Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Độ tuổi nghỉ hưu của lao_động_động nam và lao_động nữ được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : ... 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. Nghỉ hưu ( Hình từ Internet ) “ Điều 169. Tuổi nghỉ hưu 1. Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. [... ] ” Đối_chiếu quy_định trên, thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : “ Điều 169 . Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
206,800
Độ tuổi nghỉ hưu của lao_động_động nam và lao_động nữ được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : ... thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. Nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : “ Điều 169 . Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . [ ... ] ” Đối_chiếu quy_định trên , thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
206,801
Thủ_tục chuyển nơi nhận lương hưu khi nghỉ hưu được quy_định ra sao ?
Theo Điều 115 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 115. Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội Người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng chuyển đến nơi ở khác trong nước có nguyện_vọng được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ở nơi cư_trú mới thì có đơn gửi cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi đang hưởng. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết ; trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Theo Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH, chi_trả các chế_độ BHXH, BHTN ban_hành hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : " Điều 7. Giải_quyết và chi_trả [... ] 2.2. Lập danh_sách chi_trả lương hưu, trợ_cấp BHXH hằng tháng 2.2.1. Trách_nhiệm của bộ_phận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội : Từ ngày 01 đến ngày cuối_cùng của tháng thực_hiện : a ) Tiếp_nhận danh_sách báo giảm hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 8 - CBH ), danh_sách chưa nhận lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 7 a-CBH ) do bưu_điện huyện chuyển đến ; quyết_định của
None
1
Theo Điều 115 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 115 . Chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng chuyển đến nơi ở khác trong nước có nguyện_vọng được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ở nơi cư_trú mới thì có đơn gửi cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi đang hưởng . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết ; trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH , chi_trả các chế_độ BHXH , BHTN ban_hành hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : " Điều 7 . Giải_quyết và chi_trả [ ... ] 2.2 . Lập danh_sách chi_trả lương hưu , trợ_cấp BHXH hằng tháng 2.2.1 . Trách_nhiệm của bộ_phận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội : Từ ngày 01 đến ngày cuối_cùng của tháng thực_hiện : a ) Tiếp_nhận danh_sách báo giảm hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 8 - CBH ) , danh_sách chưa nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 7 a-CBH ) do bưu_điện huyện chuyển đến ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc khấu_trừ tiền_lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; căn_cứ dữ_liệu giải_quyết hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( bao_gồm cả điều_chỉnh tăng , giảm mức hưởng ) trên địa_bàn huyện , người hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội từ huyện khác chuyển đến phát_sinh trong tháng ; dữ_liệu danh_sách chi_trả trong tháng ; bảng tổng_hợp các tổ chi_trả trên địa_bàn , đối_chiếu , xác_định số tiền còn phải trả , số phải thu_hồi , cập_nhật vào hệ_thống . b ) Tiếp_nhận Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH , đơn theo mẫu_số 14 - HSB của người hưởng đề_nghị chuyển_đổi phương_thức nhận tiền từ tài_khoản cá_nhân sang lĩnh bằng tiền_mặt hoặc ngược_lại , hoặc thay_đổi tài_khoản cá_nhân , hoặc thay_đổi địa_chỉ nơi nhận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng từ bộ_phận tiếp_nhận - trả kết_quả hoặc cơ_quan bưu_điện chuyển đến để cập_nhật bổ_sung vào phần_mềm quản_lý . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , khi bạn muốn thực_hiện việc thay_đổi nơi nhận lương hưu thì bạn đang hưởng lương hưu nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển nơi nhận lương hưu cho bảo_hiểm_xã_hội huyện nơi đang chi_trả lương hưu , bao_gồm : Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH , đơn theo mẫu 14 - HSB hoặc bảo_hiểm_xã_hội ở tại Vũng_Tàu để được giải_quyết .
206,802
Thủ_tục chuyển nơi nhận lương hưu khi nghỉ hưu được quy_định ra sao ?
Theo Điều 115 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... 8 - CBH ), danh_sách chưa nhận lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 7 a-CBH ) do bưu_điện huyện chuyển đến ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc khấu_trừ tiền_lương hưu, bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; căn_cứ dữ_liệu giải_quyết hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( bao_gồm cả điều_chỉnh tăng, giảm mức hưởng ) trên địa_bàn huyện, người hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội từ huyện khác chuyển đến phát_sinh trong tháng ; dữ_liệu danh_sách chi_trả trong tháng ; bảng tổng_hợp các tổ chi_trả trên địa_bàn, đối_chiếu, xác_định số tiền còn phải trả, số phải thu_hồi, cập_nhật vào hệ_thống. b ) Tiếp_nhận Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH, đơn theo mẫu_số 14 - HSB của người hưởng đề_nghị chuyển_đổi phương_thức nhận tiền từ tài_khoản cá_nhân sang lĩnh bằng tiền_mặt hoặc ngược_lại, hoặc thay_đổi tài_khoản cá_nhân, hoặc thay_đổi địa_chỉ nơi nhận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng từ bộ_phận tiếp_nhận - trả kết_quả hoặc cơ_quan bưu_điện chuyển đến để cập_nhật bổ_sung vào phần_mềm quản_lý. [... ] " Đối_chiếu quy_định trên, khi bạn muốn thực_hiện việc thay_đổi nơi
None
1
Theo Điều 115 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 115 . Chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng chuyển đến nơi ở khác trong nước có nguyện_vọng được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ở nơi cư_trú mới thì có đơn gửi cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi đang hưởng . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết ; trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH , chi_trả các chế_độ BHXH , BHTN ban_hành hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : " Điều 7 . Giải_quyết và chi_trả [ ... ] 2.2 . Lập danh_sách chi_trả lương hưu , trợ_cấp BHXH hằng tháng 2.2.1 . Trách_nhiệm của bộ_phận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội : Từ ngày 01 đến ngày cuối_cùng của tháng thực_hiện : a ) Tiếp_nhận danh_sách báo giảm hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 8 - CBH ) , danh_sách chưa nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 7 a-CBH ) do bưu_điện huyện chuyển đến ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc khấu_trừ tiền_lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; căn_cứ dữ_liệu giải_quyết hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( bao_gồm cả điều_chỉnh tăng , giảm mức hưởng ) trên địa_bàn huyện , người hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội từ huyện khác chuyển đến phát_sinh trong tháng ; dữ_liệu danh_sách chi_trả trong tháng ; bảng tổng_hợp các tổ chi_trả trên địa_bàn , đối_chiếu , xác_định số tiền còn phải trả , số phải thu_hồi , cập_nhật vào hệ_thống . b ) Tiếp_nhận Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH , đơn theo mẫu_số 14 - HSB của người hưởng đề_nghị chuyển_đổi phương_thức nhận tiền từ tài_khoản cá_nhân sang lĩnh bằng tiền_mặt hoặc ngược_lại , hoặc thay_đổi tài_khoản cá_nhân , hoặc thay_đổi địa_chỉ nơi nhận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng từ bộ_phận tiếp_nhận - trả kết_quả hoặc cơ_quan bưu_điện chuyển đến để cập_nhật bổ_sung vào phần_mềm quản_lý . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , khi bạn muốn thực_hiện việc thay_đổi nơi nhận lương hưu thì bạn đang hưởng lương hưu nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển nơi nhận lương hưu cho bảo_hiểm_xã_hội huyện nơi đang chi_trả lương hưu , bao_gồm : Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH , đơn theo mẫu 14 - HSB hoặc bảo_hiểm_xã_hội ở tại Vũng_Tàu để được giải_quyết .
206,803
Thủ_tục chuyển nơi nhận lương hưu khi nghỉ hưu được quy_định ra sao ?
Theo Điều 115 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... bộ_phận tiếp_nhận - trả kết_quả hoặc cơ_quan bưu_điện chuyển đến để cập_nhật bổ_sung vào phần_mềm quản_lý. [... ] " Đối_chiếu quy_định trên, khi bạn muốn thực_hiện việc thay_đổi nơi nhận lương hưu thì bạn đang hưởng lương hưu nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển nơi nhận lương hưu cho bảo_hiểm_xã_hội huyện nơi đang chi_trả lương hưu, bao_gồm : Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH, đơn theo mẫu 14 - HSB hoặc bảo_hiểm_xã_hội ở tại Vũng_Tàu để được giải_quyết.
None
1
Theo Điều 115 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 115 . Chuyển nơi hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng chuyển đến nơi ở khác trong nước có nguyện_vọng được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ở nơi cư_trú mới thì có đơn gửi cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi đang hưởng . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đơn , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết ; trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH , chi_trả các chế_độ BHXH , BHTN ban_hành hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : " Điều 7 . Giải_quyết và chi_trả [ ... ] 2.2 . Lập danh_sách chi_trả lương hưu , trợ_cấp BHXH hằng tháng 2.2.1 . Trách_nhiệm của bộ_phận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội : Từ ngày 01 đến ngày cuối_cùng của tháng thực_hiện : a ) Tiếp_nhận danh_sách báo giảm hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 8 - CBH ) , danh_sách chưa nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( mẫu_số 7 a-CBH ) do bưu_điện huyện chuyển đến ; quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc khấu_trừ tiền_lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; căn_cứ dữ_liệu giải_quyết hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ( bao_gồm cả điều_chỉnh tăng , giảm mức hưởng ) trên địa_bàn huyện , người hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội từ huyện khác chuyển đến phát_sinh trong tháng ; dữ_liệu danh_sách chi_trả trong tháng ; bảng tổng_hợp các tổ chi_trả trên địa_bàn , đối_chiếu , xác_định số tiền còn phải trả , số phải thu_hồi , cập_nhật vào hệ_thống . b ) Tiếp_nhận Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH , đơn theo mẫu_số 14 - HSB của người hưởng đề_nghị chuyển_đổi phương_thức nhận tiền từ tài_khoản cá_nhân sang lĩnh bằng tiền_mặt hoặc ngược_lại , hoặc thay_đổi tài_khoản cá_nhân , hoặc thay_đổi địa_chỉ nơi nhận chế_độ bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng từ bộ_phận tiếp_nhận - trả kết_quả hoặc cơ_quan bưu_điện chuyển đến để cập_nhật bổ_sung vào phần_mềm quản_lý . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , khi bạn muốn thực_hiện việc thay_đổi nơi nhận lương hưu thì bạn đang hưởng lương hưu nộp hồ_sơ đề_nghị chuyển nơi nhận lương hưu cho bảo_hiểm_xã_hội huyện nơi đang chi_trả lương hưu , bao_gồm : Thông_báo theo mẫu_số 2 - CBH , đơn theo mẫu 14 - HSB hoặc bảo_hiểm_xã_hội ở tại Vũng_Tàu để được giải_quyết .
206,804
Lao_động nam , lao_động nữ có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật cao nghỉ hưu có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ?
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... " Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này . " Như_vậy , lao_động nam và lao_động nữ không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi đã được hưởng lương hưu .
None
1
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : " Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này . " Như_vậy , lao_động nam và lao_động nữ không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi đã được hưởng lương hưu .
