Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp bị xử_phạt bao_nhiêu ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay như sau : ... ... Theo đó, hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đây là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm, trường_hợp tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là phạt tiền tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về các hành_vi vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay như sau : Vi_phạm quy_định về tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ... 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) đến 20.000.000 đồng ( hai_mươi triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ; b ) Lưu_trữ không đủ hồ_sơ bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng ( hai_mươi triệu đồng ) đến 30.000.000 đồng ( ba_mươi triệu đồng ) đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sản_xuất tại Việt_Nam hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam tàu_bay , động_cơ , cánh_quạt của tàu_bay mà không có hoặc không phù_hợp với Giấy chứng_nhận loại tương_ứng do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc công_nhận ; b ) Sử_dụng tàu_bay , động_cơ , cánh_quạt , phụ_tùng tàu_bay không đúng mục_đích ; c ) Không có hồ_sơ bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu_bay theo quy_định ; d ) Không duy_trì , cập_nhật Chương_trình bảo_dưỡng tàu_bay theo quy_định . ... Theo đó , hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đây là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp sẽ áp_dụng mức phạt bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là phạt tiền tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng ( Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). | 206,000 | |
Có bắt_buộc phải mang Giấy_phép sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện theo tàu_bay hay không ? | Theo khoản e Điều 25 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về giấy_tờ , tài_liệu mang theo tàu_bay như sau : ... Giấy_tờ , tài_liệu mang theo tàu_bay 1 . Khi khai_thác , tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam phải có các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : a ) Giấy chứng_nhận đăng_ký quốc_tịch tàu_bay ; b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bay ; c ) Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay ; d ) Giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp của thành_viên tổ bay ; đ ) Nhật_ký bay ; e ) Giấy_phép sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay , nếu được lắp_đặt ; g ) Tài_liệu hướng_dẫn bay dành cho tổ lái ; h ) Danh_sách hành_khách trong trường_hợp vận_chuyển hành_khách ; i ) Bản kê_khai hàng_hoá trong trường_hợp vận_chuyển hàng_hoá ; k ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự ; l ) Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này phải là bản_chính , trừ Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu mang theo tàu_bay mang quốc_tịch nước_ngoài thực_hiện các chuyến bay đến và đi từ Việt_Nam phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật quốc_gia đăng_ký quốc_tịch tàu_bay . Theo đó , nếu tàu_bay được lắp_đặt thiết_bị vô_tuyến_điện thì buộc phải mang theo Giấy_phép sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện theo tàu_bay . | None | 1 | Theo khoản e Điều 25 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về giấy_tờ , tài_liệu mang theo tàu_bay như sau : Giấy_tờ , tài_liệu mang theo tàu_bay 1 . Khi khai_thác , tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam phải có các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : a ) Giấy chứng_nhận đăng_ký quốc_tịch tàu_bay ; b ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện bay ; c ) Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay ; d ) Giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp của thành_viên tổ bay ; đ ) Nhật_ký bay ; e ) Giấy_phép sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay , nếu được lắp_đặt ; g ) Tài_liệu hướng_dẫn bay dành cho tổ lái ; h ) Danh_sách hành_khách trong trường_hợp vận_chuyển hành_khách ; i ) Bản kê_khai hàng_hoá trong trường_hợp vận_chuyển hàng_hoá ; k ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự ; l ) Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay . 2 . Giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 1 Điều này phải là bản_chính , trừ Giấy chứng_nhận người khai_thác tàu_bay . 3 . Giấy_tờ , tài_liệu mang theo tàu_bay mang quốc_tịch nước_ngoài thực_hiện các chuyến bay đến và đi từ Việt_Nam phải phù_hợp với quy_định của pháp_luật quốc_gia đăng_ký quốc_tịch tàu_bay . Theo đó , nếu tàu_bay được lắp_đặt thiết_bị vô_tuyến_điện thì buộc phải mang theo Giấy_phép sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện theo tàu_bay . | 206,001 | |
Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp hay không ? | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt : ... Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam, trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền lên đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp. Đây là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm, trường_hợp tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thì thẩm_quyền phạt tiền sẽ bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã | None | 1 | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam , trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền lên đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp . Đây là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thì thẩm_quyền phạt tiền sẽ bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). Theo đó , mức phạt tiền cao nhất đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp của tổ_chức là 40.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên . | 206,002 | |
Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp hay không ? | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt : ... bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). Theo đó, mức phạt tiền cao nhất đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp của tổ_chức là 40.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên.Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam, trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều | None | 1 | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam , trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền lên đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp . Đây là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thì thẩm_quyền phạt tiền sẽ bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). Theo đó , mức phạt tiền cao nhất đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp của tổ_chức là 40.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên . | 206,003 | |
Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp hay không ? | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt : ... có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này.... Theo đó, Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền lên đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp. Đây là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm, trường_hợp tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thì thẩm_quyền phạt tiền sẽ bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). Theo đó, mức phạt tiền cao nhất đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp của tổ_chức là 40.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên. | None | 1 | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam , trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền lên đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp . Đây là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thì thẩm_quyền phạt tiền sẽ bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). Theo đó , mức phạt tiền cao nhất đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp của tổ_chức là 40.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên . | 206,004 | |
Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp hay không ? | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt : ... phạt tiền đối_với tổ_chức trên. | None | 1 | Theo Điều_khoản 2 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam , trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 100.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có thẩm_quyền phạt tiền lên đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp . Đây là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm thì thẩm_quyền phạt tiền sẽ bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân tức_là Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP). Theo đó , mức phạt tiền cao nhất đối_với hành_vi sử_dụng thiết_bị vô_tuyến_điện trên tàu_bay không đúng theo Giấy_phép đã được cấp của tổ_chức là 40.000.000 đồng nên Chánh_Thanh_tra Cục Hàng_không Việt_Nam có quyền phạt tiền đối_với tổ_chức trên . | 206,005 | |
Khái_niệm lấy phiếu tín_nhiệm là gì ? | Tại Điều 3 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : ... Giải_thích từ_ngữ 1 . Lấy phiếu tín_nhiệm là việc Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện quyền giám_sát , đánh_giá mức_độ tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn để làm cơ_sở xem_xét đánh_giá cán_bộ . Như_vậy , lấy phiếu tín_nhiệm là việc Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện quyền giám_sát , đánh_giá mức_độ tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn để làm cơ_sở xem_xét đánh_giá cán_bộ . ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : Giải_thích từ_ngữ 1 . Lấy phiếu tín_nhiệm là việc Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện quyền giám_sát , đánh_giá mức_độ tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn để làm cơ_sở xem_xét đánh_giá cán_bộ . Như_vậy , lấy phiếu tín_nhiệm là việc Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện quyền giám_sát , đánh_giá mức_độ tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ do Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn để làm cơ_sở xem_xét đánh_giá cán_bộ . ( Hình internet ) | 206,006 | |
Miễn_nhiệm là gì ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... - Miễn_nhiệm là việc cán_bộ , công_chức được thôi giữ chức_vụ , chức_danh khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm . Ngoài_ra , tại 1 Điều 2 Quy_định 41 - QĐ / TW năm 2021 quy_định miễn_nhiệm là việc cấp có thẩm_quyền quyết_định cho cán_bộ thôi giữ chức_vụ khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm do không đáp_ứng được yêu_cầu công_việc , uy_tín giảm_sút , có vi_phạm nhưng chưa đến mức xử_lý kỷ_luật cách_chức . Lưu_ý : Miễn_nhiệm không phải là một hình_thức kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : - Miễn_nhiệm là việc cán_bộ , công_chức được thôi giữ chức_vụ , chức_danh khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm . Ngoài_ra , tại 1 Điều 2 Quy_định 41 - QĐ / TW năm 2021 quy_định miễn_nhiệm là việc cấp có thẩm_quyền quyết_định cho cán_bộ thôi giữ chức_vụ khi chưa hết nhiệm_kỳ hoặc chưa hết thời_hạn bổ_nhiệm do không đáp_ứng được yêu_cầu công_việc , uy_tín giảm_sút , có vi_phạm nhưng chưa đến mức xử_lý kỷ_luật cách_chức . Lưu_ý : Miễn_nhiệm không phải là một hình_thức kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức | 206,007 | |
Đối_tượng nào được Quốc_hội , HĐND lấy phiếu tín_nhiệm từ ngày 01/7/2023 ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : ... * Đối_tượng lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm - Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : + Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; + Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội ; + Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , các thành_viên khác của Chính_phủ ; + Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : + Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Trưởng Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : * Đối_tượng lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm - Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : + Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; + Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội ; + Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , các thành_viên khác của Chính_phủ ; + Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : + Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Trưởng Ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện . | 206,008 | |
Hệ_quả đối_với người được Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân lấy phiếu tín_nhiệm là gì ? | Tại Điều 12 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : ... Điều 12. Hệ_quả đối_với người được lấy phiếu tín_nhiệm 1. Kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm được sử_dụng để đánh_giá cán_bộ, làm cơ_sở cho công_tác quy_hoạch, điều_động, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử, miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ. 2. Người được lấy phiếu tín_nhiệm có quá nửa đến dưới hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” thì có_thể xin từ_chức ; trường_hợp không xin từ_chức thì Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành bỏ_phiếu tín_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì việc bỏ_phiếu tín_nhiệm được thực_hiện một lần đối_với các chức_vụ đó. 3. Người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm | None | 1 | Tại Điều 12 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : Điều 12 . Hệ_quả đối_với người được lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm được sử_dụng để đánh_giá cán_bộ , làm cơ_sở cho công_tác quy_hoạch , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ . 2 . Người được lấy phiếu tín_nhiệm có quá nửa đến dưới hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” thì có_thể xin từ_chức ; trường_hợp không xin từ_chức thì Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành bỏ_phiếu tín_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì việc bỏ_phiếu tín_nhiệm được thực_hiện một lần đối_với các chức_vụ đó . 3 . Người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó . Như_vậy , hệ_quả của việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu được thực_hiện theo nội_dung trên . Theo đó , kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm được sử_dụng để đánh_giá cán_bộ , làm cơ_sở cho công_tác quy_hoạch , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ . | 206,009 | |
Hệ_quả đối_với người được Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân lấy phiếu tín_nhiệm là gì ? | Tại Điều 12 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : ... hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó. Như_vậy, hệ_quả của việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân bầu được thực_hiện theo nội_dung trên. Theo đó, kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm được sử_dụng để đánh_giá cán_bộ, làm cơ_sở cho công_tác quy_hoạch, điều_động, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử, miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ. | None | 1 | Tại Điều 12 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : Điều 12 . Hệ_quả đối_với người được lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm được sử_dụng để đánh_giá cán_bộ , làm cơ_sở cho công_tác quy_hoạch , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ . 2 . Người được lấy phiếu tín_nhiệm có quá nửa đến dưới hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” thì có_thể xin từ_chức ; trường_hợp không xin từ_chức thì Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trình Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành bỏ_phiếu tín_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì việc bỏ_phiếu tín_nhiệm được thực_hiện một lần đối_với các chức_vụ đó . 3 . Người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó . Như_vậy , hệ_quả của việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu được thực_hiện theo nội_dung trên . Theo đó , kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm được sử_dụng để đánh_giá cán_bộ , làm cơ_sở cho công_tác quy_hoạch , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ . | 206,010 | |
Người được lấy phiếu tín_nhiệm tại Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân có bao_nhiêu phiếu đánh_giá tín_nhiệm thấp thì miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : ... Hệ_quả đối_với người được lấy phiếu tín_nhiệm ... 3 . Người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó . Như_vậy , người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; Đồng_thời , trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_quyết 96/2023/QH15 quy_định : Hệ_quả đối_với người được lấy phiếu tín_nhiệm ... 3 . Người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó . Như_vậy , người được lấy phiếu tín_nhiệm có từ hai_phần_ba tổng_số phiếu đánh_giá “ tín_nhiệm thấp ” trở lên thì cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giới_thiệu người đó để Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân bầu hoặc phê_chuẩn có trách_nhiệm trình Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân tiến_hành miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm tại kỳ họp đó hoặc kỳ họp gần nhất ; Đồng_thời , trường_hợp một người đã được lấy phiếu tín_nhiệm cùng một lần với nhiều chức_vụ thì thực_hiện việc miễn_nhiệm hoặc phê_chuẩn đề_nghị miễn_nhiệm đối_với các chức_vụ đó . | 206,011 | |
Hồ_sơ mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam gồm những tài_liệu gì ? Hồ_sơ này do ai chịu trách_nhiệm chuẩn_bị ? | Căn_cứ theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng điều_hành 1. Người điều_hành phải thành_lập một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam trong thời_hạn 90 ngày hoặc khoảng thời_gian khác được thống_nhất bởi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với nhà_thầu kể từ ngày giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh có hiệu_lực. Văn_phòng điều_hành thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trong phạm_vi được uỷ_quyền, thoả_thuận điều_hành và quy_định của pháp_luật. Người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với một hoặc nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam ( nếu có ). 2. Thẩm_quyền, thủ_tục mở văn_phòng điều_hành a ) Người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành. b ) Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng thuê đối_với trưởng văn_phòng điều_hành của người điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành.... Theo đó, hồ_sơ mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam gồm những tài_liệu sau : | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành 1 . Người điều_hành phải thành_lập một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam trong thời_hạn 90 ngày hoặc khoảng thời_gian khác được thống_nhất bởi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với nhà_thầu kể từ ngày giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh có hiệu_lực . Văn_phòng điều_hành thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trong phạm_vi được uỷ_quyền , thoả_thuận điều_hành và quy_định của pháp_luật . Người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với một hoặc nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam ( nếu có ) . 2 . Thẩm_quyền , thủ_tục mở văn_phòng điều_hành a ) Người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . b ) Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng thuê đối_với trưởng văn_phòng điều_hành của người điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành . ... Theo đó , hồ_sơ mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam gồm những tài_liệu sau : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng thuê đối_với trưởng văn_phòng điều_hành của người điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành . Và người điều_hành chịu trách_nhiệm gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . Văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí ( Hình từ Internet ) | 206,012 | |
Hồ_sơ mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam gồm những tài_liệu gì ? Hồ_sơ này do ai chịu trách_nhiệm chuẩn_bị ? | Căn_cứ theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành.... Theo đó, hồ_sơ mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam gồm những tài_liệu sau : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng thuê đối_với trưởng văn_phòng điều_hành của người điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành. Và người điều_hành chịu trách_nhiệm gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành. Văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành 1 . Người điều_hành phải thành_lập một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam trong thời_hạn 90 ngày hoặc khoảng thời_gian khác được thống_nhất bởi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam với nhà_thầu kể từ ngày giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh có hiệu_lực . Văn_phòng điều_hành thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ trong phạm_vi được uỷ_quyền , thoả_thuận điều_hành và quy_định của pháp_luật . Người điều_hành có_thể sử_dụng một văn_phòng điều_hành tại Việt_Nam để điều_hành hoặc quản_lý với tư_cách là nhà_thầu đối_với một hoặc nhiều dự_án dầu_khí ở Việt_Nam ( nếu có ) . 2 . Thẩm_quyền , thủ_tục mở văn_phòng điều_hành a ) Người điều_hành gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . b ) Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng thuê đối_với trưởng văn_phòng điều_hành của người điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành . ... Theo đó , hồ_sơ mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam gồm những tài_liệu sau : - Văn_bản đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành do đại_diện có thẩm_quyền của người điều_hành ký ; - Bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng thuê đối_với trưởng văn_phòng điều_hành của người điều_hành ; - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của trưởng văn_phòng điều_hành . Và người điều_hành chịu trách_nhiệm gửi ba ( 03 ) bộ hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành tới Sở Kế_hoạch và Đầu_tư nơi đặt văn_phòng điều_hành . Văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí ( Hình từ Internet ) | 206,013 | |
Trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng điều_hành... 2. Thẩm_quyền, thủ_tục mở văn_phòng điều_hành... c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh, trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành.... Như_vậy, trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh, trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 2 . Thẩm_quyền , thủ_tục mở văn_phòng điều_hành ... c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh , trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . ... Như_vậy , trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh , trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . | 206,014 | |
Trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... không quá ba ( 03 ) năm. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. Văn_phòng điều_hành... 2. Thẩm_quyền, thủ_tục mở văn_phòng điều_hành... c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh, trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành.... Như_vậy, trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 2 . Thẩm_quyền , thủ_tục mở văn_phòng điều_hành ... c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh , trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . ... Như_vậy , trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh , trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . | 206,015 | |
Trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh, trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 2 . Thẩm_quyền , thủ_tục mở văn_phòng điều_hành ... c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh , trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . ... Như_vậy , trình_tự mở văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được thực_hiện như sau : Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . Thời_hạn hoạt_động của văn_phòng điều_hành theo hiệu_lực của giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh , trừ trường_hợp được gia_hạn nhưng không quá ba ( 03 ) năm . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư gửi Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Bộ Tư_pháp và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập văn_phòng điều_hành . | 206,016 | |
Văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam có được ký hợp_đồng không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng điều_hành ... 3 . Văn_phòng điều_hành có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động , được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí , tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí . Ngoài_ra , văn_phòng này còn có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động và tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Văn_phòng điều_hành ... 3 . Văn_phòng điều_hành có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động , được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí , tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , văn_phòng điều_hành hoạt_động dầu_khí tại Việt_Nam được ký các hợp_đồng để thực_hiện hợp_đồng dầu_khí . Ngoài_ra , văn_phòng này còn có con_dấu , được mở tài_khoản , được tuyển_dụng lao_động và tiến_hành các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . | 206,017 | |
