Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức chi cho người hiến máu lấy tiền mới nhất năm 2023 theo Thông_tư 15/2023/TT-BYT là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định mức chi cho người hiến máu lấy tiền như sau : ... đến 650 ml : 700.000 đồng. Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí phục_vụ cho việc xác_định giá của một đơn_vị máu toàn_phần, chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn... 2. Mức chi bình_quân tối_đa đối_với ăn_uống tại_chỗ cho người hiến máu ( cả người hiến máu tình_nguyện không lấy tiền và người hiến máu lấy tiền ) : 30.000 đồng / người / lần hiến máu. Các cơ_sở cung_cấp máu có trách_nhiệm tổ_chức chu_đáo, công_khai để người hiến máu được ăn_uống tại_chỗ trước và sau khi hiến máu. Theo như quy_định trên, người hiến máu lấy tiền còn được hỗ_trợ ăn_uống tại_chỗ với mức chi bình_quân tối_đa là 30.000 đồng / người / lần hiến máu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định mức chi cho người hiến máu lấy tiền như sau : Chi tiền trực_tiếp cho người hiến máu toàn_phần : - Một đơn_vị máu có_thể tích 250 ml : 195.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 350 ml : 320.000 đồng ; - Một đơn_vị máu có_thể tích 450 ml : 430.000 đồng . Chi tiền trực_tiếp cho người hiến gạn tách các thành_phần máu : - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ 250 đến 400 ml : 400.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 400 đến 500 ml : 600.000 đồng ; - Một đơn_vị chế_phẩm có_thể tích từ trên 500 đến 650 ml : 700.000 đồng . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2023/TT-BYT quy_định như sau : Chi_phí phục_vụ cho việc xác_định giá của một đơn_vị máu toàn_phần , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn ... 2 . Mức chi bình_quân tối_đa đối_với ăn_uống tại_chỗ cho người hiến máu ( cả người hiến máu tình_nguyện không lấy tiền và người hiến máu lấy tiền ) : 30.000 đồng / người / lần hiến máu . Các cơ_sở cung_cấp máu có trách_nhiệm tổ_chức chu_đáo , công_khai để người hiến máu được ăn_uống tại_chỗ trước và sau khi hiến máu . Theo như quy_định trên , người hiến máu lấy tiền còn được hỗ_trợ ăn_uống tại_chỗ với mức chi bình_quân tối_đa là 30.000 đồng / người / lần hiến máu . ( Hình từ Internet ) | 206,300 | |
Người hiến máu cần phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn truyền máu Người hiến máu là người có đủ tiêu_chuẩn về tuổi, sức_khoẻ và các điều_kiện khác, cụ_thể như sau : 1. Tuổi : từ đủ 18 tuổi đến 60 tuổi. 2. Sức_khoẻ : a ) Người có cân nặng ít_nhất là 42 kg đối_với phụ_nữ, 45 kg đối_với nam_giới được phép hiến máu toàn_phần ; người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45 kg được phép hiến không quá 250 ml máu toàn_phần mỗi lần ; người có cân nặng 45 kg trở lên được phép hiến máu toàn_phần không quá 09 ml / kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần. b ) Người có cân nặng ít_nhất là 50 kg được phép hiến các thành_phần máu bằng gạn tách ; người hiến máu có_thể hiến một hoặc nhiều thành_phần máu trong mỗi lần gạn tách, nhưng tổng_thể tích các thành_phần máu hiến không quá 500 ml ; Người có cân nặng ít_nhất là 60 kg được phép hiến tổng_thể tích các thành_phần máu hiến mỗi lần không quá 650 ml. c ) Không mắc các bệnh mạn_tính hoặc cấp_tính về thần_kinh, tâm_thần, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn truyền máu Người hiến máu là người có đủ tiêu_chuẩn về tuổi , sức_khoẻ và các điều_kiện khác , cụ_thể như sau : 1 . Tuổi : từ đủ 18 tuổi đến 60 tuổi . 2 . Sức_khoẻ : a ) Người có cân nặng ít_nhất là 42 kg đối_với phụ_nữ , 45 kg đối_với nam_giới được phép hiến máu toàn_phần ; người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45 kg được phép hiến không quá 250 ml máu toàn_phần mỗi lần ; người có cân nặng 45 kg trở lên được phép hiến máu toàn_phần không quá 09 ml / kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần . b ) Người có cân nặng ít_nhất là 50 kg được phép hiến các thành_phần máu bằng gạn tách ; người hiến máu có_thể hiến một hoặc nhiều thành_phần máu trong mỗi lần gạn tách , nhưng tổng_thể tích các thành_phần máu hiến không quá 500 ml ; Người có cân nặng ít_nhất là 60 kg được phép hiến tổng_thể tích các thành_phần máu hiến mỗi lần không quá 650 ml . c ) Không mắc các bệnh mạn_tính hoặc cấp_tính về thần_kinh , tâm_thần , hô_hấp , tuần_hoàn , tiết_niệu , tiêu_hoá , gan mật , nội_tiết , máu và tổ_chức tạo máu , bệnh hệ_thống , bệnh tự miễn , tình_trạng dị_ứng nặng ; không mang thai vào thời_điểm đăng_ký hiến máu ( đối_với phụ_nữ ) ; không có tiền_sử lấy , hiến , ghép bộ_phận cơ_thể người ; không nghiện ma_tuý , nghiện rượu ; không có khuyết_tật nặng và khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại Luật Người khuyết_tật ; không sử_dụng một_số thuốc được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; không mắc các bệnh lây_truyền qua đường_máu , các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục tại thời_điểm đăng_ký hiến máu ; d ) Lâm_sàng : - Tỉnh_táo , tiếp_xúc tốt ; - Huyết_áp tâm thu trong khoảng từ 100 mmHg đến dưới 160 mmHg và tâm trương trong khoảng từ 60 mmHg đến dưới 100 mmHg ; - Nhịp tim đều , tần_số trong khoảng từ 60 lần đến 90 lần / phút ; - Không có một trong các biểu_hiện sau : gày , sút_cân nhanh ( trên 10% cân nặng cơ_thể trong thời_gian 6 tháng ) ; da xanh , niêm_mạc nhợt ; hoa mắt , chóng_mặt ; vã mồ_hôi trộm ; hạch to xuất_hiện nhiều nơi ; sốt ; phù ; ho , khó thở ; tiêu_chảy ; xuất_huyết các loại ; có các tổn_thương , dấu_hiệu bất_thường trên da . đ ) Xét_nghiệm : - Đối_với người hiến máu toàn_phần và hiến các thành_phần máu bằng gạn tách : nồng_độ hemoglobin phải đạt ít_nhất bằng 120 g / l ; nếu hiến máu toàn_phần thể_tích trên 350 ml phải đạt ít_nhất 125 g / l . - Đối_với người hiến huyết_tương bằng gạn tách : nồng_độ protein huyết_thanh toàn_phần phải đạt ít_nhất bằng 60 g / l và được xét_nghiệm trong thời_gian không quá 01 tháng ; - Đối_với người hiến tiểu_cầu , bạch_cầu hạt , tế_bào gốc bằng gạn tách : số_lượng tiểu_cầu phải lớn hơn hoặc bằng 150 ´ 109 / l . 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này , việc được hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . Theo đó , người hiến máu phải đáp_ứng điều_kiện của 2 nhóm tiêu_chuẩn trên . Đồng_thời việc hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . | 206,301 | |
Người hiến máu cần phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : ... 60 kg được phép hiến tổng_thể tích các thành_phần máu hiến mỗi lần không quá 650 ml. c ) Không mắc các bệnh mạn_tính hoặc cấp_tính về thần_kinh, tâm_thần, hô_hấp, tuần_hoàn, tiết_niệu, tiêu_hoá, gan mật, nội_tiết, máu và tổ_chức tạo máu, bệnh hệ_thống, bệnh tự miễn, tình_trạng dị_ứng nặng ; không mang thai vào thời_điểm đăng_ký hiến máu ( đối_với phụ_nữ ) ; không có tiền_sử lấy, hiến, ghép bộ_phận cơ_thể người ; không nghiện ma_tuý, nghiện rượu ; không có khuyết_tật nặng và khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại Luật Người khuyết_tật ; không sử_dụng một_số thuốc được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; không mắc các bệnh lây_truyền qua đường_máu, các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục tại thời_điểm đăng_ký hiến máu ; d ) Lâm_sàng : - Tỉnh_táo, tiếp_xúc tốt ; - Huyết_áp tâm thu trong khoảng từ 100 mmHg đến dưới 160 mmHg và tâm trương trong khoảng từ 60 mmHg đến dưới 100 mmHg ; - Nhịp tim đều, tần_số trong khoảng từ 60 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn truyền máu Người hiến máu là người có đủ tiêu_chuẩn về tuổi , sức_khoẻ và các điều_kiện khác , cụ_thể như sau : 1 . Tuổi : từ đủ 18 tuổi đến 60 tuổi . 2 . Sức_khoẻ : a ) Người có cân nặng ít_nhất là 42 kg đối_với phụ_nữ , 45 kg đối_với nam_giới được phép hiến máu toàn_phần ; người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45 kg được phép hiến không quá 250 ml máu toàn_phần mỗi lần ; người có cân nặng 45 kg trở lên được phép hiến máu toàn_phần không quá 09 ml / kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần . b ) Người có cân nặng ít_nhất là 50 kg được phép hiến các thành_phần máu bằng gạn tách ; người hiến máu có_thể hiến một hoặc nhiều thành_phần máu trong mỗi lần gạn tách , nhưng tổng_thể tích các thành_phần máu hiến không quá 500 ml ; Người có cân nặng ít_nhất là 60 kg được phép hiến tổng_thể tích các thành_phần máu hiến mỗi lần không quá 650 ml . c ) Không mắc các bệnh mạn_tính hoặc cấp_tính về thần_kinh , tâm_thần , hô_hấp , tuần_hoàn , tiết_niệu , tiêu_hoá , gan mật , nội_tiết , máu và tổ_chức tạo máu , bệnh hệ_thống , bệnh tự miễn , tình_trạng dị_ứng nặng ; không mang thai vào thời_điểm đăng_ký hiến máu ( đối_với phụ_nữ ) ; không có tiền_sử lấy , hiến , ghép bộ_phận cơ_thể người ; không nghiện ma_tuý , nghiện rượu ; không có khuyết_tật nặng và khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại Luật Người khuyết_tật ; không sử_dụng một_số thuốc được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; không mắc các bệnh lây_truyền qua đường_máu , các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục tại thời_điểm đăng_ký hiến máu ; d ) Lâm_sàng : - Tỉnh_táo , tiếp_xúc tốt ; - Huyết_áp tâm thu trong khoảng từ 100 mmHg đến dưới 160 mmHg và tâm trương trong khoảng từ 60 mmHg đến dưới 100 mmHg ; - Nhịp tim đều , tần_số trong khoảng từ 60 lần đến 90 lần / phút ; - Không có một trong các biểu_hiện sau : gày , sút_cân nhanh ( trên 10% cân nặng cơ_thể trong thời_gian 6 tháng ) ; da xanh , niêm_mạc nhợt ; hoa mắt , chóng_mặt ; vã mồ_hôi trộm ; hạch to xuất_hiện nhiều nơi ; sốt ; phù ; ho , khó thở ; tiêu_chảy ; xuất_huyết các loại ; có các tổn_thương , dấu_hiệu bất_thường trên da . đ ) Xét_nghiệm : - Đối_với người hiến máu toàn_phần và hiến các thành_phần máu bằng gạn tách : nồng_độ hemoglobin phải đạt ít_nhất bằng 120 g / l ; nếu hiến máu toàn_phần thể_tích trên 350 ml phải đạt ít_nhất 125 g / l . - Đối_với người hiến huyết_tương bằng gạn tách : nồng_độ protein huyết_thanh toàn_phần phải đạt ít_nhất bằng 60 g / l và được xét_nghiệm trong thời_gian không quá 01 tháng ; - Đối_với người hiến tiểu_cầu , bạch_cầu hạt , tế_bào gốc bằng gạn tách : số_lượng tiểu_cầu phải lớn hơn hoặc bằng 150 ´ 109 / l . 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này , việc được hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . Theo đó , người hiến máu phải đáp_ứng điều_kiện của 2 nhóm tiêu_chuẩn trên . Đồng_thời việc hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . | 206,302 | |
Người hiến máu cần phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : ... mmHg đến dưới 160 mmHg và tâm trương trong khoảng từ 60 mmHg đến dưới 100 mmHg ; - Nhịp tim đều, tần_số trong khoảng từ 60 lần đến 90 lần / phút ; - Không có một trong các biểu_hiện sau : gày, sút_cân nhanh ( trên 10% cân nặng cơ_thể trong thời_gian 6 tháng ) ; da xanh, niêm_mạc nhợt ; hoa mắt, chóng_mặt ; vã mồ_hôi trộm ; hạch to xuất_hiện nhiều nơi ; sốt ; phù ; ho, khó thở ; tiêu_chảy ; xuất_huyết các loại ; có các tổn_thương, dấu_hiệu bất_thường trên da. đ ) Xét_nghiệm : - Đối_với người hiến máu toàn_phần và hiến các thành_phần máu bằng gạn tách : nồng_độ hemoglobin phải đạt ít_nhất bằng 120 g / l ; nếu hiến máu toàn_phần thể_tích trên 350 ml phải đạt ít_nhất 125 g / l. - Đối_với người hiến huyết_tương bằng gạn tách : nồng_độ protein huyết_thanh toàn_phần phải đạt ít_nhất bằng 60 g / l và được xét_nghiệm trong thời_gian không quá 01 tháng ; - Đối_với người hiến tiểu_cầu, bạch_cầu hạt, tế_bào gốc bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn truyền máu Người hiến máu là người có đủ tiêu_chuẩn về tuổi , sức_khoẻ và các điều_kiện khác , cụ_thể như sau : 1 . Tuổi : từ đủ 18 tuổi đến 60 tuổi . 2 . Sức_khoẻ : a ) Người có cân nặng ít_nhất là 42 kg đối_với phụ_nữ , 45 kg đối_với nam_giới được phép hiến máu toàn_phần ; người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45 kg được phép hiến không quá 250 ml máu toàn_phần mỗi lần ; người có cân nặng 45 kg trở lên được phép hiến máu toàn_phần không quá 09 ml / kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần . b ) Người có cân nặng ít_nhất là 50 kg được phép hiến các thành_phần máu bằng gạn tách ; người hiến máu có_thể hiến một hoặc nhiều thành_phần máu trong mỗi lần gạn tách , nhưng tổng_thể tích các thành_phần máu hiến không quá 500 ml ; Người có cân nặng ít_nhất là 60 kg được phép hiến tổng_thể tích các thành_phần máu hiến mỗi lần không quá 650 ml . c ) Không mắc các bệnh mạn_tính hoặc cấp_tính về thần_kinh , tâm_thần , hô_hấp , tuần_hoàn , tiết_niệu , tiêu_hoá , gan mật , nội_tiết , máu và tổ_chức tạo máu , bệnh hệ_thống , bệnh tự miễn , tình_trạng dị_ứng nặng ; không mang thai vào thời_điểm đăng_ký hiến máu ( đối_với phụ_nữ ) ; không có tiền_sử lấy , hiến , ghép bộ_phận cơ_thể người ; không nghiện ma_tuý , nghiện rượu ; không có khuyết_tật nặng và khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại Luật Người khuyết_tật ; không sử_dụng một_số thuốc được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; không mắc các bệnh lây_truyền qua đường_máu , các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục tại thời_điểm đăng_ký hiến máu ; d ) Lâm_sàng : - Tỉnh_táo , tiếp_xúc tốt ; - Huyết_áp tâm thu trong khoảng từ 100 mmHg đến dưới 160 mmHg và tâm trương trong khoảng từ 60 mmHg đến dưới 100 mmHg ; - Nhịp tim đều , tần_số trong khoảng từ 60 lần đến 90 lần / phút ; - Không có một trong các biểu_hiện sau : gày , sút_cân nhanh ( trên 10% cân nặng cơ_thể trong thời_gian 6 tháng ) ; da xanh , niêm_mạc nhợt ; hoa mắt , chóng_mặt ; vã mồ_hôi trộm ; hạch to xuất_hiện nhiều nơi ; sốt ; phù ; ho , khó thở ; tiêu_chảy ; xuất_huyết các loại ; có các tổn_thương , dấu_hiệu bất_thường trên da . đ ) Xét_nghiệm : - Đối_với người hiến máu toàn_phần và hiến các thành_phần máu bằng gạn tách : nồng_độ hemoglobin phải đạt ít_nhất bằng 120 g / l ; nếu hiến máu toàn_phần thể_tích trên 350 ml phải đạt ít_nhất 125 g / l . - Đối_với người hiến huyết_tương bằng gạn tách : nồng_độ protein huyết_thanh toàn_phần phải đạt ít_nhất bằng 60 g / l và được xét_nghiệm trong thời_gian không quá 01 tháng ; - Đối_với người hiến tiểu_cầu , bạch_cầu hạt , tế_bào gốc bằng gạn tách : số_lượng tiểu_cầu phải lớn hơn hoặc bằng 150 ´ 109 / l . 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này , việc được hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . Theo đó , người hiến máu phải đáp_ứng điều_kiện của 2 nhóm tiêu_chuẩn trên . Đồng_thời việc hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . | 206,303 | |
Người hiến máu cần phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : ... huyết_thanh toàn_phần phải đạt ít_nhất bằng 60 g / l và được xét_nghiệm trong thời_gian không quá 01 tháng ; - Đối_với người hiến tiểu_cầu, bạch_cầu hạt, tế_bào gốc bằng gạn tách : số_lượng tiểu_cầu phải lớn hơn hoặc bằng 150 ´ 109 / l. 3. Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, việc được hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét, quyết_định. Theo đó, người hiến máu phải đáp_ứng điều_kiện của 2 nhóm tiêu_chuẩn trên. Đồng_thời việc hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT- BYT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn truyền máu Người hiến máu là người có đủ tiêu_chuẩn về tuổi , sức_khoẻ và các điều_kiện khác , cụ_thể như sau : 1 . Tuổi : từ đủ 18 tuổi đến 60 tuổi . 2 . Sức_khoẻ : a ) Người có cân nặng ít_nhất là 42 kg đối_với phụ_nữ , 45 kg đối_với nam_giới được phép hiến máu toàn_phần ; người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45 kg được phép hiến không quá 250 ml máu toàn_phần mỗi lần ; người có cân nặng 45 kg trở lên được phép hiến máu toàn_phần không quá 09 ml / kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần . b ) Người có cân nặng ít_nhất là 50 kg được phép hiến các thành_phần máu bằng gạn tách ; người hiến máu có_thể hiến một hoặc nhiều thành_phần máu trong mỗi lần gạn tách , nhưng tổng_thể tích các thành_phần máu hiến không quá 500 ml ; Người có cân nặng ít_nhất là 60 kg được phép hiến tổng_thể tích các thành_phần máu hiến mỗi lần không quá 650 ml . c ) Không mắc các bệnh mạn_tính hoặc cấp_tính về thần_kinh , tâm_thần , hô_hấp , tuần_hoàn , tiết_niệu , tiêu_hoá , gan mật , nội_tiết , máu và tổ_chức tạo máu , bệnh hệ_thống , bệnh tự miễn , tình_trạng dị_ứng nặng ; không mang thai vào thời_điểm đăng_ký hiến máu ( đối_với phụ_nữ ) ; không có tiền_sử lấy , hiến , ghép bộ_phận cơ_thể người ; không nghiện ma_tuý , nghiện rượu ; không có khuyết_tật nặng và khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định tại Luật Người khuyết_tật ; không sử_dụng một_số thuốc được quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; không mắc các bệnh lây_truyền qua đường_máu , các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục tại thời_điểm đăng_ký hiến máu ; d ) Lâm_sàng : - Tỉnh_táo , tiếp_xúc tốt ; - Huyết_áp tâm thu trong khoảng từ 100 mmHg đến dưới 160 mmHg và tâm trương trong khoảng từ 60 mmHg đến dưới 100 mmHg ; - Nhịp tim đều , tần_số trong khoảng từ 60 lần đến 90 lần / phút ; - Không có một trong các biểu_hiện sau : gày , sút_cân nhanh ( trên 10% cân nặng cơ_thể trong thời_gian 6 tháng ) ; da xanh , niêm_mạc nhợt ; hoa mắt , chóng_mặt ; vã mồ_hôi trộm ; hạch to xuất_hiện nhiều nơi ; sốt ; phù ; ho , khó thở ; tiêu_chảy ; xuất_huyết các loại ; có các tổn_thương , dấu_hiệu bất_thường trên da . đ ) Xét_nghiệm : - Đối_với người hiến máu toàn_phần và hiến các thành_phần máu bằng gạn tách : nồng_độ hemoglobin phải đạt ít_nhất bằng 120 g / l ; nếu hiến máu toàn_phần thể_tích trên 350 ml phải đạt ít_nhất 125 g / l . - Đối_với người hiến huyết_tương bằng gạn tách : nồng_độ protein huyết_thanh toàn_phần phải đạt ít_nhất bằng 60 g / l và được xét_nghiệm trong thời_gian không quá 01 tháng ; - Đối_với người hiến tiểu_cầu , bạch_cầu hạt , tế_bào gốc bằng gạn tách : số_lượng tiểu_cầu phải lớn hơn hoặc bằng 150 ´ 109 / l . 3 . Ngoài các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này , việc được hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . Theo đó , người hiến máu phải đáp_ứng điều_kiện của 2 nhóm tiêu_chuẩn trên . Đồng_thời việc hiến máu do bác_sỹ khám tuyển_chọn người hiến máu xem_xét , quyết_định . | 206,304 | |
Đơn_vị máu , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn khi đáp_ứng quy_định nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 15/2023/TT-BYT có nêu rõ như sau : ... Quy_định về đơn_vị máu , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn 1 . Đơn_vị máu đạt tiêu_chuẩn khi được lấy , bảo_quản trong túi chất_dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy_đủ các xét_nghiệm sàng_lọc bắt_buộc theo quy_định tại Thông_tư số 26/2013/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn hoạt_động truyền máu ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 26/2013/TT-BYT). 2 . Chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn khi được điều_chế đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại Thông_tư số 26/2013/TT-BYT . Theo đó , đơn_vị máu , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn khi đáp_ứng quy_định trên . Trong đó , đối_với đơn_vị máu thì phải được lấy , bảo_quản trong túi chất_dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy_đủ các xét_nghiệm sàng_lọc bắt_buộc . Thông_tư 15/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/9/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 15/2023/TT-BYT có nêu rõ như sau : Quy_định về đơn_vị máu , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn 1 . Đơn_vị máu đạt tiêu_chuẩn khi được lấy , bảo_quản trong túi chất_dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy_đủ các xét_nghiệm sàng_lọc bắt_buộc theo quy_định tại Thông_tư số 26/2013/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn hoạt_động truyền máu ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 26/2013/TT-BYT). 2 . Chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn khi được điều_chế đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại Thông_tư số 26/2013/TT-BYT . Theo đó , đơn_vị máu , chế_phẩm máu đạt tiêu_chuẩn khi đáp_ứng quy_định trên . Trong đó , đối_với đơn_vị máu thì phải được lấy , bảo_quản trong túi chất_dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy_đủ các xét_nghiệm sàng_lọc bắt_buộc . Thông_tư 15/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/9/2023 | 206,305 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . Giấy chứng_nhận kết_hôn là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho hai bên nam , nữ khi đăng_ký kết_hôn ; nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn bao_gồm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ... Như_vậy , giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn được hiểu là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho hai bên nam , nữ khi đăng_ký kết_hôn ; nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bao_gồm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này . Tải về mẫu tờ khai cấp lại Giấy đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 4 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . Giấy chứng_nhận kết_hôn là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho hai bên nam , nữ khi đăng_ký kết_hôn ; nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn bao_gồm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ... Như_vậy , giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn được hiểu là văn_bản do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho hai bên nam , nữ khi đăng_ký kết_hôn ; nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bao_gồm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này . Tải về mẫu tờ khai cấp lại Giấy đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn ( Hình từ Internet ) | 206,306 | |
Có được cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_Hộ_tịch , quy_định điều_kiện đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : ... Điều_kiện đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn, khai_tử 1. Việc khai_sinh, kết_hôn, khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại. 2. Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn, khai_tử có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao giấy_tờ, tài_liệu có nội_dung liên_quan đến việc đăng_ký lại. 3. Việc đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu đăng_ký còn sống vào thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ. Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn, khai_tử 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, nơi đã đăng_ký khai_sinh, kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú, thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký khai_tử trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_tử. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, vợ_chồng bạn cần đáp_ứng thoả_mãn các điều_kiện nêu trên. Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc nơi thường_trú sẽ thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_Hộ_tịch , quy_định điều_kiện đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Điều_kiện đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử 1 . Việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại . 2 . Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung liên_quan đến việc đăng_ký lại . 3 . Việc đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu đăng_ký còn sống vào thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ . Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký khai_sinh , kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú , thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký khai_tử trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_tử . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , vợ_chồng bạn cần đáp_ứng thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc nơi thường_trú sẽ thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn và cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn cho bạn . | 206,307 | |
