Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ và tin_học ra sao ?
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp : ... - Giảng_viên dạy lý_thuyết có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy ; giảng_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc đại_học sư_phạm trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2017/TT- BLĐTBXH ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ). Như_vậy, giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên và có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp : - Giảng_viên dạy lý_thuyết có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giảng_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc đại_học sư_phạm trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2017/TT- BLĐTBXH ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) . Như_vậy , giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên và có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên .
206,100
Giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ và tin_học ra sao ?
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp : ... 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên và có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên. - Giảng_viên dạy lý_thuyết có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy ; giảng_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc đại_học sư_phạm trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2017/TT- BLĐTBXH ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ). Như_vậy, giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải có trình_độ ngoại_ngữ
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp : - Giảng_viên dạy lý_thuyết có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giảng_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc đại_học sư_phạm trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2017/TT- BLĐTBXH ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) . Như_vậy , giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên và có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên .
206,101
Giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ và tin_học ra sao ?
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp : ... - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ). Như_vậy, giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên và có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên.
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp : - Giảng_viên dạy lý_thuyết có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giảng_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc đại_học sư_phạm trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ cao_đẳng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2017/TT- BLĐTBXH ; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) . Như_vậy , giảng_viên chính dạy trình_độ sơ_cấp tại trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên và có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên .
206,102
Sao_chép là gì ?
Căn_cứ theo khoản 10 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : ... Sao_chép là việc tạo ra một hoặc nhiều bản_sao của tác_phẩm hoặc bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , bao_gồm cả việc tạo bản_sao dưới hình_thức điện_tử .
None
1
Căn_cứ theo khoản 10 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : Sao_chép là việc tạo ra một hoặc nhiều bản_sao của tác_phẩm hoặc bản ghi_âm , ghi_hình bằng bất_kỳ phương_tiện hay hình_thức nào , bao_gồm cả việc tạo bản_sao dưới hình_thức điện_tử .
206,103
Trường_hợp nào được xem là sao_chép tác_phẩm hợp_pháp ?
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : ... “ Điều 25. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao 1. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ; b ) Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; c ) Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo, dùng trong ấn_phẩm định_kỳ, trong chương_trình phát_thanh, truyền_hình, phim_tài_liệu ; d ) Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả, không nhằm mục_đích thương_mại ; đ ) Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; e ) Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu, loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá, tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; g ) Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; h ) Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng
None
1
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : “ Điều 25 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; b ) Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; c ) Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; d ) Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; đ ) Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; e ) Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; g ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; h ) Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; i ) Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; k ) Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . 3 . Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . ” Bên cạnh đó , điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực 26/04/2023 ) từ quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng mà Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ... c ) Không phải xin phép sử_dụng và không phải trả tiền bản_quyền đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 20 , khoản 1 Điều 25 , Điều 25a , khoản 5 Điều 29 , khoản 3 Điều 30 , khoản 3 Điều 31 và khoản 1 Điều 32 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Trước_đây , Điều 22 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 26/04/2023 ) quy_định việc sao_chép tác_phẩm là : Sao_chép tác_phẩm 1 . Tự sao_chép một bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ áp_dụng đối_với các trường_hợp nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân không nhằm mục_đích thương_mại . 2 . Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc sao_chép không quá một bản . Thư_viện không được sao_chép và phân_phối bản_sao tác_phẩm tới công_chúng , kể_cả bản_sao kỹ_thuật_số . - Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc không thuộc các trường_hợp nêu trên là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ( căn_cứ khoản 6 Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ) .
206,104
Trường_hợp nào được xem là sao_chép tác_phẩm hợp_pháp ?
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : ... g ) Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; h ) Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; i ) Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; k ) Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng. 2. Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm, không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc, xuất_xứ của tác_phẩm. 3. Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc, tác_phẩm tạo_hình, chương_trình máy_tính. ” Bên cạnh đó, điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực 26/04/2023 ) từ quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng mà Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan... c ) Không phải xin phép
None
1
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : “ Điều 25 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; b ) Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; c ) Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; d ) Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; đ ) Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; e ) Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; g ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; h ) Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; i ) Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; k ) Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . 3 . Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . ” Bên cạnh đó , điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực 26/04/2023 ) từ quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng mà Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ... c ) Không phải xin phép sử_dụng và không phải trả tiền bản_quyền đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 20 , khoản 1 Điều 25 , Điều 25a , khoản 5 Điều 29 , khoản 3 Điều 30 , khoản 3 Điều 31 và khoản 1 Điều 32 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Trước_đây , Điều 22 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 26/04/2023 ) quy_định việc sao_chép tác_phẩm là : Sao_chép tác_phẩm 1 . Tự sao_chép một bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ áp_dụng đối_với các trường_hợp nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân không nhằm mục_đích thương_mại . 2 . Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc sao_chép không quá một bản . Thư_viện không được sao_chép và phân_phối bản_sao tác_phẩm tới công_chúng , kể_cả bản_sao kỹ_thuật_số . - Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc không thuộc các trường_hợp nêu trên là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ( căn_cứ khoản 6 Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ) .
206,105
Trường_hợp nào được xem là sao_chép tác_phẩm hợp_pháp ?
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : ... sau : Sử_dụng tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng mà Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan... c ) Không phải xin phép sử_dụng và không phải trả tiền bản_quyền đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 20, khoản 1 Điều 25, Điều 25a, khoản 5 Điều 29, khoản 3 Điều 30, khoản 3 Điều 31 và khoản 1 Điều 32 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ. Trước_đây, Điều 22 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 26/04/2023 ) quy_định việc sao_chép tác_phẩm là : Sao_chép tác_phẩm 1. Tự sao_chép một bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ áp_dụng đối_với các trường_hợp nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân không nhằm mục_đích thương_mại. 2. Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc sao_chép không quá một bản. Thư_viện không được sao_chép và phân_phối bản_sao tác_phẩm tới công_chúng, kể_cả bản_sao kỹ_thuật_số. - Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc không thuộc các trường_hợp
None
1
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : “ Điều 25 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; b ) Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; c ) Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; d ) Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; đ ) Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; e ) Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; g ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; h ) Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; i ) Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; k ) Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . 3 . Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . ” Bên cạnh đó , điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực 26/04/2023 ) từ quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng mà Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ... c ) Không phải xin phép sử_dụng và không phải trả tiền bản_quyền đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 20 , khoản 1 Điều 25 , Điều 25a , khoản 5 Điều 29 , khoản 3 Điều 30 , khoản 3 Điều 31 và khoản 1 Điều 32 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Trước_đây , Điều 22 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 26/04/2023 ) quy_định việc sao_chép tác_phẩm là : Sao_chép tác_phẩm 1 . Tự sao_chép một bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ áp_dụng đối_với các trường_hợp nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân không nhằm mục_đích thương_mại . 2 . Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc sao_chép không quá một bản . Thư_viện không được sao_chép và phân_phối bản_sao tác_phẩm tới công_chúng , kể_cả bản_sao kỹ_thuật_số . - Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc không thuộc các trường_hợp nêu trên là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ( căn_cứ khoản 6 Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ) .
206,106
Trường_hợp nào được xem là sao_chép tác_phẩm hợp_pháp ?
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : ... không được sao_chép và phân_phối bản_sao tác_phẩm tới công_chúng, kể_cả bản_sao kỹ_thuật_số. - Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc không thuộc các trường_hợp nêu trên là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ( căn_cứ khoản 6 Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ).
None
1
Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) , cụ_thể : “ Điều 25 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; b ) Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; c ) Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; d ) Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; đ ) Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; e ) Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; g ) Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; h ) Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; i ) Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; k ) Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . 3 . Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . ” Bên cạnh đó , điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực 26/04/2023 ) từ quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng mà Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ... c ) Không phải xin phép sử_dụng và không phải trả tiền bản_quyền đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 20 , khoản 1 Điều 25 , Điều 25a , khoản 5 Điều 29 , khoản 3 Điều 30 , khoản 3 Điều 31 và khoản 1 Điều 32 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Trước_đây , Điều 22 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 26/04/2023 ) quy_định việc sao_chép tác_phẩm là : Sao_chép tác_phẩm 1 . Tự sao_chép một bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ áp_dụng đối_với các trường_hợp nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân không nhằm mục_đích thương_mại . 2 . Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc sao_chép không quá một bản . Thư_viện không được sao_chép và phân_phối bản_sao tác_phẩm tới công_chúng , kể_cả bản_sao kỹ_thuật_số . - Sao_chép tác_phẩm mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc không thuộc các trường_hợp nêu trên là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ( căn_cứ khoản 6 Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ) .
206,107
Xử_lý hành_vi sao_chép tác_phẩm
Tuỳ tính_chất , mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luậ: ... Tuỳ tính_chất, mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luật như sau : Xử_lý hành_chính theo Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử, trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này. Lưu_ý : Mức phạt này áp_dụng với cá_nhân, khung phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần khung phạt tiền đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ). Xử_lý hình_sự căn_cứ Điều 225 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 52 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) về tội xâm_phạm quyền_tác_giả, quyền liên_quan như sau : - Người nào không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan mà cố_ý thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, xâm_phạm quyền_tác_giả
None
1
Tuỳ tính_chất , mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luật như sau : Xử_lý hành_chính theo Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt này áp_dụng với cá_nhân , khung phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần khung phạt tiền đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ) . Xử_lý hình_sự căn_cứ Điều 225 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 52 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) về tội xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Người nào không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan mà cố_ý thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan đang được bảo_hộ tại Việt_Nam với quy_mô thương_mại hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc hàng_hoá vi_phạm trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : + Sao_chép tác_phẩm , bản ghi_âm , bản ghi_hình ; + Phân_phối đến công_chúng bản_sao tác_phẩm , bản_sao bản ghi_âm , bản_sao bản ghi_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Thu lợi bất_chính 300.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan 500.000.000 đồng trở lên ; + Hàng_hoá vi_phạm trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ...
206,108
Xử_lý hành_vi sao_chép tác_phẩm
Tuỳ tính_chất , mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luậ: ... xâm_phạm quyền_tác_giả, quyền liên_quan như sau : - Người nào không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan mà cố_ý thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, xâm_phạm quyền_tác_giả, quyền liên_quan đang được bảo_hộ tại Việt_Nam với quy_mô thương_mại hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc hàng_hoá vi_phạm trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : + Sao_chép tác_phẩm, bản ghi_âm, bản ghi_hình ; + Phân_phối đến công_chúng bản_sao tác_phẩm, bản_sao bản ghi_âm, bản_sao bản ghi_hình. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Thu lợi bất_chính 300.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan 500.000.000 đồng trở lên ;
None
1
Tuỳ tính_chất , mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luật như sau : Xử_lý hành_chính theo Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt này áp_dụng với cá_nhân , khung phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần khung phạt tiền đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ) . Xử_lý hình_sự căn_cứ Điều 225 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 52 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) về tội xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Người nào không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan mà cố_ý thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan đang được bảo_hộ tại Việt_Nam với quy_mô thương_mại hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc hàng_hoá vi_phạm trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : + Sao_chép tác_phẩm , bản ghi_âm , bản ghi_hình ; + Phân_phối đến công_chúng bản_sao tác_phẩm , bản_sao bản ghi_âm , bản_sao bản ghi_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Thu lợi bất_chính 300.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan 500.000.000 đồng trở lên ; + Hàng_hoá vi_phạm trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ...
206,109
Xử_lý hành_vi sao_chép tác_phẩm
Tuỳ tính_chất , mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luậ: ... + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Thu lợi bất_chính 300.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả, quyền liên_quan 500.000.000 đồng trở lên ; + Hàng_hoá vi_phạm trị_giá 500.000.000 đồng trở lên...
None
1
Tuỳ tính_chất , mức_độ hành_vi xâm_phạm mà các chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự theo quy_định của pháp_luật như sau : Xử_lý hành_chính theo Điều 18 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 3 Nghị_định 28/2017/NĐ-CP quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền sao_chép tác_phẩm bị phạt như sau : - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sao_chép tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc dỡ bỏ bản_sao tác_phẩm vi_phạm dưới hình_thức điện_tử , trên môi_trường mạng và kỹ_thuật_số hoặc buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt này áp_dụng với cá_nhân , khung phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần khung phạt tiền đối_với cá_nhân ( khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ) . Xử_lý hình_sự căn_cứ Điều 225 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 52 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) về tội xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Người nào không được phép của chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan mà cố_ý thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan đang được bảo_hộ tại Việt_Nam với quy_mô thương_mại hoặc thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc hàng_hoá vi_phạm trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : + Sao_chép tác_phẩm , bản ghi_âm , bản ghi_hình ; + Phân_phối đến công_chúng bản_sao tác_phẩm , bản_sao bản ghi_âm , bản_sao bản ghi_hình . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Thu lợi bất_chính 300.000.000 đồng trở lên ; + Gây thiệt_hại cho chủ_thể quyền_tác_giả , quyền liên_quan 500.000.000 đồng trở lên ; + Hàng_hoá vi_phạm trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ...
206,110
Hợp_đồng lao_động là gì ?
Theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... “ 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . ” Như_vậy , có_thể hiểu hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa hai bên có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên hoặc nội_dung thể_hiện việc về làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên . Mức xử_phạt đối_với hành_vi bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác so với hợp_đồng lao_động
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : “ 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . ” Như_vậy , có_thể hiểu hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa hai bên có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên hoặc nội_dung thể_hiện việc về làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên . Mức xử_phạt đối_với hành_vi bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác so với hợp_đồng lao_động
206,111
Công_ty có được chuyển người lao_động làm ở địa_điểm khác so với hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 28 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 28. Thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động Công_việc theo hợp_đồng lao_động phải do người lao_động đã giao_kết hợp_đồng thực_hiện. Địa_điểm làm_việc được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. " Đồng_thời, tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản. - Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. ( 2 ) Khi tạm_thời chuyển người
None
1
Căn_cứ theo Điều 28 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 28 . Thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động Công_việc theo hợp_đồng lao_động phải do người lao_động đã giao_kết hợp_đồng thực_hiện . Địa_điểm làm_việc được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . " Đồng_thời , tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . - Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . ( 2 ) Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . ( 3 ) Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . ( 4 ) Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 . Như_vậy , địa_điểm làm_việc phải được thực_hiện theo đúng như địa_điểm được quy_định trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp người lao_động và người sử_dụng lao_động có thoả_thuận khác hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 nêu trên thì mới có_thể chuyển người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác .
206,112
Công_ty có được chuyển người lao_động làm ở địa_điểm khác so với hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 28 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động như sau : ... lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. ( 2 ) Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. ( 3 ) Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới. Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc. Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu. ( 4 ) Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019. Như_vậy, địa_điểm làm_việc phải được thực_hiện theo đúng
None
1
Căn_cứ theo Điều 28 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 28 . Thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động Công_việc theo hợp_đồng lao_động phải do người lao_động đã giao_kết hợp_đồng thực_hiện . Địa_điểm làm_việc được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . " Đồng_thời , tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . - Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . ( 2 ) Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . ( 3 ) Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . ( 4 ) Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 . Như_vậy , địa_điểm làm_việc phải được thực_hiện theo đúng như địa_điểm được quy_định trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp người lao_động và người sử_dụng lao_động có thoả_thuận khác hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 nêu trên thì mới có_thể chuyển người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác .
206,113
Công_ty có được chuyển người lao_động làm ở địa_điểm khác so với hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 28 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động như sau : ... năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019. Như_vậy, địa_điểm làm_việc phải được thực_hiện theo đúng như địa_điểm được quy_định trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp người lao_động và người sử_dụng lao_động có thoả_thuận khác hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 nêu trên thì mới có_thể chuyển người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác.
None
1
Căn_cứ theo Điều 28 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 28 . Thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động Công_việc theo hợp_đồng lao_động phải do người lao_động đã giao_kết hợp_đồng thực_hiện . Địa_điểm làm_việc được thực_hiện theo hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . " Đồng_thời , tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ( 1 ) Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . - Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . ( 2 ) Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . ( 3 ) Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . ( 4 ) Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 . Như_vậy , địa_điểm làm_việc phải được thực_hiện theo đúng như địa_điểm được quy_định trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp người lao_động và người sử_dụng lao_động có thoả_thuận khác hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 nêu trên thì mới có_thể chuyển người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác .
206,114
Công_ty sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động thì có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty bạn sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động mà không được sự đồng_ý từ người lao_động và cũng không thuộc trường_hợp quy_định tại
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty bạn sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động mà không được sự đồng_ý từ người lao_động và cũng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng .
206,115
Công_ty sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động thì có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... , nếu công_ty bạn sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động mà không được sự đồng_ý từ người lao_động và cũng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng. " 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty bạn sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động mà không được sự đồng_ý từ người lao_động và cũng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng .
206,116
Công_ty sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động thì có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty bạn sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động mà không được sự đồng_ý từ người lao_động và cũng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty bạn sắp_xếp người lao_động làm ở địa_điểm khác với địa_điểm ghi trong hợp_đồng lao_động mà không được sự đồng_ý từ người lao_động và cũng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính là phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng .
206,117
Dịch_vụ phát_thanh truyền_hình gồm bao_nhiêu loại dịch_vụ ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_loại dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình 1. Các loại dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình, bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ, gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất, truyền_hình di_động qua vệ_tinh, truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên mạng Internet là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý , gồm cả ứng_dụng Internet . Theo đó , dịch_vụ phát_thanh truyền_hình bao_gồm 05 loại dưới đây : - Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; - Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ .
206,118
Dịch_vụ phát_thanh truyền_hình gồm bao_nhiêu loại dịch_vụ ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên mạng Internet là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý, gồm cả ứng_dụng Internet. Theo đó, dịch_vụ phát_thanh truyền_hình bao_gồm 05 loại dưới đây : - Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ, gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; - Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý , gồm cả ứng_dụng Internet . Theo đó , dịch_vụ phát_thanh truyền_hình bao_gồm 05 loại dưới đây : - Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; - Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ .
206,119
Dịch_vụ phát_thanh truyền_hình gồm bao_nhiêu loại dịch_vụ ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất, truyền_hình di_động qua vệ_tinh, truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh, truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 06/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 71/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Các loại dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , bao_gồm : a ) Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; b ) Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; c ) Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; d ) Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý , gồm cả ứng_dụng Internet . Theo đó , dịch_vụ phát_thanh truyền_hình bao_gồm 05 loại dưới đây : - Dịch_vụ truyền_hình mặt_đất : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình mặt_đất kỹ_thuật_số để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình_cáp : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình_cáp áp_dụng các công_nghệ khác nhau để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ , gồm : Dịch_vụ truyền_hình_cáp tương_tự ; dịch_vụ truyền_hình_cáp kỹ_thuật_số ; dịch_vụ truyền_hình_cáp giao_thức Internet ( IPTV ) ; - Dịch_vụ truyền_hình qua vệ_tinh : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình qua vệ_tinh để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ truyền_hình di_động : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng hạ_tầng kỹ_thuật truyền_dẫn phát_sóng truyền_hình di_động mặt_đất , truyền_hình di_động qua vệ_tinh , truyền_hình qua mạng viễn_thông di_động mặt_đất để cung_cấp các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ ; - Dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên mạng Internet : Là loại_hình dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình sử_dụng kết_nối mạng Internet thông_qua các địa_chỉ tên_miền của trang thông_tin điện_tử hoặc các địa_chỉ Internet xác_định do Việt_Nam quản_lý để truyền_tải các kênh chương_trình phát_thanh , truyền_hình đến người sử_dụng dịch_vụ .
206,120
Nội_dung quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh truyền_hình gồm những gì ?
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Nội_dung quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Công_bố chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . 2 . Báo_cáo chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . 3 . Công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . 4 . Giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . Theo đó , quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình bao_gồm những nội_dung sau : - Công_bố chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . - Báo_cáo chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . - Công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . - Giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình .
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Nội_dung quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Công_bố chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . 2 . Báo_cáo chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . 3 . Công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . 4 . Giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . Theo đó , quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình bao_gồm những nội_dung sau : - Công_bố chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . - Báo_cáo chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . - Công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình . - Giám_sát , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình .
206,121
Đối_tượng nào có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh truyền_hình ?
Theo Điều 4 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình 1. Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử là cơ_quan được Bộ Thông_tin và Truyền_thông giao trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên phạm_vi toàn_quốc. Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình tại các địa_phương. 2. Sở Thông_tin và Truyền_thông là cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình tại địa_phương, có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình trên địa_bàn theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; b ) Kiểm_tra, phát_hiện và phản_ánh các vấn_đề tồn_tại về chất_lượng dịch_vụ trên địa_bàn ; báo_cáo và đề_xuất với Bộ Thông_tin và Truyền_thông các biện_pháp xử_lý. 3. Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : a ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình như mức đã công_bố. Khi có sự_cố
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử là cơ_quan được Bộ Thông_tin và Truyền_thông giao trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên phạm_vi toàn_quốc . Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại các địa_phương . 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông là cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương , có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên địa_bàn theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; b ) Kiểm_tra , phát_hiện và phản_ánh các vấn_đề tồn_tại về chất_lượng dịch_vụ trên địa_bàn ; báo_cáo và đề_xuất với Bộ Thông_tin và Truyền_thông các biện_pháp xử_lý . 3 . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : a ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như mức đã công_bố . Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; c ) Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : - Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; - Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như mức đã công_bố . Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
206,122
Đối_tượng nào có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh truyền_hình ?
Theo Điều 4 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... phát_thanh, truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình như mức đã công_bố. Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; c ) Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : - Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; - Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình như mức đã công_bố. Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử là cơ_quan được Bộ Thông_tin và Truyền_thông giao trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên phạm_vi toàn_quốc . Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại các địa_phương . 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông là cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương , có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên địa_bàn theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; b ) Kiểm_tra , phát_hiện và phản_ánh các vấn_đề tồn_tại về chất_lượng dịch_vụ trên địa_bàn ; báo_cáo và đề_xuất với Bộ Thông_tin và Truyền_thông các biện_pháp xử_lý . 3 . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : a ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như mức đã công_bố . Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; c ) Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : - Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; - Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như mức đã công_bố . Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
206,123
Đối_tượng nào có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh truyền_hình ?
Theo Điều 4 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 24/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình 1 . Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử là cơ_quan được Bộ Thông_tin và Truyền_thông giao trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên phạm_vi toàn_quốc . Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại các địa_phương . 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông là cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước đối_với dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương , có trách_nhiệm : a ) Thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình trên địa_bàn theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; b ) Kiểm_tra , phát_hiện và phản_ánh các vấn_đề tồn_tại về chất_lượng dịch_vụ trên địa_bàn ; báo_cáo và đề_xuất với Bộ Thông_tin và Truyền_thông các biện_pháp xử_lý . 3 . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : a ) Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như mức đã công_bố . Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; c ) Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình do đơn_vị cung_cấp : - Chấp_hành các quy_định về quản_lý chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình tại Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; - Đảm_bảo và duy_trì chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như mức đã công_bố . Khi có sự_cố hoặc khi phát_hiện mức chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình thấp hơn mức đã công_bố phải thực_hiện ngay các biện_pháp khắc_phục để đảm_bảo chất_lượng dịch_vụ ; - Chịu trách_nhiệm về chất_lượng dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ theo hợp_đồng sử_dụng dịch_vụ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
206,124
Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty có được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN không ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , thư_viện , nhà_trẻ , khu thể_thao và các thiết_bị , nội_thất đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định lắp_đặt trong các công_trình nêu trên ; bể chứa nước_sạch , nhà để xe ; xe đưa_đón người lao_động , nhà ở trực_tiếp cho người lao_động ; chi_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất , chi_phí mua_sắm máy , thiết_bị là tài_sản_cố_định dùng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp được trích khấu_hao tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . b ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không có giấy_tờ chứng_minh thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ tài_sản_cố_định thuê_mua tài_chính ) . c ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành . d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Căn_cứ tại Công_văn 34133 / CTHN-TTHT năm 2023 quy_định như sau : ... Việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 45/2013/TT BTC nêu trên . Về nguyên_tắc , Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại điểm 2.2 Khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính thì không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC . Đối_với chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê thuộc trường_hợp tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC thì không được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
206,125
Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty có được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN không ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí, doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai, điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra, kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ). 2. Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm :... 2.2. Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , thư_viện , nhà_trẻ , khu thể_thao và các thiết_bị , nội_thất đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định lắp_đặt trong các công_trình nêu trên ; bể chứa nước_sạch , nhà để xe ; xe đưa_đón người lao_động , nhà ở trực_tiếp cho người lao_động ; chi_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất , chi_phí mua_sắm máy , thiết_bị là tài_sản_cố_định dùng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp được trích khấu_hao tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . b ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không có giấy_tờ chứng_minh thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ tài_sản_cố_định thuê_mua tài_chính ) . c ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành . d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Căn_cứ tại Công_văn 34133 / CTHN-TTHT năm 2023 quy_định như sau : ... Việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 45/2013/TT BTC nêu trên . Về nguyên_tắc , Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại điểm 2.2 Khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính thì không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC . Đối_với chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê thuộc trường_hợp tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC thì không được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
206,126
Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty có được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN không ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ. Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca, nhà_ăn giữa ca, nhà thay quần_áo, nhà_vệ_sinh, phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh, cơ_sở đào_tạo, dạy nghề, thư_viện, nhà_trẻ, khu thể_thao và các thiết_bị, nội_thất đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định lắp_đặt trong các công_trình nêu trên ; bể chứa nước_sạch, nhà để xe ; xe đưa_đón người lao_động, nhà ở trực_tiếp cho người lao_động ; chi_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất, chi_phí mua_sắm máy, thiết_bị là tài_sản_cố_định dùng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp được trích khấu_hao tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. b ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không có giấy_tờ chứng_minh thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ tài_sản_cố_định thuê_mua tài_chính ). c ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không được quản_lý, theo_dõi, hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành. d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , thư_viện , nhà_trẻ , khu thể_thao và các thiết_bị , nội_thất đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định lắp_đặt trong các công_trình nêu trên ; bể chứa nước_sạch , nhà để xe ; xe đưa_đón người lao_động , nhà ở trực_tiếp cho người lao_động ; chi_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất , chi_phí mua_sắm máy , thiết_bị là tài_sản_cố_định dùng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp được trích khấu_hao tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . b ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không có giấy_tờ chứng_minh thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ tài_sản_cố_định thuê_mua tài_chính ) . c ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành . d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Căn_cứ tại Công_văn 34133 / CTHN-TTHT năm 2023 quy_định như sau : ... Việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 45/2013/TT BTC nêu trên . Về nguyên_tắc , Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại điểm 2.2 Khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính thì không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC . Đối_với chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê thuộc trường_hợp tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC thì không được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
206,127
Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty có được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN không ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành. d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý, sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định.... Căn_cứ tại Công_văn 34133 / CTHN-TTHT năm 2023 quy_định như sau :... Việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 45/2013/TT BTC nêu trên. Về nguyên_tắc, Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính. Trường_hợp các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại điểm 2.2 Khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính thì không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN. Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế, trường_hợp còn vướng_mắc, Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết. Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , thư_viện , nhà_trẻ , khu thể_thao và các thiết_bị , nội_thất đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định lắp_đặt trong các công_trình nêu trên ; bể chứa nước_sạch , nhà để xe ; xe đưa_đón người lao_động , nhà ở trực_tiếp cho người lao_động ; chi_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất , chi_phí mua_sắm máy , thiết_bị là tài_sản_cố_định dùng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp được trích khấu_hao tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . b ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không có giấy_tờ chứng_minh thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ tài_sản_cố_định thuê_mua tài_chính ) . c ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành . d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Căn_cứ tại Công_văn 34133 / CTHN-TTHT năm 2023 quy_định như sau : ... Việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 45/2013/TT BTC nêu trên . Về nguyên_tắc , Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại điểm 2.2 Khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính thì không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC . Đối_với chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê thuộc trường_hợp tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC thì không được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
206,128
Chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty có được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN không ?
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết. Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC. Đối_với chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê thuộc trường_hợp tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC thì không được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Điều 6 Thông_tư số 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư số 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư số 151/2014/TT-BTC) như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.2 . Chi khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không sử_dụng cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Riêng tài_sản_cố_định phục_vụ cho người lao_động làm_việc tại doanh_nghiệp như : nhà_nghỉ giữa ca , nhà_ăn giữa ca , nhà thay quần_áo , nhà_vệ_sinh , phòng hoặc trạm y_tế để khám_chữa bệnh , cơ_sở đào_tạo , dạy nghề , thư_viện , nhà_trẻ , khu thể_thao và các thiết_bị , nội_thất đủ điều_kiện là tài_sản_cố_định lắp_đặt trong các công_trình nêu trên ; bể chứa nước_sạch , nhà để xe ; xe đưa_đón người lao_động , nhà ở trực_tiếp cho người lao_động ; chi_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất , chi_phí mua_sắm máy , thiết_bị là tài_sản_cố_định dùng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp được trích khấu_hao tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . b ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không có giấy_tờ chứng_minh thuộc quyền_sở_hữu của doanh_nghiệp ( trừ tài_sản_cố_định thuê_mua tài_chính ) . c ) Chi khấu_hao đối_với tài_sản_cố_định không được quản_lý , theo_dõi , hạch_toán trong sổ_sách kế_toán của doanh_nghiệp theo chế_độ quản_lý tài_sản_cố_định và hạch_toán_kế_toán hiện_hành . d ) Phần trích khấu_hao vượt mức quy_định hiện_hành của Bộ Tài_chính về chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định . ... Căn_cứ tại Công_văn 34133 / CTHN-TTHT năm 2023 quy_định như sau : ... Việc trích khấu_hao tài_sản_cố_định thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư số 45/2013/TT BTC nêu trên . Về nguyên_tắc , Công_ty được tính vào chi_phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các khoản chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định thuộc một trong các trường_hợp được quy_định tại điểm 2.2 Khoản 2 Điều 4 Thông_tư số 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài_chính thì không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế TNDN . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Công_ty có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 1 để được hỗ_trợ giải_quyết . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê của công_ty được trừ khi tính thuế TNDN nếu các khoản chi đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC . Đối_với chi_phí khấu_hao tài_sản_cố_định cho thuê thuộc trường_hợp tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC thì không được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
206,129
Đối_tượng nào phải nộp thuế TNDN là ai ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế, bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Đầu_tư, Luật các tổ_chức tín_dụng, Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Chứng_khoán, Luật Dầu_khí, Luật Thương_mại và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư, Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí, Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí, Công_ty điều_hành chung. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập, ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực. - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã. - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam. Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này, doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam, bao_gồm : + Chi_nhánh, văn_phòng điều_hành, nhà_máy, công_xưởng, phương_tiện vận_tải, hầm_mỏ, mỏ dầu
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Đầu_tư , Luật các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Chứng_khoán , Luật Dầu_khí , Luật Thương_mại và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư , Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , Công_ty điều_hành chung . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã . - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam , bao_gồm : + Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam . + Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp . + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức , cá_nhân khác . + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài . + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó . + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ , có thu_nhập chịu thuế .
206,130
Đối_tượng nào phải nộp thuế TNDN là ai ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh tại Việt_Nam, bao_gồm : + Chi_nhánh, văn_phòng điều_hành, nhà_máy, công_xưởng, phương_tiện vận_tải, hầm_mỏ, mỏ dầu, khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam. + Địa_điểm xây_dựng, công_trình xây_dựng, lắp_đặt, lắp_ráp. + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ, bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức, cá_nhân khác. + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài. + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam. Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó. + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ, có thu_nhập chịu thuế.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Đầu_tư , Luật các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Chứng_khoán , Luật Dầu_khí , Luật Thương_mại và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư , Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , Công_ty điều_hành chung . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã . - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam , bao_gồm : + Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam . + Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp . + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức , cá_nhân khác . + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài . + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó . + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ , có thu_nhập chịu thuế .
