Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gồm những gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nội_dung này như sau : ... chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 Luật Điện_ảnh 2022 của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài... 3. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam phải nộp chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : -
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nội_dung này như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam phải nộp chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 Luật Điện_ảnh 2022 của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam .
206,200
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài gồm những gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nội_dung này như sau : ... , tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam phải nộp chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 Luật Điện_ảnh 2022 của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 quy_định về nội_dung này như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; c ) Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; d ) Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài muốn sản_xuất phim tại Việt_Nam phải nộp chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Kịch_bản tóm_tắt phim và kịch_bản chi_tiết nội_dung quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam bằng tiếng Việt ; - Văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; - Văn_bản cam_kết không vi_phạm quy_định tại Điều 9 Luật Điện_ảnh 2022 của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam .
206,201
Thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài n: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài... 4. Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi, bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 4 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Ngoài_ra , trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 ; Ngoài trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Luật Điện_ảnh 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023
206,202
Thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài n: ... khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi, bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi, bổ_sung đầy_đủ thông_tin, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Ngoài_ra, trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a, b và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại khoản
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 4 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Ngoài_ra , trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 ; Ngoài trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Luật Điện_ảnh 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023
206,203
Thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài n: ... được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 ; Ngoài trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép. Luật Điện_ảnh 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 về trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Hoạt_động sản_xuất phim tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 4 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp kịch_bản phải sửa nội_dung do vi_phạm quy_định tại Điều 9 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan hoặc hồ_sơ phải sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo yêu_cầu của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kịch_bản đã sửa nội_dung hoặc hồ_sơ đã sửa_đổi , bổ_sung đầy_đủ thông_tin , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép ; trường_hợp không cấp Giấy_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Ngoài_ra , trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại các điểm a , b và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 sau khi đã được cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ quay_phim sử_dụng bối_cảnh tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc cơ_sở điện_ảnh Việt_Nam phải thực_hiện đề_nghị cấp lại Giấy_phép theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 4 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 ; Ngoài trừ trường_hợp thay_đổi nội_dung quy_định tại điểm a và điểm c khoản 3 Điều 13 Luật Điện_ảnh 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thực_hiện cấp Giấy_phép . Luật Điện_ảnh 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 Thông_tư 17/2022/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023
206,204
Để được Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cần những điều_kiện gì ?
Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này. Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm. - Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . - Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . - Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . - Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận hộ kinh_doanh cần đáp_ứng : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh
206,205
Để được Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cần những điều_kiện gì ?
Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. - Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện. - Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định. Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận hộ kinh_doanh cần đáp_ứng : + Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . - Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . - Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . - Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận hộ kinh_doanh cần đáp_ứng : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh
206,206
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ?
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành, nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án, đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật. - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở
None
1
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
206,207
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ?
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó, đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới. - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình. Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì
None
1
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
206,208
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ?
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình. Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh. - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành, nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. Nếu quá
None
1
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
206,209
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ?
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án. - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này. - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này, trừ
None
1
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
206,210
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ?
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... 3 Điều này. - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này, trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế. - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. Theo đó, hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành, nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập
None
1
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
206,211
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ?
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành, nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án, đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật.
None
1
Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
206,212
Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo được thực_hiện hoạt_động điều_tra như_thế_nào ?
Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo Tại Điều 13 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định hoạt_động điề: ... Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo Tại Điều 13 Luật Tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo được thực_hiện thông_qua các dự_án, đề_án, nhiệm_vụ sau đây : + Dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản thuộc chương_trình trọng_điểm điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo ; + Dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản không thuộc chương_trình trọng_điểm điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo. - Các dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra mang tính liên_ngành, liên vùng, ở vùng_biển sâu, biển xa và vùng_biển quốc_tế liền kề ; điều_tra_cơ_bản hải_đảo, phát_hiện nguồn tài_nguyên mới, các dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản có tầm quan_trọng trong phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. - Các dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này do bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển lập, phê_duyệt và tổ_chức
None
1
Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo Tại Điều 13 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo được thực_hiện thông_qua các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ sau đây : + Dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản thuộc chương_trình trọng_điểm điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; + Dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản không thuộc chương_trình trọng_điểm điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo . - Các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra mang tính liên_ngành , liên vùng , ở vùng_biển sâu , biển xa và vùng_biển quốc_tế liền kề ; điều_tra_cơ_bản hải_đảo , phát_hiện nguồn tài_nguyên mới , các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản có tầm quan_trọng trong phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển lập , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; trước khi phê_duyệt phải lấy ý_kiến của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về sự cần_thiết , đối_tượng , phạm_vi , nội_dung điều_tra , tính khả_thi , hiệu_quả ; sau khi phê_duyệt phải gửi quyết_định phê_duyệt và thông_tin về vị_trí , ranh_giới , diện_tích , toạ_độ khu_vực điều_tra của dự_án , đề_án , nhiệm_vụ về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường .
206,213
Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo được thực_hiện hoạt_động điều_tra như_thế_nào ?
Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo Tại Điều 13 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định hoạt_động điề: ... quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này do bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển lập, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; trước khi phê_duyệt phải lấy ý_kiến của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về sự cần_thiết, đối_tượng, phạm_vi, nội_dung điều_tra, tính khả_thi, hiệu_quả ; sau khi phê_duyệt phải gửi quyết_định phê_duyệt và thông_tin về vị_trí, ranh_giới, diện_tích, toạ_độ khu_vực điều_tra của dự_án, đề_án, nhiệm_vụ về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường.
None
1
Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo Tại Điều 13 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo được thực_hiện thông_qua các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ sau đây : + Dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản thuộc chương_trình trọng_điểm điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; + Dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản không thuộc chương_trình trọng_điểm điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo . - Các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra mang tính liên_ngành , liên vùng , ở vùng_biển sâu , biển xa và vùng_biển quốc_tế liền kề ; điều_tra_cơ_bản hải_đảo , phát_hiện nguồn tài_nguyên mới , các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản có tầm quan_trọng trong phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Các dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này do bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển lập , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; trước khi phê_duyệt phải lấy ý_kiến của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường về sự cần_thiết , đối_tượng , phạm_vi , nội_dung điều_tra , tính khả_thi , hiệu_quả ; sau khi phê_duyệt phải gửi quyết_định phê_duyệt và thông_tin về vị_trí , ranh_giới , diện_tích , toạ_độ khu_vực điều_tra của dự_án , đề_án , nhiệm_vụ về Bộ Tài_nguyên và Môi_trường .
206,214
Trong hoạt_động điều này có yêu_cầu gì hay không ?
Theo Điều 12 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_: ... Theo Điều 12 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bảo_đảm cung_cấp thông_tin , dữ_liệu về tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo phục_vụ công_tác quản_lý , phát_triển kinh_tế biển , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , nước_biển dâng , bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Phải xác_định thứ_bậc ưu_tiên đối_với các hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo theo đối_tượng , khu_vực điều_tra , phù_hợp với khả_năng đáp_ứng về nguồn_lực của Nhà_nước theo từng giai_đoạn . - Phải dựa trên nhu_cầu điều_tra , kế_thừa kết_quả điều_tra_cơ_bản , nghiên_cứu khoa_học đã thực_hiện ở khu_vực dự_kiến điều_tra . Các hoạt_động điều_tra_cơ_bản trên một khu_vực biển phải được lồng_ghép phù_hợp với đặc_thù của hoạt_động điều_tra_cơ_bản trên biển và hải_đảo để bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . - Kết_quả điều_tra_cơ_bản phải được nghiệm_thu , phê_duyệt , giao_nộp , khai_thác , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 12 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định yêu_cầu đối_với hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bảo_đảm cung_cấp thông_tin , dữ_liệu về tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo phục_vụ công_tác quản_lý , phát_triển kinh_tế biển , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu , nước_biển dâng , bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Phải xác_định thứ_bậc ưu_tiên đối_với các hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo theo đối_tượng , khu_vực điều_tra , phù_hợp với khả_năng đáp_ứng về nguồn_lực của Nhà_nước theo từng giai_đoạn . - Phải dựa trên nhu_cầu điều_tra , kế_thừa kết_quả điều_tra_cơ_bản , nghiên_cứu khoa_học đã thực_hiện ở khu_vực dự_kiến điều_tra . Các hoạt_động điều_tra_cơ_bản trên một khu_vực biển phải được lồng_ghép phù_hợp với đặc_thù của hoạt_động điều_tra_cơ_bản trên biển và hải_đảo để bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . - Kết_quả điều_tra_cơ_bản phải được nghiệm_thu , phê_duyệt , giao_nộp , khai_thác , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật .
206,215
Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động điều_tra này ?
Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường: ... Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. - Cơ_quan, tổ_chức được giao thực_hiện dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng dự_án, đề_án, nhiệm_vụ đã được phê_duyệt ; tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, định_mức, đơn_giá trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo ; + Bảo_đảm tính trung_thực, đầy_đủ trong việc thu_thập, tổng_hợp tài_liệu, thông_tin về tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo ; bảo_mật tài_liệu, thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Bảo_đảm an_toàn, an_ninh trên biển, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo trong quá_trình thực_hiện dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra ; + Trình cơ_quan có thẩm_quyền nghiệm_thu và giao_nộp báo_cáo kết_quả điều_tra theo quy_định
None
1
Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Cơ_quan , tổ_chức được giao thực_hiện dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng dự_án , đề_án , nhiệm_vụ đã được phê_duyệt ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức , đơn_giá trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; + Bảo_đảm tính trung_thực , đầy_đủ trong việc thu_thập , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin về tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; bảo_mật tài_liệu , thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Bảo_đảm an_toàn , an_ninh trên biển , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo trong quá_trình thực_hiện dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra ; + Trình cơ_quan có thẩm_quyền nghiệm_thu và giao_nộp báo_cáo kết_quả điều_tra theo quy_định của pháp_luật .
206,216
Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động điều_tra này ?
Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường: ... biển, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo trong quá_trình thực_hiện dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra ; + Trình cơ_quan có thẩm_quyền nghiệm_thu và giao_nộp báo_cáo kết_quả điều_tra theo quy_định của pháp_luật.Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. - Cơ_quan, tổ_chức được giao thực_hiện dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng dự_án, đề_án, nhiệm_vụ đã được phê_duyệt ; tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, định_mức, đơn_giá trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo ; + Bảo_đảm tính trung_thực, đầy_đủ trong việc thu_thập, tổng_hợp tài_liệu, thông_tin về tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo ; bảo_mật tài_liệu, thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Bảo_đảm an_toàn
None
1
Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Cơ_quan , tổ_chức được giao thực_hiện dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng dự_án , đề_án , nhiệm_vụ đã được phê_duyệt ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức , đơn_giá trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; + Bảo_đảm tính trung_thực , đầy_đủ trong việc thu_thập , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin về tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; bảo_mật tài_liệu , thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Bảo_đảm an_toàn , an_ninh trên biển , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo trong quá_trình thực_hiện dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra ; + Trình cơ_quan có thẩm_quyền nghiệm_thu và giao_nộp báo_cáo kết_quả điều_tra theo quy_định của pháp_luật .
206,217
Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm gì đối_với hoạt_động điều_tra này ?
Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường: ... tính trung_thực, đầy_đủ trong việc thu_thập, tổng_hợp tài_liệu, thông_tin về tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo ; bảo_mật tài_liệu, thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Bảo_đảm an_toàn, an_ninh trên biển, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo trong quá_trình thực_hiện dự_án, đề_án, nhiệm_vụ điều_tra ; + Trình cơ_quan có thẩm_quyền nghiệm_thu và giao_nộp báo_cáo kết_quả điều_tra theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Tại Điều 15 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo như sau : - Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . - Cơ_quan , tổ_chức được giao thực_hiện dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo có trách_nhiệm sau đây : + Thực_hiện đúng dự_án , đề_án , nhiệm_vụ đã được phê_duyệt ; tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức , đơn_giá trong điều_tra_cơ_bản tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; + Bảo_đảm tính trung_thực , đầy_đủ trong việc thu_thập , tổng_hợp tài_liệu , thông_tin về tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo ; bảo_mật tài_liệu , thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Bảo_đảm an_toàn , an_ninh trên biển , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo trong quá_trình thực_hiện dự_án , đề_án , nhiệm_vụ điều_tra ; + Trình cơ_quan có thẩm_quyền nghiệm_thu và giao_nộp báo_cáo kết_quả điều_tra theo quy_định của pháp_luật .
206,218
Giáo_viên có con dưới 12 tháng tuổi có được giảm định_mức tiết dạy ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định : ... " Giáo_viên nữ có con_nhỏ từ 12 tháng trở xuống, mỗi tuần_lễ được giảm 3 tiết ( đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông, trung_học_cơ_sở ) và 4 tiết ( đối_với giáo_viên tiểu_học ). " Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT, sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT: " Điều 6. Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần, cụ_thể như sau : 1. Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết, giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết, giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở, 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học, 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. 3. Giáo_viên làm Tổng phụ_trách
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định : " Giáo_viên nữ có con_nhỏ từ 12 tháng trở xuống , mỗi tuần_lễ được giảm 3 tiết ( đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông , trung_học_cơ_sở ) và 4 tiết ( đối_với giáo_viên tiểu_học ) . " Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT: " Điều 6 . Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi sẽ được giảm định_mức tiết dạy như sau : - Giáo_viên tiểu_học được giảm còn 19 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( THCS ) được giảm còn 16 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_phổ_thông ( THPT ) được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân nội_trú ở cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần , cấp THPT được giảm còn 12 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần , cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần , cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần . Chế_độ nghỉ thai_sản của giáo_viên
206,219
Giáo_viên có con dưới 12 tháng tuổi có được giảm định_mức tiết dạy ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định : ... trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. 3. Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy, trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học. Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo các quy_định trên, giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi sẽ được giảm định_mức tiết dạy như sau : - Giáo_viên tiểu_học được giảm còn 19 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( THCS ) được giảm còn 16 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_phổ_thông ( THPT ) được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân nội_trú ở cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần, cấp THPT được giảm còn 12 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần, cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường, lớp dành cho
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định : " Giáo_viên nữ có con_nhỏ từ 12 tháng trở xuống , mỗi tuần_lễ được giảm 3 tiết ( đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông , trung_học_cơ_sở ) và 4 tiết ( đối_với giáo_viên tiểu_học ) . " Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT: " Điều 6 . Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi sẽ được giảm định_mức tiết dạy như sau : - Giáo_viên tiểu_học được giảm còn 19 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( THCS ) được giảm còn 16 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_phổ_thông ( THPT ) được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân nội_trú ở cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần , cấp THPT được giảm còn 12 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần , cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần , cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần . Chế_độ nghỉ thai_sản của giáo_viên
206,220
Giáo_viên có con dưới 12 tháng tuổi có được giảm định_mức tiết dạy ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định : ... trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần, cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần, cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần. Chế_độ nghỉ thai_sản của giáo_viên
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định : " Giáo_viên nữ có con_nhỏ từ 12 tháng trở xuống , mỗi tuần_lễ được giảm 3 tiết ( đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông , trung_học_cơ_sở ) và 4 tiết ( đối_với giáo_viên tiểu_học ) . " Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT: " Điều 6 . Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi sẽ được giảm định_mức tiết dạy như sau : - Giáo_viên tiểu_học được giảm còn 19 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( THCS ) được giảm còn 16 tiết / tuần ; - Giáo_viên trung_học_phổ_thông ( THPT ) được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân nội_trú ở cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần , cấp THPT được giảm còn 12 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần , cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần ; - Giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật ở cấp tiểu_học được giảm còn 17 tiết / tuần , cấp THCS được giảm còn 14 tiết / tuần . Chế_độ nghỉ thai_sản của giáo_viên
206,221
Giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi có phải làm đêm , làm thêm giờ hay đi công_tác xa không ?
