Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ có nội_dung không chính_xác , không đúng sự_thật thì sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Theo Điều 23 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về quảng_cáo , thông_tin , giáo_dục , truyền_thông v: ... các phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin về an_toàn thực_phẩm không chính_xác, không đúng sự_thật. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi tài_liệu, ấn_phẩm đã phát_hành đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tài_liệu, ấn_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này. Như_vậy, hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ có nội_dung không đúng sự_thật sẽ bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Ngoài_ra, áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ở đây là buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo và buộc cải_chính thông_tin.
None
1
Theo Điều 23 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về quảng_cáo , thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về an_toàn thực_phẩm : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có nội_dung khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc , không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ” . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp thông_tin về an_toàn thực_phẩm theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Phát_hành tài_liệu , ấn_phẩm thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về an_toàn thực_phẩm không chính_xác , không đúng sự_thật ; b ) Đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng thông_tin về an_toàn thực_phẩm không chính_xác , không đúng sự_thật . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi tài_liệu , ấn_phẩm đã phát_hành đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ tài_liệu , ấn_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; d ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Như_vậy , hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ có nội_dung không đúng sự_thật sẽ bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân và từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ở đây là buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ hoặc xoá quảng_cáo và buộc cải_chính thông_tin .
206,500
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị là quy_hoạch những đối_tượng nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... Đối_tượng của quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị được lập cho các đối_tượng sau đây : 1 . Giao_thông đô_thị ; 2 . Cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; 3 . Cấp_nước đô_thị ; 4 . Thoát nước_thải đô_thị ; 5 . Cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; 6 . Thông_tin liên_lạc ; 7 . Nghĩa_trang và xử_lý chất_thải rắn . Theo đó , quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị được lập cho các đối_tượng sau đây : - Giao_thông đô_thị ; - Cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Cấp_nước đô_thị ; - Thoát nước_thải đô_thị ; - Cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Thông_tin liên_lạc ; - Nghĩa_trang và xử_lý chất_thải rắn . Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Đối_tượng của quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị được lập cho các đối_tượng sau đây : 1 . Giao_thông đô_thị ; 2 . Cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; 3 . Cấp_nước đô_thị ; 4 . Thoát nước_thải đô_thị ; 5 . Cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; 6 . Thông_tin liên_lạc ; 7 . Nghĩa_trang và xử_lý chất_thải rắn . Theo đó , quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị được lập cho các đối_tượng sau đây : - Giao_thông đô_thị ; - Cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Cấp_nước đô_thị ; - Thoát nước_thải đô_thị ; - Cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Thông_tin liên_lạc ; - Nghĩa_trang và xử_lý chất_thải rắn . Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ( Hình từ Internet )
206,501
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị về giao_thông sẽ có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1. Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông, vị_trí, quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất, trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông. 2. Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính, khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng, cốt xây_dựng, mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai. 3. Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí, quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối, nhà_máy, trạm làm sạch, phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4. Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải, vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát, nhà_máy, trạm xử_lý nước_thải, khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị. 5. Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1 . Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông , vị_trí , quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất , trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông . 2 . Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính , khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng , cốt xây_dựng , mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai . 3 . Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí , quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối , nhà_máy , trạm làm sạch , phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4 . Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải , vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát , nhà_máy , trạm xử_lý nước_thải , khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị . 5 . Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng , nguồn cung_cấp , yêu_cầu bố_trí địa_điểm , quy_mô công_trình đầu_mối , mạng_lưới truyền_tải , mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị . 6 . Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin , vị_trí , quy_mô trạm vệ_tinh , tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo . 7 . Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải , vị_trí , quy_mô trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_trình phụ_trợ , khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn . 8 . Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng , vị_trí , quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang , phân_khu chức_năng , bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang . Theo đó , việc quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị sẽ có những nội_dung như : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị ; - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị ; - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc ; - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn ; - Quy_hoạch nghĩa_trang .
206,502
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị về giao_thông sẽ có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... tuyến ống thoát, nhà_máy, trạm xử_lý nước_thải, khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị. 5. Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng, nguồn cung_cấp, yêu_cầu bố_trí địa_điểm, quy_mô công_trình đầu_mối, mạng_lưới truyền_tải, mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị. 6. Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin, vị_trí, quy_mô trạm vệ_tinh, tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo. 7. Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải, vị_trí, quy_mô trạm trung_chuyển, cơ_sở xử_lý chất_thải rắn, công_trình phụ_trợ, khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn. 8. Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng, vị_trí, quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang, phân_khu chức_năng, bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang. Theo đó, việc quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị sẽ có những nội_dung như : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị ; - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị ; -
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1 . Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông , vị_trí , quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất , trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông . 2 . Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính , khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng , cốt xây_dựng , mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai . 3 . Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí , quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối , nhà_máy , trạm làm sạch , phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4 . Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải , vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát , nhà_máy , trạm xử_lý nước_thải , khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị . 5 . Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng , nguồn cung_cấp , yêu_cầu bố_trí địa_điểm , quy_mô công_trình đầu_mối , mạng_lưới truyền_tải , mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị . 6 . Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin , vị_trí , quy_mô trạm vệ_tinh , tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo . 7 . Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải , vị_trí , quy_mô trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_trình phụ_trợ , khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn . 8 . Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng , vị_trí , quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang , phân_khu chức_năng , bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang . Theo đó , việc quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị sẽ có những nội_dung như : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị ; - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị ; - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc ; - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn ; - Quy_hoạch nghĩa_trang .
206,503
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị về giao_thông sẽ có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... có những nội_dung như : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị ; - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị ; - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc ; - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn ; - Quy_hoạch nghĩa_trang.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1 . Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông , vị_trí , quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất , trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông . 2 . Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính , khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng , cốt xây_dựng , mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai . 3 . Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí , quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối , nhà_máy , trạm làm sạch , phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4 . Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải , vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát , nhà_máy , trạm xử_lý nước_thải , khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị . 5 . Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng , nguồn cung_cấp , yêu_cầu bố_trí địa_điểm , quy_mô công_trình đầu_mối , mạng_lưới truyền_tải , mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị . 6 . Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin , vị_trí , quy_mô trạm vệ_tinh , tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo . 7 . Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải , vị_trí , quy_mô trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_trình phụ_trợ , khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn . 8 . Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng , vị_trí , quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang , phân_khu chức_năng , bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang . Theo đó , việc quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị sẽ có những nội_dung như : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị ; - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị ; - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị ; - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc ; - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn ; - Quy_hoạch nghĩa_trang .
206,504
Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật là như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật 1. Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị. 2. Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt. 3. Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung. 4. Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị. Theo đó, đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được hiểu như sau : - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị. - Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt. - Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung. - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị . 2 . Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt . 3 . Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung . 4 . Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị . Theo đó , đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được hiểu như sau : - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị . - Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt . - Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung . - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị . Như_vậy , đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị .
206,505
Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật là như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt. - Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung. - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị. Như_vậy, đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị. Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật 1. Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị. 2. Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt. 3. Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung. 4. Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị. Theo đó, đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được hiểu như sau : - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị . 2 . Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt . 3 . Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung . 4 . Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị . Theo đó , đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được hiểu như sau : - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị . - Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt . - Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung . - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị . Như_vậy , đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị .
206,506
Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật là như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : ... xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị. Theo đó, đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được hiểu như sau : - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị. - Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt. - Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung. - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị. Như_vậy, đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 như sau : Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị . 2 . Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt . 3 . Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung . 4 . Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị . Theo đó , đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được hiểu như sau : - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật này được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị . - Nội_dung đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm các quy_định tại Điều 37 và Điều 39 của Luật này và phù_hợp với đồ_án quy_hoạch chung của thành_phố trực_thuộc trung_ương đã được phê_duyệt . - Thời_hạn quy_hoạch đối_với quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật theo thời_hạn đồ_án quy_hoạch chung . - Đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật đã được phê_duyệt là cơ_sở để lập dự_án đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật khung đô_thị . Như_vậy , đồ_án quy_hoạch chuyên_ngành hạ_tầng kỹ_thuật sẽ được lập cho từng đối_tượng hạ_tầng kỹ_thuật trên phạm_vi toàn đô_thị .
206,507
Giáo_viên tiểu_học công_lập có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : ... - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy , giáo_viên tiểu_học công_lập là viên_chức và là một trong các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc .
206,508
Giáo_viên tiểu_học công_lập có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : ... hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. Như_vậy, giáo_viên tiểu_học công_lập là viên_chức và là một trong các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy , giáo_viên tiểu_học công_lập là viên_chức và là một trong các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc .
206,509
Giáo_viên tiểu_học công_lập có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : ... , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. Như_vậy, giáo_viên tiểu_học công_lập là viên_chức và là một trong các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc bao_gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy , giáo_viên tiểu_học công_lập là viên_chức và là một trong các đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc .
206,510
Giáo_viên tiểu_học công_lập bị ung_thư có được nghỉ hưu sớm không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54 , Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54, Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu sớm khi thoả_mãn các điều_kiện sau : * Trường_hợp không bị suy_giảm khả_năng lao_động : - Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này, khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; + Người lao_động có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54 , Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu sớm khi thoả_mãn các điều_kiện sau : * Trường_hợp không bị suy_giảm khả_năng lao_động : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; + Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; + Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . " * Trường_hợp bị suy_giảm khả_năng lao_động - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với người đủ điều_kiện hưởng lương hưu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 54 của Luật này nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến dưới 81% ; + Có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Có đủ 15 năm trở lên làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên . " Như_vậy , việc mắc bệnh ung_thư không phải điều_kiện để người lao_động được nghỉ hưu trước tuổi . Tuy_nhiên , nếu người lao_động bị ung_thư dẫn đến suy_giảm khả_năng lao_động thì có_thể được nghỉ hưu sớm theo quy_định . Chị có_thể đối_chiếu trường_hợp của mình với quy_định trên .
206,511
Giáo_viên tiểu_học công_lập bị ung_thư có được nghỉ hưu sớm không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54 , Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu: ... có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; + Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; + Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao. " * Trường_hợp bị suy_giảm khả_năng lao_động - Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với người đủ điều_kiện hưởng lương hưu quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 54 của Luật này nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến dưới 81%
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54 , Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu sớm khi thoả_mãn các điều_kiện sau : * Trường_hợp không bị suy_giảm khả_năng lao_động : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; + Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; + Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . " * Trường_hợp bị suy_giảm khả_năng lao_động - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với người đủ điều_kiện hưởng lương hưu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 54 của Luật này nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến dưới 81% ; + Có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Có đủ 15 năm trở lên làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên . " Như_vậy , việc mắc bệnh ung_thư không phải điều_kiện để người lao_động được nghỉ hưu trước tuổi . Tuy_nhiên , nếu người lao_động bị ung_thư dẫn đến suy_giảm khả_năng lao_động thì có_thể được nghỉ hưu sớm theo quy_định . Chị có_thể đối_chiếu trường_hợp của mình với quy_định trên .
206,512
Giáo_viên tiểu_học công_lập bị ung_thư có được nghỉ hưu sớm không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54 , Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu: ... + Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến dưới 81% ; + Có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Có đủ 15 năm trở lên làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên. " Như_vậy, việc mắc bệnh ung_thư không phải điều_kiện để người lao_động được nghỉ hưu trước tuổi. Tuy_nhiên, nếu người lao_động bị ung_thư dẫn đến suy_giảm khả_năng lao_động thì có_thể được nghỉ hưu sớm theo quy_định. Chị có_thể đối_chiếu trường_hợp của mình với quy_định trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 ( sửa_đổi bổ_sung Điều 54 , Điều 55 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 ) người lao_động bình_thường được nghỉ hưu sớm khi thoả_mãn các điều_kiện sau : * Trường_hợp không bị suy_giảm khả_năng lao_động : - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này , khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; + Đủ tuổi theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành hoặc có đủ 15 năm làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm cả thời_gian làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 ; + Người lao_động có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu của người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động và có đủ 15 năm làm công_việc khai_thác than trong hầm_lò ; + Người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao . " * Trường_hợp bị suy_giảm khả_năng lao_động - Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , g , h và i khoản 1 Điều 2 của Luật này khi nghỉ_việc có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với người đủ điều_kiện hưởng lương hưu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 54 của Luật này nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tuổi thấp hơn tối_đa 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến dưới 81% ; + Có tuổi thấp hơn tối_đa 10 tuổi so với tuổi nghỉ hưu quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động khi bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Có đủ 15 năm trở lên làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên . " Như_vậy , việc mắc bệnh ung_thư không phải điều_kiện để người lao_động được nghỉ hưu trước tuổi . Tuy_nhiên , nếu người lao_động bị ung_thư dẫn đến suy_giảm khả_năng lao_động thì có_thể được nghỉ hưu sớm theo quy_định . Chị có_thể đối_chiếu trường_hợp của mình với quy_định trên .
206,513
Giáo_viên tiểu_học công_lập bị ung_thư có được nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần không ?
Căn_cứ tại Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : ... - Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; + Ra nước_ngoài để định_cư ; + Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; + Trường_hợp người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này khi phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc mà không đủ điều_kiện để hưởng lương hưu. - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm được tính như sau : + 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho
None
1
Căn_cứ tại Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : - Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; + Ra nước_ngoài để định_cư ; + Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; + Trường_hợp người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này khi phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc mà không đủ điều_kiện để hưởng lương hưu . - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : + 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; + 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; + Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Thời_điểm tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần là thời_điểm ghi trong quyết_định của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì vợ đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng là ung_thư máu giai_đoạn cuối thì có_thể thực_hiện thủ_tục hưởng BHXH một lần .
206,514
Giáo_viên tiểu_học công_lập bị ung_thư có được nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần không ?
Căn_cứ tại Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : ... hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm được tính như sau : + 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; + 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; + Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng, mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Thời_điểm tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần là thời_điểm ghi trong quyết_định của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội.... Như_vậy, theo quy_định trên thì vợ đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng là ung_thư máu giai_đoạn cuối thì có_thể thực_hiện thủ_tục hưởng BHXH một lần.
None
1
Căn_cứ tại Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : - Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; + Ra nước_ngoài để định_cư ; + Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; + Trường_hợp người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này khi phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc mà không đủ điều_kiện để hưởng lương hưu . - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : + 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; + 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; + Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Thời_điểm tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần là thời_điểm ghi trong quyết_định của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì vợ đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng là ung_thư máu giai_đoạn cuối thì có_thể thực_hiện thủ_tục hưởng BHXH một lần .
206,515
Giáo_viên tiểu_học công_lập bị ung_thư có được nhận bảo_hiểm_xã_hội_một lần không ?
Căn_cứ tại Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : ... thủ_tục hưởng BHXH một lần.
None
1
Căn_cứ tại Điều 60 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : - Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại khoản 3 Điều 54 của Luật này mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; + Ra nước_ngoài để định_cư ; + Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; + Trường_hợp người lao_động quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 2 của Luật này khi phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc mà không đủ điều_kiện để hưởng lương hưu . - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : + 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; + 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; + Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Thời_điểm tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần là thời_điểm ghi trong quyết_định của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì vợ đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng là ung_thư máu giai_đoạn cuối thì có_thể thực_hiện thủ_tục hưởng BHXH một lần .
206,516
Bó bột Desault được những_ai cùng tham_gia thực_hiện ?
