Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 như sau : ... TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43. " Theo quy_định trên, mỗi người lao_động chỉ được phép có một sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ), trường_hợp một người có từ 02 sổ trở lên mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) không trùng nhau thì phải làm thủ_tục gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ). Do_đó, trong trường_hợp này, bạn có 02 sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) mà thời_gian đóng không trùng nhau nên bạn phải thực_hiện thủ_tục gộp sổ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 72 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 như sau : " 2 . Gộp sổ BHXH và hoàn_trả Trường_hợp một người có từ 2 sổ BHXH trở lên đề_nghị gộp sổ BHXH , cán_bộ Phòng / Tổ cấp sổ , thẻ thực_hiện kiểm_tra , đối_chiếu nội_dung đã ghi trên các sổ BHXH và cơ_sở_dữ_liệu ; lập Danh_sách đề_nghị gộp sổ BHXH ( Mẫu_C 18 - TS ) chuyển cán_bộ Phòng / Tổ quản_lý thu thực_hiện : + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH không trùng nhau : Thực_hiện gộp quá_trình đóng BHXH của các sổ BHXH trên cơ_sở dữ_liệu ; huỷ mã_số sổ BHXH đã gộp . + Trường_hợp thời_gian đóng BHXH trên các sổ BHXH trùng nhau : lập Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) để hoàn_trả cho người lao_động theo quy_định tại Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 43 . " Theo quy_định trên , mỗi người lao_động chỉ được phép có một sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) , trường_hợp một người có từ 02 sổ trở lên mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) không trùng nhau thì phải làm thủ_tục gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) . Do_đó , trong trường_hợp này , bạn có 02 sổ bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) mà thời_gian đóng không trùng nhau nên bạn phải thực_hiện thủ_tục gộp sổ . | 206,700 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi tiến_hành gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội ? | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : ... * Cấp lại sổ BHXH do mất , hỏng , gộp sổ BHXH + Thành_phần hồ_sơ : a ) Cấp lại sổ BHXH do mất , hỏng : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . b ) Gộp sổ BHXH : - Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . - Các sổ BHXH đề_nghị gộp ( nếu có ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Tải về mẫu phiếu đề_nghị gộp sổ bhxh mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định như sau : * Cấp lại sổ BHXH do mất , hỏng , gộp sổ BHXH + Thành_phần hồ_sơ : a ) Cấp lại sổ BHXH do mất , hỏng : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . b ) Gộp sổ BHXH : - Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . - Các sổ BHXH đề_nghị gộp ( nếu có ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Tải về mẫu phiếu đề_nghị gộp sổ bhxh mới nhất 2023 : Tại Đây | 206,701 | |
Có những tiêu_chí nào để đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về tiêu_chí đánh_giá như sau : ... Tiêu_chí đánh_giá 1. Tiêu_chí 1 : Chức_năng, nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. 2. Tiêu_chí 2 : Cơ_sở vật_chất, hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. 3. Tiêu_chí 3 : Nhân_lực thực_hiện hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. 4. Tiêu_chí 4 : Tuân_thủ quy_trình kỹ_thuật, định_mức kinh tế-kỹ thuật về điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. 5. Tiêu_chí 5 : Thông_tin, dữ_liệu điều_tra. 6. Tiêu_chí 6 : Thái_độ phục_vụ trong quá_trình điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. 7. Tiêu_chí 7 : Sản_phẩm của dịch_vụ điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. Như_vậy, theo quy_định, tiêu_chí đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : Tiêu_chí 1 : Chức_năng, nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về tiêu_chí đánh_giá như sau : Tiêu_chí đánh_giá 1 . Tiêu_chí 1 : Chức_năng , nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 2 . Tiêu_chí 2 : Cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 3 . Tiêu_chí 3 : Nhân_lực thực_hiện hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 4 . Tiêu_chí 4 : Tuân_thủ quy_trình kỹ_thuật , định_mức kinh tế-kỹ thuật về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 5 . Tiêu_chí 5 : Thông_tin , dữ_liệu điều_tra . 6 . Tiêu_chí 6 : Thái_độ phục_vụ trong quá_trình điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 7 . Tiêu_chí 7 : Sản_phẩm của dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Như_vậy , theo quy_định , tiêu_chí đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : Tiêu_chí 1 : Chức_năng , nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 2 : Cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 3 : Nhân_lực thực_hiện hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 4 : Tuân_thủ quy_trình kỹ_thuật , định_mức kinh tế-kỹ thuật về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 5 : Thông_tin , dữ_liệu điều_tra . Tiêu_chí 6 : Thái_độ phục_vụ trong quá_trình điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 7 : Sản_phẩm của dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . ( Hình từ Internet ) | 206,702 | |
Có những tiêu_chí nào để đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về tiêu_chí đánh_giá như sau : ... , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : Tiêu_chí 1 : Chức_năng, nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. Tiêu_chí 2 : Cơ_sở vật_chất, hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. Tiêu_chí 3 : Nhân_lực thực_hiện hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. Tiêu_chí 4 : Tuân_thủ quy_trình kỹ_thuật, định_mức kinh tế-kỹ thuật về điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. Tiêu_chí 5 : Thông_tin, dữ_liệu điều_tra. Tiêu_chí 6 : Thái_độ phục_vụ trong quá_trình điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. Tiêu_chí 7 : Sản_phẩm của dịch_vụ điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về tiêu_chí đánh_giá như sau : Tiêu_chí đánh_giá 1 . Tiêu_chí 1 : Chức_năng , nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 2 . Tiêu_chí 2 : Cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 3 . Tiêu_chí 3 : Nhân_lực thực_hiện hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 4 . Tiêu_chí 4 : Tuân_thủ quy_trình kỹ_thuật , định_mức kinh tế-kỹ thuật về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 5 . Tiêu_chí 5 : Thông_tin , dữ_liệu điều_tra . 6 . Tiêu_chí 6 : Thái_độ phục_vụ trong quá_trình điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 7 . Tiêu_chí 7 : Sản_phẩm của dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Như_vậy , theo quy_định , tiêu_chí đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : Tiêu_chí 1 : Chức_năng , nhiệm_vụ hoặc đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức cung_ứng dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 2 : Cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 3 : Nhân_lực thực_hiện hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 4 : Tuân_thủ quy_trình kỹ_thuật , định_mức kinh tế-kỹ thuật về điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 5 : Thông_tin , dữ_liệu điều_tra . Tiêu_chí 6 : Thái_độ phục_vụ trong quá_trình điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . Tiêu_chí 7 : Sản_phẩm của dịch_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . ( Hình từ Internet ) | 206,703 | |
Chỉ_số đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí 2 gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : ... Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 1 . Chỉ_số đánh_giá : a ) Hệ_thống máy_móc , thiết_bị , công_cụ phục_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Nhà , công_trình xây_dựng , các thiết_bị , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 2 . Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ... Như_vậy , theo quy_định , chỉ_số đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Hệ_thống máy_móc , thiết_bị , công_cụ phục_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Nhà , công_trình xây_dựng , các thiết_bị , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 1 . Chỉ_số đánh_giá : a ) Hệ_thống máy_móc , thiết_bị , công_cụ phục_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Nhà , công_trình xây_dựng , các thiết_bị , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . 2 . Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ... Như_vậy , theo quy_định , chỉ_số đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Hệ_thống máy_móc , thiết_bị , công_cụ phục_vụ điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Nhà , công_trình xây_dựng , các thiết_bị , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất . | 206,704 | |
Căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí 2 gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : ... Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2... 2. Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc, thiết_bị, nhà làm_việc, phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; c ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra, xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất, hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; Hợp_đồng thuê máy_móc, thiết_bị, nhà làm_việc, phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 ... 2 . Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; c ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra , xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; Hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 3 ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra , xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 206,705 | |
Căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí 2 gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : ... thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 3 ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra, xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2... 2. Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc, thiết_bị, nhà làm_việc, phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; c ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra, xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất, hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 ... 2 . Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; c ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra , xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; Hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 3 ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra , xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 206,706 | |
Căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí 2 gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : ... tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất, hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; Hợp_đồng thuê máy_móc, thiết_bị, nhà làm_việc, phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra, thu_thập thông_tin xây_dựng, điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 3 ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra, xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BTNMT quy_định về chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 như sau : Chỉ_số và căn_cứ đánh_giá Tiêu_chí 2 ... 2 . Căn_cứ đánh_giá : a ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; b ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; c ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra , xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , căn_cứ đánh_giá chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công đối_với tiêu_chí cơ_sở vật_chất , hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất bao_gồm : ( 1 ) Báo_cáo thống_kê tài_sản hàng năm của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ; Hợp_đồng thuê máy_móc , thiết_bị , nhà làm_việc , phương_tiện phụ_trợ phục_vụ hoạt_động điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 2 ) Định_mức kinh_tế kỹ_thuật trang_thiết_bị đối_với từng nội_dung công_việc điều_tra , thu_thập thông_tin xây_dựng , điều_chỉnh khung_giá các loại đất ; ( 3 ) Quyết_định phê_duyệt ( và điều_chỉnh nếu có ) Dự_án điều_tra , xây_dựng khung_giá các loại đất làm căn_cứ để xây_dựng bảng giá đất tại các địa_phương và thuyết_minh Dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 206,707 | |
Thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 29 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án , cụ_thể : ... - Đối_với dự_án do bộ, cơ_quan trung_ương quản_lý, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ của bộ, cơ_quan trung_ương chủ_trì tổ_chức thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án và trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước. Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước. Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời, không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán. - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với sở quản_lý chuyên_ngành tổ_chức thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước. Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước. Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời, không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán. - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quản_lý và dự_án được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án , cụ_thể : - Đối_với dự_án do bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan trung_ương chủ_trì tổ_chức thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án và trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với sở quản_lý chuyên_ngành tổ_chức thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quản_lý và dự_án được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . Thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án | 206,708 | |
Thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 29 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án , cụ_thể : ... quản_lý và dự_án được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước. Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước. Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời, không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán. Thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án - Đối_với dự_án do bộ, cơ_quan trung_ương quản_lý, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ của bộ, cơ_quan trung_ương chủ_trì tổ_chức thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án và trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước. Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước. Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời, không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán. - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với sở quản_lý chuyên_ngành tổ_chức thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được phân_cấp hoặc uỷ_quyền | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án , cụ_thể : - Đối_với dự_án do bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan trung_ương chủ_trì tổ_chức thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án và trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với sở quản_lý chuyên_ngành tổ_chức thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quản_lý và dự_án được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . Thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án | 206,709 | |
Thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 29 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án , cụ_thể : ... có chức_năng được giao nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với sở quản_lý chuyên_ngành tổ_chức thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước. Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước. Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời, không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán. - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quản_lý và dự_án được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư, đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán đầu_tư của dự_án trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước. Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước. Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời, không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán. Thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án | None | 1 | Theo Điều 29 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án , cụ_thể : - Đối_với dự_án do bộ , cơ_quan trung_ương quản_lý , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan trung_ương chủ_trì tổ_chức thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án và trình cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với sở quản_lý chuyên_ngành tổ_chức thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án và trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . - Đối_với dự_án do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quản_lý và dự_án được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư , đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp phê_duyệt đối_với dự_án thiết_kế một bước . Chủ đầu_tư phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán đối_với trường_hợp thiết_kế hai bước . Việc phê_duyệt thiết_kế chi_tiết và dự_toán được thực_hiện đồng_thời , không tách riêng thiết_kế chi_tiết với dự_toán . Thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án | 206,710 | |
Trình_tự , thủ_tục và thời_gian thẩm_định thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 30 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thẩm_định thiết_kế , dự_toán dự_án : ... - Chủ đầu_tư gửi hồ_sơ thiết_kế , dự_toán dự_án , giao cho đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thẩm_định theo nội_dung quy_định tại Điều 31 của Nghị_định này . - Đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thẩm_định chủ_trì , phối_hợp cơ_quan liên_quan tổ_chức thẩm_định các nội_dung của thiết_kế , dự_toán theo quy_định tại các Điều 26 , 28 của Nghị_định này . Trong quá_trình thẩm_định , cơ_quan chủ_trì thẩm_định được mời tổ_chức , cá_nhân có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp tham_gia thẩm_định từng phần thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án để phục_vụ công_tác thẩm_định của mình . - Thời_gian thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thẩm_định kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 40 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 30 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 20 ngày . | None | 1 | Theo Điều 30 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục và thời_gian thẩm_định thiết_kế , dự_toán dự_án : - Chủ đầu_tư gửi hồ_sơ thiết_kế , dự_toán dự_án , giao cho đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thẩm_định theo nội_dung quy_định tại Điều 31 của Nghị_định này . - Đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thẩm_định chủ_trì , phối_hợp cơ_quan liên_quan tổ_chức thẩm_định các nội_dung của thiết_kế , dự_toán theo quy_định tại các Điều 26 , 28 của Nghị_định này . Trong quá_trình thẩm_định , cơ_quan chủ_trì thẩm_định được mời tổ_chức , cá_nhân có chuyên_môn , kinh_nghiệm phù_hợp tham_gia thẩm_định từng phần thiết_kế , dự_toán đầu_tư của dự_án để phục_vụ công_tác thẩm_định của mình . - Thời_gian thẩm_định thiết_kế , dự_toán đầu_tư của đơn_vị có chức_năng được giao nhiệm_vụ thẩm_định kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 40 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 30 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 20 ngày . | 206,711 | |
Nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 31 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : ... - Nội_dung thẩm_định thiết_kế, dự_toán dự_án gồm các nội_dung quy_định tại các Điều 26, 28 của Nghị_định này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này. - Nội_dung phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án bao_gồm : + Các thông_tin chung về dự_án : Tên dự_án, hạng_mục dự_án ( nêu rõ nhóm dự_án ) ; chủ đầu_tư, nhà_thầu thiết_kế đầu_tư dự_án ; địa_điểm đầu_tư ( nếu có ) ; + Quy_mô, công_nghệ, các thông_số kỹ_thuật và các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật chủ_yếu của dự_án ; + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và các tiêu_chuẩn chủ_yếu được áp_dụng ; + Các giải_pháp thiết_kế chính của hạng_mục dự_án và toàn_bộ dự_án ; + Dự_toán đầu_tư dự_án ; + Những yêu_cầu phải hoàn_chỉnh bổ_sung hồ_sơ thiết_kế và các nội_dung khác ( nếu có ). - Thời_gian phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án : Cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 15 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 10 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 5 ngày. | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : - Nội_dung thẩm_định thiết_kế , dự_toán dự_án gồm các nội_dung quy_định tại các Điều 26 , 28 của Nghị_định này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nội_dung phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án bao_gồm : + Các thông_tin chung về dự_án : Tên dự_án , hạng_mục dự_án ( nêu rõ nhóm dự_án ) ; chủ đầu_tư , nhà_thầu thiết_kế đầu_tư dự_án ; địa_điểm đầu_tư ( nếu có ) ; + Quy_mô , công_nghệ , các thông_số kỹ_thuật và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật chủ_yếu của dự_án ; + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và các tiêu_chuẩn chủ_yếu được áp_dụng ; + Các giải_pháp thiết_kế chính của hạng_mục dự_án và toàn_bộ dự_án ; + Dự_toán đầu_tư dự_án ; + Những yêu_cầu phải hoàn_chỉnh bổ_sung hồ_sơ thiết_kế và các nội_dung khác ( nếu có ) . - Thời_gian phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : Cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 15 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 10 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 5 ngày . | 206,712 | |
Nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 31 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : ... Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 15 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 10 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 5 ngày. - Nội_dung thẩm_định thiết_kế, dự_toán dự_án gồm các nội_dung quy_định tại các Điều 26, 28 của Nghị_định này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này. - Nội_dung phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án bao_gồm : + Các thông_tin chung về dự_án : Tên dự_án, hạng_mục dự_án ( nêu rõ nhóm dự_án ) ; chủ đầu_tư, nhà_thầu thiết_kế đầu_tư dự_án ; địa_điểm đầu_tư ( nếu có ) ; + Quy_mô, công_nghệ, các thông_số kỹ_thuật và các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật chủ_yếu của dự_án ; + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và các tiêu_chuẩn chủ_yếu được áp_dụng ; + Các giải_pháp thiết_kế chính của hạng_mục dự_án và toàn_bộ dự_án ; + Dự_toán đầu_tư dự_án ; + Những yêu_cầu phải hoàn_chỉnh bổ_sung hồ_sơ thiết_kế và các nội_dung khác ( nếu có ). - Thời_gian phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án : Cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : - Nội_dung thẩm_định thiết_kế , dự_toán dự_án gồm các nội_dung quy_định tại các Điều 26 , 28 của Nghị_định này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nội_dung phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án bao_gồm : + Các thông_tin chung về dự_án : Tên dự_án , hạng_mục dự_án ( nêu rõ nhóm dự_án ) ; chủ đầu_tư , nhà_thầu thiết_kế đầu_tư dự_án ; địa_điểm đầu_tư ( nếu có ) ; + Quy_mô , công_nghệ , các thông_số kỹ_thuật và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật chủ_yếu của dự_án ; + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và các tiêu_chuẩn chủ_yếu được áp_dụng ; + Các giải_pháp thiết_kế chính của hạng_mục dự_án và toàn_bộ dự_án ; + Dự_toán đầu_tư dự_án ; + Những yêu_cầu phải hoàn_chỉnh bổ_sung hồ_sơ thiết_kế và các nội_dung khác ( nếu có ) . - Thời_gian phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : Cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 15 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 10 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 5 ngày . | 206,713 | |
Nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án đầu_tư công | Theo Điều 31 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : ... ). - Thời_gian phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án : Cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt thiết_kế, dự_toán dự_án kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 15 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 10 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 5 ngày. | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về nội_dung thẩm_định , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : - Nội_dung thẩm_định thiết_kế , dự_toán dự_án gồm các nội_dung quy_định tại các Điều 26 , 28 của Nghị_định này và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này . - Nội_dung phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án bao_gồm : + Các thông_tin chung về dự_án : Tên dự_án , hạng_mục dự_án ( nêu rõ nhóm dự_án ) ; chủ đầu_tư , nhà_thầu thiết_kế đầu_tư dự_án ; địa_điểm đầu_tư ( nếu có ) ; + Quy_mô , công_nghệ , các thông_số kỹ_thuật và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật chủ_yếu của dự_án ; + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và các tiêu_chuẩn chủ_yếu được áp_dụng ; + Các giải_pháp thiết_kế chính của hạng_mục dự_án và toàn_bộ dự_án ; + Dự_toán đầu_tư dự_án ; + Những yêu_cầu phải hoàn_chỉnh bổ_sung hồ_sơ thiết_kế và các nội_dung khác ( nếu có ) . - Thời_gian phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án : Cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án phê_duyệt thiết_kế , dự_toán dự_án kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ như sau : + Đối_với dự_án nhóm A : Không quá 15 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm B : Không quá 10 ngày ; + Đối_với dự_án nhóm C : Không quá 5 ngày . | 206,714 | |