Điều_kiện để dùng biệt_thự làm cơ_sở lưu_trú du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Điều_kiện kinh_doanh chung đối_với biệt_thự du_lịch được quy_định tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 với nội_dung như sau : ... “ Điều 49. Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1. Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường, an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này ”. Trong đó, điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng được quy_định tại Điều 22 và Điều 23 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP) như sau : “ Điều 23. Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch 1. Điều_kiện quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị_định này. 2. Có khu_vực tiếp khách, phòng ngủ, bếp và phòng tắm, phòng_vệ sinh. Điều 22. Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đối_với khách_sạn … 5. Có giường, đệm, chăn, gối, | None | 1 | Điều_kiện kinh_doanh chung đối_với biệt_thự du_lịch được quy_định tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 với nội_dung như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này ” . Trong đó , điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng được quy_định tại Điều 22 và Điều 23 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP) như sau : “ Điều 23 . Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch 1 . Điều_kiện quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị_định này . 2 . Có khu_vực tiếp khách , phòng ngủ , bếp và phòng tắm , phòng_vệ sinh . Điều 22 . Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với khách_sạn … 5 . Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . 6 . Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . … ” . Như_vậy , việc dùng biệt_thự làm cơ_sở lưu_trú du_lịch cần đáp_ứng tất_cả những điều_kiện được nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,018 | |
Điều_kiện để dùng biệt_thự làm cơ_sở lưu_trú du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Điều_kiện kinh_doanh chung đối_với biệt_thự du_lịch được quy_định tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 với nội_dung như sau : ... và phòng tắm, phòng_vệ sinh. Điều 22. Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đối_với khách_sạn … 5. Có giường, đệm, chăn, gối, khăn mặt, khăn tắm ; thay bọc đệm, bọc chăn, bọc gối, khăn mặt, khăn tắm khi có khách mới. 6. Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày. … ”. Như_vậy, việc dùng biệt_thự làm cơ_sở lưu_trú du_lịch cần đáp_ứng tất_cả những điều_kiện được nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Điều_kiện kinh_doanh chung đối_với biệt_thự du_lịch được quy_định tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 với nội_dung như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này ” . Trong đó , điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch cần đáp_ứng được quy_định tại Điều 22 và Điều 23 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP) như sau : “ Điều 23 . Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch 1 . Điều_kiện quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị_định này . 2 . Có khu_vực tiếp khách , phòng ngủ , bếp và phòng tắm , phòng_vệ sinh . Điều 22 . Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với khách_sạn … 5 . Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . 6 . Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . … ” . Như_vậy , việc dùng biệt_thự làm cơ_sở lưu_trú du_lịch cần đáp_ứng tất_cả những điều_kiện được nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,019 | |
Có các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch nào ? | Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật Du_lịch có quy_định về nội_dung này như sau : ... “ Điều 21. Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch 1. Khách_sạn : Cơ_sở lưu_trú du_lịch bảo_đảm chất_lượng về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch ; bao_gồm : Khách_sạn nghỉ_dưỡng, khách_sạn bên đường, khách_sạn nổi và khách_sạn thành_phố. a ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng : Cơ_sở lưu_trú du_lịch được xây_dựng thành khối hoặc thành quần_thể các biệt_thự, nhà thấp_tầng, căn_hộ, ở khu_vực có cảnh_quan thiên_nhiên đẹp ; b ) Khách_sạn bên đường : Cơ_sở lưu_trú du_lịch gần đường giao_thông, có bãi đỗ xe nhằm phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách sử_dụng phương_tiện giao_thông đường_bộ ( xe_máy, ô_tô ) đi du_lịch hoặc nghỉ_ngơi giữa những chặng đường dài ; c ) Khách_sạn nổi : Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết ; d ) Khách_sạn thành_phố : Cơ_sở lưu_trú du_lịch được xây_dựng tại các đô_thị phục_vụ khách du_lịch. 2. Biệt_thự du_lịch : Biệt_thự có trang_thiết_bị, tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú. 3. Căn_hộ du_lịch : Căn_hộ có trang_thiết_bị, dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch. Khách có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú. 4. Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch : | None | 1 | Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật Du_lịch có quy_định về nội_dung này như sau : “ Điều 21 . Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch 1 . Khách_sạn : Cơ_sở lưu_trú du_lịch bảo_đảm chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch ; bao_gồm : Khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn bên đường , khách_sạn nổi và khách_sạn thành_phố . a ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng : Cơ_sở lưu_trú du_lịch được xây_dựng thành khối hoặc thành quần_thể các biệt_thự , nhà thấp_tầng , căn_hộ , ở khu_vực có cảnh_quan thiên_nhiên đẹp ; b ) Khách_sạn bên đường : Cơ_sở lưu_trú du_lịch gần đường giao_thông , có bãi đỗ xe nhằm phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách sử_dụng phương_tiện giao_thông đường_bộ ( xe_máy , ô_tô ) đi du_lịch hoặc nghỉ_ngơi giữa những chặng đường dài ; c ) Khách_sạn nổi : Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết ; d ) Khách_sạn thành_phố : Cơ_sở lưu_trú du_lịch được xây_dựng tại các đô_thị phục_vụ khách du_lịch . 2 . Biệt_thự du_lịch : Biệt_thự có trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . 3 . Căn_hộ du_lịch : Căn_hộ có trang_thiết_bị , dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch . Khách có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . 4 . Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch : Phương_tiện vận_tải thuỷ có phòng ngủ phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách du_lịch . 5 . Nhà_nghỉ du_lịch : Cơ_sở lưu_trú có trang_thiết_bị , tiện_nghi cần_thiết phục_vụ khách du_lịch . 6 . Nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê : Nhà ở có khu_vực được bố_trí trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê lưu_trú ; khách cùng sinh_hoạt với gia_đình chủ nhà . 7 . Bãi cắm trại du_lịch : Khu_vực được quy_hoạch ở nơi có cảnh_quan thiên_nhiên đẹp , có kết_cấu_hạ_tầng , có cơ_sở vật_chất và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách cắm trại ” . Như_vậy , có các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch nêu trên . | 206,020 | |
Có các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch nào ? | Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật Du_lịch có quy_định về nội_dung này như sau : ... trong thời_gian lưu_trú. 3. Căn_hộ du_lịch : Căn_hộ có trang_thiết_bị, dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch. Khách có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú. 4. Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch : Phương_tiện vận_tải thuỷ có phòng ngủ phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách du_lịch. 5. Nhà_nghỉ du_lịch : Cơ_sở lưu_trú có trang_thiết_bị, tiện_nghi cần_thiết phục_vụ khách du_lịch. 6. Nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê : Nhà ở có khu_vực được bố_trí trang_thiết_bị, tiện_nghi cho khách du_lịch thuê lưu_trú ; khách cùng sinh_hoạt với gia_đình chủ nhà. 7. Bãi cắm trại du_lịch : Khu_vực được quy_hoạch ở nơi có cảnh_quan thiên_nhiên đẹp, có kết_cấu_hạ_tầng, có cơ_sở vật_chất và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách cắm trại ”. Như_vậy, có các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch nêu trên. | None | 1 | Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch được quy_định tại Điều 21 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật Du_lịch có quy_định về nội_dung này như sau : “ Điều 21 . Các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch 1 . Khách_sạn : Cơ_sở lưu_trú du_lịch bảo_đảm chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch ; bao_gồm : Khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn bên đường , khách_sạn nổi và khách_sạn thành_phố . a ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng : Cơ_sở lưu_trú du_lịch được xây_dựng thành khối hoặc thành quần_thể các biệt_thự , nhà thấp_tầng , căn_hộ , ở khu_vực có cảnh_quan thiên_nhiên đẹp ; b ) Khách_sạn bên đường : Cơ_sở lưu_trú du_lịch gần đường giao_thông , có bãi đỗ xe nhằm phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách sử_dụng phương_tiện giao_thông đường_bộ ( xe_máy , ô_tô ) đi du_lịch hoặc nghỉ_ngơi giữa những chặng đường dài ; c ) Khách_sạn nổi : Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết ; d ) Khách_sạn thành_phố : Cơ_sở lưu_trú du_lịch được xây_dựng tại các đô_thị phục_vụ khách du_lịch . 2 . Biệt_thự du_lịch : Biệt_thự có trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê và có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . 3 . Căn_hộ du_lịch : Căn_hộ có trang_thiết_bị , dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách du_lịch . Khách có_thể tự_phục_vụ trong thời_gian lưu_trú . 4 . Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch : Phương_tiện vận_tải thuỷ có phòng ngủ phục_vụ nhu_cầu lưu_trú của khách du_lịch . 5 . Nhà_nghỉ du_lịch : Cơ_sở lưu_trú có trang_thiết_bị , tiện_nghi cần_thiết phục_vụ khách du_lịch . 6 . Nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê : Nhà ở có khu_vực được bố_trí trang_thiết_bị , tiện_nghi cho khách du_lịch thuê lưu_trú ; khách cùng sinh_hoạt với gia_đình chủ nhà . 7 . Bãi cắm trại du_lịch : Khu_vực được quy_hoạch ở nơi có cảnh_quan thiên_nhiên đẹp , có kết_cấu_hạ_tầng , có cơ_sở vật_chất và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách cắm trại ” . Như_vậy , có các loại_hình cơ_sở lưu_trú du_lịch nêu trên . | 206,021 | |
Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch được quy_định tại Điều 49 Luật du_lịch 2017 như sau : ... " Điều 49 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này . " Như_vậy , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch được quy_định như trên . | None | 1 | Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch được quy_định tại Điều 49 Luật du_lịch 2017 như sau : " Điều 49 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này . " Như_vậy , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch được quy_định như trên . | 206,022 | |
Viên_chức xét thăng_hạng từ_chức danh_y_tế công_cộng hạng 3 lên hạng 2 cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo điểm i khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 03/2022/TT-BYT) quy_định như sau : ... Y_tế công_cộng chính ( hạng II ) - Mã_số : V. 08.04.09 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức danh_y_tế công_cộng ( hạng III ) lên chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng II ) phải có thời_gian giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo quy_định_viên_chức xét thăng_hạng từ_chức danh_y_tế công_cộng ( hạng 3 ) lên chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) phải có thời_gian giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng 3 ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . | None | 1 | Theo điểm i khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 03/2022/TT-BYT) quy_định như sau : Y_tế công_cộng chính ( hạng II ) - Mã_số : V. 08.04.09 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : ... i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức danh_y_tế công_cộng ( hạng III ) lên chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng II ) phải có thời_gian giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo quy_định_viên_chức xét thăng_hạng từ_chức danh_y_tế công_cộng ( hạng 3 ) lên chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) phải có thời_gian giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh y_tế công_cộng ( hạng 3 ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . | 206,023 | |
Viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) thực_hiện các nhiệm_vụ nào ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) như sau : ... Y_tế công_cộng chính ( hạng II ) - Mã_số : V. 08.04.09 1. Nhiệm_vụ : a ) Theo_dõi, phân_tích và chẩn_đoán sức_khoẻ cộng_đồng : Xây_dựng và tổ_chức triển_khai nghiên_cứu khoa_học để xác_định nguyên_nhân và yếu_tố nguy_cơ tác_động đến sức_khoẻ cộng_đồng ; xác_định vấn_đề sức_khoẻ ưu_tiên của cộng_đồng để giải_quyết ; Tổ_chức xây_dựng hệ_thống giám_sát tình_trạng sức_khoẻ cộng_đồng và đánh_giá hệ_thống giám_sát ; Xây_dựng hồ_sơ về tình_trạng sức_khoẻ cộng_đồng ; Lồng_ghép hệ_thống thông_tin y_tế công_cộng qua các hoạt_động hợp_tác liên_ngành, đa ngành. b ) Lập kế_hoạch xử_lý vấn_đề sức_khoẻ cần ưu_tiên : Lập kế_hoạch, lựa_chọn những giải_pháp có hiệu_quả trong việc giải_quyết vấn_đề sức_khoẻ ưu_tiên của cộng_đồng dựa trên những nguồn_lực sẵn có và sự tham_gia của cộng_đồng ; Xây_dựng kế_hoạch giám_sát hỗ_trợ, đánh_giá quá_trình triển_khai thực_hiện kế_hoạch ; Tổng_hợp và phân_tích, đề_xuất hoạch_định chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực y_tế công_cộng. c ) Thực_hiện kế_hoạch và đánh_giá hiệu_quả : Điều_phối và thực_hiện kế_hoạch, huy_động nguồn_lực của cộng_đồng, thông_tin giáo_dục, truyền_thông về bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ cộng_đồng ; quản_lý nguy_cơ và sức_khoẻ cộng_đồng ; Tổ_chức giám_sát, đánh_giá tiến_độ, hiệu_quả việc thực_hiện kế_hoạch và bổ_sung, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) như sau : Y_tế công_cộng chính ( hạng II ) - Mã_số : V. 08.04.09 1 . Nhiệm_vụ : a ) Theo_dõi , phân_tích và chẩn_đoán sức_khoẻ cộng_đồng : Xây_dựng và tổ_chức triển_khai nghiên_cứu khoa_học để xác_định nguyên_nhân và yếu_tố nguy_cơ tác_động đến sức_khoẻ cộng_đồng ; xác_định vấn_đề sức_khoẻ ưu_tiên của cộng_đồng để giải_quyết ; Tổ_chức xây_dựng hệ_thống giám_sát tình_trạng sức_khoẻ cộng_đồng và đánh_giá hệ_thống giám_sát ; Xây_dựng hồ_sơ về tình_trạng sức_khoẻ cộng_đồng ; Lồng_ghép hệ_thống thông_tin y_tế công_cộng qua các hoạt_động hợp_tác liên_ngành , đa ngành . b ) Lập kế_hoạch xử_lý vấn_đề sức_khoẻ cần ưu_tiên : Lập kế_hoạch , lựa_chọn những giải_pháp có hiệu_quả trong việc giải_quyết vấn_đề sức_khoẻ ưu_tiên của cộng_đồng dựa trên những nguồn_lực sẵn có và sự tham_gia của cộng_đồng ; Xây_dựng kế_hoạch giám_sát hỗ_trợ , đánh_giá quá_trình triển_khai thực_hiện kế_hoạch ; Tổng_hợp và phân_tích , đề_xuất hoạch_định chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực y_tế công_cộng . c ) Thực_hiện kế_hoạch và đánh_giá hiệu_quả : Điều_phối và thực_hiện kế_hoạch , huy_động nguồn_lực của cộng_đồng , thông_tin giáo_dục , truyền_thông về bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ cộng_đồng ; quản_lý nguy_cơ và sức_khoẻ cộng_đồng ; Tổ_chức giám_sát , đánh_giá tiến_độ , hiệu_quả việc thực_hiện kế_hoạch và bổ_sung , sửa_đổi kế_hoạch , can_thiệp phù_hợp với quá_trình thực_thi khi cần_thiết ; Tổ_chức thực_hiện việc thống_kê , báo_cáo tiến_trình thực_hiện kế_hoạch và những vấn_đề nảy_sinh ; Đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp để duy_trì và mở_rộng kế_hoạch chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng . d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Trực_tiếp tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , kỹ_thuật chuyên_ngành cho viên_chức y_tế công_cộng cấp thấp hơn hoặc học_sinh , sinh_viên ; e ) Tổ_chức hoặc trực_tiếp tham_gia chỉ_đạo tuyến về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc chuyên_ngành y_tế công_cộng . ... Theo đó , viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,024 | |
Viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) thực_hiện các nhiệm_vụ nào ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) như sau : ... , thông_tin giáo_dục, truyền_thông về bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ cộng_đồng ; quản_lý nguy_cơ và sức_khoẻ cộng_đồng ; Tổ_chức giám_sát, đánh_giá tiến_độ, hiệu_quả việc thực_hiện kế_hoạch và bổ_sung, sửa_đổi kế_hoạch, can_thiệp phù_hợp với quá_trình thực_thi khi cần_thiết ; Tổ_chức thực_hiện việc thống_kê, báo_cáo tiến_trình thực_hiện kế_hoạch và những vấn_đề nảy_sinh ; Đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp để duy_trì và mở_rộng kế_hoạch chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng. d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Trực_tiếp tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn, kỹ_thuật chuyên_ngành cho viên_chức y_tế công_cộng cấp thấp hơn hoặc học_sinh, sinh_viên ; e ) Tổ_chức hoặc trực_tiếp tham_gia chỉ_đạo tuyến về chuyên_môn, kỹ_thuật thuộc chuyên_ngành y_tế công_cộng.... Theo đó, viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) như sau : Y_tế công_cộng chính ( hạng II ) - Mã_số : V. 08.04.09 1 . Nhiệm_vụ : a ) Theo_dõi , phân_tích và chẩn_đoán sức_khoẻ cộng_đồng : Xây_dựng và tổ_chức triển_khai nghiên_cứu khoa_học để xác_định nguyên_nhân và yếu_tố nguy_cơ tác_động đến sức_khoẻ cộng_đồng ; xác_định vấn_đề sức_khoẻ ưu_tiên của cộng_đồng để giải_quyết ; Tổ_chức xây_dựng hệ_thống giám_sát tình_trạng sức_khoẻ cộng_đồng và đánh_giá hệ_thống giám_sát ; Xây_dựng hồ_sơ về tình_trạng sức_khoẻ cộng_đồng ; Lồng_ghép hệ_thống thông_tin y_tế công_cộng qua các hoạt_động hợp_tác liên_ngành , đa ngành . b ) Lập kế_hoạch xử_lý vấn_đề sức_khoẻ cần ưu_tiên : Lập kế_hoạch , lựa_chọn những giải_pháp có hiệu_quả trong việc giải_quyết vấn_đề sức_khoẻ ưu_tiên của cộng_đồng dựa trên những nguồn_lực sẵn có và sự tham_gia của cộng_đồng ; Xây_dựng kế_hoạch giám_sát hỗ_trợ , đánh_giá quá_trình triển_khai thực_hiện kế_hoạch ; Tổng_hợp và phân_tích , đề_xuất hoạch_định chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực y_tế công_cộng . c ) Thực_hiện kế_hoạch và đánh_giá hiệu_quả : Điều_phối và thực_hiện kế_hoạch , huy_động nguồn_lực của cộng_đồng , thông_tin giáo_dục , truyền_thông về bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ cộng_đồng ; quản_lý nguy_cơ và sức_khoẻ cộng_đồng ; Tổ_chức giám_sát , đánh_giá tiến_độ , hiệu_quả việc thực_hiện kế_hoạch và bổ_sung , sửa_đổi kế_hoạch , can_thiệp phù_hợp với quá_trình thực_thi khi cần_thiết ; Tổ_chức thực_hiện việc thống_kê , báo_cáo tiến_trình thực_hiện kế_hoạch và những vấn_đề nảy_sinh ; Đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp để duy_trì và mở_rộng kế_hoạch chăm_sóc sức_khoẻ cộng_đồng . d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Trực_tiếp tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , kỹ_thuật chuyên_ngành cho viên_chức y_tế công_cộng cấp thấp hơn hoặc học_sinh , sinh_viên ; e ) Tổ_chức hoặc trực_tiếp tham_gia chỉ_đạo tuyến về chuyên_môn , kỹ_thuật thuộc chuyên_ngành y_tế công_cộng . ... Theo đó , viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) thực_hiện các nhiệm_vụ nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,025 | |
Viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ? | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về cách xếp lương như sau : ... Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 ( nhóm A 3.1 ), từ hệ_số lương từ 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ), từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98.... Theo quy_định_viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ), từ hệ_số lương từ 4,40 đến | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 ( nhóm A 3.1 ) , từ hệ_số lương từ 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ) , từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . ... Theo quy_định_viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ) , từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . | 206,026 | |
Viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ? | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về cách xếp lương như sau : ... quy_định_viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ), từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78. Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 ( nhóm A 3.1 ), từ hệ_số lương từ 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ), từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 ( nhóm A 3.1 ) , từ hệ_số lương từ 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ) , từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . ... Theo quy_định_viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ) , từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . | 206,027 | |
Viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ? | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về cách xếp lương như sau : ... 40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98.... Theo quy_định_viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ), từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 11/2015/TTLT-BYT-BNV quy_định về cách xếp lương như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng cao_cấp ( hạng I ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 ( nhóm A 3.1 ) , từ hệ_số lương từ 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp y_tế công_cộng chính ( hạng II ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ) , từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Chức_danh y_tế công_cộng ( hạng III ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . ... Theo quy_định_viên_chức giữ chức_danh y_tế công_cộng chính ( hạng 2 ) được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 ( nhóm A 2.1 ) , từ hệ_số lương từ 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . | 206,028 | |
Người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_địn: ... Theo quy_định tại điểm c khoản 2, khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm :... c ) Làm chết người ;... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Đồng_thời người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : ... c ) Làm chết người ; ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Đồng_thời người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet ) | 206,029 | |
Người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_địn: ... phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Đồng_thời người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại điểm c khoản 2, khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng, phương_tiện kỹ_thuật quân_sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm :... c ) Làm chết người ;... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : ... c ) Làm chết người ; ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Đồng_thời người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet ) | 206,030 | |
Người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_địn: ... các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm :... c ) Làm chết người ;... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Đồng_thời người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 5 Điều 304 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 106 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vũ_khí quân_dụng , phương_tiện kỹ_thuật quân_sự , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : ... c ) Làm chết người ; ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . Đồng_thời người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Phương_tiện kỹ_thuật quân_sự ( Hình từ Internet ) | 206,031 | |
Người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người là con liệt_sĩ thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tình_tiết gi: ... Căn_cứ điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; ... x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ... Theo quy_định trên , người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người là con liệt_sĩ thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; ... x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ... Theo quy_định trên , người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người là con liệt_sĩ thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 206,032 | |
Để đương_nhiên được xoá án_tích thì người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . ... Như_vậy , để đương_nhiên được xoá án_tích thì người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt phải không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 03 năm . | 206,033 | |
Để đương_nhiên được xoá án_tích thì người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung.... Như_vậy, để đương_nhiên được xoá án_tích thì người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt phải không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 03 năm. | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . ... Như_vậy , để đương_nhiên được xoá án_tích thì người chiếm_đoạt phương_tiện kỹ_thuật quân_sự gây chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt phải không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 03 năm . | 206,034 | |
Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua những hoạt_động gì ? Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam là ngày bao_nhiêu hằng năm ? | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Thư_viện 2019 quy_định về phát_triển văn_hoá đọc như sau : ... Phát_triển văn_hoá đọc 1. Ngày 21 tháng 4 hằng năm là Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam. 2. Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình, trường_học, cơ_quan, tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; b ) Hướng_dẫn phương_pháp, kỹ_năng đọc, khai_thác tài_nguyên thông_tin cho trẻ_em tại thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non, thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; c ) Phát_triển kỹ_năng tìm_kiếm, khai_thác và sử_dụng thông_tin, mở_rộng tri_thức cho người sử_dụng thư_viện ; d ) Đẩy_mạnh liên_thông giữa thư_viện công_cộng với thư_viện khác trên địa_bàn ; truy_cập và khai_thác thông_tin, tri_thức từ thư_viện số dùng chung thông_qua thiết_bị điện_tử ; sử_dụng dịch_vụ thư_viện lưu_động và luân_chuyển tài_nguyên thông_tin. Theo quy_định trên, ngày 21 tháng 4 hằng năm là Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam. Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua các hoạt_động sau : - Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình, trường_học, cơ_quan, tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; - Hướng_dẫn phương_pháp, kỹ_năng đọc, khai_thác tài_nguyên thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Thư_viện 2019 quy_định về phát_triển văn_hoá đọc như sau : Phát_triển văn_hoá đọc 1 . Ngày 21 tháng 4 hằng năm là Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam . 2 . Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình , trường_học , cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; b ) Hướng_dẫn phương_pháp , kỹ_năng đọc , khai_thác tài_nguyên thông_tin cho trẻ_em tại thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; c ) Phát_triển kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng thông_tin , mở_rộng tri_thức cho người sử_dụng thư_viện ; d ) Đẩy_mạnh liên_thông giữa thư_viện công_cộng với thư_viện khác trên địa_bàn ; truy_cập và khai_thác thông_tin , tri_thức từ thư_viện số dùng chung thông_qua thiết_bị điện_tử ; sử_dụng dịch_vụ thư_viện lưu_động và luân_chuyển tài_nguyên thông_tin . Theo quy_định trên , ngày 21 tháng 4 hằng năm là Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam . Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua các hoạt_động sau : - Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình , trường_học , cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; - Hướng_dẫn phương_pháp , kỹ_năng đọc , khai_thác tài_nguyên thông_tin cho trẻ_em tại thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; - Phát_triển kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng thông_tin , mở_rộng tri_thức cho người sử_dụng thư_viện ; - Đẩy_mạnh liên_thông giữa thư_viện công_cộng với thư_viện khác trên địa_bàn ; truy_cập và khai_thác thông_tin , tri_thức từ thư_viện số dùng chung thông_qua thiết_bị điện_tử ; sử_dụng dịch_vụ thư_viện lưu_động và luân_chuyển tài_nguyên thông_tin . Phát_triển văn_hoá đọc ( Hình từ Internet ) | 206,035 | |
Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua những hoạt_động gì ? Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam là ngày bao_nhiêu hằng năm ? | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Thư_viện 2019 quy_định về phát_triển văn_hoá đọc như sau : ... hoạt_động sau : - Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình, trường_học, cơ_quan, tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; - Hướng_dẫn phương_pháp, kỹ_năng đọc, khai_thác tài_nguyên thông_tin cho trẻ_em tại thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non, thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; - Phát_triển kỹ_năng tìm_kiếm, khai_thác và sử_dụng thông_tin, mở_rộng tri_thức cho người sử_dụng thư_viện ; - Đẩy_mạnh liên_thông giữa thư_viện công_cộng với thư_viện khác trên địa_bàn ; truy_cập và khai_thác thông_tin, tri_thức từ thư_viện số dùng chung thông_qua thiết_bị điện_tử ; sử_dụng dịch_vụ thư_viện lưu_động và luân_chuyển tài_nguyên thông_tin. Phát_triển văn_hoá đọc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Thư_viện 2019 quy_định về phát_triển văn_hoá đọc như sau : Phát_triển văn_hoá đọc 1 . Ngày 21 tháng 4 hằng năm là Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam . 2 . Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình , trường_học , cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; b ) Hướng_dẫn phương_pháp , kỹ_năng đọc , khai_thác tài_nguyên thông_tin cho trẻ_em tại thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; c ) Phát_triển kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng thông_tin , mở_rộng tri_thức cho người sử_dụng thư_viện ; d ) Đẩy_mạnh liên_thông giữa thư_viện công_cộng với thư_viện khác trên địa_bàn ; truy_cập và khai_thác thông_tin , tri_thức từ thư_viện số dùng chung thông_qua thiết_bị điện_tử ; sử_dụng dịch_vụ thư_viện lưu_động và luân_chuyển tài_nguyên thông_tin . Theo quy_định trên , ngày 21 tháng 4 hằng năm là Ngày Sách và Văn_hoá đọc Việt_Nam . Phát_triển văn_hoá đọc thông_qua các hoạt_động sau : - Tổ_chức hoạt_động hình_thành thói_quen đọc trong gia_đình , trường_học , cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi cả nước ; - Hướng_dẫn phương_pháp , kỹ_năng đọc , khai_thác tài_nguyên thông_tin cho trẻ_em tại thư_viện cơ_sở giáo_dục mầm_non , thư_viện cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; - Phát_triển kỹ_năng tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng thông_tin , mở_rộng tri_thức cho người sử_dụng thư_viện ; - Đẩy_mạnh liên_thông giữa thư_viện công_cộng với thư_viện khác trên địa_bàn ; truy_cập và khai_thác thông_tin , tri_thức từ thư_viện số dùng chung thông_qua thiết_bị điện_tử ; sử_dụng dịch_vụ thư_viện lưu_động và luân_chuyển tài_nguyên thông_tin . Phát_triển văn_hoá đọc ( Hình từ Internet ) | 206,036 | |
Để phát_triển văn_hoá đọc cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 46 Luật Thư_viện 2019 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện 1 . Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động thư_viện , phát_triển tài_nguyên thông_tin và phát_triển văn_hoá đọc . 2 . Sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực đầu_tư cho thư_viện . 3 . Tạo điều_kiện cho người làm công_tác thư_viện được bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Thực_hiện chế_độ thống_kê , thông_tin , báo_cáo hoạt_động thư_viện với cơ_quan , tổ_chức thành_lập thư_viện và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Tổ_chức thực_hiện liên_thông thư_viện với phương_thức thích_hợp . Theo quy_định trên , cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động thư_viện , phát_triển tài_nguyên thông_tin và phát_triển văn_hoá đọc . Ngoài_ra , cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện còn có các trách_nhiệm sau : - Sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực đầu_tư cho thư_viện . - Tạo điều_kiện cho người làm công_tác thư_viện được bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Thực_hiện chế_độ thống_kê , thông_tin , báo_cáo hoạt_động thư_viện với cơ_quan , tổ_chức thành_lập thư_viện và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tổ_chức thực_hiện liên_thông thư_viện với phương_thức thích_hợp . | None | 1 | Theo Điều 46 Luật Thư_viện 2019 quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện 1 . Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động thư_viện , phát_triển tài_nguyên thông_tin và phát_triển văn_hoá đọc . 2 . Sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực đầu_tư cho thư_viện . 3 . Tạo điều_kiện cho người làm công_tác thư_viện được bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Thực_hiện chế_độ thống_kê , thông_tin , báo_cáo hoạt_động thư_viện với cơ_quan , tổ_chức thành_lập thư_viện và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Tổ_chức thực_hiện liên_thông thư_viện với phương_thức thích_hợp . Theo quy_định trên , cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện có trách_nhiệm xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động thư_viện , phát_triển tài_nguyên thông_tin và phát_triển văn_hoá đọc . Ngoài_ra , cá_nhân trực_tiếp quản_lý thư_viện còn có các trách_nhiệm sau : - Sử_dụng hiệu_quả nguồn_lực đầu_tư cho thư_viện . - Tạo điều_kiện cho người làm công_tác thư_viện được bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Thực_hiện chế_độ thống_kê , thông_tin , báo_cáo hoạt_động thư_viện với cơ_quan , tổ_chức thành_lập thư_viện và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Tổ_chức thực_hiện liên_thông thư_viện với phương_thức thích_hợp . | 206,037 | |
Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phát_triển văn_hoá đọc ? | Căn_cứ theo Điều 48 Luật Thư_viện 2019 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về thư_viện. 2. Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chính_sách, văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, kế_hoạch phát_triển thư_viện ; b ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia trong hoạt_động thư_viện ; ban_hành quy_tắc ứng_xử nghề_nghiệp thư_viện ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện liên_thông thư_viện ; chỉ_đạo chuyên_môn, nghiệp_vụ thư_viện, bồi_dưỡng phát_triển nguồn nhân_lực thư_viện, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động thư_viện ; d ) Thông_tin, tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về thư_viện ; đ ) Xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc ; e ) Kiểm_tra, thanh_tra, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong hoạt_động thư_viện theo thẩm_quyền ; g ) Hợp_tác quốc_tế về thư_viện. Như_vậy, Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc. Ngoài_ra | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 48 Luật Thư_viện 2019 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về thư_viện . 2 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển thư_viện ; b ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia trong hoạt_động thư_viện ; ban_hành quy_tắc ứng_xử nghề_nghiệp thư_viện ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện liên_thông thư_viện ; chỉ_đạo chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện , bồi_dưỡng phát_triển nguồn nhân_lực thư_viện , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động thư_viện ; d ) Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thư_viện ; đ ) Xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc ; e ) Kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động thư_viện theo thẩm_quyền ; g ) Hợp_tác quốc_tế về thư_viện . Như_vậy , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc . Ngoài_ra , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch còn có các trách_nhiệm cụ_thể trên . | 206,038 | |
Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phát_triển văn_hoá đọc ? | Căn_cứ theo Điều 48 Luật Thư_viện 2019 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ như sau : ... Như_vậy, Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc. Ngoài_ra, Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch còn có các trách_nhiệm cụ_thể trên. Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về thư_viện. 2. Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chính_sách, văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, kế_hoạch phát_triển thư_viện ; b ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia trong hoạt_động thư_viện ; ban_hành quy_tắc ứng_xử nghề_nghiệp thư_viện ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện liên_thông thư_viện ; chỉ_đạo chuyên_môn, nghiệp_vụ thư_viện, bồi_dưỡng phát_triển nguồn nhân_lực thư_viện, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động thư_viện ; d ) Thông_tin, tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về thư_viện ; đ ) Xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc ; e ) Kiểm_tra, thanh_tra, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 48 Luật Thư_viện 2019 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về thư_viện . 2 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển thư_viện ; b ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia trong hoạt_động thư_viện ; ban_hành quy_tắc ứng_xử nghề_nghiệp thư_viện ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện liên_thông thư_viện ; chỉ_đạo chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện , bồi_dưỡng phát_triển nguồn nhân_lực thư_viện , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động thư_viện ; d ) Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thư_viện ; đ ) Xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc ; e ) Kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động thư_viện theo thẩm_quyền ; g ) Hợp_tác quốc_tế về thư_viện . Như_vậy , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc . Ngoài_ra , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch còn có các trách_nhiệm cụ_thể trên . | 206,039 | |
Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phát_triển văn_hoá đọc ? | Căn_cứ theo Điều 48 Luật Thư_viện 2019 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ như sau : ... tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về thư_viện ; đ ) Xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc ; e ) Kiểm_tra, thanh_tra, xử_lý vi_phạm, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong hoạt_động thư_viện theo thẩm_quyền ; g ) Hợp_tác quốc_tế về thư_viện. Như_vậy, Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc. Ngoài_ra, Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch còn có các trách_nhiệm cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 48 Luật Thư_viện 2019 quy_định về trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ như sau : Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về thư_viện của Chính_phủ 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về thư_viện . 2 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển thư_viện ; b ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia trong hoạt_động thư_viện ; ban_hành quy_tắc ứng_xử nghề_nghiệp thư_viện ; c ) Chỉ_đạo thực_hiện liên_thông thư_viện ; chỉ_đạo chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện , bồi_dưỡng phát_triển nguồn nhân_lực thư_viện , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động thư_viện ; d ) Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thư_viện ; đ ) Xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc ; e ) Kiểm_tra , thanh_tra , xử_lý vi_phạm , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động thư_viện theo thẩm_quyền ; g ) Hợp_tác quốc_tế về thư_viện . Như_vậy , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về thư_viện trong phạm_vi cả nước và có trách_nhiệm xây_dựng và hướng_dẫn hoạt_động phát_triển văn_hoá đọc . Ngoài_ra , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch còn có các trách_nhiệm cụ_thể trên . | 206,040 | |
Việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lựa_chọn cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có quyền từ_chối thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt của hộ gia_đình, cá_nhân không phân_loại, không sử_dụng bao_bì đúng quy_định và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để kiểm_tra, xử_lý theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng bao_bì của chất_thải rắn sinh_hoạt khác theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật này. - Cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cộng_đồng dân_cư, đại_diện khu dân_cư trong việc xác_định thời_gian, địa_điểm, tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt và công_bố rộng_rãi. - Cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải sử_dụng thiết_bị, phương_tiện được thiết_kế phù_hợp đối_với từng loại chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại, đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; việc vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải thực_hiện theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lựa_chọn cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có quyền từ_chối thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân không phân_loại , không sử_dụng bao_bì đúng quy_định và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để kiểm_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng bao_bì của chất_thải rắn sinh_hoạt khác theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật này . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cộng_đồng dân_cư , đại_diện khu dân_cư trong việc xác_định thời_gian , địa_điểm , tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt và công_bố rộng_rãi . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải sử_dụng thiết_bị , phương_tiện được thiết_kế phù_hợp đối_với từng loại chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; việc vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải thực_hiện theo tuyến đường , thời_gian theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Hộ gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại đến điểm tập_kết theo quy_định hoặc chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Chủ dự_án đầu_tư , chủ_sở_hữu , ban quản_lý khu đô_thị mới , chung_cư cao_tầng , toà nhà_văn phòng phải bố_trí thiết_bị , công_trình lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt phù_hợp với các loại chất_thải theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 của Luật này ; tổ_chức thu_gom chất_thải từ hộ gia_đình , cá_nhân và chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : + Kiểm_tra việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo thẩm_quyền ; xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan đến việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt , cộng_đồng dân_cư , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở để xác_định thời_gian , địa_điểm , tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển hoặc đến điểm tập_kết đúng quy_định ; hướng_dẫn cộng_đồng dân_cư giám_sát và công_khai trường_hợp không tuân_thủ quy_định về phân_loại , thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt . Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm những yêu_cầu gì ? | 206,041 | |
Việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : ... đối_với từng loại chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại, đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; việc vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải thực_hiện theo tuyến đường, thời_gian theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Hộ gia_đình, cá_nhân có trách_nhiệm chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại đến điểm tập_kết theo quy_định hoặc chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt. - Chủ dự_án đầu_tư, chủ_sở_hữu, ban quản_lý khu đô_thị mới, chung_cư cao_tầng, toà nhà_văn phòng phải bố_trí thiết_bị, công_trình lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt phù_hợp với các loại chất_thải theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 của Luật này ; tổ_chức thu_gom chất_thải từ hộ gia_đình, cá_nhân và chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : + Kiểm_tra việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong việc thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo thẩm_quyền ; xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, phản_ánh của tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình, cá_nhân có liên_quan đến việc thu_gom, vận_chuyển chất_thải | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lựa_chọn cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có quyền từ_chối thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân không phân_loại , không sử_dụng bao_bì đúng quy_định và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để kiểm_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng bao_bì của chất_thải rắn sinh_hoạt khác theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật này . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cộng_đồng dân_cư , đại_diện khu dân_cư trong việc xác_định thời_gian , địa_điểm , tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt và công_bố rộng_rãi . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải sử_dụng thiết_bị , phương_tiện được thiết_kế phù_hợp đối_với từng loại chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; việc vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải thực_hiện theo tuyến đường , thời_gian theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Hộ gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại đến điểm tập_kết theo quy_định hoặc chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Chủ dự_án đầu_tư , chủ_sở_hữu , ban quản_lý khu đô_thị mới , chung_cư cao_tầng , toà nhà_văn phòng phải bố_trí thiết_bị , công_trình lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt phù_hợp với các loại chất_thải theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 của Luật này ; tổ_chức thu_gom chất_thải từ hộ gia_đình , cá_nhân và chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : + Kiểm_tra việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo thẩm_quyền ; xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan đến việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt , cộng_đồng dân_cư , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở để xác_định thời_gian , địa_điểm , tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển hoặc đến điểm tập_kết đúng quy_định ; hướng_dẫn cộng_đồng dân_cư giám_sát và công_khai trường_hợp không tuân_thủ quy_định về phân_loại , thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt . Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm những yêu_cầu gì ? | 206,042 | |
Việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : ... về quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo thẩm_quyền ; xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, phản_ánh của tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình, cá_nhân có liên_quan đến việc thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Chủ_trì, phối_hợp với cơ_sở thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt, cộng_đồng dân_cư, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở để xác_định thời_gian, địa_điểm, tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Hướng_dẫn hộ gia_đình, cá_nhân chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho cơ_sở thu_gom, vận_chuyển hoặc đến điểm tập_kết đúng quy_định ; hướng_dẫn cộng_đồng dân_cư giám_sát và công_khai trường_hợp không tuân_thủ quy_định về phân_loại, thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt. Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm những yêu_cầu gì? | None | 1 | Căn_cứ Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt được quy_định như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp lựa_chọn cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thông_qua hình_thức đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; trường_hợp không_thể lựa_chọn thông_qua hình_thức đấu_thầu thì thực_hiện theo hình_thức đặt_hàng hoặc giao nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có quyền từ_chối thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân không phân_loại , không sử_dụng bao_bì đúng quy_định và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để kiểm_tra , xử_lý theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng bao_bì của chất_thải rắn sinh_hoạt khác theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật này . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cộng_đồng dân_cư , đại_diện khu dân_cư trong việc xác_định thời_gian , địa_điểm , tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt và công_bố rộng_rãi . - Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải sử_dụng thiết_bị , phương_tiện được thiết_kế phù_hợp đối_với từng loại chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại , đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; việc vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải thực_hiện theo tuyến đường , thời_gian theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Hộ gia_đình , cá_nhân có trách_nhiệm chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt đã được phân_loại đến điểm tập_kết theo quy_định hoặc chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Chủ dự_án đầu_tư , chủ_sở_hữu , ban quản_lý khu đô_thị mới , chung_cư cao_tầng , toà nhà_văn phòng phải bố_trí thiết_bị , công_trình lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt phù_hợp với các loại chất_thải theo quy_định tại khoản 1 Điều 75 của Luật này ; tổ_chức thu_gom chất_thải từ hộ gia_đình , cá_nhân và chuyển_giao cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : + Kiểm_tra việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt theo thẩm_quyền ; xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan đến việc thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt , cộng_đồng dân_cư , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở để xác_định thời_gian , địa_điểm , tần_suất và tuyến thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt ; + Hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân chuyển_giao chất_thải rắn sinh_hoạt cho cơ_sở thu_gom , vận_chuyển hoặc đến điểm tập_kết đúng quy_định ; hướng_dẫn cộng_đồng dân_cư giám_sát và công_khai trường_hợp không tuân_thủ quy_định về phân_loại , thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt . Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt bao_gồm những yêu_cầu gì ? | 206,043 | |