Tại điểm b khoản 1 Điều 137 Bộ_luật Lao_động năm 2019 quy_định : ... 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . Theo đó , lao_động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi nếu không đồng_ý sẽ không phải làm ban_đêm , làm thêm giờ hoặc đi công_tác xa . Quy_định mới này đã cho_phép người lao_động nữ nuôi con nhỏ được quyền lựa_chọn có làm thêm giờ , làm ban_đêm hay đi công_tác xa hay không .
None
1
Tại điểm b khoản 1 Điều 137 Bộ_luật Lao_động năm 2019 quy_định : 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . Theo đó , lao_động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi nếu không đồng_ý sẽ không phải làm ban_đêm , làm thêm giờ hoặc đi công_tác xa . Quy_định mới này đã cho_phép người lao_động nữ nuôi con nhỏ được quyền lựa_chọn có làm thêm giờ , làm ban_đêm hay đi công_tác xa hay không .
206,222
Giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi thì có bị sa_thải hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động năm 2019 quy_định : ... " Điều 37. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn, bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị, điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động đang nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý. 3. Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " Theo đó quy_định một trong các trường_hợp người sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đó là lao_động nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi. Đồng_thời, khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động năm 2019 cũng ghi_nhận : " 3. Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động năm 2019 quy_định : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Theo đó quy_định một trong các trường_hợp người sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đó là lao_động nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Đồng_thời , khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động năm 2019 cũng ghi_nhận : " 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép chấm sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp đông lao_động vì lý_do nuôi con nhỏ , trừ khi một_số trường_hợp đặc_biệt như : người sử_dụng lao_động chết , doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , … Nếu sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động vì lý_do nuôi con dưới 12 tháng tuổi , doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật .
206,223
Giáo_viên có con_nhỏ dưới 12 tháng tuổi thì có bị sa_thải hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động năm 2019 quy_định : ... con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. " Như_vậy, doanh_nghiệp không được phép chấm sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp đông lao_động vì lý_do nuôi con nhỏ, trừ khi một_số trường_hợp đặc_biệt như : người sử_dụng lao_động chết, doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, … Nếu sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động vì lý_do nuôi con dưới 12 tháng tuổi, doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động năm 2019 quy_định : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Theo đó quy_định một trong các trường_hợp người sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đó là lao_động nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Đồng_thời , khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động năm 2019 cũng ghi_nhận : " 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép chấm sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp đông lao_động vì lý_do nuôi con nhỏ , trừ khi một_số trường_hợp đặc_biệt như : người sử_dụng lao_động chết , doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , … Nếu sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động vì lý_do nuôi con dưới 12 tháng tuổi , doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật .
206,224
Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra vụ án hình_sự sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành ?
Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra v: ... Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự.. 4. Phê_chuẩn, không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, gia_hạn tạm giữ, việc tạm giam, bảo_lĩnh, đặt tiền để bảo đảm, khám_xét, thu_giữ, tạm giữ đồ_vật, thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, áp_dụng biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; phê_chuẩn, không phê_chuẩn các quyết_định tố_tụng khác không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định của Bộ_luật này ; huỷ_bỏ các quyết_định tố_tụng không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra. Trường_hợp không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ thì trong quyết_định không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ phải nêu rõ lý_do.... Tại Điều 41 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát như sau :
None
1
Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự .. 4 . Phê_chuẩn , không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , gia_hạn tạm giữ , việc tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo đảm , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , áp_dụng biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; phê_chuẩn , không phê_chuẩn các quyết_định tố_tụng khác không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định của Bộ_luật này ; huỷ_bỏ các quyết_định tố_tụng không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Trường_hợp không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ thì trong quyết_định không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ phải nêu rõ lý_do . ... Tại Điều 41 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát ... 2 . Khi thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Viện trưởng Viện_kiểm_sát có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Yêu_cầu Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố hoặc thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , khởi_tố bị_can ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập , tách vụ án ; c ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; quyết_định việc gia_hạn kiểm_tra và xác_minh nguồn tin về tội_phạm , gia_hạn tạm giữ , gia_hạn điều_tra , gia_hạn tạm giam , gia_hạn truy_tố ; ... Theo đó , việc gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do Viện_kiểm_sát thực_hiện và Viện trưởng Viện_kiểm_sát sẽ là người có thẩm_quyền ra quyết_định gia_hạn tạm giữ . Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành ? ( Hình từ Internet )
206,225
Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra vụ án hình_sự sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành ?
Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra v: ... hoặc huỷ_bỏ phải nêu rõ lý_do.... Tại Điều 41 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát... 2. Khi thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự, Viện trưởng Viện_kiểm_sát có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Yêu_cầu Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra tiếp_nhận, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố hoặc thay_đổi, bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự, khởi_tố bị_can ; quyết_định khởi_tố, không khởi_tố, thay_đổi, bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án, khởi_tố bị_can theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; quyết_định khởi_tố, không khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố, bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập, tách vụ án ; c ) Quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế, biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; quyết_định việc gia_hạn kiểm_tra và xác_minh nguồn tin về
None
1
Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự .. 4 . Phê_chuẩn , không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , gia_hạn tạm giữ , việc tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo đảm , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , áp_dụng biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; phê_chuẩn , không phê_chuẩn các quyết_định tố_tụng khác không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định của Bộ_luật này ; huỷ_bỏ các quyết_định tố_tụng không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Trường_hợp không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ thì trong quyết_định không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ phải nêu rõ lý_do . ... Tại Điều 41 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát ... 2 . Khi thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Viện trưởng Viện_kiểm_sát có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Yêu_cầu Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố hoặc thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , khởi_tố bị_can ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập , tách vụ án ; c ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; quyết_định việc gia_hạn kiểm_tra và xác_minh nguồn tin về tội_phạm , gia_hạn tạm giữ , gia_hạn điều_tra , gia_hạn tạm giam , gia_hạn truy_tố ; ... Theo đó , việc gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do Viện_kiểm_sát thực_hiện và Viện trưởng Viện_kiểm_sát sẽ là người có thẩm_quyền ra quyết_định gia_hạn tạm giữ . Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành ? ( Hình từ Internet )
206,226
Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra vụ án hình_sự sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành ?
Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra v: ... tách vụ án ; c ) Quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế, biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; quyết_định việc gia_hạn kiểm_tra và xác_minh nguồn tin về tội_phạm, gia_hạn tạm giữ, gia_hạn điều_tra, gia_hạn tạm giam, gia_hạn truy_tố ;... Theo đó, việc gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do Viện_kiểm_sát thực_hiện và Viện trưởng Viện_kiểm_sát sẽ là người có thẩm_quyền ra quyết_định gia_hạn tạm giữ. Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 165 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện_kiểm_sát khi thực_hành quyền công_tố trong giai_đoạn điều_tra vụ án hình_sự .. 4 . Phê_chuẩn , không phê_chuẩn lệnh bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , gia_hạn tạm giữ , việc tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo đảm , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , áp_dụng biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; phê_chuẩn , không phê_chuẩn các quyết_định tố_tụng khác không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định của Bộ_luật này ; huỷ_bỏ các quyết_định tố_tụng không có căn_cứ và trái pháp_luật của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Trường_hợp không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ thì trong quyết_định không phê_chuẩn hoặc huỷ_bỏ phải nêu rõ lý_do . ... Tại Điều 41 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát ... 2 . Khi thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Viện trưởng Viện_kiểm_sát có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Yêu_cầu Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố hoặc thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án hình_sự , khởi_tố bị_can ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , thay_đổi , bổ_sung quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Quyết_định tạm đình_chỉ việc giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; quyết_định khởi_tố , không khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố vụ án ; quyết_định khởi_tố , bổ_sung hoặc thay_đổi quyết_định khởi_tố bị_can ; quyết_định nhập , tách vụ án ; c ) Quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế , biện_pháp điều_tra tố_tụng đặc_biệt ; quyết_định việc gia_hạn kiểm_tra và xác_minh nguồn tin về tội_phạm , gia_hạn tạm giữ , gia_hạn điều_tra , gia_hạn tạm giam , gia_hạn truy_tố ; ... Theo đó , việc gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do Viện_kiểm_sát thực_hiện và Viện trưởng Viện_kiểm_sát sẽ là người có thẩm_quyền ra quyết_định gia_hạn tạm giữ . Quyết_định gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền nào ban_hành ? ( Hình từ Internet )
206,227
Việc gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra được gia_hạn bao_nhiêu lần và thời_hạn gia_hạn là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc gia_hạn tạm giữ như sau : ... Thời_hạn tạm giữ 1. Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ, người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ, người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú, đầu_thú. 2. Trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giư<unk>, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. 3. Trong khi tạm giữ, nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người
None
1
Căn_cứ Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc gia_hạn tạm giữ như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Như_vậy , trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ .
206,228
Việc gia_hạn tạm giữ trong quá_trình điều_tra được gia_hạn bao_nhiêu lần và thời_hạn gia_hạn là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc gia_hạn tạm giữ như sau : ... , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ. 4. Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam. Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam. Như_vậy, trường_hợp cần_thiết, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày. Trường_hợp đặc_biệt, người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày. Trong khi tạm giữ, nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ.
None
1
Căn_cứ Điều 118 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc gia_hạn tạm giữ như sau : Thời_hạn tạm giữ 1 . Thời_hạn tạm giữ không quá 03 ngày kể từ khi Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra nhận người bị giữ , người bị bắt hoặc áp giải người bị giữ , người bị bắt về trụ_sở của mình hoặc kể từ khi Cơ_quan điều_tra ra quyết_định tạm giữ người phạm_tội tự_thú , đầu_thú . 2 . Trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Mọi trường_hợp gia_hạn tạm giữ đều phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận hồ_sơ đề_nghị gia_hạn tạm giữ , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . 3 . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ . 4 . Thời_gian tạm giữ được trừ vào thời_hạn tạm giam . Một ngày tạm giữ được tính bằng một ngày tạm giam . Như_vậy , trường_hợp cần_thiết , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 03 ngày . Trường_hợp đặc_biệt , người ra quyết_định tạm giữ có_thể gia_hạn tạm giữ lần thứ hai nhưng không quá 03 ngày . Trong khi tạm giữ , nếu không đủ căn_cứ khởi_tố bị_can thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ ; trường_hợp đã gia_hạn tạm giữ thì Viện_kiểm_sát phải trả tự_do ngay cho người bị tạm giữ .
206,229
Có phải chuyển quyết_định gia_hạn tạm giữ đến cho người bị tạm giữ hay không ?
Căn_cứ Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền của người bị tạm giữ như sau : ... Người bị tạm giữ ... 2 . Người bị tạm giữ có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị tạm giữ ; nhận quyết_định tạm giữ , quyết_định gia_hạn tạm giữ , quyết_định phê_chuẩn quyết_định gia_hạn tạm giữ và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; d ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm giữ . ... Theo quy_định trên , khi ra quyết_định gia_hạn tạm giữ thì cần phải chuyển quyết_định đến cho người bị tạm giữ .
None
1
Căn_cứ Điều 59 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về quyền của người bị tạm giữ như sau : Người bị tạm giữ ... 2 . Người bị tạm giữ có quyền : a ) Được biết lý_do mình bị tạm giữ ; nhận quyết_định tạm giữ , quyết_định gia_hạn tạm giữ , quyết_định phê_chuẩn quyết_định gia_hạn tạm giữ và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; b ) Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; c ) Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; d ) Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; đ ) Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; e ) Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; g ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng về việc tạm giữ . ... Theo quy_định trên , khi ra quyết_định gia_hạn tạm giữ thì cần phải chuyển quyết_định đến cho người bị tạm giữ .
206,230
Điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì tài_xế bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... "... 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt, sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật. 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm, xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi, thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng
None
1
Theo Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày sẽ bị phạt tiền từ 02 đến 03 triệu đồng . Đồng_thời , bị tạm giữ giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng . Xe hết hạn đăng_kiểm
206,231
Điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì tài_xế bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... tạm, xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi, thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất, lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung, số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định, trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... 6. Ngoài việc bị
None
1
Theo Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày sẽ bị phạt tiền từ 02 đến 03 triệu đồng . Đồng_thời , bị tạm giữ giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng . Xe hết hạn đăng_kiểm
206,232
Điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì tài_xế bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... 6. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;... " Theo đó, tài_xế điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày sẽ bị phạt tiền từ 02 đến 03 triệu đồng. Đồng_thời, bị tạm giữ giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng. Xe hết hạn đăng_kiểm
None
1
Theo Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có Giấy đăng_ký xe theo quy_định hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã hết hạn sử_dụng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; b ) Điều_khiển xe không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) ; c ) Điều_khiển xe có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; d ) Điều_khiển xe lắp_đặt , sử_dụng còi vượt quá âm_lượng theo quy_định ; đ ) Điều_khiển xe không đủ hệ_thống hãm hoặc có đủ hệ_thống hãm nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật . 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đăng_ký tạm , xe có phạm_vi hoạt_động hạn_chế hoạt_động quá phạm_vi , thời_hạn cho_phép ; b ) Điều_khiển xe quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông ( đối_với loại xe có quy_định về niên_hạn sử_dụng ) ; c ) Điều_khiển loại xe sản_xuất , lắp_ráp trái quy_định tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả xe công_nông thuộc diện bị đình_chỉ tham_gia giao_thông ) ; d ) Điều_khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; đ ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; e ) Điều_khiển xe không có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , trừ xe đăng_ký tạm_thời ) hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng từ 01 tháng trở lên ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... 6 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm e khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... " Theo đó , tài_xế điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày sẽ bị phạt tiền từ 02 đến 03 triệu đồng . Đồng_thời , bị tạm giữ giấy_phép lái_xe từ 01 đến 03 tháng . Xe hết hạn đăng_kiểm
206,233
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... "... 8. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô, máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê, mượn linh_kiện, phụ_kiện của xe ô_tô khi kiểm_định ; b ) Đưa xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; c ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công, người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công, người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi
None
1
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê , mượn linh_kiện , phụ_kiện của xe ô_tô khi kiểm_định ; b ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; c ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; đ ) Đưa phương_tiện quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 6 Điều 28 Nghị_định này ; e ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; g ) Không thực_hiện đúng quy_định về biển số , quy_định về kẻ chữ trên thành xe và cửa xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại : điểm i khoản 9 Điều này và các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 28 ; điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị_định này ; ” ; h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58   ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) ,  khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường bộ điều khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện sẽ bị xử_phạt từ 4 đến 6 triệu đồng .