Hồ_sơ thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án | Theo Điều 32 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án như sau : ... - Tờ_trình thẩm_định thiết_kế . - Thuyết_minh thiết_kế , các bản_vẽ thiết_kế ( nếu có ) , các tài_liệu khảo_sát liên_quan . - Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ( trừ các dự_án không phải phê_duyệt quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu_tư công ) và quyết_định đầu_tư dự_án kèm theo hồ_sơ thiết_kế được phê_duyệt . - Báo_cáo tổng_hợp của chủ đầu_tư về sự phù_hợp của hồ_sơ thiết_kế so với quy_định . - Dự_toán đầu_tư của dự_án . | None | 1 | Theo Điều 32 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thẩm_định thiết_kế và dự_toán dự_án như sau : - Tờ_trình thẩm_định thiết_kế . - Thuyết_minh thiết_kế , các bản_vẽ thiết_kế ( nếu có ) , các tài_liệu khảo_sát liên_quan . - Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ( trừ các dự_án không phải phê_duyệt quyết_định chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu_tư công ) và quyết_định đầu_tư dự_án kèm theo hồ_sơ thiết_kế được phê_duyệt . - Báo_cáo tổng_hợp của chủ đầu_tư về sự phù_hợp của hồ_sơ thiết_kế so với quy_định . - Dự_toán đầu_tư của dự_án . | 206,715 | |
Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tr: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra 1. Nhật_ký Đoàn thanh_tra là sổ ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra, những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày, từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi bàn_giao hồ_sơ thanh_tra cho cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm ghi nhật_ký và ký xác_nhận nội_dung đã ghi. Trường_hợp Đoàn thanh_tra được tổ_chức thành các tổ, ngoài việc ghi nhật_ký của Trưởng_đoàn, Tổ_trưởng có trách_nhiệm ghi nhật_ký hoạt_động của từng thành_viên trong tổ và ký xác_nhận nội_dung đã ghi. Nội_dung ghi hoạt_động của từng thành_viên trong tổ là tài_liệu không tách rời của nhật_ký Đoàn thanh_tra.... Theo đó, nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là sổ ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra, những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày, từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra 1 . Nhật_ký Đoàn thanh_tra là sổ ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày , từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi bàn_giao hồ_sơ thanh_tra cho cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm ghi nhật_ký và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Trường_hợp Đoàn thanh_tra được tổ_chức thành các tổ , ngoài việc ghi nhật_ký của Trưởng_đoàn , Tổ_trưởng có trách_nhiệm ghi nhật_ký hoạt_động của từng thành_viên trong tổ và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Nội_dung ghi hoạt_động của từng thành_viên trong tổ là tài_liệu không tách rời của nhật_ký Đoàn thanh_tra . ... Theo đó , nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là sổ ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày , từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi bàn_giao hồ_sơ thanh_tra cho cơ_quan có thẩm_quyền . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm ghi nhật_ký và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Trường_hợp Đoàn thanh_tra được tổ_chức thành các tổ , ngoài việc ghi nhật_ký của Trưởng_đoàn , Tổ_trưởng có trách_nhiệm ghi nhật_ký hoạt_động của từng thành_viên trong tổ và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Nội_dung ghi hoạt_động của từng thành_viên trong tổ là tài_liệu không tách rời của nhật_ký Đoàn thanh_tra . Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành ( Hình từ Internet ) | 206,716 | |
Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tr: ... ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra, những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày, từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi bàn_giao hồ_sơ thanh_tra cho cơ_quan có thẩm_quyền. Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm ghi nhật_ký và ký xác_nhận nội_dung đã ghi. Trường_hợp Đoàn thanh_tra được tổ_chức thành các tổ, ngoài việc ghi nhật_ký của Trưởng_đoàn, Tổ_trưởng có trách_nhiệm ghi nhật_ký hoạt_động của từng thành_viên trong tổ và ký xác_nhận nội_dung đã ghi. Nội_dung ghi hoạt_động của từng thành_viên trong tổ là tài_liệu không tách rời của nhật_ký Đoàn thanh_tra. Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra 1 . Nhật_ký Đoàn thanh_tra là sổ ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày , từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi bàn_giao hồ_sơ thanh_tra cho cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm ghi nhật_ký và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Trường_hợp Đoàn thanh_tra được tổ_chức thành các tổ , ngoài việc ghi nhật_ký của Trưởng_đoàn , Tổ_trưởng có trách_nhiệm ghi nhật_ký hoạt_động của từng thành_viên trong tổ và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Nội_dung ghi hoạt_động của từng thành_viên trong tổ là tài_liệu không tách rời của nhật_ký Đoàn thanh_tra . ... Theo đó , nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam là sổ ghi_chép những hoạt_động của Đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra diễn ra trong ngày , từ khi có quyết_định thanh_tra đến khi bàn_giao hồ_sơ thanh_tra cho cơ_quan có thẩm_quyền . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm ghi nhật_ký và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Trường_hợp Đoàn thanh_tra được tổ_chức thành các tổ , ngoài việc ghi nhật_ký của Trưởng_đoàn , Tổ_trưởng có trách_nhiệm ghi nhật_ký hoạt_động của từng thành_viên trong tổ và ký xác_nhận nội_dung đã ghi . Nội_dung ghi hoạt_động của từng thành_viên trong tổ là tài_liệu không tách rời của nhật_ký Đoàn thanh_tra . Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành ( Hình từ Internet ) | 206,717 | |
Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nội_dung gì ? | Theo khoản 3 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của B: ... Theo khoản 3 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra... 3. Nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra gồm : a ) Ngày, tháng, năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ, của từng thành_viên Đoàn thanh_tra ; tên cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đã làm_việc, kiểm_tra, xác_minh ; b ) Ý_kiến chỉ_đạo, điều_hành của người ra quyết_định thanh_tra, của Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) ; c ) Khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ( nếu có ) ; d ) Các nội_dung khác có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra ( nếu có ). 4. Việc ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra phải đảm_bảo tính chính_xác, khách_quan, trung_thực, rõ_ràng, phản_ánh đầy_đủ nội_dung công_việc diễn ra trong quá_trình thanh_tra.... Theo quy_định trên, nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành gồm : - Ngày, tháng, năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ, | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra ... 3 . Nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra gồm : a ) Ngày , tháng , năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ , của từng thành_viên Đoàn thanh_tra ; tên cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đã làm_việc , kiểm_tra , xác_minh ; b ) Ý_kiến chỉ_đạo , điều_hành của người ra quyết_định thanh_tra , của Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) ; c ) Khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ( nếu có ) ; d ) Các nội_dung khác có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra ( nếu có ) . 4 . Việc ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra phải đảm_bảo tính chính_xác , khách_quan , trung_thực , rõ_ràng , phản_ánh đầy_đủ nội_dung công_việc diễn ra trong quá_trình thanh_tra . ... Theo quy_định trên , nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành gồm : - Ngày , tháng , năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ , của từng thành_viên Đoàn thanh_tra ; tên cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đã làm_việc , kiểm_tra , xác_minh ; - Ý_kiến chỉ_đạo , điều_hành của người ra quyết_định thanh_tra , của Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) ; - Khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ( nếu có ) ; - Các nội_dung khác có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra ( nếu có ) . Lưu_ý : Việc ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành phải đảm_bảo tính chính_xác , khách_quan , trung_thực , rõ_ràng , phản_ánh đầy_đủ nội_dung công_việc diễn ra trong quá_trình thanh_tra . | 206,718 | |
Nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nội_dung gì ? | Theo khoản 3 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của B: ... diễn ra trong quá_trình thanh_tra.... Theo quy_định trên, nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành gồm : - Ngày, tháng, năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ, của từng thành_viên Đoàn thanh_tra ; tên cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đã làm_việc, kiểm_tra, xác_minh ; - Ý_kiến chỉ_đạo, điều_hành của người ra quyết_định thanh_tra, của Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) ; - Khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ( nếu có ) ; - Các nội_dung khác có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra ( nếu có ). Lưu_ý : Việc ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành phải đảm_bảo tính chính_xác, khách_quan, trung_thực, rõ_ràng, phản_ánh đầy_đủ nội_dung công_việc diễn ra trong quá_trình thanh_tra. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra ... 3 . Nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra gồm : a ) Ngày , tháng , năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ , của từng thành_viên Đoàn thanh_tra ; tên cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đã làm_việc , kiểm_tra , xác_minh ; b ) Ý_kiến chỉ_đạo , điều_hành của người ra quyết_định thanh_tra , của Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) ; c ) Khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ( nếu có ) ; d ) Các nội_dung khác có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra ( nếu có ) . 4 . Việc ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra phải đảm_bảo tính chính_xác , khách_quan , trung_thực , rõ_ràng , phản_ánh đầy_đủ nội_dung công_việc diễn ra trong quá_trình thanh_tra . ... Theo quy_định trên , nội_dung nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành gồm : - Ngày , tháng , năm ; các công_việc đã tiến_hành của tổ , của từng thành_viên Đoàn thanh_tra ; tên cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đã làm_việc , kiểm_tra , xác_minh ; - Ý_kiến chỉ_đạo , điều_hành của người ra quyết_định thanh_tra , của Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) ; - Khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ( nếu có ) ; - Các nội_dung khác có liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra ( nếu có ) . Lưu_ý : Việc ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành phải đảm_bảo tính chính_xác , khách_quan , trung_thực , rõ_ràng , phản_ánh đầy_đủ nội_dung công_việc diễn ra trong quá_trình thanh_tra . | 206,719 | |
Trong quá_trình ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra chuyên_ngành , nếu có sự nhầm_lẫn thì xử_lý như_thế_nào ? | Theo khoản 5 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của B: ... Theo khoản 5 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra ... 5 . Quá_trình ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra , nếu có sự nhầm_lẫn thì gạch bỏ phần đã ghi nhầm và ký xác_nhận , không được xé bỏ các trang của sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra hoặc làm hư_hỏng , tẩy_xoá nội_dung sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra . 6 . Sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra được quản_lý , sử_dụng , lưu_trữ như hồ_sơ , tài_liệu cuộc thanh_tra . 7 . Mẫu_Sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra ; việc cấp , quản_lý và in sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 08/2015/TT-TTCP ngày 15/12/2015 của Thanh_tra Chính_phủ quy_định về Sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra . Như_vậy , trong quá_trình ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra , nếu có sự nhầm_lẫn thì gạch bỏ phần đã ghi nhầm và ký xác_nhận , không được xé bỏ các trang của sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra hoặc làm hư_hỏng , tẩy_xoá nội_dung sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra . | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 24 Quy_định hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và hoạt_động kiểm_tra của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 1518 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Nhật_ký Đoàn thanh_tra ... 5 . Quá_trình ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra , nếu có sự nhầm_lẫn thì gạch bỏ phần đã ghi nhầm và ký xác_nhận , không được xé bỏ các trang của sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra hoặc làm hư_hỏng , tẩy_xoá nội_dung sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra . 6 . Sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra được quản_lý , sử_dụng , lưu_trữ như hồ_sơ , tài_liệu cuộc thanh_tra . 7 . Mẫu_Sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra ; việc cấp , quản_lý và in sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 08/2015/TT-TTCP ngày 15/12/2015 của Thanh_tra Chính_phủ quy_định về Sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra . Như_vậy , trong quá_trình ghi nhật_ký Đoàn thanh_tra , nếu có sự nhầm_lẫn thì gạch bỏ phần đã ghi nhầm và ký xác_nhận , không được xé bỏ các trang của sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra hoặc làm hư_hỏng , tẩy_xoá nội_dung sổ nhật_ký Đoàn thanh_tra . | 206,720 | |
Trường_hợp nào không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Sơ_đồ thửa đất, nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận 1. Sơ_đồ thửa đất được thể_hiện theo quy_định như sau : a ) Sơ_đồ thửa đất thể_hiện các thông_tin gồm : - Hình_thể thửa đất, chiều dài các cạnh thửa ; - Số_hiệu thửa hoặc tên công_trình giáp_ranh, chỉ_dẫn hướng Bắc - Nam ; - Chỉ_giới, mốc_giới quy_hoạch sử_dụng đất, chỉ_giới, mốc_giới hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình trên thửa đất cấp Giấy chứng_nhận được thể_hiện bằng đường_nét đứt xen nét chấm kèm theo ghi_chú loại chỉ_giới, mốc_giới ; - Trường_hợp thửa đất hợp_nhất từ nhiều thửa khác có nguồn_gốc, thời_hạn sử_dụng đất khác nhau hoặc có phần đất sử_dụng riêng của một người và phần đất sử_dụng chung của nhiều người thì thể_hiện ranh_giới giữa các phần đất bằng đường_nét đứt xen nét chấm, kèm theo ghi_chú thích theo mục_đích của đường ranh_giới đó. Trường_hợp đất có nhà chung_cư mà diện_tích đất sử_dụng chung của các chủ căn_hộ là một phần diện_tích của thửa đất thì phải thể_hiện phạm_vi ranh_giới phần đất sử_dụng chung đó ; b ) Những trường_hợp không thể_hiện | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Sơ_đồ thửa đất , nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận 1 . Sơ_đồ thửa đất được thể_hiện theo quy_định như sau : a ) Sơ_đồ thửa đất thể_hiện các thông_tin gồm : - Hình_thể thửa đất , chiều dài các cạnh thửa ; - Số_hiệu thửa hoặc tên công_trình giáp_ranh , chỉ_dẫn hướng Bắc - Nam ; - Chỉ_giới , mốc_giới quy_hoạch sử_dụng đất , chỉ_giới , mốc_giới hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình trên thửa đất cấp Giấy chứng_nhận được thể_hiện bằng đường_nét đứt xen nét chấm kèm theo ghi_chú loại chỉ_giới , mốc_giới ; - Trường_hợp thửa đất hợp_nhất từ nhiều thửa khác có nguồn_gốc , thời_hạn sử_dụng đất khác nhau hoặc có phần đất sử_dụng riêng của một người và phần đất sử_dụng chung của nhiều người thì thể_hiện ranh_giới giữa các phần đất bằng đường_nét đứt xen nét chấm , kèm theo ghi_chú thích theo mục_đích của đường ranh_giới đó . Trường_hợp đất có nhà chung_cư mà diện_tích đất sử_dụng chung của các chủ căn_hộ là một phần diện_tích của thửa đất thì phải thể_hiện phạm_vi ranh_giới phần đất sử_dụng chung đó ; b ) Những trường_hợp không thể_hiện sơ_đồ gồm : - Cấp một Giấy chứng_nhận chung cho nhiều thửa đất nông_nghiệp ; - Đất xây_dựng công_trình theo tuyến . Ví_dụ : " Đường giao_thông , đường_dẫn điện , đường_dẫn nước của tổ_chức đầu_tư xây_dựng theo hình_thức BOT " . ... Như_vậy theo quy_định trên không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận trong trường_hợp sau đây : - Cấp một Giấy chứng_nhận chung cho nhiều thửa đất nông_nghiệp ; - Đất xây_dựng công_trình theo tuyến . Trường_hợp nào không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận ? ( Hình từ Internet ) | 206,721 | |
Trường_hợp nào không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... diện_tích đất sử_dụng chung của các chủ căn_hộ là một phần diện_tích của thửa đất thì phải thể_hiện phạm_vi ranh_giới phần đất sử_dụng chung đó ; b ) Những trường_hợp không thể_hiện sơ_đồ gồm : - Cấp một Giấy chứng_nhận chung cho nhiều thửa đất nông_nghiệp ; - Đất xây_dựng công_trình theo tuyến. Ví_dụ : " Đường giao_thông, đường_dẫn điện, đường_dẫn nước của tổ_chức đầu_tư xây_dựng theo hình_thức BOT ".... Như_vậy theo quy_định trên không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận trong trường_hợp sau đây : - Cấp một Giấy chứng_nhận chung cho nhiều thửa đất nông_nghiệp ; - Đất xây_dựng công_trình theo tuyến. Trường_hợp nào không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Sơ_đồ thửa đất , nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận 1 . Sơ_đồ thửa đất được thể_hiện theo quy_định như sau : a ) Sơ_đồ thửa đất thể_hiện các thông_tin gồm : - Hình_thể thửa đất , chiều dài các cạnh thửa ; - Số_hiệu thửa hoặc tên công_trình giáp_ranh , chỉ_dẫn hướng Bắc - Nam ; - Chỉ_giới , mốc_giới quy_hoạch sử_dụng đất , chỉ_giới , mốc_giới hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình trên thửa đất cấp Giấy chứng_nhận được thể_hiện bằng đường_nét đứt xen nét chấm kèm theo ghi_chú loại chỉ_giới , mốc_giới ; - Trường_hợp thửa đất hợp_nhất từ nhiều thửa khác có nguồn_gốc , thời_hạn sử_dụng đất khác nhau hoặc có phần đất sử_dụng riêng của một người và phần đất sử_dụng chung của nhiều người thì thể_hiện ranh_giới giữa các phần đất bằng đường_nét đứt xen nét chấm , kèm theo ghi_chú thích theo mục_đích của đường ranh_giới đó . Trường_hợp đất có nhà chung_cư mà diện_tích đất sử_dụng chung của các chủ căn_hộ là một phần diện_tích của thửa đất thì phải thể_hiện phạm_vi ranh_giới phần đất sử_dụng chung đó ; b ) Những trường_hợp không thể_hiện sơ_đồ gồm : - Cấp một Giấy chứng_nhận chung cho nhiều thửa đất nông_nghiệp ; - Đất xây_dựng công_trình theo tuyến . Ví_dụ : " Đường giao_thông , đường_dẫn điện , đường_dẫn nước của tổ_chức đầu_tư xây_dựng theo hình_thức BOT " . ... Như_vậy theo quy_định trên không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận trong trường_hợp sau đây : - Cấp một Giấy chứng_nhận chung cho nhiều thửa đất nông_nghiệp ; - Đất xây_dựng công_trình theo tuyến . Trường_hợp nào không thể_hiện sơ_đồ thửa đất trên Giấy chứng_nhận ? ( Hình từ Internet ) | 206,722 | |
Thể_hiện sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận được thể_hiện như sau : ... - Sơ_đồ nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất được thể_hiện bằng đường_nét đứt liên_tục trên sơ_đồ thửa đất tại vị_trí tương_ứng với thực_địa ; trường_hợp đường ranh_giới nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất trùng với ranh_giới thửa đất thì thể_hiện theo ranh_giới thửa đất ; - Sơ_đồ nhà ở ( trừ căn_hộ chung_cư ), công_trình xây_dựng thể_hiện phạm_vi ranh_giới xây_dựng ( là phạm_vi chiếm đất tại vị_trí tiếp_xúc với mặt_đất theo mép ngoài tường_bao ) của nhà ở, công_trình xây_dựng ; - Trường_hợp căn_hộ chung_cư thì thể_hiện sơ_đồ mặt_bằng của tầng nhà chung_cư có căn_hộ ; trong đó thể_hiện vị_trí, hình_dáng mặt_bằng theo tường_bao ngoài của căn_hộ ( không thể_hiện từng phòng trong căn_hộ ), ký_hiệu ( mũi_tên ) cửa ra vào căn_hộ, kích_thước các cạnh của căn_hộ ; - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung, thay_đổi tài_sản gắn liền với đất vào Giấy chứng_nhận thì thể_hiện bổ_sung hoặc chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản cho phù_hợp và đóng_dấu xác_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất. - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung, thay_đổi tài_sản gắn liền với đất mà không_thể bổ_sung, chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận được thể_hiện như sau : - Sơ_đồ nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được thể_hiện bằng đường_nét đứt liên_tục trên sơ_đồ thửa đất tại vị_trí tương_ứng với thực_địa ; trường_hợp đường ranh_giới nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất trùng với ranh_giới thửa đất thì thể_hiện theo ranh_giới thửa đất ; - Sơ_đồ nhà ở ( trừ căn_hộ chung_cư ) , công_trình xây_dựng thể_hiện phạm_vi ranh_giới xây_dựng ( là phạm_vi chiếm đất tại vị_trí tiếp_xúc với mặt_đất theo mép ngoài tường_bao ) của nhà ở , công_trình xây_dựng ; - Trường_hợp căn_hộ chung_cư thì thể_hiện sơ_đồ mặt_bằng của tầng nhà chung_cư có căn_hộ ; trong đó thể_hiện vị_trí , hình_dáng mặt_bằng theo tường_bao ngoài của căn_hộ ( không thể_hiện từng phòng trong căn_hộ ) , ký_hiệu ( mũi_tên ) cửa ra vào căn_hộ , kích_thước các cạnh của căn_hộ ; - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung , thay_đổi tài_sản gắn liền với đất vào Giấy chứng_nhận thì thể_hiện bổ_sung hoặc chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản cho phù_hợp và đóng_dấu xác_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất . - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung , thay_đổi tài_sản gắn liền với đất mà không_thể bổ_sung , chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản trên trang 3 của Giấy chứng_nhận thì thể_hiện vào Trang bổ_sung Giấy chứng_nhận hoặc cấp Giấy chứng_nhận mới nếu người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản có nhu_cầu . | 206,723 | |
Thể_hiện sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận được thể_hiện như sau : ... đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất. - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung, thay_đổi tài_sản gắn liền với đất mà không_thể bổ_sung, chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản trên trang 3 của Giấy chứng_nhận thì thể_hiện vào Trang bổ_sung Giấy chứng_nhận hoặc cấp Giấy chứng_nhận mới nếu người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản có nhu_cầu. - Sơ_đồ nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất được thể_hiện bằng đường_nét đứt liên_tục trên sơ_đồ thửa đất tại vị_trí tương_ứng với thực_địa ; trường_hợp đường ranh_giới nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất trùng với ranh_giới thửa đất thì thể_hiện theo ranh_giới thửa đất ; - Sơ_đồ nhà ở ( trừ căn_hộ chung_cư ), công_trình xây_dựng thể_hiện phạm_vi ranh_giới xây_dựng ( là phạm_vi chiếm đất tại vị_trí tiếp_xúc với mặt_đất theo mép ngoài tường_bao ) của nhà ở, công_trình xây_dựng ; - Trường_hợp căn_hộ chung_cư thì thể_hiện sơ_đồ mặt_bằng của tầng nhà chung_cư có căn_hộ ; trong đó thể_hiện vị_trí, hình_dáng mặt_bằng theo tường_bao ngoài của căn_hộ ( không thể_hiện từng phòng trong căn_hộ ), ký_hiệu ( mũi_tên ) cửa ra vào căn_hộ, kích_thước các cạnh của căn_hộ ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận được thể_hiện như sau : - Sơ_đồ nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được thể_hiện bằng đường_nét đứt liên_tục trên sơ_đồ thửa đất tại vị_trí tương_ứng với thực_địa ; trường_hợp đường ranh_giới nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất trùng với ranh_giới thửa đất thì thể_hiện theo ranh_giới thửa đất ; - Sơ_đồ nhà ở ( trừ căn_hộ chung_cư ) , công_trình xây_dựng thể_hiện phạm_vi ranh_giới xây_dựng ( là phạm_vi chiếm đất tại vị_trí tiếp_xúc với mặt_đất theo mép ngoài tường_bao ) của nhà ở , công_trình xây_dựng ; - Trường_hợp căn_hộ chung_cư thì thể_hiện sơ_đồ mặt_bằng của tầng nhà chung_cư có căn_hộ ; trong đó thể_hiện vị_trí , hình_dáng mặt_bằng theo tường_bao ngoài của căn_hộ ( không thể_hiện từng phòng trong căn_hộ ) , ký_hiệu ( mũi_tên ) cửa ra vào căn_hộ , kích_thước các cạnh của căn_hộ ; - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung , thay_đổi tài_sản gắn liền với đất vào Giấy chứng_nhận thì thể_hiện bổ_sung hoặc chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản cho phù_hợp và đóng_dấu xác_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất . - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung , thay_đổi tài_sản gắn liền với đất mà không_thể bổ_sung , chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản trên trang 3 của Giấy chứng_nhận thì thể_hiện vào Trang bổ_sung Giấy chứng_nhận hoặc cấp Giấy chứng_nhận mới nếu người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản có nhu_cầu . | 206,724 | |
Thể_hiện sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận được thể_hiện như sau : ... , hình_dáng mặt_bằng theo tường_bao ngoài của căn_hộ ( không thể_hiện từng phòng trong căn_hộ ), ký_hiệu ( mũi_tên ) cửa ra vào căn_hộ, kích_thước các cạnh của căn_hộ ; - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung, thay_đổi tài_sản gắn liền với đất vào Giấy chứng_nhận thì thể_hiện bổ_sung hoặc chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản cho phù_hợp và đóng_dấu xác_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất. - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung, thay_đổi tài_sản gắn liền với đất mà không_thể bổ_sung, chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản trên trang 3 của Giấy chứng_nhận thì thể_hiện vào Trang bổ_sung Giấy chứng_nhận hoặc cấp Giấy chứng_nhận mới nếu người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản có nhu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định sơ_đồ nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng_nhận được thể_hiện như sau : - Sơ_đồ nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được thể_hiện bằng đường_nét đứt liên_tục trên sơ_đồ thửa đất tại vị_trí tương_ứng với thực_địa ; trường_hợp đường ranh_giới nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất trùng với ranh_giới thửa đất thì thể_hiện theo ranh_giới thửa đất ; - Sơ_đồ nhà ở ( trừ căn_hộ chung_cư ) , công_trình xây_dựng thể_hiện phạm_vi ranh_giới xây_dựng ( là phạm_vi chiếm đất tại vị_trí tiếp_xúc với mặt_đất theo mép ngoài tường_bao ) của nhà ở , công_trình xây_dựng ; - Trường_hợp căn_hộ chung_cư thì thể_hiện sơ_đồ mặt_bằng của tầng nhà chung_cư có căn_hộ ; trong đó thể_hiện vị_trí , hình_dáng mặt_bằng theo tường_bao ngoài của căn_hộ ( không thể_hiện từng phòng trong căn_hộ ) , ký_hiệu ( mũi_tên ) cửa ra vào căn_hộ , kích_thước các cạnh của căn_hộ ; - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung , thay_đổi tài_sản gắn liền với đất vào Giấy chứng_nhận thì thể_hiện bổ_sung hoặc chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản cho phù_hợp và đóng_dấu xác_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất . - Trường_hợp chứng_nhận bổ_sung , thay_đổi tài_sản gắn liền với đất mà không_thể bổ_sung , chỉnh_lý sơ_đồ tài_sản trên trang 3 của Giấy chứng_nhận thì thể_hiện vào Trang bổ_sung Giấy chứng_nhận hoặc cấp Giấy chứng_nhận mới nếu người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản có nhu_cầu . | 206,725 | |
Nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được thể_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ, xoá nợ, được miễn, được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận như sau : - Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà đã xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ, số tiền nợ bằng số và chữ ) theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký, cơ_quan ký giấy_tờ xác_định số tiền nợ ) ". Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà chưa xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ ) " ; - Trường_hợp được xoá nợ thì ghi " Đã được xoá nợ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được xoá nợ ) theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký, cơ_quan ký văn_bản về việc xoá nợ ) ". Trường_hợp đã nộp đủ nghĩa_vụ tài_chính thì ghi " Đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký, cơ_quan ký chứng_từ nộp nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận như sau : - Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà đã xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ , số tiền nợ bằng số và chữ ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký giấy_tờ xác_định số tiền nợ ) " . Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà chưa xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ ) " ; - Trường_hợp được xoá nợ thì ghi " Đã được xoá nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được xoá nợ ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký văn_bản về việc xoá nợ ) " . Trường_hợp đã nộp đủ nghĩa_vụ tài_chính thì ghi " Đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký chứng_từ nộp nghĩa_vụ tài_chính ) " ; - Trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất mà được miễn nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được miễn tiền sử_dụng đất theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) " . Trường_hợp được giảm nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được giảm tiền sử_dụng đất ... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " ; - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất mà được miễn nộp tiền thuê đất trong toàn_bộ thời_gian thuê thì ghi " Được miễn tiền thuê đất theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) " . Trường_hợp được giảm tiền thuê đất thì ghi " Được giảm tiền thuê đất ... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm và số năm được giảm nếu có ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " . | 206,726 | |
Nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được thể_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận: ... ) ". Trường_hợp đã nộp đủ nghĩa_vụ tài_chính thì ghi " Đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký, cơ_quan ký chứng_từ nộp nghĩa_vụ tài_chính ) " ; - Trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất mà được miễn nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được miễn tiền sử_dụng đất theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) ". Trường_hợp được giảm nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được giảm tiền sử_dụng đất... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm ) theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " ; - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất mà được miễn nộp tiền thuê đất trong toàn_bộ thời_gian thuê thì ghi " Được miễn tiền thuê đất theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) ". Trường_hợp được giảm tiền thuê đất thì ghi " Được giảm tiền thuê đất... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận như sau : - Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà đã xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ , số tiền nợ bằng số và chữ ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký giấy_tờ xác_định số tiền nợ ) " . Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà chưa xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ ) " ; - Trường_hợp được xoá nợ thì ghi " Đã được xoá nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được xoá nợ ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký văn_bản về việc xoá nợ ) " . Trường_hợp đã nộp đủ nghĩa_vụ tài_chính thì ghi " Đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký chứng_từ nộp nghĩa_vụ tài_chính ) " ; - Trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất mà được miễn nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được miễn tiền sử_dụng đất theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) " . Trường_hợp được giảm nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được giảm tiền sử_dụng đất ... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " ; - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất mà được miễn nộp tiền thuê đất trong toàn_bộ thời_gian thuê thì ghi " Được miễn tiền thuê đất theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) " . Trường_hợp được giảm tiền thuê đất thì ghi " Được giảm tiền thuê đất ... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm và số năm được giảm nếu có ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " . | 206,727 | |
Nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được thể_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận: ... ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) ". Trường_hợp được giảm tiền thuê đất thì ghi " Được giảm tiền thuê đất... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm và số năm được giảm nếu có ) theo... ( ghi tên, số_hiệu, ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) ". | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định nội_dung ghi nợ , xoá nợ , được miễn , được giảm nghĩa_vụ tài_chính trên Giấy chứng_nhận như sau : - Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà đã xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ , số tiền nợ bằng số và chữ ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký giấy_tờ xác_định số tiền nợ ) " . Trường_hợp ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính khi cấp Giấy chứng_nhận mà chưa xác_định số tiền nợ theo quy_định của pháp_luật thì ghi " Nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được nợ ) " ; - Trường_hợp được xoá nợ thì ghi " Đã được xoá nợ ... ( ghi khoản nghĩa_vụ tài_chính được xoá nợ ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký văn_bản về việc xoá nợ ) " . Trường_hợp đã nộp đủ nghĩa_vụ tài_chính thì ghi " Đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký , cơ_quan ký chứng_từ nộp nghĩa_vụ tài_chính ) " ; - Trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất mà được miễn nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được miễn tiền sử_dụng đất theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) " . Trường_hợp được giảm nộp tiền sử_dụng đất thì ghi " Được giảm tiền sử_dụng đất ... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " ; - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất mà được miễn nộp tiền thuê đất trong toàn_bộ thời_gian thuê thì ghi " Được miễn tiền thuê đất theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được miễn nộp tiền ) " . Trường_hợp được giảm tiền thuê đất thì ghi " Được giảm tiền thuê đất ... ( ghi số tiền hoặc phần_trăm được giảm và số năm được giảm nếu có ) theo ... ( ghi tên , số_hiệu , ngày ký và cơ_quan ký văn_bản xác_định được giảm nộp tiền ) " . | 206,728 | |
Cha_mẹ có quyền yêu_cầu toà_án giải_quyết ly_hôn khi con gái bị bạo_lực gia_đình không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn | 206,729 | |
Khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... " Điều 59. Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " | 206,730 | |
Khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. 4. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " | 206,731 | |
Khi ly_hôn thì tài_sản chung của vợ_chồng được chia như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình. 6. Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " | 206,732 | |
Khi ly_hôn thì việc chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... “ Điều 62. Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó. 2. Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản, nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này. Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm, đất lâm_nghiệp để trồng rừng, đất ở thì được chia | None | 1 | Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,733 | |
Khi ly_hôn thì việc chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : ... được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm, đất lâm_nghiệp để trồng rừng, đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. 3. Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này. ” | None | 1 | Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,734 | |
Tôi lập gia_đình năm 2018 , cả tôi và chồng đều làm trong lĩnh_vực kinh_doanh . Tuy_nhiên gần đây do việc kinh_doanh ngày_càng đi xuống nên chồng tôi sa vào nhậu_nhẹt rồi đánh tôi đến mức phải nhập_viện . Sự_việc này kéo_dài đến hiện_nay . Ba_mẹ tôi muốn làm thủ_tục ly_hôn cho tôi có được không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... “ Điều 51. Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1. Vợ, chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn. 2. Cha, mẹ, người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ, chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng, vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của họ. 3. Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi. ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của bạn. Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác, đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình. Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn. Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình. Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,735 | |
Tôi lập gia_đình năm 2018 , cả tôi và chồng đều làm trong lĩnh_vực kinh_doanh . Tuy_nhiên gần đây do việc kinh_doanh ngày_càng đi xuống nên chồng tôi sa vào nhậu_nhẹt rồi đánh tôi đến mức phải nhập_viện . Sự_việc này kéo_dài đến hiện_nay . Ba_mẹ tôi muốn làm thủ_tục ly_hôn cho tôi có được không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... yêu_cầu giải_quyết lý hôn. Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình. Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59. Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,736 | |
Tôi lập gia_đình năm 2018 , cả tôi và chồng đều làm trong lĩnh_vực kinh_doanh . Tuy_nhiên gần đây do việc kinh_doanh ngày_càng đi xuống nên chồng tôi sa vào nhậu_nhẹt rồi đánh tôi đến mức phải nhập_viện . Sự_việc này kéo_dài đến hiện_nay . Ba_mẹ tôi muốn làm thủ_tục ly_hôn cho tôi có được không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. 4. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,737 | |
Tôi lập gia_đình năm 2018 , cả tôi và chồng đều làm trong lĩnh_vực kinh_doanh . Tuy_nhiên gần đây do việc kinh_doanh ngày_càng đi xuống nên chồng tôi sa vào nhậu_nhẹt rồi đánh tôi đến mức phải nhập_viện . Sự_việc này kéo_dài đến hiện_nay . Ba_mẹ tôi muốn làm thủ_tục ly_hôn cho tôi có được không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình. 6. Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này. " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62. Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó. 2. Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản, nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,738 | |
Tôi lập gia_đình năm 2018 , cả tôi và chồng đều làm trong lĩnh_vực kinh_doanh . Tuy_nhiên gần đây do việc kinh_doanh ngày_càng đi xuống nên chồng tôi sa vào nhậu_nhẹt rồi đánh tôi đến mức phải nhập_viện . Sự_việc này kéo_dài đến hiện_nay . Ba_mẹ tôi muốn làm thủ_tục ly_hôn cho tôi có được không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản, nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này. Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm, nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm, đất lâm_nghiệp để trồng rừng, đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. 3. Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,739 | |
Tôi lập gia_đình năm 2018 , cả tôi và chồng đều làm trong lĩnh_vực kinh_doanh . Tuy_nhiên gần đây do việc kinh_doanh ngày_càng đi xuống nên chồng tôi sa vào nhậu_nhẹt rồi đánh tôi đến mức phải nhập_viện . Sự_việc này kéo_dài đến hiện_nay . Ba_mẹ tôi muốn làm thủ_tục ly_hôn cho tôi có được không ? | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : ... ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. 3. Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này. ” | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 51 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về quyền giải_quyết ly_hôn như sau : “ Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . ” Theo những thông_tin mà bạn cung_cấp thì bạn là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng bạn gây ra làm ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của bạn . Tuy_nhiên theo quy_định là phải bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình . Nên ba_mẹ bạn không có quyền yêu_cầu giải_quyết lý hôn . Nhưng bạn thì có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn của mình . Ly_hôn Căn_cứ Điều 59 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 59 . Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . " Theo Điều 62 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn như sau : “ Điều 62 . Chia quyền sử_dụng đất của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Quyền sử_dụng đất là tài_sản riêng của bên nào thì khi ly_hôn vẫn thuộc về bên đó . 2 . Việc chia quyền sử_dụng đất là tài_sản chung của vợ_chồng khi ly_hôn được thực_hiện như sau : a ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản , nếu cả hai bên đều có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì được chia theo thoả_thuận của hai bên ; nếu không thoả_thuận được thì yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . Trong trường_hợp chỉ một bên có nhu_cầu và có điều_kiện trực_tiếp sử_dụng đất thì bên đó được tiếp_tục sử_dụng nhưng phải thanh_toán cho bên kia phần giá_trị quyền sử_dụng đất mà họ được hưởng ; b ) Trong trường_hợp vợ_chồng có quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm , nuôi_trồng thuỷ_sản chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn phần quyền sử_dụng đất của vợ_chồng được tách ra và chia theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Đối_với đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm , đất lâm_nghiệp để trồng rừng , đất ở thì được chia theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; d ) Đối_với loại đất khác thì được chia theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trong trường_hợp vợ_chồng sống chung với gia_đình mà không có quyền sử_dụng đất chung với hộ gia_đình thì khi ly_hôn quyền_lợi của bên không có quyền sử_dụng đất và không tiếp_tục sống chung với gia_đình được giải_quyết theo quy_định tại Điều 61 của Luật này . ” | 206,740 | |
Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước do ai có quyền cấp cho Kiểm_toán_viên nhà_nước để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTN: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước cấp cho Kiểm_toán_viên nhà_nước để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán . 2 . Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước xác_định tư_cách pháp_lý để Kiểm_toán_viên nhà_nước sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_tượng được cấp thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước là công_chức được bổ_nhiệm vào các ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước để thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán ; mỗi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp một thẻ tương_ứng : thẻ Kiểm_toán_viên , thẻ Kiểm_toán_viên chính và thẻ Kiểm_toán_viên cao_cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước cấp cho Kiểm_toán_viên nhà_nước để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước cấp cho Kiểm_toán_viên nhà_nước để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán . 2 . Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước xác_định tư_cách pháp_lý để Kiểm_toán_viên nhà_nước sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_tượng được cấp thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước là công_chức được bổ_nhiệm vào các ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước để thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán ; mỗi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp một thẻ tương_ứng : thẻ Kiểm_toán_viên , thẻ Kiểm_toán_viên chính và thẻ Kiểm_toán_viên cao_cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước cấp cho Kiểm_toán_viên nhà_nước để sử_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán . ( Hình từ Internet ) | 206,741 | |
Mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin gì ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016: ... Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý, sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước... 2. Thẻ gồm 2 mặt theo mẫu ( Phụ_lục số 01 ) : a ) Mặt trước : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước, in bóng mờ, đường_kính 20mm. Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa, đậm, dòng dưới chữ in thường, đậm, cỡ chữ 10, gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ, cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ, chữ in thường, cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm, chữ in thường, cỡ chữ 12 ; | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước ... 2 . Thẻ gồm 2 mặt theo mẫu ( Phụ_lục số 01 ) : a ) Mặt trước : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin sau đây : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . | 206,742 | |
Mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin gì ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016: ... Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ, chữ in thường, cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm, chữ in thường, cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội, ngày, tháng, năm cấp thẻ, chữ in nghiêng, cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước, chữ in hoa, cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ, khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh. - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm, tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin sau | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước ... 2 . Thẻ gồm 2 mặt theo mẫu ( Phụ_lục số 01 ) : a ) Mặt trước : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin sau đây : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . | 206,743 | |
Mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin gì ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016: ... Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin sau đây : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước, in bóng mờ, đường_kính 20mm. Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa, đậm, dòng dưới chữ in thường, đậm, cỡ chữ 10, gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ, cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ, chữ in thường, cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm, chữ in thường, cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội, ngày, tháng, năm cấp thẻ, chữ in nghiêng, cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước, chữ | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước ... 2 . Thẻ gồm 2 mặt theo mẫu ( Phụ_lục số 01 ) : a ) Mặt trước : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin sau đây : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . | 206,744 | |
Mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin gì ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016: ... in thường, cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội, ngày, tháng, năm cấp thẻ, chữ in nghiêng, cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước, chữ in hoa, cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ, khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh. - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm, tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy_định về mẫu thẻ và việc quản_lý , sử_dụng thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 05/2016/QĐ-KTNN quy_định như sau : Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước ... 2 . Thẻ gồm 2 mặt theo mẫu ( Phụ_lục số 01 ) : a ) Mặt trước : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , mặt trước Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước chứa những thông_tin sau đây : Thẻ được in màu ; nền là hoa_văn màu xanh nhạt tạo thành các tia_sáng lan_toả từ_tâm ra xung_quanh ; ở giữa có biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước , in bóng mờ , đường_kính 20mm . Bao_gồm các thông_tin : - Bên phải : + Quốc_hiệu : dòng trên chữ in hoa , đậm , dòng dưới chữ in thường , đậm , cỡ chữ 10 , gạch chân dòng thứ hai ; + Thẻ_Kiểm toán viên nhà_nước : Chữ in hoa đậm màu đỏ , cỡ chữ 12 ; + Số ( Mã_số thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước ) ; + Họ và tên : Ghi họ tên Kiểm_toán_viên nhà_nước được cấp thẻ , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Ghi ngạch Kiểm_toán_viên nhà_nước mới bổ_nhiệm , chữ in thường , cỡ chữ 12 ; + Hà_Nội , ngày , tháng , năm cấp thẻ , chữ in nghiêng , cỡ chữ 12 ; + Tổng_Kiểm toán nhà_nước , chữ in hoa , cỡ chữ 10 ; + Chữ_ký và họ tên của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Bên trái : + Biểu_tượng ngành Kiểm_toán nhà_nước đường_kính 16 mm ; + Ảnh chân_dung của người được cấp thẻ , khổ 25 mm x 30 mm ; + Dấu nổi của cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước ( đường_kính 20 mm ) được đóng 1/4 ở góc phải phía dưới ảnh . - Vạch kẻ chéo : Từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải là gạch_chéo màu đỏ rộng 06 mm , tương_ứng đối_với từng ngạch như sau : + Kiểm_toán_viên cao_cấp : 03 vạch ; + Kiểm_toán_viên chính : 02 vạch ; + Kiểm_toán_viên : 01 vạch . | 206,745 | |
Cán_bộ là ai ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về cán_bộ như sau : ... “ 1 . Cán_bộ là công_dân Việt_Nam , được bầu_cử , phê_chuẩn , bổ_nhiệm giữ chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về cán_bộ như sau : “ 1 . Cán_bộ là công_dân Việt_Nam , được bầu_cử , phê_chuẩn , bổ_nhiệm giữ chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . ” | 206,746 | |
Chuẩn_mực đạo_đức , văn_hoá và giao_tiếp của người cán_bộ được quy_định ra sao ? | * Đạo_đức của cán_bộ Căn_cứ Điều 15 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về đạo_đức của cán_bộ như sau : ... “ Cán_bộ phải thực_hiện cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư trong hoạt_động công_vụ . ” * Văn_hoá giao_tiếp ở công_sở của cán_bộ Căn_cứ Điều 16 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về văn_hoá giao_tiếp ở công_sở của cán_bộ như sau : - Trong giao_tiếp ở công_sở , cán_bộ , phải có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng đồng_nghiệp ; ngôn_ngữ giao_tiếp phải chuẩn_mực , rõ_ràng , mạch_lạc . - Cán_bộ phải lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp ; công_bằng , vô_tư , khách_quan khi nhận_xét , đánh_giá ; thực_hiện dân_chủ và đoàn_kết nội_bộ . - Khi thi_hành công_vụ , cán_bộ phải mang phù_hiệu hoặc thẻ công_chức ; có tác_phong lịch_sự ; giữ_gìn uy_tín , danh_dự cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đồng_nghiệp . * Văn_hoá giao_tiếp với nhân_dân Căn_cứ Điều 17 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về văn_hoá giao_tiếp với nhân_dân của cán_bộ như sau : - Cán_bộ phải gần_gũi với nhân_dân ; có tác_phong , thái_độ lịch_sự , nghiêm_túc , khiêm_tốn ; ngôn_ngữ giao_tiếp phải chuẩn_mực , rõ_ràng , mạch_lạc . - Cán_bộ không được hách_dịch , cửa_quyền , gây khó_khăn , phiền_hà cho nhân_dân khi thi_hành công_vụ . Cán_bộ | None | 1 | * Đạo_đức của cán_bộ Căn_cứ Điều 15 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về đạo_đức của cán_bộ như sau : “ Cán_bộ phải thực_hiện cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư trong hoạt_động công_vụ . ” * Văn_hoá giao_tiếp ở công_sở của cán_bộ Căn_cứ Điều 16 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về văn_hoá giao_tiếp ở công_sở của cán_bộ như sau : - Trong giao_tiếp ở công_sở , cán_bộ , phải có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng đồng_nghiệp ; ngôn_ngữ giao_tiếp phải chuẩn_mực , rõ_ràng , mạch_lạc . - Cán_bộ phải lắng_nghe ý_kiến của đồng_nghiệp ; công_bằng , vô_tư , khách_quan khi nhận_xét , đánh_giá ; thực_hiện dân_chủ và đoàn_kết nội_bộ . - Khi thi_hành công_vụ , cán_bộ phải mang phù_hiệu hoặc thẻ công_chức ; có tác_phong lịch_sự ; giữ_gìn uy_tín , danh_dự cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và đồng_nghiệp . * Văn_hoá giao_tiếp với nhân_dân Căn_cứ Điều 17 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về văn_hoá giao_tiếp với nhân_dân của cán_bộ như sau : - Cán_bộ phải gần_gũi với nhân_dân ; có tác_phong , thái_độ lịch_sự , nghiêm_túc , khiêm_tốn ; ngôn_ngữ giao_tiếp phải chuẩn_mực , rõ_ràng , mạch_lạc . - Cán_bộ không được hách_dịch , cửa_quyền , gây khó_khăn , phiền_hà cho nhân_dân khi thi_hành công_vụ . Cán_bộ | 206,747 | |
Cán_bộ sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân đem đi cầm_cố nhằm mục_đích tư_lợi có phải là hành_vi bị cấm không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về những việc cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ như sau : ... - Trốn_tránh trách_nhiệm, thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái, mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công. - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật. - Lợi_dụng, lạm_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi. - Phân_biệt đối_xử dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo dưới mọi hình_thức. Trên đây là 4 điều mà cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ ( cũng có_thể nói là các hành_vi bị cấm ), trong đó bao_gồm cả hành_vi sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật. Cho_nên cán_bộ mà sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân đem đi cầm_cố nhằm mục_đích tư_lợi thì cũng là hành_vi bị cấm. Ngoài_ra liên_quan đến bí_mật nhà_nước cũng có những quy_định không cho_phép cán_bộ thực_hiện bao_gồm ( Điều 19 Luật này ) : " 1. Cán_bộ, công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức. 2. Cán_bộ, công_chức làm_việc ở ngành, nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm, kể từ khi có quyết_định nghỉ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về những việc cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ như sau : - Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công . - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi . - Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . Trên đây là 4 điều mà cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ ( cũng có_thể nói là các hành_vi bị cấm ) , trong đó bao_gồm cả hành_vi sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . Cho_nên cán_bộ mà sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân đem đi cầm_cố nhằm mục_đích tư_lợi thì cũng là hành_vi bị cấm . Ngoài_ra liên_quan đến bí_mật nhà_nước cũng có những quy_định không cho_phép cán_bộ thực_hiện bao_gồm ( Điều 19 Luật này ) : " 1 . Cán_bộ , công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức . 2 . Cán_bộ , công_chức làm_việc ở ngành , nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm , kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu , thôi_việc , không được làm công_việc có liên_quan đến ngành , nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục ngành , nghề , công_việc , thời_hạn mà cán_bộ , công_chức không được làm và chính_sách đối_với những người phải áp_dụng quy_định tại Điều này . " Ngoài những việc không được làm theo quy_định trên , cán_bộ , công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . | 206,748 | |
