Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Kế_hoạch bán_đấu_giá 1. Căn_cứ lập kế_hoạch : a ) Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; b ) Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan. 2. Nội_dung kế_hoạch : a ) Danh_mục, quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; b ) Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; c ) Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; d ) Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; đ ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn, phương_thức thanh_toán, hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm, thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ). Như_vậy kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được lập dựa trên những căn_cứ sau : - Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; - Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; - Tài_liệu khác có liên_quan. Nội_dung của kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục, quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Kế_hoạch bán_đấu_giá 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch : a ) Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; b ) Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Nội_dung kế_hoạch : a ) Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; b ) Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; c ) Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; d ) Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; đ ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được lập dựa trên những căn_cứ sau : - Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; - Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Nội_dung của kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; - Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; - Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; - Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; - Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . | 206,600 | |
Kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục, quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; - Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; - Thời_hạn, phương_thức thanh_toán, hình_thức thanh_toán ; - Địa_điểm, thời_hạn và phương_thức giao hàng ; - Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ). Kế_hoạch bán_đấu_giá 1. Căn_cứ lập kế_hoạch : a ) Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; b ) Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan. 2. Nội_dung kế_hoạch : a ) Danh_mục, quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; b ) Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; c ) Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; d ) Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; đ ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn, phương_thức thanh_toán, hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm, thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Kế_hoạch bán_đấu_giá 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch : a ) Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; b ) Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Nội_dung kế_hoạch : a ) Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; b ) Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; c ) Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; d ) Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; đ ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được lập dựa trên những căn_cứ sau : - Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; - Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Nội_dung của kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; - Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; - Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; - Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; - Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . | 206,601 | |
Kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn, phương_thức thanh_toán, hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm, thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ). Như_vậy kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được lập dựa trên những căn_cứ sau : - Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; - Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; - Tài_liệu khác có liên_quan. Nội_dung của kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục, quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; - Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; - Thời_hạn, phương_thức thanh_toán, hình_thức thanh_toán ; - Địa_điểm, thời_hạn và phương_thức giao hàng ; - Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Kế_hoạch bán_đấu_giá 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch : a ) Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; b ) Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Nội_dung kế_hoạch : a ) Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; b ) Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; c ) Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; d ) Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; đ ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được lập dựa trên những căn_cứ sau : - Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; - Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Nội_dung của kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; - Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; - Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; - Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; - Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . | 206,602 | |
Kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Kế_hoạch bán_đấu_giá 1 . Căn_cứ lập kế_hoạch : a ) Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; b ) Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Nội_dung kế_hoạch : a ) Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; b ) Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; c ) Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; d ) Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; đ ) Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; e ) Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; g ) Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; h ) Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng được lập dựa trên những căn_cứ sau : - Quyết_định xử_lý tài_sản của cấp có thẩm_quyền ; - Biên_bản đánh_giá tình_trạng chất_lượng tài_sản xử_lý ; - Tài_liệu khác có liên_quan . Nội_dung của kế_hoạch bán_đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng gồm : - Danh_mục , quy_cách ; ký mã_hiệu ; số_lượng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Giá khởi_điểm của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Địa_điểm tổ_chức đấu_giá ; - Khoản tiền đặt trước của từng tài_sản xử_lý bán_đấu_giá ; - Thời_hạn tổ_chức cuộc bán_đấu_giá của từng lô hàng ; - Thời_hạn , phương_thức thanh_toán , hình_thức thanh_toán ; - Địa_điểm , thời_hạn và phương_thức giao hàng ; - Các nội_dung khác có liên_quan ( nếu có ) . | 206,603 | |
Diễn_biến của cuộc đấu_giá tài_sản nhà_nước trong Bộ Quốc_phòng có bắt_buộc phải ghi vào biên_bản đấu_giá không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Biên_bản đấu_giá 1 . Cuộc đấu_giá chấm_dứt khi Người điều_hành đấu_giá công_bố người trúng đấu_giá hoặc khi đấu_giá không thành theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Thông_tư này . 2 . Diễn_biến của cuộc đấu_giá phải được ghi vào biên_bản đấu_giá . Biên_bản đấu_giá phải được lập tại cuộc đấu_giá và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , Người điều_hành đấu_giá , người ghi biên_bản , người trúng đấu_giá , đại_diện của những người tham_gia đấu_giá . 3 . Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá được coi như không chấp_nhận giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc không chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật , kết_quả đấu_giá tài_sản phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Biên_bản đấu_giá được đóng_dấu của cơ_quan , đơn_vị có tài_sản đấu_giá . Như_vậy diễn_biến của cuộc đấu_giá phải được ghi vào biên_bản đấu_giá . Biên_bản đấu_giá phải được lập tại cuộc đấu_giá và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , Người điều_hành đấu_giá , người ghi biên_bản , người trúng đấu_giá , đại_diện của những người tham_gia đấu_giá . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 126/2020/TT-BQP quy_định như sau : Biên_bản đấu_giá 1 . Cuộc đấu_giá chấm_dứt khi Người điều_hành đấu_giá công_bố người trúng đấu_giá hoặc khi đấu_giá không thành theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Thông_tư này . 2 . Diễn_biến của cuộc đấu_giá phải được ghi vào biên_bản đấu_giá . Biên_bản đấu_giá phải được lập tại cuộc đấu_giá và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , Người điều_hành đấu_giá , người ghi biên_bản , người trúng đấu_giá , đại_diện của những người tham_gia đấu_giá . 3 . Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá được coi như không chấp_nhận giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc không chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản mà theo quy_định của pháp_luật , kết_quả đấu_giá tài_sản phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Biên_bản đấu_giá được đóng_dấu của cơ_quan , đơn_vị có tài_sản đấu_giá . Như_vậy diễn_biến của cuộc đấu_giá phải được ghi vào biên_bản đấu_giá . Biên_bản đấu_giá phải được lập tại cuộc đấu_giá và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng , Người điều_hành đấu_giá , người ghi biên_bản , người trúng đấu_giá , đại_diện của những người tham_gia đấu_giá . | 206,604 | |
Lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động là bao_nhiêu ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... - Phí , lệ_phí : không . ... Theo đó , công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu xuất_nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động không phải nộp lệ_phí . Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ( Hình từ Internet ) . | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... - Phí , lệ_phí : không . ... Theo đó , công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu xuất_nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động không phải nộp lệ_phí . Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ( Hình từ Internet ) . | 206,605 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động... - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : + Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ( công_dân Việt_Nam sử_dụng mẫu M 01 ; người nước_ngoài sử_dụng mẫu M 02 ). + Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần, mắt nhìn thẳng, không đeo kính ). + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ.... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động, công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : - Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ; Mẫu_Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với công_dân Việt_Nam : TẢI VỀ Mẫu_Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ( công_dân Việt_Nam sử_dụng mẫu M 01 ; người nước_ngoài sử_dụng mẫu M 02 ) . + Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần , mắt nhìn thẳng , không đeo kính ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : - Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ; Mẫu_Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với công_dân Việt_Nam : TẢI VỀ Mẫu_Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với người nước_ngoài : TẢI VỀ - Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần , mắt nhìn thẳng , không đeo kính ) . | 206,606 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với công_dân Việt_Nam : TẢI VỀ Mẫu_Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với người nước_ngoài : TẢI VỀ - Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần, mắt nhìn thẳng, không đeo kính ).Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động... - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : + Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ( công_dân Việt_Nam sử_dụng mẫu M 01 ; người nước_ngoài sử_dụng mẫu M 02 ). + Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần, mắt nhìn thẳng, không đeo kính ). + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ.... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động, công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ( công_dân Việt_Nam sử_dụng mẫu M 01 ; người nước_ngoài sử_dụng mẫu M 02 ) . + Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần , mắt nhìn thẳng , không đeo kính ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : - Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ; Mẫu_Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với công_dân Việt_Nam : TẢI VỀ Mẫu_Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với người nước_ngoài : TẢI VỀ - Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần , mắt nhìn thẳng , không đeo kính ) . | 206,607 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... kính ). + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ.... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động, công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : - Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ; Mẫu_Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với công_dân Việt_Nam : TẢI VỀ Mẫu_Tờ khai đăng_ký, bổ_sung thông_tin xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với người nước_ngoài : TẢI VỀ - Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần, mắt nhìn thẳng, không đeo kính ). | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động ... - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ( công_dân Việt_Nam sử_dụng mẫu M 01 ; người nước_ngoài sử_dụng mẫu M 02 ) . + Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần , mắt nhìn thẳng , không đeo kính ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động , công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài có nhu_cầu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : - Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động ; Mẫu_Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với công_dân Việt_Nam : TẢI VỀ Mẫu_Tờ khai đăng_ký , bổ_sung thông_tin xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động đối_với người nước_ngoài : TẢI VỀ - Ảnh chân_dung 4cm x 6cm ( đầu để trần , mắt nhìn thẳng , không đeo kính ) . | 206,608 | |
Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021, thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự như sau : Bước 1 : Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh, nhập_cảnh chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Trường_hợp trực_tiếp nộp hồ_sơ + Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động trực_tiếp nộp hồ_sơ tại một trong hai trụ_sở làm_việc của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh - Bộ Công_an : + + Số 44-46 đường Trần_Phú, quận Ba_Đình, thành_phố Hà_Nội. + + Số 333-335-337 đường Nguyễn_Trãi, Quận 1, Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Hoặc trực_tiếp nộp hồ_sơ tại các đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh, Bộ Công_an. + Xuất_trình hộ_chiếu, giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra. Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 , thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự như sau : Bước 1 : Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Trường_hợp trực_tiếp nộp hồ_sơ + Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động trực_tiếp nộp hồ_sơ tại một trong hai trụ_sở làm_việc của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh - Bộ Công_an : + + Số 44-46 đường Trần_Phú , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . + + Số 333-335-337 đường Nguyễn_Trãi , Quận 1 , Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hoặc trực_tiếp nộp hồ_sơ tại các đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Bộ Công_an . + Xuất_trình hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra . Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc tạm_trú . + Cán_bộ quản_lý xuất_nhập_cảnh tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ , lấy dấu vân tay theo quy_định và thông_báo kết_quả ngay cho người đến nộp hồ_sơ . + Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . Riêng đối_với các trường_hợp nộp hồ_sơ tại nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Bộ Công_an thì được thực_hiện 24/24 giờ . - Trường_hợp đăng_ký qua cổng dịch_vụ công Bộ Công_an Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động truy_cập Cổng thông_tin điện_tử Bộ công_an tại địa_chỉ http://bocongan.gov.vn , vào chuyên_mục “ Dịch_vụ công ” , lựa_chọn lĩnh_vực thủ_tục hành_chính “ Quản_lý xuất_nhập_cảnh ” , chọn thủ_tục đăng_ký tương_ứng và làm tiếp các bước : + Khai đầy_đủ thông_tin , đặt lịch hẹn ngày đến hoàn_thiện thủ_tục đăng_ký tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp ; + In tờ khai ; + Mang tờ khai và các giấy_tờ cần_thiết khác theo quy_định đến hoàn_thiện các thủ_tục tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp . - Việc đồng ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực , giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo mẫu M 01 . Bước 3 : Nhận kết_quả Nhận thông_báo ngay sau khi nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động thì có thông_báo bằng văn_bản trong đó nêu rõ lý_do . | 206,609 | |
Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra. Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc tạm_trú. + Cán_bộ quản_lý xuất_nhập_cảnh tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ, lấy dấu vân tay theo quy_định và thông_báo kết_quả ngay cho người đến nộp hồ_sơ. + Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết, ngày lễ ). Riêng đối_với các trường_hợp nộp hồ_sơ tại nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh, Bộ Công_an thì được thực_hiện 24/24 giờ. - Trường_hợp đăng_ký qua cổng dịch_vụ công Bộ Công_an Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh, nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động truy_cập Cổng thông_tin điện_tử Bộ công_an tại địa_chỉ http://bocongan.gov.vn, vào chuyên_mục “ Dịch_vụ công ”, lựa_chọn lĩnh_vực thủ_tục hành_chính “ Quản_lý xuất_nhập_cảnh ”, chọn thủ_tục đăng_ký tương_ứng và làm tiếp các bước : + Khai đầy_đủ thông_tin, đặt lịch hẹn ngày đến hoàn_thiện thủ_tục đăng_ký tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp ; + In | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 , thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự như sau : Bước 1 : Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Trường_hợp trực_tiếp nộp hồ_sơ + Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động trực_tiếp nộp hồ_sơ tại một trong hai trụ_sở làm_việc của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh - Bộ Công_an : + + Số 44-46 đường Trần_Phú , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . + + Số 333-335-337 đường Nguyễn_Trãi , Quận 1 , Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hoặc trực_tiếp nộp hồ_sơ tại các đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Bộ Công_an . + Xuất_trình hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra . Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc tạm_trú . + Cán_bộ quản_lý xuất_nhập_cảnh tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ , lấy dấu vân tay theo quy_định và thông_báo kết_quả ngay cho người đến nộp hồ_sơ . + Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . Riêng đối_với các trường_hợp nộp hồ_sơ tại nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Bộ Công_an thì được thực_hiện 24/24 giờ . - Trường_hợp đăng_ký qua cổng dịch_vụ công Bộ Công_an Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động truy_cập Cổng thông_tin điện_tử Bộ công_an tại địa_chỉ http://bocongan.gov.vn , vào chuyên_mục “ Dịch_vụ công ” , lựa_chọn lĩnh_vực thủ_tục hành_chính “ Quản_lý xuất_nhập_cảnh ” , chọn thủ_tục đăng_ký tương_ứng và làm tiếp các bước : + Khai đầy_đủ thông_tin , đặt lịch hẹn ngày đến hoàn_thiện thủ_tục đăng_ký tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp ; + In tờ khai ; + Mang tờ khai và các giấy_tờ cần_thiết khác theo quy_định đến hoàn_thiện các thủ_tục tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp . - Việc đồng ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực , giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo mẫu M 01 . Bước 3 : Nhận kết_quả Nhận thông_báo ngay sau khi nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động thì có thông_báo bằng văn_bản trong đó nêu rõ lý_do . | 206,610 | |
Thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... , chọn thủ_tục đăng_ký tương_ứng và làm tiếp các bước : + Khai đầy_đủ thông_tin, đặt lịch hẹn ngày đến hoàn_thiện thủ_tục đăng_ký tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp ; + In tờ khai ; + Mang tờ khai và các giấy_tờ cần_thiết khác theo quy_định đến hoàn_thiện các thủ_tục tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp. - Việc đồng ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi, bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu, giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực, giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo mẫu M 01. Bước 3 : Nhận kết_quả Nhận thông_báo ngay sau khi nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định. Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động thì có thông_báo bằng văn_bản trong đó nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 , thực_hiện thủ_tục đăng_ký xuất_nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động theo trình_tự như sau : Bước 1 : Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ - Trường_hợp trực_tiếp nộp hồ_sơ + Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động trực_tiếp nộp hồ_sơ tại một trong hai trụ_sở làm_việc của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh - Bộ Công_an : + + Số 44-46 đường Trần_Phú , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . + + Số 333-335-337 đường Nguyễn_Trãi , Quận 1 , Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hoặc trực_tiếp nộp hồ_sơ tại các đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Bộ Công_an . + Xuất_trình hộ_chiếu , giấy_tờ xuất_nhập_cảnh để kiểm_tra . Đối_với công_dân Việt_Nam sử_dụng hộ_chiếu đến các nước không miễn thị_thực nhập_cảnh thì phải xuất_trình thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh ; đối_với người nước_ngoài xuất_trình thẻ thường_trú hoặc tạm_trú . + Cán_bộ quản_lý xuất_nhập_cảnh tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ , lấy dấu vân tay theo quy_định và thông_báo kết_quả ngay cho người đến nộp hồ_sơ . + Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . Riêng đối_với các trường_hợp nộp hồ_sơ tại nơi có cổng kiểm_soát tự_động thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Bộ Công_an thì được thực_hiện 24/24 giờ . - Trường_hợp đăng_ký qua cổng dịch_vụ công Bộ Công_an Người có nhu_cầu đăng_ký xuất_cảnh , nhập_cảnh bằng cổng kiểm_soát tự_động truy_cập Cổng thông_tin điện_tử Bộ công_an tại địa_chỉ http://bocongan.gov.vn , vào chuyên_mục “ Dịch_vụ công ” , lựa_chọn lĩnh_vực thủ_tục hành_chính “ Quản_lý xuất_nhập_cảnh ” , chọn thủ_tục đăng_ký tương_ứng và làm tiếp các bước : + Khai đầy_đủ thông_tin , đặt lịch hẹn ngày đến hoàn_thiện thủ_tục đăng_ký tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp ; + In tờ khai ; + Mang tờ khai và các giấy_tờ cần_thiết khác theo quy_định đến hoàn_thiện các thủ_tục tại điểm tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp . - Việc đồng ký chỉ thực_hiện một lần ; khi có sự thay_đổi , bổ_sung thông_tin trong hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị xuất_nhập_cảnh Việt_Nam hoặc thị_thực , giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh thì phải khai bổ_sung thông_tin theo mẫu M 01 . Bước 3 : Nhận kết_quả Nhận thông_báo ngay sau khi nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp không đủ điều_kiện xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cổng kiểm_soát tự_động thì có thông_báo bằng văn_bản trong đó nêu rõ lý_do . | 206,611 | |
Danh_sách ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố sẽ được niêm_yết ở đâu và trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... Căn_cứ Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc niêm_yết danh_sách ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố như sau : Lập và niêm_yết danh_sách cử_tri 1 . Danh_sách cử_tri được lập theo tên chủ_hộ gia_đình được ghi trong sổ_hộ_khẩu do UBND cấp xã quản_lý . Trường_hợp chủ_hộ gia_đình không_thể tham_gia bầu_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , thì danh_sách cử_tri được lập theo tên đại_diện hộ gia_đình do hộ gia_đình thống_nhất cử ra . 2 . Tổ bầu_cử lập danh_sách cử_tri , UBND cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định , ký xác_nhận vào bản danh_sách cử_tri trước khi niêm_yết theo quy_định của pháp_luật . Tổ bầu_cử có trách_nhiệm niêm_yết công_khai danh_sách cử_tri tại trụ_sở Nhà_văn_hoá và những nơi công_cộng của thôn , khu_phố 07 ngày trước ngày bầu_cử . Theo quy_định thì Tổ bầu_cử có trách_nhiệm niêm_yết công_khai danh_sách cử_tri tại trụ_sở Nhà_văn_hoá và những nơi công_cộng của khu_phố 07 ngày trước ngày bầu_cử . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc niêm_yết danh_sách ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố như sau : Lập và niêm_yết danh_sách cử_tri 1 . Danh_sách cử_tri được lập theo tên chủ_hộ gia_đình được ghi trong sổ_hộ_khẩu do UBND cấp xã quản_lý . Trường_hợp chủ_hộ gia_đình không_thể tham_gia bầu_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố , thì danh_sách cử_tri được lập theo tên đại_diện hộ gia_đình do hộ gia_đình thống_nhất cử ra . 2 . Tổ bầu_cử lập danh_sách cử_tri , UBND cấp xã có trách_nhiệm thẩm_định , ký xác_nhận vào bản danh_sách cử_tri trước khi niêm_yết theo quy_định của pháp_luật . Tổ bầu_cử có trách_nhiệm niêm_yết công_khai danh_sách cử_tri tại trụ_sở Nhà_văn_hoá và những nơi công_cộng của thôn , khu_phố 07 ngày trước ngày bầu_cử . Theo quy_định thì Tổ bầu_cử có trách_nhiệm niêm_yết công_khai danh_sách cử_tri tại trụ_sở Nhà_văn_hoá và những nơi công_cộng của khu_phố 07 ngày trước ngày bầu_cử . ( Hình từ Internet ) | 206,612 | |