Bột_Desault là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT: ... Bột_Desault là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa xương : 3 ( 1 nắn chính là bác_sỹ hoặc kỹ_thuật_viên , 2 trợ_thủ là kỹ_thuật_viên ) . - Người_bệnh có gây_mê : 1 bác_sỹ gây_mê , 1 phụ mê . ... Theo đó , quy_định tại bước chuẩn_bị nói rằng người thực_hiện bó bột Desault sẽ bao_gồm : - Chuyên_khoa xương : 3 ( 1 nắn chính là bác_sỹ hoặc kỹ_thuật_viên , 2 trợ_thủ là kỹ_thuật_viên ) . - Người_bệnh có gây_mê : 1 bác_sỹ gây_mê , 1 phụ mê . Như_vậy , có_thể thấy rằng tuỳ trường_hợp nào mà sẽ có người thực_hiện khác nhau như trên . Thủ_thuật bó bột ( Hình từ Internet )
None
1
Bột_Desault là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Chuyên_khoa xương : 3 ( 1 nắn chính là bác_sỹ hoặc kỹ_thuật_viên , 2 trợ_thủ là kỹ_thuật_viên ) . - Người_bệnh có gây_mê : 1 bác_sỹ gây_mê , 1 phụ mê . ... Theo đó , quy_định tại bước chuẩn_bị nói rằng người thực_hiện bó bột Desault sẽ bao_gồm : - Chuyên_khoa xương : 3 ( 1 nắn chính là bác_sỹ hoặc kỹ_thuật_viên , 2 trợ_thủ là kỹ_thuật_viên ) . - Người_bệnh có gây_mê : 1 bác_sỹ gây_mê , 1 phụ mê . Như_vậy , có_thể thấy rằng tuỳ trường_hợp nào mà sẽ có người thực_hiện khác nhau như trên . Thủ_thuật bó bột ( Hình từ Internet )
206,517
Bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... BỘT DESAULT... IV. CHUẨN_BỊ... 2. Phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường. - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê, người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột, đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ). - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản, đủ dài, đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột, bó xong thì rút bỏ. - 1 gối mỏng độn ở ngực, bó xong thì rút bỏ, để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột. - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm, 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm. - Các dụng_cụ, phương_tiện thông_thường khác : bông, băng, dây rạch dọc, cồn tiêm, thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ), dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức, dao rạch bột, nước ngâm bột …... Theo đó, bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ ... 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường . - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê , người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột , đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ) . - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản , đủ dài , đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột , bó xong thì rút bỏ . - 1 gối mỏng độn ở ngực , bó xong thì rút bỏ , để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột . - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm , 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm . - Các dụng_cụ , phương_tiện thông_thường khác : bông , băng , dây rạch dọc , cồn tiêm , thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ) , dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức , dao rạch bột , nước ngâm bột … ... Theo đó , bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường . - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê , người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột , đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ) . - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản , đủ dài , đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột , bó xong thì rút bỏ . - 1 gối mỏng độn ở ngực , bó xong thì rút bỏ , để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột . - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm , 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm . - Các dụng_cụ , phương_tiện thông_thường khác : bông , băng , dây rạch dọc , cồn tiêm , thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ) , dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức , dao rạch bột , nước ngâm bột … Như_vậy , bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện dụng_cụ như trên .
206,518
Bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... gây_tê ( hoặc gây_mê ), dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức, dao rạch bột, nước ngâm bột …... Theo đó, bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường. - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê, người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột, đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ). - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản, đủ dài, đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột, bó xong thì rút bỏ. - 1 gối mỏng độn ở ngực, bó xong thì rút bỏ, để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột. - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm, 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm. - Các dụng_cụ, phương_tiện thông_thường khác : bông, băng, dây rạch dọc, cồn tiêm, thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ), dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức, dao rạch bột, nước ngâm bột … Như_vậy
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ ... 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường . - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê , người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột , đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ) . - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản , đủ dài , đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột , bó xong thì rút bỏ . - 1 gối mỏng độn ở ngực , bó xong thì rút bỏ , để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột . - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm , 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm . - Các dụng_cụ , phương_tiện thông_thường khác : bông , băng , dây rạch dọc , cồn tiêm , thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ) , dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức , dao rạch bột , nước ngâm bột … ... Theo đó , bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường . - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê , người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột , đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ) . - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản , đủ dài , đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột , bó xong thì rút bỏ . - 1 gối mỏng độn ở ngực , bó xong thì rút bỏ , để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột . - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm , 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm . - Các dụng_cụ , phương_tiện thông_thường khác : bông , băng , dây rạch dọc , cồn tiêm , thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ) , dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức , dao rạch bột , nước ngâm bột … Như_vậy , bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện dụng_cụ như trên .
206,519
Bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... : bông, băng, dây rạch dọc, cồn tiêm, thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ), dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức, dao rạch bột, nước ngâm bột … Như_vậy, bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện dụng_cụ như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ ... 2 . Phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường . - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê , người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột , đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ) . - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản , đủ dài , đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột , bó xong thì rút bỏ . - 1 gối mỏng độn ở ngực , bó xong thì rút bỏ , để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột . - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm , 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm . - Các dụng_cụ , phương_tiện thông_thường khác : bông , băng , dây rạch dọc , cồn tiêm , thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ) , dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức , dao rạch bột , nước ngâm bột … ... Theo đó , bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện - Bàn nắn : 1 bàn nắn thông_thường . - 1 ghế_đẩu để người_bệnh ngồi bó bột ( khi không gây_mê ) và kê đầu bó bột ( khi gây_mê , người_bệnh nằm trên nẹp đỡ để bó bột , đầu nẹp đỡ kê lên ghế_đẩu này ) . - 1 nẹp gỗ hoặc kim_loại to bản , đủ dài , đủ cứng để kê lưng khi người_bệnh gây_mê phải nằm bó bột , bó xong thì rút bỏ . - 1 gối mỏng độn ở ngực , bó xong thì rút bỏ , để người_bệnh dễ_thở và không gây khó_chịu khi mang bột . - Bột thạch_cao : với người_lớn cần 3-4 cuộn bột cỡ 20 cm , 3-4 cuộn bột cỡ 15 cm . - Các dụng_cụ , phương_tiện thông_thường khác : bông , băng , dây rạch dọc , cồn tiêm , thuốc gây_tê ( hoặc gây_mê ) , dụng_cụ cấp_cứu hồi_sức , dao rạch bột , nước ngâm bột … Như_vậy , bó bột Desault thì cần chuẩn_bị những dụng_cụ phương_tiện dụng_cụ như trên .
206,520
Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... BỘT DESAULT... IV. CHUẨN_BỊ... 3. Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện, tránh bỏ sót tổn_thương, nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não, chấn_thương ngực, vỡ tạng đặc, vỡ tạng rỗng... ). Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực, nên việc này đặc_biệt quan_trọng. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật, để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ, động_viên để họ yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi bỏ hoàn_toàn áo. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ). 4. Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, tình_trạng thăm_khám toàn_thân, cách xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật. Bó
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực , nên việc này đặc_biệt quan_trọng . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi bỏ hoàn_toàn áo . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , cách xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như sau : - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực , nên việc này đặc_biệt quan_trọng . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi bỏ hoàn_toàn áo . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . Về hồ_sơ thì cần phải thực_hiện như trên : - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , cách xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Như_vậy , bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như trên .
206,521
Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ngày_giờ bó bột, tình_trạng thăm_khám toàn_thân, cách xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật. Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như sau : - Được thăm_khám toàn_diện, tránh bỏ sót tổn_thương, nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não, chấn_thương ngực, vỡ tạng đặc, vỡ tạng rỗng... ). Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực, nên việc này đặc_biệt quan_trọng. - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật, để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ, động_viên để họ yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi bỏ hoàn_toàn áo. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ). Về hồ_sơ thì cần phải thực_hiện như trên : - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực , nên việc này đặc_biệt quan_trọng . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi bỏ hoàn_toàn áo . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , cách xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như sau : - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực , nên việc này đặc_biệt quan_trọng . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi bỏ hoàn_toàn áo . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . Về hồ_sơ thì cần phải thực_hiện như trên : - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , cách xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Như_vậy , bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như trên .
206,522
Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ). Về hồ_sơ thì cần phải thực_hiện như trên : - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, tình_trạng thăm_khám toàn_thân, cách xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật. Như_vậy, bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 6 Quy_trình kỹ_thuật bột Desault ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT DESAULT ... IV . CHUẨN_BỊ ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực , nên việc này đặc_biệt quan_trọng . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi bỏ hoàn_toàn áo . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , cách xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như sau : - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . Vì người_bệnh bó bột kín hoàn_toàn lồng_ngực , nên việc này đặc_biệt quan_trọng . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi bỏ hoàn_toàn áo . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . Về hồ_sơ thì cần phải thực_hiện như trên : - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , cách xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật . Như_vậy , bó bột Desault thì người_bệnh và hồ_sơ thực_hiện như trên .
206,523
Nội_dung về tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định nội_dung về tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : ... - Thu_thập , xử_lý thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ , gồm : + Giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh ; + Cung_cấp , tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; + Rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; + Lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . - Tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . - Tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . - Bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . - Quan_hệ hợp_tác quốc_tế về tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định nội_dung về tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ bao_gồm : - Thu_thập , xử_lý thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ , gồm : + Giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh ; + Cung_cấp , tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; + Rà_soát , hoàn_thiện hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; + Lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . - Tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . - Tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . - Bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . - Quan_hệ hợp_tác quốc_tế về tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . ( Hình từ Internet )
206,524
Cơ_quan nào có trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1. Bộ Quốc_phòng là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tìm_kiếm, quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ) chịu trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước theo Quyết_định số 515 / QĐ - TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Quyết_định thành_lập Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 để giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo quốc_gia ; chỉ_đạo các quân_khu thành_lập Ban Chỉ_đạo về tìm_kiếm, quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ cấp quân_khu ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo 515 cấp quân_khu ) quy_định tại khoản 3 Điều 139 của Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. 2. Các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quy_định tại Điều 141 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. 3. Chỉ có lực_lượng chuyên_trách hoặc lực_lượng lâm_thời do các đơn_vị quân_đội được giao nhiệm_vụ mới được thực_hiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; các lực_lượng khác tham_gia phối_hợp, không tự
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tìm_kiếm , quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ) chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước theo Quyết_định số 515 / QĐ - TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Quyết_định thành_lập Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 để giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo quốc_gia ; chỉ_đạo các quân_khu thành_lập Ban Chỉ_đạo về tìm_kiếm , quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ cấp quân_khu ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo 515 cấp quân_khu ) quy_định tại khoản 3 Điều 139 của Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. 2 . Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quy_định tại Điều 141 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. 3 . Chỉ có lực_lượng chuyên_trách hoặc lực_lượng lâm_thời do các đơn_vị quân_đội được giao nhiệm_vụ mới được thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; các lực_lượng khác tham_gia phối_hợp , không tự tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ thuộc về Bộ Quốc_phòng .
206,525
Cơ_quan nào có trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... chuyên_trách hoặc lực_lượng lâm_thời do các đơn_vị quân_đội được giao nhiệm_vụ mới được thực_hiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; các lực_lượng khác tham_gia phối_hợp, không tự tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Như_vậy theo quy_định trên trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ thuộc về Bộ Quốc_phòng. Trách_nhiệm tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1. Bộ Quốc_phòng là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tìm_kiếm, quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ) chịu trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước theo Quyết_định số 515 / QĐ - TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Quyết_định thành_lập Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 để giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo quốc_gia ; chỉ_đạo các quân_khu thành_lập Ban Chỉ_đạo về tìm_kiếm, quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ cấp quân_khu ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo 515 cấp quân_khu ) quy_định tại khoản 3 Điều 139 của Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. 2. Các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm quản_lý,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tìm_kiếm , quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ) chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước theo Quyết_định số 515 / QĐ - TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Quyết_định thành_lập Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 để giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo quốc_gia ; chỉ_đạo các quân_khu thành_lập Ban Chỉ_đạo về tìm_kiếm , quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ cấp quân_khu ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo 515 cấp quân_khu ) quy_định tại khoản 3 Điều 139 của Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. 2 . Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quy_định tại Điều 141 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. 3 . Chỉ có lực_lượng chuyên_trách hoặc lực_lượng lâm_thời do các đơn_vị quân_đội được giao nhiệm_vụ mới được thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; các lực_lượng khác tham_gia phối_hợp , không tự tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ thuộc về Bộ Quốc_phòng .
206,526
Cơ_quan nào có trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... Chỉ_đạo 515 cấp quân_khu ) quy_định tại khoản 3 Điều 139 của Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. 2. Các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm quản_lý, chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quy_định tại Điều 141 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. 3. Chỉ có lực_lượng chuyên_trách hoặc lực_lượng lâm_thời do các đơn_vị quân_đội được giao nhiệm_vụ mới được thực_hiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; các lực_lượng khác tham_gia phối_hợp, không tự tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Như_vậy theo quy_định trên trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ thuộc về Bộ Quốc_phòng.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Bộ Quốc_phòng là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tìm_kiếm , quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ) chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước theo Quyết_định số 515 / QĐ - TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ; Quyết_định thành_lập Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 để giúp_việc cho Ban Chỉ_đạo quốc_gia ; chỉ_đạo các quân_khu thành_lập Ban Chỉ_đạo về tìm_kiếm , quy_tập và xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ cấp quân_khu ( sau đây gọi là Ban Chỉ_đạo 515 cấp quân_khu ) quy_định tại khoản 3 Điều 139 của Nghị_định 131/2021/NĐ-CP. 2 . Các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm quản_lý , chỉ_đạo công_tác tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo quy_định tại Điều 141 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. 3 . Chỉ có lực_lượng chuyên_trách hoặc lực_lượng lâm_thời do các đơn_vị quân_đội được giao nhiệm_vụ mới được thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; các lực_lượng khác tham_gia phối_hợp , không tự tổ_chức lực_lượng tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trách_nhiệm chỉ_đạo về xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ thuộc về Bộ Quốc_phòng .
206,527
Trách_nhiệm của Bộ Tổng_Tham_mưu trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan, đơn_vị 1. Tổng_cục Chính_trị a ) Chỉ_đạo các cơ_quan thông_tấn, báo_chí trong quân_đội phối_hợp với các cơ_quan báo_chí Trung_ương và địa_phương tuyên_truyền chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước về tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; vận_động các tổ_chức, cá_nhân, nhất_là các cựu_chiến_binh cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ; b ) Chỉ_đạo Cục Chính_sách - Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng, nghiên_cứu, tham_mưu, đề_xuất Bộ Quốc_phòng kiến_nghị với Chính_phủ điều_chỉnh, bổ_sung chế_độ, chính_sách, kinh_phí bảo_đảm đối_với các lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ; Xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ; chỉ_đạo, hướng_dẫn các đơn_vị xây_dựng kế_hoạch, triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; kiểm_tra, đôn_đốc các đơn_vị, địa_phương ; tổng_hợp, báo_cáo kết_quả và chuẩn_bị kế_hoạch, nội_dung sơ_kết, tổng_kết rút kinh_nghiệm việc tổ_chức tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; Phối_hợp lập dự_toán kinh_phí và các mặt bảo_đảm cho tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước ; Theo_dõi, nắm tình_hình
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị 1 . Tổng_cục Chính_trị a ) Chỉ_đạo các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trong quân_đội phối_hợp với các cơ_quan báo_chí Trung_ương và địa_phương tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; vận_động các tổ_chức , cá_nhân , nhất_là các cựu_chiến_binh cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; b ) Chỉ_đạo Cục Chính_sách - Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng kiến_nghị với Chính_phủ điều_chỉnh , bổ_sung chế_độ , chính_sách , kinh_phí bảo_đảm đối_với các lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ; Xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ; chỉ_đạo , hướng_dẫn các đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị , địa_phương ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả và chuẩn_bị kế_hoạch , nội_dung sơ_kết , tổng_kết rút kinh_nghiệm việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; Phối_hợp lập dự_toán kinh_phí và các mặt bảo_đảm cho tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước ; Theo_dõi , nắm tình_hình , chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương xử_lý những vấn_đề có liên những vấn_đề có liên_quan đến việc tổ_chức vực tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng Theo chức_năng , nhiệm_vụ , phối_hợp nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 .
206,528
Trách_nhiệm của Bộ Tổng_Tham_mưu trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... hài_cốt liệt_sĩ ; Phối_hợp lập dự_toán kinh_phí và các mặt bảo_đảm cho tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước ; Theo_dõi, nắm tình_hình, chủ_động phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, địa_phương xử_lý những vấn_đề có liên những vấn_đề có liên_quan đến việc tổ_chức vực tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ. 2. Bộ Tổng_Tham_mưu a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn các cơ_quan, đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác, sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức, biên_chế quân_số, trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật, chiến_thuật, xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu, bảo_đảm an_toàn lực_lượng, trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Chỉ_đạo, phối_hợp hướng_dẫn, kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. 3. Các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng Theo chức_năng, nhiệm_vụ, phối_hợp nghiên_cứu, tham_mưu, đề_xuất Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn, triển_khai thực_hiện việc
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị 1 . Tổng_cục Chính_trị a ) Chỉ_đạo các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trong quân_đội phối_hợp với các cơ_quan báo_chí Trung_ương và địa_phương tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; vận_động các tổ_chức , cá_nhân , nhất_là các cựu_chiến_binh cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; b ) Chỉ_đạo Cục Chính_sách - Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng kiến_nghị với Chính_phủ điều_chỉnh , bổ_sung chế_độ , chính_sách , kinh_phí bảo_đảm đối_với các lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ; Xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ; chỉ_đạo , hướng_dẫn các đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị , địa_phương ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả và chuẩn_bị kế_hoạch , nội_dung sơ_kết , tổng_kết rút kinh_nghiệm việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; Phối_hợp lập dự_toán kinh_phí và các mặt bảo_đảm cho tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước ; Theo_dõi , nắm tình_hình , chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương xử_lý những vấn_đề có liên những vấn_đề có liên_quan đến việc tổ_chức vực tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng Theo chức_năng , nhiệm_vụ , phối_hợp nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 .