Cán_bộ sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân đem đi cầm_cố nhằm mục_đích tư_lợi có phải là hành_vi bị cấm không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về những việc cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ như sau : ... mọi hình_thức. 2. Cán_bộ, công_chức làm_việc ở ngành, nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm, kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu, thôi_việc, không được làm công_việc có liên_quan đến ngành, nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài. 3. Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục ngành, nghề, công_việc, thời_hạn mà cán_bộ, công_chức không được làm và chính_sách đối_với những người phải áp_dụng quy_định tại Điều này. " Ngoài những việc không được làm theo quy_định trên, cán_bộ, công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất, kinh_doanh, công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng, chống tham_nhũng, Luật thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định về những việc cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ như sau : - Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc hoặc tham_gia_đình_công . - Sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . - Lợi_dụng , lạm_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn ; sử_dụng thông_tin liên_quan đến công_vụ để vụ_lợi . - Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . Trên đây là 4 điều mà cán_bộ không được làm liên_quan đến đạo_đức công_vụ ( cũng có_thể nói là các hành_vi bị cấm ) , trong đó bao_gồm cả hành_vi sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân trái pháp_luật . Cho_nên cán_bộ mà sử_dụng tài_sản của Nhà_nước và của nhân_dân đem đi cầm_cố nhằm mục_đích tư_lợi thì cũng là hành_vi bị cấm . Ngoài_ra liên_quan đến bí_mật nhà_nước cũng có những quy_định không cho_phép cán_bộ thực_hiện bao_gồm ( Điều 19 Luật này ) : " 1 . Cán_bộ , công_chức không được tiết_lộ thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước dưới mọi hình_thức . 2 . Cán_bộ , công_chức làm_việc ở ngành , nghề có liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì trong thời_hạn ít_nhất là 05 năm , kể từ khi có quyết_định nghỉ hưu , thôi_việc , không được làm công_việc có liên_quan đến ngành , nghề mà trước_đây mình đã đảm_nhiệm cho tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoặc liên_doanh với nước_ngoài . 3 . Chính_phủ quy_định cụ_thể danh_mục ngành , nghề , công_việc , thời_hạn mà cán_bộ , công_chức không được làm và chính_sách đối_với những người phải áp_dụng quy_định tại Điều này . " Ngoài những việc không được làm theo quy_định trên , cán_bộ , công_chức còn không được làm những việc liên_quan đến sản_xuất , kinh_doanh , công_tác nhân_sự quy_định tại Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và những việc khác theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan có thẩm_quyền . | 206,749 | |
Bố_trí nhân_lực bộ_phận khoa cấp_cứu như_thế_nào ? Bố_trí bác_sĩ y_học cổ_truyền trực cấp_cứu có phù_hợp không ? | Hiện_tại không thấy có căn_cứ cho rằng bệnh_viện đang làm sai quy_định . Việc bố_trí nhân_lực bộ_phận cấp_cứu miễn_sao thực_hiện theo đúng Quyết_định : ... Hiện_tại không thấy có căn_cứ cho rằng bệnh_viện đang làm sai quy_định . Việc bố_trí nhân_lực bộ_phận cấp_cứu miễn_sao thực_hiện theo đúng Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT về quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành , đặc_biệt là quy_định tại Điều 10 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT: Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực khoa Cấp_cứu ... 2 . Nhân_lực a ) Đội_ngũ cán_bộ bác_sĩ , điều_dưỡng , hộ_lý được đào_tạo về nghiệp_vụ chuyên_môn cấp_cứu ; b ) Cán_bộ làm công_tác cấp_cứu phải thường_xuyên được đào_tạo bổ_sung và cập_nhật kiến_thức mới . ... Và theo Điều 16 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT: Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực khoa Cấp_cứu - Hồi_sức tích_cực - Chống độc ... 2 . Nhân_lực a ) Đội_ngũ cán_bộ bác_sĩ , điều_dưỡng , hộ_lý được đào_tạo về nghiệp_vụ chuyên_môn cấp_cứu , hồi_sức tích_cực , chống độc ; b ) Cán_bộ làm công_tác cấp_cứu , hồi_sức tích_cực , chống độc thường_xuyên được đào_tạo bổ_sung và cập_nhật kiến_thức mới . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_tại không thấy có căn_cứ cho rằng bệnh_viện đang làm sai quy_định . Việc bố_trí nhân_lực bộ_phận cấp_cứu miễn_sao thực_hiện theo đúng Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT về quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành , đặc_biệt là quy_định tại Điều 10 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT: Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực khoa Cấp_cứu ... 2 . Nhân_lực a ) Đội_ngũ cán_bộ bác_sĩ , điều_dưỡng , hộ_lý được đào_tạo về nghiệp_vụ chuyên_môn cấp_cứu ; b ) Cán_bộ làm công_tác cấp_cứu phải thường_xuyên được đào_tạo bổ_sung và cập_nhật kiến_thức mới . ... Và theo Điều 16 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT: Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực khoa Cấp_cứu - Hồi_sức tích_cực - Chống độc ... 2 . Nhân_lực a ) Đội_ngũ cán_bộ bác_sĩ , điều_dưỡng , hộ_lý được đào_tạo về nghiệp_vụ chuyên_môn cấp_cứu , hồi_sức tích_cực , chống độc ; b ) Cán_bộ làm công_tác cấp_cứu , hồi_sức tích_cực , chống độc thường_xuyên được đào_tạo bổ_sung và cập_nhật kiến_thức mới . ( Hình từ Internet ) | 206,750 | |
Bác_sĩ khoa cấp_cứu có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Về nhiệm_vụ của bác_sĩ khoa cấp_cứu được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2: ... Về nhiệm_vụ của bác_sĩ khoa cấp_cứu được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế cấp_cứu, hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT, cụ_thể là : - Tiếp_nhận người_bệnh cấp_cứu, thăm_khám, xử_trí cấp_cứu theo Hướng_dẫn điều_trị cấp_cứu, ghi_chép đầy_đủ diễn_biến của người_bệnh vào hồ_sơ bệnh_án. Hợp_tác tốt với các bộ_phận cấp_cứu trong hệ_thống cấp_cứu của bệnh_viện ; - Thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật cấp_cứu ; - Trong những trường_hợp khó phải báo_cáo lãnh_đạo khoa xin ý_kiến hội_chẩn ; - Bàn_giao đầy_đủ tình_trạng người_bệnh cho ca sau. Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 15 Quy_chế cấp_cứu, hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT còn có quy_định về nhiệm cụ của bác_sĩ khoa Cấp_cứu - Hồi_sức tích_cực - Chống độc là : - Tiếp_nhận người_bệnh từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến ; - Thăm_khám người_bệnh, chỉ_định xét_nghiệm, điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định. Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; - Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, | None | 1 | Về nhiệm_vụ của bác_sĩ khoa cấp_cứu được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT , cụ_thể là : - Tiếp_nhận người_bệnh cấp_cứu , thăm_khám , xử_trí cấp_cứu theo Hướng_dẫn điều_trị cấp_cứu , ghi_chép đầy_đủ diễn_biến của người_bệnh vào hồ_sơ bệnh_án . Hợp_tác tốt với các bộ_phận cấp_cứu trong hệ_thống cấp_cứu của bệnh_viện ; - Thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật cấp_cứu ; - Trong những trường_hợp khó phải báo_cáo lãnh_đạo khoa xin ý_kiến hội_chẩn ; - Bàn_giao đầy_đủ tình_trạng người_bệnh cho ca sau . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 15 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT còn có quy_định về nhiệm cụ của bác_sĩ khoa Cấp_cứu - Hồi_sức tích_cực - Chống độc là : - Tiếp_nhận người_bệnh từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến ; - Thăm_khám người_bệnh , chỉ_định xét_nghiệm , điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định . Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; - Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong các trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần ; - Thực_hiện các quy_trình chẩn_đoán , điều_trị , thủ_thuật cấp_cứu và hồi_sức ; - Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác , đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; - Thường_xuyên học_tập để cập_nhật , nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến . | 206,751 | |
Bác_sĩ khoa cấp_cứu có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Về nhiệm_vụ của bác_sĩ khoa cấp_cứu được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2: ... các quy_định. Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; - Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban, đi buồng, xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong các trường_hợp khó, mời hội_chẩn khi cần ; - Thực_hiện các quy_trình chẩn_đoán, điều_trị, thủ_thuật cấp_cứu và hồi_sức ; - Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác, đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; - Thường_xuyên học_tập để cập_nhật, nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề. Tham_gia nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo cán_bộ, ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến. | None | 1 | Về nhiệm_vụ của bác_sĩ khoa cấp_cứu được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT , cụ_thể là : - Tiếp_nhận người_bệnh cấp_cứu , thăm_khám , xử_trí cấp_cứu theo Hướng_dẫn điều_trị cấp_cứu , ghi_chép đầy_đủ diễn_biến của người_bệnh vào hồ_sơ bệnh_án . Hợp_tác tốt với các bộ_phận cấp_cứu trong hệ_thống cấp_cứu của bệnh_viện ; - Thực_hiện đúng các quy_trình kỹ_thuật cấp_cứu ; - Trong những trường_hợp khó phải báo_cáo lãnh_đạo khoa xin ý_kiến hội_chẩn ; - Bàn_giao đầy_đủ tình_trạng người_bệnh cho ca sau . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 15 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT còn có quy_định về nhiệm cụ của bác_sĩ khoa Cấp_cứu - Hồi_sức tích_cực - Chống độc là : - Tiếp_nhận người_bệnh từ các khoa lâm_sàng khác chuyển đến ; - Thăm_khám người_bệnh , chỉ_định xét_nghiệm , điều_trị và thực_hiện các thủ_thuật chuyên_khoa theo đúng các quy_định . Ghi_chép đầy_đủ tình_trạng người_bệnh và các y_lệnh vào bệnh_án và bảng theo_dõi của bác_sĩ ; - Báo_cáo tình_hình người_bệnh với lãnh_đạo khoa khi giao_ban , đi buồng , xin ý_kiến lãnh_đạo khoa trong các trường_hợp khó , mời hội_chẩn khi cần ; - Thực_hiện các quy_trình chẩn_đoán , điều_trị , thủ_thuật cấp_cứu và hồi_sức ; - Bàn_giao người_bệnh và y_lệnh giữa các ca phải chính_xác , đầy_đủ và có sổ bàn_giao ; - Thường_xuyên học_tập để cập_nhật , nâng cao kiến_thức chuyên_khoa và tay_nghề . Tham_gia nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng các kỹ_thuật tiên_tiến . | 206,752 | |
Yêu_cầu đối_với việc phối_hợp công_tác cấp_cứu người_bệnh trong bệnh_viện như_thế_nào ? | Tại Điều 23 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về nội_dung này như sau : ... Sự phối_hợp công_tác cấp_cứu người_bệnh trong bệnh_viện 1 . Yêu_cầu chung a ) Các khoa trong bệnh_viện có sự phối_hợp chặt_chẽ và sẵn_sàng tiếp_nhận người_bệnh do khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , khoa Cấp_cứu - Hồi_sức - Chống độc , trung_tâm Chống độc và khoa Chống độc chuyển đến ; b ) Người_bệnh đang điều_trị nội_trú có diễn_biến nặng lên hoặc người_bệnh chuyển đến có tình_trạng cấp_cứu các khoa phải khẩn_trương thực_hiện các biện_pháp cấp_cứu thích_hợp với tình_trạng người_bệnh , trường_hợp cần_thiết mời bác_sỹ chuyên_khoa hỗ_trợ ; c ) Người_bệnh có chỉ_định chuyển khoa phải bảo_đảm vừa vận_chuyển vừa thực_hiện các biện_pháp cấp_cứu hồi_sức . 2 . Khoa lâm_sàng có buồng cấp_cứu phải đảm_bảo : a ) Có biển buồng cấp_cứu , ban_đêm phải có đèn báo cấp_cứu , có đầy_đủ ánh_sáng , có điện hoặc chiếu sáng dự_phòng ; b ) Có phiếu ghi_chép , theo_dõi người_bệnh nặng ; c ) Có giường_bệnh và các trang_thiết_bị , phương_tiện , thuốc theo danh_mục quy_định phù_hợp với chuyên_khoa và từng loại bệnh_viện . | None | 1 | Tại Điều 23 Quy_chế cấp_cứu , hồi_sức tích_cực và chống độc ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2008/QĐ-BYT quy_định về nội_dung này như sau : Sự phối_hợp công_tác cấp_cứu người_bệnh trong bệnh_viện 1 . Yêu_cầu chung a ) Các khoa trong bệnh_viện có sự phối_hợp chặt_chẽ và sẵn_sàng tiếp_nhận người_bệnh do khoa Cấp_cứu , khoa Hồi_sức tích_cực , khoa Cấp_cứu - Hồi_sức - Chống độc , trung_tâm Chống độc và khoa Chống độc chuyển đến ; b ) Người_bệnh đang điều_trị nội_trú có diễn_biến nặng lên hoặc người_bệnh chuyển đến có tình_trạng cấp_cứu các khoa phải khẩn_trương thực_hiện các biện_pháp cấp_cứu thích_hợp với tình_trạng người_bệnh , trường_hợp cần_thiết mời bác_sỹ chuyên_khoa hỗ_trợ ; c ) Người_bệnh có chỉ_định chuyển khoa phải bảo_đảm vừa vận_chuyển vừa thực_hiện các biện_pháp cấp_cứu hồi_sức . 2 . Khoa lâm_sàng có buồng cấp_cứu phải đảm_bảo : a ) Có biển buồng cấp_cứu , ban_đêm phải có đèn báo cấp_cứu , có đầy_đủ ánh_sáng , có điện hoặc chiếu sáng dự_phòng ; b ) Có phiếu ghi_chép , theo_dõi người_bệnh nặng ; c ) Có giường_bệnh và các trang_thiết_bị , phương_tiện , thuốc theo danh_mục quy_định phù_hợp với chuyên_khoa và từng loại bệnh_viện . | 206,753 | |
Nhà_đầu_tư có_thể sử_dụng các nguồn vốn nào để thực_hiện dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai bằng các hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 69 Luật Nhà ở 2014 quy_định về vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : ... " Điều 69 . Vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở thương_mại 1 . Vốn thuộc sở_hữu của chủ đầu_tư . 2 . Vốn huy_động thông_qua hình_thức góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết của các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 3 . Tiền mua , tiền thuê_mua , tiền thuê , nhà ở trả trước theo hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . 4 . Vốn vay từ_tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Theo đó , nhà_đầu_tư có_thể sử_dụng vốn của bản_thân hoặc thông_qua việc huy_động vốn thông_qua hình_thức góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết của các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ; tiền mua , tiền thuê_mua , tiền thuê , nhà ở trả trước theo hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai hoặc vốn vay từ_tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Luật Nhà ở 2014 quy_định về vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : " Điều 69 . Vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở thương_mại 1 . Vốn thuộc sở_hữu của chủ đầu_tư . 2 . Vốn huy_động thông_qua hình_thức góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết của các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân . 3 . Tiền mua , tiền thuê_mua , tiền thuê , nhà ở trả trước theo hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . 4 . Vốn vay từ_tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Theo đó , nhà_đầu_tư có_thể sử_dụng vốn của bản_thân hoặc thông_qua việc huy_động vốn thông_qua hình_thức góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết của các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân ; tiền mua , tiền thuê_mua , tiền thuê , nhà ở trả trước theo hợp_đồng mua_bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai hoặc vốn vay từ_tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính đang hoạt_động tại Việt_Nam . | 206,754 | |
Nhà_đầu_tư thực_hiện huy_động vốn cho việc phát_triển nhà ở dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 68 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nguyên_tắc huy_động vốn như sau : ... " Điều 68. Nguyên_tắc huy_động vốn cho phát_triển nhà ở 1. Hình_thức huy_động vốn phải phù_hợp đối_với từng loại nhà ở theo quy_định của Luật này. Các trường_hợp huy_động vốn không đúng hình_thức và không đáp_ứng đủ các điều_kiện đối_với từng loại nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở thì không có giá_trị pháp_lý. 2. Tổ_chức, cá_nhân huy_động vốn phải có đủ điều_kiện để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về nhà ở. 3. Bảo_đảm công_khai, minh_bạch ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân có vốn cho phát_triển nhà ở. 4. Tổ_chức, cá_nhân phải sử_dụng vốn đã huy_động vào đúng mục_đích phát_triển nhà ở đó, không được sử_dụng vốn đã huy_động cho dự_án khác hoặc mục_đích khác. 5. Vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở và thực_hiện chính_sách nhà ở xã_hội phải được quản_lý theo quy_định của Luật này, pháp_luật có liên_quan và theo thoả_thuận của các bên. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc huy_động vốn, nội_dung, điều_kiện, hình_thức huy_động vốn cho phát_triển đối_với từng loại nhà ở. " Như_vậy, việc huy_động vốn phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 68 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nguyên_tắc huy_động vốn như sau : " Điều 68 . Nguyên_tắc huy_động vốn cho phát_triển nhà ở 1 . Hình_thức huy_động vốn phải phù_hợp đối_với từng loại nhà ở theo quy_định của Luật này . Các trường_hợp huy_động vốn không đúng hình_thức và không đáp_ứng đủ các điều_kiện đối_với từng loại nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở thì không có giá_trị pháp_lý . 2 . Tổ_chức , cá_nhân huy_động vốn phải có đủ điều_kiện để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có vốn cho phát_triển nhà ở . 4 . Tổ_chức , cá_nhân phải sử_dụng vốn đã huy_động vào đúng mục_đích phát_triển nhà ở đó , không được sử_dụng vốn đã huy_động cho dự_án khác hoặc mục_đích khác . 5 . Vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở và thực_hiện chính_sách nhà ở xã_hội phải được quản_lý theo quy_định của Luật này , pháp_luật có liên_quan và theo thoả_thuận của các bên . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc huy_động vốn , nội_dung , điều_kiện , hình_thức huy_động vốn cho phát_triển đối_với từng loại nhà ở . " Như_vậy , việc huy_động vốn phải phù_hợp với từng loại nhà ở theo quy_định ; phải có đủ điều_kiện để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; sử_dụng vốn đã huy_động vào đúng mục_đích phát_triển nhà ở đó , không được sử_dụng vốn đã huy_động cho dự_án khác hoặc mục_đích khác và thực_hiện quản_lý vốn theo quy_định của Luật này , pháp_luật có liên_quan và theo thoả_thuận của các bên . | 206,755 | |
Nhà_đầu_tư thực_hiện huy_động vốn cho việc phát_triển nhà ở dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 68 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nguyên_tắc huy_động vốn như sau : ... . 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc huy_động vốn, nội_dung, điều_kiện, hình_thức huy_động vốn cho phát_triển đối_với từng loại nhà ở. " Như_vậy, việc huy_động vốn phải phù_hợp với từng loại nhà ở theo quy_định ; phải có đủ điều_kiện để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; sử_dụng vốn đã huy_động vào đúng mục_đích phát_triển nhà ở đó, không được sử_dụng vốn đã huy_động cho dự_án khác hoặc mục_đích khác và thực_hiện quản_lý vốn theo quy_định của Luật này, pháp_luật có liên_quan và theo thoả_thuận của các bên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 68 Luật Nhà ở 2014 quy_định về nguyên_tắc huy_động vốn như sau : " Điều 68 . Nguyên_tắc huy_động vốn cho phát_triển nhà ở 1 . Hình_thức huy_động vốn phải phù_hợp đối_với từng loại nhà ở theo quy_định của Luật này . Các trường_hợp huy_động vốn không đúng hình_thức và không đáp_ứng đủ các điều_kiện đối_với từng loại nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở thì không có giá_trị pháp_lý . 2 . Tổ_chức , cá_nhân huy_động vốn phải có đủ điều_kiện để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về nhà ở . 3 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có vốn cho phát_triển nhà ở . 4 . Tổ_chức , cá_nhân phải sử_dụng vốn đã huy_động vào đúng mục_đích phát_triển nhà ở đó , không được sử_dụng vốn đã huy_động cho dự_án khác hoặc mục_đích khác . 5 . Vốn phục_vụ cho phát_triển nhà ở và thực_hiện chính_sách nhà ở xã_hội phải được quản_lý theo quy_định của Luật này , pháp_luật có liên_quan và theo thoả_thuận của các bên . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc huy_động vốn , nội_dung , điều_kiện , hình_thức huy_động vốn cho phát_triển đối_với từng loại nhà ở . " Như_vậy , việc huy_động vốn phải phù_hợp với từng loại nhà ở theo quy_định ; phải có đủ điều_kiện để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; sử_dụng vốn đã huy_động vào đúng mục_đích phát_triển nhà ở đó , không được sử_dụng vốn đã huy_động cho dự_án khác hoặc mục_đích khác và thực_hiện quản_lý vốn theo quy_định của Luật này , pháp_luật có liên_quan và theo thoả_thuận của các bên . | 206,756 | |
Nhà_đầu_tư có quyền thu tiền trả trước đối_với nhà ở hình_thành trong tương_lai để huy_động vốn bằng hình_thức đặt_cọc hay không ? | Nhà_đầu_tư thu tiền trả trước Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : ... " Điều 19. Ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : 2. Việc ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Trường_hợp ký hợp_đồng huy_động vốn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải đáp_ứng các hình_thức, điều_kiện theo quy_định của Luật Nhà ở và quy_định tại Khoản 3 Điều này. Bên tham_gia góp vốn, hợp_tác đầu_tư, hợp_tác kinh_doanh, liên_doanh, liên_kết quy_định tại điểm này chỉ được phân_chia lợi_nhuận ( bằng tiền hoặc cổ_phiếu ) trên cơ_sở tỷ_lệ vốn góp theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; chủ đầu_tư không được áp_dụng hình_thức huy_động vốn quy_định tại điểm này hoặc các hình_thức huy_động vốn khác để phân_chia sản_phẩm nhà ở hoặc để ưu_tiên đăng_ký, đặt_cọc, hưởng quyền mua nhà ở hoặc để phân_chia quyền sử_dụng đất trong dự_án cho bên được huy_động vốn, trừ trường_hợp góp vốn thành_lập pháp_nhân mới để được Nhà_nước giao làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; b ) Trường_hợp ký hợp_đồng mua_bán, thuê, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai mà thu tiền trả trước | None | 1 | Nhà_đầu_tư thu tiền trả trước Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : " Điều 19 . Ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : 2 . Việc ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Trường_hợp ký hợp_đồng huy_động vốn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải đáp_ứng các hình_thức , điều_kiện theo quy_định của Luật Nhà ở và quy_định tại Khoản 3 Điều này . Bên tham_gia góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết quy_định tại điểm này chỉ được phân_chia lợi_nhuận ( bằng tiền hoặc cổ_phiếu ) trên cơ_sở tỷ_lệ vốn góp theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; chủ đầu_tư không được áp_dụng hình_thức huy_động vốn quy_định tại điểm này hoặc các hình_thức huy_động vốn khác để phân_chia sản_phẩm nhà ở hoặc để ưu_tiên đăng_ký , đặt_cọc , hưởng quyền mua nhà ở hoặc để phân_chia quyền sử_dụng đất trong dự_án cho bên được huy_động vốn , trừ trường_hợp góp vốn thành_lập pháp_nhân mới để được Nhà_nước giao làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; b ) Trường_hợp ký hợp_đồng mua_bán , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai mà thu tiền trả trước của người mua , thuê , thuê_mua nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải tuân_thủ các điều_kiện và hình_thức mua , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . ... c ) Trường_hợp vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính hoặc phát_hành trái_phiếu để huy_động số vốn còn thiếu phục_vụ cho việc xây_dựng nhà ở thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng vay vốn hoặc theo quy_định về phát_hành trái_phiếu . ... " Pháp_luật về nhà ở và kinh_doanh bất_động_sản không có quy_định về thu tiền trả trước của người mua , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai bằng các hình_thức thoả_thuận đặt_cọc nên nhà_đầu_tư không được phép . Luồng quan_điểm khác lại cho rằng giao_dịch nhận đặt_cọc nếu được thực_hiện đúng quy_định của Bộ_luật Dân_sự thì không hề trái luật . chủ đầu_tư có quyền thoả_thuận với khách_hàng thực_hiện giao_dịch đặt_cọc để đảm_bảo cho nghĩa_vụ ký Hợp_đồng mua_bán nhà ở khi dự_án đủ điều_kiện theo quy_định của Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 206,757 | |
