_cầu về không_gian và điều_kiện thí_nghiệm như phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , tương_ứng với các phép thử được thực_hiện . - Căn_cứ yêu_cầu thực_tế của từng dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể , tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ban_hành Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường phải ghi rõ địa_chỉ , kèm theo danh_mục phép thử , nhân_sự , thiết_bị được điều_chuyển . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường được gửi cho chủ đầu_tư hoặc cá_nhân , tổ_chức được chủ đầu_tư uỷ_quyền kiểm_tra xác_nhận phù_hợp với các phép thử thực_hiện cho công_trình . Quá_trình kiểm_tra được lập thành biên_bản trước khi tiến_hành các hoạt_động thí_nghiệm , trường_hợp một trạm thí_nghiệm hiện_trường phục_vụ cho nhiều dự_án , công_trình cùng thời_điểm thì phải được ghi rõ trong Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường hoặc phải ban_hành Quyết_định bổ_sung . - Trạm thí_nghiệm hiện_trường được sử_dụng mã_số LAS-XD của phòng_thí_nghiệm được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Các thiết_bị thí_nghiệm đặt tại trạm thí_nghiệm hiện_trường phải được kiểm_định , hiệu chuẩn lại tại địa_điểm đặt trạm thí_nghiệm hiện_trường theo quy_định của pháp_luật về đo_lường trước khi tiến_hành các thí_nghiệm . | 205,954 | |
Bổ_sung quy_định về phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng và phòng_thí_nghiệm hiện_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... công_trình xây_dựng cụ_thể, tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ban_hành Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường. Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường phải ghi rõ địa_chỉ, kèm theo danh_mục phép thử, nhân_sự, thiết_bị được điều_chuyển. Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường được gửi cho chủ đầu_tư hoặc cá_nhân, tổ_chức được chủ đầu_tư uỷ_quyền kiểm_tra xác_nhận phù_hợp với các phép thử thực_hiện cho công_trình. Quá_trình kiểm_tra được lập thành biên_bản trước khi tiến_hành các hoạt_động thí_nghiệm, trường_hợp một trạm thí_nghiệm hiện_trường phục_vụ cho nhiều dự_án, công_trình cùng thời_điểm thì phải được ghi rõ trong Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường hoặc phải ban_hành Quyết_định bổ_sung. - Trạm thí_nghiệm hiện_trường được sử_dụng mã_số LAS-XD của phòng_thí_nghiệm được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. - Các thiết_bị thí_nghiệm đặt tại trạm thí_nghiệm hiện_trường phải được kiểm_định, hiệu chuẩn lại tại địa_điểm đặt trạm thí_nghiệm hiện_trường theo quy_định của pháp_luật về đo_lường trước khi tiến_hành các thí_nghiệm. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : - Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là một bộ_phận trực_thuộc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Nhân_lực ( trưởng , phó phòng thí_nghiệm , các thí_nghiệm_viên ) và các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ cho việc thí_nghiệm được bố_trí trong một không_gian riêng nhằm cung_cấp các điều_kiện để thực_hiện các thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp mã_số và có địa chỉcố định ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng dùng để quản_lý Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng không thay_đổi khi tổ_chức đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp , trừ trường_hợp đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được Bộ Xây_dựng cấp thì thực_hiện việc cấp lại mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng theo quy_định tại Nghị_định này . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu được nối với nhau bằng dấu_chấm ( . ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : mã định_danh phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này bao_gồm tên viết tắt phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là LAS-XD và các ký_tự thể_hiện địa_phương cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . + Nhóm thứ hai : số_hiệu phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng gồm 3 chữ_số được cấp theo thứ_tự số_tự_nhiên . Bổ_sung trạm thí_nghiệm hiện_trường - Trạm thí_nghiệm hiện_trường là một bộ_phận trực_thuộc phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , do tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thành_lập để phục_vụ hoạt_động thí_nghiệm cho dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể trong khoảng thời_gian thi_công xây_dựng đối_với dự_án , công_trình đó . Trạm thí_nghiệm hiện_trường được bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , đáp_ứng các yêu_cầu về không_gian và điều_kiện thí_nghiệm như phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , tương_ứng với các phép thử được thực_hiện . - Căn_cứ yêu_cầu thực_tế của từng dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể , tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ban_hành Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường phải ghi rõ địa_chỉ , kèm theo danh_mục phép thử , nhân_sự , thiết_bị được điều_chuyển . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường được gửi cho chủ đầu_tư hoặc cá_nhân , tổ_chức được chủ đầu_tư uỷ_quyền kiểm_tra xác_nhận phù_hợp với các phép thử thực_hiện cho công_trình . Quá_trình kiểm_tra được lập thành biên_bản trước khi tiến_hành các hoạt_động thí_nghiệm , trường_hợp một trạm thí_nghiệm hiện_trường phục_vụ cho nhiều dự_án , công_trình cùng thời_điểm thì phải được ghi rõ trong Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường hoặc phải ban_hành Quyết_định bổ_sung . - Trạm thí_nghiệm hiện_trường được sử_dụng mã_số LAS-XD của phòng_thí_nghiệm được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Các thiết_bị thí_nghiệm đặt tại trạm thí_nghiệm hiện_trường phải được kiểm_định , hiệu chuẩn lại tại địa_điểm đặt trạm thí_nghiệm hiện_trường theo quy_định của pháp_luật về đo_lường trước khi tiến_hành các thí_nghiệm . | 205,955 | |
Bổ_sung quy_định về phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng và phòng_thí_nghiệm hiện_trường như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : ... trước khi tiến_hành các thí_nghiệm. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung Điều 5b vào sau Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP như sau : - Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là một bộ_phận trực_thuộc tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , bao_gồm : Nhân_lực ( trưởng , phó phòng thí_nghiệm , các thí_nghiệm_viên ) và các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ cho việc thí_nghiệm được bố_trí trong một không_gian riêng nhằm cung_cấp các điều_kiện để thực_hiện các thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng được cấp mã_số và có địa chỉcố định ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng dùng để quản_lý Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng không thay_đổi khi tổ_chức đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp , trừ trường_hợp đề_nghị cấp lại hoặc bổ_sung , sửa_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được Bộ Xây_dựng cấp thì thực_hiện việc cấp lại mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng theo quy_định tại Nghị_định này . Mã_số phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu được nối với nhau bằng dấu_chấm ( . ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : mã định_danh phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Phụ_lục V Nghị_định này bao_gồm tên viết tắt phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là LAS-XD và các ký_tự thể_hiện địa_phương cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . + Nhóm thứ hai : số_hiệu phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng gồm 3 chữ_số được cấp theo thứ_tự số_tự_nhiên . Bổ_sung trạm thí_nghiệm hiện_trường - Trạm thí_nghiệm hiện_trường là một bộ_phận trực_thuộc phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , do tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thành_lập để phục_vụ hoạt_động thí_nghiệm cho dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể trong khoảng thời_gian thi_công xây_dựng đối_với dự_án , công_trình đó . Trạm thí_nghiệm hiện_trường được bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , đáp_ứng các yêu_cầu về không_gian và điều_kiện thí_nghiệm như phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , tương_ứng với các phép thử được thực_hiện . - Căn_cứ yêu_cầu thực_tế của từng dự_án , công_trình xây_dựng cụ_thể , tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ban_hành Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường phải ghi rõ địa_chỉ , kèm theo danh_mục phép thử , nhân_sự , thiết_bị được điều_chuyển . Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường được gửi cho chủ đầu_tư hoặc cá_nhân , tổ_chức được chủ đầu_tư uỷ_quyền kiểm_tra xác_nhận phù_hợp với các phép thử thực_hiện cho công_trình . Quá_trình kiểm_tra được lập thành biên_bản trước khi tiến_hành các hoạt_động thí_nghiệm , trường_hợp một trạm thí_nghiệm hiện_trường phục_vụ cho nhiều dự_án , công_trình cùng thời_điểm thì phải được ghi rõ trong Quyết_định thành_lập trạm thí_nghiệm hiện_trường hoặc phải ban_hành Quyết_định bổ_sung . - Trạm thí_nghiệm hiện_trường được sử_dụng mã_số LAS-XD của phòng_thí_nghiệm được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng của tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . - Các thiết_bị thí_nghiệm đặt tại trạm thí_nghiệm hiện_trường phải được kiểm_định , hiệu chuẩn lại tại địa_điểm đặt trạm thí_nghiệm hiện_trường theo quy_định của pháp_luật về đo_lường trước khi tiến_hành các thí_nghiệm . | 205,956 | |
Khi nào áp_dụng các quy_định mới được bổ_sung tại Nghị_định 35/2023/NĐ-CP? | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_khoản thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành . 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Như_vậy , những quy_định mới tại Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung cho Nghị_định 62/2016/NĐ-CP sẽ được áp_dụng từ ngày 20/6/2023 . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Nghị_định 35/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_khoản thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành . 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Như_vậy , những quy_định mới tại Nghị_định 35/2023/NĐ-CP bổ_sung cho Nghị_định 62/2016/NĐ-CP sẽ được áp_dụng từ ngày 20/6/2023 . | 205,957 | |
Cơ_quan nhà_nước nào có thẩm_quyền kiểm_tra đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về Cơ_quan kiểm_tra như sau : ... Cơ_quan kiểm_tra 1 . Cục Con_nuôi thực_hiện quản_lý , kiểm_tra đối_với các Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam ; định_kỳ hằng năm báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về tình_hình hoạt_động của các Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . 2 . Trường_hợp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Bộ , ngành hữu_quan , Bộ Tư_pháp thành_lập đoàn liên_ngành để kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Từ quy_định trên thì Cục Con_nuôi là cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Định_kỳ hằng năm , Cục con_nuôi phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về tình_hình hoạt_động của các Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Ngoài Cục con_nuôi ra thì trong trường_hợp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Bộ , ngành hữu_quan , Bộ Tư_pháp thành_lập đoàn liên_ngành để kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về Cơ_quan kiểm_tra như sau : Cơ_quan kiểm_tra 1 . Cục Con_nuôi thực_hiện quản_lý , kiểm_tra đối_với các Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam ; định_kỳ hằng năm báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về tình_hình hoạt_động của các Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . 2 . Trường_hợp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Bộ , ngành hữu_quan , Bộ Tư_pháp thành_lập đoàn liên_ngành để kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Từ quy_định trên thì Cục Con_nuôi là cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Định_kỳ hằng năm , Cục con_nuôi phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về tình_hình hoạt_động của các Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Ngoài Cục con_nuôi ra thì trong trường_hợp cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Bộ , ngành hữu_quan , Bộ Tư_pháp thành_lập đoàn liên_ngành để kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 205,958 | |