206,131
Đối_tượng nào phải nộp thuế TNDN là ai ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ, có thu_nhập chịu thuế.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định như sau : Người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là tổ_chức hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Đầu_tư , Luật các tổ_chức tín_dụng , Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Chứng_khoán , Luật Dầu_khí , Luật Thương_mại và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác dưới các hình_thức : Công_ty cổ_phần ; Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân ; Văn_phòng Luật_sư , Văn_phòng công_chứng tư ; Các bên trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; Các bên trong hợp_đồng phân_chia sản_phẩm dầu_khí , Xí_nghiệp liên_doanh dầu_khí , Công_ty điều_hành chung . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , ngoài công_lập có sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có thu_nhập chịu thuế trong tất_cả các lĩnh_vực . - Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo Luật Hợp_tác_xã . - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam . Cơ_sở thường_trú của doanh_nghiệp nước_ngoài là cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh mà thông_qua cơ_sở này , doanh_nghiệp nước_ngoài tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh tại Việt_Nam , bao_gồm : + Chi_nhánh , văn_phòng điều_hành , nhà_máy , công_xưởng , phương_tiện vận_tải , hầm_mỏ , mỏ dầu , khí hoặc địa_điểm khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác tại Việt_Nam . + Địa_điểm xây_dựng , công_trình xây_dựng , lắp_đặt , lắp_ráp . + Cơ_sở cung_cấp dịch_vụ , bao_gồm cả dịch_vụ tư_vấn thông_qua người làm công hoặc tổ_chức , cá_nhân khác . + Đại_lý cho doanh_nghiệp nước_ngoài . + Đại_diện tại Việt_Nam trong trường_hợp là đại_diện có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài hoặc đại_diện không có thẩm_quyền ký_kết hợp_đồng đứng_tên doanh_nghiệp nước_ngoài nhưng thường_xuyên thực_hiện việc giao hàng_hoá hoặc cung_ứng dịch_vụ tại Việt_Nam . Trường_hợp Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ký_kết có quy_định khác về cơ_sở thường_trú thì thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định đó . + Tổ_chức khác ngoài các tổ_chức nêu tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 2 Thông_tư 78/2014/TT-BTC có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hàng_hoá hoặc dịch_vụ , có thu_nhập chịu thuế .
206,132
Thuế_suất thuế TNDN hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định thuế_suất thuế TNDN hiện_nay như sau : ... Thuế_suất thuế TNDN hiện_nay là 22% , trừ trường_hợp : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam và có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có tổng doanh_thu năm không quá 20 tỷ đồng được áp_dụng thuế_suất 20% . - Đối_với hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác dầu_khí tại Việt_Nam thì thuế_suất thuế TNDN được áp_dụng là từ 32% đến 50% . Căn_cứ vào vị_trí khai_thác , điều_kiện khai_thác và trữ_lượng mỏ doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác dầu_khí gửi hồ_sơ dự_án đầu_tư đến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định mức thuế_suất cụ_thể cho từng dự_án , từng cơ_sở kinh_doanh . - Đối_với hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác các mỏ tài_nguyên quý_hiếm ( bao_gồm : bạch_kim , vàng , bạc , thiếc , wonfram , antimoan , đá_quý , đất_hiếm trừ dầu_khí ) áp_dụng thuế_suất thuế TNDN 50% . Trường_hợp các mỏ tài_nguyên quý_hiếm có từ 70% diện_tích được giao trở lên ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn thuộc danh_mục địa_bàn ưu_đãi thuế TNDN do Chính_phủ ban_hành thì áp_dụng thuế_suất thuế TNDN 40% .
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định thuế_suất thuế TNDN hiện_nay như sau : Thuế_suất thuế TNDN hiện_nay là 22% , trừ trường_hợp : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam và có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ có tổng doanh_thu năm không quá 20 tỷ đồng được áp_dụng thuế_suất 20% . - Đối_với hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác dầu_khí tại Việt_Nam thì thuế_suất thuế TNDN được áp_dụng là từ 32% đến 50% . Căn_cứ vào vị_trí khai_thác , điều_kiện khai_thác và trữ_lượng mỏ doanh_nghiệp có dự_án đầu_tư tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác dầu_khí gửi hồ_sơ dự_án đầu_tư đến Bộ Tài_chính để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định mức thuế_suất cụ_thể cho từng dự_án , từng cơ_sở kinh_doanh . - Đối_với hoạt_động tìm_kiếm , thăm_dò , khai_thác các mỏ tài_nguyên quý_hiếm ( bao_gồm : bạch_kim , vàng , bạc , thiếc , wonfram , antimoan , đá_quý , đất_hiếm trừ dầu_khí ) áp_dụng thuế_suất thuế TNDN 50% . Trường_hợp các mỏ tài_nguyên quý_hiếm có từ 70% diện_tích được giao trở lên ở địa_bàn có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn thuộc danh_mục địa_bàn ưu_đãi thuế TNDN do Chính_phủ ban_hành thì áp_dụng thuế_suất thuế TNDN 40% .
206,133
Thế_nào là ngưỡng đầu vào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về khái_niệm ngưỡng đầu vào cụ_thể như sau : Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Ngưỡng đầu vào ( hay ngưỡng bảo_đảm chất_lượng đầu_vào ) là yêu_cầu tối_thiểu về năng_lực học_tập thể_hiện ở kết_quả học_tập , kết_quả thi , đánh_giá để thí_sinh có khả_năng theo học và hoàn_thành chương_trình đào_tạo . Theo đó , ngưỡng đầu vào là mức yêu_cầu tối_thiểu về năng_lực học_tập để thí_sinh có khả_năng theo học và hoàn_thành chương_trình đào_tạo . Ngưỡng đầu vào của các ngành đào_tạo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về khái_niệm ngưỡng đầu vào cụ_thể như sau : Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Ngưỡng đầu vào ( hay ngưỡng bảo_đảm chất_lượng đầu_vào ) là yêu_cầu tối_thiểu về năng_lực học_tập thể_hiện ở kết_quả học_tập , kết_quả thi , đánh_giá để thí_sinh có khả_năng theo học và hoàn_thành chương_trình đào_tạo . Theo đó , ngưỡng đầu vào là mức yêu_cầu tối_thiểu về năng_lực học_tập để thí_sinh có khả_năng theo học và hoàn_thành chương_trình đào_tạo . Ngưỡng đầu vào của các ngành đào_tạo
206,134
Ngưỡng đầu vào các ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về ngưỡng đầu vào thuộc các nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ cụ_thể như sau : Ngưỡng đầu vào các ngành thuộc nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT Như_vậy . đối_với các ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ thì ngưỡng đầu vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về ngưỡng đầu vào thuộc các nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ cụ_thể như sau : Ngưỡng đầu vào các ngành thuộc nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT Như_vậy . đối_với các ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ thì ngưỡng đầu vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT .
206,135
Ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non qu: ... Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác cụ_thể như sau : * Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc đối_với thí_sinh không dự kỳ thi tốt_nghiệp THPT trong năm tuyển_sinh, thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ khi : - Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối_với các ngành thuộc nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên ( trừ các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng ) và các ngành Y_khoa, Y_học cổ_truyền, Răng - Hàm - Mặt, Dược_học ; - Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng, Y_học dự_phòng, Hộ_sinh,
None
1
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác cụ_thể như sau : * Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc đối_với thí_sinh không dự kỳ thi tốt_nghiệp THPT trong năm tuyển_sinh , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ khi : - Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối_với các ngành thuộc nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên ( trừ các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng ) và các ngành Y_khoa , Y_học cổ_truyền , Răng - Hàm - Mặt , Dược_học ; - Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng ; * Thí_sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này ; thí_sinh là vận_động_viên cấp 1 , kiện_tướng , vận_động_viên đã từng đoạt huy_chương tại Hội khoẻ Phù_Đổng , các giải trẻ quốc_gia và quốc_tế hoặc giải vô_địch quốc_gia và quốc_tế , thí_sinh ngành sư_phạm Âm_nhạc , Mỹ_thuật có điểm thi năng_khiếu do cơ_sở đào_tạo tổ_chức đạt loại xuất_sắc ( từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 ) khi đăng_ký xét tuyển vào các ngành phù_hợp thì không phải áp_dụng ngưỡng đầu vào . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì đối_với ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ thì ngưỡng đầu vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT ; còn đối_với các nhóm ngành chính_quy khác thì sẽ được yêu_cầu một_vài ngưỡng đầu vào như học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 và học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ngưỡng đầu vào mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non : tại đây .
206,136
Ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non qu: ... lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng, Y_học dự_phòng, Hộ_sinh, Kỹ_thuật phục hình răng, Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học, Kỹ_thuật hình_ảnh y_học, Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng ; * Thí_sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này ; thí_sinh là vận_động_viên cấp 1, kiện_tướng, vận_động_viên đã từng đoạt huy_chương tại Hội khoẻ Phù_Đổng, các giải trẻ quốc_gia và quốc_tế hoặc giải vô_địch quốc_gia và quốc_tế, thí_sinh ngành sư_phạm Âm_nhạc, Mỹ_thuật có điểm thi năng_khiếu do cơ_sở đào_tạo tổ_chức đạt loại xuất_sắc ( từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 ) khi đăng_ký xét tuyển vào các ngành phù_hợp thì không phải áp_dụng ngưỡng đầu vào. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì đối_với ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ thì ngưỡng đầu vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT ; còn đối_với các nhóm ngành chính_quy khác thì sẽ được yêu_cầu một_vài ngưỡng đầu vào như học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi
None
1
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác cụ_thể như sau : * Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc đối_với thí_sinh không dự kỳ thi tốt_nghiệp THPT trong năm tuyển_sinh , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ khi : - Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối_với các ngành thuộc nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên ( trừ các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng ) và các ngành Y_khoa , Y_học cổ_truyền , Răng - Hàm - Mặt , Dược_học ; - Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng ; * Thí_sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này ; thí_sinh là vận_động_viên cấp 1 , kiện_tướng , vận_động_viên đã từng đoạt huy_chương tại Hội khoẻ Phù_Đổng , các giải trẻ quốc_gia và quốc_tế hoặc giải vô_địch quốc_gia và quốc_tế , thí_sinh ngành sư_phạm Âm_nhạc , Mỹ_thuật có điểm thi năng_khiếu do cơ_sở đào_tạo tổ_chức đạt loại xuất_sắc ( từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 ) khi đăng_ký xét tuyển vào các ngành phù_hợp thì không phải áp_dụng ngưỡng đầu vào . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì đối_với ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ thì ngưỡng đầu vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT ; còn đối_với các nhóm ngành chính_quy khác thì sẽ được yêu_cầu một_vài ngưỡng đầu vào như học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 và học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ngưỡng đầu vào mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non : tại đây .
206,137
Ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non qu: ... vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT ; còn đối_với các nhóm ngành chính_quy khác thì sẽ được yêu_cầu một_vài ngưỡng đầu vào như học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 và học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng, Y_học dự_phòng, Hộ_sinh, Kỹ_thuật phục hình răng, Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học, Kỹ_thuật hình_ảnh y_học, Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ngưỡng đầu vào mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non : tại đây.
None
1
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non quy_định về ngưỡng đầu vào đối_với các nhóm ngành chính_quy khác cụ_thể như sau : * Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc đối_với thí_sinh không dự kỳ thi tốt_nghiệp THPT trong năm tuyển_sinh , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực Sức_khoẻ khi : - Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối_với các ngành thuộc nhóm ngành Đào_tạo giáo_viên ( trừ các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng ) và các ngành Y_khoa , Y_học cổ_truyền , Răng - Hàm - Mặt , Dược_học ; - Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng ; * Thí_sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này ; thí_sinh là vận_động_viên cấp 1 , kiện_tướng , vận_động_viên đã từng đoạt huy_chương tại Hội khoẻ Phù_Đổng , các giải trẻ quốc_gia và quốc_tế hoặc giải vô_địch quốc_gia và quốc_tế , thí_sinh ngành sư_phạm Âm_nhạc , Mỹ_thuật có điểm thi năng_khiếu do cơ_sở đào_tạo tổ_chức đạt loại xuất_sắc ( từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 ) khi đăng_ký xét tuyển vào các ngành phù_hợp thì không phải áp_dụng ngưỡng đầu vào . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì đối_với ngành thuộc nhóm ngành đào_tạo giáo_viên và các ngành đào_tạo có cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ thì ngưỡng đầu vào sẽ là sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT ; còn đối_với các nhóm ngành chính_quy khác thì sẽ được yêu_cầu một_vài ngưỡng đầu vào như học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 và học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ngưỡng đầu vào mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non : tại đây .
206,138
Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử có sai_sót được quy_định như_thế_nào ?
Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử được quy_định theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có dạng như sau : ... Tải mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử : tại đây .
None
1
Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử được quy_định theo mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , có dạng như sau : Tải mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử : tại đây .
206,139
Mẫu_số 04 / SS-HĐT sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ... Xử_lý hoá_đơn có sai_sót 1. Trường_hợp người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới, ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua. Cơ_quan thuế thực hiện hủy hoá_đơn điện tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế. 2. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Người bán
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót 1 . Trường_hợp người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực hiện hủy hoá_đơn điện tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ... 3 . Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB ban_hành kèm theo Nghị_định này để người bán kiểm_tra sai_sót . Theo thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc kiểm_tra hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hết thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không thông báo với cơ_quan thuế thì cơ_quan thuế tiếp_tục thông_báo lần 2 cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB . Trường_hợp quá thời_hạn thông_báo lần 2 ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không có thông_báo thì cơ_quan thuế xem_xét chuyển sang trường_hợp kiểm_tra về sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Như_vậy , mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP được sử_dụng trong trường_hợp : - Người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót - Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót - Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót sẽ gửi thông_báo đến người bán và người bán gửi văn_bản điều_chỉnh theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT cho cơ_quan thuế .
206,140
Mẫu_số 04 / SS-HĐT sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ... nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn. Người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này, trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế.... 3. Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB ban_hành kèm theo Nghị_định này để người bán kiểm_tra sai_sót. Theo thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB, người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc kiểm_tra hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót. Hết thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót 1 . Trường_hợp người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực hiện hủy hoá_đơn điện tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ... 3 . Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB ban_hành kèm theo Nghị_định này để người bán kiểm_tra sai_sót . Theo thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc kiểm_tra hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hết thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không thông báo với cơ_quan thuế thì cơ_quan thuế tiếp_tục thông_báo lần 2 cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB . Trường_hợp quá thời_hạn thông_báo lần 2 ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không có thông_báo thì cơ_quan thuế xem_xét chuyển sang trường_hợp kiểm_tra về sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Như_vậy , mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP được sử_dụng trong trường_hợp : - Người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót - Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót - Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót sẽ gửi thông_báo đến người bán và người bán gửi văn_bản điều_chỉnh theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT cho cơ_quan thuế .
206,141
Mẫu_số 04 / SS-HĐT sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ... Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc kiểm_tra hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót. Hết thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không thông báo với cơ_quan thuế thì cơ_quan thuế tiếp_tục thông_báo lần 2 cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB. Trường_hợp quá thời_hạn thông_báo lần 2 ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không có thông_báo thì cơ_quan thuế xem_xét chuyển sang trường_hợp kiểm_tra về sử_dụng hoá_đơn điện_tử. Như_vậy, mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP được sử_dụng trong trường_hợp : - Người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót - Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót - Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót 1 . Trường_hợp người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực hiện hủy hoá_đơn điện tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ... 3 . Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB ban_hành kèm theo Nghị_định này để người bán kiểm_tra sai_sót . Theo thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc kiểm_tra hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hết thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không thông báo với cơ_quan thuế thì cơ_quan thuế tiếp_tục thông_báo lần 2 cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB . Trường_hợp quá thời_hạn thông_báo lần 2 ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không có thông_báo thì cơ_quan thuế xem_xét chuyển sang trường_hợp kiểm_tra về sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Như_vậy , mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP được sử_dụng trong trường_hợp : - Người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót - Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót - Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót sẽ gửi thông_báo đến người bán và người bán gửi văn_bản điều_chỉnh theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT cho cơ_quan thuế .