206,529
Trách_nhiệm của Bộ Tổng_Tham_mưu trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. 3. Các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng Theo chức_năng, nhiệm_vụ, phối_hợp nghiên_cứu, tham_mưu, đề_xuất Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn, triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ. Như_vậy theo quy_định trên trong việc tổ_chức tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm như sau : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn các cơ_quan, đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác, sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu, phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức, biên_chế quân_số, trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật, chiến_thuật, xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu, bảo_đảm an_toàn lực_lượng, trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo, phối_hợp hướng_dẫn, kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị 1 . Tổng_cục Chính_trị a ) Chỉ_đạo các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trong quân_đội phối_hợp với các cơ_quan báo_chí Trung_ương và địa_phương tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; vận_động các tổ_chức , cá_nhân , nhất_là các cựu_chiến_binh cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; b ) Chỉ_đạo Cục Chính_sách - Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng kiến_nghị với Chính_phủ điều_chỉnh , bổ_sung chế_độ , chính_sách , kinh_phí bảo_đảm đối_với các lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ; Xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ; chỉ_đạo , hướng_dẫn các đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị , địa_phương ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả và chuẩn_bị kế_hoạch , nội_dung sơ_kết , tổng_kết rút kinh_nghiệm việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; Phối_hợp lập dự_toán kinh_phí và các mặt bảo_đảm cho tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước ; Theo_dõi , nắm tình_hình , chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương xử_lý những vấn_đề có liên những vấn_đề có liên_quan đến việc tổ_chức vực tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng Theo chức_năng , nhiệm_vụ , phối_hợp nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 .
206,530
Trách_nhiệm của Bộ Tổng_Tham_mưu trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : ... /2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị 1 . Tổng_cục Chính_trị a ) Chỉ_đạo các cơ_quan thông_tấn , báo_chí trong quân_đội phối_hợp với các cơ_quan báo_chí Trung_ương và địa_phương tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước về tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; vận_động các tổ_chức , cá_nhân , nhất_là các cựu_chiến_binh cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ; b ) Chỉ_đạo Cục Chính_sách - Văn_phòng Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng kiến_nghị với Chính_phủ điều_chỉnh , bổ_sung chế_độ , chính_sách , kinh_phí bảo_đảm đối_với các lực_lượng làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ; Xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện kế_hoạch của Ban Chỉ_đạo quốc_gia 515 ; chỉ_đạo , hướng_dẫn các đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị , địa_phương ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả và chuẩn_bị kế_hoạch , nội_dung sơ_kết , tổng_kết rút kinh_nghiệm việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; Phối_hợp lập dự_toán kinh_phí và các mặt bảo_đảm cho tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ở trong nước và ngoài nước ; Theo_dõi , nắm tình_hình , chủ_động phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , địa_phương xử_lý những vấn_đề có liên những vấn_đề có liên_quan đến việc tổ_chức vực tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Bộ Tổng_Tham_mưu a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; c ) Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng Theo chức_năng , nhiệm_vụ , phối_hợp nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn , triển_khai thực_hiện việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ . Như_vậy theo quy_định trên trong việc tổ_chức tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ và bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ Bộ Tổng_Tham_mưu có trách_nhiệm như sau : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tiếp_tục tổ_chức thực_hiện và khai_thác , sử_dụng kết_quả giải_mã ký_hiệu , phiên_hiệu đơn_vị quân_đội trong chiến_tranh phục_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Ban_hành theo thẩm_quyền và triển_khai thực_hiện các quyết_định về tổ_chức , biên_chế quân_số , trang_bị kỹ_thuật phục_vụ nhiệm_vụ tìm_kiếm quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo huấn_luyện kỹ_thuật , chiến_thuật , xây_dựng phương_án sẵn_sàng chiến_đấu , bảo_đảm an_toàn lực_lượng , trang_bị kỹ_thuật cho lực_lượng trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; - Chỉ_đạo , phối_hợp hướng_dẫn , kiểm_tra lập bản_đồ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Thông_tư 80/2022 / TT-BQP có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 .
206,531
Mã_CAS đối_với hoá_chất là gì ?
Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học , các hợp_chất hoá_học , các polyme , các chuỗi sinh_học , cá: ... Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học, các hợp_chất hoá_học, các polyme, các chuỗi sinh_học, các hỗn_hợp và các hợp_kim. Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN. Số đăng_ký CAS được tách bởi các dấu_gạch_ngang thành ba phần, phần đầu_tiên có_thể chứa tới 6 chữ_số, phần thứ hai chứa 2 chữ_số, và phần thứ ba chứa một_số duy_nhất như là số kiểm_tra. Các số được gán theo trật_tự tăng dần và chúng không có bất_kỳ một ý_nghĩa nội_tại nào. Số kiểm_tra được tính theo quy_tắc sau : Đọc theo chiều từ phải sang trái thì trọng_số của chúng tăng dần theo trật_tự 1, 2, 3, 4 v.v. Lấy tổng_số của tích các số tương_ứng với trọng_số của nó, sau đó lấy số_dư trong phép chia cho 10. Ví_dụ, số CAS của nước là 7732-18-5, do số kiểm_tra được tính như sau ( 8 × 1 + 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 +
None
1
Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học , các hợp_chất hoá_học , các polyme , các chuỗi sinh_học , các hỗn_hợp và các hợp_kim . Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN . Số đăng_ký CAS được tách bởi các dấu_gạch_ngang thành ba phần , phần đầu_tiên có_thể chứa tới 6 chữ_số , phần thứ hai chứa 2 chữ_số , và phần thứ ba chứa một_số duy_nhất như là số kiểm_tra . Các số được gán theo trật_tự tăng dần và chúng không có bất_kỳ một ý_nghĩa nội_tại nào . Số kiểm_tra được tính theo quy_tắc sau : Đọc theo chiều từ phải sang trái thì trọng_số của chúng tăng dần theo trật_tự 1 , 2 , 3 , 4 v.v. Lấy tổng_số của tích các số tương_ứng với trọng_số của nó , sau đó lấy số_dư trong phép chia cho 10 . Ví_dụ , số CAS của nước là 7732-18-5 , do số kiểm_tra được tính như sau ( 8 × 1 + 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + 7 × 5 + 7 × 6 ) mod 10 = 105 mod 10 = 5 ( mod là phép_tính lấy phần dư ) . ( Hình từ internet )
206,532
Mã_CAS đối_với hoá_chất là gì ?
Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học , các hợp_chất hoá_học , các polyme , các chuỗi sinh_học , cá: ... CAS của nước là 7732-18-5, do số kiểm_tra được tính như sau ( 8 × 1 + 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + 7 × 5 + 7 × 6 ) mod 10 = 105 mod 10 = 5 ( mod là phép_tính lấy phần dư ). ( Hình từ internet )Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học, các hợp_chất hoá_học, các polyme, các chuỗi sinh_học, các hỗn_hợp và các hợp_kim. Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN. Số đăng_ký CAS được tách bởi các dấu_gạch_ngang thành ba phần, phần đầu_tiên có_thể chứa tới 6 chữ_số, phần thứ hai chứa 2 chữ_số, và phần thứ ba chứa một_số duy_nhất như là số kiểm_tra. Các số được gán theo trật_tự tăng dần và chúng không có bất_kỳ một ý_nghĩa nội_tại nào. Số kiểm_tra được tính theo quy_tắc sau : Đọc theo chiều từ phải sang trái thì trọng_số của chúng tăng dần theo trật_tự 1
None
1
Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học , các hợp_chất hoá_học , các polyme , các chuỗi sinh_học , các hỗn_hợp và các hợp_kim . Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN . Số đăng_ký CAS được tách bởi các dấu_gạch_ngang thành ba phần , phần đầu_tiên có_thể chứa tới 6 chữ_số , phần thứ hai chứa 2 chữ_số , và phần thứ ba chứa một_số duy_nhất như là số kiểm_tra . Các số được gán theo trật_tự tăng dần và chúng không có bất_kỳ một ý_nghĩa nội_tại nào . Số kiểm_tra được tính theo quy_tắc sau : Đọc theo chiều từ phải sang trái thì trọng_số của chúng tăng dần theo trật_tự 1 , 2 , 3 , 4 v.v. Lấy tổng_số của tích các số tương_ứng với trọng_số của nó , sau đó lấy số_dư trong phép chia cho 10 . Ví_dụ , số CAS của nước là 7732-18-5 , do số kiểm_tra được tính như sau ( 8 × 1 + 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + 7 × 5 + 7 × 6 ) mod 10 = 105 mod 10 = 5 ( mod là phép_tính lấy phần dư ) . ( Hình từ internet )
206,533
Mã_CAS đối_với hoá_chất là gì ?
Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học , các hợp_chất hoá_học , các polyme , các chuỗi sinh_học , cá: ... có bất_kỳ một ý_nghĩa nội_tại nào. Số kiểm_tra được tính theo quy_tắc sau : Đọc theo chiều từ phải sang trái thì trọng_số của chúng tăng dần theo trật_tự 1, 2, 3, 4 v.v. Lấy tổng_số của tích các số tương_ứng với trọng_số của nó, sau đó lấy số_dư trong phép chia cho 10. Ví_dụ, số CAS của nước là 7732-18-5, do số kiểm_tra được tính như sau ( 8 × 1 + 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + 7 × 5 + 7 × 6 ) mod 10 = 105 mod 10 = 5 ( mod là phép_tính lấy phần dư ). ( Hình từ internet )
None
1
Số đăng_ký CAS là sự xác_định bằng chuỗi số định_danh duy_nhất cho các nguyên_tố_hoá_học , các hợp_chất hoá_học , các polyme , các chuỗi sinh_học , các hỗn_hợp và các hợp_kim . Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN . Số đăng_ký CAS được tách bởi các dấu_gạch_ngang thành ba phần , phần đầu_tiên có_thể chứa tới 6 chữ_số , phần thứ hai chứa 2 chữ_số , và phần thứ ba chứa một_số duy_nhất như là số kiểm_tra . Các số được gán theo trật_tự tăng dần và chúng không có bất_kỳ một ý_nghĩa nội_tại nào . Số kiểm_tra được tính theo quy_tắc sau : Đọc theo chiều từ phải sang trái thì trọng_số của chúng tăng dần theo trật_tự 1 , 2 , 3 , 4 v.v. Lấy tổng_số của tích các số tương_ứng với trọng_số của nó , sau đó lấy số_dư trong phép chia cho 10 . Ví_dụ , số CAS của nước là 7732-18-5 , do số kiểm_tra được tính như sau ( 8 × 1 + 1 × 2 + 2 × 3 + 3 × 4 + 7 × 5 + 7 × 6 ) mod 10 = 105 mod 10 = 5 ( mod là phép_tính lấy phần dư ) . ( Hình từ internet )
206,534
Hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu ?
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : ... Qua rà_soát trên hệ_thống, hiện_tại Chi_cục Hải_quan Đầu_tư không có lô hàng nhập_khẩu nào chưa được thông_quan như nội_dung công_văn của Doanh_nghiệp. Về việc khai_báo mã CAS : - Đối_với các sản_phẩm không phải là hoá_chất : + Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP): “ Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_hoá chất về : 1. Yêu_cầu chung để đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất. 2. Hoá_chất sản_xuất, kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện, hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất sản_xuất, kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp. 3. Điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh tiền chất công_nghiệp ; hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp. 4. Hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện, hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp. 5. Hoá_chất cấm, hoá_chất độc. 6. Kế_hoạch,
None
1
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : Qua rà_soát trên hệ_thống , hiện_tại Chi_cục Hải_quan Đầu_tư không có lô hàng nhập_khẩu nào chưa được thông_quan như nội_dung công_văn của Doanh_nghiệp . Về việc khai_báo mã CAS : - Đối_với các sản_phẩm không phải là hoá_chất : + Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP): “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_hoá chất về : 1 . Yêu_cầu chung để đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất . 2 . Hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp . 3 . Điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh tiền chất công_nghiệp ; hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp . 4 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . 5 . Hoá_chất cấm , hoá_chất độc . 6 . Kế_hoạch , biện_pháp phòng_ngừa ứng_phó sự_cố hoá_chất . 7 . Khoảng_cách an_toàn đối_với cơ_sở hoạt_động hoá_chất nguy_hiểm . 8 . Phân_loại hoá_chất , phiếu an_toàn hoá_chất . 9 . Khai_báo hoá_chất , thông_tin về hoá_chất . 10 . Huấn_luyện an_toàn hoá_chất . 11 . Các sản_phẩm sau không thuộc đối_tượng hoá_chất được điều_chỉnh của Nghị_định này : a ) Dược_phẩm ; chế_phẩm diệt khuẩn , diệt côn_trùng ; thực_phẩm ; mỹ_phẩm b ) Thức_ăn chăn_nuôi ; thuốc thú_y ; thuốc bảo_vệ thực_vật ; phân_bón hữu_cơ , phân_bón sinh_học , phân_bón hoá_học là phân_bón hỗn_hợp , phân_bón khoáng hữu_cơ , phân_bón khoáng sinh_học ; sản_phẩm bảo_quản , chế_biến nông_sản , lâm_sản , hải_sản và thực_phẩm ; c ) Chất phóng_xạ ; vật_liệu xây_dựng ; sơn , mực in ; keo dán và sản_phẩm tẩy_rửa sử_dụng trong lĩnh_vực gia_dụng ; d ) Xăng , dầu ; condensate , naphta được sử_dụng trong chế_biến xăng_dầu . ” Theo đó , các sản_phẩm không phải là hoá_chất không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) trừ các sản_phẩm được điều_chỉnh nêu trên . Đối_với các sản_phẩm là hoá_chất : - Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Hoá chất , theo đó Danh_mục hoá_chất phải khai_báo gồm các chỉ_tiêu thông_tin như sau : tên Tiếng Việt , tên Tiếng Anh , mã HS , mã CAS , công_thức_hoá_học . - Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC) của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu : + Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . + Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bán scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) ...
206,535
Hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu ?