Có_thể tố_cáo về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh khi đã niêm_yết danh_sách ứng_cử hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo của công_dân đối_với người ứng_cử như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri 1. Kể từ ngày công_bố và niêm_yết danh_sách những người ứng_cử và danh_sách cử_tri, công_dân có quyền kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo về người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri với Tổ bầu_cử hoặc Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố ( đối_với trường_hợp kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo về người ứng_cử ). Tổ bầu_cử và Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố phải ghi vào_sổ và giải_quyết theo thẩm_quyền. 2. Trường_hợp người kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Tổ bầu_cử hoặc Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố, thì có quyền kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo với UBND cấp xã. UBND cấp xã có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. Quyết_định của UBND cấp xã là quyết_định có hiệu_lực thi_hành. Trường_hợp đặc_biệt, UBND cấp xã báo_cáo và xin ý_kiến chỉ_đạo của | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo của công_dân đối_với người ứng_cử như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri 1 . Kể từ ngày công_bố và niêm_yết danh_sách những người ứng_cử và danh_sách cử_tri , công_dân có quyền kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri với Tổ bầu_cử hoặc Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố ( đối_với trường_hợp kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử ) . Tổ bầu_cử và Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố phải ghi vào_sổ và giải_quyết theo thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp người kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Tổ bầu_cử hoặc Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố , thì có quyền kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo với UBND cấp xã . UBND cấp xã có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định của UBND cấp xã là quyết_định có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp đặc_biệt , UBND cấp xã báo_cáo và xin ý_kiến chỉ_đạo của UBND cấp huyện trước khi quyết_định . ... Theo đó , khi danh_sách ứng_cử cho vị_trí Trưởng khu_phố đã được niêm_yết thì công_dân vẫn có_thể tổ cáo người ứng_cử nếu phát_hiện người này có không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành ứng_cử , Khi có công_dân tố_cáo đối_với người ứng_cử thì Tổ bầu_cử và Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố phải ghi vào_sổ và giải_quyết theo thẩm_quyền . | 206,613 | |
Có_thể tố_cáo về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh khi đã niêm_yết danh_sách ứng_cử hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... xã có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. Quyết_định của UBND cấp xã là quyết_định có hiệu_lực thi_hành. Trường_hợp đặc_biệt, UBND cấp xã báo_cáo và xin ý_kiến chỉ_đạo của UBND cấp huyện trước khi quyết_định.... Theo đó, khi danh_sách ứng_cử cho vị_trí Trưởng khu_phố đã được niêm_yết thì công_dân vẫn có_thể tổ cáo người ứng_cử nếu phát_hiện người này có không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành ứng_cử, Khi có công_dân tố_cáo đối_với người ứng_cử thì Tổ bầu_cử và Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố phải ghi vào_sổ và giải_quyết theo thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo của công_dân đối_với người ứng_cử như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri 1 . Kể từ ngày công_bố và niêm_yết danh_sách những người ứng_cử và danh_sách cử_tri , công_dân có quyền kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri với Tổ bầu_cử hoặc Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố ( đối_với trường_hợp kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử ) . Tổ bầu_cử và Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố phải ghi vào_sổ và giải_quyết theo thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp người kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo không đồng_ý với kết_quả giải_quyết của Tổ bầu_cử hoặc Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố , thì có quyền kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo với UBND cấp xã . UBND cấp xã có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Quyết_định của UBND cấp xã là quyết_định có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp đặc_biệt , UBND cấp xã báo_cáo và xin ý_kiến chỉ_đạo của UBND cấp huyện trước khi quyết_định . ... Theo đó , khi danh_sách ứng_cử cho vị_trí Trưởng khu_phố đã được niêm_yết thì công_dân vẫn có_thể tổ cáo người ứng_cử nếu phát_hiện người này có không đủ tiêu_chuẩn để trở_thành ứng_cử , Khi có công_dân tố_cáo đối_với người ứng_cử thì Tổ bầu_cử và Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố phải ghi vào_sổ và giải_quyết theo thẩm_quyền . | 206,614 | |
Giải_quyết tố_cáo đối_với người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn, khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo vớ người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri... 3. Trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử, Tổ bầu_cử, Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố và UBND cấp xã ngưng việc xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo về người ứng_cử và trong thời_hạn 24 giờ trước giờ bỏ_phiếu, ngưng việc xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo về việc lập danh_sách cử_tri. 4. Trong trường_hợp những kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của công_dân về người ứng_cử và về việc lập danh_sách cử_tri đã rõ_ràng, có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố và người có tên trong danh_sách cử_tri không đủ điều_kiện bầu_cử theo quy_định của pháp_luật, thì Tổ bầu_cử xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố hoặc xoá tên trong danh_sách cử_tri | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo vớ người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri ... 3 . Trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử , Tổ bầu_cử , Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố và UBND cấp xã ngưng việc xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử và trong thời_hạn 24 giờ trước giờ bỏ_phiếu , ngưng việc xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về việc lập danh_sách cử_tri . 4 . Trong trường_hợp những kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân về người ứng_cử và về việc lập danh_sách cử_tri đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố và người có tên trong danh_sách cử_tri không đủ điều_kiện bầu_cử theo quy_định của pháp_luật , thì Tổ bầu_cử xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố hoặc xoá tên trong danh_sách cử_tri đối_với người không đủ điều_kiện bầu_cử . Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên trong hai trường_hợp trên sau khi đã được UBND cấp xã đồng_ý bằng văn_bản . 5 . Trường_hợp đến trước ngày bầu_cử mà trong danh_sách người ứng_cử không còn người nào ứng_cử nữa do các nguyên_nhân khách_quan và chủ_quan như : bị xoá tên , bị chết hoặc do các nguyên_nhân khác , thì UBND cấp xã chỉ_đạo thôn , khu_phố làm lại quy_trình giới_thiệu người ứng_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố theo quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này , đồng_thời quyết_định lùi ngày bầu_cử cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương , nhưng chậm nhất không quá 15 ngày tính từ ngày bầu_cử cũ mà UBND cấp xã đã ấn_định . Trường trường_hợp chưa xác_định rõ những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố thì trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử , Tổ bầu_cử , Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ngưng việc xem_xét , giải_quyết tố_cáo . Trong trường_hợp những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng khu_phố theo quy_định của pháp_luật , thì Tổ bầu_cử Xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận khu_phố . Lưu_ý : Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên sau khi đã được uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý bằng văn_bản . | 206,615 | |
Giải_quyết tố_cáo đối_với người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... quy_định của pháp_luật, thì Tổ bầu_cử xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố hoặc xoá tên trong danh_sách cử_tri đối_với người không đủ điều_kiện bầu_cử. Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên trong hai trường_hợp trên sau khi đã được UBND cấp xã đồng_ý bằng văn_bản. 5. Trường_hợp đến trước ngày bầu_cử mà trong danh_sách người ứng_cử không còn người nào ứng_cử nữa do các nguyên_nhân khách_quan và chủ_quan như : bị xoá tên, bị chết hoặc do các nguyên_nhân khác, thì UBND cấp xã chỉ_đạo thôn, khu_phố làm lại quy_trình giới_thiệu người ứng_cử Trưởng_thôn, Trưởng khu_phố theo quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này, đồng_thời quyết_định lùi ngày bầu_cử cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương, nhưng chậm nhất không quá 15 ngày tính từ ngày bầu_cử cũ mà UBND cấp xã đã ấn_định. Trường trường_hợp chưa xác_định rõ những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố thì trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử, Tổ bầu_cử, Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ngưng việc xem_xét, giải_quyết tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo vớ người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri ... 3 . Trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử , Tổ bầu_cử , Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố và UBND cấp xã ngưng việc xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử và trong thời_hạn 24 giờ trước giờ bỏ_phiếu , ngưng việc xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về việc lập danh_sách cử_tri . 4 . Trong trường_hợp những kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân về người ứng_cử và về việc lập danh_sách cử_tri đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố và người có tên trong danh_sách cử_tri không đủ điều_kiện bầu_cử theo quy_định của pháp_luật , thì Tổ bầu_cử xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố hoặc xoá tên trong danh_sách cử_tri đối_với người không đủ điều_kiện bầu_cử . Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên trong hai trường_hợp trên sau khi đã được UBND cấp xã đồng_ý bằng văn_bản . 5 . Trường_hợp đến trước ngày bầu_cử mà trong danh_sách người ứng_cử không còn người nào ứng_cử nữa do các nguyên_nhân khách_quan và chủ_quan như : bị xoá tên , bị chết hoặc do các nguyên_nhân khác , thì UBND cấp xã chỉ_đạo thôn , khu_phố làm lại quy_trình giới_thiệu người ứng_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố theo quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này , đồng_thời quyết_định lùi ngày bầu_cử cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương , nhưng chậm nhất không quá 15 ngày tính từ ngày bầu_cử cũ mà UBND cấp xã đã ấn_định . Trường trường_hợp chưa xác_định rõ những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố thì trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử , Tổ bầu_cử , Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ngưng việc xem_xét , giải_quyết tố_cáo . Trong trường_hợp những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng khu_phố theo quy_định của pháp_luật , thì Tổ bầu_cử Xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận khu_phố . Lưu_ý : Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên sau khi đã được uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý bằng văn_bản . | 206,616 | |
Giải_quyết tố_cáo đối_với người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố tỉnh Bắc_Ninh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việ: ... ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố thì trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử, Tổ bầu_cử, Ban công_tác Mặt_trận thôn, khu_phố và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ngưng việc xem_xét, giải_quyết tố_cáo. Trong trường_hợp những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố đã rõ_ràng, có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng khu_phố theo quy_định của pháp_luật, thì Tổ bầu_cử Xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận khu_phố. Lưu_ý : Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên sau khi đã được uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý bằng văn_bản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của thôn , khu_phố trên địa_bàn tỉnh Bắc_Ninh ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/QĐ-UBND quy_định về việc giải_quyết tố_cáo vớ người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố như sau : Giải_quyết đơn thư kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân đối_với danh_sách những người ứng_cử và việc lập danh_sách cử_tri ... 3 . Trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử , Tổ bầu_cử , Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố và UBND cấp xã ngưng việc xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về người ứng_cử và trong thời_hạn 24 giờ trước giờ bỏ_phiếu , ngưng việc xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về việc lập danh_sách cử_tri . 4 . Trong trường_hợp những kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của công_dân về người ứng_cử và về việc lập danh_sách cử_tri đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố và người có tên trong danh_sách cử_tri không đủ điều_kiện bầu_cử theo quy_định của pháp_luật , thì Tổ bầu_cử xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố hoặc xoá tên trong danh_sách cử_tri đối_với người không đủ điều_kiện bầu_cử . Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên trong hai trường_hợp trên sau khi đã được UBND cấp xã đồng_ý bằng văn_bản . 5 . Trường_hợp đến trước ngày bầu_cử mà trong danh_sách người ứng_cử không còn người nào ứng_cử nữa do các nguyên_nhân khách_quan và chủ_quan như : bị xoá tên , bị chết hoặc do các nguyên_nhân khác , thì UBND cấp xã chỉ_đạo thôn , khu_phố làm lại quy_trình giới_thiệu người ứng_cử Trưởng_thôn , Trưởng khu_phố theo quy_định tại Điều 17 của Quy_chế này , đồng_thời quyết_định lùi ngày bầu_cử cho phù_hợp với tình_hình thực_tế của địa_phương , nhưng chậm nhất không quá 15 ngày tính từ ngày bầu_cử cũ mà UBND cấp xã đã ấn_định . Trường trường_hợp chưa xác_định rõ những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố thì trong thời_hạn 02 ngày trước ngày bầu_cử , Tổ bầu_cử , Ban công_tác Mặt_trận thôn , khu_phố và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ngưng việc xem_xét , giải_quyết tố_cáo . Trong trường_hợp những tố_cáo của công_dân về người ứng_cử vị_trí Trưởng khu_phố đã rõ_ràng , có đủ cơ_sở kết_luận người ứng_cử không đủ tiêu_chuẩn Trưởng khu_phố theo quy_định của pháp_luật , thì Tổ bầu_cử Xoá tên trong danh_sách những người ứng_cử sau khi đã trao_đổi thống_nhất với Ban công_tác Mặt_trận khu_phố . Lưu_ý : Tổ bầu_cử chỉ được xoá tên sau khi đã được uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đồng_ý bằng văn_bản . | 206,617 | |
Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH : ... Theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC 1. Tại BHXH Việt_Nam a ) Văn_phòng : Lãnh_đạo Văn_phòng, viên_chức Phòng Kiểm_soát TTHC. b ) Ban Quản_lý Thu - Sổ, thẻ, Ban Thực_hiện chính_sách BHXH, Ban Thực_hiện chính_sách BHYT, Vụ Tài_chính - Kế_toán, Vụ Pháp_chế, Trung_tâm Truyền_thông, Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin, Trung_tâm Dịch_vụ hỗ_trợ và chăm_sóc khách_hàng : Mỗi đơn_vị 02 cán_bộ đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo đơn_vị và 01 viên_chức ). 2. Tại BHXH tỉnh : 02 đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo Văn_phòng, 01 viên_chức thuộc Văn_phòng ). 3. Tại BHXH huyện : 01 đầu_mối ( viên_chức là lãnh_đạo BHXH huyện hoặc Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và Quản_lý hồ_sơ. Trường_hợp Bảo_hiểm_xã_hội huyện không có Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và quản_lý hồ_sơ thì bố_trí Tổ_trưởng tổ nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ).... Căn_cứ trên quy_định việc thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Tại BHXH Việt_Nam : | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC 1 . Tại BHXH Việt_Nam a ) Văn_phòng : Lãnh_đạo Văn_phòng , viên_chức Phòng Kiểm_soát TTHC . b ) Ban Quản_lý Thu - Sổ , thẻ , Ban Thực_hiện chính_sách BHXH , Ban Thực_hiện chính_sách BHYT , Vụ Tài_chính - Kế_toán , Vụ Pháp_chế , Trung_tâm Truyền_thông , Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Trung_tâm Dịch_vụ hỗ_trợ và chăm_sóc khách_hàng : Mỗi đơn_vị 02 cán_bộ đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo đơn_vị và 01 viên_chức ) . 2 . Tại BHXH tỉnh : 02 đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo Văn_phòng , 01 viên_chức thuộc Văn_phòng ) . 3 . Tại BHXH huyện : 01 đầu_mối ( viên_chức là lãnh_đạo BHXH huyện hoặc Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và Quản_lý hồ_sơ . Trường_hợp Bảo_hiểm_xã_hội huyện không có Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và quản_lý hồ_sơ thì bố_trí Tổ_trưởng tổ nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ) . ... Căn_cứ trên quy_định việc thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Tại BHXH Việt_Nam : + Văn_phòng : Lãnh_đạo Văn_phòng , viên_chức Phòng Kiểm_soát TTHC . + Ban Quản_lý Thu - Sổ , thẻ , Ban Thực_hiện chính_sách BHXH , Ban Thực_hiện chính_sách BHYT , Vụ Tài_chính - Kế_toán , Vụ Pháp_chế , Trung_tâm Truyền_thông , Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Trung_tâm Dịch_vụ hỗ_trợ và chăm_sóc khách_hàng : Mỗi đơn_vị 02 cán_bộ đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo đơn_vị và 01 viên_chức ) . - Tại BHXH tỉnh : 02 đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo Văn_phòng , 01 viên_chức thuộc Văn_phòng ) . - Tại BHXH huyện : 01 đầu_mối ( viên_chức là lãnh_đạo BHXH huyện hoặc Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và Quản_lý hồ_sơ . Trường_hợp Bảo_hiểm_xã_hội huyện không có Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và quản_lý hồ_sơ thì bố_trí Tổ_trưởng tổ nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ) . ( Hình từ Internet ) | 206,618 | |
Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH : ... nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ).... Căn_cứ trên quy_định việc thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Tại BHXH Việt_Nam : + Văn_phòng : Lãnh_đạo Văn_phòng, viên_chức Phòng Kiểm_soát TTHC. + Ban Quản_lý Thu - Sổ, thẻ, Ban Thực_hiện chính_sách BHXH, Ban Thực_hiện chính_sách BHYT, Vụ Tài_chính - Kế_toán, Vụ Pháp_chế, Trung_tâm Truyền_thông, Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin, Trung_tâm Dịch_vụ hỗ_trợ và chăm_sóc khách_hàng : Mỗi đơn_vị 02 cán_bộ đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo đơn_vị và 01 viên_chức ). - Tại BHXH tỉnh : 02 đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo Văn_phòng, 01 viên_chức thuộc Văn_phòng ). - Tại BHXH huyện : 01 đầu_mối ( viên_chức là lãnh_đạo BHXH huyện hoặc Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và Quản_lý hồ_sơ. Trường_hợp Bảo_hiểm_xã_hội huyện không có Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và quản_lý hồ_sơ thì bố_trí Tổ_trưởng tổ nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC 1 . Tại BHXH Việt_Nam a ) Văn_phòng : Lãnh_đạo Văn_phòng , viên_chức Phòng Kiểm_soát TTHC . b ) Ban Quản_lý Thu - Sổ , thẻ , Ban Thực_hiện chính_sách BHXH , Ban Thực_hiện chính_sách BHYT , Vụ Tài_chính - Kế_toán , Vụ Pháp_chế , Trung_tâm Truyền_thông , Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Trung_tâm Dịch_vụ hỗ_trợ và chăm_sóc khách_hàng : Mỗi đơn_vị 02 cán_bộ đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo đơn_vị và 01 viên_chức ) . 2 . Tại BHXH tỉnh : 02 đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo Văn_phòng , 01 viên_chức thuộc Văn_phòng ) . 3 . Tại BHXH huyện : 01 đầu_mối ( viên_chức là lãnh_đạo BHXH huyện hoặc Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và Quản_lý hồ_sơ . Trường_hợp Bảo_hiểm_xã_hội huyện không có Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và quản_lý hồ_sơ thì bố_trí Tổ_trưởng tổ nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ) . ... Căn_cứ trên quy_định việc thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Tại BHXH Việt_Nam : + Văn_phòng : Lãnh_đạo Văn_phòng , viên_chức Phòng Kiểm_soát TTHC . + Ban Quản_lý Thu - Sổ , thẻ , Ban Thực_hiện chính_sách BHXH , Ban Thực_hiện chính_sách BHYT , Vụ Tài_chính - Kế_toán , Vụ Pháp_chế , Trung_tâm Truyền_thông , Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin , Trung_tâm Dịch_vụ hỗ_trợ và chăm_sóc khách_hàng : Mỗi đơn_vị 02 cán_bộ đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo đơn_vị và 01 viên_chức ) . - Tại BHXH tỉnh : 02 đầu_mối ( 01 Lãnh_đạo Văn_phòng , 01 viên_chức thuộc Văn_phòng ) . - Tại BHXH huyện : 01 đầu_mối ( viên_chức là lãnh_đạo BHXH huyện hoặc Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và Quản_lý hồ_sơ . Trường_hợp Bảo_hiểm_xã_hội huyện không có Tổ_trưởng Tổ_Tiếp nhận và quản_lý hồ_sơ thì bố_trí Tổ_trưởng tổ nghiệp vụ khác đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ ) . ( Hình từ Internet ) | 206,619 | |
Danh_sách cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội do ai phê_duyệt ? | Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như: ... Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC... 4. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh, huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ). 5. Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người, đúng việc, có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ, nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC. Căn_cứ trên quy_định danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh, huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ). Lưu_ý : Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người, đúng việc, có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC ... 4 . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh , huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ) . 5 . Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ , nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC . Căn_cứ trên quy_định danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh , huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ) . Lưu_ý : Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ , nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC . | 206,620 | |
Danh_sách cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội do ai phê_duyệt ? | Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như: ... lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người, đúng việc, có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ, nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC.Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC... 4. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh, huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ). 5. Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người, đúng việc, có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ, nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC. Căn_cứ trên quy_định danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh, huyện do Giám_đốc | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC ... 4 . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh , huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ) . 5 . Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ , nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC . Căn_cứ trên quy_định danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh , huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ) . Lưu_ý : Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ , nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC . | 206,621 | |
Danh_sách cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội do ai phê_duyệt ? | Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như: ... yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC. Căn_cứ trên quy_định danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt. Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh, huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ). Lưu_ý : Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người, đúng việc, có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ, nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định như sau : Thiết_lập hệ_thống cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC ... 4 . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh , huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ) . 5 . Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ , nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC . Căn_cứ trên quy_định danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam phê_duyệt . Danh_sách cán_bộ đầu_mối tại BHXH tỉnh , huyện do Giám_đốc BHXH tỉnh phê_duyệt ( gửi BHXH Việt_Nam để báo_cáo ) . Lưu_ý : Thủ_trưởng các đơn_vị lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; thực_hiện thay_đổi cán_bộ đầu_mối và báo_cáo kịp_thời trong trường_hợp thuyên_chuyển vị_trí công_tác của cán_bộ , nghỉ hưu hoặc không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ của công_tác kiểm_soát TTHC . | 206,622 | |
