Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá có sai_số toạ_độ vị_trí cho_phép là bao_nhiêu khi nhận tín_hiệu từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS ?
Tại khoản 1 Điều 44 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu của thiết_bị giám_sát hành_trình như sau : ... - Phải được kết_nối, đồng_bộ với phần_mềm hệ_thống giám_sát tàu cá lắp_đặt tại trung_tâm dữ_liệu giám_sát tàu cá ở trung_ương và 28 tỉnh, thành_phố ven biển ; - Tự_động truyền qua hệ_thống thông_tin vệ_tinh tối_thiểu 12 vị_trí / ngày với tần_suất 02 giờ / lần các thông_tin : vị_trí tàu ( kinh_độ, vĩ_độ ), thời_gian ( phút / giờ / ngày / tháng / năm ) đối_với thiết_bị lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển. Tự_động truyền bằng một trong các phương_thức qua hệ_thống thông_tin vệ_tinh, hệ_thống thông_tin di_động GSM, hệ_thống thông_tin sóng mặt_đất sử_dụng các băng tần MF, HF, VHF tối_thiểu 08 vị_trí / ngày với tần_suất 03 giờ / lần các thông_tin : vị_trí tàu ( kinh_độ, vĩ_độ ), thời_gian ( phút / giờ / ngày / tháng / năm ) đối_với thiết_bị lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển ; - Sai_số
None
1
Tại khoản 1 Điều 44 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu của thiết_bị giám_sát hành_trình như sau : - Phải được kết_nối , đồng_bộ với phần_mềm hệ_thống giám_sát tàu cá lắp_đặt tại trung_tâm dữ_liệu giám_sát tàu cá ở trung_ương và 28 tỉnh , thành_phố ven biển ; - Tự_động truyền qua hệ_thống thông_tin vệ_tinh tối_thiểu 12 vị_trí / ngày với tần_suất 02 giờ / lần các thông_tin : vị_trí tàu ( kinh_độ , vĩ_độ ) , thời_gian ( phút / giờ / ngày / tháng / năm ) đối_với thiết_bị lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển . Tự_động truyền bằng một trong các phương_thức qua hệ_thống thông_tin vệ_tinh , hệ_thống thông_tin di_động GSM , hệ_thống thông_tin sóng mặt_đất sử_dụng các băng tần MF , HF , VHF tối_thiểu 08 vị_trí / ngày với tần_suất 03 giờ / lần các thông_tin : vị_trí tàu ( kinh_độ , vĩ_độ ) , thời_gian ( phút / giờ / ngày / tháng / năm ) đối_với thiết_bị lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển ; - Sai_số toạ_độ vị_trí tàu cá nhận từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS hiển_thị trên thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá không quá 500 mét , độ tin_cậy 99% ; - Mỗi thiết_bị phải có một mã nhận_dạng độc_lập ; - Phải đảm_bảo hoạt_động bình_thường trong môi_trường hoạt_động trên biển theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia của Việt_Nam . Như_vậy , sai_số toạ_độ vị_trí tàu cá nhận từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS hiển_thị trên thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá không quá 500 mét , độ tin_cậy 99% ;
206,400
Thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá có sai_số toạ_độ vị_trí cho_phép là bao_nhiêu khi nhận tín_hiệu từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS ?
Tại khoản 1 Điều 44 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu của thiết_bị giám_sát hành_trình như sau : ... lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển ; - Sai_số toạ_độ vị_trí tàu cá nhận từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS hiển_thị trên thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá không quá 500 mét, độ tin_cậy 99% ; - Mỗi thiết_bị phải có một mã nhận_dạng độc_lập ; - Phải đảm_bảo hoạt_động bình_thường trong môi_trường hoạt_động trên biển theo tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia của Việt_Nam. Như_vậy, sai_số toạ_độ vị_trí tàu cá nhận từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS hiển_thị trên thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá không quá 500 mét, độ tin_cậy 99% ;
None
1
Tại khoản 1 Điều 44 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu của thiết_bị giám_sát hành_trình như sau : - Phải được kết_nối , đồng_bộ với phần_mềm hệ_thống giám_sát tàu cá lắp_đặt tại trung_tâm dữ_liệu giám_sát tàu cá ở trung_ương và 28 tỉnh , thành_phố ven biển ; - Tự_động truyền qua hệ_thống thông_tin vệ_tinh tối_thiểu 12 vị_trí / ngày với tần_suất 02 giờ / lần các thông_tin : vị_trí tàu ( kinh_độ , vĩ_độ ) , thời_gian ( phút / giờ / ngày / tháng / năm ) đối_với thiết_bị lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét trở lên ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển . Tự_động truyền bằng một trong các phương_thức qua hệ_thống thông_tin vệ_tinh , hệ_thống thông_tin di_động GSM , hệ_thống thông_tin sóng mặt_đất sử_dụng các băng tần MF , HF , VHF tối_thiểu 08 vị_trí / ngày với tần_suất 03 giờ / lần các thông_tin : vị_trí tàu ( kinh_độ , vĩ_độ ) , thời_gian ( phút / giờ / ngày / tháng / năm ) đối_với thiết_bị lắp_đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét ; cảnh_báo cho thuyền_trưởng khi tàu vượt qua ranh_giới cho_phép trên biển ; - Sai_số toạ_độ vị_trí tàu cá nhận từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS hiển_thị trên thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá không quá 500 mét , độ tin_cậy 99% ; - Mỗi thiết_bị phải có một mã nhận_dạng độc_lập ; - Phải đảm_bảo hoạt_động bình_thường trong môi_trường hoạt_động trên biển theo tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia của Việt_Nam . Như_vậy , sai_số toạ_độ vị_trí tàu cá nhận từ hệ_thống định_vị_toàn_cầu GPS hiển_thị trên thiết_bị giám_sát hành_trình tàu cá không quá 500 mét , độ tin_cậy 99% ;
206,401
Tàu cá có chiều dài 20 mét không duy_trì hoạt_động thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo Điều 35  Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuỷ_sản : ... " 1. Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tháo thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá mà không có sự giám_sát của đơn_vị cung_cấp, lắp_đặt thiết_bị. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định ; b ) Không duy_trì hoạt_động hoặc vô_hiệu_hoá thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; c ) Không thực_hiện quy_định trong trường_hợp thiết_bị giám_sát hành_trình bị hỏng, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; d ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng về việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá cho cơ_quan quản_lý để thực_hiện kiểm_tra theo quy_định ; đ ) Không thực_hiện kẹp chì khi lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá theo quy_định hoặc không thông_báo mẫu kẹp chì cho cơ_quan quản_lý theo quy_định ; e ) Không thực_hiện bảo_mật dữ_liệu giám_sát hành_trình tàu cá đúng quy_định. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và các điểm
None
1
Theo Điều 35  Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuỷ_sản : " 1 . Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tháo thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá mà không có sự giám_sát của đơn_vị cung_cấp , lắp_đặt thiết_bị . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định ; b ) Không duy_trì hoạt_động hoặc vô_hiệu_hoá thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; c ) Không thực_hiện quy_định trong trường_hợp thiết_bị giám_sát hành_trình bị hỏng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; d ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng về việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá cho cơ_quan quản_lý để thực_hiện kiểm_tra theo quy_định ; đ ) Không thực_hiện kẹp chì khi lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá theo quy_định hoặc không thông_báo mẫu kẹp chì cho cơ_quan quản_lý theo quy_định ; e ) Không thực_hiện bảo_mật dữ_liệu giám_sát hành_trình tàu cá đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và các điểm b , c và d khoản 3 Điều này . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ thuyền_trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này . " Tàu cá có chiều dài 20 mét không duy_trì hoạt_động thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển bị xử_phạt từ 20-30 triệu đồng . Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tại khoản 2 Điều 5  Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đồng_thời , tước quyền sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ thuyền_trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng .
206,402
Tàu cá có chiều dài 20 mét không duy_trì hoạt_động thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo Điều 35  Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuỷ_sản : ... thực_hiện bảo_mật dữ_liệu giám_sát hành_trình tàu cá đúng quy_định. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và các điểm b, c và d khoản 3 Điều này. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ thuyền_trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này. " Tàu cá có chiều dài 20 mét không duy_trì hoạt_động thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển bị xử_phạt từ 20-30 triệu đồng. Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tại khoản 2 Điều 5 Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đồng_thời, tước quyền sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ thuyền_trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng.
None
1
Theo Điều 35  Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuỷ_sản : " 1 . Phạt từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tháo thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá mà không có sự giám_sát của đơn_vị cung_cấp , lắp_đặt thiết_bị . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không trang_bị thiết_bị thông_tin liên_lạc theo quy_định ; b ) Không duy_trì hoạt_động hoặc vô_hiệu_hoá thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển đối_với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; c ) Không thực_hiện quy_định trong trường_hợp thiết_bị giám_sát hành_trình bị hỏng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; d ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng về việc lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá cho cơ_quan quản_lý để thực_hiện kiểm_tra theo quy_định ; đ ) Không thực_hiện kẹp chì khi lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên tàu cá theo quy_định hoặc không thông_báo mẫu kẹp chì cho cơ_quan quản_lý theo quy_định ; e ) Không thực_hiện bảo_mật dữ_liệu giám_sát hành_trình tàu cá đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp tái_phạm hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và các điểm b , c và d khoản 3 Điều này . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ thuyền_trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này . " Tàu cá có chiều dài 20 mét không duy_trì hoạt_động thiết_bị giám_sát hành_trình trong quá_trình hoạt_động trên biển bị xử_phạt từ 20-30 triệu đồng . Tuy_nhiên đây chỉ là mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tại khoản 2 Điều 5  Nghị định 42/2019/NĐ-CP quy định trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đồng_thời , tước quyền sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ thuyền_trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng .
206,403
Dâm_ô là hành_vi như_thế_nào ?
Dâm_ô được hiểu là hành_vi xâm_phạm đến quyền được bảo_vệ thân_thể , danh_dự và nhân_phẩm của người khác . Cụ_thể căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_quyết 06/: ... Dâm_ô được hiểu là hành_vi xâm_phạm đến quyền được bảo_vệ thân_thể, danh_dự và nhân_phẩm của người khác. Cụ_thể căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định như sau : Dâm_ô quy_định tại khoản 1 Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 là hành_vi của những người cùng giới_tính hoặc khác giới_tính tiếp_xúc về thể_chất trực_tiếp hoặc gián_tiếp qua lớp quần_áo vào bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm, bộ_phận khác trên cơ_thể của người dưới 16 tuổi có tính_chất tình_dục nhưng không nhằm quan_hệ tình_dục, gồm một trong các hành_vi sau đây : - Dùng bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm, cọ_xát, chà_xát... ) với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm, bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi ; - Dùng bộ_phận khác trên cơ_thể ( ví_dụ : tay, chân, miệng, lưỡi... ) tiếp_xúc ( ví_dụ : vuốt_ve, sờ, bóp, cấu_véo, hôn, liếm... ) với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dùng dụng_cụ tình_dục tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm, cọ_xát, chà_xát... ) với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm
None
1
Dâm_ô được hiểu là hành_vi xâm_phạm đến quyền được bảo_vệ thân_thể , danh_dự và nhân_phẩm của người khác . Cụ_thể căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định như sau : Dâm_ô quy_định tại khoản 1 Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 là hành_vi của những người cùng giới_tính hoặc khác giới_tính tiếp_xúc về thể_chất trực_tiếp hoặc gián_tiếp qua lớp quần_áo vào bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác trên cơ_thể của người dưới 16 tuổi có tính_chất tình_dục nhưng không nhằm quan_hệ tình_dục , gồm một trong các hành_vi sau đây : - Dùng bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm , cọ_xát , chà_xát ... ) với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi ; - Dùng bộ_phận khác trên cơ_thể ( ví_dụ : tay , chân , miệng , lưỡi ... ) tiếp_xúc ( ví_dụ : vuốt_ve , sờ , bóp , cấu_véo , hôn , liếm ... ) với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dùng dụng_cụ tình_dục tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm , cọ_xát , chà_xát ... ) với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dụ_dỗ , ép_buộc người dưới 16 tuổi dùng bộ_phận khác trên cơ_thể của họ tiếp_xúc ( ví_dụ : vuốt_ve , sờ , bóp , cấu_véo , hôn , liếm ... ) với bộ_phận nhạy_cảm của người phạm_tội hoặc của người khác ; - Các hành_vi khác có tính_chất tình_dục nhưng không nhằm quan_hệ tình_dục ( ví_dụ : hôn vào miệng , cổ , tai , gáy ... của người dưới 16 tuổi ) . ( Hình từ Internet )
206,404
Dâm_ô là hành_vi như_thế_nào ?
Dâm_ô được hiểu là hành_vi xâm_phạm đến quyền được bảo_vệ thân_thể , danh_dự và nhân_phẩm của người khác . Cụ_thể căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_quyết 06/: ... bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dùng dụng_cụ tình_dục tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm, cọ_xát, chà_xát... ) với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dụ_dỗ, ép_buộc người dưới 16 tuổi dùng bộ_phận khác trên cơ_thể của họ tiếp_xúc ( ví_dụ : vuốt_ve, sờ, bóp, cấu_véo, hôn, liếm... ) với bộ_phận nhạy_cảm của người phạm_tội hoặc của người khác ; - Các hành_vi khác có tính_chất tình_dục nhưng không nhằm quan_hệ tình_dục ( ví_dụ : hôn vào miệng, cổ, tai, gáy... của người dưới 16 tuổi ). ( Hình từ Internet )
None
1
Dâm_ô được hiểu là hành_vi xâm_phạm đến quyền được bảo_vệ thân_thể , danh_dự và nhân_phẩm của người khác . Cụ_thể căn_cứ khoản 3 Điều 3 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định như sau : Dâm_ô quy_định tại khoản 1 Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 là hành_vi của những người cùng giới_tính hoặc khác giới_tính tiếp_xúc về thể_chất trực_tiếp hoặc gián_tiếp qua lớp quần_áo vào bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác trên cơ_thể của người dưới 16 tuổi có tính_chất tình_dục nhưng không nhằm quan_hệ tình_dục , gồm một trong các hành_vi sau đây : - Dùng bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm , cọ_xát , chà_xát ... ) với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi ; - Dùng bộ_phận khác trên cơ_thể ( ví_dụ : tay , chân , miệng , lưỡi ... ) tiếp_xúc ( ví_dụ : vuốt_ve , sờ , bóp , cấu_véo , hôn , liếm ... ) với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dùng dụng_cụ tình_dục tiếp_xúc ( ví_dụ : đụng_chạm , cọ_xát , chà_xát ... ) với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của người dưới 16 tuổi ; - Dụ_dỗ , ép_buộc người dưới 16 tuổi dùng bộ_phận khác trên cơ_thể của họ tiếp_xúc ( ví_dụ : vuốt_ve , sờ , bóp , cấu_véo , hôn , liếm ... ) với bộ_phận nhạy_cảm của người phạm_tội hoặc của người khác ; - Các hành_vi khác có tính_chất tình_dục nhưng không nhằm quan_hệ tình_dục ( ví_dụ : hôn vào miệng , cổ , tai , gáy ... của người dưới 16 tuổi ) . ( Hình từ Internet )
206,405
Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi đi tù bao_nhiêu năm theo quy_định hiện_hành ?
Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi : ... Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi 1. Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; đ ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ
None
1
Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi 1 . Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , hiện_nay Bộ_luật Hình_sự hiện_hành quy_định 3 khung_hình_phạt đối_với Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi , cụ_thể bao_gồm : Khung 1 : Bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm đối_với người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác Khung 2 : Bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Phạm_tội có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung 3 : Bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; - Làm nạn_nhân tự_sát . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
206,406
Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi đi tù bao_nhiêu năm theo quy_định hiện_hành ?
Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi : ... trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, hiện_nay Bộ_luật Hình_sự hiện_hành quy_định 3 khung_hình_phạt đối_với Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi, cụ_thể bao_gồm : Khung 1 : Bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm đối_với người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác Khung 2 : Bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Phạm_tội có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân
None
1
Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi 1 . Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , hiện_nay Bộ_luật Hình_sự hiện_hành quy_định 3 khung_hình_phạt đối_với Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi , cụ_thể bao_gồm : Khung 1 : Bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm đối_với người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác Khung 2 : Bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Phạm_tội có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung 3 : Bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; - Làm nạn_nhân tự_sát . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
206,407
Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi đi tù bao_nhiêu năm theo quy_định hiện_hành ?
Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi : ... lên ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc, giáo_dục, chữa bệnh ; - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; - Tái_phạm nguy_hiểm. Khung 3 : Bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; - Làm nạn_nhân tự_sát. Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi 1 . Người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Phạm_tội có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên ; d ) Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; đ ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : a ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; b ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , hiện_nay Bộ_luật Hình_sự hiện_hành quy_định 3 khung_hình_phạt đối_với Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi , cụ_thể bao_gồm : Khung 1 : Bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm đối_với người nào đủ 18 tuổi trở lên mà có hành_vi dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi không nhằm mục_đích giao_cấu hoặc không nhằm thực_hiện các hành_vi quan_hệ tình_dục khác Khung 2 : Bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Phạm_tội có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Đối_với 02 người trở lên ; - Đối_với người mà người phạm_tội có trách_nhiệm chăm_sóc , giáo_dục , chữa bệnh ; - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Khung 3 : Bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; - Làm nạn_nhân tự_sát . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
206,408
Các trường_hợp loại_trừ không xử_lý hình_sự với tội dâm_ô người dưới 16 tuổi là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định Các trường_hợp loại_trừ xử_lý hình_sự 1 . Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định Các trường_hợp loại_trừ xử_lý hình_sự 1. Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 của Bộ_luật Hình_sự nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người trực_tiếp chăm_sóc, giáo_dục người dưới 10 tuổi, người_bệnh, người tàn_tật, có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm của họ nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : cha, mẹ tắm_rửa, vệ_sinh cho con dưới 10 tuổi ; giáo_viên mầm_non tắm_rửa, vệ_sinh cho trẻ mầm_non... ) ; b ) Người làm công_việc khám, chữa bệnh, chăm_sóc y_tế ; người cấp_cứu, sơ_cứu người bị nạn có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm, bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : bác_sĩ khám, chữa bệnh cho bệnh_nhân ; sơ_cứu, cấp_cứu người bị tai_nạn, người bị đuối nước... ). Theo đó, Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ( Tội dâm_ô đối_với người dưới 16
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định Các trường_hợp loại_trừ xử_lý hình_sự 1 . Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 của Bộ_luật Hình_sự nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người trực_tiếp chăm_sóc , giáo_dục người dưới 10 tuổi , người_bệnh , người tàn_tật , có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của họ nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : cha , mẹ tắm_rửa , vệ_sinh cho con dưới 10 tuổi ; giáo_viên mầm_non tắm_rửa , vệ_sinh cho trẻ mầm_non ... ) ; b ) Người làm công_việc khám , chữa bệnh , chăm_sóc y_tế ; người cấp_cứu , sơ_cứu người bị nạn có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : bác_sĩ khám , chữa bệnh cho bệnh_nhân ; sơ_cứu , cấp_cứu người bị tai_nạn , người bị đuối nước ... ) . Theo đó , Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ( Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi ) nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người trực_tiếp chăm_sóc , giáo_dục người dưới 10 tuổi , người_bệnh , người tàn_tật , có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của họ nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : cha , mẹ tắm_rửa , vệ_sinh cho con dưới 10 tuổi ; giáo_viên mầm_non tắm_rửa , vệ_sinh cho trẻ mầm_non ... ) ; - Người làm công_việc khám , chữa bệnh , chăm_sóc y_tế ; người cấp_cứu , sơ_cứu người bị nạn có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : bác_sĩ khám , chữa bệnh cho bệnh_nhân ; sơ_cứu , cấp_cứu người bị tai_nạn , người bị đuối nước ... ) .
206,409
Các trường_hợp loại_trừ không xử_lý hình_sự với tội dâm_ô người dưới 16 tuổi là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định Các trường_hợp loại_trừ xử_lý hình_sự 1 . Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 : ... , Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ( Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi ) nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người trực_tiếp chăm_sóc, giáo_dục người dưới 10 tuổi, người_bệnh, người tàn_tật, có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm của họ nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : cha, mẹ tắm_rửa, vệ_sinh cho con dưới 10 tuổi ; giáo_viên mầm_non tắm_rửa, vệ_sinh cho trẻ mầm_non... ) ; - Người làm công_việc khám, chữa bệnh, chăm_sóc y_tế ; người cấp_cứu, sơ_cứu người bị nạn có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục, bộ_phận nhạy_cảm, bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : bác_sĩ khám, chữa bệnh cho bệnh_nhân ; sơ_cứu, cấp_cứu người bị tai_nạn, người bị đuối nước... ).
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_quyết 06/2019/NQ-HĐTP có quy_định Các trường_hợp loại_trừ xử_lý hình_sự 1 . Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 của Bộ_luật Hình_sự nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người trực_tiếp chăm_sóc , giáo_dục người dưới 10 tuổi , người_bệnh , người tàn_tật , có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của họ nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : cha , mẹ tắm_rửa , vệ_sinh cho con dưới 10 tuổi ; giáo_viên mầm_non tắm_rửa , vệ_sinh cho trẻ mầm_non ... ) ; b ) Người làm công_việc khám , chữa bệnh , chăm_sóc y_tế ; người cấp_cứu , sơ_cứu người bị nạn có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : bác_sĩ khám , chữa bệnh cho bệnh_nhân ; sơ_cứu , cấp_cứu người bị tai_nạn , người bị đuối nước ... ) . Theo đó , Không xử_lý hình_sự theo quy_định tại Điều 146 Bộ_luật Hình_sự 2015 sửa_đổi bởi điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ( Tội dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi ) nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Người trực_tiếp chăm_sóc , giáo_dục người dưới 10 tuổi , người_bệnh , người tàn_tật , có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm của họ nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : cha , mẹ tắm_rửa , vệ_sinh cho con dưới 10 tuổi ; giáo_viên mầm_non tắm_rửa , vệ_sinh cho trẻ mầm_non ... ) ; - Người làm công_việc khám , chữa bệnh , chăm_sóc y_tế ; người cấp_cứu , sơ_cứu người bị nạn có hành_vi tiếp_xúc với bộ_phận sinh_dục , bộ_phận nhạy_cảm , bộ_phận khác của người dưới 16 tuổi nhưng không có tính_chất tình_dục ( ví_dụ : bác_sĩ khám , chữa bệnh cho bệnh_nhân ; sơ_cứu , cấp_cứu người bị tai_nạn , người bị đuối nước ... ) .