206,142
Mẫu_số 04 / SS-HĐT sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ... mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về về tên, địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế, các nội_dung khác không sai_sót - Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót sẽ gửi thông_báo đến người bán và người bán gửi văn_bản điều_chỉnh theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT cho cơ_quan thuế.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót 1 . Trường_hợp người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót thì người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc huỷ hoá_đơn điện_tử có mã đã lập có sai_sót và lập hoá_đơn điện_tử mới , ký số gửi cơ_quan thuế để cấp mã_hoá đơn mới thay_thế hoá_đơn đã lập để gửi cho người mua . Cơ_quan thuế thực hiện hủy hoá_đơn điện tử đã được cấp mã có sai_sót lưu trên hệ_thống của cơ_quan thuế . 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : a ) Trường_hợp có sai_sót về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót thì người bán thông_báo cho người mua về việc hoá_đơn có sai_sót và không phải lập lại hoá_đơn . Người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế về hoá_đơn điện_tử có sai_sót theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ trường_hợp hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế có sai_sót nêu trên chưa gửi dữ_liệu hoá_đơn cho cơ_quan thuế . ... 3 . Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót thì cơ_quan thuế thông_báo cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB ban_hành kèm theo Nghị_định này để người bán kiểm_tra sai_sót . Theo thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB , người bán thực_hiện thông_báo với cơ_quan thuế theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này về việc kiểm_tra hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót . Hết thời_hạn thông_báo ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không thông báo với cơ_quan thuế thì cơ_quan thuế tiếp_tục thông_báo lần 2 cho người bán theo Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB . Trường_hợp quá thời_hạn thông_báo lần 2 ghi trên Mẫu_số 01 / TB-RSĐT Phụ_lục IB mà người bán không có thông_báo thì cơ_quan thuế xem_xét chuyển sang trường_hợp kiểm_tra về sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Như_vậy , mẫu_số 04 / SS-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP được sử_dụng trong trường_hợp : - Người bán phát_hiện hoá_đơn điện_tử đã được cấp mã của cơ_quan thuế chưa gửi cho người mua có sai_sót - Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót về về tên , địa_chỉ của người mua nhưng không sai mã_số thuế , các nội_dung khác không sai_sót - Trường_hợp cơ_quan thuế phát_hiện hoá_đơn điện tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã lập có sai_sót sẽ gửi thông_báo đến người bán và người bán gửi văn_bản điều_chỉnh theo Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT cho cơ_quan thuế .
206,143
Hoá_đơn điện_tử sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì có sử_dụng mẫu_số 04 / SS-HĐĐT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : ... Xử_lý hoá_đơn có sai_sót... 2. Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau :... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn, sai về thuế_suất, tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách, chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... số... ngày... tháng... năm ”. b 2 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử mới
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót ... 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : ... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . b 2 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót trừ trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số trên hoá_đơn điện_tử mới điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ) hoặc gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới để gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế ) . ... Theo quy_định trên thì khi điều_chỉnh hoá_đơn sai_sót về số tiền ghi trong hoá_đơn điện_tử thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Đồng_thời hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Tại Công_văn 3136 / CTHN-TTHT năm 2023 của Tổng_cục Thuế hướng_dẫn trường_hợp tương_tự đối_với Ngân_hàng KEB Hana - Chi_nhánh Hà_Nội như sau : Trường_hợp Ngân_hàng thực_hiện lập hoá_đơn điện_tử , đã gửi cho người mua , sau đó phát_hiện có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn và lựa_chọn lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... ngày ... tháng ... năm ” theo hướng_dẫn tại điểm b1 Khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP và không phải gửi Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP đến cơ_quan thuế . Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót theo hướng_dẫn trên và không phải gửi mẫu_số 04 / SS-HĐĐT ( Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ) .
206,144
Hoá_đơn điện_tử sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì có sử_dụng mẫu_số 04 / SS-HĐĐT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : ... t phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... số... ngày... tháng... năm ”. b 2 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót trừ trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót, sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót. Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... số... ngày... tháng... năm ”. Người bán ký số trên hoá_đơn điện_tử mới điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ) hoặc gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới để gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót ... 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : ... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . b 2 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót trừ trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số trên hoá_đơn điện_tử mới điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ) hoặc gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới để gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế ) . ... Theo quy_định trên thì khi điều_chỉnh hoá_đơn sai_sót về số tiền ghi trong hoá_đơn điện_tử thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Đồng_thời hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Tại Công_văn 3136 / CTHN-TTHT năm 2023 của Tổng_cục Thuế hướng_dẫn trường_hợp tương_tự đối_với Ngân_hàng KEB Hana - Chi_nhánh Hà_Nội như sau : Trường_hợp Ngân_hàng thực_hiện lập hoá_đơn điện_tử , đã gửi cho người mua , sau đó phát_hiện có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn và lựa_chọn lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... ngày ... tháng ... năm ” theo hướng_dẫn tại điểm b1 Khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP và không phải gửi Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP đến cơ_quan thuế . Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót theo hướng_dẫn trên và không phải gửi mẫu_số 04 / SS-HĐĐT ( Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ) .
206,145
Hoá_đơn điện_tử sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì có sử_dụng mẫu_số 04 / SS-HĐĐT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : ... điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ) hoặc gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới để gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế ).... Theo quy_định trên thì khi điều_chỉnh hoá_đơn sai_sót về số tiền ghi trong hoá_đơn điện_tử thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót. Đồng_thời hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... số... ngày... tháng... năm ”. Tại Công_văn 3136 / CTHN-TTHT năm 2023 của Tổng_cục Thuế hướng_dẫn trường_hợp tương_tự đối_với Ngân_hàng KEB Hana - Chi_nhánh Hà_Nội như sau : Trường_hợp Ngân_hàng thực_hiện lập hoá_đơn điện_tử, đã gửi cho người mua, sau đó phát_hiện có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn và lựa_chọn lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... ngày... tháng... năm ” theo hướng_dẫn tại
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót ... 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : ... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . b 2 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót trừ trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số trên hoá_đơn điện_tử mới điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ) hoặc gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới để gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế ) . ... Theo quy_định trên thì khi điều_chỉnh hoá_đơn sai_sót về số tiền ghi trong hoá_đơn điện_tử thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Đồng_thời hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Tại Công_văn 3136 / CTHN-TTHT năm 2023 của Tổng_cục Thuế hướng_dẫn trường_hợp tương_tự đối_với Ngân_hàng KEB Hana - Chi_nhánh Hà_Nội như sau : Trường_hợp Ngân_hàng thực_hiện lập hoá_đơn điện_tử , đã gửi cho người mua , sau đó phát_hiện có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn và lựa_chọn lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... ngày ... tháng ... năm ” theo hướng_dẫn tại điểm b1 Khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP và không phải gửi Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP đến cơ_quan thuế . Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót theo hướng_dẫn trên và không phải gửi mẫu_số 04 / SS-HĐĐT ( Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ) .
206,146
Hoá_đơn điện_tử sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì có sử_dụng mẫu_số 04 / SS-HĐĐT không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : ... thì hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số... ký_hiệu... ngày... tháng... năm ” theo hướng_dẫn tại điểm b1 Khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP và không phải gửi Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP đến cơ_quan thuế. Như_vậy, đối_với hoá_đơn điện_tử có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót theo hướng_dẫn trên và không phải gửi mẫu_số 04 / SS-HĐĐT ( Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hoá_đơn có sai_sót như sau : Xử_lý hoá_đơn có sai_sót ... 2 . Trường_hợp hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế đã gửi cho người mua mà người mua hoặc người bán phát_hiện có sai_sót thì xử_lý như sau : ... b ) Trường_hợp có sai : mã_số thuế ; sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn , sai về thuế_suất , tiền thuế hoặc hàng_hoá ghi trên hoá_đơn không đúng quy_cách , chất_lượng thì có_thể lựa_chọn một trong hai cách sử_dụng hoá_đơn điện_tử như sau : b 1 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . b 2 ) Người bán lập hoá_đơn điện_tử mới thay_thế cho hóa đơn điện tử có sai sót trừ trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận về việc lập văn_bản thoả_thuận trước khi lập hoá_đơn thay_thế cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì người bán và người mua lập văn_bản thoả_thuận ghi rõ sai_sót , sau đó người bán lập hoá_đơn điện_tử thay_thế hoá_đơn đã lập có sai_sót . Hoá_đơn điện_tử mới thay_thế hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Thay_thế cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Người bán ký số trên hoá_đơn điện_tử mới điều_chỉnh hoặc thay_thế cho hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót sau đó người bán gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ) hoặc gửi cơ_quan thuế để cơ_quan thuế cấp mã cho hoá_đơn điện_tử mới để gửi cho người mua ( đối_với trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế ) . ... Theo quy_định trên thì khi điều_chỉnh hoá_đơn sai_sót về số tiền ghi trong hoá_đơn điện_tử thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn đã lập có sai_sót . Đồng_thời hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... số ... ngày ... tháng ... năm ” . Tại Công_văn 3136 / CTHN-TTHT năm 2023 của Tổng_cục Thuế hướng_dẫn trường_hợp tương_tự đối_với Ngân_hàng KEB Hana - Chi_nhánh Hà_Nội như sau : Trường_hợp Ngân_hàng thực_hiện lập hoá_đơn điện_tử , đã gửi cho người mua , sau đó phát_hiện có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn và lựa_chọn lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót thì hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử đã lập có sai_sót phải có dòng chữ “ Điều_chỉnh cho hoá_đơn Mẫu_số ... ký_hiệu ... ngày ... tháng ... năm ” theo hướng_dẫn tại điểm b1 Khoản 2 Điều 9 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP và không phải gửi Mẫu_số 04 / SS-HĐĐT tại Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP đến cơ_quan thuế . Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử có sai_sót về số tiền ghi trên hoá_đơn thì bên lập hoá_đơn điện_tử điều_chỉnh cho hoá_đơn đã lập có sai_sót theo hướng_dẫn trên và không phải gửi mẫu_số 04 / SS-HĐĐT ( Mẫu điều_chỉnh hoá_đơn điện_tử ) .
206,147
Thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có được cấp lại không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản 1. Thẩm_quyền cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản thực_hiện kiểm_tra duy_trì điều_kiện của cơ_sở. 3. Cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất, hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức, cá_nhân trong giấy chứng_nhận. 4. Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản thực_hiện kiểm_tra duy_trì điều_kiện của cơ_sở . 3 . Cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất , hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân trong giấy chứng_nhận . 4 . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung của giấy chứng_nhận ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi giấy chứng_nhận . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , thời_gian kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . Theo đó , thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản sẽ được cấp lại . Đối_chiếu với thông_tin bạn cung_cấp , cơ_sở nuôi cá của bạn được quyền yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản mà không cần xin cấp mới . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( hình từ Internet )
206,148
Thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có được cấp lại không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... trong giấy chứng_nhận. 4. Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy, xoá, sửa_chữa nội_dung của giấy chứng_nhận ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi giấy chứng_nhận. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, thời_gian kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; nội_dung, trình_tự, thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản. Theo đó, thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản sẽ được cấp lại. Đối_chiếu với thông_tin bạn cung_cấp, cơ_sở nuôi cá của bạn được quyền yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản mà không cần xin cấp mới. Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản thực_hiện kiểm_tra duy_trì điều_kiện của cơ_sở . 3 . Cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất , hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân trong giấy chứng_nhận . 4 . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung của giấy chứng_nhận ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi giấy chứng_nhận . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , thời_gian kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . Theo đó , thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản sẽ được cấp lại . Đối_chiếu với thông_tin bạn cung_cấp , cơ_sở nuôi cá của bạn được quyền yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản mà không cần xin cấp mới . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( hình từ Internet )
206,149
Thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có được cấp lại không ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... xin cấp mới. Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản 1 . Thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản được quy_định như sau : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản thực_hiện kiểm_tra duy_trì điều_kiện của cơ_sở . 3 . Cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất , hư_hỏng ; b ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân trong giấy chứng_nhận . 4 . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung của giấy chứng_nhận ; b ) Cơ_sở không còn đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 của Luật này ; c ) Cơ_sở có hành_vi vi_phạm khác mà pháp_luật quy_định phải thu_hồi giấy chứng_nhận . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , thời_gian kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; nội_dung , trình_tự , thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . Theo đó , thay_đổi thông_tin của tổ_chức trong Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản sẽ được cấp lại . Đối_chiếu với thông_tin bạn cung_cấp , cơ_sở nuôi cá của bạn được quyền yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản mà không cần xin cấp mới . Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( hình từ Internet )
206,150
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 01 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân ; c ) Bản_chính Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đã được cấp , trừ trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất . ... Theo quy_định này , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 01 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân ; - Bản_chính Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đã được cấp , trừ trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 01 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân ; c ) Bản_chính Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đã được cấp , trừ trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất . ... Theo quy_định này , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 01 . NT Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP ; Tải về - Tài_liệu chứng_minh nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin có liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân ; - Bản_chính Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đã được cấp , trừ trường_hợp Giấy chứng_nhận bị mất .
206,151
Thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản và kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; kiểm_tra duy_trì điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . ... Theo đó , thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản thuộc về Tổng_cục Thuỷ_sản . Ngoài_ra , trách_nhiệm kiểm_tra duy_trì điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ cũng thuộc về cơ_quan này theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản và kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở như sau : a ) Tổng_cục Thuỷ_sản cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; kiểm_tra duy_trì điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; kiểm_tra duy_trì điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . ... Theo đó , thẩm_quyền cấp lại Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản thuộc về Tổng_cục Thuỷ_sản . Ngoài_ra , trách_nhiệm kiểm_tra duy_trì điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ cũng thuộc về cơ_quan này theo quy_định của pháp_luật .
206,152
Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ khoản 1  Điều 11 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... - Nội_dung kiểm_tra việc áp_dụng pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính : + Tổng_số vụ vi_phạm ; tổng_số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ; số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực quản_lý ; số vụ chuyển cơ_quan tố_tụng để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; số vụ_việc cơ_quan tố_tụng chuyển để xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền, thủ_tục lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Tình_hình, kết_quả thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền, thủ_tục áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính, chứng_từ thu nộp tiền phạt ; + Việc lưu_trữ hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính.
None
1
Căn_cứ khoản 1  Điều 11 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Nội_dung kiểm_tra việc áp_dụng pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính : + Tổng_số vụ vi_phạm ; tổng_số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ; số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực quản_lý ; số vụ chuyển cơ_quan tố_tụng để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; số vụ_việc cơ_quan tố_tụng chuyển để xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền , thủ_tục lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Tình_hình , kết_quả thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền , thủ_tục áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , chứng_từ thu nộp tiền phạt ; + Việc lưu_trữ hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính . Theo đó , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính .
206,153
Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ khoản 1  Điều 11 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính, chứng_từ thu nộp tiền phạt ; + Việc lưu_trữ hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính. Theo đó, việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính. - Nội_dung kiểm_tra việc áp_dụng pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính : + Tổng_số vụ vi_phạm ; tổng_số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ; số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực quản_lý ; số vụ chuyển cơ_quan tố_tụng để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; số vụ_việc cơ_quan tố_tụng chuyển để xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền, thủ_tục lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Tình_hình, kết_quả thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ;
None
1
Căn_cứ khoản 1  Điều 11 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Nội_dung kiểm_tra việc áp_dụng pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính : + Tổng_số vụ vi_phạm ; tổng_số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ; số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực quản_lý ; số vụ chuyển cơ_quan tố_tụng để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; số vụ_việc cơ_quan tố_tụng chuyển để xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền , thủ_tục lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Tình_hình , kết_quả thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền , thủ_tục áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , chứng_từ thu nộp tiền phạt ; + Việc lưu_trữ hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính . Theo đó , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính .
206,154
Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ khoản 1  Điều 11 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... hành_chính, quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền, thủ_tục áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính, chứng_từ thu nộp tiền phạt ; + Việc lưu_trữ hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính. Theo đó, việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính.
None
1
Căn_cứ khoản 1  Điều 11 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Nội_dung kiểm_tra việc áp_dụng pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính : + Tổng_số vụ vi_phạm ; tổng_số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ; số vụ vi_phạm bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực quản_lý ; số vụ chuyển cơ_quan tố_tụng để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; số vụ_việc cơ_quan tố_tụng chuyển để xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền , thủ_tục lập biên_bản vi_phạm hành_chính và ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Tình_hình , kết_quả thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả trong trường_hợp không ban_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình ; + Việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về thẩm_quyền , thủ_tục áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_phạt vi_phạm hành_chính ; + Việc quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , chứng_từ thu nộp tiền phạt ; + Việc lưu_trữ hồ_sơ xử_phạt vi_phạm hành_chính . Theo đó , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về giải_trình có trong nội_dung kiểm_tra việc thi_hành pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính .
206,155
Những nội_dung nào phải có trong kết_luận kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ?