Chế_độ hỗ_trợ đối_với cán_bộ đầu_mối kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc các cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ? | Theo Điều 26 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định nguyên_tắc . ... Theo Điều 26 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định nguyên_tắc thực_hiện quy_định chế_độ hỗ_trợ cán_bộ đầu_mối - Thực_hiện quy_định chế_độ hỗ_trợ đối_với CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC phải đảm_bảo công_khai , minh_bạch và được thể_hiện rõ trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . - Lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao . - Cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC được hưởng mức hỗ_trợ theo quy_định của BHXH Việt_Nam . Chi_trả chế_độ hỗ_trợ đối_với CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC phải kịp_thời , đúng chế_độ , đúng nguyên_tắc tài_chính , đảm_bảo tính hiệu_quả . | None | 1 | Theo Điều 26 Quy_chế kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 88 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định nguyên_tắc thực_hiện quy_định chế_độ hỗ_trợ cán_bộ đầu_mối - Thực_hiện quy_định chế_độ hỗ_trợ đối_với CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC phải đảm_bảo công_khai , minh_bạch và được thể_hiện rõ trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . - Lựa_chọn và lập danh_sách CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC đảm_bảo đúng người , đúng việc , có năng_lực triển_khai hiệu_quả nhiệm_vụ được giao . - Cán_bộ đầu_mối kiểm_soát TTHC được hưởng mức hỗ_trợ theo quy_định của BHXH Việt_Nam . Chi_trả chế_độ hỗ_trợ đối_với CCVC làm nhiệm_vụ đầu_mối kiểm_soát TTHC phải kịp_thời , đúng chế_độ , đúng nguyên_tắc tài_chính , đảm_bảo tính hiệu_quả . | 206,623 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng , kho tiếp_nhận xăng_dầu nhung không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng hoặc kho chứa theo quy_định ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ vận_tải xăng_dầu nhung không đáp_ứng điều_kiện về phương_tiện vận_tải xăng_dầu chuyên_dụng theo quy_định . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng . Cảng tiếp_nhận xăng_dầu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 19 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng , kho tiếp_nhận xăng_dầu nhung không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng hoặc kho chứa theo quy_định ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ vận_tải xăng_dầu nhung không đáp_ứng điều_kiện về phương_tiện vận_tải xăng_dầu chuyên_dụng theo quy_định . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng . Cảng tiếp_nhận xăng_dầu ( Hình từ Internet ) | 206,624 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch: ... Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Công_an nhân_dân, Hải_quan, Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển Việt_Nam, Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp :... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4, 5, 6 Điều 6 và khoản 5, 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Công_an nhân_dân , Hải_quan , Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển Việt_Nam , Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4 , 5 , 6 Điều 6 và khoản 5 , 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí , kinh_doanh xăng_dầu và khí , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 206,625 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch: ... 22/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu, Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này. Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1. Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí, kinh_doanh xăng_dầu và khí, tổ_chức, cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền. Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò, khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức.... Theo đó, Chủ_tịch | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Công_an nhân_dân , Hải_quan , Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển Việt_Nam , Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4 , 5 , 6 Điều 6 và khoản 5 , 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí , kinh_doanh xăng_dầu và khí , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 206,626 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quyền xử_phạt doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng không ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch: ... .000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức.... Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 63 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Công_an nhân_dân , Hải_quan , Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển Việt_Nam , Quản_lý thị_trường và Thanh_tra 1 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm tại khoản 4 , 5 , 6 Điều 6 và khoản 5 , 6 Điều 7 ) theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 56 của Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 3 Điều 56 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt tiền đến mức tối_đa quy_định tại Nghị_định này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , Giấy_phép kinh_doanh khí có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực dầu_khí , kinh_doanh xăng_dầu và khí , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm phải chịu hình_thức xử_phạt chính là phạt tiền . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thăm_dò , khai_thác dầu_khí là 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu và khí là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh xăng_dầu với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 80.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 206,627 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là 02 năm . | 206,628 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là 02 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là 02 năm . | 206,629 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là 02 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng tiếp_nhận xăng_dầu không đáp_ứng điều_kiện về cầu_cảng chuyên_dụng là 02 năm . | 206,630 | |
Thụ tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định mới ? | Ngày 26/12/2022 , Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được th: ... Ngày 26/12/2022, Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành, thủ_tục hành_chính được thay_thế, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính. Theo đó, 01 thủ_tục hành_chính mới được công_bố là thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm. Cụ_thể Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, thủ_tục hành_chính được thay_thế, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ( Sau đây gọi chung là thủ_tục hành_chính ) được ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định : Thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Trước ngày 30/6/2025, doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC cho đại_lý bảo_hiểm đang hoạt_động tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính | None | 1 | Ngày 26/12/2022 , Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được thay_thế , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính . Theo đó , 01 thủ_tục hành_chính mới được công_bố là thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . Cụ_thể Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được thay_thế , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ( Sau đây gọi chung là thủ_tục hành_chính ) được ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định : Thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Trước ngày 30/6/2025 , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC cho đại_lý bảo_hiểm đang hoạt_động tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , rà_soát hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) có công_văn yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) rà_soát , đối_chiếu thông_tin tại hồ_sơ và dữ_liệu về thì chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , thực_hiện chuyển_đổi chúng chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC. - Bộ Tài_chính có Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . Theo đó hiện_nay , cách_thức thực_hiện gửi hồ_sơ trong thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được triển_khai thông_qua qua mạng internet - Và thành_phần hồ_sơ được gửi đi bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm + Bản_sao chứng_thực chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 . + Bản_sao chứng_thực Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân Hộ_chiếu của đại_lý bảo_hiểm ( trường_hợp hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Tài_chính chưa hoàn_thành việc kết_nối , chia_sẻ xác_thực thông_tin công_dân với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ) . ( Hình từ Ineternet ) | 206,631 | |
Thụ tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định mới ? | Ngày 26/12/2022 , Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được th: ... bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC cho đại_lý bảo_hiểm đang hoạt_động tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét, rà_soát hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) có công_văn yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) rà_soát, đối_chiếu thông_tin tại hồ_sơ và dữ_liệu về thì chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, thực_hiện chuyển_đổi chúng chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC. - Bộ Tài_chính có Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. Theo đó hiện_nay, cách_thức thực_hiện gửi hồ_sơ trong thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được triển_khai thông_qua qua mạng internet - Và thành_phần hồ_sơ được gửi đi bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm + Bản_sao chứng_thực chứng_chỉ đại_lý | None | 1 | Ngày 26/12/2022 , Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được thay_thế , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính . Theo đó , 01 thủ_tục hành_chính mới được công_bố là thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . Cụ_thể Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được thay_thế , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ( Sau đây gọi chung là thủ_tục hành_chính ) được ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định : Thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Trước ngày 30/6/2025 , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC cho đại_lý bảo_hiểm đang hoạt_động tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , rà_soát hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) có công_văn yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) rà_soát , đối_chiếu thông_tin tại hồ_sơ và dữ_liệu về thì chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , thực_hiện chuyển_đổi chúng chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC. - Bộ Tài_chính có Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . Theo đó hiện_nay , cách_thức thực_hiện gửi hồ_sơ trong thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được triển_khai thông_qua qua mạng internet - Và thành_phần hồ_sơ được gửi đi bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm + Bản_sao chứng_thực chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 . + Bản_sao chứng_thực Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân Hộ_chiếu của đại_lý bảo_hiểm ( trường_hợp hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Tài_chính chưa hoàn_thành việc kết_nối , chia_sẻ xác_thực thông_tin công_dân với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ) . ( Hình từ Ineternet ) | 206,632 | |
Thụ tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định mới ? | Ngày 26/12/2022 , Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được th: ... đại_lý bảo_hiểm được triển_khai thông_qua qua mạng internet - Và thành_phần hồ_sơ được gửi đi bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm + Bản_sao chứng_thực chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023. + Bản_sao chứng_thực Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân Hộ_chiếu của đại_lý bảo_hiểm ( trường_hợp hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Tài_chính chưa hoàn_thành việc kết_nối, chia_sẻ xác_thực thông_tin công_dân với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ). ( Hình từ Ineternet ) | None | 1 | Ngày 26/12/2022 , Bộ Tài_chính ban_hành Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được thay_thế , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính . Theo đó , 01 thủ_tục hành_chính mới được công_bố là thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . Cụ_thể Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính được thay_thế , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ( Sau đây gọi chung là thủ_tục hành_chính ) được ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định : Thủ_tục hành_chính Chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Trước ngày 30/6/2025 , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC cho đại_lý bảo_hiểm đang hoạt_động tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ; - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , rà_soát hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) có công_văn yêu_cầu doanh_nghiệp bảo_hiểm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) rà_soát , đối_chiếu thông_tin tại hồ_sơ và dữ_liệu về thì chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , thực_hiện chuyển_đổi chúng chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC. - Bộ Tài_chính có Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . Theo đó hiện_nay , cách_thức thực_hiện gửi hồ_sơ trong thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được triển_khai thông_qua qua mạng internet - Và thành_phần hồ_sơ được gửi đi bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm + Bản_sao chứng_thực chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 . + Bản_sao chứng_thực Thẻ căn_cước công_dân / Giấy_chứng_minh nhân_dân Hộ_chiếu của đại_lý bảo_hiểm ( trường_hợp hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Tài_chính chưa hoàn_thành việc kết_nối , chia_sẻ xác_thực thông_tin công_dân với cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ) . ( Hình từ Ineternet ) | 206,633 | |
Giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong bao_lâu ? | Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_t: ... Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : - Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) nhận được hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm đầy_đủ và hợp_lệ của doanh_nghiệp bảo_hiểm. - Về đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : cá_nhân có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023, doanh_nghiệp bảo_hiểm. - Về cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) Theo đó Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) sẽ giải_quyết việc chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong 60 ngày từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu đầy_đủ và hợp_lệ. Sau đó kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính sẽ được thực_hiện như sau : + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) ra Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thực_hiện chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC ( dưới | None | 1 | Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : - Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) nhận được hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm đầy_đủ và hợp_lệ của doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Về đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : cá_nhân có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 , doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Về cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) Theo đó Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) sẽ giải_quyết việc chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong 60 ngày từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu đầy_đủ và hợp_lệ . Sau đó kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính sẽ được thực_hiện như sau : + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thực_hiện chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC ( dưới dạng dữ_liệu điện_tử ) , thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm và lưu dữ_liệu chứng_chỉ trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . | 206,634 | |
Giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong bao_lâu ? | Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_t: ... Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thực_hiện chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC ( dưới dạng dữ_liệu điện_tử ), thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm và lưu dữ_liệu chứng_chỉ trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ.Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : - Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) nhận được hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm đầy_đủ và hợp_lệ của doanh_nghiệp bảo_hiểm. - Về đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : cá_nhân có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023, doanh_nghiệp bảo_hiểm. - Về cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) Theo đó Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) sẽ giải_quyết việc chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong 60 ngày từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu đầy_đủ và hợp_lệ. Sau đó kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính sẽ được thực_hiện như sau : + | None | 1 | Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : - Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) nhận được hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm đầy_đủ và hợp_lệ của doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Về đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : cá_nhân có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 , doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Về cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) Theo đó Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) sẽ giải_quyết việc chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong 60 ngày từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu đầy_đủ và hợp_lệ . Sau đó kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính sẽ được thực_hiện như sau : + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thực_hiện chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC ( dưới dạng dữ_liệu điện_tử ) , thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm và lưu dữ_liệu chứng_chỉ trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . | 206,635 | |
Giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong bao_lâu ? | Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_t: ... giải_quyết việc chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong 60 ngày từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu đầy_đủ và hợp_lệ. Sau đó kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính sẽ được thực_hiện như sau : + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) ra Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thực_hiện chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC ( dưới dạng dữ_liệu điện_tử ), thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm và lưu dữ_liệu chứng_chỉ trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. | None | 1 | Thủ_tục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 có quy_định về cơ_quan thực_hiện và thời_hạn giải_quyết thủ_tục chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : - Thời_hạn giải_quyết : 60 ngày từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) nhận được hồ_sơ yêu_cầu chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm đầy_đủ và hợp_lệ của doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Về đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : cá_nhân có chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 , doanh_nghiệp bảo_hiểm . - Về cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) Theo đó Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) sẽ giải_quyết việc chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm trong 60 ngày từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu đầy_đủ và hợp_lệ . Sau đó kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính sẽ được thực_hiện như sau : + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra Quyết_định chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , + Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thực_hiện chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được cấp trước ngày 01/01/2023 sang chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm quy_định tại Thông_tư 69/2022/TT-BTC ( dưới dạng dữ_liệu điện_tử ) , thông_báo cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm và lưu dữ_liệu chứng_chỉ trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . | 206,636 | |
Mẫu văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC có quy_định Mẫu văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : ... Tải_Mẫu văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm : tại đây . | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 10 ban_hành kèm theo Thông_tư 69/2022/TT-BTC có quy_định Mẫu văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm như sau : Tải_Mẫu văn_bản đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm : tại đây . | 206,637 | |
Sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện chung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về việc sĩ_quan quân_đội được bổ_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra 1. _Sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Thanh_tra Quốc_phòng, Thanh_tra Công_an, đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn của các ngạch thanh_tra theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị_định này thì được xem_xét, bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra tương_ứng theo điều_kiện, tiêu_chuẩn và nhu_cầu vị_trí công_tác.... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 5 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thanh_tra_viên như sau : Thanh_tra_viên... 2. Thanh_tra_viên là công_chức phải có các tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra và các tiêu_chuẩn nghiệp_vụ cụ_thể tại các điều 6, 7 và 8 của Nghị_định này.... Căn_cứ Điều 32 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên 1. Thanh_tra_viên phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; b ) Tốt_nghiệp đại_học, có | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về việc sĩ_quan quân_đội được bổ_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra 1 . _Sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Thanh_tra Quốc_phòng , Thanh_tra Công_an , đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của các ngạch thanh_tra theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị_định này thì được xem_xét , bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra tương_ứng theo điều_kiện , tiêu_chuẩn và nhu_cầu vị_trí công_tác . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 5 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thanh_tra_viên như sau : Thanh_tra_viên ... 2 . Thanh_tra_viên là công_chức phải có các tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra và các tiêu_chuẩn nghiệp_vụ cụ_thể tại các điều 6 , 7 và 8 của Nghị_định này . ... Căn_cứ Điều 32 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; b ) Tốt_nghiệp đại_học , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; d ) Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự ) , trừ trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác từ 05 năm trở lên chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước . ... Theo đó , sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Tốt_nghiệp đại_học , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; - sĩ_quan Quân_đội nhân phải có từ 05 năm công_tác trở lên khi chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước . | 206,638 | |
Sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện chung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về việc sĩ_quan quân_đội được bổ_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... ) Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; b ) Tốt_nghiệp đại_học, có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; d ) Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự ), trừ trường_hợp là cán_bộ, công_chức, viên_chức, sĩ_quan Quân_đội nhân_dân, sĩ_quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác từ 05 năm trở lên chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước.... Theo đó, sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; - Tốt_nghiệp đại_học, có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; - sĩ_quan Quân_đội nhân phải có từ 05 năm công_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về việc sĩ_quan quân_đội được bổ_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra 1 . _Sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Thanh_tra Quốc_phòng , Thanh_tra Công_an , đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của các ngạch thanh_tra theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị_định này thì được xem_xét , bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra tương_ứng theo điều_kiện , tiêu_chuẩn và nhu_cầu vị_trí công_tác . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 5 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thanh_tra_viên như sau : Thanh_tra_viên ... 2 . Thanh_tra_viên là công_chức phải có các tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra và các tiêu_chuẩn nghiệp_vụ cụ_thể tại các điều 6 , 7 và 8 của Nghị_định này . ... Căn_cứ Điều 32 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; b ) Tốt_nghiệp đại_học , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; d ) Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự ) , trừ trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác từ 05 năm trở lên chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước . ... Theo đó , sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Tốt_nghiệp đại_học , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; - sĩ_quan Quân_đội nhân phải có từ 05 năm công_tác trở lên khi chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước . | 206,639 | |
Sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện chung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về việc sĩ_quan quân_đội được bổ_nhiệm thanh_tra_viên như sau : ... Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; - sĩ_quan Quân_đội nhân phải có từ 05 năm công_tác trở lên khi chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về việc sĩ_quan quân_đội được bổ_nhiệm thanh_tra_viên như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra 1 . _Sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác trong các cơ_quan Thanh_tra Quốc_phòng , Thanh_tra Công_an , đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn của các ngạch thanh_tra theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị_định này thì được xem_xét , bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra tương_ứng theo điều_kiện , tiêu_chuẩn và nhu_cầu vị_trí công_tác . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 5 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thanh_tra_viên như sau : Thanh_tra_viên ... 2 . Thanh_tra_viên là công_chức phải có các tiêu_chuẩn chung_quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra và các tiêu_chuẩn nghiệp_vụ cụ_thể tại các điều 6 , 7 và 8 của Nghị_định này . ... Căn_cứ Điều 32 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên như sau : Tiêu_chuẩn chung của Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; b ) Tốt_nghiệp đại_học , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; d ) Có ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự ) , trừ trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan Quân_đội nhân_dân , sĩ_quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác từ 05 năm trở lên chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước . ... Theo đó , sĩ_quan quân_đội để được bổ_nhiệm thanh_tra_viên trước_hết cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Tốt_nghiệp đại_học , có kiến_thức quản_lý_nhà_nước và am_hiểu pháp_luật ; đối_với Thanh_tra_viên chuyên_ngành còn phải có kiến_thức chuyên_môn về chuyên_ngành đó ; - Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ về nghiệp_vụ thanh_tra ; - sĩ_quan Quân_đội nhân phải có từ 05 năm công_tác trở lên khi chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước . | 206,640 | |
Việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội thì việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra... 2. Hội_đồng xét bổ_nhiệm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập. Hội_đồng xét bổ_nhiệm có 05 thành_viên, làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết để quyết_định theo đa_số. Thành_phần Hội_đồng gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng cơ_quan phụ_trách công_tác cán_bộ thuộc Bộ ; c ) Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng là Chánh_Thanh_tra bộ. Uỷ_viên thường_trực có trách_nhiệm chuẩn_bị các thủ_tục hồ_sơ, tài_liệu, để báo_cáo Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra ; d ) Các uỷ_viên khác tuỳ theo yêu_cầu, Bộ_trưởng quyết_định cử đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan, đơn_vị liên_quan.... Như_vậy, việc xét bổ_nhiệm sĩ_quan quân_đội vào ngạch thanh_tra_viên được thực_hiện bởi Hội_đồng xét bổ_nhiệm do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập. Hội_đồng xét bổ_nhiệm sĩ_quan quân_đội có 05 thành_viên, làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết để quyết_định theo đa_số. Thành_phần Hội_đồng gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; - Phó Chủ_tịch | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra ... 2 . Hội_đồng xét bổ_nhiệm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập . Hội_đồng xét bổ_nhiệm có 05 thành_viên , làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết để quyết_định theo đa_số . Thành_phần Hội_đồng gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng cơ_quan phụ_trách công_tác cán_bộ thuộc Bộ ; c ) Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng là Chánh_Thanh_tra bộ . Uỷ_viên thường_trực có trách_nhiệm chuẩn_bị các thủ_tục hồ_sơ , tài_liệu , để báo_cáo Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra ; d ) Các uỷ_viên khác tuỳ theo yêu_cầu , Bộ_trưởng quyết_định cử đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ... Như_vậy , việc xét bổ_nhiệm sĩ_quan quân_đội vào ngạch thanh_tra_viên được thực_hiện bởi Hội_đồng xét bổ_nhiệm do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập . Hội_đồng xét bổ_nhiệm sĩ_quan quân_đội có 05 thành_viên , làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết để quyết_định theo đa_số . Thành_phần Hội_đồng gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng cơ_quan phụ_trách công_tác cán_bộ thuộc Bộ ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng là Chánh_Thanh_tra bộ . Uỷ_viên thường_trực có trách_nhiệm chuẩn_bị các thủ_tục hồ_sơ , tài_liệu , để báo_cáo Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra ; - Các uỷ_viên khác tuỳ theo yêu_cầu , Bộ_trưởng quyết_định cử đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan , đơn_vị liên_quan . Việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội thị việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? ( Hình từ Internet ) | 206,641 | |
Việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội thì việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... sĩ_quan quân_đội có 05 thành_viên, làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết để quyết_định theo đa_số. Thành_phần Hội_đồng gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng cơ_quan phụ_trách công_tác cán_bộ thuộc Bộ ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng là Chánh_Thanh_tra bộ. Uỷ_viên thường_trực có trách_nhiệm chuẩn_bị các thủ_tục hồ_sơ, tài_liệu, để báo_cáo Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra ; - Các uỷ_viên khác tuỳ theo yêu_cầu, Bộ_trưởng quyết_định cử đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan, đơn_vị liên_quan. Việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội thị việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên sẽ do cơ_quan nào thực_hiện? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra ... 2 . Hội_đồng xét bổ_nhiệm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập . Hội_đồng xét bổ_nhiệm có 05 thành_viên , làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết để quyết_định theo đa_số . Thành_phần Hội_đồng gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng cơ_quan phụ_trách công_tác cán_bộ thuộc Bộ ; c ) Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng là Chánh_Thanh_tra bộ . Uỷ_viên thường_trực có trách_nhiệm chuẩn_bị các thủ_tục hồ_sơ , tài_liệu , để báo_cáo Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra ; d ) Các uỷ_viên khác tuỳ theo yêu_cầu , Bộ_trưởng quyết_định cử đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ... Như_vậy , việc xét bổ_nhiệm sĩ_quan quân_đội vào ngạch thanh_tra_viên được thực_hiện bởi Hội_đồng xét bổ_nhiệm do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập . Hội_đồng xét bổ_nhiệm sĩ_quan quân_đội có 05 thành_viên , làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết để quyết_định theo đa_số . Thành_phần Hội_đồng gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Bộ ; - Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng cơ_quan phụ_trách công_tác cán_bộ thuộc Bộ ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng là Chánh_Thanh_tra bộ . Uỷ_viên thường_trực có trách_nhiệm chuẩn_bị các thủ_tục hồ_sơ , tài_liệu , để báo_cáo Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra ; - Các uỷ_viên khác tuỳ theo yêu_cầu , Bộ_trưởng quyết_định cử đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan , đơn_vị liên_quan . Việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội thị việc xét bổ_nhiệm thanh_tra_viên sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? ( Hình từ Internet ) | 206,642 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội cần những gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra... 3. Thẩm_quyền bổ_nhiệm và hồ_sơ, thủ_tục xem_xét bổ_nhiệm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 4 Điều 12, điểm a, b và c khoản 5 Điều 12 của Nghị_định này. Dẫn chiếu khoản 3 Điều 12 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra như sau : Bổ_nhiệm các ngạch thanh_tra theo thủ_tục chuyển ngạch... 3. Hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra gồm : a ) Văn_bản nhận_xét quá_trình công_tác của công_chức và đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ; b ) Bản khai kết_quả công_tác thanh_tra ; Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực hoặc được cơ_quan trực_tiếp quản_lý, sử_dụng công_chức xác_nhận ; c ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ( Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức ) có xác_nhận của | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra ... 3 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm và hồ_sơ , thủ_tục xem_xét bổ_nhiệm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 , khoản 3 Điều 12 , khoản 4 Điều 12 , điểm a , b và c khoản 5 Điều 12 của Nghị_định này . Dẫn chiếu khoản 3 Điều 12 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra như sau : Bổ_nhiệm các ngạch thanh_tra theo thủ_tục chuyển ngạch ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra gồm : a ) Văn_bản nhận_xét quá_trình công_tác của công_chức và đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ; b ) Bản khai kết_quả công_tác thanh_tra ; Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực hoặc được cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức xác_nhận ; c ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ( Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ) có xác_nhận của cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức . ... Từ các quy_định trên thì để chuyển ngạch sang thanh_tra_viên thì sĩ_quan quân_đội cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra gồm : - Văn_bản nhận_xét quá_trình công_tác của công_chức và đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ; - Bản khai kết_quả công_tác thanh_tra ; Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực hoặc được cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức xác_nhận ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 có xác_nhận của cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức . | 206,643 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội cần những gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : ... / 2008 ( Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức ) có xác_nhận của cơ_quan trực_tiếp quản_lý, sử_dụng công_chức.... Từ các quy_định trên thì để chuyển ngạch sang thanh_tra_viên thì sĩ_quan quân_đội cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra gồm : - Văn_bản nhận_xét quá_trình công_tác của công_chức và đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ; - Bản khai kết_quả công_tác thanh_tra ; Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực hoặc được cơ_quan trực_tiếp quản_lý, sử_dụng công_chức xác_nhận ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 có xác_nhận của cơ_quan trực_tiếp quản_lý, sử_dụng công_chức. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm thanh_tra_viên đối_với sĩ_quan quân_đội như sau : Bổ_nhiệm_sỹ quan trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra ... 3 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm và hồ_sơ , thủ_tục xem_xét bổ_nhiệm_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân vào các ngạch thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 , khoản 3 Điều 12 , khoản 4 Điều 12 , điểm a , b và c khoản 5 Điều 12 của Nghị_định này . Dẫn chiếu khoản 3 Điều 12 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra như sau : Bổ_nhiệm các ngạch thanh_tra theo thủ_tục chuyển ngạch ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra gồm : a ) Văn_bản nhận_xét quá_trình công_tác của công_chức và đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ; b ) Bản khai kết_quả công_tác thanh_tra ; Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực hoặc được cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức xác_nhận ; c ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ( Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ) có xác_nhận của cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức . ... Từ các quy_định trên thì để chuyển ngạch sang thanh_tra_viên thì sĩ_quan quân_đội cần chuẩn_bị hồ_sơ đề_nghị Hội_đồng xét chuyển ngạch thanh_tra gồm : - Văn_bản nhận_xét quá_trình công_tác của công_chức và đề_nghị của cơ_quan quản_lý trực_tiếp công_chức ; - Bản khai kết_quả công_tác thanh_tra ; Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực hoặc được cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức xác_nhận ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 có xác_nhận của cơ_quan trực_tiếp quản_lý , sử_dụng công_chức . | 206,644 | |
Yêu_cầu về các thiết_bị thử_nghiệm đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... 2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định yêu_cầu các thiết_bị thử_nghiệm cụ_thể như sau : Sử_dụng thước_đo có độ_chính_xác đến 0,5% để đo đường_kính và thước_đo có độ_chính_xác tới 1mm để đo chiều dài ống mềm bằng kim_loại . Đối_với các thử_nghiệm nêu tại các điều 6.3 , 6.4 , 6.5 , 6.6 , 6.7 , 6.8 sử_dụng thiết_bị đo áp_suất có cấp chính_xác không nhỏ hơn 2,5 , giới_hạn đo gần nhất nhưng không nhỏ hơn 1,5 lần áp suất lớn nhất cần đo . Đối_với thử_nghiệm tổn_thất áp_suất ( điều 6.10 ) sử_dụng thiết_bị đo áp_suất có khả_năng đo được áp_suất lớn nhất của hệ_thống thử , nhưng không vượt quá 1,5 lần giá_trị đó , đảm_bảo đo mức áp_suất chênh_lệch có độ_chính_xác đến 0,2 % . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định yêu_cầu các thiết_bị thử_nghiệm cụ_thể như sau : Sử_dụng thước_đo có độ_chính_xác đến 0,5% để đo đường_kính và thước_đo có độ_chính_xác tới 1mm để đo chiều dài ống mềm bằng kim_loại . Đối_với các thử_nghiệm nêu tại các điều 6.3 , 6.4 , 6.5 , 6.6 , 6.7 , 6.8 sử_dụng thiết_bị đo áp_suất có cấp chính_xác không nhỏ hơn 2,5 , giới_hạn đo gần nhất nhưng không nhỏ hơn 1,5 lần áp suất lớn nhất cần đo . Đối_với thử_nghiệm tổn_thất áp_suất ( điều 6.10 ) sử_dụng thiết_bị đo áp_suất có khả_năng đo được áp_suất lớn nhất của hệ_thống thử , nhưng không vượt quá 1,5 lần giá_trị đó , đảm_bảo đo mức áp_suất chênh_lệch có độ_chính_xác đến 0,2 % . | 206,645 | |
Thử_nghiệm ăn_mòn sương_muối đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Đối_với việc thử_nghiệm ăn_mòn sương_muối thì tại Mục 6.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... 2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định cụ_thể là ống mềm bằng kim_loại được thử_nghiệm sương_muối theo quy_trình nêu tại ISO 9227 trong năm chu_kỳ , mỗi chu_kỳ bao_gồm 8 h tiếp_xúc trong máy thử và ngừng tiếp_xúc trong máy thử 16 h sau đó . | None | 1 | Đối_với việc thử_nghiệm ăn_mòn sương_muối thì tại Mục 6.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định cụ_thể là ống mềm bằng kim_loại được thử_nghiệm sương_muối theo quy_trình nêu tại ISO 9227 trong năm chu_kỳ , mỗi chu_kỳ bao_gồm 8 h tiếp_xúc trong máy thử và ngừng tiếp_xúc trong máy thử 16 h sau đó . | 206,646 | |
Thử_nghiệm khả_năng chịu áp_suất thuỷ_lực ( áp_suất thấp ) đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Mục 6.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... 2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm khả_năng chịu áp_suất thuỷ_lực ( áp_suất thấ ) cụ_thể là ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Trước khi tiến_hành thử_nghiệm , ống được đổ đầy nước để loại_bỏ hết khí dư . Một đầu ống bịt kín , đầu còn lại được nối với hệ_thống tăng áp thuỷ_lực . Áp_suất trong ống được tăng lên bằng 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 5 min | None | 1 | Mục 6.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm khả_năng chịu áp_suất thuỷ_lực ( áp_suất thấ ) cụ_thể là ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Trước khi tiến_hành thử_nghiệm , ống được đổ đầy nước để loại_bỏ hết khí dư . Một đầu ống bịt kín , đầu còn lại được nối với hệ_thống tăng áp thuỷ_lực . Áp_suất trong ống được tăng lên bằng 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 5 min | 206,647 | |
Thử_nghiệm khả_năng chịu áp_suất thuỷ_lực ( áp_suất cao ) đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Đối_với dạng thử_nghiệm khả_năng chịu áp_suất thuỷ_lực ( áp_suất cao ) thì tại Mục 6.4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... 2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định rằng ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Trước khi tiến_hành thử_nghiệm , ống được đổ đầy nước để loại_bỏ hết khí dư . Một đầu ống bịt kín , đầu còn lại được nối với hệ_thống tăng áp thuỷ_lực . Áp_suất trong ống tăng lên bằng 4 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min . | None | 1 | Đối_với dạng thử_nghiệm khả_năng chịu áp_suất thuỷ_lực ( áp_suất cao ) thì tại Mục 6.4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định rằng ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Trước khi tiến_hành thử_nghiệm , ống được đổ đầy nước để loại_bỏ hết khí dư . Một đầu ống bịt kín , đầu còn lại được nối với hệ_thống tăng áp thuỷ_lực . Áp_suất trong ống tăng lên bằng 4 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min . | 206,648 | |
Thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... 2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài cụ_thể là việc ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng. Đo chiều dài L 0 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại. Một đầu ống mềm bằng kim_loại được nối vào hệ_thống tăng áp thuỷ_lực qua van khoá, trước khi thử_nghiệm, xả hết khí dư trong ống sau đó bịt kín một đầu ống còn lại. Tạo áp_lực nước gấp 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min rồi xả hết áp_lực trong ống. Sau thời_gian 5 min đo chiều dài L 1 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại. Tính độ giãn dài trên 1 mét ống và độ giãn dài của ống mềm bằng kim_loại theo công_thức sau. - Độ giãn dài trên 1 mét ống mềm kim_loại ( mm / m ) = 1 000 x ( L 1 - L 0 ) / L 0 ; - Độ giãn dài của ống mềm kim_loại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài cụ_thể là việc ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Đo chiều dài L 0 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại . Một đầu ống mềm bằng kim_loại được nối vào hệ_thống tăng áp thuỷ_lực qua van khoá , trước khi thử_nghiệm , xả hết khí dư trong ống sau đó bịt kín một đầu ống còn lại . Tạo áp_lực nước gấp 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min rồi xả hết áp_lực trong ống . Sau thời_gian 5 min đo chiều dài L 1 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại . Tính độ giãn dài trên 1 mét ống và độ giãn dài của ống mềm bằng kim_loại theo công_thức sau . - Độ giãn dài trên 1 mét ống mềm kim_loại ( mm / m ) = 1 000 x ( L 1 - L 0 ) / L 0 ; - Độ giãn dài của ống mềm kim_loại ( mm ) = L 1 - L 0 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 206,649 | |
Thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... mét ống mềm kim_loại ( mm / m ) = 1 000 x ( L 1 - L 0 ) / L 0 ; - Độ giãn dài của ống mềm kim_loại ( mm ) = L 1 - L 0. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> 2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài cụ_thể là việc ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng. Đo chiều dài L 0 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại. Một đầu ống mềm bằng kim_loại được nối vào hệ_thống tăng áp thuỷ_lực qua van khoá, trước khi thử_nghiệm, xả hết khí dư trong ống sau đó bịt kín một đầu ống còn lại. Tạo áp_lực nước gấp 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min rồi xả hết áp_lực trong ống. Sau thời_gian 5 min đo chiều dài L 1 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại. Tính độ giãn dài | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài cụ_thể là việc ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Đo chiều dài L 0 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại . Một đầu ống mềm bằng kim_loại được nối vào hệ_thống tăng áp thuỷ_lực qua van khoá , trước khi thử_nghiệm , xả hết khí dư trong ống sau đó bịt kín một đầu ống còn lại . Tạo áp_lực nước gấp 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min rồi xả hết áp_lực trong ống . Sau thời_gian 5 min đo chiều dài L 1 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại . Tính độ giãn dài trên 1 mét ống và độ giãn dài của ống mềm bằng kim_loại theo công_thức sau . - Độ giãn dài trên 1 mét ống mềm kim_loại ( mm / m ) = 1 000 x ( L 1 - L 0 ) / L 0 ; - Độ giãn dài của ống mềm kim_loại ( mm ) = L 1 - L 0 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 206,650 | |
Thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài đối_với ống mềm bằng kim_loại ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5: ... thời_gian 1 min rồi xả hết áp_lực trong ống. Sau thời_gian 5 min đo chiều dài L 1 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại. Tính độ giãn dài trên 1 mét ống và độ giãn dài của ống mềm bằng kim_loại theo công_thức sau. - Độ giãn dài trên 1 mét ống mềm kim_loại ( mm / m ) = 1 000 x ( L 1 - L 0 ) / L 0 ; - Độ giãn dài của ống mềm kim_loại ( mm ) = L 1 - L 0. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 6.5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1345 5:2 022 về Phòng cháy chữa_cháy - Ống mềm bằng kim_loại kết_nối đầu phun trong hệ_thống sprinkler tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật và phương_pháp thử quy_định về thử_nghiệm biến_dạng theo chiều dài cụ_thể là việc ống mềm bằng kim_loại được cố_định thẳng . Đo chiều dài L 0 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại . Một đầu ống mềm bằng kim_loại được nối vào hệ_thống tăng áp thuỷ_lực qua van khoá , trước khi thử_nghiệm , xả hết khí dư trong ống sau đó bịt kín một đầu ống còn lại . Tạo áp_lực nước gấp 1,5 lần áp_suất làm_việc lớn nhất của ống mềm bằng kim_loại trong thời_gian 1 min rồi xả hết áp_lực trong ống . Sau thời_gian 5 min đo chiều dài L 1 ( mm ) của ống mềm bằng kim_loại . Tính độ giãn dài trên 1 mét ống và độ giãn dài của ống mềm bằng kim_loại theo công_thức sau . - Độ giãn dài trên 1 mét ống mềm kim_loại ( mm / m ) = 1 000 x ( L 1 - L 0 ) / L 0 ; - Độ giãn dài của ống mềm kim_loại ( mm ) = L 1 - L 0 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 206,651 | |
Doanh_nghiệp viễn_thông nào được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyề: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển như sau : Cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra như sau : - Nhà giàn trên biển ; - Các đảo, xã đảo, huyện đảo do Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố thuộc phạm_vi địa_bàn doanh_nghiệp được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo, xã đảo, huyện đảo trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp viễn_thông, của các địa_phương và theo các tiêu_chí sau : + Địa_bàn ( đảo, xã đảo, huyện đảo ) doanh_nghiệp báo_cáo đang cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu từ đất_liền có doanh_thu dịch_vụ viễn_thông bình_quân 3 năm gần nhất không đủ bù_đắp chi_phí phát_sinh tại địa_bàn. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về số_liệu báo_cáo. + Địa_bàn ( đảo, xã đảo, huyện đảo ) có người sinh_sống đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông. - Đối_với các đảo, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển như sau : Cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra như sau : - Nhà giàn trên biển ; - Các đảo , xã đảo , huyện đảo do Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố thuộc phạm_vi địa_bàn doanh_nghiệp được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp viễn_thông , của các địa_phương và theo các tiêu_chí sau : + Địa_bàn ( đảo , xã đảo , huyện đảo ) doanh_nghiệp báo_cáo đang cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu từ đất_liền có doanh_thu dịch_vụ viễn_thông bình_quân 3 năm gần nhất không đủ bù_đắp chi_phí phát_sinh tại địa_bàn . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về số_liệu báo_cáo . + Địa_bàn ( đảo , xã đảo , huyện đảo ) có người sinh_sống đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . - Đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển đến ngày 31 tháng 8 năm 2022 đã được cung_cấp dịch_vụ : Trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích và đề_xuất của các địa_phương ; Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố Danh_sách các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ . Theo đó , những doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra những địa_điểm nêu trên được nhà_nước hỗ_trợ tài_chính cho doanh_nghiệp bù_đắp một phần chi_phí cung_cấp dịch_vụ truyền_dẫn . Các chi_phí này bao_gồm : chi_phí sử_dụng hạ_tầng ; Chi_phí duy_trì , vận_hành dịch_vụ để kết_nối thông_tin , truyền số_liệu với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển theo từng tuyến truyền_dẫn . ( Hình từ Internet ) | 206,652 | |
Doanh_nghiệp viễn_thông nào được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyề: ... Địa_bàn ( đảo, xã đảo, huyện đảo ) có người sinh_sống đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông. - Đối_với các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển đến ngày 31 tháng 8 năm 2022 đã được cung_cấp dịch_vụ : Trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích và đề_xuất của các địa_phương ; Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố Danh_sách các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ. Theo đó, những doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra những địa_điểm nêu trên được nhà_nước hỗ_trợ tài_chính cho doanh_nghiệp bù_đắp một phần chi_phí cung_cấp dịch_vụ truyền_dẫn. Các chi_phí này bao_gồm : chi_phí sử_dụng hạ_tầng ; Chi_phí duy_trì, vận_hành dịch_vụ để kết_nối thông_tin, truyền số_liệu với các đảo, xã đảo, huyện đảo, nhà giàn trên biển theo từng tuyến truyền_dẫn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển như sau : Cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra như sau : - Nhà giàn trên biển ; - Các đảo , xã đảo , huyện đảo do Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố thuộc phạm_vi địa_bàn doanh_nghiệp được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp viễn_thông , của các địa_phương và theo các tiêu_chí sau : + Địa_bàn ( đảo , xã đảo , huyện đảo ) doanh_nghiệp báo_cáo đang cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu từ đất_liền có doanh_thu dịch_vụ viễn_thông bình_quân 3 năm gần nhất không đủ bù_đắp chi_phí phát_sinh tại địa_bàn . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về số_liệu báo_cáo . + Địa_bàn ( đảo , xã đảo , huyện đảo ) có người sinh_sống đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . - Đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển đến ngày 31 tháng 8 năm 2022 đã được cung_cấp dịch_vụ : Trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích và đề_xuất của các địa_phương ; Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố Danh_sách các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ . Theo đó , những doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra những địa_điểm nêu trên được nhà_nước hỗ_trợ tài_chính cho doanh_nghiệp bù_đắp một phần chi_phí cung_cấp dịch_vụ truyền_dẫn . Các chi_phí này bao_gồm : chi_phí sử_dụng hạ_tầng ; Chi_phí duy_trì , vận_hành dịch_vụ để kết_nối thông_tin , truyền số_liệu với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển theo từng tuyến truyền_dẫn . ( Hình từ Internet ) | 206,653 | |