206,410
Trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên từ khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1. Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại, tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch, trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác, bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a. Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, khả_năng được cấp, sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác, hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c. Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào, kể_cả đất_nước của mình ; d. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, quyền vào đất_nước của chính mình. 2. Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời, có quyền có tên họ, quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc, trong chừng_mực tối_đa có_thể. Như_vậy, trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên ngay từ
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1 . Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại , tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch , trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác , bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a . Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , khả_năng được cấp , sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác , hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c . Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào , kể_cả đất_nước của mình ; d . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , quyền vào đất_nước của chính mình . 2 . Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Như_vậy , trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên ngay từ khi ra_đời . Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
206,411
Trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên từ khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... quyền có tên họ, quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc, trong chừng_mực tối_đa có_thể. Như_vậy, trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên ngay từ khi ra_đời. Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet ) Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1. Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại, tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch, trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác, bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a. Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, khả_năng được cấp, sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác, hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c. Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào, kể_cả đất_nước của mình ; d. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, quyền vào đất_nước của chính mình. 2. Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1 . Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại , tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch , trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác , bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a . Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , khả_năng được cấp , sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác , hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c . Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào , kể_cả đất_nước của mình ; d . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , quyền vào đất_nước của chính mình . 2 . Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Như_vậy , trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên ngay từ khi ra_đời . Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
206,412
Trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên từ khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... đất_nước của mình ; d. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, quyền vào đất_nước của chính mình. 2. Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời, có quyền có tên họ, quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc, trong chừng_mực tối_đa có_thể. Như_vậy, trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên ngay từ khi ra_đời. Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1 . Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại , tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch , trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác , bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a . Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , khả_năng được cấp , sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác , hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c . Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào , kể_cả đất_nước của mình ; d . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , quyền vào đất_nước của chính mình . 2 . Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Như_vậy , trẻ_em khuyết_tật có quyền có họ tên ngay từ khi ra_đời . Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
206,413
Họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam phải được đặt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Quyền có họ, tên 1. Cá_nhân có quyền có họ, tên ( bao_gồm cả chữ đệm, nếu có ). Họ, tên của một người được xác_định theo họ, tên khai_sinh của người đó. 2. Họ của cá_nhân được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán. Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ. Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi, chưa xác_định được cha_đẻ, mẹ đẻ và được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo thoả_thuận của cha_mẹ nuôi. Trường_hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của người đó. Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi, chưa xác_định được cha_đẻ, mẹ đẻ và chưa được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_sở nuôi_dưỡng trẻ_em đó hoặc theo đề_nghị của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em, nếu trẻ_em đang
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền có họ , tên 1 . Cá_nhân có quyền có họ , tên ( bao_gồm cả chữ đệm , nếu có ) . Họ , tên của một người được xác_định theo họ , tên khai_sinh của người đó . 2 . Họ của cá_nhân được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán . Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ . Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha_đẻ , mẹ đẻ và được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo thoả_thuận của cha_mẹ nuôi . Trường_hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của người đó . Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha_đẻ , mẹ đẻ và chưa được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_sở nuôi_dưỡng trẻ_em đó hoặc theo đề_nghị của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em , nếu trẻ_em đang được người đó tạm_thời nuôi_dưỡng . Cha_đẻ , mẹ đẻ được quy_định trong Bộ_luật này là cha , mẹ được xác_định dựa trên sự_kiện sinh_đẻ ; người nhờ mang thai hộ với người được sinh ra từ việc mang thai hộ theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . 3 . Việc đặt tên bị hạn_chế trong trường_hợp xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác hoặc trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự quy_định tại Điều 3 của Bộ_luật này . Tên của công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số , bằng một ký_tự mà không phải là chữ . 4 . Cá_nhân xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự theo họ , tên của mình . 5 . Việc sử_dụng bí_danh , bút_danh không được gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác . Như_vậy , họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam được xác_định theo họ tên khai_sinh của các em . Họ của các em được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán . Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ . Trong những trường_hợp khác thì họ của trẻ_em khuyết_tật sẽ được xác_định theo khoản 2 Điều này . Tên của trẻ_em khuyết_tật là công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số , bằng một ký_tự mà không phải là chữ Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về
206,414
Họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam phải được đặt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_sở nuôi_dưỡng trẻ_em đó hoặc theo đề_nghị của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em, nếu trẻ_em đang được người đó tạm_thời nuôi_dưỡng. Cha_đẻ, mẹ đẻ được quy_định trong Bộ_luật này là cha, mẹ được xác_định dựa trên sự_kiện sinh_đẻ ; người nhờ mang thai hộ với người được sinh ra từ việc mang thai hộ theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình. 3. Việc đặt tên bị hạn_chế trong trường_hợp xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khác hoặc trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự quy_định tại Điều 3 của Bộ_luật này. Tên của công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số, bằng một ký_tự mà không phải là chữ. 4. Cá_nhân xác_lập, thực_hiện quyền, nghĩa_vụ dân_sự theo họ, tên của mình. 5. Việc sử_dụng bí_danh, bút_danh không được gây thiệt_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khác. Như_vậy, họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam được xác_định theo họ tên khai_sinh của các
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền có họ , tên 1 . Cá_nhân có quyền có họ , tên ( bao_gồm cả chữ đệm , nếu có ) . Họ , tên của một người được xác_định theo họ , tên khai_sinh của người đó . 2 . Họ của cá_nhân được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán . Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ . Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha_đẻ , mẹ đẻ và được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo thoả_thuận của cha_mẹ nuôi . Trường_hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của người đó . Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha_đẻ , mẹ đẻ và chưa được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_sở nuôi_dưỡng trẻ_em đó hoặc theo đề_nghị của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em , nếu trẻ_em đang được người đó tạm_thời nuôi_dưỡng . Cha_đẻ , mẹ đẻ được quy_định trong Bộ_luật này là cha , mẹ được xác_định dựa trên sự_kiện sinh_đẻ ; người nhờ mang thai hộ với người được sinh ra từ việc mang thai hộ theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . 3 . Việc đặt tên bị hạn_chế trong trường_hợp xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác hoặc trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự quy_định tại Điều 3 của Bộ_luật này . Tên của công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số , bằng một ký_tự mà không phải là chữ . 4 . Cá_nhân xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự theo họ , tên của mình . 5 . Việc sử_dụng bí_danh , bút_danh không được gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác . Như_vậy , họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam được xác_định theo họ tên khai_sinh của các em . Họ của các em được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán . Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ . Trong những trường_hợp khác thì họ của trẻ_em khuyết_tật sẽ được xác_định theo khoản 2 Điều này . Tên của trẻ_em khuyết_tật là công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số , bằng một ký_tự mà không phải là chữ Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về
206,415
Họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam phải được đặt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... , bút_danh không được gây thiệt_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khác. Như_vậy, họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam được xác_định theo họ tên khai_sinh của các em. Họ của các em được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán. Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ. Trong những trường_hợp khác thì họ của trẻ_em khuyết_tật sẽ được xác_định theo khoản 2 Điều này. Tên của trẻ_em khuyết_tật là công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số, bằng một ký_tự mà không phải là chữ Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023. Tải về
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền có họ , tên 1 . Cá_nhân có quyền có họ , tên ( bao_gồm cả chữ đệm , nếu có ) . Họ , tên của một người được xác_định theo họ , tên khai_sinh của người đó . 2 . Họ của cá_nhân được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán . Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ . Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha_đẻ , mẹ đẻ và được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi theo thoả_thuận của cha_mẹ nuôi . Trường_hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo họ của người đó . Trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha_đẻ , mẹ đẻ và chưa được nhận làm con_nuôi thì họ của trẻ_em được xác_định theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_sở nuôi_dưỡng trẻ_em đó hoặc theo đề_nghị của người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em , nếu trẻ_em đang được người đó tạm_thời nuôi_dưỡng . Cha_đẻ , mẹ đẻ được quy_định trong Bộ_luật này là cha , mẹ được xác_định dựa trên sự_kiện sinh_đẻ ; người nhờ mang thai hộ với người được sinh ra từ việc mang thai hộ theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình . 3 . Việc đặt tên bị hạn_chế trong trường_hợp xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác hoặc trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự quy_định tại Điều 3 của Bộ_luật này . Tên của công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số , bằng một ký_tự mà không phải là chữ . 4 . Cá_nhân xác_lập , thực_hiện quyền , nghĩa_vụ dân_sự theo họ , tên của mình . 5 . Việc sử_dụng bí_danh , bút_danh không được gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác . Như_vậy , họ tên của trẻ_em khuyết_tật ở Việt_Nam được xác_định theo họ tên khai_sinh của các em . Họ của các em được xác_định là họ của cha_đẻ hoặc họ của mẹ đẻ theo thoả_thuận của cha_mẹ ; nếu không có thoả_thuận thì họ của con được xác_định theo tập_quán . Trường_hợp chưa xác_định được cha_đẻ thì họ của con được xác_định theo họ của mẹ đẻ . Trong những trường_hợp khác thì họ của trẻ_em khuyết_tật sẽ được xác_định theo khoản 2 Điều này . Tên của trẻ_em khuyết_tật là công_dân Việt_Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân_tộc khác của Việt_Nam ; không đặt tên bằng số , bằng một ký_tự mà không phải là chữ Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về
206,416
Trong những trường_hợp nào thì trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Quyền thay_đổi tên 1. Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi tên trong trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của người có tên mà việc sử_dụng tên đó gây nhầm_lẫn, ảnh_hưởng đến tình_cảm gia_đình, đến danh_dự, quyền, lợi_ích hợp_pháp của người đó ; b ) Theo yêu_cầu của cha nuôi, mẹ nuôi về việc thay_đổi tên cho con_nuôi hoặc khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ, mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại tên mà cha_đẻ, mẹ đẻ đã đặt ; c ) Theo yêu_cầu của cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc người con khi xác_định cha, mẹ cho con ; d ) Thay_đổi tên của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; đ ) Thay_đổi tên của vợ, chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ, chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại tên trước khi thay_đổi ; e ) Thay_đổi tên của người đã xác_định lại giới_tính, người đã chuyển_đổi giới_tính ; g ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định.... Như_vậy,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền thay_đổi tên 1 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi tên trong trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của người có tên mà việc sử_dụng tên đó gây nhầm_lẫn , ảnh_hưởng đến tình_cảm gia_đình , đến danh_dự , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người đó ; b ) Theo yêu_cầu của cha nuôi , mẹ nuôi về việc thay_đổi tên cho con_nuôi hoặc khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ , mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại tên mà cha_đẻ , mẹ đẻ đã đặt ; c ) Theo yêu_cầu của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc người con khi xác_định cha , mẹ cho con ; d ) Thay_đổi tên của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; đ ) Thay_đổi tên của vợ , chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ , chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại tên trước khi thay_đổi ; e ) Thay_đổi tên của người đã xác_định lại giới_tính , người đã chuyển_đổi giới_tính ; g ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . ... Như_vậy , trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình nếu thuộc những trường_hợp nêu trên .
206,417
Trong những trường_hợp nào thì trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... khi thay_đổi ; e ) Thay_đổi tên của người đã xác_định lại giới_tính, người đã chuyển_đổi giới_tính ; g ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định.... Như_vậy, trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình nếu thuộc những trường_hợp nêu trên. Quyền thay_đổi tên 1. Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi tên trong trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của người có tên mà việc sử_dụng tên đó gây nhầm_lẫn, ảnh_hưởng đến tình_cảm gia_đình, đến danh_dự, quyền, lợi_ích hợp_pháp của người đó ; b ) Theo yêu_cầu của cha nuôi, mẹ nuôi về việc thay_đổi tên cho con_nuôi hoặc khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ, mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại tên mà cha_đẻ, mẹ đẻ đã đặt ; c ) Theo yêu_cầu của cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc người con khi xác_định cha, mẹ cho con ; d ) Thay_đổi tên của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; đ ) Thay_đổi tên của vợ, chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền thay_đổi tên 1 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi tên trong trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của người có tên mà việc sử_dụng tên đó gây nhầm_lẫn , ảnh_hưởng đến tình_cảm gia_đình , đến danh_dự , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người đó ; b ) Theo yêu_cầu của cha nuôi , mẹ nuôi về việc thay_đổi tên cho con_nuôi hoặc khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ , mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại tên mà cha_đẻ , mẹ đẻ đã đặt ; c ) Theo yêu_cầu của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc người con khi xác_định cha , mẹ cho con ; d ) Thay_đổi tên của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; đ ) Thay_đổi tên của vợ , chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ , chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại tên trước khi thay_đổi ; e ) Thay_đổi tên của người đã xác_định lại giới_tính , người đã chuyển_đổi giới_tính ; g ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . ... Như_vậy , trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình nếu thuộc những trường_hợp nêu trên .
206,418
Trong những trường_hợp nào thì trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; đ ) Thay_đổi tên của vợ, chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ, chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại tên trước khi thay_đổi ; e ) Thay_đổi tên của người đã xác_định lại giới_tính, người đã chuyển_đổi giới_tính ; g ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định.... Như_vậy, trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình nếu thuộc những trường_hợp nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền thay_đổi tên 1 . Cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận việc thay_đổi tên trong trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của người có tên mà việc sử_dụng tên đó gây nhầm_lẫn , ảnh_hưởng đến tình_cảm gia_đình , đến danh_dự , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người đó ; b ) Theo yêu_cầu của cha nuôi , mẹ nuôi về việc thay_đổi tên cho con_nuôi hoặc khi người con_nuôi thôi làm con_nuôi và người này hoặc cha_đẻ , mẹ đẻ yêu_cầu lấy lại tên mà cha_đẻ , mẹ đẻ đã đặt ; c ) Theo yêu_cầu của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc người con khi xác_định cha , mẹ cho con ; d ) Thay_đổi tên của người bị lưu_lạc đã tìm ra nguồn_gốc huyết_thống của mình ; đ ) Thay_đổi tên của vợ , chồng trong quan_hệ hôn_nhân và gia_đình có yếu_tố nước_ngoài để phù_hợp với pháp_luật của nước mà vợ , chồng người nước_ngoài là công_dân hoặc lấy lại tên trước khi thay_đổi ; e ) Thay_đổi tên của người đã xác_định lại giới_tính , người đã chuyển_đổi giới_tính ; g ) Trường_hợp khác do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . ... Như_vậy , trẻ_em khuyết_tật được thay_đổi tên của mình nếu thuộc những trường_hợp nêu trên .
206,419
Thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được hưởng những quyền ưu_đãi và miễn_trừ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 13 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Theo đó , thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn_trừ của Liên_Hợp_Quốc . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 13 Điều 34 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật ... 10 . Uỷ_ban tự soạn_thảo các quy_định về thủ_tục của mình . 11 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp cơ_sở vật_chất và đội_ngũ nhân_viên cần_thiết cho việc thực_hiện các chức_năng của Uỷ_ban theo Công_ước này , và triệu_tập kỳ họp đầu_tiên của Uỷ_ban . 12 . Sau khi được Đại_hội_đồng thông_qua , thành_viên Uỷ_ban thành_lập theo Công_ước này nhận lương từ quỹ của Liên_Hợp_Quốc theo các quy_định và điều_kiện mà Đại_hội_đồng quyết_định , trên cơ_sở cân_nhắc tầm quan_trọng của các trách_nhiệm của Uỷ_ban . 13 . Thành_viên Uỷ_ban được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn trõ của Liên_Hợp_Quốc . Theo đó , thành_viên của Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật được hưởng những điều_kiện thuận_lợi , ưu_đãi và miễn trõ của các chuyên_gia của Liên_Hợp_Quốc theo quy_định của Công_ước về ưu_đãi và miễn_trừ của Liên_Hợp_Quốc . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
206,420
Mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Báo_cáo của các quốc_gia thành_viên 1. Mỗi quốc_gia thành_viên nộp cho Uỷ_ban một báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước, thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc, trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan. 2. Sau đó, các quốc_gia thành_viên nộp báo_cáo ít_nhất 4 năm một lần và khi nào Uỷ_ban yêu_cầu. 3. Uỷ_ban quyết_định những định_hướng có_thể áp_dụng cho nội_dung các báo_cáo này. 4. Trong các báo_cáo tiếp_theo, quốc_gia thành_viên đã nộp báo_cáo toàn_diện đầu_tiên cho Uỷ_ban không cần nhắc lại các thông_tin đã cung_cấp. Các quốc_gia thành_viên nên cân_nhắc việc chuẩn_bị báo_cáo cho Uỷ_ban trong một quá_trình minh_bạch, công_khai và cân_nhắc nghiêm_túc quy_định tại điều 4 khoản 3 của Công_ước này. 5. Các báo_cáo có_thể nêu những yếu_tố và khó_khăn ảnh_hưởng đến mức_độ hoàn_thành nghĩa_vụ theo Công_ước này. Như_vậy, mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Báo_cáo của các quốc_gia thành_viên 1 . Mỗi quốc_gia thành_viên nộp cho Uỷ_ban một báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước , thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc , trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan . 2 . Sau đó , các quốc_gia thành_viên nộp báo_cáo ít_nhất 4 năm một lần và khi nào Uỷ_ban yêu_cầu . 3 . Uỷ_ban quyết_định những định_hướng có_thể áp_dụng cho nội_dung các báo_cáo này . 4 . Trong các báo_cáo tiếp_theo , quốc_gia thành_viên đã nộp báo_cáo toàn_diện đầu_tiên cho Uỷ_ban không cần nhắc lại các thông_tin đã cung_cấp . Các quốc_gia thành_viên nên cân_nhắc việc chuẩn_bị báo_cáo cho Uỷ_ban trong một quá_trình minh_bạch , công_khai và cân_nhắc nghiêm_túc quy_định tại điều 4 khoản 3 của Công_ước này . 5 . Các báo_cáo có_thể nêu những yếu_tố và khó_khăn ảnh_hưởng đến mức_độ hoàn_thành nghĩa_vụ theo Công_ước này . Như_vậy , mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước , thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc , trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan .
206,421
Mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước, thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc, trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan. Báo_cáo của các quốc_gia thành_viên 1. Mỗi quốc_gia thành_viên nộp cho Uỷ_ban một báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước, thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc, trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan. 2. Sau đó, các quốc_gia thành_viên nộp báo_cáo ít_nhất 4 năm một lần và khi nào Uỷ_ban yêu_cầu. 3. Uỷ_ban quyết_định những định_hướng có_thể áp_dụng cho nội_dung các báo_cáo này. 4. Trong các báo_cáo tiếp_theo, quốc_gia thành_viên đã nộp báo_cáo toàn_diện đầu_tiên cho Uỷ_ban không cần nhắc lại các thông_tin đã cung_cấp. Các quốc_gia thành_viên nên cân_nhắc việc chuẩn_bị báo_cáo cho Uỷ_ban trong một quá_trình minh_bạch, công_khai và cân_nhắc nghiêm_túc quy_định tại điều 4 khoản 3 của Công_ước
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Báo_cáo của các quốc_gia thành_viên 1 . Mỗi quốc_gia thành_viên nộp cho Uỷ_ban một báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước , thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc , trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan . 2 . Sau đó , các quốc_gia thành_viên nộp báo_cáo ít_nhất 4 năm một lần và khi nào Uỷ_ban yêu_cầu . 3 . Uỷ_ban quyết_định những định_hướng có_thể áp_dụng cho nội_dung các báo_cáo này . 4 . Trong các báo_cáo tiếp_theo , quốc_gia thành_viên đã nộp báo_cáo toàn_diện đầu_tiên cho Uỷ_ban không cần nhắc lại các thông_tin đã cung_cấp . Các quốc_gia thành_viên nên cân_nhắc việc chuẩn_bị báo_cáo cho Uỷ_ban trong một quá_trình minh_bạch , công_khai và cân_nhắc nghiêm_túc quy_định tại điều 4 khoản 3 của Công_ước này . 5 . Các báo_cáo có_thể nêu những yếu_tố và khó_khăn ảnh_hưởng đến mức_độ hoàn_thành nghĩa_vụ theo Công_ước này . Như_vậy , mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước , thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc , trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan .
206,422
Mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... các thông_tin đã cung_cấp. Các quốc_gia thành_viên nên cân_nhắc việc chuẩn_bị báo_cáo cho Uỷ_ban trong một quá_trình minh_bạch, công_khai và cân_nhắc nghiêm_túc quy_định tại điều 4 khoản 3 của Công_ước này. 5. Các báo_cáo có_thể nêu những yếu_tố và khó_khăn ảnh_hưởng đến mức_độ hoàn_thành nghĩa_vụ theo Công_ước này. Như_vậy, mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước, thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc, trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Báo_cáo của các quốc_gia thành_viên 1 . Mỗi quốc_gia thành_viên nộp cho Uỷ_ban một báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước , thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc , trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan . 2 . Sau đó , các quốc_gia thành_viên nộp báo_cáo ít_nhất 4 năm một lần và khi nào Uỷ_ban yêu_cầu . 3 . Uỷ_ban quyết_định những định_hướng có_thể áp_dụng cho nội_dung các báo_cáo này . 4 . Trong các báo_cáo tiếp_theo , quốc_gia thành_viên đã nộp báo_cáo toàn_diện đầu_tiên cho Uỷ_ban không cần nhắc lại các thông_tin đã cung_cấp . Các quốc_gia thành_viên nên cân_nhắc việc chuẩn_bị báo_cáo cho Uỷ_ban trong một quá_trình minh_bạch , công_khai và cân_nhắc nghiêm_túc quy_định tại điều 4 khoản 3 của Công_ước này . 5 . Các báo_cáo có_thể nêu những yếu_tố và khó_khăn ảnh_hưởng đến mức_độ hoàn_thành nghĩa_vụ theo Công_ước này . Như_vậy , mỗi quốc_gia sẽ nộp cho Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật báo_cáo toàn_diện về các biện_pháp đã tiến_hành để thực_hiện nghĩa_vụ theo Công_ước này và về tiến_bộ đã đạt được trong việc thực_hiện Công_ước , thông_qua Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc , trong vòng 2 năm tính từ ngày Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên liên_quan .