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : ... , hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp. 5. Hoá_chất cấm, hoá_chất độc. 6. Kế_hoạch, biện_pháp phòng_ngừa ứng_phó sự_cố hoá_chất. 7. Khoảng_cách an_toàn đối_với cơ_sở hoạt_động hoá_chất nguy_hiểm. 8. Phân_loại hoá_chất, phiếu an_toàn hoá_chất. 9. Khai_báo hoá_chất, thông_tin về hoá_chất. 10. Huấn_luyện an_toàn hoá_chất. 11. Các sản_phẩm sau không thuộc đối_tượng hoá_chất được điều_chỉnh của Nghị_định này : a ) Dược_phẩm ; chế_phẩm diệt khuẩn, diệt côn_trùng ; thực_phẩm ; mỹ_phẩm b ) Thức_ăn chăn_nuôi ; thuốc thú_y ; thuốc bảo_vệ thực_vật ; phân_bón hữu_cơ, phân_bón sinh_học, phân_bón hoá_học là phân_bón hỗn_hợp, phân_bón khoáng hữu_cơ, phân_bón khoáng sinh_học ; sản_phẩm bảo_quản, chế_biến nông_sản, lâm_sản, hải_sản và thực_phẩm ; c ) Chất phóng_xạ ; vật_liệu xây_dựng ; sơn, mực in ; keo dán và sản_phẩm tẩy_rửa sử_dụng trong lĩnh_vực gia_dụng ; d ) Xăng, dầu ; condensate, naphta được sử_dụng trong chế_biến xăng_dầu. ” Theo đó, các sản_phẩm không phải là hoá_chất không
None
1
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : Qua rà_soát trên hệ_thống , hiện_tại Chi_cục Hải_quan Đầu_tư không có lô hàng nhập_khẩu nào chưa được thông_quan như nội_dung công_văn của Doanh_nghiệp . Về việc khai_báo mã CAS : - Đối_với các sản_phẩm không phải là hoá_chất : + Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP): “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_hoá chất về : 1 . Yêu_cầu chung để đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất . 2 . Hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp . 3 . Điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh tiền chất công_nghiệp ; hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp . 4 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . 5 . Hoá_chất cấm , hoá_chất độc . 6 . Kế_hoạch , biện_pháp phòng_ngừa ứng_phó sự_cố hoá_chất . 7 . Khoảng_cách an_toàn đối_với cơ_sở hoạt_động hoá_chất nguy_hiểm . 8 . Phân_loại hoá_chất , phiếu an_toàn hoá_chất . 9 . Khai_báo hoá_chất , thông_tin về hoá_chất . 10 . Huấn_luyện an_toàn hoá_chất . 11 . Các sản_phẩm sau không thuộc đối_tượng hoá_chất được điều_chỉnh của Nghị_định này : a ) Dược_phẩm ; chế_phẩm diệt khuẩn , diệt côn_trùng ; thực_phẩm ; mỹ_phẩm b ) Thức_ăn chăn_nuôi ; thuốc thú_y ; thuốc bảo_vệ thực_vật ; phân_bón hữu_cơ , phân_bón sinh_học , phân_bón hoá_học là phân_bón hỗn_hợp , phân_bón khoáng hữu_cơ , phân_bón khoáng sinh_học ; sản_phẩm bảo_quản , chế_biến nông_sản , lâm_sản , hải_sản và thực_phẩm ; c ) Chất phóng_xạ ; vật_liệu xây_dựng ; sơn , mực in ; keo dán và sản_phẩm tẩy_rửa sử_dụng trong lĩnh_vực gia_dụng ; d ) Xăng , dầu ; condensate , naphta được sử_dụng trong chế_biến xăng_dầu . ” Theo đó , các sản_phẩm không phải là hoá_chất không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) trừ các sản_phẩm được điều_chỉnh nêu trên . Đối_với các sản_phẩm là hoá_chất : - Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Hoá chất , theo đó Danh_mục hoá_chất phải khai_báo gồm các chỉ_tiêu thông_tin như sau : tên Tiếng Việt , tên Tiếng Anh , mã HS , mã CAS , công_thức_hoá_học . - Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC) của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu : + Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . + Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bán scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) ...
206,536
Hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu ?
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : ... ; d ) Xăng, dầu ; condensate, naphta được sử_dụng trong chế_biến xăng_dầu. ” Theo đó, các sản_phẩm không phải là hoá_chất không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) trừ các sản_phẩm được điều_chỉnh nêu trên. Đối_với các sản_phẩm là hoá_chất : - Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Hoá chất, theo đó Danh_mục hoá_chất phải khai_báo gồm các chỉ_tiêu thông_tin như sau : tên Tiếng Việt, tên Tiếng Anh, mã HS, mã CAS, công_thức_hoá_học. - Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC) của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu : + Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_@@
None
1
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : Qua rà_soát trên hệ_thống , hiện_tại Chi_cục Hải_quan Đầu_tư không có lô hàng nhập_khẩu nào chưa được thông_quan như nội_dung công_văn của Doanh_nghiệp . Về việc khai_báo mã CAS : - Đối_với các sản_phẩm không phải là hoá_chất : + Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP): “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_hoá chất về : 1 . Yêu_cầu chung để đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất . 2 . Hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp . 3 . Điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh tiền chất công_nghiệp ; hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp . 4 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . 5 . Hoá_chất cấm , hoá_chất độc . 6 . Kế_hoạch , biện_pháp phòng_ngừa ứng_phó sự_cố hoá_chất . 7 . Khoảng_cách an_toàn đối_với cơ_sở hoạt_động hoá_chất nguy_hiểm . 8 . Phân_loại hoá_chất , phiếu an_toàn hoá_chất . 9 . Khai_báo hoá_chất , thông_tin về hoá_chất . 10 . Huấn_luyện an_toàn hoá_chất . 11 . Các sản_phẩm sau không thuộc đối_tượng hoá_chất được điều_chỉnh của Nghị_định này : a ) Dược_phẩm ; chế_phẩm diệt khuẩn , diệt côn_trùng ; thực_phẩm ; mỹ_phẩm b ) Thức_ăn chăn_nuôi ; thuốc thú_y ; thuốc bảo_vệ thực_vật ; phân_bón hữu_cơ , phân_bón sinh_học , phân_bón hoá_học là phân_bón hỗn_hợp , phân_bón khoáng hữu_cơ , phân_bón khoáng sinh_học ; sản_phẩm bảo_quản , chế_biến nông_sản , lâm_sản , hải_sản và thực_phẩm ; c ) Chất phóng_xạ ; vật_liệu xây_dựng ; sơn , mực in ; keo dán và sản_phẩm tẩy_rửa sử_dụng trong lĩnh_vực gia_dụng ; d ) Xăng , dầu ; condensate , naphta được sử_dụng trong chế_biến xăng_dầu . ” Theo đó , các sản_phẩm không phải là hoá_chất không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) trừ các sản_phẩm được điều_chỉnh nêu trên . Đối_với các sản_phẩm là hoá_chất : - Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Hoá chất , theo đó Danh_mục hoá_chất phải khai_báo gồm các chỉ_tiêu thông_tin như sau : tên Tiếng Việt , tên Tiếng Anh , mã HS , mã CAS , công_thức_hoá_học . - Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC) của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu : + Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . + Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bán scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) ...
206,537
Hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu ?
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : ... , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu : + Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan. + Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bán scan có xác_nhận bằng chữ_ký số )...
None
1
Căn_cứ Công_văn 1850 / HQTPHCM-GSQL năm 2022 Cục hải_quan TP. Hồ_Chí_Minh hướng_dẫn khai_báo mã CAS trên hệ_thống khai_báo nhập_khẩu như sau : Qua rà_soát trên hệ_thống , hiện_tại Chi_cục Hải_quan Đầu_tư không có lô hàng nhập_khẩu nào chưa được thông_quan như nội_dung công_văn của Doanh_nghiệp . Về việc khai_báo mã CAS : - Đối_với các sản_phẩm không phải là hoá_chất : + Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP): “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_hoá chất về : 1 . Yêu_cầu chung để đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất . 2 . Hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp . 3 . Điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh tiền chất công_nghiệp ; hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp . 4 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp ; điều_kiện , hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . 5 . Hoá_chất cấm , hoá_chất độc . 6 . Kế_hoạch , biện_pháp phòng_ngừa ứng_phó sự_cố hoá_chất . 7 . Khoảng_cách an_toàn đối_với cơ_sở hoạt_động hoá_chất nguy_hiểm . 8 . Phân_loại hoá_chất , phiếu an_toàn hoá_chất . 9 . Khai_báo hoá_chất , thông_tin về hoá_chất . 10 . Huấn_luyện an_toàn hoá_chất . 11 . Các sản_phẩm sau không thuộc đối_tượng hoá_chất được điều_chỉnh của Nghị_định này : a ) Dược_phẩm ; chế_phẩm diệt khuẩn , diệt côn_trùng ; thực_phẩm ; mỹ_phẩm b ) Thức_ăn chăn_nuôi ; thuốc thú_y ; thuốc bảo_vệ thực_vật ; phân_bón hữu_cơ , phân_bón sinh_học , phân_bón hoá_học là phân_bón hỗn_hợp , phân_bón khoáng hữu_cơ , phân_bón khoáng sinh_học ; sản_phẩm bảo_quản , chế_biến nông_sản , lâm_sản , hải_sản và thực_phẩm ; c ) Chất phóng_xạ ; vật_liệu xây_dựng ; sơn , mực in ; keo dán và sản_phẩm tẩy_rửa sử_dụng trong lĩnh_vực gia_dụng ; d ) Xăng , dầu ; condensate , naphta được sử_dụng trong chế_biến xăng_dầu . ” Theo đó , các sản_phẩm không phải là hoá_chất không thuộc đối_tượng điều_chỉnh tại Điều 1 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP ( được bổ_sung tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) trừ các sản_phẩm được điều_chỉnh nêu trên . Đối_với các sản_phẩm là hoá_chất : - Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật_Hoá chất , theo đó Danh_mục hoá_chất phải khai_báo gồm các chỉ_tiêu thông_tin như sau : tên Tiếng Việt , tên Tiếng Anh , mã HS , mã CAS , công_thức_hoá_học . - Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư số 39/2018/TT-BTC) của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu : + Người khai hải_quan phải khai đầy_đủ các thông_tin trên tờ khai hải_quan theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 01 hoặc mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này và gửi các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan quy_định tại Điều 16 Thông_tư này theo các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này cho cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan . + Các chứng_từ thuộc hồ_sơ hải_quan có_thể ở dạng dữ_liệu điện_tử hoặc chứng_từ giấy được chuyển_đổi sang chứng_từ điện_tử ( bán scan có xác_nhận bằng chữ_ký số ) ...
206,538
Danh_mục hoá_chất phải khai_báo bao_gồm những loại nào ?
Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định danh_mục hoá_chất phải khai_báo bao_gồm 1156 chất như sau : ... Tải đầy_đủ danh_mục hoá_chất phải khai_báo : Tại đây .
None
1
Căn_cứ Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định danh_mục hoá_chất phải khai_báo bao_gồm 1156 chất như sau : Tải đầy_đủ danh_mục hoá_chất phải khai_báo : Tại đây .
206,539
Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng phải thể_hiện rõ những nội_dung gì ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn, hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ 1. Nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải thể_hiện : a ) Đầy_đủ, chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn, vướng_mắc ; b ) Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ). c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ, cơ_sở đề_xuất. Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký, có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký, không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ).... Theo quy_định trên, nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải thể_hiện : - Đầy_đủ, chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn, vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ). - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ 1 . Nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải thể_hiện : a ) Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; b ) Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải thể_hiện : - Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
206,540
Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng phải thể_hiện rõ những nội_dung gì ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... những khó_khăn, vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ). - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ, cơ_sở đề_xuất. Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký, có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký, không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ). Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn, hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ 1. Nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải thể_hiện : a ) Đầy_đủ, chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn, vướng_mắc ; b ) Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ). c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ, cơ_sở đề_xuất. Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ 1 . Nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải thể_hiện : a ) Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; b ) Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải thể_hiện : - Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
206,541
Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng phải thể_hiện rõ những nội_dung gì ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... nhau ( nếu có ). c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ, cơ_sở đề_xuất. Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký, có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký, không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ).... Theo quy_định trên, nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải thể_hiện : - Đầy_đủ, chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn, vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ). - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ, cơ_sở đề_xuất. Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký, có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký, không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ). Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ 1 . Nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải thể_hiện : a ) Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; b ) Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải thể_hiện : - Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
206,542
Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng phải thể_hiện rõ những nội_dung gì ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ 1 . Nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải thể_hiện : a ) Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; b ) Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . c ) Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải thể_hiện : - Đầy_đủ , chính_xác nội_dung vụ_việc và những khó_khăn , vướng_mắc ; - Kết_quả cuộc họp liên_ngành tại địa_phương và các ý_kiến khác nhau ( nếu có ) . - Quan_điểm và đề_xuất hướng giải_quyết của người đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ , cơ_sở đề_xuất . Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ phải do Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự ký , có đóng_dấu của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc do Chấp_hành_viên ký , không đóng_dấu ( trường_hợp Chấp_hành_viên đề_nghị Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn ) . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
206,543
Trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHAD: ... Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1. Tiếp_nhận công_văn, hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ). b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận, Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý. 2. Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ. 3. Nghiên_cứu, đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn, hồ_sơ chưa đầy_đủ, rõ_ràng, thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình, bổ_sung hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu, Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình, bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu. Trường_hợp công_văn,
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Tổ_chức họp liên_ngành . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . 8 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục . Như_vậy , trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . + Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Tổ_chức họp liên_ngành . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục .
206,544
Trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHAD: ... , bổ_sung hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu, Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình, bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu. Trường_hợp công_văn, hồ_sơ đã đầy_đủ, rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình, bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn, đề_xuất quan_điểm. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được triệu_tập, Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm. 6. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. b ) Tổ_chức họp liên_ngành. 7. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày có
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Tổ_chức họp liên_ngành . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . 8 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục . Như_vậy , trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . + Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Tổ_chức họp liên_ngành . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục .
206,545
Trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHAD: ... một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. b ) Tổ_chức họp liên_ngành. 7. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ. 8. Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức, trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục. Như_vậy, trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn, hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ). + Ngay trong ngày tiếp_nhận, Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý. - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Tổ_chức họp liên_ngành . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . 8 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục . Như_vậy , trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . + Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Tổ_chức họp liên_ngành . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục .
206,546
Trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHAD: ... ngày tiếp_nhận, Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý. - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ. - Nghiên_cứu, đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn, hồ_sơ chưa đầy_đủ, rõ_ràng, thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình, bổ_sung hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu, Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình, bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu. + Trường_hợp công_văn, hồ_sơ đã đầy_đủ, rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình, bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Tổ_chức họp liên_ngành . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . 8 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục . Như_vậy , trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . + Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Tổ_chức họp liên_ngành . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục .
206,547
Trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHAD: ... - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn, đề_xuất quan_điểm. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày được triệu_tập, Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. + Tổ_chức họp liên_ngành. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành, Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ. Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức, trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Tổ_chức họp liên_ngành . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . 8 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục . Như_vậy , trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . + Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Tổ_chức họp liên_ngành . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục .
206,548
Trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHAD: ... thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức, trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Tổ_chức họp liên_ngành . 7 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . 8 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục . Như_vậy , trình_tự hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng như sau : - Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ + Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . + Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Cục trình Lãnh_đạo Cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Phòng Nghiệp_vụ xử_lý . - Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của Phòng Nghiệp_vụ . - Nghiên_cứu , đề_xuất hướng xử_lý + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ thừa lệnh Cục trưởng có văn_bản yêu_cầu Chi_cục trưởng đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Chi_cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . + Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Trưởng phòng Nghiệp_vụ có văn_bản đề_xuất hướng xử_lý trình Cục trưởng . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Trưởng phòng Nghiệp_vụ , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Triệu_tập Hội_đồng Chấp_hành_viên họp để tư_vấn , đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được triệu_tập , Hội_đồng Chấp_hành_viên phải họp để đề_xuất quan_điểm . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_xuất của Hội_đồng Chấp_hành_viên , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Tổ_chức họp liên_ngành . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả họp liên_ngành , Cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : + Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . + Lập hồ_sơ đề_nghị Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 45 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc công_văn hướng_dẫn của Tổng_cục .
206,549
Công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Cục trưởng đối_với Chi_cục trưởng có nội_dung như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... Theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ ... 3 . Nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác . Theo đó , nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác .
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ ... 3 . Nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác . Theo đó , nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác .
206,550
Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở Quỹ 1 . Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động : a ) Không vì lợi_nhuận , tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; b ) Quỹ tổ_chức , hoạt_động tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Quỹ hoạt_động . ... Theo đó , Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc như sau : - Không vì lợi_nhuận , tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; - Quỹ tổ_chức , hoạt_động tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Quỹ hoạt_động . Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở Quỹ 1 . Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động : a ) Không vì lợi_nhuận , tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; b ) Quỹ tổ_chức , hoạt_động tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Quỹ hoạt_động . ... Theo đó , Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc như sau : - Không vì lợi_nhuận , tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của mình ; - Quỹ tổ_chức , hoạt_động tuân_thủ quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của Quỹ được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận . Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Quỹ hoạt_động . Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet )
206,551
Kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ đâu ?
Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp. Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. 2. Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. 3. Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 5. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Theo đó, kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ những nguồn sau đây : - Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp. Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. - Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. -
None
1
Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp . Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 2 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 3 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ những nguồn sau đây : - Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp . Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . - Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . - Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) .
206,552
Kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ đâu ?
Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. - Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. - Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp. Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. 2. Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. 3. Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 5. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Theo đó, kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ những nguồn sau đây : - Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp. Nguồn
None
1
Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp . Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 2 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 3 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ những nguồn sau đây : - Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp . Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . - Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . - Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) .
206,553
Kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ đâu ?
Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : ... Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ những nguồn sau đây : - Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp. Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. - Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. - Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. - Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ).
None
1
Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV năm 2011 như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp . Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 2 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 3 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được lấy từ những nguồn sau đây : - Nguồn thu đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp . Nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . - Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . - Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . - Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . - Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) .
206,554
Kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động nào ?