Có được cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_Hộ_tịch , quy_định điều_kiện đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : ... quy_định trên, như_vậy, vợ_chồng bạn cần đáp_ứng thoả_mãn các điều_kiện nêu trên. Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc nơi thường_trú sẽ thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn và cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn cho bạn. Điều_kiện đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn, khai_tử 1. Việc khai_sinh, kết_hôn, khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại. 2. Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn, khai_tử có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao giấy_tờ, tài_liệu có nội_dung liên_quan đến việc đăng_ký lại. 3. Việc đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu đăng_ký còn sống vào thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ. Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn, khai_tử 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, nơi đã đăng_ký khai_sinh, kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú, thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_Hộ_tịch , quy_định điều_kiện đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Điều_kiện đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử 1 . Việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại . 2 . Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung liên_quan đến việc đăng_ký lại . 3 . Việc đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu đăng_ký còn sống vào thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ . Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký khai_sinh , kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú , thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký khai_tử trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_tử . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , vợ_chồng bạn cần đáp_ứng thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc nơi thường_trú sẽ thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn và cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn cho bạn . | 206,308 | |
Có được cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà không ? | Theo Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_Hộ_tịch , quy_định điều_kiện đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : ... xã, nơi đã đăng_ký khai_sinh, kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú, thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh, kết_hôn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký khai_tử trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_tử. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, vợ_chồng bạn cần đáp_ứng thoả_mãn các điều_kiện nêu trên. Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc nơi thường_trú sẽ thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn và cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn cho bạn. | None | 1 | Theo Điều 24 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_Hộ_tịch , quy_định điều_kiện đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Điều_kiện đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử 1 . Việc khai_sinh , kết_hôn , khai_tử đã được đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 nhưng Sổ hộ_tịch và bản_chính giấy_tờ hộ_tịch đều bị mất thì được đăng_ký lại . 2 . Người yêu_cầu đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử có trách_nhiệm nộp đầy_đủ bản_sao giấy_tờ , tài_liệu có nội_dung liên_quan đến việc đăng_ký lại . 3 . Việc đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn chỉ được thực_hiện nếu người yêu_cầu đăng_ký còn sống vào thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ . Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền đăng_ký lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn , khai_tử 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký khai_sinh , kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú , thực_hiện đăng_ký lại khai_sinh , kết_hôn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký khai_tử trước_đây thực_hiện đăng_ký lại khai_tử . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , vợ_chồng bạn cần đáp_ứng thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc nơi thường_trú sẽ thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn và cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn cho bạn . | 206,309 | |
Trình_tự thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1. Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây. Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ. Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ, chính_xác, đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch. Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra, xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch. 3 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này . 4 . Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ hộ_tịch . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà được thực_hiện như quy_định nêu trên . | 206,310 | |
Trình_tự thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn, nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, chính_xác, đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này. 4. Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn, Sổ hộ_tịch. Trường_hợp không xác_định được ngày, tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây. Theo đó, trình_tự thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà được thực_hiện như quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này . 4 . Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ hộ_tịch . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây . Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn bị mất khi chuyển nhà được thực_hiện như quy_định nêu trên . | 206,311 | |
Người lao_động có được ký hợp_đồng lao_động hai_mươi bốn tháng không ? | Theo khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định loại hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ... " Điều 20. Loại hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. 2. Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn, hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định loại hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . " Đối_chiếu quy_định trên , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn Do_đó , trường_hợp của bạn muốn ký hợp_đồng 24 tháng là loại hợp_đồng xác_định thời_hạn và giữa công_ty với bạn có_thể ký hợp_đồng với thời_hạn này . Việc công_ty trả_lời như_vậy là không đúng theo quy_định pháp_luật . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng lao_động | 206,312 | |
Người lao_động có được ký hợp_đồng lao_động hai_mươi bốn tháng không ? | Theo khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định loại hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ... bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần, sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149, khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. " Đối_chiếu quy_định trên, hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn Do_đó, trường_hợp của bạn muốn ký hợp_đồng 24 tháng là loại hợp_đồng xác_định thời_hạn và giữa công_ty với bạn có_thể ký hợp_đồng với thời_hạn này. Việc công_ty trả_lời như_vậy là không đúng theo quy_định pháp_luật. Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định loại hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . " Đối_chiếu quy_định trên , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn Do_đó , trường_hợp của bạn muốn ký hợp_đồng 24 tháng là loại hợp_đồng xác_định thời_hạn và giữa công_ty với bạn có_thể ký hợp_đồng với thời_hạn này . Việc công_ty trả_lời như_vậy là không đúng theo quy_định pháp_luật . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng lao_động | 206,313 | |
Người lao_động có được ký hợp_đồng lao_động hai_mươi bốn tháng không ? | Theo khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định loại hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : ... . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng lao_động | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định loại hợp_đồng lao_động cụ_thể như sau : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . " Đối_chiếu quy_định trên , hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn Do_đó , trường_hợp của bạn muốn ký hợp_đồng 24 tháng là loại hợp_đồng xác_định thời_hạn và giữa công_ty với bạn có_thể ký hợp_đồng với thời_hạn này . Việc công_ty trả_lời như_vậy là không đúng theo quy_định pháp_luật . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng lao_động | 206,314 | |
Nội_dung hợp_đồng lao_động có thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động không ? | Theo Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : ... " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ | None | 1 | Theo Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . [ ... ] " Theo đó , nội_dung hợp_đồng lao đọng thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động và bao_gồm những nội_dung nêu trên . | 206,315 | |
Nội_dung hợp_đồng lao_động có thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động không ? | Theo Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : ... lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. [... ] " Theo đó, nội_dung hợp_đồng lao đọng thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động và bao_gồm những nội_dung nêu trên. " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_@@ | None | 1 | Theo Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . [ ... ] " Theo đó , nội_dung hợp_đồng lao đọng thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động và bao_gồm những nội_dung nêu trên . | 206,316 | |
Nội_dung hợp_đồng lao_động có thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động không ? | Theo Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : ... công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. [... ] " Theo đó, nội_dung hợp_đồng lao đọng thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động và bao_gồm những nội_dung nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nội_dung hợp_đồng lao_động , cụ_thể như sau : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . [ ... ] " Theo đó , nội_dung hợp_đồng lao đọng thể_hiện rõ thông_tin về thời_hạn hợp_đồng lao_động và bao_gồm những nội_dung nêu trên . | 206,317 | |
Hiệu_lực hợp_đồng lao_động có từ khi nào ? | Theo Điều 23 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hiệu_lực của hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 23 . Hiệu_lực của hợp_đồng lao_động Hợp_đồng lao_động có hiệu_lực kể từ ngày hai bên giao_kết , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . " Theo đó , hợp_đồng lao_động có hiệu_lực kể từ ngày hai bên giao_kết , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . | None | 1 | Theo Điều 23 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hiệu_lực của hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 23 . Hiệu_lực của hợp_đồng lao_động Hợp_đồng lao_động có hiệu_lực kể từ ngày hai bên giao_kết , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . " Theo đó , hợp_đồng lao_động có hiệu_lực kể từ ngày hai bên giao_kết , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . | 206,318 | |
Vướng_mắc trong thanh_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với trường_hợp thuốc điều_trị không có trong nội_dung chỉ_định của tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 , Bộ Y_tế hướng_dẫn như sau : ... Ngày 26 tháng 9 năm 2016, Bộ Y_tế đã ban_hành Công_văn 7086 / BYT-BH hướng_dẫn thanh_toán thuốc bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ). Nội_dung hướng_dẫn tại Điểm 1 của Công_văn 7086 / BYT-BH chưa phù_hợp với điểm đ, Khoản 2, Điều 4 của Thông_tư 40/2014 / TT-BYT quy_định “ Quỹ bảo_hiểm_y_tế không thanh_toán đối_với trường_hợp : Sử_dụng thuốc không phù_hợp với chỉ_định đã đăng_ký trong hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được duyệt ”. Ngày 01 tháng 11 năm 2016, Bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) Việt_Nam đã có Công_văn 4355 / BHXH-DVT hướng_dẫn BHXH các tỉnh, thành_phố về việc đề_nghị BHXH các tỉnh, thành_phố thực_hiện thanh_toán đúng với quy_định tại điểm đ, Khoản 2, Điều 4 Thông_tư 40/2014/TT-BYT. Ngày 10 tháng 11 năm 2016, BHXH Việt_Nam có Công_văn 4509 / BHXH-DVT gửi Bộ Y_tế thông_báo về việc tiếp_tục thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư 40/2014/TT-BYT. Do_đó, Công_văn 7086 / BYT-BH chưa được áp_dụng thực_hiện thanh_toán và không có tác_động đến quỹ BHYT. Để sửa_đổi quy_định nêu trên phù_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 , Bộ Y_tế hướng_dẫn như sau : Ngày 26 tháng 9 năm 2016 , Bộ Y_tế đã ban_hành Công_văn 7086 / BYT-BH hướng_dẫn thanh_toán thuốc bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) . Nội_dung hướng_dẫn tại Điểm 1 của Công_văn 7086 / BYT-BH chưa phù_hợp với điểm đ , Khoản 2 , Điều 4 của Thông_tư 40/2014 / TT-BYT quy_định “ Quỹ bảo_hiểm_y_tế không thanh_toán đối_với trường_hợp : Sử_dụng thuốc không phù_hợp với chỉ_định đã đăng_ký trong hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được duyệt ” . Ngày 01 tháng 11 năm 2016 , Bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) Việt_Nam đã có Công_văn 4355 / BHXH-DVT hướng_dẫn BHXH các tỉnh , thành_phố về việc đề_nghị BHXH các tỉnh , thành_phố thực_hiện thanh_toán đúng với quy_định tại điểm đ , Khoản 2 , Điều 4 Thông_tư 40/2014/TT-BYT. Ngày 10 tháng 11 năm 2016 , BHXH Việt_Nam có Công_văn 4509 / BHXH-DVT gửi Bộ Y_tế thông_báo về việc tiếp_tục thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư 40/2014/TT-BYT. Do_đó , Công_văn 7086 / BYT-BH chưa được áp_dụng thực_hiện thanh_toán và không có tác_động đến quỹ BHYT . Để sửa_đổi quy_định nêu trên phù_hợp với thực_tiễn , Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT đã ban_hành và hướng_dẫn nội_dung liên_quan đến quy_định nêu trên , cụ_thể như sau : “ Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong trường_hợp chỉ_định thuốc phù_hợp với chỉ_định trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được Bộ Y_tế cấp phép hoặc hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị của Bộ Y_tế . Trường_hợp không có chỉ_định trong trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được Bộ Y_tế cấp phép , không có trong hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị của Bộ Y_tế nhưng cần_thiết trong điều_trị , Bộ Y_tế sẽ lập Hội_đồng để xem_xét cụ_thể từng trường_hợp ” . Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT đã có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 cho đến nay . ( Hình từ Internet ) | 206,319 | |
Vướng_mắc trong thanh_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với trường_hợp thuốc điều_trị không có trong nội_dung chỉ_định của tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 , Bộ Y_tế hướng_dẫn như sau : ... 40/2014/TT-BYT. Do_đó, Công_văn 7086 / BYT-BH chưa được áp_dụng thực_hiện thanh_toán và không có tác_động đến quỹ BHYT. Để sửa_đổi quy_định nêu trên phù_hợp với thực_tiễn, Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT đã ban_hành và hướng_dẫn nội_dung liên_quan đến quy_định nêu trên, cụ_thể như sau : “ Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong trường_hợp chỉ_định thuốc phù_hợp với chỉ_định trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được Bộ Y_tế cấp phép hoặc hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị của Bộ Y_tế. Trường_hợp không có chỉ_định trong trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được Bộ Y_tế cấp phép, không có trong hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị của Bộ Y_tế nhưng cần_thiết trong điều_trị, Bộ Y_tế sẽ lập Hội_đồng để xem_xét cụ_thể từng trường_hợp ”. Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT đã có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 cho đến nay. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 , Bộ Y_tế hướng_dẫn như sau : Ngày 26 tháng 9 năm 2016 , Bộ Y_tế đã ban_hành Công_văn 7086 / BYT-BH hướng_dẫn thanh_toán thuốc bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) . Nội_dung hướng_dẫn tại Điểm 1 của Công_văn 7086 / BYT-BH chưa phù_hợp với điểm đ , Khoản 2 , Điều 4 của Thông_tư 40/2014 / TT-BYT quy_định “ Quỹ bảo_hiểm_y_tế không thanh_toán đối_với trường_hợp : Sử_dụng thuốc không phù_hợp với chỉ_định đã đăng_ký trong hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được duyệt ” . Ngày 01 tháng 11 năm 2016 , Bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) Việt_Nam đã có Công_văn 4355 / BHXH-DVT hướng_dẫn BHXH các tỉnh , thành_phố về việc đề_nghị BHXH các tỉnh , thành_phố thực_hiện thanh_toán đúng với quy_định tại điểm đ , Khoản 2 , Điều 4 Thông_tư 40/2014/TT-BYT. Ngày 10 tháng 11 năm 2016 , BHXH Việt_Nam có Công_văn 4509 / BHXH-DVT gửi Bộ Y_tế thông_báo về việc tiếp_tục thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư 40/2014/TT-BYT. Do_đó , Công_văn 7086 / BYT-BH chưa được áp_dụng thực_hiện thanh_toán và không có tác_động đến quỹ BHYT . Để sửa_đổi quy_định nêu trên phù_hợp với thực_tiễn , Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT đã ban_hành và hướng_dẫn nội_dung liên_quan đến quy_định nêu trên , cụ_thể như sau : “ Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong trường_hợp chỉ_định thuốc phù_hợp với chỉ_định trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được Bộ Y_tế cấp phép hoặc hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị của Bộ Y_tế . Trường_hợp không có chỉ_định trong trong tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hồ_sơ đăng_ký thuốc đã được Bộ Y_tế cấp phép , không có trong hướng_dẫn chẩn_đoán và điều_trị của Bộ Y_tế nhưng cần_thiết trong điều_trị , Bộ Y_tế sẽ lập Hội_đồng để xem_xét cụ_thể từng trường_hợp ” . Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT đã có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 cho đến nay . ( Hình từ Internet ) | 206,320 | |
Công_văn 5471 / BYT-BH thay_thế Công_văn 7086 / BYT-BH về thanh_toán thuốc bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 , Bộ Y_tế hướng_dẫn như sau : ... Bộ Y_tế sẽ tiếp_tục nghiên_cứu để sửa_đổi , bổ_sung quy_định về các chỉ_định được thanh_toán nhằm đáp_ứng nhu_cầu điều_trị và bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Tuy_nhiên , trong thời_gian chưa có Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung quy_định này , Bộ Y_tế đề_nghị các đơn_vị nghiên_cứu và nghiêm_túc thực_hiện theo đúng các quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan trong từng thời_điểm hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Công_văn này thay_thế Công_văn số 7086 / BYT-BH ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ Y_tế . Bộ Y_tế thông_báo để các đơn_vị biết , triển_khai thực_hiện . / . Theo đó , nội_dung về thanh_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với trường_hợp thuốc điều_trị không có trong nội_dung chỉ_định của tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hộp thuốc tại Công_văn 7086 / BYT-BH sẽ được thay_thế theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 , Bộ Y_tế hướng_dẫn như sau : Bộ Y_tế sẽ tiếp_tục nghiên_cứu để sửa_đổi , bổ_sung quy_định về các chỉ_định được thanh_toán nhằm đáp_ứng nhu_cầu điều_trị và bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Tuy_nhiên , trong thời_gian chưa có Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung quy_định này , Bộ Y_tế đề_nghị các đơn_vị nghiên_cứu và nghiêm_túc thực_hiện theo đúng các quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan trong từng thời_điểm hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Công_văn này thay_thế Công_văn số 7086 / BYT-BH ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ Y_tế . Bộ Y_tế thông_báo để các đơn_vị biết , triển_khai thực_hiện . / . Theo đó , nội_dung về thanh_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với trường_hợp thuốc điều_trị không có trong nội_dung chỉ_định của tờ hướng_dẫn sử_dụng thuốc kèm theo hộp thuốc tại Công_văn 7086 / BYT-BH sẽ được thay_thế theo nội_dung tại Công_văn 5471 / BYT-BH năm 2022 . | 206,321 | |
Các trường_hợp không được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT , quy_định về các trường_hợp không được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán như sau : ... - Chi_phí các thuốc đã được kết_cấu vào giá của dịch_vụ kỹ_thuật , khám bệnh , ngày giường điều_trị hoặc giá thu trọn_gói theo ca bệnh theo quy_định hiện_hành ; - Phần chi_phí của các thuốc đã được ngân_sách nhà_nước hoặc các nguồn khác chi_trả ; - Thuốc được sử_dụng trong thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 30/2 018 / TT-BYT , quy_định về các trường_hợp không được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán như sau : - Chi_phí các thuốc đã được kết_cấu vào giá của dịch_vụ kỹ_thuật , khám bệnh , ngày giường điều_trị hoặc giá thu trọn_gói theo ca bệnh theo quy_định hiện_hành ; - Phần chi_phí của các thuốc đã được ngân_sách nhà_nước hoặc các nguồn khác chi_trả ; - Thuốc được sử_dụng trong thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . | 206,322 | |
Đăng_ký khai_sinh là gì ? | Đăng_ký khai_sinh là việc đăng_ký sự_kiện sinh ( ra_đời ) cho một đứa trẻ mới được sinh ra tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... | None | 1 | Đăng_ký khai_sinh là việc đăng_ký sự_kiện sinh ( ra_đời ) cho một đứa trẻ mới được sinh ra tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 206,323 | |
Nội_dung đăng_ký khai_sinh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha, mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh. - Việc xác_định họ, dân_tộc, đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc, tập_quán, truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài, khó sử_dụng. - Trường_hợp cha, mẹ không thoả_thuận được về họ, dân_tộc, quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ, dân_tộc, quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ, dân_tộc, quê_quán của cha hoặc mẹ. Hướng_dẫn quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội? | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . - Việc xác_định họ , dân_tộc , đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , tập_quán , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài , khó sử_dụng . - Trường_hợp cha , mẹ không thoả_thuận được về họ , dân_tộc , quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ , dân_tộc , quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ , dân_tộc , quê_quán của cha hoặc mẹ . Hướng_dẫn quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ? ( Hình từ internet ) | 206,324 | |
Nội_dung đăng_ký khai_sinh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau: ... theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ, dân_tộc, quê_quán của cha hoặc mẹ. Hướng_dẫn quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội? ( Hình từ internet )Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày, tháng, năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha, mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ, chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh. - Việc xác_định họ, dân_tộc, đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc, tập_quán, truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài, khó sử_dụng. - Trường_hợp cha, mẹ không thoả_thuận được về họ, dân_tộc, quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ, dân_tộc, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . - Việc xác_định họ , dân_tộc , đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , tập_quán , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài , khó sử_dụng . - Trường_hợp cha , mẹ không thoả_thuận được về họ , dân_tộc , quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ , dân_tộc , quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ , dân_tộc , quê_quán của cha hoặc mẹ . Hướng_dẫn quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ? ( Hình từ internet ) | 206,325 | |
Nội_dung đăng_ký khai_sinh bao_gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau: ... đặt tên quá dài, khó sử_dụng. - Trường_hợp cha, mẹ không thoả_thuận được về họ, dân_tộc, quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ, dân_tộc, quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ, dân_tộc, quê_quán của cha hoặc mẹ. Hướng_dẫn quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 được hướng_dẫn bởi Điều 6 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về nội_dung đăng_ký khai_sinh như sau : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . - Việc xác_định họ , dân_tộc , đặt tên cho trẻ_em phải phù_hợp với pháp_luật và yêu_cầu giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , tập_quán , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của Việt_Nam ; không đặt tên quá dài , khó sử_dụng . - Trường_hợp cha , mẹ không thoả_thuận được về họ , dân_tộc , quê_quán của con khi đăng_ký khai_sinh thì họ , dân_tộc , quê_quán của con được xác_định theo tập_quán nhưng phải bảo_đảm theo họ , dân_tộc , quê_quán của cha hoặc mẹ . Hướng_dẫn quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ? ( Hình từ internet ) | 206,326 | |
Quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 2549 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định về quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 2549 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định về quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã như sau : Như_vậy , trên đây là quy_trình đăng_ký khai_sinh tại UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội mà bạn có_thể tham_khảo . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 2549 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định về quy_trình đăng_ký khai_sinh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND cấp xã như sau : Như_vậy , trên đây là quy_trình đăng_ký khai_sinh tại UBND cấp xã trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội mà bạn có_thể tham_khảo . | 206,327 | |
Trường Đại_học Luật Hà_Nội có con_dấu và tài_khoản riêng không ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Trường Đại_học Luật Hà_Nội ( sau đây gọi tắt là “ Trường ” ) là trường đại_học công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân , là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Tư_pháp , có chức_năng đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ và tiến_sĩ luật_học và các ngành khác có liên_quan phù_hợp với mục_tiêu và phương_hướng phát_triển của Trường ; nghiên_cứu khoa_học pháp_lý ; tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và tư_vấn pháp_luật . Trường chịu sự quản_lý , chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ Tư_pháp , sự quản_lý_nhà_nước về giáo_dục của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trường có con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Trường có tên giao_dịch quốc_tế là Hanoi_Law_University ( viết tắt là HLU ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội có con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Trường Đại_học Luật Hà_Nội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Trường Đại_học Luật Hà_Nội ( sau đây gọi tắt là “ Trường ” ) là trường đại_học công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân , là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Tư_pháp , có chức_năng đào_tạo trình_độ đại_học , thạc_sĩ và tiến_sĩ luật_học và các ngành khác có liên_quan phù_hợp với mục_tiêu và phương_hướng phát_triển của Trường ; nghiên_cứu khoa_học pháp_lý ; tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và tư_vấn pháp_luật . Trường chịu sự quản_lý , chỉ_đạo trực_tiếp của Bộ Tư_pháp , sự quản_lý_nhà_nước về giáo_dục của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trường có con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Trường có tên giao_dịch quốc_tế là Hanoi_Law_University ( viết tắt là HLU ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội có con_dấu và tài_khoản riêng tại Kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Trường Đại_học Luật Hà_Nội ( Hình từ Internet ) | 206,328 | |
Trường Đại_học Luật Hà_Nội có được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8. Tổ_chức các hoạt_động khoa_học và công_nghệ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ được giao, bao_gồm : a ) Xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược, định_hướng, kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học dài_hạn, trung_hạn và ngắn_hạn của Nhà_trường ; b ) Huy_động các nguồn_lực phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu khoa_học theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức cho các tập_thể, công_chức, viên_chức và sinh_viên, học_viên trong Trường thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; d ) Ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học vào các hoạt_động của Trường ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu theo đặt_hàng của các tổ_chức, cá_nhân theo quy_định pháp_luật. 9. Xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin, thư_viện và các trang_thiết_bị hiện_đại, đáp_ứng yêu_cầu nâng cao chất_lượng đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học pháp_lý. 10. Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý, tuyên_truyền, phổ_biến giáo_dục pháp_luật và thực_hiện các hoạt_động tư_vấn pháp_luật cho các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, năng_lực của Trường và nhu_cầu của xã_hội. 11. Tham_gia xây_dựng, góp_ý và tham_gia thẩm_định các dự_án, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8 . Tổ_chức các hoạt_động khoa_học và công_nghệ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao , bao_gồm : a ) Xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược , định_hướng , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn của Nhà_trường ; b ) Huy_động các nguồn_lực phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu khoa_học theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức cho các tập_thể , công_chức , viên_chức và sinh_viên , học_viên trong Trường thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; d ) Ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học vào các hoạt_động của Trường ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu theo đặt_hàng của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định pháp_luật . 9 . Xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin , thư_viện và các trang_thiết_bị hiện_đại , đáp_ứng yêu_cầu nâng cao chất_lượng đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học pháp_lý . 10 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật và thực_hiện các hoạt_động tư_vấn pháp_luật cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của Trường và nhu_cầu của xã_hội . 11 . Tham_gia xây_dựng , góp_ý và tham_gia thẩm_định các dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 12 . Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài trong việc đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 13 . Huy_động , quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực tài_chính để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 14 . Thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 15 . Quản_lý , sử_dụng đất_đai , cơ_sở vật_chất , tài_sản , trang_thiết_bị của Trường theo quy_định của pháp_luật . 16 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự kiểm_tra , thanh_tra của Bộ Tư_pháp , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các Bộ_ngành và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và theo quy_định của pháp_luật . 17 . Tổ_chức thực_hiện quy_chế dân_chủ trong nhà_trường , xây_dựng nếp sống văn_hoá và môi_trường sư_phạm trong Trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . | 206,329 | |
Trường Đại_học Luật Hà_Nội có được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, năng_lực của Trường và nhu_cầu của xã_hội. 11. Tham_gia xây_dựng, góp_ý và tham_gia thẩm_định các dự_án, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 12. Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài trong việc đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp. 13. Huy_động, quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực tài_chính để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp. 14. Thực_hiện chế_độ tài_chính, kế_toán theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp. 15. Quản_lý, sử_dụng đất_đai, cơ_sở vật_chất, tài_sản, trang_thiết_bị của Trường theo quy_định của pháp_luật. 16. Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo và chịu sự kiểm_tra, thanh_tra của Bộ Tư_pháp, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, các Bộ_ngành và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và theo quy_định của pháp_luật. 17. Tổ_chức thực_hiện quy_chế dân_chủ trong nhà_trường, xây_dựng nếp sống văn_hoá và môi_trường sư_phạm trong Trường. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8 . Tổ_chức các hoạt_động khoa_học và công_nghệ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao , bao_gồm : a ) Xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược , định_hướng , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn của Nhà_trường ; b ) Huy_động các nguồn_lực phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu khoa_học theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức cho các tập_thể , công_chức , viên_chức và sinh_viên , học_viên trong Trường thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; d ) Ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học vào các hoạt_động của Trường ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu theo đặt_hàng của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định pháp_luật . 9 . Xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin , thư_viện và các trang_thiết_bị hiện_đại , đáp_ứng yêu_cầu nâng cao chất_lượng đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học pháp_lý . 10 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật và thực_hiện các hoạt_động tư_vấn pháp_luật cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của Trường và nhu_cầu của xã_hội . 11 . Tham_gia xây_dựng , góp_ý và tham_gia thẩm_định các dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 12 . Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài trong việc đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 13 . Huy_động , quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực tài_chính để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 14 . Thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 15 . Quản_lý , sử_dụng đất_đai , cơ_sở vật_chất , tài_sản , trang_thiết_bị của Trường theo quy_định của pháp_luật . 16 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự kiểm_tra , thanh_tra của Bộ Tư_pháp , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các Bộ_ngành và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và theo quy_định của pháp_luật . 17 . Tổ_chức thực_hiện quy_chế dân_chủ trong nhà_trường , xây_dựng nếp sống văn_hoá và môi_trường sư_phạm trong Trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . | 206,330 | |
Trường Đại_học Luật Hà_Nội có được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... quy_chế dân_chủ trong nhà_trường, xây_dựng nếp sống văn_hoá và môi_trường sư_phạm trong Trường. Như_vậy, theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 11 Điều 2 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 8 . Tổ_chức các hoạt_động khoa_học và công_nghệ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ được giao , bao_gồm : a ) Xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược , định_hướng , kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn của Nhà_trường ; b ) Huy_động các nguồn_lực phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu khoa_học theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức cho các tập_thể , công_chức , viên_chức và sinh_viên , học_viên trong Trường thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; d ) Ứng_dụng các kết_quả nghiên_cứu khoa_học vào các hoạt_động của Trường ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu theo đặt_hàng của các tổ_chức , cá_nhân theo quy_định pháp_luật . 9 . Xây_dựng và phát_triển hệ_thống thông_tin , thư_viện và các trang_thiết_bị hiện_đại , đáp_ứng yêu_cầu nâng cao chất_lượng đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học pháp_lý . 10 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý , tuyên_truyền , phổ_biến giáo_dục pháp_luật và thực_hiện các hoạt_động tư_vấn pháp_luật cho các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân theo quy_định của pháp_luật phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của Trường và nhu_cầu của xã_hội . 11 . Tham_gia xây_dựng , góp_ý và tham_gia thẩm_định các dự_án , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 12 . Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài trong việc đào_tạo và nghiên_cứu khoa_học theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 13 . Huy_động , quản_lý và sử_dụng các nguồn_lực tài_chính để thực_hiện các nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 14 . Thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp . 15 . Quản_lý , sử_dụng đất_đai , cơ_sở vật_chất , tài_sản , trang_thiết_bị của Trường theo quy_định của pháp_luật . 16 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự kiểm_tra , thanh_tra của Bộ Tư_pháp , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , các Bộ_ngành và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan và theo quy_định của pháp_luật . 17 . Tổ_chức thực_hiện quy_chế dân_chủ trong nhà_trường , xây_dựng nếp sống văn_hoá và môi_trường sư_phạm trong Trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trường Đại_học Luật Hà_Nội được tham_gia xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . | 206,331 | |
Hiệu_trưởng Trường Đại_học Luật Hà_Nội chịu trách_nhiệm các hoạt_động của trường trước ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và số_lượng người làm_việc như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và số_lượng người làm_việc 1 . Cơ_cấu tổ_chức : a ) Hội_đồng Trường Hội_đồng Trường được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Điều_lệ trường đại_học và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . b ) Hiệu_trưởng và Phó Hiệu_trưởng Hiệu_trưởng là người đại_diện cho Trường trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trực_tiếp quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Trường trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Trường . Phó Hiệu_trưởng là người giúp Hiệu_trưởng trong việc quản_lý , điều_hành các hoạt_động của Trường ; được Hiệu_trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực công_tác được phân_công . Số_lượng Phó Hiệu_trưởng của Trường theo quy_định pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng Trường Đại_học Luật Hà_Nội chịu trách_nhiệm các hoạt_động của trường Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Trường . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 868 / QĐ-BTP năm 2015 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và số_lượng người làm_việc như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và số_lượng người làm_việc 1 . Cơ_cấu tổ_chức : a ) Hội_đồng Trường Hội_đồng Trường được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật_Giáo_dục đại_học , Điều_lệ trường đại_học và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . b ) Hiệu_trưởng và Phó Hiệu_trưởng Hiệu_trưởng là người đại_diện cho Trường trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm trực_tiếp quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Trường trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Trường . Phó Hiệu_trưởng là người giúp Hiệu_trưởng trong việc quản_lý , điều_hành các hoạt_động của Trường ; được Hiệu_trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực công_tác được phân_công . Số_lượng Phó Hiệu_trưởng của Trường theo quy_định pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng Trường Đại_học Luật Hà_Nội chịu trách_nhiệm các hoạt_động của trường Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và trước pháp_luật về việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao của Trường . | 206,332 | |
Hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập là hoạt_động gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN thì hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập là việc một_số tổ_chức khoa_học và công: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN thì hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập là việc một_số tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hợp_nhất với nhau ( viết tắt là tổ_chức được hợp_nhất ) để hình_thành một tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mới ( viết tắt là tổ_chức hình_thành sau hợp_nhất ) bằng cách : - Chuyển_giao toàn_bộ nhân_lực , tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp được hợp_nhất sang tổ_chức hình_thành sau hợp_nhất ; - Đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại tư_cách_pháp_nhân và xoá tên trong sổ đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ đối_với các tổ_chức được hợp_nhất . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN thì hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập là việc một_số tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hợp_nhất với nhau ( viết tắt là tổ_chức được hợp_nhất ) để hình_thành một tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập mới ( viết tắt là tổ_chức hình_thành sau hợp_nhất ) bằng cách : - Chuyển_giao toàn_bộ nhân_lực , tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp được hợp_nhất sang tổ_chức hình_thành sau hợp_nhất ; - Đồng_thời chấm_dứt sự tồn_tại tư_cách_pháp_nhân và xoá tên trong sổ đăng_ký hoạt_động khoa_học và công_nghệ đối_với các tổ_chức được hợp_nhất . | 206,333 | |
Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập như_thế_nào ? | Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( Hình từ Internet ) Tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định về : ... Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( Hình từ Internet ) Tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định về điều_kiện sắp_xếp, kiện_toàn các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập dưới hình_thức hợp_nhất như sau : * Tổ_chức được hợp_nhất Các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được xem_xét hợp_nhất khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : - Không đáp_ứng được một trong các điều_kiện thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. - Có chức_năng, nhiệm_vụ tương_đồng hoặc trùng_lặp, chồng_chéo với chức_năng, nhiệm_vụ của các tổ_chức khác. - Có mức_độ tự_chủ gần tương_đồng. Không hợp_nhất các tổ_chức có mức_độ tự_chủ quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN với các tổ_chức có mức_độ tự_chủ quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. * Tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất - Có chức_năng, nhiệm_vụ bảo_đảm duy_trì chức_năng, nhiệm_vụ của các tổ_chức được hợp_nhất. - Đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-B@@ | None | 1 | Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( Hình từ Internet ) Tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định về điều_kiện sắp_xếp , kiện_toàn các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập dưới hình_thức hợp_nhất như sau : * Tổ_chức được hợp_nhất Các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được xem_xét hợp_nhất khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : - Không đáp_ứng được một trong các điều_kiện thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. - Có chức_năng , nhiệm_vụ tương_đồng hoặc trùng_lặp , chồng_chéo với chức_năng , nhiệm_vụ của các tổ_chức khác . - Có mức_độ tự_chủ gần tương_đồng . Không hợp_nhất các tổ_chức có mức_độ tự_chủ quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN với các tổ_chức có mức_độ tự_chủ quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. * Tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất - Có chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ của các tổ_chức được hợp_nhất . - Đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. * Mức_độ tự_chủ của tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất - Hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập thuộc quy_định tại điểm a và b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN: Tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất phải bảo_đảm mức_độ tự_chủ về tài_chính không thấp hơn mức_độ tự_chủ về tài_chính cao nhất của các tổ_chức được hợp_nhất tại thời_điểm bắt_đầu tiến_hành hoạt_động hợp_nhất . - Hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có mức_độ tự_chủ thuộc quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN: Mức_độ tự_chủ về tài_chính của tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 206,334 | |
Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập như_thế_nào ? | Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( Hình từ Internet ) Tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định về : ... quá_trình hợp_nhất - Có chức_năng, nhiệm_vụ bảo_đảm duy_trì chức_năng, nhiệm_vụ của các tổ_chức được hợp_nhất. - Đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. * Mức_độ tự_chủ của tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất - Hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập thuộc quy_định tại điểm a và b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN: Tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất phải bảo_đảm mức_độ tự_chủ về tài_chính không thấp hơn mức_độ tự_chủ về tài_chính cao nhất của các tổ_chức được hợp_nhất tại thời_điểm bắt_đầu tiến_hành hoạt_động hợp_nhất. - Hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có mức_độ tự_chủ thuộc quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN: Mức_độ tự_chủ về tài_chính của tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Điều_kiện để được thực_hiện hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( Hình từ Internet ) Tại Điều 8 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định về điều_kiện sắp_xếp , kiện_toàn các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập dưới hình_thức hợp_nhất như sau : * Tổ_chức được hợp_nhất Các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập được xem_xét hợp_nhất khi đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau : - Không đáp_ứng được một trong các điều_kiện thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. - Có chức_năng , nhiệm_vụ tương_đồng hoặc trùng_lặp , chồng_chéo với chức_năng , nhiệm_vụ của các tổ_chức khác . - Có mức_độ tự_chủ gần tương_đồng . Không hợp_nhất các tổ_chức có mức_độ tự_chủ quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN với các tổ_chức có mức_độ tự_chủ quy_định tại điểm c hoặc điểm d khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. * Tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất - Có chức_năng , nhiệm_vụ bảo_đảm duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ của các tổ_chức được hợp_nhất . - Đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN. * Mức_độ tự_chủ của tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất - Hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập thuộc quy_định tại điểm a và b khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN: Tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất phải bảo_đảm mức_độ tự_chủ về tài_chính không thấp hơn mức_độ tự_chủ về tài_chính cao nhất của các tổ_chức được hợp_nhất tại thời_điểm bắt_đầu tiến_hành hoạt_động hợp_nhất . - Hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có mức_độ tự_chủ thuộc quy_định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN: Mức_độ tự_chủ về tài_chính của tổ_chức hình_thành sau quá_trình hợp_nhất thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . | 206,335 | |
Việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đáp_ứng nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung thành_lập, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập 1. Thực_hiện thành_lập, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Khoa học và công_nghệ và các quy_định pháp_luật liên_quan. 2. Kết_quả hoạt_động sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn, hiệu_quả, đồng_thời duy_trì chức_năng, nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước, cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản, thiết_yếu. 3. Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp, kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức sáp_nhập, hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản. 4. Việc thành_lập, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định số | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định như sau : Nguyên_tắc chung thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập 1 . Thực_hiện thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Khoa học và công_nghệ và các quy_định pháp_luật liên_quan . 2 . Kết_quả hoạt_động sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn , hiệu_quả , đồng_thời duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước , cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản , thiết_yếu . 3 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp , kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức sáp_nhập , hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư này , đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó , việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đảm_bảo các nguyên_tắc như sau : - Thực_hiện hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP. - Kết_quả hoạt_động hợp_nhất phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn , hiệu_quả , đồng_thời duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước , cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản , thiết_yếu . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp , kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản . - Việc hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN; Đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . | 206,336 | |
Việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đáp_ứng nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định như sau : ... . Việc thành_lập, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư này, đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng, Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Theo đó, việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đảm_bảo các nguyên_tắc như sau : - Thực_hiện hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP. - Kết_quả hoạt_động hợp_nhất phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn, hiệu_quả, đồng_thời duy_trì chức_năng, nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước, cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản, thiết_yếu. - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp, kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản. - Việc hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định như sau : Nguyên_tắc chung thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập 1 . Thực_hiện thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Khoa học và công_nghệ và các quy_định pháp_luật liên_quan . 2 . Kết_quả hoạt_động sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn , hiệu_quả , đồng_thời duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước , cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản , thiết_yếu . 3 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp , kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức sáp_nhập , hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư này , đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó , việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đảm_bảo các nguyên_tắc như sau : - Thực_hiện hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP. - Kết_quả hoạt_động hợp_nhất phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn , hiệu_quả , đồng_thời duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước , cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản , thiết_yếu . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp , kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản . - Việc hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN; Đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . | 206,337 | |
Việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đáp_ứng nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định như sau : ... có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản. - Việc hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN; Đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng, Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN quy_định như sau : Nguyên_tắc chung thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập 1 . Thực_hiện thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Khoa học và công_nghệ và các quy_định pháp_luật liên_quan . 2 . Kết_quả hoạt_động sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn , hiệu_quả , đồng_thời duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước , cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản , thiết_yếu . 3 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp , kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức sáp_nhập , hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định số 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định số 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư này , đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Theo đó , việc hợp_nhất các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập phải đảm_bảo các nguyên_tắc như sau : - Thực_hiện hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập bảo_đảm đúng quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP. - Kết_quả hoạt_động hợp_nhất phải bảo_đảm cho tổ_chức hoạt_động được tinh_gọn , hiệu_quả , đồng_thời duy_trì chức_năng , nhiệm_vụ phục_vụ quản_lý_nhà_nước , cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công cơ_bản , thiết_yếu . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập hình_thành sau khi sắp_xếp , kiện_toàn tổ_chức dưới hình_thức hợp_nhất phải có một phần hoặc toàn_bộ chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước chủ_quản . - Việc hợp_nhất tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ở nước_ngoài đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP ; Nghị_định 08/2014/NĐ-CP và các quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BKHCN; Đồng_thời bảo_đảm phù_hợp với chính_sách đối_ngoại của Đảng , Nhà_nước và điều_ước quốc_tế giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ nước sở_tại về việc thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể và hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . | 206,338 | |
Quy_định về chức_trách và nhiệm_vụ của nhân_viên thuế như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC về nhân_viên thuế có chức_trách và nhiệm_vụ như sau : ... " Điều 13. Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) 1. Ch<unk> Nhân_viên thuế là công_chức thừa_hành, thực_hiện nhiệm_vụ đơn_giản về chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành thuế ; trực_tiếp thực_hiện một phần hành công_việc thuộc nghiệp_vụ quản_lý thuế theo sự phân_công của đơn_vị. 2. Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng kế_hoạch công_việc tháng, quý, năm và kế_hoạch thu thuế và thu khác của đơn_vị thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý ; b ) Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ : - Xác_định các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý để có biện_pháp quản_lý phù_hợp theo quy_định của pháp_luật thuế ; - Hướng_dẫn đối_tượng nộp thuế thực_hiện việc đăng_ký thuế, khai thuế, cấp mã_số thuế, nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế, xoá nợ thuế. Đồng_thời giải_thích cho đối_tượng nộp thuế hiểu rõ chính_sách thuế thuộc phần hành quản_lý ; - Tiếp_nhận tờ khai đăng_ký thuế, khai thuế, nộp thuế, kiểm_tra xác_định tính đúng_đắn, chính_xác căn_cứ tính thuế để có nhận_xét chính_thức vào tờ khai nộp thuế của đối_tượng nộp thuế ; - Tính thuế, lập sổ bộ thuế, phát_hành thông_báo nộp thuế, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC về nhân_viên thuế có chức_trách và nhiệm_vụ như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) 1 . Chức_trách Nhân_viên thuế là công_chức thừa_hành , thực_hiện nhiệm_vụ đơn_giản về chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành thuế ; trực_tiếp thực_hiện một phần hành công_việc thuộc nghiệp_vụ quản_lý thuế theo sự phân_công của đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng kế_hoạch công_việc tháng , quý , năm và kế_hoạch thu thuế và thu khác của đơn_vị thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý ; b ) Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ : - Xác_định các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý để có biện_pháp quản_lý phù_hợp theo quy_định của pháp_luật thuế ; - Hướng_dẫn đối_tượng nộp thuế thực_hiện việc đăng_ký thuế , khai thuế , cấp mã_số thuế , nộp thuế , miễn thuế , giảm thuế , xoá nợ thuế . Đồng_thời giải_thích cho đối_tượng nộp thuế hiểu rõ chính_sách thuế thuộc phần hành quản_lý ; - Tiếp_nhận tờ khai đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , kiểm_tra xác_định tính đúng_đắn , chính_xác căn_cứ tính thuế để có nhận_xét chính_thức vào tờ khai nộp thuế của đối_tượng nộp thuế ; - Tính thuế , lập sổ bộ thuế , phát_hành thông_báo nộp thuế , lệnh thu thuế , nộp phạt tiền thuế ; - Theo_dõi đôn_đốc dể thu đúng , thu đủ , kịp_thời số tiền thuế vào Kho_bạc Nhà_nước ; - Thực_hiện kiểm_tra về nghĩa_vụ nộp thuế của đối_tượng nộp thuế trong phạm_vi quản_lý , lập biên_bản trường_hợp vi_phạm chính_sách thuế để trình cấp có thẩm_quyền xử_lý ; c ) Phối_hợp với đồng_nghiệp , cơ_quan liên_quan để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý thuế ; d ) Quản_lý hồ_sơ tài_liệu thuộc phần hành quản_lý theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chịu sự hướng_dẫn quản_lý về chuyên_môn nghiệp_vụ của công_chức chuyên_môn ngạch cao hơn và của cấp trên . " Như_vậy , chức_trách và trách_nhiệm của nhân_viên thuế được quy_định như trên . | 206,339 | |
Quy_định về chức_trách và nhiệm_vụ của nhân_viên thuế như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC về nhân_viên thuế có chức_trách và nhiệm_vụ như sau : ... chính_xác căn_cứ tính thuế để có nhận_xét chính_thức vào tờ khai nộp thuế của đối_tượng nộp thuế ; - Tính thuế, lập sổ bộ thuế, phát_hành thông_báo nộp thuế, lệnh thu thuế, nộp phạt tiền thuế ; - Theo_dõi đôn_đốc dể thu đúng, thu đủ, kịp_thời số tiền thuế vào Kho_bạc Nhà_nước ; - Thực_hiện kiểm_tra về nghĩa_vụ nộp thuế của đối_tượng nộp thuế trong phạm_vi quản_lý, lập biên_bản trường_hợp vi_phạm chính_sách thuế để trình cấp có thẩm_quyền xử_lý ; c ) Phối_hợp với đồng_nghiệp, cơ_quan liên_quan để nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả quản_lý thuế ; d ) Quản_lý hồ_sơ tài_liệu thuộc phần hành quản_lý theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chịu sự hướng_dẫn quản_lý về chuyên_môn nghiệp_vụ của công_chức chuyên_môn ngạch cao hơn và của cấp trên. " Như_vậy, chức_trách và trách_nhiệm của nhân_viên thuế được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC về nhân_viên thuế có chức_trách và nhiệm_vụ như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) 1 . Chức_trách Nhân_viên thuế là công_chức thừa_hành , thực_hiện nhiệm_vụ đơn_giản về chuyên_môn nghiệp_vụ của ngành thuế ; trực_tiếp thực_hiện một phần hành công_việc thuộc nghiệp_vụ quản_lý thuế theo sự phân_công của đơn_vị . 2 . Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng kế_hoạch công_việc tháng , quý , năm và kế_hoạch thu thuế và thu khác của đơn_vị thuộc lĩnh_vực được phân_công quản_lý ; b ) Tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ : - Xác_định các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý để có biện_pháp quản_lý phù_hợp theo quy_định của pháp_luật thuế ; - Hướng_dẫn đối_tượng nộp thuế thực_hiện việc đăng_ký thuế , khai thuế , cấp mã_số thuế , nộp thuế , miễn thuế , giảm thuế , xoá nợ thuế . Đồng_thời giải_thích cho đối_tượng nộp thuế hiểu rõ chính_sách thuế thuộc phần hành quản_lý ; - Tiếp_nhận tờ khai đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , kiểm_tra xác_định tính đúng_đắn , chính_xác căn_cứ tính thuế để có nhận_xét chính_thức vào tờ khai nộp thuế của đối_tượng nộp thuế ; - Tính thuế , lập sổ bộ thuế , phát_hành thông_báo nộp thuế , lệnh thu thuế , nộp phạt tiền thuế ; - Theo_dõi đôn_đốc dể thu đúng , thu đủ , kịp_thời số tiền thuế vào Kho_bạc Nhà_nước ; - Thực_hiện kiểm_tra về nghĩa_vụ nộp thuế của đối_tượng nộp thuế trong phạm_vi quản_lý , lập biên_bản trường_hợp vi_phạm chính_sách thuế để trình cấp có thẩm_quyền xử_lý ; c ) Phối_hợp với đồng_nghiệp , cơ_quan liên_quan để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý thuế ; d ) Quản_lý hồ_sơ tài_liệu thuộc phần hành quản_lý theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chịu sự hướng_dẫn quản_lý về chuyên_môn nghiệp_vụ của công_chức chuyên_môn ngạch cao hơn và của cấp trên . " Như_vậy , chức_trách và trách_nhiệm của nhân_viên thuế được quy_định như trên . | 206,340 | |
Quy_định về năng_lực và chuyên_môn của nhân_viên thuế ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... " Điều 13. Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 )... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b ) Có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ, bảo_đảm thực_hiện tốt nhiệm_vụ quan lý thuế ; c ) Nắm được kiến_thức thuế, pháp_luật thuế, pháp_luật về hành_chính ; d ) Nắm được mục_đích, nội_dung, quy trinh nghiệp_vụ quản_lý thuế áp_dụng cho các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Nắm được nguyên_tắc, phương_pháp lập và quản_lý sổ bộ thuế ; e ) Có kỹ_năng đọc hiểu và soạn_thảo văn_bản hành_chính thông_thường và sử_dụng phần_mềm máy_tính quản_lý thuế và các công_cụ khác ; g ) Có kỹ_năng lập kế_hoạch và kiểm_tra đánh_giá công_việc. " Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ được quy_định như sau ; " Điều 13. Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 )... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b ) Có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , bảo_đảm thực_hiện tốt nhiệm_vụ quan lý thuế ; c ) Nắm được kiến_thức thuế , pháp_luật thuế , pháp_luật về hành_chính ; d ) Nắm được mục_đích , nội_dung , quy trinh nghiệp_vụ quản_lý thuế áp_dụng cho các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Nắm được nguyên_tắc , phương_pháp lập và quản_lý sổ bộ thuế ; e ) Có kỹ_năng đọc hiểu và soạn_thảo văn_bản hành_chính thông_thường và sử_dụng phần_mềm máy_tính quản_lý thuế và các công_cụ khác ; g ) Có kỹ_năng lập kế_hoạch và kiểm_tra đánh_giá công_việc . " Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ được quy_định như sau ; " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b ) Có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , bảo_đảm thực_hiện tốt nhiệm_vụ quan lý thuế ; c ) Nắm được kiến_thức thuế , pháp_luật thuế , pháp_luật về hành_chính ; d ) Nắm được mục_đích , nội_dung , quy trinh nghiệp_vụ quản_lý thuế áp_dụng cho các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Nắm được nguyên_tắc , phương_pháp lập và quản_lý sổ bộ thuế ; e ) Có kỹ_năng đọc hiểu và soạn_thảo văn_bản hành_chính thông_thường và sử_dụng phần_mềm máy_tính quản_lý thuế và các công_cụ khác ; g ) Có kỹ_năng lập kế_hoạch và kiểm_tra đánh_giá công_việc . " Như_vậy , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ vẫn được giữ nguyên như cũ và không thay_đổi gì . | 206,341 | |
Quy_định về năng_lực và chuyên_môn của nhân_viên thuế ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... ( mã_số 06.040 )... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b ) Có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ, bảo_đảm thực_hiện tốt nhiệm_vụ quan lý thuế ; c ) Nắm được kiến_thức thuế, pháp_luật thuế, pháp_luật về hành_chính ; d ) Nắm được mục_đích, nội_dung, quy trinh nghiệp_vụ quản_lý thuế áp_dụng cho các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Nắm được nguyên_tắc, phương_pháp lập và quản_lý sổ bộ thuế ; e ) Có kỹ_năng đọc hiểu và soạn_thảo văn_bản hành_chính thông_thường và sử_dụng phần_mềm máy_tính quản_lý thuế và các công_cụ khác ; g ) Có kỹ_năng lập kế_hoạch và kiểm_tra đánh_giá công_việc. " Như_vậy, tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ vẫn được giữ nguyên như cũ và không thay_đổi gì. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b ) Có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , bảo_đảm thực_hiện tốt nhiệm_vụ quan lý thuế ; c ) Nắm được kiến_thức thuế , pháp_luật thuế , pháp_luật về hành_chính ; d ) Nắm được mục_đích , nội_dung , quy trinh nghiệp_vụ quản_lý thuế áp_dụng cho các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Nắm được nguyên_tắc , phương_pháp lập và quản_lý sổ bộ thuế ; e ) Có kỹ_năng đọc hiểu và soạn_thảo văn_bản hành_chính thông_thường và sử_dụng phần_mềm máy_tính quản_lý thuế và các công_cụ khác ; g ) Có kỹ_năng lập kế_hoạch và kiểm_tra đánh_giá công_việc . " Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ được quy_định như sau ; " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được tình_hình kinh_tế xã_hội ở địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý để triển_khai thực_hiện ; b ) Có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , bảo_đảm thực_hiện tốt nhiệm_vụ quan lý thuế ; c ) Nắm được kiến_thức thuế , pháp_luật thuế , pháp_luật về hành_chính ; d ) Nắm được mục_đích , nội_dung , quy trinh nghiệp_vụ quản_lý thuế áp_dụng cho các đối_tượng nộp thuế thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Nắm được nguyên_tắc , phương_pháp lập và quản_lý sổ bộ thuế ; e ) Có kỹ_năng đọc hiểu và soạn_thảo văn_bản hành_chính thông_thường và sử_dụng phần_mềm máy_tính quản_lý thuế và các công_cụ khác ; g ) Có kỹ_năng lập kế_hoạch và kiểm_tra đánh_giá công_việc . " Như_vậy , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ vẫn được giữ nguyên như cũ và không thay_đổi gì . | 206,342 | |
Trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của nhân_viên thuế được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ , đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : ... " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch nhân_viên thuế . " Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng được quy_định như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . " Như_vậy , căn_cứ quy_định tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng được bãi_bỏ tiêu_chuẩn chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch nhân_viên thuế được quy_định như trên . Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 77/2019/TT-BTC quy_định về tiêu_chuẩn trình_độ , đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch nhân_viên thuế . " Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng được quy_định như sau : " Điều 13 . Nhân_viên thuế ( mã_số 06.040 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . " Như_vậy , căn_cứ quy_định tại Thông_tư 29/2022/TT-BTC thì tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng được bãi_bỏ tiêu_chuẩn chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ngạch nhân_viên thuế được quy_định như trên . Thông_tư 29/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 18/07/2022 . | 206,343 | |
Để sửa_chữa dữ_liệu kế_toán thì cần được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền nào ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 53 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán như sau : ... Nguyên_tắc hạch_toán theo kỳ Nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh ở kỳ nào phải hạch_toán vào kỳ đó . Các trường_hợp phát_sinh yêu_cầu điều_chỉnh số_liệu liên_quan đến ngân_sách năm hiện_hành , chỉ được hạch_toán điều_chỉnh vào thời_điểm hiện_tại . Trường_hợp cần điều_chỉnh vào kỳ ( tháng ) phát_sinh nghiệp_vụ kinh_tế ( kỳ quá_khứ ) , trước khi điều_chỉnh phải được sự đồng_ý của KBNN ( Cục KTNN ) . Sau ngày 31/12 , các khoản thu , chi ngân_sách năm trước được hạch_toán và điều_chỉnh theo quy_định thì thực_hiện vào kỳ năm trước với ngày là ngày 31/12 năm trước . Theo đó , trường_hợp cần điều_chỉnh dữ_liệu kế_toán vào kỳ kế_toán phát_sinh nghiệp_vụ kinh_tế ( kỳ quá_khứ ) , trước khi điều_chỉnh phải được sự đồng_ý của kho_bạc nhà_nước ( Cục Kiểm_toán nhà_nước ) . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 53 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán như sau : Nguyên_tắc hạch_toán theo kỳ Nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh ở kỳ nào phải hạch_toán vào kỳ đó . Các trường_hợp phát_sinh yêu_cầu điều_chỉnh số_liệu liên_quan đến ngân_sách năm hiện_hành , chỉ được hạch_toán điều_chỉnh vào thời_điểm hiện_tại . Trường_hợp cần điều_chỉnh vào kỳ ( tháng ) phát_sinh nghiệp_vụ kinh_tế ( kỳ quá_khứ ) , trước khi điều_chỉnh phải được sự đồng_ý của KBNN ( Cục KTNN ) . Sau ngày 31/12 , các khoản thu , chi ngân_sách năm trước được hạch_toán và điều_chỉnh theo quy_định thì thực_hiện vào kỳ năm trước với ngày là ngày 31/12 năm trước . Theo đó , trường_hợp cần điều_chỉnh dữ_liệu kế_toán vào kỳ kế_toán phát_sinh nghiệp_vụ kinh_tế ( kỳ quá_khứ ) , trước khi điều_chỉnh phải được sự đồng_ý của kho_bạc nhà_nước ( Cục Kiểm_toán nhà_nước ) . | 206,344 | |
Việc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán với báo_cáo tài_chính đã được phê_duyệt được thực_hiện vào thời_gian nào ? | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán như sau : ... Sửa_chữa dữ_liệu kế_toán 1 . Nguyên_tắc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán a ) Trường_hợp báo_cáo tài_chính năm chưa được phê_duyệt : Trường_hợp phát_hiện sai_sót hoặc được phép điều_chỉnh dữ_liệu , kế_toán thực_hiện theo nguyên_tắc nêu tại Điều 53 của Thông_tư này . b ) Trường_hợp báo_cáo tài_chính đã được phê_duyệt : Sau khi báo_cáo tài_chính được phê_duyệt , nếu có quyết_định phải sửa_chữa của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì việc sửa_chữa được thực_hiện vào năm hiện_tại . 2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định cụ_thể các trường_hợp và phương_pháp hạch_toán sửa_chữa sai_sót cụ_thể theo yêu_cầu của cơ_chế quản_lý , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và phù_hợp với đặc_điểm quy_trình hệ_thống . Như_vậy , trường_hợp báo_cáo tài_chính đã được phê_duyệt , nếu có quyết_định phải sửa_chữa của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì việc sửa_chữa được thực_hiện vào năm hiện_tại , thời_gian sửa_chữa thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán như sau : Sửa_chữa dữ_liệu kế_toán 1 . Nguyên_tắc sửa_chữa dữ_liệu kế_toán a ) Trường_hợp báo_cáo tài_chính năm chưa được phê_duyệt : Trường_hợp phát_hiện sai_sót hoặc được phép điều_chỉnh dữ_liệu , kế_toán thực_hiện theo nguyên_tắc nêu tại Điều 53 của Thông_tư này . b ) Trường_hợp báo_cáo tài_chính đã được phê_duyệt : Sau khi báo_cáo tài_chính được phê_duyệt , nếu có quyết_định phải sửa_chữa của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì việc sửa_chữa được thực_hiện vào năm hiện_tại . 2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định cụ_thể các trường_hợp và phương_pháp hạch_toán sửa_chữa sai_sót cụ_thể theo yêu_cầu của cơ_chế quản_lý , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và phù_hợp với đặc_điểm quy_trình hệ_thống . Như_vậy , trường_hợp báo_cáo tài_chính đã được phê_duyệt , nếu có quyết_định phải sửa_chữa của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì việc sửa_chữa được thực_hiện vào năm hiện_tại , thời_gian sửa_chữa thực_hiện theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền | 206,345 | |
Có được cập_nhật dữ_liệu kế_toán khi kỳ kế_toán đã đóng hay không ? | Căn_cứ Điều 54 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc mở , đóng kỳ kế_toán như sau : ... Mở, đóng kỳ kế_toán 1. Mở kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống theo phân_quyền. Trên hệ_thống, sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán, có_thể mở lại kỳ nếu sổ kế_toán năm đó chưa thực_hiện đóng vĩnh_viễn ( đang ở trạng_thái đóng kỳ tạm_thời ). Các trường_hợp hạch_toán tại kỳ được mở lại phải được phép của KBNN. 2. Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống. Kế_toán NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ KBNN phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính. Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày. Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ, chính_xác trong kỳ kế_toán. 3. Đóng kỳ kế_toán | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc mở , đóng kỳ kế_toán như sau : Mở , đóng kỳ kế_toán 1 . Mở kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống theo phân_quyền . Trên hệ_thống , sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán , có_thể mở lại kỳ nếu sổ kế_toán năm đó chưa thực_hiện đóng vĩnh_viễn ( đang ở trạng_thái đóng kỳ tạm_thời ) . Các trường_hợp hạch_toán tại kỳ được mở lại phải được phép của KBNN . 2 . Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống . Kế_toán NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ KBNN phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính . Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày . Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ , chính_xác trong kỳ kế_toán . 3 . Đóng kỳ kế_toán bao_gồm đóng tạm_thời và đóng vĩnh_viễn : - Đóng tạm_thời : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng khi kết_thúc kỳ kế_toán . Sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán tạm_thời , có_thể mở lại kỳ để hạch_toán nếu được phép của KBNN ( Cục KTNN ) . - Đóng vĩnh_viễn : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng , sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán vĩnh_viễn , không mở lại kỳ để điều_chỉnh dữ_liệu . 4 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định quy_chế mở , đóng kỳ trên TABMIS , quy_định các nguyên_tắc hạch_toán trong trường_hợp mở lại kỳ kế_toán . Từ các cứ pháp_luật nêu trên thì việc đóng kỳ kế_toán được quy_định như sau : - Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống . - Kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kho_bạc nhà_nước phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính . - Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày . Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ , chính_xác trong kỳ kế_toán . Như_vậy , khi thực_hiện đóng kỳ kế_toán thì người sử_dụng không được phép cập nhập dữ_liệu kế_toán vào hệ_thống nữa . | 206,346 | |