206,423
Sau khi xem_xét từng báo_cáo thì Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Xem_xét báo_cáo 1. Uỷ_ban sẽ xem_xét từng báo_cáo, đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị chung về báo_cáo mà Uỷ_ban thấy thích_hợp và chuyển cho quốc_gia thành_viên liên_quan. Quốc_gia thành_viên có_thể lựa_chọn bất_kỳ thông_tin nào để trả_lời Uỷ_ban. Uỷ_ban có_thể yêu_cầu thêm thông_tin liên_quan đến việc thi_hành Công_ước này từ các quốc_gia thành_viên. 2. Nếu một quốc_gia thành_viên quá hạn nộp báo_cáo, Uỷ_ban có_thể thông_báo cho quốc_gia thành_viên liên_quan về sự cần_thiết kiểm_tra tình_hình thi_hành Công_ước này ở quốc_gia thành_viên đó, trên cơ_sở các thông_tin đáng tin_cậy mà Uỷ_ban có được, nếu quốc_gia thành_viên không nộp báo_cáo trong vòng 3 tháng kể từ ngày được thông_báo. Uỷ_ban sẽ yêu_cầu quốc_gia thành_viên liên_quan tham_gia vào việc kiểm_tra này. Nếu quốc_gia thành_viên đáp_ứng bằng cách nộp báo_cáo liên_quan, sẽ áp_dụng quy_định tại khoản 1 điều này. 3. Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp các báo_cáo cho tất_cả các quốc_gia thành_viên. 4. Các quốc_gia thành_viên sẽ phổ_biến rộng_rãi báo_cáo của mình cho nhân_dân trong nước và tạo điều_kiện cho việc tiếp_cận những gợi_ý và khuyến_nghị chung về các báo_cáo này. Uỷ_ban sẽ chuyển cho các tổ_chức chuyên_môn, các quỹ và
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Xem_xét báo_cáo 1 . Uỷ_ban sẽ xem_xét từng báo_cáo , đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị chung về báo_cáo mà Uỷ_ban thấy thích_hợp và chuyển cho quốc_gia thành_viên liên_quan . Quốc_gia thành_viên có_thể lựa_chọn bất_kỳ thông_tin nào để trả_lời Uỷ_ban . Uỷ_ban có_thể yêu_cầu thêm thông_tin liên_quan đến việc thi_hành Công_ước này từ các quốc_gia thành_viên . 2 . Nếu một quốc_gia thành_viên quá hạn nộp báo_cáo , Uỷ_ban có_thể thông_báo cho quốc_gia thành_viên liên_quan về sự cần_thiết kiểm_tra tình_hình thi_hành Công_ước này ở quốc_gia thành_viên đó , trên cơ_sở các thông_tin đáng tin_cậy mà Uỷ_ban có được , nếu quốc_gia thành_viên không nộp báo_cáo trong vòng 3 tháng kể từ ngày được thông_báo . Uỷ_ban sẽ yêu_cầu quốc_gia thành_viên liên_quan tham_gia vào việc kiểm_tra này . Nếu quốc_gia thành_viên đáp_ứng bằng cách nộp báo_cáo liên_quan , sẽ áp_dụng quy_định tại khoản 1 điều này . 3 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp các báo_cáo cho tất_cả các quốc_gia thành_viên . 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ phổ_biến rộng_rãi báo_cáo của mình cho nhân_dân trong nước và tạo điều_kiện cho việc tiếp_cận những gợi_ý và khuyến_nghị chung về các báo_cáo này . Uỷ_ban sẽ chuyển cho các tổ_chức chuyên_môn , các quỹ và chương_trình của Liên_Hợp_Quốc , cũng như các cơ_quan có thẩm_quyền khác , nếu thích_hợp , báo_cáo của các quốc_gia thành_viên để đưa ra đề_nghị hoặc chỉ ra nhu_cầu tư_vấn hoặc hỗ_trợ kỹ_thuật nêu trong đó , cùng với những nhận_xét và khuyến_nghị của Uỷ_ban nếu có về những đề_nghị hoặc dấu_hiệu này . Theo đó , sau khi xem_xét từng báo_cáo thì Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị chung về báo_cáo mà Uỷ_ban thấy thích_hợp và chuyển cho quốc_gia thành_viên liên_quan .
206,424
Sau khi xem_xét từng báo_cáo thì Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... mình cho nhân_dân trong nước và tạo điều_kiện cho việc tiếp_cận những gợi_ý và khuyến_nghị chung về các báo_cáo này. Uỷ_ban sẽ chuyển cho các tổ_chức chuyên_môn, các quỹ và chương_trình của Liên_Hợp_Quốc, cũng như các cơ_quan có thẩm_quyền khác, nếu thích_hợp, báo_cáo của các quốc_gia thành_viên để đưa ra đề_nghị hoặc chỉ ra nhu_cầu tư_vấn hoặc hỗ_trợ kỹ_thuật nêu trong đó, cùng với những nhận_xét và khuyến_nghị của Uỷ_ban nếu có về những đề_nghị hoặc dấu_hiệu này. Theo đó, sau khi xem_xét từng báo_cáo thì Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị chung về báo_cáo mà Uỷ_ban thấy thích_hợp và chuyển cho quốc_gia thành_viên liên_quan.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Xem_xét báo_cáo 1 . Uỷ_ban sẽ xem_xét từng báo_cáo , đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị chung về báo_cáo mà Uỷ_ban thấy thích_hợp và chuyển cho quốc_gia thành_viên liên_quan . Quốc_gia thành_viên có_thể lựa_chọn bất_kỳ thông_tin nào để trả_lời Uỷ_ban . Uỷ_ban có_thể yêu_cầu thêm thông_tin liên_quan đến việc thi_hành Công_ước này từ các quốc_gia thành_viên . 2 . Nếu một quốc_gia thành_viên quá hạn nộp báo_cáo , Uỷ_ban có_thể thông_báo cho quốc_gia thành_viên liên_quan về sự cần_thiết kiểm_tra tình_hình thi_hành Công_ước này ở quốc_gia thành_viên đó , trên cơ_sở các thông_tin đáng tin_cậy mà Uỷ_ban có được , nếu quốc_gia thành_viên không nộp báo_cáo trong vòng 3 tháng kể từ ngày được thông_báo . Uỷ_ban sẽ yêu_cầu quốc_gia thành_viên liên_quan tham_gia vào việc kiểm_tra này . Nếu quốc_gia thành_viên đáp_ứng bằng cách nộp báo_cáo liên_quan , sẽ áp_dụng quy_định tại khoản 1 điều này . 3 . Tổng_thư_ký Liên_Hợp_Quốc cung_cấp các báo_cáo cho tất_cả các quốc_gia thành_viên . 4 . Các quốc_gia thành_viên sẽ phổ_biến rộng_rãi báo_cáo của mình cho nhân_dân trong nước và tạo điều_kiện cho việc tiếp_cận những gợi_ý và khuyến_nghị chung về các báo_cáo này . Uỷ_ban sẽ chuyển cho các tổ_chức chuyên_môn , các quỹ và chương_trình của Liên_Hợp_Quốc , cũng như các cơ_quan có thẩm_quyền khác , nếu thích_hợp , báo_cáo của các quốc_gia thành_viên để đưa ra đề_nghị hoặc chỉ ra nhu_cầu tư_vấn hoặc hỗ_trợ kỹ_thuật nêu trong đó , cùng với những nhận_xét và khuyến_nghị của Uỷ_ban nếu có về những đề_nghị hoặc dấu_hiệu này . Theo đó , sau khi xem_xét từng báo_cáo thì Uỷ_ban về quyền của người khuyết_tật đưa ra gợi_ý và khuyến_nghị chung về báo_cáo mà Uỷ_ban thấy thích_hợp và chuyển cho quốc_gia thành_viên liên_quan .
206,425
Hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất có quyền và nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồ: ... Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất 1. Quyền_lợi : Được hưởng toàn_bộ sản_phẩm từ rừng trồng, khi khai_thác sản_phẩm được tự_do lưu_thông và được hưởng các chính_sách ưu_đãi về miễn_giảm thuế và tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 2. Chủ rừng sử_dụng tối_đa 30% diện_tích đất đã được giao, được thuê nhưng chưa có rừng để đầu_tư phục_vụ du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, sản_xuất nông_nghiệp, ngư_nghiệp kết_hợp, trong đó diện_tích đất dành cho xây_dựng hạ_tầng ( đường giao_thông, công_trình kiên_cố, nhà_máy ) tối_đa là 20%. 3. Nghĩa_vụ : Khi khai_thác sản_phẩm rừng trồng, chủ rừng phải nộp cho Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng của xã và Quỹ bảo_vệ phát_triển rừng thôn, bản, số tiền tương_đương với 80 kg thóc / ha / chu_kỳ rừng trồng, trong đó trích nộp cho mỗi quỹ là
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất 1 . Quyền_lợi : Được hưởng toàn_bộ sản_phẩm từ rừng trồng , khi khai_thác sản_phẩm được tự_do lưu_thông và được hưởng các chính_sách ưu_đãi về miễn_giảm thuế và tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chủ rừng sử_dụng tối_đa 30% diện_tích đất đã được giao , được thuê nhưng chưa có rừng để đầu_tư phục_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , sản_xuất nông_nghiệp , ngư_nghiệp kết_hợp , trong đó diện_tích đất dành cho xây_dựng hạ_tầng ( đường giao_thông , công_trình kiên_cố , nhà_máy ) tối_đa là 20% . 3 . Nghĩa_vụ : Khi khai_thác sản_phẩm rừng trồng , chủ rừng phải nộp cho Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng của xã và Quỹ bảo_vệ phát_triển rừng thôn , bản , số tiền tương_đương với 80 kg thóc / ha / chu_kỳ rừng trồng , trong đó trích nộp cho mỗi quỹ là 50% . Diện_tích rừng_sản_xuất do hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng nhận khoán của các Ban Quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ hoặc doanh_nghiệp quốc_doanh ( gọi tắt là bên giao_khoán ) thì chủ rừng ( bên nhận khoán ) nộp số tiền trên cho bên giao_khoán . Ngoài_ra chủ rừng không phải nộp thêm bất_cứ khoản gì cho bên giao_khoán . Sau khi khai_thác rừng trồng , trong vòng 12 tháng , chủ rừng phải tự tổ_chức trồng lại rừng theo quy_định . Chủ rừng đã nhận tiền hỗ_trợ của Nhà_nước để trồng rừng , nếu sau 5 năm mà rừng không đạt tiêu_chuẩn theo quy_định của Nhà_nước thì chủ rừng phải tự bỏ vốn để trồng lại rừng hoặc phải hoàn_trả lại cho ngân_sách nhà_nước số tiền đã nhận hỗ_trợ cộng với lãi_suất thương_mại tại thời_điểm thu_hồi . Trường_hợp mất rừng do nguyên_nhân bất_khả_kháng như thiên_tai , hoả_hoạn , sâu_bệnh không phải hoàn_trả số tiền đã nhận hỗ_trợ . 4 . Đối_với diện_tích rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đã được trồng bằng nguồn vốn của Chương_trình 327 trước_đây và nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước thuộc Dự_án trồng mới 5 triệu ha rừng , nay quy_hoạch là rừng_sản_xuất thì quyền và nghĩa_vụ của chủ rừng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Theo đó , hộ gia_đình khi thực_hiện trồng rừng_sản_xuất sẽ có quyền và nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên . Trồng rừng_sản_xuất ( Hình từ Internet )
206,426
Hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất có quyền và nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồ: ... xã và Quỹ bảo_vệ phát_triển rừng thôn, bản, số tiền tương_đương với 80 kg thóc / ha / chu_kỳ rừng trồng, trong đó trích nộp cho mỗi quỹ là 50%. Diện_tích rừng_sản_xuất do hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng nhận khoán của các Ban Quản_lý rừng_đặc_dụng, phòng_hộ hoặc doanh_nghiệp quốc_doanh ( gọi tắt là bên giao_khoán ) thì chủ rừng ( bên nhận khoán ) nộp số tiền trên cho bên giao_khoán. Ngoài_ra chủ rừng không phải nộp thêm bất_cứ khoản gì cho bên giao_khoán. Sau khi khai_thác rừng trồng, trong vòng 12 tháng, chủ rừng phải tự tổ_chức trồng lại rừng theo quy_định. Chủ rừng đã nhận tiền hỗ_trợ của Nhà_nước để trồng rừng, nếu sau 5 năm mà rừng không đạt tiêu_chuẩn theo quy_định của Nhà_nước thì chủ rừng phải tự bỏ vốn để trồng lại rừng hoặc phải hoàn_trả lại cho ngân_sách nhà_nước số tiền đã nhận hỗ_trợ cộng với lãi_suất thương_mại tại thời_điểm thu_hồi. Trường_hợp mất rừng do nguyên_nhân bất_khả_kháng như thiên_tai, hoả_hoạn, sâu_bệnh không phải hoàn_trả số tiền đã nhận hỗ_trợ. 4. Đối_với diện_tích rừng trồng là rừng_đặc_dụng,
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất 1 . Quyền_lợi : Được hưởng toàn_bộ sản_phẩm từ rừng trồng , khi khai_thác sản_phẩm được tự_do lưu_thông và được hưởng các chính_sách ưu_đãi về miễn_giảm thuế và tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chủ rừng sử_dụng tối_đa 30% diện_tích đất đã được giao , được thuê nhưng chưa có rừng để đầu_tư phục_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , sản_xuất nông_nghiệp , ngư_nghiệp kết_hợp , trong đó diện_tích đất dành cho xây_dựng hạ_tầng ( đường giao_thông , công_trình kiên_cố , nhà_máy ) tối_đa là 20% . 3 . Nghĩa_vụ : Khi khai_thác sản_phẩm rừng trồng , chủ rừng phải nộp cho Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng của xã và Quỹ bảo_vệ phát_triển rừng thôn , bản , số tiền tương_đương với 80 kg thóc / ha / chu_kỳ rừng trồng , trong đó trích nộp cho mỗi quỹ là 50% . Diện_tích rừng_sản_xuất do hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng nhận khoán của các Ban Quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ hoặc doanh_nghiệp quốc_doanh ( gọi tắt là bên giao_khoán ) thì chủ rừng ( bên nhận khoán ) nộp số tiền trên cho bên giao_khoán . Ngoài_ra chủ rừng không phải nộp thêm bất_cứ khoản gì cho bên giao_khoán . Sau khi khai_thác rừng trồng , trong vòng 12 tháng , chủ rừng phải tự tổ_chức trồng lại rừng theo quy_định . Chủ rừng đã nhận tiền hỗ_trợ của Nhà_nước để trồng rừng , nếu sau 5 năm mà rừng không đạt tiêu_chuẩn theo quy_định của Nhà_nước thì chủ rừng phải tự bỏ vốn để trồng lại rừng hoặc phải hoàn_trả lại cho ngân_sách nhà_nước số tiền đã nhận hỗ_trợ cộng với lãi_suất thương_mại tại thời_điểm thu_hồi . Trường_hợp mất rừng do nguyên_nhân bất_khả_kháng như thiên_tai , hoả_hoạn , sâu_bệnh không phải hoàn_trả số tiền đã nhận hỗ_trợ . 4 . Đối_với diện_tích rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đã được trồng bằng nguồn vốn của Chương_trình 327 trước_đây và nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước thuộc Dự_án trồng mới 5 triệu ha rừng , nay quy_hoạch là rừng_sản_xuất thì quyền và nghĩa_vụ của chủ rừng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Theo đó , hộ gia_đình khi thực_hiện trồng rừng_sản_xuất sẽ có quyền và nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên . Trồng rừng_sản_xuất ( Hình từ Internet )
206,427
Hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất có quyền và nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồ: ... thu_hồi. Trường_hợp mất rừng do nguyên_nhân bất_khả_kháng như thiên_tai, hoả_hoạn, sâu_bệnh không phải hoàn_trả số tiền đã nhận hỗ_trợ. 4. Đối_với diện_tích rừng trồng là rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ đã được trồng bằng nguồn vốn của Chương_trình 327 trước_đây và nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước thuộc Dự_án trồng mới 5 triệu ha rừng, nay quy_hoạch là rừng_sản_xuất thì quyền và nghĩa_vụ của chủ rừng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Theo đó, hộ gia_đình khi thực_hiện trồng rừng_sản_xuất sẽ có quyền và nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên. Trồng rừng_sản_xuất ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ( gọi tắt là chủ rừng ) khi trồng rừng_sản_xuất 1 . Quyền_lợi : Được hưởng toàn_bộ sản_phẩm từ rừng trồng , khi khai_thác sản_phẩm được tự_do lưu_thông và được hưởng các chính_sách ưu_đãi về miễn_giảm thuế và tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chủ rừng sử_dụng tối_đa 30% diện_tích đất đã được giao , được thuê nhưng chưa có rừng để đầu_tư phục_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , sản_xuất nông_nghiệp , ngư_nghiệp kết_hợp , trong đó diện_tích đất dành cho xây_dựng hạ_tầng ( đường giao_thông , công_trình kiên_cố , nhà_máy ) tối_đa là 20% . 3 . Nghĩa_vụ : Khi khai_thác sản_phẩm rừng trồng , chủ rừng phải nộp cho Quỹ bảo_vệ và phát_triển rừng của xã và Quỹ bảo_vệ phát_triển rừng thôn , bản , số tiền tương_đương với 80 kg thóc / ha / chu_kỳ rừng trồng , trong đó trích nộp cho mỗi quỹ là 50% . Diện_tích rừng_sản_xuất do hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng nhận khoán của các Ban Quản_lý rừng_đặc_dụng , phòng_hộ hoặc doanh_nghiệp quốc_doanh ( gọi tắt là bên giao_khoán ) thì chủ rừng ( bên nhận khoán ) nộp số tiền trên cho bên giao_khoán . Ngoài_ra chủ rừng không phải nộp thêm bất_cứ khoản gì cho bên giao_khoán . Sau khi khai_thác rừng trồng , trong vòng 12 tháng , chủ rừng phải tự tổ_chức trồng lại rừng theo quy_định . Chủ rừng đã nhận tiền hỗ_trợ của Nhà_nước để trồng rừng , nếu sau 5 năm mà rừng không đạt tiêu_chuẩn theo quy_định của Nhà_nước thì chủ rừng phải tự bỏ vốn để trồng lại rừng hoặc phải hoàn_trả lại cho ngân_sách nhà_nước số tiền đã nhận hỗ_trợ cộng với lãi_suất thương_mại tại thời_điểm thu_hồi . Trường_hợp mất rừng do nguyên_nhân bất_khả_kháng như thiên_tai , hoả_hoạn , sâu_bệnh không phải hoàn_trả số tiền đã nhận hỗ_trợ . 4 . Đối_với diện_tích rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ đã được trồng bằng nguồn vốn của Chương_trình 327 trước_đây và nguồn vốn từ ngân_sách nhà_nước thuộc Dự_án trồng mới 5 triệu ha rừng , nay quy_hoạch là rừng_sản_xuất thì quyền và nghĩa_vụ của chủ rừng được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Theo đó , hộ gia_đình khi thực_hiện trồng rừng_sản_xuất sẽ có quyền và nghĩa_vụ theo quy_định nêu trên . Trồng rừng_sản_xuất ( Hình từ Internet )
206,428
Trường_hợp trồng rừng_sản_xuất thì hộ gia_đình được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất như sau : ... Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất, trồng cây phân_tán và khuyến_lâm 1. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng trồng rừng trên đất trống, đồi_núi trọc được quy_hoạch là rừng_sản_xuất được hỗ_trợ vốn từ ngân_sách nhà_nước, mức hỗ_trợ cụ_thể như sau : a ) Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ), cây đa mục_đích, cây bản_địa, mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các loài cây sản_xuất gỗ nhỏ ( khai_thác trước 10 năm_tuổi ) và cây phân_tán ( quy_đổi 1.000 cây / ha ), mức hỗ_trợ 5 triệu đồng / ha. b ) Trồng rừng_sản_xuất tại các xã biên_giới, các tỉnh Sơn_La, Lai_Châu, Điện_Biên và các tỉnh vùng Tây_Nguyên được hỗ_trợ thêm 2 triệu đồng / ha ngoài mức hỗ_trợ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Như_vậy, đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất thì được hưởng mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : - Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ), cây đa mục_đích, cây bản_địa, mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất như sau : Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất , trồng cây phân_tán và khuyến_lâm 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng trồng rừng trên đất trống , đồi_núi trọc được quy_hoạch là rừng_sản_xuất được hỗ_trợ vốn từ ngân_sách nhà_nước , mức hỗ_trợ cụ_thể như sau : a ) Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ) , cây đa mục_đích , cây bản_địa , mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các loài cây sản_xuất gỗ nhỏ ( khai_thác trước 10 năm_tuổi ) và cây phân_tán ( quy_đổi 1.000 cây / ha ) , mức hỗ_trợ 5 triệu đồng / ha . b ) Trồng rừng_sản_xuất tại các xã biên_giới , các tỉnh Sơn_La , Lai_Châu , Điện_Biên và các tỉnh vùng Tây_Nguyên được hỗ_trợ thêm 2 triệu đồng / ha ngoài mức hỗ_trợ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất thì được hưởng mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : - Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ) , cây đa mục_đích , cây bản_địa , mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các loài cây sản_xuất gỗ nhỏ ( khai_thác trước 10 năm_tuổi ) và cây phân_tán ( quy_đổi 1.000 cây / ha ) , mức hỗ_trợ 5 triệu đồng / ha . - Trồng rừng_sản_xuất tại các xã biên_giới , các tỉnh Sơn_La , Lai_Châu , Điện_Biên và các tỉnh vùng Tây_Nguyên được hỗ_trợ thêm 2 triệu đồng / ha ngoài mức 5 triệu đồng / ha .