Người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam có_thể là người lao_động nước_ngoài hay không ? | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 19/2011/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của người đứng đầu văn_phòng như sau : ... Tiêu_chuẩn của người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài ; nếu là công_dân Việt_Nam thì không thuộc diện công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có đạo_đức tốt ; c ) Không có tiền_án , tiền_sự , không thuộc diện bị cấm xuất_cảnh , nhập_cảnh ; d ) Hiểu_biết về pháp_luật , văn_hoá , xã_hội Việt_Nam liên_quan đến nuôi con_nuôi và pháp_luật quốc_tế về nuôi con_nuôi . 2 . Một người chỉ được đứng đầu một Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Theo đó , người lao_động nước_ngoài vẫn có_thể trở_thành người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài nếu đáp_ứng được các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Có đạo_đức tốt ; ( 2 ) Không có tiền_án , tiền_sự , không thuộc diện bị cấm xuất_cảnh , nhập_cảnh ; ( 3 ) Hiểu_biết về pháp_luật , văn_hoá , xã_hội Việt_Nam liên_quan đến nuôi con_nuôi và pháp_luật quốc_tế về nuôi con_nuôi . Lưu_ý : Một người chỉ được đứng đầu một Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 19/2011/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của người đứng đầu văn_phòng như sau : Tiêu_chuẩn của người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài ; nếu là công_dân Việt_Nam thì không thuộc diện công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật ; b ) Có đạo_đức tốt ; c ) Không có tiền_án , tiền_sự , không thuộc diện bị cấm xuất_cảnh , nhập_cảnh ; d ) Hiểu_biết về pháp_luật , văn_hoá , xã_hội Việt_Nam liên_quan đến nuôi con_nuôi và pháp_luật quốc_tế về nuôi con_nuôi . 2 . Một người chỉ được đứng đầu một Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Theo đó , người lao_động nước_ngoài vẫn có_thể trở_thành người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài nếu đáp_ứng được các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Có đạo_đức tốt ; ( 2 ) Không có tiền_án , tiền_sự , không thuộc diện bị cấm xuất_cảnh , nhập_cảnh ; ( 3 ) Hiểu_biết về pháp_luật , văn_hoá , xã_hội Việt_Nam liên_quan đến nuôi con_nuôi và pháp_luật quốc_tế về nuôi con_nuôi . Lưu_ý : Một người chỉ được đứng đầu một Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . | 205,959 | |
Khi tiến_hành kiểm_tra định_kỳ Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài về nhân_sự Cục Con_nuôi phải thông_báo trước ít_nhất bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về việc kiểm_tra định_kỳ như sau : ... Trình_tự tiến_hành kiểm_tra 1. Việc kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được tiến_hành định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất. 2. Đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm, Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc về thời_gian, thành_phần, nội_dung, kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra ; trường_hợp kiểm_tra đột_xuất thì thông_báo trước ít_nhất 01 ngày làm_việc. 3. Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài. Trong trường_hợp kết_quả kiểm_tra cho thấy có hành_vi vi_phạm của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài cần được xử_lý kịp_thời, trưởng_đoàn kiểm_tra đề_xuất ngay với cấp có thẩm_quyền để áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm_thời, nhằm khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm và đề_xuất hướng xử_lý đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài. 4. Chậm nhất 30 ngày sau khi kết_thúc kiểm_tra, Cục Con_nuôi có văn_bản báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp, đồng_thời thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam và tổ_chức con_nuôi nước_ngoài hữu_quan về kết_luận kiểm_tra. Bên cạnh đó, tại Điều 15 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định như sau : Khen_thưởng và xử_lý vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về việc kiểm_tra định_kỳ như sau : Trình_tự tiến_hành kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được tiến_hành định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất . 2 . Đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm , Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc về thời_gian , thành_phần , nội_dung , kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra ; trường_hợp kiểm_tra đột_xuất thì thông_báo trước ít_nhất 01 ngày làm_việc . 3 . Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Trong trường_hợp kết_quả kiểm_tra cho thấy có hành_vi vi_phạm của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài cần được xử_lý kịp_thời , trưởng_đoàn kiểm_tra đề_xuất ngay với cấp có thẩm_quyền để áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm_thời , nhằm khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm và đề_xuất hướng xử_lý đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . 4 . Chậm nhất 30 ngày sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cục Con_nuôi có văn_bản báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , đồng_thời thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam và tổ_chức con_nuôi nước_ngoài hữu_quan về kết_luận kiểm_tra . Bên cạnh đó , tại Điều 15 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định như sau : Khen_thưởng và xử_lý vi_phạm 1 . Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài nghiêm_chỉnh chấp_hành Thông_tư này và các quy_định pháp_luật liên_quan khác , có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt hoặc giúp_đỡ trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo tại Việt_Nam thì được khen_thưởng . Cục trưởng Cục Con_nuôi thực_hiện chế_độ khen_thưởng đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp khen_thưởng theo quy_định . 2 . Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài , người đứng đầu , nhân_viên của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài có hành_vi vi_phạm Thông_tư này và các quy_định pháp_luật khác của Việt_Nam trong lĩnh_vực nuôi con_nuôi , thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm mà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm , Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc . Thông_báo phải nêu rõ về thời_gian , thành_phần , nội_dung , kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra . Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Nếu trong quá_trình kiểm_tra mà phát_hiện người đứng đầu Văn_phòng không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ tiến_hành xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người đứng đầu . | 205,960 | |
Khi tiến_hành kiểm_tra định_kỳ Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài về nhân_sự Cục Con_nuôi phải thông_báo trước ít_nhất bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về việc kiểm_tra định_kỳ như sau : ... tại Việt_Nam và tổ_chức con_nuôi nước_ngoài hữu_quan về kết_luận kiểm_tra. Bên cạnh đó, tại Điều 15 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định như sau : Khen_thưởng và xử_lý vi_phạm 1. Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài nghiêm_chỉnh chấp_hành Thông_tư này và các quy_định pháp_luật liên_quan khác, có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt hoặc giúp_đỡ trẻ_em khuyết_tật, trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo tại Việt_Nam thì được khen_thưởng. Cục trưởng Cục Con_nuôi thực_hiện chế_độ khen_thưởng đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp khen_thưởng theo quy_định. 2. Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài, người đứng đầu, nhân_viên của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài có hành_vi vi_phạm Thông_tư này và các quy_định pháp_luật khác của Việt_Nam trong lĩnh_vực nuôi con_nuôi, thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm mà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định thì đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm, Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc. Thông_báo phải nêu rõ về thời_gian, thành_phần, nội_dung, kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra. Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về việc kiểm_tra định_kỳ như sau : Trình_tự tiến_hành kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được tiến_hành định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất . 2 . Đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm , Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc về thời_gian , thành_phần , nội_dung , kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra ; trường_hợp kiểm_tra đột_xuất thì thông_báo trước ít_nhất 01 ngày làm_việc . 3 . Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Trong trường_hợp kết_quả kiểm_tra cho thấy có hành_vi vi_phạm của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài cần được xử_lý kịp_thời , trưởng_đoàn kiểm_tra đề_xuất ngay với cấp có thẩm_quyền để áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm_thời , nhằm khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm và đề_xuất hướng xử_lý đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . 4 . Chậm nhất 30 ngày sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cục Con_nuôi có văn_bản báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , đồng_thời thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam và tổ_chức con_nuôi nước_ngoài hữu_quan về kết_luận kiểm_tra . Bên cạnh đó , tại Điều 15 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định như sau : Khen_thưởng và xử_lý vi_phạm 1 . Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài nghiêm_chỉnh chấp_hành Thông_tư này và các quy_định pháp_luật liên_quan khác , có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt hoặc giúp_đỡ trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo tại Việt_Nam thì được khen_thưởng . Cục trưởng Cục Con_nuôi thực_hiện chế_độ khen_thưởng đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp khen_thưởng theo quy_định . 2 . Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài , người đứng đầu , nhân_viên của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài có hành_vi vi_phạm Thông_tư này và các quy_định pháp_luật khác của Việt_Nam trong lĩnh_vực nuôi con_nuôi , thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm mà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm , Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc . Thông_báo phải nêu rõ về thời_gian , thành_phần , nội_dung , kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra . Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Nếu trong quá_trình kiểm_tra mà phát_hiện người đứng đầu Văn_phòng không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ tiến_hành xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người đứng đầu . | 205,961 | |
Khi tiến_hành kiểm_tra định_kỳ Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài về nhân_sự Cục Con_nuôi phải thông_báo trước ít_nhất bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về việc kiểm_tra định_kỳ như sau : ... nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc. Thông_báo phải nêu rõ về thời_gian, thành_phần, nội_dung, kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra. Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài. Nếu trong quá_trình kiểm_tra mà phát_hiện người đứng đầu Văn_phòng không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ tiến_hành xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người đứng đầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định về việc kiểm_tra định_kỳ như sau : Trình_tự tiến_hành kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được tiến_hành định_kỳ hằng năm hoặc đột_xuất . 2 . Đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm , Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc về thời_gian , thành_phần , nội_dung , kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra ; trường_hợp kiểm_tra đột_xuất thì thông_báo trước ít_nhất 01 ngày làm_việc . 3 . Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Trong trường_hợp kết_quả kiểm_tra cho thấy có hành_vi vi_phạm của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài cần được xử_lý kịp_thời , trưởng_đoàn kiểm_tra đề_xuất ngay với cấp có thẩm_quyền để áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn tạm_thời , nhằm khắc_phục hậu_quả của hành_vi vi_phạm và đề_xuất hướng xử_lý đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . 4 . Chậm nhất 30 ngày sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cục Con_nuôi có văn_bản báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , đồng_thời thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam và tổ_chức con_nuôi nước_ngoài hữu_quan về kết_luận kiểm_tra . Bên cạnh đó , tại Điều 15 Thông_tư 21/2011/TT-BTP quy_định như sau : Khen_thưởng và xử_lý vi_phạm 1 . Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài nghiêm_chỉnh chấp_hành Thông_tư này và các quy_định pháp_luật liên_quan khác , có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt hoặc giúp_đỡ trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo tại Việt_Nam thì được khen_thưởng . Cục trưởng Cục Con_nuôi thực_hiện chế_độ khen_thưởng đối_với Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài hoặc trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp khen_thưởng theo quy_định . 2 . Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài , người đứng đầu , nhân_viên của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài có hành_vi vi_phạm Thông_tư này và các quy_định pháp_luật khác của Việt_Nam trong lĩnh_vực nuôi con_nuôi , thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm mà có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì đối_với việc kiểm_tra định_kỳ hằng năm , Cục Con_nuôi thông_báo cho Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài biết trước ít_nhất 05 ngày làm_việc . Thông_báo phải nêu rõ về thời_gian , thành_phần , nội_dung , kế_hoạch và địa_điểm kiểm_tra . Khi tiến_hành kiểm_tra phải lập biên_bản về các nội_dung kiểm_tra ; biên_bản phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đứng đầu Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài . Nếu trong quá_trình kiểm_tra mà phát_hiện người đứng đầu Văn_phòng không đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định thì tuỳ tính_chất và mức_độ vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ tiến_hành xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người đứng đầu . | 205,962 | |