206,234
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... công, người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; đ ) Đưa phương_tiện quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 6 Điều 28 Nghị_định này ; e ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; g ) Không thực_hiện đúng quy_định về biển số, quy_định về kẻ chữ trên thành xe và cửa xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ), trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại : điểm i khoản 9 Điều này và các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ
None
1
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê , mượn linh_kiện , phụ_kiện của xe ô_tô khi kiểm_định ; b ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; c ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; đ ) Đưa phương_tiện quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 6 Điều 28 Nghị_định này ; e ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; g ) Không thực_hiện đúng quy_định về biển số , quy_định về kẻ chữ trên thành xe và cửa xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại : điểm i khoản 9 Điều này và các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 28 ; điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị_định này ; ” ; h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58   ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) ,  khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường bộ điều khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện sẽ bị xử_phạt từ 4 đến 6 triệu đồng .
206,235
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... các hành_vi vi_phạm quy_định tại : điểm i khoản 9 Điều này và các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 28 ; điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị_định này ; ” ; h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 ( đối_với xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ), khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường bộ điều khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe, chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; i ) Lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... " Theo đó, xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện sẽ bị xử_phạt từ 4 đến 6 triệu đồng.
None
1
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê , mượn linh_kiện , phụ_kiện của xe ô_tô khi kiểm_định ; b ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; c ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; đ ) Đưa phương_tiện quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 6 Điều 28 Nghị_định này ; e ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; g ) Không thực_hiện đúng quy_định về biển số , quy_định về kẻ chữ trên thành xe và cửa xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại : điểm i khoản 9 Điều này và các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 28 ; điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị_định này ; ” ; h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58   ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) ,  khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường bộ điều khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện sẽ bị xử_phạt từ 4 đến 6 triệu đồng .
206,236
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : ... 10 ngày thì chủ phương_tiện sẽ bị xử_phạt từ 4 đến 6 triệu đồng.
None
1
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định : " ... 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thuê , mượn linh_kiện , phụ_kiện của xe ô_tô khi kiểm_định ; b ) Đưa xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng có Giấy chứng_nhận hoặc tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 01 tháng ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; c ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị_định này ; d ) Giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 6 Điều 23 ; điểm b khoản 5 Điều 24 Nghị_định này ; đ ) Đưa phương_tiện quá niên_hạn sử_dụng tham_gia giao_thông , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm i khoản 6 Điều 28 Nghị_định này ; e ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) tham_gia giao_thông ; g ) Không thực_hiện đúng quy_định về biển số , quy_định về kẻ chữ trên thành xe và cửa xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại : điểm i khoản 9 Điều này và các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ khoản 2 Điều 28 ; điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị_định này ; ” ; h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58   ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) ,  khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường bộ điều khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; i ) Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... " Theo đó , xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì chủ phương_tiện sẽ bị xử_phạt từ 4 đến 6 triệu đồng .
206,237
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì có bị tạm giữ phương_tiện không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_định : " 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a, điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b, điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_định : " 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ” ; ... " Như_vậy , theo quy_định trên , điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày theo quy_định tại điểm b khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thuộc trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện .
206,238
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì có bị tạm giữ phương_tiện không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_: ... khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm d, điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ), điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a, điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b, điểm đ khoản 1 ; điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_định : " 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ” ; ... " Như_vậy , theo quy_định trên , điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày theo quy_định tại điểm b khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thuộc trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện .
206,239
Xe chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày thì có bị tạm giữ phương_tiện không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_: ... 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e, điểm h khoản 8 ; điểm c, điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33. ” ;... " Như_vậy, theo quy_định trên, điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày theo quy_định tại điểm b khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thuộc trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2022 quy_định : " 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ” ; ... " Như_vậy , theo quy_định trên , điều_khiển xe_tải chở vật_tư nông_nghiệp hết hạn đăng_kiểm 10 ngày theo quy_định tại điểm b khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thuộc trường_hợp bị tạm giữ phương_tiện .
206,240
Đối_tượng nào được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số ?
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ .
None
1
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ .
206,241
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số ?
Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . "
None
1
Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . "
206,242
Công_chức có_thể dùng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số thay_thế được chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức không ?
Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạc: ... Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ, môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V. ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ, MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2. Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính hoặc tương_đương... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so
None
1
Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,243
Công_chức có_thể dùng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số thay_thế được chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức không ?
Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạc: ... hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ, thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp, chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức, nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8. Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức, năng_lực chung... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn
None
1
Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,244
Công_chức có_thể dùng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số thay_thế được chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức không ?
Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạc: ... Thi kiểm_tra kiến_thức, năng_lực chung... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số, trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số.... " Như_vậy, đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức.
None
1
Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,245
Xin chào tôi là người dân_tộc_thiểu_số hiện_tại đang là công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , tôi có học và được cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số . Không biết tôi có_thể sử_dụng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch sắp tới không ?
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học, kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh, đối_tượng áp_dụng 1. Văn_bản này quy_định việc dạy_học, kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ, công_chức, viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi, vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. 2. Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm, đại_học có khoa sư_phạm, trường cao_đẳng sư_phạm, các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. " Như_vậy, giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ, công_chức, viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi, vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ. Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học, kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo
None
1
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ . Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,246
Xin chào tôi là người dân_tộc_thiểu_số hiện_tại đang là công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , tôi có học và được cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số . Không biết tôi có_thể sử_dụng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch sắp tới không ?
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ. Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học, kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8. Điều_kiện, thẩm_quyền cấp chứng_chỉ... 2. Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm, đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo, bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ, công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số. 3. Việc quản_lý, cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng, chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ). " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28
None
1
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ . Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,247
Xin chào tôi là người dân_tộc_thiểu_số hiện_tại đang là công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , tôi có học và được cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số . Không biết tôi có_thể sử_dụng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch sắp tới không ?
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... GDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ). " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ, môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V. ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ, MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2. Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính hoặc tương_đương... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ
None
1
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ . Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,248
Xin chào tôi là người dân_tộc_thiểu_số hiện_tại đang là công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , tôi có học và được cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số . Không biết tôi có_thể sử_dụng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch sắp tới không ?
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ, thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp, chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức, nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8. Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức, năng_lực chung... c
None
1
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ . Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,249
Xin chào tôi là người dân_tộc_thiểu_số hiện_tại đang là công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , tôi có học và được cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số . Không biết tôi có_thể sử_dụng chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch sắp tới không ?
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo: ... . Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1. Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức, năng_lực chung... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số, trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số.... " Như_vậy, đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức.
None
1
Theo Điều 1 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về đối_tượng được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng 1 . Văn_bản này quy_định việc dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số theo các chương_trình dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . 2 . Quy_định này áp_dụng đối_với các đại_học sư_phạm , đại_học có khoa sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Như_vậy , giáo_viên dạy tiếng dân_tộc thiếu số cần bồi_dưỡng tiếng dân_tộc_thiểu_số và cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác tại vùng miền núi , vùng dân_tộc_thiểu_số sẽ được học chứng_chỉ tiếng dân_tộc thiểu sổ . Theo Điều 8 Quy_định tổ_chức dạy_học , kiểm_tra và cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ban_hành kèm theo Thông_tư 36/2012/TT-BGDĐT quy_định về cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc như sau : " Điều 8 . Điều_kiện , thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ... 2 . Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ : a ) Các trường cao_đẳng sư_phạm , đại_học sư_phạm và đại_học có khoa sư_phạm : cấp chứng_chỉ đào_tạo , bồi_dưỡng giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số cho giáo_viên dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số ; b ) Sở Giáo_dục và Đào_tạo : cấp chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số cho cán_bộ , công_chức học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Việc quản_lý , cấp_phát chứng_chỉ thực_hiện theo Quy_định hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( quy_định tại Quyết_định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc Ban_hành Quy_chế văn_bằng , chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Quyết_định số 34/2008/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành mẫu chứng_chỉ của hệ_thống quốc_dân ) . " Chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ Mục_V_Quyết_định 28 / QĐ-BNV năm 2018 về điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học trong kỳ thi nâng ngạch như sau : " V . ĐIỀU_KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI_NGỮ , MÔN TIN_HỌC TRONG KỲ THI NÂNG NGẠCH 2 . Đối_với các kỳ thi nâng ngạch lên cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính hoặc tương_đương ... a ) Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với trường_hợp khi có một trong các điều_kiện sau : - Công_chức từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ ; - Công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; - Công_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp về ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; - Công_chức có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ , thạc_sĩ hoặc có chứng_chỉ ngoại_ngữ tương_đương cấp_độ B1 khung Châu_Âu trở lên còn trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt_nghiệp , chứng_chỉ đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . b ) Miễn thi môn tin_học đối_với công_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên " Ngoài_ra căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức , nội_dung và thời_gian thi như sau : " Điều 8 . Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi Thi_tuyển công_chức được thực_hiện theo 2 vòng thi như sau : 1 . Vòng 1 : Thi kiểm_tra kiến_thức , năng_lực chung ... c ) Miễn phần thi ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển ; Có bằng tốt_nghiệp cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định ; Có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số , trong trường_hợp dự_tuyển vào công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số . ... " Như_vậy , đối_với đối_với công_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền có_thể sử_dụng để thay_thế chứng_chỉ tiếng Anh trong kỳ thi nâng ngạch công_chức .
206,250
Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo Điều 1 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP quy_định về thành_lập Viện như sau : ... Thành_lập Viện 1 . Thành_lập Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc trên cơ_sở Hiệp_định giữa Chính_phủ Việt_Nam và Chính_phủ Hàn_Quốc . 2 . Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc ( sau đây gọi là Viện ) là tổ_chức khoa_học và công_nghệ trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Viện có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và được mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài khi cần_thiết . 3 . Viện thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển công_nghệ nguồn , nghiên_cứu nâng_cấp các công_nghệ phục_vụ các ngành công_nghiệp chiến_lược , then_chốt ; phát_triển các sản_phẩm quốc_gia , sản_phẩm chủ_lực ; phát_triển công_nghệ tích_hợp để thay_thế công_nghệ nhập_khẩu và các nhiệm_vụ khác được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động . Theo quy_định trên , Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP quy_định về thành_lập Viện như sau : Thành_lập Viện 1 . Thành_lập Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc trên cơ_sở Hiệp_định giữa Chính_phủ Việt_Nam và Chính_phủ Hàn_Quốc . 2 . Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc ( sau đây gọi là Viện ) là tổ_chức khoa_học và công_nghệ trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Viện có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và được mở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài khi cần_thiết . 3 . Viện thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển công_nghệ nguồn , nghiên_cứu nâng_cấp các công_nghệ phục_vụ các ngành công_nghiệp chiến_lược , then_chốt ; phát_triển các sản_phẩm quốc_gia , sản_phẩm chủ_lực ; phát_triển công_nghệ tích_hợp để thay_thế công_nghệ nhập_khẩu và các nhiệm_vụ khác được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động . Theo quy_định trên , Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc ( Hình từ Internet )
206,251
Cơ_cấu tổ_chức của Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Cơ_cấu tổ_chức của Viện gồm Hội_đồng viện, Viện trưởng và các Phó Viện trưởng, Hội_đồng khoa_học, các đơn_vị nghiên_cứu và phát_triển và các đơn_vị khác. 2. Hội_đồng Viện là cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chiến_lược phát_triển, định_hướng nghiên_cứu ; cơ_cấu tổ_chức các đơn_vị trực_thuộc ; nhân_sự Viện trưởng và tổ_chức giám_sát các hoạt_động của Viện. Hội_đồng Viện gồm một lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ là Chủ_tịch Hội_đồng, đại_diện một_số Bộ, ngành, một_số nhà_khoa_học có uy_tín và đại_diện doanh_nghiệp. Các thành_viên Hội_đồng không hưởng lương của Viện. 3. Viện trưởng là người đại_diện trước pháp_luật của Viện : Viện trưởng do Hội_đồng Viện bầu, bãi_nhiệm và được Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_chuẩn. Các Phó Viện trưởng do Viện trưởng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm sau khi được Hội_đồng Viện thông_qua. 4. Hội_đồng khoa_học Viện do Viện trưởng thành_lập, gồm một_số nghiên_cứu_viên cao_cấp của Viện và các nhà_khoa_học có uy_tín trong nước và ở nước_ngoài. Hội_đồng khoa_học có chức_năng tư_vấn cho Viện trưởng các vấn_đề học_thuật, nội_dung chuyên_môn của các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ
None
1
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Viện gồm Hội_đồng viện , Viện trưởng và các Phó Viện trưởng , Hội_đồng khoa_học , các đơn_vị nghiên_cứu và phát_triển và các đơn_vị khác . 2 . Hội_đồng Viện là cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chiến_lược phát_triển , định_hướng nghiên_cứu ; cơ_cấu tổ_chức các đơn_vị trực_thuộc ; nhân_sự Viện trưởng và tổ_chức giám_sát các hoạt_động của Viện . Hội_đồng Viện gồm một lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ là Chủ_tịch Hội_đồng , đại_diện một_số Bộ , ngành , một_số nhà_khoa_học có uy_tín và đại_diện doanh_nghiệp . Các thành_viên Hội_đồng không hưởng lương của Viện . 3 . Viện trưởng là người đại_diện trước pháp_luật của Viện : Viện trưởng do Hội_đồng Viện bầu , bãi_nhiệm và được Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_chuẩn . Các Phó Viện trưởng do Viện trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm sau khi được Hội_đồng Viện thông_qua . 4 . Hội_đồng khoa_học Viện do Viện trưởng thành_lập , gồm một_số nghiên_cứu_viên cao_cấp của Viện và các nhà_khoa_học có uy_tín trong nước và ở nước_ngoài . Hội_đồng khoa_học có chức_năng tư_vấn cho Viện trưởng các vấn_đề học_thuật , nội_dung chuyên_môn của các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ của Viện . 5 . Khi Viện mới được thành_lập , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Viện trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Sau khi Viện trưởng , các Phó Viện trưởng được bổ_nhiệm và Hội_đồng khoa_học Viện đi vào hoạt_động , Hội_đồng Viện được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Viện . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc gồm Hội_đồng viện , Viện trưởng và các Phó Viện trưởng , Hội_đồng khoa_học , các đơn_vị nghiên_cứu và phát_triển và các đơn_vị khác .
206,252
Cơ_cấu tổ_chức của Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... trong nước và ở nước_ngoài. Hội_đồng khoa_học có chức_năng tư_vấn cho Viện trưởng các vấn_đề học_thuật, nội_dung chuyên_môn của các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ của Viện. 5. Khi Viện mới được thành_lập, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Viện trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Sau khi Viện trưởng, các Phó Viện trưởng được bổ_nhiệm và Hội_đồng khoa_học Viện đi vào hoạt_động, Hội_đồng Viện được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Viện. Theo đó, cơ_cấu tổ_chức của Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc gồm Hội_đồng viện, Viện trưởng và các Phó Viện trưởng, Hội_đồng khoa_học, các đơn_vị nghiên_cứu và phát_triển và các đơn_vị khác.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Viện gồm Hội_đồng viện , Viện trưởng và các Phó Viện trưởng , Hội_đồng khoa_học , các đơn_vị nghiên_cứu và phát_triển và các đơn_vị khác . 2 . Hội_đồng Viện là cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chiến_lược phát_triển , định_hướng nghiên_cứu ; cơ_cấu tổ_chức các đơn_vị trực_thuộc ; nhân_sự Viện trưởng và tổ_chức giám_sát các hoạt_động của Viện . Hội_đồng Viện gồm một lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ là Chủ_tịch Hội_đồng , đại_diện một_số Bộ , ngành , một_số nhà_khoa_học có uy_tín và đại_diện doanh_nghiệp . Các thành_viên Hội_đồng không hưởng lương của Viện . 3 . Viện trưởng là người đại_diện trước pháp_luật của Viện : Viện trưởng do Hội_đồng Viện bầu , bãi_nhiệm và được Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_chuẩn . Các Phó Viện trưởng do Viện trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm sau khi được Hội_đồng Viện thông_qua . 4 . Hội_đồng khoa_học Viện do Viện trưởng thành_lập , gồm một_số nghiên_cứu_viên cao_cấp của Viện và các nhà_khoa_học có uy_tín trong nước và ở nước_ngoài . Hội_đồng khoa_học có chức_năng tư_vấn cho Viện trưởng các vấn_đề học_thuật , nội_dung chuyên_môn của các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đánh_giá kết_quả khoa_học và công_nghệ của Viện . 5 . Khi Viện mới được thành_lập , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Viện trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Sau khi Viện trưởng , các Phó Viện trưởng được bổ_nhiệm và Hội_đồng khoa_học Viện đi vào hoạt_động , Hội_đồng Viện được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Viện . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc gồm Hội_đồng viện , Viện trưởng và các Phó Viện trưởng , Hội_đồng khoa_học , các đơn_vị nghiên_cứu và phát_triển và các đơn_vị khác .