Doanh_nghiệp viễn_thông nào được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyề: ... từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định về phạm_vi hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp viễn_thông được hỗ_trợ khi cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển như sau : Cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra như sau : - Nhà giàn trên biển ; - Các đảo , xã đảo , huyện đảo do Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố thuộc phạm_vi địa_bàn doanh_nghiệp được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo , huyện đảo trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp viễn_thông , của các địa_phương và theo các tiêu_chí sau : + Địa_bàn ( đảo , xã đảo , huyện đảo ) doanh_nghiệp báo_cáo đang cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu từ đất_liền có doanh_thu dịch_vụ viễn_thông bình_quân 3 năm gần nhất không đủ bù_đắp chi_phí phát_sinh tại địa_bàn . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về số_liệu báo_cáo . + Địa_bàn ( đảo , xã đảo , huyện đảo ) có người sinh_sống đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . - Đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển đến ngày 31 tháng 8 năm 2022 đã được cung_cấp dịch_vụ : Trên cơ_sở đề_nghị của các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích và đề_xuất của các địa_phương ; Bộ Thông_tin và Truyền_thông công_bố Danh_sách các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển được hỗ_trợ cung_cấp dịch_vụ . Theo đó , những doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra những địa_điểm nêu trên được nhà_nước hỗ_trợ tài_chính cho doanh_nghiệp bù_đắp một phần chi_phí cung_cấp dịch_vụ truyền_dẫn . Các chi_phí này bao_gồm : chi_phí sử_dụng hạ_tầng ; Chi_phí duy_trì , vận_hành dịch_vụ để kết_nối thông_tin , truyền số_liệu với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển theo từng tuyến truyền_dẫn . ( Hình từ Internet ) | 206,654 | |
Thời_điểm và thời_gian bắt_đầu tính hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo là khi nào ? | Căn_cứ khoản 5 và khoản 6 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có quy_định về thời_điểm và thời_gian bắt_đầu tính hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp cung_cấp dị: ... Căn_cứ khoản 5 và khoản 6 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có quy_định về thời_điểm và thời_gian bắt_đầu tính hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo như sau : - Thời_điểm bắt_đầu tính hỗ_trợ : + Đối_với trường_hợp đặt_hàng , giao kế_hoạch : Tính từ tháng tiếp_theo tháng doanh_nghiệp bắt_đầu cung_cấp dịch_vụ , nhưng không sớm hơn thời_điểm Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành quyết_định đặt_hàng , giao kế_hoạch ; + Đối_với trường_hợp đấu_thầu : Tính từ tháng tiếp_theo tháng hoàn_thành nghiệm_thu , đưa công_trình vào cung_cấp dịch_vụ ; + Đối_với trường_hợp giao kế_hoạch : Thực_hiện theo Quyết_định giao kế_hoạch của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . - Thời_gian tính hỗ_trợ : Từ thời_điểm tính hỗ_trợ đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 và khoản 6 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có quy_định về thời_điểm và thời_gian bắt_đầu tính hỗ_trợ đối_với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các đảo , xã đảo như sau : - Thời_điểm bắt_đầu tính hỗ_trợ : + Đối_với trường_hợp đặt_hàng , giao kế_hoạch : Tính từ tháng tiếp_theo tháng doanh_nghiệp bắt_đầu cung_cấp dịch_vụ , nhưng không sớm hơn thời_điểm Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành quyết_định đặt_hàng , giao kế_hoạch ; + Đối_với trường_hợp đấu_thầu : Tính từ tháng tiếp_theo tháng hoàn_thành nghiệm_thu , đưa công_trình vào cung_cấp dịch_vụ ; + Đối_với trường_hợp giao kế_hoạch : Thực_hiện theo Quyết_định giao kế_hoạch của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . - Thời_gian tính hỗ_trợ : Từ thời_điểm tính hỗ_trợ đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 . | 206,655 | |
Phương_thức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các xã đảo , huyện đảo ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định phương_thức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích truyền số_liệu để kết_n: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định phương_thức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các xã đảo , huyện đảo bao_gồm : - Đặt_hàng đối_với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đã phát_triển dịch_vụ đến các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển từ ngày 31 tháng 8 năm 2022 về trước ; - Đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích để cung_cấp dịch_vụ đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển ( có người sinh_sống ) đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ; - Giao kế_hoạch cho doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích để cung_cấp dịch_vụ đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển khi không thực_hiện được các phương_thức quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT quy_định phương_thức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các xã đảo , huyện đảo bao_gồm : - Đặt_hàng đối_với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích đã phát_triển dịch_vụ đến các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển từ ngày 31 tháng 8 năm 2022 về trước ; - Đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích để cung_cấp dịch_vụ đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển ( có người sinh_sống ) đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2022 chưa được cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ; - Giao kế_hoạch cho doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích để cung_cấp dịch_vụ đối_với các đảo , xã đảo , huyện đảo , nhà giàn trên biển khi không thực_hiện được các phương_thức quy_định nêu trên . | 206,656 | |
Mức hỗ_trợ đối doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các xã đảo , huyện đảo ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có quy_định mức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích là dịch_vụ truyền số_liệu để: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có quy_định mức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích là dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các xã đảo , huyện đảo như sau : - Đối_với trường_hợp đặt_hàng doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ : Trên cơ_sở báo_cáo của doanh_nghiệp về chi_phí cung_cấp dịch_vụ ( bao_gồm chi_phí khấu_hao thiết_bị , thuê dịch_vụ truyền_dẫn , chi_phí duy_trì , vận_hành ) , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định mức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . - Trường_hợp doanh_nghiệp có chi_phí cung_cấp dịch_vụ cao hơn mức hỗ_trợ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành , doanh_nghiệp tự đảm_bảo bù_đắp phần chi_phí cao hơn mức hỗ_trợ . + Đối_với trường_hợp đấu_thầu cung_cấp dịch_vụ : Thực_hiện theo kết_quả đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu cung_cấp dịch_vụ ; + Đối_với trường_hợp giao kế_hoạch : Thực_hiện hỗ_trợ theo kết_quả thực_hiện kế_hoạch và dự_toán được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt . Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 12/12/2022 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có quy_định mức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích là dịch_vụ truyền số_liệu để kết_nối thông_tin từ đất_liền ra các xã đảo , huyện đảo như sau : - Đối_với trường_hợp đặt_hàng doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ : Trên cơ_sở báo_cáo của doanh_nghiệp về chi_phí cung_cấp dịch_vụ ( bao_gồm chi_phí khấu_hao thiết_bị , thuê dịch_vụ truyền_dẫn , chi_phí duy_trì , vận_hành ) , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành Quyết_định mức hỗ_trợ doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . - Trường_hợp doanh_nghiệp có chi_phí cung_cấp dịch_vụ cao hơn mức hỗ_trợ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành , doanh_nghiệp tự đảm_bảo bù_đắp phần chi_phí cao hơn mức hỗ_trợ . + Đối_với trường_hợp đấu_thầu cung_cấp dịch_vụ : Thực_hiện theo kết_quả đấu_thầu lựa_chọn nhà_thầu cung_cấp dịch_vụ ; + Đối_với trường_hợp giao kế_hoạch : Thực_hiện hỗ_trợ theo kết_quả thực_hiện kế_hoạch và dự_toán được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt . Thông_tư 14/2022/TT-BTTTT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 12/12/2022 . | 206,657 | |
Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là gì ? Chỉ_định phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc khi nào ? | Căn_cứ theo Mục I và Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT CẮT BÈ <unk> NG GIÁC_MẠC I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò, với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu thuỷ dịch và hạ nhãn áp. II. CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc mở : không còn đáp_ứng với thuốc và laser hoặc chống chỉ_định với việc dùng thuốc hoặc không có khả_năng dùng thuốc. - Glôcôm góc đóng : khi góc đóng trên một_nửa chu_vi, hoặc những trường_hợp không thành_công với điều_trị laser. - Glôcôm bẩm_sinh. - Glôcôm thứ_phát nhãn áp không điều_chỉnh với thuốc. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có bệnh cấp_tính tại toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật. - Tình_trạng kết_mạc và củng mạc không cho_phép phẫu_thuật.... Theo đó, phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò, với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu | None | 1 | Căn_cứ theo Mục I và Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò , với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu thuỷ dịch và hạ nhãn áp . II . CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc mở : không còn đáp_ứng với thuốc và laser hoặc chống chỉ_định với việc dùng thuốc hoặc không có khả_năng dùng thuốc . - Glôcôm góc đóng : khi góc đóng trên một_nửa chu_vi , hoặc những trường_hợp không thành_công với điều_trị laser . - Glôcôm bẩm_sinh . - Glôcôm thứ_phát nhãn áp không điều_chỉnh với thuốc . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có bệnh cấp_tính tại toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . - Tình_trạng kết_mạc và củng mạc không cho_phép phẫu_thuật . ... Theo đó , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò , với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu thuỷ dịch và hạ nhãn áp . Chỉ_định phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Glôcôm góc mở : không còn đáp_ứng với thuốc và laser hoặc chống chỉ_định với việc dùng thuốc hoặc không có khả_năng dùng thuốc . - Glôcôm góc đóng : khi góc đóng trên một_nửa chu_vi , hoặc những trường_hợp không thành_công với điều_trị laser . - Glôcôm bẩm_sinh . - Glôcôm thứ_phát nhãn áp không điều_chỉnh với thuốc . ( Hình từ Internet ) | 206,658 | |
Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là gì ? Chỉ_định phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc khi nào ? | Căn_cứ theo Mục I và Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... .... Theo đó, phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò, với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu thuỷ dịch và hạ nhãn áp. Chỉ_định phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Glôcôm góc mở : không còn đáp_ứng với thuốc và laser hoặc chống chỉ_định với việc dùng thuốc hoặc không có khả_năng dùng thuốc. - Glôcôm góc đóng : khi góc đóng trên một_nửa chu_vi, hoặc những trường_hợp không thành_công với điều_trị laser. - Glôcôm bẩm_sinh. - Glôcôm thứ_phát nhãn áp không điều_chỉnh với thuốc. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục I và Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò , với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu thuỷ dịch và hạ nhãn áp . II . CHỈ_ĐỊNH - Glôcôm góc mở : không còn đáp_ứng với thuốc và laser hoặc chống chỉ_định với việc dùng thuốc hoặc không có khả_năng dùng thuốc . - Glôcôm góc đóng : khi góc đóng trên một_nửa chu_vi , hoặc những trường_hợp không thành_công với điều_trị laser . - Glôcôm bẩm_sinh . - Glôcôm thứ_phát nhãn áp không điều_chỉnh với thuốc . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có bệnh cấp_tính tại toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . - Tình_trạng kết_mạc và củng mạc không cho_phép phẫu_thuật . ... Theo đó , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc là một phẫu_thuật tạo lỗ rò , với mục_đích tạo một đường thông từ tiền phòng vào khoang dưới kết_mạc giúp dẫn_lưu thuỷ dịch và hạ nhãn áp . Chỉ_định phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Glôcôm góc mở : không còn đáp_ứng với thuốc và laser hoặc chống chỉ_định với việc dùng thuốc hoặc không có khả_năng dùng thuốc . - Glôcôm góc đóng : khi góc đóng trên một_nửa chu_vi , hoặc những trường_hợp không thành_công với điều_trị laser . - Glôcôm bẩm_sinh . - Glôcôm thứ_phát nhãn áp không điều_chỉnh với thuốc . ( Hình từ Internet ) | 206,659 | |
Các bước thực_hiện phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT CẮT BÈ <unk> NG GIÁC_MẠC... V. CÁC BƯỚC THỰC_HIỆN 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh Đúng người_bệnh, đúng chỉ_định, đúng mắt cần điều_trị. 3. Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê. - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên. Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên. Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác. - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ. + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa. - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác. Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm, chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc. Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá. - Chọc tiền phòng, hạ nhãn áp từ_từ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... V. CÁC BƯỚC THỰC_HIỆN 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh Đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . Như_vậy , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh phải đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . | 206,660 | |
Các bước thực_hiện phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc. Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá. - Chọc tiền phòng, hạ nhãn áp từ_từ. - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song, cách nhau 1mm. Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ), đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu. - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc. - Khâu phục_hồi nắp củng mạc. Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải, cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường. - Khâu phục_hồi kết_mạc. - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng. - Tiêm kháng_sinh và corticoid. Như_vậy, phẫu_thuật cắt | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... V. CÁC BƯỚC THỰC_HIỆN 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh Đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . Như_vậy , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh phải đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . | 206,661 | |
Các bước thực_hiện phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng. - Tiêm kháng_sinh và corticoid. Như_vậy, phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được thực_hiện như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh phải đúng người_bệnh, đúng chỉ_định, đúng mắt cần điều_trị. Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê. - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên. Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên. Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác. - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ. + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa. - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác. Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm, chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... V. CÁC BƯỚC THỰC_HIỆN 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh Đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . Như_vậy , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh phải đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . | 206,662 | |
Các bước thực_hiện phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác. Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm, chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc. Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá. - Chọc tiền phòng, hạ nhãn áp từ_từ. - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song, cách nhau 1mm. Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ), đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu. - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc. - Khâu phục_hồi nắp củng mạc. Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải, cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường. - Khâu phục_hồi kết_mạc. - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... V. CÁC BƯỚC THỰC_HIỆN 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh Đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . Như_vậy , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh phải đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . | 206,663 | |
Các bước thực_hiện phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... có độ chặt vừa_phải, cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường. - Khâu phục_hồi kết_mạc. - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng. - Tiêm kháng_sinh và corticoid. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... V. CÁC BƯỚC THỰC_HIỆN 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh Đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . Như_vậy , phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh phải đúng người_bệnh , đúng chỉ_định , đúng mắt cần điều_trị . Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc như sau : - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê . - Bộc_lộ vùng phẫu_thuật : đặt chỉ cơ trực trên hoặc chỉ giác_mạc để bộc_lộ vùng rìa trên . Vùng phẫu_thuật có_thể ở chính giữa 12 giờ hoặc lệch về góc phần tư mũi trên hoặc thái_dương trên . Trong những trường_hợp đặc_biệt có_thể chọn vùng khác . - Mở kết_mạc : + Mở kết_mạc sát rìa đáy quay về cùng_đồ . + Hoặc mở kết_mạc cùng_đồ ( cách rìa từ 8 - 10 mm ) đáy quay về rìa . - Tạo vạt củng mạc : có_thể tạo vạt củng mạc hình_chữ_nhật hoặc hình_tam_giác . Vạt hình_chữ_nhật 3 x 4mm , chiều sâu bằng - 3/4 chiều dày củng mạc . Với các trường_hợp có nguy_cơ tái_phát cao có_thể áp thuốc chống chuyển_hoá . - Chọc tiền phòng , hạ nhãn áp từ_từ . - Cắt bè củng mạc kích_thước 1 x 2 mm : rạch hai đường song_song , cách nhau 1mm . Đường thứ nhất : ranh_giới giữa vùng trắng củng mạc và vùng rìa xám ( tương_đương với cựa củng mạc ) , đường thứ hai nằm vào ranh_giới vùng xám rìa và vùng trong suốt của giác_mạc ( tương_đương với đường schwalbe ) sau đó dùng kéo cắt hai đầu . - Cắt mống mắt chu biên : dùng kẹp phẫu_tích cặp vuông_góc với mống mắt kéo ra và dùng kéo cắt sát nền củng mạc . - Khâu phục_hồi nắp củng mạc . Các mũi chỉ có độ chặt vừa_phải , cho_phép thuỷ dịch thấm rỉ khi bơm nước tạo tiền phòng sâu hơn bình_thường . - Khâu phục_hồi kết_mạc . - Tái_tạo tiền phòng bằng dung_dịch ringer lactat hoặc bằng hơi qua đường chọc tiền phòng . - Tiêm kháng_sinh và corticoid . | 206,664 | |
Việc theo_dõi sau phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... VI . THEO_DÕI HẬU_PHẪU Điều_trị thuốc chung . - Chống viêm steroid tra tại_chỗ 4 - 6 lần , trong 4 - 6 tuần . - Kháng_sinh tại_chỗ 2 tuần đầu . ... Việc theo_dõi sau phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được quy_định như sau : - Điều_trị thuốc chung . + Chống viêm steroid tra tại_chỗ 4 - 6 lần , trong 4 - 6 tuần . + Kháng_sinh tại_chỗ 2 tuần đầu . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT CẮT BÈ CỦNG GIÁC_MẠC ... VI . THEO_DÕI HẬU_PHẪU Điều_trị thuốc chung . - Chống viêm steroid tra tại_chỗ 4 - 6 lần , trong 4 - 6 tuần . - Kháng_sinh tại_chỗ 2 tuần đầu . ... Việc theo_dõi sau phẫu_thuật cắt bè củng giác_mạc được quy_định như sau : - Điều_trị thuốc chung . + Chống viêm steroid tra tại_chỗ 4 - 6 lần , trong 4 - 6 tuần . + Kháng_sinh tại_chỗ 2 tuần đầu . | 206,665 | |
Quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 được công_nhận trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và không vi_phạm pháp_luật đất_đai … 5. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định vào mục_đích thuộc nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp thì được công_nhận quyền sử_dụng đất như sau : a ) Trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất đang sử_dụng nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp quy_định tại Điều 129 của Luật Đất_đai ; diện_tích đất nông_nghiệp còn lại ( nếu có ) phải chuyển sang thuê đất của Nhà_nước ; b ) Trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân không trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức thuê đất của Nhà_nước đối_với diện_tích đất | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và không vi_phạm pháp_luật đất_đai … 5 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định vào mục_đích thuộc nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 , nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp thì được công_nhận quyền sử_dụng đất như sau : a ) Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất đang sử_dụng nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp quy_định tại Điều 129 của Luật Đất_đai ; diện_tích đất nông_nghiệp còn lại ( nếu có ) phải chuyển sang thuê đất của Nhà_nước ; b ) Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân không trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức thuê đất của Nhà_nước đối_với diện_tích đất đang sử_dụng ; thời_hạn thuê đất được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 126 và Khoản 4 Điều 210 của Luật Đất_đai ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng khác mà không được công_nhận là đất phi nông_nghiệp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo mục_đích hiện_trạng đang sử_dụng như trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản này ; nếu người sử_dụng đất đề_nghị chuyển sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp thì phải làm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất và phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , công_nhận quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 sẽ có các trường_hợp như trên . Quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 206,666 | |
Quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 được công_nhận trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... không trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức thuê đất của Nhà_nước đối_với diện_tích đất đang sử_dụng ; thời_hạn thuê đất được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 126 và Khoản 4 Điều 210 của Luật Đất_đai ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, công_trình xây_dựng khác mà không được công_nhận là đất phi nông_nghiệp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo mục_đích hiện_trạng đang sử_dụng như trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản này ; nếu người sử_dụng đất đề_nghị chuyển sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp thì phải làm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất và phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. … Như_vậy, công_nhận quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 sẽ có các trường_hợp như trên. Quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và không vi_phạm pháp_luật đất_đai … 5 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định vào mục_đích thuộc nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 , nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp thì được công_nhận quyền sử_dụng đất như sau : a ) Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất đang sử_dụng nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp quy_định tại Điều 129 của Luật Đất_đai ; diện_tích đất nông_nghiệp còn lại ( nếu có ) phải chuyển sang thuê đất của Nhà_nước ; b ) Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân không trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức thuê đất của Nhà_nước đối_với diện_tích đất đang sử_dụng ; thời_hạn thuê đất được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 126 và Khoản 4 Điều 210 của Luật Đất_đai ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng khác mà không được công_nhận là đất phi nông_nghiệp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo mục_đích hiện_trạng đang sử_dụng như trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản này ; nếu người sử_dụng đất đề_nghị chuyển sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp thì phải làm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất và phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , công_nhận quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 sẽ có các trường_hợp như trên . Quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 206,667 | |
Quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 được công_nhận trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 sẽ có các trường_hợp như trên. Quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và không vi_phạm pháp_luật đất_đai … 5 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định vào mục_đích thuộc nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 , nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp thì được công_nhận quyền sử_dụng đất như sau : a ) Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất đối_với diện_tích đất đang sử_dụng nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp quy_định tại Điều 129 của Luật Đất_đai ; diện_tích đất nông_nghiệp còn lại ( nếu có ) phải chuyển sang thuê đất của Nhà_nước ; b ) Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân không trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo hình_thức thuê đất của Nhà_nước đối_với diện_tích đất đang sử_dụng ; thời_hạn thuê đất được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 126 và Khoản 4 Điều 210 của Luật Đất_đai ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở , công_trình xây_dựng khác mà không được công_nhận là đất phi nông_nghiệp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo mục_đích hiện_trạng đang sử_dụng như trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản này ; nếu người sử_dụng đất đề_nghị chuyển sang sử_dụng vào mục_đích phi nông_nghiệp thì phải làm thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất và phải nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , công_nhận quyền sử_dụng đất đối_với nhóm đất nông_nghiệp từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 sẽ có các trường_hợp như trên . Quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 206,668 | |