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : "... 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. 5. Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình, trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế, phạm_vi quyền_lợi, mức hưởng bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, quản_lý, sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, giám_định bảo_hiểm_y_tế, thanh_toán, quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này. " Theo đó, học_sinh thuộc nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " ... 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . " Theo đó , học_sinh thuộc nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định trên . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế | 205,963 | |
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... , thanh_toán, quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này. " Theo đó, học_sinh thuộc nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định trên. Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tếCăn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : "... 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng, bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh, sinh_viên. 5. Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình, trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. 6. Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế, phạm_vi quyền_lợi, mức hưởng bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, quản_lý, sử_dụng phần kinh_phí dành cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " ... 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . " Theo đó , học_sinh thuộc nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định trên . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế | 205,964 | |
Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế n: ... 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế, phạm_vi quyền_lợi, mức hưởng bảo_hiểm_y_tế, khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, quản_lý, sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, giám_định bảo_hiểm_y_tế, thanh_toán, quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này. " Theo đó, học_sinh thuộc nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định trên. Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " ... 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . " Theo đó , học_sinh thuộc nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định trên . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế | 205,965 | |
Mức đóng bảo_hiểm_y_tế_học_sinh theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 7. Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1. Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này. - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam, tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra, xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật, người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; b ) Bằng 4,5% tiền_lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam , tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra , xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật , người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; b ) Bằng 4,5% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; đ ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . ... " Theo đó , tiền đóng bảo_hiểm_y_tế của học_sinh sẽ phải đóng tính bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác được quy_định như trên . | 205,966 | |
Mức đóng bảo_hiểm_y_tế_học_sinh theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; đ ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai, thứ ba, thứ tư đóng lần_lượt bằng 70%, 60%, 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất. Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính.... " Theo đó, tiền đóng bảo_hiểm_y_tế của học_sinh sẽ phải đóng tính bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam , tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra , xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật , người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; b ) Bằng 4,5% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; đ ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . ... " Theo đó , tiền đóng bảo_hiểm_y_tế của học_sinh sẽ phải đóng tính bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác được quy_định như trên . | 205,967 | |
Mức đóng bảo_hiểm_y_tế_học_sinh theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam , tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra , xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật , người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; b ) Bằng 4,5% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; đ ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; e ) Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . ... " Theo đó , tiền đóng bảo_hiểm_y_tế của học_sinh sẽ phải đóng tính bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác được quy_định như trên . | 205,968 | |
Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước dành cho đối_tượng học_sinh tham_gia bảo_hiểm_y_tế là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 8. Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước... b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này. 2. Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất. 3. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác, kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này. " Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4. Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo theo tiêu_chí chuẩn cận nghèo theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ... b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác , kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này . " Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng 1 . Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo theo tiêu_chí chuẩn cận nghèo theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Người thuộc hộ gia_đình nghèo đa_chiều không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị_định này . 3 . Học_sinh , sinh_viên . 4 . Người thuộc hộ gia_đình làm nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp và diêm_nghiệp có mức_sống trung_bình theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . " Như_vậy , theo các quy_định trên thì hàng tháng , học_sinh phải đóng bảo_hiểm_y_tế với mức bằng 4,5% mức lương cơ_sở . Trong đó , Nhà_nước hỗ_trợ 30% và phần còn lại là học_sinh tự đóng . | 205,969 | |
Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước dành cho đối_tượng học_sinh tham_gia bảo_hiểm_y_tế là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo theo tiêu_chí chuẩn cận nghèo theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Người thuộc hộ gia_đình nghèo đa_chiều không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị_định này. 3. Học_sinh, sinh_viên. 4. Người thuộc hộ gia_đình làm nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp và diêm_nghiệp có mức_sống trung_bình theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. " Như_vậy, theo các quy_định trên thì hàng tháng, học_sinh phải đóng bảo_hiểm_y_tế với mức bằng 4,5% mức lương cơ_sở. Trong đó, Nhà_nước hỗ_trợ 30% và phần còn lại là học_sinh tự đóng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định theo Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ... b ) Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; c ) Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác , kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này . " Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng 1 . Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo theo tiêu_chí chuẩn cận nghèo theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Người thuộc hộ gia_đình nghèo đa_chiều không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị_định này . 3 . Học_sinh , sinh_viên . 4 . Người thuộc hộ gia_đình làm nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp và diêm_nghiệp có mức_sống trung_bình theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . " Như_vậy , theo các quy_định trên thì hàng tháng , học_sinh phải đóng bảo_hiểm_y_tế với mức bằng 4,5% mức lương cơ_sở . Trong đó , Nhà_nước hỗ_trợ 30% và phần còn lại là học_sinh tự đóng . | 205,970 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia ? | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia 1 . Tư_vấn thẩm_tra là tổ_chức hoặc cá_nhân trong nước , nước_ngoài hoặc liên_danh trong nước và nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tư_vấn hoặc tư_vấn thẩm_tra ) được Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thuê để thực_hiện một hoặc một_số phần công_việc của nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 26 Luật Đấu_thầu theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định ; kế_hoạch lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra và quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo hình_thức lựa_chọn được quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia thuộc về Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia 1 . Tư_vấn thẩm_tra là tổ_chức hoặc cá_nhân trong nước , nước_ngoài hoặc liên_danh trong nước và nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tư_vấn hoặc tư_vấn thẩm_tra ) được Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thuê để thực_hiện một hoặc một_số phần công_việc của nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt quy_định tại Điều 26 Luật Đấu_thầu theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định ; kế_hoạch lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra và quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo hình_thức lựa_chọn được quy_định tại Điều 11 của Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền quyết_định việc thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia thuộc về Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . | 205,971 | |
Những bên nào sẽ ký_kết hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_trình, thủ_tục lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia 1. Lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt : a ) Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành xác_định nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra có đủ năng_lực, kinh_nghiệm theo quy_định pháp_luật để thực_hiện ngay công_việc tư_vấn, trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua. b ) Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua. Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành phải hoàn_tất thủ_tục, bao_gồm : - Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu tư_vấn, trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng ; - Tiến_hành thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kết_quả lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án : - Chuẩn_bị ký_kết hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. Hợp_đồng được ký giữa ba bên, gồm đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) và tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. 2. Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đấu_thầu. Như_vậy theo quy_định trên trong hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra dự_án | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia 1 . Lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt : a ) Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành xác_định nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra có đủ năng_lực , kinh_nghiệm theo quy_định pháp_luật để thực_hiện ngay công_việc tư_vấn , trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . b ) Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành phải hoàn_tất thủ_tục , bao_gồm : - Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu tư_vấn , trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng ; - Tiến_hành thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kết_quả lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án : - Chuẩn_bị ký_kết hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . Hợp_đồng được ký giữa ba bên , gồm đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) và tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . 2 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đấu_thầu . Như_vậy theo quy_định trên trong hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia được lựa_chọn phải có 3 bên ký_kết bao_gồm : - Đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) . - Tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . ( Hình từ Internet ) | 205,972 | |