Cơ_sở thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP , theo đó quy_định : ... - Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường , khoản 4 và khoản 5 Điều 58 Nghị_định này . - Bảo_đảm đủ yêu_cầu về nhân_lực , phương_tiện và thiết_bị chuyên_dụng để thu_gom , vận_chuyển toàn_bộ chất_thải rắn sinh_hoạt tại những địa_điểm đã quy_định . - Thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt đến điểm tập_kết , trạm trung_chuyển hoặc cơ_sở xử_lý bằng các phương_tiện , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; bố_trí phương_tiện , thiết_bị thu_gom , lưu_giữ nước rỉ rác tại các trạm trung_chuyển để xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật hoặc chuyển_giao cùng với chất_thải rắn sinh_hoạt cho đơn_vị xử_lý . - Không để rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt , gây phát_tán bụi , mùi hoặc nước rò_rỉ gây ảnh_hưởng xấu đến môi_trường trong quá_trình thu_gom , vận_chuyển . - Đào_tạo nghiệp_vụ , trang_bị bảo_hộ_lao_động cho công_nhân thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP , theo đó quy_định : - Thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 77 Luật Bảo_vệ môi_trường , khoản 4 và khoản 5 Điều 58 Nghị_định này . - Bảo_đảm đủ yêu_cầu về nhân_lực , phương_tiện và thiết_bị chuyên_dụng để thu_gom , vận_chuyển toàn_bộ chất_thải rắn sinh_hoạt tại những địa_điểm đã quy_định . - Thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt đến điểm tập_kết , trạm trung_chuyển hoặc cơ_sở xử_lý bằng các phương_tiện , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; bố_trí phương_tiện , thiết_bị thu_gom , lưu_giữ nước rỉ rác tại các trạm trung_chuyển để xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật hoặc chuyển_giao cùng với chất_thải rắn sinh_hoạt cho đơn_vị xử_lý . - Không để rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt , gây phát_tán bụi , mùi hoặc nước rò_rỉ gây ảnh_hưởng xấu đến môi_trường trong quá_trình thu_gom , vận_chuyển . - Đào_tạo nghiệp_vụ , trang_bị bảo_hộ_lao_động cho công_nhân thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . | 206,044 | |
Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó quy_định : ... - Phương_tiện cơ_giới vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về giao_thông vận_tải. Xe chuyên_dụng cuốn ép chất_thải rắn sinh_hoạt phải có thiết_bị lưu chứa nước rỉ rác. - Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt, rò_rỉ nước rỉ rác, phát_tán mùi trong quá_trình vận_chuyển ; phải vệ_sinh, phun xịt khử mùi trước khi ra khỏi khu_vực trạm trung_chuyển, cơ_sở xử_lý và sau khi hoàn_thành thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt. - Phương_tiện thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình, cá_nhân đến điểm tập_kết hoặc trạm trung_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải, rò_rỉ nước ra môi_trường trong quá_trình hoạt_động. - Thiết_bị lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt được lắp cố_định hoặc có_thể tháo rời trên phương_tiện vận_chuyển và phải bảo_đảm lưu_giữ an_toàn, không bị hư_hỏng, rách vỡ vỏ và không ngấm, rò_rỉ nước rác, phát_tán chất_thải, mùi ra môi_trường. Việc áp_dụng các mô_hình, công_nghệ, giải_pháp kỹ_thuật tiên_tiến, thân_thiện môi_trường và đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý hoạt_động thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó quy_định : - Phương_tiện cơ_giới vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về giao_thông vận_tải . Xe chuyên_dụng cuốn ép chất_thải rắn sinh_hoạt phải có thiết_bị lưu chứa nước rỉ rác . - Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt , rò_rỉ nước rỉ rác , phát_tán mùi trong quá_trình vận_chuyển ; phải vệ_sinh , phun xịt khử mùi trước khi ra khỏi khu_vực trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý và sau khi hoàn_thành thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Phương_tiện thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình , cá_nhân đến điểm tập_kết hoặc trạm trung_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải , rò_rỉ nước ra môi_trường trong quá_trình hoạt_động . - Thiết_bị lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt được lắp cố_định hoặc có_thể tháo rời trên phương_tiện vận_chuyển và phải bảo_đảm lưu_giữ an_toàn , không bị hư_hỏng , rách vỡ vỏ và không ngấm , rò_rỉ nước rác , phát_tán chất_thải , mùi ra môi_trường . Việc áp_dụng các mô_hình , công_nghệ , giải_pháp kỹ_thuật tiên_tiến , thân_thiện môi_trường và đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý hoạt_động thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 206,045 | |
Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó quy_định : ... mùi ra môi_trường. Việc áp_dụng các mô_hình, công_nghệ, giải_pháp kỹ_thuật tiên_tiến, thân_thiện môi_trường và đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý hoạt_động thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Phương_tiện cơ_giới vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về giao_thông vận_tải. Xe chuyên_dụng cuốn ép chất_thải rắn sinh_hoạt phải có thiết_bị lưu chứa nước rỉ rác. - Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt, rò_rỉ nước rỉ rác, phát_tán mùi trong quá_trình vận_chuyển ; phải vệ_sinh, phun xịt khử mùi trước khi ra khỏi khu_vực trạm trung_chuyển, cơ_sở xử_lý và sau khi hoàn_thành thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt. - Phương_tiện thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình, cá_nhân đến điểm tập_kết hoặc trạm trung_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải, rò_rỉ nước ra môi_trường trong quá_trình hoạt_động. - Thiết_bị lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt được lắp cố_định hoặc có_thể tháo rời trên phương_tiện vận_chuyển và phải bảo_đảm lưu_giữ an_toàn, không bị hư_hỏng, rách vỡ vỏ và không ngấm, | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó quy_định : - Phương_tiện cơ_giới vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về giao_thông vận_tải . Xe chuyên_dụng cuốn ép chất_thải rắn sinh_hoạt phải có thiết_bị lưu chứa nước rỉ rác . - Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt , rò_rỉ nước rỉ rác , phát_tán mùi trong quá_trình vận_chuyển ; phải vệ_sinh , phun xịt khử mùi trước khi ra khỏi khu_vực trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý và sau khi hoàn_thành thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Phương_tiện thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình , cá_nhân đến điểm tập_kết hoặc trạm trung_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải , rò_rỉ nước ra môi_trường trong quá_trình hoạt_động . - Thiết_bị lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt được lắp cố_định hoặc có_thể tháo rời trên phương_tiện vận_chuyển và phải bảo_đảm lưu_giữ an_toàn , không bị hư_hỏng , rách vỡ vỏ và không ngấm , rò_rỉ nước rác , phát_tán chất_thải , mùi ra môi_trường . Việc áp_dụng các mô_hình , công_nghệ , giải_pháp kỹ_thuật tiên_tiến , thân_thiện môi_trường và đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý hoạt_động thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 206,046 | |
Kỹ_thuật về bảo_vệ môi_trường đối_với phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó quy_định : ... Thiết_bị lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt được lắp cố_định hoặc có_thể tháo rời trên phương_tiện vận_chuyển và phải bảo_đảm lưu_giữ an_toàn, không bị hư_hỏng, rách vỡ vỏ và không ngấm, rò_rỉ nước rác, phát_tán chất_thải, mùi ra môi_trường. Việc áp_dụng các mô_hình, công_nghệ, giải_pháp kỹ_thuật tiên_tiến, thân_thiện môi_trường và đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý hoạt_động thu_gom, vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó quy_định : - Phương_tiện cơ_giới vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải đáp_ứng các yêu_cầu về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về giao_thông vận_tải . Xe chuyên_dụng cuốn ép chất_thải rắn sinh_hoạt phải có thiết_bị lưu chứa nước rỉ rác . - Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải rắn sinh_hoạt , rò_rỉ nước rỉ rác , phát_tán mùi trong quá_trình vận_chuyển ; phải vệ_sinh , phun xịt khử mùi trước khi ra khỏi khu_vực trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý và sau khi hoàn_thành thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt . - Phương_tiện thu_gom chất_thải rắn sinh_hoạt từ hộ gia_đình , cá_nhân đến điểm tập_kết hoặc trạm trung_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt phải bảo_đảm không rơi_vãi chất_thải , rò_rỉ nước ra môi_trường trong quá_trình hoạt_động . - Thiết_bị lưu_giữ chất_thải rắn sinh_hoạt được lắp cố_định hoặc có_thể tháo rời trên phương_tiện vận_chuyển và phải bảo_đảm lưu_giữ an_toàn , không bị hư_hỏng , rách vỡ vỏ và không ngấm , rò_rỉ nước rác , phát_tán chất_thải , mùi ra môi_trường . Việc áp_dụng các mô_hình , công_nghệ , giải_pháp kỹ_thuật tiên_tiến , thân_thiện môi_trường và đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý hoạt_động thu_gom , vận_chuyển chất_thải rắn sinh_hoạt thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 206,047 | |
Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam có được giảm vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về vốn_điều_lệ như sau : ... Vốn_điều_lệ 1 . Vốn_điều_lệ được xác_định là mức vốn cần_thiết chủ_sở_hữu cam_kết đầu_tư cho Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Vốn_điều_lệ được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán . 3 . Trong quá_trình hoạt_động , khi có nhu_cầu tăng vốn_điều_lệ Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán căn_cứ vào mục_tiêu , nhiệm_vụ , chiến_lược phát_triển và nguồn bổ_sung vốn_điều_lệ để xây_dựng phương_án trình chủ_sở_hữu phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . Phương_thức , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền tăng vốn_điều_lệ của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán thực_hiện theo chế_độ quản_lý tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 4 . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán không được giảm vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam không được giảm vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về vốn_điều_lệ như sau : Vốn_điều_lệ 1 . Vốn_điều_lệ được xác_định là mức vốn cần_thiết chủ_sở_hữu cam_kết đầu_tư cho Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Vốn_điều_lệ được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán . 3 . Trong quá_trình hoạt_động , khi có nhu_cầu tăng vốn_điều_lệ Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán căn_cứ vào mục_tiêu , nhiệm_vụ , chiến_lược phát_triển và nguồn bổ_sung vốn_điều_lệ để xây_dựng phương_án trình chủ_sở_hữu phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . Phương_thức , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền tăng vốn_điều_lệ của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán thực_hiện theo chế_độ quản_lý tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 4 . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán không được giảm vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động . Như_vậy , theo quy_định thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam không được giảm vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động . ( Hình từ Internet ) | 206,048 | |
Việc huy_động vốn của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải đảm_bảo tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về vốn huy_động như sau : ... Vốn huy_động 1 . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán được huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng , công_nghệ_thông_tin của thị_trường_chứng_khoán . 2 . Việc huy_động vốn phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc sau : a ) Đảm_bảo hiệu_quả , khả_năng thanh_toán nợ và không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu . b ) Tuân_thủ quy_định về huy_động vốn theo chế_độ quản_lý tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . c ) Phương_án huy_động vốn được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt sau khi có ý_kiến chấp_thuận của chủ_sở_hữu . Như_vậy , theo quy_định thì việc huy_động vốn của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Đảm_bảo hiệu_quả , khả_năng thanh_toán nợ và không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu . ( 2 ) Tuân_thủ quy_định về huy_động vốn theo chế_độ quản_lý tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . ( 3 ) Phương_án huy_động vốn được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt sau khi có ý_kiến chấp_thuận của chủ_sở_hữu . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về vốn huy_động như sau : Vốn huy_động 1 . Sở_Giao_dịch Chứng_khoán , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán được huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật để phát_triển cơ_sở_hạ_tầng , công_nghệ_thông_tin của thị_trường_chứng_khoán . 2 . Việc huy_động vốn phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc sau : a ) Đảm_bảo hiệu_quả , khả_năng thanh_toán nợ và không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu . b ) Tuân_thủ quy_định về huy_động vốn theo chế_độ quản_lý tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . c ) Phương_án huy_động vốn được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt sau khi có ý_kiến chấp_thuận của chủ_sở_hữu . Như_vậy , theo quy_định thì việc huy_động vốn của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam phải đảm_bảo tuân_thủ các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Đảm_bảo hiệu_quả , khả_năng thanh_toán nợ và không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu . ( 2 ) Tuân_thủ quy_định về huy_động vốn theo chế_độ quản_lý tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . ( 3 ) Phương_án huy_động vốn được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt sau khi có ý_kiến chấp_thuận của chủ_sở_hữu . | 206,049 | |
Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm những nguồn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về doanh_thu và thu_nhập khác như sau : ... Doanh_thu và thu_nhập khác 1. Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ : a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên giao_dịch ; - Thu phí đăng_ký niêm_yết ; phí quản_lý niêm_yết hàng năm ; - Thu phí giao_dịch chứng_khoán ; phí kết_nối trực_tuyến ; phí sử_dụng thiết_bị_đầu_cuối ; - Thu phí đấu_thầu trái_phiếu ; phí đấu_giá chứng_khoán ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác ; b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; - Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; - Thu phí lưu ký chứng_khoán ; - Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; - Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; - Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; - Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác. 2. Doanh_thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản, thiết_bị, phần_mềm ; - Doanh_thu cung_ứng dịch_vụ khác. b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về doanh_thu và thu_nhập khác như sau : Doanh_thu và thu_nhập khác 1 . Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ : a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên giao_dịch ; - Thu phí đăng_ký niêm_yết ; phí quản_lý niêm_yết hàng năm ; - Thu phí giao_dịch chứng_khoán ; phí kết_nối trực_tuyến ; phí sử_dụng thiết_bị_đầu_cuối ; - Thu phí đấu_thầu trái_phiếu ; phí đấu_giá chứng_khoán ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác ; b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; - Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; - Thu phí lưu ký chứng_khoán ; - Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; - Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; - Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; - Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác . 2 . Doanh_thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản , thiết_bị , phần_mềm ; - Doanh_thu cung_ứng dịch_vụ khác . b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản , thiết_bị , phần_mềm ; - Thu từ cung_ứng dịch_vụ khác 3 . Doanh_thu hoạt_động tài_chính a ) Doanh_thu từ hoạt_động tài_chính thực_hiện theo chế_độ tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . ... Như_vậy , theo quy_định thì doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; ( 2 ) Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; ( 3 ) Thu phí lưu ký chứng_khoán ; ( 4 ) Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; ( 5 ) Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; ( 6 ) Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; ( 7 ) Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; ( 8 ) Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác . | 206,050 | |
Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm những nguồn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về doanh_thu và thu_nhập khác như sau : ... - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản, thiết_bị, phần_mềm ; - Doanh_thu cung_ứng dịch_vụ khác. b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản, thiết_bị, phần_mềm ; - Thu từ cung_ứng dịch_vụ khác 3. Doanh_thu hoạt_động tài_chính a ) Doanh_thu từ hoạt_động tài_chính thực_hiện theo chế_độ tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ.... Như_vậy, theo quy_định thì doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; ( 2 ) Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; ( 3 ) Thu phí lưu ký chứng_khoán ; ( 4 ) Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; ( 5 ) Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; ( 6 ) Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; ( 7 ) Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; ( 8 ) Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về doanh_thu và thu_nhập khác như sau : Doanh_thu và thu_nhập khác 1 . Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ : a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên giao_dịch ; - Thu phí đăng_ký niêm_yết ; phí quản_lý niêm_yết hàng năm ; - Thu phí giao_dịch chứng_khoán ; phí kết_nối trực_tuyến ; phí sử_dụng thiết_bị_đầu_cuối ; - Thu phí đấu_thầu trái_phiếu ; phí đấu_giá chứng_khoán ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác ; b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; - Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; - Thu phí lưu ký chứng_khoán ; - Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; - Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; - Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; - Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác . 2 . Doanh_thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản , thiết_bị , phần_mềm ; - Doanh_thu cung_ứng dịch_vụ khác . b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản , thiết_bị , phần_mềm ; - Thu từ cung_ứng dịch_vụ khác 3 . Doanh_thu hoạt_động tài_chính a ) Doanh_thu từ hoạt_động tài_chính thực_hiện theo chế_độ tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . ... Như_vậy , theo quy_định thì doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; ( 2 ) Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; ( 3 ) Thu phí lưu ký chứng_khoán ; ( 4 ) Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; ( 5 ) Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; ( 6 ) Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; ( 7 ) Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; ( 8 ) Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác . | 206,051 | |
Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ của Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm những nguồn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về doanh_thu và thu_nhập khác như sau : ... gốc trái_phiếu ; ( 8 ) Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 188/2013/TT-BTC quy_định về doanh_thu và thu_nhập khác như sau : Doanh_thu và thu_nhập khác 1 . Doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ : a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên giao_dịch ; - Thu phí đăng_ký niêm_yết ; phí quản_lý niêm_yết hàng năm ; - Thu phí giao_dịch chứng_khoán ; phí kết_nối trực_tuyến ; phí sử_dụng thiết_bị_đầu_cuối ; - Thu phí đấu_thầu trái_phiếu ; phí đấu_giá chứng_khoán ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác ; b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán bao_gồm : - Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; - Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; - Thu phí lưu ký chứng_khoán ; - Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; - Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; - Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; - Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; - Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác . 2 . Doanh_thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ a ) Đối_với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản , thiết_bị , phần_mềm ; - Doanh_thu cung_ứng dịch_vụ khác . b ) Đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán gồm : - Thu từ_dịch vụ cung_cấp thông_tin ; - Thu từ_dịch vụ cho thuê tài_sản , thiết_bị , phần_mềm ; - Thu từ cung_ứng dịch_vụ khác 3 . Doanh_thu hoạt_động tài_chính a ) Doanh_thu từ hoạt_động tài_chính thực_hiện theo chế_độ tài_chính đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . ... Như_vậy , theo quy_định thì doanh_thu từ hoạt_động nghiệp_vụ đối_với Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Thu phí quản_lý thành_viên lưu ký ; ( 2 ) Thu phí đăng_ký chứng_khoán ; ( 3 ) Thu phí lưu ký chứng_khoán ; ( 4 ) Thu phí chuyển_khoản chứng_khoán ; ( 5 ) Thu phí thực_hiện quyền ; phí sửa lỗi sau giao_dịch ; ( 6 ) Thu phí chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán không qua hệ_thống giao_dịch của Sở_Giao_dịch Chứng_khoán ; ( 7 ) Thu phí đại_lý thanh_toán lãi và gốc trái_phiếu ; ( 8 ) Thu phí hoạt_động nghiệp_vụ khác . | 206,052 | |
Tai_nạn nào xảy ra tại nơi làm_việc thì được coi là tai_nạn lao_động ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động | 206,053 | |
Tai_nạn lao_động do cả hai bên cùng có lỗi thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bồi_thường , trợ_cấp cho người lao_động không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1. Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . | 206,054 | |
Tai_nạn lao_động do cả hai bên cùng có lỗi thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bồi_thường , trợ_cấp cho người lao_động không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai: ... giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó, khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . | 206,055 | |
Tai_nạn lao_động do cả hai bên cùng có lỗi thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bồi_thường , trợ_cấp cho người lao_động không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai: ... mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị, tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . | 206,056 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động là gì ? | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : ... " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,057 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động là gì ? | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : ... 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Theo đó, nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động. " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,058 | |
Điều_kiện để được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động là gì ? | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : ... nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Theo đó, nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,059 | |
Công_ty tôi có một trường_hợp tai_nạn lao_động trong thời_gian làm_việc và tại nơi làm_việc mà lỗi hỗn_hợp : Một phần do lỗi của người lao_động và một phần do lỗi của người sử_dụng lao_động thì công_ty tôi có phải bồi_thường tai_nạn không hay chỉ hỗ_trợ ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 8. Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận, chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động, xảy ra trong quá_trình lao_động, gắn liền với việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động. " Theo đó, tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động, gắn liền với việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận, chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động. Tai_nạn lao_động Căn_cứ khoản 2, khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1. Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,060 | |