206,805
Giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân có các thông_tin gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4: ... 2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu chung đối_với tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân, có nêu : Quyết_định chứng_nhận 9.4.1. Thông_tin thu được trong toàn_bộ quá_trình chứng_nhận phải đầy_đủ để : a ) tổ_chức chứng_nhận ra quyết_định chứng_nhận ; b ) truy_xét nguồn_gốc khi xảy ra các sự_việc như yêu_cầu xem_xét lại hay khiếu_nại. 9.4.2. Không được phép thuê ngoài đối_với các quyết_định cấp, duy_trì, chứng_nhận lại, mở_rộng, thu_hẹp, đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận. 9.4.3. Tổ_chức chứng_nhận phải giới_hạn quyết_định chứng_nhận của mình ở những vấn_đề liên_quan cụ_thể tới các yêu_cầu của chương_trình chứng_nhận. 9.4.4. Quyết_định chứng_nhận của một ứng_viên phải do chính tổ_chức chứng_nhận thực_hiện trên cơ_sở thông_tin thu được từ quá_trình chứng_nhận. Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận không được tham_gia vào việc kiểm_tra hoặc đào_tạo ứng_viên. 9.4.5. Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận phải có đủ kiến_thức và kinh_nghiệm về quá_trình chứng_nhận để xác_định xem các yêu_cầu chứng_nhận có được đáp_ứng hay không. 9.4.6. Không được cấp chứng_nhận cho tới khi tất_cả các yêu_cầu chứng_nhận đều
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4:2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu chung đối_với tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân , có nêu : Quyết_định chứng_nhận 9.4.1 . Thông_tin thu được trong toàn_bộ quá_trình chứng_nhận phải đầy_đủ để : a ) tổ_chức chứng_nhận ra quyết_định chứng_nhận ; b ) truy_xét nguồn_gốc khi xảy ra các sự_việc như yêu_cầu xem_xét lại hay khiếu_nại . 9.4.2 . Không được phép thuê ngoài đối_với các quyết_định cấp , duy_trì , chứng_nhận lại , mở_rộng , thu_hẹp , đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận . 9.4.3 . Tổ_chức chứng_nhận phải giới_hạn quyết_định chứng_nhận của mình ở những vấn_đề liên_quan cụ_thể tới các yêu_cầu của chương_trình chứng_nhận . 9.4.4 . Quyết_định chứng_nhận của một ứng_viên phải do chính tổ_chức chứng_nhận thực_hiện trên cơ_sở thông_tin thu được từ quá_trình chứng_nhận . Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận không được tham_gia vào việc kiểm_tra hoặc đào_tạo ứng_viên . 9.4.5 . Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận phải có đủ kiến_thức và kinh_nghiệm về quá_trình chứng_nhận để xác_định xem các yêu_cầu chứng_nhận có được đáp_ứng hay không . 9.4.6 . Không được cấp chứng_nhận cho tới khi tất_cả các yêu_cầu chứng_nhận đều được thoả_mãn . 9.4.7 . Tổ_chức chứng_nhận phải cung_cấp giấy chứng_nhận cho tất_cả những người được chứng_nhận . Tổ_chức chứng_nhận phải duy_trì việc sở_hữu độc_quyền giấy chứng_nhận . Giấy chứng_nhận phải ở dạng_bản in , thẻ hoặc phương_tiện truyền_thông , được thành_viên có trách_nhiệm là nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận ký hoặc cấp phép . 9.4.8 . Giấy chứng_nhận phải bao_gồm ít_nhất các thông_tin sau : a ) tên của người được chứng_nhận ; b ) việc nhận_dạng duy_nhất ; c ) tên của tổ_chức chứng_nhận ; d ) viện_dẫn chương_trình , tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác , gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; e ) phạm_vi chứng_nhận , khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; f ) ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực . 9.4.9 . Giấy chứng_nhận phải được thiết_kế để giảm các rủi_ro về giả_mạo . Theo đó giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải có ít_nhất các thông_tin sau : - Tên của người được chứng_nhận ; - Việc nhận_dạng duy_nhất ; - Tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Viện_dẫn chương_trình , tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác , gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; - Phạm_vi chứng_nhận , khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; - Ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực . ( Hình từ Internet )
206,806
Giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân có các thông_tin gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4: ... và kinh_nghiệm về quá_trình chứng_nhận để xác_định xem các yêu_cầu chứng_nhận có được đáp_ứng hay không. 9.4.6. Không được cấp chứng_nhận cho tới khi tất_cả các yêu_cầu chứng_nhận đều được thoả_mãn. 9.4.7. Tổ_chức chứng_nhận phải cung_cấp giấy chứng_nhận cho tất_cả những người được chứng_nhận. Tổ_chức chứng_nhận phải duy_trì việc sở_hữu độc_quyền giấy chứng_nhận. Giấy chứng_nhận phải ở dạng_bản in, thẻ hoặc phương_tiện truyền_thông, được thành_viên có trách_nhiệm là nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận ký hoặc cấp phép. 9.4.8. Giấy chứng_nhận phải bao_gồm ít_nhất các thông_tin sau : a ) tên của người được chứng_nhận ; b ) việc nhận_dạng duy_nhất ; c ) tên của tổ_chức chứng_nhận ; d ) viện_dẫn chương_trình, tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác, gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; e ) phạm_vi chứng_nhận, khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; f ) ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực. 9.4.9. Giấy chứng_nhận phải được thiết_kế để giảm các rủi_ro về giả_mạo. Theo đó giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải có ít_nhất các thông_tin sau : - Tên của người được
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4:2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu chung đối_với tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân , có nêu : Quyết_định chứng_nhận 9.4.1 . Thông_tin thu được trong toàn_bộ quá_trình chứng_nhận phải đầy_đủ để : a ) tổ_chức chứng_nhận ra quyết_định chứng_nhận ; b ) truy_xét nguồn_gốc khi xảy ra các sự_việc như yêu_cầu xem_xét lại hay khiếu_nại . 9.4.2 . Không được phép thuê ngoài đối_với các quyết_định cấp , duy_trì , chứng_nhận lại , mở_rộng , thu_hẹp , đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận . 9.4.3 . Tổ_chức chứng_nhận phải giới_hạn quyết_định chứng_nhận của mình ở những vấn_đề liên_quan cụ_thể tới các yêu_cầu của chương_trình chứng_nhận . 9.4.4 . Quyết_định chứng_nhận của một ứng_viên phải do chính tổ_chức chứng_nhận thực_hiện trên cơ_sở thông_tin thu được từ quá_trình chứng_nhận . Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận không được tham_gia vào việc kiểm_tra hoặc đào_tạo ứng_viên . 9.4.5 . Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận phải có đủ kiến_thức và kinh_nghiệm về quá_trình chứng_nhận để xác_định xem các yêu_cầu chứng_nhận có được đáp_ứng hay không . 9.4.6 . Không được cấp chứng_nhận cho tới khi tất_cả các yêu_cầu chứng_nhận đều được thoả_mãn . 9.4.7 . Tổ_chức chứng_nhận phải cung_cấp giấy chứng_nhận cho tất_cả những người được chứng_nhận . Tổ_chức chứng_nhận phải duy_trì việc sở_hữu độc_quyền giấy chứng_nhận . Giấy chứng_nhận phải ở dạng_bản in , thẻ hoặc phương_tiện truyền_thông , được thành_viên có trách_nhiệm là nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận ký hoặc cấp phép . 9.4.8 . Giấy chứng_nhận phải bao_gồm ít_nhất các thông_tin sau : a ) tên của người được chứng_nhận ; b ) việc nhận_dạng duy_nhất ; c ) tên của tổ_chức chứng_nhận ; d ) viện_dẫn chương_trình , tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác , gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; e ) phạm_vi chứng_nhận , khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; f ) ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực . 9.4.9 . Giấy chứng_nhận phải được thiết_kế để giảm các rủi_ro về giả_mạo . Theo đó giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải có ít_nhất các thông_tin sau : - Tên của người được chứng_nhận ; - Việc nhận_dạng duy_nhất ; - Tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Viện_dẫn chương_trình , tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác , gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; - Phạm_vi chứng_nhận , khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; - Ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực . ( Hình từ Internet )
206,807
Giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân có các thông_tin gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4: ... 4.9. Giấy chứng_nhận phải được thiết_kế để giảm các rủi_ro về giả_mạo. Theo đó giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải có ít_nhất các thông_tin sau : - Tên của người được chứng_nhận ; - Việc nhận_dạng duy_nhất ; - Tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Viện_dẫn chương_trình, tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác, gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; - Phạm_vi chứng_nhận, khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; - Ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.4 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4:2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu chung đối_với tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân , có nêu : Quyết_định chứng_nhận 9.4.1 . Thông_tin thu được trong toàn_bộ quá_trình chứng_nhận phải đầy_đủ để : a ) tổ_chức chứng_nhận ra quyết_định chứng_nhận ; b ) truy_xét nguồn_gốc khi xảy ra các sự_việc như yêu_cầu xem_xét lại hay khiếu_nại . 9.4.2 . Không được phép thuê ngoài đối_với các quyết_định cấp , duy_trì , chứng_nhận lại , mở_rộng , thu_hẹp , đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận . 9.4.3 . Tổ_chức chứng_nhận phải giới_hạn quyết_định chứng_nhận của mình ở những vấn_đề liên_quan cụ_thể tới các yêu_cầu của chương_trình chứng_nhận . 9.4.4 . Quyết_định chứng_nhận của một ứng_viên phải do chính tổ_chức chứng_nhận thực_hiện trên cơ_sở thông_tin thu được từ quá_trình chứng_nhận . Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận không được tham_gia vào việc kiểm_tra hoặc đào_tạo ứng_viên . 9.4.5 . Nhân_sự ra quyết_định chứng_nhận phải có đủ kiến_thức và kinh_nghiệm về quá_trình chứng_nhận để xác_định xem các yêu_cầu chứng_nhận có được đáp_ứng hay không . 9.4.6 . Không được cấp chứng_nhận cho tới khi tất_cả các yêu_cầu chứng_nhận đều được thoả_mãn . 9.4.7 . Tổ_chức chứng_nhận phải cung_cấp giấy chứng_nhận cho tất_cả những người được chứng_nhận . Tổ_chức chứng_nhận phải duy_trì việc sở_hữu độc_quyền giấy chứng_nhận . Giấy chứng_nhận phải ở dạng_bản in , thẻ hoặc phương_tiện truyền_thông , được thành_viên có trách_nhiệm là nhân_sự của tổ_chức chứng_nhận ký hoặc cấp phép . 9.4.8 . Giấy chứng_nhận phải bao_gồm ít_nhất các thông_tin sau : a ) tên của người được chứng_nhận ; b ) việc nhận_dạng duy_nhất ; c ) tên của tổ_chức chứng_nhận ; d ) viện_dẫn chương_trình , tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác , gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; e ) phạm_vi chứng_nhận , khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; f ) ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực . 9.4.9 . Giấy chứng_nhận phải được thiết_kế để giảm các rủi_ro về giả_mạo . Theo đó giấy chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải có ít_nhất các thông_tin sau : - Tên của người được chứng_nhận ; - Việc nhận_dạng duy_nhất ; - Tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Viện_dẫn chương_trình , tiêu_chuẩn chứng_nhận hoặc các tài_liệu liên_quan khác , gồm cả ngày cấp nếu thích_hợp ; - Phạm_vi chứng_nhận , khi thích_hợp bao_gồm các điều_kiện hiệu_lực và các giới_hạn ; - Ngày hiệu_lực của chứng_nhận và ngày hết hiệu_lực . ( Hình từ Internet )
206,808
Yêu_cầu đối_với việc đình_chỉ , huỷ_bỏ hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận của tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân thế_nào ?
Về việc đình_chỉ , huỷ_bỏ hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận của tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân được thực_hiện theo tiểu_mục 9.5 Mục 9 Tiêu_chuẩn qu: ... Về việc đình_chỉ , huỷ_bỏ hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận của tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân được thực_hiện theo tiểu_mục 9.5 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4:2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) , cụ_thể như sau : Đình_chỉ , huỷ_bỏ hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận 9.5.1 . Tổ_chức chứng_nhận phải có chính_sách và ( các ) thủ_tục dạng văn_bản đối_với việc đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận hay thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận , trong đó phải quy_định các hành_động tiếp_theo của tổ_chức chứng_nhận . 9.5.2 . Việc không giải_quyết các vấn_đề dẫn đến đình_chỉ trong thời_gian được tổ_chức chứng_nhận thiết_lập phải dẫn đến việc huỷ_bỏ chứng_nhận hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận . 9.5.3 . Tổ_chức chứng_nhận phải phải có các thoả_thuận ràng_buộc với người được chứng_nhận để đảm_bảo rằng khi xảy ra việc đình_chỉ chứng_nhận , người được chứng_nhận không quảng_cáo thêm về chứng_nhận đang bị đình_chỉ . 9.5.4 . Tổ_chức chứng_nhận phải phải có các thoả_thuận ràng_buộc với người được chứng_nhận để đảm_bảo rằng khi xảy ra việc huỷ_bỏ chứng_nhận , người được chứng_nhận không sử_dụng mọi viện_dẫn về tình_trạng được chứng_nhận .
None
1
Về việc đình_chỉ , huỷ_bỏ hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận của tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân được thực_hiện theo tiểu_mục 9.5 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4:2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) , cụ_thể như sau : Đình_chỉ , huỷ_bỏ hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận 9.5.1 . Tổ_chức chứng_nhận phải có chính_sách và ( các ) thủ_tục dạng văn_bản đối_với việc đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận hay thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận , trong đó phải quy_định các hành_động tiếp_theo của tổ_chức chứng_nhận . 9.5.2 . Việc không giải_quyết các vấn_đề dẫn đến đình_chỉ trong thời_gian được tổ_chức chứng_nhận thiết_lập phải dẫn đến việc huỷ_bỏ chứng_nhận hoặc thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận . 9.5.3 . Tổ_chức chứng_nhận phải phải có các thoả_thuận ràng_buộc với người được chứng_nhận để đảm_bảo rằng khi xảy ra việc đình_chỉ chứng_nhận , người được chứng_nhận không quảng_cáo thêm về chứng_nhận đang bị đình_chỉ . 9.5.4 . Tổ_chức chứng_nhận phải phải có các thoả_thuận ràng_buộc với người được chứng_nhận để đảm_bảo rằng khi xảy ra việc huỷ_bỏ chứng_nhận , người được chứng_nhận không sử_dụng mọi viện_dẫn về tình_trạng được chứng_nhận .
206,809
Vì sao tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải yêu_cầu người được chứng_nhận ký vào thoả_thuận ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.7.2 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4: ... 2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) thì tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải yêu_cầu người được chứng_nhận ký vào thoả_thuận vì những lý_do sau : - Tuân_thủ các điều_khoản liên_quan của chương_trình chứng_nhận ; - Chỉ đưa ra tuyên_bố về chứng_nhận trong phạm_vi chứng_nhận được cấp ; - Không sử_dụng chứng_nhận theo cách có_thể mang lại tiếng xấu cho tổ_chức chứng_nhận , cũng như không đưa ra bất_kỳ tuyên_bố nào liên_quan đến chứng_nhận mà tổ_chức chứng_nhận có_thể cho là sai_lệch hay không cho_phép ; - Ngừng việc sử_dụng tất_cả các tuyên_bố về chứng_nhận có viện_dẫn đến tổ_chức chứng_nhận hoặc chứng_nhận , cũng như giao trả giấy chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp trong thời_gian đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận ; - Không sử_dụng giấy chứng_nhận theo cách_thức sai_lệch . CHÚ_THÍCH : Có_thể chấp_nhận chữ_ký điện_tử hoặc cách_thức khác nếu luật_pháp cho_phép .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 9.7.2 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 4:2 012 ( ISO / IEC 1702 4:2 012 ) thì tổ_chức chứng_nhận năng_lực cá_nhân phải yêu_cầu người được chứng_nhận ký vào thoả_thuận vì những lý_do sau : - Tuân_thủ các điều_khoản liên_quan của chương_trình chứng_nhận ; - Chỉ đưa ra tuyên_bố về chứng_nhận trong phạm_vi chứng_nhận được cấp ; - Không sử_dụng chứng_nhận theo cách có_thể mang lại tiếng xấu cho tổ_chức chứng_nhận , cũng như không đưa ra bất_kỳ tuyên_bố nào liên_quan đến chứng_nhận mà tổ_chức chứng_nhận có_thể cho là sai_lệch hay không cho_phép ; - Ngừng việc sử_dụng tất_cả các tuyên_bố về chứng_nhận có viện_dẫn đến tổ_chức chứng_nhận hoặc chứng_nhận , cũng như giao trả giấy chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp trong thời_gian đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ chứng_nhận ; - Không sử_dụng giấy chứng_nhận theo cách_thức sai_lệch . CHÚ_THÍCH : Có_thể chấp_nhận chữ_ký điện_tử hoặc cách_thức khác nếu luật_pháp cho_phép .