206,429
Trường_hợp trồng rừng_sản_xuất thì hộ gia_đình được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất như sau : ... - Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ), cây đa mục_đích, cây bản_địa, mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các loài cây sản_xuất gỗ nhỏ ( khai_thác trước 10 năm_tuổi ) và cây phân_tán ( quy_đổi 1.000 cây / ha ), mức hỗ_trợ 5 triệu đồng / ha. - Trồng rừng_sản_xuất tại các xã biên_giới, các tỉnh Sơn_La, Lai_Châu, Điện_Biên và các tỉnh vùng Tây_Nguyên được hỗ_trợ thêm 2 triệu đồng / ha ngoài mức 5 triệu đồng / ha.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất như sau : Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất , trồng cây phân_tán và khuyến_lâm 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng trồng rừng trên đất trống , đồi_núi trọc được quy_hoạch là rừng_sản_xuất được hỗ_trợ vốn từ ngân_sách nhà_nước , mức hỗ_trợ cụ_thể như sau : a ) Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ) , cây đa mục_đích , cây bản_địa , mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các loài cây sản_xuất gỗ nhỏ ( khai_thác trước 10 năm_tuổi ) và cây phân_tán ( quy_đổi 1.000 cây / ha ) , mức hỗ_trợ 5 triệu đồng / ha . b ) Trồng rừng_sản_xuất tại các xã biên_giới , các tỉnh Sơn_La , Lai_Châu , Điện_Biên và các tỉnh vùng Tây_Nguyên được hỗ_trợ thêm 2 triệu đồng / ha ngoài mức hỗ_trợ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , đối_với hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất thì được hưởng mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : - Trồng các loài cây sản_xuất gỗ lớn ( khai_thác sau 10 năm_tuổi ) , cây đa mục_đích , cây bản_địa , mức hỗ_trợ 8 triệu đồng / ha ; trồng các loài cây sản_xuất gỗ nhỏ ( khai_thác trước 10 năm_tuổi ) và cây phân_tán ( quy_đổi 1.000 cây / ha ) , mức hỗ_trợ 5 triệu đồng / ha . - Trồng rừng_sản_xuất tại các xã biên_giới , các tỉnh Sơn_La , Lai_Châu , Điện_Biên và các tỉnh vùng Tây_Nguyên được hỗ_trợ thêm 2 triệu đồng / ha ngoài mức 5 triệu đồng / ha .
206,430
Hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì có được nhận hỗ_trợ kinh_phí trồng rừng từ ngân_sách nhà_nước không ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để nhận hỗ_trợ như sau : ... Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất, trồng cây phân_tán và khuyến_lâm... 7. Điều_kiện nhận hỗ_trợ : a ) Chủ rừng là tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng phải có đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất được cấp có thẩm_quyền giao hoặc được thuê và được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 3 năm trở lên không có tranh_chấp. Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và các tổ_chức khác, đất trồng rừng_sản_xuất phải được giao_khoán cho tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng ổn_định lâu_dài ( tối_thiểu một chu_kỳ ). b ) Nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống, trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận về nguồn giống theo quy_định. Như_vậy trong trường_hợp của anh, nếu_như chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì phải được Uỷ_ban_nhân_dân xã xác_nhận đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 03 năm trở lên không có tranh_chấp. Đồng_thời nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống, trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền thì mới đủ điều_kiện để
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để nhận hỗ_trợ như sau : Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất , trồng cây phân_tán và khuyến_lâm ... 7 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ : a ) Chủ rừng là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng phải có đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất được cấp có thẩm_quyền giao hoặc được thuê và được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 3 năm trở lên không có tranh_chấp . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và các tổ_chức khác , đất trồng rừng_sản_xuất phải được giao_khoán cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ổn_định lâu_dài ( tối_thiểu một chu_kỳ ) . b ) Nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống , trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận về nguồn giống theo quy_định . Như_vậy trong trường_hợp của anh , nếu_như chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì phải được Uỷ_ban_nhân_dân xã xác_nhận đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 03 năm trở lên không có tranh_chấp . Đồng_thời nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống , trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền thì mới đủ điều_kiện để được nhận hỗ_trợ .
206,431
Hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì có được nhận hỗ_trợ kinh_phí trồng rừng từ ngân_sách nhà_nước không ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để nhận hỗ_trợ như sau : ... . Đồng_thời nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống, trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền thì mới đủ điều_kiện để được nhận hỗ_trợ. Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất, trồng cây phân_tán và khuyến_lâm... 7. Điều_kiện nhận hỗ_trợ : a ) Chủ rừng là tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng phải có đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất được cấp có thẩm_quyền giao hoặc được thuê và được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 3 năm trở lên không có tranh_chấp. Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và các tổ_chức khác, đất trồng rừng_sản_xuất phải được giao_khoán cho tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân và cộng_đồng ổn_định lâu_dài ( tối_thiểu một chu_kỳ ). b ) Nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống, trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận về nguồn giống theo quy_định. Như_vậy trong trường_hợp của anh, nếu_như chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì phải được Uỷ_ban_nhân_dân xã xác_nhận đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 03 năm trở
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để nhận hỗ_trợ như sau : Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất , trồng cây phân_tán và khuyến_lâm ... 7 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ : a ) Chủ rừng là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng phải có đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất được cấp có thẩm_quyền giao hoặc được thuê và được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 3 năm trở lên không có tranh_chấp . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và các tổ_chức khác , đất trồng rừng_sản_xuất phải được giao_khoán cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ổn_định lâu_dài ( tối_thiểu một chu_kỳ ) . b ) Nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống , trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận về nguồn giống theo quy_định . Như_vậy trong trường_hợp của anh , nếu_như chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì phải được Uỷ_ban_nhân_dân xã xác_nhận đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 03 năm trở lên không có tranh_chấp . Đồng_thời nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống , trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền thì mới đủ điều_kiện để được nhận hỗ_trợ .
206,432
Hộ gia_đình trồng rừng_sản_xuất chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì có được nhận hỗ_trợ kinh_phí trồng rừng từ ngân_sách nhà_nước không ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để nhận hỗ_trợ như sau : ... quy_định. Như_vậy trong trường_hợp của anh, nếu_như chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì phải được Uỷ_ban_nhân_dân xã xác_nhận đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 03 năm trở lên không có tranh_chấp. Đồng_thời nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống, trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền thì mới đủ điều_kiện để được nhận hỗ_trợ.
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 5 Quyết_định 38/2016/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để nhận hỗ_trợ như sau : Hỗ_trợ trồng rừng_sản_xuất , trồng cây phân_tán và khuyến_lâm ... 7 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ : a ) Chủ rừng là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng phải có đất quy_hoạch trồng rừng_sản_xuất được cấp có thẩm_quyền giao hoặc được thuê và được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 3 năm trở lên không có tranh_chấp . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và các tổ_chức khác , đất trồng rừng_sản_xuất phải được giao_khoán cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân và cộng_đồng ổn_định lâu_dài ( tối_thiểu một chu_kỳ ) . b ) Nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống , trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_nhận về nguồn giống theo quy_định . Như_vậy trong trường_hợp của anh , nếu_như chưa được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì phải được Uỷ_ban_nhân_dân xã xác_nhận đã sử_dụng đất ổn_định trong vòng 03 năm trở lên không có tranh_chấp . Đồng_thời nguồn giống trồng rừng ( hạt_giống , trái giống hoặc cây giống ) phải có xuất_xứ từ cơ_sở sản_xuất giống đã được cơ_quan có thẩm_quyền thì mới đủ điều_kiện để được nhận hỗ_trợ .
206,433
Lễ đặt_vòng hoa và vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh của Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam diễn ra như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lễ đặt_vòng hoa tại Đài tưởng_niệm các anh_hùng liệt_sỹ , Lễ đặt_vòng hoa và vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ( 1 ) Lễ đặt_vòng hoa tại Đài tưởng_niệm và Lễ đặt_vòng hoa , vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được thu_xếp theo thoả_thuận của hai bên . ( 2 ) Đối_với Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ , Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc : a ) Tại Đài Tưởng_niệm , lãnh_đạo Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đón và hướng_dẫn đoàn ; bố_trí đội_hình tiêu binh danh_dự . Khi mặc_niệm , Quân_nhạc cử nhạc “ Hồn tử_sĩ ’ ; b ) Tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , lãnh_đạo Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đón và hướng_dẫn đoàn đặt_vòng hoa , vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bố_trí đội_hình tiêu binh danh_dự đứng hai bên khán_đài và trước cửa Lăng . Khi mặc_niệm , quân_nhạc cử “ Lãnh_tụ ca ” . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Lễ đặt_vòng hoa tại Đài tưởng_niệm các anh_hùng liệt_sỹ , Lễ đặt_vòng hoa và vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ( 1 ) Lễ đặt_vòng hoa tại Đài tưởng_niệm và Lễ đặt_vòng hoa , vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được thu_xếp theo thoả_thuận của hai bên . ( 2 ) Đối_với Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ , Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc : a ) Tại Đài Tưởng_niệm , lãnh_đạo Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đón và hướng_dẫn đoàn ; bố_trí đội_hình tiêu binh danh_dự . Khi mặc_niệm , Quân_nhạc cử nhạc “ Hồn tử_sĩ ’ ; b ) Tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , lãnh_đạo Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đón và hướng_dẫn đoàn đặt_vòng hoa , vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bố_trí đội_hình tiêu binh danh_dự đứng hai bên khán_đài và trước cửa Lăng . Khi mặc_niệm , quân_nhạc cử “ Lãnh_tụ ca ” . ( Hình từ Internet )
206,434
Người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là ai ?
Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người tháp_tùng và thứ_tự lễ_tân 1. Người tháp_tùng : a ) Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; b ) Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức ; c ) Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức tại Hà_Nội ; Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách tháp_tùng đi địa_phương ; d ) Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội hoặc Chủ_tịch Nhóm Nghị_sĩ hữu_nghị tháp_tùng Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức ; đ ) Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền nước khách thăm chính_thức ; e ) Người tháp_tùng Trưởng_đoàn khách tham_dự đón, tiễn đoàn tại sân_bay, lễ đón, chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động chính_thức. Người tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách tham_dự đón, tiễn đoàn tại sân_bay, lễ đón,
None
1
Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Người tháp_tùng và thứ_tự lễ_tân 1 . Người tháp_tùng : a ) Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; b ) Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; c ) Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức tại Hà_Nội ; Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách tháp_tùng đi địa_phương ; d ) Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội hoặc Chủ_tịch Nhóm Nghị_sĩ hữu_nghị tháp_tùng Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức ; đ ) Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền nước khách thăm chính_thức ; e ) Người tháp_tùng Trưởng_đoàn khách tham_dự đón , tiễn đoàn tại sân_bay , lễ đón , chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động chính_thức . Người tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách tham_dự đón , tiễn đoàn tại sân_bay , lễ đón , chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động theo chương_trình riêng tại Hà_Nội ; g ) Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách về nước tham_gia đón , tiếp , tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì trao_đổi thống_nhất với Bộ Ngoại_giao . 2 . Thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách : Trong các hoạt_động đối_ngoại , thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách được xếp ngay sau các Uỷ_viên Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , thành_viên Chính_phủ . Như_vậy , người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là : + Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; + Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức .
206,435
Người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là ai ?
Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đón, chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động chính_thức. Người tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách tham_dự đón, tiễn đoàn tại sân_bay, lễ đón, chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động theo chương_trình riêng tại Hà_Nội ; g ) Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách về nước tham_gia đón, tiếp, tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức, thăm làm_việc. Trường_hợp đặc_biệt, cơ_quan chủ_trì trao_đổi thống_nhất với Bộ Ngoại_giao. 2. Thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách : Trong các hoạt_động đối_ngoại, thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách được xếp ngay sau các Uỷ_viên Trung_ương Đảng, Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, thành_viên Chính_phủ. Như_vậy, người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là : + Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng
None
1
Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Người tháp_tùng và thứ_tự lễ_tân 1 . Người tháp_tùng : a ) Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; b ) Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; c ) Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức tại Hà_Nội ; Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách tháp_tùng đi địa_phương ; d ) Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội hoặc Chủ_tịch Nhóm Nghị_sĩ hữu_nghị tháp_tùng Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức ; đ ) Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền nước khách thăm chính_thức ; e ) Người tháp_tùng Trưởng_đoàn khách tham_dự đón , tiễn đoàn tại sân_bay , lễ đón , chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động chính_thức . Người tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách tham_dự đón , tiễn đoàn tại sân_bay , lễ đón , chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động theo chương_trình riêng tại Hà_Nội ; g ) Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách về nước tham_gia đón , tiếp , tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì trao_đổi thống_nhất với Bộ Ngoại_giao . 2 . Thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách : Trong các hoạt_động đối_ngoại , thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách được xếp ngay sau các Uỷ_viên Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , thành_viên Chính_phủ . Như_vậy , người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là : + Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; + Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức .
206,436
Người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là ai ?
Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; + Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức.
None
1
Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Người tháp_tùng và thứ_tự lễ_tân 1 . Người tháp_tùng : a ) Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; b ) Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; c ) Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức tại Hà_Nội ; Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách tháp_tùng đi địa_phương ; d ) Chủ_nhiệm hoặc Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Đối_ngoại của Quốc_hội hoặc Chủ_tịch Nhóm Nghị_sĩ hữu_nghị tháp_tùng Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức ; đ ) Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền nước khách thăm chính_thức ; e ) Người tháp_tùng Trưởng_đoàn khách tham_dự đón , tiễn đoàn tại sân_bay , lễ đón , chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động chính_thức . Người tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách tham_dự đón , tiễn đoàn tại sân_bay , lễ đón , chiêu_đãi chính_thức và tháp_tùng Phu_nhân hoặc Phu_quân Trưởng_đoàn khách trong các hoạt_động theo chương_trình riêng tại Hà_Nội ; g ) Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách về nước tham_gia đón , tiếp , tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì trao_đổi thống_nhất với Bộ Ngoại_giao . 2 . Thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách : Trong các hoạt_động đối_ngoại , thứ_tự lễ_tân của Đại_sứ Việt_Nam tại nước khách được xếp ngay sau các Uỷ_viên Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , thành_viên Chính_phủ . Như_vậy , người tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước Việt_Nam là : + Trưởng Ban Đối_ngoại Trung_ương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức ; trường_hợp đặc_biệt mời Uỷ_viên Bộ_Chính_trị hoặc Bí_thư Trung_ương Đảng tháp_tùng đoàn ; + Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước hoặc Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương tháp_tùng Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức .
206,437
Quy_định về việc treo Quốc_kỳ khi Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 24 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về treo quốc_kỳ như sau : ... Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền, chuyến thăm chính_thức của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách : + Treo_Quốc kỳ hai nước trước cửa nhà khách danh_dự sân_bay quốc_tế Nội_Bài và các sân_bay địa_phương nơi đoàn đến thăm, tại nơi tổ_chức lễ đón, trong phòng hội_đàm, phòng tiếp của lãnh_đạo cấp cao của Đảng, Nhà_nước, phòng ký_kết văn_kiện, phòng họp_báo, phòng chiêu_đãi, trên các tuyến đường Hùng_Vương - Hoàng_Văn_Thụ - Độc_Lập ( Hà_Nội ), tại nơi ở của Trưởng_đoàn khách, nơi Trưởng_đoàn khách đến thăm ; + Treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng Phủ Chủ_tịch, ngã năm đường Độc_Lập - Điện_Biên_Phủ - Chu_Văn_An - Chùa Một Cột - Tôn_Thất Đàm, ngã tư đường Hùng_Vương - Phan_Đình_Phùng ( Hà_Nội ) ; + Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước của Nguyên_thủ quốc_gia nước khách : treo Quốc_kỳ hai nước dọc 2 km đầu_tiên trên đường từ sân_bay quốc_tế Nội_Bài về trung_tâm Hà_Nội ; + Ngoài các quy_định trên, đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức của Nguyê@@
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 24 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về treo quốc_kỳ như sau : Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , chuyến thăm chính_thức của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách : + Treo_Quốc kỳ hai nước trước cửa nhà khách danh_dự sân_bay quốc_tế Nội_Bài và các sân_bay địa_phương nơi đoàn đến thăm , tại nơi tổ_chức lễ đón , trong phòng hội_đàm , phòng tiếp của lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước , phòng ký_kết văn_kiện , phòng họp_báo , phòng chiêu_đãi , trên các tuyến đường Hùng_Vương - Hoàng_Văn_Thụ - Độc_Lập ( Hà_Nội ) , tại nơi ở của Trưởng_đoàn khách , nơi Trưởng_đoàn khách đến thăm ; + Treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng Phủ Chủ_tịch , ngã năm đường Độc_Lập - Điện_Biên_Phủ - Chu_Văn_An - Chùa Một Cột - Tôn_Thất Đàm , ngã tư đường Hùng_Vương - Phan_Đình_Phùng ( Hà_Nội ) ; + Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước của Nguyên_thủ quốc_gia nước khách : treo Quốc_kỳ hai nước dọc 2 km đầu_tiên trên đường từ sân_bay quốc_tế Nội_Bài về trung_tâm Hà_Nội ; + Ngoài các quy_định trên , đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách , treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng trụ_sở Trung_ương Đảng .
206,438
Quy_định về việc treo Quốc_kỳ khi Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 24 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về treo quốc_kỳ như sau : ... hai nước dọc 2 km đầu_tiên trên đường từ sân_bay quốc_tế Nội_Bài về trung_tâm Hà_Nội ; + Ngoài các quy_định trên, đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách, treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng trụ_sở Trung_ương Đảng. Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền, chuyến thăm chính_thức của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách : + Treo_Quốc kỳ hai nước trước cửa nhà khách danh_dự sân_bay quốc_tế Nội_Bài và các sân_bay địa_phương nơi đoàn đến thăm, tại nơi tổ_chức lễ đón, trong phòng hội_đàm, phòng tiếp của lãnh_đạo cấp cao của Đảng, Nhà_nước, phòng ký_kết văn_kiện, phòng họp_báo, phòng chiêu_đãi, trên các tuyến đường Hùng_Vương - Hoàng_Văn_Thụ - Độc_Lập ( Hà_Nội ), tại nơi ở của Trưởng_đoàn khách, nơi Trưởng_đoàn khách đến thăm ; + Treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng Phủ Chủ_tịch, ngã năm đường Độc_Lập - Điện_Biên_Phủ - Chu_Văn_An - Chùa Một Cột - Tôn_Thất Đàm, ngã tư
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 24 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về treo quốc_kỳ như sau : Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , chuyến thăm chính_thức của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách : + Treo_Quốc kỳ hai nước trước cửa nhà khách danh_dự sân_bay quốc_tế Nội_Bài và các sân_bay địa_phương nơi đoàn đến thăm , tại nơi tổ_chức lễ đón , trong phòng hội_đàm , phòng tiếp của lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước , phòng ký_kết văn_kiện , phòng họp_báo , phòng chiêu_đãi , trên các tuyến đường Hùng_Vương - Hoàng_Văn_Thụ - Độc_Lập ( Hà_Nội ) , tại nơi ở của Trưởng_đoàn khách , nơi Trưởng_đoàn khách đến thăm ; + Treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng Phủ Chủ_tịch , ngã năm đường Độc_Lập - Điện_Biên_Phủ - Chu_Văn_An - Chùa Một Cột - Tôn_Thất Đàm , ngã tư đường Hùng_Vương - Phan_Đình_Phùng ( Hà_Nội ) ; + Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước của Nguyên_thủ quốc_gia nước khách : treo Quốc_kỳ hai nước dọc 2 km đầu_tiên trên đường từ sân_bay quốc_tế Nội_Bài về trung_tâm Hà_Nội ; + Ngoài các quy_định trên , đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách , treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng trụ_sở Trung_ương Đảng .
206,439
Quy_định về việc treo Quốc_kỳ khi Nguyên_thủ quốc_gia nước khách thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 24 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về treo quốc_kỳ như sau : ... đến thăm ; + Treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng Phủ Chủ_tịch, ngã năm đường Độc_Lập - Điện_Biên_Phủ - Chu_Văn_An - Chùa Một Cột - Tôn_Thất Đàm, ngã tư đường Hùng_Vương - Phan_Đình_Phùng ( Hà_Nội ) ; + Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước của Nguyên_thủ quốc_gia nước khách : treo Quốc_kỳ hai nước dọc 2 km đầu_tiên trên đường từ sân_bay quốc_tế Nội_Bài về trung_tâm Hà_Nội ; + Ngoài các quy_định trên, đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách, treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng trụ_sở Trung_ương Đảng.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 24 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về treo quốc_kỳ như sau : Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , chuyến thăm chính_thức của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách : + Treo_Quốc kỳ hai nước trước cửa nhà khách danh_dự sân_bay quốc_tế Nội_Bài và các sân_bay địa_phương nơi đoàn đến thăm , tại nơi tổ_chức lễ đón , trong phòng hội_đàm , phòng tiếp của lãnh_đạo cấp cao của Đảng , Nhà_nước , phòng ký_kết văn_kiện , phòng họp_báo , phòng chiêu_đãi , trên các tuyến đường Hùng_Vương - Hoàng_Văn_Thụ - Độc_Lập ( Hà_Nội ) , tại nơi ở của Trưởng_đoàn khách , nơi Trưởng_đoàn khách đến thăm ; + Treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng Phủ Chủ_tịch , ngã năm đường Độc_Lập - Điện_Biên_Phủ - Chu_Văn_An - Chùa Một Cột - Tôn_Thất Đàm , ngã tư đường Hùng_Vương - Phan_Đình_Phùng ( Hà_Nội ) ; + Đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước của Nguyên_thủ quốc_gia nước khách : treo Quốc_kỳ hai nước dọc 2 km đầu_tiên trên đường từ sân_bay quốc_tế Nội_Bài về trung_tâm Hà_Nội ; + Ngoài các quy_định trên , đối_với chuyến thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức của Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách , treo cụm Quốc_kỳ hai nước trước cổng trụ_sở Trung_ương Đảng .
206,440
Khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định nào ?