Công_ty tôi có một trường_hợp tai_nạn lao_động trong thời_gian làm_việc và tại nơi làm_việc mà lỗi hỗn_hợp : Một phần do lỗi của người lao_động và một phần do lỗi của người sử_dụng lao_động thì công_ty tôi có phải bồi_thường tai_nạn không hay chỉ hỗ_trợ ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,061 | |
Công_ty tôi có một trường_hợp tai_nạn lao_động trong thời_gian làm_việc và tại nơi làm_việc mà lỗi hỗn_hợp : Một phần do lỗi của người lao_động và một phần do lỗi của người sử_dụng lao_động thì công_ty tôi có phải bồi_thường tai_nạn không hay chỉ hỗ_trợ ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó, khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị, tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn. Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,062 | |
Công_ty tôi có một trường_hợp tai_nạn lao_động trong thời_gian làm_việc và tại nơi làm_việc mà lỗi hỗn_hợp : Một phần do lỗi của người lao_động và một phần do lỗi của người sử_dụng lao_động thì công_ty tôi có phải bồi_thường tai_nạn không hay chỉ hỗ_trợ ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,063 | |
Công_ty tôi có một trường_hợp tai_nạn lao_động trong thời_gian làm_việc và tại nơi làm_việc mà lỗi hỗn_hợp : Một phần do lỗi của người lao_động và một phần do lỗi của người sử_dụng lao_động thì công_ty tôi có phải bồi_thường tai_nạn không hay chỉ hỗ_trợ ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : ... 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Theo đó, nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về tai_nạn lao_động như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " Theo đó , tai_nạn xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động thì là tai_nạn lao_động . Tai_nạn lao_động Căn_cứ khoản 2 , khoản 4 Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; " Theo đó , khi công_ty bạn cũng có lỗi dẫn đến tai_nạn lao_động thì sẽ thuộc trường_hợp người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra thì dựa theo mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động của người lao_động đó công_ty bạn phải bồi_thường ít_nhất từ 1,5 tháng tiền_lương đến trên 30 tháng tiền_lương và trả các chi_phí điều_trị , tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của tai_nạn . Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Theo đó , nếu đáp_ứng điều_kiện trên sẽ được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động . | 206,064 | |
Nội_dung của Hội_nghị tập_huấn trực_tuyến hướng_dẫn triển_khai ứng_dụng tem điện_tử ? | Căn_cứ tại Mục 1 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 hướng_dẫn nội_dung của tập_huấn ứng_dụng quản_lý team điện_tử như sau : ... - Tập_huấn nghiệp_vụ về tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá . - Tập_huấn sử_dụng các ứng_dụng liên_quan tới nghiệp_vụ tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá : + Ứng_dụng Thuế điện_tử + Ứng_dụng Quản_lý Tem điện_tử + Ứng_dụng Quản_lý ấn chỉ + Ứng_dụng Hoá_đơn điện_tử - Giải_đáp vướng_mắc , kiến_nghị . | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 hướng_dẫn nội_dung của tập_huấn ứng_dụng quản_lý team điện_tử như sau : - Tập_huấn nghiệp_vụ về tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá . - Tập_huấn sử_dụng các ứng_dụng liên_quan tới nghiệp_vụ tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá : + Ứng_dụng Thuế điện_tử + Ứng_dụng Quản_lý Tem điện_tử + Ứng_dụng Quản_lý ấn chỉ + Ứng_dụng Hoá_đơn điện_tử - Giải_đáp vướng_mắc , kiến_nghị . | 206,065 | |
Thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn trực_tuyến hướng_dẫn triển_khai ứng_dụng tem điện_tử ? | Căn_cứ tại Mục 2 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 về thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn như sau : ... Thứ nhất, Thời_gian tập_huấn : 01 buổi, sáng thứ ba ngày 28/6/2022 ( từ 8h30 đến 12h00 ). ( Chương_trình chi_tiết tại phụ_lục đính kèm ) Thứ hai, Hình_thức tập_huấn : Trực_tuyến. Thứ ba, Địa_điểm : Tại 64 điểm cầu, cụ_thể : - Điểm cầu Tổng_cục Thuế : Trụ_sở cơ_quan Tổng_cục Thuế ( 123 Lò_Đúc, Phường Đống_Mác, Quận Hai_Bà_Trưng, TP Hà_Nội ). - Điểm cầu các Cục Thuế : Hội_trường cầu_truyền_hình trực_tuyến tại trụ_sở Cục Thuế 63 tỉnh / thành_phố. Cục Thuế có_thể phân_công một_số Chi_cục Thuế tham_dự trực_tuyến tại đầu cầu_truyền_hình của Chi_cục Thuế tuỳ theo điều_kiện thực_tế và đăng_ký trước với Tổng_cục đảm_bảo không quá 50% số Chi_cục Thuế có điểm cầu riêng. Thứ tư, Thành_phần tham_dự : - Tại điểm cầu Tổng_cục Thuế ( dự_kiến khoảng 30 đại_biểu ) : + Chủ_trì : Vụ Tài_vụ Quản_trị. + Lãnh_đạo và công_chức Cục CNTT. + Đại_diện lãnh_đạo và công_chức Cục Thuế_DNL, - Tại điểm cầu 63 Cục Thuế ( dự_kiến mỗi điểm cầu khoảng 15-20 đại_biểu ) : + Lãnh_đạo Cục Thuế, | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 2 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 về thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn như sau : Thứ nhất , Thời_gian tập_huấn : 01 buổi , sáng thứ ba ngày 28/6/2022 ( từ 8h30 đến 12h00 ) . ( Chương_trình chi_tiết tại phụ_lục đính kèm ) Thứ hai , Hình_thức tập_huấn : Trực_tuyến . Thứ ba , Địa_điểm : Tại 64 điểm cầu , cụ_thể : - Điểm cầu Tổng_cục Thuế : Trụ_sở cơ_quan Tổng_cục Thuế ( 123 Lò_Đúc , Phường Đống_Mác , Quận Hai_Bà_Trưng , TP Hà_Nội ) . - Điểm cầu các Cục Thuế : Hội_trường cầu_truyền_hình trực_tuyến tại trụ_sở Cục Thuế 63 tỉnh / thành_phố . Cục Thuế có_thể phân_công một_số Chi_cục Thuế tham_dự trực_tuyến tại đầu cầu_truyền_hình của Chi_cục Thuế tuỳ theo điều_kiện thực_tế và đăng_ký trước với Tổng_cục đảm_bảo không quá 50% số Chi_cục Thuế có điểm cầu riêng . Thứ tư , Thành_phần tham_dự : - Tại điểm cầu Tổng_cục Thuế ( dự_kiến khoảng 30 đại_biểu ) : + Chủ_trì : Vụ Tài_vụ Quản_trị . + Lãnh_đạo và công_chức Cục CNTT . + Đại_diện lãnh_đạo và công_chức Cục Thuế_DNL , - Tại điểm cầu 63 Cục Thuế ( dự_kiến mỗi điểm cầu khoảng 15-20 đại_biểu ) : + Lãnh_đạo Cục Thuế , Chi_cục Thuế phụ_trách công_tác quản_lý ấn chỉ . + Công_chức làm công_tác quản_lý ấn chỉ + Công_chức làm CNTT về quản_lý ấn chỉ Thứ năm , các công_việc cần triển_khai - Cục Thuế cử công_chức làm đầu_mối trao_đổi thông_tin giữa Tổng_cục Thuế và Cục Thuế trong suốt quá_trình chuẩn_bị trước , trong thời_gian diễn ra hội_nghị . - Họ tên , số di_động của công_chức được cử làm đầu_mối gửi về Tổng_cục Thuế theo địa_chỉ email : ntdung@gdt.gov.vn số điện_thoại liên_lạc 0975.512.682 công_chức Nguyễn_Tiến_Dũng , chuyên_viên - Cục CNTT - Tổng_cục Thuế . - Công_chức được cử làm đầu_mối có_mặt tại điểm cầu 30 phút trước khi chạy thử và trước khi tập_huấn để phối_hợp các điểm cầu khác cùng kiểm_tra , chuẩn_bị các điều_kiện kỹ_thuật phục_vụ hội_nghị . Cụ_thể : + Từ 7h30 đến 8h30' ngày 28/6/2022 : chạy thử kỹ_thuật tại 64 điểm cầu . + Từ 8h30 đến 12h00 ngày 28/6/2022 : tập_huấn trực_tuyến . Đại_biểu Tổng_cục Thuế và Cục Thuế , Chi_cục Thuế dự Hội_nghị tập_huấn có_mặt tại các điểm cầu và ổn_định chỗ ngồi trong Hội_trường 10 phút trước khi tập_huấn ; tuân_thủ nội_quy , quy_định nơi tổ_chức điểm cầu ; tuân_thủ sự hướng_dẫn kỹ_thuật tại các điểm cầu trong việc sử_dụng thiết_bị truyền_hình và phòng họp trong quá_trình vận_hành , khai_thác hệ_thống ; tham_dự đầy_đủ nội_dung , chương_trình hội_nghị , không tự_ý bỏ họp ra ngoài ... Các đơn_vị dự tập_huấn đảm_bảo tuân_thủ đúng các quy_định về phòng , chống dịch Covid-19 của cơ_quan y_tế phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Như_vậy , thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn được quy_định cụ_thể như trên . ( Hình từ internet ) | 206,066 | |
Thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn trực_tuyến hướng_dẫn triển_khai ứng_dụng tem điện_tử ? | Căn_cứ tại Mục 2 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 về thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn như sau : ... + Đại_diện lãnh_đạo và công_chức Cục Thuế_DNL, - Tại điểm cầu 63 Cục Thuế ( dự_kiến mỗi điểm cầu khoảng 15-20 đại_biểu ) : + Lãnh_đạo Cục Thuế, Chi_cục Thuế phụ_trách công_tác quản_lý ấn chỉ. + Công_chức làm công_tác quản_lý ấn chỉ + Công_chức làm CNTT về quản_lý ấn chỉ Thứ năm, các công_việc cần triển_khai - Cục Thuế cử công_chức làm đầu_mối trao_đổi thông_tin giữa Tổng_cục Thuế và Cục Thuế trong suốt quá_trình chuẩn_bị trước, trong thời_gian diễn ra hội_nghị. - Họ tên, số di_động của công_chức được cử làm đầu_mối gửi về Tổng_cục Thuế theo địa_chỉ email : ntdung@gdt.gov.vn số điện_thoại liên_lạc 0975.512.682 công_chức Nguyễn_Tiến_Dũng, chuyên_viên - Cục CNTT - Tổng_cục Thuế. - Công_chức được cử làm đầu_mối có_mặt tại điểm cầu 30 phút trước khi chạy thử và trước khi tập_huấn để phối_hợp các điểm cầu khác cùng kiểm_tra, chuẩn_bị các điều_kiện kỹ_thuật phục_vụ hội_nghị. Cụ_thể : + Từ 7h30 đến 8h30' ngày 28/6/2022 : chạy thử kỹ_thuật tại 64 điểm cầu. + Từ 8h30 đến 12h00 ngày | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 2 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 về thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn như sau : Thứ nhất , Thời_gian tập_huấn : 01 buổi , sáng thứ ba ngày 28/6/2022 ( từ 8h30 đến 12h00 ) . ( Chương_trình chi_tiết tại phụ_lục đính kèm ) Thứ hai , Hình_thức tập_huấn : Trực_tuyến . Thứ ba , Địa_điểm : Tại 64 điểm cầu , cụ_thể : - Điểm cầu Tổng_cục Thuế : Trụ_sở cơ_quan Tổng_cục Thuế ( 123 Lò_Đúc , Phường Đống_Mác , Quận Hai_Bà_Trưng , TP Hà_Nội ) . - Điểm cầu các Cục Thuế : Hội_trường cầu_truyền_hình trực_tuyến tại trụ_sở Cục Thuế 63 tỉnh / thành_phố . Cục Thuế có_thể phân_công một_số Chi_cục Thuế tham_dự trực_tuyến tại đầu cầu_truyền_hình của Chi_cục Thuế tuỳ theo điều_kiện thực_tế và đăng_ký trước với Tổng_cục đảm_bảo không quá 50% số Chi_cục Thuế có điểm cầu riêng . Thứ tư , Thành_phần tham_dự : - Tại điểm cầu Tổng_cục Thuế ( dự_kiến khoảng 30 đại_biểu ) : + Chủ_trì : Vụ Tài_vụ Quản_trị . + Lãnh_đạo và công_chức Cục CNTT . + Đại_diện lãnh_đạo và công_chức Cục Thuế_DNL , - Tại điểm cầu 63 Cục Thuế ( dự_kiến mỗi điểm cầu khoảng 15-20 đại_biểu ) : + Lãnh_đạo Cục Thuế , Chi_cục Thuế phụ_trách công_tác quản_lý ấn chỉ . + Công_chức làm công_tác quản_lý ấn chỉ + Công_chức làm CNTT về quản_lý ấn chỉ Thứ năm , các công_việc cần triển_khai - Cục Thuế cử công_chức làm đầu_mối trao_đổi thông_tin giữa Tổng_cục Thuế và Cục Thuế trong suốt quá_trình chuẩn_bị trước , trong thời_gian diễn ra hội_nghị . - Họ tên , số di_động của công_chức được cử làm đầu_mối gửi về Tổng_cục Thuế theo địa_chỉ email : ntdung@gdt.gov.vn số điện_thoại liên_lạc 0975.512.682 công_chức Nguyễn_Tiến_Dũng , chuyên_viên - Cục CNTT - Tổng_cục Thuế . - Công_chức được cử làm đầu_mối có_mặt tại điểm cầu 30 phút trước khi chạy thử và trước khi tập_huấn để phối_hợp các điểm cầu khác cùng kiểm_tra , chuẩn_bị các điều_kiện kỹ_thuật phục_vụ hội_nghị . Cụ_thể : + Từ 7h30 đến 8h30' ngày 28/6/2022 : chạy thử kỹ_thuật tại 64 điểm cầu . + Từ 8h30 đến 12h00 ngày 28/6/2022 : tập_huấn trực_tuyến . Đại_biểu Tổng_cục Thuế và Cục Thuế , Chi_cục Thuế dự Hội_nghị tập_huấn có_mặt tại các điểm cầu và ổn_định chỗ ngồi trong Hội_trường 10 phút trước khi tập_huấn ; tuân_thủ nội_quy , quy_định nơi tổ_chức điểm cầu ; tuân_thủ sự hướng_dẫn kỹ_thuật tại các điểm cầu trong việc sử_dụng thiết_bị truyền_hình và phòng họp trong quá_trình vận_hành , khai_thác hệ_thống ; tham_dự đầy_đủ nội_dung , chương_trình hội_nghị , không tự_ý bỏ họp ra ngoài ... Các đơn_vị dự tập_huấn đảm_bảo tuân_thủ đúng các quy_định về phòng , chống dịch Covid-19 của cơ_quan y_tế phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Như_vậy , thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn được quy_định cụ_thể như trên . ( Hình từ internet ) | 206,067 | |
Thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn trực_tuyến hướng_dẫn triển_khai ứng_dụng tem điện_tử ? | Căn_cứ tại Mục 2 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 về thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn như sau : ... kỹ_thuật phục_vụ hội_nghị. Cụ_thể : + Từ 7h30 đến 8h30' ngày 28/6/2022 : chạy thử kỹ_thuật tại 64 điểm cầu. + Từ 8h30 đến 12h00 ngày 28/6/2022 : tập_huấn trực_tuyến. Đại_biểu Tổng_cục Thuế và Cục Thuế, Chi_cục Thuế dự Hội_nghị tập_huấn có_mặt tại các điểm cầu và ổn_định chỗ ngồi trong Hội_trường 10 phút trước khi tập_huấn ; tuân_thủ nội_quy, quy_định nơi tổ_chức điểm cầu ; tuân_thủ sự hướng_dẫn kỹ_thuật tại các điểm cầu trong việc sử_dụng thiết_bị truyền_hình và phòng họp trong quá_trình vận_hành, khai_thác hệ_thống ; tham_dự đầy_đủ nội_dung, chương_trình hội_nghị, không tự_ý bỏ họp ra ngoài... Các đơn_vị dự tập_huấn đảm_bảo tuân_thủ đúng các quy_định về phòng, chống dịch Covid-19 của cơ_quan y_tế phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương. Như_vậy, thời_gian, địa_điểm thực_hiện tập_huấn được quy_định cụ_thể như trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 2 Phần II Công_văn 2224 / TCT-TVQT năm 2022 về thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn như sau : Thứ nhất , Thời_gian tập_huấn : 01 buổi , sáng thứ ba ngày 28/6/2022 ( từ 8h30 đến 12h00 ) . ( Chương_trình chi_tiết tại phụ_lục đính kèm ) Thứ hai , Hình_thức tập_huấn : Trực_tuyến . Thứ ba , Địa_điểm : Tại 64 điểm cầu , cụ_thể : - Điểm cầu Tổng_cục Thuế : Trụ_sở cơ_quan Tổng_cục Thuế ( 123 Lò_Đúc , Phường Đống_Mác , Quận Hai_Bà_Trưng , TP Hà_Nội ) . - Điểm cầu các Cục Thuế : Hội_trường cầu_truyền_hình trực_tuyến tại trụ_sở Cục Thuế 63 tỉnh / thành_phố . Cục Thuế có_thể phân_công một_số Chi_cục Thuế tham_dự trực_tuyến tại đầu cầu_truyền_hình của Chi_cục Thuế tuỳ theo điều_kiện thực_tế và đăng_ký trước với Tổng_cục đảm_bảo không quá 50% số Chi_cục Thuế có điểm cầu riêng . Thứ tư , Thành_phần tham_dự : - Tại điểm cầu Tổng_cục Thuế ( dự_kiến khoảng 30 đại_biểu ) : + Chủ_trì : Vụ Tài_vụ Quản_trị . + Lãnh_đạo và công_chức Cục CNTT . + Đại_diện lãnh_đạo và công_chức Cục Thuế_DNL , - Tại điểm cầu 63 Cục Thuế ( dự_kiến mỗi điểm cầu khoảng 15-20 đại_biểu ) : + Lãnh_đạo Cục Thuế , Chi_cục Thuế phụ_trách công_tác quản_lý ấn chỉ . + Công_chức làm công_tác quản_lý ấn chỉ + Công_chức làm CNTT về quản_lý ấn chỉ Thứ năm , các công_việc cần triển_khai - Cục Thuế cử công_chức làm đầu_mối trao_đổi thông_tin giữa Tổng_cục Thuế và Cục Thuế trong suốt quá_trình chuẩn_bị trước , trong thời_gian diễn ra hội_nghị . - Họ tên , số di_động của công_chức được cử làm đầu_mối gửi về Tổng_cục Thuế theo địa_chỉ email : ntdung@gdt.gov.vn số điện_thoại liên_lạc 0975.512.682 công_chức Nguyễn_Tiến_Dũng , chuyên_viên - Cục CNTT - Tổng_cục Thuế . - Công_chức được cử làm đầu_mối có_mặt tại điểm cầu 30 phút trước khi chạy thử và trước khi tập_huấn để phối_hợp các điểm cầu khác cùng kiểm_tra , chuẩn_bị các điều_kiện kỹ_thuật phục_vụ hội_nghị . Cụ_thể : + Từ 7h30 đến 8h30' ngày 28/6/2022 : chạy thử kỹ_thuật tại 64 điểm cầu . + Từ 8h30 đến 12h00 ngày 28/6/2022 : tập_huấn trực_tuyến . Đại_biểu Tổng_cục Thuế và Cục Thuế , Chi_cục Thuế dự Hội_nghị tập_huấn có_mặt tại các điểm cầu và ổn_định chỗ ngồi trong Hội_trường 10 phút trước khi tập_huấn ; tuân_thủ nội_quy , quy_định nơi tổ_chức điểm cầu ; tuân_thủ sự hướng_dẫn kỹ_thuật tại các điểm cầu trong việc sử_dụng thiết_bị truyền_hình và phòng họp trong quá_trình vận_hành , khai_thác hệ_thống ; tham_dự đầy_đủ nội_dung , chương_trình hội_nghị , không tự_ý bỏ họp ra ngoài ... Các đơn_vị dự tập_huấn đảm_bảo tuân_thủ đúng các quy_định về phòng , chống dịch Covid-19 của cơ_quan y_tế phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Như_vậy , thời_gian , địa_điểm thực_hiện tập_huấn được quy_định cụ_thể như trên . ( Hình từ internet ) | 206,068 | |
Quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như_thế_nào ? | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : ... Thứ nhất : Quản_lý danh_mục tem điện_tử - Phân_cấp xây_dựng danh_mục tem điện_tử + Vụ TVQT tại Tổng_cục Thuế thực_hiện : Căn_cứ các quy_định hiện_hành về việc giao in, phát_hành để xây_dựng danh_mục các loại TĐT theo quy_định. + Trường_hợp thay_đổi giá in của tem cùng ký_hiệu mẫu, thực_hiện lập danh_mục TĐT mới. - Hệ_thống QLTĐT + Hệ_thống QLTĐT tự_động cập_nhật Danh_mục TĐT ( mẫu DM 01 / TEM ) chi_tiết theo loại tem ( tem điện_tử rượu, tem điện_tử thuốc_lá ). Thứ hai : Quản_lý danh_mục kho - Kho_TĐT trên Hệ_thống QLTĐT + Vụ TVQT thực_hiện tạo các danh_mục kho trên Hệ_thống QLTĐT bao_gồm các loại kho sau : + Loại kho chính : Là kho chứa các loại tem còn giá_trị_sử_dụng. + Loại kho chờ huỷ : Là kho chứa các loại tem không còn giá_trị_sử_dụng, tem bị lỗi, tem bị ẩm_ướt, mối xông, chuột cắn... không sử_dụng được chờ để huỷ. + Loại kho mẫu : Là kho chứa các loại tem dùng để cấp mẫu ( | None | 1 | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : Thứ nhất : Quản_lý danh_mục tem điện_tử - Phân_cấp xây_dựng danh_mục tem điện_tử + Vụ TVQT tại Tổng_cục Thuế thực_hiện : Căn_cứ các quy_định hiện_hành về việc giao in , phát_hành để xây_dựng danh_mục các loại TĐT theo quy_định . + Trường_hợp thay_đổi giá in của tem cùng ký_hiệu mẫu , thực_hiện lập danh_mục TĐT mới . - Hệ_thống QLTĐT + Hệ_thống QLTĐT tự_động cập_nhật Danh_mục TĐT ( mẫu DM 01 / TEM ) chi_tiết theo loại tem ( tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá ) . Thứ hai : Quản_lý danh_mục kho - Kho_TĐT trên Hệ_thống QLTĐT + Vụ TVQT thực_hiện tạo các danh_mục kho trên Hệ_thống QLTĐT bao_gồm các loại kho sau : + Loại kho chính : Là kho chứa các loại tem còn giá_trị_sử_dụng . + Loại kho chờ huỷ : Là kho chứa các loại tem không còn giá_trị_sử_dụng , tem bị lỗi , tem bị ẩm_ướt , mối xông , chuột cắn ... không sử_dụng được chờ để huỷ . + Loại kho mẫu : Là kho chứa các loại tem dùng để cấp mẫu ( mở tại Tổng_cục Thuế ) . - Kho_TĐT về mặt hiện_vật có một kho duy_nhất tại cơ_quan thuế . Riêng đối_với Chi_cục Thuế khu_vực , tuỳ theo tình_hình thực_tế Lãnh_đạo Chi_cục Thuế khu_vực bố_trí để có thêm kho tại Bộ_phận một cửa địa_bàn không có trụ_sở của Chi_cục Thuế khu_vực , đảm_bảo thuận_tiện giao_dịch cho NNT , cải_cách thủ_tục hành_chính thuế . - Quản_lý , theo_dõi , sử_dụng kho TĐT + Tại Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) quản_lý các loại kho trên hệ_thống QLTĐT do Tổng_cục Thuế tạo và kho hiện_vật để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng . + Tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế : * Bộ_phận TTHT : quản_lý các loại kho trên Hệ_thống QLTĐT do Cục Thuế , Chi_cục Thuế tạo . * Bộ_phận quản_lý ấn chỉ : quản_lý kho hiện_vật . Căn_cứ các loại kho nêu trên , cơ_quan thuế các cấp có_thể tạo nhiều mã kho và tên kho tương_ứng với từng loại kho trên Hệ_thống QLTĐT để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng tại cơ_quan thuế . Hệ_thống QLTĐT hỗ_trợ NSD cập_nhật danh_mục kho TĐT ( mẫu : DM 02 / TEM ) . Thứ ba : Quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng tem điện_tử Bộ_phận TTHT tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế thực_hiện : - Căn_cứ vào kết_quả thông_báo chấp_nhận mẫu 02 / TB / TEM gửi TCCN khi tiếp_nhận Mẫu 01 / TEM ban_hành theo Phụ_lục 3 Thông_tư 23/2021/TT-BTC ngày 30/03/2021 của Bộ Tài_chính , hệ_thống QLTĐT tự_động lập mẫu ( mẫu : DM 03 / TEM ) để quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng TĐT ( chi_tiết theo từng loại tem ) do Tổng_cục Thuế phát_hành . - Trường_hợp Tổ_chức đề_nghị cấp tem mẫu mà không có mã_số thuế thì Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) tạo mã nhằm quản_lý được tổ_chức sử_dụng TĐT trong Hệ_thống QLTĐT . Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 có hiệu_lực từ 01/7/2022 . | 206,069 | |
Quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như_thế_nào ? | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : ... bị ẩm_ướt, mối xông, chuột cắn... không sử_dụng được chờ để huỷ. + Loại kho mẫu : Là kho chứa các loại tem dùng để cấp mẫu ( mở tại Tổng_cục Thuế ). - Kho_TĐT về mặt hiện_vật có một kho duy_nhất tại cơ_quan thuế. Riêng đối_với Chi_cục Thuế khu_vực, tuỳ theo tình_hình thực_tế Lãnh_đạo Chi_cục Thuế khu_vực bố_trí để có thêm kho tại Bộ_phận một cửa địa_bàn không có trụ_sở của Chi_cục Thuế khu_vực, đảm_bảo thuận_tiện giao_dịch cho NNT, cải_cách thủ_tục hành_chính thuế. - Quản_lý, theo_dõi, sử_dụng kho TĐT + Tại Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) quản_lý các loại kho trên hệ_thống QLTĐT do Tổng_cục Thuế tạo và kho hiện_vật để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý, sử_dụng. + Tại Cục Thuế, Chi_cục Thuế : * Bộ_phận TTHT : quản_lý các loại kho trên Hệ_thống QLTĐT do Cục Thuế, Chi_cục Thuế tạo. * Bộ_phận quản_lý ấn chỉ : quản_lý kho hiện_vật. Căn_cứ các loại kho nêu trên, cơ_quan thuế các cấp có_thể tạo nhiều mã kho và tên kho tương_ứng với từng | None | 1 | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : Thứ nhất : Quản_lý danh_mục tem điện_tử - Phân_cấp xây_dựng danh_mục tem điện_tử + Vụ TVQT tại Tổng_cục Thuế thực_hiện : Căn_cứ các quy_định hiện_hành về việc giao in , phát_hành để xây_dựng danh_mục các loại TĐT theo quy_định . + Trường_hợp thay_đổi giá in của tem cùng ký_hiệu mẫu , thực_hiện lập danh_mục TĐT mới . - Hệ_thống QLTĐT + Hệ_thống QLTĐT tự_động cập_nhật Danh_mục TĐT ( mẫu DM 01 / TEM ) chi_tiết theo loại tem ( tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá ) . Thứ hai : Quản_lý danh_mục kho - Kho_TĐT trên Hệ_thống QLTĐT + Vụ TVQT thực_hiện tạo các danh_mục kho trên Hệ_thống QLTĐT bao_gồm các loại kho sau : + Loại kho chính : Là kho chứa các loại tem còn giá_trị_sử_dụng . + Loại kho chờ huỷ : Là kho chứa các loại tem không còn giá_trị_sử_dụng , tem bị lỗi , tem bị ẩm_ướt , mối xông , chuột cắn ... không sử_dụng được chờ để huỷ . + Loại kho mẫu : Là kho chứa các loại tem dùng để cấp mẫu ( mở tại Tổng_cục Thuế ) . - Kho_TĐT về mặt hiện_vật có một kho duy_nhất tại cơ_quan thuế . Riêng đối_với Chi_cục Thuế khu_vực , tuỳ theo tình_hình thực_tế Lãnh_đạo Chi_cục Thuế khu_vực bố_trí để có thêm kho tại Bộ_phận một cửa địa_bàn không có trụ_sở của Chi_cục Thuế khu_vực , đảm_bảo thuận_tiện giao_dịch cho NNT , cải_cách thủ_tục hành_chính thuế . - Quản_lý , theo_dõi , sử_dụng kho TĐT + Tại Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) quản_lý các loại kho trên hệ_thống QLTĐT do Tổng_cục Thuế tạo và kho hiện_vật để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng . + Tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế : * Bộ_phận TTHT : quản_lý các loại kho trên Hệ_thống QLTĐT do Cục Thuế , Chi_cục Thuế tạo . * Bộ_phận quản_lý ấn chỉ : quản_lý kho hiện_vật . Căn_cứ các loại kho nêu trên , cơ_quan thuế các cấp có_thể tạo nhiều mã kho và tên kho tương_ứng với từng loại kho trên Hệ_thống QLTĐT để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng tại cơ_quan thuế . Hệ_thống QLTĐT hỗ_trợ NSD cập_nhật danh_mục kho TĐT ( mẫu : DM 02 / TEM ) . Thứ ba : Quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng tem điện_tử Bộ_phận TTHT tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế thực_hiện : - Căn_cứ vào kết_quả thông_báo chấp_nhận mẫu 02 / TB / TEM gửi TCCN khi tiếp_nhận Mẫu 01 / TEM ban_hành theo Phụ_lục 3 Thông_tư 23/2021/TT-BTC ngày 30/03/2021 của Bộ Tài_chính , hệ_thống QLTĐT tự_động lập mẫu ( mẫu : DM 03 / TEM ) để quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng TĐT ( chi_tiết theo từng loại tem ) do Tổng_cục Thuế phát_hành . - Trường_hợp Tổ_chức đề_nghị cấp tem mẫu mà không có mã_số thuế thì Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) tạo mã nhằm quản_lý được tổ_chức sử_dụng TĐT trong Hệ_thống QLTĐT . Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 có hiệu_lực từ 01/7/2022 . | 206,070 | |
Quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như_thế_nào ? | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : ... * Bộ_phận quản_lý ấn chỉ : quản_lý kho hiện_vật. Căn_cứ các loại kho nêu trên, cơ_quan thuế các cấp có_thể tạo nhiều mã kho và tên kho tương_ứng với từng loại kho trên Hệ_thống QLTĐT để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý, sử_dụng tại cơ_quan thuế. Hệ_thống QLTĐT hỗ_trợ NSD cập_nhật danh_mục kho TĐT ( mẫu : DM 02 / TEM ). Thứ ba : Quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng tem điện_tử Bộ_phận TTHT tại Cục Thuế, Chi_cục Thuế thực_hiện : - Căn_cứ vào kết_quả thông_báo chấp_nhận mẫu 02 / TB / TEM gửi TCCN khi tiếp_nhận Mẫu 01 / TEM ban_hành theo Phụ_lục 3 Thông_tư 23/2021/TT-BTC ngày 30/03/2021 của Bộ Tài_chính, hệ_thống QLTĐT tự_động lập mẫu ( mẫu : DM 03 / TEM ) để quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng TĐT ( chi_tiết theo từng loại tem ) do Tổng_cục Thuế phát_hành. - Trường_hợp Tổ_chức đề_nghị cấp tem mẫu mà không có mã_số thuế thì Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) tạo mã nhằm quản_lý được tổ_chức sử_dụng TĐT trong Hệ_thống QLT@@ | None | 1 | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : Thứ nhất : Quản_lý danh_mục tem điện_tử - Phân_cấp xây_dựng danh_mục tem điện_tử + Vụ TVQT tại Tổng_cục Thuế thực_hiện : Căn_cứ các quy_định hiện_hành về việc giao in , phát_hành để xây_dựng danh_mục các loại TĐT theo quy_định . + Trường_hợp thay_đổi giá in của tem cùng ký_hiệu mẫu , thực_hiện lập danh_mục TĐT mới . - Hệ_thống QLTĐT + Hệ_thống QLTĐT tự_động cập_nhật Danh_mục TĐT ( mẫu DM 01 / TEM ) chi_tiết theo loại tem ( tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá ) . Thứ hai : Quản_lý danh_mục kho - Kho_TĐT trên Hệ_thống QLTĐT + Vụ TVQT thực_hiện tạo các danh_mục kho trên Hệ_thống QLTĐT bao_gồm các loại kho sau : + Loại kho chính : Là kho chứa các loại tem còn giá_trị_sử_dụng . + Loại kho chờ huỷ : Là kho chứa các loại tem không còn giá_trị_sử_dụng , tem bị lỗi , tem bị ẩm_ướt , mối xông , chuột cắn ... không sử_dụng được chờ để huỷ . + Loại kho mẫu : Là kho chứa các loại tem dùng để cấp mẫu ( mở tại Tổng_cục Thuế ) . - Kho_TĐT về mặt hiện_vật có một kho duy_nhất tại cơ_quan thuế . Riêng đối_với Chi_cục Thuế khu_vực , tuỳ theo tình_hình thực_tế Lãnh_đạo Chi_cục Thuế khu_vực bố_trí để có thêm kho tại Bộ_phận một cửa địa_bàn không có trụ_sở của Chi_cục Thuế khu_vực , đảm_bảo thuận_tiện giao_dịch cho NNT , cải_cách thủ_tục hành_chính thuế . - Quản_lý , theo_dõi , sử_dụng kho TĐT + Tại Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) quản_lý các loại kho trên hệ_thống QLTĐT do Tổng_cục Thuế tạo và kho hiện_vật để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng . + Tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế : * Bộ_phận TTHT : quản_lý các loại kho trên Hệ_thống QLTĐT do Cục Thuế , Chi_cục Thuế tạo . * Bộ_phận quản_lý ấn chỉ : quản_lý kho hiện_vật . Căn_cứ các loại kho nêu trên , cơ_quan thuế các cấp có_thể tạo nhiều mã kho và tên kho tương_ứng với từng loại kho trên Hệ_thống QLTĐT để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng tại cơ_quan thuế . Hệ_thống QLTĐT hỗ_trợ NSD cập_nhật danh_mục kho TĐT ( mẫu : DM 02 / TEM ) . Thứ ba : Quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng tem điện_tử Bộ_phận TTHT tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế thực_hiện : - Căn_cứ vào kết_quả thông_báo chấp_nhận mẫu 02 / TB / TEM gửi TCCN khi tiếp_nhận Mẫu 01 / TEM ban_hành theo Phụ_lục 3 Thông_tư 23/2021/TT-BTC ngày 30/03/2021 của Bộ Tài_chính , hệ_thống QLTĐT tự_động lập mẫu ( mẫu : DM 03 / TEM ) để quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng TĐT ( chi_tiết theo từng loại tem ) do Tổng_cục Thuế phát_hành . - Trường_hợp Tổ_chức đề_nghị cấp tem mẫu mà không có mã_số thuế thì Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) tạo mã nhằm quản_lý được tổ_chức sử_dụng TĐT trong Hệ_thống QLTĐT . Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 có hiệu_lực từ 01/7/2022 . | 206,071 | |
Quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như_thế_nào ? | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : ... Trường_hợp Tổ_chức đề_nghị cấp tem mẫu mà không có mã_số thuế thì Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) tạo mã nhằm quản_lý được tổ_chức sử_dụng TĐT trong Hệ_thống QLTĐT. Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 có hiệu_lực từ 01/7/2022. | None | 1 | Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 về quản_lý đăng_ký sử_dụng , in , cấp , bán tem điện_tử như sau : Thứ nhất : Quản_lý danh_mục tem điện_tử - Phân_cấp xây_dựng danh_mục tem điện_tử + Vụ TVQT tại Tổng_cục Thuế thực_hiện : Căn_cứ các quy_định hiện_hành về việc giao in , phát_hành để xây_dựng danh_mục các loại TĐT theo quy_định . + Trường_hợp thay_đổi giá in của tem cùng ký_hiệu mẫu , thực_hiện lập danh_mục TĐT mới . - Hệ_thống QLTĐT + Hệ_thống QLTĐT tự_động cập_nhật Danh_mục TĐT ( mẫu DM 01 / TEM ) chi_tiết theo loại tem ( tem điện_tử rượu , tem điện_tử thuốc_lá ) . Thứ hai : Quản_lý danh_mục kho - Kho_TĐT trên Hệ_thống QLTĐT + Vụ TVQT thực_hiện tạo các danh_mục kho trên Hệ_thống QLTĐT bao_gồm các loại kho sau : + Loại kho chính : Là kho chứa các loại tem còn giá_trị_sử_dụng . + Loại kho chờ huỷ : Là kho chứa các loại tem không còn giá_trị_sử_dụng , tem bị lỗi , tem bị ẩm_ướt , mối xông , chuột cắn ... không sử_dụng được chờ để huỷ . + Loại kho mẫu : Là kho chứa các loại tem dùng để cấp mẫu ( mở tại Tổng_cục Thuế ) . - Kho_TĐT về mặt hiện_vật có một kho duy_nhất tại cơ_quan thuế . Riêng đối_với Chi_cục Thuế khu_vực , tuỳ theo tình_hình thực_tế Lãnh_đạo Chi_cục Thuế khu_vực bố_trí để có thêm kho tại Bộ_phận một cửa địa_bàn không có trụ_sở của Chi_cục Thuế khu_vực , đảm_bảo thuận_tiện giao_dịch cho NNT , cải_cách thủ_tục hành_chính thuế . - Quản_lý , theo_dõi , sử_dụng kho TĐT + Tại Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) quản_lý các loại kho trên hệ_thống QLTĐT do Tổng_cục Thuế tạo và kho hiện_vật để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng . + Tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế : * Bộ_phận TTHT : quản_lý các loại kho trên Hệ_thống QLTĐT do Cục Thuế , Chi_cục Thuế tạo . * Bộ_phận quản_lý ấn chỉ : quản_lý kho hiện_vật . Căn_cứ các loại kho nêu trên , cơ_quan thuế các cấp có_thể tạo nhiều mã kho và tên kho tương_ứng với từng loại kho trên Hệ_thống QLTĐT để phục_vụ cho nhu_cầu quản_lý , sử_dụng tại cơ_quan thuế . Hệ_thống QLTĐT hỗ_trợ NSD cập_nhật danh_mục kho TĐT ( mẫu : DM 02 / TEM ) . Thứ ba : Quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng tem điện_tử Bộ_phận TTHT tại Cục Thuế , Chi_cục Thuế thực_hiện : - Căn_cứ vào kết_quả thông_báo chấp_nhận mẫu 02 / TB / TEM gửi TCCN khi tiếp_nhận Mẫu 01 / TEM ban_hành theo Phụ_lục 3 Thông_tư 23/2021/TT-BTC ngày 30/03/2021 của Bộ Tài_chính , hệ_thống QLTĐT tự_động lập mẫu ( mẫu : DM 03 / TEM ) để quản_lý danh_mục TCCN đăng_ký sử_dụng TĐT ( chi_tiết theo từng loại tem ) do Tổng_cục Thuế phát_hành . - Trường_hợp Tổ_chức đề_nghị cấp tem mẫu mà không có mã_số thuế thì Tổng_cục Thuế ( Vụ TVQT ) tạo mã nhằm quản_lý được tổ_chức sử_dụng TĐT trong Hệ_thống QLTĐT . Quyết_định 568 / QĐ-TCT năm 2022 có hiệu_lực từ 01/7/2022 . | 206,072 | |
Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Phá_sản 2014 về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... Nội_dung và trình_tự Hội_nghị chủ_nợ 1. Hội_nghị chủ_nợ được tiến_hành như sau : a ) Thẩm_phán được phân_công phụ_trách khai_mạc Hội_nghị chủ_nợ ; b ) Hội_nghị chủ_nợ biểu_quyết thông_qua việc cử Thư_ký Hội_nghị chủ_nợ theo đề_xuất của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản để ghi biên_bản Hội_nghị chủ_nợ ; c ) Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản báo_cáo về sự có_mặt, vắng_mặt của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ theo thông_báo triệu_tập của Toà_án nhân_dân, lý_do vắng_mặt và kiểm_tra căn_cước của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; d ) Thẩm_phán thông_báo với Hội_nghị chủ_nợ về những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ và nội_dung việc giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản thông_báo cho Hội_nghị chủ_nợ về tình_hình kinh_doanh, thực_trạng tài_chính của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; kết_quả kiểm_kê tài_sản, danh_sách chủ_nợ, danh_sách người mắc nợ và các nội_dung khác nếu xét thấy cần_thiết ; e ) Chủ doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trình_bày ý_kiến về nội_dung do Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản đã thông_báo cho Hội_nghị, đề_xuất phương_án, giải_pháp | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Phá_sản 2014 về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : Nội_dung và trình_tự Hội_nghị chủ_nợ 1 . Hội_nghị chủ_nợ được tiến_hành như sau : a ) Thẩm_phán được phân_công phụ_trách khai_mạc Hội_nghị chủ_nợ ; b ) Hội_nghị chủ_nợ biểu_quyết thông_qua việc cử Thư_ký Hội_nghị chủ_nợ theo đề_xuất của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản để ghi biên_bản Hội_nghị chủ_nợ ; c ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản báo_cáo về sự có_mặt , vắng_mặt của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ theo thông_báo triệu_tập của Toà_án nhân_dân , lý_do vắng_mặt và kiểm_tra căn_cước của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; d ) Thẩm_phán thông_báo với Hội_nghị chủ_nợ về những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ và nội_dung việc giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thông_báo cho Hội_nghị chủ_nợ về tình_hình kinh_doanh , thực_trạng tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; kết_quả kiểm_kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ và các nội_dung khác nếu xét thấy cần_thiết ; e ) Chủ doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trình_bày ý_kiến về nội_dung do Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản đã thông_báo cho Hội_nghị , đề_xuất phương_án , giải_pháp tổ_chức lại hoạt_động kinh_doanh , khả_năng và thời_hạn thanh_toán nợ ; g ) Chủ_nợ hoặc người đại_diện hợp_pháp của chủ_nợ trình_bày về những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu giải_quyết , lý_do , mục_đích và căn_cứ của việc yêu_cầu giải_quyết phá_sản ; h ) Người có liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ trình_bày ý_kiến của mình về những vấn_đề có liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của họ trong việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; i ) Người làm chứng trình_bày ý_kiến ; người giám_định , đại_diện cơ_quan thẩm_định giá trình_bày kết_luận giám_định , kết_quả định_giá ; người thực_hiện biện_pháp bổ_trợ tư_pháp khác giải_thích những vấn_đề còn chưa rõ hoặc có mâu_thuẫn ; k ) Trường_hợp có người vắng_mặt thì Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản cho công_bố ý_kiến bằng văn_bản , tài_liệu , chứng_cứ do người đó cung_cấp ; l ) Hội_nghị chủ_nợ thảo_luận về các nội_dung do Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản đã thông_báo và ý_kiến của những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; m ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ có quyền đề_nghị Thẩm_phán ra quyết_định thay người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; n ) Các chủ_nợ có quyền thành_lập Ban đại_diện chủ_nợ . 2 . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua khi có quá nửa tổng_số chủ_nợ không có bảo_đảm có_mặt và đại_diện cho từ 65% tổng_số nợ không có bảo_đảm trở lên biểu_quyết tán_thành . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với tất_cả các chủ_nợ . Theo đó , khi Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua và có hiệu_lực thì nó vẫn có hiệu_lực đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này . Hội_nghị chủ_nợ ( Hình từ Internet ) | 206,073 | |
Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Phá_sản 2014 về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trình_bày ý_kiến về nội_dung do Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản đã thông_báo cho Hội_nghị, đề_xuất phương_án, giải_pháp tổ_chức lại hoạt_động kinh_doanh, khả_năng và thời_hạn thanh_toán nợ ; g ) Chủ_nợ hoặc người đại_diện hợp_pháp của chủ_nợ trình_bày về những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu giải_quyết, lý_do, mục_đích và căn_cứ của việc yêu_cầu giải_quyết phá_sản ; h ) Người có liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ trình_bày ý_kiến của mình về những vấn_đề có liên_quan đến quyền, nghĩa_vụ của họ trong việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; i ) Người làm chứng trình_bày ý_kiến ; người giám_định, đại_diện cơ_quan thẩm_định giá trình_bày kết_luận giám_định, kết_quả định_giá ; người thực_hiện biện_pháp bổ_trợ tư_pháp khác giải_thích những vấn_đề còn chưa rõ hoặc có mâu_thuẫn ; k ) Trường_hợp có người vắng_mặt thì Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản cho công_bố ý_kiến bằng văn_bản, tài_liệu, chứng_cứ do người đó cung_cấp ; l ) Hội_nghị chủ_nợ thảo_luận về các nội_dung do Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản đã thông_báo và ý_kiến của những người tham_gia | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Phá_sản 2014 về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : Nội_dung và trình_tự Hội_nghị chủ_nợ 1 . Hội_nghị chủ_nợ được tiến_hành như sau : a ) Thẩm_phán được phân_công phụ_trách khai_mạc Hội_nghị chủ_nợ ; b ) Hội_nghị chủ_nợ biểu_quyết thông_qua việc cử Thư_ký Hội_nghị chủ_nợ theo đề_xuất của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản để ghi biên_bản Hội_nghị chủ_nợ ; c ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản báo_cáo về sự có_mặt , vắng_mặt của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ theo thông_báo triệu_tập của Toà_án nhân_dân , lý_do vắng_mặt và kiểm_tra căn_cước của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; d ) Thẩm_phán thông_báo với Hội_nghị chủ_nợ về những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ và nội_dung việc giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thông_báo cho Hội_nghị chủ_nợ về tình_hình kinh_doanh , thực_trạng tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; kết_quả kiểm_kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ và các nội_dung khác nếu xét thấy cần_thiết ; e ) Chủ doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trình_bày ý_kiến về nội_dung do Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản đã thông_báo cho Hội_nghị , đề_xuất phương_án , giải_pháp tổ_chức lại hoạt_động kinh_doanh , khả_năng và thời_hạn thanh_toán nợ ; g ) Chủ_nợ hoặc người đại_diện hợp_pháp của chủ_nợ trình_bày về những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu giải_quyết , lý_do , mục_đích và căn_cứ của việc yêu_cầu giải_quyết phá_sản ; h ) Người có liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ trình_bày ý_kiến của mình về những vấn_đề có liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của họ trong việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; i ) Người làm chứng trình_bày ý_kiến ; người giám_định , đại_diện cơ_quan thẩm_định giá trình_bày kết_luận giám_định , kết_quả định_giá ; người thực_hiện biện_pháp bổ_trợ tư_pháp khác giải_thích những vấn_đề còn chưa rõ hoặc có mâu_thuẫn ; k ) Trường_hợp có người vắng_mặt thì Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản cho công_bố ý_kiến bằng văn_bản , tài_liệu , chứng_cứ do người đó cung_cấp ; l ) Hội_nghị chủ_nợ thảo_luận về các nội_dung do Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản đã thông_báo và ý_kiến của những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; m ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ có quyền đề_nghị Thẩm_phán ra quyết_định thay người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; n ) Các chủ_nợ có quyền thành_lập Ban đại_diện chủ_nợ . 2 . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua khi có quá nửa tổng_số chủ_nợ không có bảo_đảm có_mặt và đại_diện cho từ 65% tổng_số nợ không có bảo_đảm trở lên biểu_quyết tán_thành . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với tất_cả các chủ_nợ . Theo đó , khi Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua và có hiệu_lực thì nó vẫn có hiệu_lực đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này . Hội_nghị chủ_nợ ( Hình từ Internet ) | 206,074 | |
Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Phá_sản 2014 về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... chứng_cứ do người đó cung_cấp ; l ) Hội_nghị chủ_nợ thảo_luận về các nội_dung do Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản đã thông_báo và ý_kiến của những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; m ) Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản, người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ có quyền đề_nghị Thẩm_phán ra quyết_định thay người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; n ) Các chủ_nợ có quyền thành_lập Ban đại_diện chủ_nợ. 2. Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua khi có quá nửa tổng_số chủ_nợ không có bảo_đảm có_mặt và đại_diện cho từ 65% tổng_số nợ không có bảo_đảm trở lên biểu_quyết tán_thành. Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với tất_cả các chủ_nợ. Theo đó, khi Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua và có hiệu_lực thì nó vẫn có hiệu_lực đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này. Hội_nghị chủ_nợ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 Luật Phá_sản 2014 về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : Nội_dung và trình_tự Hội_nghị chủ_nợ 1 . Hội_nghị chủ_nợ được tiến_hành như sau : a ) Thẩm_phán được phân_công phụ_trách khai_mạc Hội_nghị chủ_nợ ; b ) Hội_nghị chủ_nợ biểu_quyết thông_qua việc cử Thư_ký Hội_nghị chủ_nợ theo đề_xuất của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản để ghi biên_bản Hội_nghị chủ_nợ ; c ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản báo_cáo về sự có_mặt , vắng_mặt của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ theo thông_báo triệu_tập của Toà_án nhân_dân , lý_do vắng_mặt và kiểm_tra căn_cước của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; d ) Thẩm_phán thông_báo với Hội_nghị chủ_nợ về những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ và nội_dung việc giải_quyết đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thông_báo cho Hội_nghị chủ_nợ về tình_hình kinh_doanh , thực_trạng tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; kết_quả kiểm_kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ và các nội_dung khác nếu xét thấy cần_thiết ; e ) Chủ doanh_nghiệp hoặc người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trình_bày ý_kiến về nội_dung do Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản đã thông_báo cho Hội_nghị , đề_xuất phương_án , giải_pháp tổ_chức lại hoạt_động kinh_doanh , khả_năng và thời_hạn thanh_toán nợ ; g ) Chủ_nợ hoặc người đại_diện hợp_pháp của chủ_nợ trình_bày về những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu giải_quyết , lý_do , mục_đích và căn_cứ của việc yêu_cầu giải_quyết phá_sản ; h ) Người có liên_quan hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ trình_bày ý_kiến của mình về những vấn_đề có liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của họ trong việc giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; i ) Người làm chứng trình_bày ý_kiến ; người giám_định , đại_diện cơ_quan thẩm_định giá trình_bày kết_luận giám_định , kết_quả định_giá ; người thực_hiện biện_pháp bổ_trợ tư_pháp khác giải_thích những vấn_đề còn chưa rõ hoặc có mâu_thuẫn ; k ) Trường_hợp có người vắng_mặt thì Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản cho công_bố ý_kiến bằng văn_bản , tài_liệu , chứng_cứ do người đó cung_cấp ; l ) Hội_nghị chủ_nợ thảo_luận về các nội_dung do Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản đã thông_báo và ý_kiến của những người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; m ) Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ có quyền đề_nghị Thẩm_phán ra quyết_định thay người đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ; n ) Các chủ_nợ có quyền thành_lập Ban đại_diện chủ_nợ . 2 . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua khi có quá nửa tổng_số chủ_nợ không có bảo_đảm có_mặt và đại_diện cho từ 65% tổng_số nợ không có bảo_đảm trở lên biểu_quyết tán_thành . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có hiệu_lực ràng_buộc đối_với tất_cả các chủ_nợ . Theo đó , khi Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thông_qua và có hiệu_lực thì nó vẫn có hiệu_lực đối_với những chủ_nợ không tán_thành Nghị_quyết này . Hội_nghị chủ_nợ ( Hình từ Internet ) | 206,075 | |
Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có bắt_buộc phải có chữ_ký của Thẩm_phán không ? | Theo Điều 83 Luật Phá_sản 2014 quy_định về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ 1. Hội_nghị chủ_nợ có quyền đưa ra Nghị_quyết trong đó có một trong các kết_luận sau : a ) Đề_nghị đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 86 của Luật này ; b ) Đề_nghị áp_dụng biện_pháp phục_hồi hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; c ) Đề_nghị tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. 2. Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày, tháng, năm ; b ) Tên Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản ; c ) Tên, địa_chỉ của người yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; d ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Tên, địa_chỉ của người có liên_quan ; e ) Ý_kiến của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; g ) Ý_kiến của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản về yêu_cầu của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; h ) Kết_luận Hội_nghị chủ_nợ, kết_quả biểu_quyết. 3. Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có chữ_ký của Thẩm_phán, Quản tài viên, đại_diện doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị | None | 1 | Theo Điều 83 Luật Phá_sản 2014 quy_định về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ 1 . Hội_nghị chủ_nợ có quyền đưa ra Nghị_quyết trong đó có một trong các kết_luận sau : a ) Đề_nghị đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 86 của Luật này ; b ) Đề_nghị áp_dụng biện_pháp phục_hồi hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; c ) Đề_nghị tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 2 . Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của người yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; d ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Tên , địa_chỉ của người có liên_quan ; e ) Ý_kiến của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; g ) Ý_kiến của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản về yêu_cầu của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; h ) Kết_luận Hội_nghị chủ_nợ , kết_quả biểu_quyết . 3 . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có chữ_ký của Thẩm_phán , Quản tài viên , đại_diện doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị chủ_nợ . 4 . Trường_hợp Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua được Nghị_quyết theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 của Luật này thì Toà_án nhân_dân tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản . Theo quy_định trên , Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ bắt_buộc phải có chữ_ký của Thẩm_phán , Quản tài viên , đại_diện doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị chủ_nợ . | 206,076 | |
Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có bắt_buộc phải có chữ_ký của Thẩm_phán không ? | Theo Điều 83 Luật Phá_sản 2014 quy_định về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... Kết_luận Hội_nghị chủ_nợ, kết_quả biểu_quyết. 3. Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có chữ_ký của Thẩm_phán, Quản tài viên, đại_diện doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị chủ_nợ. 4. Trường_hợp Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua được Nghị_quyết theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 của Luật này thì Toà_án nhân_dân tuyên_bố doanh_nghiệp, hợp_tác_xã phá_sản. Theo quy_định trên, Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ bắt_buộc phải có chữ_ký của Thẩm_phán, Quản tài viên, đại_diện doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị chủ_nợ. | None | 1 | Theo Điều 83 Luật Phá_sản 2014 quy_định về Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ 1 . Hội_nghị chủ_nợ có quyền đưa ra Nghị_quyết trong đó có một trong các kết_luận sau : a ) Đề_nghị đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản nếu thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 86 của Luật này ; b ) Đề_nghị áp_dụng biện_pháp phục_hồi hoạt_động kinh_doanh đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; c ) Đề_nghị tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 2 . Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của người yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; d ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ; đ ) Tên , địa_chỉ của người có liên_quan ; e ) Ý_kiến của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; g ) Ý_kiến của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản về yêu_cầu của người tham_gia Hội_nghị chủ_nợ ; h ) Kết_luận Hội_nghị chủ_nợ , kết_quả biểu_quyết . 3 . Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ có chữ_ký của Thẩm_phán , Quản tài viên , đại_diện doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị chủ_nợ . 4 . Trường_hợp Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua được Nghị_quyết theo quy_định tại khoản 2 Điều 81 của Luật này thì Toà_án nhân_dân tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản . Theo quy_định trên , Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ bắt_buộc phải có chữ_ký của Thẩm_phán , Quản tài viên , đại_diện doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản và thông_báo trước Hội_nghị chủ_nợ . | 206,077 | |
Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được gửi cho những_ai ? | Căn_cứ Điều 84 Luật Phá_sản 2014 quy_định về gửi Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... Gửi_Nghị quyết Hội_nghị chủ_nợ Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ , Toà_án nhân_dân gửi Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và người có quyền , nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ quy_định tại Điều 77 và Điều 78 của Luật này . Như_vậy , Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được Toà_án nhân_dân gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và người có quyền , nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ . Việc gửi Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thực_hiện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Luật Phá_sản 2014 quy_định về gửi Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ như sau : Gửi_Nghị quyết Hội_nghị chủ_nợ Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ , Toà_án nhân_dân gửi Nghị_quyết Hội_nghị chủ_nợ cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và người có quyền , nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ quy_định tại Điều 77 và Điều 78 của Luật này . Như_vậy , Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được Toà_án nhân_dân gửi cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp và người có quyền , nghĩa_vụ tham_gia Hội_nghị chủ_nợ . Việc gửi Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ được thực_hiện trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức Hội_nghị chủ_nợ . | 206,078 | |