206,810
Nước cử có_thể yêu_cầu Nước tiếp_nhận cấp cho viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự Giấy chấp_nhận lãnh_sự khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Việc bổ_nhiệm cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự 1 . Ngoài các quy_định ở Điều 20 , 22 và 23 , Nước cử có_thể tuỳ_ý bổ_nhiệm cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự . 2 . Nước cử phải thông_báo kịp_thời cho Nước tiếp_nhận biết họ tên , cấp_bậc và hạng của tất_cả các viên_chức lãnh_sự , trừ người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự , để nếu muốn , Nước tiếp_nhận có_thể thực_hiện quyền của mình theo khoản 3 Điều 23 . 3 . Nếu luật và qui_định của nước mình đòi_hỏi , Nước cử có_thể yêu_cầu Nước tiếp_nhận cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự cho một viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự . 4 . Nếu luật và quy_định của nước mình đòi_hỏi , Nước tiếp_nhận có_thể cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự cho một viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự . Như_vậy , Nước cử có_thể yêu_cầu Nước tiếp_nhận cấp cho viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự Giấy chấp_nhận lãnh_sự nếu luật và quy_định của Nước cử đòi_hỏi vấn_đề này . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Việc bổ_nhiệm cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự 1 . Ngoài các quy_định ở Điều 20 , 22 và 23 , Nước cử có_thể tuỳ_ý bổ_nhiệm cán_bộ nhân_viên biên_chế cơ_quan lãnh_sự . 2 . Nước cử phải thông_báo kịp_thời cho Nước tiếp_nhận biết họ tên , cấp_bậc và hạng của tất_cả các viên_chức lãnh_sự , trừ người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự , để nếu muốn , Nước tiếp_nhận có_thể thực_hiện quyền của mình theo khoản 3 Điều 23 . 3 . Nếu luật và qui_định của nước mình đòi_hỏi , Nước cử có_thể yêu_cầu Nước tiếp_nhận cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự cho một viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự . 4 . Nếu luật và quy_định của nước mình đòi_hỏi , Nước tiếp_nhận có_thể cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự cho một viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự . Như_vậy , Nước cử có_thể yêu_cầu Nước tiếp_nhận cấp cho viên_chức lãnh_sự không phải là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự Giấy chấp_nhận lãnh_sự nếu luật và quy_định của Nước cử đòi_hỏi vấn_đề này . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
206,811
Trật_tự ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự của cơ_quan lãnh_sự được cơ_quan nào của Nước cử thông_báo cho Nước tiếp_nhận biết ?
Căn_cứ theo Điều 21 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự trong một cơ_quan lãnh_sự Cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử hoặc nếu Nước đó không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Nước tiếp_nhận thì người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ ngoại_giao chỉ_định biết trật_tự ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự của cơ_quan lãnh_sự và mọi sự thay_đổi trong trật_tự ngôi_thứ đó . Như_vậy , trật_tự ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự của cơ_quan lãnh_sự được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử hoặc nếu Nước đó không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Nước tiếp_nhận thì người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ ngoại_giao chỉ_định biết .
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự trong một cơ_quan lãnh_sự Cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử hoặc nếu Nước đó không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Nước tiếp_nhận thì người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ ngoại_giao chỉ_định biết trật_tự ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự của cơ_quan lãnh_sự và mọi sự thay_đổi trong trật_tự ngôi_thứ đó . Như_vậy , trật_tự ngôi_thứ giữa các viên_chức lãnh_sự của cơ_quan lãnh_sự được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử hoặc nếu Nước đó không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Nước tiếp_nhận thì người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Nước tiếp_nhận hoặc cơ_quan do Bộ ngoại_giao chỉ_định biết .
206,812
Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ như_thế_nào đối_với các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 16 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Ngôi_thứ của những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự 1. Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được sắp_xếp trong mỗi hạng theo ngày được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự. 2. Tuy_nhiên, nếu trước khi được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự, người đứng đầu một cơ_quan lãnh_sự đã được tạm_thời thực_hiện chức_năng của mình, thì ngôi_thứ của người đó sẽ được xác_định theo ngày chấp_nhận tạm_thời ; ngôi_thứ đó sẽ được duy_trì sau khi được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự. 3. Trật_tự ngôi_thứ giữa hai hoặc nhiều người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự cùng được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự hoặc được chấp_nhận tạm_thời trong cùng một ngày sẽ được xác_định theo ngày trình Giấy uỷ_nhiệm lãnh_sự hoặc văn_kiện tương_tự hoặc thông_báo nói ở khoản 3 Điều 11 cho Nước tiếp_nhận. 4. Những người quyền đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp sau tất_cả những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự. Trật_tự ngôi_thứ giữa những người quyền đứng đầu cơ_quan lãnh_sự với nhau, sẽ xếp theo ngày nhận nhiệm_vụ phụ_trách cơ_quan lãnh_sự như đã ghi trong thông_báo nói tại khoản 2 Điều 15. 5. Các viên_chức lãnh_sự danh_dự là người đứng
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 16 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Ngôi_thứ của những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự 1 . Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được sắp_xếp trong mỗi hạng theo ngày được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự . 2 . Tuy_nhiên , nếu trước khi được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự , người đứng đầu một cơ_quan lãnh_sự đã được tạm_thời thực_hiện chức_năng của mình , thì ngôi_thứ của người đó sẽ được xác_định theo ngày chấp_nhận tạm_thời ; ngôi_thứ đó sẽ được duy_trì sau khi được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự . 3 . Trật_tự ngôi_thứ giữa hai hoặc nhiều người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự cùng được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự hoặc được chấp_nhận tạm_thời trong cùng một ngày sẽ được xác_định theo ngày trình Giấy uỷ_nhiệm lãnh_sự hoặc văn_kiện tương_tự hoặc thông_báo nói ở khoản 3 Điều 11 cho Nước tiếp_nhận . 4 . Những người quyền đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp sau tất_cả những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự . Trật_tự ngôi_thứ giữa những người quyền đứng đầu cơ_quan lãnh_sự với nhau , sẽ xếp theo ngày nhận nhiệm_vụ phụ_trách cơ_quan lãnh_sự như đã ghi trong thông_báo nói tại khoản 2 Điều 15 . 5 . Các viên_chức lãnh_sự danh_dự là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ xếp theo mỗi hạng , sau những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự chuyên_nghiệp , theo thứ_tự và các nguyên_tắc ghi ở các khoản trên . 6 . Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ trên các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này . Theo đó thì những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ trên các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này .
206,813
Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ như_thế_nào đối_với các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 16 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... nhau, sẽ xếp theo ngày nhận nhiệm_vụ phụ_trách cơ_quan lãnh_sự như đã ghi trong thông_báo nói tại khoản 2 Điều 15. 5. Các viên_chức lãnh_sự danh_dự là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ xếp theo mỗi hạng, sau những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự chuyên_nghiệp, theo thứ_tự và các nguyên_tắc ghi ở các khoản trên. 6. Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ trên các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này. Theo đó thì những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ trên các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 16 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Ngôi_thứ của những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự 1 . Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được sắp_xếp trong mỗi hạng theo ngày được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự . 2 . Tuy_nhiên , nếu trước khi được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự , người đứng đầu một cơ_quan lãnh_sự đã được tạm_thời thực_hiện chức_năng của mình , thì ngôi_thứ của người đó sẽ được xác_định theo ngày chấp_nhận tạm_thời ; ngôi_thứ đó sẽ được duy_trì sau khi được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự . 3 . Trật_tự ngôi_thứ giữa hai hoặc nhiều người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự cùng được cấp Giấy chấp_nhận lãnh_sự hoặc được chấp_nhận tạm_thời trong cùng một ngày sẽ được xác_định theo ngày trình Giấy uỷ_nhiệm lãnh_sự hoặc văn_kiện tương_tự hoặc thông_báo nói ở khoản 3 Điều 11 cho Nước tiếp_nhận . 4 . Những người quyền đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp sau tất_cả những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự . Trật_tự ngôi_thứ giữa những người quyền đứng đầu cơ_quan lãnh_sự với nhau , sẽ xếp theo ngày nhận nhiệm_vụ phụ_trách cơ_quan lãnh_sự như đã ghi trong thông_báo nói tại khoản 2 Điều 15 . 5 . Các viên_chức lãnh_sự danh_dự là người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ xếp theo mỗi hạng , sau những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự chuyên_nghiệp , theo thứ_tự và các nguyên_tắc ghi ở các khoản trên . 6 . Những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ trên các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này . Theo đó thì những người đứng đầu cơ_quan lãnh_sự sẽ được xếp ngôi_thứ trên các viên_chức lãnh_sự không có cương_vị này .
206,814
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? Cách điền Đơn như_thế_nào ?
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất là Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Dưới đây : ... Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất là Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất : Tải_Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất : Tại đây. Căn_cứ tại Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP hướng_dẫn cách điền Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất như sau : - ( 1 ) Tên cơ_quan cấp phép : Ghi_Bộ_Tài nguyên và Môi_trường / UBND cấp tỉnh ( theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP). - ( 2 ) Ghi rõ địa_chỉ cụ_thể hoặc thôn / ấp ….. xã / phường.... huyện / quận.... tỉnh / thành_phố …. nơi bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; trường_hợp công_trình khai_thác bố_trí trong nhiều đơn_vị hành_chính thì ghi cụ_thể số_lượng giếng khai_thác trên từng đơn_vị hành_chính. - ( 3 ) Ghi rõ khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho mục_đích : sinh_hoạt, sản_xuất, tưới, nuôi_trồng thuỷ_sản …
None
1
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất là Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất : Tải_Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất : Tại đây . Căn_cứ tại Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP hướng_dẫn cách điền Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : - ( 1 ) Tên cơ_quan cấp phép : Ghi_Bộ_Tài nguyên và Môi_trường / UBND cấp tỉnh ( theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP). - ( 2 ) Ghi rõ địa_chỉ cụ_thể hoặc thôn / ấp … .. xã / phường .... huyện / quận .... tỉnh / thành_phố … . nơi bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; trường_hợp công_trình khai_thác bố_trí trong nhiều đơn_vị hành_chính thì ghi cụ_thể số_lượng giếng khai_thác trên từng đơn_vị hành_chính . - ( 3 ) Ghi rõ khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho mục_đích : sinh_hoạt , sản_xuất , tưới , nuôi_trồng thuỷ_sản … .. ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho nhiều mục_đích thì ghi rõ lưu_lượng để cấp cho từng mục_đích . - ( 4 ) Ghi rõ tầng chứa nước khai_thác ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ lưu_lượng khai_thác trong từng tầng chứa nước . - ( 5 ) Ghi rõ số_lượng giếng khai_thác hoặc số hố đào / hành_lang / mạch lộ / hang_động ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ số_lượng giếng trong từng tầng chứa nước . Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? ( Hình từ Internet )
206,815
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? Cách điền Đơn như_thế_nào ?
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất là Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Dưới đây : ... số_lượng giếng khai_thác trên từng đơn_vị hành_chính. - ( 3 ) Ghi rõ khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho mục_đích : sinh_hoạt, sản_xuất, tưới, nuôi_trồng thuỷ_sản ….. ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho nhiều mục_đích thì ghi rõ lưu_lượng để cấp cho từng mục_đích. - ( 4 ) Ghi rõ tầng chứa nước khai_thác ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ lưu_lượng khai_thác trong từng tầng chứa nước. - ( 5 ) Ghi rõ số_lượng giếng khai_thác hoặc số hố đào / hành_lang / mạch lộ / hang_động ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ số_lượng giếng trong từng tầng chứa nước. Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất mới nhất hiện_nay là mẫu nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất là Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất : Tải_Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất : Tại đây . Căn_cứ tại Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP hướng_dẫn cách điền Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : - ( 1 ) Tên cơ_quan cấp phép : Ghi_Bộ_Tài nguyên và Môi_trường / UBND cấp tỉnh ( theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP). - ( 2 ) Ghi rõ địa_chỉ cụ_thể hoặc thôn / ấp … .. xã / phường .... huyện / quận .... tỉnh / thành_phố … . nơi bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; trường_hợp công_trình khai_thác bố_trí trong nhiều đơn_vị hành_chính thì ghi cụ_thể số_lượng giếng khai_thác trên từng đơn_vị hành_chính . - ( 3 ) Ghi rõ khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho mục_đích : sinh_hoạt , sản_xuất , tưới , nuôi_trồng thuỷ_sản … .. ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho nhiều mục_đích thì ghi rõ lưu_lượng để cấp cho từng mục_đích . - ( 4 ) Ghi rõ tầng chứa nước khai_thác ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ lưu_lượng khai_thác trong từng tầng chứa nước . - ( 5 ) Ghi rõ số_lượng giếng khai_thác hoặc số hố đào / hành_lang / mạch lộ / hang_động ; trường_hợp khai_thác nước dưới đất trong nhiều tầng chứa nước thì ghi rõ số_lượng giếng trong từng tầng chứa nước . Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? ( Hình từ Internet )
206,816
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ cấp, gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; c ) Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động ; d ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ. 2. Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh giấy_phép ; b ) Báo_cáo hiện_trạng khai_thác, sử_dụng nước và tinh hỉnh thực_hiện giấy_phép, Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình, số_lượng giếng khai_thác, mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; c ) Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động ; d ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh giấy_phép ; b ) Báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tinh hỉnh thực_hiện giấy_phép , Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; d ) Sơ_đồ vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất đối_với trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép . 3 . Mẫu_đơn , nội_dung báo_cáo được lập theo Mẫu 03 , Mẫu 04 , Mẫu 24 , Mẫu 25 , Mẫu 26 và Mẫu 27 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép . - Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất . - Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động . - Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ .
206,817
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... liên_quan đến quy_mô công_trình, số_lượng giếng khai_thác, mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; d ) Sơ_đồ vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất đối_với trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép. 3. Mẫu_đơn, nội_dung báo_cáo được lập theo Mẫu 03, Mẫu 04, Mẫu 24, Mẫu 25, Mẫu 26 và Mẫu 27 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép. - Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất. - Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động. - Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; c ) Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động ; d ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh giấy_phép ; b ) Báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tinh hỉnh thực_hiện giấy_phép , Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; d ) Sơ_đồ vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất đối_với trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép . 3 . Mẫu_đơn , nội_dung báo_cáo được lập theo Mẫu 03 , Mẫu 04 , Mẫu 24 , Mẫu 25 , Mẫu 26 và Mẫu 27 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép . - Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất . - Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động . - Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ .
206,818
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động. - Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất ; c ) Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động ; d ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh giấy_phép ; b ) Báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tinh hỉnh thực_hiện giấy_phép , Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; d ) Sơ_đồ vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất đối_với trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép . 3 . Mẫu_đơn , nội_dung báo_cáo được lập theo Mẫu 03 , Mẫu 04 , Mẫu 24 , Mẫu 25 , Mẫu 26 và Mẫu 27 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép . - Sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất . - Báo_cáo kết_quả thăm_dò đánh_giá trữ_lượng nước dưới đất kèm theo phương_án khai_thác đối_với công_trình có quy_mô từ 200 m3 / ngày_đêm trở lên hoặc báo_cáo kết_quả thi_công giếng khai_thác đối_với công_trình có quy_mô nhỏ hơn 200 m3 / ngày_đêm trong trường_hợp chưa có công_trình khai_thác ; báo_cáo hiện_trạng khai_thác đối_với trường_hợp công_trình khai_thác nước dưới đất đang hoạt_động . - Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ .
206,819
Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn là bao_lâu ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép 1. Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt, nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm, tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm, tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn, thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm, tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm, tối_đa là 05 năm. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn. 2. Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước, mức_độ chi_tiết của thông_tin, số_liệu điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép. 3. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . 2 . Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước , mức_độ chi_tiết của thông_tin , số_liệu điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép . 3 . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm .
206,820
Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn là bao_lâu ?
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép. 3. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó. Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất tối_đa là 10 năm, tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm, tối_đa là 05 năm.
None
1
Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . 2 . Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước , mức_độ chi_tiết của thông_tin , số_liệu điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép . 3 . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm .
206,821
Người lao_động có phải đóng bất_cứ chi_phí gì cho việc tuyển_dụng lao_động không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Tuyển_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . 2 . Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Như vây , người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . Và người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Tải về mẫu_đơn xin việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Cam kết xin việc bao đậu để lừa_đảo người lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tuyển_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . 2 . Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Như vây , người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . Và người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Tải về mẫu_đơn xin việc mới nhất 2023 : Tại Đây_Cam kết xin việc bao đậu để lừa_đảo người lao_động ( Hình từ Internet )
206,822
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1. Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 173, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc
None
1
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , việc cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo . Trong trường_hợp của anh là bị người này lừa 2 triệu đồng thì người này có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trong trường_hợp nếu người này lừa_đảo nhiều người lao_động khác như anh và chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Từ 500.000.000 đồng trở lên thì có_thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
206,823
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Theo đó, việc cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo. Trong trường_hợp
None
1
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , việc cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo . Trong trường_hợp của anh là bị người này lừa 2 triệu đồng thì người này có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trong trường_hợp nếu người này lừa_đảo nhiều người lao_động khác như anh và chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Từ 500.000.000 đồng trở lên thì có_thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
206,824
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Theo đó, việc cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo. Trong trường_hợp của anh là bị người này lừa 2 triệu đồng thì người này có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Trong trường_hợp nếu người này lừa_đảo nhiều người lao_động khác như anh và chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. Từ 500.000.000 đồng trở lên thì có_thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. Bên cạnh đó, người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản.
None
1
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , việc cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo . Trong trường_hợp của anh là bị người này lừa 2 triệu đồng thì người này có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trong trường_hợp nếu người này lừa_đảo nhiều người lao_động khác như anh và chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Từ 500.000.000 đồng trở lên thì có_thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
206,825
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản.
None
1
Căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , việc cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lừa_đảo . Trong trường_hợp của anh là bị người này lừa 2 triệu đồng thì người này có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Trong trường_hợp nếu người này lừa_đảo nhiều người lao_động khác như anh và chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . Từ 500.000.000 đồng trở lên thì có_thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Bên cạnh đó , người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
206,826
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì được phân_loại nhóm tội_phạm có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , việc phân_loại tội_phạm phải căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội . Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động được phân_loại nhóm tội_phạm nào thì cần xác_định mức phạt đối_với hành_vi này căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 1 thì được phân_loại nhóm tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 2 thì được phân_loại nhóm tội_phạm nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 3 thì được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 4 thì được phân_loại nhóm tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
206,827
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì được phân_loại nhóm tội_phạm có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, việc phân_loại tội_phạm phải căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội. Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động được phân_loại nhóm tội_phạm nào thì cần xác_định mức phạt đối_với hành_vi này căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015. - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 1 thì được phân_loại nhóm tội_phạm ít
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , việc phân_loại tội_phạm phải căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội . Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động được phân_loại nhóm tội_phạm nào thì cần xác_định mức phạt đối_với hành_vi này căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 1 thì được phân_loại nhóm tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 2 thì được phân_loại nhóm tội_phạm nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 3 thì được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 4 thì được phân_loại nhóm tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
206,828
Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động thì được phân_loại nhóm tội_phạm có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nào thì cần xác_định mức phạt đối_với hành_vi này căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015. - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 1 thì được phân_loại nhóm tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 2 thì được phân_loại nhóm tội_phạm nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 3 thì được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 4 thì được phân_loại nhóm tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , việc phân_loại tội_phạm phải căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội và mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội . Cam_kết xin việc bao đậu để thu tiền lừa_đảo người lao_động được phân_loại nhóm tội_phạm nào thì cần xác_định mức phạt đối_với hành_vi này căn_cứ theo Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 1 thì được phân_loại nhóm tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 2 thì được phân_loại nhóm tội_phạm nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 3 thì được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng ; - Nếu vi_phạm thuộc các trường_hợp ở khoản 4 thì được phân_loại nhóm tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng .
206,829
Thực_trạng mua_bán trái_phép hoá_đơn GTGT hiện_nay ?
Căn_cứ Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn. ... Căn_cứ Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành có nêu lên thực_trạng mua_bán trái_phép hoá_đơn GTGT rằng thời_gian qua , Tổng_cục Thuế đã có các chỉ_đạo về tăng_cường quản_lý thuế , quản_lý về hoá_đơn , tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra đối_với các doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trốn_thuế . Theo đó , Cơ_quan Thuế địa_phương đã góp_phần ngăn_chặn và khắc_phục có hiệu_quả đối_với các hành_vi gian_lận trong hoàn thuế GTGT , trốn_thuế , nâng cao ý_thức chấp_hành pháp_luật thuế , đồng_thời góp_phần tạo môi_trường kinh_doanh lành_mạnh , bình_đẳng . Tuy_nhiên hiện_nay , các cơ_quan điều_tra vẫn tiếp_tục phát_hiện , triệt_phá một_số đường_dây thành_lập công_ty mua_bán trái_phép hoá_đơn GTGT , nhằm chiếm_đoạt tiền thuế của ngân_sách nhà_nước . Yêu_cầu tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
None
1
Căn_cứ Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành có nêu lên thực_trạng mua_bán trái_phép hoá_đơn GTGT rằng thời_gian qua , Tổng_cục Thuế đã có các chỉ_đạo về tăng_cường quản_lý thuế , quản_lý về hoá_đơn , tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra đối_với các doanh_nghiệp có rủi_ro cao về thuế , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , trốn_thuế . Theo đó , Cơ_quan Thuế địa_phương đã góp_phần ngăn_chặn và khắc_phục có hiệu_quả đối_với các hành_vi gian_lận trong hoàn thuế GTGT , trốn_thuế , nâng cao ý_thức chấp_hành pháp_luật thuế , đồng_thời góp_phần tạo môi_trường kinh_doanh lành_mạnh , bình_đẳng . Tuy_nhiên hiện_nay , các cơ_quan điều_tra vẫn tiếp_tục phát_hiện , triệt_phá một_số đường_dây thành_lập công_ty mua_bán trái_phép hoá_đơn GTGT , nhằm chiếm_đoạt tiền thuế của ngân_sách nhà_nước . Yêu_cầu tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
206,830
Các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn th: ... Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát, kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn, chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát, kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn, chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Cơ_quan thuế các cấp tổ_chức triển_khai, phổ_biến, tổ_chức thực_hiện, tổng_kết, đánh_giá và trao_đổi kinh_nghiệm về các dấu_hiệu, hành_vi vi_phạm trong việc quản_lý hoá_đơn : Phát_hành, sử_dụng, mua_bán hoá_đơn không hợp_pháp. Đồng_thời, tổ_chức rà_soát, đánh_giá phân_loại các doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn thông_qua các dấu_hiệu nghi_vấn. Trường_hợp có rủi_ro cao về thuế thì cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình làm rõ. Khi chứng_minh được cơ_sở nghi_vấn rủi_ro thì đưa vào kiểm_tra giám_sát trọng_điểm, còn qua giải_trình không đủ cơ_sở chứng_minh rủi_ro thì tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra thuế kết_hợp với kiểm_tra hoá_đơn ngay. - Trong công_tác thanh_tra, kiểm_tra, cần thực_hiện những công_việc như : Xác_minh chứng_từ, hoá_đơn nguồn_gốc của hàng_hoá mua vào đến khâu cuối_cùng ( khi có dấu_hiệu xuất hoá_đơn lòng_vòng
None
1