Sử_dụng đất nông_nghiệp ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và không vi_phạm pháp_luật đất_đai ... 7 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất trong các trường_hợp quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 5 Điều này mà không đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì được tạm_thời sử_dụng đất theo hiện_trạng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất và phải kê_khai đăng_ký đất_đai theo quy_định . Theo đó , tronh trường_hợp sử_dụng đất nông_nghiệp ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì được tạm_thời sử_dụng đất theo hiện_trạng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất và phải kê_khai đăng_ký đất_đai theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 20 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và không vi_phạm pháp_luật đất_đai ... 7 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất trong các trường_hợp quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 5 Điều này mà không đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì được tạm_thời sử_dụng đất theo hiện_trạng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất và phải kê_khai đăng_ký đất_đai theo quy_định . Theo đó , tronh trường_hợp sử_dụng đất nông_nghiệp ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì được tạm_thời sử_dụng đất theo hiện_trạng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất và phải kê_khai đăng_ký đất_đai theo quy_định . | 206,669 | |
Việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Căn_cứ xác_định việc sử_dụng đất ổn_định 1. Sử_dụng đất ổn_định là việc sử_dụng đất liên_tục vào một mục_đích chính nhất_định kể từ thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất vào mục_đích đó đến thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc đến thời_điểm quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với trường_hợp chưa cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ). 2. Thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định căn_cứ vào thời_gian và nội_dung có liên_quan đến mục_đích sử_dụng đất ghi trên một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Biên_lai nộp thuế sử_dụng đất nông_nghiệp, thuế nhà_đất ; b ) Biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc sử_dụng đất, biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc xây_dựng công_trình gắn liền với đất ; c ) Quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân đã có hiệu_lực thi_hành, quyết_định thi_hành bản_án của cơ_quan Thi_hành án đã được thi_hành | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ xác_định việc sử_dụng đất ổn_định 1 . Sử_dụng đất ổn_định là việc sử_dụng đất liên_tục vào một mục_đích chính nhất_định kể từ thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất vào mục_đích đó đến thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc đến thời_điểm quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với trường_hợp chưa cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . 2 . Thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định căn_cứ vào thời_gian và nội_dung có liên_quan đến mục_đích sử_dụng đất ghi trên một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Biên_lai nộp thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , thuế nhà_đất ; b ) Biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc sử_dụng đất , biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc xây_dựng công_trình gắn liền với đất ; c ) Quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân đã có hiệu_lực thi_hành , quyết_định thi_hành bản_án của cơ_quan Thi_hành án đã được thi_hành về tài_sản gắn liền với đất ; d ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã có hiệu_lực thi_hành ; biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai có chữ_ký của các bên và xác_nhận của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có liên_quan đến việc sử_dụng đất ; e ) Giấy_tờ về đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , tạm_trú dài_hạn tại nhà ở gắn với đất ở ; Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh , giấy_tờ nộp tiền điện , nước và các khoản nộp khác có ghi địa_chỉ nhà ở tại thửa đất đăng_ký ; g ) Giấy_tờ về việc giao , phân , cấp nhà hoặc đất của cơ_quan , tổ_chức được Nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng đất ; h ) Giấy_tờ về mua_bán nhà , tài_sản khác gắn liền với đất hoặc giấy_tờ về mua_bán đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có chữ_ký của các bên liên_quan ; i ) Bản_đồ , sổ mục kê , tài_liệu điều_tra , đo_đạc về đất_đai qua các thời_kỳ ; k ) Bản kê_khai đăng_ký nhà , đất có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tại thời_điểm kê_khai đăng_ký . 3 . Trường_hợp thời_điểm sử_dụng đất thể_hiện trên các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này có sự không thống_nhất thì thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định theo giấy_tờ có ghi ngày_tháng năm sử_dụng đất sớm nhất . 4 . Trường_hợp không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc trên giấy_tờ đó không ghi rõ thời_điểm xác_lập giấy_tờ và mục_đích sử_dụng đất thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất của người có yêu_cầu xác_nhận trong khu dân_cư ( thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố ) nơi có đất . Theo đó , việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ như trên . | 206,670 | |
Việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... trong việc xây_dựng công_trình gắn liền với đất ; c ) Quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân đã có hiệu_lực thi_hành, quyết_định thi_hành bản_án của cơ_quan Thi_hành án đã được thi_hành về tài_sản gắn liền với đất ; d ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã có hiệu_lực thi_hành ; biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai có chữ_ký của các bên và xác_nhận của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có liên_quan đến việc sử_dụng đất ; e ) Giấy_tờ về đăng_ký hộ_khẩu thường_trú, tạm_trú dài_hạn tại nhà ở gắn với đất ở ; Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh, giấy_tờ nộp tiền điện, nước và các khoản nộp khác có ghi địa_chỉ nhà ở tại thửa đất đăng_ký ; g ) Giấy_tờ về việc giao, phân, cấp nhà hoặc đất của cơ_quan, tổ_chức được Nhà_nước giao quản_lý, sử_dụng đất ; h ) Giấy_tờ về mua_bán nhà, tài_sản khác gắn liền với đất hoặc giấy_tờ về mua_bán đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có chữ_ký của các bên liên_quan ; i ) Bản_đồ, sổ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ xác_định việc sử_dụng đất ổn_định 1 . Sử_dụng đất ổn_định là việc sử_dụng đất liên_tục vào một mục_đích chính nhất_định kể từ thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất vào mục_đích đó đến thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc đến thời_điểm quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với trường_hợp chưa cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . 2 . Thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định căn_cứ vào thời_gian và nội_dung có liên_quan đến mục_đích sử_dụng đất ghi trên một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Biên_lai nộp thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , thuế nhà_đất ; b ) Biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc sử_dụng đất , biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc xây_dựng công_trình gắn liền với đất ; c ) Quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân đã có hiệu_lực thi_hành , quyết_định thi_hành bản_án của cơ_quan Thi_hành án đã được thi_hành về tài_sản gắn liền với đất ; d ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã có hiệu_lực thi_hành ; biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai có chữ_ký của các bên và xác_nhận của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có liên_quan đến việc sử_dụng đất ; e ) Giấy_tờ về đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , tạm_trú dài_hạn tại nhà ở gắn với đất ở ; Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh , giấy_tờ nộp tiền điện , nước và các khoản nộp khác có ghi địa_chỉ nhà ở tại thửa đất đăng_ký ; g ) Giấy_tờ về việc giao , phân , cấp nhà hoặc đất của cơ_quan , tổ_chức được Nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng đất ; h ) Giấy_tờ về mua_bán nhà , tài_sản khác gắn liền với đất hoặc giấy_tờ về mua_bán đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có chữ_ký của các bên liên_quan ; i ) Bản_đồ , sổ mục kê , tài_liệu điều_tra , đo_đạc về đất_đai qua các thời_kỳ ; k ) Bản kê_khai đăng_ký nhà , đất có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tại thời_điểm kê_khai đăng_ký . 3 . Trường_hợp thời_điểm sử_dụng đất thể_hiện trên các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này có sự không thống_nhất thì thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định theo giấy_tờ có ghi ngày_tháng năm sử_dụng đất sớm nhất . 4 . Trường_hợp không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc trên giấy_tờ đó không ghi rõ thời_điểm xác_lập giấy_tờ và mục_đích sử_dụng đất thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất của người có yêu_cầu xác_nhận trong khu dân_cư ( thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố ) nơi có đất . Theo đó , việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ như trên . | 206,671 | |
Việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... về mua_bán nhà, tài_sản khác gắn liền với đất hoặc giấy_tờ về mua_bán đất, chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có chữ_ký của các bên liên_quan ; i ) Bản_đồ, sổ mục kê, tài_liệu điều_tra, đo_đạc về đất_đai qua các thời_kỳ ; k ) Bản kê_khai đăng_ký nhà, đất có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tại thời_điểm kê_khai đăng_ký. 3. Trường_hợp thời_điểm sử_dụng đất thể_hiện trên các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này có sự không thống_nhất thì thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định theo giấy_tờ có ghi ngày_tháng năm sử_dụng đất sớm nhất. 4. Trường_hợp không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc trên giấy_tờ đó không ghi rõ thời_điểm xác_lập giấy_tờ và mục_đích sử_dụng đất thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất của người có yêu_cầu xác_nhận trong khu dân_cư ( thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ_dân_phố ) nơi có đất. Theo đó, việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ xác_định việc sử_dụng đất ổn_định 1 . Sử_dụng đất ổn_định là việc sử_dụng đất liên_tục vào một mục_đích chính nhất_định kể từ thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất vào mục_đích đó đến thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc đến thời_điểm quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với trường_hợp chưa cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . 2 . Thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định căn_cứ vào thời_gian và nội_dung có liên_quan đến mục_đích sử_dụng đất ghi trên một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Biên_lai nộp thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , thuế nhà_đất ; b ) Biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc sử_dụng đất , biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc xây_dựng công_trình gắn liền với đất ; c ) Quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân đã có hiệu_lực thi_hành , quyết_định thi_hành bản_án của cơ_quan Thi_hành án đã được thi_hành về tài_sản gắn liền với đất ; d ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã có hiệu_lực thi_hành ; biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai có chữ_ký của các bên và xác_nhận của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có liên_quan đến việc sử_dụng đất ; e ) Giấy_tờ về đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , tạm_trú dài_hạn tại nhà ở gắn với đất ở ; Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh , giấy_tờ nộp tiền điện , nước và các khoản nộp khác có ghi địa_chỉ nhà ở tại thửa đất đăng_ký ; g ) Giấy_tờ về việc giao , phân , cấp nhà hoặc đất của cơ_quan , tổ_chức được Nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng đất ; h ) Giấy_tờ về mua_bán nhà , tài_sản khác gắn liền với đất hoặc giấy_tờ về mua_bán đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có chữ_ký của các bên liên_quan ; i ) Bản_đồ , sổ mục kê , tài_liệu điều_tra , đo_đạc về đất_đai qua các thời_kỳ ; k ) Bản kê_khai đăng_ký nhà , đất có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tại thời_điểm kê_khai đăng_ký . 3 . Trường_hợp thời_điểm sử_dụng đất thể_hiện trên các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này có sự không thống_nhất thì thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định theo giấy_tờ có ghi ngày_tháng năm sử_dụng đất sớm nhất . 4 . Trường_hợp không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc trên giấy_tờ đó không ghi rõ thời_điểm xác_lập giấy_tờ và mục_đích sử_dụng đất thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất của người có yêu_cầu xác_nhận trong khu dân_cư ( thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố ) nơi có đất . Theo đó , việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ như trên . | 206,672 | |
Việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... có yêu_cầu xác_nhận trong khu dân_cư ( thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ_dân_phố ) nơi có đất. Theo đó, việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Căn_cứ xác_định việc sử_dụng đất ổn_định 1 . Sử_dụng đất ổn_định là việc sử_dụng đất liên_tục vào một mục_đích chính nhất_định kể từ thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất vào mục_đích đó đến thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc đến thời_điểm quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với trường_hợp chưa cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . 2 . Thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định căn_cứ vào thời_gian và nội_dung có liên_quan đến mục_đích sử_dụng đất ghi trên một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Biên_lai nộp thuế sử_dụng đất nông_nghiệp , thuế nhà_đất ; b ) Biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc sử_dụng đất , biên_bản hoặc quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong việc xây_dựng công_trình gắn liền với đất ; c ) Quyết_định hoặc bản_án của Toà_án nhân_dân đã có hiệu_lực thi_hành , quyết_định thi_hành bản_án của cơ_quan Thi_hành án đã được thi_hành về tài_sản gắn liền với đất ; d ) Quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã có hiệu_lực thi_hành ; biên_bản hoà_giải tranh_chấp đất_đai có chữ_ký của các bên và xác_nhận của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có liên_quan đến việc sử_dụng đất ; e ) Giấy_tờ về đăng_ký hộ_khẩu thường_trú , tạm_trú dài_hạn tại nhà ở gắn với đất ở ; Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh , giấy_tờ nộp tiền điện , nước và các khoản nộp khác có ghi địa_chỉ nhà ở tại thửa đất đăng_ký ; g ) Giấy_tờ về việc giao , phân , cấp nhà hoặc đất của cơ_quan , tổ_chức được Nhà_nước giao quản_lý , sử_dụng đất ; h ) Giấy_tờ về mua_bán nhà , tài_sản khác gắn liền với đất hoặc giấy_tờ về mua_bán đất , chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có chữ_ký của các bên liên_quan ; i ) Bản_đồ , sổ mục kê , tài_liệu điều_tra , đo_đạc về đất_đai qua các thời_kỳ ; k ) Bản kê_khai đăng_ký nhà , đất có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tại thời_điểm kê_khai đăng_ký . 3 . Trường_hợp thời_điểm sử_dụng đất thể_hiện trên các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này có sự không thống_nhất thì thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất ổn_định được xác_định theo giấy_tờ có ghi ngày_tháng năm sử_dụng đất sớm nhất . 4 . Trường_hợp không có một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Khoản 2 Điều này hoặc trên giấy_tờ đó không ghi rõ thời_điểm xác_lập giấy_tờ và mục_đích sử_dụng đất thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất của người có yêu_cầu xác_nhận trong khu dân_cư ( thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , tổ_dân_phố ) nơi có đất . Theo đó , việc sử_dụng đất ổn_định được xác_định dựa vào những căn_cứ như trên . | 206,673 | |
Nước_thải sinh_hoạt được thải ra từ đâu ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 80/2014 / NĐ-CP định_nghĩa về nước_thải sinh_hoạt như sau : ... Giải_thích từ_ngữ... 5. Đơn_vị thoát nước là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ quản_lý, vận_hành hệ_thống thoát nước theo hợp_đồng quản_lý vận_hành. 6. Hộ thoát nước là các tổ_chức, cá_nhân, hộ gia_đình trong nước, nước_ngoài sinh_sống và hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam xả nước_thải vào hệ_thống thoát nước. 7. Nước_thải là nước đã bị thay_đổi đặc_điểm, tính_chất do sử_dụng hoặc do các hoạt_động của con_người xả vào hệ_thống thoát nước hoặc ra môi_trường. 8. Nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra từ các hoạt_động sinh_hoạt của con_người như ăn_uống, tắm_giặt, vệ_sinh cá_nhân... 9. Nước_thải khác là nước đã qua sử_dụng mà không phải là nước_thải sinh_hoạt. 10. Hệ_thống thoát nước gồm mạng_lưới thoát nước ( đường_ống, cống, kênh, mương, hồ điều_hoà... ), các trạm bơm thoát nước mưa, nước_thải, các công_trình xử_lý nước_thải và các công_trình phụ_trợ khác nhằm mục_đích thu_gom, chuyển_tải, tiêu_thoát nước mưa, nước_thải, chống ngập_úng và xử_lý nước_thải. Hệ_thống thoát nước được chia làm các loại sau đây : - Hệ_thống thoát nước chung là hệ_thống trong đó nước_thải, nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 80/2014 / NĐ-CP định_nghĩa về nước_thải sinh_hoạt như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 5 . Đơn_vị thoát nước là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ quản_lý , vận_hành hệ_thống thoát nước theo hợp_đồng quản_lý vận_hành . 6 . Hộ thoát nước là các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình trong nước , nước_ngoài sinh_sống và hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam xả nước_thải vào hệ_thống thoát nước . 7 . Nước_thải là nước đã bị thay_đổi đặc_điểm , tính_chất do sử_dụng hoặc do các hoạt_động của con_người xả vào hệ_thống thoát nước hoặc ra môi_trường . 8 . Nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra từ các hoạt_động sinh_hoạt của con_người như ăn_uống , tắm_giặt , vệ_sinh cá_nhân ... 9 . Nước_thải khác là nước đã qua sử_dụng mà không phải là nước_thải sinh_hoạt . 10 . Hệ_thống thoát nước gồm mạng_lưới thoát nước ( đường_ống , cống , kênh , mương , hồ điều_hoà ... ) , các trạm bơm thoát nước mưa , nước_thải , các công_trình xử_lý nước_thải và các công_trình phụ_trợ khác nhằm mục_đích thu_gom , chuyển_tải , tiêu_thoát nước mưa , nước_thải , chống ngập_úng và xử_lý nước_thải . Hệ_thống thoát nước được chia làm các loại sau đây : - Hệ_thống thoát nước chung là hệ_thống trong đó nước_thải , nước mưa được thu_gom trong cùng một hệ_thống ; - Hệ_thống thoát nước riêng là hệ_thống thoát nước mưa và nước_thải riêng_biệt ; - Hệ_thống thoát nước nửa riêng là hệ_thống thoát nước chung có tuyến cống bao để tách nước_thải đưa về nhà_máy xử_lý . ... Theo đó , nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra từ các hoạt_động sinh_hoạt của con_người như ăn_uống , tắm_giặt , vệ_sinh cá_nhân ... và các nguồn sinh_hoạt khác . ( Hình từ Internet ) | 206,674 | |
Nước_thải sinh_hoạt được thải ra từ đâu ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 80/2014 / NĐ-CP định_nghĩa về nước_thải sinh_hoạt như sau : ... , nước_thải, chống ngập_úng và xử_lý nước_thải. Hệ_thống thoát nước được chia làm các loại sau đây : - Hệ_thống thoát nước chung là hệ_thống trong đó nước_thải, nước mưa được thu_gom trong cùng một hệ_thống ; - Hệ_thống thoát nước riêng là hệ_thống thoát nước mưa và nước_thải riêng_biệt ; - Hệ_thống thoát nước nửa riêng là hệ_thống thoát nước chung có tuyến cống bao để tách nước_thải đưa về nhà_máy xử_lý.... Theo đó, nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra từ các hoạt_động sinh_hoạt của con_người như ăn_uống, tắm_giặt, vệ_sinh cá_nhân... và các nguồn sinh_hoạt khác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 80/2014 / NĐ-CP định_nghĩa về nước_thải sinh_hoạt như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 5 . Đơn_vị thoát nước là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ quản_lý , vận_hành hệ_thống thoát nước theo hợp_đồng quản_lý vận_hành . 6 . Hộ thoát nước là các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình trong nước , nước_ngoài sinh_sống và hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam xả nước_thải vào hệ_thống thoát nước . 7 . Nước_thải là nước đã bị thay_đổi đặc_điểm , tính_chất do sử_dụng hoặc do các hoạt_động của con_người xả vào hệ_thống thoát nước hoặc ra môi_trường . 8 . Nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra từ các hoạt_động sinh_hoạt của con_người như ăn_uống , tắm_giặt , vệ_sinh cá_nhân ... 9 . Nước_thải khác là nước đã qua sử_dụng mà không phải là nước_thải sinh_hoạt . 10 . Hệ_thống thoát nước gồm mạng_lưới thoát nước ( đường_ống , cống , kênh , mương , hồ điều_hoà ... ) , các trạm bơm thoát nước mưa , nước_thải , các công_trình xử_lý nước_thải và các công_trình phụ_trợ khác nhằm mục_đích thu_gom , chuyển_tải , tiêu_thoát nước mưa , nước_thải , chống ngập_úng và xử_lý nước_thải . Hệ_thống thoát nước được chia làm các loại sau đây : - Hệ_thống thoát nước chung là hệ_thống trong đó nước_thải , nước mưa được thu_gom trong cùng một hệ_thống ; - Hệ_thống thoát nước riêng là hệ_thống thoát nước mưa và nước_thải riêng_biệt ; - Hệ_thống thoát nước nửa riêng là hệ_thống thoát nước chung có tuyến cống bao để tách nước_thải đưa về nhà_máy xử_lý . ... Theo đó , nước_thải sinh_hoạt là nước_thải ra từ các hoạt_động sinh_hoạt của con_người như ăn_uống , tắm_giặt , vệ_sinh cá_nhân ... và các nguồn sinh_hoạt khác . ( Hình từ Internet ) | 206,675 | |
Khối_lượng nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình sử_dụng hệ_thống nước_máy được xác_định như_thế_nào ? | Theo Điều 39 Nghị_định 80/2014 / NĐ-CP quy_định về việc xác_định khối_lượng nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình như sau : ... Xác_định khối_lượng nước_thải 1 . Đối_với nước_thải sinh_hoạt : a ) Trường_hợp các hộ thoát nước sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung , khối_lượng nước_thải được tính bằng 100% khối_lượng nước_sạch tiêu_thụ theo hoá_đơn tiền nước ; b ) Trường_hợp các hộ thoát nước không sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung , khối_lượng nước_thải được xác_định căn_cứ theo lượng nước_sạch tiêu_thụ bình_quân đầu người tại địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . 2 . Đối_với các loại nước_thải khác : a ) Trường_hợp các hộ thoát nước sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung , khối_lượng nước_thải được tính bằng 80% khối_lượng nước_sạch tiêu_thụ theo hoá_đơn tiền nước ; b ) Trường_hợp các hộ thoát nước không sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung thì khối_lượng nước_thải được xác_định thông_qua đồng_hồ đo lưu_lượng nước_thải . Trường_hợp không lắp_đặt đồng_hồ , đơn_vị thoát nước và hộ thoát nước căn_cứ hợp_đồng dịch_vụ thoát nước được quy_định tại Điều 27 Nghị_định này để thống_nhất về khối_lượng nước_thải cho phù_hợp . Như_vậy , khối_lượng nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình sử_dụng hệ_thống nước_máy sẽ được tính bằng 100% khối_lượng nước_sạch tiêu_thụ theo hoá_đơn tiền nước của hộ gia_đình . | None | 1 | Theo Điều 39 Nghị_định 80/2014 / NĐ-CP quy_định về việc xác_định khối_lượng nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình như sau : Xác_định khối_lượng nước_thải 1 . Đối_với nước_thải sinh_hoạt : a ) Trường_hợp các hộ thoát nước sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung , khối_lượng nước_thải được tính bằng 100% khối_lượng nước_sạch tiêu_thụ theo hoá_đơn tiền nước ; b ) Trường_hợp các hộ thoát nước không sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung , khối_lượng nước_thải được xác_định căn_cứ theo lượng nước_sạch tiêu_thụ bình_quân đầu người tại địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . 2 . Đối_với các loại nước_thải khác : a ) Trường_hợp các hộ thoát nước sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung , khối_lượng nước_thải được tính bằng 80% khối_lượng nước_sạch tiêu_thụ theo hoá_đơn tiền nước ; b ) Trường_hợp các hộ thoát nước không sử_dụng nước_sạch từ hệ_thống cấp_nước tập_trung thì khối_lượng nước_thải được xác_định thông_qua đồng_hồ đo lưu_lượng nước_thải . Trường_hợp không lắp_đặt đồng_hồ , đơn_vị thoát nước và hộ thoát nước căn_cứ hợp_đồng dịch_vụ thoát nước được quy_định tại Điều 27 Nghị_định này để thống_nhất về khối_lượng nước_thải cho phù_hợp . Như_vậy , khối_lượng nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình sử_dụng hệ_thống nước_máy sẽ được tính bằng 100% khối_lượng nước_sạch tiêu_thụ theo hoá_đơn tiền nước của hộ gia_đình . | 206,676 | |
Các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình trong nhà chung_cư được phép đạt giá_trị tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14: ... 2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1. Giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt Giá_trị tối_đa cho_phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận nước_thải không vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán như sau : Cmax = C x K Trong đó : Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận, tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm quy_định tại Bảng 1 mục 2.2. K là hệ_số tính tới quy_mô, loại_hình cơ_sở dịch_vụ, cơ_sở công_cộng và chung_cư quy_định tại mục 2.3. Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms.... Theo đó, không có con_số cụ_thể về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt. Tuy_nhiên, các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt không được phép vượt quá | None | 1 | Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 . Giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt Giá_trị tối_đa cho_phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận nước_thải không vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán như sau : Cmax = C x K Trong đó : Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận , tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm quy_định tại Bảng 1 mục 2.2 . K là hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở công_cộng và chung_cư quy_định tại mục 2.3 . Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms . ... Theo đó , không có con_số cụ_thể về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt . Tuy_nhiên , các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt không được phép vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán . Theo đó , giá_trị Cmax được xác_định dựa theo công_thức : Cmax = C x K , trong đó : ( 1 ) Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận , tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; ( 2 ) C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm . ( 3 ) K là hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở công_cộng và chung_cư . Lưu_ý : - Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms . - Giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm sẽ căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành . - Hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình chung_cư sẽ được căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành . Theo đó , các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt sẽ được tính dựa trên các giá_trị liên_quan theo công_thức nêu trên của toàn_bộ hộ gia_đình trong chung_cư chứ không xác_định theo từng hộ gia_đình . | 206,677 | |