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_tr: ... Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV, kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động như sau : - Chi tài_trợ, bao_gồm : + Tài_trợ cho các chương_trình, các đề_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; + Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; + Tài_trợ cho tổ_chức, cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ). - Chi thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do cơ_quan nhà_nước đặt_hàng. - Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các khoản tài_trợ bằng hiện_vật, tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ). Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ, Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức
None
1
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động như sau : - Chi tài_trợ , bao_gồm : + Tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; + Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; + Tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ) . - Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do cơ_quan nhà_nước đặt_hàng . - Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các khoản tài_trợ bằng hiện_vật , tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ) . Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : + Chi lương ( phụ_cấp , trợ_cấp nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; + Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; + Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; + Chi vật_tư văn_phòng ; + Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng ( tiền điện , nước , thông_tin liên_lạc , vệ_sinh môi_trường ... ) ; + Chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các khoản đóng_góp theo quy_định ; + Các khoản chi hợp_pháp khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . - Chi thực_hiện đầy_đủ 100% tiền và hàng đối_với các khoản tài_trợ , quyên_góp , ủng_hộ khắc_phục hậu_quả do lũ_lụt , thiên_tai , hoả_hoạn , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo và cứu_trợ khẩn_cấp khác cho đối_tượng ngay sau khi tiếp_nhận . - Chi mua trái_phiếu chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . - Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả : + Đối_với các khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải được thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ ; + Ngoài các khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu , đối_với những nguồn huy_động khác phải đảm_bảo giải_ngân tối_thiểu 70% nguồn vốn huy_động được trong năm tài_chính phù_hợp với các mục_tiêu hoạt_động của Quỹ , trường_hợp không giải_ngân hết 70% cần giải_trình rõ trong báo_cáo tài_chính năm gửi cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp xem_xét , quyết_định .
206,555
Kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động nào ?
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_tr: ... chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ). Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ, Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính. Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : + Chi lương ( phụ_cấp, trợ_cấp nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; + Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; + Chi mua_sắm, sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; + Chi vật_tư văn_phòng ; + Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng ( tiền điện, nước, thông_tin liên_lạc, vệ_sinh môi_trường... ) ; + Chi bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và các khoản đóng_góp theo quy_định ; + Các khoản chi hợp_pháp khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ. - Chi thực_hiện đầy_đủ 100% tiền và hàng đối_với các khoản tài_trợ, quyên_góp, ủng_hộ khắc_phục hậu_quả do lũ_lụt, thiên_tai, hoả_hoạn, các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo và cứu_trợ khẩn_cấp khác cho đối_tượng ngay sau khi tiếp_nhận. - Chi mua trái_phiếu chính_phủ, gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp
None
1
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động như sau : - Chi tài_trợ , bao_gồm : + Tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; + Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; + Tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ) . - Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do cơ_quan nhà_nước đặt_hàng . - Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các khoản tài_trợ bằng hiện_vật , tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ) . Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : + Chi lương ( phụ_cấp , trợ_cấp nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; + Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; + Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; + Chi vật_tư văn_phòng ; + Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng ( tiền điện , nước , thông_tin liên_lạc , vệ_sinh môi_trường ... ) ; + Chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các khoản đóng_góp theo quy_định ; + Các khoản chi hợp_pháp khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . - Chi thực_hiện đầy_đủ 100% tiền và hàng đối_với các khoản tài_trợ , quyên_góp , ủng_hộ khắc_phục hậu_quả do lũ_lụt , thiên_tai , hoả_hoạn , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo và cứu_trợ khẩn_cấp khác cho đối_tượng ngay sau khi tiếp_nhận . - Chi mua trái_phiếu chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . - Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả : + Đối_với các khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải được thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ ; + Ngoài các khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu , đối_với những nguồn huy_động khác phải đảm_bảo giải_ngân tối_thiểu 70% nguồn vốn huy_động được trong năm tài_chính phù_hợp với các mục_tiêu hoạt_động của Quỹ , trường_hợp không giải_ngân hết 70% cần giải_trình rõ trong báo_cáo tài_chính năm gửi cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp xem_xét , quyết_định .
206,556
Kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động nào ?
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_tr: ... hiểm_nghèo và cứu_trợ khẩn_cấp khác cho đối_tượng ngay sau khi tiếp_nhận. - Chi mua trái_phiếu chính_phủ, gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp, nếu có ). - Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích, đối_tượng, tiết_kiệm và hiệu_quả : + Đối_với các khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu phải được thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ ; + Ngoài các khoản tài_trợ có mục_đích, mục_tiêu, đối_với những nguồn huy_động khác phải đảm_bảo giải_ngân tối_thiểu 70% nguồn vốn huy_động được trong năm tài_chính phù_hợp với các mục_tiêu hoạt_động của Quỹ, trường_hợp không giải_ngân hết 70% cần giải_trình rõ trong báo_cáo tài_chính năm gửi cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp xem_xét, quyết_định.
None
1
Theo Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển Y_tế - Giáo_dục Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 1941 / QĐ-BNV , kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển Y_tế Giáo_dục Việt_Nam được sử_dụng vào những hoạt_động như sau : - Chi tài_trợ , bao_gồm : + Tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; + Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; + Tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân những hoạt_động phù_hợp với mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ) . - Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do cơ_quan nhà_nước đặt_hàng . - Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ tối_đa không quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ ( không bao_gồm các khoản tài_trợ bằng hiện_vật , tài_trợ của Nhà_nước để thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng ) . Trường_hợp nhu_cầu chi thực_tế cho công_tác quản_lý vượt quá 05% trên tổng_số thu hàng năm của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định mức chi hoạt_động quản_lý quỹ trong năm sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Nội_dung chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ bao_gồm : + Chi lương ( phụ_cấp , trợ_cấp nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; + Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; + Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; + Chi vật_tư văn_phòng ; + Chi thanh_toán dịch_vụ công_cộng ( tiền điện , nước , thông_tin liên_lạc , vệ_sinh môi_trường ... ) ; + Chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và các khoản đóng_góp theo quy_định ; + Các khoản chi hợp_pháp khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . - Chi thực_hiện đầy_đủ 100% tiền và hàng đối_với các khoản tài_trợ , quyên_góp , ủng_hộ khắc_phục hậu_quả do lũ_lụt , thiên_tai , hoả_hoạn , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo và cứu_trợ khẩn_cấp khác cho đối_tượng ngay sau khi tiếp_nhận . - Chi mua trái_phiếu chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . - Toàn_bộ tài_sản huy_động vào Quỹ phải được sử_dụng đúng mục_đích , đối_tượng , tiết_kiệm và hiệu_quả : + Đối_với các khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu phải được thực_hiện đúng theo yêu_cầu của nhà_tài_trợ ; + Ngoài các khoản tài_trợ có mục_đích , mục_tiêu , đối_với những nguồn huy_động khác phải đảm_bảo giải_ngân tối_thiểu 70% nguồn vốn huy_động được trong năm tài_chính phù_hợp với các mục_tiêu hoạt_động của Quỹ , trường_hợp không giải_ngân hết 70% cần giải_trình rõ trong báo_cáo tài_chính năm gửi cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp xem_xét , quyết_định .
206,557
Cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình cần chuẩn_bị loại giấy_tờ nào trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ?
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ? ( H: ... Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm, ghi_hình? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự 1. Cơ_sở kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp hoặc qua bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định thành_lập tổ_chức ; c ) Thuyết_minh hệ_thống thiết_bị, phần_mềm nguỵ_trang dùng để ghi_âm, ghi_hình, định_vị ; d ) Phương_án kinh_doanh, bao_gồm : Phạm_vi, đối_tượng cung_cấp, tiêu_chuẩn, chất_lượng sản_phẩm ; phương_án kỹ_thuật ; đ ) Phiếu lý_lịch tư_pháp của người đại_diện theo pháp_luật, người_quản_lý, nhân_viên kỹ_thuật. Theo đó, cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm, ghi_hình đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị
None
1
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự 1 . Cơ_sở kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp hoặc qua bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định thành_lập tổ_chức ; c ) Thuyết_minh hệ_thống thiết_bị , phần_mềm nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình , định_vị ; d ) Phương_án kinh_doanh , bao_gồm : Phạm_vi , đối_tượng cung_cấp , tiêu_chuẩn , chất_lượng sản_phẩm ; phương_án kỹ_thuật ; đ ) Phiếu lý_lịch tư_pháp của người đại_diện theo pháp_luật , người_quản_lý , nhân_viên kỹ_thuật . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp hoặc qua bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị gồm những loại giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 66/2017/NĐ-CP; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định thành_lập tổ_chức ; - Thuyết_minh hệ_thống thiết_bị , phần_mềm nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình , định_vị ; - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm : Phạm_vi , đối_tượng cung_cấp , tiêu_chuẩn , chất_lượng sản_phẩm ; phương_án kỹ_thuật ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp của người đại_diện theo pháp_luật , người_quản_lý , nhân_viên kỹ_thuật .
206,558
Cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình cần chuẩn_bị loại giấy_tờ nào trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ?
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ? ( H: ... pháp_luật, người_quản_lý, nhân_viên kỹ_thuật. Theo đó, cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm, ghi_hình đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp hoặc qua bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị gồm những loại giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 66/2017/NĐ-CP; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định thành_lập tổ_chức ; - Thuyết_minh hệ_thống thiết_bị, phần_mềm nguỵ_trang dùng để ghi_âm, ghi_hình, định_vị ; - Phương_án kinh_doanh, bao_gồm : Phạm_vi, đối_tượng cung_cấp, tiêu_chuẩn, chất_lượng sản_phẩm ; phương_án kỹ_thuật ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp của người đại_diện theo pháp_luật, người_quản_lý, nhân_viên kỹ_thuật.
None
1
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự 1 . Cơ_sở kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp hoặc qua bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định thành_lập tổ_chức ; c ) Thuyết_minh hệ_thống thiết_bị , phần_mềm nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình , định_vị ; d ) Phương_án kinh_doanh , bao_gồm : Phạm_vi , đối_tượng cung_cấp , tiêu_chuẩn , chất_lượng sản_phẩm ; phương_án kỹ_thuật ; đ ) Phiếu lý_lịch tư_pháp của người đại_diện theo pháp_luật , người_quản_lý , nhân_viên kỹ_thuật . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự nộp hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp hoặc qua bưu_chính đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị gồm những loại giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 66/2017/NĐ-CP; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Quyết_định thành_lập tổ_chức ; - Thuyết_minh hệ_thống thiết_bị , phần_mềm nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình , định_vị ; - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm : Phạm_vi , đối_tượng cung_cấp , tiêu_chuẩn , chất_lượng sản_phẩm ; phương_án kỹ_thuật ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp của người đại_diện theo pháp_luật , người_quản_lý , nhân_viên kỹ_thuật .
206,559
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_tr: ... Theo khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm, ghi_hình bị thu_hồi trong 02 trường_hợp sau đây : ( 1 ) Thu_hồi không có thời_hạn : - Sử_dụng tài_liệu giả hoặc cung_cấp thông_tin trong tài_liệu không đúng thực_tế làm sai_lệch bản_chất của tài_liệu để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; - Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng thực_hiện chế_độ hậu kiểm phát_hiện cơ_sở kinh_doanh không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Nghị_định này, mà trong thời_hạn 40 ngày kể từ ngày cơ_quan Công_an, Quân_đội có văn_bản kết_luận cơ_sở kinh_doanh không đủ điều_kiện nhưng vẫn không khắc_phục được các điều_kiện đó ; - Sau 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động ; - Cơ_sở kinh_doanh bị giải_thể, phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_sở kinh_doanh bị đình_chỉ hoạt_động hoặc bị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi các văn_bản quy_định tại điểm b
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình bị thu_hồi trong 02 trường_hợp sau đây : ( 1 ) Thu_hồi không có thời_hạn : - Sử_dụng tài_liệu giả hoặc cung_cấp thông_tin trong tài_liệu không đúng thực_tế làm sai_lệch bản_chất của tài_liệu để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng thực_hiện chế_độ hậu kiểm phát_hiện cơ_sở kinh_doanh không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Nghị_định này , mà trong thời_hạn 40 ngày kể từ ngày cơ_quan Công_an , Quân_đội có văn_bản kết_luận cơ_sở kinh_doanh không đủ điều_kiện nhưng vẫn không khắc_phục được các điều_kiện đó ; - Sau 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động ; - Cơ_sở kinh_doanh bị giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_sở kinh_doanh bị đình_chỉ hoạt_động hoặc bị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này ; - Cho mượn , cho thuê , mua_bán Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Lợi_dụng hoạt_động của cơ_sở kinh_doanh để xâm_hại đến an_ninh , trật_tự bị cơ_quan có thẩm_quyền kiến_nghị thu_hồi không có thời_hạn Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . ( 2 ) Thu_hồi có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng : - Kinh_doanh không đúng ngành , nghề , địa_điểm ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Không duy_trì điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Điều 6 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP mà đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trước đó 30 ngày nhưng vẫn không khắc_phục ; - Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Vi_phạm quy_định về an_ninh , trật_tự đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 02 lần trở lên trong một năm ; - Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng quý cho cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng đã cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định trong 04 quý liên_tục .
206,560
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_tr: ... hoạt_động ; - Cơ_sở kinh_doanh bị giải_thể, phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_sở kinh_doanh bị đình_chỉ hoạt_động hoặc bị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này ; - Cho mượn, cho thuê, mua_bán Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; - Lợi_dụng hoạt_động của cơ_sở kinh_doanh để xâm_hại đến an_ninh, trật_tự bị cơ_quan có thẩm_quyền kiến_nghị thu_hồi không có thời_hạn Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự. ( 2 ) Thu_hồi có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng : - Kinh_doanh không đúng ngành, nghề, địa_điểm ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; - Không duy_trì điều_kiện về an_ninh, trật_tự quy_định tại Điều 6 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP mà đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trước đó 30 ngày nhưng vẫn không khắc_phục ; - Sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; - Vi_phạm quy_định về an_ninh, trật_tự đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 02 lần trở lên trong một năm ; - Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng quý cho cơ_quan
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình bị thu_hồi trong 02 trường_hợp sau đây : ( 1 ) Thu_hồi không có thời_hạn : - Sử_dụng tài_liệu giả hoặc cung_cấp thông_tin trong tài_liệu không đúng thực_tế làm sai_lệch bản_chất của tài_liệu để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng thực_hiện chế_độ hậu kiểm phát_hiện cơ_sở kinh_doanh không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Nghị_định này , mà trong thời_hạn 40 ngày kể từ ngày cơ_quan Công_an , Quân_đội có văn_bản kết_luận cơ_sở kinh_doanh không đủ điều_kiện nhưng vẫn không khắc_phục được các điều_kiện đó ; - Sau 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động ; - Cơ_sở kinh_doanh bị giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_sở kinh_doanh bị đình_chỉ hoạt_động hoặc bị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này ; - Cho mượn , cho thuê , mua_bán Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Lợi_dụng hoạt_động của cơ_sở kinh_doanh để xâm_hại đến an_ninh , trật_tự bị cơ_quan có thẩm_quyền kiến_nghị thu_hồi không có thời_hạn Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . ( 2 ) Thu_hồi có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng : - Kinh_doanh không đúng ngành , nghề , địa_điểm ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Không duy_trì điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Điều 6 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP mà đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trước đó 30 ngày nhưng vẫn không khắc_phục ; - Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Vi_phạm quy_định về an_ninh , trật_tự đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 02 lần trở lên trong một năm ; - Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng quý cho cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng đã cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định trong 04 quý liên_tục .
206,561
Trường_hợp nào phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_tr: ... trật_tự ; - Vi_phạm quy_định về an_ninh, trật_tự đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 02 lần trở lên trong một năm ; - Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng quý cho cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng đã cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định trong 04 quý liên_tục.
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình bị thu_hồi trong 02 trường_hợp sau đây : ( 1 ) Thu_hồi không có thời_hạn : - Sử_dụng tài_liệu giả hoặc cung_cấp thông_tin trong tài_liệu không đúng thực_tế làm sai_lệch bản_chất của tài_liệu để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng thực_hiện chế_độ hậu kiểm phát_hiện cơ_sở kinh_doanh không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Nghị_định này , mà trong thời_hạn 40 ngày kể từ ngày cơ_quan Công_an , Quân_đội có văn_bản kết_luận cơ_sở kinh_doanh không đủ điều_kiện nhưng vẫn không khắc_phục được các điều_kiện đó ; - Sau 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động ; - Cơ_sở kinh_doanh bị giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_sở kinh_doanh bị đình_chỉ hoạt_động hoặc bị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này ; - Cho mượn , cho thuê , mua_bán Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Lợi_dụng hoạt_động của cơ_sở kinh_doanh để xâm_hại đến an_ninh , trật_tự bị cơ_quan có thẩm_quyền kiến_nghị thu_hồi không có thời_hạn Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . ( 2 ) Thu_hồi có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng : - Kinh_doanh không đúng ngành , nghề , địa_điểm ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Không duy_trì điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Điều 6 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP mà đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trước đó 30 ngày nhưng vẫn không khắc_phục ; - Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung ghi trong Giấy chúng nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; - Vi_phạm quy_định về an_ninh , trật_tự đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 02 lần trở lên trong một năm ; - Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng quý cho cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng đã cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định trong 04 quý liên_tục .