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Cơ_quan thuế các cấp tổ_chức triển_khai , phổ_biến , tổ_chức thực_hiện , tổng_kết , đánh_giá và trao_đổi kinh_nghiệm về các dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong việc quản_lý hoá_đơn : Phát_hành , sử_dụng , mua_bán hoá_đơn không hợp_pháp . Đồng_thời , tổ_chức rà_soát , đánh_giá phân_loại các doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn thông_qua các dấu_hiệu nghi_vấn . Trường_hợp có rủi_ro cao về thuế thì cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình làm rõ . Khi chứng_minh được cơ_sở nghi_vấn rủi_ro thì đưa vào kiểm_tra giám_sát trọng_điểm , còn qua giải_trình không đủ cơ_sở chứng_minh rủi_ro thì tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra thuế kết_hợp với kiểm_tra hoá_đơn ngay . - Trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , cần thực_hiện những công_việc như : Xác_minh chứng_từ , hoá_đơn nguồn_gốc của hàng_hoá mua vào đến khâu cuối_cùng ( khi có dấu_hiệu xuất hoá_đơn lòng_vòng ) ; Kiểm_tra thực_tế kho hàng , thông_tin về giao_nhận hàng_hoá từng lần xuất hàng ; Kiểm_tra , xác_minh hàng_hoá mua vào trong trường_hợp người nộp thuế có đầu vào mua từ các doanh_nghiệp hoạt_động tại các địa_phương không có nguồn nguyên_liệu , hàng_hoá đó ; Đối_chiếu chứng_từ thanh_toán tiền mua_bán hàng_hoá hạch_toán tại doanh_nghiệp với chứng_từ thực_tế phát_sinh tại ngân_hàng mà người nộp thuế giao_dịch để phát_hiện việc chuyển tiền lòng_vòng , giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng , tiến_hành xác_minh giao_dịch qua ngân_hàng - Cơ_quan thuế các cấp khi nhận được yêu_cầu xác_minh về hoá_đơn , nguồn_gốc hàng_hoá , vận_chuyển , ... thì phải phối_hợp xác_minh và trả kết_quả xác_minh chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phiếu yêu_cầu xác_minh , trường_hợp phức_tạp thì thời_gian trả kết_quả không quá 30 ngày làm_việc . - Các Cục Thuế căn_cứ vào thực_tiễn quản_lý của địa_phương , tiến_hành đánh_giá các lĩnh_vực có dấu_hiệu rủi_ro cao về thuế , kịp_thời báo_cáo với UBND tỉnh , thành_phố , Ban chỉ_đạo chống thất_thu ngân_sách nhà_nước tỉnh , thành_phố để chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp với cơ_quan thuế trong công_tác chống thất_thu cho ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường trao_đổi các kỹ_năng qua thực_tế đánh_giá doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , mua_bán hoá_đơn trong từng cơ_quan thuế và cơ_quan thuế các cấp . - Tăng_cường tập_huấn , bồi_dưỡng , nâng cao nghiệp_vụ đối_với đội_ngũ cán_bộ , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát công_chức , viên_chức trong thực_thi công_vụ , nhất_là công_chức thường_xuyên tiếp_xúc với người nộp thuế , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác phối_hợp với cơ_quan công_an - Tăng_cường phối_hợp với ngân_hàng để xác_minh việc thanh_toán qua ngân_hàng , giao_dịch đáng ngờ . - Tăng_cường phối_hợp với cơ_quan Hải_quan để kịp_thời trao_đổi và cung_cấp thông_tin
206,831
Các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn th: ... - Trong công_tác thanh_tra, kiểm_tra, cần thực_hiện những công_việc như : Xác_minh chứng_từ, hoá_đơn nguồn_gốc của hàng_hoá mua vào đến khâu cuối_cùng ( khi có dấu_hiệu xuất hoá_đơn lòng_vòng ) ; Kiểm_tra thực_tế kho hàng, thông_tin về giao_nhận hàng_hoá từng lần xuất hàng ; Kiểm_tra, xác_minh hàng_hoá mua vào trong trường_hợp người nộp thuế có đầu vào mua từ các doanh_nghiệp hoạt_động tại các địa_phương không có nguồn nguyên_liệu, hàng_hoá đó ; Đối_chiếu chứng_từ thanh_toán tiền mua_bán hàng_hoá hạch_toán tại doanh_nghiệp với chứng_từ thực_tế phát_sinh tại ngân_hàng mà người nộp thuế giao_dịch để phát_hiện việc chuyển tiền lòng_vòng, giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng, tiến_hành xác_minh giao_dịch qua ngân_hàng - Cơ_quan thuế các cấp khi nhận được yêu_cầu xác_minh về hoá_đơn, nguồn_gốc hàng_hoá, vận_chuyển,... thì phải phối_hợp xác_minh và trả kết_quả xác_minh chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phiếu yêu_cầu xác_minh, trường_hợp phức_tạp thì thời_gian trả kết_quả không quá 30 ngày làm_việc. - Các Cục Thuế căn_cứ vào thực_tiễn quản_lý của địa_phương, tiến_hành đánh_giá các lĩnh_vực có dấu_hiệu rủi_ro cao về thuế, kịp_thời báo_cáo với UBND tỉnh, thành_phố,
None
1
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Cơ_quan thuế các cấp tổ_chức triển_khai , phổ_biến , tổ_chức thực_hiện , tổng_kết , đánh_giá và trao_đổi kinh_nghiệm về các dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong việc quản_lý hoá_đơn : Phát_hành , sử_dụng , mua_bán hoá_đơn không hợp_pháp . Đồng_thời , tổ_chức rà_soát , đánh_giá phân_loại các doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn thông_qua các dấu_hiệu nghi_vấn . Trường_hợp có rủi_ro cao về thuế thì cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình làm rõ . Khi chứng_minh được cơ_sở nghi_vấn rủi_ro thì đưa vào kiểm_tra giám_sát trọng_điểm , còn qua giải_trình không đủ cơ_sở chứng_minh rủi_ro thì tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra thuế kết_hợp với kiểm_tra hoá_đơn ngay . - Trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , cần thực_hiện những công_việc như : Xác_minh chứng_từ , hoá_đơn nguồn_gốc của hàng_hoá mua vào đến khâu cuối_cùng ( khi có dấu_hiệu xuất hoá_đơn lòng_vòng ) ; Kiểm_tra thực_tế kho hàng , thông_tin về giao_nhận hàng_hoá từng lần xuất hàng ; Kiểm_tra , xác_minh hàng_hoá mua vào trong trường_hợp người nộp thuế có đầu vào mua từ các doanh_nghiệp hoạt_động tại các địa_phương không có nguồn nguyên_liệu , hàng_hoá đó ; Đối_chiếu chứng_từ thanh_toán tiền mua_bán hàng_hoá hạch_toán tại doanh_nghiệp với chứng_từ thực_tế phát_sinh tại ngân_hàng mà người nộp thuế giao_dịch để phát_hiện việc chuyển tiền lòng_vòng , giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng , tiến_hành xác_minh giao_dịch qua ngân_hàng - Cơ_quan thuế các cấp khi nhận được yêu_cầu xác_minh về hoá_đơn , nguồn_gốc hàng_hoá , vận_chuyển , ... thì phải phối_hợp xác_minh và trả kết_quả xác_minh chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phiếu yêu_cầu xác_minh , trường_hợp phức_tạp thì thời_gian trả kết_quả không quá 30 ngày làm_việc . - Các Cục Thuế căn_cứ vào thực_tiễn quản_lý của địa_phương , tiến_hành đánh_giá các lĩnh_vực có dấu_hiệu rủi_ro cao về thuế , kịp_thời báo_cáo với UBND tỉnh , thành_phố , Ban chỉ_đạo chống thất_thu ngân_sách nhà_nước tỉnh , thành_phố để chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp với cơ_quan thuế trong công_tác chống thất_thu cho ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường trao_đổi các kỹ_năng qua thực_tế đánh_giá doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , mua_bán hoá_đơn trong từng cơ_quan thuế và cơ_quan thuế các cấp . - Tăng_cường tập_huấn , bồi_dưỡng , nâng cao nghiệp_vụ đối_với đội_ngũ cán_bộ , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát công_chức , viên_chức trong thực_thi công_vụ , nhất_là công_chức thường_xuyên tiếp_xúc với người nộp thuế , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác phối_hợp với cơ_quan công_an - Tăng_cường phối_hợp với ngân_hàng để xác_minh việc thanh_toán qua ngân_hàng , giao_dịch đáng ngờ . - Tăng_cường phối_hợp với cơ_quan Hải_quan để kịp_thời trao_đổi và cung_cấp thông_tin
206,832
Các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn th: ... làm_việc. - Các Cục Thuế căn_cứ vào thực_tiễn quản_lý của địa_phương, tiến_hành đánh_giá các lĩnh_vực có dấu_hiệu rủi_ro cao về thuế, kịp_thời báo_cáo với UBND tỉnh, thành_phố, Ban chỉ_đạo chống thất_thu ngân_sách nhà_nước tỉnh, thành_phố để chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp với cơ_quan thuế trong công_tác chống thất_thu cho ngân_sách nhà_nước. - Tăng_cường trao_đổi các kỹ_năng qua thực_tế đánh_giá doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn, mua_bán hoá_đơn trong từng cơ_quan thuế và cơ_quan thuế các cấp. - Tăng_cường tập_huấn, bồi_dưỡng, nâng cao nghiệp_vụ đối_với đội_ngũ cán_bộ, công_chức làm công_tác thanh_tra, kiểm_tra. - Tăng_cường công_tác kiểm_tra, giám_sát công_chức, viên_chức trong thực_thi công_vụ, nhất_là công_chức thường_xuyên tiếp_xúc với người nộp thuế, công_chức làm công_tác thanh_tra, kiểm_tra. - Tăng_cường công_tác phối_hợp với cơ_quan công_an - Tăng_cường phối_hợp với ngân_hàng để xác_minh việc thanh_toán qua ngân_hàng, giao_dịch đáng ngờ. - Tăng_cường phối_hợp với cơ_quan Hải_quan để kịp_thời trao_đổi và cung_cấp thông_tin
None
1
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Cơ_quan thuế các cấp tổ_chức triển_khai , phổ_biến , tổ_chức thực_hiện , tổng_kết , đánh_giá và trao_đổi kinh_nghiệm về các dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong việc quản_lý hoá_đơn : Phát_hành , sử_dụng , mua_bán hoá_đơn không hợp_pháp . Đồng_thời , tổ_chức rà_soát , đánh_giá phân_loại các doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn thông_qua các dấu_hiệu nghi_vấn . Trường_hợp có rủi_ro cao về thuế thì cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình làm rõ . Khi chứng_minh được cơ_sở nghi_vấn rủi_ro thì đưa vào kiểm_tra giám_sát trọng_điểm , còn qua giải_trình không đủ cơ_sở chứng_minh rủi_ro thì tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra thuế kết_hợp với kiểm_tra hoá_đơn ngay . - Trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , cần thực_hiện những công_việc như : Xác_minh chứng_từ , hoá_đơn nguồn_gốc của hàng_hoá mua vào đến khâu cuối_cùng ( khi có dấu_hiệu xuất hoá_đơn lòng_vòng ) ; Kiểm_tra thực_tế kho hàng , thông_tin về giao_nhận hàng_hoá từng lần xuất hàng ; Kiểm_tra , xác_minh hàng_hoá mua vào trong trường_hợp người nộp thuế có đầu vào mua từ các doanh_nghiệp hoạt_động tại các địa_phương không có nguồn nguyên_liệu , hàng_hoá đó ; Đối_chiếu chứng_từ thanh_toán tiền mua_bán hàng_hoá hạch_toán tại doanh_nghiệp với chứng_từ thực_tế phát_sinh tại ngân_hàng mà người nộp thuế giao_dịch để phát_hiện việc chuyển tiền lòng_vòng , giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng , tiến_hành xác_minh giao_dịch qua ngân_hàng - Cơ_quan thuế các cấp khi nhận được yêu_cầu xác_minh về hoá_đơn , nguồn_gốc hàng_hoá , vận_chuyển , ... thì phải phối_hợp xác_minh và trả kết_quả xác_minh chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phiếu yêu_cầu xác_minh , trường_hợp phức_tạp thì thời_gian trả kết_quả không quá 30 ngày làm_việc . - Các Cục Thuế căn_cứ vào thực_tiễn quản_lý của địa_phương , tiến_hành đánh_giá các lĩnh_vực có dấu_hiệu rủi_ro cao về thuế , kịp_thời báo_cáo với UBND tỉnh , thành_phố , Ban chỉ_đạo chống thất_thu ngân_sách nhà_nước tỉnh , thành_phố để chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp với cơ_quan thuế trong công_tác chống thất_thu cho ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường trao_đổi các kỹ_năng qua thực_tế đánh_giá doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , mua_bán hoá_đơn trong từng cơ_quan thuế và cơ_quan thuế các cấp . - Tăng_cường tập_huấn , bồi_dưỡng , nâng cao nghiệp_vụ đối_với đội_ngũ cán_bộ , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát công_chức , viên_chức trong thực_thi công_vụ , nhất_là công_chức thường_xuyên tiếp_xúc với người nộp thuế , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác phối_hợp với cơ_quan công_an - Tăng_cường phối_hợp với ngân_hàng để xác_minh việc thanh_toán qua ngân_hàng , giao_dịch đáng ngờ . - Tăng_cường phối_hợp với cơ_quan Hải_quan để kịp_thời trao_đổi và cung_cấp thông_tin
206,833
Các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn th: ... thông_tin
None
1
Tại Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về các biện_pháp cụ_thể trong việc rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Cơ_quan thuế các cấp tổ_chức triển_khai , phổ_biến , tổ_chức thực_hiện , tổng_kết , đánh_giá và trao_đổi kinh_nghiệm về các dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong việc quản_lý hoá_đơn : Phát_hành , sử_dụng , mua_bán hoá_đơn không hợp_pháp . Đồng_thời , tổ_chức rà_soát , đánh_giá phân_loại các doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn thông_qua các dấu_hiệu nghi_vấn . Trường_hợp có rủi_ro cao về thuế thì cơ_quan thuế yêu_cầu giải_trình làm rõ . Khi chứng_minh được cơ_sở nghi_vấn rủi_ro thì đưa vào kiểm_tra giám_sát trọng_điểm , còn qua giải_trình không đủ cơ_sở chứng_minh rủi_ro thì tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra thuế kết_hợp với kiểm_tra hoá_đơn ngay . - Trong công_tác thanh_tra , kiểm_tra , cần thực_hiện những công_việc như : Xác_minh chứng_từ , hoá_đơn nguồn_gốc của hàng_hoá mua vào đến khâu cuối_cùng ( khi có dấu_hiệu xuất hoá_đơn lòng_vòng ) ; Kiểm_tra thực_tế kho hàng , thông_tin về giao_nhận hàng_hoá từng lần xuất hàng ; Kiểm_tra , xác_minh hàng_hoá mua vào trong trường_hợp người nộp thuế có đầu vào mua từ các doanh_nghiệp hoạt_động tại các địa_phương không có nguồn nguyên_liệu , hàng_hoá đó ; Đối_chiếu chứng_từ thanh_toán tiền mua_bán hàng_hoá hạch_toán tại doanh_nghiệp với chứng_từ thực_tế phát_sinh tại ngân_hàng mà người nộp thuế giao_dịch để phát_hiện việc chuyển tiền lòng_vòng , giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng , tiến_hành xác_minh giao_dịch qua ngân_hàng - Cơ_quan thuế các cấp khi nhận được yêu_cầu xác_minh về hoá_đơn , nguồn_gốc hàng_hoá , vận_chuyển , ... thì phải phối_hợp xác_minh và trả kết_quả xác_minh chậm nhất là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phiếu yêu_cầu xác_minh , trường_hợp phức_tạp thì thời_gian trả kết_quả không quá 30 ngày làm_việc . - Các Cục Thuế căn_cứ vào thực_tiễn quản_lý của địa_phương , tiến_hành đánh_giá các lĩnh_vực có dấu_hiệu rủi_ro cao về thuế , kịp_thời báo_cáo với UBND tỉnh , thành_phố , Ban chỉ_đạo chống thất_thu ngân_sách nhà_nước tỉnh , thành_phố để chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp với cơ_quan thuế trong công_tác chống thất_thu cho ngân_sách nhà_nước . - Tăng_cường trao_đổi các kỹ_năng qua thực_tế đánh_giá doanh_nghiệp có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , mua_bán hoá_đơn trong từng cơ_quan thuế và cơ_quan thuế các cấp . - Tăng_cường tập_huấn , bồi_dưỡng , nâng cao nghiệp_vụ đối_với đội_ngũ cán_bộ , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác kiểm_tra , giám_sát công_chức , viên_chức trong thực_thi công_vụ , nhất_là công_chức thường_xuyên tiếp_xúc với người nộp thuế , công_chức làm công_tác thanh_tra , kiểm_tra . - Tăng_cường công_tác phối_hợp với cơ_quan công_an - Tăng_cường phối_hợp với ngân_hàng để xác_minh việc thanh_toán qua ngân_hàng , giao_dịch đáng ngờ . - Tăng_cường phối_hợp với cơ_quan Hải_quan để kịp_thời trao_đổi và cung_cấp thông_tin
206,834
Những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơ: ... Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát, kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn, chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về những dấu_hiệu, hành_vi vi_phạm về hoá_đơn, chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật từ 2 lần trở lên trong vòng 12 tháng hoặc thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật đồng_thời chuyển địa_điểm kinh_doanh ; - Doanh_nghiệp có số lần thay_đổi trạng_thái hoạt_động hoặc số lần thay_đổi kinh_doanh từ 2 lần trong năm. - Doanh_nghiệp mới thành_lập có địa_điểm kinh_doanh không cố_định ( chuyển địa_điểm kinh_doanh nhiều lần trong 1-2 năm hoạt_động ). - Doanh_nghiệp chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh sau khi đã có Thông_báo không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký. - Doanh_nghiệp thành_lập do các cá_nhân có quan_hệ gia_đình cùng tham_gia góp vốn như Vợ, chồng, anh, chị_em_ruột... - Doanh_nghiệp thành_lập mới do người đứng_tên giám_đốc, đại_diện theo pháp_luật có Công_ty do cơ_quan thuế đã có thông_báo bỏ địa_chỉ kinh_doanh ( còn nợ thuế ), tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh có thời_hạn.