Nhà_đầu_tư có quyền thu tiền trả trước đối_với nhà ở hình_thành trong tương_lai để huy_động vốn bằng hình_thức đặt_cọc hay không ? | Nhà_đầu_tư thu tiền trả trước Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : ... để được Nhà_nước giao làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; b ) Trường_hợp ký hợp_đồng mua_bán, thuê, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai mà thu tiền trả trước của người mua, thuê, thuê_mua nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải tuân_thủ các điều_kiện và hình_thức mua, thuê, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản.... c ) Trường_hợp vay vốn của tổ_chức tín_dụng, tổ_chức tài_chính hoặc phát_hành trái_phiếu để huy_động số vốn còn thiếu phục_vụ cho việc xây_dựng nhà ở thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng vay vốn hoặc theo quy_định về phát_hành trái_phiếu.... " Pháp_luật về nhà ở và kinh_doanh bất_động_sản không có quy_định về thu tiền trả trước của người mua, thuê, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai bằng các hình_thức thoả_thuận đặt_cọc nên nhà_đầu_tư không được phép. Luồng quan_điểm khác lại cho rằng giao_dịch nhận đặt_cọc nếu được thực_hiện đúng quy_định của Bộ_luật Dân_sự thì không hề trái luật. chủ đầu_tư có quyền thoả_thuận với khách_hàng thực_hiện giao_dịch đặt_cọc để đảm_bảo cho nghĩa_vụ ký | None | 1 | Nhà_đầu_tư thu tiền trả trước Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : " Điều 19 . Ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : 2 . Việc ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Trường_hợp ký hợp_đồng huy_động vốn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải đáp_ứng các hình_thức , điều_kiện theo quy_định của Luật Nhà ở và quy_định tại Khoản 3 Điều này . Bên tham_gia góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết quy_định tại điểm này chỉ được phân_chia lợi_nhuận ( bằng tiền hoặc cổ_phiếu ) trên cơ_sở tỷ_lệ vốn góp theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; chủ đầu_tư không được áp_dụng hình_thức huy_động vốn quy_định tại điểm này hoặc các hình_thức huy_động vốn khác để phân_chia sản_phẩm nhà ở hoặc để ưu_tiên đăng_ký , đặt_cọc , hưởng quyền mua nhà ở hoặc để phân_chia quyền sử_dụng đất trong dự_án cho bên được huy_động vốn , trừ trường_hợp góp vốn thành_lập pháp_nhân mới để được Nhà_nước giao làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; b ) Trường_hợp ký hợp_đồng mua_bán , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai mà thu tiền trả trước của người mua , thuê , thuê_mua nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải tuân_thủ các điều_kiện và hình_thức mua , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . ... c ) Trường_hợp vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính hoặc phát_hành trái_phiếu để huy_động số vốn còn thiếu phục_vụ cho việc xây_dựng nhà ở thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng vay vốn hoặc theo quy_định về phát_hành trái_phiếu . ... " Pháp_luật về nhà ở và kinh_doanh bất_động_sản không có quy_định về thu tiền trả trước của người mua , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai bằng các hình_thức thoả_thuận đặt_cọc nên nhà_đầu_tư không được phép . Luồng quan_điểm khác lại cho rằng giao_dịch nhận đặt_cọc nếu được thực_hiện đúng quy_định của Bộ_luật Dân_sự thì không hề trái luật . chủ đầu_tư có quyền thoả_thuận với khách_hàng thực_hiện giao_dịch đặt_cọc để đảm_bảo cho nghĩa_vụ ký Hợp_đồng mua_bán nhà ở khi dự_án đủ điều_kiện theo quy_định của Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 206,758 | |
Nhà_đầu_tư có quyền thu tiền trả trước đối_với nhà ở hình_thành trong tương_lai để huy_động vốn bằng hình_thức đặt_cọc hay không ? | Nhà_đầu_tư thu tiền trả trước Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : ... giao_dịch nhận đặt_cọc nếu được thực_hiện đúng quy_định của Bộ_luật Dân_sự thì không hề trái luật. chủ đầu_tư có quyền thoả_thuận với khách_hàng thực_hiện giao_dịch đặt_cọc để đảm_bảo cho nghĩa_vụ ký Hợp_đồng mua_bán nhà ở khi dự_án đủ điều_kiện theo quy_định của Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015. | None | 1 | Nhà_đầu_tư thu tiền trả trước Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : " Điều 19 . Ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại như sau : 2 . Việc ký hợp_đồng huy_động vốn cho phát_triển nhà ở thương_mại phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Trường_hợp ký hợp_đồng huy_động vốn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải đáp_ứng các hình_thức , điều_kiện theo quy_định của Luật Nhà ở và quy_định tại Khoản 3 Điều này . Bên tham_gia góp vốn , hợp_tác đầu_tư , hợp_tác kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết quy_định tại điểm này chỉ được phân_chia lợi_nhuận ( bằng tiền hoặc cổ_phiếu ) trên cơ_sở tỷ_lệ vốn góp theo thoả_thuận trong hợp_đồng ; chủ đầu_tư không được áp_dụng hình_thức huy_động vốn quy_định tại điểm này hoặc các hình_thức huy_động vốn khác để phân_chia sản_phẩm nhà ở hoặc để ưu_tiên đăng_ký , đặt_cọc , hưởng quyền mua nhà ở hoặc để phân_chia quyền sử_dụng đất trong dự_án cho bên được huy_động vốn , trừ trường_hợp góp vốn thành_lập pháp_nhân mới để được Nhà_nước giao làm chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở ; b ) Trường_hợp ký hợp_đồng mua_bán , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai mà thu tiền trả trước của người mua , thuê , thuê_mua nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 Điều 69 của Luật Nhà ở thì phải tuân_thủ các điều_kiện và hình_thức mua , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . ... c ) Trường_hợp vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính hoặc phát_hành trái_phiếu để huy_động số vốn còn thiếu phục_vụ cho việc xây_dựng nhà ở thì phải đáp_ứng các điều_kiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng vay vốn hoặc theo quy_định về phát_hành trái_phiếu . ... " Pháp_luật về nhà ở và kinh_doanh bất_động_sản không có quy_định về thu tiền trả trước của người mua , thuê , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai bằng các hình_thức thoả_thuận đặt_cọc nên nhà_đầu_tư không được phép . Luồng quan_điểm khác lại cho rằng giao_dịch nhận đặt_cọc nếu được thực_hiện đúng quy_định của Bộ_luật Dân_sự thì không hề trái luật . chủ đầu_tư có quyền thoả_thuận với khách_hàng thực_hiện giao_dịch đặt_cọc để đảm_bảo cho nghĩa_vụ ký Hợp_đồng mua_bán nhà ở khi dự_án đủ điều_kiện theo quy_định của Điều 328 Bộ_luật Dân_sự 2015 . | 206,759 | |
Người lao_động được nghỉ lễ 2/9 năm 2023 từ ngày nào ? | Theo quy_định t ại điểm đ tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì lễ Quốc_khánh sẽ được nghỉ ngày 02/9 và ngày còn lại vào ngày liền trước hoặc: ... Theo quy_định t ại điểm đ tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì lễ Quốc_khánh sẽ được nghỉ ngày 02/9 và ngày còn lại vào ngày liền trước hoặc sau ( tức ngày 01/09 hoặc 03/09 ). Như_vậy, sẽ có 02 phương_án ngày bắt_đầu nghỉ lễ là ngày 01/09 ( thứ 6 ) hoặc ngày 02/09 ( thứ 7 ). Cụ_thể, tại Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 về nghỉ tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động tại cơ_quan_hành_chính, sự_nghiệp, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch. ( 2 ) Đối_với người lao_động - Nếu người lao_động làm_việc vào thứ 7 : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 | None | 1 | Theo quy_định t ại điểm đ tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì lễ Quốc_khánh sẽ được nghỉ ngày 02/9 và ngày còn lại vào ngày liền trước hoặc sau ( tức ngày 01/09 hoặc 03/09 ) . Như_vậy , sẽ có 02 phương_án ngày bắt_đầu nghỉ lễ là ngày 01/09 ( thứ 6 ) hoặc ngày 02/09 ( thứ 7 ) . Cụ_thể , tại Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 về nghỉ tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tại cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . ( 2 ) Đối_với người lao_động - Nếu người lao_động làm_việc vào thứ 7 : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Bảy ngày 02/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch - Nếu người lao_động không làm_việc vào thứ 7 và Chủ_nhật : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Bảy ngày 02/9/2023 đến hết thứ Ba ngày 05/9/2023 Dương_lịch Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm thông_báo nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . | 206,760 | |
Người lao_động được nghỉ lễ 2/9 năm 2023 từ ngày nào ? | Theo quy_định t ại điểm đ tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì lễ Quốc_khánh sẽ được nghỉ ngày 02/9 và ngày còn lại vào ngày liền trước hoặc: ... : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Bảy ngày 02/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch - Nếu người lao_động không làm_việc vào thứ 7 và Chủ_nhật : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch. Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Bảy ngày 02/9/2023 đến hết thứ Ba ngày 05/9/2023 Dương_lịch Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm thông_báo nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày. | None | 1 | Theo quy_định t ại điểm đ tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 thì lễ Quốc_khánh sẽ được nghỉ ngày 02/9 và ngày còn lại vào ngày liền trước hoặc sau ( tức ngày 01/09 hoặc 03/09 ) . Như_vậy , sẽ có 02 phương_án ngày bắt_đầu nghỉ lễ là ngày 01/09 ( thứ 6 ) hoặc ngày 02/09 ( thứ 7 ) . Cụ_thể , tại Thông_báo 5034 / TB-LĐTBXH năm 2022 về nghỉ tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tại cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn như sau : ( 1 ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . ( 2 ) Đối_với người lao_động - Nếu người lao_động làm_việc vào thứ 7 : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Bảy ngày 02/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch - Nếu người lao_động không làm_việc vào thứ 7 và Chủ_nhật : Phương_án 1 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Phương_án 2 : Nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Bảy ngày 02/9/2023 đến hết thứ Ba ngày 05/9/2023 Dương_lịch Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm thông_báo nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . | 206,761 | |
Người lao_động có bắt_buộc phải đi làm ngày lễ 2/9 không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện sử_dụng lao_động làm thêm giờ như sau : ... Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ;... Theo đó, người lao_động không bắt_buộc phải đi làm ngày lễ Quốc_khánh 2/9. Điều này có nghĩa là doanh_nghiệp chỉ được sử_dụng lao_động làm thêm giờ khi người lao_động đó đồng_ý. Đồng_thời, khi người lao_động bị ép_buộc phải đi làm trong dịp lễ Quốc_khánh 2/9 được xác_định là hành_vi vi_phạm pháp_luật lao_động. Do_đó, theo Điều 39 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP, người lao_động có_thể tố_cáo vi_phạm của doanh_nghiệp đến Chánh thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Việc tố_cáo có_thể thực_hiện bằng đơn hoặc tố_cáo trực_tiếp. Tuy_nhiên tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện sử_dụng lao_động làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; ... Theo đó , người lao_động không bắt_buộc phải đi làm ngày lễ Quốc_khánh 2/9 . Điều này có nghĩa là doanh_nghiệp chỉ được sử_dụng lao_động làm thêm giờ khi người lao_động đó đồng_ý . Đồng_thời , khi người lao_động bị ép_buộc phải đi làm trong dịp lễ Quốc_khánh 2/9 được xác_định là hành_vi vi_phạm pháp_luật lao_động . Do_đó , theo Điều 39 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP , người lao_động có_thể tố_cáo vi_phạm của doanh_nghiệp đến Chánh thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Việc tố_cáo có_thể thực_hiện bằng đơn hoặc tố_cáo trực_tiếp . Tuy_nhiên tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , nếu thuộc 01 trong những trường_hợp nêu trên và người sử_dụng lao_động có yêu_cầu thì người lao_động không được từ_chối đi làm dù ngay cả ngày nghỉ lễ , tết . | 206,762 | |
Người lao_động có bắt_buộc phải đi làm ngày lễ 2/9 không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện sử_dụng lao_động làm thêm giờ như sau : ... đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1. Thực_hiện lệnh động_viên, huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2. Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phòng_ngừa, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ, trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Theo đó, nếu thuộc 01 trong những trường_hợp nêu trên và người sử_dụng lao_động có yêu_cầu thì người lao_động không được từ_chối đi làm dù ngay cả ngày nghỉ lễ, tết. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện sử_dụng lao_động làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; ... Theo đó , người lao_động không bắt_buộc phải đi làm ngày lễ Quốc_khánh 2/9 . Điều này có nghĩa là doanh_nghiệp chỉ được sử_dụng lao_động làm thêm giờ khi người lao_động đó đồng_ý . Đồng_thời , khi người lao_động bị ép_buộc phải đi làm trong dịp lễ Quốc_khánh 2/9 được xác_định là hành_vi vi_phạm pháp_luật lao_động . Do_đó , theo Điều 39 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP , người lao_động có_thể tố_cáo vi_phạm của doanh_nghiệp đến Chánh thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Việc tố_cáo có_thể thực_hiện bằng đơn hoặc tố_cáo trực_tiếp . Tuy_nhiên tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Theo đó , nếu thuộc 01 trong những trường_hợp nêu trên và người sử_dụng lao_động có yêu_cầu thì người lao_động không được từ_chối đi làm dù ngay cả ngày nghỉ lễ , tết . | 206,763 | |
Nghỉ lễ Quốc_khánh người lao_động có được tạm_ứng tiền_lương không ? | Căn_cứ tại Điều 101 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Tạm_ứng tiền_lương 1 . Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi . 2 . Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng . Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương . 3 . Khi nghỉ hằng năm , người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Theo đó , người lao_động sẽ được tạm_ứng tiền_lương trước khi nghỉ lễ Quốc_khánh nếu có thoả_thuận với người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , đây là trường_hợp không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải tạm_ứng tiền_lương . Do_đó , trường_hợp không thoả_thuận được thì người lao_động sẽ không được tạm_ứng tiền_lương trước khi nghỉ lễ . Lưu_ý : Khoản tiền tạm_ứng này sẽ không bị tính lãi . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 101 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tạm_ứng tiền_lương 1 . Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi . 2 . Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng . Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương . 3 . Khi nghỉ hằng năm , người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Theo đó , người lao_động sẽ được tạm_ứng tiền_lương trước khi nghỉ lễ Quốc_khánh nếu có thoả_thuận với người sử_dụng lao_động . Tuy_nhiên , đây là trường_hợp không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải tạm_ứng tiền_lương . Do_đó , trường_hợp không thoả_thuận được thì người lao_động sẽ không được tạm_ứng tiền_lương trước khi nghỉ lễ . Lưu_ý : Khoản tiền tạm_ứng này sẽ không bị tính lãi . | 206,764 | |
Người lao_động thử việc nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9/2023 thì có được hưởng nguyên lương không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định như sau : ... Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . .... Theo đó , ngày Quốc_khánh người lao_động thử việc cũng được nghỉ lễ và hưởng nguyên lương . Nếu không đảm_bảo bảo quyền_lợi này cho người lao_động thử việc , doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo khoản 2 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 , quy_định như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . .... Theo đó , ngày Quốc_khánh người lao_động thử việc cũng được nghỉ lễ và hưởng nguyên lương . Nếu không đảm_bảo bảo quyền_lợi này cho người lao_động thử việc , doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo khoản 2 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . | 206,765 | |
Cách tra_cứu điểm thi lớp 10 năm 2023 tại 63 tỉnh_thành ? | Cách 1 : ... Có_thể tra_cứu điểm thi vào lớp 10 tại các trang_web được liệt_kê dưới đây : STT TỈNH / THÀNH TRA_CỨU ĐIỂM THI LỚP 10 NĂM 2022 1 An_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 3 Bạc_Liêu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 4 Bắc_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 5 Bắc_Kạn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 6 Bắc_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 7 Bến_Tre Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 8 Bình_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 9 Bình_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 10 Bình_Phước Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 11 Bình_Thuận Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 12 Cà_Mau Xét tuyển 13 Cần_Thơ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 14 Cao_Bằng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại | None | 1 | Cách 1 : Có_thể tra_cứu điểm thi vào lớp 10 tại các trang_web được liệt_kê dưới đây : STT TỈNH / THÀNH TRA_CỨU ĐIỂM THI LỚP 10 NĂM 2022 1 An_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 3 Bạc_Liêu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 4 Bắc_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 5 Bắc_Kạn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 6 Bắc_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 7 Bến_Tre Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 8 Bình_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 9 Bình_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 10 Bình_Phước Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 11 Bình_Thuận Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 12 Cà_Mau Xét tuyển 13 Cần_Thơ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 14 Cao_Bằng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 18 Điện_Biên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 19 Đồng_Nai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 20 Đồng_Tháp Xét tuyển tra_cứu điểm trường chuyên Tại đây 21 Gia_Lai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 22 Hà_Giang Xét tuyển 23 Hà_Nam Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 24 Hà_Nội Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 25 Hà_Tĩnh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 26 Hải_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 27 Hải_Phòng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 28 Hậu_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 29 Hoà_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 30 Hưng_Yên Xem thêm tại đây 31 Khánh_Hoà Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 32 Kiên_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 36 Lạng_Sơn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 37 Lào_Cai Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 38 Long_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 39 Nam_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 40 Nghệ_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 41 Ninh_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 42 Ninh_Thuận Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 43 Phú_Thọ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 44 Phú_Yên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 45 Quảng_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 46 Quảng_Nam Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 47 Quảng_Ngãi Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 48 Quảng_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 49 Quảng_Trị Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 53 Thái_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 54 Thái_Nguyên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 55 Thanh_Hoá Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 56 Thừa_Thiên_Huế Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 57 Tiền_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 58 TP. HCM Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 59 Trà_Vinh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 60 Tuyên_Quang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 61 Vĩnh_Long Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 62 Vĩnh_Phúc Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 63 Yên_Bái Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây Cách 2 : thí_sinh có_thể áp_dụng các cách khác như gọi điện đến tổng_đài 1080 . - Gọi trực_tiếp đến tổng_đài theo cú_pháp : Mã-vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và gọi Xem thêm : Thời_gian công_bố điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 2024 63 tỉnh_thành Khi nào có điểm thi_tuyển sinh lớp 10 tại TP. Hồ_Chí_Minh ? Tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 , tra_cứu điểm thi THPT bằng mã vùng như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 206,766 | |
Cách tra_cứu điểm thi lớp 10 năm 2023 tại 63 tỉnh_thành ? | Cách 1 : ... 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 18 Điện_Biên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 19 Đồng_Nai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 20 Đồng_Tháp Xét tuyển tra_cứu điểm trường chuyên Tại đây 21 Gia_Lai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 22 Hà_Giang Xét tuyển 23 Hà_Nam Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 24 Hà_Nội Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 25 Hà_Tĩnh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 26 Hải_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 27 Hải_Phòng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 28 Hậu_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 29 Hoà_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 30 Hưng_Yên Xem thêm tại đây 31 Khánh_Hoà Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 32 Kiên_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 | None | 1 | Cách 1 : Có_thể tra_cứu điểm thi vào lớp 10 tại các trang_web được liệt_kê dưới đây : STT TỈNH / THÀNH TRA_CỨU ĐIỂM THI LỚP 10 NĂM 2022 1 An_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 3 Bạc_Liêu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 4 Bắc_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 5 Bắc_Kạn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 6 Bắc_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 7 Bến_Tre Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 8 Bình_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 9 Bình_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 10 Bình_Phước Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 11 Bình_Thuận Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 12 Cà_Mau Xét tuyển 13 Cần_Thơ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 14 Cao_Bằng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 18 Điện_Biên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 19 Đồng_Nai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 20 Đồng_Tháp Xét tuyển tra_cứu điểm trường chuyên Tại đây 21 Gia_Lai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 22 Hà_Giang Xét tuyển 23 Hà_Nam Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 24 Hà_Nội Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 25 Hà_Tĩnh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 26 Hải_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 27 Hải_Phòng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 28 Hậu_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 29 Hoà_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 30 Hưng_Yên Xem thêm tại đây 31 Khánh_Hoà Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 32 Kiên_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 36 Lạng_Sơn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 37 Lào_Cai Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 38 Long_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 39 Nam_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 40 Nghệ_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 41 Ninh_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 42 Ninh_Thuận Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 43 Phú_Thọ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 44 Phú_Yên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 45 Quảng_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 46 Quảng_Nam Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 47 Quảng_Ngãi Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 48 Quảng_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 49 Quảng_Trị Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 53 Thái_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 54 Thái_Nguyên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 55 Thanh_Hoá Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 56 Thừa_Thiên_Huế Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 57 Tiền_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 58 TP. HCM Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 59 Trà_Vinh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 60 Tuyên_Quang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 61 Vĩnh_Long Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 62 Vĩnh_Phúc Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 63 Yên_Bái Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây Cách 2 : thí_sinh có_thể áp_dụng các cách khác như gọi điện đến tổng_đài 1080 . - Gọi trực_tiếp đến tổng_đài theo cú_pháp : Mã-vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và gọi Xem thêm : Thời_gian công_bố điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 2024 63 tỉnh_thành Khi nào có điểm thi_tuyển sinh lớp 10 tại TP. Hồ_Chí_Minh ? Tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 , tra_cứu điểm thi THPT bằng mã vùng như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 206,767 | |