206,253
Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc có cơ_chế hoạt_động thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP về cơ_chế hoạt_động như sau : ... Cơ_chế hoạt_động 1. Viện được thực_hiện cơ_chế tự_chủ áp_dụng cho các đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư theo Nghị_định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan. Ngoài_ra, Viện được thực_hiện các cơ_chế, chính_sách đặc_thù riêng quy_định tại Nghị_định này. 2. Viện quyết_định kế_hoạch hoạt_động và các biện_pháp để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị_định này. 3. Viện quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các đơn_vị có tư_cách_pháp_nhân và các đơn_vị khác thuộc Viện. 4. Viện quyết_định cơ_cấu và số_lượng cá_nhân trực_tiếp hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Viện ; quyết_định tuyển_dụng, cho thôi_việc, sử_dụng, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ đãi_ngộ, khen_thưởng, kỷ_luật và quản_lý đối_với các cá_nhân làm_việc tại Viện ; quyết_định cử lãnh_đạo và cá_nhân làm_việc tại Viện đi đào_tạo, thực_tập, làm_việc, công_tác, tham_dự hội_nghị, hội_thảo khoa_học trong nước và nước_ngoài. 5. Viện hoạt_động theo cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP về cơ_chế hoạt_động như sau : Cơ_chế hoạt_động 1 . Viện được thực_hiện cơ_chế tự_chủ áp_dụng cho các đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư theo Nghị_định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Ngoài_ra , Viện được thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đặc_thù riêng quy_định tại Nghị_định này . 2 . Viện quyết_định kế_hoạch hoạt_động và các biện_pháp để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị_định này . 3 . Viện quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các đơn_vị có tư_cách_pháp_nhân và các đơn_vị khác thuộc Viện . 4 . Viện quyết_định cơ_cấu và số_lượng cá_nhân trực_tiếp hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Viện ; quyết_định tuyển_dụng , cho thôi_việc , sử_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật và quản_lý đối_với các cá_nhân làm_việc tại Viện ; quyết_định cử lãnh_đạo và cá_nhân làm_việc tại Viện đi đào_tạo , thực_tập , làm_việc , công_tác , tham_dự hội_nghị , hội_thảo khoa_học trong nước và nước_ngoài . 5 . Viện hoạt_động theo cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước , doanh_nghiệp và các tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_gian đầu hoạt_động , Viện được Nhà_nước hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này . Như_vậy , Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc thực_hiện cơ_chế tự_chủ áp_dụng cho các đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư quy_định về cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Ngoài_ra , Viện được thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đặc_thù riêng quy_định tại Nghị_định này .
206,254
Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc có cơ_chế hoạt_động thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP về cơ_chế hoạt_động như sau : ... cá_nhân làm_việc tại Viện đi đào_tạo, thực_tập, làm_việc, công_tác, tham_dự hội_nghị, hội_thảo khoa_học trong nước và nước_ngoài. 5. Viện hoạt_động theo cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước, doanh_nghiệp và các tổ_chức, cá_nhân. Trong thời_gian đầu hoạt_động, Viện được Nhà_nước hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này. Như_vậy, Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc thực_hiện cơ_chế tự_chủ áp_dụng cho các đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư quy_định về cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan. Ngoài_ra, Viện được thực_hiện các cơ_chế, chính_sách đặc_thù riêng quy_định tại Nghị_định này.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 50/2015 / NĐ-CP về cơ_chế hoạt_động như sau : Cơ_chế hoạt_động 1 . Viện được thực_hiện cơ_chế tự_chủ áp_dụng cho các đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư theo Nghị_định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính_phủ quy_định cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Ngoài_ra , Viện được thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đặc_thù riêng quy_định tại Nghị_định này . 2 . Viện quyết_định kế_hoạch hoạt_động và các biện_pháp để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị_định này . 3 . Viện quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của các đơn_vị có tư_cách_pháp_nhân và các đơn_vị khác thuộc Viện . 4 . Viện quyết_định cơ_cấu và số_lượng cá_nhân trực_tiếp hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Viện ; quyết_định tuyển_dụng , cho thôi_việc , sử_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và thực_hiện chế_độ đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật và quản_lý đối_với các cá_nhân làm_việc tại Viện ; quyết_định cử lãnh_đạo và cá_nhân làm_việc tại Viện đi đào_tạo , thực_tập , làm_việc , công_tác , tham_dự hội_nghị , hội_thảo khoa_học trong nước và nước_ngoài . 5 . Viện hoạt_động theo cơ_chế đặt_hàng của Nhà_nước , doanh_nghiệp và các tổ_chức , cá_nhân . Trong thời_gian đầu hoạt_động , Viện được Nhà_nước hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 của Nghị_định này . Như_vậy , Viện Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam - Hàn_Quốc thực_hiện cơ_chế tự_chủ áp_dụng cho các đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư quy_định về cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Ngoài_ra , Viện được thực_hiện các cơ_chế , chính_sách đặc_thù riêng quy_định tại Nghị_định này .
206,255
Sơ_yếu lý_lịch của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài có_thể xác_nhận tại Uỷ_ban_nhân_dân nơi người lao_động tạm_trú không ?
Theo Điều 45 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về hồ_sơ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài nh: ... Theo Điều 45 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về hồ_sơ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : Hồ_sơ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài 1 . Đơn đi làm_việc ở nước_ngoài . 2 . Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động thường_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người lao_động . 3 . Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . 4 . Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học giáo_dục định_hướng . 5 . Văn_bằng , chứng_chỉ về ngoại_ngữ , chuyên_môn , trình_độ , kỹ_năng nghề và giấy_tờ khác theo yêu_cầu của bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động . Theo quy đinh trên thì sơ_yếu lý_lịch của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động thường_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người lao_động . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 45 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về hồ_sơ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài như sau : Hồ_sơ của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài 1 . Đơn đi làm_việc ở nước_ngoài . 2 . Sơ_yếu lý_lịch có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động thường_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người lao_động . 3 . Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . 4 . Giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học giáo_dục định_hướng . 5 . Văn_bằng , chứng_chỉ về ngoại_ngữ , chuyên_môn , trình_độ , kỹ_năng nghề và giấy_tờ khác theo yêu_cầu của bên nước_ngoài tiếp_nhận lao_động . Theo quy đinh trên thì sơ_yếu lý_lịch của người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động thường_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý người lao_động . ( Hình từ Internet )
206,256
Người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp dịch_vụ sẽ được hưởng những quyền_lợi gì ?
Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nướ: ... Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có một_số quyền_lợi và nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Luật này. ( 2 ) Ký_kết hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ. ( 3 ) Được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ vi_phạm hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài. ( 4 ) Được chấm_dứt hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ khi doanh_nghiệp dịch_vụ không thực_hiện đúng cam_kết trong hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. ( 5 ) Được gia_hạn hoặc ký_kết hợp_đồng lao_động mới phù_hợp với quy_định pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động. ( 6 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền dịch_vụ theo quy_định tại Điều 23 của Luật này. ( 7 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền ký_quỹ hoặc giới_thiệu bên bảo_lãnh để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài. ( 8 ) Thanh_@@
None
1
Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có một_số quyền_lợi và nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Luật này . ( 2 ) Ký_kết hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ . ( 3 ) Được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ vi_phạm hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài . ( 4 ) Được chấm_dứt hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ khi doanh_nghiệp dịch_vụ không thực_hiện đúng cam_kết trong hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . ( 5 ) Được gia_hạn hoặc ký_kết hợp_đồng lao_động mới phù_hợp với quy_định pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . ( 6 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền dịch_vụ theo quy_định tại Điều 23 của Luật này . ( 7 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền ký_quỹ hoặc giới_thiệu bên bảo_lãnh để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài . ( 8 ) Thanh_lý hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 180 ngày kể từ , ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động .
206,257
Người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp dịch_vụ sẽ được hưởng những quyền_lợi gì ?
Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nướ: ... 7 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền ký_quỹ hoặc giới_thiệu bên bảo_lãnh để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài. ( 8 ) Thanh_lý hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 180 ngày kể từ, ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động.Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có một_số quyền_lợi và nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Luật này. ( 2 ) Ký_kết hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ. ( 3 ) Được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ vi_phạm hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài. ( 4 ) Được chấm_dứt hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ khi doanh_nghiệp dịch_vụ không thực_hiện đúng cam_kết trong hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. ( 5 ) Được gia_hạn hoặc ký_kết hợp_đồng lao_động mới phù_hợp với quy_định pháp_luật
None
1
Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có một_số quyền_lợi và nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Luật này . ( 2 ) Ký_kết hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ . ( 3 ) Được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ vi_phạm hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài . ( 4 ) Được chấm_dứt hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ khi doanh_nghiệp dịch_vụ không thực_hiện đúng cam_kết trong hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . ( 5 ) Được gia_hạn hoặc ký_kết hợp_đồng lao_động mới phù_hợp với quy_định pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . ( 6 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền dịch_vụ theo quy_định tại Điều 23 của Luật này . ( 7 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền ký_quỹ hoặc giới_thiệu bên bảo_lãnh để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài . ( 8 ) Thanh_lý hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 180 ngày kể từ , ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động .
206,258
Người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp dịch_vụ sẽ được hưởng những quyền_lợi gì ?
Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nướ: ... hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. ( 5 ) Được gia_hạn hoặc ký_kết hợp_đồng lao_động mới phù_hợp với quy_định pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động. ( 6 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền dịch_vụ theo quy_định tại Điều 23 của Luật này. ( 7 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền ký_quỹ hoặc giới_thiệu bên bảo_lãnh để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài. ( 8 ) Thanh_lý hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 180 ngày kể từ, ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động.
None
1
Theo Điều 46 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì người lao_động do doanh_nghiệp dịch_vụ đưa đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có một_số quyền_lợi và nghĩa_vụ sau : ( 1 ) Các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 6 của Luật này . ( 2 ) Ký_kết hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ . ( 3 ) Được bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ vi_phạm hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài . ( 4 ) Được chấm_dứt hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ khi doanh_nghiệp dịch_vụ không thực_hiện đúng cam_kết trong hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . ( 5 ) Được gia_hạn hoặc ký_kết hợp_đồng lao_động mới phù_hợp với quy_định pháp_luật của nước tiếp_nhận lao_động . ( 6 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền dịch_vụ theo quy_định tại Điều 23 của Luật này . ( 7 ) Thoả_thuận với doanh_nghiệp dịch_vụ về tiền ký_quỹ hoặc giới_thiệu bên bảo_lãnh để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài . ( 8 ) Thanh_lý hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp dịch_vụ trong thời_hạn 180 ngày kể từ , ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động .
206,259
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động sang Đài_Loan làm_việc cần đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như : ... Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như sau : Điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Doanh_nghiệp dịch_vụ phải duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đáp_ứng các điều_kiện : 1. Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ để thực_hiện nội_dung hoạt_động và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm, phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương ; b ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương và ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) ; c ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ). 2. Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như sau : Điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Doanh_nghiệp dịch_vụ phải duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đáp_ứng các điều_kiện : 1 . Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ để thực_hiện nội_dung hoạt_động và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm , phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương ; b ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương và ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) ; c ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . 2 . Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan cần đáp_ứng được một_số điều_kiện về nhân_sự như : - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm , phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước . - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động và có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan . - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan - Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . Lưu_ý : đối_với các doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan thì nhân_viên nghiệp_vụ cần có trình_độ tiếng Trung tối_thiểu từ HSK5 trở lên .
206,260
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động sang Đài_Loan làm_việc cần đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như : ... năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ). 2. Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ). Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan cần đáp_ứng được một_số điều_kiện về nhân_sự như : - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm, phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước. - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động và có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan. - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan - Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ). Lưu_ý : đối_với các doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như sau : Điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Doanh_nghiệp dịch_vụ phải duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đáp_ứng các điều_kiện : 1 . Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ để thực_hiện nội_dung hoạt_động và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm , phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương ; b ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương và ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) ; c ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . 2 . Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan cần đáp_ứng được một_số điều_kiện về nhân_sự như : - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm , phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước . - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động và có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan . - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan - Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . Lưu_ý : đối_với các doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan thì nhân_viên nghiệp_vụ cần có trình_độ tiếng Trung tối_thiểu từ HSK5 trở lên .
206,261
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động sang Đài_Loan làm_việc cần đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như : ... tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ). Lưu_ý : đối_với các doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan thì nhân_viên nghiệp_vụ cần có trình_độ tiếng Trung tối_thiểu từ HSK5 trở lên.
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) như sau : Điều_kiện hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) Doanh_nghiệp dịch_vụ phải duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và đáp_ứng các điều_kiện : 1 . Có đủ số_lượng nhân_viên nghiệp_vụ để thực_hiện nội_dung hoạt_động và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm , phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương ; b ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động có năng_lực tiếng Trung trình_độ tối_thiểu HSK5 hoặc tương_đương và ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) ; c ) Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . 2 . Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan cần đáp_ứng được một_số điều_kiện về nhân_sự như : - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động tìm_kiếm , phát_triển thị_trường lao_động ngoài nước . - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động quản_lý người lao_động và có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan . - Có ít_nhất 01 nhân_viên nghiệp_vụ thực_hiện hoạt_động giáo_dục định_hướng có ít_nhất 01 năm kinh_nghiệm về đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc tại Đài_Loan - Không bị xử_phạt vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng trong thời_hạn 02 năm tính đến ngày đề_nghị Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giới_thiệu với cơ_quan có thẩm_quyền của Đài_Loan ( Trung_Quốc ) . Lưu_ý : đối_với các doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại Đài_Loan thì nhân_viên nghiệp_vụ cần có trình_độ tiếng Trung tối_thiểu từ HSK5 trở lên .