Có được cập_nhật dữ_liệu kế_toán khi kỳ kế_toán đã đóng hay không ? | Căn_cứ Điều 54 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc mở , đóng kỳ kế_toán như sau : ... khác theo quy_định của pháp_luật. Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ, chính_xác trong kỳ kế_toán. 3. Đóng kỳ kế_toán bao_gồm đóng tạm_thời và đóng vĩnh_viễn : - Đóng tạm_thời : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng khi kết_thúc kỳ kế_toán. Sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán tạm_thời, có_thể mở lại kỳ để hạch_toán nếu được phép của KBNN ( Cục KTNN ). - Đóng vĩnh_viễn : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng, sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán vĩnh_viễn, không mở lại kỳ để điều_chỉnh dữ_liệu. 4. Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định quy_chế mở, đóng kỳ trên TABMIS, quy_định các nguyên_tắc hạch_toán trong trường_hợp mở lại kỳ kế_toán. Từ các cứ pháp_luật nêu trên thì việc đóng kỳ kế_toán được quy_định như sau : - Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống. - Kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kho_bạc nhà_nước phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc mở , đóng kỳ kế_toán như sau : Mở , đóng kỳ kế_toán 1 . Mở kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống theo phân_quyền . Trên hệ_thống , sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán , có_thể mở lại kỳ nếu sổ kế_toán năm đó chưa thực_hiện đóng vĩnh_viễn ( đang ở trạng_thái đóng kỳ tạm_thời ) . Các trường_hợp hạch_toán tại kỳ được mở lại phải được phép của KBNN . 2 . Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống . Kế_toán NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ KBNN phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính . Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày . Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ , chính_xác trong kỳ kế_toán . 3 . Đóng kỳ kế_toán bao_gồm đóng tạm_thời và đóng vĩnh_viễn : - Đóng tạm_thời : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng khi kết_thúc kỳ kế_toán . Sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán tạm_thời , có_thể mở lại kỳ để hạch_toán nếu được phép của KBNN ( Cục KTNN ) . - Đóng vĩnh_viễn : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng , sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán vĩnh_viễn , không mở lại kỳ để điều_chỉnh dữ_liệu . 4 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định quy_chế mở , đóng kỳ trên TABMIS , quy_định các nguyên_tắc hạch_toán trong trường_hợp mở lại kỳ kế_toán . Từ các cứ pháp_luật nêu trên thì việc đóng kỳ kế_toán được quy_định như sau : - Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống . - Kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kho_bạc nhà_nước phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính . - Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày . Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ , chính_xác trong kỳ kế_toán . Như_vậy , khi thực_hiện đóng kỳ kế_toán thì người sử_dụng không được phép cập nhập dữ_liệu kế_toán vào hệ_thống nữa . | 206,347 | |
Có được cập_nhật dữ_liệu kế_toán khi kỳ kế_toán đã đóng hay không ? | Căn_cứ Điều 54 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc mở , đóng kỳ kế_toán như sau : ... kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống. - Kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kho_bạc nhà_nước phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính. - Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày. Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ, chính_xác trong kỳ kế_toán. Như_vậy, khi thực_hiện đóng kỳ kế_toán thì người sử_dụng không được phép cập nhập dữ_liệu kế_toán vào hệ_thống nữa. | None | 1 | Căn_cứ Điều 54 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về việc mở , đóng kỳ kế_toán như sau : Mở , đóng kỳ kế_toán 1 . Mở kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống theo phân_quyền . Trên hệ_thống , sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán , có_thể mở lại kỳ nếu sổ kế_toán năm đó chưa thực_hiện đóng vĩnh_viễn ( đang ở trạng_thái đóng kỳ tạm_thời ) . Các trường_hợp hạch_toán tại kỳ được mở lại phải được phép của KBNN . 2 . Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống . Kế_toán NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ KBNN phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính . Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày . Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ , chính_xác trong kỳ kế_toán . 3 . Đóng kỳ kế_toán bao_gồm đóng tạm_thời và đóng vĩnh_viễn : - Đóng tạm_thời : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng khi kết_thúc kỳ kế_toán . Sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán tạm_thời , có_thể mở lại kỳ để hạch_toán nếu được phép của KBNN ( Cục KTNN ) . - Đóng vĩnh_viễn : Là việc đóng kỳ kế_toán trên từng bộ sổ tương_ứng , sau khi đã thực_hiện đóng kỳ kế_toán vĩnh_viễn , không mở lại kỳ để điều_chỉnh dữ_liệu . 4 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định quy_chế mở , đóng kỳ trên TABMIS , quy_định các nguyên_tắc hạch_toán trong trường_hợp mở lại kỳ kế_toán . Từ các cứ pháp_luật nêu trên thì việc đóng kỳ kế_toán được quy_định như sau : - Đóng kỳ kế_toán là việc thiết_lập trên hệ_thống đối_với một kỳ kế_toán tháng xác_định trong năm để không cho_phép người sử_dụng có_thể cập_nhật dữ_liệu vào hệ_thống . - Kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ kho_bạc nhà_nước phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán vào thời_điểm cuối tháng và tại thời_điểm kết_thúc kỳ kế_toán năm trước khi lập báo_cáo tài_chính . - Trường_hợp phải lập báo_cáo nhanh trong hệ_thống thì phải thực_hiện theo đúng quy_trình xử_lý cuối ngày . Ngoài_ra phải thực_hiện đóng kỳ kế_toán trong các trường_hợp kiểm_kê hoặc các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Chỉ đóng kỳ kế_toán sau khi đã đảm_bảo mọi chứng_từ kế_toán phát_sinh được hạch_toán đầy_đủ , chính_xác trong kỳ kế_toán . Như_vậy , khi thực_hiện đóng kỳ kế_toán thì người sử_dụng không được phép cập nhập dữ_liệu kế_toán vào hệ_thống nữa . | 206,348 | |
Người tham_dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khuyến_khích mặc trang_phục như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm 1 . Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . 2 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 3 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Theo đó , trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khuyến_khích phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm 1 . Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . 2 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 3 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Theo đó , trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh khuyến_khích phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 206,349 | |
Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đại_biểu, khách mời dự lễ kỷ_niệm 1. Đại_biểu, khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần, số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô, điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm. 2. Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng, Nhà_nước, đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội. 3. Khách mời theo cấp, bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên, từ phía trước ra phía sau. Như_vậy, đại_biểu, khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu, khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần, số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô, điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm. - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng, Nhà_nước, đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội. - Khách mời theo cấp, bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên, từ phía trước ra phía sau. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm 1 . Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . 2 . Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . Như_vậy , đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . | 206,350 | |
Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội. - Khách mời theo cấp, bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên, từ phía trước ra phía sau. Đại_biểu, khách mời dự lễ kỷ_niệm 1. Đại_biểu, khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần, số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô, điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm. 2. Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng, Nhà_nước, đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội. 3. Khách mời theo cấp, bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên, từ phía trước ra phía sau. Như_vậy, đại_biểu, khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu, khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần, số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô, điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm. - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng, Nhà_nước, đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm 1 . Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . 2 . Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . Như_vậy , đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . | 206,351 | |
Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_mô, điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm. - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng, Nhà_nước, đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội. - Khách mời theo cấp, bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên, từ phía trước ra phía sau. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm 1 . Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . 2 . Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . Như_vậy , đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . | 206,352 | |
Lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh tổ_chức trong hội_trường được trang_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : ... - Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) + Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái, Quốc_kỳ ở bên phải ; + Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ. Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; + Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương, in hoa, đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài. Địa_danh và ngày, tháng, năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường, nghiêng, ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm. Trường_hợp có nội_dung trao_tặng, đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; + Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới, trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : - Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) + Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; + Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; + Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; + Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; + Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; + Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ . | 206,353 | |
Lễ kỷ_niệm ngày hưởng_ứng của cơ_quan nhà_nước cấp tỉnh tổ_chức trong hội_trường được trang_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : ... bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới, trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa, cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài, bảo_đảm mỹ_quan ; + Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật, phù_hợp với không_gian hội_trường. Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; + Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ, băng_rôn khẩu_hiệu, tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về Khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : - Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) + Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; + Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; + Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; + Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; + Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; + Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ . | 206,354 | |
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Vị_trí, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ, cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước.... Đồng_thời tại Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số... 3. Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan, tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan, tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận.... Chiếu theo những quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan đáp_ứng điều_kiện sau : - Là các cơ_quan, tổ_chức Đảng và Nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân ; - Có quyết_định thành_lập cơ_quan, tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ , cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . ... Đồng_thời tại Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số ... 3 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ... Chiếu theo những quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan đáp_ứng điều_kiện sau : - Là các cơ_quan , tổ_chức Đảng và Nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân ; - Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ( hình từ Internet ) | 206,355 | |
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... - Là các cơ_quan, tổ_chức Đảng và Nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân ; - Có quyết_định thành_lập cơ_quan, tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. ( hình từ Internet ) Vị_trí, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ, cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước.... Đồng_thời tại Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số... 3. Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan, tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan, tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ , cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . ... Đồng_thời tại Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số ... 3 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ... Chiếu theo những quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan đáp_ứng điều_kiện sau : - Là các cơ_quan , tổ_chức Đảng và Nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân ; - Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ( hình từ Internet ) | 206,356 | |
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận.... Chiếu theo những quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan đáp_ứng điều_kiện sau : - Là các cơ_quan, tổ_chức Đảng và Nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân ; - Có quyết_định thành_lập cơ_quan, tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ , cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . ... Đồng_thời tại Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số ... 3 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ... Chiếu theo những quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ sẽ cấp mới chứng_thư số cho cơ_quan đáp_ứng điều_kiện sau : - Là các cơ_quan , tổ_chức Đảng và Nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân ; - Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ( hình từ Internet ) | 206,357 | |
Cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị những giấy_tờ , tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1. Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 2. Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước, có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 3. Cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. 4. Cấp chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm, giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Theo đó, cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị văn_bản đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 2 . Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước , có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 3 . Cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Cấp chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm , giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Theo đó , cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . | 206,358 | |
Cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị những giấy_tờ , tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Theo đó, cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1. Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 2. Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước, có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 3. Cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. 4. Cấp chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 2 . Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước , có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 3 . Cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Cấp chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm , giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Theo đó , cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . | 206,359 | |
Cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị những giấy_tờ , tài_liệu gì ? | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. 4. Cấp chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm, giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Theo đó, cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. | None | 1 | Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 2 . Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước , có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 3 . Cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Cấp chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm , giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Theo đó , cơ_quan đề_nghị cấp mới chứng_thư số cần chuẩn_bị văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . | 206,360 | |
Việc cấp mới chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cấp cho cơ_quan được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục cấp chứng_thư số cho các cơ_quan đủ điều_kiện cấp mới chứng_thư số được thực_hiệ: ... Theo Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định trình_tự, thủ_tục cấp chứng_thư số cho các cơ_quan đủ điều_kiện cấp mới chứng_thư số được thực_hiện như sau : Bước 1 : Người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp và hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 Nghị_định này gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Bước 2 : Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ kiểm_tra hồ_sơ, tổ_chức tạo cặp khoá, tạo chứng_thư số, bảo_đảm thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao. Thông_báo thời_gian, địa_điểm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật cho cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao ( trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ ). - Cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao, cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi | None | 1 | Theo Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục cấp chứng_thư số cho các cơ_quan đủ điều_kiện cấp mới chứng_thư số được thực_hiện như sau : Bước 1 : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp và hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 Nghị_định này gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Bước 2 : Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ kiểm_tra hồ_sơ , tổ_chức tạo cặp khoá , tạo chứng_thư số , bảo_đảm thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao . Thông_báo thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao ( trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ ) . - Cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao , cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Bước 3 : Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố chứng_thư số của thuê_bao trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ( trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số ) . - Chứng_thư số của thuê_bao có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố . | 206,361 | |
Việc cấp mới chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cấp cho cơ_quan được thực_hiện ra sao ? | Theo Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục cấp chứng_thư số cho các cơ_quan đủ điều_kiện cấp mới chứng_thư số được thực_hiệ: ... có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao, cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Bước 3 : Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố chứng_thư số của thuê_bao trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ( trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số ). - Chứng_thư số của thuê_bao có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố. | None | 1 | Theo Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục cấp chứng_thư số cho các cơ_quan đủ điều_kiện cấp mới chứng_thư số được thực_hiện như sau : Bước 1 : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp và hồ_sơ theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 Nghị_định này gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Bước 2 : Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ kiểm_tra hồ_sơ , tổ_chức tạo cặp khoá , tạo chứng_thư số , bảo_đảm thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao . Thông_báo thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao ( trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ ) . - Cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao , cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Bước 3 : Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố chứng_thư số của thuê_bao trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ( trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số ) . - Chứng_thư số của thuê_bao có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố . | 206,362 | |
Phát_hiện giao_dịch chứng_khoán bất_thường thì thành_viên giao_dịch có_thể yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm không ? | Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình của đối_tượng giám_sát như sau : ... Nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình theo yêu_cầu của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán, cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán 1. Các tổ_chức, cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán, cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam, thành_viên giao_dịch, cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu. 2. Các tổ_chức, cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ thông_tin, tài_liệu, dữ_liệu theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; giải_trình theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con đối_với các sự_việc liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện công_bố thông_tin về giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. 3. Ngân_hàng thương_mại cung_cấp dịch_vụ mở tài_khoản tiền đầu_tư chứng_khoán cho nhà_đầu_tư có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về số_dư tài_khoản tiền của khách_hàng theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình của đối_tượng giám_sát như sau : Nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình theo yêu_cầu của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán 1 . Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , thành_viên giao_dịch , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu . 2 . Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu , dữ_liệu theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; giải_trình theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con đối_với các sự_việc liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện công_bố thông_tin về giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . 3 . Ngân_hàng thương_mại cung_cấp dịch_vụ mở tài_khoản tiền đầu_tư chứng_khoán cho nhà_đầu_tư có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về số_dư tài_khoản tiền của khách_hàng theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 4 . Ngân_hàng giám_sát có trách_nhiệm cung_cấp số_liệu liên_quan đến hoạt_động đầu_tư , giao_dịch chứng_khoán của quỹ đầu_tư chứng_khoán mà ngân_hàng thực_hiện giám_sát theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán không phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì các đối_tượng giám_sát ( tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán ) có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , thành_viên giao_dịch , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu . Như_vậy , trường_hợp phát_hiện giao_dịch chứng_khoán có dấu_hiệu bất_thường thì thành_viên giao_dịch có quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm . ( Hình từ Internet ) | 206,363 | |