Cách tra_cứu điểm thi lớp 10 năm 2023 tại 63 tỉnh_thành ? | Cách 1 : ... thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 36 Lạng_Sơn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 37 Lào_Cai Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 38 Long_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 39 Nam_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 40 Nghệ_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 41 Ninh_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 42 Ninh_Thuận Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 43 Phú_Thọ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 44 Phú_Yên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 45 Quảng_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 46 Quảng_Nam Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 47 Quảng_Ngãi Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 48 Quảng_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 49 Quảng_Trị Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây | None | 1 | Cách 1 : Có_thể tra_cứu điểm thi vào lớp 10 tại các trang_web được liệt_kê dưới đây : STT TỈNH / THÀNH TRA_CỨU ĐIỂM THI LỚP 10 NĂM 2022 1 An_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 3 Bạc_Liêu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 4 Bắc_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 5 Bắc_Kạn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 6 Bắc_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 7 Bến_Tre Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 8 Bình_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 9 Bình_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 10 Bình_Phước Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 11 Bình_Thuận Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 12 Cà_Mau Xét tuyển 13 Cần_Thơ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 14 Cao_Bằng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 18 Điện_Biên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 19 Đồng_Nai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 20 Đồng_Tháp Xét tuyển tra_cứu điểm trường chuyên Tại đây 21 Gia_Lai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 22 Hà_Giang Xét tuyển 23 Hà_Nam Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 24 Hà_Nội Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 25 Hà_Tĩnh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 26 Hải_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 27 Hải_Phòng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 28 Hậu_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 29 Hoà_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 30 Hưng_Yên Xem thêm tại đây 31 Khánh_Hoà Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 32 Kiên_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 36 Lạng_Sơn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 37 Lào_Cai Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 38 Long_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 39 Nam_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 40 Nghệ_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 41 Ninh_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 42 Ninh_Thuận Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 43 Phú_Thọ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 44 Phú_Yên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 45 Quảng_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 46 Quảng_Nam Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 47 Quảng_Ngãi Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 48 Quảng_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 49 Quảng_Trị Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 53 Thái_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 54 Thái_Nguyên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 55 Thanh_Hoá Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 56 Thừa_Thiên_Huế Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 57 Tiền_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 58 TP. HCM Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 59 Trà_Vinh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 60 Tuyên_Quang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 61 Vĩnh_Long Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 62 Vĩnh_Phúc Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 63 Yên_Bái Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây Cách 2 : thí_sinh có_thể áp_dụng các cách khác như gọi điện đến tổng_đài 1080 . - Gọi trực_tiếp đến tổng_đài theo cú_pháp : Mã-vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và gọi Xem thêm : Thời_gian công_bố điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 2024 63 tỉnh_thành Khi nào có điểm thi_tuyển sinh lớp 10 tại TP. Hồ_Chí_Minh ? Tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 , tra_cứu điểm thi THPT bằng mã vùng như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 206,768 | |
Cách tra_cứu điểm thi lớp 10 năm 2023 tại 63 tỉnh_thành ? | Cách 1 : ... tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 53 Thái_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 54 Thái_Nguyên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 55 Thanh_Hoá Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 56 Thừa_Thiên_Huế Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 57 Tiền_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 58 TP. HCM Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 59 Trà_Vinh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 60 Tuyên_Quang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 61 Vĩnh_Long Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 62 Vĩnh_Phúc Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 63 Yên_Bái Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây Cách 2 : thí_sinh có_thể áp_dụng các cách khác như gọi điện đến tổng_đài 1080. - Gọi trực_tiếp đến tổng_đài theo cú_pháp : Mã-vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và | None | 1 | Cách 1 : Có_thể tra_cứu điểm thi vào lớp 10 tại các trang_web được liệt_kê dưới đây : STT TỈNH / THÀNH TRA_CỨU ĐIỂM THI LỚP 10 NĂM 2022 1 An_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 3 Bạc_Liêu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 4 Bắc_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 5 Bắc_Kạn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 6 Bắc_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 7 Bến_Tre Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 8 Bình_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 9 Bình_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 10 Bình_Phước Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 11 Bình_Thuận Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 12 Cà_Mau Xét tuyển 13 Cần_Thơ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 14 Cao_Bằng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 18 Điện_Biên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 19 Đồng_Nai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 20 Đồng_Tháp Xét tuyển tra_cứu điểm trường chuyên Tại đây 21 Gia_Lai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 22 Hà_Giang Xét tuyển 23 Hà_Nam Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 24 Hà_Nội Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 25 Hà_Tĩnh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 26 Hải_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 27 Hải_Phòng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 28 Hậu_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 29 Hoà_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 30 Hưng_Yên Xem thêm tại đây 31 Khánh_Hoà Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 32 Kiên_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 36 Lạng_Sơn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 37 Lào_Cai Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 38 Long_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 39 Nam_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 40 Nghệ_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 41 Ninh_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 42 Ninh_Thuận Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 43 Phú_Thọ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 44 Phú_Yên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 45 Quảng_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 46 Quảng_Nam Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 47 Quảng_Ngãi Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 48 Quảng_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 49 Quảng_Trị Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 53 Thái_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 54 Thái_Nguyên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 55 Thanh_Hoá Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 56 Thừa_Thiên_Huế Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 57 Tiền_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 58 TP. HCM Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 59 Trà_Vinh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 60 Tuyên_Quang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 61 Vĩnh_Long Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 62 Vĩnh_Phúc Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 63 Yên_Bái Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây Cách 2 : thí_sinh có_thể áp_dụng các cách khác như gọi điện đến tổng_đài 1080 . - Gọi trực_tiếp đến tổng_đài theo cú_pháp : Mã-vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và gọi Xem thêm : Thời_gian công_bố điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 2024 63 tỉnh_thành Khi nào có điểm thi_tuyển sinh lớp 10 tại TP. Hồ_Chí_Minh ? Tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 , tra_cứu điểm thi THPT bằng mã vùng như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 206,769 | |
Cách tra_cứu điểm thi lớp 10 năm 2023 tại 63 tỉnh_thành ? | Cách 1 : ... -vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và gọi Xem thêm : Thời_gian công_bố điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 2024 63 tỉnh_thành Khi nào có điểm thi_tuyển sinh lớp 10 tại TP. Hồ_Chí_Minh? Tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10, tra_cứu điểm thi THPT bằng mã vùng như_thế_nào? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Cách 1 : Có_thể tra_cứu điểm thi vào lớp 10 tại các trang_web được liệt_kê dưới đây : STT TỈNH / THÀNH TRA_CỨU ĐIỂM THI LỚP 10 NĂM 2022 1 An_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 3 Bạc_Liêu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 4 Bắc_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 5 Bắc_Kạn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 6 Bắc_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 7 Bến_Tre Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 8 Bình_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 9 Bình_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 10 Bình_Phước Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 11 Bình_Thuận Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 12 Cà_Mau Xét tuyển 13 Cần_Thơ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 14 Cao_Bằng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 15 Đà_Nẵng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 16 Đắk_Lắk Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 17 Đắk_Nông Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 18 Điện_Biên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 19 Đồng_Nai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 20 Đồng_Tháp Xét tuyển tra_cứu điểm trường chuyên Tại đây 21 Gia_Lai Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 22 Hà_Giang Xét tuyển 23 Hà_Nam Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 24 Hà_Nội Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 25 Hà_Tĩnh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 26 Hải_Dương Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 27 Hải_Phòng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 28 Hậu_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 29 Hoà_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 30 Hưng_Yên Xem thêm tại đây 31 Khánh_Hoà Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 32 Kiên_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 33 Kon_Tum Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 34 Lai_Châu Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 35 Lâm_Đồng Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 36 Lạng_Sơn Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 37 Lào_Cai Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 38 Long_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 39 Nam_Định Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 40 Nghệ_An Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 41 Ninh_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 42 Ninh_Thuận Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 43 Phú_Thọ Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 44 Phú_Yên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 45 Quảng_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 46 Quảng_Nam Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 47 Quảng_Ngãi Cập_nhật điểm thi lớp 10 tại đây 48 Quảng_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 49 Quảng_Trị Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 50 Sóc_Trăng Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 51 Sơn_La Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 52 Tây_Ninh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 53 Thái_Bình Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 54 Thái_Nguyên Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 55 Thanh_Hoá Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 56 Thừa_Thiên_Huế Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 57 Tiền_Giang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 58 TP. HCM Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 59 Trà_Vinh Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 60 Tuyên_Quang Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 61 Vĩnh_Long Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 62 Vĩnh_Phúc Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây 63 Yên_Bái Tra_cứu điểm thi lớp 10 tại đây Cách 2 : thí_sinh có_thể áp_dụng các cách khác như gọi điện đến tổng_đài 1080 . - Gọi trực_tiếp đến tổng_đài theo cú_pháp : Mã-vùng 1080 và gọi Ví_dụ : ( 0296 ) 1080 và gọi - Gọi đến hộp_thư tra_cứu điểm theo cú phá : Mã-vùng 8011 5678 và gọi Xem thêm : Thời_gian công_bố điểm thi_tuyển sinh lớp 10 2023 2024 63 tỉnh_thành Khi nào có điểm thi_tuyển sinh lớp 10 tại TP. Hồ_Chí_Minh ? Tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 , tra_cứu điểm thi THPT bằng mã vùng như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 206,770 | |
Tuyển_sinh lớp 10 theo các phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Đối_tượng và phương_thức tuyển_sinh 1 . Đối_tượng tuyển_sinh là người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc Chương_trình giáo_dục thường_xuyên có độ tuổi theo quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Quy_chế này . 2 . Tuyển_sinh trung_học_phổ_thông được tổ_chức theo một trong ba phương_thức sau : a ) Xét tuyển : dựa trên kết_quả rèn_luyện , học_tập của 4 năm_học ở trung_học_cơ_sở của đối_tượng tuyển_sinh , nếu lưu_ban lớp nào thì lấy kết_quả năm_học lại của lớp đó ; b ) Thi_tuyển ; c ) Kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển . Theo như quy_định trên , việc tuyển_sinh vào lớp 10 thực_hiện theo 03 phương_thức : - Xét tuyển ; - Thi_tuyển ; - Kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đối_tượng và phương_thức tuyển_sinh 1 . Đối_tượng tuyển_sinh là người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc Chương_trình giáo_dục thường_xuyên có độ tuổi theo quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Quy_chế này . 2 . Tuyển_sinh trung_học_phổ_thông được tổ_chức theo một trong ba phương_thức sau : a ) Xét tuyển : dựa trên kết_quả rèn_luyện , học_tập của 4 năm_học ở trung_học_cơ_sở của đối_tượng tuyển_sinh , nếu lưu_ban lớp nào thì lấy kết_quả năm_học lại của lớp đó ; b ) Thi_tuyển ; c ) Kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển . Theo như quy_định trên , việc tuyển_sinh vào lớp 10 thực_hiện theo 03 phương_thức : - Xét tuyển ; - Thi_tuyển ; - Kết_hợp thi_tuyển với xét tuyển . | 206,771 | |
Đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh vào lớp 10 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT, có cụm_từ này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT, được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 18/2014/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Tuyển thẳng, chế_độ ưu_tiên 1. Tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông các đối_tượng sau đây : a ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; b ) Học_sinh là người dân_tộc rất ít người ; c ) Học_sinh khuyết_tật ; d ) Học_sinh đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế về văn_hoá ; văn_nghệ ; thể_dục thể_thao ; Cuộc thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. 2. Đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên. Sở giáo_dục và đào_tạo quy_định mức điểm cộng thêm cho từng nhóm đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên với mức chênh_lệch điểm cộng thêm giữa hai nhóm đối_tượng được ưu_tiên kế_tiếp là 0,5 điểm tính theo thang điểm 10, gồm a ) Nhóm đối_tượng 1 : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT , có cụm_từ này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 18/2014/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Tuyển thẳng , chế_độ ưu_tiên 1 . Tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông các đối_tượng sau đây : a ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; b ) Học_sinh là người dân_tộc rất ít người ; c ) Học_sinh khuyết_tật ; d ) Học_sinh đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế về văn_hoá ; văn_nghệ ; thể_dục thể_thao ; Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 2 . Đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên . Sở giáo_dục và đào_tạo quy_định mức điểm cộng thêm cho từng nhóm đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên với mức chênh_lệch điểm cộng thêm giữa hai nhóm đối_tượng được ưu_tiên kế_tiếp là 0,5 điểm tính theo thang điểm 10 , gồm a ) Nhóm đối_tượng 1 : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; - Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 . b ) Nhóm đối_tượng 2 : - Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . c ) Nhóm đối_tượng 3 : - Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; - Người dân_tộc_thiểu_số ; - Người học đang sinh_sống , học_tập ở các vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Theo đó , các đối_tượng được quy_định trên sẽ được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10 . | 206,772 | |
Đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh vào lớp 10 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐ: ... điểm tính theo thang điểm 10, gồm a ) Nhóm đối_tượng 1 : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ”. - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; - Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945. b ) Nhóm đối_tượng 2 : - Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, con của Anh_hùng lao_động, con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ”. c ) Nhóm đối_tượng 3 : - Người có cha hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT , có cụm_từ này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 18/2014/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Tuyển thẳng , chế_độ ưu_tiên 1 . Tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông các đối_tượng sau đây : a ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; b ) Học_sinh là người dân_tộc rất ít người ; c ) Học_sinh khuyết_tật ; d ) Học_sinh đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế về văn_hoá ; văn_nghệ ; thể_dục thể_thao ; Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 2 . Đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên . Sở giáo_dục và đào_tạo quy_định mức điểm cộng thêm cho từng nhóm đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên với mức chênh_lệch điểm cộng thêm giữa hai nhóm đối_tượng được ưu_tiên kế_tiếp là 0,5 điểm tính theo thang điểm 10 , gồm a ) Nhóm đối_tượng 1 : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; - Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 . b ) Nhóm đối_tượng 2 : - Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . c ) Nhóm đối_tượng 3 : - Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; - Người dân_tộc_thiểu_số ; - Người học đang sinh_sống , học_tập ở các vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Theo đó , các đối_tượng được quy_định trên sẽ được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10 . | 206,773 | |
Đối_tượng nào được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh vào lớp 10 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐ: ... như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ”. c ) Nhóm đối_tượng 3 : - Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; - Người dân_tộc_thiểu_số ; - Người học đang sinh_sống, học_tập ở các vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Theo đó, các đối_tượng được quy_định trên sẽ được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi bởi khoản 3 khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT , có cụm_từ này bị bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 18/2014/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Tuyển thẳng , chế_độ ưu_tiên 1 . Tuyển thẳng vào trung_học_phổ_thông các đối_tượng sau đây : a ) Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; b ) Học_sinh là người dân_tộc rất ít người ; c ) Học_sinh khuyết_tật ; d ) Học_sinh đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế về văn_hoá ; văn_nghệ ; thể_dục thể_thao ; Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . 2 . Đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên . Sở giáo_dục và đào_tạo quy_định mức điểm cộng thêm cho từng nhóm đối_tượng được cộng điểm ưu_tiên với mức chênh_lệch điểm cộng thêm giữa hai nhóm đối_tượng được ưu_tiên kế_tiếp là 0,5 điểm tính theo thang điểm 10 , gồm a ) Nhóm đối_tượng 1 : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . - Con của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; - Con của người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Con của người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 . b ) Nhóm đối_tượng 2 : - Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . c ) Nhóm đối_tượng 3 : - Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; - Người dân_tộc_thiểu_số ; - Người học đang sinh_sống , học_tập ở các vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Theo đó , các đối_tượng được quy_định trên sẽ được cộng điểm ưu_tiên tuyển_sinh lớp 10 . | 206,774 | |
Thiết_bị quan_trắc hải_văn được quy_định như_thế_nào ? | Tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... 2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 4 . Quy_định về thiết_bị quan_trắc hải_văn 4.1 . Phương_tiện đo , thiết_bị , vật_tư dùng trong quan_trắc hải_văn thuộc danh_mục phải kiểm_định , hiệu chuẩn được thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về đo_lường . 4.2 . Phương_tiện đo không thuộc danh_mục phương_tiện đo phải kiểm_định , hiệu chuẩn phải có hồ_sơ về nguồn_gốc xuất_xứ , đặc_tính kỹ_thuật phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . " Quan_trắc hải_văn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 4 . Quy_định về thiết_bị quan_trắc hải_văn 4.1 . Phương_tiện đo , thiết_bị , vật_tư dùng trong quan_trắc hải_văn thuộc danh_mục phải kiểm_định , hiệu chuẩn được thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về đo_lường . 4.2 . Phương_tiện đo không thuộc danh_mục phương_tiện đo phải kiểm_định , hiệu chuẩn phải có hồ_sơ về nguồn_gốc xuất_xứ , đặc_tính kỹ_thuật phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . " Quan_trắc hải_văn ( Hình từ Internet ) | 206,775 | |
Cách ghi và chỉnh_lý số_liệu quan_trắc hải_văn ra sao ? | Tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... 2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 6 . Quy_định cách ghi và chỉnh_lý số_liệu quan_trắc hải_văn 6.1 . Kết_quả quan_trắc hải_văn được ghi vào_sổ quan_trắc bằng bút_chì đen và nhập số_liệu vào phần_mềm do đơn_vị sử_dụng quy_định . 6.2 . Trang bìa và thuyết_minh của sổ quan_trắc hải_văn phải ghi bằng bút mực đen hoặc mực xanh đen . 6.3 . Sau thời_điểm quan_trắc 19 giờ hàng ngày , quan_trắc_viên phải ghi , nhập số_liệu các kết_quả từ sổ quan_trắc sang báo_cáo . 6.4 . Đối_với trạm có phương_tiện tự ghi mực nước phải cắt giản_đồ , quy toán giản_đồ nhập số_liệu vào báo_cáo . 6.5 . Phải hiệu_chính số đọc trên các phương_tiện đo trước khi kiểm_tra , tính_toán , chỉnh_lý sơ_bộ kết_quả , chọn các giá_trị đặc_trưng . " | None | 1 | Tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 6 . Quy_định cách ghi và chỉnh_lý số_liệu quan_trắc hải_văn 6.1 . Kết_quả quan_trắc hải_văn được ghi vào_sổ quan_trắc bằng bút_chì đen và nhập số_liệu vào phần_mềm do đơn_vị sử_dụng quy_định . 6.2 . Trang bìa và thuyết_minh của sổ quan_trắc hải_văn phải ghi bằng bút mực đen hoặc mực xanh đen . 6.3 . Sau thời_điểm quan_trắc 19 giờ hàng ngày , quan_trắc_viên phải ghi , nhập số_liệu các kết_quả từ sổ quan_trắc sang báo_cáo . 6.4 . Đối_với trạm có phương_tiện tự ghi mực nước phải cắt giản_đồ , quy toán giản_đồ nhập số_liệu vào báo_cáo . 6.5 . Phải hiệu_chính số đọc trên các phương_tiện đo trước khi kiểm_tra , tính_toán , chỉnh_lý sơ_bộ kết_quả , chọn các giá_trị đặc_trưng . " | 206,776 | |
Thực_hiện việc quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn như_thế_nào ? | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... 2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " III. QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 1. Các tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hoạt_động quan_trắc hải_văn thuộc đối_tượng áp_dụng phải tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật trong Quy_chuẩn này. 2. Quy_định về quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia. 2.1. Đối_với Trạm 2.1.1. Thời_điểm quan_trắc 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ quan_trắc_viên phải thu_thập, mã_hoá số_liệu, thảo mã điện và điện_báo ; thực_hiện quan_trắc đúng giờ và đúng trình_tự. 2.1.2. Sử_dụng các phương_tiện đo có đủ chứng_nhận và hạn kiểm_định ; phải kiểm_tra phương_tiện đo trước khi quan_trắc. 2.1.3. Vệ_sinh, bảo_quản, bảo_dưỡng công_trình, thiết_bị : a ) Tuyến cọc, thuỷ chí vệ_sinh hàng ngày, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; công_trình lắp thiết_bị vệ_sinh hàng ngày, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ, độ muối vệ_sinh sau khi đo, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 6 tháng / | None | 1 | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " III . QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 1 . Các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động quan_trắc hải_văn thuộc đối_tượng áp_dụng phải tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật trong Quy_chuẩn này . 2 . Quy_định về quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 2.1 . Đối_với Trạm 2.1.1 . Thời_điểm quan_trắc 1 giờ , 7 giờ , 13 giờ , 19 giờ quan_trắc_viên phải thu_thập , mã_hoá số_liệu , thảo mã điện và điện_báo ; thực_hiện quan_trắc đúng giờ và đúng trình_tự . 2.1.2 . Sử_dụng các phương_tiện đo có đủ chứng_nhận và hạn kiểm_định ; phải kiểm_tra phương_tiện đo trước khi quan_trắc . 2.1.3 . Vệ_sinh , bảo_quản , bảo_dưỡng công_trình , thiết_bị : a ) Tuyến cọc , thuỷ chí vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; công_trình lắp thiết_bị vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ , độ muối vệ_sinh sau khi đo , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; c ) Máy tự ghi mực nước , máy ngắm sóng vệ_sinh 7 ngày / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; d ) Máy đo sóng , dòng_chảy tiếp_xúc với nước vệ_sinh 1 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; máy đo sóng , dòng_chảy không tiếp_xúc với nước vệ_sinh 2 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần . 2.1.4 . Cập_nhật các thông_tin mới vào hồ_sơ kỹ_thuật trạm . 2.1.5 . Khi phát_hiện thấy các hiện_tượng bất_thường về hải_văn nguy_hiểm , đặc_biệt nguy_hiểm và hiện_tượng_hải_văn bất_thường phải thông_báo kịp_thời về chính_quyền địa_phương và cơ_quan quản_lý cấp trên . 2.1.6 . Thời_gian nộp kết_quả quan_trắc ( tài_liệu số , giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực . 2.1.7 . Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo kịp_thời về các hành_vi vi_phạm hành_lang kỹ_thuật công_trình , tài_liệu và các cơ_sở vật_chất khác . 2.1.8 . Đối_với trạm tự_động : số_liệu truyền liên_tục , đầy_đủ về đúng các địa_chỉ quy_định . Thực_hiện đúng biểu_mẫu , cấu_hình , định_dạng tệp số_liệu , thời_gian cài_đặt . 2.1.9 . Trường_hợp xảy ra sự_cố : báo_cáo , xử_lý trong thời_hạn 3 ngày . 2.2 . Đối_với Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh , khu_vực 2.2.1 . Kiểm_soát , đánh_giá kết_quả tài_liệu , gửi báo_cáo đúng mẫu quy_định ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau , chi_tiết tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.2 . Gửi báo_cáo tình_trạng hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm , chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.3 . Dẫn kiểm_tra độ cao đầu cọc ít_nhất 1 lần / năm ; kiểm_tra mốc chính 5 năm / lần . 2.3 . Đối_với đơn_vị quản_lý về hoạt_động quan_trắc hải_văn 2.3.1 . Gửi phiếu nhận_xét đánh_giá chất_lượng tài_liệu hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực sau khi thẩm_định 01 lần / tháng , chi_tiết tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.2 . Gửi báo_cáo tổng_kết đánh_giá hoạt_động mạng_lưới trạm hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.3 . Kiểm_tra kỹ_thuật , kiểm_tra đột_xuất mạng_lưới trạm quan_trắc hải_văn tại các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | 206,777 | |