206,562
Có được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình không hoạt_động trong 6 tháng ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự … 3. Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự sau khi bị thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn không quá 06 tháng, kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 8 Nghị_định này mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an, cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an, cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; - Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ). Theo đó, căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động trong 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự … 3 . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự sau khi bị thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn không quá 06 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều 8 Nghị_định này mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; - Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ) . Theo đó , căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động trong 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự sau khi bị thu_hồi không có thời_hạn nếu đảm_bảo yêu_cầu như sau : - Trong thời_hạn không quá 06 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . - Hồ_sơ đề_nghị xin cấp lại Giấy chứng_nhận bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; + Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ) .
206,563
Có được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình không hoạt_động trong 6 tháng ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ). Theo đó, căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động trong 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự sau khi bị thu_hồi không có thời_hạn nếu đảm_bảo yêu_cầu như sau : - Trong thời_hạn không quá 06 tháng, kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an, cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự. - Hồ_sơ đề_nghị xin cấp lại Giấy chứng_nhận bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an, cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; + Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ).
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự … 3 . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự sau khi bị thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn không quá 06 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều 8 Nghị_định này mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; - Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ) . Theo đó , căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động trong 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự sau khi bị thu_hồi không có thời_hạn nếu đảm_bảo yêu_cầu như sau : - Trong thời_hạn không quá 06 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . - Hồ_sơ đề_nghị xin cấp lại Giấy chứng_nhận bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; + Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ) .
206,564
Có được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với cơ_sở kinh_doanh thiết_bị nguỵ_trang dùng để ghi_âm , ghi_hình không hoạt_động trong 6 tháng ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... + Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ).
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị_định 66/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự … 3 . Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự sau khi bị thu_hồi theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn không quá 06 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều 8 Nghị_định này mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; - Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ) . Theo đó , căn_cứ trên quy_định đối_với trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không hoạt_động trong 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự được xin cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự sau khi bị thu_hồi không có thời_hạn nếu đảm_bảo yêu_cầu như sau : - Trong thời_hạn không quá 06 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự mà cơ_sở kinh_doanh đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định này và có nhu_cầu tiếp_tục kinh_doanh thì nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . - Hồ_sơ đề_nghị xin cấp lại Giấy chứng_nhận bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh gửi cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Công_an , cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Quốc_phòng ; + Bản_sao hợp_lệ các tài_liệu bổ_sung chứng_minh đáp_ứng đủ điều_kiện để hoạt_động kinh_doanh ( nếu có ) .
206,565
Các dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia được lựa_chọn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT: ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Lựa_chọn các dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Lựa_chọn các dự_án dự thi Các đơn_vị dự thi tổ_chức việc chấm , xét_duyệt các dự_án của đơn_vị mình được cử tham_dự Cuộc thi , đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại điều 5 của quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo quy_định trên , các đơn_vị dự thi tổ_chức việc chấm , xét_duyệt các dự_án của đơn_vị mình được cử tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia , đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT về Đơn_vị dự thi , thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Lựa_chọn các dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Lựa_chọn các dự_án dự thi Các đơn_vị dự thi tổ_chức việc chấm , xét_duyệt các dự_án của đơn_vị mình được cử tham_dự Cuộc thi , đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại điều 5 của quy_chế này và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo quy_định trên , các đơn_vị dự thi tổ_chức việc chấm , xét_duyệt các dự_án của đơn_vị mình được cử tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia , đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT về Đơn_vị dự thi , thí_sinh và người hướng_dẫn nghiên_cứu và các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( Hình từ Internet )
206,566
Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia cần những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT: ... Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Hồ_sơ dự thi Hồ_sơ dự thi bao_gồm : 1 . Quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị dự thi_cử các dự_án tham_dự Cuộc thi . 2 . Bản đăng_kí số_lượng dự_án , số_lượng thí_sinh dự thi . 3 . Phiếu báo xếp loại hạnh_kiểm và học_lực của thí_sinh có xác_nhận của hiệu_trưởng nhà_trường . 4 . Hồ_sơ dự_án đăng_ký dự thi theo quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo quy_định trên , hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia gồm : - Quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị dự thi_cử các dự_án tham_dự Cuộc thi . - Bản đăng_kí số_lượng dự_án , số_lượng thí_sinh dự thi . - Phiếu báo xếp loại hạnh_kiểm và học_lực của thí_sinh có xác_nhận của hiệu_trưởng nhà_trường . - Hồ_sơ dự_án đăng_ký dự thi theo quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Hồ_sơ dự thi Hồ_sơ dự thi bao_gồm : 1 . Quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị dự thi_cử các dự_án tham_dự Cuộc thi . 2 . Bản đăng_kí số_lượng dự_án , số_lượng thí_sinh dự thi . 3 . Phiếu báo xếp loại hạnh_kiểm và học_lực của thí_sinh có xác_nhận của hiệu_trưởng nhà_trường . 4 . Hồ_sơ dự_án đăng_ký dự thi theo quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo quy_định trên , hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia gồm : - Quyết_định của thủ_trưởng đơn_vị dự thi_cử các dự_án tham_dự Cuộc thi . - Bản đăng_kí số_lượng dự_án , số_lượng thí_sinh dự thi . - Phiếu báo xếp loại hạnh_kiểm và học_lực của thí_sinh có xác_nhận của hiệu_trưởng nhà_trường . - Hồ_sơ dự_án đăng_ký dự thi theo quy_định tại các văn_bản hướng_dẫn tổ_chức Cuộc thi hằng năm của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
206,567
Đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT: ... Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Đăng_ký tham_dự Cuộc thi như sau : Đăng_ký tham_dự Cuộc thi Hồ_sơ dự thi kèm theo danh_sách dự_án, danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày, riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi, loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày ; sau thời_hạn này, không điều_chỉnh danh_sách dự_án, thí_sinh đăng_kí dự thi. Như_vậy, đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : - Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia kèm theo danh_sách dự_án, danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày, riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi, loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày. - Sau thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Đăng_ký tham_dự Cuộc thi như sau : Đăng_ký tham_dự Cuộc thi Hồ_sơ dự thi kèm theo danh_sách dự_án , danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày , riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi , loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày ; sau thời_hạn này , không điều_chỉnh danh_sách dự_án , thí_sinh đăng_kí dự thi . Như_vậy , đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : - Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia kèm theo danh_sách dự_án , danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày , riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi , loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày . - Sau thời_hạn này , không điều_chỉnh danh_sách dự_án , thí_sinh đăng_kí dự thi .
206,568
Đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT: ... dự thi, loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày. - Sau thời_hạn này, không điều_chỉnh danh_sách dự_án, thí_sinh đăng_kí dự thi.Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Đăng_ký tham_dự Cuộc thi như sau : Đăng_ký tham_dự Cuộc thi Hồ_sơ dự thi kèm theo danh_sách dự_án, danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày, riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi, loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày ; sau thời_hạn này, không điều_chỉnh danh_sách dự_án, thí_sinh đăng_kí dự thi. Như_vậy, đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : - Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia kèm theo danh_sách dự_án, danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Đăng_ký tham_dự Cuộc thi như sau : Đăng_ký tham_dự Cuộc thi Hồ_sơ dự thi kèm theo danh_sách dự_án , danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày , riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi , loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày ; sau thời_hạn này , không điều_chỉnh danh_sách dự_án , thí_sinh đăng_kí dự thi . Như_vậy , đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : - Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia kèm theo danh_sách dự_án , danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày , riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi , loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày . - Sau thời_hạn này , không điều_chỉnh danh_sách dự_án , thí_sinh đăng_kí dự thi .
206,569
Đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT: ... sau : - Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia kèm theo danh_sách dự_án, danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày, riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi, loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày. - Sau thời_hạn này, không điều_chỉnh danh_sách dự_án, thí_sinh đăng_kí dự thi.
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Đăng_ký tham_dự Cuộc thi như sau : Đăng_ký tham_dự Cuộc thi Hồ_sơ dự thi kèm theo danh_sách dự_án , danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày , riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi , loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày ; sau thời_hạn này , không điều_chỉnh danh_sách dự_án , thí_sinh đăng_kí dự thi . Như_vậy , đăng_ký tham_dự Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : - Hồ_sơ dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia kèm theo danh_sách dự_án , danh_sách thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 30 ngày , riêng bản đăng_ký số_lượng dự_án dự thi , loại dự_án và số_lượng thí_sinh được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Vụ Giáo_dục trung_học ) trước ngày khai_mạc Cuộc thi ít_nhất 45 ngày . - Sau thời_hạn này , không điều_chỉnh danh_sách dự_án , thí_sinh đăng_kí dự thi .
206,570
Việc bán tàu_biển được thực_hiện trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc mua , bán , đóng mới tàu_biển như sau : ... Nguyên_tắc mua , bán , đóng mới tàu_biển 1 . Việc mua , bán , đóng mới tàu_biển là hoạt_động đầu_tư đặc_thù ; quy_trình , thủ_tục mua , bán , đóng mới tàu_biển được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . 2 . Tàu_biển được mua , bán , đóng mới phải đáp_ứng đầy_đủ các Điều_kiện về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_đảm lao_động hàng_hải và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp Luật Việt_Nam và Điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên . Theo quy_định trên , việc bán tàu_biển là hoạt_động đầu_tư đặc_thù . Quy_trình , thủ_tục bán tàu_biển được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . Và tàu_biển được bán phải đáp_ứng đầy_đủ các Điều_kiện về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_đảm lao_động hàng_hải và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp Luật Việt_Nam và Điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên . Bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc mua , bán , đóng mới tàu_biển như sau : Nguyên_tắc mua , bán , đóng mới tàu_biển 1 . Việc mua , bán , đóng mới tàu_biển là hoạt_động đầu_tư đặc_thù ; quy_trình , thủ_tục mua , bán , đóng mới tàu_biển được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . 2 . Tàu_biển được mua , bán , đóng mới phải đáp_ứng đầy_đủ các Điều_kiện về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_đảm lao_động hàng_hải và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp Luật Việt_Nam và Điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên . Theo quy_định trên , việc bán tàu_biển là hoạt_động đầu_tư đặc_thù . Quy_trình , thủ_tục bán tàu_biển được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp Luật . Và tàu_biển được bán phải đáp_ứng đầy_đủ các Điều_kiện về an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_đảm lao_động hàng_hải và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp Luật Việt_Nam và Điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên . Bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )
206,571
Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức bán tàu_biển như sau : ... Hình_thức mua, bán, đóng mới tàu_biển 1. Hình_thức mua tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu. 2. Hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới. 3. Đối_với dự_án đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_thầu. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_thầu mà vẫn không lựa_chọn được cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu thì thực_hiện bằng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh với ít_nhất 03 cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu hoặc đại_diện nhà_máy đóng_tàu. 4. Hình_thức mua, bán, đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân tự quyết_định. Theo đó, hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức bán tàu_biển như sau : Hình_thức mua , bán , đóng mới tàu_biển 1 . Hình_thức mua tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . 2 . Hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới . 3 . Đối_với dự_án đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_thầu . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_thầu mà vẫn không lựa_chọn được cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu thì thực_hiện bằng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh với ít_nhất 03 cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu hoặc đại_diện nhà_máy đóng_tàu . 4 . Hình_thức mua , bán , đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân tự quyết_định . Theo đó , hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới .
206,572
Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức bán tàu_biển như sau : ... tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới. Hình_thức mua, bán, đóng mới tàu_biển 1. Hình_thức mua tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu. 2. Hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới. 3. Đối_với dự_án đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_thầu. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_thầu mà vẫn không lựa_chọn được cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu thì thực_hiện bằng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh với ít_nhất 03 cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu hoặc đại_diện nhà_máy đóng_tàu. 4. Hình_thức mua,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức bán tàu_biển như sau : Hình_thức mua , bán , đóng mới tàu_biển 1 . Hình_thức mua tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . 2 . Hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới . 3 . Đối_với dự_án đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_thầu . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_thầu mà vẫn không lựa_chọn được cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu thì thực_hiện bằng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh với ít_nhất 03 cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu hoặc đại_diện nhà_máy đóng_tàu . 4 . Hình_thức mua , bán , đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân tự quyết_định . Theo đó , hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới .
206,573
Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức bán tàu_biển như sau : ... mà vẫn không lựa_chọn được cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu thì thực_hiện bằng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh với ít_nhất 03 cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu hoặc đại_diện nhà_máy đóng_tàu. 4. Hình_thức mua, bán, đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân tự quyết_định. Theo đó, hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá. Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về hình_thức bán tàu_biển như sau : Hình_thức mua , bán , đóng mới tàu_biển 1 . Hình_thức mua tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . 2 . Hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới . 3 . Đối_với dự_án đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_thầu . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_thầu mà vẫn không lựa_chọn được cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu thì thực_hiện bằng hình_thức chào_hàng cạnh_tranh với ít_nhất 03 cơ_sở hoặc nhà_máy đóng_tàu hoặc đại_diện nhà_máy đóng_tàu . 4 . Hình_thức mua , bán , đóng mới tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân tự quyết_định . Theo đó , hình_thức bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp Luật về đấu_giá . Trường_hợp đã áp_dụng đầy_đủ các quy_định của pháp Luật về đấu_giá mà vẫn không lựa_chọn được người mua thì thực_hiện bằng hình_thức chào_giá cạnh_tranh theo thông_lệ quốc_tế với ít_nhất 03 người chào_giá là người mua trực_tiếp hoặc người môi_giới .
206,574
Quy_trình bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển như sau : ... Quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển 1. Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; b ) Xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển ; c ) Lập, thẩm_định, phê_duyệt dự_án bán tàu_biển. Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu, số_lượng, thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu, giá bán dự_kiến, hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác ; d ) Quyết_định bán tàu_biển ; đ ) Hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển. 2. Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân tự quyết_định quy_trình thực_hiện. Như_vậy, việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển. Tiếp_theo là lập, thẩm_định, phê_duyệt dự_án bán tàu_biển. Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu, số_lượng, thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu, giá bán dự_kiến, hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác. Quy_trình tiếp_theo là
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển như sau : Quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển 1 . Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; b ) Xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển ; c ) Lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án bán tàu_biển . Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu , số_lượng , thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu , giá bán dự_kiến , hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác ; d ) Quyết_định bán tàu_biển ; đ ) Hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển . 2 . Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân tự quyết_định quy_trình thực_hiện . Như_vậy , việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển . Tiếp_theo là lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án bán tàu_biển . Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu , số_lượng , thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu , giá bán dự_kiến , hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác . Quy_trình tiếp_theo là quyết_định bán tàu_biển sau đó hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển .
206,575
Quy_trình bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển như sau : ... về sự cần_thiết của việc bán tàu, số_lượng, thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu, giá bán dự_kiến, hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác. Quy_trình tiếp_theo là quyết_định bán tàu_biển sau đó hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển. Quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển 1. Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; b ) Xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển ; c ) Lập, thẩm_định, phê_duyệt dự_án bán tàu_biển. Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu, số_lượng, thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu, giá bán dự_kiến, hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác ; d ) Quyết_định bán tàu_biển ; đ ) Hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển. 2. Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân tự quyết_định quy_trình thực_hiện. Như_vậy, việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển. Tiếp_theo là lập, thẩm_định, phê_duyệt
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển như sau : Quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển 1 . Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; b ) Xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển ; c ) Lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án bán tàu_biển . Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu , số_lượng , thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu , giá bán dự_kiến , hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác ; d ) Quyết_định bán tàu_biển ; đ ) Hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển . 2 . Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân tự quyết_định quy_trình thực_hiện . Như_vậy , việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển . Tiếp_theo là lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án bán tàu_biển . Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu , số_lượng , thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu , giá bán dự_kiến , hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác . Quy_trình tiếp_theo là quyết_định bán tàu_biển sau đó hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển .
206,576
Quy_trình bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển như sau : ... vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển. Tiếp_theo là lập, thẩm_định, phê_duyệt dự_án bán tàu_biển. Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu, số_lượng, thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu, giá bán dự_kiến, hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác. Quy_trình tiếp_theo là quyết_định bán tàu_biển sau đó hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển.