206,262
Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí theo Luật hiện_hành ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn chung, không phân_biệt thời_hạn đối_với dầu và khí, thời_hạn đó sẽ được áp_dụng cho cả dầu và khí. 2. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với khí nhưng có cả phát_hiện dầu trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với dầu như sau : a ) Thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá hai_mươi lăm ( 25 ) năm ; b ) Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá ba_mươi ( 30 ) năm. 3. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá ba_mươi ( 30 ) năm. 4. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí quy_định cụ_thể cả thời_hạn đối_với dầu và với khí, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng theo quy_định trong hợp_đồng. Theo đó, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ; Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá 30 năm Hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn chung , không phân_biệt thời_hạn đối_với dầu và khí , thời_hạn đó sẽ được áp_dụng cho cả dầu và khí . 2 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với khí nhưng có cả phát_hiện dầu trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với dầu như sau : a ) Thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá hai_mươi lăm ( 25 ) năm ; b ) Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá ba_mươi ( 30 ) năm . 3 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá ba_mươi ( 30 ) năm . 4 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí quy_định cụ_thể cả thời_hạn đối_với dầu và với khí , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng theo quy_định trong hợp_đồng . Theo đó , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ; Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá 30 năm Hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá 30 năm .
206,263
Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí theo Luật hiện_hành ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... dầu_khí, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá 30 năm Hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá 30 năm. Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn chung, không phân_biệt thời_hạn đối_với dầu và khí, thời_hạn đó sẽ được áp_dụng cho cả dầu và khí. 2. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với khí nhưng có cả phát_hiện dầu trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với dầu như sau : a ) Thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá hai_mươi lăm ( 25 ) năm ; b ) Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá ba_mươi ( 30 ) năm. 3. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá ba_mươi ( 30 ) năm. 4. Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí quy_định cụ_thể cả thời_hạn đối_với dầu và với khí, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng theo quy_định trong hợp_đồng. Theo đó, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ; Đối_với các
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn chung , không phân_biệt thời_hạn đối_với dầu và khí , thời_hạn đó sẽ được áp_dụng cho cả dầu và khí . 2 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với khí nhưng có cả phát_hiện dầu trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với dầu như sau : a ) Thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá hai_mươi lăm ( 25 ) năm ; b ) Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá ba_mươi ( 30 ) năm . 3 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá ba_mươi ( 30 ) năm . 4 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí quy_định cụ_thể cả thời_hạn đối_với dầu và với khí , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng theo quy_định trong hợp_đồng . Theo đó , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ; Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá 30 năm Hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá 30 năm .
206,264
Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí theo Luật hiện_hành ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... cả thời_hạn đối_với dầu và với khí, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng theo quy_định trong hợp_đồng. Theo đó, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ; Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí, thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá 30 năm Hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá 30 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn chung , không phân_biệt thời_hạn đối_với dầu và khí , thời_hạn đó sẽ được áp_dụng cho cả dầu và khí . 2 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với khí nhưng có cả phát_hiện dầu trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với dầu như sau : a ) Thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá hai_mươi lăm ( 25 ) năm ; b ) Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá ba_mươi ( 30 ) năm . 3 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá ba_mươi ( 30 ) năm . 4 . Trường_hợp hợp_đồng dầu_khí quy_định cụ_thể cả thời_hạn đối_với dầu và với khí , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí được áp_dụng theo quy_định trong hợp_đồng . Theo đó , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ; Đối_với các dự_án khuyến_khích đầu_tư dầu_khí , thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu không quá 30 năm Hợp_đồng dầu_khí chỉ quy_định thời_hạn đối_với dầu nhưng có phát_hiện khí trong diện_tích hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí đối_với khí không quá 30 năm .
206,265
Thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dò dầu_khí theo Luật hiện_hành ?
Căn_cứ khoản 9 Điều 1 Luật dầu_khí sửa_đổi 2008 quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật dầu_khí : ... 9 . Điều 17 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 17 . 2 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được kéo_dài thêm , nhưng không quá năm năm ; thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò có_thể được kéo_dài thêm , nhưng không quá hai năm . Trong trường_hợp đặc_biệt , việc cho_phép tiếp_tục kéo_dài thời_hạn tìm_kiếm thăm_dò hoặc thời_hạn hợp_đồng dầu_khí do Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Theo đó , thời_hạn gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí là không quá hai năm . Thủ_tướng Chính_phủ sẽ xem_xét , quyết_định việc cho_phép tiếp_tục kéo_dài thời_hạn gia_hạn hợp_đồng trong trường_hợp đặc_biệt .
None
1
Căn_cứ khoản 9 Điều 1 Luật dầu_khí sửa_đổi 2008 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật dầu_khí : ... 9 . Điều 17 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 17 . 2 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được kéo_dài thêm , nhưng không quá năm năm ; thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò có_thể được kéo_dài thêm , nhưng không quá hai năm . Trong trường_hợp đặc_biệt , việc cho_phép tiếp_tục kéo_dài thời_hạn tìm_kiếm thăm_dò hoặc thời_hạn hợp_đồng dầu_khí do Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Theo đó , thời_hạn gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí là không quá hai năm . Thủ_tướng Chính_phủ sẽ xem_xét , quyết_định việc cho_phép tiếp_tục kéo_dài thời_hạn gia_hạn hợp_đồng trong trường_hợp đặc_biệt .
206,266
Luật Dầu_khí 2022 : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1. Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 30 năm, trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 05 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm, trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm. Theo đó, thời_hạn của hợp dầu_dầu khí là không quá 30 năm Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt, thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm. Như_vậy, so với Luật hiện_hành ( thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ) thời_hạn của hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm. Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022, khoản 4 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí... 3. Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm, thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 30 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 05 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . Theo đó , thời_hạn của hợp dầu_dầu khí là không quá 30 năm Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm . Như_vậy , so với Luật hiện_hành ( thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ) thời_hạn của hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm . Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 4 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí ... 3 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . .... 8 . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . Như_vậy , so với Luật hiện_hành ( quy_định thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí là không quá 2 năm ) thì Luật dầu_khí 2022 đã tăng thêm thời_gian gia_hạn thêm 3 năm . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực vào ngày 01/07/2023
206,267
Luật Dầu_khí 2022 : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm, thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng, an_ninh, điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp, điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả, Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương..... 8. Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí, thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng, an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng, an_ninh, điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp, điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 30 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 05 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . Theo đó , thời_hạn của hợp dầu_dầu khí là không quá 30 năm Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm . Như_vậy , so với Luật hiện_hành ( thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ) thời_hạn của hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm . Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 4 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí ... 3 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . .... 8 . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . Như_vậy , so với Luật hiện_hành ( quy_định thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí là không quá 2 năm ) thì Luật dầu_khí 2022 đã tăng thêm thời_gian gia_hạn thêm 3 năm . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực vào ngày 01/07/2023
206,268
Luật Dầu_khí 2022 : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng, an_ninh, điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp, điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả, Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương. Như_vậy, so với Luật hiện_hành ( quy_định thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí là không quá 2 năm ) thì Luật dầu_khí 2022 đã tăng thêm thời_gian gia_hạn thêm 3 năm. Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực vào ngày 01/07/2023
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 30 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 05 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . Theo đó , thời_hạn của hợp dầu_dầu khí là không quá 30 năm Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm . Như_vậy , so với Luật hiện_hành ( thời_hạn hợp_đồng đối_với dầu_khí không quá 25 năm ) thời_hạn của hợp_đồng dầu_khí đã được kéo_dài thêm . Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 4 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí ... 3 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . .... 8 . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của hợp_đồng dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . Như_vậy , so với Luật hiện_hành ( quy_định thời_hạn gia_hạn hợp_đồng dầu_khí là không quá 2 năm ) thì Luật dầu_khí 2022 đã tăng thêm thời_gian gia_hạn thêm 3 năm . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực vào ngày 01/07/2023
206,269
Người có hành_vi bạo_lực gia_đình phải thực_hiện trồng cây , vệ_sinh đường_phố từ 01/7/2023 có đúng không ?
So_sánh với quy_định hiện_hành , tại Điều 22 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo: ... So_sánh với quy_định hiện_hành, tại Điều 22 Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi, bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ, hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình để khắc_phục những bất_cập của Luật hiện_hành và nhằm đáp_ứng yêu_cầu của thực_tiễn. Trong đó, biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ, hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình theo quy_định mới nhất có bao_gồm biện_pháp thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng. Cụ_thể, thì tại Điều 33 Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định về việc thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng bao_gồm những công_việc như sau : - Công_việc phục_vụ cộng_đồng là công_việc có quy_mô nhỏ trực_tiếp phục_vụ cho lợi_ích của cộng_đồng nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú, bao_gồm : + Tham_gia trồng, chăm_sóc cây_xanh ở khu_vực công_cộng ; sửa_chữa, làm sạch đường làng, ngõ xóm, đường_phố, ngõ phố, nhà_văn_hoá, nhà sinh_hoạt cộng_đồng hoặc công_trình công_cộng khác ; + Tham_gia công_việc khác nhằm cải_thiện môi_trường sống và cảnh_quan của cộng_đồng. - Danh_mục những công_việc này sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận trên cơ_sở thảo_luận, quyết_định của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của pháp_luật
None
1
So_sánh với quy_định hiện_hành , tại Điều 22 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình để khắc_phục những bất_cập của Luật hiện_hành và nhằm đáp_ứng yêu_cầu của thực_tiễn . Trong đó , biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình theo quy_định mới nhất có bao_gồm biện_pháp thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Cụ_thể , thì tại Điều 33 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định về việc thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng bao_gồm những công_việc như sau : - Công_việc phục_vụ cộng_đồng là công_việc có quy_mô nhỏ trực_tiếp phục_vụ cho lợi_ích của cộng_đồng nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú , bao_gồm : + Tham_gia trồng , chăm_sóc cây_xanh ở khu_vực công_cộng ; sửa_chữa , làm sạch đường làng , ngõ xóm , đường_phố , ngõ phố , nhà_văn_hoá , nhà sinh_hoạt cộng_đồng hoặc công_trình công_cộng khác ; + Tham_gia công_việc khác nhằm cải_thiện môi_trường sống và cảnh_quan của cộng_đồng . - Danh_mục những công_việc này sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận trên cơ_sở thảo_luận , quyết_định của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở . ( Hình từ Internet )
206,270
Người có hành_vi bạo_lực gia_đình phải thực_hiện trồng cây , vệ_sinh đường_phố từ 01/7/2023 có đúng không ?
So_sánh với quy_định hiện_hành , tại Điều 22 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo: ... cải_thiện môi_trường sống và cảnh_quan của cộng_đồng. - Danh_mục những công_việc này sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận trên cơ_sở thảo_luận, quyết_định của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở. ( Hình từ Internet )So_sánh với quy_định hiện_hành, tại Điều 22 Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi, bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ, hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình để khắc_phục những bất_cập của Luật hiện_hành và nhằm đáp_ứng yêu_cầu của thực_tiễn. Trong đó, biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ, hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình theo quy_định mới nhất có bao_gồm biện_pháp thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng. Cụ_thể, thì tại Điều 33 Luật phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định về việc thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng bao_gồm những công_việc như sau : - Công_việc phục_vụ cộng_đồng là công_việc có quy_mô nhỏ trực_tiếp phục_vụ cho lợi_ích của cộng_đồng nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú, bao_gồm : + Tham_gia trồng, chăm_sóc cây_xanh ở khu_vực công_cộng ; sửa_chữa, làm sạch đường làng, ngõ xóm, đường_phố, ngõ phố, nhà_văn_hoá, nhà sinh_hoạt
None
1
So_sánh với quy_định hiện_hành , tại Điều 22 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình để khắc_phục những bất_cập của Luật hiện_hành và nhằm đáp_ứng yêu_cầu của thực_tiễn . Trong đó , biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình theo quy_định mới nhất có bao_gồm biện_pháp thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Cụ_thể , thì tại Điều 33 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định về việc thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng bao_gồm những công_việc như sau : - Công_việc phục_vụ cộng_đồng là công_việc có quy_mô nhỏ trực_tiếp phục_vụ cho lợi_ích của cộng_đồng nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú , bao_gồm : + Tham_gia trồng , chăm_sóc cây_xanh ở khu_vực công_cộng ; sửa_chữa , làm sạch đường làng , ngõ xóm , đường_phố , ngõ phố , nhà_văn_hoá , nhà sinh_hoạt cộng_đồng hoặc công_trình công_cộng khác ; + Tham_gia công_việc khác nhằm cải_thiện môi_trường sống và cảnh_quan của cộng_đồng . - Danh_mục những công_việc này sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận trên cơ_sở thảo_luận , quyết_định của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở . ( Hình từ Internet )
206,271
Người có hành_vi bạo_lực gia_đình phải thực_hiện trồng cây , vệ_sinh đường_phố từ 01/7/2023 có đúng không ?
So_sánh với quy_định hiện_hành , tại Điều 22 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo: ... , bao_gồm : + Tham_gia trồng, chăm_sóc cây_xanh ở khu_vực công_cộng ; sửa_chữa, làm sạch đường làng, ngõ xóm, đường_phố, ngõ phố, nhà_văn_hoá, nhà sinh_hoạt cộng_đồng hoặc công_trình công_cộng khác ; + Tham_gia công_việc khác nhằm cải_thiện môi_trường sống và cảnh_quan của cộng_đồng. - Danh_mục những công_việc này sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận trên cơ_sở thảo_luận, quyết_định của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở. ( Hình từ Internet )
None
1
So_sánh với quy_định hiện_hành , tại Điều 22 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 đã sửa_đổi , bổ_sung quy_định về biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình để khắc_phục những bất_cập của Luật hiện_hành và nhằm đáp_ứng yêu_cầu của thực_tiễn . Trong đó , biện_pháp ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình và bảo_vệ , hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình theo quy_định mới nhất có bao_gồm biện_pháp thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Cụ_thể , thì tại Điều 33 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định về việc thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng bao_gồm những công_việc như sau : - Công_việc phục_vụ cộng_đồng là công_việc có quy_mô nhỏ trực_tiếp phục_vụ cho lợi_ích của cộng_đồng nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú , bao_gồm : + Tham_gia trồng , chăm_sóc cây_xanh ở khu_vực công_cộng ; sửa_chữa , làm sạch đường làng , ngõ xóm , đường_phố , ngõ phố , nhà_văn_hoá , nhà sinh_hoạt cộng_đồng hoặc công_trình công_cộng khác ; + Tham_gia công_việc khác nhằm cải_thiện môi_trường sống và cảnh_quan của cộng_đồng . - Danh_mục những công_việc này sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận trên cơ_sở thảo_luận , quyết_định của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở . ( Hình từ Internet )
206,272
Có phải mọi chủ_thể thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình đều bị phê_bình trong cộng_đồng dân_cư hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : ... Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư 1 . Biện_pháp góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư được thực_hiện đối_với người từ đủ 18 tuổi trở lên trong các trường_hợp sau đây : a ) Có hành_vi bạo_lực gia_đình từ 02 lần trở lên trong thời_gian 12 tháng mà chưa đến mức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; b ) Có hành_vi bạo_lực gia_đình đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà tiếp_tục có hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , không phải mọi chủ_thể thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình đều bị phê_bình trong cộng_đồng dân_cư . Mà việc góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư chỉ được áp_dụng khi thoả_mãn các điều_kiện như sau ; - Người có hành_vi bạo_lực gia_đình từ đủ 18 tuổi trở lên - Có hành_vi bạo_lực gia_đình từ 02 lần trở lên trong thời_gian 12 tháng mà chưa đến mức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; - Có hành_vi bạo_lực gia_đình đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà tiếp_tục có hành_vi bạo_lực gia_đình .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư 1 . Biện_pháp góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư được thực_hiện đối_với người từ đủ 18 tuổi trở lên trong các trường_hợp sau đây : a ) Có hành_vi bạo_lực gia_đình từ 02 lần trở lên trong thời_gian 12 tháng mà chưa đến mức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; b ) Có hành_vi bạo_lực gia_đình đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà tiếp_tục có hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , không phải mọi chủ_thể thực_hiện hành_vi bạo_lực gia_đình đều bị phê_bình trong cộng_đồng dân_cư . Mà việc góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư chỉ được áp_dụng khi thoả_mãn các điều_kiện như sau ; - Người có hành_vi bạo_lực gia_đình từ đủ 18 tuổi trở lên - Có hành_vi bạo_lực gia_đình từ 02 lần trở lên trong thời_gian 12 tháng mà chưa đến mức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; - Có hành_vi bạo_lực gia_đình đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà tiếp_tục có hành_vi bạo_lực gia_đình .