Căn_cứ khoản 5  Điều 15 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định nội_dung kết_luận kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm : ... - Kết_quả đạt được ; - Tồn_tại , hạn_chế và nguyên_nhân của tồn_tại hạn_chế ; - Xác_định rõ sai_phạm , tính_chất , mức_độ sai_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sai_phạm ; - Kiến_nghị xử_lý sai_phạm và việc xem_xét , xử_lý trách_nhiệm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sai_phạm ; - Thời_hạn thông_báo kết_quả việc thực_hiện kết_luận kiểm_tra .
None
1
Căn_cứ khoản 5  Điều 15 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định nội_dung kết_luận kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm : - Kết_quả đạt được ; - Tồn_tại , hạn_chế và nguyên_nhân của tồn_tại hạn_chế ; - Xác_định rõ sai_phạm , tính_chất , mức_độ sai_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sai_phạm ; - Kiến_nghị xử_lý sai_phạm và việc xem_xét , xử_lý trách_nhiệm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sai_phạm ; - Thời_hạn thông_báo kết_quả việc thực_hiện kết_luận kiểm_tra .
206,156
Đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính có trách_nhiệm nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định quyền và trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hàn: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định quyền và trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính : " 1. Quyền của đối_tượng được kiểm_tra : a ) Được thông_báo bằng văn_bản về kế_hoạch, quyết_định kiểm_tra ; b ) Kiến_nghị, giải_trình về kết_luận kiểm_tra ; c ) Khiếu_nại đối_với kết_luận kiểm_tra và các hành_vi vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền trong kiểm_tra, xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; d ) Tố_cáo đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong kiểm_tra, xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; đ ) Từ_chối yêu_cầu cung_cấp thông_tin, tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_tra. 2. Trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra : a ) Phối_hợp và tạo điều_kiện cho đoàn kiểm_tra thực_hiện nhiệm_vụ trong quá_trình kiểm_tra ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chế_độ thông_tin, báo_cáo theo yêu_cầu của đoàn kiểm_tra ; báo_cáo, cung_cấp thông_tin, tài_liệu trung_thực, kịp_thời ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của báo_cáo, thông_tin và tài_liệu cung_cấp ; giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định quyền và trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính : " 1 . Quyền của đối_tượng được kiểm_tra : a ) Được thông_báo bằng văn_bản về kế_hoạch , quyết_định kiểm_tra ; b ) Kiến_nghị , giải_trình về kết_luận kiểm_tra ; c ) Khiếu_nại đối_với kết_luận kiểm_tra và các hành_vi vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền trong kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; d ) Tố_cáo đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; đ ) Từ_chối yêu_cầu cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . 2 . Trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra : a ) Phối_hợp và tạo điều_kiện cho đoàn kiểm_tra thực_hiện nhiệm_vụ trong quá_trình kiểm_tra ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chế_độ thông_tin , báo_cáo theo yêu_cầu của đoàn kiểm_tra ; báo_cáo , cung_cấp thông_tin , tài_liệu trung_thực , kịp_thời ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của báo_cáo , thông_tin và tài_liệu cung_cấp ; giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Chấp_hành kết_luận kiểm_tra ; xử_lý kết_quả kiểm_tra trên cơ_sở kiến_nghị của đoàn kiểm_tra trong kết_luận kiểm_tra ; d ) Chịu trách_nhiệm về việc không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng kết_luận kiểm_tra . " Như_vậy , có bốn trách_nhiệm mà đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định theo khoản 2 Điều 16 như trên .
206,157
Đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính có trách_nhiệm nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định quyền và trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hàn: ... ; báo_cáo, cung_cấp thông_tin, tài_liệu trung_thực, kịp_thời ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của báo_cáo, thông_tin và tài_liệu cung_cấp ; giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Chấp_hành kết_luận kiểm_tra ; xử_lý kết_quả kiểm_tra trên cơ_sở kiến_nghị của đoàn kiểm_tra trong kết_luận kiểm_tra ; d ) Chịu trách_nhiệm về việc không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng kết_luận kiểm_tra. " Như_vậy, có bốn trách_nhiệm mà đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định theo khoản 2 Điều 16 như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 19/2020/NĐ-CP quy định quyền và trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính : " 1 . Quyền của đối_tượng được kiểm_tra : a ) Được thông_báo bằng văn_bản về kế_hoạch , quyết_định kiểm_tra ; b ) Kiến_nghị , giải_trình về kết_luận kiểm_tra ; c ) Khiếu_nại đối_với kết_luận kiểm_tra và các hành_vi vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền trong kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; d ) Tố_cáo đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong kiểm_tra , xử_lý kỷ_luật trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; đ ) Từ_chối yêu_cầu cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . 2 . Trách_nhiệm của đối_tượng được kiểm_tra : a ) Phối_hợp và tạo điều_kiện cho đoàn kiểm_tra thực_hiện nhiệm_vụ trong quá_trình kiểm_tra ; b ) Thực_hiện nghiêm_túc chế_độ thông_tin , báo_cáo theo yêu_cầu của đoàn kiểm_tra ; báo_cáo , cung_cấp thông_tin , tài_liệu trung_thực , kịp_thời ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của báo_cáo , thông_tin và tài_liệu cung_cấp ; giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Chấp_hành kết_luận kiểm_tra ; xử_lý kết_quả kiểm_tra trên cơ_sở kiến_nghị của đoàn kiểm_tra trong kết_luận kiểm_tra ; d ) Chịu trách_nhiệm về việc không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng kết_luận kiểm_tra . " Như_vậy , có bốn trách_nhiệm mà đối_tượng được kiểm_tra trong thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định theo khoản 2 Điều 16 như trên .
206,158
Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 sẽ được cấp trong thời_hạn bao_nhiêu ngày nếu đã thẻ căn_cước công_dân gắn chíp ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 như sau : ... Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu cá_nhân đã có thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì việc cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 sẽ được giải_quyết trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . ... Như_vậy , nếu cá_nhân đã có thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì việc cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 sẽ được giải_quyết trong thời_hạn không quá 03 ngày làm_việc . ( Hình từ Internet )
206,159
Có_thể sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 để thay thể các giấy_tờ chứng_minh thông_tin được tích_hợp trong tài_khoản không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... Sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ... 8 . Khi chủ_thể danh_tính điện_tử sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Theo quy_định trên thì có_thể sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử để thay thể các giấy_tờ chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử .
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ... 8 . Khi chủ_thể danh_tính điện_tử sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Theo quy_định trên thì có_thể sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử để thay thể các giấy_tờ chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử .
206,160
Người lớn_tuổi có phải đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 hay không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 2. Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ.... Theo đó, cá_nhân ( công_dân Việt_Nam, người nước_ngoài ) từ đủ 14 tuổi trở lên có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho mình. Tuy_nhiên, tại điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam... 2. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử. Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử, cung_cấp thông_tin
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . ... Theo đó , cá_nhân ( công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài ) từ đủ 14 tuổi trở lên có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho mình . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Người nước_ngoài đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh làm thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử , xuất_trình Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , cung_cấp thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . ... Để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 thì cá_nhân cần phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân ( chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ) , thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoạI . Đối_với công_dân Việt_Nam thì bắt_buộc cá_nhân phải cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . Dựa theo quy_định thì trong trường_hợp anh nhận được tin nhắn từ cơ_quan công_an yêu_cầu gia_đình đến cơ_quan để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà mẹ của anh không sử_dụng số điện_thoại , thư_điện_tử thì không cần phải đưa mẹ anh đi đăng_ký tài_khoản . Tuy_nhiên , anh cần liên_hệ với cơ_quan Công_an để biết rõ thêm thông_tin về thủ_tục đăng_ký trong trường_hợp mẹ anh không có số điện_thoại hay thư_điện_tử . Đối_với người nước_ngoài thì thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại là không bắt_buộc nên trong trường_hợp người lớn_tuổi là người nước_ngoài thì vẫn có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà không cần có số điện_thoại hay thư_điện_tử .
206,161
Người lớn_tuổi có phải đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 hay không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... xã, phường, thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử. Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử, cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử. Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung, thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử. Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử.... Bên cạnh đó, tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài... 2. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Người nước_ngoài đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh làm thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử, xuất_trình Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế, cung_cấp thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . ... Theo đó , cá_nhân ( công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài ) từ đủ 14 tuổi trở lên có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho mình . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Người nước_ngoài đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh làm thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử , xuất_trình Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , cung_cấp thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . ... Để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 thì cá_nhân cần phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân ( chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ) , thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoạI . Đối_với công_dân Việt_Nam thì bắt_buộc cá_nhân phải cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . Dựa theo quy_định thì trong trường_hợp anh nhận được tin nhắn từ cơ_quan công_an yêu_cầu gia_đình đến cơ_quan để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà mẹ của anh không sử_dụng số điện_thoại , thư_điện_tử thì không cần phải đưa mẹ anh đi đăng_ký tài_khoản . Tuy_nhiên , anh cần liên_hệ với cơ_quan Công_an để biết rõ thêm thông_tin về thủ_tục đăng_ký trong trường_hợp mẹ anh không có số điện_thoại hay thư_điện_tử . Đối_với người nước_ngoài thì thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại là không bắt_buộc nên trong trường_hợp người lớn_tuổi là người nước_ngoài thì vẫn có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà không cần có số điện_thoại hay thư_điện_tử .
206,162
Người lớn_tuổi có phải đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 hay không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử, xuất_trình Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế, cung_cấp thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử.... Để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 thì cá_nhân cần phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân ( chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ), thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoạI. Đối_với công_dân Việt_Nam thì bắt_buộc cá_nhân phải cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử. Dựa theo quy_định thì trong trường_hợp anh nhận được tin nhắn từ cơ_quan công_an yêu_cầu gia_đình đến cơ_quan để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà mẹ của anh không sử_dụng số điện_thoại, thư_điện_tử thì không cần phải đưa mẹ anh đi đăng_ký tài_khoản. Tuy_nhiên, anh cần liên_hệ với cơ_quan Công_an để biết rõ thêm thông_tin về thủ_tục đăng_ký trong trường_hợp mẹ anh không có số điện_thoại hay thư_điện_tử. Đối_với người nước_ngoài thì thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại là không bắt_buộc nên trong trường_hợp người lớn_tuổi là người nước_ngoài thì vẫn có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà không cần
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . ... Theo đó , cá_nhân ( công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài ) từ đủ 14 tuổi trở lên có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho mình . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Người nước_ngoài đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh làm thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử , xuất_trình Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , cung_cấp thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . ... Để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 thì cá_nhân cần phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân ( chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ) , thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoạI . Đối_với công_dân Việt_Nam thì bắt_buộc cá_nhân phải cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . Dựa theo quy_định thì trong trường_hợp anh nhận được tin nhắn từ cơ_quan công_an yêu_cầu gia_đình đến cơ_quan để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà mẹ của anh không sử_dụng số điện_thoại , thư_điện_tử thì không cần phải đưa mẹ anh đi đăng_ký tài_khoản . Tuy_nhiên , anh cần liên_hệ với cơ_quan Công_an để biết rõ thêm thông_tin về thủ_tục đăng_ký trong trường_hợp mẹ anh không có số điện_thoại hay thư_điện_tử . Đối_với người nước_ngoài thì thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại là không bắt_buộc nên trong trường_hợp người lớn_tuổi là người nước_ngoài thì vẫn có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà không cần có số điện_thoại hay thư_điện_tử .
206,163
Người lớn_tuổi có phải đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 hay không ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... người nước_ngoài thì thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại là không bắt_buộc nên trong trường_hợp người lớn_tuổi là người nước_ngoài thì vẫn có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà không cần có số điện_thoại hay thư_điện_tử.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . ... Theo đó , cá_nhân ( công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài ) từ đủ 14 tuổi trở lên có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử cho mình . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . ... Bên cạnh đó , tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài ... 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Người nước_ngoài đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh làm thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử , xuất_trình Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , cung_cấp thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại ( nếu có ) và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . ... Để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 thì cá_nhân cần phải xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân ( chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ) , thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoạI . Đối_với công_dân Việt_Nam thì bắt_buộc cá_nhân phải cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . Dựa theo quy_định thì trong trường_hợp anh nhận được tin nhắn từ cơ_quan công_an yêu_cầu gia_đình đến cơ_quan để đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà mẹ của anh không sử_dụng số điện_thoại , thư_điện_tử thì không cần phải đưa mẹ anh đi đăng_ký tài_khoản . Tuy_nhiên , anh cần liên_hệ với cơ_quan Công_an để biết rõ thêm thông_tin về thủ_tục đăng_ký trong trường_hợp mẹ anh không có số điện_thoại hay thư_điện_tử . Đối_với người nước_ngoài thì thông_tin địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại là không bắt_buộc nên trong trường_hợp người lớn_tuổi là người nước_ngoài thì vẫn có_thể đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 mà không cần có số điện_thoại hay thư_điện_tử .
206,164
Mua sáng_chế , sáng_kiến có phải là một hình_thức chuyển_giao công_nghệ ?
Theo khoản 2 Điều 5 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về hình_thức chuyển_giao công_nghệ như sau : ... Hình_thức chuyển_giao công_nghệ ... 2 . Phần chuyển_giao công_nghệ trong trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư ; b ) Góp vốn bằng công_nghệ ; c ) Nhượng quyền thương_mại ; d ) Chuyển_giao quyền sở_hữu_trí_tuệ ; đ ) Mua , bán máy_móc , thiết_bị quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 4 của Luật này . ... Như_vậy , mua sáng_chế , sáng_kiến có_thể được hiểu là chuyển_giao quyền sở_hữu_trí_tuệ nên vẫn được xem là một hình_thức chuyển_giao công_nghệ . Hình_thức chuyển_giao công_nghệ ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 quy_định về hình_thức chuyển_giao công_nghệ như sau : Hình_thức chuyển_giao công_nghệ ... 2 . Phần chuyển_giao công_nghệ trong trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư ; b ) Góp vốn bằng công_nghệ ; c ) Nhượng quyền thương_mại ; d ) Chuyển_giao quyền sở_hữu_trí_tuệ ; đ ) Mua , bán máy_móc , thiết_bị quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 4 của Luật này . ... Như_vậy , mua sáng_chế , sáng_kiến có_thể được hiểu là chuyển_giao quyền sở_hữu_trí_tuệ nên vẫn được xem là một hình_thức chuyển_giao công_nghệ . Hình_thức chuyển_giao công_nghệ ( Hình từ Internet )
206,165
Hồ_sơ mua_bán sáng_chế , sáng_kiến bao_gồm những loại giấy_tờ nào ?
Theo khoản 1 Điều 22 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định về t rình tự , thủ_tục mua sáng_chế , sáng_kiến như sau : ... Trình_tự , thủ_tục mua sáng_chế , sáng_kiến 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến ; b ) Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế , giấy chứng_nhận sáng_kiến ; c ) Tài_liệu thể_hiện hiệu_quả áp_dụng sáng_chế , sáng_kiến trong thực_tiễn và khả_năng mở_rộng quy_mô áp_dụng ; d ) Văn_bản kiến_nghị của cơ_quan , tổ_chức về sự cần_thiết mua sáng_chế , sáng_kiến và phương_án quản_lý , khai_thác , chuyển_giao . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : + Văn_bản đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến ; + Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế , giấy chứng_nhận sáng_kiến ; + Tài_liệu thể_hiện hiệu_quả áp_dụng sáng_chế , sáng_kiến trong thực_tiễn và khả_năng mở_rộng quy_mô áp_dụng ; + Văn_bản kiến_nghị của cơ_quan , tổ_chức về sự cần_thiết mua sáng_chế , sáng_kiến và phương_án quản_lý , khai_thác , chuyển_giao .