Thực_hiện việc quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn như_thế_nào ? | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... , thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ, độ muối vệ_sinh sau khi đo, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; c ) Máy tự ghi mực nước, máy ngắm sóng vệ_sinh 7 ngày / lần, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; d ) Máy đo sóng, dòng_chảy tiếp_xúc với nước vệ_sinh 1 tháng / lần, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; máy đo sóng, dòng_chảy không tiếp_xúc với nước vệ_sinh 2 tháng / lần, thời_gian bảo_quản thường_xuyên, bảo_dưỡng 6 tháng / lần. 2.1.4. Cập_nhật các thông_tin mới vào hồ_sơ kỹ_thuật trạm. 2.1.5. Khi phát_hiện thấy các hiện_tượng bất_thường về hải_văn nguy_hiểm, đặc_biệt nguy_hiểm và hiện_tượng_hải_văn bất_thường phải thông_báo kịp_thời về chính_quyền địa_phương và cơ_quan quản_lý cấp trên. 2.1.6. Thời_gian nộp kết_quả quan_trắc ( tài_liệu số, giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực. 2.1.7. Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 | None | 1 | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " III . QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 1 . Các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động quan_trắc hải_văn thuộc đối_tượng áp_dụng phải tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật trong Quy_chuẩn này . 2 . Quy_định về quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 2.1 . Đối_với Trạm 2.1.1 . Thời_điểm quan_trắc 1 giờ , 7 giờ , 13 giờ , 19 giờ quan_trắc_viên phải thu_thập , mã_hoá số_liệu , thảo mã điện và điện_báo ; thực_hiện quan_trắc đúng giờ và đúng trình_tự . 2.1.2 . Sử_dụng các phương_tiện đo có đủ chứng_nhận và hạn kiểm_định ; phải kiểm_tra phương_tiện đo trước khi quan_trắc . 2.1.3 . Vệ_sinh , bảo_quản , bảo_dưỡng công_trình , thiết_bị : a ) Tuyến cọc , thuỷ chí vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; công_trình lắp thiết_bị vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ , độ muối vệ_sinh sau khi đo , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; c ) Máy tự ghi mực nước , máy ngắm sóng vệ_sinh 7 ngày / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; d ) Máy đo sóng , dòng_chảy tiếp_xúc với nước vệ_sinh 1 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; máy đo sóng , dòng_chảy không tiếp_xúc với nước vệ_sinh 2 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần . 2.1.4 . Cập_nhật các thông_tin mới vào hồ_sơ kỹ_thuật trạm . 2.1.5 . Khi phát_hiện thấy các hiện_tượng bất_thường về hải_văn nguy_hiểm , đặc_biệt nguy_hiểm và hiện_tượng_hải_văn bất_thường phải thông_báo kịp_thời về chính_quyền địa_phương và cơ_quan quản_lý cấp trên . 2.1.6 . Thời_gian nộp kết_quả quan_trắc ( tài_liệu số , giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực . 2.1.7 . Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo kịp_thời về các hành_vi vi_phạm hành_lang kỹ_thuật công_trình , tài_liệu và các cơ_sở vật_chất khác . 2.1.8 . Đối_với trạm tự_động : số_liệu truyền liên_tục , đầy_đủ về đúng các địa_chỉ quy_định . Thực_hiện đúng biểu_mẫu , cấu_hình , định_dạng tệp số_liệu , thời_gian cài_đặt . 2.1.9 . Trường_hợp xảy ra sự_cố : báo_cáo , xử_lý trong thời_hạn 3 ngày . 2.2 . Đối_với Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh , khu_vực 2.2.1 . Kiểm_soát , đánh_giá kết_quả tài_liệu , gửi báo_cáo đúng mẫu quy_định ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau , chi_tiết tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.2 . Gửi báo_cáo tình_trạng hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm , chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.3 . Dẫn kiểm_tra độ cao đầu cọc ít_nhất 1 lần / năm ; kiểm_tra mốc chính 5 năm / lần . 2.3 . Đối_với đơn_vị quản_lý về hoạt_động quan_trắc hải_văn 2.3.1 . Gửi phiếu nhận_xét đánh_giá chất_lượng tài_liệu hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực sau khi thẩm_định 01 lần / tháng , chi_tiết tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.2 . Gửi báo_cáo tổng_kết đánh_giá hoạt_động mạng_lưới trạm hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.3 . Kiểm_tra kỹ_thuật , kiểm_tra đột_xuất mạng_lưới trạm quan_trắc hải_văn tại các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | 206,778 | |
Thực_hiện việc quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn như_thế_nào ? | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... , giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực. 2.1.7. Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ), chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo kịp_thời về các hành_vi vi_phạm hành_lang kỹ_thuật công_trình, tài_liệu và các cơ_sở vật_chất khác. 2.1.8. Đối_với trạm tự_động : số_liệu truyền liên_tục, đầy_đủ về đúng các địa_chỉ quy_định. Thực_hiện đúng biểu_mẫu, cấu_hình, định_dạng tệp số_liệu, thời_gian cài_đặt. 2.1.9. Trường_hợp xảy ra sự_cố : báo_cáo, xử_lý trong thời_hạn 3 ngày. 2.2. Đối_với Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh, khu_vực 2.2.1. Kiểm_soát, đánh_giá kết_quả tài_liệu, gửi báo_cáo đúng mẫu quy_định ( 01 lần / tháng ), thời_gian trước ngày 10 tháng sau, chi_tiết tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.2. Gửi báo_cáo tình_trạng hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ), thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm, chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư | None | 1 | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " III . QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 1 . Các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động quan_trắc hải_văn thuộc đối_tượng áp_dụng phải tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật trong Quy_chuẩn này . 2 . Quy_định về quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 2.1 . Đối_với Trạm 2.1.1 . Thời_điểm quan_trắc 1 giờ , 7 giờ , 13 giờ , 19 giờ quan_trắc_viên phải thu_thập , mã_hoá số_liệu , thảo mã điện và điện_báo ; thực_hiện quan_trắc đúng giờ và đúng trình_tự . 2.1.2 . Sử_dụng các phương_tiện đo có đủ chứng_nhận và hạn kiểm_định ; phải kiểm_tra phương_tiện đo trước khi quan_trắc . 2.1.3 . Vệ_sinh , bảo_quản , bảo_dưỡng công_trình , thiết_bị : a ) Tuyến cọc , thuỷ chí vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; công_trình lắp thiết_bị vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ , độ muối vệ_sinh sau khi đo , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; c ) Máy tự ghi mực nước , máy ngắm sóng vệ_sinh 7 ngày / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; d ) Máy đo sóng , dòng_chảy tiếp_xúc với nước vệ_sinh 1 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; máy đo sóng , dòng_chảy không tiếp_xúc với nước vệ_sinh 2 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần . 2.1.4 . Cập_nhật các thông_tin mới vào hồ_sơ kỹ_thuật trạm . 2.1.5 . Khi phát_hiện thấy các hiện_tượng bất_thường về hải_văn nguy_hiểm , đặc_biệt nguy_hiểm và hiện_tượng_hải_văn bất_thường phải thông_báo kịp_thời về chính_quyền địa_phương và cơ_quan quản_lý cấp trên . 2.1.6 . Thời_gian nộp kết_quả quan_trắc ( tài_liệu số , giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực . 2.1.7 . Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo kịp_thời về các hành_vi vi_phạm hành_lang kỹ_thuật công_trình , tài_liệu và các cơ_sở vật_chất khác . 2.1.8 . Đối_với trạm tự_động : số_liệu truyền liên_tục , đầy_đủ về đúng các địa_chỉ quy_định . Thực_hiện đúng biểu_mẫu , cấu_hình , định_dạng tệp số_liệu , thời_gian cài_đặt . 2.1.9 . Trường_hợp xảy ra sự_cố : báo_cáo , xử_lý trong thời_hạn 3 ngày . 2.2 . Đối_với Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh , khu_vực 2.2.1 . Kiểm_soát , đánh_giá kết_quả tài_liệu , gửi báo_cáo đúng mẫu quy_định ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau , chi_tiết tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.2 . Gửi báo_cáo tình_trạng hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm , chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.3 . Dẫn kiểm_tra độ cao đầu cọc ít_nhất 1 lần / năm ; kiểm_tra mốc chính 5 năm / lần . 2.3 . Đối_với đơn_vị quản_lý về hoạt_động quan_trắc hải_văn 2.3.1 . Gửi phiếu nhận_xét đánh_giá chất_lượng tài_liệu hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực sau khi thẩm_định 01 lần / tháng , chi_tiết tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.2 . Gửi báo_cáo tổng_kết đánh_giá hoạt_động mạng_lưới trạm hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.3 . Kiểm_tra kỹ_thuật , kiểm_tra đột_xuất mạng_lưới trạm quan_trắc hải_văn tại các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | 206,779 | |
Thực_hiện việc quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn như_thế_nào ? | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... / tháng ), thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm, chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.3. Dẫn kiểm_tra độ cao đầu cọc ít_nhất 1 lần / năm ; kiểm_tra mốc chính 5 năm / lần. 2.3. Đối_với đơn_vị quản_lý về hoạt_động quan_trắc hải_văn 2.3.1. Gửi phiếu nhận_xét đánh_giá chất_lượng tài_liệu hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực sau khi thẩm_định 01 lần / tháng, chi_tiết tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2.3.2. Gửi báo_cáo tổng_kết đánh_giá hoạt_động mạng_lưới trạm hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực ( 01 lần / năm ), chi_tiết tại phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2.3.3. Kiểm_tra kỹ_thuật, kiểm_tra đột_xuất mạng_lưới trạm quan_trắc hải_văn tại các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn ( 01 lần / năm ), chi_tiết tại phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này. " | None | 1 | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " III . QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 1 . Các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động quan_trắc hải_văn thuộc đối_tượng áp_dụng phải tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật trong Quy_chuẩn này . 2 . Quy_định về quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 2.1 . Đối_với Trạm 2.1.1 . Thời_điểm quan_trắc 1 giờ , 7 giờ , 13 giờ , 19 giờ quan_trắc_viên phải thu_thập , mã_hoá số_liệu , thảo mã điện và điện_báo ; thực_hiện quan_trắc đúng giờ và đúng trình_tự . 2.1.2 . Sử_dụng các phương_tiện đo có đủ chứng_nhận và hạn kiểm_định ; phải kiểm_tra phương_tiện đo trước khi quan_trắc . 2.1.3 . Vệ_sinh , bảo_quản , bảo_dưỡng công_trình , thiết_bị : a ) Tuyến cọc , thuỷ chí vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; công_trình lắp thiết_bị vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ , độ muối vệ_sinh sau khi đo , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; c ) Máy tự ghi mực nước , máy ngắm sóng vệ_sinh 7 ngày / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; d ) Máy đo sóng , dòng_chảy tiếp_xúc với nước vệ_sinh 1 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; máy đo sóng , dòng_chảy không tiếp_xúc với nước vệ_sinh 2 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần . 2.1.4 . Cập_nhật các thông_tin mới vào hồ_sơ kỹ_thuật trạm . 2.1.5 . Khi phát_hiện thấy các hiện_tượng bất_thường về hải_văn nguy_hiểm , đặc_biệt nguy_hiểm và hiện_tượng_hải_văn bất_thường phải thông_báo kịp_thời về chính_quyền địa_phương và cơ_quan quản_lý cấp trên . 2.1.6 . Thời_gian nộp kết_quả quan_trắc ( tài_liệu số , giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực . 2.1.7 . Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo kịp_thời về các hành_vi vi_phạm hành_lang kỹ_thuật công_trình , tài_liệu và các cơ_sở vật_chất khác . 2.1.8 . Đối_với trạm tự_động : số_liệu truyền liên_tục , đầy_đủ về đúng các địa_chỉ quy_định . Thực_hiện đúng biểu_mẫu , cấu_hình , định_dạng tệp số_liệu , thời_gian cài_đặt . 2.1.9 . Trường_hợp xảy ra sự_cố : báo_cáo , xử_lý trong thời_hạn 3 ngày . 2.2 . Đối_với Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh , khu_vực 2.2.1 . Kiểm_soát , đánh_giá kết_quả tài_liệu , gửi báo_cáo đúng mẫu quy_định ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau , chi_tiết tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.2 . Gửi báo_cáo tình_trạng hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm , chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.3 . Dẫn kiểm_tra độ cao đầu cọc ít_nhất 1 lần / năm ; kiểm_tra mốc chính 5 năm / lần . 2.3 . Đối_với đơn_vị quản_lý về hoạt_động quan_trắc hải_văn 2.3.1 . Gửi phiếu nhận_xét đánh_giá chất_lượng tài_liệu hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực sau khi thẩm_định 01 lần / tháng , chi_tiết tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.2 . Gửi báo_cáo tổng_kết đánh_giá hoạt_động mạng_lưới trạm hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.3 . Kiểm_tra kỹ_thuật , kiểm_tra đột_xuất mạng_lưới trạm quan_trắc hải_văn tại các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | 206,780 | |
Thực_hiện việc quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn như_thế_nào ? | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... . " | None | 1 | Tại Mục_III_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " III . QUY_ĐỊNH VỀ QUẢN_LÝ 1 . Các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động quan_trắc hải_văn thuộc đối_tượng áp_dụng phải tuân_thủ các quy_định kỹ_thuật trong Quy_chuẩn này . 2 . Quy_định về quản_lý hoạt_động quan_trắc hải_văn đối_với mạng_lưới trạm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 2.1 . Đối_với Trạm 2.1.1 . Thời_điểm quan_trắc 1 giờ , 7 giờ , 13 giờ , 19 giờ quan_trắc_viên phải thu_thập , mã_hoá số_liệu , thảo mã điện và điện_báo ; thực_hiện quan_trắc đúng giờ và đúng trình_tự . 2.1.2 . Sử_dụng các phương_tiện đo có đủ chứng_nhận và hạn kiểm_định ; phải kiểm_tra phương_tiện đo trước khi quan_trắc . 2.1.3 . Vệ_sinh , bảo_quản , bảo_dưỡng công_trình , thiết_bị : a ) Tuyến cọc , thuỷ chí vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; công_trình lắp thiết_bị vệ_sinh hàng ngày , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 1 lần / năm ; b ) Máy đo nhiệt_độ , độ muối vệ_sinh sau khi đo , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; c ) Máy tự ghi mực nước , máy ngắm sóng vệ_sinh 7 ngày / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần ; d ) Máy đo sóng , dòng_chảy tiếp_xúc với nước vệ_sinh 1 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 3 tháng / lần ; máy đo sóng , dòng_chảy không tiếp_xúc với nước vệ_sinh 2 tháng / lần , thời_gian bảo_quản thường_xuyên , bảo_dưỡng 6 tháng / lần . 2.1.4 . Cập_nhật các thông_tin mới vào hồ_sơ kỹ_thuật trạm . 2.1.5 . Khi phát_hiện thấy các hiện_tượng bất_thường về hải_văn nguy_hiểm , đặc_biệt nguy_hiểm và hiện_tượng_hải_văn bất_thường phải thông_báo kịp_thời về chính_quyền địa_phương và cơ_quan quản_lý cấp trên . 2.1.6 . Thời_gian nộp kết_quả quan_trắc ( tài_liệu số , giấy chi_tiết tại phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ) : trước ngày 05 tháng sau về Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực . 2.1.7 . Gửi báo_cáo hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; báo_cáo kịp_thời về các hành_vi vi_phạm hành_lang kỹ_thuật công_trình , tài_liệu và các cơ_sở vật_chất khác . 2.1.8 . Đối_với trạm tự_động : số_liệu truyền liên_tục , đầy_đủ về đúng các địa_chỉ quy_định . Thực_hiện đúng biểu_mẫu , cấu_hình , định_dạng tệp số_liệu , thời_gian cài_đặt . 2.1.9 . Trường_hợp xảy ra sự_cố : báo_cáo , xử_lý trong thời_hạn 3 ngày . 2.2 . Đối_với Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn tỉnh , khu_vực 2.2.1 . Kiểm_soát , đánh_giá kết_quả tài_liệu , gửi báo_cáo đúng mẫu quy_định ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau , chi_tiết tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.2 . Gửi báo_cáo tình_trạng hoạt_động trạm ( 01 lần / tháng ) , thời_gian trước ngày 10 tháng sau ; báo_cáo đột_xuất ( báo_cáo trước và sau ) khi có thời_tiết nguy_hiểm , chi_tiết tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2.2.3 . Dẫn kiểm_tra độ cao đầu cọc ít_nhất 1 lần / năm ; kiểm_tra mốc chính 5 năm / lần . 2.3 . Đối_với đơn_vị quản_lý về hoạt_động quan_trắc hải_văn 2.3.1 . Gửi phiếu nhận_xét đánh_giá chất_lượng tài_liệu hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực sau khi thẩm_định 01 lần / tháng , chi_tiết tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.2 . Gửi báo_cáo tổng_kết đánh_giá hoạt_động mạng_lưới trạm hải_văn cho các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2.3.3 . Kiểm_tra kỹ_thuật , kiểm_tra đột_xuất mạng_lưới trạm quan_trắc hải_văn tại các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn ( 01 lần / năm ) , chi_tiết tại phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này . " | 206,781 | |
Phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn theo quy_định | Căn_cứ tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... 2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 5. Quy_định về phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn 5.1. Số_liệu trước khi phát báo và lưu_trữ phải đảm_bảo đầy_đủ và chính_xác. 5.2. Số_liệu được mã_hoá đúng quy_định của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ). 5.3. Mã điện được phát báo về các địa_chỉ quy_định đúng thời_gian ( không chậm hơn 15 phút kể từ giờ quan_trắc ). 5.4. Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm lưu_trữ và bảo_quản số_liệu gốc. 5.5. Số_liệu được kiểm_tra, kiểm_soát, thẩm_định trước khi lưu_trữ. 5.6. Số_liệu trạm tự_động được truyền liên_tục về các máy_chủ. 5.7. Số_liệu định_dạng *. xls, * text. 5.8. Thời_gian đo thực_hiện theo định_dạng : dd / mm / yyyy HH : mm + yyyy : định_dạng năm gồm bốn chữ_số ; + mm : định_dạng tháng gồm hai chữ_số ; + dd : định_dạng ngày gồm hai chữ_số ; + HH : mm : định_dạng giờ, phút gồm hai chữ_số. 5.9 | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 5 . Quy_định về phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn 5.1 . Số_liệu trước khi phát báo và lưu_trữ phải đảm_bảo đầy_đủ và chính_xác . 5.2 . Số_liệu được mã_hoá đúng quy_định của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) . 5.3 . Mã điện được phát báo về các địa_chỉ quy_định đúng thời_gian ( không chậm hơn 15 phút kể từ giờ quan_trắc ) . 5.4 . Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm lưu_trữ và bảo_quản số_liệu gốc . 5.5 . Số_liệu được kiểm_tra , kiểm_soát , thẩm_định trước khi lưu_trữ . 5.6 . Số_liệu trạm tự_động được truyền liên_tục về các máy_chủ . 5.7 . Số_liệu định_dạng * . xls , * text . 5.8 . Thời_gian đo thực_hiện theo định_dạng : dd / mm / yyyy HH : mm + yyyy : định_dạng năm gồm bốn chữ_số ; + mm : định_dạng tháng gồm hai chữ_số ; + dd : định_dạng ngày gồm hai chữ_số ; + HH : mm : định_dạng giờ , phút gồm hai chữ_số . 5.9 . Yếu_tố đo được định_dạng : + dd : hướng gió trước giờ tròn 10 phút ; + ff : tốc gió trước giờ tròn 10 phút ; + dxdx 2 m : hướng gió trung_bình của vận_tốc gió lớn nhất diễn ra trong 2 phút liên_tục thuộc khoảng thời_gian của tần_suất đo 10 phút / 1 lần ; + fxfx 2 m : vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + TGXH 2 m : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + dxdx 2 s : hướng gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + fxfx 2 s : vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + TGXH 2 s : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + DIR 1 : hướng sóng thứ nhất ; + SPD 1 : tốc_độ sóng thứ nhất ; + DIR 10 : hướng sóng thứ 10 ; + SPD 10 : tốc_độ sóng thứ 10 ; + DIR 20 : hướng sóng thứ 20 ; + SPD 20 : tốc_độ sóng thứ 20 ; + TM 02 : chu_kỳ sóng ; + HM 0 : độ cao sóng có nghĩa ; + HMAX : độ cao sóng lớn nhất ; + DIRTP : hướng dòng_chảy ; + TP : tốc_độ dòng_chảy ; + H : mực nước_biển trung_bình ; + S : độ muối nước_biển ; + TW : nhiệt_độ nước_biển ; + VB : dung_lượng ắc quy ; + Giá_trị " trống " : số_liệu khuyết trong bảng . " | 206,782 | |
Phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn theo quy_định | Căn_cứ tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... mm : định_dạng tháng gồm hai chữ_số ; + dd : định_dạng ngày gồm hai chữ_số ; + HH : mm : định_dạng giờ, phút gồm hai chữ_số. 5.9. Yếu_tố đo được định_dạng : + dd : hướng gió trước giờ tròn 10 phút ; + ff : tốc gió trước giờ tròn 10 phút ; + dxdx 2 m : hướng gió trung_bình của vận_tốc gió lớn nhất diễn ra trong 2 phút liên_tục thuộc khoảng thời_gian của tần_suất đo 10 phút / 1 lần ; + fxfx 2 m : vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + TGXH 2 m : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + dxdx 2 s : hướng gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + fxfx 2 s : vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + TGXH 2 s : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + DIR 1 : hướng sóng thứ nhất ; + SPD 1 : tốc_độ | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 5 . Quy_định về phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn 5.1 . Số_liệu trước khi phát báo và lưu_trữ phải đảm_bảo đầy_đủ và chính_xác . 5.2 . Số_liệu được mã_hoá đúng quy_định của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) . 5.3 . Mã điện được phát báo về các địa_chỉ quy_định đúng thời_gian ( không chậm hơn 15 phút kể từ giờ quan_trắc ) . 5.4 . Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm lưu_trữ và bảo_quản số_liệu gốc . 5.5 . Số_liệu được kiểm_tra , kiểm_soát , thẩm_định trước khi lưu_trữ . 5.6 . Số_liệu trạm tự_động được truyền liên_tục về các máy_chủ . 5.7 . Số_liệu định_dạng * . xls , * text . 5.8 . Thời_gian đo thực_hiện theo định_dạng : dd / mm / yyyy HH : mm + yyyy : định_dạng năm gồm bốn chữ_số ; + mm : định_dạng tháng gồm hai chữ_số ; + dd : định_dạng ngày gồm hai chữ_số ; + HH : mm : định_dạng giờ , phút gồm hai chữ_số . 5.9 . Yếu_tố đo được định_dạng : + dd : hướng gió trước giờ tròn 10 phút ; + ff : tốc gió trước giờ tròn 10 phút ; + dxdx 2 m : hướng gió trung_bình của vận_tốc gió lớn nhất diễn ra trong 2 phút liên_tục thuộc khoảng thời_gian của tần_suất đo 10 phút / 1 lần ; + fxfx 2 m : vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + TGXH 2 m : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + dxdx 2 s : hướng gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + fxfx 2 s : vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + TGXH 2 s : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + DIR 1 : hướng sóng thứ nhất ; + SPD 1 : tốc_độ sóng thứ nhất ; + DIR 10 : hướng sóng thứ 10 ; + SPD 10 : tốc_độ sóng thứ 10 ; + DIR 20 : hướng sóng thứ 20 ; + SPD 20 : tốc_độ sóng thứ 20 ; + TM 02 : chu_kỳ sóng ; + HM 0 : độ cao sóng có nghĩa ; + HMAX : độ cao sóng lớn nhất ; + DIRTP : hướng dòng_chảy ; + TP : tốc_độ dòng_chảy ; + H : mực nước_biển trung_bình ; + S : độ muối nước_biển ; + TW : nhiệt_độ nước_biển ; + VB : dung_lượng ắc quy ; + Giá_trị " trống " : số_liệu khuyết trong bảng . " | 206,783 | |
Phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn theo quy_định | Căn_cứ tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9: ... TGXH 2 s : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + DIR 1 : hướng sóng thứ nhất ; + SPD 1 : tốc_độ sóng thứ nhất ; + DIR 10 : hướng sóng thứ 10 ; + SPD 10 : tốc_độ sóng thứ 10 ; + DIR 20 : hướng sóng thứ 20 ; + SPD 20 : tốc_độ sóng thứ 20 ; + TM 02 : chu_kỳ sóng ; + HM 0 : độ cao sóng có nghĩa ; + HMAX : độ cao sóng lớn nhất ; + DIRTP : hướng dòng_chảy ; + TP : tốc_độ dòng_chảy ; + H : mực nước_biển trung_bình ; + S : độ muối nước_biển ; + TW : nhiệt_độ nước_biển ; + VB : dung_lượng ắc quy ; + Giá_trị " trống " : số_liệu khuyết trong bảng. " | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 6 9:2 021 / BTNMT về Quan_trắc hải_văn quy_định : " 5 . Quy_định về phát báo và lưu_trữ kết_quả quan_trắc hải_văn 5.1 . Số_liệu trước khi phát báo và lưu_trữ phải đảm_bảo đầy_đủ và chính_xác . 5.2 . Số_liệu được mã_hoá đúng quy_định của Tổ_chức Khí_tượng Thế_giới ( WMO ) . 5.3 . Mã điện được phát báo về các địa_chỉ quy_định đúng thời_gian ( không chậm hơn 15 phút kể từ giờ quan_trắc ) . 5.4 . Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm lưu_trữ và bảo_quản số_liệu gốc . 5.5 . Số_liệu được kiểm_tra , kiểm_soát , thẩm_định trước khi lưu_trữ . 5.6 . Số_liệu trạm tự_động được truyền liên_tục về các máy_chủ . 5.7 . Số_liệu định_dạng * . xls , * text . 5.8 . Thời_gian đo thực_hiện theo định_dạng : dd / mm / yyyy HH : mm + yyyy : định_dạng năm gồm bốn chữ_số ; + mm : định_dạng tháng gồm hai chữ_số ; + dd : định_dạng ngày gồm hai chữ_số ; + HH : mm : định_dạng giờ , phút gồm hai chữ_số . 5.9 . Yếu_tố đo được định_dạng : + dd : hướng gió trước giờ tròn 10 phút ; + ff : tốc gió trước giờ tròn 10 phút ; + dxdx 2 m : hướng gió trung_bình của vận_tốc gió lớn nhất diễn ra trong 2 phút liên_tục thuộc khoảng thời_gian của tần_suất đo 10 phút / 1 lần ; + fxfx 2 m : vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + TGXH 2 m : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 phút trong 10 phút ; + dxdx 2 s : hướng gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + fxfx 2 s : vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + TGXH 2 s : thời_gian xuất_hiện vận_tốc gió lớn nhất 2 giây trong 10 phút ; + DIR 1 : hướng sóng thứ nhất ; + SPD 1 : tốc_độ sóng thứ nhất ; + DIR 10 : hướng sóng thứ 10 ; + SPD 10 : tốc_độ sóng thứ 10 ; + DIR 20 : hướng sóng thứ 20 ; + SPD 20 : tốc_độ sóng thứ 20 ; + TM 02 : chu_kỳ sóng ; + HM 0 : độ cao sóng có nghĩa ; + HMAX : độ cao sóng lớn nhất ; + DIRTP : hướng dòng_chảy ; + TP : tốc_độ dòng_chảy ; + H : mực nước_biển trung_bình ; + S : độ muối nước_biển ; + TW : nhiệt_độ nước_biển ; + VB : dung_lượng ắc quy ; + Giá_trị " trống " : số_liệu khuyết trong bảng . " | 206,784 | |
Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản chỉ thoả_thuận miệng về các quyền_lợi , tiền_lương có được không ? | Căn_cứ Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức của hợp_đồng lao_động : ... " Điều 14 . Hình_thức hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản . 2 . Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 , điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này . " Theo đó , hợp_đồng lao_động có xác_định thời_hạn từ 01 tháng trở lên phải được giao_kết bằng văn_bản , được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản . Bạn làm gần 01 năm mà công_ty chỉ thoả_thuận miệng , không ký hợp_đồng lao_động là sai quy_định của pháp_luật . Hợp_đồng lao_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức của hợp_đồng lao_động : " Điều 14 . Hình_thức hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản . 2 . Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 , điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này . " Theo đó , hợp_đồng lao_động có xác_định thời_hạn từ 01 tháng trở lên phải được giao_kết bằng văn_bản , được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản . Bạn làm gần 01 năm mà công_ty chỉ thoả_thuận miệng , không ký hợp_đồng lao_động là sai quy_định của pháp_luật . Hợp_đồng lao_động | 206,785 | |
Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : ... " Điều 9. Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ, công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động khi có hành_vi giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng khi có hành_vi không giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động được quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết đúng loại hợp_đồng với người lao_động đối_với hành_vi giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại số tiền hoặc tài_sản đã giữ của người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . " Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động sẽ bị phạt theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 206,786 | |
Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : ... vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân, văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động khi có hành_vi giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động khi có hành_vi giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng khi có hành_vi không giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động được quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết đúng loại hợp_đồng với người lao_động đối_với hành_vi giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại số tiền hoặc tài_sản đã giữ của người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . " Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động sẽ bị phạt theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 206,787 | |
Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : ... văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động làm công_việc theo mùa_vụ, công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng khi có hành_vi không giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ, công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động được quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết đúng loại hợp_đồng với người lao_động đối_với hành_vi giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại số tiền hoặc tài_sản đã giữ của người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động khi có hành_vi giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng khi có hành_vi không giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động được quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết đúng loại hợp_đồng với người lao_động đối_với hành_vi giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại số tiền hoặc tài_sản đã giữ của người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . " Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động sẽ bị phạt theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 206,788 | |
Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : ... khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại số tiền hoặc tài_sản đã giữ của người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này. " Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động sẽ bị phạt theo quy_định trên. Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_chính do vi_phạm quy_định giao_kết hợp_đồng như sau : " Điều 9 . Vi_phạm quy_định về giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên ; giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động ; giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động ; giao_kết hợp_đồng lao_động không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân , văn_bằng hoặc chứng_chỉ của người lao_động khi giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; b ) Buộc người lao_động thực_hiện biện_pháp bảo_đảm bằng tiền hoặc tài_sản khác cho việc thực_hiện hợp_đồng lao_động ; c ) Giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi mà không có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật của người đó . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động khi có hành_vi giao_kết hợp_đồng lao_động không bằng văn_bản với người lao_động làm công_việc có thời_hạn từ đủ 01 tháng trở lên quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng khi có hành_vi không giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người được uỷ_quyền giao_kết hợp_đồng lao_động cho nhóm người lao_động từ đủ 18 tuổi trở lên làm công_việc theo mùa_vụ , công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Bộ_luật Lao_động được quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động giao_kết đúng loại hợp_đồng với người lao_động đối_với hành_vi giao_kết không đúng loại hợp_đồng lao_động với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân ; văn_bằng ; chứng_chỉ đã giữ của người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc người sử_dụng lao_động trả lại số tiền hoặc tài_sản đã giữ của người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . " Công_ty không ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với người lao_động sẽ bị phạt theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 206,789 | |
Công_ty có được thêm điều_khoản buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ trong hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 13. Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. " Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. " Theo đó, việc giao_kết hợp_đồng lao_động dựa trên sự thoả_thuận của người lao_động và người sử_dụng lao_động, do_đó có_thể thoả_thuận buộc người lao_động không | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . " Theo đó , việc giao_kết hợp_đồng lao_động dựa trên sự thoả_thuận của người lao_động và người sử_dụng lao_động , do_đó có_thể thoả_thuận buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ . | 206,790 | |
Công_ty có được thêm điều_khoản buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ trong hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. " Theo đó, việc giao_kết hợp_đồng lao_động dựa trên sự thoả_thuận của người lao_động và người sử_dụng lao_động, do_đó có_thể thoả_thuận buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ. " Điều 13. Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. " Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 21. Nội_dung hợp_đồng lao_động 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . " Theo đó , việc giao_kết hợp_đồng lao_động dựa trên sự thoả_thuận của người lao_động và người sử_dụng lao_động , do_đó có_thể thoả_thuận buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ . | 206,791 | |
Công_ty có được thêm điều_khoản buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ trong hợp_đồng lao_động không ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm. " Theo đó, việc giao_kết hợp_đồng lao_động dựa trên sự thoả_thuận của người lao_động và người sử_dụng lao_động, do_đó có_thể thoả_thuận buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Căn_cứ khoản 2 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 21 . Nội_dung hợp_đồng lao_động 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . " Theo đó , việc giao_kết hợp_đồng lao_động dựa trên sự thoả_thuận của người lao_động và người sử_dụng lao_động , do_đó có_thể thoả_thuận buộc người lao_động không làm cho công_ty đối_thủ . | 206,792 | |
Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp do ai thành_lập và gồm những thành_viên nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Quy_chế Công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm the: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Quy_chế Công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện 1 . Hiệu_trưởng Nhà_trường thành_lập Ban đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên do Hiệu_trưởng hoặc Phó Hiệu_trưởng làm Trưởng ban ; Uỷ_viên thường_trực là trưởng đơn_vị phụ_trách công_tác học_sinh , sinh_viên ; các Uỷ_viên khác là lãnh_đạo nhà_trường và lãnh_đạo một_số khoa , phòng , ban liên_quan , đại_diện Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh trong Nhà_trường . ... Theo đó , Hiệu_trưởng Nhà_trường thành_lập Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên do Hiệu_trưởng hoặc Phó Hiệu_trưởng làm Trưởng ban . Uỷ_viên thường_trực là trưởng đơn_vị phụ_trách công_tác học_sinh sinh_viên . Các Uỷ_viên khác là lãnh_đạo nhà_trường và lãnh_đạo một_số khoa , phòng , ban liên_quan , đại_diện Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh trong Nhà_trường . Đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 25 Quy_chế Công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện 1 . Hiệu_trưởng Nhà_trường thành_lập Ban đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên do Hiệu_trưởng hoặc Phó Hiệu_trưởng làm Trưởng ban ; Uỷ_viên thường_trực là trưởng đơn_vị phụ_trách công_tác học_sinh , sinh_viên ; các Uỷ_viên khác là lãnh_đạo nhà_trường và lãnh_đạo một_số khoa , phòng , ban liên_quan , đại_diện Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh trong Nhà_trường . ... Theo đó , Hiệu_trưởng Nhà_trường thành_lập Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên do Hiệu_trưởng hoặc Phó Hiệu_trưởng làm Trưởng ban . Uỷ_viên thường_trực là trưởng đơn_vị phụ_trách công_tác học_sinh sinh_viên . Các Uỷ_viên khác là lãnh_đạo nhà_trường và lãnh_đạo một_số khoa , phòng , ban liên_quan , đại_diện Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh trong Nhà_trường . Đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp ( Hình từ Internet ) | 206,793 | |
Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sin: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá, xếp loại công_tác học_sinh, sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá, xếp loại công_tác học_sinh, sinh_viên và thời_gian thực_hiện... 2. Ban đánh_giá công_tác học_sinh, sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá, xếp loại công_tác học_sinh, sinh_viên theo quy_định tại Điều 23, Điều 24 Quy_chế này ; tổng_hợp kết_quả, báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét, công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm.... Tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh, sinh_viên và thang điểm như sau : Tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh, sinh_viên và thang điểm 1. Đánh_giá công_tác học_sinh, sinh_viên của Trường được thực_hiện theo 09 nhóm tiêu_chí và tính theo thang điểm 100. Khung điểm cụ_thể như sau : a ) Nhóm tiêu_chí 1 : Hệ_thống tổ_chức, quản_lý và công_tác hành_chính : 15 điểm ; b ) Nhóm tiêu_chí 2 : Công_tác quản_lý học_sinh, sinh_viên : 15 điểm ; c ) Nhóm tiêu_chí 3 : | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện ... 2 . Ban đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế này ; tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . ... Tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm như sau : Tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm 1 . Đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được thực_hiện theo 09 nhóm tiêu_chí và tính theo thang điểm 100 . Khung điểm cụ_thể như sau : a ) Nhóm tiêu_chí 1 : Hệ_thống tổ_chức , quản_lý và công_tác hành_chính : 15 điểm ; b ) Nhóm tiêu_chí 2 : Công_tác quản_lý học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; c ) Nhóm tiêu_chí 3 : Công_tác hướng_nghiệp , tư_vấn việc_làm và các hoạt_động hỗ_trợ , dịch_vụ đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; d ) Nhóm tiêu_chí 4 : Thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; đ ) Nhóm tiêu_chí 5 : Tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , hoạt_động thể_thao ngoại_khoá và các hoạt_động phong_trào trong học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; e ) Nhóm tiêu_chí 6 : Công_tác giáo_dục tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống và đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; g ) Nhóm tiêu_chí 7 : Công_tác y_tế trường_học : 10 điểm ; h ) Nhóm tiêu_chí 8 : Công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự trường_học , giáo_dục an_toàn giao_thông , phòng , chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội : 10 điểm ; i ) Nhóm tiêu_chí 9 : Các nội_dung khuyến_khích đạt được : 05 điểm . 2 . Nội_dung cụ_thể của từng nhóm tiêu_chí và khung điểm đánh_giá quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_chế này . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên 1 . Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của toàn_bộ các nội_dung trong các nhóm tiêu_chí đánh_giá . 2 . Công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được xếp theo 05 loại : a ) Loại xuất_sắc : Có tổng_số điểm từ 90 điểm trở lên ; b ) Loại tốt : Có tổng_số điểm từ 80 đến dưới 90 điểm ; c ) Loại khá : Có tổng_số điểm từ 70 đến dưới 80 điểm ; d ) Loại trung_bình : Có tổng_số điểm từ 50 đến dưới 70 điểm ; đ ) Loại chưa đạt : Có tổng_số điểm dưới 50 điểm . Như_vậy , Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế nêu trên . Ban đánh_giá tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . | 206,794 | |
Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sin: ... Hệ_thống tổ_chức, quản_lý và công_tác hành_chính : 15 điểm ; b ) Nhóm tiêu_chí 2 : Công_tác quản_lý học_sinh, sinh_viên : 15 điểm ; c ) Nhóm tiêu_chí 3 : Công_tác hướng_nghiệp, tư_vấn việc_làm và các hoạt_động hỗ_trợ, dịch_vụ đối_với học_sinh, sinh_viên : 10 điểm ; d ) Nhóm tiêu_chí 4 : Thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với học_sinh, sinh_viên : 10 điểm ; đ ) Nhóm tiêu_chí 5 : Tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, hoạt_động thể_thao ngoại_khoá và các hoạt_động phong_trào trong học_sinh, sinh_viên : 15 điểm ; e ) Nhóm tiêu_chí 6 : Công_tác giáo_dục tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống và đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh, sinh_viên : 10 điểm ; g ) Nhóm tiêu_chí 7 : Công_tác y_tế trường_học : 10 điểm ; h ) Nhóm tiêu_chí 8 : Công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự trường_học, giáo_dục an_toàn giao_thông, phòng, chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội : 10 điểm ; i ) Nhóm tiêu_chí 9 : Các nội_dung khuyến_khích đạt được : 05 điểm. 2. Nội_dung cụ_thể của từng nhóm tiêu_chí và khung điểm đánh_giá quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_chế này | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện ... 2 . Ban đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế này ; tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . ... Tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm như sau : Tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm 1 . Đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được thực_hiện theo 09 nhóm tiêu_chí và tính theo thang điểm 100 . Khung điểm cụ_thể như sau : a ) Nhóm tiêu_chí 1 : Hệ_thống tổ_chức , quản_lý và công_tác hành_chính : 15 điểm ; b ) Nhóm tiêu_chí 2 : Công_tác quản_lý học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; c ) Nhóm tiêu_chí 3 : Công_tác hướng_nghiệp , tư_vấn việc_làm và các hoạt_động hỗ_trợ , dịch_vụ đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; d ) Nhóm tiêu_chí 4 : Thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; đ ) Nhóm tiêu_chí 5 : Tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , hoạt_động thể_thao ngoại_khoá và các hoạt_động phong_trào trong học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; e ) Nhóm tiêu_chí 6 : Công_tác giáo_dục tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống và đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; g ) Nhóm tiêu_chí 7 : Công_tác y_tế trường_học : 10 điểm ; h ) Nhóm tiêu_chí 8 : Công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự trường_học , giáo_dục an_toàn giao_thông , phòng , chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội : 10 điểm ; i ) Nhóm tiêu_chí 9 : Các nội_dung khuyến_khích đạt được : 05 điểm . 2 . Nội_dung cụ_thể của từng nhóm tiêu_chí và khung điểm đánh_giá quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_chế này . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên 1 . Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của toàn_bộ các nội_dung trong các nhóm tiêu_chí đánh_giá . 2 . Công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được xếp theo 05 loại : a ) Loại xuất_sắc : Có tổng_số điểm từ 90 điểm trở lên ; b ) Loại tốt : Có tổng_số điểm từ 80 đến dưới 90 điểm ; c ) Loại khá : Có tổng_số điểm từ 70 đến dưới 80 điểm ; d ) Loại trung_bình : Có tổng_số điểm từ 50 đến dưới 70 điểm ; đ ) Loại chưa đạt : Có tổng_số điểm dưới 50 điểm . Như_vậy , Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế nêu trên . Ban đánh_giá tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . | 206,795 | |
Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sin: ... tiêu_chí 9 : Các nội_dung khuyến_khích đạt được : 05 điểm. 2. Nội_dung cụ_thể của từng nhóm tiêu_chí và khung điểm đánh_giá quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_chế này. Đồng_thời, căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về xếp loại công_tác học_sinh, sinh_viên như sau : Xếp loại công_tác học_sinh, sinh_viên 1. Xếp loại công_tác học_sinh, sinh_viên của Trường căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của toàn_bộ các nội_dung trong các nhóm tiêu_chí đánh_giá. 2. Công_tác học_sinh, sinh_viên của Trường được xếp theo 05 loại : a ) Loại xuất_sắc : Có tổng_số điểm từ 90 điểm trở lên ; b ) Loại tốt : Có tổng_số điểm từ 80 đến dưới 90 điểm ; c ) Loại khá : Có tổng_số điểm từ 70 đến dưới 80 điểm ; d ) Loại trung_bình : Có tổng_số điểm từ 50 đến dưới 70 điểm ; đ ) Loại chưa đạt : Có tổng_số điểm dưới 50 điểm. Như_vậy, Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện ... 2 . Ban đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế này ; tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . ... Tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm như sau : Tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm 1 . Đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được thực_hiện theo 09 nhóm tiêu_chí và tính theo thang điểm 100 . Khung điểm cụ_thể như sau : a ) Nhóm tiêu_chí 1 : Hệ_thống tổ_chức , quản_lý và công_tác hành_chính : 15 điểm ; b ) Nhóm tiêu_chí 2 : Công_tác quản_lý học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; c ) Nhóm tiêu_chí 3 : Công_tác hướng_nghiệp , tư_vấn việc_làm và các hoạt_động hỗ_trợ , dịch_vụ đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; d ) Nhóm tiêu_chí 4 : Thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; đ ) Nhóm tiêu_chí 5 : Tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , hoạt_động thể_thao ngoại_khoá và các hoạt_động phong_trào trong học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; e ) Nhóm tiêu_chí 6 : Công_tác giáo_dục tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống và đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; g ) Nhóm tiêu_chí 7 : Công_tác y_tế trường_học : 10 điểm ; h ) Nhóm tiêu_chí 8 : Công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự trường_học , giáo_dục an_toàn giao_thông , phòng , chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội : 10 điểm ; i ) Nhóm tiêu_chí 9 : Các nội_dung khuyến_khích đạt được : 05 điểm . 2 . Nội_dung cụ_thể của từng nhóm tiêu_chí và khung điểm đánh_giá quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_chế này . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên 1 . Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của toàn_bộ các nội_dung trong các nhóm tiêu_chí đánh_giá . 2 . Công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được xếp theo 05 loại : a ) Loại xuất_sắc : Có tổng_số điểm từ 90 điểm trở lên ; b ) Loại tốt : Có tổng_số điểm từ 80 đến dưới 90 điểm ; c ) Loại khá : Có tổng_số điểm từ 70 đến dưới 80 điểm ; d ) Loại trung_bình : Có tổng_số điểm từ 50 đến dưới 70 điểm ; đ ) Loại chưa đạt : Có tổng_số điểm dưới 50 điểm . Như_vậy , Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế nêu trên . Ban đánh_giá tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . | 206,796 | |
Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên trường trung_cấp tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sin: ... đạt : Có tổng_số điểm dưới 50 điểm. Như_vậy, Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên theo quy_định tại Điều 23, Điều 24 Quy_chế nêu trên. Ban đánh_giá tổng_hợp kết_quả, báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét, công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện ... 2 . Ban đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế này ; tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . ... Tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm như sau : Tiêu_chí đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên và thang điểm 1 . Đánh_giá công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được thực_hiện theo 09 nhóm tiêu_chí và tính theo thang điểm 100 . Khung điểm cụ_thể như sau : a ) Nhóm tiêu_chí 1 : Hệ_thống tổ_chức , quản_lý và công_tác hành_chính : 15 điểm ; b ) Nhóm tiêu_chí 2 : Công_tác quản_lý học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; c ) Nhóm tiêu_chí 3 : Công_tác hướng_nghiệp , tư_vấn việc_làm và các hoạt_động hỗ_trợ , dịch_vụ đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; d ) Nhóm tiêu_chí 4 : Thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; đ ) Nhóm tiêu_chí 5 : Tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , hoạt_động thể_thao ngoại_khoá và các hoạt_động phong_trào trong học_sinh , sinh_viên : 15 điểm ; e ) Nhóm tiêu_chí 6 : Công_tác giáo_dục tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống và đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh , sinh_viên : 10 điểm ; g ) Nhóm tiêu_chí 7 : Công_tác y_tế trường_học : 10 điểm ; h ) Nhóm tiêu_chí 8 : Công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự trường_học , giáo_dục an_toàn giao_thông , phòng , chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội : 10 điểm ; i ) Nhóm tiêu_chí 9 : Các nội_dung khuyến_khích đạt được : 05 điểm . 2 . Nội_dung cụ_thể của từng nhóm tiêu_chí và khung điểm đánh_giá quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_chế này . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 24 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên như sau : Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên 1 . Xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường căn_cứ vào tổng_số điểm đạt được của toàn_bộ các nội_dung trong các nhóm tiêu_chí đánh_giá . 2 . Công_tác học_sinh , sinh_viên của Trường được xếp theo 05 loại : a ) Loại xuất_sắc : Có tổng_số điểm từ 90 điểm trở lên ; b ) Loại tốt : Có tổng_số điểm từ 80 đến dưới 90 điểm ; c ) Loại khá : Có tổng_số điểm từ 70 đến dưới 80 điểm ; d ) Loại trung_bình : Có tổng_số điểm từ 50 đến dưới 70 điểm ; đ ) Loại chưa đạt : Có tổng_số điểm dưới 50 điểm . Như_vậy , Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên của Nhà_trường tiến_hành tự đánh_giá và xếp loại công_tác học_sinh sinh_viên theo quy_định tại Điều 23 , Điều 24 Quy_chế nêu trên . Ban đánh_giá tổng_hợp kết_quả , báo_cáo Hiệu_trưởng ký trình cơ_quan chủ_quản xem_xét , công_nhận trước ngày 30 tháng 9 hàng năm . | 206,797 | |
Cơ_quan chủ_quản của trường trung_cấp có trách_nhiệm gì sau khi nhận được báo_cáo của Ban đánh_giá công_tác học_sinh sinh_viên ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện ... 4 . Cơ_quan chủ_quản của Trường kiểm_tra kết_quả tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên hoặc theo sự phân_cấp về quản_lý đối_với các trường trực_thuộc và thông_báo kết_quả kiểm_tra về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , nơi Trường đặt trụ_sở để theo_dõi chung , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp trước ngày 31 tháng 10 hàng năm . Theo đó , cơ_quan chủ_quản của trường trung_cấp kiểm_tra kết_quả tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thông_báo kết_quả kiểm_tra về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , nơi trường trung_cấp đặt trụ_sở để theo_dõi chung , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp trước ngày 31 tháng 10 hàng năm . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 25 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Quy_trình tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thời_gian thực_hiện ... 4 . Cơ_quan chủ_quản của Trường kiểm_tra kết_quả tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên hoặc theo sự phân_cấp về quản_lý đối_với các trường trực_thuộc và thông_báo kết_quả kiểm_tra về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , nơi Trường đặt trụ_sở để theo_dõi chung , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp trước ngày 31 tháng 10 hàng năm . Theo đó , cơ_quan chủ_quản của trường trung_cấp kiểm_tra kết_quả tự đánh_giá , xếp loại công_tác học_sinh , sinh_viên và thông_báo kết_quả kiểm_tra về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , nơi trường trung_cấp đặt trụ_sở để theo_dõi chung , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp trước ngày 31 tháng 10 hàng năm . | 206,798 | |
Độ tuổi nghỉ hưu của lao_động_động nam và lao_động nữ được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : ... “ Điều 169. Tuổi nghỉ hưu 1. Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. [... ] ” Đối_chiếu quy_định trên, thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. Nghỉ hưu ( Hình từ Internet | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : “ Điều 169 . Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) | 206,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.