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 171/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển như sau : Quy_trình thực_hiện việc bán tàu_biển 1 . Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình sau : a ) Phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; b ) Xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển ; c ) Lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án bán tàu_biển . Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu , số_lượng , thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu , giá bán dự_kiến , hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác ; d ) Quyết_định bán tàu_biển ; đ ) Hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển . 2 . Việc bán tàu_biển sử_dụng vốn khác do doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân tự quyết_định quy_trình thực_hiện . Như_vậy , việc bán tàu_biển sử_dụng vốn nhà_nước được thực_hiện theo quy_trình phê_duyệt chủ_trương bán tàu_biển ; xác_định giá bán khởi_điểm và dự_kiến các chi_phí liên_quan đến giao_dịch bán tàu_biển . Tiếp_theo là lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án bán tàu_biển . Dự_án bán tàu_biển gồm các nội_dung về sự cần_thiết của việc bán tàu , số_lượng , thông_số kỹ_thuật cơ_bản của tàu , giá bán dự_kiến , hình_thức bán tàu và các nội_dung cần_thiết khác . Quy_trình tiếp_theo là quyết_định bán tàu_biển sau đó hoàn_tất thủ_tục bán tàu_biển .
206,577
Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm mới nhất hiện_nay là mẫu nào ?
Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-: ... Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. Dưới đây là hình_ảnh Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : Tải_Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. Dưới đây là hình_ảnh Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : Tải_Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : Tại đây . ( Hình từ Internet )
206,578
Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm 1. Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( Phụ_lục số 10 - MP ) ; b ) Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; d ) Thư uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức, cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) ; đ ) Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng, công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo, nội_dung trình_bày tại hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng, công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; e ) 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm 1 . Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( Phụ_lục số 10 - MP ) ; b ) Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; d ) Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) ; đ ) Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; e ) 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm . 2 . Cách lập hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : a ) Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm , được quảng_cáo trên một hoặc nhiều phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác nhau . Mẫu quảng_cáo , kịch_bản quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể được lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm khác nhau . b ) Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm được tổ_chức tại một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm có : - Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. - Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) . - Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . - 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Lưu_ý : Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm .
206,579
Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... nêu tính_năng, công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; e ) 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời, phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày, phát_hành tại hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ). Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm. 2. Cách lập hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : a ) Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm, được quảng_cáo trên một hoặc nhiều phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác nhau. Mẫu quảng_cáo, kịch_bản quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể được lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm khác nhau. b ) Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm được tổ_chức tại một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn tỉnh, thành_phố. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm 1 . Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( Phụ_lục số 10 - MP ) ; b ) Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; d ) Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) ; đ ) Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; e ) 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm . 2 . Cách lập hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : a ) Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm , được quảng_cáo trên một hoặc nhiều phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác nhau . Mẫu quảng_cáo , kịch_bản quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể được lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm khác nhau . b ) Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm được tổ_chức tại một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm có : - Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. - Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) . - Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . - 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Lưu_ý : Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm .
206,580
Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... giới_thiệu mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm được tổ_chức tại một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn tỉnh, thành_phố. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm có : - Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. - Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ). - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ). - Thư uỷ_quyền của tổ_chức, cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức, cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ). - Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng, công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo, nội_dung trình_bày tại hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng, công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm 1 . Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( Phụ_lục số 10 - MP ) ; b ) Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; d ) Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) ; đ ) Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; e ) 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm . 2 . Cách lập hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : a ) Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm , được quảng_cáo trên một hoặc nhiều phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác nhau . Mẫu quảng_cáo , kịch_bản quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể được lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm khác nhau . b ) Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm được tổ_chức tại một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm có : - Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. - Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) . - Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . - 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Lưu_ý : Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm .
206,581
Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo, nội_dung trình_bày tại hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng, công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm. - 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh, phần lời, phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày, phát_hành tại hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ). Lưu_ý : Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký quảng_cáo, tổ_chức hội_thảo, sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm 1 . Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( Phụ_lục số 10 - MP ) ; b ) Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) ; d ) Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) ; đ ) Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ; e ) 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm . 2 . Cách lập hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm : a ) Hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm , được quảng_cáo trên một hoặc nhiều phương_tiện thông_tin_đại_chúng khác nhau . Mẫu quảng_cáo , kịch_bản quảng_cáo mỹ_phẩm có_thể được lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm khác nhau . b ) Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm có_thể đ­ược lập cho một hoặc nhiều sản_phẩm được tổ_chức tại một hoặc nhiều địa_điểm trên địa_bàn tỉnh , thành_phố . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm gồm có : - Phiếu đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm quy_định tại Phụ_lục số 10 - MP ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2011/TT-BYT. - Bản_sao Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm đã được cấp ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ( có đóng_dấu của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo ) . - Thư uỷ_quyền của tổ_chức , cá_nhân công_bố mỹ_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm không phải là tổ_chức , cá_nhân đã công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm ) . - Tài_liệu thuyết_minh cho các tính_năng , công_dụng của sản_phẩm trong trường_hợp nội_dung quảng_cáo , nội_dung trình_bày tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nêu tính_năng , công_dụng của sản_phẩm nằm ngoài nội_dung đã nêu trong Phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm . - 02 kịch_bản quảng_cáo ( kịch_bản phải mô_tả rõ phần hình_ảnh , phần lời , phần nhạc dự_định sẽ quảng_cáo ) hoặc 02 mẫu quảng_cáo dự_định sẽ phát_hành ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký quảng_cáo mỹ_phẩm ) hoặc tài_liệu dự_định trưng_bày , phát_hành tại hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ( áp_dụng đối_với hồ_sơ đăng_ký tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm ) . Lưu_ý : Hồ_sơ phải có dấu giáp_lai của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký quảng_cáo , tổ_chức hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm .
206,582
Nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm , hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm phải có những thông_tin gì ?
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm , hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm phải có đủ các thông_tin sau : ... - Thứ nhất , tên mỹ_phẩm . - Thứ hai , tính_năng , công_dụng ( nêu các tính_năng , công_dụng chủ_yếu của mỹ_phẩm nếu chưa thể_hiện trên tên của sản_phẩm ) . - Thứ ba , tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra thị_trường . - Thứ tư , lưu_ý khi sử_dụng ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định nội_dung quảng_cáo mỹ_phẩm , hội_thảo , sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm phải có đủ các thông_tin sau : - Thứ nhất , tên mỹ_phẩm . - Thứ hai , tính_năng , công_dụng ( nêu các tính_năng , công_dụng chủ_yếu của mỹ_phẩm nếu chưa thể_hiện trên tên của sản_phẩm ) . - Thứ ba , tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm mỹ_phẩm ra thị_trường . - Thứ tư , lưu_ý khi sử_dụng ( nếu có ) .
206,583
Thế_nào là hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích k: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định về khái_niệm hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm cụ_thể như sau : Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài , đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu , mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng , biếu , tặng , thừa_kế , triển_lãm , dự thi , hợp_tác trao_đổi , hội_thảo , liên_hoan , viện_trợ , phổ_biến , phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ , nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định về khái_niệm hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm cụ_thể như sau : Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài , đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu , mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng , biếu , tặng , thừa_kế , triển_lãm , dự thi , hợp_tác trao_đổi , hội_thảo , liên_hoan , viện_trợ , phổ_biến , phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ , nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận .
206,584
Văn_hoá_phẩm nào nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ?
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạ: ... Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá không nhằm mục_đích kinh_doanh cụ_thể như sau : Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 2. Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm, ghi_hình ; các loại phim, băng_từ, đĩa_mềm, đĩa_cứng, đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết, âm_thanh hoặc hình_ảnh ; b ) Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng, tranh, nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể. Tuy_nhiên, theo văn_bản pháp_luật mới nhất hiện_nay quy_định về văn_hoá_phẩm cụ_thể là khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh, các văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh được quy_định như sau : Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP
None
1
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá không nhằm mục_đích kinh_doanh cụ_thể như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . Tuy_nhiên , theo văn_bản pháp_luật mới nhất hiện_nay quy_định về văn_hoá_phẩm cụ_thể là khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh , các văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh được quy_định như sau : Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài , đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu , mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng , biếu , tặng , thừa_kế , triển_lãm , dự thi , hợp_tác trao_đổi , hội_thảo , liên_hoan , viện_trợ , phổ_biến , phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ , nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận . 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . ” Như_vậy , so với Nghị_định 32/2012/NĐ-CP thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP đã có những thay_đổi nhỏ về danh_sách văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh . Nếu ở Nghị_định 32/2012/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm lại bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) .
206,585
Văn_hoá_phẩm nào nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ?
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạ: ... các văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh được quy_định như sau : Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài, đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu, mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng, biếu, tặng, thừa_kế, triển_lãm, dự thi, hợp_tác trao_đổi, hội_thảo, liên_hoan, viện_trợ, phổ_biến, phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ, nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận. 2. Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm, ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện
None
1
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá không nhằm mục_đích kinh_doanh cụ_thể như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . Tuy_nhiên , theo văn_bản pháp_luật mới nhất hiện_nay quy_định về văn_hoá_phẩm cụ_thể là khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh , các văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh được quy_định như sau : Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài , đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu , mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng , biếu , tặng , thừa_kế , triển_lãm , dự thi , hợp_tác trao_đổi , hội_thảo , liên_hoan , viện_trợ , phổ_biến , phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ , nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận . 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . ” Như_vậy , so với Nghị_định 32/2012/NĐ-CP thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP đã có những thay_đổi nhỏ về danh_sách văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh . Nếu ở Nghị_định 32/2012/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm lại bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) .
206,586
Văn_hoá_phẩm nào nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ?
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạ: ... lợi_nhuận. 2. Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm, ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết, âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) ; b ) Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng, tranh, nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể. ” Như_vậy, so với Nghị_định 32/2012/NĐ-CP thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP đã có những thay_đổi nhỏ về danh_sách văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh. Nếu ở Nghị_định 32/2012/NĐ-CP, văn_hoá_phẩm bao_gồm các bản ghi_âm, ghi_hình ; các loại phim, băng_từ, đĩa_mềm, đĩa_cứng, đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết, âm_thanh hoặc hình_ảnh thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP, văn_hoá_phẩm lại bao_gồm các bản ghi_âm, ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn
None
1
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá không nhằm mục_đích kinh_doanh cụ_thể như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . Tuy_nhiên , theo văn_bản pháp_luật mới nhất hiện_nay quy_định về văn_hoá_phẩm cụ_thể là khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh , các văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh được quy_định như sau : Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài , đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu , mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng , biếu , tặng , thừa_kế , triển_lãm , dự thi , hợp_tác trao_đổi , hội_thảo , liên_hoan , viện_trợ , phổ_biến , phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ , nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận . 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . ” Như_vậy , so với Nghị_định 32/2012/NĐ-CP thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP đã có những thay_đổi nhỏ về danh_sách văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh . Nếu ở Nghị_định 32/2012/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm lại bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) .
206,587
Văn_hoá_phẩm nào nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ?
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạ: ... ở dạng chữ_viết, âm_thanh hoặc hình_ảnh thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP, văn_hoá_phẩm lại bao_gồm các bản ghi_âm, ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết, âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ).
None
1
Tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá không nhằm mục_đích kinh_doanh cụ_thể như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . Tuy_nhiên , theo văn_bản pháp_luật mới nhất hiện_nay quy_định về văn_hoá_phẩm cụ_thể là khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh , các văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh được quy_định như sau : Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh : 1 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 3 như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh ( sau đây gọi là xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm ) : Là hoạt_động đưa từ Việt_Nam ra nước_ngoài , đưa từ nước_ngoài vào Việt_Nam qua cửa_khẩu , mạng internet hoặc các hình_thức khác đối_với văn_hoá_phẩm để sử_dụng riêng , biếu , tặng , thừa_kế , triển_lãm , dự thi , hợp_tác trao_đổi , hội_thảo , liên_hoan , viện_trợ , phổ_biến , phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ , nghiên_cứu hoặc các mục_đích khác không mang tính thương_mại thu lợi_nhuận . 2 . Văn_hoá_phẩm bao_gồm : a ) Các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) ; b ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng , tranh , nhiếp_ảnh ; c ) Di_sản văn_hoá vật_thể và các sản_phẩm liên_quan đến di_sản văn_hoá phi vật_thể . ” Như_vậy , so với Nghị_định 32/2012/NĐ-CP thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP đã có những thay_đổi nhỏ về danh_sách văn_hoá_phẩm nằm trong hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh . Nếu ở Nghị_định 32/2012/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim , băng_từ , đĩa_mềm , đĩa_cứng , đĩa_quang đã ghi nội_dung ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác đã ghi thông_tin ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh thì tại Nghị_định 22/2022/NĐ-CP , văn_hoá_phẩm lại bao_gồm các bản ghi_âm , ghi_hình ; các loại phim ; các sản_phẩm công_nghệ nghe_nhìn khác được ghi trên các chất_liệu hoặc phương_tiện kỹ_thuật_số ở dạng chữ_viết , âm_thanh hoặc hình_ảnh ( không bao_gồm bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung thay sách hoặc minh_hoạ cho sách và xuất_bản_phẩm điện_tử quy_định tại Luật xuất_bản ) .
206,588
Những văn_hoá_phẩm nào bị cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Điều 6 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu , nh: ... Điều 6 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất, nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu, nhập_khẩu là : 1. Nghiêm_cấm xuất_khẩu, nhập_khẩu các loại văn_hoá_phẩm sau đây : - Có nội_dung chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; - Có nội_dung kích_động bạo_lực, tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược, gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước ; kích_động dâm_ô, đồi_truỵ, tội_ác ; - Có nội_dung thuộc về bí_mật nhà_nước ; - Có nội_dung thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc lịch_sử, phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm vĩ_nhân, anh_hùng dân_tộc ; vu_khống nhằm xúc_phạm uy_tín của tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm công_dân ; - Các loại văn_hoá_phẩm khác mà pháp_luật cấm tàng_trữ, phổ_biến, lưu_hành tại Việt_Nam. 2. Trong trường_hợp cần_thiết, các Bộ, ngành ở Trung_ương được nhập_khẩu các loại văn_hoá_phẩm quy_định tại Khoản 1 Điều này để phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc nghiên_cứu. Thủ_tục nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định này. Người đứng đầu cơ_quan có văn_hoá_phẩm nhập_khẩu phải quản_lý, sử_dụng đúng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, đối_với
None
1
Điều 6 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu là : 1 . Nghiêm_cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu các loại văn_hoá_phẩm sau đây : - Có nội_dung chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; - Có nội_dung kích_động bạo_lực , tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược , gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước ; kích_động dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác ; - Có nội_dung thuộc về bí_mật nhà_nước ; - Có nội_dung thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc lịch_sử , phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm vĩ_nhân , anh_hùng dân_tộc ; vu_khống nhằm xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm công_dân ; - Các loại văn_hoá_phẩm khác mà pháp_luật cấm tàng_trữ , phổ_biến , lưu_hành tại Việt_Nam . 2 . Trong trường_hợp cần_thiết , các Bộ , ngành ở Trung_ương được nhập_khẩu các loại văn_hoá_phẩm quy_định tại Khoản 1 Điều này để phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc nghiên_cứu . Thủ_tục nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định này . Người đứng đầu cơ_quan có văn_hoá_phẩm nhập_khẩu phải quản_lý , sử_dụng đúng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đối_với trường_hợp cụ_thể của bạn , nếu nội_dung bộ phim_tài_liệu đó chỉ đơn_thuần là nói về cuộc chiến_tranh giữa 2 nước theo đúng như lịch_sử đã đề_cập tới thì bô phim_tài_liệu đó hoàn_toàn có_thể nhập_khẩu về Việt_Nam . Trường_hợp bộ phim_tài_liệu trên có những thước phim có nội_dung tuyên_truyền về chiến_tranh xâm_lược thì bộ phim_tài_liệu trên sẽ không được xuất_khẩu về Việt_Nam do bộ phim đó nằm trong danh_mục văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu . Trên đây là một_số thông_tin và quy_định chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về văn_hoá_phẩm . Trân_trọng !
206,589
Những văn_hoá_phẩm nào bị cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Điều 6 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu , nh: ... nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định này. Người đứng đầu cơ_quan có văn_hoá_phẩm nhập_khẩu phải quản_lý, sử_dụng đúng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, đối_với trường_hợp cụ_thể của bạn, nếu nội_dung bộ phim_tài_liệu đó chỉ đơn_thuần là nói về cuộc chiến_tranh giữa 2 nước theo đúng như lịch_sử đã đề_cập tới thì bô phim_tài_liệu đó hoàn_toàn có_thể nhập_khẩu về Việt_Nam. Trường_hợp bộ phim_tài_liệu trên có những thước phim có nội_dung tuyên_truyền về chiến_tranh xâm_lược thì bộ phim_tài_liệu trên sẽ không được xuất_khẩu về Việt_Nam do bộ phim đó nằm trong danh_mục văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu, nhập_khẩu. Trên đây là một_số thông_tin và quy_định chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về văn_hoá_phẩm. Trân_trọng!