Khi tiến_hành kiểm_soát thì Cảnh_sát giao_thông phải thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tiến_hành kiểm_soát như sau : ... Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn, Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp, an_toàn, thực_hiện như sau : - Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn, xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định. - Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông, bà, anh, chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm, phạm_tội quả_tang, đang có lệnh truy_nã ), sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông, bà, anh, chị... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ”. - Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ), thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát, sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. - Sau khi kiểm_soát xong, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát, thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông, những người trên phương_tiện | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tiến_hành kiểm_soát như sau : Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện như sau : - Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . - Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . - Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . - Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Như_vậy , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện những cử_chỉ , hành_động theo quy_định nêu trên . | 206,079 | |
Khi tiến_hành kiểm_soát thì Cảnh_sát giao_thông phải thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tiến_hành kiểm_soát như sau : ... 2 Điều 10 Thông_tư này. - Sau khi kiểm_soát xong, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát, thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông, những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát, hành_vi vi_phạm ( nếu có ), biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông, bà, anh, chị, … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ”. Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên, trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát. - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông, phương_tiện vận_tải, đồ_vật có cất_giấu tang_vật, phương_tiện, tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người, khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính. - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. Như_vậy, khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn, Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp, an_toàn, thực_hiện những cử_chỉ, hành_động theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tiến_hành kiểm_soát như sau : Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện như sau : - Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . - Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . - Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . - Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Như_vậy , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện những cử_chỉ , hành_động theo quy_định nêu trên . | 206,080 | |
Khi tiến_hành kiểm_soát thì Cảnh_sát giao_thông phải thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tiến_hành kiểm_soát như sau : ... dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn, Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp, an_toàn, thực_hiện những cử_chỉ, hành_động theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tiến_hành kiểm_soát như sau : Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện như sau : - Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . - Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . - Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . - Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . - Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . - Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . Như_vậy , khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , thực_hiện những cử_chỉ , hành_động theo quy_định nêu trên . | 206,081 | |
Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh nào ? | Theo Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... ( 1 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : - Gậy chỉ_huy giao_thông, còi, loa, tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật, gồm : Biển_báo hiệu, cọc tiêu, hàng_rào chắn. ( 2 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : - Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp, đứng nghiêm, hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ; Phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát, đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát, hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; - Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. ( 3 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động - Trường_hợp phương_tiện giao_thông | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ( 1 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . ( 2 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : - Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ; Phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; - Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . ( 3 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía trước phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa sang_ngang phía bên phải hoặc bên trái phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ( tuỳ theo phần đường , làn_đường phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đang lưu_thông ) , sau đó đưa lên theo phương thẳng_đứng , vuông_góc với mặt_đất ; sử_dụng loa , phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông sử_dụng loa , phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh sau : hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động . | 206,082 | |
Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh nào ? | Theo Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. ( 3 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía trước phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa sang_ngang phía bên phải hoặc bên trái phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ( tuỳ theo phần đường, làn_đường phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đang lưu_thông ), sau đó đưa lên theo phương thẳng_đứng, vuông_góc với mặt_đất ; sử_dụng loa, phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát, hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông sử_dụng loa, phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ( 1 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . ( 2 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : - Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ; Phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; - Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . ( 3 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía trước phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa sang_ngang phía bên phải hoặc bên trái phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ( tuỳ theo phần đường , làn_đường phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đang lưu_thông ) , sau đó đưa lên theo phương thẳng_đứng , vuông_góc với mặt_đất ; sử_dụng loa , phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông sử_dụng loa , phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh sau : hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động . | 206,083 | |
Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh nào ? | Theo Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Như_vậy, hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh sau : hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động. | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ( 1 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : - Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; - Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . ( 2 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : - Cảnh_sát giao_thông lựa_chọn vị_trí phù_hợp , đứng nghiêm , hướng về phía phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ; Phát hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông ở khoảng_cách bảo_đảm an_toàn ; tay_phải cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa lên và chỉ vào phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát , đồng_thời thổi hồi còi dứt_khoát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; - Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . ( 3 ) Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía trước phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông cầm gậy chỉ_huy giao_thông đưa sang_ngang phía bên phải hoặc bên trái phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ( tuỳ theo phần đường , làn_đường phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đang lưu_thông ) , sau đó đưa lên theo phương thẳng_đứng , vuông_góc với mặt_đất ; sử_dụng loa , phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; - Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát Cảnh_sát giao_thông sử_dụng loa , phát tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; hướng_dẫn người điều_khiển phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát dừng vào vị_trí phù_hợp để kiểm_soát ; Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông gồm có những hiệu_lệnh sau : hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông ; hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động . | 206,084 | |
Trường_hợp Cảnh_sát giao_thông xử_phạt không lập biên_bản được giải_quyết thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra , kiểm_soát như sau : ... “ 1. Xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra, kiểm_soát a ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản : Thực_hiện ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định. Trường_hợp cá_nhân, tổ_chức vi_phạm chưa thực_hiện ngay quyết_định xử_phạt thì tạm giữ giấy_tờ có liên_quan theo quy_định để bảo_đảm cho việc chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; b ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản : Thực_hiện lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định. Khi lập xong biên_bản vi_phạm hành_chính thì hướng_dẫn và đề_nghị người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ( sau đây gọi chung là người vi_phạm ) cung_cấp số điện_thoại liên_hệ để nhận thông_tin, xử_phạt thông_qua Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia, ký vào biên_bản và giao cho họ 01 bản ; nếu có người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại thì họ cùng phải ký vào biên_bản ; trường_hợp người vi_phạm không có_mặt tại nơi vi_phạm hoặc cố_tình trốn_tránh hoặc vì lý_do khách_quan mà không ký vào biên_bản thì Tổ_trưởng Tổ_Cảnh sát giao_thông mời đại_diện chính_quyền cơ_sở nơi xảy ra vi_phạm hoặc 02 người chứng_kiến ký vào biên_bản ; Trường_hợp người vi_phạm, người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra , kiểm_soát như sau : “ 1 . Xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra , kiểm_soát a ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản : Thực_hiện ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định . Trường_hợp cá_nhân , tổ_chức vi_phạm chưa thực_hiện ngay quyết_định xử_phạt thì tạm giữ giấy_tờ có liên_quan theo quy_định để bảo_đảm cho việc chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; b ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản : Thực_hiện lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . Khi lập xong biên_bản vi_phạm hành_chính thì hướng_dẫn và đề_nghị người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ( sau đây gọi chung là người vi_phạm ) cung_cấp số điện_thoại liên_hệ để nhận thông_tin , xử_phạt thông_qua Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia , ký vào biên_bản và giao cho họ 01 bản ; nếu có người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại thì họ cùng phải ký vào biên_bản ; trường_hợp người vi_phạm không có_mặt tại nơi vi_phạm hoặc cố_tình trốn_tránh hoặc vì lý_do khách_quan mà không ký vào biên_bản thì Tổ_trưởng Tổ_Cảnh sát giao_thông mời đại_diện chính_quyền cơ_sở nơi xảy ra vi_phạm hoặc 02 người chứng_kiến ký vào biên_bản ; Trường_hợp người vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại từ_chối ký thì cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải ghi rõ lý_do vào biên_bản và phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị bằng văn_bản để làm cơ_sở cho người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_phạt . ” Do_đó , trường_hợp Cảnh_sát giao_thông xử_phạt không lập biên_bản được giải_quyết như sau : thực_hiện ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định . Trường_hợp cá_nhân , tổ_chức vi_phạm chưa thực_hiện ngay quyết_định xử_phạt thì tạm giữ giấy_tờ có liên_quan theo quy_định để bảo_đảm cho việc chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . | 206,085 | |
Trường_hợp Cảnh_sát giao_thông xử_phạt không lập biên_bản được giải_quyết thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra , kiểm_soát như sau : ... _Cảnh sát giao_thông mời đại_diện chính_quyền cơ_sở nơi xảy ra vi_phạm hoặc 02 người chứng_kiến ký vào biên_bản ; Trường_hợp người vi_phạm, người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại từ_chối ký thì cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải ghi rõ lý_do vào biên_bản và phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị bằng văn_bản để làm cơ_sở cho người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định xử_phạt. ” Do_đó, trường_hợp Cảnh_sát giao_thông xử_phạt không lập biên_bản được giải_quyết như sau : thực_hiện ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định. Trường_hợp cá_nhân, tổ_chức vi_phạm chưa thực_hiện ngay quyết_định xử_phạt thì tạm giữ giấy_tờ có liên_quan theo quy_định để bảo_đảm cho việc chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra , kiểm_soát như sau : “ 1 . Xử_lý vi_phạm trong khi tuần_tra , kiểm_soát a ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản : Thực_hiện ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định . Trường_hợp cá_nhân , tổ_chức vi_phạm chưa thực_hiện ngay quyết_định xử_phạt thì tạm giữ giấy_tờ có liên_quan theo quy_định để bảo_đảm cho việc chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; b ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính có lập biên_bản : Thực_hiện lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . Khi lập xong biên_bản vi_phạm hành_chính thì hướng_dẫn và đề_nghị người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ( sau đây gọi chung là người vi_phạm ) cung_cấp số điện_thoại liên_hệ để nhận thông_tin , xử_phạt thông_qua Cổng dịch_vụ Công_quốc_gia , ký vào biên_bản và giao cho họ 01 bản ; nếu có người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại thì họ cùng phải ký vào biên_bản ; trường_hợp người vi_phạm không có_mặt tại nơi vi_phạm hoặc cố_tình trốn_tránh hoặc vì lý_do khách_quan mà không ký vào biên_bản thì Tổ_trưởng Tổ_Cảnh sát giao_thông mời đại_diện chính_quyền cơ_sở nơi xảy ra vi_phạm hoặc 02 người chứng_kiến ký vào biên_bản ; Trường_hợp người vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại từ_chối ký thì cán_bộ Cảnh_sát giao_thông phải ghi rõ lý_do vào biên_bản và phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị bằng văn_bản để làm cơ_sở cho người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định xử_phạt . ” Do_đó , trường_hợp Cảnh_sát giao_thông xử_phạt không lập biên_bản được giải_quyết như sau : thực_hiện ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ theo quy_định . Trường_hợp cá_nhân , tổ_chức vi_phạm chưa thực_hiện ngay quyết_định xử_phạt thì tạm giữ giấy_tờ có liên_quan theo quy_định để bảo_đảm cho việc chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . | 206,086 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 01/2011/TT-BCA có quy_định về nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : ... Nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1. Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, ngoại_giao, khoa_học - kỹ_thuật, văn_hoá, xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này. 2. Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên, liên_tục 24/24 giờ. 3. Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu. Như_vậy, theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 37/2009/NĐ-CP quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, ngoại_giao, khoa_học - kỹ_thuật, văn_hoá, xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này ; - Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên, liên_tục 24/24 giờ ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 01/2011/TT-BCA có quy_định về nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên , liên_tục 24/24 giờ . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu . Như_vậy , theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 37/2009/NĐ-CP quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này ; - Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên , liên_tục 24/24 giờ ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu . Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 206,087 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 01/2011/TT-BCA có quy_định về nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : ... này ; - Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên, liên_tục 24/24 giờ ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu. Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1. Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, ngoại_giao, khoa_học - kỹ_thuật, văn_hoá, xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này. 2. Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên, liên_tục 24/24 giờ. 3. Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu. Như_vậy, theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 37/2009/NĐ-CP quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, ngoại_giao, khoa_học - kỹ_thuật, văn_hoá, xã_hội do | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 01/2011/TT-BCA có quy_định về nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên , liên_tục 24/24 giờ . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu . Như_vậy , theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 37/2009/NĐ-CP quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này ; - Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên , liên_tục 24/24 giờ ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu . Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 206,088 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 01/2011/TT-BCA có quy_định về nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : ... có những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 37/2009/NĐ-CP quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, ngoại_giao, khoa_học - kỹ_thuật, văn_hoá, xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này ; - Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên, liên_tục 24/24 giờ ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu. Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 01/2011/TT-BCA có quy_định về nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Nguyên_tắc vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên , liên_tục 24/24 giờ . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu . Như_vậy , theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có những nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 37/2009/NĐ-CP quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thông_tư này ; - Bảo_đảm vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu thường_xuyên , liên_tục 24/24 giờ ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các đơn_vị trong Công_an nhân_dân và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan nhằm phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời mọi hành_vi xâm_hại mục_tiêu . Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 206,089 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu : ... Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ, chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Yêu_cầu đối_với cán_bộ, chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1. Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Thực_hiện đúng, đầy_đủ nhiệm_vụ được phân_công trong quá_trình vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu, chấp_hành nghiêm Điều_lệnh Công_an nhân_dân. 3. Phục_tùng tuyệt_đối mệnh_lệnh của người chỉ_huy, Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu phải chấp_hành nghiêm sự chỉ_đạo trực_tiếp, toàn_diện của lãnh_đạo cấp trên trực_tiếp. 4. Khi tiếp_xúc với người đến cơ_quan có mục_tiêu liên_hệ công_tác, phải có thái_độ kính_trọng, lịch_sự và đúng_mực. 5. Thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an về tiếp_xúc với người nước_ngoài khi thi_hành nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu cơ_quan ngoại_giao nước_ngoài tại Việt_Nam. 6. Đối_với những đơn_vị được cơ_quan có mục_tiêu bố_trí nơi ăn, ở, sinh_hoạt trong khu_vực mục_tiêu thì cán_bộ, chiến_sĩ ngoài việc thực_hiện tốt nội_quy đơn_vị còn phải | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ nhiệm_vụ được phân_công trong quá_trình vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu , chấp_hành nghiêm Điều_lệnh Công_an nhân_dân . 3 . Phục_tùng tuyệt_đối mệnh_lệnh của người chỉ_huy , Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu phải chấp_hành nghiêm sự chỉ_đạo trực_tiếp , toàn_diện của lãnh_đạo cấp trên trực_tiếp . 4 . Khi tiếp_xúc với người đến cơ_quan có mục_tiêu liên_hệ công_tác , phải có thái_độ kính_trọng , lịch_sự và đúng_mực . 5 . Thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an về tiếp_xúc với người nước_ngoài khi thi_hành nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu cơ_quan ngoại_giao nước_ngoài tại Việt_Nam . 6 . Đối_với những đơn_vị được cơ_quan có mục_tiêu bố_trí nơi ăn , ở , sinh_hoạt trong khu_vực mục_tiêu thì cán_bộ , chiến_sĩ ngoài việc thực_hiện tốt nội_quy đơn_vị còn phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các quy_định về an_ninh , trật_tự , an_toàn của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ . 7 . Nghiêm_cấm cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện các hành_vi sau đây trong khi làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ tại mục_tiêu : a ) Tiết_lộ bí_mật của ngành , bí_mật về công_việc , nhiệm_vụ được giao ; b ) Nói_chuyện với người không có nhiệm_vụ ; c ) Hách_dịch , gây khó_khăn cho khách đến liên_hệ công_tác ; d ) Đeo kính đen , ngủ_gật , vào hàng_quán , uống rượu , bia , hút thuốc_lá , làm_việc riêng ; đ ) Bỏ vị_trí , đi quá phạm_vi quy_định của vọng_gác , phạm_vi tuần_tra , đốc gác đã được phân_công ; e ) Tự_ý xem hồ_sơ , tài_liệu của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ ; g ) Vào trong mục_tiêu là trụ_sở Đại_sứ_quán , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam , cơ_quan đại_diện các tổ_chức trực_thuộc Liên_hợp_quốc tại Việt_Nam khi chưa được phép của cấp có thẩm_quyền ; h ) Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ mục_tiêu để làm những việc trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến uy_tín của ngành , của đơn_vị ; i ) Các hành_vi vi_phạm khác liên_quan đến công_tác vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu . Như_vậy , theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu không được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ . | 206,090 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu : ... . 6. Đối_với những đơn_vị được cơ_quan có mục_tiêu bố_trí nơi ăn, ở, sinh_hoạt trong khu_vực mục_tiêu thì cán_bộ, chiến_sĩ ngoài việc thực_hiện tốt nội_quy đơn_vị còn phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các quy_định về an_ninh, trật_tự, an_toàn của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ. 7. Nghiêm_cấm cán_bộ, chiến_sĩ thực_hiện các hành_vi sau đây trong khi làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ tại mục_tiêu : a ) Tiết_lộ bí_mật của ngành, bí_mật về công_việc, nhiệm_vụ được giao ; b ) Nói_chuyện với người không có nhiệm_vụ ; c ) Hách_dịch, gây khó_khăn cho khách đến liên_hệ công_tác ; d ) Đeo kính đen, ngủ_gật, vào hàng_quán, uống rượu, bia, hút thuốc_lá, làm_việc riêng ; đ ) Bỏ vị_trí, đi quá phạm_vi quy_định của vọng_gác, phạm_vi tuần_tra, đốc gác đã được phân_công ; e ) Tự_ý xem hồ_sơ, tài_liệu của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ ; g ) Vào trong mục_tiêu là trụ_sở Đại_sứ_quán, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam, cơ_quan đại_diện các tổ_chức trực_thuộc Liên_hợp_quốc tại Việt_Nam khi chưa được phép của cấp có thẩm_quyền ; h ) Lợi_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ nhiệm_vụ được phân_công trong quá_trình vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu , chấp_hành nghiêm Điều_lệnh Công_an nhân_dân . 