Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Bệnh_nhân gẫy tổn_thương mạch_máu có được điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như: ... Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . 2 . Gẫy kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh . Theo đó , ngược_lại nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay . Bệnh_nhân gẫy tổn_thương mạch_máu tuỳ việc thăm_khám và cho kết_quả của bác_sĩ có_thể thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay hay không . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục III Mục 25 Quy_trình kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY ĐẦU TRÊN XƯƠNG CÁNH_TAY ... III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH 1 . Gẫy hở độ II của Gustilo trở lên . 2 . Gẫy kèm tổn_thương mạch_máu , thần_kinh . Theo đó , ngược_lại nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể sẽ không được điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay . Bệnh_nhân gẫy tổn_thương mạch_máu tuỳ việc thăm_khám và cho kết_quả của bác_sĩ có_thể thực_hiện điều_trị bảo_tồn gẫy đầu trên xương cánh_tay hay không . | 20,800 | |
Chủ_hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hộ kinh_doanh 1 . Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . Theo đó , hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Người đại_diện hộ kinh_doanh là người được các hành viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền đại_diện trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh Chủ_hộ kinh_doanh là người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh hoặc là cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh . Chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận có được miễn án_phí không ? | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hộ kinh_doanh 1 . Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . Theo đó , hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Người đại_diện hộ kinh_doanh là người được các hành viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền đại_diện trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh Chủ_hộ kinh_doanh là người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh hoặc là cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh . Chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận có được miễn án_phí không ? | 20,801 | |
Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh 1. Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 2. Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. 4. Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. 5. Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, chủ_hộ kinh_doanh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Đại_diện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . 4 . Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . 5 . Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ_hộ kinh_doanh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Lưu_ý : trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . | 20,802 | |
Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... đó, chủ_hộ kinh_doanh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Lưu_ý : trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh 1 . Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . 4 . Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . 5 . Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ_hộ kinh_doanh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Lưu_ý : trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . | 20,803 | |
Người trên 60 tuổi là chủ_hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận có được miễn án_phí không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... 5. Khi giải_quyết các tranh_chấp Hợp_đồng tín_dụng giữa nguyên_đơn là Ngân_hàng với bị_đơn là hộ kinh_doanh cá_thể, trong đó chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi. Hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận. Vậy người trên 60 tuổi trong trường_hợp này có được miễn án_phí theo Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội không? Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 quy_định : “ 1. Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ. Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh. Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh, người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh. ” Theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 thì chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau : 5 . Khi giải_quyết các tranh_chấp Hợp_đồng tín_dụng giữa nguyên_đơn là Ngân_hàng với bị_đơn là hộ kinh_doanh cá_thể , trong đó chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi . Hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận . Vậy người trên 60 tuổi trong trường_hợp này có được miễn án_phí theo Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội không ? Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 quy_định : “ 1 . Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . ” Theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 thì chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án , nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh . Vì_vậy , nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . Theo đó , Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án . Vậy nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh . Vì_vậy trường_hợp nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14. | 20,804 | |
Người trên 60 tuổi là chủ_hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận có được miễn án_phí không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... ngày 04/01/2021 thì chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án, nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh. Vì_vậy, nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội. Theo đó, Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án. Vậy nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh. Vì_vậy trường_hợp nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau : 5 . Khi giải_quyết các tranh_chấp Hợp_đồng tín_dụng giữa nguyên_đơn là Ngân_hàng với bị_đơn là hộ kinh_doanh cá_thể , trong đó chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi . Hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận . Vậy người trên 60 tuổi trong trường_hợp này có được miễn án_phí theo Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội không ? Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 quy_định : “ 1 . Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . ” Theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 thì chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án , nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh . Vì_vậy , nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . Theo đó , Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án . Vậy nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh . Vì_vậy trường_hợp nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14. | 20,805 | |
Người trên 60 tuổi là chủ_hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận có được miễn án_phí không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau : 5 . Khi giải_quyết các tranh_chấp Hợp_đồng tín_dụng giữa nguyên_đơn là Ngân_hàng với bị_đơn là hộ kinh_doanh cá_thể , trong đó chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi . Hộ kinh_doanh cá_thể vay tiền để thực_hiện hoạt_động kinh_doanh có mục_đích lợi_nhuận . Vậy người trên 60 tuổi trong trường_hợp này có được miễn án_phí theo Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội không ? Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 quy_định : “ 1 . Hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh . ” Theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 thì chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án , nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh . Vì_vậy , nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . Theo đó , Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP thì chủ_hộ kinh_doanh chỉ là người đại_diện cho hộ kinh_doanh tham_gia tố_tụng tại Toà_án . Vậy nên hộ kinh_doanh là chủ_thể phải nộp án_phí chứ không phải là chủ_hộ kinh_doanh . Vì_vậy trường_hợp nếu chủ_hộ kinh_doanh là người trên 60 tuổi thì cũng không được miễn án_phí theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14. | 20,806 | |
Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nhóm 1 : Người làm công_tác chỉ_huy, quản_lý a ) Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương, sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc, giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp trung_đoàn trở lên ; b ) Cấp phó của các đơn_vị theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Chủ_nhiệm, phó chủ_nhiệm kỹ_thuật cấp trung_đoàn, sư_đoàn và tương_đương ; chủ_nhiệm, phó chủ_nhiệm kho vũ_khí, đạn_dược, hoá_chất, xăng_dầu cấp chiến_thuật, chiến_dịch, chiến_lược. 2. Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động a ) Cán_bộ được các đơn_vị quy_định tại Khoản 1 Điều này giao nhiệm_vụ chuyên_trách, bán chuyên_trách về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động của đơn_vị ; b ) Người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc.... Theo đó, người làm công_tác chỉ_huy, quản_lý thuộc nhóm 1 tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương, sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc, giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý a ) Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương , sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp trung_đoàn trở lên ; b ) Cấp phó của các đơn_vị theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kỹ_thuật cấp trung_đoàn , sư_đoàn và tương_đương ; chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kho vũ_khí , đạn_dược , hoá_chất , xăng_dầu cấp chiến_thuật , chiến_dịch , chiến_lược . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động a ) Cán_bộ được các đơn_vị quy_định tại Khoản 1 Điều này giao nhiệm_vụ chuyên_trách , bán chuyên_trách về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động của đơn_vị ; b ) Người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ... Theo đó , người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý thuộc nhóm 1 tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương , sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp trung_đoàn trở lên ; - Cấp phó của các đơn_vị theo quy_định trên được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kỹ_thuật cấp trung_đoàn , sư_đoàn và tương_đương ; chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kho vũ_khí , đạn_dược , hoá_chất , xăng_dầu cấp chiến_thuật , chiến_dịch , chiến_lược . Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 20,807 | |
Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... 1 tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương, sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc, giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp trung_đoàn trở lên ; - Cấp phó của các đơn_vị theo quy_định trên được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Chủ_nhiệm, phó chủ_nhiệm kỹ_thuật cấp trung_đoàn, sư_đoàn và tương_đương ; chủ_nhiệm, phó chủ_nhiệm kho vũ_khí, đạn_dược, hoá_chất, xăng_dầu cấp chiến_thuật, chiến_dịch, chiến_lược. Người làm công_tác chỉ_huy, quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Đối_tượng tham_gia huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý a ) Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương , sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp trung_đoàn trở lên ; b ) Cấp phó của các đơn_vị theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kỹ_thuật cấp trung_đoàn , sư_đoàn và tương_đương ; chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kho vũ_khí , đạn_dược , hoá_chất , xăng_dầu cấp chiến_thuật , chiến_dịch , chiến_lược . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động a ) Cán_bộ được các đơn_vị quy_định tại Khoản 1 Điều này giao nhiệm_vụ chuyên_trách , bán chuyên_trách về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động của đơn_vị ; b ) Người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ... Theo đó , người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý thuộc nhóm 1 tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Chỉ_huy trưởng các đơn_vị cấp trung_đoàn và tương_đương , sư_đoàn và tương_đương ; tổng_giám_đốc , giám_đốc các doanh_nghiệp tương_đương cấp trung_đoàn trở lên ; - Cấp phó của các đơn_vị theo quy_định trên được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kỹ_thuật cấp trung_đoàn , sư_đoàn và tương_đương ; chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm kho vũ_khí , đạn_dược , hoá_chất , xăng_dầu cấp chiến_thuật , chiến_dịch , chiến_lược . Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 20,808 | |
Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Huấn_luyện nhóm 1 : a ) Hệ_thống chính_sách, pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_quan, đơn_vị. Quyền, nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động. Văn_hoá an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc.... Như_vậy, nhóm 1 người làm công_tác chỉ_huy, quản_lý huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung sau : - Hệ_thống chính_sách, pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : + Tổ_chức, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan, đơn_vị. + Quyền, nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Huấn_luyện nhóm 1 : a ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . Văn_hoá an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ... Như_vậy , nhóm 1 người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung sau : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : + Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . + Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động . + Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động và nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn vệ_sinh lao_động . + Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc và biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . | 20,809 | |
Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... lao_động bao_gồm : + Tổ_chức, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan, đơn_vị. + Quyền, nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động. + Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động và nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn vệ_sinh lao_động. + Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại trong công_việc và biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động. + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. Nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Huấn_luyện nhóm 1 : a ) Hệ_thống chính_sách, pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_quan, đơn_vị. Quyền, nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Huấn_luyện nhóm 1 : a ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . Văn_hoá an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ... Như_vậy , nhóm 1 người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung sau : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : + Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . + Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động . + Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động và nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn vệ_sinh lao_động . + Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc và biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . | 20,810 | |
Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động. Văn_hoá an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc.... Như_vậy, nhóm 1 người làm công_tác chỉ_huy, quản_lý huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung sau : - Hệ_thống chính_sách, pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : + Tổ_chức, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan, đơn_vị. + Quyền, nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động. + Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động và nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn vệ_sinh lao_động. + Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại trong công_việc và biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động. + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Huấn_luyện nhóm 1 : a ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . Văn_hoá an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ... Như_vậy , nhóm 1 người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung sau : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : + Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . + Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động . + Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động và nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn vệ_sinh lao_động . + Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc và biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . | 20,811 | |
Người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : ... . + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : Nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Huấn_luyện nhóm 1 : a ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc ; biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . Văn_hoá an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ... Như_vậy , nhóm 1 người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng về những nội_dung sau : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng về an_toàn vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động bao_gồm : + Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn vệ_sinh lao_động ở cơ_quan , đơn_vị . + Quyền , nghĩa_vụ của người chỉ_huy đơn_vị và người lao_động trong công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động . + Phân_định trách_nhiệm ; giao quyền_hạn về công_tác an_toàn vệ_sinh lao_động và nội_dung hoạt_động của các tổ_chức trong đơn_vị về an_toàn vệ_sinh lao_động . + Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại trong công_việc và biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động . + Văn_hoá an_toàn vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . | 20,812 | |
Thời_gian huấn_luyện lần đầu về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng đối_với người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý ít_nhất bao_nhiêu giờ ? | Thời_gian huấn_luyện lần đầu căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Thời_gian huấn_luyện lần đầu 1 . Nhóm 1 và nhóm 4 : Ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 2 . Nhóm 2 : Ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . 3 . Nhóm 3 : Ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 4 . Nhóm 5 : Ít_nhất là 56 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Trong đó , thời_gian huấn_luyện cấp Chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn y_tế lao_động ít_nhất là 40 giờ , nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ít_nhất là 16 giờ . 5 . Nhóm 6 : Ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , thời_gian huấn_luyện lần đầu về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng đối_với nhóm 1 những người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý là ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . | None | 1 | Thời_gian huấn_luyện lần đầu căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 02/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thời_gian huấn_luyện lần đầu 1 . Nhóm 1 và nhóm 4 : Ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 2 . Nhóm 2 : Ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . 3 . Nhóm 3 : Ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 4 . Nhóm 5 : Ít_nhất là 56 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Trong đó , thời_gian huấn_luyện cấp Chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn y_tế lao_động ít_nhất là 40 giờ , nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động ít_nhất là 16 giờ . 5 . Nhóm 6 : Ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , thời_gian huấn_luyện lần đầu về an_toàn vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng đối_với nhóm 1 những người làm công_tác chỉ_huy , quản_lý là ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . | 20,813 | |
Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ? | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Qu: ... Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_học quốc_gia 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, các bộ, ngành liên_quan. 2. Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá, bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia, quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ, ngành liên_quan. 3. Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia. 4. Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_học quốc_gia 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . 2 . Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . 3 . Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . 4 . Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . 5 . Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Theo đó , để bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . - Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . - Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . - Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; Chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; Hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . - Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; Nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Đại_học quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,814 | |
Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ? | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Qu: ... nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam, trong khu_vực và trên thế_giới. 5. Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục, đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành, khoa đạt chuẩn quốc_tế, từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia. Theo đó, để bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, các bộ, ngành liên_quan. - Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá, bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia, quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ, ngành liên_quan | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_học quốc_gia 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . 2 . Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . 3 . Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . 4 . Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . 5 . Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Theo đó , để bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . - Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . - Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . - Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; Chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; Hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . - Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; Nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Đại_học quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,815 | |
Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ? | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Qu: ... về tiêu_chí đánh_giá, bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia, quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ, ngành liên_quan. - Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia. - Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; Chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; Hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam, trong khu_vực và trên thế_giới. - Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục, đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; Nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục, đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành, khoa đạt chuẩn quốc_tế, từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia. Đại_học quốc_gia | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_học quốc_gia 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . 2 . Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . 3 . Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . 4 . Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . 5 . Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Theo đó , để bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . - Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . - Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . - Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; Chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; Hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . - Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; Nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Đại_học quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,816 | |
Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ? | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Qu: ... sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành, khoa đạt chuẩn quốc_tế, từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia. Đại_học quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_học quốc_gia 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . 2 . Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . 3 . Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . 4 . Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . 5 . Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Theo đó , để bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục Đại_học quốc_gia có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm và kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học và các quy_định liên_quan của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các bộ , ngành liên_quan . - Ban_hành các quy_định và hướng_dẫn sử_dụng nội_bộ về tiêu_chí đánh_giá , bảo_đảm chất_lượng và chương_trình đào_tạo phù_hợp với đặc_thù và yêu_cầu chất_lượng cao của Đại_học quốc_gia , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các bộ , ngành liên_quan . - Xây_dựng chiến_lược và kế_hoạch bảo_đảm chất_lượng bên trong ; chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc triển_khai thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược và kế_hoạch này trong toàn Đại_học quốc_gia . - Xây_dựng kế_hoạch kiểm_định chất_lượng trong toàn Đại_học quốc_gia ; Chỉ_đạo các đơn_vị thành_viên và đơn_vị trực_thuộc thực_hiện các nhiệm_vụ về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng theo quy_định và kế_hoạch đã ban_hành ; Hỗ_trợ các đơn_vị đăng_ký đánh_giá và kiểm_định chất_lượng tại các tổ_chức kiểm_định chất_lượng có uy_tín của Việt_Nam , trong khu_vực và trên thế_giới . - Tổ_chức đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao về bảo_đảm chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục ; Nghiên_cứu và áp_dụng những thành_tựu mới trong lĩnh_vực đảm_bảo chất_lượng giáo_dục , đo_lường và đánh_giá trong giáo_dục của các nước tiên_tiến ; thực_hiện đối_sánh theo mốc chuẩn quốc_gia và quốc_tế làm cơ_sở để xây_dựng một_số ngành , khoa đạt chuẩn quốc_tế , từ đó nâng cao chất_lượng mọi hoạt_động trong Đại_học quốc_gia . Đại_học quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 20,817 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia bao_gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_đ: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia 1. Hội_đồng Đại_học quốc_gia. 2. Giám_đốc, phó giám_đốc. 3. Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn, hiệu_quả. 4. Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thành_viên ). 5. Các khoa trực_thuộc ; các trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; phân_hiệu ( nếu có ) ; các tổ_chức phục_vụ đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng ; cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ; bệnh_viện, nhà_xuất_bản, tạp_chí khoa_học ( sau đây gọi chung là các đơn_vị trực_thuộc ). 6. Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia gồm : - Hội_đồng Đại_học quốc_gia. - Giám_đốc, phó giám_đốc. - Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn, hiệu_quả. - Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia 1 . Hội_đồng Đại_học quốc_gia . 2 . Giám_đốc , phó giám_đốc . 3 . Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn , hiệu_quả . 4 . Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thành_viên ) . 5 . Các khoa trực_thuộc ; các trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; phân_hiệu ( nếu có ) ; các tổ_chức phục_vụ đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; bệnh_viện , nhà_xuất_bản , tạp_chí khoa_học ( sau đây gọi chung là các đơn_vị trực_thuộc ) . 6 . Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia gồm : - Hội_đồng Đại_học quốc_gia . - Giám_đốc , phó giám_đốc . - Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn , hiệu_quả . - Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên . - Các đơn_vị trực_thuộc . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác . | 20,818 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia bao_gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_đ: ... - Giám_đốc, phó giám_đốc. - Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn, hiệu_quả. - Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên. - Các đơn_vị trực_thuộc. - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác.Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia 1. Hội_đồng Đại_học quốc_gia. 2. Giám_đốc, phó giám_đốc. 3. Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn, hiệu_quả. 4. Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thành_viên ). 5. Các khoa trực_thuộc ; các trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; phân_hiệu ( nếu có ) ; các tổ_chức phục_vụ đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng ; cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ; bệnh_viện, nhà_xuất_bản, tạp_chí khoa_học ( sau đây gọi chung là các đơn_vị trực_thuộc ). 6. Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia 1 . Hội_đồng Đại_học quốc_gia . 2 . Giám_đốc , phó giám_đốc . 3 . Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn , hiệu_quả . 4 . Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thành_viên ) . 5 . Các khoa trực_thuộc ; các trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; phân_hiệu ( nếu có ) ; các tổ_chức phục_vụ đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; bệnh_viện , nhà_xuất_bản , tạp_chí khoa_học ( sau đây gọi chung là các đơn_vị trực_thuộc ) . 6 . Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia gồm : - Hội_đồng Đại_học quốc_gia . - Giám_đốc , phó giám_đốc . - Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn , hiệu_quả . - Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên . - Các đơn_vị trực_thuộc . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác . | 20,819 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia bao_gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_đ: ... , kinh_doanh, dịch_vụ ; bệnh_viện, nhà_xuất_bản, tạp_chí khoa_học ( sau đây gọi chung là các đơn_vị trực_thuộc ). 6. Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia gồm : - Hội_đồng Đại_học quốc_gia. - Giám_đốc, phó giám_đốc. - Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn, hiệu_quả. - Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên. - Các đơn_vị trực_thuộc. - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia 1 . Hội_đồng Đại_học quốc_gia . 2 . Giám_đốc , phó giám_đốc . 3 . Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn , hiệu_quả . 4 . Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thành_viên ) . 5 . Các khoa trực_thuộc ; các trung_tâm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ ; phân_hiệu ( nếu có ) ; các tổ_chức phục_vụ đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; bệnh_viện , nhà_xuất_bản , tạp_chí khoa_học ( sau đây gọi chung là các đơn_vị trực_thuộc ) . 6 . Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Đại_học quốc_gia gồm : - Hội_đồng Đại_học quốc_gia . - Giám_đốc , phó giám_đốc . - Văn_phòng và các ban chức_năng được tổ_chức theo nguyên_tắc tinh_gọn , hiệu_quả . - Các trường đại_học thành_viên ; các viện nghiên_cứu khoa_học thành_viên . - Các đơn_vị trực_thuộc . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; một_số hội_đồng tư_vấn khác . | 20,820 | |
Tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_đ: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : - Thực_hiện các quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học 2012 và Nghị_định 186/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ về Đại_học quốc_gia . - Đại_học quốc_gia là cơ_sở giáo_dục đại_học có các đơn_vị thành_viên thuộc các lĩnh_vực chuyên_môn khác nhau , tổ_chức theo hai cấp , đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ; có cơ_cấu đa ngành , đa lĩnh_vực chất_lượng cao , trong đó tập_trung vào lĩnh_vực khoa_học , công_nghệ_cao và một_số lĩnh_vực kinh_tế - xã_hội mũi_nhọn . - Có chương_trình , nội_dung , phương_pháp đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học tiên_tiến ; có đội_ngũ cán_bộ giảng_dạy , nghiên_cứu trình_độ cao ; có đội_ngũ cán_bộ quản_lý chuyên_nghiệp và đồng_bộ ; Kết_hợp chặt_chẽ giữa đào_tạo với nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng , giữa các ngành khoa_học_tự_nhiên , xã_hội và nhân_văn , giữa khoa_học và công_nghệ để đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao và bồi_dưỡng nhân_tài khoa_học , công_nghệ ; định_hướng phát_triển thành đại_học nghiên_cứu ngang tầm với các đại_học có uy_tín trong khu_vực và trên thế_giới . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Đại_học quốc_gia và cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ban_hành kèm theo Quyết_định 26/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : - Thực_hiện các quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học 2012 và Nghị_định 186/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2013 của Chính_phủ về Đại_học quốc_gia . - Đại_học quốc_gia là cơ_sở giáo_dục đại_học có các đơn_vị thành_viên thuộc các lĩnh_vực chuyên_môn khác nhau , tổ_chức theo hai cấp , đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ; có cơ_cấu đa ngành , đa lĩnh_vực chất_lượng cao , trong đó tập_trung vào lĩnh_vực khoa_học , công_nghệ_cao và một_số lĩnh_vực kinh_tế - xã_hội mũi_nhọn . - Có chương_trình , nội_dung , phương_pháp đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học tiên_tiến ; có đội_ngũ cán_bộ giảng_dạy , nghiên_cứu trình_độ cao ; có đội_ngũ cán_bộ quản_lý chuyên_nghiệp và đồng_bộ ; Kết_hợp chặt_chẽ giữa đào_tạo với nghiên_cứu khoa_học và triển_khai ứng_dụng , giữa các ngành khoa_học_tự_nhiên , xã_hội và nhân_văn , giữa khoa_học và công_nghệ để đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao và bồi_dưỡng nhân_tài khoa_học , công_nghệ ; định_hướng phát_triển thành đại_học nghiên_cứu ngang tầm với các đại_học có uy_tín trong khu_vực và trên thế_giới . | 20,821 | |
Bộ công_an có_thể thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam với bao_nhiêu trại_giam thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trai: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trai giam như sau : Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an 1. Nghị_quyết này quy_định việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an, trong đó trại_giam được áp_dụng thí_điểm hợp_tác với tổ_chức trong nước để tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam. Trại_giam chịu trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước, trực_tiếp quản_lý, giám_sát khu lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề ngoài trại_giam, quản_lý giam_giữ, giáo_dục cải_tạo và tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân như trong trại_giam. Tổ_chức hợp_tác với trại_giam chịu trách_nhiệm đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất khu lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề, bàn_giao cho trại_giam quản_lý và phối_hợp với trại_giam thực_hiện tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam. Kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước do Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trai giam như sau : Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an 1 . Nghị_quyết này quy_định việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an , trong đó trại_giam được áp_dụng thí_điểm hợp_tác với tổ_chức trong nước để tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam . Trại_giam chịu trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước , trực_tiếp quản_lý , giám_sát khu lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề ngoài trại_giam , quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo và tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân như trong trại_giam . Tổ_chức hợp_tác với trại_giam chịu trách_nhiệm đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất khu lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề , bàn_giao cho trại_giam quản_lý và phối_hợp với trại_giam thực_hiện tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam . Kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước do Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an phê_duyệt . 2 . Số_lượng trại_giam được áp_dụng thí_điểm theo Nghị_quyết này không quá một phần ba tổng_số trại_giam thuộc Bộ Công_an . Danh_sách trại_giam được áp_dụng thí_điểm do Bộ Công_an quyết_định căn_cứ vào nguyên_tắc , tiêu_chí do Chính_phủ quy_định . ... Theo đó , số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam không quá một phần ba tổng_số trại_giam mà Bộ Công_an quản_lý . Danh_sách trại_giam được áp_dụng thí_điểm do Bộ Công_an quyết_định căn_cứ vào nguyên_tắc , tiêu_chí do Chính_phủ quy_định . Phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam của Bộ Công_an có được trả tiền công lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) | 20,822 | |
Bộ công_an có_thể thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam với bao_nhiêu trại_giam thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trai: ... và phối_hợp với trại_giam thực_hiện tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam. Kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước do Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an phê_duyệt. 2. Số_lượng trại_giam được áp_dụng thí_điểm theo Nghị_quyết này không quá một phần ba tổng_số trại_giam thuộc Bộ Công_an. Danh_sách trại_giam được áp_dụng thí_điểm do Bộ Công_an quyết_định căn_cứ vào nguyên_tắc, tiêu_chí do Chính_phủ quy_định.... Theo đó, số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam không quá một phần ba tổng_số trại_giam mà Bộ Công_an quản_lý. Danh_sách trại_giam được áp_dụng thí_điểm do Bộ Công_an quyết_định căn_cứ vào nguyên_tắc, tiêu_chí do Chính_phủ quy_định. Phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam của Bộ Công_an có được trả tiền công lao_động hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trai giam như sau : Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an 1 . Nghị_quyết này quy_định việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an , trong đó trại_giam được áp_dụng thí_điểm hợp_tác với tổ_chức trong nước để tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam . Trại_giam chịu trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước , trực_tiếp quản_lý , giám_sát khu lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề ngoài trại_giam , quản_lý giam_giữ , giáo_dục cải_tạo và tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân như trong trại_giam . Tổ_chức hợp_tác với trại_giam chịu trách_nhiệm đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất khu lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề , bàn_giao cho trại_giam quản_lý và phối_hợp với trại_giam thực_hiện tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam . Kế_hoạch hợp_tác giữa trại_giam với tổ_chức trong nước do Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an phê_duyệt . 2 . Số_lượng trại_giam được áp_dụng thí_điểm theo Nghị_quyết này không quá một phần ba tổng_số trại_giam thuộc Bộ Công_an . Danh_sách trại_giam được áp_dụng thí_điểm do Bộ Công_an quyết_định căn_cứ vào nguyên_tắc , tiêu_chí do Chính_phủ quy_định . ... Theo đó , số_lượng trại_giam được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam không quá một phần ba tổng_số trại_giam mà Bộ Công_an quản_lý . Danh_sách trại_giam được áp_dụng thí_điểm do Bộ Công_an quyết_định căn_cứ vào nguyên_tắc , tiêu_chí do Chính_phủ quy_định . Phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam của Bộ Công_an có được trả tiền công lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) | 20,823 | |
Phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam của Bộ Công_an có được trả tiền công lao_động hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thí_điểm như sau : ... Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an... 3. Việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm an_ninh, an_toàn trong quá_trình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; phục_vụ hiệu_quả công_tác giáo_dục cải_tạo, tái hoà_nhập cộng_đồng cho phạm_nhân ; tạo điều_kiện giúp phạm_nhân tìm_kiếm việc_làm sau khi chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Phạm_nhân tham_gia hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, học nghề ngoài trại_giam phải trên cơ_sở tự_nguyện, bình_đẳng, được trả một phần công lao_động và thực_hiện quyền, nghĩa_vụ theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự ; c ) Thu_nhập của tổ_chức hợp_tác với trại_giam từ kết_quả lao_động, hướng_nghiệp, học nghề của phạm_nhân ngoài trại_giam trong thời_gian thí_điểm được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; d ) Ngành, nghề tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam là ngành, nghề sản_xuất hàng_hoá tiêu_thụ trong nước theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thí_điểm như sau : Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an ... 3 . Việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong quá_trình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; phục_vụ hiệu_quả công_tác giáo_dục cải_tạo , tái hoà_nhập cộng_đồng cho phạm_nhân ; tạo điều_kiện giúp phạm_nhân tìm_kiếm việc_làm sau khi chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Phạm_nhân tham_gia hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , học nghề ngoài trại_giam phải trên cơ_sở tự_nguyện , bình_đẳng , được trả một phần công lao_động và thực_hiện quyền , nghĩa_vụ theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự ; c ) Thu_nhập của tổ_chức hợp_tác với trại_giam từ kết_quả lao_động , hướng_nghiệp , học nghề của phạm_nhân ngoài trại_giam trong thời_gian thí_điểm được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; d ) Ngành , nghề tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam là ngành , nghề sản_xuất hàng_hoá tiêu_thụ trong nước theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam sẽ được trả một phần tiền công lao_động . | 20,824 | |
Phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam của Bộ Công_an có được trả tiền công lao_động hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thí_điểm như sau : ... dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam là ngành, nghề sản_xuất hàng_hoá tiêu_thụ trong nước theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam sẽ được trả một phần tiền công lao_động. Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an... 3. Việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm an_ninh, an_toàn trong quá_trình tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; phục_vụ hiệu_quả công_tác giáo_dục cải_tạo, tái hoà_nhập cộng_đồng cho phạm_nhân ; tạo điều_kiện giúp phạm_nhân tìm_kiếm việc_làm sau khi chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Phạm_nhân tham_gia hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, học nghề ngoài trại_giam phải trên cơ_sở tự_nguyện, bình_đẳng, được trả một phần công lao_động và thực_hiện quyền, nghĩa_vụ theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự ; c ) Thu_nhập của tổ_chức hợp_tác với trại_giam từ kết_quả lao_động, hướng_nghiệp, học nghề của phạm_nhân ngoài trại_giam trong thời_gian thí_điểm được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thí_điểm như sau : Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an ... 3 . Việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong quá_trình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; phục_vụ hiệu_quả công_tác giáo_dục cải_tạo , tái hoà_nhập cộng_đồng cho phạm_nhân ; tạo điều_kiện giúp phạm_nhân tìm_kiếm việc_làm sau khi chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Phạm_nhân tham_gia hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , học nghề ngoài trại_giam phải trên cơ_sở tự_nguyện , bình_đẳng , được trả một phần công lao_động và thực_hiện quyền , nghĩa_vụ theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự ; c ) Thu_nhập của tổ_chức hợp_tác với trại_giam từ kết_quả lao_động , hướng_nghiệp , học nghề của phạm_nhân ngoài trại_giam trong thời_gian thí_điểm được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; d ) Ngành , nghề tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam là ngành , nghề sản_xuất hàng_hoá tiêu_thụ trong nước theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam sẽ được trả một phần tiền công lao_động . | 20,825 | |
Phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam của Bộ Công_an có được trả tiền công lao_động hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thí_điểm như sau : ... Luật Thi_hành án hình_sự ; c ) Thu_nhập của tổ_chức hợp_tác với trại_giam từ kết_quả lao_động, hướng_nghiệp, học nghề của phạm_nhân ngoài trại_giam trong thời_gian thí_điểm được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; d ) Ngành, nghề tổ_chức hoạt_động lao_động, hướng_nghiệp, dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam là ngành, nghề sản_xuất hàng_hoá tiêu_thụ trong nước theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam sẽ được trả một phần tiền công lao_động. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thí_điểm như sau : Thực_hiện thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam thuộc Bộ Công_an ... 3 . Việc thí_điểm mô_hình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm an_ninh , an_toàn trong quá_trình tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ; phục_vụ hiệu_quả công_tác giáo_dục cải_tạo , tái hoà_nhập cộng_đồng cho phạm_nhân ; tạo điều_kiện giúp phạm_nhân tìm_kiếm việc_làm sau khi chấp_hành xong án phạt tù ; b ) Phạm_nhân tham_gia hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , học nghề ngoài trại_giam phải trên cơ_sở tự_nguyện , bình_đẳng , được trả một phần công lao_động và thực_hiện quyền , nghĩa_vụ theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự ; c ) Thu_nhập của tổ_chức hợp_tác với trại_giam từ kết_quả lao_động , hướng_nghiệp , học nghề của phạm_nhân ngoài trại_giam trong thời_gian thí_điểm được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; d ) Ngành , nghề tổ_chức hoạt_động lao_động , hướng_nghiệp , dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam là ngành , nghề sản_xuất hàng_hoá tiêu_thụ trong nước theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , phạm_nhân tham_gia thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam sẽ được trả một phần tiền công lao_động . | 20,826 | |
Những phạm_nhân nào không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ? | Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 thì những phạm_nhân sau không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_gi: ... Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 thì những phạm_nhân sau không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam : ( 1 ) Phạm_nhân phạm một trong các tội về xâm_phạm an_ninh quốc_gia, phá_hoại hoà_bình, chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh ; ( 2 ) Phạm_nhân đã bị kết_án từ 02 lần trở lên ; ( 3 ) Phạm_nhân tái_phạm nguy_hiểm ; ( 4 ) Phạm_nhân là người tổ_chức trong vụ án đồng_phạm về tội đặc_biệt nghiêm_trọng ; ( 5 ) Phạm_nhân có thời_gian chấp_hành án phạt tù còn lại trên 07 năm ; ( 6 ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; ( 7 ) Phạm_nhân đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm ; ( 8 ) Phạm_nhân dưới 18 tuổi ; ( 9 ) Phạm_nhân từ đủ 60 tuổi trở lên ; ( 10 ) Phạm_nhân đang xếp loại chấp_hành án phạt tù loại “ Kém ” ; ( 11 ) Phạm_nhân đã có hành_vi trốn khỏi cơ_sở giam_giữ hoặc trốn khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; ( 12 ) Phạm_nhân bị bệnh hoặc có nhược_điểm về thể_chất, tâm_thần thì tuỳ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 thì những phạm_nhân sau không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam : ( 1 ) Phạm_nhân phạm một trong các tội về xâm_phạm an_ninh quốc_gia , phá_hoại hoà_bình , chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh ; ( 2 ) Phạm_nhân đã bị kết_án từ 02 lần trở lên ; ( 3 ) Phạm_nhân tái_phạm nguy_hiểm ; ( 4 ) Phạm_nhân là người tổ_chức trong vụ án đồng_phạm về tội đặc_biệt nghiêm_trọng ; ( 5 ) Phạm_nhân có thời_gian chấp_hành án phạt tù còn lại trên 07 năm ; ( 6 ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; ( 7 ) Phạm_nhân đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; ( 8 ) Phạm_nhân dưới 18 tuổi ; ( 9 ) Phạm_nhân từ đủ 60 tuổi trở lên ; ( 10 ) Phạm_nhân đang xếp loại chấp_hành án phạt tù loại “ Kém ” ; ( 11 ) Phạm_nhân đã có hành_vi trốn khỏi cơ_sở giam_giữ hoặc trốn khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; ( 12 ) Phạm_nhân bị bệnh hoặc có nhược_điểm về thể_chất , tâm_thần thì tuỳ mức_độ , tính_chất của bệnh và trên cơ_sở chỉ_định của y_tế trại_giam , trại tạm giam được miễn hoặc giảm thời_gian lao_động ; ( 13 ) Phạm_nhân bị bệnh , không đủ sức_khoẻ lao_động và được y_tế trại_giam xác_nhận ; ( 14 ) Phạm_nhân đang điều_trị tại cơ_sở y_tế ; ( 15 ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi đang ở cùng mẹ trong trại_giam mà bị bệnh , được y_tế trại_giam xác_nhận ; ( 16 ) Phạm_nhân nữ có_thai được nghỉ lao_động trước và sau khi sinh con theo quy_định của pháp_luật về lao_động . | 20,827 | |
Những phạm_nhân nào không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam ? | Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 thì những phạm_nhân sau không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_gi: ... 11 ) Phạm_nhân đã có hành_vi trốn khỏi cơ_sở giam_giữ hoặc trốn khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; ( 12 ) Phạm_nhân bị bệnh hoặc có nhược_điểm về thể_chất, tâm_thần thì tuỳ mức_độ, tính_chất của bệnh và trên cơ_sở chỉ_định của y_tế trại_giam, trại tạm giam được miễn hoặc giảm thời_gian lao_động ; ( 13 ) Phạm_nhân bị bệnh, không đủ sức_khoẻ lao_động và được y_tế trại_giam xác_nhận ; ( 14 ) Phạm_nhân đang điều_trị tại cơ_sở y_tế ; ( 15 ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi đang ở cùng mẹ trong trại_giam mà bị bệnh, được y_tế trại_giam xác_nhận ; ( 16 ) Phạm_nhân nữ có_thai được nghỉ lao_động trước và sau khi sinh con theo quy_định của pháp_luật về lao_động. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_quyết 54/2022/QH15 thì những phạm_nhân sau không được thực_hiện thí_điểm tổ_chức mô_hình dạy nghề cho phạm_nhân ngoài trại_giam : ( 1 ) Phạm_nhân phạm một trong các tội về xâm_phạm an_ninh quốc_gia , phá_hoại hoà_bình , chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh ; ( 2 ) Phạm_nhân đã bị kết_án từ 02 lần trở lên ; ( 3 ) Phạm_nhân tái_phạm nguy_hiểm ; ( 4 ) Phạm_nhân là người tổ_chức trong vụ án đồng_phạm về tội đặc_biệt nghiêm_trọng ; ( 5 ) Phạm_nhân có thời_gian chấp_hành án phạt tù còn lại trên 07 năm ; ( 6 ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; ( 7 ) Phạm_nhân đang mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; ( 8 ) Phạm_nhân dưới 18 tuổi ; ( 9 ) Phạm_nhân từ đủ 60 tuổi trở lên ; ( 10 ) Phạm_nhân đang xếp loại chấp_hành án phạt tù loại “ Kém ” ; ( 11 ) Phạm_nhân đã có hành_vi trốn khỏi cơ_sở giam_giữ hoặc trốn khỏi cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; ( 12 ) Phạm_nhân bị bệnh hoặc có nhược_điểm về thể_chất , tâm_thần thì tuỳ mức_độ , tính_chất của bệnh và trên cơ_sở chỉ_định của y_tế trại_giam , trại tạm giam được miễn hoặc giảm thời_gian lao_động ; ( 13 ) Phạm_nhân bị bệnh , không đủ sức_khoẻ lao_động và được y_tế trại_giam xác_nhận ; ( 14 ) Phạm_nhân đang điều_trị tại cơ_sở y_tế ; ( 15 ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi đang ở cùng mẹ trong trại_giam mà bị bệnh , được y_tế trại_giam xác_nhận ; ( 16 ) Phạm_nhân nữ có_thai được nghỉ lao_động trước và sau khi sinh con theo quy_định của pháp_luật về lao_động . | 20,828 | |
NHNN quyết_định giữ nguyên mức lãi_suất tái cấp_vốn , giảm các loại lãi_suất điều_hành ? | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước phát đi thông_cáo điều_chỉnh một_số loại lãi_suất điều_hành để hỗ_trợ nền kinh_tế . Thời_gian qua , triển_vọng ki: ... Ngày 14/03/2023, Ngân_hàng Nhà_nước phát đi thông_cáo điều_chỉnh một_số loại lãi_suất điều_hành để hỗ_trợ nền kinh_tế. Thời_gian qua, triển_vọng kinh_tế toàn_cầu còn nhiều bất_định, lạm_phát nhiều nước tiếp_tục duy_trì ở mức cao ; tăng_trưởng kinh_tế trong nước còn nhiều khó_khăn, nhiều chỉ_số kinh_tế vĩ_mô tăng thấp hơn cùng kỳ. Tuy_nhiên, trong bối_cảnh đó lạm_phát trong nước ta được kiểm_soát, đồng_thời tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( TCTD ) cũng đã nỗ_lực tiết_giảm chi_phí, giảm mặt_bằng lãi_suất huy_động, do_đó để tiếp_tục thực_hiện chủ_trương của Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ trong việc tháo_gỡ khó_khăn cho nền kinh_tế, giảm lãi_suất cho vay đối_với doanh_nghiệp và người_dân, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( NHNN ) quyết_định điều_chỉnh các mức lãi_suất, cụ_thể như sau : Tại Quyết_định 313 / QĐ-NHNN năm 2023, NHNN điều_chỉnh lãi_suất tái chiết_khấu giảm từ 4,5% / năm xuống 3,5% / năm ; Điều_chỉnh lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng giảm từ 7,0% / năm xuống 6,0% / năm. Xem chi_tiết tại | None | 1 | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước phát đi thông_cáo điều_chỉnh một_số loại lãi_suất điều_hành để hỗ_trợ nền kinh_tế . Thời_gian qua , triển_vọng kinh_tế toàn_cầu còn nhiều bất_định , lạm_phát nhiều nước tiếp_tục duy_trì ở mức cao ; tăng_trưởng kinh_tế trong nước còn nhiều khó_khăn , nhiều chỉ_số kinh_tế vĩ_mô tăng thấp hơn cùng kỳ . Tuy_nhiên , trong bối_cảnh đó lạm_phát trong nước ta được kiểm_soát , đồng_thời tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( TCTD ) cũng đã nỗ_lực tiết_giảm chi_phí , giảm mặt_bằng lãi_suất huy_động , do_đó để tiếp_tục thực_hiện chủ_trương của Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc tháo_gỡ khó_khăn cho nền kinh_tế , giảm lãi_suất cho vay đối_với doanh_nghiệp và người_dân , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( NHNN ) quyết_định điều_chỉnh các mức lãi_suất , cụ_thể như sau : Tại Quyết_định 313 / QĐ-NHNN năm 2023 , NHNN điều_chỉnh lãi_suất tái chiết_khấu giảm từ 4,5% / năm xuống 3,5% / năm ; Điều_chỉnh lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng giảm từ 7,0% / năm xuống 6,0% / năm . Xem chi_tiết tại Quyết_định 313 / QĐ-NHNN tải về Riêng mức lãi_suất tái cấp_vốn giữ nguyên ở mức 6% / năm theo quy_định tại Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2022 , cụ_thể : Quy_định các mức lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : 1 . Lãi_suất tái cấp_vốn : 6,0% / năm . Quyết_định 313 / QĐ-NHNN : Giảm lãi_suất tái cấp_vốn , tái chiết_khấu từ ngày 15/03/2023 phải không ? | 20,829 | |
NHNN quyết_định giữ nguyên mức lãi_suất tái cấp_vốn , giảm các loại lãi_suất điều_hành ? | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước phát đi thông_cáo điều_chỉnh một_số loại lãi_suất điều_hành để hỗ_trợ nền kinh_tế . Thời_gian qua , triển_vọng ki: ... liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng giảm từ 7,0% / năm xuống 6,0% / năm. Xem chi_tiết tại Quyết_định 313 / QĐ-NHNN tải về Riêng mức lãi_suất tái cấp_vốn giữ nguyên ở mức 6% / năm theo quy_định tại Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2022, cụ_thể : Quy_định các mức lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : 1. Lãi_suất tái cấp_vốn : 6,0% / năm. Quyết_định 313 / QĐ-NHNN : Giảm lãi_suất tái cấp_vốn, tái chiết_khấu từ ngày 15/03/2023 phải không? | None | 1 | Ngày 14/03/2023 , Ngân_hàng Nhà_nước phát đi thông_cáo điều_chỉnh một_số loại lãi_suất điều_hành để hỗ_trợ nền kinh_tế . Thời_gian qua , triển_vọng kinh_tế toàn_cầu còn nhiều bất_định , lạm_phát nhiều nước tiếp_tục duy_trì ở mức cao ; tăng_trưởng kinh_tế trong nước còn nhiều khó_khăn , nhiều chỉ_số kinh_tế vĩ_mô tăng thấp hơn cùng kỳ . Tuy_nhiên , trong bối_cảnh đó lạm_phát trong nước ta được kiểm_soát , đồng_thời tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( TCTD ) cũng đã nỗ_lực tiết_giảm chi_phí , giảm mặt_bằng lãi_suất huy_động , do_đó để tiếp_tục thực_hiện chủ_trương của Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ trong việc tháo_gỡ khó_khăn cho nền kinh_tế , giảm lãi_suất cho vay đối_với doanh_nghiệp và người_dân , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( NHNN ) quyết_định điều_chỉnh các mức lãi_suất , cụ_thể như sau : Tại Quyết_định 313 / QĐ-NHNN năm 2023 , NHNN điều_chỉnh lãi_suất tái chiết_khấu giảm từ 4,5% / năm xuống 3,5% / năm ; Điều_chỉnh lãi_suất cho vay qua đêm trong thanh_toán điện_tử liên ngân_hàng và cho vay bù_đắp thiếu_hụt vốn trong thanh_toán bù_trừ của Ngân_hàng Nhà_nước đối_với tổ_chức tín_dụng giảm từ 7,0% / năm xuống 6,0% / năm . Xem chi_tiết tại Quyết_định 313 / QĐ-NHNN tải về Riêng mức lãi_suất tái cấp_vốn giữ nguyên ở mức 6% / năm theo quy_định tại Quyết_định 1809 / QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2022 , cụ_thể : Quy_định các mức lãi_suất của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : 1 . Lãi_suất tái cấp_vốn : 6,0% / năm . Quyết_định 313 / QĐ-NHNN : Giảm lãi_suất tái cấp_vốn , tái chiết_khấu từ ngày 15/03/2023 phải không ? | 20,830 | |
Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn cho Ngân_hàng thương_mại với mục_đích gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mụ: ... Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân, tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ), chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ). - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành, lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ). Trước đó, ngày 07/03/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 31 / NQ-CP về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 02/2023. Theo đó, Chính_phủ giao Ngân_hàng Nhà_nước Việt_nam chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, địa_phương điều_hành các công_cụ chính_sách tiền_tệ chắc_chắn, chủ_động, linh_hoạt, hiệu_quả ; phối_hợp chặt_chẽ, đồng_bộ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách khác, góp_phần giữ vững ổn_định kinh_tế vĩ_mô, kiểm_soát lạm_phát, ổn_định thị_trường_tiền_tệ, ngoại_hối, thúc_đẩy tăng_trưởng. Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ) . - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành , lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ) . Trước đó , ngày 07/03/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 31 / NQ-CP về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 02/2023. Theo đó , Chính_phủ giao Ngân_hàng Nhà_nước Việt_nam chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương điều_hành các công_cụ chính_sách tiền_tệ chắc_chắn , chủ_động , linh_hoạt , hiệu_quả ; phối_hợp chặt_chẽ , đồng_bộ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách khác , góp_phần giữ vững ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , ổn_định thị_trường_tiền_tệ , ngoại_hối , thúc_đẩy tăng_trưởng . Đồng_thời , yêu_cầu giảm mặt_bằng lãi_suất cho vay , tăng khả_năng tiếp_cận vốn của người_dân , doanh_nghiệp , bảo_đảm lãi_suất hợp_lý , hiệu_quả và phù_hợp với yêu_cầu kiểm_soát lạm_phát . | 20,831 | |
Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn cho Ngân_hàng thương_mại với mục_đích gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mụ: ... ; phối_hợp chặt_chẽ, đồng_bộ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách khác, góp_phần giữ vững ổn_định kinh_tế vĩ_mô, kiểm_soát lạm_phát, ổn_định thị_trường_tiền_tệ, ngoại_hối, thúc_đẩy tăng_trưởng. Đồng_thời, yêu_cầu giảm mặt_bằng lãi_suất cho vay, tăng khả_năng tiếp_cận vốn của người_dân, doanh_nghiệp, bảo_đảm lãi_suất hợp_lý, hiệu_quả và phù_hợp với yêu_cầu kiểm_soát lạm_phát.Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân, tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ), chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ). - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành, lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ). Trước đó, ngày 07/03/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 31 / NQ-CP về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 02/2023@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ) . - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành , lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ) . Trước đó , ngày 07/03/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 31 / NQ-CP về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 02/2023. Theo đó , Chính_phủ giao Ngân_hàng Nhà_nước Việt_nam chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương điều_hành các công_cụ chính_sách tiền_tệ chắc_chắn , chủ_động , linh_hoạt , hiệu_quả ; phối_hợp chặt_chẽ , đồng_bộ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách khác , góp_phần giữ vững ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , ổn_định thị_trường_tiền_tệ , ngoại_hối , thúc_đẩy tăng_trưởng . Đồng_thời , yêu_cầu giảm mặt_bằng lãi_suất cho vay , tăng khả_năng tiếp_cận vốn của người_dân , doanh_nghiệp , bảo_đảm lãi_suất hợp_lý , hiệu_quả và phù_hợp với yêu_cầu kiểm_soát lạm_phát . | 20,832 | |
Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn cho Ngân_hàng thương_mại với mục_đích gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mụ: ... vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ). Trước đó, ngày 07/03/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 31 / NQ-CP về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 02/2023. Theo đó, Chính_phủ giao Ngân_hàng Nhà_nước Việt_nam chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, địa_phương điều_hành các công_cụ chính_sách tiền_tệ chắc_chắn, chủ_động, linh_hoạt, hiệu_quả ; phối_hợp chặt_chẽ, đồng_bộ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách khác, góp_phần giữ vững ổn_định kinh_tế vĩ_mô, kiểm_soát lạm_phát, ổn_định thị_trường_tiền_tệ, ngoại_hối, thúc_đẩy tăng_trưởng. Đồng_thời, yêu_cầu giảm mặt_bằng lãi_suất cho vay, tăng khả_năng tiếp_cận vốn của người_dân, doanh_nghiệp, bảo_đảm lãi_suất hợp_lý, hiệu_quả và phù_hợp với yêu_cầu kiểm_soát lạm_phát. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng với các mục_đích sau : - Hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng chi_trả tiền gửi cho khách_hàng là cá_nhân , tổ_chức ( bao_gồm tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) , chi_trả tiền vay cho tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là hỗ_trợ thanh khoản ) . - Hỗ_trợ nguồn vốn cho vay đối_với ngành , lĩnh_vực theo Nghị_định của Chính_phủ có quy_định Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện chính_sách hỗ_trợ thông_qua công_cụ chính_sách tiền_tệ ( sau đây gọi là hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển ) . Trước đó , ngày 07/03/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 31 / NQ-CP về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 02/2023. Theo đó , Chính_phủ giao Ngân_hàng Nhà_nước Việt_nam chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương điều_hành các công_cụ chính_sách tiền_tệ chắc_chắn , chủ_động , linh_hoạt , hiệu_quả ; phối_hợp chặt_chẽ , đồng_bộ với chính_sách tài_khoá và các chính_sách khác , góp_phần giữ vững ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , ổn_định thị_trường_tiền_tệ , ngoại_hối , thúc_đẩy tăng_trưởng . Đồng_thời , yêu_cầu giảm mặt_bằng lãi_suất cho vay , tăng khả_năng tiếp_cận vốn của người_dân , doanh_nghiệp , bảo_đảm lãi_suất hợp_lý , hiệu_quả và phù_hợp với yêu_cầu kiểm_soát lạm_phát . | 20,833 | |
Ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn ? | ( 1 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : ... Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định tái cấp_vốn, gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt. - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN) để tái cấp_vốn, gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. ( 2 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/@@ | None | 1 | ( 1 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN) để tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. ( 2 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. | 20,834 | |
Ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn ? | ( 1 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : ... 24/2019/TT-NHNN. ( 2 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành, lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn. - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại | None | 1 | ( 1 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN) để tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. ( 2 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. | 20,835 | |
Ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng điều_kiện gì để được Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện tái cấp_vốn ? | ( 1 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : ... vay tái cấp_vốn. - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. | None | 1 | ( 1 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ thanh khoản : Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để hỗ_trợ thanh khoản : Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ_sơ tín_dụng đối_với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Gặp khó_khăn về khả_năng chi_trả và không trong thời_gian được kiểm_soát đặc_biệt . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín_dụng ( là bảng kê các khoản cho vay theo Phụ_lục số 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-NHNN) để tái cấp_vốn , gia_hạn tái cấp_vốn đáp_ứng đầy đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. ( 2 ) Tái cấp_vốn nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển : Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2029/TT-NHNN về điều_kiện tái cấp_vốn để nhằm hỗ_trợ nguồn vốn cho vay ngành , lĩnh_vực được khuyến_khích phát_triển Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định tái cấp_vốn dưới hình_thức cho vay lại theo hồ sơ tín_dụng đối với tổ chức tín_dụng đáp_ứng đủ các điều kiện sau : - Không trong thời_gian : Được kiểm_soát đặc_biệt hoặc bị áp_dụng can_thiệp sớm hoặc bị xử_lý vi_phạm theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. - Tuân_thủ các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại khoản 1 Điều 130 Luật Các tổ_chức tín dụng 2010 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sử đổi 2017 ) và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_gian 12 tháng liên_tục trước ngày có Giấy đề_nghị vay tái cấp_vốn . - Có cam_kết về việc không có hoặc đã sử_dụng hết giấy_tờ có giá thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được sử_dụng trong các giao_dịch của Ngân_hàng Nhà_nước tại ngày có Giấy đề nghị vay tái cấp vốn và cam kết các khoản cho vay trong bảng kê hồ_sơ tín_dụng để vay tái cấp_vốn đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2019/TT-NHNN. | 20,836 | |
Cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hiện_nay như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , q: ... Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự, quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ trong quân_đội quy_định như sau : Mức phụ_cấp 1. Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với : a ) Giám_thị, Chính_trị_viên, Phó giám_thị trại_giam, trại tạm giam ; b ) Trợ_lý giam_giữ, Trợ_lý giáo_dục, Đội_trưởng, Đội phó, Tổ_trưởng, Quản_giáo, Vệ_binh, Cảnh_vệ tư_pháp, Bác_sĩ, nhân_viên quân_y khám_chữa bệnh cho phạm_nhân và bị_can ở các trại_giam, trại tạm giam. 2. Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với : Cán_bộ, chiến_sĩ trực_tiếp làm các công_việc còn lại ở các trại_giam, trại tạm giam. 3. Mức phụ_cấp 15% áp_dụng đối_với : Cán_bộ thuộc Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thi_hành án hình_sự cấp Quân_khu làm công_tác lãnh_đạo, chỉ_huy, tham_mưu, kiểm_tra công_tác trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ. 4. Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với : Cán_bộ, chiến_sĩ làm các công_việc ở các nhà tạm giữ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội quy_định như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với : a ) Giám_thị , Chính_trị_viên , Phó giám_thị trại_giam , trại tạm giam ; b ) Trợ_lý giam_giữ , Trợ_lý giáo_dục , Đội_trưởng , Đội phó , Tổ_trưởng , Quản_giáo , Vệ_binh , Cảnh_vệ tư_pháp , Bác_sĩ , nhân_viên quân_y khám_chữa bệnh cho phạm_nhân và bị_can ở các trại_giam , trại tạm giam . 2 . Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với : Cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm các công_việc còn lại ở các trại_giam , trại tạm giam . 3 . Mức phụ_cấp 15% áp_dụng đối_với : Cán_bộ thuộc Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thi_hành án hình_sự cấp Quân_khu làm công_tác lãnh_đạo , chỉ_huy , tham_mưu , kiểm_tra công_tác trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . 4 . Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với : Cán_bộ , chiến_sĩ làm các công_việc ở các nhà tạm giữ , nhà tạm giữ có buồng tạm giam . 5 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . Theo đó , Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hưởng phụ_cấp đặc_thù là 25% . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội như sau : Cách tính hưởng phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ... Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 20,837 | |
Cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hiện_nay như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , q: ... , kiểm_tra công_tác trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ. 4. Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với : Cán_bộ, chiến_sĩ làm các công_việc ở các nhà tạm giữ, nhà tạm giữ có buồng tạm giam. 5. Chế_độ phụ_cấp đặc_thù được chi_trả cùng kỳ lương, phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. Theo đó, Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hưởng phụ_cấp đặc_thù là 25%. Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự, quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ trong quân_đội như sau : Cách tính hưởng phụ_cấp 1. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm, ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ).... Như_vậy, mức phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội quy_định như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với : a ) Giám_thị , Chính_trị_viên , Phó giám_thị trại_giam , trại tạm giam ; b ) Trợ_lý giam_giữ , Trợ_lý giáo_dục , Đội_trưởng , Đội phó , Tổ_trưởng , Quản_giáo , Vệ_binh , Cảnh_vệ tư_pháp , Bác_sĩ , nhân_viên quân_y khám_chữa bệnh cho phạm_nhân và bị_can ở các trại_giam , trại tạm giam . 2 . Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với : Cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm các công_việc còn lại ở các trại_giam , trại tạm giam . 3 . Mức phụ_cấp 15% áp_dụng đối_với : Cán_bộ thuộc Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thi_hành án hình_sự cấp Quân_khu làm công_tác lãnh_đạo , chỉ_huy , tham_mưu , kiểm_tra công_tác trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . 4 . Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với : Cán_bộ , chiến_sĩ làm các công_việc ở các nhà tạm giữ , nhà tạm giữ có buồng tạm giam . 5 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . Theo đó , Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hưởng phụ_cấp đặc_thù là 25% . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội như sau : Cách tính hưởng phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ... Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 20,838 | |
Cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hiện_nay như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , q: ... chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ).... Như_vậy, mức phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm, ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội quy_định như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với : a ) Giám_thị , Chính_trị_viên , Phó giám_thị trại_giam , trại tạm giam ; b ) Trợ_lý giam_giữ , Trợ_lý giáo_dục , Đội_trưởng , Đội phó , Tổ_trưởng , Quản_giáo , Vệ_binh , Cảnh_vệ tư_pháp , Bác_sĩ , nhân_viên quân_y khám_chữa bệnh cho phạm_nhân và bị_can ở các trại_giam , trại tạm giam . 2 . Mức phụ_cấp 20% áp_dụng đối_với : Cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm các công_việc còn lại ở các trại_giam , trại tạm giam . 3 . Mức phụ_cấp 15% áp_dụng đối_với : Cán_bộ thuộc Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thi_hành án hình_sự cấp Quân_khu làm công_tác lãnh_đạo , chỉ_huy , tham_mưu , kiểm_tra công_tác trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . 4 . Mức phụ_cấp 10% áp_dụng đối_với : Cán_bộ , chiến_sĩ làm các công_việc ở các nhà tạm giữ , nhà tạm giữ có buồng tạm giam . 5 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . Theo đó , Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội hưởng phụ_cấp đặc_thù là 25% . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định cách tính hưởng phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội như sau : Cách tính hưởng phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ... Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 20,839 | |
Phụ_cấp đặc_thù đối_với Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được chi_trả khi nào ? | Theo khoản 5 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , q: ... Theo khoản 5 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội quy_định như sau : Mức phụ_cấp ... 5 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . Theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù mà Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 2 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ trực_tiếp làm công_tác thi_hành án hình_sự , quản_lý thi_hành án hình_sự và công_tác tại trạm giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ trong quân_đội quy_định như sau : Mức phụ_cấp ... 5 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . Theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù mà Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội được chi_trả cùng kỳ lương , phụ_cấp quân_hàm hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ( Hình từ Internet ) | 20,840 | |
Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Cách tính hưởng phụ_cấp 1. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm, ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 2. Khi chuyển công_tác khác mà không giữ các chức_vụ, chức_danh quy_định cho các đối_tượng tại Điều 2 Quyết_định này hoặc nghỉ chuẩn_bị hưu hoặc thôi phục_vụ trong quân_đội thì thôi hưởng phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo. 3. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp đặc_thù, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong những trường_hợp sau đây | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định như sau : Cách tính hưởng phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Khi chuyển công_tác khác mà không giữ các chức_vụ , chức_danh quy_định cho các đối_tượng tại Điều 2 Quyết_định này hoặc nghỉ chuẩn_bị hưu hoặc thôi phục_vụ trong quân_đội thì thôi hưởng phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp đặc_thù , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong những trường_hợp sau đây : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam | 20,841 | |
Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định như sau : ... d ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong những trường_hợp sau đây : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 10/2013/QĐ-TTg quy_định như sau : Cách tính hưởng phụ_cấp 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại Điều 2 Quyết_định này được tính trên mức lương cấp_bậc quân_hàm , ngạch_bậc hiện hưởng hoặc phụ_cấp quân_hàm cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Khi chuyển công_tác khác mà không giữ các chức_vụ , chức_danh quy_định cho các đối_tượng tại Điều 2 Quyết_định này hoặc nghỉ chuẩn_bị hưu hoặc thôi phục_vụ trong quân_đội thì thôi hưởng phụ_cấp đặc_thù từ tháng tiếp_theo . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp đặc_thù , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng tiền_lương theo quy_định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , Giám_thị Trại tạm giam trong Quân_đội không được hưởng phụ_cấp đặc_thù trong những trường_hợp sau đây : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam | 20,842 | |
Công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì có được thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm : ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. 2. Người đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. 3. Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên ; người đang biệt_phái. 4. Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác, trừ trường_hợp theo nguyện_vọng của công_chức. Đối_chiếu quy_định trên, những trường_hợp sau đây chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác : - Người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. - Người đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. - Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 . Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . 3 . Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên ; người đang biệt_phái . 4 . Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác , trừ trường_hợp theo nguyện_vọng của công_chức . Đối_chiếu quy_định trên , những trường_hợp sau đây chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác : - Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . - Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . - Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên ; người đang biệt_phái . - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác , trừ trường_hợp theo nguyện_vọng của công_chức . Do_đó , công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác . ( Hình từ Internet ) | 20,843 | |
Công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì có được thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm : ... , xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. - Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên ; người đang biệt_phái. - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác, trừ trường_hợp theo nguyện_vọng của công_chức. Do_đó, công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . 2 . Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . 3 . Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên ; người đang biệt_phái . 4 . Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác , trừ trường_hợp theo nguyện_vọng của công_chức . Đối_chiếu quy_định trên , những trường_hợp sau đây chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác : - Người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . - Người đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . - Người đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận ; người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên ; người đang biệt_phái . - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ; nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác , trừ trường_hợp theo nguyện_vọng của công_chức . Do_đó , công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác . ( Hình từ Internet ) | 20,844 | |
Chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được thực_hiện bằng phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý thuộc đơn_vị của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện bằng quyết_định điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Theo đó , chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được thực_hiện bằng quyết_định điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với công_chức theo quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý thuộc đơn_vị của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác được thực_hiện bằng quyết_định điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Theo đó , chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được thực_hiện bằng quyết_định điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với công_chức theo quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . | 20,845 | |
Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như s: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Cơ_quan, đơn_vị theo thẩm_quyền phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý và viên_chức trong cơ_quan, đơn_vị mình nhằm phòng_ngừa tham_nhũng. Việc luân_chuyển công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thực_hiện theo quy_định về luân_chuyển cán_bộ. 2. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải phù_hợp với quy_định của Luật Phòng, chống tham_nhũng, pháp_luật về công_chức, viên_chức và quy_định của pháp_luật liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu đấu_tranh phòng, chống tham_nhũng và bảo_đảm hiệu_quả công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân. 3. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải bảo_đảm sự bình_đẳng, khách_quan, phù_hợp với trình_độ, năng_lực, sở_trường về chuyên_môn, nghiệp_vụ của người được chuyển_đổi vị_trí công_tác, bảo_đảm hiệu_quả, tiến_độ, chất_lượng công_tác của cơ_quan, đơn_vị. 4. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải được thực_hiện theo kế_hoạch và công_khai, minh_bạch trong cơ_quan, đơn_vị. 5. Nghiêm_cấm lợi_dụng việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức, viên_chức vì vụ_lợi, để | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Cơ_quan , đơn_vị theo thẩm_quyền phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trong cơ_quan , đơn_vị mình nhằm phòng_ngừa tham_nhũng . Việc luân_chuyển công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thực_hiện theo quy_định về luân_chuyển cán_bộ . 2 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải phù_hợp với quy_định của Luật Phòng , chống tham_nhũng , pháp_luật về công_chức , viên_chức và quy_định của pháp_luật liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng và bảo_đảm hiệu_quả công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân . 3 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải bảo_đảm sự bình_đẳng , khách_quan , phù_hợp với trình_độ , năng_lực , sở_trường về chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được chuyển_đổi vị_trí công_tác , bảo_đảm hiệu_quả , tiến_độ , chất_lượng công_tác của cơ_quan , đơn_vị . 4 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải được thực_hiện theo kế_hoạch và công_khai , minh_bạch trong cơ_quan , đơn_vị . 5 . Nghiêm_cấm lợi_dụng việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức vì vụ_lợi , để trù_dập hoặc vì động_cơ cá_nhân . Theo đó , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nêu trên . | 20,846 | |
Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như s: ... công_tác phải được thực_hiện theo kế_hoạch và công_khai, minh_bạch trong cơ_quan, đơn_vị. 5. Nghiêm_cấm lợi_dụng việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức, viên_chức vì vụ_lợi, để trù_dập hoặc vì động_cơ cá_nhân. Theo đó, việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nêu trên.Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Cơ_quan, đơn_vị theo thẩm_quyền phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý và viên_chức trong cơ_quan, đơn_vị mình nhằm phòng_ngừa tham_nhũng. Việc luân_chuyển công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thực_hiện theo quy_định về luân_chuyển cán_bộ. 2. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải phù_hợp với quy_định của Luật Phòng, chống tham_nhũng, pháp_luật về công_chức, viên_chức và quy_định của pháp_luật liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu đấu_tranh phòng, chống tham_nhũng và bảo_đảm hiệu_quả công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân. 3. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải bảo_đảm sự bình_đẳng, khách_quan, phù_hợp với trình_độ, năng_lực, sở_trường về | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Cơ_quan , đơn_vị theo thẩm_quyền phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trong cơ_quan , đơn_vị mình nhằm phòng_ngừa tham_nhũng . Việc luân_chuyển công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thực_hiện theo quy_định về luân_chuyển cán_bộ . 2 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải phù_hợp với quy_định của Luật Phòng , chống tham_nhũng , pháp_luật về công_chức , viên_chức và quy_định của pháp_luật liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng và bảo_đảm hiệu_quả công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân . 3 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải bảo_đảm sự bình_đẳng , khách_quan , phù_hợp với trình_độ , năng_lực , sở_trường về chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được chuyển_đổi vị_trí công_tác , bảo_đảm hiệu_quả , tiến_độ , chất_lượng công_tác của cơ_quan , đơn_vị . 4 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải được thực_hiện theo kế_hoạch và công_khai , minh_bạch trong cơ_quan , đơn_vị . 5 . Nghiêm_cấm lợi_dụng việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức vì vụ_lợi , để trù_dập hoặc vì động_cơ cá_nhân . Theo đó , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nêu trên . | 20,847 | |
Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như s: ... , chống tham_nhũng và bảo_đảm hiệu_quả công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân. 3. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải bảo_đảm sự bình_đẳng, khách_quan, phù_hợp với trình_độ, năng_lực, sở_trường về chuyên_môn, nghiệp_vụ của người được chuyển_đổi vị_trí công_tác, bảo_đảm hiệu_quả, tiến_độ, chất_lượng công_tác của cơ_quan, đơn_vị. 4. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải được thực_hiện theo kế_hoạch và công_khai, minh_bạch trong cơ_quan, đơn_vị. 5. Nghiêm_cấm lợi_dụng việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức, viên_chức vì vụ_lợi, để trù_dập hoặc vì động_cơ cá_nhân. Theo đó, việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 161 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Cơ_quan , đơn_vị theo thẩm_quyền phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức trong cơ_quan , đơn_vị mình nhằm phòng_ngừa tham_nhũng . Việc luân_chuyển công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thực_hiện theo quy_định về luân_chuyển cán_bộ . 2 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải phù_hợp với quy_định của Luật Phòng , chống tham_nhũng , pháp_luật về công_chức , viên_chức và quy_định của pháp_luật liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng và bảo_đảm hiệu_quả công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân . 3 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải bảo_đảm sự bình_đẳng , khách_quan , phù_hợp với trình_độ , năng_lực , sở_trường về chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được chuyển_đổi vị_trí công_tác , bảo_đảm hiệu_quả , tiến_độ , chất_lượng công_tác của cơ_quan , đơn_vị . 4 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác phải được thực_hiện theo kế_hoạch và công_khai , minh_bạch trong cơ_quan , đơn_vị . 5 . Nghiêm_cấm lợi_dụng việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức vì vụ_lợi , để trù_dập hoặc vì động_cơ cá_nhân . Theo đó , việc chuyển_đổi vị_trí công_tác công_chức nữ đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân được đảm_bảo theo nguyên_tắc nêu trên . | 20,848 | |
Cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất có được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao không ? | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm :... 8. Cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( cán_bộ Lão_thành cách_mạng ), cán_bộ hoạt_động ở miền Nam suốt thời_kỳ chống Mỹ ( 1954 - 1975 ) được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội, văn hóa, khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) và được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội, văn_hoá, khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) là Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động. Theo đó, cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 hay cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : ... 8 . Cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( cán_bộ Lão_thành cách_mạng ) , cán_bộ hoạt_động ở miền Nam suốt thời_kỳ chống Mỹ ( 1954 - 1975 ) được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội , văn hóa , khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) và được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội , văn_hoá , khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) là Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động . Theo đó , cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 hay cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 20,849 | |
Cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất có được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao không ? | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Lão_thành cách_mạng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao. Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm :... 8. Cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( cán_bộ Lão_thành cách_mạng ), cán_bộ hoạt_động ở miền Nam suốt thời_kỳ chống Mỹ ( 1954 - 1975 ) được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội, văn hóa, khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) và được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội, văn_hoá, khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) là Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động. Theo đó, cán_bộ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : ... 8 . Cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( cán_bộ Lão_thành cách_mạng ) , cán_bộ hoạt_động ở miền Nam suốt thời_kỳ chống Mỹ ( 1954 - 1975 ) được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội , văn hóa , khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) và được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội , văn_hoá , khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) là Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động . Theo đó , cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 hay cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 20,850 | |
Cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất có được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao không ? | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... lên ; các nhà hoạt_động xã_hội, văn_hoá, khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) là Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động. Theo đó, cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 hay cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao. Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : ... 8 . Cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ( cán_bộ Lão_thành cách_mạng ) , cán_bộ hoạt_động ở miền Nam suốt thời_kỳ chống Mỹ ( 1954 - 1975 ) được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội , văn hóa , khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) và được tặng_thưởng Huân_chương Độc_lập hạng Nhất trở lên ; các nhà hoạt_động xã_hội , văn_hoá , khoa_học tiêu_biểu ( được tặng giải_thưởng Hồ_Chí_Minh - giải_thưởng cá_nhân ) là Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động . Theo đó , cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 hay cán_bộ Lão_thành cách_mạng khi mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) được tổ_chức Lễ tang theo nghi_thức Lễ tang Cấp cao . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 20,851 | |
Cơ_quan nào chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , chương_trình tổ_chức Lễ tang . 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang . 3 . Trường_hợp đặc_biệt , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét quyết_định . Như_vậy , cơ_quan chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng là đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ Quốc_phòng chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; Tổng_cục Chính_trị chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , chương_trình tổ_chức Lễ tang . 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang . 3 . Trường_hợp đặc_biệt , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét quyết_định . Như_vậy , cơ_quan chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng là đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương . | 20,852 | |
Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Ban Tổ_chức Lễ tang 1. Lễ tang do Bộ Quốc_phòng chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên, do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập, gồm : Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu, Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục, cơ_quan, đơn_vị, quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình người hy_sinh, từ_trần. Tuỳ theo chức_danh của người hy_sinh, từ_trần, Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là Bộ_trưởng hoặc Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc một Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương. b ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ chỉ_đạo, Điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định. c ) Ban Tổ_chức Lễ tang quyết_định thành_lập bộ_phận giúp_việc, gồm đại_diện các cơ_quan thuộc Bộ Tổng_Tham_mưu, Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục, cơ_quan, đơn_vị, quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình của người hy_sinh, từ_trần, có nhiệm_vụ giúp Ban Tổ chức Lễ tang làm công_tác phục_vụ Lễ tang. 2. Lễ tang do | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Ban Tổ_chức Lễ tang 1 . Lễ tang do Bộ Quốc_phòng chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập , gồm : Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục , cơ_quan , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình người hy_sinh , từ_trần . Tuỳ theo chức_danh của người hy_sinh , từ_trần , Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là Bộ_trưởng hoặc Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc một Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương . b ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ chỉ_đạo , Điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . c ) Ban Tổ_chức Lễ tang quyết_định thành_lập bộ_phận giúp_việc , gồm đại_diện các cơ_quan thuộc Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục , cơ_quan , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình của người hy_sinh , từ_trần , có nhiệm_vụ giúp Ban Tổ chức Lễ tang làm công_tác phục_vụ Lễ tang . 2 . Lễ tang do đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên , do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định , gồm các cơ_quan_chức_năng , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và gia_đình người hy_sinh , từ_trần ; Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là một đồng_chí Thủ_trưởng đơn_vị ; b ) Người hy_sinh , từ trần là Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng , Ủy viên Quân_uỷ_Trung_ương , Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là đồng_chí Thứ trưởng Bộ Quốc phòng - Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương Do_đó , Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có từ 10 đến 15 thành_viên do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định . | 20,853 | |
Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... cư_trú và đại_diện gia_đình của người hy_sinh, từ_trần, có nhiệm_vụ giúp Ban Tổ chức Lễ tang làm công_tác phục_vụ Lễ tang. 2. Lễ tang do đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên, do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định, gồm các cơ_quan_chức_năng, đơn_vị, quê_hương hoặc nơi cư_trú và gia_đình người hy_sinh, từ_trần ; Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là một đồng_chí Thủ_trưởng đơn_vị ; b ) Người hy_sinh, từ trần là Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng, Ủy viên Quân_uỷ_Trung_ương, Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là đồng_chí Thứ trưởng Bộ Quốc phòng - Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương Do_đó, Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có từ 10 đến 15 thành_viên do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Ban Tổ_chức Lễ tang 1 . Lễ tang do Bộ Quốc_phòng chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập , gồm : Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục , cơ_quan , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình người hy_sinh , từ_trần . Tuỳ theo chức_danh của người hy_sinh , từ_trần , Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là Bộ_trưởng hoặc Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc một Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương . b ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ chỉ_đạo , Điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . c ) Ban Tổ_chức Lễ tang quyết_định thành_lập bộ_phận giúp_việc , gồm đại_diện các cơ_quan thuộc Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục , cơ_quan , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình của người hy_sinh , từ_trần , có nhiệm_vụ giúp Ban Tổ chức Lễ tang làm công_tác phục_vụ Lễ tang . 2 . Lễ tang do đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên , do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định , gồm các cơ_quan_chức_năng , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và gia_đình người hy_sinh , từ_trần ; Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là một đồng_chí Thủ_trưởng đơn_vị ; b ) Người hy_sinh , từ trần là Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng , Ủy viên Quân_uỷ_Trung_ương , Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là đồng_chí Thứ trưởng Bộ Quốc phòng - Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương Do_đó , Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có từ 10 đến 15 thành_viên do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định . | 20,854 | |
Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có từ 10 đến 15 thành_viên do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Ban Tổ_chức Lễ tang 1 . Lễ tang do Bộ Quốc_phòng chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên , do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định thành_lập , gồm : Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục , cơ_quan , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình người hy_sinh , từ_trần . Tuỳ theo chức_danh của người hy_sinh , từ_trần , Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là Bộ_trưởng hoặc Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị hoặc một Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng là Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương . b ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ chỉ_đạo , Điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định . c ) Ban Tổ_chức Lễ tang quyết_định thành_lập bộ_phận giúp_việc , gồm đại_diện các cơ_quan thuộc Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị và các Tổng_cục , cơ_quan , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và đại_diện gia_đình của người hy_sinh , từ_trần , có nhiệm_vụ giúp Ban Tổ chức Lễ tang làm công_tác phục_vụ Lễ tang . 2 . Lễ tang do đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì a ) Ban Tổ chức Lễ tang có từ 10 ( mười ) đến 15 ( mười_lăm ) thành_viên , do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định , gồm các cơ_quan_chức_năng , đơn_vị , quê_hương hoặc nơi cư_trú và gia_đình người hy_sinh , từ_trần ; Trưởng Ban Tổ chức Lễ tang là một đồng_chí Thủ_trưởng đơn_vị ; b ) Người hy_sinh , từ trần là Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng , Ủy viên Quân_uỷ_Trung_ương , Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là đồng_chí Thứ trưởng Bộ Quốc phòng - Uỷ_viên Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương Do_đó , Ban Tổ_chức Lễ tang đối_với cán_bộ Lão_thành cách_mạng sẽ có từ 10 đến 15 thành_viên do Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì tổ_chức Lễ tang quyết_định . | 20,855 | |