None
1
Điều 6 Nghị_định 32/2012/NĐ-CP về quản_lý xuất , nhập_khẩu văn_hoá_phẩm không nhằm mục_đích kinh_doanh quy_định các văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu là : 1 . Nghiêm_cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu các loại văn_hoá_phẩm sau đây : - Có nội_dung chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , phá_hoại khối đoàn_kết toàn dân ; - Có nội_dung kích_động bạo_lực , tuyên_truyền chiến_tranh xâm_lược , gây hận_thù giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước ; kích_động dâm_ô , đồi_truỵ , tội_ác ; - Có nội_dung thuộc về bí_mật nhà_nước ; - Có nội_dung thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc lịch_sử , phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; xúc_phạm vĩ_nhân , anh_hùng dân_tộc ; vu_khống nhằm xúc_phạm uy_tín của tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm công_dân ; - Các loại văn_hoá_phẩm khác mà pháp_luật cấm tàng_trữ , phổ_biến , lưu_hành tại Việt_Nam . 2 . Trong trường_hợp cần_thiết , các Bộ , ngành ở Trung_ương được nhập_khẩu các loại văn_hoá_phẩm quy_định tại Khoản 1 Điều này để phục_vụ cho công_tác chuyên_môn nghiệp_vụ hoặc nghiên_cứu . Thủ_tục nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị_định này . Người đứng đầu cơ_quan có văn_hoá_phẩm nhập_khẩu phải quản_lý , sử_dụng đúng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đối_với trường_hợp cụ_thể của bạn , nếu nội_dung bộ phim_tài_liệu đó chỉ đơn_thuần là nói về cuộc chiến_tranh giữa 2 nước theo đúng như lịch_sử đã đề_cập tới thì bô phim_tài_liệu đó hoàn_toàn có_thể nhập_khẩu về Việt_Nam . Trường_hợp bộ phim_tài_liệu trên có những thước phim có nội_dung tuyên_truyền về chiến_tranh xâm_lược thì bộ phim_tài_liệu trên sẽ không được xuất_khẩu về Việt_Nam do bộ phim đó nằm trong danh_mục văn_hoá_phẩm bị cấm xuất_khẩu , nhập_khẩu . Trên đây là một_số thông_tin và quy_định chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về văn_hoá_phẩm . Trân_trọng !
206,590
Mẫu_Đơn đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia hiện_nay ra sao ?
Mẫu_Đơn đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia hiện_nay là Mẫu_B 1 - ĐKNV được ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT. ... Mẫu_Đơn đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia hiện_nay là Mẫu_B 1 - ĐKNV được ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN. Tải_Mẫu_Đơn đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Đơn đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia hiện_nay là Mẫu_B 1 - ĐKNV được ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN. Tải_Mẫu_Đơn đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia Tại đây . ( Hình từ Internet )
206,591
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia gồm những gì ?
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo tiểu_mục c Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hàn: ... Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo tiểu_mục c Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022. Cụ_thể, bao_gồm : - Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức đăng_ký chủ_trì hoặc các giấy_tờ tương_đương khác ( bản_sao ) ; - Đơn đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ thực_hiện ; - Thuyết_minh nhiệm_vụ thực_hiện ; - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ, tổ_chức phối_hợp thực_hiện thực_hiện ; - Lý_lịch khoa_học của chủ_nhiệm nhiệm_vụ, các thành_viên thực_hiện chính và thư_ký khoa_học thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện ; - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước, chuyên_gia nước_ngoài thực_hiện, kèm theo tài_liệu minh_chứng mức lương thuê chuyên_gia ( trường_hợp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia ) ; - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ của các đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) ; - Báo_giá thiết_bị, nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm, thiết_bị, dịch_vụ cần thuê để thực_hiện nhiệm_vụ, thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ. Báo_giá được cập_nhật, điều_chỉnh, bổ_sung trước thời_điểm
None
1
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo tiểu_mục c Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . Cụ_thể , bao_gồm : - Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức đăng_ký chủ_trì hoặc các giấy_tờ tương_đương khác ( bản_sao ) ; - Đơn đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ thực_hiện ; - Thuyết_minh nhiệm_vụ thực_hiện ; - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ , tổ_chức phối_hợp thực_hiện thực_hiện ; - Lý_lịch khoa_học của chủ_nhiệm nhiệm_vụ , các thành_viên thực_hiện chính và thư_ký khoa_học thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện ; - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước , chuyên_gia nước_ngoài thực_hiện , kèm theo tài_liệu minh_chứng mức lương thuê chuyên_gia ( trường_hợp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia ) ; - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ của các đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) ; - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , thiết_bị , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện nhiệm_vụ , thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ . Báo_giá được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định kinh_phí ( nếu cần ) ; - Báo_cáo tài_chính tối_thiểu 02 năm gần nhất của tổ_chức đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ ( bản_sao ) kèm theo bản chụp được chứng_thực của một trong các tài_liệu sau : + Biên_bản kiểm_tra quyết_toán thuế ; + Tờ khai tự_quyết toán thuế ( thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) có xác_nhận của cơ_quan thuế về thời_điểm đã nộp tờ khai ; + Tài_liệu chứng_minh việc tổ_chức chủ_trì đã kê_khai quyết_toán thuế điện_tử ; + Văn_bản xác_nhận của cơ_quan quản_lý thuế ( xác_nhận số nộp cả năm ) về việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế ; + Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ) ; + Các tài_liệu khác . - Văn_bản chứng_minh phương_án huy_động kinh_phí đối_ứng ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu phải huy_động kinh_phí đối_ứng ) .
206,592
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia gồm những gì ?
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo tiểu_mục c Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hàn: ... , thiết_bị, dịch_vụ cần thuê để thực_hiện nhiệm_vụ, thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ. Báo_giá được cập_nhật, điều_chỉnh, bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định kinh_phí ( nếu cần ) ; - Báo_cáo tài_chính tối_thiểu 02 năm gần nhất của tổ_chức đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp nhiệm_vụ ( bản_sao ) kèm theo bản chụp được chứng_thực của một trong các tài_liệu sau : + Biên_bản kiểm_tra quyết_toán thuế ; + Tờ khai tự_quyết toán thuế ( thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) có xác_nhận của cơ_quan thuế về thời_điểm đã nộp tờ khai ; + Tài_liệu chứng_minh việc tổ_chức chủ_trì đã kê_khai quyết_toán thuế điện_tử ; + Văn_bản xác_nhận của cơ_quan quản_lý thuế ( xác_nhận số nộp cả năm ) về việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế ; + Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ) ; + Các tài_liệu khác. - Văn_bản chứng_minh phương_án huy_động kinh_phí đối_ứng ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu phải huy_động kinh_phí đối_ứng ).
None
1
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo tiểu_mục c Mục 2 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . Cụ_thể , bao_gồm : - Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức đăng_ký chủ_trì hoặc các giấy_tờ tương_đương khác ( bản_sao ) ; - Đơn đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ thực_hiện ; - Thuyết_minh nhiệm_vụ thực_hiện ; - Tóm_tắt hoạt_động khoa_học và công_nghệ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì nhiệm_vụ , tổ_chức phối_hợp thực_hiện thực_hiện ; - Lý_lịch khoa_học của chủ_nhiệm nhiệm_vụ , các thành_viên thực_hiện chính và thư_ký khoa_học thực_hiện nhiệm_vụ thực_hiện ; - Lý_lịch khoa_học của chuyên_gia trong nước , chuyên_gia nước_ngoài thực_hiện , kèm theo tài_liệu minh_chứng mức lương thuê chuyên_gia ( trường_hợp nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thuê chuyên_gia ) ; - Văn_bản xác_nhận về sự đồng_ý phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ của các đơn_vị phối_hợp ( nếu có ) ; - Báo_giá thiết_bị , nguyên_vật_liệu chính cần mua_sắm , thiết_bị , dịch_vụ cần thuê để thực_hiện nhiệm_vụ , thời_gian báo_giá không quá 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ . Báo_giá được cập_nhật , điều_chỉnh , bổ_sung trước thời_điểm họp thẩm_định kinh_phí ( nếu cần ) ; - Báo_cáo tài_chính tối_thiểu 02 năm gần nhất của tổ_chức đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp nhiệm_vụ ( bản_sao ) kèm theo bản chụp được chứng_thực của một trong các tài_liệu sau : + Biên_bản kiểm_tra quyết_toán thuế ; + Tờ khai tự_quyết toán thuế ( thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ) có xác_nhận của cơ_quan thuế về thời_điểm đã nộp tờ khai ; + Tài_liệu chứng_minh việc tổ_chức chủ_trì đã kê_khai quyết_toán thuế điện_tử ; + Văn_bản xác_nhận của cơ_quan quản_lý thuế ( xác_nhận số nộp cả năm ) về việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế ; + Báo_cáo kiểm_toán ( nếu có ) ; + Các tài_liệu khác . - Văn_bản chứng_minh phương_án huy_động kinh_phí đối_ứng ( đối_với nhiệm_vụ có yêu_cầu phải huy_động kinh_phí đối_ứng ) .
206,593
Cần lưu_ý những gì khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN, khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung sau : - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp gồm 01 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4, sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001, cỡ chữ 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ( dạng PDF, không đặt mật_khẩu ) ; - Các tài_liệu phải là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ; - Toàn_bộ hồ_sơ được đóng_gói, có niêm_phong và bên ngoài ghi rõ : + Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tên, mã_số ( nếu có ) của chương_trình đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp ; + Tên, địa_chỉ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì, tên chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; + Danh_mục tài_liệu có trong hồ_sơ. Như_vậy, khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung nêu trên. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện. Thời_hạn và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung sau : - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp gồm 01 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) ; - Các tài_liệu phải là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ; - Toàn_bộ hồ_sơ được đóng_gói , có niêm_phong và bên ngoài ghi rõ : + Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tên , mã_số ( nếu có ) của chương_trình đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; + Tên , địa_chỉ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì , tên chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; + Danh_mục tài_liệu có trong hồ_sơ . Như_vậy , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung nêu trên . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện . Thời_hạn và địa_chỉ nộp hồ_sơ theo thông_báo của bộ , ngành , địa_phương được đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( trường_hợp tuyển_chọn ) và bằng văn_bản ( trường_hợp giao trực_tiếp ) .
206,594
Cần lưu_ý những gì khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc: ... , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung nêu trên. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện. Thời_hạn và địa_chỉ nộp hồ_sơ theo thông_báo của bộ, ngành, địa_phương được đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( trường_hợp tuyển_chọn ) và bằng văn_bản ( trường_hợp giao trực_tiếp ).Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN, khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung sau : - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp gồm 01 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4, sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001, cỡ chữ 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ( dạng PDF, không đặt mật_khẩu ) ; - Các tài_liệu phải là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ; - Toàn_bộ hồ_sơ được đóng_gói, có niêm_phong và bên ngoài ghi rõ : + Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tên, mã_số ( nếu có ) của chương_trình đăng_ký tham_gia tuyển_chọn,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung sau : - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp gồm 01 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) ; - Các tài_liệu phải là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ; - Toàn_bộ hồ_sơ được đóng_gói , có niêm_phong và bên ngoài ghi rõ : + Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tên , mã_số ( nếu có ) của chương_trình đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; + Tên , địa_chỉ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì , tên chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; + Danh_mục tài_liệu có trong hồ_sơ . Như_vậy , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung nêu trên . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện . Thời_hạn và địa_chỉ nộp hồ_sơ theo thông_báo của bộ , ngành , địa_phương được đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( trường_hợp tuyển_chọn ) và bằng văn_bản ( trường_hợp giao trực_tiếp ) .
206,595
Cần lưu_ý những gì khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc: ... đóng_gói, có niêm_phong và bên ngoài ghi rõ : + Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tên, mã_số ( nếu có ) của chương_trình đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp ; + Tên, địa_chỉ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì, tên chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; + Danh_mục tài_liệu có trong hồ_sơ. Như_vậy, khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung nêu trên. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện. Thời_hạn và địa_chỉ nộp hồ_sơ theo thông_báo của bộ, ngành, địa_phương được đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( trường_hợp tuyển_chọn ) và bằng văn_bản ( trường_hợp giao trực_tiếp ).
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung sau : - Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp gồm 01 bộ hồ_sơ trình_bày và in trên khổ giấy A4 , sử_dụng phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 69 09:2 001 , cỡ chữ 14 và 01 bản điện_tử của hồ_sơ ( dạng PDF , không đặt mật_khẩu ) ; - Các tài_liệu phải là bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ; - Toàn_bộ hồ_sơ được đóng_gói , có niêm_phong và bên ngoài ghi rõ : + Tên nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia và tên , mã_số ( nếu có ) của chương_trình đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp ; + Tên , địa_chỉ của tổ_chức đăng_ký chủ_trì , tên chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; + Danh_mục tài_liệu có trong hồ_sơ . Như_vậy , khi làm hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia cần lưu_ý những nội_dung nêu trên . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện . Thời_hạn và địa_chỉ nộp hồ_sơ theo thông_báo của bộ , ngành , địa_phương được đăng_tải trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( trường_hợp tuyển_chọn ) và bằng văn_bản ( trường_hợp giao trực_tiếp ) .
206,596
Những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng nào được bán_đấu_giá ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Tài_sản được bán_đấu_giá Tài_sản công sau đây được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá, trừ trường_hợp bán các tài_sản công có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ, gồm : 1. Vật_phẩm, nguyên_liệu, phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa, sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này. 2. Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội. Như_vậy những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được bán_đấu_giá bao_gồm : - Vật_phẩm, nguyên_liệu, phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa, sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này. - Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội. Trừ trường_hợp bán các tài_sản nhà_nước có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ. Tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Tài_sản được bán_đấu_giá Tài_sản công sau đây được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá , trừ trường_hợp bán các tài_sản công có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ , gồm : 1 . Vật_phẩm , nguyên_liệu , phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa , sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này . 2 . Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội . Như_vậy những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được bán_đấu_giá bao_gồm : - Vật_phẩm , nguyên_liệu , phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa , sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này . - Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội . Trừ trường_hợp bán các tài_sản nhà_nước có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ . Tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
206,597
Những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng nào được bán_đấu_giá ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Quân_đội. Trừ trường_hợp bán các tài_sản nhà_nước có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ. Tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) Tài_sản được bán_đấu_giá Tài_sản công sau đây được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá, trừ trường_hợp bán các tài_sản công có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ, gồm : 1. Vật_phẩm, nguyên_liệu, phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa, sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này. 2. Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội. Như_vậy những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được bán_đấu_giá bao_gồm : - Vật_phẩm, nguyên_liệu, phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa, sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này. - Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Tài_sản được bán_đấu_giá Tài_sản công sau đây được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá , trừ trường_hợp bán các tài_sản công có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ , gồm : 1 . Vật_phẩm , nguyên_liệu , phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa , sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này . 2 . Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội . Như_vậy những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được bán_đấu_giá bao_gồm : - Vật_phẩm , nguyên_liệu , phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa , sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này . - Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội . Trừ trường_hợp bán các tài_sản nhà_nước có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ . Tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
206,598
Những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng nào được bán_đấu_giá ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... 3 Điều 13 Thông_tư này. - Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội. Trừ trường_hợp bán các tài_sản nhà_nước có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ. Tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Tài_sản được bán_đấu_giá Tài_sản công sau đây được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá , trừ trường_hợp bán các tài_sản công có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ , gồm : 1 . Vật_phẩm , nguyên_liệu , phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa , sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này . 2 . Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội . Như_vậy những tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được bán_đấu_giá bao_gồm : - Vật_phẩm , nguyên_liệu , phế_liệu thu_hồi sau xử_lý tài_sản không tận_dụng được cho sửa_chữa , sản_xuất đạn_dược quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 13 Thông_tư này . - Tài_sản quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 13 Thông_tư này sau khi vô_hiệu_hoá tính_năng quân_sự được bán_đấu_giá công_khai cho các đơn_vị đủ tư_cách_pháp_nhân trong và ngoài Quân_đội . Trừ trường_hợp bán các tài_sản nhà_nước có giá_trị nhỏ theo hình_thức niên yết công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ . Tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
206,599