Phát_hiện giao_dịch chứng_khoán bất_thường thì thành_viên giao_dịch có_thể yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm không ? | Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình của đối_tượng giám_sát như sau : ... tiền đầu_tư chứng_khoán cho nhà_đầu_tư có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về số_dư tài_khoản tiền của khách_hàng theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 4. Ngân_hàng giám_sát có trách_nhiệm cung_cấp số_liệu liên_quan đến hoạt_động đầu_tư, giao_dịch chứng_khoán của quỹ đầu_tư chứng_khoán mà ngân_hàng thực_hiện giám_sát theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 5. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán, cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán không phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định thì các đối_tượng giám_sát ( tổ_chức, cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán, cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán ) có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam, thành_viên giao_dịch, cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu. Như_vậy, trường_hợp phát_hiện giao_dịch chứng_khoán có dấu_hiệu bất_thường thì thành_viên giao_dịch có quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình của đối_tượng giám_sát như sau : Nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình theo yêu_cầu của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán 1 . Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , thành_viên giao_dịch , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu . 2 . Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu , dữ_liệu theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; giải_trình theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con đối_với các sự_việc liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện công_bố thông_tin về giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . 3 . Ngân_hàng thương_mại cung_cấp dịch_vụ mở tài_khoản tiền đầu_tư chứng_khoán cho nhà_đầu_tư có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về số_dư tài_khoản tiền của khách_hàng theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 4 . Ngân_hàng giám_sát có trách_nhiệm cung_cấp số_liệu liên_quan đến hoạt_động đầu_tư , giao_dịch chứng_khoán của quỹ đầu_tư chứng_khoán mà ngân_hàng thực_hiện giám_sát theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán không phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì các đối_tượng giám_sát ( tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán ) có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , thành_viên giao_dịch , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu . Như_vậy , trường_hợp phát_hiện giao_dịch chứng_khoán có dấu_hiệu bất_thường thì thành_viên giao_dịch có quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm . ( Hình từ Internet ) | 206,364 | |
Phát_hiện giao_dịch chứng_khoán bất_thường thì thành_viên giao_dịch có_thể yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm không ? | Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình của đối_tượng giám_sát như sau : ... chứng_khoán có dấu_hiệu bất_thường thì thành_viên giao_dịch có quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình của đối_tượng giám_sát như sau : Nghĩa_vụ về cung_cấp thông_tin và giải_trình theo yêu_cầu của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán 1 . Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , thành_viên giao_dịch , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu . 2 . Các tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tài_liệu , dữ_liệu theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; giải_trình theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con đối_với các sự_việc liên_quan đến giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện công_bố thông_tin về giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . 3 . Ngân_hàng thương_mại cung_cấp dịch_vụ mở tài_khoản tiền đầu_tư chứng_khoán cho nhà_đầu_tư có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về số_dư tài_khoản tiền của khách_hàng theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 4 . Ngân_hàng giám_sát có trách_nhiệm cung_cấp số_liệu liên_quan đến hoạt_động đầu_tư , giao_dịch chứng_khoán của quỹ đầu_tư chứng_khoán mà ngân_hàng thực_hiện giám_sát theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán không phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều này sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định thì các đối_tượng giám_sát ( tổ_chức , cá_nhân tham_gia giao_dịch chứng_khoán , cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán ) có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam , thành_viên giao_dịch , cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật khi được yêu_cầu . Như_vậy , trường_hợp phát_hiện giao_dịch chứng_khoán có dấu_hiệu bất_thường thì thành_viên giao_dịch có quyền yêu_cầu đối_tượng giám_sát cung_cấp thông_tin để làm rõ sai_phạm . ( Hình từ Internet ) | 206,365 | |
Thành_viên giao_dịch phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước triển_khai giám_sát giao_dịch bất_thường khi nào ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch như sau : ... Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch 1. Triển_khai áp_dụng hệ_thống chỉ_tiêu báo_cáo giám_sát giao_dịch chứng_khoán theo hướng_dẫn của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. 2. Giám_sát diễn_biến các giao_dịch trong ngày, nhiều ngày của các nhà_đầu_tư mở tài_khoản hoặc thực_hiện giao_dịch tại nơi thành_viên giao_dịch cung_cấp dịch_vụ. 3. Giám_sát việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán của các cá_nhân, tổ_chức mở tài_khoản hoặc có giao_dịch tại nơi thành_viên giao_dịch cung_cấp dịch_vụ giao_dịch. 4. Cập_nhật và lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ thông_tin nhà_đầu_tư, chứng_từ phản_ánh chi_tiết, chính_xác các giao_dịch của nhà_đầu_tư và của thành_viên giao_dịch. 5. Phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát : a ) Phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong việc thực_hiện công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán khi được yêu_cầu ; b ) Phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong việc mời nhà_đầu_tư đến làm_việc với các đoàn thanh_tra, kiểm_tra của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước liên_quan đến các giao_dịch bất_thường, giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ;... Theo đó, thành_viên giao_dịch phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát với Uỷ_ban Chứng_khoán | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch như sau : Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch 1 . Triển_khai áp_dụng hệ_thống chỉ_tiêu báo_cáo giám_sát giao_dịch chứng_khoán theo hướng_dẫn của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Giám_sát diễn_biến các giao_dịch trong ngày , nhiều ngày của các nhà_đầu_tư mở tài_khoản hoặc thực_hiện giao_dịch tại nơi thành_viên giao_dịch cung_cấp dịch_vụ . 3 . Giám_sát việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán của các cá_nhân , tổ_chức mở tài_khoản hoặc có giao_dịch tại nơi thành_viên giao_dịch cung_cấp dịch_vụ giao_dịch . 4 . Cập_nhật và lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ thông_tin nhà_đầu_tư , chứng_từ phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch của nhà_đầu_tư và của thành_viên giao_dịch . 5 . Phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát : a ) Phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong việc thực_hiện công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán khi được yêu_cầu ; b ) Phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong việc mời nhà_đầu_tư đến làm_việc với các đoàn thanh_tra , kiểm_tra của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước liên_quan đến các giao_dịch bất_thường , giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; ... Theo đó , thành_viên giao_dịch phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong việc thực_hiện công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán khi được yêu_cầu . Ngoài_ra , việc phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước còn được thực_hiện trong việc mời nhà_đầu_tư đến làm_việc với các đoàn thanh_tra , kiểm_tra của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước liên_quan đến các giao_dịch bất_thường , giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . | 206,366 | |
Thành_viên giao_dịch phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước triển_khai giám_sát giao_dịch bất_thường khi nào ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch như sau : ... đến các giao_dịch bất_thường, giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ;... Theo đó, thành_viên giao_dịch phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con, Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong việc thực_hiện công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán khi được yêu_cầu. Ngoài_ra, việc phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước còn được thực_hiện trong việc mời nhà_đầu_tư đến làm_việc với các đoàn thanh_tra, kiểm_tra của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước liên_quan đến các giao_dịch bất_thường, giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch như sau : Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của thành_viên giao_dịch 1 . Triển_khai áp_dụng hệ_thống chỉ_tiêu báo_cáo giám_sát giao_dịch chứng_khoán theo hướng_dẫn của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Giám_sát diễn_biến các giao_dịch trong ngày , nhiều ngày của các nhà_đầu_tư mở tài_khoản hoặc thực_hiện giao_dịch tại nơi thành_viên giao_dịch cung_cấp dịch_vụ . 3 . Giám_sát việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán của các cá_nhân , tổ_chức mở tài_khoản hoặc có giao_dịch tại nơi thành_viên giao_dịch cung_cấp dịch_vụ giao_dịch . 4 . Cập_nhật và lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ thông_tin nhà_đầu_tư , chứng_từ phản_ánh chi_tiết , chính_xác các giao_dịch của nhà_đầu_tư và của thành_viên giao_dịch . 5 . Phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát : a ) Phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong việc thực_hiện công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán khi được yêu_cầu ; b ) Phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong việc mời nhà_đầu_tư đến làm_việc với các đoàn thanh_tra , kiểm_tra của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước liên_quan đến các giao_dịch bất_thường , giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; ... Theo đó , thành_viên giao_dịch phối_hợp trong triển_khai công_tác giám_sát với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con , Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam trong việc thực_hiện công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán khi được yêu_cầu . Ngoài_ra , việc phối_hợp với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước còn được thực_hiện trong việc mời nhà_đầu_tư đến làm_việc với các đoàn thanh_tra , kiểm_tra của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước liên_quan đến các giao_dịch bất_thường , giao_dịch có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . | 206,367 | |
Thành_viên giao_dịch có cần gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch chứng_khoán định_kỳ cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước hay không ? | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về báo_cáo giám_sát giao_dịch của thành_viên giao_dịch như sau : ... Báo_cáo giám_sát giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1 . Thành_viên giao_dịch có trách_nhiệm gửi Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con báo_cáo giám_sát giao_dịch định_kỳ tháng , báo_cáo giám_sát bất_thường và báo_cáo giám_sát theo yêu_cầu về kết_quả công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán . 2 . Thành_viên giao_dịch có trách_nhiệm gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường và theo yêu_cầu . 3 . Nội_dung , phương_thức và hình_thức lập , chuyển báo_cáo giám_sát giao_dịch của thành_viên giao_dịch thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , thành_viên giao_dịch chỉ gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch định_kỳ tháng cho Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con của sở_giao_dịch . Đối_với Uỷ_ban Chứng_khoán Việt_Nam thì thành_viên giao_dịch chỉnh có trách_nhiệm gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường và khi được yêu_cầu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về báo_cáo giám_sát giao_dịch của thành_viên giao_dịch như sau : Báo_cáo giám_sát giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1 . Thành_viên giao_dịch có trách_nhiệm gửi Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con báo_cáo giám_sát giao_dịch định_kỳ tháng , báo_cáo giám_sát bất_thường và báo_cáo giám_sát theo yêu_cầu về kết_quả công_tác giám_sát giao_dịch chứng_khoán . 2 . Thành_viên giao_dịch có trách_nhiệm gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường và theo yêu_cầu . 3 . Nội_dung , phương_thức và hình_thức lập , chuyển báo_cáo giám_sát giao_dịch của thành_viên giao_dịch thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , thành_viên giao_dịch chỉ gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch định_kỳ tháng cho Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và các công_ty con của sở_giao_dịch . Đối_với Uỷ_ban Chứng_khoán Việt_Nam thì thành_viên giao_dịch chỉnh có trách_nhiệm gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường và khi được yêu_cầu . | 206,368 | |
Nấu rót kim_loại có phải là công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm không ? | Theo Mục_XXXIX_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ La. ... Theo Mục_XXXIX_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định nấu rót kim_loại có đặc_điểm điều_kiện lao_động là làm_việc ở môi_trường bụi , nóng ồn , hơi khí độc , cường_độ_lao_động cao ( điều_kiện lao_động loại V ) . Cho_nên , nấu rót kim_loại là công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . | None | 1 | Theo Mục_XXXIX_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định nấu rót kim_loại có đặc_điểm điều_kiện lao_động là làm_việc ở môi_trường bụi , nóng ồn , hơi khí độc , cường_độ_lao_động cao ( điều_kiện lao_động loại V ) . Cho_nên , nấu rót kim_loại là công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . | 206,369 | |
Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ bao_lâu trước khi chuyển ca làm_việc khác ? | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : ... Nghỉ chuyển ca Người lao_động làm_việc theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác. Theo quy_định nêu trên thì người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác. ( Hình từ Internet ) Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như_thế_nào? Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1. Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu | None | 1 | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : Nghỉ chuyển ca Người lao_động làm_việc theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . ( Hình từ Internet ) Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như_thế_nào ? Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như sau : ( 1 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 206,370 | |
Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ bao_lâu trước khi chuyển ca làm_việc khác ? | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : ... hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động, nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. Theo đó, quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại | None | 1 | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : Nghỉ chuyển ca Người lao_động làm_việc theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . ( Hình từ Internet ) Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như_thế_nào ? Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như sau : ( 1 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 206,371 | |
Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ bao_lâu trước khi chuyển ca làm_việc khác ? | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : ... , việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. Theo đó, quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như sau : ( 1 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu | None | 1 | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : Nghỉ chuyển ca Người lao_động làm_việc theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . ( Hình từ Internet ) Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như_thế_nào ? Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như sau : ( 1 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 206,372 | |
Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ bao_lâu trước khi chuyển ca làm_việc khác ? | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : ... sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động, nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. | None | 1 | Theo Điều 110 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ chuyển ca như sau : Nghỉ chuyển ca Người lao_động làm_việc theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại theo ca được nghỉ ít_nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca làm_việc khác . ( Hình từ Internet ) Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như_thế_nào ? Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động 1 . Người lao_động có các quyền sau đây : a ) Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; b ) Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; c ) Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; d ) Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; đ ) Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; e ) Đình_công ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; b ) Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; c ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , quyền và nghĩa_vụ của người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại được quy_định như sau : ( 1 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người lao_động làm công_việc nấu rót kim_loại có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 206,373 | |
Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " có những mục_tiêu gì ? | Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn: ... Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ”. Tại Mục II_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022, các mục_tiêu của Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được xác_định như sau : Mục_tiêu chung - Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tăng cơ_hội của trẻ_em được tiếp_cận giáo_dục mầm_non có chất_lượng, trên cơ_sở phấn_đấu bảo_đảm các điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên, cơ_sở vật_chất trường, lớp_học ; - Bảo_đảm công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục, góp_phần rút ngắn khoảng_cách phát_triển giữa các vùng miền ; góp_phần xoá_đói_giảm_nghèo, phát_triển kinh_tế, xã_hội ; - Bảo_tồn và phát_huy bền_vững các giá_trị văn_hoá cho vùng có nhiều đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống. Mục_tiêu cụ_thể ( 1 ) Đối_với trẻ_em - Đến năm 2025 : + Có ít_nhất 20% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 90% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 30% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + | None | 1 | Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” . Tại Mục II_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , các mục_tiêu của Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được xác_định như sau : Mục_tiêu chung - Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tăng cơ_hội của trẻ_em được tiếp_cận giáo_dục mầm_non có chất_lượng , trên cơ_sở phấn_đấu bảo_đảm các điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất trường , lớp_học ; - Bảo_đảm công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục , góp_phần rút ngắn khoảng_cách phát_triển giữa các vùng miền ; góp_phần xoá_đói_giảm_nghèo , phát_triển kinh_tế , xã_hội ; - Bảo_tồn và phát_huy bền_vững các giá_trị văn_hoá cho vùng có nhiều đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống . Mục_tiêu cụ_thể ( 1 ) Đối_với trẻ_em - Đến năm 2025 : + Có ít_nhất 20% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 90% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 30% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 50% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2023 : + Có ít_nhất 25% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 95% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 60% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 80% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Hằng năm : 100% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn được nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục theo chương_trình giáo_dục mầm_non phù_hợp với điều_kiện vùng miền , dân_tộc và đặc_điểm riêng của trẻ . ( 2 ) Đối_với giáo_viên : - Đến năm 2025 : bồi_dưỡng 30% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2030 : bồi_dưỡng 60% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; phấn_đấu bảo_đảm định_mức giáo_viên / nhóm , lớp theo quy_định . ( 3 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non Đến năm 2030 : - Phấn_đấu xoá_bỏ 100% phòng học nhờ , phòng học tạm ; - Xây mới trường_học theo dự_báo quy_hoạch mạng_lưới trường_lớp mầm_non của các địa_phương ; - Bổ_sung đủ bộ_đồ chơi ngoài_trời , bộ_đồ chơi trong lớp cho trường_học mới và phòng học mới do tăng quy_mô . Như_vậy , Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được thực_hiện nhằm hướng đến các mục_tiêu nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,374 | |
Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " có những mục_tiêu gì ? | Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn: ... vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 30% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 50% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2023 : + Có ít_nhất 25% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 95% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 60% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 80% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Hằng năm : 100% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn được nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục theo chương_trình giáo_dục mầm_non phù_hợp với điều_kiện vùng miền, dân_tộc và đặc_điểm riêng của trẻ. ( 2 ) Đối_với giáo_viên : - Đến năm 2025 : bồi_dưỡng 30% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2030 : bồi_dưỡng 60% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; phấn_đấu bảo_đảm định_mức | None | 1 | Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” . Tại Mục II_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , các mục_tiêu của Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được xác_định như sau : Mục_tiêu chung - Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tăng cơ_hội của trẻ_em được tiếp_cận giáo_dục mầm_non có chất_lượng , trên cơ_sở phấn_đấu bảo_đảm các điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất trường , lớp_học ; - Bảo_đảm công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục , góp_phần rút ngắn khoảng_cách phát_triển giữa các vùng miền ; góp_phần xoá_đói_giảm_nghèo , phát_triển kinh_tế , xã_hội ; - Bảo_tồn và phát_huy bền_vững các giá_trị văn_hoá cho vùng có nhiều đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống . Mục_tiêu cụ_thể ( 1 ) Đối_với trẻ_em - Đến năm 2025 : + Có ít_nhất 20% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 90% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 30% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 50% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2023 : + Có ít_nhất 25% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 95% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 60% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 80% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Hằng năm : 100% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn được nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục theo chương_trình giáo_dục mầm_non phù_hợp với điều_kiện vùng miền , dân_tộc và đặc_điểm riêng của trẻ . ( 2 ) Đối_với giáo_viên : - Đến năm 2025 : bồi_dưỡng 30% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2030 : bồi_dưỡng 60% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; phấn_đấu bảo_đảm định_mức giáo_viên / nhóm , lớp theo quy_định . ( 3 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non Đến năm 2030 : - Phấn_đấu xoá_bỏ 100% phòng học nhờ , phòng học tạm ; - Xây mới trường_học theo dự_báo quy_hoạch mạng_lưới trường_lớp mầm_non của các địa_phương ; - Bổ_sung đủ bộ_đồ chơi ngoài_trời , bộ_đồ chơi trong lớp cho trường_học mới và phòng học mới do tăng quy_mô . Như_vậy , Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được thực_hiện nhằm hướng đến các mục_tiêu nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,375 | |
Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " có những mục_tiêu gì ? | Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn: ... : - Đến năm 2025 : bồi_dưỡng 30% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2030 : bồi_dưỡng 60% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; phấn_đấu bảo_đảm định_mức giáo_viên / nhóm, lớp theo quy_định. ( 3 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non Đến năm 2030 : - Phấn_đấu xoá_bỏ 100% phòng học nhờ, phòng học tạm ; - Xây mới trường_học theo dự_báo quy_hoạch mạng_lưới trường_lớp mầm_non của các địa_phương ; - Bổ_sung đủ bộ_đồ chơi ngoài_trời, bộ_đồ chơi trong lớp cho trường_học mới và phòng học mới do tăng quy_mô. Như_vậy, Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được thực_hiện nhằm hướng đến các mục_tiêu nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” . Tại Mục II_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , các mục_tiêu của Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được xác_định như sau : Mục_tiêu chung - Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tăng cơ_hội của trẻ_em được tiếp_cận giáo_dục mầm_non có chất_lượng , trên cơ_sở phấn_đấu bảo_đảm các điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất trường , lớp_học ; - Bảo_đảm công_bằng trong tiếp_cận giáo_dục , góp_phần rút ngắn khoảng_cách phát_triển giữa các vùng miền ; góp_phần xoá_đói_giảm_nghèo , phát_triển kinh_tế , xã_hội ; - Bảo_tồn và phát_huy bền_vững các giá_trị văn_hoá cho vùng có nhiều đồng_bào dân_tộc_thiểu_số sinh_sống . Mục_tiêu cụ_thể ( 1 ) Đối_với trẻ_em - Đến năm 2025 : + Có ít_nhất 20% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 90% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 30% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 50% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2023 : + Có ít_nhất 25% trẻ_em trong độ tuổi nhà_trẻ và 95% trẻ_em trong độ tuổi mẫu_giáo vùng khó_khăn được đến cơ_sở giáo_dục mầm_non ; + Có 60% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non được tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ phù_hợp theo độ tuổi ; + Có ít_nhất 80% các tỉnh tập_trung đông trẻ_em người dân_tộc_thiểu_số có mô_hình về tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Hằng năm : 100% trẻ_em trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn được nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục theo chương_trình giáo_dục mầm_non phù_hợp với điều_kiện vùng miền , dân_tộc và đặc_điểm riêng của trẻ . ( 2 ) Đối_với giáo_viên : - Đến năm 2025 : bồi_dưỡng 30% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; - Đến năm 2030 : bồi_dưỡng 60% giáo_viên biết sử_dụng tiếng_mẹ_đẻ của trẻ ; phấn_đấu bảo_đảm định_mức giáo_viên / nhóm , lớp theo quy_định . ( 3 ) Đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non Đến năm 2030 : - Phấn_đấu xoá_bỏ 100% phòng học nhờ , phòng học tạm ; - Xây mới trường_học theo dự_báo quy_hoạch mạng_lưới trường_lớp mầm_non của các địa_phương ; - Bổ_sung đủ bộ_đồ chơi ngoài_trời , bộ_đồ chơi trong lớp cho trường_học mới và phòng học mới do tăng quy_mô . Như_vậy , Chương_trình “ Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 ” được thực_hiện nhằm hướng đến các mục_tiêu nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 206,376 | |
Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " tập_trung vào những_ai ? | Căn_cứ vào Mục I_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " hướng đến: ... Căn_cứ vào Mục I_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " hướng đến 02 đối_tượng sau : - Trẻ_em , cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và cơ_sở giáo_dục mầm_non thuộc : + Các huyện nghèo , thôn , xã khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo ; + Các thôn , xã khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; + Các thôn , xã thuộc vùng khó_khăn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban Dân_tộc , cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ vào Mục I_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " hướng đến 02 đối_tượng sau : - Trẻ_em , cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và cơ_sở giáo_dục mầm_non thuộc : + Các huyện nghèo , thôn , xã khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo ; + Các thôn , xã khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; + Các thôn , xã thuộc vùng khó_khăn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban Dân_tộc , cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . | 206,377 | |
Công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " ra sao ? | Theo nội_dung tại tiểu_mục 6 Mục_III_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển g: ... Theo nội_dung tại tiểu_mục 6 Mục_III_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022, công_tác tuyên_truyền, nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " có những nội_dung sau : - Đẩy_mạnh công_tác truyền_thông, phổ_biến về sự cần_thiết, mục_tiêu, nhiệm_vụ, giải_pháp thực_hiện Chương_trình nhằm nâng cao nhận_thức, trách_nhiệm của các cấp_uỷ đảng, chính_quyền địa_phương, các bậc cha_mẹ, giáo_viên, cán_bộ quản_lý giáo_dục và cộng_đồng đối_với việc đầu_tư, chăm_lo phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Hình_thành chuyên_trang, chuyên_mục trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng nhằm nâng cao nhận_thức đối_với các cấp chính_quyền, cộng_đồng, cha_mẹ trẻ, các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước trong việc đầu_tư, chăm_lo phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tuyên_truyền, hỗ_trợ các bậc cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ trong việc nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục, tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ. - Biên_soạn tài_liệu truyền_thông, tập_huấn về thực_hiện giáo_dục mầm_non phù_hợp với đặc_điểm vùng miền, về chuẩn_bị tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ cho cha, mẹ trẻ_em là người dân_tộc_thiểu_số, cộng_đồng | None | 1 | Theo nội_dung tại tiểu_mục 6 Mục_III_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " có những nội_dung sau : - Đẩy_mạnh công_tác truyền_thông , phổ_biến về sự cần_thiết , mục_tiêu , nhiệm_vụ , giải_pháp thực_hiện Chương_trình nhằm nâng cao nhận_thức , trách_nhiệm của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền địa_phương , các bậc cha_mẹ , giáo_viên , cán_bộ quản_lý giáo_dục và cộng_đồng đối_với việc đầu_tư , chăm_lo phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Hình_thành chuyên_trang , chuyên_mục trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng nhằm nâng cao nhận_thức đối_với các cấp chính_quyền , cộng_đồng , cha_mẹ trẻ , các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước trong việc đầu_tư , chăm_lo phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tuyên_truyền , hỗ_trợ các bậc cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ trong việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục , tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ . - Biên_soạn tài_liệu truyền_thông , tập_huấn về thực_hiện giáo_dục mầm_non phù_hợp với đặc_điểm vùng miền , về chuẩn_bị tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ cho cha , mẹ trẻ_em là người dân_tộc_thiểu_số , cộng_đồng vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các già_làng , trưởng bản , người có uy_tín trong cộng_đồng để vận_động các gia_đình người dân_tộc_thiểu_số tạo điều_kiện cho con , em đến trường , lớp mầm_non và học 2 buổi / ngày . Như_vậy , công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " thực_hiện theo các nội_dung nêu trên . | 206,378 | |
Công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " ra sao ? | Theo nội_dung tại tiểu_mục 6 Mục_III_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển g: ... soạn tài_liệu truyền_thông, tập_huấn về thực_hiện giáo_dục mầm_non phù_hợp với đặc_điểm vùng miền, về chuẩn_bị tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ cho cha, mẹ trẻ_em là người dân_tộc_thiểu_số, cộng_đồng vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các già_làng, trưởng bản, người có uy_tín trong cộng_đồng để vận_động các gia_đình người dân_tộc_thiểu_số tạo điều_kiện cho con, em đến trường, lớp mầm_non và học 2 buổi / ngày. Như_vậy, công_tác tuyên_truyền, nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " thực_hiện theo các nội_dung nêu trên. | None | 1 | Theo nội_dung tại tiểu_mục 6 Mục_III_Quyết_định 1609 / QĐ-TTg năm 2022 , công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " có những nội_dung sau : - Đẩy_mạnh công_tác truyền_thông , phổ_biến về sự cần_thiết , mục_tiêu , nhiệm_vụ , giải_pháp thực_hiện Chương_trình nhằm nâng cao nhận_thức , trách_nhiệm của các cấp_uỷ đảng , chính_quyền địa_phương , các bậc cha_mẹ , giáo_viên , cán_bộ quản_lý giáo_dục và cộng_đồng đối_với việc đầu_tư , chăm_lo phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Hình_thành chuyên_trang , chuyên_mục trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng nhằm nâng cao nhận_thức đối_với các cấp chính_quyền , cộng_đồng , cha_mẹ trẻ , các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước trong việc đầu_tư , chăm_lo phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn ; - Tuyên_truyền , hỗ_trợ các bậc cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ trong việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục , tăng_cường tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ của trẻ . - Biên_soạn tài_liệu truyền_thông , tập_huấn về thực_hiện giáo_dục mầm_non phù_hợp với đặc_điểm vùng miền , về chuẩn_bị tiếng Việt trên cơ_sở tiếng_mẹ_đẻ cho cha , mẹ trẻ_em là người dân_tộc_thiểu_số , cộng_đồng vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; - Phối_hợp chặt_chẽ với các già_làng , trưởng bản , người có uy_tín trong cộng_đồng để vận_động các gia_đình người dân_tộc_thiểu_số tạo điều_kiện cho con , em đến trường , lớp mầm_non và học 2 buổi / ngày . Như_vậy , công_tác tuyên_truyền , nâng cao nhận_thức Chương_trình " Hỗ_trợ phát_triển giáo_dục mầm_non vùng khó_khăn giai_đoạn 2022 - 2030 " thực_hiện theo các nội_dung nêu trên . | 206,379 | |
Chào_bán chứng_khoán ra công chúng bao_gồm những phương_thức nào ? | Theo Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì chào_bán chứng_khoán ra công chúng được quy_định như sau : ... Chào_bán chứng_khoán ra công chúng là việc chào_bán chứng_khoán theo một trong các phương_thức sau đây : + Chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Chào_bán cho từ 100 nhà_đầu_tư trở lên , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; + Chào_bán cho các nhà_đầu_tư không xác_định | None | 1 | Theo Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì chào_bán chứng_khoán ra công chúng được quy_định như sau : Chào_bán chứng_khoán ra công chúng là việc chào_bán chứng_khoán theo một trong các phương_thức sau đây : + Chào_bán thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Chào_bán cho từ 100 nhà_đầu_tư trở lên , không kể nhà_đầu_tư chứng_khoán chuyên_nghiệp ; + Chào_bán cho các nhà_đầu_tư không xác_định | 206,380 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần bao_gồm : ... - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng ; - Bản cáo_bạch ; - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán và văn_bản cam_kết niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; - Văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều 15 của Luật này ; - Văn_bản cam_kết của các cổ_đông lớn trước thời_điểm chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của tổ_chức phát_hành về việc cùng nhau nắm giữ ít_nhất 20% vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành tối_thiểu là 01 năm kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ; - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán ; - Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) . Chào_bán chứng_khoán | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật Chứng_khoán 2019 thì hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần bao_gồm : - Giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng ; - Bản cáo_bạch ; - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành ; - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán và văn_bản cam_kết niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán ; - Văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều 15 của Luật này ; - Văn_bản cam_kết của các cổ_đông lớn trước thời_điểm chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của tổ_chức phát_hành về việc cùng nhau nắm giữ ít_nhất 20% vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành tối_thiểu là 01 năm kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ; - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán ; - Văn_bản xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài về việc mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt chào_bán ; - Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) . Chào_bán chứng_khoán | 206,381 | |
Không sửa_đổi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán : ... Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP, sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tại Việt_Nam bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác hoặc bỏ sót nội_dung theo quy_định phải có trong hồ_sơ hoặc khi phát_sinh thông_tin liên_quan đến hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng. - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với hành_vi lập, xác_nhận hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng có thông_tin sai_lệch, sai sự_thật hoặc che_giấu sự_thật. - Phạt tiền từ 2.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả giấy_tờ, xác_nhận trên giấy_tờ giả_mạo chứng_minh đủ điều_kiện chào_bán trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tại Việt_Nam bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác hoặc bỏ sót nội_dung theo quy_định phải có trong hồ_sơ hoặc khi phát_sinh thông_tin liên_quan đến hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với hành_vi lập , xác_nhận hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng có thông_tin sai_lệch , sai sự_thật hoặc che_giấu sự_thật . - Phạt tiền từ 2.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả giấy_tờ , xác_nhận trên giấy_tờ giả_mạo chứng_minh đủ điều_kiện chào_bán trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi tính phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ lần mức phạt đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy , đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin trong giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . | 206,382 | |
Không sửa_đổi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán : ... ch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng. Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành. Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức, cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán, phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu. + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tại Việt_Nam bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác hoặc bỏ sót nội_dung theo quy_định phải có trong hồ_sơ hoặc khi phát_sinh thông_tin liên_quan đến hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với hành_vi lập , xác_nhận hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng có thông_tin sai_lệch , sai sự_thật hoặc che_giấu sự_thật . - Phạt tiền từ 2.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả giấy_tờ , xác_nhận trên giấy_tờ giả_mạo chứng_minh đủ điều_kiện chào_bán trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi tính phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ lần mức phạt đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy , đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin trong giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . | 206,383 | |
Không sửa_đổi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán : ... tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu. + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi tính phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng. Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức, cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán, phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu. Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ lần mức phạt đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy, đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tại Việt_Nam bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác hoặc bỏ sót nội_dung theo quy_định phải có trong hồ_sơ hoặc khi phát_sinh thông_tin liên_quan đến hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với hành_vi lập , xác_nhận hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng có thông_tin sai_lệch , sai sự_thật hoặc che_giấu sự_thật . - Phạt tiền từ 2.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả giấy_tờ , xác_nhận trên giấy_tờ giả_mạo chứng_minh đủ điều_kiện chào_bán trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi tính phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ lần mức phạt đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy , đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin trong giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . | 206,384 | |
Không sửa_đổi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán : ... đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy, đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin trong giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng. Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành. Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức, cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tại Việt_Nam bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác hoặc bỏ sót nội_dung theo quy_định phải có trong hồ_sơ hoặc khi phát_sinh thông_tin liên_quan đến hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với hành_vi lập , xác_nhận hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng có thông_tin sai_lệch , sai sự_thật hoặc che_giấu sự_thật . - Phạt tiền từ 2.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả giấy_tờ , xác_nhận trên giấy_tờ giả_mạo chứng_minh đủ điều_kiện chào_bán trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi tính phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ lần mức phạt đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy , đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin trong giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . | 206,385 | |
Không sửa_đổi hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán : ... áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP thì vi_phạm quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng tại Việt_Nam bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi không sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác hoặc bỏ sót nội_dung theo quy_định phải có trong hồ_sơ hoặc khi phát_sinh thông_tin liên_quan đến hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối_với hành_vi lập , xác_nhận hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng có thông_tin sai_lệch , sai sự_thật hoặc che_giấu sự_thật . - Phạt tiền từ 2.500.000.000 đồng đến 3.000.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả giấy_tờ , xác_nhận trên giấy_tờ giả_mạo chứng_minh đủ điều_kiện chào_bán trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính là giấy_tờ giả_mạo đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . + Buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi tính phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành ; trường_hợp chào_bán , phát_hành trái_phiếu thì tiền lãi phát_sinh từ tiền mua trái_phiếu hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất ghi trên trái_phiếu . Lưu_ý : Mức phạt trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ lần mức phạt đối_với tổ_chức ( khoản 4 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP). Như_vậy , đối_với hành_vi không sửa_đổi thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng cụ_thể là thông_tin trong giấy đăng_ký chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng khi phát_hiện thông_tin không chính_xác thì phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc thu_hồi chứng_khoán đã chào_bán ; hoàn_trả cho nhà_đầu_tư tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc ( nếu có ) cộng thêm tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp đã chào_bán chứng_khoán ra công chúng . Thời_hạn nhà_đầu_tư gửi yêu_cầu là tối_đa 60 ngày kể từ ngày quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . Tiền lãi phát_sinh từ tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc được tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn của ngân_hàng mà tổ_chức , cá_nhân vi_phạm mở tài_khoản thu tiền mua chứng_khoán hoặc tiền đặt_cọc tại thời_điểm quyết_định áp_dụng biện_pháp này có hiệu_lực thi_hành . | 206,386 | |
Người làm công_tác y_tế phải tham_gia huấn_luyện những nội_dung nào về an_toàn vệ_sinh lao_động ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( Điểm c khoản 5 Điều này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) thì người làm công_tác y_tế: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( Điểm c khoản 5 Điều này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) thì người làm công_tác y_tế sẽ tham_gia huấn_luyện những nội_dung sau : ( 1 ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; ( 2 ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : - Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; - Phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( Điểm c khoản 5 Điều này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) thì người làm công_tác y_tế sẽ tham_gia huấn_luyện những nội_dung sau : ( 1 ) Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; ( 2 ) Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : - Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; - Phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | 206,387 | |