None
1
Theo khoản 1 Điều 22 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định về t rình tự , thủ_tục mua sáng_chế , sáng_kiến như sau : Trình_tự , thủ_tục mua sáng_chế , sáng_kiến 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến ; b ) Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế , giấy chứng_nhận sáng_kiến ; c ) Tài_liệu thể_hiện hiệu_quả áp_dụng sáng_chế , sáng_kiến trong thực_tiễn và khả_năng mở_rộng quy_mô áp_dụng ; d ) Văn_bản kiến_nghị của cơ_quan , tổ_chức về sự cần_thiết mua sáng_chế , sáng_kiến và phương_án quản_lý , khai_thác , chuyển_giao . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : + Văn_bản đề_nghị Nhà_nước mua sáng_chế , sáng_kiến ; + Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế , giấy chứng_nhận sáng_kiến ; + Tài_liệu thể_hiện hiệu_quả áp_dụng sáng_chế , sáng_kiến trong thực_tiễn và khả_năng mở_rộng quy_mô áp_dụng ; + Văn_bản kiến_nghị của cơ_quan , tổ_chức về sự cần_thiết mua sáng_chế , sáng_kiến và phương_án quản_lý , khai_thác , chuyển_giao .
206,166
Mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng bị xử_phạt hành_chính trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_: ... Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ, ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ, hỗ_trợ, thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như sau : Vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ, ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ, hỗ_trợ, thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ... 4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_lận, lừa_dối để nhận được hỗ_trợ, ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ tương_ứng với một trong các trường_hợp hỗ_trợ, ưu_đãi sau : a ) Hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư, địa_bàn ưu_đãi đầu_tư nhận chuyển_giao công_nghệ từ_tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; b ) Ưu_đãi doanh_nghiệp hợp_tác với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân để triển_khai dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ, khởi_nghiệp sáng_tạo, phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nghiên_cứu chung ; c ) Hỗ_trợ, ưu_đãi doanh_nghiệp đầu_tư cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; tổ_chức, cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ ; d ) Hỗ_trợ tổ_chức
None
1
Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ , ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ , hỗ_trợ , thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như sau : Vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ , ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ , hỗ_trợ , thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ tương_ứng với một trong các trường_hợp hỗ_trợ , ưu_đãi sau : a ) Hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư nhận chuyển_giao công_nghệ từ_tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; b ) Ưu_đãi doanh_nghiệp hợp_tác với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để triển_khai dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu chung ; c ) Hỗ_trợ , ưu_đãi doanh_nghiệp đầu_tư cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ ; d ) Hỗ_trợ tổ_chức khoa_học và công_nghệ có hoạt_động liên_kết với tổ_chức ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ địa_phương để hoàn_thiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ phù_hợp với đặc_thù của địa_phương ; đ ) Hỗ_trợ kinh_phí , mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư ; e ) Mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng ; g ) Hỗ_trợ kinh_phí hoặc mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân trong nước tạo ra để sản_xuất các sản_phẩm quốc_gia , trọng_điểm , chủ_lực ; h ) Hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ để phát_triển công_nghệ và hoàn_thiện sản_phẩm quốc_gia , trọng_điểm , chủ_lực ; i ) Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân tham_gia thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ; k ) Hỗ_trợ phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ . l ) Ưu_đãi đầu_tư từ việc được cấp Giấy chứng_nhận chuyển_giao công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao . ... Theo đó , trong trường_hợp gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng có_thể bị xử_phạt vi_phạm chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đây là mức phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức có hành_vi gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện việc mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt gấp 02 lần cá_nhân tức_là phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng ( Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP).
206,167
Mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng bị xử_phạt hành_chính trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_: ... hoạt_động nghiên_cứu chung ; c ) Hỗ_trợ, ưu_đãi doanh_nghiệp đầu_tư cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; tổ_chức, cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ ; d ) Hỗ_trợ tổ_chức khoa_học và công_nghệ có hoạt_động liên_kết với tổ_chức ứng_dụng, chuyển_giao công_nghệ địa_phương để hoàn_thiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ phù_hợp với đặc_thù của địa_phương ; đ ) Hỗ_trợ kinh_phí, mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân tự đầu_tư ; e ) Mua sáng_chế, sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng, phổ_biến cho công_chúng ; g ) Hỗ_trợ kinh_phí hoặc mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân trong nước tạo ra để sản_xuất các sản_phẩm quốc_gia, trọng_điểm, chủ_lực ; h ) Hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ để phát_triển công_nghệ và hoàn_thiện sản_phẩm quốc_gia, trọng_điểm, chủ_lực ; i ) Hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng, khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân tham_gia thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ; k ) Hỗ_trợ phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ. l ) Ưu_đãi đầu_tư từ việc được cấp Giấy chứng_nhận chuyển_giao công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao.
None
1
Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ , ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ , hỗ_trợ , thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như sau : Vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ , ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ , hỗ_trợ , thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ tương_ứng với một trong các trường_hợp hỗ_trợ , ưu_đãi sau : a ) Hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư nhận chuyển_giao công_nghệ từ_tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; b ) Ưu_đãi doanh_nghiệp hợp_tác với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để triển_khai dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu chung ; c ) Hỗ_trợ , ưu_đãi doanh_nghiệp đầu_tư cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ ; d ) Hỗ_trợ tổ_chức khoa_học và công_nghệ có hoạt_động liên_kết với tổ_chức ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ địa_phương để hoàn_thiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ phù_hợp với đặc_thù của địa_phương ; đ ) Hỗ_trợ kinh_phí , mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư ; e ) Mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng ; g ) Hỗ_trợ kinh_phí hoặc mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân trong nước tạo ra để sản_xuất các sản_phẩm quốc_gia , trọng_điểm , chủ_lực ; h ) Hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ để phát_triển công_nghệ và hoàn_thiện sản_phẩm quốc_gia , trọng_điểm , chủ_lực ; i ) Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân tham_gia thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ; k ) Hỗ_trợ phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ . l ) Ưu_đãi đầu_tư từ việc được cấp Giấy chứng_nhận chuyển_giao công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao . ... Theo đó , trong trường_hợp gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng có_thể bị xử_phạt vi_phạm chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đây là mức phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức có hành_vi gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện việc mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt gấp 02 lần cá_nhân tức_là phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng ( Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP).
206,168
Mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao công_nghệ cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng bị xử_phạt hành_chính trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_: ... thị_trường khoa_học và công_nghệ ; k ) Hỗ_trợ phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ. l ) Ưu_đãi đầu_tư từ việc được cấp Giấy chứng_nhận chuyển_giao công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao.... Theo đó, trong trường_hợp gian_lận, lừa_dối để nhận được hỗ_trợ, ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện mua sáng_chế, sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng, phổ_biến cho công_chúng có_thể bị xử_phạt vi_phạm chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đây là mức phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm, trường_hợp tổ_chức có hành_vi gian_lận, lừa_dối để nhận được hỗ_trợ, ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện việc mua sáng_chế, sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng, phổ_biến cho công_chúng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt gấp 02 lần cá_nhân tức_là phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng ( Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP).
None
1
Theo khoản 4 Điều 20 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi Điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) quy_định về các hành_vi vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ , ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ , hỗ_trợ , thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như sau : Vi_phạm chính_sách hỗ_trợ chuyển_giao công_nghệ , ứng_dụng và đổi_mới công_nghệ , hỗ_trợ , thúc_đẩy phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ... 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ tương_ứng với một trong các trường_hợp hỗ_trợ , ưu_đãi sau : a ) Hỗ_trợ doanh_nghiệp có dự_án thuộc ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư , địa_bàn ưu_đãi đầu_tư nhận chuyển_giao công_nghệ từ_tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; b ) Ưu_đãi doanh_nghiệp hợp_tác với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để triển_khai dự_án đầu_tư đổi_mới công_nghệ , khởi_nghiệp sáng_tạo , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu chung ; c ) Hỗ_trợ , ưu_đãi doanh_nghiệp đầu_tư cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật cho hoạt_động giải_mã công_nghệ ; tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc giải_mã công_nghệ ; d ) Hỗ_trợ tổ_chức khoa_học và công_nghệ có hoạt_động liên_kết với tổ_chức ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ địa_phương để hoàn_thiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ phù_hợp với đặc_thù của địa_phương ; đ ) Hỗ_trợ kinh_phí , mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư ; e ) Mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng ; g ) Hỗ_trợ kinh_phí hoặc mua kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân trong nước tạo ra để sản_xuất các sản_phẩm quốc_gia , trọng_điểm , chủ_lực ; h ) Hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ để phát_triển công_nghệ và hoàn_thiện sản_phẩm quốc_gia , trọng_điểm , chủ_lực ; i ) Hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng , khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân tham_gia thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ ; k ) Hỗ_trợ phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ . l ) Ưu_đãi đầu_tư từ việc được cấp Giấy chứng_nhận chuyển_giao công_nghệ khuyến_khích chuyển_giao . ... Theo đó , trong trường_hợp gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng có_thể bị xử_phạt vi_phạm chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đây là mức phạt đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm , trường_hợp tổ_chức có hành_vi gian_lận , lừa_dối để nhận được hỗ_trợ , ưu_đãi của Nhà_nước để thực_hiện việc mua sáng_chế , sáng_kiến để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt gấp 02 lần cá_nhân tức_là phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng ( Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 51/2019/NĐ-CP).
206,169
Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán thì kiểm_toán_viên có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán như sau : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán quá ba năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán mà ngày ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính ; c ) Lập báo_cáo kiểm_toán không có đầy_đủ chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề theo quy_định ; d ) Giải_trình không đầy_đủ, đúng thời_gian quy_định về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán quá ba năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán mà ngày ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính ; c ) Lập báo_cáo kiểm_toán không có đầy_đủ chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề theo quy_định ; d ) Giải_trình không đầy_đủ , đúng thời_gian quy_định về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không giải_trình về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí người ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán quá 3 năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hanh nghề kiểm_toán trong thời_gian từ 03 tháng đến 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ( nếu thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm đang là kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán trong thời_gian từ 06 tháng đến 12 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này từ lần thứ hai trở đi . Theo quy_định trên , kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
206,170
Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán thì kiểm_toán_viên có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán như sau : ... đúng thời_gian quy_định về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không giải_trình về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí người ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán quá 3 năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hanh nghề kiểm_toán trong thời_gian từ 03 tháng đến 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ( nếu thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm đang là kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán trong thời_gian từ 06 tháng đến 12 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán quá ba năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán mà ngày ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính ; c ) Lập báo_cáo kiểm_toán không có đầy_đủ chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề theo quy_định ; d ) Giải_trình không đầy_đủ , đúng thời_gian quy_định về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không giải_trình về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí người ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán quá 3 năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hanh nghề kiểm_toán trong thời_gian từ 03 tháng đến 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ( nếu thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm đang là kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán trong thời_gian từ 06 tháng đến 12 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này từ lần thứ hai trở đi . Theo quy_định trên , kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
206,171
Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán thì kiểm_toán_viên có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán như sau : ... kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán trong thời_gian từ 06 tháng đến 12 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này từ lần thứ hai trở đi. Theo quy_định trên, kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về báo_cáo kiểm_toán 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Ký báo_cáo kiểm_toán quá ba năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán không đúng thẩm_quyền theo quy_định ; b ) Phát_hành báo_cáo kiểm_toán mà ngày ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính ; c ) Lập báo_cáo kiểm_toán không có đầy_đủ chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề theo quy_định ; d ) Giải_trình không đầy_đủ , đúng thời_gian quy_định về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không giải_trình về các nội_dung ngoại_trừ trong báo_cáo kiểm_toán theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , của đại_diện chủ_sở_hữu đơn_vị được kiểm_toán . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Bố_trí người ký báo_cáo kiểm_toán khi không phải là kiểm_toán_viên hành_nghề ; b ) Bố_trí kiểm_toán_viên hành_nghề ký báo_cáo kiểm_toán quá 3 năm liên_tục cho một đơn_vị được kiểm_toán . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đăng_ký hanh nghề kiểm_toán trong thời_gian từ 03 tháng đến 06 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với kiểm_toán_viên thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ( nếu thời_điểm phát_hiện hành_vi vi_phạm đang là kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán trong thời_gian từ 06 tháng đến 12 tháng kể từ ngày quyết_định xử_phạt có hiệu_lực thi_hành đối_với doanh_nghiệp kiểm_toán thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 Điều này từ lần thứ hai trở đi . Theo quy_định trên , kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
206,172
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán là 2 năm . 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán độc_lập là 1 năm . ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là 01 năm .
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán là 2 năm . 2 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_toán độc_lập là 1 năm . ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là 01 năm .
206,173
Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : ... Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính... 3. Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập với mức phạt tiền cao
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính ... 3 . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên này .
206,174
Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : ... biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên này. Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính... 3. Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính ... 3 . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên này .
206,175
Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : ... . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên này.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính ... 3 . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do kiểm_toán_viên ký báo_cáo kiểm_toán trước ngày ký báo_cáo tài_chính được kiểm_toán có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt kiểm_toán_viên này .
206,176
Khu_vực khoáng_sản được phân thành bao_nhiêu khu ?
Tại Điều 25 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định phân_loại khu_vực khoáng_sản như sau : ... - Khu_vực hoạt_động khoáng_sản , bao_gồm cả khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ . - Khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản . - Khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản . - Khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia . Khoáng_sản được phân thành bao_nhiêu khu ?
None
1
Tại Điều 25 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định phân_loại khu_vực khoáng_sản như sau : - Khu_vực hoạt_động khoáng_sản , bao_gồm cả khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ . - Khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản . - Khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản . - Khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia . Khoáng_sản được phân thành bao_nhiêu khu ?
206,177
Khu_vực nào được hoạt_động khoáng_sản ?
Căn_cứ Điều 26 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực hoạt_động khoáng_sản như sau : ... - Khu_vực hoạt_động khoáng_sản là khu_vực có khoáng_sản đã được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khoanh định trong quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Căn_cứ vào yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; ngăn_ngừa , giảm_thiểu tác_động đếnmôi trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử , v ăn hoá ; bảo_vệ rừng_đặc_dụng , công_trình hạ_tầng , việc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản có_thể bị hạn_chế về : + Tổ_chức , cá_nhân được phép thăm_dò , khai_thác ; + Sản_lượng khai_thác ; + Thời_gian khai_thác ; + Diện_tích , độ sâu khai_thác và phương_pháp khai_thác . Căn_cứ yêu_cầu của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép quy_định tại Điều 82 của Luật này quyết_định hình_thức hạn_chế hoạt_động khoáng_sản .
None
1
Căn_cứ Điều 26 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực hoạt_động khoáng_sản như sau : - Khu_vực hoạt_động khoáng_sản là khu_vực có khoáng_sản đã được điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khoanh định trong quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Căn_cứ vào yêu_cầu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh ; ngăn_ngừa , giảm_thiểu tác_động đếnmôi trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử , v ăn hoá ; bảo_vệ rừng_đặc_dụng , công_trình hạ_tầng , việc thăm_dò , khai_thác khoáng_sản có_thể bị hạn_chế về : + Tổ_chức , cá_nhân được phép thăm_dò , khai_thác ; + Sản_lượng khai_thác ; + Thời_gian khai_thác ; + Diện_tích , độ sâu khai_thác và phương_pháp khai_thác . Căn_cứ yêu_cầu của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép quy_định tại Điều 82 của Luật này quyết_định hình_thức hạn_chế hoạt_động khoáng_sản .