None
1
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật từ 2 lần trở lên trong vòng 12 tháng hoặc thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật đồng_thời chuyển địa_điểm kinh_doanh ; - Doanh_nghiệp có số lần thay_đổi trạng_thái hoạt_động hoặc số lần thay_đổi kinh_doanh từ 2 lần trong năm . - Doanh_nghiệp mới thành_lập có địa_điểm kinh_doanh không cố_định ( chuyển địa_điểm kinh_doanh nhiều lần trong 1-2 năm hoạt_động ) . - Doanh_nghiệp chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh sau khi đã có Thông_báo không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký . - Doanh_nghiệp thành_lập do các cá_nhân có quan_hệ gia_đình cùng tham_gia góp vốn như Vợ , chồng , anh , chị_em_ruột ... - Doanh_nghiệp thành_lập mới do người đứng_tên giám_đốc , đại_diện theo pháp_luật có Công_ty do cơ_quan thuế đã có thông_báo bỏ địa_chỉ kinh_doanh ( còn nợ thuế ) , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh có thời_hạn . - Doanh_nghiệp thành_lập nhiều năm không phát_sinh doanh_thu , sau đó bán lại , chuyển_nhượng cho người khác . - Doanh_nghiệp thành_lập không có giấy_phép hoạt_động khai_thác khoáng_sản nhưng xuất hoá_đơn tài_nguyên , khoáng_sản . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá bán ra , mua vào không phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm từng vùng . - Doanh_nghiệp chưa nộp đủ vốn_điều_lệ theo đăng_ký ; - Các doanh_nghiệp mua_bán , sáp_nhập với giá_trị dưới 100 triệu đồng ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh siêu_thị ; kinh_doanh ăn_uống , nhà_hàng , khách_sạn , kinh_doanh vận_tải ; kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; kinh_doanh xăng_dầu ; kinh_doanh trong lĩnh_vực khai_thác đất , đá , cát , sỏi , kinh_doanh khoáng_sản ; kinh_doanh nông_lâm_sản . - Doanh_thu tăng đột_biến - Doanh_thu lớn nhưng kho hàng_không tương_xứng hoặc không có kho hàng , không phát_sinh chi_phí thuê kho - Doanh_thu kê_khai hàng năm phát_sinh từ trên 10 tỷ đồng nhưng số thuế phát_sinh phải nộp thấp dưới 100 triệu đồng ( 1% ) - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn với số_lượng lớn . Số_lượng hoá_đơn xoá_bỏ lớn , bình_quân chiếm khoảng 20% số_hoá đơn sử_dụng . - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn điện_tử - Doanh_nghiệp không có thông_báo phát_hành hoá_đơn hoặc có thông_báo phát_hành nhưng không có báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn - Doanh_nghiệp có giá_trị hàng_hoá bán ra , thuế GTGT đầu_ra bằng hoặc chênh_lệch rất nhỏ so với giá_trị hàng_hoá mua vào , thuế GTGT đầu vào . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá dịch_vụ bán ra không phù_hợp với hàng_hoá dịch_vụ mua vào - Doanh_nghiệp có doanh_thu và thuế GTGT đầu_ra , đầu vào lớn nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp , có số thuế GTGT âm nhiều kỳ . - Doanh_nghiệp không có tài_sản_cố_định hoặc giá_trị tài_sản_cố_định rất thấp ; - Doanh_nghiệp có giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng - Doanh_nghiệp sử_dụng lao_động không tương_xứng với quy_mô và ngành_nghề hoạt_động - Một cá_nhân đứng_tên ( người đại_diện theo pháp_luật ) thành_lập , điều_hành nhiều doanh_nghiệp . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
206,835
Những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơ: ... do người đứng_tên giám_đốc, đại_diện theo pháp_luật có Công_ty do cơ_quan thuế đã có thông_báo bỏ địa_chỉ kinh_doanh ( còn nợ thuế ), tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh có thời_hạn. - Doanh_nghiệp thành_lập nhiều năm không phát_sinh doanh_thu, sau đó bán lại, chuyển_nhượng cho người khác. - Doanh_nghiệp thành_lập không có giấy_phép hoạt_động khai_thác khoáng_sản nhưng xuất hoá_đơn tài_nguyên, khoáng_sản. - Doanh_nghiệp có hàng_hoá bán ra, mua vào không phù_hợp với điều_kiện, đặc_điểm từng vùng. - Doanh_nghiệp chưa nộp đủ vốn_điều_lệ theo đăng_ký ; - Các doanh_nghiệp mua_bán, sáp_nhập với giá_trị dưới 100 triệu đồng ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh siêu_thị ; kinh_doanh ăn_uống, nhà_hàng, khách_sạn, kinh_doanh vận_tải ; kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; kinh_doanh xăng_dầu ; kinh_doanh trong lĩnh_vực khai_thác đất, đá, cát, sỏi, kinh_doanh khoáng_sản ; kinh_doanh nông_lâm_sản. - Doanh_thu tăng đột_biến - Doanh_thu lớn nhưng kho hàng_không tương_xứng hoặc không có kho hàng, không phát_sinh chi_phí thuê kho - Doanh_thu kê_khai hàng năm phát_sinh từ trên 10 tỷ đồng nhưng số thuế phát_sinh phải nộp thấp dưới 100 triệu đồng ( 1% ) - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn với số_lượng
None
1
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật từ 2 lần trở lên trong vòng 12 tháng hoặc thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật đồng_thời chuyển địa_điểm kinh_doanh ; - Doanh_nghiệp có số lần thay_đổi trạng_thái hoạt_động hoặc số lần thay_đổi kinh_doanh từ 2 lần trong năm . - Doanh_nghiệp mới thành_lập có địa_điểm kinh_doanh không cố_định ( chuyển địa_điểm kinh_doanh nhiều lần trong 1-2 năm hoạt_động ) . - Doanh_nghiệp chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh sau khi đã có Thông_báo không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký . - Doanh_nghiệp thành_lập do các cá_nhân có quan_hệ gia_đình cùng tham_gia góp vốn như Vợ , chồng , anh , chị_em_ruột ... - Doanh_nghiệp thành_lập mới do người đứng_tên giám_đốc , đại_diện theo pháp_luật có Công_ty do cơ_quan thuế đã có thông_báo bỏ địa_chỉ kinh_doanh ( còn nợ thuế ) , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh có thời_hạn . - Doanh_nghiệp thành_lập nhiều năm không phát_sinh doanh_thu , sau đó bán lại , chuyển_nhượng cho người khác . - Doanh_nghiệp thành_lập không có giấy_phép hoạt_động khai_thác khoáng_sản nhưng xuất hoá_đơn tài_nguyên , khoáng_sản . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá bán ra , mua vào không phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm từng vùng . - Doanh_nghiệp chưa nộp đủ vốn_điều_lệ theo đăng_ký ; - Các doanh_nghiệp mua_bán , sáp_nhập với giá_trị dưới 100 triệu đồng ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh siêu_thị ; kinh_doanh ăn_uống , nhà_hàng , khách_sạn , kinh_doanh vận_tải ; kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; kinh_doanh xăng_dầu ; kinh_doanh trong lĩnh_vực khai_thác đất , đá , cát , sỏi , kinh_doanh khoáng_sản ; kinh_doanh nông_lâm_sản . - Doanh_thu tăng đột_biến - Doanh_thu lớn nhưng kho hàng_không tương_xứng hoặc không có kho hàng , không phát_sinh chi_phí thuê kho - Doanh_thu kê_khai hàng năm phát_sinh từ trên 10 tỷ đồng nhưng số thuế phát_sinh phải nộp thấp dưới 100 triệu đồng ( 1% ) - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn với số_lượng lớn . Số_lượng hoá_đơn xoá_bỏ lớn , bình_quân chiếm khoảng 20% số_hoá đơn sử_dụng . - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn điện_tử - Doanh_nghiệp không có thông_báo phát_hành hoá_đơn hoặc có thông_báo phát_hành nhưng không có báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn - Doanh_nghiệp có giá_trị hàng_hoá bán ra , thuế GTGT đầu_ra bằng hoặc chênh_lệch rất nhỏ so với giá_trị hàng_hoá mua vào , thuế GTGT đầu vào . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá dịch_vụ bán ra không phù_hợp với hàng_hoá dịch_vụ mua vào - Doanh_nghiệp có doanh_thu và thuế GTGT đầu_ra , đầu vào lớn nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp , có số thuế GTGT âm nhiều kỳ . - Doanh_nghiệp không có tài_sản_cố_định hoặc giá_trị tài_sản_cố_định rất thấp ; - Doanh_nghiệp có giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng - Doanh_nghiệp sử_dụng lao_động không tương_xứng với quy_mô và ngành_nghề hoạt_động - Một cá_nhân đứng_tên ( người đại_diện theo pháp_luật ) thành_lập , điều_hành nhiều doanh_nghiệp . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
206,836
Những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơ: ... kho - Doanh_thu kê_khai hàng năm phát_sinh từ trên 10 tỷ đồng nhưng số thuế phát_sinh phải nộp thấp dưới 100 triệu đồng ( 1% ) - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn với số_lượng lớn. Số_lượng hoá_đơn xoá_bỏ lớn, bình_quân chiếm khoảng 20% số_hoá đơn sử_dụng. - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn điện_tử - Doanh_nghiệp không có thông_báo phát_hành hoá_đơn hoặc có thông_báo phát_hành nhưng không có báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn - Doanh_nghiệp có giá_trị hàng_hoá bán ra, thuế GTGT đầu_ra bằng hoặc chênh_lệch rất nhỏ so với giá_trị hàng_hoá mua vào, thuế GTGT đầu vào. - Doanh_nghiệp có hàng_hoá dịch_vụ bán ra không phù_hợp với hàng_hoá dịch_vụ mua vào - Doanh_nghiệp có doanh_thu và thuế GTGT đầu_ra, đầu vào lớn nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp, có số thuế GTGT âm nhiều kỳ. - Doanh_nghiệp không có tài_sản_cố_định hoặc giá_trị tài_sản_cố_định rất thấp ; - Doanh_nghiệp có giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng - Doanh_nghiệp sử_dụng lao_động không tương_xứng với quy_mô và ngành_nghề hoạt_động - Một cá_nhân đứng_tên ( người đại_diện theo pháp_luật ) thành_lập, điều_hành nhiều doanh_nghiệp. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật từ 2 lần trở lên trong vòng 12 tháng hoặc thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật đồng_thời chuyển địa_điểm kinh_doanh ; - Doanh_nghiệp có số lần thay_đổi trạng_thái hoạt_động hoặc số lần thay_đổi kinh_doanh từ 2 lần trong năm . - Doanh_nghiệp mới thành_lập có địa_điểm kinh_doanh không cố_định ( chuyển địa_điểm kinh_doanh nhiều lần trong 1-2 năm hoạt_động ) . - Doanh_nghiệp chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh sau khi đã có Thông_báo không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký . - Doanh_nghiệp thành_lập do các cá_nhân có quan_hệ gia_đình cùng tham_gia góp vốn như Vợ , chồng , anh , chị_em_ruột ... - Doanh_nghiệp thành_lập mới do người đứng_tên giám_đốc , đại_diện theo pháp_luật có Công_ty do cơ_quan thuế đã có thông_báo bỏ địa_chỉ kinh_doanh ( còn nợ thuế ) , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh có thời_hạn . - Doanh_nghiệp thành_lập nhiều năm không phát_sinh doanh_thu , sau đó bán lại , chuyển_nhượng cho người khác . - Doanh_nghiệp thành_lập không có giấy_phép hoạt_động khai_thác khoáng_sản nhưng xuất hoá_đơn tài_nguyên , khoáng_sản . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá bán ra , mua vào không phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm từng vùng . - Doanh_nghiệp chưa nộp đủ vốn_điều_lệ theo đăng_ký ; - Các doanh_nghiệp mua_bán , sáp_nhập với giá_trị dưới 100 triệu đồng ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh siêu_thị ; kinh_doanh ăn_uống , nhà_hàng , khách_sạn , kinh_doanh vận_tải ; kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; kinh_doanh xăng_dầu ; kinh_doanh trong lĩnh_vực khai_thác đất , đá , cát , sỏi , kinh_doanh khoáng_sản ; kinh_doanh nông_lâm_sản . - Doanh_thu tăng đột_biến - Doanh_thu lớn nhưng kho hàng_không tương_xứng hoặc không có kho hàng , không phát_sinh chi_phí thuê kho - Doanh_thu kê_khai hàng năm phát_sinh từ trên 10 tỷ đồng nhưng số thuế phát_sinh phải nộp thấp dưới 100 triệu đồng ( 1% ) - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn với số_lượng lớn . Số_lượng hoá_đơn xoá_bỏ lớn , bình_quân chiếm khoảng 20% số_hoá đơn sử_dụng . - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn điện_tử - Doanh_nghiệp không có thông_báo phát_hành hoá_đơn hoặc có thông_báo phát_hành nhưng không có báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn - Doanh_nghiệp có giá_trị hàng_hoá bán ra , thuế GTGT đầu_ra bằng hoặc chênh_lệch rất nhỏ so với giá_trị hàng_hoá mua vào , thuế GTGT đầu vào . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá dịch_vụ bán ra không phù_hợp với hàng_hoá dịch_vụ mua vào - Doanh_nghiệp có doanh_thu và thuế GTGT đầu_ra , đầu vào lớn nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp , có số thuế GTGT âm nhiều kỳ . - Doanh_nghiệp không có tài_sản_cố_định hoặc giá_trị tài_sản_cố_định rất thấp ; - Doanh_nghiệp có giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng - Doanh_nghiệp sử_dụng lao_động không tương_xứng với quy_mô và ngành_nghề hoạt_động - Một cá_nhân đứng_tên ( người đại_diện theo pháp_luật ) thành_lập , điều_hành nhiều doanh_nghiệp . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
206,837
Những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT ?