Căn_cứ tại khoản 15.7 Điều 15 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về tư_cách đấu_thủ , huấn_luyện_viên và lãnh đội như sau : ... TƯ_CÁCH ĐẤU_THỦ, HUẤN_LUYỆN_VIÊN VÀ LÃNH ĐỘI … 15.7 Trong quá_trình thi_đấu, đấu_thủ phải làm đúng các quy_định dưới đây : a ) Trước khi bắt_đầu ván cờ, đấu_thủ phải tự kiểm_tra vị_trí các quân cờ, màu quân mà mình đi, đồng_hồ, tờ ghi biên_bản. Nếu phát_hiện ra những gì bị thiếu hay không đúng phải báo_cáo trọng_tài để kịp_thời bổ_sung, sửa_chữa. b ) Không được tự_ý rời phòng thi_đấu, nói_chuyện, trao_đổi ý_kiến với người khác. Khi cần_thiết phải rời phòng đấu, đấu_thủ phải thông_báo cho trọng_tài biết và được sự đồng_ý của trọng_tài. c ) Không được sử_dụng bất_cứ sách_báo, tài_liệu hoặc công_cụ gì để tham_khảo hay phân_tích ván cờ trong khi đang thi_đấu. d ) Không được gây ồn_ào hoặc làm các động_tác gây ảnh_hưởng không tốt đến tinh_thần và sự tập_trung tư_tưởng của đối_phương như : Đập mạnh quân cờ hoặc đập mạnh vào núm đồng_hồ, làm cử_chỉ khiêu_khích hay bất lịch_sự với đối_thủ như : gõ tay lên mặt bàn, rung đùi
None
1
Căn_cứ tại khoản 15.7 Điều 15 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về tư_cách đấu_thủ , huấn_luyện_viên và lãnh đội như sau : TƯ_CÁCH ĐẤU_THỦ , HUẤN_LUYỆN_VIÊN VÀ LÃNH ĐỘI … 15.7 Trong quá_trình thi_đấu , đấu_thủ phải làm đúng các quy_định dưới đây : a ) Trước khi bắt_đầu ván cờ , đấu_thủ phải tự kiểm_tra vị_trí các quân cờ , màu quân mà mình đi , đồng_hồ , tờ ghi biên_bản . Nếu phát_hiện ra những gì bị thiếu hay không đúng phải báo_cáo trọng_tài để kịp_thời bổ_sung , sửa_chữa . b ) Không được tự_ý rời phòng thi_đấu , nói_chuyện , trao_đổi ý_kiến với người khác . Khi cần_thiết phải rời phòng đấu , đấu_thủ phải thông_báo cho trọng_tài biết và được sự đồng_ý của trọng_tài . c ) Không được sử_dụng bất_cứ sách_báo , tài_liệu hoặc công_cụ gì để tham_khảo hay phân_tích ván cờ trong khi đang thi_đấu . d ) Không được gây ồn_ào hoặc làm các động_tác gây ảnh_hưởng không tốt đến tinh_thần và sự tập_trung tư_tưởng của đối_phương như : Đập mạnh quân cờ hoặc đập mạnh vào núm đồng_hồ , làm cử_chỉ khiêu_khích hay bất lịch_sự với đối_thủ như : gõ tay lên mặt bàn , rung đùi , vỗ_tay ... Nếu làm hư_hỏng , mất_mát các dụng_cụ , trang_thiết_bị thi_đấu thì phải bồi_thường . e ) Động_tác đi quân phải dứt_khoát , gọn_ghẽ . Nhấc quân lên và đặt ngay quân vào vị_trí mới_rồi đưa tay nhanh ra khỏi bàn_cờ . Không được phép cầm_quân giữ lâu trên tay hay vừa cầm_quân vừa huơ tay phía trên bàn_cờ . Không được chỉ , gõ hay di tay_trên mặt bàn_cờ hay dùng tay chỉ để tính_toán nước đi từ vị_trí này tới vị_trí kia trên mặt bàn_cờ . Không được đẩy quân cờ qua_lại trên mặt bàn_cờ . g ) Không được tính_toán bằng lời nước đi của mình hay bình_luận nước đi của đối_phương trong thời_gian diễn ra ván đấu . h ) Quân_bị nhấc ra khỏi bàn_cờ phải để riêng ra một chỗ trên mặt bàn . Không được phép nắm giữ quân đã bị loại ra khỏi bàn_cờ trong tay mình . i ) Không được phép nhận ám_hiệu , tín_hiệu mách_nước từ người bên ngoài . Không được thông_báo , trao_đổi nước đi của mình cho người ngoài . k ) Đấu_thủ muốn đề_nghị hoà chỉ được đưa ra lời đề_nghị hoà khi tới lượt mình đi , tức_là trong thời_gian suy_nghĩ của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì trong quá_trình thi_đấu cờ_tướng thì các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định trên . Thi_đấu cờ_tướng ( Hình từ Internet )
206,441
Khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định nào ?
Căn_cứ tại khoản 15.7 Điều 15 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về tư_cách đấu_thủ , huấn_luyện_viên và lãnh đội như sau : ... đối_phương như : Đập mạnh quân cờ hoặc đập mạnh vào núm đồng_hồ, làm cử_chỉ khiêu_khích hay bất lịch_sự với đối_thủ như : gõ tay lên mặt bàn, rung đùi, vỗ_tay... Nếu làm hư_hỏng, mất_mát các dụng_cụ, trang_thiết_bị thi_đấu thì phải bồi_thường. e ) Động_tác đi quân phải dứt_khoát, gọn_ghẽ. Nhấc quân lên và đặt ngay quân vào vị_trí mới_rồi đưa tay nhanh ra khỏi bàn_cờ. Không được phép cầm_quân giữ lâu trên tay hay vừa cầm_quân vừa huơ tay phía trên bàn_cờ. Không được chỉ, gõ hay di tay_trên mặt bàn_cờ hay dùng tay chỉ để tính_toán nước đi từ vị_trí này tới vị_trí kia trên mặt bàn_cờ. Không được đẩy quân cờ qua_lại trên mặt bàn_cờ. g ) Không được tính_toán bằng lời nước đi của mình hay bình_luận nước đi của đối_phương trong thời_gian diễn ra ván đấu. h ) Quân_bị nhấc ra khỏi bàn_cờ phải để riêng ra một chỗ trên mặt bàn. Không được phép nắm giữ quân đã bị loại ra khỏi bàn_cờ trong tay mình. i ) Không được phép nhận
None
1
Căn_cứ tại khoản 15.7 Điều 15 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về tư_cách đấu_thủ , huấn_luyện_viên và lãnh đội như sau : TƯ_CÁCH ĐẤU_THỦ , HUẤN_LUYỆN_VIÊN VÀ LÃNH ĐỘI … 15.7 Trong quá_trình thi_đấu , đấu_thủ phải làm đúng các quy_định dưới đây : a ) Trước khi bắt_đầu ván cờ , đấu_thủ phải tự kiểm_tra vị_trí các quân cờ , màu quân mà mình đi , đồng_hồ , tờ ghi biên_bản . Nếu phát_hiện ra những gì bị thiếu hay không đúng phải báo_cáo trọng_tài để kịp_thời bổ_sung , sửa_chữa . b ) Không được tự_ý rời phòng thi_đấu , nói_chuyện , trao_đổi ý_kiến với người khác . Khi cần_thiết phải rời phòng đấu , đấu_thủ phải thông_báo cho trọng_tài biết và được sự đồng_ý của trọng_tài . c ) Không được sử_dụng bất_cứ sách_báo , tài_liệu hoặc công_cụ gì để tham_khảo hay phân_tích ván cờ trong khi đang thi_đấu . d ) Không được gây ồn_ào hoặc làm các động_tác gây ảnh_hưởng không tốt đến tinh_thần và sự tập_trung tư_tưởng của đối_phương như : Đập mạnh quân cờ hoặc đập mạnh vào núm đồng_hồ , làm cử_chỉ khiêu_khích hay bất lịch_sự với đối_thủ như : gõ tay lên mặt bàn , rung đùi , vỗ_tay ... Nếu làm hư_hỏng , mất_mát các dụng_cụ , trang_thiết_bị thi_đấu thì phải bồi_thường . e ) Động_tác đi quân phải dứt_khoát , gọn_ghẽ . Nhấc quân lên và đặt ngay quân vào vị_trí mới_rồi đưa tay nhanh ra khỏi bàn_cờ . Không được phép cầm_quân giữ lâu trên tay hay vừa cầm_quân vừa huơ tay phía trên bàn_cờ . Không được chỉ , gõ hay di tay_trên mặt bàn_cờ hay dùng tay chỉ để tính_toán nước đi từ vị_trí này tới vị_trí kia trên mặt bàn_cờ . Không được đẩy quân cờ qua_lại trên mặt bàn_cờ . g ) Không được tính_toán bằng lời nước đi của mình hay bình_luận nước đi của đối_phương trong thời_gian diễn ra ván đấu . h ) Quân_bị nhấc ra khỏi bàn_cờ phải để riêng ra một chỗ trên mặt bàn . Không được phép nắm giữ quân đã bị loại ra khỏi bàn_cờ trong tay mình . i ) Không được phép nhận ám_hiệu , tín_hiệu mách_nước từ người bên ngoài . Không được thông_báo , trao_đổi nước đi của mình cho người ngoài . k ) Đấu_thủ muốn đề_nghị hoà chỉ được đưa ra lời đề_nghị hoà khi tới lượt mình đi , tức_là trong thời_gian suy_nghĩ của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì trong quá_trình thi_đấu cờ_tướng thì các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định trên . Thi_đấu cờ_tướng ( Hình từ Internet )
206,442
Khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định nào ?
Căn_cứ tại khoản 15.7 Điều 15 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về tư_cách đấu_thủ , huấn_luyện_viên và lãnh đội như sau : ... phải để riêng ra một chỗ trên mặt bàn. Không được phép nắm giữ quân đã bị loại ra khỏi bàn_cờ trong tay mình. i ) Không được phép nhận ám_hiệu, tín_hiệu mách_nước từ người bên ngoài. Không được thông_báo, trao_đổi nước đi của mình cho người ngoài. k ) Đấ<unk> muốn đề_nghị hoà chỉ được đưa ra lời đề_nghị hoà khi tới lượt mình đi, tức_là trong thời_gian suy_nghĩ của mình. Như_vậy, theo quy_định trên thì trong quá_trình thi_đấu cờ_tướng thì các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định trên. Thi_đấu cờ_tướng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 15.7 Điều 15 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về tư_cách đấu_thủ , huấn_luyện_viên và lãnh đội như sau : TƯ_CÁCH ĐẤU_THỦ , HUẤN_LUYỆN_VIÊN VÀ LÃNH ĐỘI … 15.7 Trong quá_trình thi_đấu , đấu_thủ phải làm đúng các quy_định dưới đây : a ) Trước khi bắt_đầu ván cờ , đấu_thủ phải tự kiểm_tra vị_trí các quân cờ , màu quân mà mình đi , đồng_hồ , tờ ghi biên_bản . Nếu phát_hiện ra những gì bị thiếu hay không đúng phải báo_cáo trọng_tài để kịp_thời bổ_sung , sửa_chữa . b ) Không được tự_ý rời phòng thi_đấu , nói_chuyện , trao_đổi ý_kiến với người khác . Khi cần_thiết phải rời phòng đấu , đấu_thủ phải thông_báo cho trọng_tài biết và được sự đồng_ý của trọng_tài . c ) Không được sử_dụng bất_cứ sách_báo , tài_liệu hoặc công_cụ gì để tham_khảo hay phân_tích ván cờ trong khi đang thi_đấu . d ) Không được gây ồn_ào hoặc làm các động_tác gây ảnh_hưởng không tốt đến tinh_thần và sự tập_trung tư_tưởng của đối_phương như : Đập mạnh quân cờ hoặc đập mạnh vào núm đồng_hồ , làm cử_chỉ khiêu_khích hay bất lịch_sự với đối_thủ như : gõ tay lên mặt bàn , rung đùi , vỗ_tay ... Nếu làm hư_hỏng , mất_mát các dụng_cụ , trang_thiết_bị thi_đấu thì phải bồi_thường . e ) Động_tác đi quân phải dứt_khoát , gọn_ghẽ . Nhấc quân lên và đặt ngay quân vào vị_trí mới_rồi đưa tay nhanh ra khỏi bàn_cờ . Không được phép cầm_quân giữ lâu trên tay hay vừa cầm_quân vừa huơ tay phía trên bàn_cờ . Không được chỉ , gõ hay di tay_trên mặt bàn_cờ hay dùng tay chỉ để tính_toán nước đi từ vị_trí này tới vị_trí kia trên mặt bàn_cờ . Không được đẩy quân cờ qua_lại trên mặt bàn_cờ . g ) Không được tính_toán bằng lời nước đi của mình hay bình_luận nước đi của đối_phương trong thời_gian diễn ra ván đấu . h ) Quân_bị nhấc ra khỏi bàn_cờ phải để riêng ra một chỗ trên mặt bàn . Không được phép nắm giữ quân đã bị loại ra khỏi bàn_cờ trong tay mình . i ) Không được phép nhận ám_hiệu , tín_hiệu mách_nước từ người bên ngoài . Không được thông_báo , trao_đổi nước đi của mình cho người ngoài . k ) Đấu_thủ muốn đề_nghị hoà chỉ được đưa ra lời đề_nghị hoà khi tới lượt mình đi , tức_là trong thời_gian suy_nghĩ của mình . Như_vậy , theo quy_định trên thì trong quá_trình thi_đấu cờ_tướng thì các đấu_thủ phải tuân_thủ các quy_định trên . Thi_đấu cờ_tướng ( Hình từ Internet )
206,443
Khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ không tuân_thủ theo quy_định trên thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về xử_lý các vi_phạm như sau : ... Xử_lý các vi_phạm 16.1. Khi đấu_thủ vi_phạm các luật_lệ và quy_định, ban trọng_tài tuỳ mức_độ vi_phạm để quyết_định xử_lý theo các mức sau : a ) Nhắc_nhở. b ) Cảnh_cáo. c ) Xử thua ván cờ. d ) Truất quyền thi_đấu. e ) Xoá tên đấu_thủ khỏi danh_sách của giải cờ. 16.2. Trọng_tài bàn được quyền cảnh_cáo, nhắc_nhở và xử_phạt đúng theo luật. - Tổng trọng_tài có quyền truất quyền thi_đấu. - Xoá tên trong danh_sách và kết_quả thi_đấu phải qua ý_kiến của tổng trọng_tài, trưởng ban tổ_chức của giải. Ban tổ_chức giải phải tuyên_bố hình_thức kỷ_luật này bằng văn_bản. 16.3. Các trường_hợp phạm lỗi kỹ_thuật a ) Các trường_hợp vi_phạm lỗi kỹ_thuật thường thấy gồm : - Đi quân sai luật_định. - Chạm quân mà không đi được quân nào. - Nêu ý_kiến hay vấn_đề khi đang đến lượt đối_phương đi. - Ghi biên_bản sót 4 nước liên_tục ( một lần phạm lỗi kỹ_thuật ). - Đi quân thành nước cho đối_phương bắt Tướng hay để lộ mặt Tướng do vô_ý hay cố_ý.
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về xử_lý các vi_phạm như sau : Xử_lý các vi_phạm 16.1 . Khi đấu_thủ vi_phạm các luật_lệ và quy_định , ban trọng_tài tuỳ mức_độ vi_phạm để quyết_định xử_lý theo các mức sau : a ) Nhắc_nhở . b ) Cảnh_cáo . c ) Xử thua ván cờ . d ) Truất quyền thi_đấu . e ) Xoá tên đấu_thủ khỏi danh_sách của giải cờ . 16.2 . Trọng_tài bàn được quyền cảnh_cáo , nhắc_nhở và xử_phạt đúng theo luật . - Tổng trọng_tài có quyền truất quyền thi_đấu . - Xoá tên trong danh_sách và kết_quả thi_đấu phải qua ý_kiến của tổng trọng_tài , trưởng ban tổ_chức của giải . Ban tổ_chức giải phải tuyên_bố hình_thức kỷ_luật này bằng văn_bản . 16.3 . Các trường_hợp phạm lỗi kỹ_thuật a ) Các trường_hợp vi_phạm lỗi kỹ_thuật thường thấy gồm : - Đi quân sai luật_định . - Chạm quân mà không đi được quân nào . - Nêu ý_kiến hay vấn_đề khi đang đến lượt đối_phương đi . - Ghi biên_bản sót 4 nước liên_tục ( một lần phạm lỗi kỹ_thuật ) . - Đi quân thành nước cho đối_phương bắt Tướng hay để lộ mặt Tướng do vô_ý hay cố_ý . - Kết_thúc ván cờ không ghi bổ_sung các nước còn thiếu . - Vi_phạm các quy_định khác về mặt kỹ_thuật . b ) Khi đấu_thủ phạm lỗi kỹ_thuật , trọng_tài phải tuyên_bố rõ lý_do và mức phạt cho đấu_thủ đó biết . Như_vậy , theo quy_định trên khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ không tuân_thủ theo quy_định trên thì xử_lý ở 5 mức sau : nhắc_nhở , cảnh_cáo , xử thua ván cờ , truất quyền thi_đấu , xoá tên cầu_thủ khỏi danh_sách của giải cờ , tuỳ theo mức_độ vi_phạm của các đầu thủ thì trọng_tài sẽ ra quyết_định xử_lý .
206,444
Khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ không tuân_thủ theo quy_định trên thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về xử_lý các vi_phạm như sau : ... biên_bản sót 4 nước liên_tục ( một lần phạm lỗi kỹ_thuật ). - Đi quân thành nước cho đối_phương bắt Tướng hay để lộ mặt Tướng do vô_ý hay cố_ý. - Kết_thúc ván cờ không ghi bổ_sung các nước còn thiếu. - Vi_phạm các quy_định khác về mặt kỹ_thuật. b ) Khi đấu_thủ phạm lỗi kỹ_thuật, trọng_tài phải tuyên_bố rõ lý_do và mức phạt cho đấu_thủ đó biết. Như_vậy, theo quy_định trên khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ không tuân_thủ theo quy_định trên thì xử_lý ở 5 mức sau : nhắc_nhở, cảnh_cáo, xử thua ván cờ, truất quyền thi_đấu, xoá tên cầu_thủ khỏi danh_sách của giải cờ, tuỳ theo mức_độ vi_phạm của các đầu thủ thì trọng_tài sẽ ra quyết_định xử_lý.
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về xử_lý các vi_phạm như sau : Xử_lý các vi_phạm 16.1 . Khi đấu_thủ vi_phạm các luật_lệ và quy_định , ban trọng_tài tuỳ mức_độ vi_phạm để quyết_định xử_lý theo các mức sau : a ) Nhắc_nhở . b ) Cảnh_cáo . c ) Xử thua ván cờ . d ) Truất quyền thi_đấu . e ) Xoá tên đấu_thủ khỏi danh_sách của giải cờ . 16.2 . Trọng_tài bàn được quyền cảnh_cáo , nhắc_nhở và xử_phạt đúng theo luật . - Tổng trọng_tài có quyền truất quyền thi_đấu . - Xoá tên trong danh_sách và kết_quả thi_đấu phải qua ý_kiến của tổng trọng_tài , trưởng ban tổ_chức của giải . Ban tổ_chức giải phải tuyên_bố hình_thức kỷ_luật này bằng văn_bản . 16.3 . Các trường_hợp phạm lỗi kỹ_thuật a ) Các trường_hợp vi_phạm lỗi kỹ_thuật thường thấy gồm : - Đi quân sai luật_định . - Chạm quân mà không đi được quân nào . - Nêu ý_kiến hay vấn_đề khi đang đến lượt đối_phương đi . - Ghi biên_bản sót 4 nước liên_tục ( một lần phạm lỗi kỹ_thuật ) . - Đi quân thành nước cho đối_phương bắt Tướng hay để lộ mặt Tướng do vô_ý hay cố_ý . - Kết_thúc ván cờ không ghi bổ_sung các nước còn thiếu . - Vi_phạm các quy_định khác về mặt kỹ_thuật . b ) Khi đấu_thủ phạm lỗi kỹ_thuật , trọng_tài phải tuyên_bố rõ lý_do và mức phạt cho đấu_thủ đó biết . Như_vậy , theo quy_định trên khi thi_đấu cờ_tướng các đấu_thủ không tuân_thủ theo quy_định trên thì xử_lý ở 5 mức sau : nhắc_nhở , cảnh_cáo , xử thua ván cờ , truất quyền thi_đấu , xoá tên cầu_thủ khỏi danh_sách của giải cờ , tuỳ theo mức_độ vi_phạm của các đầu thủ thì trọng_tài sẽ ra quyết_định xử_lý .
206,445
Giải đấu cờ_tướng thì bao_gồm những điều_lệ gì ?