3 . Phục_tùng tuyệt_đối mệnh_lệnh của người chỉ_huy , Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu phải chấp_hành nghiêm sự chỉ_đạo trực_tiếp , toàn_diện của lãnh_đạo cấp trên trực_tiếp . 4 . Khi tiếp_xúc với người đến cơ_quan có mục_tiêu liên_hệ công_tác , phải có thái_độ kính_trọng , lịch_sự và đúng_mực . 5 . Thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an về tiếp_xúc với người nước_ngoài khi thi_hành nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu cơ_quan ngoại_giao nước_ngoài tại Việt_Nam . 6 . Đối_với những đơn_vị được cơ_quan có mục_tiêu bố_trí nơi ăn , ở , sinh_hoạt trong khu_vực mục_tiêu thì cán_bộ , chiến_sĩ ngoài việc thực_hiện tốt nội_quy đơn_vị còn phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các quy_định về an_ninh , trật_tự , an_toàn của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ . 7 . Nghiêm_cấm cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện các hành_vi sau đây trong khi làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ tại mục_tiêu : a ) Tiết_lộ bí_mật của ngành , bí_mật về công_việc , nhiệm_vụ được giao ; b ) Nói_chuyện với người không có nhiệm_vụ ; c ) Hách_dịch , gây khó_khăn cho khách đến liên_hệ công_tác ; d ) Đeo kính đen , ngủ_gật , vào hàng_quán , uống rượu , bia , hút thuốc_lá , làm_việc riêng ; đ ) Bỏ vị_trí , đi quá phạm_vi quy_định của vọng_gác , phạm_vi tuần_tra , đốc gác đã được phân_công ; e ) Tự_ý xem hồ_sơ , tài_liệu của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ ; g ) Vào trong mục_tiêu là trụ_sở Đại_sứ_quán , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam , cơ_quan đại_diện các tổ_chức trực_thuộc Liên_hợp_quốc tại Việt_Nam khi chưa được phép của cấp có thẩm_quyền ; h ) Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ mục_tiêu để làm những việc trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến uy_tín của ngành , của đơn_vị ; i ) Các hành_vi vi_phạm khác liên_quan đến công_tác vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu . Như_vậy , theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu không được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ . | 206,091 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu có được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ không ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu : ... trong mục_tiêu là trụ_sở Đại_sứ_quán, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam, cơ_quan đại_diện các tổ_chức trực_thuộc Liên_hợp_quốc tại Việt_Nam khi chưa được phép của cấp có thẩm_quyền ; h ) Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ mục_tiêu để làm những việc trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến uy_tín của ngành, của đơn_vị ; i ) Các hành_vi vi_phạm khác liên_quan đến công_tác vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu. Như_vậy, theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu không được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 7 Điều 4 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Yêu_cầu đối_với cán_bộ , chiến_sĩ làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ nhiệm_vụ được phân_công trong quá_trình vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu , chấp_hành nghiêm Điều_lệnh Công_an nhân_dân . 3 . Phục_tùng tuyệt_đối mệnh_lệnh của người chỉ_huy , Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu phải chấp_hành nghiêm sự chỉ_đạo trực_tiếp , toàn_diện của lãnh_đạo cấp trên trực_tiếp . 4 . Khi tiếp_xúc với người đến cơ_quan có mục_tiêu liên_hệ công_tác , phải có thái_độ kính_trọng , lịch_sự và đúng_mực . 5 . Thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an về tiếp_xúc với người nước_ngoài khi thi_hành nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu cơ_quan ngoại_giao nước_ngoài tại Việt_Nam . 6 . Đối_với những đơn_vị được cơ_quan có mục_tiêu bố_trí nơi ăn , ở , sinh_hoạt trong khu_vực mục_tiêu thì cán_bộ , chiến_sĩ ngoài việc thực_hiện tốt nội_quy đơn_vị còn phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các quy_định về an_ninh , trật_tự , an_toàn của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ . 7 . Nghiêm_cấm cán_bộ , chiến_sĩ thực_hiện các hành_vi sau đây trong khi làm nhiệm_vụ vũ_trang canh_gác bảo_vệ tại mục_tiêu : a ) Tiết_lộ bí_mật của ngành , bí_mật về công_việc , nhiệm_vụ được giao ; b ) Nói_chuyện với người không có nhiệm_vụ ; c ) Hách_dịch , gây khó_khăn cho khách đến liên_hệ công_tác ; d ) Đeo kính đen , ngủ_gật , vào hàng_quán , uống rượu , bia , hút thuốc_lá , làm_việc riêng ; đ ) Bỏ vị_trí , đi quá phạm_vi quy_định của vọng_gác , phạm_vi tuần_tra , đốc gác đã được phân_công ; e ) Tự_ý xem hồ_sơ , tài_liệu của cơ_quan có mục_tiêu bảo_vệ ; g ) Vào trong mục_tiêu là trụ_sở Đại_sứ_quán , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài tại Việt_Nam , cơ_quan đại_diện các tổ_chức trực_thuộc Liên_hợp_quốc tại Việt_Nam khi chưa được phép của cấp có thẩm_quyền ; h ) Lợi_dụng việc thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ mục_tiêu để làm những việc trái pháp_luật hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến uy_tín của ngành , của đơn_vị ; i ) Các hành_vi vi_phạm khác liên_quan đến công_tác vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu . Như_vậy , theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu không được hút thuốc_lá khi đang làm nhiệm_vụ . | 206,092 | |
Lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu bằng phương_pháp nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về phương_pháp vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : ... Phương_pháp vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu tại vọng_gác và khu_vực bảo_vệ . 2 . Cơ_động tuần_tra kiểm_soát bảo_vệ mục_tiêu . 3 . Giám_sát , bảo_vệ mục_tiêu bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . Theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu bằng phương_pháp sau : - Vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu tại vọng_gác và khu_vực bảo_vệ . - Cơ_động tuần_tra kiểm_soát bảo_vệ mục_tiêu . - Giám_sát , bảo_vệ mục_tiêu bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 01/2011/TT-BCA quy_định về phương_pháp vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu như sau : Phương_pháp vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu 1 . Vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu tại vọng_gác và khu_vực bảo_vệ . 2 . Cơ_động tuần_tra kiểm_soát bảo_vệ mục_tiêu . 3 . Giám_sát , bảo_vệ mục_tiêu bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . Theo quy_định trên thì lực_lượng cảnh_sát nhân_dân vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu bằng phương_pháp sau : - Vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu tại vọng_gác và khu_vực bảo_vệ . - Cơ_động tuần_tra kiểm_soát bảo_vệ mục_tiêu . - Giám_sát , bảo_vệ mục_tiêu bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . | 206,093 | |
Một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Đ: ... ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1. Tâm_huyết với nghề, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín, lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết, thương_yêu, giúp_đỡ đồng_nghiệp trong cuộc_sống và trong công_tác ; có lòng nhân_ái, bao_dung, độ_lượng, đối_xử hoà_nhã với học_sinh, sinh_viên, học_viên ( sau đây gọi chung là người học ), đồng_nghiệp ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học, đồng_nghiệp và cộng_đồng. 2. Tận_tuỵ với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ, quy_chế, nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, của ngành. 3. Công_bằng trong giảng_dạy và giáo_dục, đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm, chống bệnh thành_tích, chống tham_nhũng, lãng_phí. 4. Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp. Bên cạnh đó, tại khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tâm_huyết với nghề , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín , lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết , thương_yêu , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong cuộc_sống và trong công_tác ; có lòng nhân_ái , bao_dung , độ_lượng , đối_xử hoà_nhã với học_sinh , sinh_viên , học_viên ( sau đây gọi chung là người học ) , đồng_nghiệp ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học , đồng_nghiệp và cộng_đồng . 2 . Tận_tuỵ với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , của ngành . 3 . Công_bằng trong giảng_dạy và giáo_dục , đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm , chống bệnh thành_tích , chống tham_nhũng , lãng_phí . 4 . Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 có quy_định về nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm nhà_giáo dạy lý_thuyết , nhà_giáo dạy thực_hành hoặc nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành . 2 . Nhà_giáo trong trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp được gọi là giáo_viên ; nhà_giáo trong trường cao_đẳng được gọi là giảng_viên . 3 . Chức_danh của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giáo_viên , giáo_viên chính , giáo_viên cao_cấp ; giảng_viên , giảng_viên chính , giảng_viên cao_cấp . 4 . Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức tốt ; b ) Đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo về chuyên_môn và nghiệp_vụ ; c ) Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu nghề_nghiệp ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng . Theo đó , về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp đối_với một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ những quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 . | 206,094 | |
Một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Đ: ... Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp. Bên cạnh đó, tại khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 có quy_định về nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp 1. Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm nhà_giáo dạy lý_thuyết, nhà_giáo dạy thực_hành hoặc nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành. 2. Nhà_giáo trong trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, trường trung_cấp được gọi là giáo_viên ; nhà_giáo trong trường cao_đẳng được gọi là giảng_viên. 3. Chức_danh của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giáo_viên, giáo_viên chính, giáo_viên cao_cấp ; giảng_viên, giảng_viên chính, giảng_viên cao_cấp. 4. Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất, đạo_đức tốt ; b ) Đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo về chuyên_môn và nghiệp_vụ ; c ) Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu nghề_nghiệp ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng. Theo đó, về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp đối_với một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ những quy_định | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tâm_huyết với nghề , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín , lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết , thương_yêu , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong cuộc_sống và trong công_tác ; có lòng nhân_ái , bao_dung , độ_lượng , đối_xử hoà_nhã với học_sinh , sinh_viên , học_viên ( sau đây gọi chung là người học ) , đồng_nghiệp ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học , đồng_nghiệp và cộng_đồng . 2 . Tận_tuỵ với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , của ngành . 3 . Công_bằng trong giảng_dạy và giáo_dục , đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm , chống bệnh thành_tích , chống tham_nhũng , lãng_phí . 4 . Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 có quy_định về nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm nhà_giáo dạy lý_thuyết , nhà_giáo dạy thực_hành hoặc nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành . 2 . Nhà_giáo trong trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp được gọi là giáo_viên ; nhà_giáo trong trường cao_đẳng được gọi là giảng_viên . 3 . Chức_danh của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giáo_viên , giáo_viên chính , giáo_viên cao_cấp ; giảng_viên , giảng_viên chính , giảng_viên cao_cấp . 4 . Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức tốt ; b ) Đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo về chuyên_môn và nghiệp_vụ ; c ) Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu nghề_nghiệp ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng . Theo đó , về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp đối_với một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ những quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 . | 206,095 | |
Một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp theo quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Đ: ... ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng. Theo đó, về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp đối_với một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ những quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tâm_huyết với nghề , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín , lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết , thương_yêu , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong cuộc_sống và trong công_tác ; có lòng nhân_ái , bao_dung , độ_lượng , đối_xử hoà_nhã với học_sinh , sinh_viên , học_viên ( sau đây gọi chung là người học ) , đồng_nghiệp ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học , đồng_nghiệp và cộng_đồng . 2 . Tận_tuỵ với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , của ngành . 3 . Công_bằng trong giảng_dạy và giáo_dục , đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm , chống bệnh thành_tích , chống tham_nhũng , lãng_phí . 4 . Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 có quy_định về nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm nhà_giáo dạy lý_thuyết , nhà_giáo dạy thực_hành hoặc nhà_giáo vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành . 2 . Nhà_giáo trong trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp được gọi là giáo_viên ; nhà_giáo trong trường cao_đẳng được gọi là giảng_viên . 3 . Chức_danh của nhà_giáo trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giáo_viên , giáo_viên chính , giáo_viên cao_cấp ; giảng_viên , giảng_viên chính , giảng_viên cao_cấp . 4 . Nhà_giáo trong cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức tốt ; b ) Đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo về chuyên_môn và nghiệp_vụ ; c ) Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu nghề_nghiệp ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng . Theo đó , về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp đối_với một giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải đảm_bảo tuân_thủ những quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 4 Điều 53 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 . | 206,096 | |
Nhiệm_vụ của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp là gì ? | Trước_tiên , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có nêu cụ_thể như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đối_với giảng_viên giảng_dạy trình_độ cao_đẳng, giáo_viên giảng_dạy trình_độ trung_cấp, trình_độ sơ_cấp trong các trường cao_đẳng, trường trung_cấp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên công_lập ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ). Theo đó, đối_với giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có_thể gọi chung là giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập. Và khoản 1 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH, có quy_định về nhiệm_vụ chính của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp như sau : Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) 1. Nhiệm_vụ a ) Giảng_dạy lý_thuyết hoặc vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành từ trình_độ sơ_cấp đến trình_độ cao_đẳng ; b ) Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; c ) Đánh_giá kết_quả học_tập, kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; d ) Hoàn_thiện các biểu_mẫu, sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí, phân_công giảng_dạy theo quy_định ; đ ) Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề, khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; hướng_dẫn thực_tập, thực_tập | None | 1 | Trước_tiên , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có nêu cụ_thể như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đối_với giảng_viên giảng_dạy trình_độ cao_đẳng , giáo_viên giảng_dạy trình_độ trung_cấp , trình_độ sơ_cấp trong các trường cao_đẳng , trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên công_lập ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ) . Theo đó , đối_với giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có_thể gọi chung là giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập . Và khoản 1 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH , có quy_định về nhiệm_vụ chính của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp như sau : Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) 1 . Nhiệm_vụ a ) Giảng_dạy lý_thuyết hoặc vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành từ trình_độ sơ_cấp đến trình_độ cao_đẳng ; b ) Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; c ) Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; d ) Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; đ ) Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề , khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; hướng_dẫn thực_tập , thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; e ) Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; g ) Bồi_dưỡng , phát_triển đội_ngũ giáo_viên , giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; h ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định các chương_trình , giáo_trình , tài_liệu tham_khảo phục_vụ giảng_dạy ; i ) Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế , cải_tiến , chế_tạo phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học , xây_dựng và quản_lý phòng học chuyên_môn ; k ) Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ trong bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; l ) Chủ_trì hoặc tham_gia đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ hay sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ở cấp cơ_sở hoặc ngành ; tổ_chức hoạt_động tư_vấn khoa_học , công_nghệ , chuyển_giao công_nghệ ; viết các báo_cáo khoa_học , trao_đổi kinh_nghiệm về giáo_dục nghề_nghiệp trong và ngoài nước ; m ) Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . | 206,097 | |
Nhiệm_vụ của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp là gì ? | Trước_tiên , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có nêu cụ_thể như sau : ... , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí, phân_công giảng_dạy theo quy_định ; đ ) Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề, khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; hướng_dẫn thực_tập, thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; e ) Học_tập, bồi_dưỡng chuẩn_hoá, bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; g ) Bồi_dưỡng, phát_triển đội_ngũ giáo_viên, giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; h ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định các chương_trình, giáo_trình, tài_liệu tham_khảo phục_vụ giảng_dạy ; i ) Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế, cải_tiến, chế_tạo phương_tiện dạy_học, trang_thiết_bị dạy_học, xây_dựng và quản_lý phòng học chuyên_môn ; k ) Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ trong bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; l ) Chủ_trì hoặc tham_gia đề_tài nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng kỹ_thuật, công_nghệ hay sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ở cấp cơ_sở hoặc ngành ; tổ_chức hoạt_động tư_vấn khoa_học, công_nghệ, chuyển_giao công_nghệ ; viết các báo_cáo khoa_học, trao_đổi kinh_nghiệm về giáo_dục | None | 1 | Trước_tiên , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có nêu cụ_thể như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đối_với giảng_viên giảng_dạy trình_độ cao_đẳng , giáo_viên giảng_dạy trình_độ trung_cấp , trình_độ sơ_cấp trong các trường cao_đẳng , trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên công_lập ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ) . Theo đó , đối_với giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có_thể gọi chung là giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập . Và khoản 1 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH , có quy_định về nhiệm_vụ chính của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp như sau : Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) 1 . Nhiệm_vụ a ) Giảng_dạy lý_thuyết hoặc vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành từ trình_độ sơ_cấp đến trình_độ cao_đẳng ; b ) Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; c ) Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; d ) Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; đ ) Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề , khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; hướng_dẫn thực_tập , thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; e ) Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; g ) Bồi_dưỡng , phát_triển đội_ngũ giáo_viên , giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; h ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định các chương_trình , giáo_trình , tài_liệu tham_khảo phục_vụ giảng_dạy ; i ) Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế , cải_tiến , chế_tạo phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học , xây_dựng và quản_lý phòng học chuyên_môn ; k ) Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ trong bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; l ) Chủ_trì hoặc tham_gia đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ hay sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ở cấp cơ_sở hoặc ngành ; tổ_chức hoạt_động tư_vấn khoa_học , công_nghệ , chuyển_giao công_nghệ ; viết các báo_cáo khoa_học , trao_đổi kinh_nghiệm về giáo_dục nghề_nghiệp trong và ngoài nước ; m ) Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . | 206,098 | |
Nhiệm_vụ của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp là gì ? | Trước_tiên , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có nêu cụ_thể như sau : ... kỹ_thuật, công_nghệ hay sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ở cấp cơ_sở hoặc ngành ; tổ_chức hoạt_động tư_vấn khoa_học, công_nghệ, chuyển_giao công_nghệ ; viết các báo_cáo khoa_học, trao_đổi kinh_nghiệm về giáo_dục nghề_nghiệp trong và ngoài nước ; m ) Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. | None | 1 | Trước_tiên , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có nêu cụ_thể như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này quy_định tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đối_với giảng_viên giảng_dạy trình_độ cao_đẳng , giáo_viên giảng_dạy trình_độ trung_cấp , trình_độ sơ_cấp trong các trường cao_đẳng , trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên công_lập ( sau đây gọi là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ) . Theo đó , đối_với giảng_viên dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có_thể gọi chung là giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập . Và khoản 1 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH , có quy_định về nhiệm_vụ chính của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp như sau : Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) 1 . Nhiệm_vụ a ) Giảng_dạy lý_thuyết hoặc vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành từ trình_độ sơ_cấp đến trình_độ cao_đẳng ; b ) Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; c ) Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; d ) Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; đ ) Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề , khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; hướng_dẫn thực_tập , thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; e ) Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; g ) Bồi_dưỡng , phát_triển đội_ngũ giáo_viên , giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; h ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn hoặc thẩm_định các chương_trình , giáo_trình , tài_liệu tham_khảo phục_vụ giảng_dạy ; i ) Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế , cải_tiến , chế_tạo phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học , xây_dựng và quản_lý phòng học chuyên_môn ; k ) Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ trong bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; l ) Chủ_trì hoặc tham_gia đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ hay sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật ở cấp cơ_sở hoặc ngành ; tổ_chức hoạt_động tư_vấn khoa_học , công_nghệ , chuyển_giao công_nghệ ; viết các báo_cáo khoa_học , trao_đổi kinh_nghiệm về giáo_dục nghề_nghiệp trong và ngoài nước ; m ) Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . | 206,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.