Người làm công_tác y_tế phải đạt tổng thời_gian huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động là bao_nhiêu giờ ? | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về tổng thời_gian huấn_luyện như sau : ... Thời_gian huấn_luyện Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : 1 . Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 2 . Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . 3 . Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 4 . Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 5 . Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , người làm công_tác y_tế khi tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động phải đạt thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về tổng thời_gian huấn_luyện như sau : Thời_gian huấn_luyện Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : 1 . Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 2 . Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . 3 . Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 4 . Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 5 . Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , người làm công_tác y_tế khi tham_gia huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động phải đạt thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . | 206,388 | |
Không có người làm công_tác y_tế thì có phải tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 5 không ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn: ... Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh và phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách, bán chuyên_trách về an_toàn, vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. 3. Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định tại khoản này | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Có_thể thấy quy_định này đang liệt_kê các đối_tượng cần huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , chứ không bắt_buộc về việc đơn_vị chị phải có người làm công_tác y_tế . Về việc bố_trí bộ_phận làm công_tác y_tế tại doanh_nghiệp thì Điều 37 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức bộ_phận y_tế ... 5 . Trường_hợp cơ_sở không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Ký hợp_đồng với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ năng_lực theo quy_định sau đây : cung_cấp đủ số_lượng người làm công_tác y_tế theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; có_mặt kịp_thời tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh khi xảy ra các trường_hợp khẩn_cấp trong thời_hạn 30 phút đối_với vùng đồng_bằng , thị_xã , thành_phố và 60 phút đối vùng núi , vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Thông_báo thông_tin cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên theo mẫu tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này với Sở Y_tế cấp tỉnh , nơi cơ_sở có trụ_sở chính . Theo đó , doanh_nghiệp có_thể không bố_trí người làm công_tác y_tế thay vào đó ký_kết hợp_đồng với cơ_sở khám_chữa bệnh , chữa bệnh . Do_đó , nếu doanh_nghiệp không có người làm công_tác y_tế tại đơn_vị thì không cần tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động cho nhóm 5 . | 206,389 | |
Không có người làm công_tác y_tế thì có phải tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 5 không ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn: ... lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định tại khoản này, bao_gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 5. Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế. 6. Nhóm 6 : An_toàn, vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động. Có_thể thấy quy_định này đang liệt_kê các đối_tượng cần huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động, chứ không bắt_buộc về việc đơn_vị chị phải có người làm công_tác y_tế. Về việc bố_trí bộ_phận làm công_tác y_tế tại doanh_nghiệp thì Điều 37 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức bộ_phận y_tế... 5. Trường_hợp cơ_sở không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều này, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Ký hợp_đồng với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ năng_lực theo quy_định sau đây : cung_cấp đủ số_lượng người làm công_tác y_tế theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Có_thể thấy quy_định này đang liệt_kê các đối_tượng cần huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , chứ không bắt_buộc về việc đơn_vị chị phải có người làm công_tác y_tế . Về việc bố_trí bộ_phận làm công_tác y_tế tại doanh_nghiệp thì Điều 37 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức bộ_phận y_tế ... 5 . Trường_hợp cơ_sở không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Ký hợp_đồng với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ năng_lực theo quy_định sau đây : cung_cấp đủ số_lượng người làm công_tác y_tế theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; có_mặt kịp_thời tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh khi xảy ra các trường_hợp khẩn_cấp trong thời_hạn 30 phút đối_với vùng đồng_bằng , thị_xã , thành_phố và 60 phút đối vùng núi , vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Thông_báo thông_tin cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên theo mẫu tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này với Sở Y_tế cấp tỉnh , nơi cơ_sở có trụ_sở chính . Theo đó , doanh_nghiệp có_thể không bố_trí người làm công_tác y_tế thay vào đó ký_kết hợp_đồng với cơ_sở khám_chữa bệnh , chữa bệnh . Do_đó , nếu doanh_nghiệp không có người làm công_tác y_tế tại đơn_vị thì không cần tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động cho nhóm 5 . | 206,390 | |
Không có người làm công_tác y_tế thì có phải tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động nhóm 5 không ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn: ... theo quy_định sau đây : a ) Ký hợp_đồng với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ năng_lực theo quy_định sau đây : cung_cấp đủ số_lượng người làm công_tác y_tế theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều này ; có_mặt kịp_thời tại cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh khi xảy ra các trường_hợp khẩn_cấp trong thời_hạn 30 phút đối_với vùng đồng_bằng, thị_xã, thành_phố và 60 phút đối vùng núi, vùng_sâu, vùng_xa ; b ) Thông_báo thông_tin cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trên theo mẫu tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này với Sở Y_tế cấp tỉnh, nơi cơ_sở có trụ_sở chính. Theo đó, doanh_nghiệp có_thể không bố_trí người làm công_tác y_tế thay vào đó ký_kết hợp_đồng với cơ_sở khám_chữa bệnh, chữa bệnh. Do_đó, nếu doanh_nghiệp không có người làm công_tác y_tế tại đơn_vị thì không cần tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động cho nhóm 5. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP ) quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động như sau : Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . Có_thể thấy quy_định này đang liệt_kê các đối_tượng cần huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , chứ không bắt_buộc về việc đơn_vị chị phải có người làm công_tác y_tế . Về việc bố_trí bộ_phận làm công_tác y_tế tại doanh_nghiệp thì Điều 37 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức bộ_phận y_tế ... 5 . Trường_hợp cơ_sở không bố_trí được người làm công_tác y_tế hoặc không thành_lập được bộ_phận y_tế theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Ký hợp_đồng với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ năng_lực theo quy_định sau đây : cung_cấp đủ số_lượng người làm công_tác y_tế theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; có_mặt kịp_thời tại cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh khi xảy ra các trường_hợp khẩn_cấp trong thời_hạn 30 phút đối_với vùng đồng_bằng , thị_xã , thành_phố và 60 phút đối vùng núi , vùng_sâu , vùng_xa ; b ) Thông_báo thông_tin cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên theo mẫu tại Phụ_lục XXII ban_hành kèm theo Nghị_định này với Sở Y_tế cấp tỉnh , nơi cơ_sở có trụ_sở chính . Theo đó , doanh_nghiệp có_thể không bố_trí người làm công_tác y_tế thay vào đó ký_kết hợp_đồng với cơ_sở khám_chữa bệnh , chữa bệnh . Do_đó , nếu doanh_nghiệp không có người làm công_tác y_tế tại đơn_vị thì không cần tổ_chức huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động cho nhóm 5 . | 206,391 | |
Quy_trình tư_vấn người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc : ... Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : TƯ_VẤN ĐIỀU_TRỊ... 4. Quy_trình tư_vấn : - Hằng tháng, nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách tư_vấn định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch tư_vấn ít_nhất 1 ngày trước ngày hẹn của nhân_viên tư_vấn. - Những trường_hợp đặc_biệt, người_bệnh có_thể đến đăng_ký tư_vấn tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị.... Theo đó, quy_trình tư_vấn người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng, nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : TƯ_VẤN ĐIỀU_TRỊ ... 4 . Quy_trình tư_vấn : - Hằng tháng , nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách tư_vấn định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch tư_vấn ít_nhất 1 ngày trước ngày hẹn của nhân_viên tư_vấn . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký tư_vấn tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . ... Theo đó , quy_trình tư_vấn người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng , nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách tư_vấn định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch tư_vấn ít_nhất 1 ngày trước ngày hẹn của nhân_viên tư_vấn . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký tư_vấn tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . Cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone ( Hình từ Internet ) | 206,392 | |
Quy_trình tư_vấn người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc : ... tư_vấn người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng, nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách tư_vấn định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch tư_vấn ít_nhất 1 ngày trước ngày hẹn của nhân_viên tư_vấn. - Những trường_hợp đặc_biệt, người_bệnh có_thể đến đăng_ký tư_vấn tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị. Cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : TƯ_VẤN ĐIỀU_TRỊ ... 4 . Quy_trình tư_vấn : - Hằng tháng , nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách tư_vấn định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch tư_vấn ít_nhất 1 ngày trước ngày hẹn của nhân_viên tư_vấn . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký tư_vấn tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . ... Theo đó , quy_trình tư_vấn người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng , nhân_viên tư_vấn điều_trị lên lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách tư_vấn định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch tư_vấn định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch tư_vấn ít_nhất 1 ngày trước ngày hẹn của nhân_viên tư_vấn . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký tư_vấn tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . Cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone ( Hình từ Internet ) | 206,393 | |
Địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải đảm_bảo yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc M: ... Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : KHÁM , ĐIỀU_TRỊ CHO NGƯỜI_BỆNH 1 . Tần_suất : một ( 01 ) lần / tháng . 2 . Địa_điểm tổ_chức : Cân_nhắc điều_kiện nhân_sự và địa_lý giữa cơ_sở điều_trị và cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở điều_trị hoặc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . ... Theo đó , địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải cân_nhắc điều_kiện nhân_sự và địa_lý giữa cơ_sở điều_trị và cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở điều_trị hoặc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : KHÁM , ĐIỀU_TRỊ CHO NGƯỜI_BỆNH 1 . Tần_suất : một ( 01 ) lần / tháng . 2 . Địa_điểm tổ_chức : Cân_nhắc điều_kiện nhân_sự và địa_lý giữa cơ_sở điều_trị và cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở điều_trị hoặc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . ... Theo đó , địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone phải cân_nhắc điều_kiện nhân_sự và địa_lý giữa cơ_sở điều_trị và cơ_sở cấp_phát thuốc để quy_định địa_điểm tổ_chức khám , điều_trị cho người_bệnh tại cơ_sở điều_trị hoặc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . | 206,394 | |
Quy_trình thăm_khám và điều_trị đối_với người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc M: ... Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : KHÁM, ĐIỀU_TRỊ CHO NGƯỜI_BỆNH... 4. Quy_trình thăm_khám và điều_trị - Hằng tháng, bác_sỹ điều_trị lên lịch khám định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách khám định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch khám định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch khám ít_nhất một ( 01 ) ngày trước ngày hẹn của bác_sỹ. - Những trường_hợp đặc_biệt, người_bệnh có_thể đến đăng_ký khám tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị.... Như_vậy, quy_trình thăm_khám và điều_trị đối_với người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng, bác_sỹ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : KHÁM , ĐIỀU_TRỊ CHO NGƯỜI_BỆNH ... 4 . Quy_trình thăm_khám và điều_trị - Hằng tháng , bác_sỹ điều_trị lên lịch khám định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách khám định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch khám định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch khám ít_nhất một ( 01 ) ngày trước ngày hẹn của bác_sỹ . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký khám tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . ... Như_vậy , quy_trình thăm_khám và điều_trị đối_với người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng , bác_sỹ điều_trị lên lịch khám định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách khám định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch khám định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch khám ít_nhất một ( 01 ) ngày trước ngày hẹn của bác_sỹ . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký khám tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . Lưu_ý : người_bệnh vẫn nhận thuốc điều_trị tại cơ_sở cấp_phát thuốc vào ngày khám và tư_vấn định_kỳ để đảm_bảo việc quản_lý người_bệnh và quản_lý thuốc . | 206,395 | |
Quy_trình thăm_khám và điều_trị đối_với người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc M: ... làm_việc tại cơ_sở điều_trị.... Như_vậy, quy_trình thăm_khám và điều_trị đối_với người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng, bác_sỹ điều_trị lên lịch khám định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách khám định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng. - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch khám định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch khám ít_nhất một ( 01 ) ngày trước ngày hẹn của bác_sỹ. - Những trường_hợp đặc_biệt, người_bệnh có_thể đến đăng_ký khám tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị. Lưu_ý : người_bệnh vẫn nhận thuốc điều_trị tại cơ_sở cấp_phát thuốc vào ngày khám và tư_vấn định_kỳ để đảm_bảo việc quản_lý người_bệnh và quản_lý thuốc. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục I_Chương_V Hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc Methadone tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3509 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định như sau : KHÁM , ĐIỀU_TRỊ CHO NGƯỜI_BỆNH ... 4 . Quy_trình thăm_khám và điều_trị - Hằng tháng , bác_sỹ điều_trị lên lịch khám định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách khám định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch khám định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch khám ít_nhất một ( 01 ) ngày trước ngày hẹn của bác_sỹ . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký khám tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . ... Như_vậy , quy_trình thăm_khám và điều_trị đối_với người_bệnh nhận thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc Methadone được pháp_luật quy_định như sau : - Hằng tháng , bác_sỹ điều_trị lên lịch khám định_kỳ cho người_bệnh uống thuốc tại cơ_sở cấp_phát thuốc . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở điều_trị chịu trách_nhiệm chuyển danh_sách khám định_kỳ cho tháng kế_tiếp tới cơ_sở cấp_phát thuốc trước ngày 25 hằng tháng . - Nhân_viên hành_chính của cơ_sở cấp_phát thuốc có trách_nhiệm thông_báo lịch khám định_kỳ cho người_bệnh vào đầu mỗi tháng và nhắc lại cho người_bệnh lịch khám ít_nhất một ( 01 ) ngày trước ngày hẹn của bác_sỹ . - Những trường_hợp đặc_biệt , người_bệnh có_thể đến đăng_ký khám tại cơ_sở điều_trị vào bất_kỳ thời_điểm nào của ngày làm_việc tại cơ_sở điều_trị . Lưu_ý : người_bệnh vẫn nhận thuốc điều_trị tại cơ_sở cấp_phát thuốc vào ngày khám và tư_vấn định_kỳ để đảm_bảo việc quản_lý người_bệnh và quản_lý thuốc . | 206,396 | |
Tàu cá dài 20 mét muốn đánh_bắt , khai_thác thuỷ_sản có bắt_buộc phải gắn thiết_bị giám_sát hành_trình không ? | Theo Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định : ... - Tổ_chức, cá_nhân khai_thác thuỷ_sản bằng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên phải có Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản. - Tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này được cấp Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, đối_với khai_thác thuỷ_sản trên biển ; + Có nghề khai_thác thuỷ_sản không thuộc Danh_mục nghề cấm khai_thác ; + Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá, đối_với tàu cá phải đăng_kiểm ; + Tàu cá có trang_thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Có thiết_bị giám_sát hành_trình đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên theo quy_định của Chính_phủ ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá ; + Thuyền_trưởng, máy trưởng phải có văn_bằng, chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Trường_hợp cấp lại do giấy_phép hết hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản này, đã nộp nhật_ký khai_thác theo quy_định và tàu cá không thuộc danh_sách tàu cá khai_thác thuỷ_sản | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định : - Tổ_chức , cá_nhân khai_thác thuỷ_sản bằng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên phải có Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản . - Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này được cấp Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , đối_với khai_thác thuỷ_sản trên biển ; + Có nghề khai_thác thuỷ_sản không thuộc Danh_mục nghề cấm khai_thác ; + Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , đối_với tàu cá phải đăng_kiểm ; + Tàu cá có trang_thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Có thiết_bị giám_sát hành_trình đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên theo quy_định của Chính_phủ ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá ; + Thuyền_trưởng , máy trưởng phải có văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Trường_hợp cấp lại do giấy_phép hết hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản này , đã nộp nhật_ký khai_thác theo quy_định và tàu cá không thuộc danh_sách tàu cá khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn công_bố . Như_vậy , tàu cá dài 20 mét phải có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định pháp_luật . Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá | 206,397 | |
Tàu cá dài 20 mét muốn đánh_bắt , khai_thác thuỷ_sản có bắt_buộc phải gắn thiết_bị giám_sát hành_trình không ? | Theo Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định : ... các điểm b, c, d, đ, e và g khoản này, đã nộp nhật_ký khai_thác theo quy_định và tàu cá không thuộc danh_sách tàu cá khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn công_bố. Như_vậy, tàu cá dài 20 mét phải có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định pháp_luật. Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá - Tổ_chức, cá_nhân khai_thác thuỷ_sản bằng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên phải có Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản. - Tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này được cấp Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản, đối_với khai_thác thuỷ_sản trên biển ; + Có nghề khai_thác thuỷ_sản không thuộc Danh_mục nghề cấm khai_thác ; + Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá, đối_với tàu cá phải đăng_kiểm ; + Tàu cá có trang_thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Có thiết_bị giám_sát hành_trình đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên theo quy_định của Chính_phủ ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá ; + Thuyền_trưởng, | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định : - Tổ_chức , cá_nhân khai_thác thuỷ_sản bằng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên phải có Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản . - Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này được cấp Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , đối_với khai_thác thuỷ_sản trên biển ; + Có nghề khai_thác thuỷ_sản không thuộc Danh_mục nghề cấm khai_thác ; + Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , đối_với tàu cá phải đăng_kiểm ; + Tàu cá có trang_thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Có thiết_bị giám_sát hành_trình đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên theo quy_định của Chính_phủ ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá ; + Thuyền_trưởng , máy trưởng phải có văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Trường_hợp cấp lại do giấy_phép hết hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản này , đã nộp nhật_ký khai_thác theo quy_định và tàu cá không thuộc danh_sách tàu cá khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn công_bố . Như_vậy , tàu cá dài 20 mét phải có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định pháp_luật . Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá | 206,398 | |
Tàu cá dài 20 mét muốn đánh_bắt , khai_thác thuỷ_sản có bắt_buộc phải gắn thiết_bị giám_sát hành_trình không ? | Theo Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định : ... thiết_bị giám_sát hành_trình đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên theo quy_định của Chính_phủ ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá ; + Thuyền_trưởng, máy trưởng phải có văn_bằng, chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Trường_hợp cấp lại do giấy_phép hết hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e và g khoản này, đã nộp nhật_ký khai_thác theo quy_định và tàu cá không thuộc danh_sách tàu cá khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn công_bố. Như_vậy, tàu cá dài 20 mét phải có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định pháp_luật. Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định : - Tổ_chức , cá_nhân khai_thác thuỷ_sản bằng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên phải có Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản . - Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này được cấp Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Trong hạn_ngạch Giấy_phép khai_thác thuỷ_sản , đối_với khai_thác thuỷ_sản trên biển ; + Có nghề khai_thác thuỷ_sản không thuộc Danh_mục nghề cấm khai_thác ; + Có Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá , đối_với tàu cá phải đăng_kiểm ; + Tàu cá có trang_thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Có thiết_bị giám_sát hành_trình đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên theo quy_định của Chính_phủ ; + Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu cá ; + Thuyền_trưởng , máy trưởng phải có văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; + Trường_hợp cấp lại do giấy_phép hết hạn phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e và g khoản này , đã nộp nhật_ký khai_thác theo quy_định và tàu cá không thuộc danh_sách tàu cá khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn công_bố . Như_vậy , tàu cá dài 20 mét phải có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định pháp_luật . Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá | 206,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.