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơ: ... ngành_nghề hoạt_động - Một cá_nhân đứng_tên ( người đại_diện theo pháp_luật ) thành_lập, điều_hành nhiều doanh_nghiệp. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Công_văn 1873 / TCT-TTKT năm 2022 về tăng_cường rà_soát , kiểm_tra phát_hiện người nộp thuế có dấu_hiệu rủi_ro về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế_giá_trị gia_tăng do Tổng_cục Thuế ban_hành quy_định về những dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm về hoá_đơn , chống gian_lận hoàn thuế GTGT cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật từ 2 lần trở lên trong vòng 12 tháng hoặc thay_đổi người đại_diện trước pháp_luật đồng_thời chuyển địa_điểm kinh_doanh ; - Doanh_nghiệp có số lần thay_đổi trạng_thái hoạt_động hoặc số lần thay_đổi kinh_doanh từ 2 lần trong năm . - Doanh_nghiệp mới thành_lập có địa_điểm kinh_doanh không cố_định ( chuyển địa_điểm kinh_doanh nhiều lần trong 1-2 năm hoạt_động ) . - Doanh_nghiệp chuyển địa_điểm hoạt_động kinh_doanh sau khi đã có Thông_báo không hoạt_động tại địa_chỉ đã đăng_ký . - Doanh_nghiệp thành_lập do các cá_nhân có quan_hệ gia_đình cùng tham_gia góp vốn như Vợ , chồng , anh , chị_em_ruột ... - Doanh_nghiệp thành_lập mới do người đứng_tên giám_đốc , đại_diện theo pháp_luật có Công_ty do cơ_quan thuế đã có thông_báo bỏ địa_chỉ kinh_doanh ( còn nợ thuế ) , tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh có thời_hạn . - Doanh_nghiệp thành_lập nhiều năm không phát_sinh doanh_thu , sau đó bán lại , chuyển_nhượng cho người khác . - Doanh_nghiệp thành_lập không có giấy_phép hoạt_động khai_thác khoáng_sản nhưng xuất hoá_đơn tài_nguyên , khoáng_sản . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá bán ra , mua vào không phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm từng vùng . - Doanh_nghiệp chưa nộp đủ vốn_điều_lệ theo đăng_ký ; - Các doanh_nghiệp mua_bán , sáp_nhập với giá_trị dưới 100 triệu đồng ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh siêu_thị ; kinh_doanh ăn_uống , nhà_hàng , khách_sạn , kinh_doanh vận_tải ; kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; kinh_doanh xăng_dầu ; kinh_doanh trong lĩnh_vực khai_thác đất , đá , cát , sỏi , kinh_doanh khoáng_sản ; kinh_doanh nông_lâm_sản . - Doanh_thu tăng đột_biến - Doanh_thu lớn nhưng kho hàng_không tương_xứng hoặc không có kho hàng , không phát_sinh chi_phí thuê kho - Doanh_thu kê_khai hàng năm phát_sinh từ trên 10 tỷ đồng nhưng số thuế phát_sinh phải nộp thấp dưới 100 triệu đồng ( 1% ) - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn với số_lượng lớn . Số_lượng hoá_đơn xoá_bỏ lớn , bình_quân chiếm khoảng 20% số_hoá đơn sử_dụng . - Doanh_nghiệp sử_dụng hoá_đơn điện_tử - Doanh_nghiệp không có thông_báo phát_hành hoá_đơn hoặc có thông_báo phát_hành nhưng không có báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn - Doanh_nghiệp có giá_trị hàng_hoá bán ra , thuế GTGT đầu_ra bằng hoặc chênh_lệch rất nhỏ so với giá_trị hàng_hoá mua vào , thuế GTGT đầu vào . - Doanh_nghiệp có hàng_hoá dịch_vụ bán ra không phù_hợp với hàng_hoá dịch_vụ mua vào - Doanh_nghiệp có doanh_thu và thuế GTGT đầu_ra , đầu vào lớn nhưng không phát_sinh số thuế phải nộp , có số thuế GTGT âm nhiều kỳ . - Doanh_nghiệp không có tài_sản_cố_định hoặc giá_trị tài_sản_cố_định rất thấp ; - Doanh_nghiệp có giao_dịch đáng ngờ qua ngân_hàng - Doanh_nghiệp sử_dụng lao_động không tương_xứng với quy_mô và ngành_nghề hoạt_động - Một cá_nhân đứng_tên ( người đại_diện theo pháp_luật ) thành_lập , điều_hành nhiều doanh_nghiệp . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
206,838
Mã ngạch công_chức thanh_tra gồm những gì ?
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_địn: ... Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022. Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thanh_tra_viên 1. Thanh_tra_viên là người được bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. Mã_số ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ), Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ), Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ). 2. Vị_trí việc_làm đối_với Thanh_tra_viên do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn cho các cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh_tra. Theo đó, mã ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : - Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) - Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) - Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) Theo đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước, cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng, đào_tạo, bồi_dưỡng, thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ
None
1
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên là người được bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Mã_số ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) , Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) , Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) . 2 . Vị_trí việc_làm đối_với Thanh_tra_viên do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn cho các cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh_tra . Theo đó , mã ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : - Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) - Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) - Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với Thanh_tra_viên theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
206,839
Mã ngạch công_chức thanh_tra gồm những gì ?
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_địn: ... mã_số : 04.025 ) Theo đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước, cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng, đào_tạo, bồi_dưỡng, thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ, chính_sách đãi_ngộ, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với Thanh_tra_viên theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022. Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thanh_tra_viên 1. Thanh_tra_viên là người được bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. Mã_số ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ), Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ), Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ). 2. Vị_trí việc_làm đối_với Thanh_tra_viên do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn cho các cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh_tra. Theo đó, mã ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : - Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số :
None
1
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên là người được bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Mã_số ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) , Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) , Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) . 2 . Vị_trí việc_làm đối_với Thanh_tra_viên do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn cho các cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh_tra . Theo đó , mã ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : - Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) - Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) - Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với Thanh_tra_viên theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
206,840
Mã ngạch công_chức thanh_tra gồm những gì ?
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_địn: ... cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh_tra. Theo đó, mã ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : - Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) - Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) - Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) Theo đó, cơ_quan quản_lý_nhà_nước, cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng, đào_tạo, bồi_dưỡng, thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ, chính_sách đãi_ngộ, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với Thanh_tra_viên theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Tại Điều 3 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên là người được bổ_nhiệm vào ngạch thanh_tra_viên để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Mã_số ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) , Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) , Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) . 2 . Vị_trí việc_làm đối_với Thanh_tra_viên do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn cho các cơ_quan thanh_tra theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thanh_tra . Theo đó , mã ngạch công_chức thanh_tra bao_gồm : - Thanh_tra_viên cao_cấp ( mã_số : 04.023 ) - Thanh_tra_viên chính ( mã_số : 04.024 ) - Thanh_tra_viên ( mã_số : 04.025 ) Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước , cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ , chính_sách đãi_ngộ , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với Thanh_tra_viên theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
206,841
Khi nào Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch theo quy_định mới ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : ... Xét nâng ngạch Thanh_tra_viên 1. Thanh_tra_viên đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại các điều 39, 40 và 41 của Luật Thanh_tra thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. 2. Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc. 3. Căn_cứ vào vị_trí việc_làm, phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Xét nâng ngạch Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại các điều 39 , 40 và 41 của Luật Thanh_tra thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 2 . Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc . 3 . Căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên báo_cáo cơ_quan quản_lý xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch ngay sau khi Thanh_tra_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch khi đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( 2 ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Trong đó , yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức . Cụ_thể : - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc .
206,842
Khi nào Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch theo quy_định mới ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : ... Thanh_tra_viên cao_cấp : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc. 3. Căn_cứ vào vị_trí việc_làm, phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên báo_cáo cơ_quan quản_lý xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc xét nâng ngạch ngay sau khi Thanh_tra_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch khi đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. ( 2 ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận. Trong đó, yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ bao_gồm các danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của công_chức. Cụ_thể : - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Xét nâng ngạch Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại các điều 39 , 40 và 41 của Luật Thanh_tra thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 2 . Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc . 3 . Căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên báo_cáo cơ_quan quản_lý xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch ngay sau khi Thanh_tra_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch khi đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( 2 ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Trong đó , yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức . Cụ_thể : - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc .
206,843
Khi nào Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch theo quy_định mới ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : ... được trong thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ của công_chức. Cụ_thể : - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương ; - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Xét nâng ngạch Thanh_tra_viên 1 . Thanh_tra_viên đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại các điều 39 , 40 và 41 của Luật Thanh_tra thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau đây : a ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; b ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 2 . Yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức như sau : a ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; b ) Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc . 3 . Căn_cứ vào vị_trí việc_làm , phù_hợp với cơ_cấu ngạch công_chức của cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan sử_dụng Thanh_tra_viên báo_cáo cơ_quan quản_lý xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc xét nâng ngạch ngay sau khi Thanh_tra_viên đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , Thanh_tra_viên được xét nâng ngạch khi đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện thì được xét nâng ngạch trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý gắn với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( 2 ) Có thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ trong thời_gian giữ ngạch công_chức hiện giữ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . Trong đó , yêu_cầu về thành_tích xuất_sắc trong hoạt_động công_vụ bao_gồm các danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo công_trạng và thành_tích đạt được trong thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ của công_chức . Cụ_thể : - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên lên ngạch Thanh_tra_viên chính : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Ba trở lên + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương ; - Đối_với nâng ngạch từ ngạch Thanh_tra_viên chính lên ngạch Thanh_tra_viên cao_cấp : + Được khen_thưởng Huân_chương Lao_động hạng Nhất + Hoặc đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc .
206,844
Công_bố thông_tin định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo, phụ_lục, thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác, công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác, đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng, công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
206,845
Công_bố thông_tin định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán. - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn, công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết, tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông, trong đó nêu rõ
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
206,846
Công_bố thông_tin định_kỳ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết, tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông, trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông, bao_gồm : thông_báo mời họp, chương_trình họp, phiếu biểu_quyết, tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp. Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp, nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản, nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này. - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch. Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu?
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
206,847
Trường_hợp nào thì công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : ... - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận, vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi, bổ_sung hoặc bị đình_chỉ, thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường. Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông, biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản, nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ). Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết, công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài .
206,848
Trường_hợp nào thì công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : ... . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết, công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán, phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức, hình_thức trả cổ_tức, thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách, gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ), giải_thể, phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế, thay_đổi tên công_ty, con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính, chi_nhánh, nhà_máy, văn_phòng đại_diện ; ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán, chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài .
206,849
Trường_hợp nào thì công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : ... kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán, chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập, mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con, công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con, công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con, công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con, công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng, giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ, người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết. Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu, cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành, kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài .
206,850
Trường_hợp nào thì công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : ... hoặc chuyển_đổi trái_phiếu, cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành, kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình, bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ, công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi, bổ_nhiệm mới, bổ_nhiệm lại, bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ). Đồng_thời, công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài .
206,851
Trường_hợp nào thì công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : ... Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ). Đồng_thời, công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua, bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét. Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty, người nội_bộ của công_ty ; tạm giam, truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện, thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty, công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện, thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài .
206,852
Trường_hợp nào thì công_bố thông_tin bất_thường ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : ... chính công_ty, công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện, thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài .
206,853
Doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định: ... Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký, đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện, hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật. - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124
None
1
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,854
Doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định: ... quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý. - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận, đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận, đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3
None
1
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,855
Doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định: ... có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận, đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán. - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch. + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán. + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký, hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này. Như_vậy, doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố.