Các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình trong nhà chung_cư được phép đạt giá_trị tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14: ... ... Theo đó, không có con_số cụ_thể về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt. Tuy_nhiên, các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt không được phép vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán. Theo đó, giá_trị Cmax được xác_định dựa theo công_thức : Cmax = C x K, trong đó : ( 1 ) Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận, tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; ( 2 ) C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm. ( 3 ) K là hệ_số tính tới quy_mô, loại_hình cơ_sở dịch_vụ, cơ_sở công_cộng và chung_cư. Lưu_ý : - Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms. - Giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm sẽ căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành. - Hệ_số tính tới quy_mô, loại_hình chung_cư sẽ được căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia | None | 1 | Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 . Giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt Giá_trị tối_đa cho_phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận nước_thải không vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán như sau : Cmax = C x K Trong đó : Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận , tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm quy_định tại Bảng 1 mục 2.2 . K là hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở công_cộng và chung_cư quy_định tại mục 2.3 . Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms . ... Theo đó , không có con_số cụ_thể về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt . Tuy_nhiên , các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt không được phép vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán . Theo đó , giá_trị Cmax được xác_định dựa theo công_thức : Cmax = C x K , trong đó : ( 1 ) Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận , tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; ( 2 ) C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm . ( 3 ) K là hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở công_cộng và chung_cư . Lưu_ý : - Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms . - Giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm sẽ căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành . - Hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình chung_cư sẽ được căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành . Theo đó , các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt sẽ được tính dựa trên các giá_trị liên_quan theo công_thức nêu trên của toàn_bộ hộ gia_đình trong chung_cư chứ không xác_định theo từng hộ gia_đình . | 206,678 | |
Các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt của hộ gia_đình trong nhà chung_cư được phép đạt giá_trị tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14: ... BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành. - Hệ_số tính tới quy_mô, loại_hình chung_cư sẽ được căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành. Theo đó, các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt sẽ được tính dựa trên các giá_trị liên_quan theo công_thức nêu trên của toàn_bộ hộ gia_đình trong chung_cư chứ không xác_định theo từng hộ gia_đình. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành quy_định về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 . Giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt Giá_trị tối_đa cho_phép của các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận nước_thải không vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán như sau : Cmax = C x K Trong đó : Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận , tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm quy_định tại Bảng 1 mục 2.2 . K là hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở công_cộng và chung_cư quy_định tại mục 2.3 . Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms . ... Theo đó , không có con_số cụ_thể về giá_trị tối_đa cho_phép các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt . Tuy_nhiên , các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt không được phép vượt quá giá_trị Cmax được tính_toán . Theo đó , giá_trị Cmax được xác_định dựa theo công_thức : Cmax = C x K , trong đó : ( 1 ) Cmax là nồng_độ tối_đa cho_phép của thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp_nhận , tính bằng miligam trên lít nước_thải ( mg / l ) ; ( 2 ) C là giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm . ( 3 ) K là hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình cơ_sở dịch_vụ , cơ_sở công_cộng và chung_cư . Lưu_ý : - Không áp_dụng công_thức tính nồng_độ tối_đa cho_phép trong nước_thải cho thông_số pH và tổng coliforms . - Giá_trị nồng_độ của thông_số ô_nhiễm sẽ căn_cứ theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành . - Hệ_số tính tới quy_mô , loại_hình chung_cư sẽ được căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 14:2 008 / BTNMT về nước_thải sinh_hoạt do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành . Theo đó , các thông_số ô_nhiễm trong nước_thải sinh_hoạt sẽ được tính dựa trên các giá_trị liên_quan theo công_thức nêu trên của toàn_bộ hộ gia_đình trong chung_cư chứ không xác_định theo từng hộ gia_đình . | 206,679 | |
Công_ty cổ_phần có_thể tăng vốn bằng cách chào_bán cổ_phần không ? | Theo khoản 1 Điều 123 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Chào_bán cổ_phần 1 . Chào_bán cổ_phần là việc công_ty tăng thêm số_lượng cổ_phần , loại cổ_phần được quyền chào_bán để tăng vốn_điều_lệ . 2 . Chào_bán cổ_phần có_thể thực_hiện theo các hình_thức sau đây : a ) Chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu ; b ) Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ ; c ) Chào_bán cổ_phần ra công chúng . 3 . Chào_bán cổ_phần ra công chúng , chào_bán cổ_phần của công_ty đại_chúng và tổ_chức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 4 . Công_ty thực_hiện đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành đợt bán cổ_phần . Căn_cứ trên quy_định công_ty cổ_phần có_thể tăng vốn bằng cách chào_bán cổ_phần ( tăng thêm số_lượng cổ_phần , loại cổ_phần được quyền chào_bán để tăng vốn_điều_lệ ) . Chào_bán cổ_phần có_thể thực_hiện theo các hình_thức sau đây : - Chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu ; - Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ ; - Chào_bán cổ_phần ra công chúng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 123 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chào_bán cổ_phần 1 . Chào_bán cổ_phần là việc công_ty tăng thêm số_lượng cổ_phần , loại cổ_phần được quyền chào_bán để tăng vốn_điều_lệ . 2 . Chào_bán cổ_phần có_thể thực_hiện theo các hình_thức sau đây : a ) Chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu ; b ) Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ ; c ) Chào_bán cổ_phần ra công chúng . 3 . Chào_bán cổ_phần ra công chúng , chào_bán cổ_phần của công_ty đại_chúng và tổ_chức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 4 . Công_ty thực_hiện đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành đợt bán cổ_phần . Căn_cứ trên quy_định công_ty cổ_phần có_thể tăng vốn bằng cách chào_bán cổ_phần ( tăng thêm số_lượng cổ_phần , loại cổ_phần được quyền chào_bán để tăng vốn_điều_lệ ) . Chào_bán cổ_phần có_thể thực_hiện theo các hình_thức sau đây : - Chào_bán cổ_phần cho cổ_đông hiện_hữu ; - Chào_bán cổ_phần riêng_lẻ ; - Chào_bán cổ_phần ra công chúng . ( Hình từ Internet ) | 206,680 | |
Ai có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty cổ_phần ? | Theo khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : ... Hội_đồng_quản_trị... 2. Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; d ) Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; đ ) Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; e ) Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ ; h ) Thông_qua hợp_đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp_đồng, giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng, giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 2 . Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; d ) Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; đ ) Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; e ) Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; h ) Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; i ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; k ) Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; l ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; m ) Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; n ) Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; o ) Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; p ) Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; q ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty mình . | 206,681 | |
Ai có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty cổ_phần ? | Theo khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : ... có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng, giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138, khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; i ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, ký_kết hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương, thù_lao, thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác, quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; k ) Giám_sát, chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; l ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty, quyết_định thành_lập công_ty con, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và việc góp vốn, mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; m ) Duyệt chương_trình, nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông, triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; n ) Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; o ) Kiến_nghị | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 2 . Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; d ) Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; đ ) Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; e ) Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; h ) Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; i ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; k ) Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; l ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; m ) Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; n ) Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; o ) Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; p ) Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; q ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty mình . | 206,682 | |
Ai có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty cổ_phần ? | Theo khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : ... phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông, triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; n ) Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; o ) Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; p ) Kiến_nghị việc tổ_chức lại, giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; q ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty.... Theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty mình. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 2 . Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Kiến_nghị loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Quyết_định bán cổ_phần chưa bán trong phạm_vi số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; quyết_định huy_động thêm vốn theo hình_thức khác ; d ) Quyết_định giá bán cổ_phần và trái_phiếu của công_ty ; đ ) Quyết_định mua lại cổ_phần theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 133 của Luật này ; e ) Quyết_định phương_án đầu_tư và dự_án đầu_tư trong thẩm_quyền và giới_hạn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quyết_định giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; h ) Thông_qua hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng , giao_dịch khác có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác và hợp_đồng , giao_dịch thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 138 , khoản 1 và khoản 3 Điều 167 của Luật này ; i ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , ký_kết hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý quan_trọng khác do Điều_lệ công_ty quy_định ; quyết_định tiền_lương , thù_lao , thưởng và lợi_ích khác của những người_quản_lý đó ; cử người đại_diện theo uỷ_quyền tham_gia Hội_đồng thành_viên hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông ở công_ty khác , quyết_định mức thù_lao và quyền_lợi khác của những người đó ; k ) Giám_sát , chỉ_đạo Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác trong điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; l ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty , quyết_định thành_lập công_ty con , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và việc góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp khác ; m ) Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội_đồng cổ_đông , triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc lấy ý_kiến để Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết ; n ) Trình báo_cáo tài_chính hằng năm lên Đại_hội_đồng cổ_đông ; o ) Kiến_nghị mức cổ_tức được trả ; quyết_định thời_hạn và thủ_tục trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ phát_sinh trong quá_trình kinh_doanh ; p ) Kiến_nghị việc tổ_chức lại , giải_thể công_ty ; yêu_cầu phá_sản công_ty ; q ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . ... Theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền quyết_định giá bán cổ_phần của công_ty mình . | 206,683 | |
Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : ... Hội_đồng_quản_trị ... 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Theo đó , Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 153 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : Hội_đồng_quản_trị ... 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . Theo đó , Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần là cơ_quan quản_lý công_ty , có toàn_quyền nhân_danh công_ty để quyết_định , thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của công_ty , trừ các quyền và nghĩa_vụ thuộc thẩm_quyền của Đại_hội_đồng cổ_đông . | 206,684 | |
Bất_kỳ ai cũng có_thể trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp đúng không ? | Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định tại Điều 28 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP : ... " Điều 28. Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp 1. Người tham_gia bán hàng đa_cấp là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật. 2. Những trường_hợp sau không được tham_gia bán hàng đa_cấp : a ) Người đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc có tiền_án về các tội sản_xuất, buôn_bán hàng giả, sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, quảng_cáo gian_dối, lừa_dối khách_hàng, lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản, lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; b ) Người nước_ngoài không có giấy_phép lao_động tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người tham_gia bán hàng đa_cấp đã từng bị xử_phạt do vi_phạm các quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Cá_nhân quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; đ ) Cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức. " Như_vậy, để trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp, cá_nhân | None | 1 | Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định tại Điều 28 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP : " Điều 28 . Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Những trường_hợp sau không được tham_gia bán hàng đa_cấp : a ) Người đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc có tiền_án về các tội sản_xuất , buôn_bán hàng giả , sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , quảng_cáo gian_dối , lừa_dối khách_hàng , lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản , lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; b ) Người nước_ngoài không có giấy_phép lao_động tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người tham_gia bán hàng đa_cấp đã từng bị xử_phạt do vi_phạm các quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Cá_nhân quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; đ ) Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . " Như_vậy , để trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp , cá_nhân phải đảm_bảo là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật và không rơi vào những trường_hợp không được bán hàng đa_cấp theo quy_định nêu trên . | 206,685 | |
Bất_kỳ ai cũng có_thể trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp đúng không ? | Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định tại Điều 28 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP : ... 1 Điều 7 Nghị_định này ; đ ) Cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức. " Như_vậy, để trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp, cá_nhân phải đảm_bảo là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật và không rơi vào những trường_hợp không được bán hàng đa_cấp theo quy_định nêu trên. " Điều 28. Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp 1. Người tham_gia bán hàng đa_cấp là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật. 2. Những trường_hợp sau không được tham_gia bán hàng đa_cấp : a ) Người đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc có tiền_án về các tội sản_xuất, buôn_bán hàng giả, sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, quảng_cáo gian_dối, lừa_dối khách_hàng, lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản, lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản, chiếm_giữ trái_phép tài_sản, tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; b ) Người nước_ngoài không có giấy_phép lao_động tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người tham_gia bán hàng đa_cấp đã từng bị xử_phạt do vi_phạm các quy_định tại khoản 2, khoản | None | 1 | Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định tại Điều 28 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP : " Điều 28 . Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Những trường_hợp sau không được tham_gia bán hàng đa_cấp : a ) Người đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc có tiền_án về các tội sản_xuất , buôn_bán hàng giả , sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , quảng_cáo gian_dối , lừa_dối khách_hàng , lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản , lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; b ) Người nước_ngoài không có giấy_phép lao_động tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người tham_gia bán hàng đa_cấp đã từng bị xử_phạt do vi_phạm các quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Cá_nhân quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; đ ) Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . " Như_vậy , để trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp , cá_nhân phải đảm_bảo là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật và không rơi vào những trường_hợp không được bán hàng đa_cấp theo quy_định nêu trên . | 206,686 | |
Bất_kỳ ai cũng có_thể trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp đúng không ? | Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định tại Điều 28 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP : ... có thẩm_quyền cấp trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người tham_gia bán hàng đa_cấp đã từng bị xử_phạt do vi_phạm các quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Cá_nhân quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; đ ) Cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức. " Như_vậy, để trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp, cá_nhân phải đảm_bảo là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật và không rơi vào những trường_hợp không được bán hàng đa_cấp theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp được quy_định tại Điều 28 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP : " Điều 28 . Điều_kiện đối_với người tham_gia bán hàng đa_cấp 1 . Người tham_gia bán hàng đa_cấp là cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Những trường_hợp sau không được tham_gia bán hàng đa_cấp : a ) Người đang chấp_hành hình_phạt tù hoặc có tiền_án về các tội sản_xuất , buôn_bán hàng giả , sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , quảng_cáo gian_dối , lừa_dối khách_hàng , lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản , lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản , chiếm_giữ trái_phép tài_sản , tội vi_phạm quy_định về kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; b ) Người nước_ngoài không có giấy_phép lao_động tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Người tham_gia bán hàng đa_cấp đã từng bị xử_phạt do vi_phạm các quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định này mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính ; d ) Cá_nhân quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; đ ) Cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức . " Như_vậy , để trở_thành người tham_gia bán hàng đa_cấp , cá_nhân phải đảm_bảo là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật và không rơi vào những trường_hợp không được bán hàng đa_cấp theo quy_định nêu trên . | 206,687 | |
Người tham_gia bán hàng đa_cấp chỉ cần đăng_ký là có_thể trực_tiếp bán hàng trên thực_tế đúng không ? | Tại Điều 31 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về chương_trình đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có nêu rõ : ... " Điều 31 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản 1 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản là chương_trình đào_tạo bắt_buộc dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp . 2 . Nội_dung đào_tạo cơ_bản bao_gồm các nội_dung sau : a ) Pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Các chuẩn_mực đạo_đức trong hoạt_động bán hàng đa_cấp ; c ) Các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động và kế_hoạch trả thưởng ; d ) Cơ_chế đánh_giá việc hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản phù_hợp với nội_dung và phương_thức đào_tạo . 3 . Thời_lượng đào_tạo tối_thiểu là 08 giờ . " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy người tham_gia bán hàng đa_cấp bắt_buộc phải tham_gia chương_trình đào_tạo bán hàng đa_cấp tối_thiểu 08 giờ với những nội_dung đào_tạo như trên thì mới được xem là đủ điều_kiện để hoạt_động với tư_cách là một người tham_gia bán hàng đa_cấp . | None | 1 | Tại Điều 31 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về chương_trình đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có nêu rõ : " Điều 31 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản 1 . Chương_trình đào_tạo cơ_bản là chương_trình đào_tạo bắt_buộc dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp . 2 . Nội_dung đào_tạo cơ_bản bao_gồm các nội_dung sau : a ) Pháp_luật về bán hàng đa_cấp ; b ) Các chuẩn_mực đạo_đức trong hoạt_động bán hàng đa_cấp ; c ) Các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động và kế_hoạch trả thưởng ; d ) Cơ_chế đánh_giá việc hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản phù_hợp với nội_dung và phương_thức đào_tạo . 3 . Thời_lượng đào_tạo tối_thiểu là 08 giờ . " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy người tham_gia bán hàng đa_cấp bắt_buộc phải tham_gia chương_trình đào_tạo bán hàng đa_cấp tối_thiểu 08 giờ với những nội_dung đào_tạo như trên thì mới được xem là đủ điều_kiện để hoạt_động với tư_cách là một người tham_gia bán hàng đa_cấp . | 206,688 | |