Các tổ_chức nào được phép kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4. Giải thích từ_ngữ 11. Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này.... 20. Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận, phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn, thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó. ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ).... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối, các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . | 20,856 | |
Các tổ_chức nào được phép kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... tổ_chức tín_dụng được phép ).... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối, các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối.Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4. Giải thích từ_ngữ 11. Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này.... 20. Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận, phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn, thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó. ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . | 20,857 | |
Các tổ_chức nào được phép kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... như sau : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ).... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối, các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . | 20,858 | |
Cá_nhân đầu_tư kinh_doanh ngoại_hối trên sàn Forex có hợp_pháp hay không ? | Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những : ... Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ. Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn. Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua, bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ, bao_gồm tiền ăn, tiền tiêu vặt, tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài. 2. Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối, cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép | None | 1 | Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex | 20,859 | |
Cá_nhân đầu_tư kinh_doanh ngoại_hối trên sàn Forex có hợp_pháp hay không ? | Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những : ... Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối, cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng. 3. Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối. 4. Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy, có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua, bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác, dụ lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định. Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép. Theo đó, mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Sàn_Forex | None | 1 | Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex | 20,860 | |
Cá_nhân đầu_tư kinh_doanh ngoại_hối trên sàn Forex có hợp_pháp hay không ? | Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những : ... cấp phép. Theo đó, mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Sàn_Forex | None | 1 | Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex | 20,861 | |
Cá_nhân tham_gia vào sàn Forex thì có_thể chịu mức xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : ... Điều 23. Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,862 | |
Cá_nhân tham_gia vào sàn Forex thì có_thể chịu mức xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : ... trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ;... 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây... : h ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,863 | |
Cá_nhân tham_gia vào sàn Forex thì có_thể chịu mức xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : ... 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... e ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... " Như_vậy, tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau, nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân, còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ). Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ, đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,864 | |
Cá_nhân tham_gia vào sàn Forex thì có_thể chịu mức xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : ... ). Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ, đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,865 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4. Giải thích từ_ngữ 11. Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này.... 20. Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận, phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn, thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó. ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ).... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối, các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,866 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... tổ_chức tín_dụng được phép ).... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối, các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối. Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ. Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn. Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua, bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ, bao_gồm tiền ăn, tiền tiêu vặt, tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; b | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,867 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... cha hoặc mẹ, bao_gồm tiền ăn, tiền tiêu vặt, tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài. 2. Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối, cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng. 3. Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối. 4. Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy, có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua, bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác, dụ lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định. Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,868 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... một_số trường_hợp như học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác, dụ lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định. Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép. Theo đó, mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23. Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,869 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ;... 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,870 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ;... 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây... : h ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... 5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... e ) Mua, bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,871 | |
Cho em hỏi vấn_đề như sau : Hiện_tại em đang được một_số người bạn mời vào nhóm kinh_doanh Forex với cam_kết lợi_nhuận kiếm được rất lớn , em muốn biết hình_thức đầu_tư này có hợp_pháp hay không ? | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh n: ... ) ; g ) Mua, bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua, bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ;... " Như_vậy, tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau, nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân, còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ). Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ, đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối 2005 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối 2013 ) giải_thích về kinh_doanh ngoại_hối như sau : " Điều 4 . Giải thích từ_ngữ 11 . Tổ_chức tín_dụng được phép là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối theo quy_định tại Pháp_lệnh này . ... 20 . Kinh_doanh ngoại_hối là hoạt_động ngoại_hối của tổ_chức tín_dụng được phép nhằm mục_tiêu lợi_nhuận , phòng_ngừa rủi_ro và bảo_đảm an_toàn , thanh khoản cho hoạt_động của chính tổ_chức tín_dụng đó . ” Ngoài_ra tại Điều 2 Thông_tư 02/2021/TT-NHNN giải_thích tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Tại Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động ngoại_hối là các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi là tổ_chức tín_dụng được phép ) . ... " Từ các quy_định trên có_thể thấy việc kinh_doanh ngoại_hối chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cho_phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối , các tổ_chức tín_dụng bao_gồm các ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . Sàn_Forex hay các sàn khác được gọi chung là thị_trường ngoại_hối là một thị_trường phi tập_trung toàn_cầu cho việc trao_đổi các loại tiền_tệ . Những người tham_gia chính trong thị_trường này là các ngân_hàng quốc_tế lớn . Để biết cá_nhân có_thể tham_gia vào thị_trường ngoại_hối hay không ta có_thể căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 20/2 011 / TT-NHNN quy_định việc mua , bán ngoại_tệ tiền_mặt của cá_nhân với tổ_chức tín_dụng được phép do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Cá_nhân là công_dân Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép để đáp_ứng các nhu_cầu chi_tiêu của bản_thân và trẻ_em chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ , bao_gồm tiền ăn , tiền tiêu vặt , tiền đi_lại ở nước_ngoài liên_quan đến các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 2 . Đối_với các mục_đích hợp_pháp khác quy_định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Ngoại_hối , cá_nhân có_thể mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép tuỳ theo khả_năng cân_đối nguồn ngoại_tệ tiền_mặt của tổ_chức tín_dụng . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam được mua ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép phù_hợp với các quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối . 4 . Cá_nhân bán ngoại_tệ tiền_mặt tại tổ_chức tín_dụng được phép và Đại_lý đổi ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định hiện_hành về quản_lý ngoại_hối " Như_vậy , có_thể thấy đối_với cá_nhân chỉ được phép mua , bán ngoại_hối đối_với một_số trường_hợp như học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; đi công_tác , dụ lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài và một_số mục_đích hợp_pháp khác được pháp_luật quy_định . Tuy_nhiên việc cá_nhân kinh_doanh ngoại_hối lại không được pháp_luật quy_định ; việc kinh_doanh ngoại_hối ở Việt_Nam chỉ được thực_hiện bởi các tổ_chức tín_dụng được nhà_nước cấp phép . Theo đó , mọi hành_vi kinh_doanh ngoại_tệ của các cá_nhân ngoài các mục_đích nêu trên đều bị cấm và là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Sàn_Forex Căn_cứ theo Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối như sau : Điều 23 . Vi_phạm quy_định về hoạt_động ngoại_hối 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; b ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 1.000 đôla Mỹ đến dưới 10.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị dưới 1.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trong trường_hợp tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần ; ... 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây ... : h ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; i ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 10.000 đôla Mỹ đến dưới 100.000 đôla Mỹ ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... e ) Mua , bán ngoại_tệ giữa cá_nhân với nhau mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; g ) Mua , bán ngoại_tệ tại tổ_chức không được phép thu đối_ngoại tệ mà ngoại_tệ mua , bán có giá_trị từ 100.000 đôla Mỹ trở lên ( hoặc ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; ... " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ giao_dịch mà hình_thức xử_phạt xử khác nhau , nhẹ nhất_là hình_thức phạt cảnh_cáo và nặng nhất sẽ là phạt tiền lên đến 100.000.000 đồng cho hành_vi vi_phạm đối_với cá_nhân , còn đối với tổ chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Theo điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định này ) . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là tịch_thu số ngoại_tệ , đồng Việt_Nam tại điểm a khoản 9 Điều 23 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP. | 20,872 | |
Nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được bảo_vệ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò như sau : ... Bảo_vệ nguồn nước_khoáng, nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò 1. Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò nước_khoáng, nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò. 2. Vành_đai bảo_vệ nguồn nước_khoáng, nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh ( khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt và khu_vực bảo_vệ sinh_thái ) : a ) Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước, cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước. Phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm mét ( 05 m ), tính từ miệng lỗ khoan, giếng thăm_dò nước ; b ) Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. Phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn mười mét ( 10 m ), tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. 3. Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò nước_khoáng, nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố, bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. Theo đó, thì nguồn nước nóng thiên_nhiên trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò như sau : Bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò 1 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò . 2 . Vành_đai bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh ( khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt và khu_vực bảo_vệ sinh_thái ) : a ) Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước , cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước . Phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm mét ( 05 m ) , tính từ miệng lỗ khoan , giếng thăm_dò nước ; b ) Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . Phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn mười mét ( 10 m ) , tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . 3 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố , bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . Theo đó , thì nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò . - Vài đài bảo_vệ nguồn nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh : + Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước , cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước , phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm 05m , tính từ miệng lỗ khoan , giếng thăm_dò nước ; + Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt , phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn 10m , tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố , bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . ( Hình từ Internet ) | 20,873 | |
Nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được bảo_vệ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò như sau : ... trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố, bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. Theo đó, thì nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được tổ_chức, cá_nhân thăm_dò nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò. - Vài đài bảo_vệ nguồn nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh : + Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước, cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước, phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm 05m, tính từ miệng lỗ khoan, giếng thăm_dò nước ; + Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt, phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn 10m, tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. - Tổ_chức, cá_nhân thăm_dò nước_khoáng, nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố, bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò như sau : Bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò 1 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò . 2 . Vành_đai bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh ( khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt và khu_vực bảo_vệ sinh_thái ) : a ) Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước , cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước . Phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm mét ( 05 m ) , tính từ miệng lỗ khoan , giếng thăm_dò nước ; b ) Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . Phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn mười mét ( 10 m ) , tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . 3 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố , bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . Theo đó , thì nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò . - Vài đài bảo_vệ nguồn nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh : + Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước , cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước , phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm 05m , tính từ miệng lỗ khoan , giếng thăm_dò nước ; + Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt , phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn 10m , tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố , bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . ( Hình từ Internet ) | 20,874 | |
Nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được bảo_vệ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò như sau : ... phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố, bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò như sau : Bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò 1 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò . 2 . Vành_đai bảo_vệ nguồn nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh ( khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt và khu_vực bảo_vệ sinh_thái ) : a ) Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước , cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước . Phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm mét ( 05 m ) , tính từ miệng lỗ khoan , giếng thăm_dò nước ; b ) Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . Phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn mười mét ( 10 m ) , tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . 3 . Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố , bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . Theo đó , thì nguồn nước nóng thiên_nhiên trong hoạt_động thăm_dò được tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước nóng thiên_nhiên có trách_nhiệm thiết_lập vành_đai bảo_vệ nguồn nước trong quá_trình tổ_chức thi_công đề_án thăm_dò . - Vài đài bảo_vệ nguồn nước nóng thiên_nhiên được chia làm hai khu bảo_hộ vệ_sinh : + Khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt được xác_lập ngay tại nơi lộ nước , cụ_thể là phạm_vi khu_vực bố_trí các lỗ khoan hoặc giếng thăm_dò nước , phạm_vi khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt không nhỏ hơn năm 05m , tính từ miệng lỗ khoan , giếng thăm_dò nước ; + Khu_vực bảo_vệ sinh_thái được xác_định liền kề với khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt , phạm_vi khu_vực bảo_vệ sinh_thái không nhỏ hơn 10m , tính từ mép ngoài của khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . - Tổ_chức , cá_nhân thăm_dò nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên phải lập phương_án hoặc giải_pháp bảo_vệ nguồn nước trong phạm_vi vành_đai bảo_vệ nguồn nước ; phải xây_dựng công_trình kiên_cố hoặc bán kiên_cố , bảo_vệ nguồn nước trong khu_vực bảo_vệ nghiêm_ngặt . ( Hình từ Internet ) | 20,875 | |