Những bên nào sẽ ký_kết hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) và tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. 2. Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đấu_thầu. Như_vậy theo quy_định trên trong hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia được lựa_chọn phải có 3 bên ký_kết bao_gồm : - Đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. - Chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ). - Tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. ( Hình từ Internet ) Quy_trình, thủ_tục lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia 1. Lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt : a ) Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành xác_định nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra có đủ năng_lực, kinh_nghiệm theo quy_định pháp_luật để thực_hiện ngay công_việc tư_vấn, trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua. b ) Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua. Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành phải hoàn_tất thủ_tục, bao_gồm : - Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu tư_vấn, trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng ; - Tiến_hành thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng ; - Trình_@@ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia 1 . Lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt : a ) Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành xác_định nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra có đủ năng_lực , kinh_nghiệm theo quy_định pháp_luật để thực_hiện ngay công_việc tư_vấn , trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . b ) Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành phải hoàn_tất thủ_tục , bao_gồm : - Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu tư_vấn , trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng ; - Tiến_hành thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kết_quả lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án : - Chuẩn_bị ký_kết hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . Hợp_đồng được ký giữa ba bên , gồm đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) và tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . 2 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đấu_thầu . Như_vậy theo quy_định trên trong hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia được lựa_chọn phải có 3 bên ký_kết bao_gồm : - Đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) . - Tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . ( Hình từ Internet ) | 205,973 | |
Những bên nào sẽ ký_kết hợp_đồng tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , nội_dung công_việc cần thực_hiện, thời_gian thực_hiện, chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng ; - Tiến_hành thương_thảo, hoàn_thiện hợp_đồng ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kết_quả lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án : - Chuẩn_bị ký_kết hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. Hợp_đồng được ký giữa ba bên, gồm đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) và tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. 2. Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đấu_thầu. Như_vậy theo quy_định trên trong hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia được lựa_chọn phải có 3 bên ký_kết bao_gồm : - Đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. - Chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ). - Tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia 1 . Lựa_chọn nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra trong trường_hợp đặc_biệt : a ) Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành xác_định nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra có đủ năng_lực , kinh_nghiệm theo quy_định pháp_luật để thực_hiện ngay công_việc tư_vấn , trình Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . b ) Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thông_qua . Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành phải hoàn_tất thủ_tục , bao_gồm : - Chuẩn_bị và gửi dự_thảo hợp_đồng cho nhà_thầu tư_vấn , trong đó xác_định yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , thời_gian thực_hiện , chất_lượng công_việc cần đạt được và giá_trị tương_ứng để thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng ; - Tiến_hành thương_thảo , hoàn_thiện hợp_đồng ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phê_duyệt kết_quả lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án : - Chuẩn_bị ký_kết hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . Hợp_đồng được ký giữa ba bên , gồm đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) và tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . 2 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đấu_thầu . Như_vậy theo quy_định trên trong hợp_đồng với tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia được lựa_chọn phải có 3 bên ký_kết bao_gồm : - Đại_diện của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Chủ đầu_tư ( nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư dự_án ) . - Tư_vấn thẩm_tra được lựa_chọn . ( Hình từ Internet ) | 205,974 | |
Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chi_phí thẩm_định và thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia do Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện 1. Chi_phí thẩm_tra là chi_phí thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. 2. Chi_phí thẩm_định là các chi_phí phục_vụ cho các hoạt_động thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ( không bao_gồm chi_phí thẩm_tra nêu tại khoản 1 Điều này ). Chi_phí thẩm_định bao_gồm thù_lao cho các thành_viên tham_gia Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành ; chi_phí họp, văn_phòng_phẩm, khảo_sát thực_địa ( nếu có ), chi_phí khác liên_quan, chi_phí dự_phòng. 3. Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : a ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; b ) Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên. Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng ; c ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài, liên_danh tư_vấn trong nước và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí thẩm_định và thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia do Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện 1 . Chi_phí thẩm_tra là chi_phí thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 2 . Chi_phí thẩm_định là các chi_phí phục_vụ cho các hoạt_động thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ( không bao_gồm chi_phí thẩm_tra nêu tại khoản 1 Điều này ) . Chi_phí thẩm_định bao_gồm thù_lao cho các thành_viên tham_gia Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành ; chi_phí họp , văn_phòng_phẩm , khảo_sát thực_địa ( nếu có ) , chi_phí khác liên_quan , chi_phí dự_phòng . 3 . Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : a ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; b ) Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng ; c ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : - Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện ; - Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác ; - Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . ... Như_vậy theo quy_định trên chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . - Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng . - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : + Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện . + Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác . + Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . + Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . | 205,975 | |
Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng ; c ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài, liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí, bao_gồm : - Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện ; - Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ, hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ), chi_phí thuê văn_phòng, thiết_bị văn_phòng, chi_phí hoạt_động của văn_phòng, chi_phí thông_tin liên_lạc, chi_phí hỗ_trợ ăn, ở cho các chuyên_gia tư_vấn, chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác ; - Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc.... Như_vậy theo quy_định trên chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí thẩm_định và thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia do Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện 1 . Chi_phí thẩm_tra là chi_phí thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 2 . Chi_phí thẩm_định là các chi_phí phục_vụ cho các hoạt_động thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ( không bao_gồm chi_phí thẩm_tra nêu tại khoản 1 Điều này ) . Chi_phí thẩm_định bao_gồm thù_lao cho các thành_viên tham_gia Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành ; chi_phí họp , văn_phòng_phẩm , khảo_sát thực_địa ( nếu có ) , chi_phí khác liên_quan , chi_phí dự_phòng . 3 . Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : a ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; b ) Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng ; c ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : - Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện ; - Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác ; - Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . ... Như_vậy theo quy_định trên chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . - Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng . - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : + Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện . + Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác . + Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . + Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . | 205,976 | |
Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... thẩm_tra thực_hiện công_việc.... Như_vậy theo quy_định trên chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi. - Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên. Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng. - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài, liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí, bao_gồm : + Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện. + Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ, hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ), chi_phí thuê văn_phòng, thiết_bị văn_phòng, chi_phí hoạt_động của văn_phòng, chi_phí thông_tin liên_lạc, chi_phí hỗ_trợ ăn, ở cho các chuyên_gia tư_vấn, chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí thẩm_định và thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia do Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện 1 . Chi_phí thẩm_tra là chi_phí thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 2 . Chi_phí thẩm_định là các chi_phí phục_vụ cho các hoạt_động thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ( không bao_gồm chi_phí thẩm_tra nêu tại khoản 1 Điều này ) . Chi_phí thẩm_định bao_gồm thù_lao cho các thành_viên tham_gia Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành ; chi_phí họp , văn_phòng_phẩm , khảo_sát thực_địa ( nếu có ) , chi_phí khác liên_quan , chi_phí dự_phòng . 3 . Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : a ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; b ) Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng ; c ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : - Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện ; - Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác ; - Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . ... Như_vậy theo quy_định trên chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . - Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng . - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : + Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện . + Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác . + Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . + Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . | 205,977 | |
Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... văn_phòng, thiết_bị văn_phòng, chi_phí hoạt_động của văn_phòng, chi_phí thông_tin liên_lạc, chi_phí hỗ_trợ ăn, ở cho các chuyên_gia tư_vấn, chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác. + Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. + Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí thẩm_định và thuê tư_vấn thẩm_tra các dự_án quan_trọng quốc_gia do Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện 1 . Chi_phí thẩm_tra là chi_phí thuê tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . 2 . Chi_phí thẩm_định là các chi_phí phục_vụ cho các hoạt_động thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ( không bao_gồm chi_phí thẩm_tra nêu tại khoản 1 Điều này ) . Chi_phí thẩm_định bao_gồm thù_lao cho các thành_viên tham_gia Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành ; chi_phí họp , văn_phòng_phẩm , khảo_sát thực_địa ( nếu có ) , chi_phí khác liên_quan , chi_phí dự_phòng . 3 . Chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : a ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; b ) Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng ; c ) Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : - Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện ; - Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác ; - Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . ... Như_vậy theo quy_định trên chi_phí thẩm_tra và thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia được xác_định như sau : - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi được tính bằng định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . - Chi_phí thẩm_định được tính bằng 20% chi_phí thẩm_tra nêu trên . Trường_hợp không có định_mức chi_phí thẩm_tra và phải lập dự_toán chi_phí thẩm_tra như quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này thì lập dự_toán chi_phí thẩm_định tương_ứng . - Định_mức chi_phí thẩm_tra Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài , liên_danh tư_vấn trong nước và tư_vấn nước_ngoài hoặc không có định_mức thì phải lập dự_toán chi_phí , bao_gồm : + Chi_phí chuyên_gia : khoản chi_phí tiền_lương trả cho các chuyên_gia tư_vấn trong khoảng thời_gian thực_hiện . + Chi_phí khác : các chi_phí phục_vụ , hỗ_trợ cho hoạt_động của nhà_thầu tư_vấn trong thời_gian thực_hiện hoạt_động tư_vấn thẩm_tra như : chi_phí đi_lại ( quốc_tế và trong nước ) , chi_phí thuê văn_phòng , thiết_bị văn_phòng , chi_phí hoạt_động của văn_phòng , chi_phí thông_tin liên_lạc , chi_phí hỗ_trợ ăn , ở cho các chuyên_gia tư_vấn , chi_phí bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp ( nếu có ) và các chi_phí khác . + Thuế : các khoản thuế mà nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra phải nộp theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . + Chi_phí dự_phòng : khoản chi_phí dự_phòng cho khối_lượng công_việc phát_sinh và trượt_giá trong thời_gian nhà_thầu tư_vấn thẩm_tra thực_hiện công_việc . | 205,978 | |
Hiện_nay có bao_nhiêu hình_thức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : ... Thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau : 1. Xét chuyển từ_chức danh nghề_nghiệp này sang chức_danh nghề_nghiệp khác tương_ứng cùng mức_độ phức_tạp công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; 2. Thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp ; 3. Xét thăng_hạng đặc_cách vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn tương_ứng với chức_danh được công_nhận, bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Bổ_nhiệm, thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp 1. Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Làm_việc ở vị_trí việc_làm nào thì bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với vị_trí việc_làm đó ; b ) Người được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp nào thì phải có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp đó. 2. Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện thông_qua thi hoặc xét theo nguyên_tắc bình_đẳng, công_khai, minh_bạch, khách_quan và đúng pháp_luật. 3. Viên_chức được đăng_ký thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : Thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau : 1 . Xét chuyển từ_chức danh nghề_nghiệp này sang chức_danh nghề_nghiệp khác tương_ứng cùng mức_độ phức_tạp công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; 2 . Thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp ; 3 . Xét thăng_hạng đặc_cách vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn tương_ứng với chức_danh được công_nhận , bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp 1 . Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Làm_việc ở vị_trí việc_làm nào thì bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với vị_trí việc_làm đó ; b ) Người được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp nào thì phải có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp đó . 2 . Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện thông_qua thi hoặc xét theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật . 3 . Viên_chức được đăng_ký thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể quy_trình , thủ_tục thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức , phân_công , phân_cấp việc tổ_chức thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Các bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực hoạt_động của viên_chức chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_Vụ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn Chức_danh nghề_nghiệp ; điều_kiện thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Theo như quy_định trên thì việc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện thông_qua hình_thức thi và xét . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , việc tổ_chức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bằng hình_thức thi hay xét tại địa_phương là theo lựa_chọn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ giáo_dục và đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? ( Hình từ Internet ) | 205,979 | |
Hiện_nay có bao_nhiêu hình_thức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : ... thực_hiện thông_qua thi hoặc xét theo nguyên_tắc bình_đẳng, công_khai, minh_bạch, khách_quan và đúng pháp_luật. 3. Viên_chức được đăng_ký thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật. 4. Chính_phủ quy_định cụ_thể quy_trình, thủ_tục thi hoặc xét, bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức, phân_công, phân_cấp việc tổ_chức thi hoặc xét, bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức. Các bộ, cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực hoạt_động của viên_chức chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_Vụ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn Chức_danh nghề_nghiệp ; điều_kiện thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức. Theo như quy_định trên thì việc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện thông_qua hình_thức thi và xét. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_công, phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1. Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I, sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : Thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau : 1 . Xét chuyển từ_chức danh nghề_nghiệp này sang chức_danh nghề_nghiệp khác tương_ứng cùng mức_độ phức_tạp công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; 2 . Thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp ; 3 . Xét thăng_hạng đặc_cách vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn tương_ứng với chức_danh được công_nhận , bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp 1 . Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Làm_việc ở vị_trí việc_làm nào thì bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với vị_trí việc_làm đó ; b ) Người được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp nào thì phải có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp đó . 2 . Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện thông_qua thi hoặc xét theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật . 3 . Viên_chức được đăng_ký thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể quy_trình , thủ_tục thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức , phân_công , phân_cấp việc tổ_chức thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Các bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực hoạt_động của viên_chức chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_Vụ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn Chức_danh nghề_nghiệp ; điều_kiện thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Theo như quy_định trên thì việc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện thông_qua hình_thức thi và xét . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , việc tổ_chức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bằng hình_thức thi hay xét tại địa_phương là theo lựa_chọn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ giáo_dục và đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? ( Hình từ Internet ) | 205,980 | |
Hiện_nay có bao_nhiêu hình_thức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : ... sự_nghiệp 1. Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I, sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng. 2. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II, sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng. 3. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp, uỷ_quyền cho các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV. 4. Việc phân_công, phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng. Theo đó, việc tổ_chức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bằng hình_thức thi hay xét tại địa_phương là theo lựa_chọn của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. Thực_hư việc bỏ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : Thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau : 1 . Xét chuyển từ_chức danh nghề_nghiệp này sang chức_danh nghề_nghiệp khác tương_ứng cùng mức_độ phức_tạp công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; 2 . Thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp ; 3 . Xét thăng_hạng đặc_cách vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn tương_ứng với chức_danh được công_nhận , bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp 1 . Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Làm_việc ở vị_trí việc_làm nào thì bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với vị_trí việc_làm đó ; b ) Người được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp nào thì phải có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp đó . 2 . Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện thông_qua thi hoặc xét theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật . 3 . Viên_chức được đăng_ký thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể quy_trình , thủ_tục thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức , phân_công , phân_cấp việc tổ_chức thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Các bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực hoạt_động của viên_chức chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_Vụ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn Chức_danh nghề_nghiệp ; điều_kiện thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Theo như quy_định trên thì việc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện thông_qua hình_thức thi và xét . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , việc tổ_chức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bằng hình_thức thi hay xét tại địa_phương là theo lựa_chọn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ giáo_dục và đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? ( Hình từ Internet ) | 205,981 | |