Căn_cứ tại Điều 18 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về điều_lệ giải đấu như sau : ... ĐIỀU_LỆ GIẢI ĐẤU a ) Đơn_vị tổ_chức giải phải ban_hành và công_bố điều_lệ giải trước khi tiến_hành giải . b ) Điều_lệ giải bao_gồm : Tên giải , mục_đích , tên đơn_vị đăng_cai , đối_tượng tham_dự , cách đăng_ký , tiền_lệ phí , chương_trình và địa_điểm thi_đấu , thể_thức thi_đấu , thời_gian quy_định cho ván đấu , tiêu_chuẩn tính thành_tích , các đặc_cách ( nếu có ) , các tài_trợ cho giải ( nếu có ) , luật_lệ áp_dụng trong giải và hình_thức khen_thưởng kỷ_luật ... Như_vậy , theo quy_định trên thì điều_lệ giải đấu bao_gồm : tên giải , mục_đích , đơn_vị đăng_cai , đối_tượng tham_gia , cách đăng_ký , tiền_lệ phí , chương_trình và địa_điểm thi_đấu , thể_thức thi_đấu , thời_gian quy_định cho ván đấu , tiêu_chuẩn tính thành_tích , các đặc_cách ( nếu có ) , các tài_trợ cho giải ( nếu có ) , luật_lệ áp_dụng trong giải và hình_thức khen thương kỷ_luật , …
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Quyết_định 1409 / QĐ-UBTTTT / TT 1 năm 2004 , có quy_định về điều_lệ giải đấu như sau : ĐIỀU_LỆ GIẢI ĐẤU a ) Đơn_vị tổ_chức giải phải ban_hành và công_bố điều_lệ giải trước khi tiến_hành giải . b ) Điều_lệ giải bao_gồm : Tên giải , mục_đích , tên đơn_vị đăng_cai , đối_tượng tham_dự , cách đăng_ký , tiền_lệ phí , chương_trình và địa_điểm thi_đấu , thể_thức thi_đấu , thời_gian quy_định cho ván đấu , tiêu_chuẩn tính thành_tích , các đặc_cách ( nếu có ) , các tài_trợ cho giải ( nếu có ) , luật_lệ áp_dụng trong giải và hình_thức khen_thưởng kỷ_luật ... Như_vậy , theo quy_định trên thì điều_lệ giải đấu bao_gồm : tên giải , mục_đích , đơn_vị đăng_cai , đối_tượng tham_gia , cách đăng_ký , tiền_lệ phí , chương_trình và địa_điểm thi_đấu , thể_thức thi_đấu , thời_gian quy_định cho ván đấu , tiêu_chuẩn tính thành_tích , các đặc_cách ( nếu có ) , các tài_trợ cho giải ( nếu có ) , luật_lệ áp_dụng trong giải và hình_thức khen thương kỷ_luật , …
206,446
Điều_kiện về tổ_chức và vốn của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải
Theo Điều 17 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định điều_kiện về tổ_chức và vốn của doanh_nghiệp như sau : ... Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , do Nhà_nước nắm giữ tối_thiểu 75% vốn_điều_lệ . Hoa_tiêu hàng_hải
None
1
Theo Điều 17 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định điều_kiện về tổ_chức và vốn của doanh_nghiệp như sau : Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , do Nhà_nước nắm giữ tối_thiểu 75% vốn_điều_lệ . Hoa_tiêu hàng_hải
206,447
Điều_kiện về nhân_lực và cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải
Theo Điều 18 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ph: ... Theo Điều 18 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải phải đáp_ứng các điều_kiện về nhân_lực và cơ_sở vật_chất như sau : ( 1 ) Người được giao phụ_trách lĩnh_vực cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải phải là hoa_tiêu ngoại_hạng. ( 2 ) Có đủ số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu đã được cấp giấy chứng_nhận vùng hoạt_động phù_hợp với tuyến dẫn tàu được giao. Việc xác_định số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng và số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa, đón hoa_tiêu được thực_hiện như sau : - Số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng được tính căn_cứ theo tuyến dẫn tàu, số_lượng tàu và trọng_tải tàu hoạt_động trên tuyến trong 03 năm trước đó ( đối_với tuyến dẫn tàu mới mở thì số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng được tính căn_cứ trên số_lượng tàu và trọng_tải tàu dự_báo hoạt_động trên tuyến đó trong 03 năm đầu_tiên ) ; số ngày làm_việc tối_đa hàng năm của người lao_động theo quy_định của pháp_luật, số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu trên mỗi tuyến phải bảo_đảm đáp_ứng đầy_đủ nhu_cầu cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu và tối_thiểu 10% dự_trữ trên tổng_số hoa_tiêu. - Số_lượng
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải phải đáp_ứng các điều_kiện về nhân_lực và cơ_sở vật_chất như sau : ( 1 ) Người được giao phụ_trách lĩnh_vực cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải phải là hoa_tiêu ngoại_hạng . ( 2 ) Có đủ số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu đã được cấp giấy chứng_nhận vùng hoạt_động phù_hợp với tuyến dẫn tàu được giao . Việc xác_định số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng và số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa , đón hoa_tiêu được thực_hiện như sau : - Số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng được tính căn_cứ theo tuyến dẫn tàu , số_lượng tàu và trọng_tải tàu hoạt_động trên tuyến trong 03 năm trước đó ( đối_với tuyến dẫn tàu mới mở thì số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng được tính căn_cứ trên số_lượng tàu và trọng_tải tàu dự_báo hoạt_động trên tuyến đó trong 03 năm đầu_tiên ) ; số ngày làm_việc tối_đa hàng năm của người lao_động theo quy_định của pháp_luật , số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu trên mỗi tuyến phải bảo_đảm đáp_ứng đầy_đủ nhu_cầu cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu và tối_thiểu 10% dự_trữ trên tổng_số hoa_tiêu . - Số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa , đón hoa_tiêu được xác_định căn_cứ vào số lượt tàu được dẫn hàng năm của doanh_nghiệp hoa_tiêu và điều_kiện hàng_hải tại khu_vực dẫn tàu . - Cục Hàng_hải Việt_Nam công_bố số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng và số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa , đón hoa_tiêu của mỗi tuyến dẫn tàu ; giao vùng hoa_tiêu bắt_buộc và tuyến dẫn tàu cho các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu theo nguyên_tắc một tuyến dẫn tàu chỉ do một doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải đảm_nhận .
206,448
Điều_kiện về nhân_lực và cơ_sở vật_chất của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải
Theo Điều 18 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải ph: ... lao_động theo quy_định của pháp_luật, số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu trên mỗi tuyến phải bảo_đảm đáp_ứng đầy_đủ nhu_cầu cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu và tối_thiểu 10% dự_trữ trên tổng_số hoa_tiêu. - Số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa, đón hoa_tiêu được xác_định căn_cứ vào số lượt tàu được dẫn hàng năm của doanh_nghiệp hoa_tiêu và điều_kiện hàng_hải tại khu_vực dẫn tàu. - Cục Hàng_hải Việt_Nam công_bố số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng và số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa, đón hoa_tiêu của mỗi tuyến dẫn tàu ; giao vùng hoa_tiêu bắt_buộc và tuyến dẫn tàu cho các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu theo nguyên_tắc một tuyến dẫn tàu chỉ do một doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải đảm_nhận.
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải phải đáp_ứng các điều_kiện về nhân_lực và cơ_sở vật_chất như sau : ( 1 ) Người được giao phụ_trách lĩnh_vực cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải phải là hoa_tiêu ngoại_hạng . ( 2 ) Có đủ số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu đã được cấp giấy chứng_nhận vùng hoạt_động phù_hợp với tuyến dẫn tàu được giao . Việc xác_định số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng và số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa , đón hoa_tiêu được thực_hiện như sau : - Số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng được tính căn_cứ theo tuyến dẫn tàu , số_lượng tàu và trọng_tải tàu hoạt_động trên tuyến trong 03 năm trước đó ( đối_với tuyến dẫn tàu mới mở thì số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng được tính căn_cứ trên số_lượng tàu và trọng_tải tàu dự_báo hoạt_động trên tuyến đó trong 03 năm đầu_tiên ) ; số ngày làm_việc tối_đa hàng năm của người lao_động theo quy_định của pháp_luật , số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu trên mỗi tuyến phải bảo_đảm đáp_ứng đầy_đủ nhu_cầu cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu dẫn tàu và tối_thiểu 10% dự_trữ trên tổng_số hoa_tiêu . - Số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa , đón hoa_tiêu được xác_định căn_cứ vào số lượt tàu được dẫn hàng năm của doanh_nghiệp hoa_tiêu và điều_kiện hàng_hải tại khu_vực dẫn tàu . - Cục Hàng_hải Việt_Nam công_bố số_lượng hoa_tiêu tối_thiểu các hạng và số_lượng phương_tiện tối_thiểu để đưa , đón hoa_tiêu của mỗi tuyến dẫn tàu ; giao vùng hoa_tiêu bắt_buộc và tuyến dẫn tàu cho các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu theo nguyên_tắc một tuyến dẫn tàu chỉ do một doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hoa_tiêu hàng_hải đảm_nhận .
206,449
Thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu của công_ty hoa_tiêu hàng_hải quy_định thế_nào ?
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ... ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị giao_tuyến dẫn tàu bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_sách hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ; - Bản kê_khai, phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương_tiện đó. ( 2 ) Trình_tự giao_tuyến dẫn tàu : - Công_ty hoa_tiêu gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định đến Cục Hàng_hải Việt_Nam ; - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp, nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại ngay và hướng_dẫn công_ty hoa_tiêu hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp nhận qua hệ_thống bưu chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác, nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị giao_tuyến dẫn tàu bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị theo Mẫu số 01  quy định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_sách hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ; - Bản kê_khai , phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương_tiện đó . ( 2 ) Trình_tự giao_tuyến dẫn tàu : - Công_ty hoa_tiêu gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định đến Cục Hàng_hải Việt_Nam ; - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại ngay và hướng_dẫn công_ty hoa_tiêu hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp nhận qua hệ_thống bưu chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét thẩm_định hồ_sơ và xin ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cục Hàng_hải Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải có văn_bản trả_lời ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do để Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản trả_lời cho công_ty hoa_tiêu ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định giao_tuyến dẫn tàu cho công_ty hoa_tiêu . Mẫu_số 01 TÊN CÔNG_TY Số : … … … … . - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - -   … … … , ngày  … .   tháng  … .  năm  20 … ..   ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải Kính gửi :   Cục Hàng_hải Việt_Nam . Tên công_ty :   ........................................................................................................................ Người đại_diện theo pháp_luật :   ........................................................................................... Mã_số đăng_ký kinh_doanh : Địa_chỉ :   … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại liên_hệ :   ...................................... Đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải dưới đây cho công ty  … … … … … … … … … … … … . : 1 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … . … … … .  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. 2 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … … … … ..  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. ............................................................................................................................................ Văn_bản kèm theo : 1 . Danh_sách hoa_tiêu các hạng ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ) . 2 . Bản kê_khai phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương tiện đó ) . Kính đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét , quyết_định . / .     GIÁM_ĐỐC ( Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu )
206,450
Thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu của công_ty hoa_tiêu hàng_hải quy_định thế_nào ?
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ... theo quy_định, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét thẩm_định hồ_sơ và xin ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cục Hàng_hải Việt_Nam, Bộ Giao_thông vận_tải có văn_bản trả_lời ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do để Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản trả_lời cho công_ty hoa_tiêu ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải, Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định giao_tuyến dẫn tàu cho công_ty hoa_tiêu. Mẫu_số 01 TÊN CÔNG_TY Số : … … … …. - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - -
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị giao_tuyến dẫn tàu bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị theo Mẫu số 01  quy định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_sách hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ; - Bản kê_khai , phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương_tiện đó . ( 2 ) Trình_tự giao_tuyến dẫn tàu : - Công_ty hoa_tiêu gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định đến Cục Hàng_hải Việt_Nam ; - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại ngay và hướng_dẫn công_ty hoa_tiêu hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp nhận qua hệ_thống bưu chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét thẩm_định hồ_sơ và xin ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cục Hàng_hải Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải có văn_bản trả_lời ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do để Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản trả_lời cho công_ty hoa_tiêu ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định giao_tuyến dẫn tàu cho công_ty hoa_tiêu . Mẫu_số 01 TÊN CÔNG_TY Số : … … … … . - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - -   … … … , ngày  … .   tháng  … .  năm  20 … ..   ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải Kính gửi :   Cục Hàng_hải Việt_Nam . Tên công_ty :   ........................................................................................................................ Người đại_diện theo pháp_luật :   ........................................................................................... Mã_số đăng_ký kinh_doanh : Địa_chỉ :   … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại liên_hệ :   ...................................... Đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải dưới đây cho công ty  … … … … … … … … … … … … . : 1 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … . … … … .  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. 2 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … … … … ..  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. ............................................................................................................................................ Văn_bản kèm theo : 1 . Danh_sách hoa_tiêu các hạng ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ) . 2 . Bản kê_khai phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương tiện đó ) . Kính đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét , quyết_định . / .     GIÁM_ĐỐC ( Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu )
206,451
Thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu của công_ty hoa_tiêu hàng_hải quy_định thế_nào ?
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ... ỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - … … …, ngày …. tháng …. năm 20 ….. ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải Kính gửi : Cục Hàng_hải Việt_Nam. Tên công_ty :........................................................................................................................ Người đại_diện theo pháp_luật :........................................................................................... Mã_số đăng_ký kinh_doanh : Địa_chỉ : … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại liên_hệ :...................................... Đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải dưới đây cho công ty … … … … … … … … … … … …. : 1. Tuyến dẫn tàu … … … … …. … … …. thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc.................................. 2. Tuyến dẫn tàu … … … … … … … ….. thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc..................................................................................@@
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị giao_tuyến dẫn tàu bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị theo Mẫu số 01  quy định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_sách hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ; - Bản kê_khai , phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương_tiện đó . ( 2 ) Trình_tự giao_tuyến dẫn tàu : - Công_ty hoa_tiêu gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định đến Cục Hàng_hải Việt_Nam ; - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại ngay và hướng_dẫn công_ty hoa_tiêu hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp nhận qua hệ_thống bưu chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét thẩm_định hồ_sơ và xin ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cục Hàng_hải Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải có văn_bản trả_lời ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do để Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản trả_lời cho công_ty hoa_tiêu ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định giao_tuyến dẫn tàu cho công_ty hoa_tiêu . Mẫu_số 01 TÊN CÔNG_TY Số : … … … … . - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - -   … … … , ngày  … .   tháng  … .  năm  20 … ..   ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải Kính gửi :   Cục Hàng_hải Việt_Nam . Tên công_ty :   ........................................................................................................................ Người đại_diện theo pháp_luật :   ........................................................................................... Mã_số đăng_ký kinh_doanh : Địa_chỉ :   … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại liên_hệ :   ...................................... Đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải dưới đây cho công ty  … … … … … … … … … … … … . : 1 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … . … … … .  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. 2 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … … … … ..  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. ............................................................................................................................................ Văn_bản kèm theo : 1 . Danh_sách hoa_tiêu các hạng ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ) . 2 . Bản kê_khai phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương tiện đó ) . Kính đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét , quyết_định . / .     GIÁM_ĐỐC ( Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu )
206,452
Thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu của công_ty hoa_tiêu hàng_hải quy_định thế_nào ?
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ... vùng hoa_tiêu bắt_buộc.................................. 2. Tuyến dẫn tàu … … … … … … … ….. thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc.............................................................................................................................................................................. Văn_bản kèm theo : 1. Danh_sách hoa_tiêu các hạng ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ). 2. Bản kê_khai phương_tiện đưa, đón hoa_tiêu ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương tiện đó ). Kính đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét, quyết_định. /. GIÁM_ĐỐC ( Ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu )
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 70/2016 / NĐ-CP quy_định thủ_tục giao_tuyến dẫn tàu như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đề_nghị giao_tuyến dẫn tàu bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị theo Mẫu số 01  quy định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Danh_sách hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ; - Bản kê_khai , phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương_tiện đó . ( 2 ) Trình_tự giao_tuyến dẫn tàu : - Công_ty hoa_tiêu gửi hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định đến Cục Hàng_hải Việt_Nam ; - Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại ngay và hướng_dẫn công_ty hoa_tiêu hoàn_thiện lại hồ_sơ ; - Trường_hợp nhận qua hệ_thống bưu chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản gửi công_ty hoa_tiêu nêu rõ lý_do và yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét thẩm_định hồ_sơ và xin ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cục Hàng_hải Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải có văn_bản trả_lời ; trường_hợp không chấp_thuận phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do để Cục Hàng_hải Việt_Nam có văn_bản trả_lời cho công_ty hoa_tiêu ; - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải , Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định giao_tuyến dẫn tàu cho công_ty hoa_tiêu . Mẫu_số 01 TÊN CÔNG_TY Số : … … … … . - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - -   … … … , ngày  … .   tháng  … .  năm  20 … ..   ĐƠN ĐỀ_NGHỊ Giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải Kính gửi :   Cục Hàng_hải Việt_Nam . Tên công_ty :   ........................................................................................................................ Người đại_diện theo pháp_luật :   ........................................................................................... Mã_số đăng_ký kinh_doanh : Địa_chỉ :   … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại liên_hệ :   ...................................... Đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam giao_tuyến dẫn tàu hoa_tiêu hàng_hải dưới đây cho công ty  … … … … … … … … … … … … . : 1 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … . … … … .  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. 2 . Tuyến dẫn tàu  … … … … … … … … ..  thuộc vùng hoa_tiêu bắt_buộc .................................. ............................................................................................................................................ Văn_bản kèm theo : 1 . Danh_sách hoa_tiêu các hạng ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận khả_năng hoa_tiêu hàng_hải và bản_sao Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải của từng hoa_tiêu ) . 2 . Bản kê_khai phương_tiện đưa , đón hoa_tiêu ( kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký của phương tiện đó ) . Kính đề_nghị Cục Hàng_hải Việt_Nam xem_xét , quyết_định . / .     GIÁM_ĐỐC ( Ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu )
206,453
Người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam có được thường_trú tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 39 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về trường_hợp được xét cho : ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 39 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú như sau : " Điều 39 . Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài có công_lao , đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . 2 . Người nước_ngoài là nhà_khoa_học , chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam . 3 . Người nước_ngoài được cha , mẹ , vợ , chồng , con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh . 4 . Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước . " Điều_kiện để xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam là gì ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 39 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về trường_hợp được xét cho thường_trú như sau : " Điều 39 . Các trường_hợp được xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài có công_lao , đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam được nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . 2 . Người nước_ngoài là nhà_khoa_học , chuyên_gia đang tạm_trú tại Việt_Nam . 3 . Người nước_ngoài được cha , mẹ , vợ , chồng , con là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh . 4 . Người không quốc_tịch đã tạm_trú liên_tục tại Việt_Nam từ năm 2000 trở về trước . " Điều_kiện để xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam là gì ? ( Hình từ Internet )
206,454
Điều_kiện để xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam là gì ?
Về điều_kiện để xét cho thường_trú căn_cứ theo Điều 40 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định : ... " Điều 40 . Điều_kiện xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị . 3 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên . " Như_vậy , điều_kiện để xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam đó là nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . Người nước_ngoài được vợ , chồng là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên .
None
1
Về điều_kiện để xét cho thường_trú căn_cứ theo Điều 40 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định : " Điều 40 . Điều_kiện xét cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài quy_định tại Điều 39 của Luật này được xét cho thường_trú nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . 2 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật này phải được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_môn của người đó đề_nghị . 3 . Người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên . " Như_vậy , điều_kiện để xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam đó là nếu có chỗ ở hợp_pháp và có thu_nhập ổn_định bảo_đảm cuộc_sống tại Việt_Nam . Người nước_ngoài được vợ , chồng là công_dân Việt_Nam đang thường_trú tại Việt_Nam bảo_lãnh đã tạm_trú tại Việt_Nam liên_tục từ 03 năm trở lên .
206,455
Thủ_tục và trình_tự xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam như_thế_nào ?
Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu , thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú , thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41: ... Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu, thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú, thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 như sau : " Điều 41. Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1. Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này. 2. Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét, quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng. 3. Cơ_quan
None
1
Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu , thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú , thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 như sau : " Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Ngoài_ra , về việc cấp thẻ tạm_trú thì hiện_tại bạn có_thể tham_khảo ở Điều 36 , Điều 37 , Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 nêu trên để thực_hiện .
206,456
Thủ_tục và trình_tự xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam như_thế_nào ?
Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu , thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú , thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41: ... đủ hồ_sơ, Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét, quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng. 3. Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh, Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú. 5. Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú, người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú. " Ngoài_ra, về việc cấp thẻ tạm_trú thì hiện_tại bạn có_thể tham_khảo ở Điều 36, Điều 37, Điều 38 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 nêu trên để thực_hiện.
None
1
Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu , thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú , thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 như sau : " Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Ngoài_ra , về việc cấp thẻ tạm_trú thì hiện_tại bạn có_thể tham_khảo ở Điều 36 , Điều 37 , Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 nêu trên để thực_hiện .
206,457
Thủ_tục và trình_tự xét cấp thẻ thường_trú cho người nước_ngoài kết_hôn với người Việt_Nam như_thế_nào ?
Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu , thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú , thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41: ... 2014 nêu trên để thực_hiện.
None
1
Về mặt quy_định thì trong trường_hợp chị nêu , thủ_tục cần thực_hiện sẽ là thủ_tục xin cấp thẻ thường_trú , thủ_tục này hiện_tại được quy_định Điều 41 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 như sau : " Điều 41 . Thủ_tục giải_quyết cho thường_trú 1 . Người nước_ngoài đề_nghị cho thường_trú làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn xin thường_trú ; b ) Lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người đó là công_dân cấp ; c ) Công_hàm của cơ_quan đại_diện của nước mà người đó là công_dân đề_nghị Việt_Nam giải_quyết cho người đó thường_trú ; d ) Bản_sao hộ_chiếu có chứng_thực ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được xét cho thường_trú quy_định tại Điều 40 của Luật này ; e ) Giấy bảo_lãnh đối_với người nước_ngoài quy_định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Công_an xem_xét , quyết_định cho thường_trú ; trường_hợp xét thấy cần phải thẩm_tra bổ_sung thì có_thể kéo_dài thêm nhưng không quá 02 tháng . 3 . Cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản kết_quả giải_quyết cho người xin thường_trú và Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi người nước_ngoài xin thường_trú thông_báo người nước_ngoài được giải_quyết cho thường_trú . 5 . Trong thời_hạn 03 tháng kể từ khi nhận được thông_báo giải_quyết cho thường_trú , người nước_ngoài phải đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi xin thường_trú để nhận thẻ thường_trú . " Ngoài_ra , về việc cấp thẻ tạm_trú thì hiện_tại bạn có_thể tham_khảo ở Điều 36 , Điều 37 , Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 nêu trên để thực_hiện .