Tài_nguyên nước nóng thiên_nhiên được chia thành bao_nhiêu cấp ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên dự_tính như sau : ... Phân_cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên dự_tính 1 . Cơ_sở phân_cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên : a ) Cấu_tạo địa_chất , điều_kiện địa_chất thuỷ_văn và thuỷ địa_nhiệt của mỏ ; b ) Chất_lượng nước ; c ) Điều_kiện khai_thác bao_gồm : hệ_thống khai_thác , mức_độ ổn_định của lưu_lượng và mực nước trong các lỗ khoan , sự ăn_mòn , mức_độ lắng muối và tính liên_tục trong khai_thác nước . 2 . Trữ_lượng và tài_nguyên dự_tính nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên được chia thành các cấp như sau : a ) Cấp trữ_lượng gồm : trữ_lượng khai_thác cấp A , trữ_lượng thăm_dò cấp B ; b ) Cấp tài_nguyên dự_tính gồm : tài_nguyên dự_tính cấp C1 , tài_nguyên dự_tính cấp C 2 . … Theo đó , tài_nguyên nước nóng thiên_nhiên được chia thành 02 cấp : cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên dự_tính : - Cấp trữ_lượng gồm : trữ_lượng khai_thác cấp A , trữ_lượng thăm_dò cấp B ; - Cấp tài_nguyên dự_tính gồm : tài_nguyên dự_tính cấp C1 , tài_nguyên dự_tính cấp C 2 . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về phân_cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên dự_tính như sau : Phân_cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên dự_tính 1 . Cơ_sở phân_cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên : a ) Cấu_tạo địa_chất , điều_kiện địa_chất thuỷ_văn và thuỷ địa_nhiệt của mỏ ; b ) Chất_lượng nước ; c ) Điều_kiện khai_thác bao_gồm : hệ_thống khai_thác , mức_độ ổn_định của lưu_lượng và mực nước trong các lỗ khoan , sự ăn_mòn , mức_độ lắng muối và tính liên_tục trong khai_thác nước . 2 . Trữ_lượng và tài_nguyên dự_tính nước_khoáng , nước nóng thiên_nhiên được chia thành các cấp như sau : a ) Cấp trữ_lượng gồm : trữ_lượng khai_thác cấp A , trữ_lượng thăm_dò cấp B ; b ) Cấp tài_nguyên dự_tính gồm : tài_nguyên dự_tính cấp C1 , tài_nguyên dự_tính cấp C 2 . … Theo đó , tài_nguyên nước nóng thiên_nhiên được chia thành 02 cấp : cấp trữ_lượng và cấp tài_nguyên dự_tính : - Cấp trữ_lượng gồm : trữ_lượng khai_thác cấp A , trữ_lượng thăm_dò cấp B ; - Cấp tài_nguyên dự_tính gồm : tài_nguyên dự_tính cấp C1 , tài_nguyên dự_tính cấp C 2 . | 20,876 | |
Đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A như sau : ... Đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A 1. Yêu_cầu về đánh_giá địa_chất, địa_chất thuỷ_văn : a ) Xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng, sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước, vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; b ) Xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; c ) Xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước, vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt, mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng, nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng, nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt, trong trường_hợp mỏ đơn_giản, gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; d ) Xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng, nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; đ ) Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; e ) Xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A như sau : Đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A 1 . Yêu_cầu về đánh_giá địa_chất , địa_chất thuỷ_văn : a ) Xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng , sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước , vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; b ) Xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; c ) Xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước , vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt , mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng , nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng , nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt , trong trường_hợp mỏ đơn_giản , gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; d ) Xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng , nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; đ ) Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; e ) Xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có yêu_cầu sau : - Phải xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng , sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước , vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; - Phải xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; - Phải xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước , vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt , mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng , nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng , nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt , trong trường_hợp mỏ đơn_giản , gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; - Phải xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng , nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; - Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; - Phải xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó . | 20,877 | |
Đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A như sau : ... 05 ) năm thuỷ_văn ; e ) Xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có yêu_cầu sau : - Phải xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng, sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước, vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; - Phải xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; - Phải xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước, vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt, mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng, nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng, nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt, trong trường_hợp mỏ đơn_giản, gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; - Phải xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng, nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; - Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; - Phải | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A như sau : Đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A 1 . Yêu_cầu về đánh_giá địa_chất , địa_chất thuỷ_văn : a ) Xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng , sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước , vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; b ) Xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; c ) Xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước , vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt , mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng , nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng , nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt , trong trường_hợp mỏ đơn_giản , gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; d ) Xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng , nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; đ ) Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; e ) Xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có yêu_cầu sau : - Phải xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng , sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước , vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; - Phải xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; - Phải xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước , vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt , mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng , nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng , nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt , trong trường_hợp mỏ đơn_giản , gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; - Phải xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng , nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; - Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; - Phải xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó . | 20,878 | |
Đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A như sau : ... giữa nước_khoáng, nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; - Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; - Phải xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 52/2014/TT-BTNMT , có quy_định về đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A như sau : Đánh_giá trữ_lượng khai_thác cấp A 1 . Yêu_cầu về đánh_giá địa_chất , địa_chất thuỷ_văn : a ) Xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng , sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước , vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; b ) Xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; c ) Xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước , vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt , mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng , nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng , nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt , trong trường_hợp mỏ đơn_giản , gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; d ) Xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng , nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; đ ) Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; e ) Xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đánh_giá địa_chất trữ_lượng khai_thác nước nóng thiên_nhiên cấp A có yêu_cầu sau : - Phải xác_định rõ cấu_tạo địa_chất tầng chứa nước_khoáng , sự phân_bố và chiều dày các lớp cách nước , vai_trò địa_chất thuỷ_văn của các đới phá_huỷ đứt_gãy ; - Phải xác_định được giá_trị áp_lực của các tầng chứa nước ; điều_kiện cung_cấp của tầng chứa nước và khả_năng phục_hồi trữ_lượng khai_thác ; - Phải xác_định được ranh_giới các tầng chứa nước , vị_trí các hồ_chứa_nước và các dòng_chảy trên mặt , mức_độ quan_hệ thuỷ_lực giữa chúng với nước_khoáng , nước nóng ; sự phân_bố của miền thoát nước_khoáng , nước nóng trên bản_đồ và mặt_cắt , trong trường_hợp mỏ đơn_giản , gồm cả vị_trí miền cung_cấp ; - Phải xác_định quan_hệ giữa tầng chứa nước với các tầng bên trên và bên dưới ; quan_hệ thuỷ_lực giữa nước_khoáng , nước nóng với nước của các tầng chứa nước khác và nước mặt ; - Quan_trắc động_thái nước tối_thiểu năm ( 05 ) năm thuỷ_văn ; - Phải xác_định được các nguồn hình_thành trữ_lượng khai_thác và đánh_giá định_lượng các nguồn đó . | 20,879 | |
Chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung và các nguyên_tắc cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... 2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định thì : 4 Nguyên_tắc Chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể như sau : a ) duy_trì và tăng cường độ_phì của đất tự_nhiên, sự ổn_định và độ tơi xốp của đất, chống xói_mòn đất ; b ) giảm_thiểu việc sử_dụng các nguồn tài_nguyên không tái_tạo và các vật_tư, nguyên_liệu đầu_vào không có nguồn_gốc nông_nghiệp ; c ) tái_chế các chất_thải và phụ_phẩm có nguồn_gốc thực_vật và động_vật làm nguyên_liệu đầu_vào cho chăn_nuôi ; d ) có tính đến cân_bằng sinh_thái tại khu_vực sản_xuất ; e ) duy_trì sức_khoẻ động_vật bằng cách khuyến_khích bảo_vệ miễn_dịch tự_nhiên của động_vật, cũng như lựa_chọn giống vật_nuôi và phương_thức chăn_nuôi thích_hợp ; f ) sử_dụng phương_thức chăn_nuôi phù_hợp với khu_vực chăn_nuôi ; g ) đảm_bảo quyền động_vật theo các nhu_cầu cụ_thể của từng loài vật_nuôi ; h ) khuyến_khích sản_xuất các sản_phẩm từ động_vật được nuôi hữu_cơ ngay từ khi mới sinh và trong toàn_bộ quãng thời_gian sống ; i ) lựa_chọn giống vật_nuôi theo khả_năng thích_ứng của vật_nuôi với điều_kiện địa_phương | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định thì : 4 Nguyên_tắc Chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể như sau : a ) duy_trì và tăng cường độ_phì của đất tự_nhiên , sự ổn_định và độ tơi xốp của đất , chống xói_mòn đất ; b ) giảm_thiểu việc sử_dụng các nguồn tài_nguyên không tái_tạo và các vật_tư , nguyên_liệu đầu_vào không có nguồn_gốc nông_nghiệp ; c ) tái_chế các chất_thải và phụ_phẩm có nguồn_gốc thực_vật và động_vật làm nguyên_liệu đầu_vào cho chăn_nuôi ; d ) có tính đến cân_bằng sinh_thái tại khu_vực sản_xuất ; e ) duy_trì sức_khoẻ động_vật bằng cách khuyến_khích bảo_vệ miễn_dịch tự_nhiên của động_vật , cũng như lựa_chọn giống vật_nuôi và phương_thức chăn_nuôi thích_hợp ; f ) sử_dụng phương_thức chăn_nuôi phù_hợp với khu_vực chăn_nuôi ; g ) đảm_bảo quyền động_vật theo các nhu_cầu cụ_thể của từng loài vật_nuôi ; h ) khuyến_khích sản_xuất các sản_phẩm từ động_vật được nuôi hữu_cơ ngay từ khi mới sinh và trong toàn_bộ quãng thời_gian sống ; i ) lựa_chọn giống vật_nuôi theo khả_năng thích_ứng của vật_nuôi với điều_kiện địa_phương , sức_sống và khả_năng đề_kháng với bệnh_tật hoặc các vấn_đề sức_khoẻ ; j ) sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi hữu_cơ chứa các thành_phần thu được từ canh_tác hữu_cơ , trong trường_hợp sử_dụng các thành_phần không có nguồn_gốc nông_nghiệp thì các thành_phần này phải có nguồn_gốc thiên_nhiên ; k ) áp_dụng các biện_pháp chăn_nuôi , tăng_cường hệ_thống miễn_dịch và tăng_cường phòng_vệ tự_nhiên chống lại bệnh_tật , đặc_biệt là cho vật_nuôi vận_động thường_xuyên và cho tiếp_cận các khu_vực ngoài_trời và đồng_cỏ , khi thích_hợp . Theo đó , chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể tại Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 . Chăn_nuôi hữu_cơ ( Hình từ Internet ) | 20,880 | |
Chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung và các nguyên_tắc cụ_thể như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... các sản_phẩm từ động_vật được nuôi hữu_cơ ngay từ khi mới sinh và trong toàn_bộ quãng thời_gian sống ; i ) lựa_chọn giống vật_nuôi theo khả_năng thích_ứng của vật_nuôi với điều_kiện địa_phương, sức_sống và khả_năng đề_kháng với bệnh_tật hoặc các vấn_đề sức_khoẻ ; j ) sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi hữu_cơ chứa các thành_phần thu được từ canh_tác hữu_cơ, trong trường_hợp sử_dụng các thành_phần không có nguồn_gốc nông_nghiệp thì các thành_phần này phải có nguồn_gốc thiên_nhiên ; k ) áp_dụng các biện_pháp chăn_nuôi, tăng_cường hệ_thống miễn_dịch và tăng_cường phòng_vệ tự_nhiên chống lại bệnh_tật, đặc_biệt là cho vật_nuôi vận_động thường_xuyên và cho tiếp_cận các khu_vực ngoài_trời và đồng_cỏ, khi thích_hợp. Theo đó, chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể tại Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017. Chăn_nuôi hữu_cơ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định thì : 4 Nguyên_tắc Chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể như sau : a ) duy_trì và tăng cường độ_phì của đất tự_nhiên , sự ổn_định và độ tơi xốp của đất , chống xói_mòn đất ; b ) giảm_thiểu việc sử_dụng các nguồn tài_nguyên không tái_tạo và các vật_tư , nguyên_liệu đầu_vào không có nguồn_gốc nông_nghiệp ; c ) tái_chế các chất_thải và phụ_phẩm có nguồn_gốc thực_vật và động_vật làm nguyên_liệu đầu_vào cho chăn_nuôi ; d ) có tính đến cân_bằng sinh_thái tại khu_vực sản_xuất ; e ) duy_trì sức_khoẻ động_vật bằng cách khuyến_khích bảo_vệ miễn_dịch tự_nhiên của động_vật , cũng như lựa_chọn giống vật_nuôi và phương_thức chăn_nuôi thích_hợp ; f ) sử_dụng phương_thức chăn_nuôi phù_hợp với khu_vực chăn_nuôi ; g ) đảm_bảo quyền động_vật theo các nhu_cầu cụ_thể của từng loài vật_nuôi ; h ) khuyến_khích sản_xuất các sản_phẩm từ động_vật được nuôi hữu_cơ ngay từ khi mới sinh và trong toàn_bộ quãng thời_gian sống ; i ) lựa_chọn giống vật_nuôi theo khả_năng thích_ứng của vật_nuôi với điều_kiện địa_phương , sức_sống và khả_năng đề_kháng với bệnh_tật hoặc các vấn_đề sức_khoẻ ; j ) sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi hữu_cơ chứa các thành_phần thu được từ canh_tác hữu_cơ , trong trường_hợp sử_dụng các thành_phần không có nguồn_gốc nông_nghiệp thì các thành_phần này phải có nguồn_gốc thiên_nhiên ; k ) áp_dụng các biện_pháp chăn_nuôi , tăng_cường hệ_thống miễn_dịch và tăng_cường phòng_vệ tự_nhiên chống lại bệnh_tật , đặc_biệt là cho vật_nuôi vận_động thường_xuyên và cho tiếp_cận các khu_vực ngoài_trời và đồng_cỏ , khi thích_hợp . Theo đó , chăn_nuôi hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể tại Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 . Chăn_nuôi hữu_cơ ( Hình từ Internet ) | 20,881 | |
Trong chăn_nuôi hữu_cơ , đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng , các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến phải đáp_ứng các tiêu_chí gì ? | Theo tiểu_mục 5.1.4.7.2 , tiểu_mục 5.1.4.7.3 Mục 5.1.4.7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... 2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Các chất sử_dụng làm nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi, phụ_gia thức_ăn chăn_nuôi, chất hỗ_trợ chế_biến và các chất dinh_dưỡng phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây :... 5.1.4.7.2 Tiêu_chí đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng : a ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc thực_vật từ các nguồn không hữu_cơ chỉ được dùng theo các điều_kiện nêu trong 5.1.4.2 và 5.1.4.4 nếu chúng được sản_xuất mà không dùng các dung_môi hoá_học hoặc xử_lý bằng hoá_chất ; b ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ khoáng_chất, các nguyên_tố vi_lượng, vitamin, tiền chất vitamin chỉ được dùng nếu chúng có nguồn_gốc tự_nhiên. Nếu cung_cấp các chất này trong giai_đoạn ngắn hoặc trong điều_kiện bắt_buộc, có_thể dùng các nguyên_liệu tổng_hợp nếu chúng có nguồn_gốc và quá_trình sản_xuất rõ_ràng. c ) Không nên sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ động_vật, trừ sữa và các sản_phẩm sữa, thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản. Đối_với các loài nhai_lại, không được sử_dụng thức_ăn từ động_vật_có_vú, trừ sữa và các sản_phẩm sữa. d ) Không | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1.4.7.2 , tiểu_mục 5.1.4.7.3 Mục 5.1.4.7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Các chất sử_dụng làm nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi , phụ_gia thức_ăn chăn_nuôi , chất hỗ_trợ chế_biến và các chất dinh_dưỡng phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : ... 5.1.4.7.2 Tiêu_chí đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng : a ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc thực_vật từ các nguồn không hữu_cơ chỉ được dùng theo các điều_kiện nêu trong 5.1.4.2 và 5.1.4.4 nếu chúng được sản_xuất mà không dùng các dung_môi hoá_học hoặc xử_lý bằng hoá_chất ; b ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ khoáng_chất , các nguyên_tố vi_lượng , vitamin , tiền chất vitamin chỉ được dùng nếu chúng có nguồn_gốc tự_nhiên . Nếu cung_cấp các chất này trong giai_đoạn ngắn hoặc trong điều_kiện bắt_buộc , có_thể dùng các nguyên_liệu tổng_hợp nếu chúng có nguồn_gốc và quá_trình sản_xuất rõ_ràng . c ) Không nên sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ động_vật , trừ sữa và các sản_phẩm sữa , thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản . Đối_với các loài nhai_lại , không được sử_dụng thức_ăn từ động_vật_có_vú , trừ sữa và các sản_phẩm sữa . d ) Không được dùng các hợp_chất nitơ tổng_hợp hoặc nitơ phi protein . 5.1.4.7.3 Tiêu_chí đối_với các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến a ) Chất liên_kết , chất chống vón cục , chất nhũ hoá , chất ổn_định , chất làm đặc , chất hoạt_động bề_mặt , chất đông tụ : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; b ) Chất chống ôxy hoá : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; c ) Chất bảo_quản : chỉ sử_dụng các axit có nguồn_gốc tự_nhiên ; d ) Chất tạo màu , chất tạo hương , chất kích_thích ăn ngon_miệng : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; e ) Probiotic , enzym và vi_sinh_vật : được phép dùng ; f ) Thuốc kháng_sinh , thuốc trị cầu trùng , thuốc trị bệnh , chất kích_thích tăng_trưởng hoặc bất_cứ chất nào nhằm kích_thích sinh_trưởng hoặc kích_thích sinh_sản đều không được dùng làm thức_ăn chăn_nuôi . | 20,882 | |