206,178
Khu_vực nào không được hoạt_động khoáng_sản ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản như sau : ... - Khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản bao_gồm : + Khu_vực đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng hoặc được khoanh vùng bảo_vệ theo quy_định của Luật di_sản văn_hoá ; + Khu_vực đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ hoặc đất quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ, khu bảo_tồn địa_chất ; + Khu_vực đất quy_hoạch dành cho mục_đích quốc_phòng, an_ninh hoặc nếu tiến_hành hoạt_động khoáng_sản có_thể gây ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh ; + Đất do cơ_sở tôn_giáo sử_dụng ; + Đất thuộc hành_lang hoặc phạm_vi bảo_vệ công_trình giao_thông, thuỷ_lợi, đê_điều ; hệ_thống cấp_nước, thoát nước, xử_lý chất_thải, dẫn_điện, xăng_dầu, khí, thông_tin liên_lạc. - Khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản được khoanh định khi có một trong các yêu_cầu sau đây : + Yêu_cầu về quốc_phòng, an_ninh ; + Bảo_tồn thiên_nhiên, di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh đang được Nhà_nước xem_xét, công_nhận hoặc phát_hiện trong quá_trình thăm_dò, khai_thác khoáng_sản ; + Phòng, tránh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai. - Trường_hợp khu_vực đang có hoạt_động khoáng_sản bị công_bố là khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì tổ_chức, cá_nhân hoạt_động khoáng_sản trong
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản như sau : - Khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản bao_gồm : + Khu_vực đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng hoặc được khoanh vùng bảo_vệ theo quy_định của Luật di_sản văn_hoá ; + Khu_vực đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ hoặc đất quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ , khu bảo_tồn địa_chất ; + Khu_vực đất quy_hoạch dành cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh hoặc nếu tiến_hành hoạt_động khoáng_sản có_thể gây ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ; + Đất do cơ_sở tôn_giáo sử_dụng ; + Đất thuộc hành_lang hoặc phạm_vi bảo_vệ công_trình giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều ; hệ_thống cấp_nước , thoát nước , xử_lý chất_thải , dẫn_điện , xăng_dầu , khí , thông_tin liên_lạc . - Khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản được khoanh định khi có một trong các yêu_cầu sau đây : + Yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh ; + Bảo_tồn thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đang được Nhà_nước xem_xét , công_nhận hoặc phát_hiện trong quá_trình thăm_dò , khai_thác khoáng_sản ; + Phòng , tránh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai . - Trường_hợp khu_vực đang có hoạt_động khoáng_sản bị công_bố là khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khoáng_sản trong khu_vực đó được đền_bù thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp cần thăm_dò , khai_thác khoáng_sản ở khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép quy_định tại Điều 82 của Luật này phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khoanh định , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan .
206,179
Khu_vực nào không được hoạt_động khoáng_sản ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản như sau : ... , khắc_phục hậu_quả thiên_tai. - Trường_hợp khu_vực đang có hoạt_động khoáng_sản bị công_bố là khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì tổ_chức, cá_nhân hoạt_động khoáng_sản trong khu_vực đó được đền_bù thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp cần thăm_dò, khai_thác khoáng_sản ở khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản, cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép quy_định tại Điều 82 của Luật này phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 8 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khoanh định, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và bộ, cơ_quan ngang bộ có liên_quan.
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản như sau : - Khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản bao_gồm : + Khu_vực đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng hoặc được khoanh vùng bảo_vệ theo quy_định của Luật di_sản văn_hoá ; + Khu_vực đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ hoặc đất quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ , khu bảo_tồn địa_chất ; + Khu_vực đất quy_hoạch dành cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh hoặc nếu tiến_hành hoạt_động khoáng_sản có_thể gây ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ; + Đất do cơ_sở tôn_giáo sử_dụng ; + Đất thuộc hành_lang hoặc phạm_vi bảo_vệ công_trình giao_thông , thuỷ_lợi , đê_điều ; hệ_thống cấp_nước , thoát nước , xử_lý chất_thải , dẫn_điện , xăng_dầu , khí , thông_tin liên_lạc . - Khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản được khoanh định khi có một trong các yêu_cầu sau đây : + Yêu_cầu về quốc_phòng , an_ninh ; + Bảo_tồn thiên_nhiên , di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đang được Nhà_nước xem_xét , công_nhận hoặc phát_hiện trong quá_trình thăm_dò , khai_thác khoáng_sản ; + Phòng , tránh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai . - Trường_hợp khu_vực đang có hoạt_động khoáng_sản bị công_bố là khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản thì tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khoáng_sản trong khu_vực đó được đền_bù thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp cần thăm_dò , khai_thác khoáng_sản ở khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép quy_định tại Điều 82 của Luật này phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khoanh định , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan .
206,180
Quy_định khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia
Căn_cứ Điều 29 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia như sau : ... - Khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia là khu_vực có khoáng_sản chưa khai_thác được xác_định căn_cứ vào kết_quả điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , kết_quả thăm_dò khoáng_sản , bao_gồm : + Khu_vực có khoáng_sản cần dự_trữ cho phát_triển bền_vững kinh_tế - xã_hội ; + Khu_vực có khoáng_sản nhưng chưa đủ điều_kiện để khai_thác có hiệu_quả hoặc có đủ điều_kiện khai_thác nhưng chưa có các giải_pháp khắc_phục tác_động xấu đến môi_trường . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan khoanh định , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia .
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia như sau : - Khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia là khu_vực có khoáng_sản chưa khai_thác được xác_định căn_cứ vào kết_quả điều_tra_cơ_bản địa_chất về khoáng_sản , kết_quả thăm_dò khoáng_sản , bao_gồm : + Khu_vực có khoáng_sản cần dự_trữ cho phát_triển bền_vững kinh_tế - xã_hội ; + Khu_vực có khoáng_sản nhưng chưa đủ điều_kiện để khai_thác có hiệu_quả hoặc có đủ điều_kiện khai_thác nhưng chưa có các giải_pháp khắc_phục tác_động xấu đến môi_trường . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với bộ , cơ_quan ngang bộ có liên_quan khoanh định , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia .
206,181
Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu k: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đối_tượng, phạm_vi và nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm... 2. Việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc chung của pháp_luật về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm và các nguyên_tắc sau đây : a ) Chứng_khoán được đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải là loại chứng_khoán tự_do chuyển_nhượng, không dùng để ký_quỹ trong các giao_dịch chứng_khoán, không bị phong_toả, tạm giữ và phải lưu ký trước khi thực_hiện. Trong thời_hạn đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được phong_toả tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Thông_tin về chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên bảo_đảm trọng hồ_sơ đăng_ký phải thống_nhất với thông_tin được lưu_giữ tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; c ) Thời_điểm đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có hiệu_lực là thời_điểm Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ghi nội_dung đăng_ký vào_sổ đăng_ký thông_tin biện_pháp bảo_đảm ; d ) Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đối_tượng , phạm_vi và nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... 2 . Việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc chung của pháp_luật về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm và các nguyên_tắc sau đây : a ) Chứng_khoán được đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải là loại chứng_khoán tự_do chuyển_nhượng , không dùng để ký_quỹ trong các giao_dịch chứng_khoán , không bị phong_toả , tạm giữ và phải lưu ký trước khi thực_hiện . Trong thời_hạn đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được phong_toả tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Thông_tin về chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên bảo_đảm trọng hồ_sơ đăng_ký phải thống_nhất với thông_tin được lưu_giữ tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; c ) Thời_điểm đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có hiệu_lực là thời_điểm Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ghi nội_dung đăng_ký vào_sổ đăng_ký thông_tin biện_pháp bảo_đảm ; d ) Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . ... Theo đó , khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . ( Hình từ Internet )
206,182
Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu k: ... thời_điểm Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ghi nội_dung đăng_ký vào_sổ đăng_ký thông_tin biện_pháp bảo_đảm ; d ) Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm.... Theo đó, khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đối_tượng, phạm_vi và nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm... 2. Việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc chung của pháp_luật về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm và các nguyên_tắc sau đây : a ) Chứng_khoán được đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải là loại chứng_khoán tự_do chuyển_nhượng, không dùng để ký_quỹ trong các giao_dịch chứng_khoán, không bị phong_toả, tạm giữ và phải lưu ký trước khi thực_hiện. Trong thời_hạn đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được phong_toả tại Tổng_công_ty lưu
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đối_tượng , phạm_vi và nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... 2 . Việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc chung của pháp_luật về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm và các nguyên_tắc sau đây : a ) Chứng_khoán được đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải là loại chứng_khoán tự_do chuyển_nhượng , không dùng để ký_quỹ trong các giao_dịch chứng_khoán , không bị phong_toả , tạm giữ và phải lưu ký trước khi thực_hiện . Trong thời_hạn đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được phong_toả tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Thông_tin về chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên bảo_đảm trọng hồ_sơ đăng_ký phải thống_nhất với thông_tin được lưu_giữ tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; c ) Thời_điểm đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có hiệu_lực là thời_điểm Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ghi nội_dung đăng_ký vào_sổ đăng_ký thông_tin biện_pháp bảo_đảm ; d ) Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . ... Theo đó , khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . ( Hình từ Internet )
206,183
Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu k: ... chứng_khoán, không bị phong_toả, tạm giữ và phải lưu ký trước khi thực_hiện. Trong thời_hạn đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được phong_toả tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Thông_tin về chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên bảo_đảm trọng hồ_sơ đăng_ký phải thống_nhất với thông_tin được lưu_giữ tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; c ) Thời_điểm đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có hiệu_lực là thời_điểm Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ghi nội_dung đăng_ký vào_sổ đăng_ký thông_tin biện_pháp bảo_đảm ; d ) Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm.... Theo đó, khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 169 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với chứng_khoán tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam như sau : Đối_tượng , phạm_vi và nguyên_tắc thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... 2 . Việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc chung của pháp_luật về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm và các nguyên_tắc sau đây : a ) Chứng_khoán được đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải là loại chứng_khoán tự_do chuyển_nhượng , không dùng để ký_quỹ trong các giao_dịch chứng_khoán , không bị phong_toả , tạm giữ và phải lưu ký trước khi thực_hiện . Trong thời_hạn đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được phong_toả tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Thông_tin về chứng_khoán thuộc sở_hữu của bên bảo_đảm trọng hồ_sơ đăng_ký phải thống_nhất với thông_tin được lưu_giữ tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; c ) Thời_điểm đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có hiệu_lực là thời_điểm Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ghi nội_dung đăng_ký vào_sổ đăng_ký thông_tin biện_pháp bảo_đảm ; d ) Khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . ... Theo đó , khi thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_toả các chứng_khoán đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . ( Hình từ Internet )
206,184
Việc xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có_thể thực_hiện theo yêu_cầu từ một bên hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục thực_hiện đăng_ký, thay_đổi, sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm... Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự bao_gồm : a ) Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 58 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bảng kê chứng_khoán đề_nghị xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 59 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Hợp_đồng thế_chấp chứng_khoán, trong đó có điều_khoản quy_định một bên có quyền được đề_nghị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ( trường_hợp theo yêu_cầu của một bên ) ; d ) Văn_bản về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự ( trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự ).... Như_vậy, có_thể xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm từ yêu_cầu của một bên. Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên phải đảm_bảo đầy_đủ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự bao_gồm : a ) Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 58 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bảng kê chứng_khoán đề_nghị xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 59 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Hợp_đồng thế_chấp chứng_khoán , trong đó có điều_khoản quy_định một bên có quyền được đề_nghị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ( trường_hợp theo yêu_cầu của một bên ) ; d ) Văn_bản về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự ( trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự ) . ... Như_vậy , có_thể xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm từ yêu_cầu của một bên . Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ sau : - Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 58 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bảng kê chứng_khoán đề_nghị xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 59 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; - Hợp_đồng thế_chấp chứng_khoán , trong đó có điều_khoản quy_định một bên có quyền được đề_nghị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ( trường_hợp theo yêu_cầu của một bên ) ; - Văn_bản về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự ( trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự ) .
206,185
Việc xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có_thể thực_hiện theo yêu_cầu từ một bên hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên như sau : ... dân_sự ).... Như_vậy, có_thể xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm từ yêu_cầu của một bên. Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ sau : - Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 58 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bảng kê chứng_khoán đề_nghị xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 59 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; - Hợp_đồng thế_chấp chứng_khoán, trong đó có điều_khoản quy_định một bên có quyền được đề_nghị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ( trường_hợp theo yêu_cầu của một bên ) ; - Văn_bản về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự ( trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự ).
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự bao_gồm : a ) Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 58 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bảng kê chứng_khoán đề_nghị xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 59 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Hợp_đồng thế_chấp chứng_khoán , trong đó có điều_khoản quy_định một bên có quyền được đề_nghị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ( trường_hợp theo yêu_cầu của một bên ) ; d ) Văn_bản về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự ( trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự ) . ... Như_vậy , có_thể xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm từ yêu_cầu của một bên . Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trong trường_hợp theo yêu_cầu của một bên phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ sau : - Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 58 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Bảng kê chứng_khoán đề_nghị xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo yêu_cầu của một bên hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự theo Mẫu_số 59 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; - Hợp_đồng thế_chấp chứng_khoán , trong đó có điều_khoản quy_định một bên có quyền được đề_nghị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ( trường_hợp theo yêu_cầu của một bên ) ; - Văn_bản về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán đăng_ký biện_pháp bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự ( trường_hợp theo yêu_cầu của cơ_quan thi_hành án dân_sự ) .
206,186
Có_thể nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo những phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục thực_hiện đăng_ký, thay_đổi, sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm... 6. Phương_thức nộp hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ a ) Hồ_sơ đăng_ký, thay_đổi, sửa_chữa sai_sót, xoá biện_pháp bảo_đảm gửi lên Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thông_qua thành_viên lưu ký nơi lưu ký chứng_khoán dùng làm tài_sản bảo_đảm bằng hình_thức nộp trực_tiếp, gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trực_tuyến. Đối_với trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này, bên yêu_cầu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ, cấp văn_bản xác_nhận việc đăng_ký, thay_đổi biện_pháp bảo_đảm, xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo Mẫu_số 62 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ ; nếu nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ sau 15 giờ cùng ngày, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoàn_thành việc giải_quyết hồ_sơ trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... 6 . Phương_thức nộp hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ a ) Hồ_sơ đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa sai_sót , xoá biện_pháp bảo_đảm gửi lên Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thông_qua thành_viên lưu ký nơi lưu ký chứng_khoán dùng làm tài_sản bảo_đảm bằng hình_thức nộp trực_tiếp , gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trực_tuyến . Đối_với trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này , bên yêu_cầu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ , cấp văn_bản xác_nhận việc đăng_ký , thay_đổi biện_pháp bảo_đảm , xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo Mẫu_số 62 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ ; nếu nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ sau 15 giờ cùng ngày , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoàn_thành việc giải_quyết hồ_sơ trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện không quá 03 ngày làm_việc . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam .
206,187
Có_thể nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo những phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ như sau : ... cùng ngày, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoàn_thành việc giải_quyết hồ_sơ trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện không quá 03 ngày làm_việc.... Theo quy_định trên thì hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. Hồ_sơ, thủ_tục thực_hiện đăng_ký, thay_đổi, sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm... 6. Phương_thức nộp hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ a ) Hồ_sơ đăng_ký, thay_đổi, sửa_chữa sai_sót, xoá biện_pháp bảo_đảm gửi lên Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thông_qua thành_viên lưu ký nơi lưu ký chứng_khoán dùng làm tài_sản bảo_đảm bằng hình_thức nộp trực_tiếp, gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trực_tuyến. Đối_với trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này, bên yêu_cầu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ, cấp văn_bản xác_nhận việc đăng_ký, thay_đổi
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... 6 . Phương_thức nộp hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ a ) Hồ_sơ đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa sai_sót , xoá biện_pháp bảo_đảm gửi lên Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thông_qua thành_viên lưu ký nơi lưu ký chứng_khoán dùng làm tài_sản bảo_đảm bằng hình_thức nộp trực_tiếp , gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trực_tuyến . Đối_với trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này , bên yêu_cầu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ , cấp văn_bản xác_nhận việc đăng_ký , thay_đổi biện_pháp bảo_đảm , xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo Mẫu_số 62 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ ; nếu nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ sau 15 giờ cùng ngày , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoàn_thành việc giải_quyết hồ_sơ trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện không quá 03 ngày làm_việc . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam .
206,188
Có_thể nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo những phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ như sau : ... đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ, cấp văn_bản xác_nhận việc đăng_ký, thay_đổi biện_pháp bảo_đảm, xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo Mẫu_số 62 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ ; nếu nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ sau 15 giờ cùng ngày, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoàn_thành việc giải_quyết hồ_sơ trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện không quá 03 ngày làm_việc.... Theo quy_định trên thì hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 170 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa biện_pháp bảo_đảm ; xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ... 6 . Phương_thức nộp hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết hồ_sơ a ) Hồ_sơ đăng_ký , thay_đổi , sửa_chữa sai_sót , xoá biện_pháp bảo_đảm gửi lên Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thông_qua thành_viên lưu ký nơi lưu ký chứng_khoán dùng làm tài_sản bảo_đảm bằng hình_thức nộp trực_tiếp , gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống đăng_ký biện_pháp bảo_đảm trực_tuyến . Đối_với trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này , bên yêu_cầu nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ , cấp văn_bản xác_nhận việc đăng_ký , thay_đổi biện_pháp bảo_đảm , xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo Mẫu_số 62 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ ; nếu nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ sau 15 giờ cùng ngày , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam hoàn_thành việc giải_quyết hồ_sơ trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện không quá 03 ngày làm_việc . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam .
206,189
Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : ... Tiêu_chuẩn 5 : Đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng 1. Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. 2. Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai. Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành. 3. Giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp, kỹ_năng làm_việc, giảng_dạy, nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa. 4. Đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc. 5. Có cơ_chế giám_sát, đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. 6. Nhu_cầu về đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được xác_định và
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : Tiêu_chuẩn 5 : Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng 1 . Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 2 . Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . 3 . Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . 4 . Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . 5 . Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 6 . Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . 7 . Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Theo các khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT giải_thích như sau : 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu về những nội_dung và điều_kiện mà chương_trình đào_tạo phải đáp_ứng để được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục . Tên của mỗi tiêu_chuẩn cụ_thể phản_ánh một hoặc một_số nội_dung quan_trọng cần đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo . 4 . Tiêu_chí đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một khía_cạnh cụ_thể của mỗi tiêu_chuẩn . ... 6 . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập , xử_lý thông_tin , đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học , bao_gồm : Mục_tiêu và chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; bản mô_tả , cấu_trúc , nội_dung chương_trình đào_tạo ; hoạt_động dạy và học ; hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của người học ; đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; đội_ngũ nhân_viên ; người học và hoạt_động hỗ_trợ người học ; cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ , trang_thiết_bị và học liệu ; quản_lý triển_khai chương_trình đào_tạo ; bảo_đảm và nâng cao chất_lượng chương_trình đào_tạo ; kết_quả đầu_ra . Theo đó , để đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học đối_với tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : - Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . - Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . - Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . - Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . - Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ( Hình từ Internet )
206,190
Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : ... cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. 6. Nhu_cầu về đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó. 7. Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. Theo các khoản 3, 4 và khoản 6 Điều 2 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT giải_thích như sau : 3. Tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu về những nội_dung và điều_kiện mà chương_trình đào_tạo phải đáp_ứng để được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục. Tên của mỗi tiêu_chuẩn cụ_thể phản_ánh một hoặc một_số nội_dung quan_trọng cần đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo. 4. Tiêu_chí đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một khía_cạnh cụ_thể của mỗi tiêu_chuẩn.... 6. Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập, xử_lý thông_tin, đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : Tiêu_chuẩn 5 : Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng 1 . Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 2 . Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . 3 . Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . 4 . Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . 5 . Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 6 . Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . 7 . Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Theo các khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT giải_thích như sau : 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu về những nội_dung và điều_kiện mà chương_trình đào_tạo phải đáp_ứng để được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục . Tên của mỗi tiêu_chuẩn cụ_thể phản_ánh một hoặc một_số nội_dung quan_trọng cần đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo . 4 . Tiêu_chí đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một khía_cạnh cụ_thể của mỗi tiêu_chuẩn . ... 6 . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập , xử_lý thông_tin , đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học , bao_gồm : Mục_tiêu và chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; bản mô_tả , cấu_trúc , nội_dung chương_trình đào_tạo ; hoạt_động dạy và học ; hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của người học ; đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; đội_ngũ nhân_viên ; người học và hoạt_động hỗ_trợ người học ; cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ , trang_thiết_bị và học liệu ; quản_lý triển_khai chương_trình đào_tạo ; bảo_đảm và nâng cao chất_lượng chương_trình đào_tạo ; kết_quả đầu_ra . Theo đó , để đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học đối_với tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : - Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . - Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . - Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . - Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . - Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ( Hình từ Internet )
206,191
Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : ... ... 6. Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập, xử_lý thông_tin, đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học, bao_gồm : Mục_tiêu và chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; bản mô_tả, cấu_trúc, nội_dung chương_trình đào_tạo ; hoạt_động dạy và học ; hoạt_động kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập của người học ; đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng ; đội_ngũ nhân_viên ; người học và hoạt_động hỗ_trợ người học ; cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ, trang_thiết_bị và học liệu ; quản_lý triển_khai chương_trình đào_tạo ; bảo_đảm và nâng cao chất_lượng chương_trình đào_tạo ; kết_quả đầu_ra. Theo đó, để đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học đối_với tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng như sau : - Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai. Việc
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : Tiêu_chuẩn 5 : Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng 1 . Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 2 . Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . 3 . Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . 4 . Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . 5 . Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 6 . Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . 7 . Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Theo các khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT giải_thích như sau : 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu về những nội_dung và điều_kiện mà chương_trình đào_tạo phải đáp_ứng để được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục . Tên của mỗi tiêu_chuẩn cụ_thể phản_ánh một hoặc một_số nội_dung quan_trọng cần đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo . 4 . Tiêu_chí đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một khía_cạnh cụ_thể của mỗi tiêu_chuẩn . ... 6 . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập , xử_lý thông_tin , đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học , bao_gồm : Mục_tiêu và chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; bản mô_tả , cấu_trúc , nội_dung chương_trình đào_tạo ; hoạt_động dạy và học ; hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của người học ; đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; đội_ngũ nhân_viên ; người học và hoạt_động hỗ_trợ người học ; cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ , trang_thiết_bị và học liệu ; quản_lý triển_khai chương_trình đào_tạo ; bảo_đảm và nâng cao chất_lượng chương_trình đào_tạo ; kết_quả đầu_ra . Theo đó , để đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học đối_với tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : - Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . - Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . - Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . - Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . - Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ( Hình từ Internet )
206,192
Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : ... các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai. Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành. - Giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp, kỹ_năng làm_việc, giảng_dạy, nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa. - Đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc. - Có cơ_chế giám_sát, đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. - Nhu_cầu về đào_tạo, bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó. - Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. Đánh_giá
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : Tiêu_chuẩn 5 : Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng 1 . Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 2 . Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . 3 . Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . 4 . Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . 5 . Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 6 . Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . 7 . Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Theo các khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT giải_thích như sau : 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu về những nội_dung và điều_kiện mà chương_trình đào_tạo phải đáp_ứng để được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục . Tên của mỗi tiêu_chuẩn cụ_thể phản_ánh một hoặc một_số nội_dung quan_trọng cần đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo . 4 . Tiêu_chí đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một khía_cạnh cụ_thể của mỗi tiêu_chuẩn . ... 6 . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập , xử_lý thông_tin , đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học , bao_gồm : Mục_tiêu và chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; bản mô_tả , cấu_trúc , nội_dung chương_trình đào_tạo ; hoạt_động dạy và học ; hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của người học ; đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; đội_ngũ nhân_viên ; người học và hoạt_động hỗ_trợ người học ; cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ , trang_thiết_bị và học liệu ; quản_lý triển_khai chương_trình đào_tạo ; bảo_đảm và nâng cao chất_lượng chương_trình đào_tạo ; kết_quả đầu_ra . Theo đó , để đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học đối_với tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : - Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . - Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . - Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . - Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . - Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ( Hình từ Internet )
206,193
Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ?
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : ... của giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng. Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về Tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : Tiêu_chuẩn 5 : Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng 1 . Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 2 . Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . 3 . Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . 4 . Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . 5 . Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . 6 . Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . 7 . Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Theo các khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT giải_thích như sau : 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu về những nội_dung và điều_kiện mà chương_trình đào_tạo phải đáp_ứng để được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng giáo_dục . Tên của mỗi tiêu_chuẩn cụ_thể phản_ánh một hoặc một_số nội_dung quan_trọng cần đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo . 4 . Tiêu_chí đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là mức_độ yêu_cầu và điều_kiện cần đạt được ở một khía_cạnh cụ_thể của mỗi tiêu_chuẩn . ... 6 . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo là việc thu_thập , xử_lý thông_tin , đưa ra những nhận_định dựa trên các tiêu_chuẩn đánh_giá đối_với toàn_bộ các hoạt_động liên_quan đến chương_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học , bao_gồm : Mục_tiêu và chuẩn đầu_ra của chương_trình đào_tạo ; bản mô_tả , cấu_trúc , nội_dung chương_trình đào_tạo ; hoạt_động dạy và học ; hoạt_động kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của người học ; đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; đội_ngũ nhân_viên ; người học và hoạt_động hỗ_trợ người học ; cơ_sở_hạ_tầng công_nghệ , trang_thiết_bị và học liệu ; quản_lý triển_khai chương_trình đào_tạo ; bảo_đảm và nâng cao chất_lượng chương_trình đào_tạo ; kết_quả đầu_ra . Theo đó , để đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học đối_với tiêu_chuẩn 5 Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng như sau : - Có kế_hoạch phát_triển đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ; việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa về các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Yêu_cầu về năng_lực của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa được xác_định và phổ_biến công_khai . Việc tuyển_dụng và phân_công nhiệm_vụ cho giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng đáp_ứng được các yêu_cầu của chương_trình đào_tạo từ xa và các quy_định hiện_hành . - Giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được tập_huấn và định_kỳ bồi_dưỡng về phương_pháp , kỹ_năng làm_việc , giảng_dạy , nghiên_cứu và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khi thực_hiện chương_trình đào_tạo từ xa . - Đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được phân_công công_việc phù_hợp chuyên_môn được đào_tạo để bảo_đảm hiệu_quả công_việc . - Có cơ_chế giám_sát , đánh_giá năng_lực và khối_lượng công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng để cải_tiến chất_lượng các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . - Nhu_cầu về đào_tạo , bồi_dưỡng và phát_triển chuyên_môn của đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng được xác_định và có các hoạt_động triển_khai để đáp_ứng nhu_cầu đó . - Việc quản_trị theo kết_quả công_việc của giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng ( bao_gồm cả khen_thưởng và công_nhận ) được triển_khai để tạo động_lực và hỗ_trợ cho các hoạt_động đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và phục_vụ cộng_đồng . Đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học ( Hình từ Internet )
206,194
Các tiêu_chí của tiêu_chuẩn về đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học chưa đạt yêu_cầu khi nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về thang đánh_giá như sau : ... Thang đánh_giá 1. Các tiêu_chí của tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo được đánh_giá theo thang 7 mức, trong đó : a ) Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí, phải có giải_pháp khắc_phục ngay ; b ) Mức 2 : Không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí, cần có những giải_pháp khắc_phục ; c ) Mức 3 : Chưa đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của tiêu_chí nhưng chỉ cần có một_số cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu ; d ) Mức 4 : Đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí ; đ ) Mức 5 : Đáp_ứng tốt hơn yêu_cầu của tiêu_chí ; e ) Mức 6 : Đáp_ứng rất tốt yêu_cầu của tiêu_chí ; g ) Mức 7 : Đáp_ứng xuất_sắc yêu_cầu của tiêu_chí. 2. Các tiêu_chí được đánh_giá từ mức 1 đến mức 3 là chưa đạt yêu_cầu, từ mức 4 đến mức 7 là đạt yêu_cầu. Như_vậy, các tiêu_chí của tiêu_chuẩn về đội_ngũ giảng_viên, nghiên_cứu_viên, trợ_giảng khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học được đánh_giá theo thang 7 mức, trong đó : - Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí, phải có giải_pháp khắc_phục ngay
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về thang đánh_giá như sau : Thang đánh_giá 1 . Các tiêu_chí của tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo được đánh_giá theo thang 7 mức , trong đó : a ) Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , phải có giải_pháp khắc_phục ngay ; b ) Mức 2 : Không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , cần có những giải_pháp khắc_phục ; c ) Mức 3 : Chưa đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của tiêu_chí nhưng chỉ cần có một_số cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu ; d ) Mức 4 : Đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí ; đ ) Mức 5 : Đáp_ứng tốt hơn yêu_cầu của tiêu_chí ; e ) Mức 6 : Đáp_ứng rất tốt yêu_cầu của tiêu_chí ; g ) Mức 7 : Đáp_ứng xuất_sắc yêu_cầu của tiêu_chí . 2 . Các tiêu_chí được đánh_giá từ mức 1 đến mức 3 là chưa đạt yêu_cầu , từ mức 4 đến mức 7 là đạt yêu_cầu . Như_vậy , các tiêu_chí của tiêu_chuẩn về đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học được đánh_giá theo thang 7 mức , trong đó : - Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , phải có giải_pháp khắc_phục ngay ; - Mức 2 : Không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , cần có những giải_pháp khắc_phục ; - Mức 3 : Chưa đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của tiêu_chí nhưng chỉ cần có một_số cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu ; - Mức 4 : Đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 5 : Đáp_ứng tốt hơn yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 6 : Đáp_ứng rất tốt yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 7 : Đáp_ứng xuất_sắc yêu_cầu của tiêu_chí . Các tiêu_chí được đánh_giá từ mức 1 đến mức 3 là chưa đạt yêu_cầu .
206,195
Các tiêu_chí của tiêu_chuẩn về đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học chưa đạt yêu_cầu khi nào ?
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về thang đánh_giá như sau : ... chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học được đánh_giá theo thang 7 mức, trong đó : - Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí, phải có giải_pháp khắc_phục ngay ; - Mức 2 : Không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí, cần có những giải_pháp khắc_phục ; - Mức 3 : Chưa đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của tiêu_chí nhưng chỉ cần có một_số cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu ; - Mức 4 : Đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 5 : Đáp_ứng tốt hơn yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 6 : Đáp_ứng rất tốt yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 7 : Đáp_ứng xuất_sắc yêu_cầu của tiêu_chí. Các tiêu_chí được đánh_giá từ mức 1 đến mức 3 là chưa đạt yêu_cầu.
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 39/2020/TT-BGDĐT quy_định về thang đánh_giá như sau : Thang đánh_giá 1 . Các tiêu_chí của tiêu_chuẩn đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo được đánh_giá theo thang 7 mức , trong đó : a ) Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , phải có giải_pháp khắc_phục ngay ; b ) Mức 2 : Không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , cần có những giải_pháp khắc_phục ; c ) Mức 3 : Chưa đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của tiêu_chí nhưng chỉ cần có một_số cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu ; d ) Mức 4 : Đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí ; đ ) Mức 5 : Đáp_ứng tốt hơn yêu_cầu của tiêu_chí ; e ) Mức 6 : Đáp_ứng rất tốt yêu_cầu của tiêu_chí ; g ) Mức 7 : Đáp_ứng xuất_sắc yêu_cầu của tiêu_chí . 2 . Các tiêu_chí được đánh_giá từ mức 1 đến mức 3 là chưa đạt yêu_cầu , từ mức 4 đến mức 7 là đạt yêu_cầu . Như_vậy , các tiêu_chí của tiêu_chuẩn về đội_ngũ giảng_viên , nghiên_cứu_viên , trợ_giảng khi đánh_giá chất_lượng chương_trình đào_tạo từ xa trình_độ đại_học được đánh_giá theo thang 7 mức , trong đó : - Mức 1 : Hoàn_toàn không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , phải có giải_pháp khắc_phục ngay ; - Mức 2 : Không đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí , cần có những giải_pháp khắc_phục ; - Mức 3 : Chưa đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu của tiêu_chí nhưng chỉ cần có một_số cải_tiến nhỏ sẽ đáp_ứng được yêu_cầu ; - Mức 4 : Đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 5 : Đáp_ứng tốt hơn yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 6 : Đáp_ứng rất tốt yêu_cầu của tiêu_chí ; - Mức 7 : Đáp_ứng xuất_sắc yêu_cầu của tiêu_chí . Các tiêu_chí được đánh_giá từ mức 1 đến mức 3 là chưa đạt yêu_cầu .
206,196
Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam được sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam trong đ: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam trong đó : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . Như_vậy , giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp được sử_dụng trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam trong đó : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ sản_xuất phim với cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam ; b ) Các phim sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này ; c ) Trường_hợp sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam phải được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . Như_vậy , giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp được sử_dụng trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ sản_xuất phim tại Việt_Nam .
206,197
Mẫu_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Mẫu_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL , cụ_thể nh: ... Mẫu_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL , cụ_thể như sau : Tải về mẫu giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam tại đây .
None
1
Mẫu_Giấy phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL , cụ_thể như sau : Tải về mẫu giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam tại đây .
206,198
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gồm những gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nội_dung này như sau : ... Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài... 3. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam phải nộp chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nội_dung này như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam phải nộp chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 Luật Điện_ảnh 2022 của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam .
206,199