206,458
Đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020, có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án 1. Nguyên_tắc xây_dựng Đề_án a ) Phù_hợp với chủ_trương, chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng, Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia, vùng, từng địa_phương ; b ) Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định số 111 / NĐ-CP của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 về hướng_dẫn lập, quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định số 68 / QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2017 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ từ năm 2016 đến năm 2025 ; d ) Phù_hợp với các yêu_cầu, chỉ_đạo đột_xuất của Đảng, Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án 1 . Nguyên_tắc xây_dựng Đề_án a ) Phù_hợp với chủ_trương , chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng , Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia , vùng , từng địa_phương ; b ) Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định số 111 / NĐ-CP của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 về hướng_dẫn lập , quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định số 68 / QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2017 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ từ năm 2016 đến năm 2025 ; d ) Phù_hợp với các yêu_cầu , chỉ_đạo đột_xuất của Đảng , Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc sau : - Phù_hợp với chủ_trương , chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng , Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia , vùng , từng địa_phương ; - Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định 111/2015/NĐ-CP , nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư 29/2018/TT-BTC , quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định 68 / QĐ-TTg năm 2017 ; - Phù_hợp với các yêu_cầu , chỉ_đạo đột_xuất của Đảng , Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ . Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
206,459
Đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... ; d ) Phù_hợp với các yêu_cầu, chỉ_đạo đột_xuất của Đảng, Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc sau : - Phù_hợp với chủ_trương, chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng, Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia, vùng, từng địa_phương ; - Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định 111/2015/NĐ-CP, nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư 29/2018/TT-BTC, quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định 68 / QĐ-TTg năm 2017 ; - Phù_hợp với các yêu_cầu, chỉ_đạo đột_xuất của Đảng, Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ. Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án 1 . Nguyên_tắc xây_dựng Đề_án a ) Phù_hợp với chủ_trương , chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng , Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia , vùng , từng địa_phương ; b ) Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định số 111 / NĐ-CP của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 về hướng_dẫn lập , quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định số 68 / QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2017 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ từ năm 2016 đến năm 2025 ; d ) Phù_hợp với các yêu_cầu , chỉ_đạo đột_xuất của Đảng , Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc sau : - Phù_hợp với chủ_trương , chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng , Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia , vùng , từng địa_phương ; - Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định 111/2015/NĐ-CP , nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư 29/2018/TT-BTC , quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định 68 / QĐ-TTg năm 2017 ; - Phù_hợp với các yêu_cầu , chỉ_đạo đột_xuất của Đảng , Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ . Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
206,460
Đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... _hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ. Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án 1 . Nguyên_tắc xây_dựng Đề_án a ) Phù_hợp với chủ_trương , chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng , Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia , vùng , từng địa_phương ; b ) Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định số 111 / NĐ-CP của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 về hướng_dẫn lập , quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định số 68 / QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2017 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ từ năm 2016 đến năm 2025 ; d ) Phù_hợp với các yêu_cầu , chỉ_đạo đột_xuất của Đảng , Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; đ ) Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ được xây_dựng theo nguyên_tắc sau : - Phù_hợp với chủ_trương , chính_sách phát_triển công_nghiệp và công_nghiệp hỗ_trợ của Đảng , Nhà_nước ; chiến_lược phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trên phạm_vi quốc_gia , vùng , từng địa_phương ; - Phù_hợp với các chính_sách hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định 111/2015/NĐ-CP , nguyên_tắc sử_dụng kinh_phí theo quy_định tại Thông_tư 29/2018/TT-BTC , quản_lý và sử_dụng kinh_phí Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các mục_tiêu và các nội_dung được phê_duyệt tại Quyết_định 68 / QĐ-TTg năm 2017 ; - Phù_hợp với các yêu_cầu , chỉ_đạo đột_xuất của Đảng , Nhà_nước và Bộ Công_Thương liên_quan đến phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Phù_hợp với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan về hoạt_động công_nghiệp hỗ_trợ . Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
206,461
Tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020, có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án … 3. Hồ_sơ đề_án Hồ_sơ đề_án gồm 02 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4, sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001, cỡ chữ 14. Các tài_liệu của hồ_sơ đăng_ký là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực. Các tài_liệu của Hồ_sơ đề_án bao_gồm : a ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 01 ; c ) Thuyết_minh đề_án theo Biểu_mẫu 02 ; d ) Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 03 ; đ ) Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án … 3 . Hồ_sơ đề_án Hồ_sơ đề_án gồm 02 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 . Các tài_liệu của hồ_sơ đăng_ký là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Các tài_liệu của Hồ_sơ đề_án bao_gồm : a ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 01 ; c ) Thuyết_minh đề_án theo Biểu_mẫu 02 ; d ) Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 03 ; đ ) Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 05 ; g ) Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; h ) Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện theo Biểu_mẫu 06 ; i ) Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích theo Biểu_mẫu 07 ; k ) Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác theo Biểu_mẫu 07 ; m ) Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; n ) Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; o ) Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm : - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án ; - Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; - Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện ; - Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm - Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; - Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) .
206,462
Tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 05 ; g ) Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; h ) Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện theo Biểu_mẫu 06 ; i ) Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích theo Biểu_mẫu 07 ; k ) Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký, thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án … 3 . Hồ_sơ đề_án Hồ_sơ đề_án gồm 02 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 . Các tài_liệu của hồ_sơ đăng_ký là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Các tài_liệu của Hồ_sơ đề_án bao_gồm : a ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 01 ; c ) Thuyết_minh đề_án theo Biểu_mẫu 02 ; d ) Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 03 ; đ ) Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 05 ; g ) Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; h ) Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện theo Biểu_mẫu 06 ; i ) Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích theo Biểu_mẫu 07 ; k ) Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác theo Biểu_mẫu 07 ; m ) Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; n ) Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; o ) Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm : - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án ; - Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; - Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện ; - Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm - Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; - Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) .
206,463
Tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký, thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình, nhiệm_vụ khác theo Biểu_mẫu 07 ; m ) Báo_giá thiết_bị, nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm, dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ). Báo_giá có_thể được cập_nhật, điều_chỉnh, bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; n ) Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; o ) Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm : - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án … 3 . Hồ_sơ đề_án Hồ_sơ đề_án gồm 02 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 . Các tài_liệu của hồ_sơ đăng_ký là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Các tài_liệu của Hồ_sơ đề_án bao_gồm : a ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 01 ; c ) Thuyết_minh đề_án theo Biểu_mẫu 02 ; d ) Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 03 ; đ ) Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 05 ; g ) Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; h ) Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện theo Biểu_mẫu 06 ; i ) Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích theo Biểu_mẫu 07 ; k ) Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác theo Biểu_mẫu 07 ; m ) Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; n ) Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; o ) Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm : - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án ; - Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; - Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện ; - Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm - Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; - Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) .
206,464
Tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án ; - Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; - Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện ; - Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án … 3 . Hồ_sơ đề_án Hồ_sơ đề_án gồm 02 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 . Các tài_liệu của hồ_sơ đăng_ký là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Các tài_liệu của Hồ_sơ đề_án bao_gồm : a ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 01 ; c ) Thuyết_minh đề_án theo Biểu_mẫu 02 ; d ) Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 03 ; đ ) Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 05 ; g ) Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; h ) Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện theo Biểu_mẫu 06 ; i ) Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích theo Biểu_mẫu 07 ; k ) Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác theo Biểu_mẫu 07 ; m ) Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; n ) Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; o ) Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm : - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án ; - Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; - Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện ; - Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm - Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; - Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) .
206,465
Tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm - Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký, thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình, nhiệm_vụ khác - Báo_giá thiết_bị, nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm, dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ). Báo_giá có_thể được cập_nhật, điều_chỉnh, bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; - Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về xây_dựng Đề_án như sau : Xây_dựng Đề_án … 3 . Hồ_sơ đề_án Hồ_sơ đề_án gồm 02 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 . Các tài_liệu của hồ_sơ đăng_ký là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Các tài_liệu của Hồ_sơ đề_án bao_gồm : a ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; b ) Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 01 ; c ) Thuyết_minh đề_án theo Biểu_mẫu 02 ; d ) Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 03 ; đ ) Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền theo Biểu_mẫu 04 ; e ) Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án theo Biểu_mẫu 05 ; g ) Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; h ) Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện theo Biểu_mẫu 06 ; i ) Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích theo Biểu_mẫu 07 ; k ) Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 ( một ) năm theo Biểu_mẫu 07 ; l ) Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác theo Biểu_mẫu 07 ; m ) Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; n ) Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; o ) Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức tham_gia đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ thì hồ_sơ đề_án gồm : - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Đơn đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Thuyết_minh đề_án ; - Báo_cáo tóm_tắt hoạt_động của đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án ; - Hồ_sơ năng_lực của cá_nhân đăng_ký làm chủ_nhiệm đề_án và các cá_nhân đăng_ký thực_hiện chính trong đề_án có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Dự_toán chi_tiết kinh_phí thực_hiện đề_án ; - Đối_với các đề_án có sử_dụng nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước : Văn_bản cam_kết và giải_trình khả_năng huy_động vốn từ các nguồn ngoài ngân_sách nhà_nước ( cam_kết cho vay vốn hoặc bảo_lãnh vay vốn của các tổ_chức tín_dụng hoặc cam_kết và giấy_tờ xác_nhận về việc đóng_góp vốn của đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị phối_hợp thực_hiện đề_án ) ; - Văn_bản xác_nhận ( nếu có ) về sự đồng_ý của các đơn_vị phối_hợp thực_hiện ; - Bản cam_kết của Đơn_vị chủ_trì về việc chuyển_giao quyền_sở_hữu và quyền sử_dụng sản_phẩm đề_án cho Cơ_quan quản_lý Chương_trình ; đồng_thời cam_kết sử_dụng sản_phẩm của đề_án ( sử_dụng nguồn kinh_phí hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ) đúng mục_đích - Bản cam_kết thực_hiện liên_tục của các đơn_vị chủ_trì đối_với các đề_án có thời_gian thực_hiện kéo_dài hơn 01 năm - Bản cam_kết Đề_án có nội_dung chưa được đăng_ký , thực_hiện và sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước từ các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình , nhiệm_vụ khác - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện đề_án ( thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) . Báo_giá có_thể được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định ( nếu cần_thiết ) ; - Báo_cáo tài_chính ( ưu_tiên báo_cáo tài_chính được kiểm_toán ) tối_thiểu 2 năm gần nhất của đơn_vị đăng_ký chủ_trì đề_án ( nếu có ) ; - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) .
206,466
Tổ_chức muốn nộp hồ_sơ đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ở đâu ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020, có quy_định về nộp hồ_sơ đề_án như sau : Nộp hồ_sơ đề_án 1. Trước ngày 25 tháng 1 của năm trước năm kế_hoạch, Cục Công_nghiệp thông_báo bằng văn_bản tới các UBND tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, các Sở Công_Thương và các tổ_chức có liên_quan về việc đăng_ký tham_gia Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cho năm kế_hoạch ; đồng_thời đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương, trang thông_tin điện_tử về công_nghiệp hỗ_trợ của Cục Công_nghiệp. 2. Các đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án gửi hồ_sơ đề_án theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này về Cục Công_nghiệp trước ngày 31 tháng 3 của năm trước năm kế_hoạch. Ngày nhận hồ_sơ là ngày đóng_dấu Bưu_điện Hà_Nội ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc ngày đóng_dấu công_văn đến của văn_thư Cục Công_nghiệp. 3. Đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án có quyền rút hồ_sơ đã nộp để thay bằng hồ_sơ mới hoặc sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đã nộp. Việc thay hồ_sơ mới hoặc bổ_sung hồ_sơ phải hoàn_tất trước thời_hạn
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về nộp hồ_sơ đề_án như sau : Nộp hồ_sơ đề_án 1 . Trước ngày 25 tháng 1 của năm trước năm kế_hoạch , Cục Công_nghiệp thông_báo bằng văn_bản tới các UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , các Sở Công_Thương và các tổ_chức có liên_quan về việc đăng_ký tham_gia Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cho năm kế_hoạch ; đồng_thời đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương , trang thông_tin điện_tử về công_nghiệp hỗ_trợ của Cục Công_nghiệp . 2 . Các đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án gửi hồ_sơ đề_án theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này về Cục Công_nghiệp trước ngày 31 tháng 3 của năm trước năm kế_hoạch . Ngày nhận hồ_sơ là ngày đóng_dấu Bưu_điện Hà_Nội ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc ngày đóng_dấu công_văn đến của văn_thư Cục Công_nghiệp . 3 . Đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án có quyền rút hồ_sơ đã nộp để thay bằng hồ_sơ mới hoặc sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đã nộp . Việc thay hồ_sơ mới hoặc bổ_sung hồ_sơ phải hoàn_tất trước thời_hạn nộp hồ_sơ theo quy_định , các tài_liệu bổ_sung sau thời_hạn nộp hồ_sơ theo quy_định không là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ , trừ tài_liệu quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 6 Quy_chế này . 4 . Địa_chỉ nhận hồ_sơ đề_án : Cục Công_nghiệp , Bộ Công_Thương , số 23 phố Ngô_Quyền , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức muốn nộp hồ_sơ đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ tại Cục Công_nghiệp , Bộ Công_Thương , số 23 phố Ngô_Quyền , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội .
206,467
Tổ_chức muốn nộp hồ_sơ đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ở đâu ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_: ... thực_hiện đề_án có quyền rút hồ_sơ đã nộp để thay bằng hồ_sơ mới hoặc sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đã nộp. Việc thay hồ_sơ mới hoặc bổ_sung hồ_sơ phải hoàn_tất trước thời_hạn nộp hồ_sơ theo quy_định, các tài_liệu bổ_sung sau thời_hạn nộp hồ_sơ theo quy_định không là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ, trừ tài_liệu quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 6 Quy_chế này. 4. Địa_chỉ nhận hồ_sơ đề_án : Cục Công_nghiệp, Bộ Công_Thương, số 23 phố Ngô_Quyền, phường Tràng_Tiền, quận Hoàn_Kiếm, thành_phố Hà_Nội. Như_vậy, theo quy_định trên thì tổ_chức muốn nộp hồ_sơ đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ tại Cục Công_nghiệp, Bộ Công_Thương, số 23 phố Ngô_Quyền, phường Tràng_Tiền, quận Hoàn_Kiếm, thành_phố Hà_Nội.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Quy_chế xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và quản_lý Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BCT năm 2020 , có quy_định về nộp hồ_sơ đề_án như sau : Nộp hồ_sơ đề_án 1 . Trước ngày 25 tháng 1 của năm trước năm kế_hoạch , Cục Công_nghiệp thông_báo bằng văn_bản tới các UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , các Sở Công_Thương và các tổ_chức có liên_quan về việc đăng_ký tham_gia Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cho năm kế_hoạch ; đồng_thời đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương , trang thông_tin điện_tử về công_nghiệp hỗ_trợ của Cục Công_nghiệp . 2 . Các đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án gửi hồ_sơ đề_án theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế này về Cục Công_nghiệp trước ngày 31 tháng 3 của năm trước năm kế_hoạch . Ngày nhận hồ_sơ là ngày đóng_dấu Bưu_điện Hà_Nội ( trường_hợp gửi qua bưu_điện ) hoặc ngày đóng_dấu công_văn đến của văn_thư Cục Công_nghiệp . 3 . Đơn_vị đăng_ký chủ_trì thực_hiện đề_án có quyền rút hồ_sơ đã nộp để thay bằng hồ_sơ mới hoặc sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đã nộp . Việc thay hồ_sơ mới hoặc bổ_sung hồ_sơ phải hoàn_tất trước thời_hạn nộp hồ_sơ theo quy_định , các tài_liệu bổ_sung sau thời_hạn nộp hồ_sơ theo quy_định không là bộ_phận cấu_thành của hồ_sơ , trừ tài_liệu quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 6 Quy_chế này . 4 . Địa_chỉ nhận hồ_sơ đề_án : Cục Công_nghiệp , Bộ Công_Thương , số 23 phố Ngô_Quyền , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì tổ_chức muốn nộp hồ_sơ đề_án thuộc Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ tại Cục Công_nghiệp , Bộ Công_Thương , số 23 phố Ngô_Quyền , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội .
206,468
Chấp_hành_viên cao_cấp có được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề không ?
Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Quyết_định này quy_định chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; Công_chứng_viên làm_việc tại Phòng Công_chứng . 2 . Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định này không áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các Phòng Thi_hành án quân_khu , quân_chủng hải_quân , bộ tổng_tham_mưu và Cục Thi_hành án thuộc Bộ Quốc_phòng . Theo đó , Chấp_hành_viên cao_cấp làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc một trong những đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề .
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Quyết_định này quy_định chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; Công_chứng_viên làm_việc tại Phòng Công_chứng . 2 . Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định này không áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các Phòng Thi_hành án quân_khu , quân_chủng hải_quân , bộ tổng_tham_mưu và Cục Thi_hành án thuộc Bộ Quốc_phòng . Theo đó , Chấp_hành_viên cao_cấp làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc một trong những đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề .
206,469
Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề là bao_nhiêu ?
Theo khoản 3 Điều 2 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg có quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : ... Mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề tính theo tỷ_lệ % mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) được quy_định như sau : 1 . Mức 15% áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án và Công_chứng_viên . 2 . Mức 20% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , Thẩm_tra_viên chính thi_hành án , Thư_ký thi_hành án và Thư_ký trung_cấp thi_hành án . 3 . Mức 25% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên trung_cấp và Thẩm_tra_viên thi_hành án . 4 . Mức 30% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên sơ_cấp . Theo quy_định Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 2 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg có quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : Mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề tính theo tỷ_lệ % mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) được quy_định như sau : 1 . Mức 15% áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án và Công_chứng_viên . 2 . Mức 20% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , Thẩm_tra_viên chính thi_hành án , Thư_ký thi_hành án và Thư_ký trung_cấp thi_hành án . 3 . Mức 25% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên trung_cấp và Thẩm_tra_viên thi_hành án . 4 . Mức 30% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên sơ_cấp . Theo quy_định Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
206,470
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Chấp_hành_viên cao_cấp ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Nguyên_tắc áp đụng 1. Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả. 2. Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế. 3. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Theo đó, Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc áp đụng 1 . Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . 2 . Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Theo đó , Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . Lưu_ý : ( 1 ) Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . ( 2 ) Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Chế_độ trả lương ... 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam .
206,471
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Chấp_hành_viên cao_cấp ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : ... bị tạm giữ, tạm giam. Theo đó, Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả. Lưu_ý : ( 1 ) Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế. ( 2 ) Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp, bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP, cụ_thể như sau : Chế_độ trả lương... 4. Cán_bộ, công_chức, viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan, đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương, hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc áp đụng 1 . Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . 2 . Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Theo đó , Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . Lưu_ý : ( 1 ) Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . ( 2 ) Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Chế_độ trả lương ... 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam .
206,472
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Chấp_hành_viên cao_cấp ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : ... sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương, hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam.
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc áp đụng 1 . Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . 2 . Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Theo đó , Chấp_hành_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . Lưu_ý : ( 1 ) Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . ( 2 ) Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Chế_độ trả lương ... 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam .
206,473
Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về vị_trí của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Vị_trí Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức đặt dưới sự chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , do Bộ Quốc_phòng trực_tiếp quản_lý ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; hoạt_động bằng ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng và các nguồn tài_trợ khác ; được mở tài_khoản tại kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về vị_trí của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Vị_trí Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức đặt dưới sự chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , do Bộ Quốc_phòng trực_tiếp quản_lý ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; hoạt_động bằng ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng và các nguồn tài_trợ khác ; được mở tài_khoản tại kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet )
206,474
Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức điều_phối Chương_trình 504 đúng không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP quy_định về chức_năng của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : ... Vị_trí và chức_năng ... 2 . Chức_năng a ) Tham_mưu giúp Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 504 ) trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Chương_trình 504 ) . b ) Điều_phối các hoạt_động của Chương_trình 504 . Theo đó , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức điều_phối các hoạt_động của Chương_trình 504 ( Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ) .
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2016/TT-BQP quy_định về chức_năng của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Chức_năng a ) Tham_mưu giúp Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Quốc_phòng và Cơ_quan Thường_trực Ban Chỉ_đạo Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 504 ) trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Chương_trình 504 ) . b ) Điều_phối các hoạt_động của Chương_trình 504 . Theo đó , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là tổ_chức điều_phối các hoạt_động của Chương_trình 504 ( Chương_trình Hành_động quốc_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam ) .
206,475
Nhiệm_vụ của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách, chương_trình, kế_hoạch dài_hạn, trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam. 2. Chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, ngành, địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý, theo_dõi, tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch, báo_cáo theo quy_định. 3. Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh. 4. Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế, vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam. 5. Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ, xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án, nhiệm_vụ rà phá bom_mìn, hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn, tuyên_truyền, giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504. 6. Chủ_trì xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý , theo_dõi , tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch , báo_cáo theo quy_định . 3 . Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . 4 . Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế , vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 5 . Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn , hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn , tuyên_truyền , giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504 . 6 . Chủ_trì xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi , giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504 . Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504 . 7 . Phối_hợp , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . 8 . Quản_lý , duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật . 9 . Tuyển_dụng , quản_lý cán_bộ , nhân_viên , chuyên_gia , cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng . 10 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 11 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với tổ_chức , cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 12 . Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao . Như_vậy , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao .
206,476
Nhiệm_vụ của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504. 6. Chủ_trì xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi, giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504. Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504. 7. Phối_hợp, hướng_dẫn các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh. 8. Quản_lý, duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật. 9. Tuyển_dụng, quản_lý cán_bộ, nhân_viên, chuyên_gia, cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng. 10. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật. Tổ_chức tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. 11. Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết, tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng, kỷ_luật đối_với tổ_chức, cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý , theo_dõi , tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch , báo_cáo theo quy_định . 3 . Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . 4 . Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế , vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 5 . Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn , hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn , tuyên_truyền , giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504 . 6 . Chủ_trì xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi , giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504 . Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504 . 7 . Phối_hợp , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . 8 . Quản_lý , duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật . 9 . Tuyển_dụng , quản_lý cán_bộ , nhân_viên , chuyên_gia , cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng . 10 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 11 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với tổ_chức , cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 12 . Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao . Như_vậy , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao .
206,477
Nhiệm_vụ của Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam là gì ?
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. 11. Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết, tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng, kỷ_luật đối_với tổ_chức, cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam. 12. Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao. Như_vậy, Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu đề_xuất cơ_chế chính_sách , chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn và ngắn_hạn về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương triển_khai kế_hoạch của Chương_trình 504 ; quản_lý , theo_dõi , tổng_hợp việc thực_hiện kế_hoạch , báo_cáo theo quy_định . 3 . Tham_gia với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự có liên_quan đến công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . 4 . Tham_mưu cho Trưởng Cơ_quan Thường_trực và chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế , vận_động tài_trợ cấp quốc_gia trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 5 . Chủ_trì tổ_chức các hoạt_động nâng cao năng_lực cho các lực_lượng tham_gia khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ; tham_mưu cho Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định ưu_tiên và điều_phối thực_hiện các dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn , hỗ_trợ nạn_nhân bom_mìn , tuyên_truyền , giáo_dục phòng_tránh tai_nạn bom_mìn và các nhiệm_vụ khác theo Chương_trình 504 . 6 . Chủ_trì xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh trên toàn_quốc ; đề_xuất việc xây_dựng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn ; quản_lý và tổ_chức triển_khai thực_hiện việc theo_dõi , giám_sát chất_lượng đánh_giá kết_quả thực_hiện Chương_trình 504 . Tham_gia các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học liên_quan đến nhiệm_vụ của Chương_trình 504 . 7 . Phối_hợp , hướng_dẫn các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh . 8 . Quản_lý , duy_trì và phát_triển hoạt_động Trang thông_tin điện_tử của Chương_trình 504 theo đúng quy_định của pháp_luật . 9 . Tuyển_dụng , quản_lý cán_bộ , nhân_viên , chuyên_gia , cộng_tác_viên ngoài quân_đội theo đúng quy_định của pháp_luật và các quy_định của Bộ Quốc_phòng . 10 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao theo đúng quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ quốc_tế và các nguồn kinh_phí khác được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo đúng quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 11 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với tổ_chức , cá_nhân trong công_tác khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh tại Việt_Nam . 12 . Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao . Như_vậy , Trung_tâm Hành_động bom_mìn quốc_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao .
206,478
Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia được quy_định như_thế_nào ?
Điều 24 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia như sau : ... - Hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia gồm các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn các cấp do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý. - Nguyên_tắc hoạt_động của hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới phải chịu sự quản_lý về chuyên_môn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên ; + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới chi_tiết_hoá bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên, ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên địa_bàn quản_lý ; + Các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn phải thường_xuyên trao_đổi, cập_nhật thông_tin, dữ_liệu để bảo_đảm thông_tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn thống_nhất, đầy_đủ, kịp_thời. - Trách_nhiệm của hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; dự_báo, cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi toàn_quốc ; + Ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên biển theo trách_nhiệm thành_viên của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) ; + Tham_gia hoạt_động dự_báo, cảnh_báo, trao_đổi thông_tin
None
1
Điều 24 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia như sau : - Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia gồm các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn các cấp do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý . - Nguyên_tắc hoạt_động của hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới phải chịu sự quản_lý về chuyên_môn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên ; + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới chi_tiết_hoá bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên , ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên địa_bàn quản_lý ; + Các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn phải thường_xuyên trao_đổi , cập_nhật thông_tin , dữ_liệu để bảo_đảm thông_tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn thống_nhất , đầy_đủ , kịp_thời . - Trách_nhiệm của hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi toàn_quốc ; + Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên biển theo trách_nhiệm thành_viên của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) ; + Tham_gia hoạt_động dự_báo , cảnh_báo , trao_đổi thông_tin , sản_phẩm dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn với cơ_quan , tổ_chức dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các nước , khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; + Thu_nhận thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong nước và nước_ngoài , của tổ_chức quốc_tế ; chuyển_phát thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn của Việt_Nam ra quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Cung_cấp , hướng_dẫn khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; + Xây_dựng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình , truyền tin để truyền_tải chính_xác , phổ_biến kịp_thời , đầy_đủ thông_tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn đến cộng_đồng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về báo_chí ; + Tuân_thủ , thường_xuyên cập_nhật quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình chuyên_môn , quy_định về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Đánh_giá chất_lượng dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Lưu_trữ thông_tin , dữ_liệu , tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn . Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn
206,479
Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia được quy_định như_thế_nào ?
Điều 24 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia như sau : ... ; + Ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên biển theo trách_nhiệm thành_viên của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) ; + Tham_gia hoạt_động dự_báo, cảnh_báo, trao_đổi thông_tin, sản_phẩm dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn với cơ_quan, tổ_chức dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các nước, khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; + Thu_nhận thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong nước và nước_ngoài, của tổ_chức quốc_tế ; chuyển_phát thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn của Việt_Nam ra quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Cung_cấp, hướng_dẫn khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu, sản_phẩm dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; + Xây_dựng các chương_trình phát_thanh, truyền_hình, truyền tin để truyền_tải chính_xác, phổ_biến kịp_thời, đầy_đủ thông_tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn đến cộng_đồng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về báo_chí ; + Tuân_thủ, thường_xuyên cập_nhật quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_trình chuyên_môn, quy_định về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Đánh_giá chất_lượng dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Lưu_trữ thông_tin, dữ_liệu, tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn. Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn
None
1
Điều 24 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia như sau : - Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia gồm các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn các cấp do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý . - Nguyên_tắc hoạt_động của hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới phải chịu sự quản_lý về chuyên_môn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên ; + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới chi_tiết_hoá bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên , ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên địa_bàn quản_lý ; + Các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn phải thường_xuyên trao_đổi , cập_nhật thông_tin , dữ_liệu để bảo_đảm thông_tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn thống_nhất , đầy_đủ , kịp_thời . - Trách_nhiệm của hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi toàn_quốc ; + Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên biển theo trách_nhiệm thành_viên của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) ; + Tham_gia hoạt_động dự_báo , cảnh_báo , trao_đổi thông_tin , sản_phẩm dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn với cơ_quan , tổ_chức dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các nước , khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; + Thu_nhận thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong nước và nước_ngoài , của tổ_chức quốc_tế ; chuyển_phát thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn của Việt_Nam ra quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Cung_cấp , hướng_dẫn khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; + Xây_dựng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình , truyền tin để truyền_tải chính_xác , phổ_biến kịp_thời , đầy_đủ thông_tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn đến cộng_đồng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về báo_chí ; + Tuân_thủ , thường_xuyên cập_nhật quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình chuyên_môn , quy_định về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Đánh_giá chất_lượng dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Lưu_trữ thông_tin , dữ_liệu , tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn . Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn
206,480
Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia được quy_định như_thế_nào ?
Điều 24 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia như sau : ... quy_định về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Đánh_giá chất_lượng dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Lưu_trữ thông_tin, dữ_liệu, tin dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn. Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn
None
1
Điều 24 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia như sau : - Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia gồm các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn các cấp do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý . - Nguyên_tắc hoạt_động của hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới phải chịu sự quản_lý về chuyên_môn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên ; + Tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp dưới chi_tiết_hoá bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cấp trên , ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên địa_bàn quản_lý ; + Các tổ_chức sự_nghiệp công_lập về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn phải thường_xuyên trao_đổi , cập_nhật thông_tin , dữ_liệu để bảo_đảm thông_tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn thống_nhất , đầy_đủ , kịp_thời . - Trách_nhiệm của hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : + Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn trong phạm_vi toàn_quốc ; + Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn trên biển theo trách_nhiệm thành_viên của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) ; + Tham_gia hoạt_động dự_báo , cảnh_báo , trao_đổi thông_tin , sản_phẩm dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn với cơ_quan , tổ_chức dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn của các nước , khu_vực và thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; + Thu_nhận thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trong nước và nước_ngoài , của tổ_chức quốc_tế ; chuyển_phát thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn của Việt_Nam ra quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Cung_cấp , hướng_dẫn khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn cho các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Luật này ; + Xây_dựng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình , truyền tin để truyền_tải chính_xác , phổ_biến kịp_thời , đầy_đủ thông_tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn đến cộng_đồng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về báo_chí ; + Tuân_thủ , thường_xuyên cập_nhật quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_trình chuyên_môn , quy_định về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Đánh_giá chất_lượng dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn ; + Lưu_trữ thông_tin , dữ_liệu , tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn . Hệ_thống cảnh_báo trạm khí_tượng_thuỷ_văn
206,481
Nội_dung cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn gồm nội_dung gì ?
Điều 23 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định nội_dung bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn như sau : ... - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , nội_dung bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn gồm thông_tin về hiện_trạng , diễn_biến trong tương_lai của đối_tượng dự_báo , cảnh_báo phù_hợp với loại bản tin và thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quy_định tại Điều 22 của Luật này . - Nội_dung bản tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn gồm thông_tin về loại thiên_tai , cường_độ , cấp_độ rủi_ro thiên_tai , vị_trí , toạ_độ hiện_tại và dự_báo diễn_biến của thiên_tai .
None
1
Điều 23 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định nội_dung bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn như sau : - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , nội_dung bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn gồm thông_tin về hiện_trạng , diễn_biến trong tương_lai của đối_tượng dự_báo , cảnh_báo phù_hợp với loại bản tin và thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quy_định tại Điều 22 của Luật này . - Nội_dung bản tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn gồm thông_tin về loại thiên_tai , cường_độ , cấp_độ rủi_ro thiên_tai , vị_trí , toạ_độ hiện_tại và dự_báo diễn_biến của thiên_tai .
206,482
Loại bản tin cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn được phân_loại như_thế_nào ?
Điều 22 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định loại bản tin và thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn như sau : ... - Các loại bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : + Bản tin dự_báo thời_tiết , thuỷ_văn , hải_văn ; + Bản tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn ; + Bản tin dự_báo khí_hậu , nguồn nước ; + Bản tin dự_báo chuyên_đề theo yêu_cầu của người sử_dụng ; + Bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : + Thời_hạn cực ngắn ; + Thời_hạn ngắn ; + Thời_hạn vừa ; + Thời_hạn dài ; + Thời_hạn khác . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định chi_tiết Điều này .
None
1
Điều 22 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định loại bản tin và thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn như sau : - Các loại bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : + Bản tin dự_báo thời_tiết , thuỷ_văn , hải_văn ; + Bản tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai khí_tượng_thuỷ_văn ; + Bản tin dự_báo khí_hậu , nguồn nước ; + Bản tin dự_báo chuyên_đề theo yêu_cầu của người sử_dụng ; + Bản tin dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Thời_hạn dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn : + Thời_hạn cực ngắn ; + Thời_hạn ngắn ; + Thời_hạn vừa ; + Thời_hạn dài ; + Thời_hạn khác . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định chi_tiết Điều này .
206,483
Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là loại hợp_đồng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1. Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật, tay_nghề, kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này. 2. Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động. Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam, hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. 3. Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. Theo quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . Theo quy_định này , loại hợp_đồng giữa người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và các bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần nếu có nhu_cầu . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet )
206,484
Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là loại hợp_đồng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. Theo quy_định này, loại hợp_đồng giữa người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và các bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần nếu có nhu_cầu. Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet ) Điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1. Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật, tay_nghề, kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp
None
1
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . Theo quy_định này , loại hợp_đồng giữa người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và các bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần nếu có nhu_cầu . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet )
206,485
Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là loại hợp_đồng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này. 2. Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động. Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam, hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. 3. Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. Theo quy_định này, loại hợp_đồng giữa người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và các bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần nếu có nhu_cầu. Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . Theo quy_định này , loại hợp_đồng giữa người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và các bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần nếu có nhu_cầu . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet )
206,486
Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là loại hợp_đồng nào ?
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Điều_kiện người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là người có quốc_tịch nước_ngoài và phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đủ 18 tuổi trở lên và có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật , tay_nghề , kinh_nghiệm làm_việc ; có đủ sức_khoẻ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; c ) Không phải là người đang trong thời_gian chấp_hành hình_phạt hoặc chưa được xoá án_tích hoặc đang trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc pháp_luật Việt_Nam ; d ) Có giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 154 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam không được vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động . Khi sử_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam phải tuân theo pháp_luật lao_động Việt_Nam và được pháp_luật Việt_Nam bảo_vệ , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . Theo quy_định này , loại hợp_đồng giữa người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và các bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần nếu có nhu_cầu . Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới nhất 2023 : Tại Đây_Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ( hình từ Internet )
206,487
Sau khi ký hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam công_ty có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự cấp giấy_phép lao_động ... 3 . Đối_với người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài phải ký_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật lao_động Việt_Nam trước ngày dự_kiến làm_việc cho người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động phải gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Theo đó , sau khi giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , công_ty có trách_nhiệm gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động ký_kết với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có_thể là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự cấp giấy_phép lao_động ... 3 . Đối_với người lao_động nước_ngoài theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định này , sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động nước_ngoài phải ký_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản theo quy_định của pháp_luật lao_động Việt_Nam trước ngày dự_kiến làm_việc cho người sử_dụng lao_động . Người sử_dụng lao_động phải gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực . Theo đó , sau khi giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam , công_ty có trách_nhiệm gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết theo yêu_cầu tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó . Hợp_đồng lao_động ký_kết với người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có_thể là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực .
206,488
Công_ty không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là vi_phạm pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng nội_dung hoặc báo_cáo không đúng thời_hạn về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định ; b ) Không gửi hợp_đồng lao_động bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực đã ký_kết sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động. Theo đó, tổ_chức không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật nếu : - Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam đã được giao_kết. - Tại thời_điểm hợp_đồng được giao_kết, người lao_động nước_ngoài đã được cấp một trong các giấy_tờ, tài_liệu sau : + Giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng nội_dung hoặc báo_cáo không đúng thời_hạn về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định ; b ) Không gửi hợp_đồng lao_động bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực đã ký_kết sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động . Theo đó , tổ_chức không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật nếu : - Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam đã được giao_kết . - Tại thời_điểm hợp_đồng được giao_kết , người lao_động nước_ngoài đã được cấp một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : + Giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động .
206,489
Công_ty không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là vi_phạm pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tài_liệu sau : + Giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động. Vi_phạm quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng nội_dung hoặc báo_cáo không đúng thời_hạn về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định ; b ) Không gửi hợp_đồng lao_động bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực đã ký_kết sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động. Theo đó, tổ_chức không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật nếu : - Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam đã được giao_kết.
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng nội_dung hoặc báo_cáo không đúng thời_hạn về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định ; b ) Không gửi hợp_đồng lao_động bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực đã ký_kết sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động . Theo đó , tổ_chức không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật nếu : - Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam đã được giao_kết . - Tại thời_điểm hợp_đồng được giao_kết , người lao_động nước_ngoài đã được cấp một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : + Giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động .
206,490
Công_ty không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là vi_phạm pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật nếu : - Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam đã được giao_kết. - Tại thời_điểm hợp_đồng được giao_kết, người lao_động nước_ngoài đã được cấp một trong các giấy_tờ, tài_liệu sau : + Giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động.
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi vi_phạm một trong các hành_vi sau đây : a ) Không báo_cáo hoặc báo_cáo không đúng nội_dung hoặc báo_cáo không đúng thời_hạn về tình_hình sử_dụng người lao_động nước_ngoài theo quy_định ; b ) Không gửi hợp_đồng lao_động bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực đã ký_kết sau khi người lao_động nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động hoặc gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động . Theo đó , tổ_chức không gửi hợp_đồng lao_động đã ký_kết với người lao_động nước_ngoài đến cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật nếu : - Hợp_đồng lao_động với người lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam đã được giao_kết . - Tại thời_điểm hợp_đồng được giao_kết , người lao_động nước_ngoài đã được cấp một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : + Giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động tới cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động ; + Gia_hạn giấy_phép lao_động theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp giấy_phép lao_động đó đối_với trường_hợp người lao_động nước_ngoài làm_việc theo hình_thức hợp_đồng lao_động .
206,491
Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần tuân_thủ những quy_định gì ?
Căn_cứ theo Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm như sau : ... Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : - Trước khi quảng_cáo, tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo phải đăng_ký nội_dung quảng_cáo với cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận bản đăng_ký công_bố sản_phẩm theo quy_định hiện_hành. - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng, tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm. Không sử_dụng hình_ảnh, thiết_bị, trang_phục, tên, thư_tín của các đơn_vị, cơ_sở y_tế, bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm. - Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : + Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng, có màu tương_phản với màu nền ; + Quảng_cáo trên báo nói, báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; + Việc quảng_cáo trên báo_hình, báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm như sau : Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : - Trước khi quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo phải đăng_ký nội_dung quảng_cáo với cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận bản đăng_ký công_bố sản_phẩm theo quy_định hiện_hành . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng , tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm . Không sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm . - Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : + Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; + Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; + Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo .
206,492
Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần tuân_thủ những quy_định gì ?
Căn_cứ theo Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm như sau : ... a khoản này ; + Việc quảng_cáo trên báo_hình, báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ", nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo. Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : - Trước khi quảng_cáo, tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo phải đăng_ký nội_dung quảng_cáo với cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận bản đăng_ký công_bố sản_phẩm theo quy_định hiện_hành. - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng, tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm. Không sử_dụng hình_ảnh, thiết_bị, trang_phục, tên, thư_tín của các đơn_vị, cơ_sở y_tế, bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm. - Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : + Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng, có màu tương_phản với màu nền ; +
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm như sau : Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : - Trước khi quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo phải đăng_ký nội_dung quảng_cáo với cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận bản đăng_ký công_bố sản_phẩm theo quy_định hiện_hành . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng , tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm . Không sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm . - Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : + Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; + Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; + Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo .
206,493
Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần tuân_thủ những quy_định gì ?
Căn_cứ theo Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm như sau : ... Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng, có màu tương_phản với màu nền ; + Quảng_cáo trên báo nói, báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; + Việc quảng_cáo trên báo_hình, báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ", nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm như sau : Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : - Trước khi quảng_cáo , tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo phải đăng_ký nội_dung quảng_cáo với cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận bản đăng_ký công_bố sản_phẩm theo quy_định hiện_hành . - Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng , tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm . Không sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm . - Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : + Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; + Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; + Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo .
206,494
Hồ_sơ thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xá: ... Theo khoản 4, khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ, thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói, báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình, đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng, tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu
None
1
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . ( 2 ) Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo : a ) Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo gửi hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo đến cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ và trả kết_quả theo Mẫu_số 11 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn này được tính từ ngày đóng_dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc ngày hồ_sơ hoàn_chỉnh được tiếp_nhận trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Trong trường_hợp không đồng_ý với nội_dung quảng_cáo của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị ; c ) Các cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo sản_phẩm thực_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . * Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo ; tổ_chức , cá_nhân phát_hành quảng_cáo chỉ được tiến_hành quảng_cáo sản_phẩm đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo và chỉ được quảng_cáo phù_hợp với nội_dung đã được xác_nhận .
206,495
Hồ_sơ thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xá: ... có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng. ( 2 ) Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo : a ) Tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo gửi hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo đến cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ và trả kết_quả theo Mẫu_số 11 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Thời_hạn này được tính từ ngày đóng_dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc ngày hồ_sơ hoàn_chỉnh được tiếp_nhận trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến. Trong trường_hợp không đồng_ý với nội_dung quảng_cáo của tổ_chức, cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung 01 lần. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể
None
1
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . ( 2 ) Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo : a ) Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo gửi hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo đến cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ và trả kết_quả theo Mẫu_số 11 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn này được tính từ ngày đóng_dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc ngày hồ_sơ hoàn_chỉnh được tiếp_nhận trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Trong trường_hợp không đồng_ý với nội_dung quảng_cáo của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị ; c ) Các cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo sản_phẩm thực_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . * Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo ; tổ_chức , cá_nhân phát_hành quảng_cáo chỉ được tiến_hành quảng_cáo sản_phẩm đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo và chỉ được quảng_cáo phù_hợp với nội_dung đã được xác_nhận .
206,496
Hồ_sơ thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xá: ... hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung 01 lần. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời. Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung nếu tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị ; c ) Các cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên, sản_phẩm của tổ_chức, cá_nhân đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo sản_phẩm thực_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. * Tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo ; tổ_chức, cá_nhân phát_hành quảng_cáo chỉ được tiến_hành quảng_cáo sản_phẩm đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo và chỉ được quảng_cáo phù_hợp với nội_dung đã được xác_nhận.
None
1
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . ( 2 ) Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo : a ) Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo gửi hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo đến cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ và trả kết_quả theo Mẫu_số 11 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn này được tính từ ngày đóng_dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc ngày hồ_sơ hoàn_chỉnh được tiếp_nhận trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Trong trường_hợp không đồng_ý với nội_dung quảng_cáo của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị ; c ) Các cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo sản_phẩm thực_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . * Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo ; tổ_chức , cá_nhân phát_hành quảng_cáo chỉ được tiến_hành quảng_cáo sản_phẩm đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo và chỉ được quảng_cáo phù_hợp với nội_dung đã được xác_nhận .
206,497
Hồ_sơ thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xá: ... chỉ được quảng_cáo phù_hợp với nội_dung đã được xác_nhận.
None
1
Theo khoản 4 , khoản 5 Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hồ_sơ , thủ_tục xin cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . ( 2 ) Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo : a ) Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo gửi hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo đến cơ_quan cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét hồ_sơ và trả kết_quả theo Mẫu_số 11 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Thời_hạn này được tính từ ngày đóng_dấu đến của cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ nếu hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc ngày hồ_sơ hoàn_chỉnh được tiếp_nhận trên hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến . Trong trường_hợp không đồng_ý với nội_dung quảng_cáo của tổ_chức , cá_nhân hoặc yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản nêu rõ lý_do và căn_cứ pháp_lý của việc yêu_cầu . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung 01 lần . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản trả_lời . Sau 90 ngày làm_việc kể từ khi có công_văn yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung thì hồ_sơ không còn giá_trị ; c ) Các cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm thông_báo công_khai tên , sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo sản_phẩm thực_phẩm trên trang thông_tin điện_tử ( website ) của mình và cơ_sở_dữ_liệu về an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo có trách_nhiệm nộp phí thẩm_định hồ_sơ tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . * Tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm quảng_cáo ; tổ_chức , cá_nhân phát_hành quảng_cáo chỉ được tiến_hành quảng_cáo sản_phẩm đã được cấp Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo và chỉ được quảng_cáo phù_hợp với nội_dung đã được xác_nhận .
206,498
Quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ có nội_dung không chính_xác , không đúng sự_thật thì sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Theo Điều 23 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về quảng_cáo , thông_tin , giáo_dục , truyền_thông v: ... Theo Điều 23 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, Vi_phạm quy_định về quảng_cáo, thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về an_toàn thực_phẩm : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có nội_dung khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc, không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ”. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp thông_tin về an_toàn thực_phẩm theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải, dẫn, trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh. - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Phát_hành tài_liệu, ấn_phẩm thông_tin, giáo_dục, truyền_thông về an_toàn thực_phẩm không chính_xác, không đúng sự_thật ; b ) Đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin về an_toàn thực_phẩm không chính_xác, không đúng sự_thật. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi tài_liệu, ấn_phẩm đã phát_hành đối_với vi_phạm quy_định tại
None
1
Theo Điều 23 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về quảng_cáo , thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về an_toàn thực_phẩm : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có nội_dung khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc , không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ” . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp thông_tin về an_toàn thực_phẩm theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Phát_hành tài_liệu , ấn_phẩm thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về an_toàn thực_phẩm không chính_xác , không đúng sự_thật ; b ) Đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin về an_toàn thực_phẩm không chính_xác , không đúng sự_thật . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi tài_liệu , ấn_phẩm đã phát_hành đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tài_liệu , ấn_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Như_vậy , hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ có nội_dung không đúng sự_thật sẽ bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ở đây là buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo và buộc cải_chính thông_tin .
206,499