Trong chăn_nuôi hữu_cơ , đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng , các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến phải đáp_ứng các tiêu_chí gì ? | Theo tiểu_mục 5.1.4.7.2 , tiểu_mục 5.1.4.7.3 Mục 5.1.4.7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... các sản_phẩm sữa, thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản. Đối_với các loài nhai_lại, không được sử_dụng thức_ăn từ động_vật_có_vú, trừ sữa và các sản_phẩm sữa. d ) Không được dùng các hợp_chất nitơ tổng_hợp hoặc nitơ phi protein. 5.1.4.7.3 Tiêu_chí đối_với các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến a ) Chất liên_kết, chất chống vón cục, chất nhũ hoá, chất ổn_định, chất làm đặc, chất hoạt_động bề_mặt, chất đông tụ : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; b ) Chất chống ôxy hoá : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; c ) Chất bảo_quản : chỉ sử_dụng các axit có nguồn_gốc tự_nhiên ; d ) Chất tạo màu, chất tạo hương, chất kích_thích ăn ngon_miệng : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; e ) Probiotic, enzym và vi_sinh_vật : được phép dùng ; f ) Thuốc kháng_sinh, thuốc trị cầu trùng, thuốc trị bệnh, chất kích_thích tăng_trưởng hoặc bất_cứ chất nào nhằm kích_thích sinh_trưởng hoặc kích_thích sinh_sản đều không được dùng làm thức_ăn chăn_nuôi. | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1.4.7.2 , tiểu_mục 5.1.4.7.3 Mục 5.1.4.7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Các chất sử_dụng làm nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi , phụ_gia thức_ăn chăn_nuôi , chất hỗ_trợ chế_biến và các chất dinh_dưỡng phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : ... 5.1.4.7.2 Tiêu_chí đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng : a ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc thực_vật từ các nguồn không hữu_cơ chỉ được dùng theo các điều_kiện nêu trong 5.1.4.2 và 5.1.4.4 nếu chúng được sản_xuất mà không dùng các dung_môi hoá_học hoặc xử_lý bằng hoá_chất ; b ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ khoáng_chất , các nguyên_tố vi_lượng , vitamin , tiền chất vitamin chỉ được dùng nếu chúng có nguồn_gốc tự_nhiên . Nếu cung_cấp các chất này trong giai_đoạn ngắn hoặc trong điều_kiện bắt_buộc , có_thể dùng các nguyên_liệu tổng_hợp nếu chúng có nguồn_gốc và quá_trình sản_xuất rõ_ràng . c ) Không nên sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ động_vật , trừ sữa và các sản_phẩm sữa , thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản . Đối_với các loài nhai_lại , không được sử_dụng thức_ăn từ động_vật_có_vú , trừ sữa và các sản_phẩm sữa . d ) Không được dùng các hợp_chất nitơ tổng_hợp hoặc nitơ phi protein . 5.1.4.7.3 Tiêu_chí đối_với các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến a ) Chất liên_kết , chất chống vón cục , chất nhũ hoá , chất ổn_định , chất làm đặc , chất hoạt_động bề_mặt , chất đông tụ : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; b ) Chất chống ôxy hoá : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; c ) Chất bảo_quản : chỉ sử_dụng các axit có nguồn_gốc tự_nhiên ; d ) Chất tạo màu , chất tạo hương , chất kích_thích ăn ngon_miệng : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; e ) Probiotic , enzym và vi_sinh_vật : được phép dùng ; f ) Thuốc kháng_sinh , thuốc trị cầu trùng , thuốc trị bệnh , chất kích_thích tăng_trưởng hoặc bất_cứ chất nào nhằm kích_thích sinh_trưởng hoặc kích_thích sinh_sản đều không được dùng làm thức_ăn chăn_nuôi . | 20,883 | |
Trong chăn_nuôi hữu_cơ , đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng , các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến phải đáp_ứng các tiêu_chí gì ? | Theo tiểu_mục 5.1.4.7.2 , tiểu_mục 5.1.4.7.3 Mục 5.1.4.7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... thuốc trị bệnh, chất kích_thích tăng_trưởng hoặc bất_cứ chất nào nhằm kích_thích sinh_trưởng hoặc kích_thích sinh_sản đều không được dùng làm thức_ăn chăn_nuôi. | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1.4.7.2 , tiểu_mục 5.1.4.7.3 Mục 5.1.4.7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Các chất sử_dụng làm nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi , phụ_gia thức_ăn chăn_nuôi , chất hỗ_trợ chế_biến và các chất dinh_dưỡng phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : ... 5.1.4.7.2 Tiêu_chí đối_với nguyên_liệu thức_ăn chăn_nuôi và các chất dinh_dưỡng : a ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc thực_vật từ các nguồn không hữu_cơ chỉ được dùng theo các điều_kiện nêu trong 5.1.4.2 và 5.1.4.4 nếu chúng được sản_xuất mà không dùng các dung_môi hoá_học hoặc xử_lý bằng hoá_chất ; b ) Thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ khoáng_chất , các nguyên_tố vi_lượng , vitamin , tiền chất vitamin chỉ được dùng nếu chúng có nguồn_gốc tự_nhiên . Nếu cung_cấp các chất này trong giai_đoạn ngắn hoặc trong điều_kiện bắt_buộc , có_thể dùng các nguyên_liệu tổng_hợp nếu chúng có nguồn_gốc và quá_trình sản_xuất rõ_ràng . c ) Không nên sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi có nguồn_gốc từ động_vật , trừ sữa và các sản_phẩm sữa , thuỷ_sản và sản_phẩm thuỷ_sản . Đối_với các loài nhai_lại , không được sử_dụng thức_ăn từ động_vật_có_vú , trừ sữa và các sản_phẩm sữa . d ) Không được dùng các hợp_chất nitơ tổng_hợp hoặc nitơ phi protein . 5.1.4.7.3 Tiêu_chí đối_với các chất phụ_gia và các chất hỗ_trợ chế_biến a ) Chất liên_kết , chất chống vón cục , chất nhũ hoá , chất ổn_định , chất làm đặc , chất hoạt_động bề_mặt , chất đông tụ : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; b ) Chất chống ôxy hoá : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; c ) Chất bảo_quản : chỉ sử_dụng các axit có nguồn_gốc tự_nhiên ; d ) Chất tạo màu , chất tạo hương , chất kích_thích ăn ngon_miệng : chỉ sử_dụng các chất có nguồn_gốc tự_nhiên ; e ) Probiotic , enzym và vi_sinh_vật : được phép dùng ; f ) Thuốc kháng_sinh , thuốc trị cầu trùng , thuốc trị bệnh , chất kích_thích tăng_trưởng hoặc bất_cứ chất nào nhằm kích_thích sinh_trưởng hoặc kích_thích sinh_sản đều không được dùng làm thức_ăn chăn_nuôi . | 20,884 | |
Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Mục 5.1.5.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... 2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Quản_lý sức_khoẻ vật_nuôi 5.1.5.1 Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc sau đây : a ) Chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo 5.1.3.1 ; b ) Áp_dụng các biện_pháp thực_hành chăn_nuôi phù_hợp với yêu_cầu của mỗi loài, tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh ; c ) Dùng thức_ăn hữu_cơ có chất_lượng tốt, kết_hợp với việc cho vật_nuôi thường_xuyên vận_động và để chúng được tiếp_xúc với đồng_cỏ và / hoặc khu vận_động ngoài_trời nhằm tăng miễn_dịch tự_nhiên của vật_nuôi ; d ) Bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ. Mức tối_đa số_lượng vật_nuôi tương_đương với lượng phân chứa 170 kg nitơ / ha / năm theo quy_định tại Bảng A. 3 của Phụ_lục A ; e ) Áp_dụng các biện_pháp an_toàn sinh_học như vệ_sinh động_vật, sử_dụng vacxin, sử_dụng các dịch chiết sinh_học, kiểm_dịch động_vật nhiễm_bệnh, kiểm_dịch vật_nuôi mới... Trong việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc đó là chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo Mục 5.@@ | None | 1 | Theo Mục 5.1.5.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Quản_lý sức_khoẻ vật_nuôi 5.1.5.1 Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc sau đây : a ) Chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo 5.1.3.1 ; b ) Áp_dụng các biện_pháp thực_hành chăn_nuôi phù_hợp với yêu_cầu của mỗi loài , tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh ; c ) Dùng thức_ăn hữu_cơ có chất_lượng tốt , kết_hợp với việc cho vật_nuôi thường_xuyên vận_động và để chúng được tiếp_xúc với đồng_cỏ và / hoặc khu vận_động ngoài_trời nhằm tăng miễn_dịch tự_nhiên của vật_nuôi ; d ) Bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ . Mức tối_đa số_lượng vật_nuôi tương_đương với lượng phân chứa 170 kg nitơ / ha / năm theo quy_định tại Bảng A. 3 của Phụ_lục A ; e ) Áp_dụng các biện_pháp an_toàn sinh_học như vệ_sinh động_vật , sử_dụng vacxin , sử_dụng các dịch chiết sinh_học , kiểm_dịch động_vật nhiễm_bệnh , kiểm_dịch vật_nuôi mới ... Trong việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc đó là chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo Mục 5.1.3.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 , tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh , bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ , ... | 20,885 | |
Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Mục 5.1.5.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... chiết sinh_học, kiểm_dịch động_vật nhiễm_bệnh, kiểm_dịch vật_nuôi mới... Trong việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc đó là chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo Mục 5.1.3.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017, tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh, bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ,...2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Quản_lý sức_khoẻ vật_nuôi 5.1.5.1 Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc sau đây : a ) Chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo 5.1.3.1 ; b ) Áp_dụng các biện_pháp thực_hành chăn_nuôi phù_hợp với yêu_cầu của mỗi loài, tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh ; c ) Dùng thức_ăn hữu_cơ có chất_lượng tốt, kết_hợp với việc cho vật_nuôi thường_xuyên vận_động và để chúng được tiếp_xúc với đồng_cỏ và / hoặc khu vận_động ngoài_trời nhằm tăng miễn_dịch tự_nhiên của vật_nuôi ; d ) Bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ. Mức tối_đa số_lượng | None | 1 | Theo Mục 5.1.5.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Quản_lý sức_khoẻ vật_nuôi 5.1.5.1 Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc sau đây : a ) Chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo 5.1.3.1 ; b ) Áp_dụng các biện_pháp thực_hành chăn_nuôi phù_hợp với yêu_cầu của mỗi loài , tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh ; c ) Dùng thức_ăn hữu_cơ có chất_lượng tốt , kết_hợp với việc cho vật_nuôi thường_xuyên vận_động và để chúng được tiếp_xúc với đồng_cỏ và / hoặc khu vận_động ngoài_trời nhằm tăng miễn_dịch tự_nhiên của vật_nuôi ; d ) Bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ . Mức tối_đa số_lượng vật_nuôi tương_đương với lượng phân chứa 170 kg nitơ / ha / năm theo quy_định tại Bảng A. 3 của Phụ_lục A ; e ) Áp_dụng các biện_pháp an_toàn sinh_học như vệ_sinh động_vật , sử_dụng vacxin , sử_dụng các dịch chiết sinh_học , kiểm_dịch động_vật nhiễm_bệnh , kiểm_dịch vật_nuôi mới ... Trong việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc đó là chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo Mục 5.1.3.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 , tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh , bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ , ... | 20,886 | |
Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Mục 5.1.5.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3: ... ngoài_trời nhằm tăng miễn_dịch tự_nhiên của vật_nuôi ; d ) Bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ. Mức tối_đa số_lượng vật_nuôi tương_đương với lượng phân chứa 170 kg nitơ / ha / năm theo quy_định tại Bảng A. 3 của Phụ_lục A ; e ) Áp_dụng các biện_pháp an_toàn sinh_học như vệ_sinh động_vật, sử_dụng vacxin, sử_dụng các dịch chiết sinh_học, kiểm_dịch động_vật nhiễm_bệnh, kiểm_dịch vật_nuôi mới... Trong việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc đó là chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo Mục 5.1.3.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017, tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh, bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ,... | None | 1 | Theo Mục 5.1.5.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 3 : Chăn_nuôi hữu_cơ quy_định như sau : Quản_lý sức_khoẻ vật_nuôi 5.1.5.1 Việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc sau đây : a ) Chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo 5.1.3.1 ; b ) Áp_dụng các biện_pháp thực_hành chăn_nuôi phù_hợp với yêu_cầu của mỗi loài , tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh ; c ) Dùng thức_ăn hữu_cơ có chất_lượng tốt , kết_hợp với việc cho vật_nuôi thường_xuyên vận_động và để chúng được tiếp_xúc với đồng_cỏ và / hoặc khu vận_động ngoài_trời nhằm tăng miễn_dịch tự_nhiên của vật_nuôi ; d ) Bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ . Mức tối_đa số_lượng vật_nuôi tương_đương với lượng phân chứa 170 kg nitơ / ha / năm theo quy_định tại Bảng A. 3 của Phụ_lục A ; e ) Áp_dụng các biện_pháp an_toàn sinh_học như vệ_sinh động_vật , sử_dụng vacxin , sử_dụng các dịch chiết sinh_học , kiểm_dịch động_vật nhiễm_bệnh , kiểm_dịch vật_nuôi mới ... Trong việc phòng_bệnh trong chăn_nuôi hữu_cơ cần dựa trên những nguyên_tắc đó là chọn các giống vật_nuôi thích_hợp theo Mục 5.1.3.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 3:2 017 , tăng_cường sức đề_kháng và việc phòng_bệnh , bảo_đảm mật_độ nuôi_thả vật_nuôi thích_hợp nhằm tránh số_lượng quá đông và tránh gây ra các vấn_đề về sức_khoẻ , ... | 20,887 | |
Tổ_chức có trách_nhiệm báo_cáo các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Luật Khoáng_sản 2010 về trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khoáng_sản như sau : ... Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khoáng_sản có trách_nhiệm : a ) Khi thăm_dò khoáng_sản phải đánh_giá tổng_hợp và báo_cáo đầy_đủ các loại khoáng_sản phát_hiện được trong khu_vực thăm_dò cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Khi khai_thác khoáng_sản phải áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , phù_hợp với quymô , đặc_điểm từng mỏ , loại khoáng_sản để thu_hồi tối_đa các loại khoáng_sản được phép khai_thác ; nếu phát_hiện khoáng_sản mới phải báo_cáo ngay cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; quản_lý , bảo_vệ khoáng_sản đã khai_thác nhưng chưa sử_dụng hoặc khoáng_sản chưa thu_hồi được . ... Theo quy_định trên , tổ_chức có trách_nhiệm báo_cáo các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép . Khu_vực thăm_dò khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Luật Khoáng_sản 2010 về trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khoáng_sản như sau : Trách_nhiệm bảo_vệ khoáng_sản của tổ_chức , cá_nhân 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động khoáng_sản có trách_nhiệm : a ) Khi thăm_dò khoáng_sản phải đánh_giá tổng_hợp và báo_cáo đầy_đủ các loại khoáng_sản phát_hiện được trong khu_vực thăm_dò cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Khi khai_thác khoáng_sản phải áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , phù_hợp với quymô , đặc_điểm từng mỏ , loại khoáng_sản để thu_hồi tối_đa các loại khoáng_sản được phép khai_thác ; nếu phát_hiện khoáng_sản mới phải báo_cáo ngay cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; quản_lý , bảo_vệ khoáng_sản đã khai_thác nhưng chưa sử_dụng hoặc khoáng_sản chưa thu_hồi được . ... Theo quy_định trên , tổ_chức có trách_nhiệm báo_cáo các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép . Khu_vực thăm_dò khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | 20,888 | |
Báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản như sau : ... Vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực điều_tra, đánh_giá khoáng_sản, thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép.... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi, thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực điều_tra , đánh_giá khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép . ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . | 20,889 | |
Báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản như sau : ... tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo. Vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực điều_tra, đánh_giá khoáng_sản, thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép.... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi, thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực điều_tra , đánh_giá khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép . ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . | 20,890 | |
Báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản như sau : ... như đối_với mức phạt của cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 52 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm các quy_định khác trong khai_thác khoáng_sản 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực điều_tra , đánh_giá khoáng_sản , thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép . ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính như sau : Áp_dụng mức phạt tiền trong xử_phạt hành_chính 1 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo . | 20,891 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản không ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chu: ... Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường... 2. Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở, Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này, cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này.... Như_vậy, tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này , cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như_vậy , tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức này . | 20,892 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản không ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chu: ... ... Như_vậy, tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức này.Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường... 2. Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở, Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này, cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này , cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như_vậy , tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức này . | 20,893 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản không ? | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chu: ... thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này.... Như_vậy, tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức này. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 63 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 29 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm quền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra chuyên_ngành tài_nguyên và môi_trường ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành do Giám_đốc Sở , Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thanh_tra và thành_lập Đoàn thanh_tra có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này , cụ_thể như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . ... Như_vậy , tổ_chức báo_cáo không đầy_đủ các loại khoáng_sản đã phát_hiện trong khu_vực thăm_dò khoáng_sản cho cơ_quan có thẩm_quyền thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh_Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường được quyền xử_phạt tổ_chức này . | 20,894 | |
Khiếu_nại về lao_động được hiểu thế_nào ? | Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : ... " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước | None | 1 | Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước | 20,895 | |
Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước và không nêu rõ lý_do cũng không thanh_toán lương tháng 13 có được chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . | 20,896 | |
Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước và không nêu rõ lý_do cũng không thanh_toán lương tháng 13 có được chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, đ và g khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . | 20,897 | |
Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước và không nêu rõ lý_do cũng không thanh_toán lương tháng 13 có được chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động. Như_vậy, để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động, người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước. Trường_hợp của chị, theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên. Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty. Chị phải xem_lại quy_định công_ty, xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không, nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . | 20,898 | |
Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước và không nêu rõ lý_do cũng không thanh_toán lương tháng 13 có được chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... công_ty, xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không, nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . | 20,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.