Hiện_nay có bao_nhiêu hình_thức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : ... việc tổ_chức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bằng hình_thức thi hay xét tại địa_phương là theo lựa_chọn của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên? Bộ giáo_dục và đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nh ư sau : Thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau : 1 . Xét chuyển từ_chức danh nghề_nghiệp này sang chức_danh nghề_nghiệp khác tương_ứng cùng mức_độ phức_tạp công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; 2 . Thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp ; 3 . Xét thăng_hạng đặc_cách vào hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn tương_ứng với chức_danh được công_nhận , bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp 1 . Việc bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện theo nguyên_tắc sau : a ) Làm_việc ở vị_trí việc_làm nào thì bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với vị_trí việc_làm đó ; b ) Người được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp nào thì phải có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp đó . 2 . Việc thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức được thực_hiện thông_qua thi hoặc xét theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật . 3 . Viên_chức được đăng_ký thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể quy_trình , thủ_tục thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức , phân_công , phân_cấp việc tổ_chức thi hoặc xét , bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Các bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực hoạt_động của viên_chức chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_Vụ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn Chức_danh nghề_nghiệp ; điều_kiện thi hoặc xét thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức . Theo như quy_định trên thì việc thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện thông_qua hình_thức thi và xét . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . Theo đó , việc tổ_chức thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp bằng hình_thức thi hay xét tại địa_phương là theo lựa_chọn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ giáo_dục và đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? ( Hình từ Internet ) | 205,982 | |
Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? | V ừa qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_ng. ... V ừa qua, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN Bộ Giáo_dục và Đạo tạo nhất_trí việc đề_xuất của giáo_viên về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN là có căn_cứ. Bộ GDĐT nhận được văn_bản gửi xin ý_kiến từ Bộ nội_vụ về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN trong dự_thảo Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 115/2020/NĐ-CP, Bộ GDĐT đã có văn_bản trả_lời nhất_trí với nội_dung này. Hiện Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN. Như_vậy, trước những ý_kiến giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cũng đã nhất_trí. Tuy_nhiên Bộ không có thẩm_quyền bỏ quy_định thi thăng_hạng chức_danh giáo_viên và cũng không có thẩm_quyền đề_nghị địa_phương thực_hiện thống_nhất theo một hình_thức là xét thăng_hạng. Vậy nên, hiện_nay Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN. Tóm_lại, hiện_nay vẫn chưa có văn_bản chính_thức về việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên, việc có bỏ thi thăng_hạng giáo_viên hay không vẫn | None | 1 | V ừa qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN Bộ Giáo_dục và Đạo tạo nhất_trí việc đề_xuất của giáo_viên về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN là có căn_cứ . Bộ GDĐT nhận được văn_bản gửi xin ý_kiến từ Bộ nội_vụ về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN trong dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , Bộ GDĐT đã có văn_bản trả_lời nhất_trí với nội_dung này . Hiện Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN . Như_vậy , trước những ý_kiến giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cũng đã nhất_trí . Tuy_nhiên Bộ không có thẩm_quyền bỏ quy_định thi thăng_hạng chức_danh giáo_viên và cũng không có thẩm_quyền đề_nghị địa_phương thực_hiện thống_nhất theo một hình_thức là xét thăng_hạng . Vậy nên , hiện_nay Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN . Tóm_lại , hiện_nay vẫn chưa có văn_bản chính_thức về việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên , việc có bỏ thi thăng_hạng giáo_viên hay không vẫn đang trong quá_trình tham_mưu . | 205,983 | |
Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? | V ừa qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_ng. ... Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN. Tóm_lại, hiện_nay vẫn chưa có văn_bản chính_thức về việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên, việc có bỏ thi thăng_hạng giáo_viên hay không vẫn đang trong quá_trình tham_mưu.V ừa qua, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN Bộ Giáo_dục và Đạo tạo nhất_trí việc đề_xuất của giáo_viên về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN là có căn_cứ. Bộ GDĐT nhận được văn_bản gửi xin ý_kiến từ Bộ nội_vụ về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN trong dự_thảo Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 115/2020/NĐ-CP, Bộ GDĐT đã có văn_bản trả_lời nhất_trí với nội_dung này. Hiện Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN. Như_vậy, trước những ý_kiến giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cũng đã nhất_trí. Tuy_nhiên Bộ không có thẩm_quyền bỏ quy_định thi thăng_hạng chức_danh giáo_viên và cũng không có thẩm_quyền đề_nghị địa_phương thực_hiện thống_nhất theo một hình_thức là xét thăng_hạng. Vậy nên, | None | 1 | V ừa qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN Bộ Giáo_dục và Đạo tạo nhất_trí việc đề_xuất của giáo_viên về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN là có căn_cứ . Bộ GDĐT nhận được văn_bản gửi xin ý_kiến từ Bộ nội_vụ về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN trong dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , Bộ GDĐT đã có văn_bản trả_lời nhất_trí với nội_dung này . Hiện Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN . Như_vậy , trước những ý_kiến giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cũng đã nhất_trí . Tuy_nhiên Bộ không có thẩm_quyền bỏ quy_định thi thăng_hạng chức_danh giáo_viên và cũng không có thẩm_quyền đề_nghị địa_phương thực_hiện thống_nhất theo một hình_thức là xét thăng_hạng . Vậy nên , hiện_nay Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN . Tóm_lại , hiện_nay vẫn chưa có văn_bản chính_thức về việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên , việc có bỏ thi thăng_hạng giáo_viên hay không vẫn đang trong quá_trình tham_mưu . | 205,984 | |
Thực_hư việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên ? Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã nhất_trí việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên đúng không ? | V ừa qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_ng. ... nhất_trí. Tuy_nhiên Bộ không có thẩm_quyền bỏ quy_định thi thăng_hạng chức_danh giáo_viên và cũng không có thẩm_quyền đề_nghị địa_phương thực_hiện thống_nhất theo một hình_thức là xét thăng_hạng. Vậy nên, hiện_nay Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN. Tóm_lại, hiện_nay vẫn chưa có văn_bản chính_thức về việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên, việc có bỏ thi thăng_hạng giáo_viên hay không vẫn đang trong quá_trình tham_mưu. | None | 1 | V ừa qua , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo giải_đáp một_số vấn_đề trong quá_trình triển_khai thực_hiện Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT Đối_với vấn_đề giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN Bộ Giáo_dục và Đạo tạo nhất_trí việc đề_xuất của giáo_viên về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN là có căn_cứ . Bộ GDĐT nhận được văn_bản gửi xin ý_kiến từ Bộ nội_vụ về việc bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN trong dự_thảo Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , Bộ GDĐT đã có văn_bản trả_lời nhất_trí với nội_dung này . Hiện Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN . Như_vậy , trước những ý_kiến giáo_viên đề_nghị bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cũng đã nhất_trí . Tuy_nhiên Bộ không có thẩm_quyền bỏ quy_định thi thăng_hạng chức_danh giáo_viên và cũng không có thẩm_quyền đề_nghị địa_phương thực_hiện thống_nhất theo một hình_thức là xét thăng_hạng . Vậy nên , hiện_nay Bộ Nội_vụ đang tham_mưu Chính_phủ bỏ hình_thức thi thăng_hạng CDNN . Tóm_lại , hiện_nay vẫn chưa có văn_bản chính_thức về việc bỏ thi thăng_hạng giáo_viên , việc có bỏ thi thăng_hạng giáo_viên hay không vẫn đang trong quá_trình tham_mưu . | 205,985 | |
Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp tỉnh được quy_định như sau : ... - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh : + Chỉ_đạo lực_lượng Cảnh_sát giao_thông của địa_phương tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm trong phạm_vi quản_lý ; + Chỉ_đạo, phối_hợp với lực_lượng tuần_tra, kiểm_soát của Cục Cảnh_sát giao_thông khi có yêu_cầu ; + Ban_hành các kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 65/2020/TT-BCA trong phạm_vi quản_lý. - Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA; + Hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc lực_lượng Cảnh_sát giao_thông Công_an cấp huyện thực_hiện tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến, địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của các Đội Cảnh_sát giao_thông, Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Đội Tuần_tra, dẫn đoàn, Trạm Cảnh_sát giao_thông trực_thuộc. - Trưởng Công_an cấp huyện : + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp tỉnh được quy_định như sau : - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh : + Chỉ_đạo lực_lượng Cảnh_sát giao_thông của địa_phương tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong phạm_vi quản_lý ; + Chỉ_đạo , phối_hợp với lực_lượng tuần_tra , kiểm_soát của Cục Cảnh_sát giao_thông khi có yêu_cầu ; + Ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 65/2020/TT-BCA trong phạm_vi quản_lý . - Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA; + Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc lực_lượng Cảnh_sát giao_thông Công_an cấp huyện thực_hiện tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của các Đội Cảnh_sát giao_thông , Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Đội Tuần_tra , dẫn đoàn , Trạm Cảnh_sát giao_thông trực_thuộc . - Trưởng Công_an cấp huyện : + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự trực_thuộc . - Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông , Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự , Đội_trưởng Đội Tuần_tra , dẫn đoàn , Trạm_trưởng Trạm Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện nhiệm_vụ : xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công hoặc xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; ; + Xây_dựng kế_hoạch công_tác tuần ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị thực_hiện các kế_hoạch theo quy_định , trình Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt ; + Căn_cứ kế_hoạch công_tác tuần đã được phê_duyệt , lập kế_hoạch cho Tổ_Cảnh sát giao_thông ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị và triển_khai cho từng tổ trước khi thực_hiện ; Chỉ được lập từng kế_hoạch cho một Tổ_Cảnh sát giao_thông ; khi thực_hiện xong kế_hoạch mới được lập kế_hoạch thực_hiện tiếp_theo . Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát phương_tiện giao động của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,986 | |
Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp tỉnh được quy_định như sau : ... , Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Đội Tuần_tra, dẫn đoàn, Trạm Cảnh_sát giao_thông trực_thuộc. - Trưởng Công_an cấp huyện : + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến, địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự trực_thuộc. - Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông, Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự, Đội_trưởng Đội Tuần_tra, dẫn đoàn, Trạm_trưởng Trạm Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện nhiệm_vụ : xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến, địa_bàn được phân_công hoặc xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến, địa_bàn được phân_công ; ; + Xây_dựng kế_hoạch công_tác tuần ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị thực_hiện các kế_hoạch theo quy_định, trình Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt ; + Căn_cứ kế_hoạch công_tác tuần đã được phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp tỉnh được quy_định như sau : - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh : + Chỉ_đạo lực_lượng Cảnh_sát giao_thông của địa_phương tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong phạm_vi quản_lý ; + Chỉ_đạo , phối_hợp với lực_lượng tuần_tra , kiểm_soát của Cục Cảnh_sát giao_thông khi có yêu_cầu ; + Ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 65/2020/TT-BCA trong phạm_vi quản_lý . - Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA; + Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc lực_lượng Cảnh_sát giao_thông Công_an cấp huyện thực_hiện tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của các Đội Cảnh_sát giao_thông , Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Đội Tuần_tra , dẫn đoàn , Trạm Cảnh_sát giao_thông trực_thuộc . - Trưởng Công_an cấp huyện : + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự trực_thuộc . - Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông , Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự , Đội_trưởng Đội Tuần_tra , dẫn đoàn , Trạm_trưởng Trạm Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện nhiệm_vụ : xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công hoặc xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; ; + Xây_dựng kế_hoạch công_tác tuần ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị thực_hiện các kế_hoạch theo quy_định , trình Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt ; + Căn_cứ kế_hoạch công_tác tuần đã được phê_duyệt , lập kế_hoạch cho Tổ_Cảnh sát giao_thông ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị và triển_khai cho từng tổ trước khi thực_hiện ; Chỉ được lập từng kế_hoạch cho một Tổ_Cảnh sát giao_thông ; khi thực_hiện xong kế_hoạch mới được lập kế_hoạch thực_hiện tiếp_theo . Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát phương_tiện giao động của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,987 | |
Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp tỉnh được quy_định như sau : ... của Bộ Công_an ) của đơn_vị thực_hiện các kế_hoạch theo quy_định, trình Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt ; + Căn_cứ kế_hoạch công_tác tuần đã được phê_duyệt, lập kế_hoạch cho Tổ_Cảnh sát giao_thông ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị và triển_khai cho từng tổ trước khi thực_hiện ; Chỉ được lập từng kế_hoạch cho một Tổ_Cảnh sát giao_thông ; khi thực_hiện xong kế_hoạch mới được lập kế_hoạch thực_hiện tiếp_theo. Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát phương_tiện giao động của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp tỉnh được quy_định như sau : - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh : + Chỉ_đạo lực_lượng Cảnh_sát giao_thông của địa_phương tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong phạm_vi quản_lý ; + Chỉ_đạo , phối_hợp với lực_lượng tuần_tra , kiểm_soát của Cục Cảnh_sát giao_thông khi có yêu_cầu ; + Ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 65/2020/TT-BCA trong phạm_vi quản_lý . - Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 65/2020/TT-BCA; + Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc lực_lượng Cảnh_sát giao_thông Công_an cấp huyện thực_hiện tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của các Đội Cảnh_sát giao_thông , Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Đội Tuần_tra , dẫn đoàn , Trạm Cảnh_sát giao_thông trực_thuộc . - Trưởng Công_an cấp huyện : + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch về ban_hành các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; + Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; + Phê_duyệt kế_hoạch công_tác tuần của Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự trực_thuộc . - Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông , Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Đội_trưởng Đội Cảnh_sát giao_thông - trật_tự , Đội_trưởng Đội Tuần_tra , dẫn đoàn , Trạm_trưởng Trạm Cảnh_sát giao_thông : + Tham_mưu với Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện nhiệm_vụ : xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công hoặc xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên hoặc đột_xuất trên tuyến , địa_bàn được phân_công ; ; + Xây_dựng kế_hoạch công_tác tuần ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị thực_hiện các kế_hoạch theo quy_định , trình Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông hoặc Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt ; + Căn_cứ kế_hoạch công_tác tuần đã được phê_duyệt , lập kế_hoạch cho Tổ_Cảnh sát giao_thông ( theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ) của đơn_vị và triển_khai cho từng tổ trước khi thực_hiện ; Chỉ được lập từng kế_hoạch cho một Tổ_Cảnh sát giao_thông ; khi thực_hiện xong kế_hoạch mới được lập kế_hoạch thực_hiện tiếp_theo . Thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát phương_tiện giao động của Công_an cấp tỉnh được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 205,988 | |
Nội_dung tuần_tra giao_thông đường_bộ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định nội_dung tuần_tra giao_thông thường bộ bao_gồm : ... - Giám_sát , nắm tình_hình trật_tự , an_toàn giao_thông trên các tuyến giao_thông đường_bộ , việc chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan của người và phương_tiện tham_gia giao_thông . Kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và hành_vi vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , điều_khiển , giải_quyết ùn_tắc giao_thông hoặc phối_hợp giải_quyết ùn_tắc , sự_cố giao_thông trên tuyến giao_thông đường_bộ khi tuần_tra , kiểm_soát ; - Thực_hiện các nội_dung công_tác khác được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của pháp_luật ; Lưu_ý : Nội_dung tuần_tra phải thể_hiện trong kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định nội_dung tuần_tra giao_thông thường bộ bao_gồm : - Giám_sát , nắm tình_hình trật_tự , an_toàn giao_thông trên các tuyến giao_thông đường_bộ , việc chấp_hành pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan của người và phương_tiện tham_gia giao_thông . Kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và hành_vi vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn , điều_khiển , giải_quyết ùn_tắc giao_thông hoặc phối_hợp giải_quyết ùn_tắc , sự_cố giao_thông trên tuyến giao_thông đường_bộ khi tuần_tra , kiểm_soát ; - Thực_hiện các nội_dung công_tác khác được cấp có thẩm_quyền giao theo quy_định của pháp_luật ; Lưu_ý : Nội_dung tuần_tra phải thể_hiện trong kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 205,989 | |
Hình_thức thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát 1. Trưởng_phòng Hướng_dẫn tuần_tra, kiểm_soát giao_thông đường_bộ, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông, Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo công_khai các kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông, gồm : a ) Kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ ; b ) Kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề về giao_thông ; c ) Kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm thường_xuyên trên tuyến, địa_bàn được phân_công phụ_trách. 2. Hình_thức thông_báo công_khai a ) Niêm_yết tại trụ_sở tiếp công_dân của đơn_vị ; b ) Đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Cảnh_sát giao_thông hoặc Cổng thông_tin điện_tử của Công_an cấp tỉnh, Phòng Cảnh_sát giao_thông ; c ) Công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; d ) Áp_dụng các hình_thức công_khai khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Nội_dung thông_báo công_khai ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) a ) Đơn_vị làm nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; b ) Tuyến đường tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; c ) Loại phương_tiện, hành_vi vi_phạm tiến_hành | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát 1 . Trưởng_phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo công_khai các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông , gồm : a ) Kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ ; b ) Kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề về giao_thông ; c ) Kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên trên tuyến , địa_bàn được phân_công phụ_trách . 2 . Hình_thức thông_báo công_khai a ) Niêm_yết tại trụ_sở tiếp công_dân của đơn_vị ; b ) Đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Cảnh_sát giao_thông hoặc Cổng thông_tin điện_tử của Công_an cấp tỉnh , Phòng Cảnh_sát giao_thông ; c ) Công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; d ) Áp_dụng các hình_thức công_khai khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung thông_báo công_khai ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) a ) Đơn_vị làm nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; b ) Tuyến đường tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; c ) Loại phương_tiện , hành_vi vi_phạm tiến_hành kiểm_soát , xử_lý ; d ) Thời_gian thực_hiện kế_hoạch . Như_vậy theo quy_định trên hình_thức thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ bao_gồm : - Niêm_yết tại trụ_sở tiếp công_dân của đơn_vị ; - Đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Cảnh_sát giao_thông hoặc Cổng thông_tin điện_tử của Công_an cấp tỉnh , Phòng Cảnh_sát giao_thông ; - Công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Áp_dụng các hình_thức công_khai khác theo quy_định của pháp_luật . | 205,990 | |
Hình_thức thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... ) a ) Đơn_vị làm nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; b ) Tuyến đường tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ; c ) Loại phương_tiện, hành_vi vi_phạm tiến_hành kiểm_soát, xử_lý ; d ) Thời_gian thực_hiện kế_hoạch. Như_vậy theo quy_định trên hình_thức thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát giao_thông đường_bộ bao_gồm : - Niêm_yết tại trụ_sở tiếp công_dân của đơn_vị ; - Đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Cảnh_sát giao_thông hoặc Cổng thông_tin điện_tử của Công_an cấp tỉnh, Phòng Cảnh_sát giao_thông ; - Công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Áp_dụng các hình_thức công_khai khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát 1 . Trưởng_phòng Hướng_dẫn tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo công_khai các kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông , gồm : a ) Kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ ; b ) Kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề về giao_thông ; c ) Kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm thường_xuyên trên tuyến , địa_bàn được phân_công phụ_trách . 2 . Hình_thức thông_báo công_khai a ) Niêm_yết tại trụ_sở tiếp công_dân của đơn_vị ; b ) Đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Cảnh_sát giao_thông hoặc Cổng thông_tin điện_tử của Công_an cấp tỉnh , Phòng Cảnh_sát giao_thông ; c ) Công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; d ) Áp_dụng các hình_thức công_khai khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung thông_báo công_khai ( theo mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) a ) Đơn_vị làm nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; b ) Tuyến đường tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ; c ) Loại phương_tiện , hành_vi vi_phạm tiến_hành kiểm_soát , xử_lý ; d ) Thời_gian thực_hiện kế_hoạch . Như_vậy theo quy_định trên hình_thức thông_báo công_khai kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát giao_thông đường_bộ bao_gồm : - Niêm_yết tại trụ_sở tiếp công_dân của đơn_vị ; - Đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Cảnh_sát giao_thông hoặc Cổng thông_tin điện_tử của Công_an cấp tỉnh , Phòng Cảnh_sát giao_thông ; - Công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Áp_dụng các hình_thức công_khai khác theo quy_định của pháp_luật . | 205,991 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là như_thế_nào ? | Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyế: ... Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI I. ĐẠI_CƯƠNG - Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng, gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối. Bên cạnh các tổn_thương dây_chằng, bao khớp, sụn chêm … có_thể gây tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang. - Trật khớp gối nắn thường dễ, nhưng hậu_quả về lâu_dài thì thường để lại di_chứng lỏng khớp, phải phẫu_thuật để tái_tạo dây_chằng. - Trật khớp gối có kèm gẫy xương thường nặng và có chỉ_định mổ. Theo đó, việc điều_trị bảo_tồn trật khớp gối được hiểu như sau : Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp | None | 1 | Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI I. ĐẠI_CƯƠNG - Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng , gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối . Bên cạnh các tổn_thương dây_chằng , bao khớp , sụn chêm … có_thể gây tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . - Trật khớp gối nắn thường dễ , nhưng hậu_quả về lâu_dài thì thường để lại di_chứng lỏng khớp , phải phẫu_thuật để tái_tạo dây_chằng . - Trật khớp gối có kèm gẫy xương thường nặng và có chỉ_định mổ . Theo đó , việc điều_trị bảo_tồn trật khớp gối được hiểu như sau : Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng , gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối . Bên cạnh các tổn_thương dây_chằng , bao khớp , sụn chêm … có_thể gây tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . - Trật khớp gối nắn thường dễ , nhưng hậu_quả về lâu_dài thì thường để lại di_chứng lỏng khớp , phải phẫu_thuật để tái_tạo dây_chằng . - Trật khớp gối có kèm gẫy xương thường nặng và có chỉ_định mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn trật khớp gối xảy ra khi bị trật khớp gối đây là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng , gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet ) | 205,992 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là như_thế_nào ? | Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyế: ... xương thường nặng và có chỉ_định mổ. Theo đó, việc điều_trị bảo_tồn trật khớp gối được hiểu như sau : Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng, gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối. Bên cạnh các tổn_thương dây_chằng, bao khớp, sụn chêm … có_thể gây tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang. - Trật khớp gối nắn thường dễ, nhưng hậu_quả về lâu_dài thì thường để lại di_chứng lỏng khớp, phải phẫu_thuật để tái_tạo dây_chằng. - Trật khớp gối có kèm gẫy xương thường nặng và có chỉ_định mổ. Như_vậy, có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn trật khớp gối xảy ra khi bị trật khớp gối đây là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng, gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối. Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục I Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI I. ĐẠI_CƯƠNG - Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng , gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối . Bên cạnh các tổn_thương dây_chằng , bao khớp , sụn chêm … có_thể gây tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . - Trật khớp gối nắn thường dễ , nhưng hậu_quả về lâu_dài thì thường để lại di_chứng lỏng khớp , phải phẫu_thuật để tái_tạo dây_chằng . - Trật khớp gối có kèm gẫy xương thường nặng và có chỉ_định mổ . Theo đó , việc điều_trị bảo_tồn trật khớp gối được hiểu như sau : Trật khớp gối là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng , gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối . Bên cạnh các tổn_thương dây_chằng , bao khớp , sụn chêm … có_thể gây tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . - Trật khớp gối nắn thường dễ , nhưng hậu_quả về lâu_dài thì thường để lại di_chứng lỏng khớp , phải phẫu_thuật để tái_tạo dây_chằng . - Trật khớp gối có kèm gẫy xương thường nặng và có chỉ_định mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng điều_trị bảo_tồn trật khớp gối xảy ra khi bị trật khớp gối đây là một chấn_thương tuy ít gặp nhưng thường là nặng , gây tổn_thương nặng phần_mềm và các cấu_trúc giữ vững khớp gối . Điều_trị bảo_tồn ( Hình từ Internet ) | 205,993 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI... II. CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên, cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương. Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1. Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối. 2. Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang. Theo đó, điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên, cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương. Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích. Tuy_nhiên ở trường_hợp chống chỉ_định sau thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện điều_trị này : - Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối. - Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên , cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương . Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối . 2 . Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . Theo đó , điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên , cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương . Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích . Tuy_nhiên ở trường_hợp chống chỉ_định sau thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện điều_trị này : - Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối . - Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . | 205,994 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện điều_trị này : - Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối. - Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang. ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI... II. CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên, cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương. Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1. Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối. 2. Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang. Theo đó, điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên, cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương. Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích. Tuy_nhiên ở trường_hợp chống chỉ_định sau | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên , cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương . Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối . 2 . Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . Theo đó , điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên , cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương . Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích . Tuy_nhiên ở trường_hợp chống chỉ_định sau thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện điều_trị này : - Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối . - Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . | 205,995 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... trật khớp gối do chấn_thương. Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích. Tuy_nhiên ở trường_hợp chống chỉ_định sau thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện điều_trị này : - Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối. - Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu, thần_kinh, hội_chứng khoang. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục II Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI ... II . CHỈ_ĐỊNH ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên , cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương . Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối . 2 . Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . Theo đó , điều_trị bảo_tồn trật khớp gối chỉ_định cho người_bệnh khi Nắn trật khớp gối là phương_pháp điều_trị đầu_tiên , cần_thiết cho mọi trường_hợp trật khớp gối do chấn_thương . Kể_cả các trường_hợp phải mổ thì nắn và bất_động bột để chờ mổ cũng là một việc_làm hết_sức hữu_ích . Tuy_nhiên ở trường_hợp chống chỉ_định sau thì người_bệnh có_thể sẽ không được thực_hiện điều_trị này : - Không điều_trị bảo_tồn những trường_hợp trật hở khớp gối . - Trật khớp kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh , hội_chứng khoang . | 205,996 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối thì phải chuẩn_bị dụng_cụ gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ). - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ). 2. Phương_tiện - Bàn nắn : bàn nắn bình_thường. Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh khi bó bột. - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê. - Bột thạch_cao : 4-5 cuộn khổ 20 cm, 3 - 4 cuộn khổ 15 cm. 3. Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược. 4. Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, tình_trạng thăm_khám toàn_thân, hướng xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật. Theo đó, ở bước chuẩn_bị | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh khi bó bột . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : 4-5 cuộn khổ 20 cm , 3 - 4 cuộn khổ 15 cm . 3 . Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Theo đó , ở bước chuẩn_bị trước khi thực_hiện điều_trị trật khớp gối như sau : - Bàn nắn : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh khi bó bột . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : 4-5 cuộn khổ 20 cm , 3 - 4 cuộn khổ 15 cm . Như_vậy , trước khi thực_hiện điều_trị cần chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ quy_định trên . | 205,997 | |
Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối thì phải chuẩn_bị dụng_cụ gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... thăm_khám toàn_thân, hướng xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật. Theo đó, ở bước chuẩn_bị trước khi thực_hiện điều_trị trật khớp gối như sau : - Bàn nắn : bàn nắn bình_thường. Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh khi bó bột. - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê. - Bột thạch_cao : 4-5 cuộn khổ 20 cm, 3 - 4 cuộn khổ 15 cm. Như_vậy, trước khi thực_hiện điều_trị cần chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 39 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn trật khớp gối ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN TRẬT KHỚP GỐI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa chấn_thương : 4 người ( 1 chính và 3 phụ ) . - Chuyên_khoa gây_mê hồi_sức : 2 ( nếu người_bệnh cần gây_mê ) . 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh khi bó bột . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : 4-5 cuộn khổ 20 cm , 3 - 4 cuộn khổ 15 cm . 3 . Người_bệnh - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Theo đó , ở bước chuẩn_bị trước khi thực_hiện điều_trị trật khớp gối như sau : - Bàn nắn : bàn nắn bình_thường . Cần 1 độn gỗ để kê dưới chân người_bệnh khi bó bột . - Thuốc gây_tê hoặc gây_mê . - Bột thạch_cao : 4-5 cuộn khổ 20 cm , 3 - 4 cuộn khổ 15 cm . Như_vậy , trước khi thực_hiện điều_trị cần chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ quy_định trên . | 205,998 | |
Sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp bị xử_phạt bao_nhiêu ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay như sau : ... Vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay... 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đến 20.000.000 đồng ( hai_mươi triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ; b ) Lưu_trữ không đủ hồ_sơ bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu_bay theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng ( hai_mươi triệu đồng ) đến 30.000.000 đồng ( ba_mươi triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sản_xuất tại Việt_Nam hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam tàu_bay, động_cơ, cánh_quạt của tàu_bay mà không có hoặc không phù_hợp với Giấy chứng_nhận loại tương_ứng do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc công_nhận ; b ) Sử_dụng tàu_bay, động_cơ, cánh_quạt, phụ_tùng tàu_bay không đúng mục_đích ; c ) Không có hồ_sơ bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu_bay theo quy_định ; d ) Không duy_trì, cập_nhật Chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay theo quy_định.... Theo đó, hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay như sau : Vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ... 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đến 20.000.000 đồng ( hai_mươi triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ; b ) Lưu_trữ không đủ hồ_sơ bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng ( hai_mươi triệu đồng ) đến 30.000.000 đồng ( ba_mươi triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sản_xuất tại Việt_Nam hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam tàu_bay , động_cơ , cánh_quạt của tàu_bay mà không có hoặc không phù_hợp với Giấy chứng_nhận loại tương_ứng do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc công_nhận ; b ) Sử_dụng tàu_bay , động_cơ , cánh_quạt , phụ_tùng tàu_bay không đúng mục_đích ; c ) Không có hồ_sơ bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay theo quy_định ; d ) Không duy_trì , cập_nhật Chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay theo quy_định . ... Theo đó , hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đây là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là phạt tiền tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). | 205,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.