206,273
Người đã thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng thì có bị phê_bình trong cộng_đồng dân_cư hay không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 32 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : ... Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ... 6 . Trường_hợp người có hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này tự_nguyện thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng quy_định tại Điều 33 của Luật này thì không áp_dụng biện_pháp góp_ý , phê_bình trong cộng_đồng dân_cư . Theo đó , đối_với người có hành_vi bạo_lực gia_đình thoã mãn các điều_kiện bị phê_bình trong cộng_đồng dân_cư theo phân_tích đã nêu tại phân trên . Nhưng đã tự_nguyện thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng thì không bị áp_dụng biện_pháp góp_ý , phê_bình trong cộng_đồng dân_cư .
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 32 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ... 6 . Trường_hợp người có hành_vi bạo_lực gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này tự_nguyện thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng quy_định tại Điều 33 của Luật này thì không áp_dụng biện_pháp góp_ý , phê_bình trong cộng_đồng dân_cư . Theo đó , đối_với người có hành_vi bạo_lực gia_đình thoã mãn các điều_kiện bị phê_bình trong cộng_đồng dân_cư theo phân_tích đã nêu tại phân trên . Nhưng đã tự_nguyện thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng thì không bị áp_dụng biện_pháp góp_ý , phê_bình trong cộng_đồng dân_cư .
206,274
Ai là người quyết_định người có hành_vi bạo_lực gia_đình sẽ phải thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng hoặc bị phê_bình trước cộng_đồng ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 32 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : ... Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ... 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú quyết_định và tổ_chức thực_hiện biện_pháp góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư trên cơ_sở đề_xuất của người được phân_công xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . Đồng_thời , căn_cứ khoản 3 Điều 33 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú quyết_định và tổ_chức cho người có hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú có thẩm_quyền quyết_định và tổ_chức thực_hiện biện_pháp góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư , và cho người có hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 32 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : Góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư ... 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú quyết_định và tổ_chức thực_hiện biện_pháp góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư trên cơ_sở đề_xuất của người được phân_công xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình . Đồng_thời , căn_cứ khoản 3 Điều 33 Luật phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có quy_định như sau : Thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú quyết_định và tổ_chức cho người có hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người có hành_vi bạo_lực gia_đình cư_trú có thẩm_quyền quyết_định và tổ_chức thực_hiện biện_pháp góp_ý , phê_bình người có hành_vi bạo_lực gia_đình trong cộng_đồng dân_cư , và cho người có hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện công_việc phục_vụ cộng_đồng . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
206,275
Chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini là chai có dung_tích chứa tối_đa bao_nhiêu lít ?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... 2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini giải_thích về chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng. 2. Chai_LPG mini ( sau đây gọi là chai LPG mini hoặc chai ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L, đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này.... Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini ( sau đây gọi là chai LPG mini ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L, đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này. Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini giải_thích về chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng . 2 . Chai_LPG mini ( sau đây gọi là chai LPG mini hoặc chai ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . ... Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini ( sau đây gọi là chai LPG mini ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng .
206,276
Chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini là chai có dung_tích chứa tối_đa bao_nhiêu lít ?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... có dung_tích chứa tối_đa 1L, đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này. Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng.2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini giải_thích về chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini giải_thích về chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng . 2 . Chai_LPG mini ( sau đây gọi là chai LPG mini hoặc chai ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . ... Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini ( sau đây gọi là chai LPG mini ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng .
206,277
Chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini là chai có dung_tích chứa tối_đa bao_nhiêu lít ?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... loại này. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng. 2. Chai_LPG mini ( sau đây gọi là chai LPG mini hoặc chai ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L, đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này.... Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini ( sau đây gọi là chai LPG mini ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L, đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này. Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng.
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini giải_thích về chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng . 2 . Chai_LPG mini ( sau đây gọi là chai LPG mini hoặc chai ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . ... Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini ( sau đây gọi là chai LPG mini ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng .
206,278
Chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini là chai có dung_tích chứa tối_đa bao_nhiêu lít ?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng.
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini giải_thích về chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng . 2 . Chai_LPG mini ( sau đây gọi là chai LPG mini hoặc chai ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . ... Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini ( sau đây gọi là chai LPG mini ) là chai có dung_tích chứa tối_đa 1L , đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật của Quy_chuẩn này . Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( C 3 H 8 ) hoặc butan ( C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp_suất nhất_định hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ phù_hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng .
206,279
Chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini được phân thành bao_nhiêu loại ?
Theo Điều 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... 2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phân_loại chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Phân_loại chai LPG mini Chai_LPG mini gồm hai loại sau : 1 . Chai_LPG mini nạp một lần Là chai chỉ được nạp LPG lần đầu , sau khi sử_dụng không được nạp lại để tái_sử_dụng . 2 . Chai_LPG mini nạp lại Là chai được phép nạp lại LPG để tái_sử_dụng . Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini được phân thành 02 loại sau : - Chai_LPG mini nạp một lần : Là chai chỉ được nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng lần đầu , sau khi sử_dụng không được nạp lại để tái_sử_dụng . - Chai_LPG mini nạp lại : Là chai được phép nạp lại khí dầu_mỏ hoá_lỏng để tái_sử_dụng . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phân_loại chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Phân_loại chai LPG mini Chai_LPG mini gồm hai loại sau : 1 . Chai_LPG mini nạp một lần Là chai chỉ được nạp LPG lần đầu , sau khi sử_dụng không được nạp lại để tái_sử_dụng . 2 . Chai_LPG mini nạp lại Là chai được phép nạp lại LPG để tái_sử_dụng . Căn_cứ trên quy_định chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini được phân thành 02 loại sau : - Chai_LPG mini nạp một lần : Là chai chỉ được nạp khí dầu_mỏ hoá_lỏng lần đầu , sau khi sử_dụng không được nạp lại để tái_sử_dụng . - Chai_LPG mini nạp lại : Là chai được phép nạp lại khí dầu_mỏ hoá_lỏng để tái_sử_dụng . ( Hình từ Internet )
206,280
Các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... 2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini quy_định về ghi nhãn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Quy_định về ghi nhãn 1. Quy_định chung Các chai phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài. 2. Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai. b ) Loại_LPG. c ) Dung_tích ( ký_hiệu : V, đơn_vị : mL ) d ) Khối_lượng LPG ( g ). đ ) Ngày chế_tạo. e ) Số lô hàng. g ) Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển, tồn_trữ và lắp chai. h ) Cảnh_báo khi sử_dụng. i ) Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN, CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết, chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm. k ) Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm. 3. Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo
None
1
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini quy_định về ghi nhãn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Quy_định về ghi nhãn 1 . Quy_định chung Các chai phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài . 2 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG . c ) Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) d ) Khối_lượng LPG ( g ) . đ ) Ngày chế_tạo . e ) Số lô hàng . g ) Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . h ) Cảnh_báo khi sử_dụng . i ) Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . k ) Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . 3 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG được nạp . c ) Ngày chế_tạo . d ) Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . đ ) Số lô chai . e ) Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . g ) Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . h ) Khối_lượng LPG ( g ) . i ) Cảnh_báo khi sử_dụng . k ) Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van . Căn_cứ trên quy_định các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như sau : ( 1 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG . - Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) - Khối_lượng LPG ( g ) . - Ngày chế_tạo . - Số lô hàng . - Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . - Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . ( 2 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG được nạp . - Ngày chế_tạo . - Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . - Số lô chai . - Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . - Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . - Khối_lượng LPG ( g ) . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van .
206,281
Các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm. k ) Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm. 3. Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai. b ) Loại_LPG được nạp. c ) Ngày chế_tạo. d ) Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ). đ ) Số lô chai. e ) Dung_tích ( ký_hiệu V, đơn_vị : mL ). g ) Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W, đơn_vị : g ). h ) Khối_lượng LPG ( g ). i ) Cảnh_báo khi sử_dụng. k ) Ngày lắp van, ký_hiệu cơ_sở lắp van. Căn_cứ trên quy_định các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như sau : ( 1 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai. - Loại_LPG. - Dung_tích ( ký_hiệu : V, đơn_vị : mL ) - Khối_lượng LPG ( g ). - Ngày chế_tạo. - Số lô hàng.
None
1
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini quy_định về ghi nhãn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Quy_định về ghi nhãn 1 . Quy_định chung Các chai phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài . 2 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG . c ) Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) d ) Khối_lượng LPG ( g ) . đ ) Ngày chế_tạo . e ) Số lô hàng . g ) Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . h ) Cảnh_báo khi sử_dụng . i ) Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . k ) Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . 3 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG được nạp . c ) Ngày chế_tạo . d ) Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . đ ) Số lô chai . e ) Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . g ) Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . h ) Khối_lượng LPG ( g ) . i ) Cảnh_báo khi sử_dụng . k ) Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van . Căn_cứ trên quy_định các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như sau : ( 1 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG . - Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) - Khối_lượng LPG ( g ) . - Ngày chế_tạo . - Số lô hàng . - Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . - Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . ( 2 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG được nạp . - Ngày chế_tạo . - Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . - Số lô chai . - Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . - Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . - Khối_lượng LPG ( g ) . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van .
206,282
Các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... LPG. - Dung_tích ( ký_hiệu : V, đơn_vị : mL ) - Khối_lượng LPG ( g ). - Ngày chế_tạo. - Số lô hàng. - Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển, tồn_trữ và lắp chai. - Cảnh_báo khi sử_dụng. - Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN, CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết, chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm. - Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm. ( 2 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai. - Loại_LPG được nạp. - Ngày chế_tạo. - Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ). - Số lô chai. - Dung_tích ( ký_hiệu V, đơn_vị : mL ). - Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W, đơn_vị : g ). - Khối_lượng LPG ( g ). - Cảnh_báo khi
None
1
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini quy_định về ghi nhãn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Quy_định về ghi nhãn 1 . Quy_định chung Các chai phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài . 2 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG . c ) Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) d ) Khối_lượng LPG ( g ) . đ ) Ngày chế_tạo . e ) Số lô hàng . g ) Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . h ) Cảnh_báo khi sử_dụng . i ) Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . k ) Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . 3 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG được nạp . c ) Ngày chế_tạo . d ) Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . đ ) Số lô chai . e ) Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . g ) Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . h ) Khối_lượng LPG ( g ) . i ) Cảnh_báo khi sử_dụng . k ) Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van . Căn_cứ trên quy_định các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như sau : ( 1 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG . - Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) - Khối_lượng LPG ( g ) . - Ngày chế_tạo . - Số lô hàng . - Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . - Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . ( 2 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG được nạp . - Ngày chế_tạo . - Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . - Số lô chai . - Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . - Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . - Khối_lượng LPG ( g ) . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van .
206,283
Các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... mL ). - Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W, đơn_vị : g ). - Khối_lượng LPG ( g ). - Cảnh_báo khi sử_dụng. - Ngày lắp van, ký_hiệu cơ_sở lắp van.
None
1
Theo Điều 6 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 017 / BCT về An_toàn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini quy_định về ghi nhãn chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini như sau : Quy_định về ghi nhãn 1 . Quy_định chung Các chai phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài . 2 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG . c ) Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) d ) Khối_lượng LPG ( g ) . đ ) Ngày chế_tạo . e ) Số lô hàng . g ) Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . h ) Cảnh_báo khi sử_dụng . i ) Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . k ) Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . 3 . Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại a ) Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . b ) Loại_LPG được nạp . c ) Ngày chế_tạo . d ) Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . đ ) Số lô chai . e ) Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . g ) Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . h ) Khối_lượng LPG ( g ) . i ) Cảnh_báo khi sử_dụng . k ) Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van . Căn_cứ trên quy_định các chai khí dầu_mỏ hoá_lỏng mini phải ghi nhãn trên bề_mặt ngoài chai như sau : ( 1 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp một lần - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG . - Dung_tích ( ký_hiệu : V , đơn_vị : mL ) - Khối_lượng LPG ( g ) . - Ngày chế_tạo . - Số lô hàng . - Quy_định ( hay lưu_ý ) khi vận_chuyển , tồn_trữ và lắp chai . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Dòng chữ in hoa " CHỈ NẠP MỘT LẦN , CẤM NẠP LẠI DƯỚI MỌI HÌNH_THỨC " với màu_sắc chữ và nền dễ_dàng nhận_biết , chiều cao chữ tối_thiểu 4 mm . - Biểu_tượng hàng_hoá nguy_hiểm . ( 2 ) Quy_định ghi nhãn với chai LPG mini nạp lại - Tên hoặc biểu_tượng của nhà_chế_tạo chai . - Loại_LPG được nạp . - Ngày chế_tạo . - Hạn sử_dụng ( không quá 10 năm kể từ ngày chế_tạo ) . - Số lô chai . - Dung_tích ( ký_hiệu V , đơn_vị : mL ) . - Khối_lượng vỏ_chai ( bao_gồm cả van ) ( ký_hiệu : W , đơn_vị : g ) . - Khối_lượng LPG ( g ) . - Cảnh_báo khi sử_dụng . - Ngày lắp van , ký_hiệu cơ_sở lắp van .
206,284
Tại sân_bay bãi cất hạ_cánh là khu_vực được xác_định dùng cho loại phương_tiện nào ?
Tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP quy_định về sân_bay có nêu như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Sân_bay là khu_vực xác_định được xây_dựng để đảm_bảo cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và di_chuyển , bao_gồm : a ) Sân_bay đang sử_dụng ; b ) Sân_bay dự_kiến xây_dựng trong quy_hoạch , được xác_định trong hệ_thống sân_bay toàn_quốc ; c ) Bãi cất hạ_cánh là khu_vực được xác_định dùng cho trực_thăng cất hạ_cánh ; d ) Đường sân_bay là đoạn đường giao_thông lưỡng_dụng ( đường lưỡng_dụng ) , được xác_định có_thể dùng cho tàu_bay cất , hạ_cánh khi cần_thiết ; đ ) Dải cất hạ_cánh mặt_nước là khu_vực mặt_nước trên biển , sông , hồ được xác_định dùng cho thuỷ_phi_cơ cất , hạ_cánh . ... Theo đó thì bãi cất hạ_cánh là khu_vực được xác_định dùng cho trực_thăng cất hạ_cánh . Bãi cất hạ_cánh ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP quy_định về sân_bay có nêu như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Sân_bay là khu_vực xác_định được xây_dựng để đảm_bảo cho tàu_bay cất_cánh , hạ_cánh và di_chuyển , bao_gồm : a ) Sân_bay đang sử_dụng ; b ) Sân_bay dự_kiến xây_dựng trong quy_hoạch , được xác_định trong hệ_thống sân_bay toàn_quốc ; c ) Bãi cất hạ_cánh là khu_vực được xác_định dùng cho trực_thăng cất hạ_cánh ; d ) Đường sân_bay là đoạn đường giao_thông lưỡng_dụng ( đường lưỡng_dụng ) , được xác_định có_thể dùng cho tàu_bay cất , hạ_cánh khi cần_thiết ; đ ) Dải cất hạ_cánh mặt_nước là khu_vực mặt_nước trên biển , sông , hồ được xác_định dùng cho thuỷ_phi_cơ cất , hạ_cánh . ... Theo đó thì bãi cất hạ_cánh là khu_vực được xác_định dùng cho trực_thăng cất hạ_cánh . Bãi cất hạ_cánh ( Hình từ Internet )
206,285
Yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh là gì ?
Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có quy_định yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất_cánh như sau : ... Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng, quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự, sân_bay dân_dụng, sân_bay dùng chung, sân_bay chuyên_dùng, bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước, công_trình nhân_tạo, các trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời và các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng không 1. Quy_hoạch xây_dựng sân_bay quân_sự, sân_bay dân_dụng, sân_bay dùng chung, sân_bay chuyên_dùng, bãi cất, hạ_cánh, đường sân_bay, dải cất, hạ_cánh trên mặt_nước, các trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời và các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng không phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này, đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước.... Theo đó thì quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này, đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. Theo đó Điều 5 đến Điều 7 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP, cụ_thể là Mục I_Nghị định 32/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 5. Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật 1
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có quy_định yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất_cánh như sau : Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng , quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không 1 . Quy_hoạch xây_dựng sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất , hạ_cánh , đường sân_bay , dải cất , hạ_cánh trên mặt_nước , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này , đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . ... Theo đó thì quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này , đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo đó Điều 5 đến Điều 7 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP , cụ_thể là Mục I_Nghị định 32/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 5 . Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật 1 . Các sân_bay phải xác_định bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật theo dải bay và cấp sân_bay . Kích_thước các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với sân_bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Khoảng_cách tối_thiểu nhằm bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật của các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không tại Việt_Nam với chướng_ngại_vật được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . Điều 6 . Dải bay Các sân_bay trên mặt_đất , mặt_nước đều phải xác_định dải bay , kích_thước dải bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam quy_định cụ_thể về kích_thước dải bay của từng sân_bay . Điều 7 . Chướng_ngại_vật phải được cảnh_báo hàng không 1 . Những chướng_ngại_vật sau đây phải được cảnh_báo hàng không a ) Có độ cao vượt lên khỏi các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật của sân_bay ; b ) Nằm trong phạm_vi vùng_trời lân_cận của sân_bay , có độ cao từ 45 mét trở lên so với mức cao sân_bay ; c ) Nằm ngoài phạm_vi vùng_trời phụ_cận có độ cao từ 45 mét trở lên so với mặt_đất tự_nhiên ; d ) Các chướng_ngại_vật quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Những trường_hợp được miễn_trừ cảnh_báo hàng không do Cục Tác_chiến - Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam xem_xét , quyết_định và nêu trong văn_bản chấp_thuận độ cao công_trình .
206,286
Yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh là gì ?
Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có quy_định yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất_cánh như sau : ... đó Điều 5 đến Điều 7 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP, cụ_thể là Mục I_Nghị định 32/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 5. Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật 1. Các sân_bay phải xác_định bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật theo dải bay và cấp sân_bay. Kích_thước các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với sân_bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với các trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Khoảng_cách tối_thiểu nhằm bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật của các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng không tại Việt_Nam với chướng_ngại_vật được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này. Điều 6. Dải bay Các sân_bay trên mặt_đất, mặt_nước đều phải xác_định dải bay, kích_thước dải bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam quy_định cụ_thể về kích_thước dải bay của từng sân_bay. Điều 7. Chướng_ngại_vật phải được cảnh_báo hàng không 1. Những chướng_ngại_vật sau đây phải được cảnh_báo hàng không a ) Có độ cao vượt lên khỏi các
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có quy_định yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất_cánh như sau : Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng , quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không 1 . Quy_hoạch xây_dựng sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất , hạ_cánh , đường sân_bay , dải cất , hạ_cánh trên mặt_nước , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này , đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . ... Theo đó thì quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này , đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo đó Điều 5 đến Điều 7 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP , cụ_thể là Mục I_Nghị định 32/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 5 . Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật 1 . Các sân_bay phải xác_định bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật theo dải bay và cấp sân_bay . Kích_thước các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với sân_bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Khoảng_cách tối_thiểu nhằm bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật của các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không tại Việt_Nam với chướng_ngại_vật được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . Điều 6 . Dải bay Các sân_bay trên mặt_đất , mặt_nước đều phải xác_định dải bay , kích_thước dải bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam quy_định cụ_thể về kích_thước dải bay của từng sân_bay . Điều 7 . Chướng_ngại_vật phải được cảnh_báo hàng không 1 . Những chướng_ngại_vật sau đây phải được cảnh_báo hàng không a ) Có độ cao vượt lên khỏi các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật của sân_bay ; b ) Nằm trong phạm_vi vùng_trời lân_cận của sân_bay , có độ cao từ 45 mét trở lên so với mức cao sân_bay ; c ) Nằm ngoài phạm_vi vùng_trời phụ_cận có độ cao từ 45 mét trở lên so với mặt_đất tự_nhiên ; d ) Các chướng_ngại_vật quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Những trường_hợp được miễn_trừ cảnh_báo hàng không do Cục Tác_chiến - Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam xem_xét , quyết_định và nêu trong văn_bản chấp_thuận độ cao công_trình .
206,287
Yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh là gì ?
Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có quy_định yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất_cánh như sau : ... . Điều 7. Chướng_ngại_vật phải được cảnh_báo hàng không 1. Những chướng_ngại_vật sau đây phải được cảnh_báo hàng không a ) Có độ cao vượt lên khỏi các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật của sân_bay ; b ) Nằm trong phạm_vi vùng_trời lân_cận của sân_bay, có độ cao từ 45 mét trở lên so với mức cao sân_bay ; c ) Nằm ngoài phạm_vi vùng_trời phụ_cận có độ cao từ 45 mét trở lên so với mặt_đất tự_nhiên ; d ) Các chướng_ngại_vật quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Những trường_hợp được miễn_trừ cảnh_báo hàng không do Cục Tác_chiến - Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam xem_xét, quyết_định và nêu trong văn_bản chấp_thuận độ cao công_trình.
None
1
Tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có quy_định yêu_cầu đối_với quy_hoạch xây_dựng bãi cất_cánh như sau : Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng , quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không 1 . Quy_hoạch xây_dựng sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất , hạ_cánh , đường sân_bay , dải cất , hạ_cánh trên mặt_nước , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này , đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . ... Theo đó thì quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh phải phù_hợp với chiến_lược bảo_vệ Tổ_quốc và các quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Điều 7 Nghị_định này , đồng_thời phải đáp_ứng nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . Theo đó Điều 5 đến Điều 7 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP , cụ_thể là Mục I_Nghị định 32/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 5 . Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật 1 . Các sân_bay phải xác_định bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật theo dải bay và cấp sân_bay . Kích_thước các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với sân_bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật đối_với các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Khoảng_cách tối_thiểu nhằm bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật của các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không tại Việt_Nam với chướng_ngại_vật được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . Điều 6 . Dải bay Các sân_bay trên mặt_đất , mặt_nước đều phải xác_định dải bay , kích_thước dải bay quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam quy_định cụ_thể về kích_thước dải bay của từng sân_bay . Điều 7 . Chướng_ngại_vật phải được cảnh_báo hàng không 1 . Những chướng_ngại_vật sau đây phải được cảnh_báo hàng không a ) Có độ cao vượt lên khỏi các bề_mặt giới_hạn chướng_ngại_vật của sân_bay ; b ) Nằm trong phạm_vi vùng_trời lân_cận của sân_bay , có độ cao từ 45 mét trở lên so với mức cao sân_bay ; c ) Nằm ngoài phạm_vi vùng_trời phụ_cận có độ cao từ 45 mét trở lên so với mặt_đất tự_nhiên ; d ) Các chướng_ngại_vật quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Những trường_hợp được miễn_trừ cảnh_báo hàng không do Cục Tác_chiến - Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam xem_xét , quyết_định và nêu trong văn_bản chấp_thuận độ cao công_trình .
206,288
Ai có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh ?
Về thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có nêu như sau : ... Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng, quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự, sân_bay dân_dụng, sân_bay dùng chung, sân_bay chuyên_dùng, bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước, công_trình nhân_tạo, các trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời và các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng không... 3. Thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay dùng chung, sân_bay dân_dụng, sân_bay quân_sự ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống sân_bay chuyên_dùng, bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước, công_trình nhân_tạo và quy_hoạch trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời. Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành quy_hoạch các bề_mặt tĩnh không cơ_bản của sân_bay quân_sự, sân_bay dân_dụng, sân_bay dùng chung, khu_vực bay đặc_biệt để làm cơ_sở cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan, đơn_vị khi quy_hoạch không_gian đô_thị, khu nhà ở cao_tầng, khu hạ kỹ_thuật công_nghiệp bảo_đảm thực_hiện đúng về quản_lý độ cao công_trình theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc, trừ sân_bay chuyên_dùng ; phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng_không. Theo đó thì Bộ_trưởng Bộ
None
1
Về thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có nêu như sau : Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng , quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không ... 3 . Thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay dùng chung , sân_bay dân_dụng , sân_bay quân_sự ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo và quy_hoạch trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời . Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành quy_hoạch các bề_mặt tĩnh không cơ_bản của sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , khu_vực bay đặc_biệt để làm cơ_sở cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , đơn_vị khi quy_hoạch không_gian đô_thị , khu nhà ở cao_tầng , khu hạ kỹ_thuật công_nghiệp bảo_đảm thực_hiện đúng về quản_lý độ cao công_trình theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc , trừ sân_bay chuyên_dùng ; phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng_không . Theo đó thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước .
206,289
Ai có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh ?
Về thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có nêu như sau : ... ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc, trừ sân_bay chuyên_dùng ; phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng_không. Theo đó thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước. Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng, quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự, sân_bay dân_dụng, sân_bay dùng chung, sân_bay chuyên_dùng, bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước, công_trình nhân_tạo, các trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời và các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng không... 3. Thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay dùng chung, sân_bay dân_dụng, sân_bay quân_sự ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống sân_bay chuyên_dùng, bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước, công_trình nhân_tạo và quy_hoạch trận_địa quản_lý, bảo_vệ vùng_trời. Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành quy_hoạch các bề_mặt tĩnh không cơ_bản của sân_bay quân_sự, sân_bay dân_dụng, sân_bay dùng chung, khu_vực bay đặc_biệt để làm cơ_sở cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan, đơn_vị khi quy_hoạch không_gian đô_thị, khu nhà ở cao_tầng, khu hạ kỹ_thuật
None
1
Về thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có nêu như sau : Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng , quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không ... 3 . Thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay dùng chung , sân_bay dân_dụng , sân_bay quân_sự ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo và quy_hoạch trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời . Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành quy_hoạch các bề_mặt tĩnh không cơ_bản của sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , khu_vực bay đặc_biệt để làm cơ_sở cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , đơn_vị khi quy_hoạch không_gian đô_thị , khu nhà ở cao_tầng , khu hạ kỹ_thuật công_nghiệp bảo_đảm thực_hiện đúng về quản_lý độ cao công_trình theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc , trừ sân_bay chuyên_dùng ; phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng_không . Theo đó thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước .
206,290
Ai có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh ?
Về thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có nêu như sau : ... sân_bay dùng chung, khu_vực bay đặc_biệt để làm cơ_sở cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan, đơn_vị khi quy_hoạch không_gian đô_thị, khu nhà ở cao_tầng, khu hạ kỹ_thuật công_nghiệp bảo_đảm thực_hiện đúng về quản_lý độ cao công_trình theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc, trừ sân_bay chuyên_dùng ; phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống các đài, trạm vô_tuyến_điện hàng_không. Theo đó thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất, mặt_nước.
None
1
Về thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 32/2016/NĐ-CP có nêu như sau : Các quy_định chung về quy_hoạch xây_dựng , quản_lý tĩnh không sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo , các trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời và các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng không ... 3 . Thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay dùng chung , sân_bay dân_dụng , sân_bay quân_sự ; b ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống sân_bay chuyên_dùng , bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước , công_trình nhân_tạo và quy_hoạch trận_địa quản_lý , bảo_vệ vùng_trời . Bộ Tổng_Tham_mưu Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành quy_hoạch các bề_mặt tĩnh không cơ_bản của sân_bay quân_sự , sân_bay dân_dụng , sân_bay dùng chung , khu_vực bay đặc_biệt để làm cơ_sở cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan , đơn_vị khi quy_hoạch không_gian đô_thị , khu nhà ở cao_tầng , khu hạ kỹ_thuật công_nghiệp bảo_đảm thực_hiện đúng về quản_lý độ cao công_trình theo quy_định của pháp_luật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc , trừ sân_bay chuyên_dùng ; phê_duyệt quy_hoạch hệ_thống các đài , trạm vô_tuyến_điện hàng_không . Theo đó thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng sẽ có trách_nhiệm phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng bãi cất hạ_cánh trên mặt_đất , mặt_nước .