Tham_gia đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có bị thu phí không ? | Tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có nêu rõ : ... " 1. Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo người tham_gia bán hàng đa_cấp theo chương_trình đào_tạo cơ_bản đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền và không được thu phí dưới bất_kỳ hình_thức nào. " Theo đó, người tham_gia bán hàng đa_cấp được đào_tạo theo chương_trình đào_tạo cơ_bản và không phải đóng thêm bất_kỳ khoản phí nào, dưới bất_kỳ hình_thức nào. Đây là trách_nhiệm của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp khi đã đăng_ký chương_trình đào_tạo với cơ_quan có thẩm_quyền. Bên cạnh đó, các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều này cũng quy_định thêm về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp cụ_thể như sau : - Người tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm tham_gia và nắm_bắt đầy_đủ các nội_dung của chương_trình đào_tạo cơ_bản. - Chỉ những người được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ_định làm Đào_tạo_viên mới được thực_hiện đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp đó. - Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo, bao_gồm : + Đào_tạo trực_tiếp ; + Đào_tạo từ xa. - Doanh_nghiệp | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có nêu rõ : " 1 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo người tham_gia bán hàng đa_cấp theo chương_trình đào_tạo cơ_bản đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền và không được thu phí dưới bất_kỳ hình_thức nào . " Theo đó , người tham_gia bán hàng đa_cấp được đào_tạo theo chương_trình đào_tạo cơ_bản và không phải đóng thêm bất_kỳ khoản phí nào , dưới bất_kỳ hình_thức nào . Đây là trách_nhiệm của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp khi đã đăng_ký chương_trình đào_tạo với cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và khoản 7 Điều này cũng quy_định thêm về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp cụ_thể như sau : - Người tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm tham_gia và nắm_bắt đầy_đủ các nội_dung của chương_trình đào_tạo cơ_bản . - Chỉ những người được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ_định làm Đào_tạo_viên mới được thực_hiện đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp đó . - Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo , bao_gồm : + Đào_tạo trực_tiếp ; + Đào_tạo từ xa . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đánh_giá mức_độ hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp và xác_nhận bằng văn_bản về việc hoàn_thành nội_dung và thời_lượng chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp , bao_gồm thời_gian , cách_thức , địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo . - Khi có thay_đổi liên_quan tới nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định này , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo bổ_sung hoặc thông_báo cho người tham_gia bán hàng đa_cấp qua trang thông_tin điện_tử hoặc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_hạn 30 ngày k ể từ ngày có thay_đổi . | 206,689 | |
Tham_gia đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có bị thu phí không ? | Tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có nêu rõ : ... đó. - Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo, bao_gồm : + Đào_tạo trực_tiếp ; + Đào_tạo từ xa. - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đánh_giá mức_độ hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp và xác_nhận bằng văn_bản về việc hoàn_thành nội_dung và thời_lượng chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp. - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp, bao_gồm thời_gian, cách_thức, địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo. - Khi có thay_đổi liên_quan tới nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định này, doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo bổ_sung hoặc thông_báo cho người tham_gia bán hàng đa_cấp qua trang thông_tin điện_tử hoặc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_hạn 30 ngày k ể từ ngày có thay_đổi. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp có nêu rõ : " 1 . Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo người tham_gia bán hàng đa_cấp theo chương_trình đào_tạo cơ_bản đã đăng_ký với cơ_quan có thẩm_quyền và không được thu phí dưới bất_kỳ hình_thức nào . " Theo đó , người tham_gia bán hàng đa_cấp được đào_tạo theo chương_trình đào_tạo cơ_bản và không phải đóng thêm bất_kỳ khoản phí nào , dưới bất_kỳ hình_thức nào . Đây là trách_nhiệm của doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp khi đã đăng_ký chương_trình đào_tạo với cơ_quan có thẩm_quyền . Bên cạnh đó , các khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và khoản 7 Điều này cũng quy_định thêm về hoạt_động đào_tạo cơ_bản dành cho người tham_gia bán hàng đa_cấp cụ_thể như sau : - Người tham_gia bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm tham_gia và nắm_bắt đầy_đủ các nội_dung của chương_trình đào_tạo cơ_bản . - Chỉ những người được doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp chỉ_định làm Đào_tạo_viên mới được thực_hiện đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp đó . - Chương_trình đào_tạo cơ_bản có_thể được thực_hiện thông_qua các phương_thức đảm_bảo khả_năng tương_tác trong quá_trình đào_tạo , bao_gồm : + Đào_tạo trực_tiếp ; + Đào_tạo từ xa . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đánh_giá mức_độ hoàn_thành chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp và xác_nhận bằng văn_bản về việc hoàn_thành nội_dung và thời_lượng chương_trình đào_tạo cơ_bản của người tham_gia bán hàng đa_cấp . - Doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm lưu_trữ các tài_liệu liên_quan đến hoạt_động đào_tạo cơ_bản cho người tham_gia bán hàng đa_cấp , bao_gồm thời_gian , cách_thức , địa_điểm ( nếu có ) và kết_quả đào_tạo . - Khi có thay_đổi liên_quan tới nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định này , doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp có trách_nhiệm đào_tạo bổ_sung hoặc thông_báo cho người tham_gia bán hàng đa_cấp qua trang thông_tin điện_tử hoặc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_hạn 30 ngày k ể từ ngày có thay_đổi . | 206,690 | |
Mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước mới nhất ? | Căn_cứ theo Mẫu 09 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về Mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước như sau : ... Tải mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước mới nhất tại đây : tải về. Hướng_dẫn sử_dụng Mẫu 09 / BTNN : ( 1 ) Ghi chữ_viết tắt tên cơ_quan giải_quyết bồi_thường. ( 2 ) Ghi tên địa_phương nơi có trụ_sở cơ_quan giải_quyết bồi_thường theo cấp hành_chính tương_ứng. ( 3 ) Ghi chức_vụ của người đứng đầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường, ví_dụ trường_hợp Sở A là cơ_quan giải_quyết bồi_thường thì ghi : “ Giám_đốc Sở A ” ; trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh A là cơ_quan giải_quyết bồi_thường thì ghi : “ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh A ”. ( 4 ) Ghi tên văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ( số_hiệu, ngày_tháng năm ban_hành, cơ_quan ban_hành và trích_yếu của văn_bản ) theo hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường hoặc theo thông_tin cung_cấp của cơ_quan ban_hành văn_bản này. ( 5 ) Ghi quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường bồi_thường : số_hiệu, ngày_tháng năm ban_hành, cơ_quan ban_hành và trích_yếu của văn_bản ( nếu có ). ( 6 ) Ghi họ tên người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường. ( 7 ) Ghi địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường. ( 8 ) Ghi phương_thức | None | 1 | Căn_cứ theo Mẫu 09 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về Mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước như sau : Tải mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước mới nhất tại đây : tải về . Hướng_dẫn sử_dụng Mẫu 09 / BTNN : ( 1 ) Ghi chữ_viết tắt tên cơ_quan giải_quyết bồi_thường . ( 2 ) Ghi tên địa_phương nơi có trụ_sở cơ_quan giải_quyết bồi_thường theo cấp hành_chính tương_ứng . ( 3 ) Ghi chức_vụ của người đứng đầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường , ví_dụ trường_hợp Sở A là cơ_quan giải_quyết bồi_thường thì ghi : “ Giám_đốc Sở A ” ; trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh A là cơ_quan giải_quyết bồi_thường thì ghi : “ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh A ” . ( 4 ) Ghi tên văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ( số_hiệu , ngày_tháng năm ban_hành , cơ_quan ban_hành và trích_yếu của văn_bản ) theo hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường hoặc theo thông_tin cung_cấp của cơ_quan ban_hành văn_bản này . ( 5 ) Ghi quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường bồi_thường : số_hiệu , ngày_tháng năm ban_hành , cơ_quan ban_hành và trích_yếu của văn_bản ( nếu có ) . ( 6 ) Ghi họ tên người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường . ( 7 ) Ghi địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường . ( 8 ) Ghi phương_thức chi_trả tiền bồi_thường : chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chi_trả qua chuyển_khoản . Trường_hợp chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt ghi rõ địa_điểm chi_trả là tại cơ_quan giải_quyết bồi_thường . Trường_hợp chi_trả qua chuyển_khoản ghi rõ số tài_khoản , chủ_tài_khoản , nơi mở tài_khoản theo Biên_bản kết_quả thương_lượng . ( 9 ) Ghi rõ các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác được khôi_phục theo quy_định tại Điều 29 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ( nếu có ) . ( 10 ) Ghi tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước . ( 11 ) Ghi tên người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại . Quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 206,691 | |
Mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước mới nhất ? | Căn_cứ theo Mẫu 09 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về Mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước như sau : ... 6 ) Ghi họ tên người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường. ( 7 ) Ghi địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường. ( 8 ) Ghi phương_thức chi_trả tiền bồi_thường : chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chi_trả qua chuyển_khoản. Trường_hợp chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt ghi rõ địa_điểm chi_trả là tại cơ_quan giải_quyết bồi_thường. Trường_hợp chi_trả qua chuyển_khoản ghi rõ số tài_khoản, chủ_tài_khoản, nơi mở tài_khoản theo Biên_bản kết_quả thương_lượng. ( 9 ) Ghi rõ các quyền, lợi_ích hợp_pháp khác được khôi_phục theo quy_định tại Điều 29 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ( nếu có ). ( 10 ) Ghi tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước. ( 11 ) Ghi tên người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại. Quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mẫu 09 / BTNN ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BTP quy_định về Mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước như sau : Tải mẫu quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước mới nhất tại đây : tải về . Hướng_dẫn sử_dụng Mẫu 09 / BTNN : ( 1 ) Ghi chữ_viết tắt tên cơ_quan giải_quyết bồi_thường . ( 2 ) Ghi tên địa_phương nơi có trụ_sở cơ_quan giải_quyết bồi_thường theo cấp hành_chính tương_ứng . ( 3 ) Ghi chức_vụ của người đứng đầu cơ_quan giải_quyết bồi_thường , ví_dụ trường_hợp Sở A là cơ_quan giải_quyết bồi_thường thì ghi : “ Giám_đốc Sở A ” ; trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh A là cơ_quan giải_quyết bồi_thường thì ghi : “ Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh A ” . ( 4 ) Ghi tên văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ( số_hiệu , ngày_tháng năm ban_hành , cơ_quan ban_hành và trích_yếu của văn_bản ) theo hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường hoặc theo thông_tin cung_cấp của cơ_quan ban_hành văn_bản này . ( 5 ) Ghi quyết_định tạm_ứng kinh_phí bồi_thường bồi_thường : số_hiệu , ngày_tháng năm ban_hành , cơ_quan ban_hành và trích_yếu của văn_bản ( nếu có ) . ( 6 ) Ghi họ tên người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường . ( 7 ) Ghi địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường theo văn_bản yêu_cầu bồi_thường . ( 8 ) Ghi phương_thức chi_trả tiền bồi_thường : chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chi_trả qua chuyển_khoản . Trường_hợp chi_trả trực_tiếp bằng tiền_mặt ghi rõ địa_điểm chi_trả là tại cơ_quan giải_quyết bồi_thường . Trường_hợp chi_trả qua chuyển_khoản ghi rõ số tài_khoản , chủ_tài_khoản , nơi mở tài_khoản theo Biên_bản kết_quả thương_lượng . ( 9 ) Ghi rõ các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác được khôi_phục theo quy_định tại Điều 29 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ( nếu có ) . ( 10 ) Ghi tên cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước . ( 11 ) Ghi tên người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại . Quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 206,692 | |
Cơ_quan nào phải chịu trách_nhiệm về tính đúng_đắn của quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 15 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan giải_quyết bồi_thường 1 . Tiếp_nhận , thụ_lý yêu_cầu bồi_thường . 2 . Phục_hồi danh_dự hoặc yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại phục_hồi danh_dự cho người bị thiệt_hại theo quy_định của Luật này . 3 . Giải_thích cho người yêu_cầu bồi_thường về các quyền và nghĩa_vụ của họ trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 4 . Xác_minh thiệt_hại ; tiến_hành thương_lượng , đối_thoại , hoà_giải trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , tính đúng_đắn của các văn_bản , tài_liệu giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và quyết_định giải_quyết bồi_thường . ... Theo đó , cơ_quan phải chịu trách_nhiệm về tính đúng_đắn của quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước là cơ_quan giải_quyết bồi_thường . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 15 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan giải_quyết bồi_thường 1 . Tiếp_nhận , thụ_lý yêu_cầu bồi_thường . 2 . Phục_hồi danh_dự hoặc yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại phục_hồi danh_dự cho người bị thiệt_hại theo quy_định của Luật này . 3 . Giải_thích cho người yêu_cầu bồi_thường về các quyền và nghĩa_vụ của họ trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường . 4 . Xác_minh thiệt_hại ; tiến_hành thương_lượng , đối_thoại , hoà_giải trong quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Chịu trách_nhiệm về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , tính đúng_đắn của các văn_bản , tài_liệu giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và quyết_định giải_quyết bồi_thường . ... Theo đó , cơ_quan phải chịu trách_nhiệm về tính đúng_đắn của quyết_định giải_quyết bồi_thường Nhà_nước là cơ_quan giải_quyết bồi_thường . | 206,693 | |
Cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : ... Quyết_định giải_quyết bồi_thường 1. Ngay sau khi có biên_bản kết_quả thương_lượng thành, Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường và trao cho người yêu_cầu bồi_thường tại buổi thương_lượng. Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường thì người giải_quyết bồi_thường lập biên_bản về việc không nhận quyết_định. Biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện các cơ_quan tham_gia thương_lượng. Biên_bản phải nêu rõ hậu_quả pháp_lý của việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật này. Cơ_quan giải_quyết bồi_thường phải gửi cho người yêu_cầu bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản. 2. Quyết_định giải_quyết bồi_thường có hiệu_lực sau 15 ngày kể từ ngày trao cho người yêu_cầu bồi_thường. Quyết_định giải_quyết bồi_thường có các nội_dung chính sau đây : a ) Họ, tên, địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ; c ) Các nội_dung quy_định tại khoản 5 Điều 46 của Luật này ; d ) Số tiền đã tạm_ứng theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ( nếu có ). Như_vậy, cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : Quyết_định giải_quyết bồi_thường 1 . Ngay sau khi có biên_bản kết_quả thương_lượng thành , Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường và trao cho người yêu_cầu bồi_thường tại buổi thương_lượng . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường thì người giải_quyết bồi_thường lập biên_bản về việc không nhận quyết_định . Biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện các cơ_quan tham_gia thương_lượng . Biên_bản phải nêu rõ hậu_quả pháp_lý của việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật này . Cơ_quan giải_quyết bồi_thường phải gửi cho người yêu_cầu bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . 2 . Quyết_định giải_quyết bồi_thường có hiệu_lực sau 15 ngày kể từ ngày trao cho người yêu_cầu bồi_thường . Quyết_định giải_quyết bồi_thường có các nội_dung chính sau đây : a ) Họ , tên , địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ; c ) Các nội_dung quy_định tại khoản 5 Điều 46 của Luật này ; d ) Số tiền đã tạm_ứng theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ( nếu có ) . Như_vậy , cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường ngay sau khi có biên_bản kết_quả thương_lượng thành và trao cho người yêu_cầu bồi_thường tại buổi thương_lượng . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường thì người giải_quyết bồi_thường lập biên_bản về việc không nhận quyết_định . Biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện các cơ_quan tham_gia thương_lượng . Biên_bản phải nêu rõ hậu_quả pháp_lý của việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật này . Cơ_quan giải_quyết bồi_thường phải gửi cho người yêu_cầu bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . | 206,694 | |
Cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : ... Điều 46 của Luật này ; d ) Số tiền đã tạm_ứng theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ( nếu có ). Như_vậy, cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường ngay sau khi có biên_bản kết_quả thương_lượng thành và trao cho người yêu_cầu bồi_thường tại buổi thương_lượng. Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường thì người giải_quyết bồi_thường lập biên_bản về việc không nhận quyết_định. Biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện các cơ_quan tham_gia thương_lượng. Biên_bản phải nêu rõ hậu_quả pháp_lý của việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật này. Cơ_quan giải_quyết bồi_thường phải gửi cho người yêu_cầu bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 47 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định như sau : Quyết_định giải_quyết bồi_thường 1 . Ngay sau khi có biên_bản kết_quả thương_lượng thành , Thủ_trưởng cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường và trao cho người yêu_cầu bồi_thường tại buổi thương_lượng . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường thì người giải_quyết bồi_thường lập biên_bản về việc không nhận quyết_định . Biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện các cơ_quan tham_gia thương_lượng . Biên_bản phải nêu rõ hậu_quả pháp_lý của việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật này . Cơ_quan giải_quyết bồi_thường phải gửi cho người yêu_cầu bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . 2 . Quyết_định giải_quyết bồi_thường có hiệu_lực sau 15 ngày kể từ ngày trao cho người yêu_cầu bồi_thường . Quyết_định giải_quyết bồi_thường có các nội_dung chính sau đây : a ) Họ , tên , địa_chỉ của người yêu_cầu bồi_thường ; b ) Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ; c ) Các nội_dung quy_định tại khoản 5 Điều 46 của Luật này ; d ) Số tiền đã tạm_ứng theo quy_định tại Điều 44 của Luật này ( nếu có ) . Như_vậy , cơ_quan giải_quyết bồi_thường ra quyết_định giải_quyết bồi_thường ngay sau khi có biên_bản kết_quả thương_lượng thành và trao cho người yêu_cầu bồi_thường tại buổi thương_lượng . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường thì người giải_quyết bồi_thường lập biên_bản về việc không nhận quyết_định . Biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện các cơ_quan tham_gia thương_lượng . Biên_bản phải nêu rõ hậu_quả pháp_lý của việc không nhận quyết_định giải_quyết bồi_thường theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 của Luật này . Cơ_quan giải_quyết bồi_thường phải gửi cho người yêu_cầu bồi_thường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . | 206,695 | |
Rút bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) một lần theo sổ bảo_hiểm có số chứng_minh nhân_dân ( CMND ) cũ được không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP về điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : ... “ Điều 8. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1. Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; ” Như_vậy, người lao_động hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần khi chưa đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 20 năm trở lên chỉ đủ điều_kiện hưởng sau thời_hạn 01 năm sau khi nghỉ_việc và | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP về điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : “ Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; ” Như_vậy , người lao_động hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần khi chưa đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 20 năm trở lên chỉ đủ điều_kiện hưởng sau thời_hạn 01 năm sau khi nghỉ_việc và không có nhu_cầu tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trong trường_hợp của bạn , do bạn tiếp_tục tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội và thời_gian chưa đủ 01 năm kể từ khi nghỉ_việc nên do_đó , bạn không đủ điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần . Bên cạnh đó , theo quy_định pháp_luật , mỗi người chỉ được có một sổ bảo_hiểm_xã_hội cùng với một_số bảo_hiểm_xã_hội duy_nhất . Do_vậy , khi bạn nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần bằng_chứng minh nhân_dân ( CMND ) cũ thì khi xác_minh hồ_sơ , giấy_tờ kèm theo cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ phát_hiện ra bạn đang đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan khác . Do_đó , bạn sẽ không được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần . | 206,696 | |
Rút bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) một lần theo sổ bảo_hiểm có số chứng_minh nhân_dân ( CMND ) cũ được không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP về điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : ... Như_vậy, người lao_động hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần khi chưa đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 20 năm trở lên chỉ đủ điều_kiện hưởng sau thời_hạn 01 năm sau khi nghỉ_việc và không có nhu_cầu tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội. Trong trường_hợp của bạn, do bạn tiếp_tục tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội và thời_gian chưa đủ 01 năm kể từ khi nghỉ_việc nên do_đó, bạn không đủ điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần. Bên cạnh đó, theo quy_định pháp_luật, mỗi người chỉ được có một sổ bảo_hiểm_xã_hội cùng với một_số bảo_hiểm_xã_hội duy_nhất. Do_vậy, khi bạn nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần bằng_chứng minh nhân_dân ( CMND ) cũ thì khi xác_minh hồ_sơ, giấy_tờ kèm theo cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ phát_hiện ra bạn đang đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan khác. Do_đó, bạn sẽ không được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP về điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần như sau : “ Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; ” Như_vậy , người lao_động hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần khi chưa đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 20 năm trở lên chỉ đủ điều_kiện hưởng sau thời_hạn 01 năm sau khi nghỉ_việc và không có nhu_cầu tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trong trường_hợp của bạn , do bạn tiếp_tục tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội và thời_gian chưa đủ 01 năm kể từ khi nghỉ_việc nên do_đó , bạn không đủ điều_kiện hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần . Bên cạnh đó , theo quy_định pháp_luật , mỗi người chỉ được có một sổ bảo_hiểm_xã_hội cùng với một_số bảo_hiểm_xã_hội duy_nhất . Do_vậy , khi bạn nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần bằng_chứng minh nhân_dân ( CMND ) cũ thì khi xác_minh hồ_sơ , giấy_tờ kèm theo cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ phát_hiện ra bạn đang đóng bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan khác . Do_đó , bạn sẽ không được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần . | 206,697 | |
Gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 như sau : ... " 2. Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH, cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ, thẻ thực_hiện kiểm_tra, đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp. + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43. " Theo quy_định trên, mỗi người lao_động chỉ được phép có một sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), trường_hợp một người có từ 02 sổ trở lên mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) không trùng nhau thì phải làm thủ_tục gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ). Do_đó, trong trường_hợp này, bạn có 02 sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 như sau : " 2 . Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH , cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ , thẻ thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp . + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43 . " Theo quy_định trên , mỗi người lao_động chỉ được phép có một sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , trường_hợp một người có từ 02 sổ trở lên mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) không trùng nhau thì phải làm thủ_tục gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) . Do_đó , trong trường_hợp này , bạn có 02 sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) mà thời_gian đóng không trùng nhau nên bạn phải thực_hiện thủ_tục gộp sổ . | 206,698 | |
Gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 như sau : ... tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) không trùng nhau thì phải làm thủ_tục gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ). Do_đó, trong trường_hợp này, bạn có 02 sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) mà thời_gian đóng không trùng nhau nên bạn phải thực_hiện thủ_tục gộp sổ. " 2. Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH, cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ, thẻ thực_hiện kiểm_tra, đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp. + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43. " Theo quy_định trên, mỗi người lao_động chỉ được phép có một sổ bảo_hiểm_xã_hội | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 như sau : " 2 . Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH , cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ , thẻ thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp . + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43 . " Theo quy_định trên , mỗi người lao_động chỉ được phép có một sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , trường_hợp một người có từ 02 sổ trở lên mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) không trùng nhau thì phải làm thủ_tục gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) . Do_đó , trong trường_hợp này , bạn có 02 sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) mà thời_gian đóng không trùng nhau nên bạn phải thực_hiện thủ_tục gộp sổ . | 206,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.