206,291
Phiên làm_việc của người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí kéo_dài bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi đối_với người lao_động làm công_việc có tính_chất đặc_biệ: ... Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi đối_với người lao_động làm công_việc có tính_chất đặc_biệt trong lĩnh_vực thăm_dò, khai_thác dầu_khí trên biển do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Công_trình dầu_khí trên biển bao_gồm các phương_tiện nổi, tổ_hợp các thiết_bị, các kết_cấu công_trình được xây_dựng trang_bị và lắp_đặt cố_định, tạm_thời trên biển để phục_vụ các hoạt_động dầu_khí. 2. Phiên làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động được tính liên_tục từ khi có_mặt đến khi rời khỏi công_trình dầu_khí trên biển nhưng không bao_gồm thời_gian đi đường. 3. Ca làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động từ khi bắt_đầu nhận nhiệm_vụ cho đến khi bàn_giao nhiệm_vụ cho người khác, bao_gồm : thời_giờ làm_việc và thời_gian nghỉ giữa giờ. Bên cạnh đó, Điều 4 Thông_tư 24/2015/TT-BCT cũng quy_định về thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên như sau : Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên 1. Người lao_động làm_việc thường_xuyên theo phiên và theo ca làm_việc, cụ_thể
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi đối_với người lao_động làm công_việc có tính_chất đặc_biệt trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí trên biển do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Công_trình dầu_khí trên biển bao_gồm các phương_tiện nổi , tổ_hợp các thiết_bị , các kết_cấu công_trình được xây_dựng trang_bị và lắp_đặt cố_định , tạm_thời trên biển để phục_vụ các hoạt_động dầu_khí . 2 . Phiên làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động được tính liên_tục từ khi có_mặt đến khi rời khỏi công_trình dầu_khí trên biển nhưng không bao_gồm thời_gian đi đường . 3 . Ca làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động từ khi bắt_đầu nhận nhiệm_vụ cho đến khi bàn_giao nhiệm_vụ cho người khác , bao_gồm : thời_giờ làm_việc và thời_gian nghỉ giữa giờ . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 24/2015/TT-BCT cũng quy_định về thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên như sau : Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên 1 . Người lao_động làm_việc thường_xuyên theo phiên và theo ca làm_việc , cụ_thể như sau : a . Ca làm_việc tối_đa 12 giờ ; b . Phiên làm_việc tối_đa 28 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định cụ_thể ca làm_việc và phiên làm_việc tại công_trình dầu_khí trên biển vào Nội_quy lao_động và thông_báo cho người lao_động trước khi đến làm_việc . Như_vậy , phiên làm_việc của người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí kéo_dài tối_đa là 28 ngày . ( Phiên làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động được tính liên_tục từ khi có_mặt đến khi rời khỏi công_trình dầu_khí trên biển nhưng không bao_gồm thời_gian đi đường . ) Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2015/TT-BCT. ( Hình từ Internet )
206,292
Phiên làm_việc của người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí kéo_dài bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi đối_với người lao_động làm công_việc có tính_chất đặc_biệ: ... thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên như sau : Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên 1. Người lao_động làm_việc thường_xuyên theo phiên và theo ca làm_việc, cụ_thể như sau : a. Ca làm_việc tối_đa 12 giờ ; b. Phiên làm_việc tối_đa 28 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định cụ_thể ca làm_việc và phiên làm_việc tại công_trình dầu_khí trên biển vào Nội_quy lao_động và thông_báo cho người lao_động trước khi đến làm_việc. Như_vậy, phiên làm_việc của người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí kéo_dài tối_đa là 28 ngày. ( Phiên làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động được tính liên_tục từ khi có_mặt đến khi rời khỏi công_trình dầu_khí trên biển nhưng không bao_gồm thời_gian đi đường. ) Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2015/TT-BCT. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi đối_với người lao_động làm công_việc có tính_chất đặc_biệt trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí trên biển do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Công_trình dầu_khí trên biển bao_gồm các phương_tiện nổi , tổ_hợp các thiết_bị , các kết_cấu công_trình được xây_dựng trang_bị và lắp_đặt cố_định , tạm_thời trên biển để phục_vụ các hoạt_động dầu_khí . 2 . Phiên làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động được tính liên_tục từ khi có_mặt đến khi rời khỏi công_trình dầu_khí trên biển nhưng không bao_gồm thời_gian đi đường . 3 . Ca làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động từ khi bắt_đầu nhận nhiệm_vụ cho đến khi bàn_giao nhiệm_vụ cho người khác , bao_gồm : thời_giờ làm_việc và thời_gian nghỉ giữa giờ . Bên cạnh đó , Điều 4 Thông_tư 24/2015/TT-BCT cũng quy_định về thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên như sau : Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên 1 . Người lao_động làm_việc thường_xuyên theo phiên và theo ca làm_việc , cụ_thể như sau : a . Ca làm_việc tối_đa 12 giờ ; b . Phiên làm_việc tối_đa 28 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định cụ_thể ca làm_việc và phiên làm_việc tại công_trình dầu_khí trên biển vào Nội_quy lao_động và thông_báo cho người lao_động trước khi đến làm_việc . Như_vậy , phiên làm_việc của người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí kéo_dài tối_đa là 28 ngày . ( Phiên làm_việc là khoảng thời_gian làm_việc của người lao_động được tính liên_tục từ khi có_mặt đến khi rời khỏi công_trình dầu_khí trên biển nhưng không bao_gồm thời_gian đi đường . ) Thời_giờ làm_việc đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 24/2015/TT-BCT. ( Hình từ Internet )
206,293
Người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí được làm thêm tối_đa bao_nhiêu giờ một năm ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về việc_làm thêm giờ của người lao_động làm_việc thường_xuyên lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : ... Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 1 Điều 4 đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ. Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 2 Điều 5 hoặc thời_gian làm_việc vượt quá số giờ làm_việc tiêu_chuẩn trong năm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ. 2. Tổng_số giờ làm_việc và giờ làm thêm của người lao_động không quá 14 giờ / ngày. 3. Số giờ làm thêm của người lao_động không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm. Như_vậy, số giờ làm thêm của người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm. Bên cạnh đó, trường_hợp làm thêm giờ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định như sau : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp đặc_biệt gồm : thực_hiện lệnh động_viên, huy_động
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về việc_làm thêm giờ của người lao_động làm_việc thường_xuyên lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 1 Điều 4 đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ . Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 2 Điều 5 hoặc thời_gian làm_việc vượt quá số giờ làm_việc tiêu_chuẩn trong năm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ . 2 . Tổng_số giờ làm_việc và giờ làm thêm của người lao_động không quá 14 giờ / ngày . 3 . Số giờ làm thêm của người lao_động không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm . Như_vậy , số giờ làm thêm của người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm . Bên cạnh đó , trường_hợp làm thêm giờ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định như sau : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp đặc_biệt gồm : thực_hiện lệnh động_viên , huy_động đảm_bảo nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , an_ninh ; thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản và môi_trường xung_quanh công_trình dầu_khí trong phòng_ngừa và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , thảm_hoạ . 2 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 6 . 3 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương và các chế_độ khác về làm thêm giờ cho người lao_động . Như_vậy , trong trường_hợp đặc_biệt , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT.
206,294
Người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí được làm thêm tối_đa bao_nhiêu giờ một năm ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về việc_làm thêm giờ của người lao_động làm_việc thường_xuyên lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : ... thêm giờ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định như sau : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp đặc_biệt gồm : thực_hiện lệnh động_viên, huy_động đảm_bảo nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng, an_ninh ; thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người, tài_sản và môi_trường xung_quanh công_trình dầu_khí trong phòng_ngừa và khắc_phục hậu_quả thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh, thảm_hoạ. 2. Trong trường_hợp đặc_biệt, người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 6. 3. Người sử_dụng lao_động phải trả lương và các chế_độ khác về làm thêm giờ cho người lao_động. Như_vậy, trong trường_hợp đặc_biệt, người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về việc_làm thêm giờ của người lao_động làm_việc thường_xuyên lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 1 Điều 4 đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ . Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 2 Điều 5 hoặc thời_gian làm_việc vượt quá số giờ làm_việc tiêu_chuẩn trong năm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ . 2 . Tổng_số giờ làm_việc và giờ làm thêm của người lao_động không quá 14 giờ / ngày . 3 . Số giờ làm thêm của người lao_động không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm . Như_vậy , số giờ làm thêm của người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm . Bên cạnh đó , trường_hợp làm thêm giờ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định như sau : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp đặc_biệt gồm : thực_hiện lệnh động_viên , huy_động đảm_bảo nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , an_ninh ; thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản và môi_trường xung_quanh công_trình dầu_khí trong phòng_ngừa và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , thảm_hoạ . 2 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 6 . 3 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương và các chế_độ khác về làm thêm giờ cho người lao_động . Như_vậy , trong trường_hợp đặc_biệt , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT.
206,295
Người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí được làm thêm tối_đa bao_nhiêu giờ một năm ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về việc_làm thêm giờ của người lao_động làm_việc thường_xuyên lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : ... giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về việc_làm thêm giờ của người lao_động làm_việc thường_xuyên lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 1 Điều 4 đối_với người lao_động làm_việc thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ . Thời_gian làm_việc ngoài ca làm_việc hoặc ngoài phiên làm_việc quy_định tại Khoản 2 Điều 5 hoặc thời_gian làm_việc vượt quá số giờ làm_việc tiêu_chuẩn trong năm quy_định tại Khoản 1 Điều 5 đối_với người lao_động làm_việc không thường_xuyên được tính là thời_gian làm thêm giờ . 2 . Tổng_số giờ làm_việc và giờ làm thêm của người lao_động không quá 14 giờ / ngày . 3 . Số giờ làm thêm của người lao_động không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm . Như_vậy , số giờ làm thêm của người lao_động làm_việc thường_xuyên trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí không vượt quá 50 giờ / phiên làm_việc và trong mọi trường_hợp không vượt quá 300 giờ / năm . Bên cạnh đó , trường_hợp làm thêm giờ đặc_biệt quy_định tại Điều 7 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định như sau : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp đặc_biệt gồm : thực_hiện lệnh động_viên , huy_động đảm_bảo nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , an_ninh ; thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản và môi_trường xung_quanh công_trình dầu_khí trong phòng_ngừa và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , thảm_hoạ . 2 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 6 . 3 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương và các chế_độ khác về làm thêm giờ cho người lao_động . Như_vậy , trong trường_hợp đặc_biệt , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị tính vào giới_hạn số giờ làm thêm trong ngày và số ngày làm_việc trong phiên theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 24/2015/TT-BCT.
206,296
Sau mỗi ca làm_việc trên biển thì người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí được nghỉ_ngơi bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ nghỉ_ngơi của người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : ... Thời_giờ nghỉ_ngơi 1 . Sau mỗi ca làm_việc trên biển , người lao_động được bố_trí nghỉ liên_tục tối_thiểu 10 giờ trước khi bắt_đầu ca làm_việc mới . 2 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bố_trí thời_gian nghỉ giải_lao giữa ca làm_việc tính vào thời_giờ làm_việc , trong đó tổng thời_gian nghỉ giữa ca làm_việc tối_thiểu 60 phút . 3 . Ngoài thời_gian nghỉ giữa ca làm_việc , sau mỗi phiên làm_việc , người lao_động làm_việc thường_xuyên được bố_trí nghỉ liên_tục với số ngày bằng với số ngày làm_việc trong phiên làm_việc trước đó . Người lao_động làm_việc không thường_xuyên được bố_trí nghỉ phù_hợp với tình_hình công_việc , nhưng không được thấp hơn 5 ngày liên_tục . Như_vậy , sau mỗi ca làm_việc trên biển , người lao_động được bố_trí nghỉ liên_tục tối_thiểu 10 giờ trước khi bắt_đầu ca làm_việc mới .
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 24/2015/TT-BCT quy_định về thời_giờ nghỉ_ngơi của người lao_động làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác dầu_khí như sau : Thời_giờ nghỉ_ngơi 1 . Sau mỗi ca làm_việc trên biển , người lao_động được bố_trí nghỉ liên_tục tối_thiểu 10 giờ trước khi bắt_đầu ca làm_việc mới . 2 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bố_trí thời_gian nghỉ giải_lao giữa ca làm_việc tính vào thời_giờ làm_việc , trong đó tổng thời_gian nghỉ giữa ca làm_việc tối_thiểu 60 phút . 3 . Ngoài thời_gian nghỉ giữa ca làm_việc , sau mỗi phiên làm_việc , người lao_động làm_việc thường_xuyên được bố_trí nghỉ liên_tục với số ngày bằng với số ngày làm_việc trong phiên làm_việc trước đó . Người lao_động làm_việc không thường_xuyên được bố_trí nghỉ phù_hợp với tình_hình công_việc , nhưng không được thấp hơn 5 ngày liên_tục . Như_vậy , sau mỗi ca làm_việc trên biển , người lao_động được bố_trí nghỉ liên_tục tối_thiểu 10 giờ trước khi bắt_đầu ca làm_việc mới .
206,297
Mức chi cho người hiến máu lấy tiền mới nhất năm 2023 theo Thông_tư 15/2023/TT-BYT là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định mức chi cho người hiến máu lấy tiền như sau : ... Chi tiền trực_tiếp cho người hiến máu toàn_phần : - Một đơn_vị máu có_thể tích 250 ml : 195.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 350 ml : 320.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 450 ml : 430.000 đồng. Chi tiền trực_tiếp cho người hiến gạn tách các thành_phần máu : - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ 250 đến 400 ml : 400.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 400 đến 500 ml : 600.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 500 đến 650 ml : 700.000 đồng. Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí phục_vụ cho việc xác_định giá của một đơn_vị máu toàn_phần, chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn... 2. Mức chi bình_quân tối_đa đối_với ăn_uống tại_chỗ cho người hiến máu ( cả người hiến máu tình_nguyện không lấy tiền và người hiến máu lấy tiền ) : 30.000 đồng / người / lần hiến máu. Các cơ_sở cung_cấp máu có trách_nhiệm tổ_chức chu_đáo, công_khai để người hiến máu được ăn_uống tại_chỗ trước và sau khi hiến
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định mức chi cho người hiến máu lấy tiền như sau : Chi tiền trực_tiếp cho người hiến máu toàn_phần : - Một đơn_vị máu có_thể tích 250 ml : 195.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 350 ml : 320.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 450 ml : 430.000 đồng . Chi tiền trực_tiếp cho người hiến gạn tách các thành_phần máu : - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ 250 đến 400 ml : 400.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 400 đến 500 ml : 600.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 500 đến 650 ml : 700.000 đồng . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí phục_vụ cho việc xác_định giá của một đơn_vị máu toàn_phần , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn ... 2 . Mức chi bình_quân tối_đa đối_với ăn_uống tại_chỗ cho người hiến máu ( cả người hiến máu tình_nguyện không lấy tiền và người hiến máu lấy tiền ) : 30.000 đồng / người / lần hiến máu . Các cơ_sở cung_cấp máu có trách_nhiệm tổ_chức chu_đáo , công_khai để người hiến máu được ăn_uống tại_chỗ trước và sau khi hiến máu . Theo như quy_định trên , người hiến máu lấy tiền còn được hỗ_trợ ăn_uống tại_chỗ với mức chi bình_quân tối_đa là 30.000 đồng / người / lần hiến máu . ( Hình từ Internet )
206,298
Mức chi cho người hiến máu lấy tiền mới nhất năm 2023 theo Thông_tư 15/2023/TT-BYT là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định mức chi cho người hiến máu lấy tiền như sau : ... : 30.000 đồng / người / lần hiến máu. Các cơ_sở cung_cấp máu có trách_nhiệm tổ_chức chu_đáo, công_khai để người hiến máu được ăn_uống tại_chỗ trước và sau khi hiến máu. Theo như quy_định trên, người hiến máu lấy tiền còn được hỗ_trợ ăn_uống tại_chỗ với mức chi bình_quân tối_đa là 30.000 đồng / người / lần hiến máu. ( Hình từ Internet ) Chi tiền trực_tiếp cho người hiến máu toàn_phần : - Một đơn_vị máu có_thể tích 250 ml : 195.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 350 ml : 320.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 450 ml : 430.000 đồng. Chi tiền trực_tiếp cho người hiến gạn tách các thành_phần máu : - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ 250 đến 400 ml : 400.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 400 đến 500 ml : 600.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 500 đến 650 ml : 700.000 đồng. Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí phục_vụ cho việc xác_định giá của một đơn_vị
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định mức chi cho người hiến máu lấy tiền như sau : Chi tiền trực_tiếp cho người hiến máu toàn_phần : - Một đơn_vị máu có_thể tích 250 ml : 195.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 350 ml : 320.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 450 ml : 430.000 đồng . Chi tiền trực_tiếp cho người hiến gạn tách các thành_phần máu : - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ 250 đến 400 ml : 400.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 400 đến 500 ml : 600.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 500 đến 650 ml : 700.000 đồng . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí phục_vụ cho việc xác_định giá của một đơn_vị máu toàn_phần , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn ... 2 . Mức chi bình_quân tối_đa đối_với ăn_uống tại_chỗ cho người hiến máu ( cả người hiến máu tình_nguyện không lấy tiền và người hiến máu lấy tiền ) : 30.000 đồng / người / lần hiến máu . Các cơ_sở cung_cấp máu có trách_nhiệm tổ_chức chu_đáo , công_khai để người hiến máu được ăn_uống tại_chỗ trước và sau khi hiến máu . Theo như quy_định trên , người hiến máu lấy tiền còn được hỗ_trợ ăn_uống tại_chỗ với mức chi bình_quân tối_đa là 30.000 đồng / người / lần hiến máu . ( Hình từ Internet )
206,299