None
1
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,856
Doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ?
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định: ... Như_vậy, doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố.
None
1
Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,857
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo, phụ_lục, thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác, công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác, đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng, công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,858
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán. - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn, công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết, tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông, trong đó nêu rõ
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,859
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết, tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông, trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông, bao_gồm : thông_báo mời họp, chương_trình họp, phiếu biểu_quyết, tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp. Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp, nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản, nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này. - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch. Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi xảy
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,860
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận, vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi, bổ_sung hoặc bị đình_chỉ, thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường. Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông, biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản, nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ). Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết, công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,861
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... biên_bản, nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ). Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết, công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán, phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức, hình_thức trả cổ_tức, thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách, gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ), giải_thể, phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế, thay_đổi tên công_ty, con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính, chi_nhánh, nhà_máy, văn_phòng đại_diện ; ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán, chính_sách kế_toán áp_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,862
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... văn_phòng đại_diện ; ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược, kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán, chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập, mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con, công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con, công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con, công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con, công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng, giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ, người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết. Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu, cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,863
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... có quyền biểu_quyết. Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu, cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành, kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ, tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình, bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ, công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi, bổ_nhiệm mới, bổ_nhiệm lại, bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ). Đồng_thời, công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,864
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ). Đồng_thời, công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua, bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét. Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty, người nội_bộ của công_ty ; tạm giam, truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện, thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty, công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện, thông_tin đó ; + Khi
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,865
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện, thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty, công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện, thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài. Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký, đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện, hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,866
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện, hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật. - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý. - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120,
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,867
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận, đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận, đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120, khoản 4 Điều 123, khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán. - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch. + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán. + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký, hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,868
Theo Điều 24 , 25 Nghị_định 163/2018/NĐ-CP v / v Quy_định về phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu doanh_nghiệp có trách_nhiệm công_bố thông_tin định_kỳ và bất_thường . Trong trường_hợp doanh_nghiệp vi_phạm quy_định công_bố thông_tin này thì sẽ xử_phạt theo quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : ... ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký, hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này. Như_vậy, doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin định_kỳ như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận theo nguyên_tắc sau : + Báo_cáo tài_chính phải bao_gồm đầy_đủ các báo_cáo , phụ_lục , thuyết_minh theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm của riêng đơn_vị mình và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ của tổ_chức khác , đồng_thời là đơn_vị kế_toán cấp trên có đơn_vị kế_toán trực_thuộc tổ_chức bộ_máy kế_toán riêng , công_ty đại_chúng phải công_bố 02 báo_cáo : báo_cáo tài_chính năm tổng_hợp và báo_cáo tài_chính năm hợp_nhất theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp ; + Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán bao_gồm cả báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đó và văn_bản giải_trình của công_ty trong trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đưa ra ý_kiến không phải là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần đối_với báo_cáo tài_chính ; + Thời_hạn công_bố báo_cáo tài_chính năm Công_ty đại_chúng phải công_bố báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày tổ_chức kiểm_toán ký báo_cáo kiểm_toán nhưng không vượt quá 90 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . - Công_ty đại_chúng phải lập báo_cáo thường_niên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và công_bố báo_cáo này trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày công_bố báo_cáo tài_chính năm được kiểm_toán nhưng không vượt quá 110 ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Thông_tin tài_chính trong báo_cáo thường_niên phải phù_hợp với báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . - Công_bố thông_tin về họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên + Tối_thiểu 21 ngày trước ngày khai_mạc họp Đại_hội_đồng cổ_đông nếu Điều_lệ công_ty không quy_định thời_hạn dài hơn , công_ty đại_chúng phải công_bố trên trang thông_tin điện_tử của công_ty và của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán ( trường_hợp là tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch ) về việc họp Đại_hội_đồng cổ_đông , trong đó nêu rõ đường_dẫn đến toàn_bộ tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông , bao_gồm : thông_báo mời họp , chương_trình họp , phiếu biểu_quyết , tài_liệu sử_dụng trong cuộc họp và dự_thảo nghị_quyết đối_với từng vấn_đề trong chương_trình họp . Tài_liệu họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được cập_nhật các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) ; + Biên_bản họp , nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và tài_liệu kèm theo trong biên_bản , nghị_quyết phải được công_bố theo thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông_tư này . - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin về báo_cáo tình_hình quản_trị công_ty theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc 06 tháng đầu năm và kết_thúc năm_dương_lịch . Doanh_nghiệp không công_bố thông_tin thì bị phạt bao_nhiêu ? Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 96/2020/TT-BTC quy_định về việc công_bố thông_tin bất_thường như sau : - Công_ty đại_chúng phải công_bố thông_tin bất_thường trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : + Tài_khoản của công_ty tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bị phong_toả theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc khi tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán phát_hiện có dấu_hiệu gian_lận , vi_phạm pháp_luật liên_quan đến tài_khoản thanh_toán ; tài_khoản được phép hoạt_động trở_lại sau khi bị phong_toả trong các trường_hợp quy_định tại điểm này ; + Khi nhận được văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc khi công_ty có quyết_định về tạm ngừng một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh ; thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ; thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; sửa_đổi , bổ_sung hoặc bị đình_chỉ , thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy_phép hoạt_động ; + Thông_qua quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông bất_thường . Tài_liệu công_bố bao_gồm : Nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông , biên_bản họp và tài_liệu kèm theo biên_bản , nghị_quyết hoặc biên_bản kiểm phiếu ( trong trường_hợp lấy ý_kiến cổ_đông bằng văn_bản ) . Trường_hợp Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua việc huỷ niêm_yết , công_ty phải công_bố thông_tin về việc huỷ niêm_yết kèm theo tỷ_lệ thông_qua của cổ_đông không phải là cổ_đông lớn ; + Quyết_định mua lại cổ_phiếu của công_ty hoặc bán cổ_phiếu quỹ ; ngày thực_hiện quyền mua cổ_phần của người sở_hữu trái_phiếu kèm theo quyền mua cổ_phần hoặc ngày thực_hiện chuyển_đổi trái_phiếu chuyển_đổi thành cổ_phiếu ; quyết_định chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các quyết_định liên_quan đến việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán ; + Quyết_định về mức cổ_tức , hình_thức trả cổ_tức , thời_gian trả cổ_tức ; quyết_định tách , gộp cổ_phiếu ; + Quyết_định về việc tổ_chức lại doanh_nghiệp ( chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ) , giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp ; thay_đổi mã_số thuế , thay_đổi tên công_ty , con_dấu của công_ty ; thay_đổi địa_điểm ; thành_lập mới hoặc đóng_cửa trụ_sở chính , chi_nhánh , nhà_máy , văn_phòng đại_diện ; ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ ; chiến_lược , kế_hoạch phát_triển trung_hạn và kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; + Quyết_định thay_đổi kỳ kế_toán , chính_sách kế_toán áp_dụng ( trừ trường_hợp thay_đổi chính_sách kế_toán áp_dụng do thay_đổi quy_định pháp_luật ) ; thông_báo doanh_nghiệp kiểm_toán đã ký hợp_đồng kiểm_toán báo_cáo tài_chính năm hoặc thay_đổi doanh_nghiệp kiểm_toán ( sau khi đã ký hợp_đồng ) ; việc huỷ hợp_đồng kiểm_toán đã ký ; + Quyết_định tham_gia góp vốn thành_lập , mua để tăng sở_hữu trong một công_ty dẫn đến công_ty đó trở_thành công_ty con , công_ty liên_kết hoặc bán để giảm tỷ_lệ sở_hữu tại công_ty con , công_ty liên_kết dẫn đến công_ty đó không còn là công_ty con , công_ty liên_kết hoặc giải_thể công_ty con , công_ty liên_kết ; + Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị thông_qua hợp_đồng , giao_dịch giữa công_ty với người nội_bộ , người có liên_quan của người nội_bộ hoặc người có liên_quan của công_ty đại_chúng ; + Khi có sự thay_đổi số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết . Thời_điểm công_bố thông_tin thực_hiện như sau : Trường_hợp công_ty phát_hành thêm cổ_phiếu hoặc chuyển_đổi trái_phiếu , cổ_phiếu ưu_đãi thành cổ_phiếu , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về kết_quả phát_hành , kết_quả chuyển_đổi theo quy_định pháp_luật về phát_hành chứng_khoán ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của chính mình hoặc bán cổ_phiếu quỹ , tính từ thời_điểm công_ty báo_cáo kết_quả giao_dịch theo quy_định pháp_luật về mua lại cổ_phiếu của chính mình , bán cổ_phiếu quỹ ; Trường_hợp công_ty mua lại cổ_phiếu của người lao_động theo quy_chế phát_hành cổ_phiếu cho người lao_động của công_ty hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ theo yêu_cầu của cổ_đông ; công_ty chứng_khoán mua cổ_phiếu của chính mình để sửa lỗi giao_dịch hoặc mua lại cổ_phiếu lô lẻ , công_ty công_bố thông_tin trong thời_hạn 10 ngày đầu_tiên của tháng trên cơ_sở các giao_dịch đã hoàn_tất và cập_nhật đến ngày công_bố thông_tin ; + Công_ty thay_đổi , bổ_nhiệm mới , bổ_nhiệm lại , bãi_nhiệm người nội_bộ ; nhận được đơn xin từ_chức của người nội_bộ ( công_ty cần nêu rõ về thời_điểm hiệu_lực theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp và Điều_lệ công_ty ) . Đồng_thời , công_ty gửi cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Bản cung_cấp thông_tin của người nội_bộ mới theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Quyết_định mua , bán tài_sản hoặc thực_hiện các giao_dịch có giá_trị lớn hơn 15% tổng_tài sản của công_ty căn_cứ vào báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính 06 tháng gần nhất được soát_xét . Trường_hợp công_ty đại_chúng là công_ty mẹ thì căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hợp_nhất ; + Khi nhận được quyết_định khởi_tố đối_với công_ty , người nội_bộ của công_ty ; tạm giam , truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người nội_bộ của công_ty ; + Khi nhận được bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án liên_quan đến hoạt_động của công_ty ; Quyết_định xử_phạt vi_phạm pháp_luật về thuế ; + Công_ty nhận được thông_báo của Toà_án thụ_lý đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản doanh_nghiệp ; + Trường_hợp công_ty nhận_biết được sự_kiện , thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán của chính công_ty , công_ty phải xác_nhận hoặc đính_chính về sự_kiện , thông_tin đó ; + Khi xảy ra các sự_kiện khác có ảnh_hưởng lớn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hoặc tình_hình quản_trị của công_ty ; + Được chấp_thuận hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tại Sở_giao_dịch chứng_khoán nước_ngoài . Theo Điều 42 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về công_bố thông_tin như sau : - Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không thực_hiện đăng_ký , đăng_ký lại người công_bố thông_tin hoặc người được uỷ_quyền công_bố thông_tin hoặc không ban_hành quy_chế về công_bố thông_tin ; + Không thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con về địa_chỉ trang thông_tin điện_tử và mọi thay_đổi liên_quan đến địa_chỉ này theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không tuân_thủ đầy_đủ quy_định pháp_luật về phương_tiện , hình_thức hoặc ngôn_ngữ công_bố thông_tin ; + Không_lưu giữ thông_tin công_bố theo quy_định pháp_luật . - Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Công_bố thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin không đầy_đủ nội_dung theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Công_bố thông_tin cá_nhân của chủ_thể khi chưa được chủ_thể đồng_ý . - Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : + Không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố theo quy_định pháp_luật hoặc theo yêu_cầu của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán ; + Không xác_nhận hoặc đính_chính thông_tin hoặc xác_nhận , đính_chính thông_tin không đúng thời_hạn theo quy_định pháp_luật khi có thông_tin làm ảnh_hưởng đến giá chứng_khoán hoặc khi nhận được yêu_cầu xác_nhận , đính_chính thông_tin của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam và công_ty con theo quy_định tại khoản 3 Điều 120 , khoản 4 Điều 123 , khoản 3 Điều 124 Luật Chứng_khoán . - Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố thông_tin sai_lệch . + Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với hành_vi tạo_dựng thông_tin sai sự_thật hoặc che_giấu thông_tin trong hoạt_động chứng_khoán quy_định tại khoản 1 Điều 12 Luật Chứng_khoán . + Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ chứng_khoán ; hoạt_động văn_phòng đại_diện ; hoạt_động lưu ký , hoạt_động bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5a Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin hoặc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 và khoản 5a Điều này . Như_vậy , doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu không công_bố thông_tin bị phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi không công_bố đối_với thông_tin phải công_bố .
206,869
Dự_kiến sản_phẩm tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNT: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định về sản_phẩm dự_kiến cụ_thể như sau : ( 1 ) Các sản_phẩm, giải_pháp tích_hợp bảo_đảm phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ số và đô_thị thông_minh bao_gồm : Thiết_bị mạng trung_tâm dữ_liệu, mạng truyền_dẫn, mạng lõi và truy_cập vô_tuyến băng rộng tích_hợp, vô_tuyến băng hẹp, tiêu_thụ năng_lượng thấp ; thiết_bị bảo_mật hệ_thống, bảo_mật phần_cứng, bảo_mật phần_mềm, xác_thực điện_tử, liên_hiệp định_danh ; thiết_bị_đầu_cuối phục_vụ truy_cập thông_tin, cảm_biến kết_nối Internet băng_thông_rộng, tích_hợp các thiết_bị Internet vạn_vật,... ( 2 ) Mô_hình, phần_mềm, dịch_vụ, giải_pháp tích_hợp cho phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; giải_pháp số_hoá dữ_liệu ; giải_pháp kết_nối liên_thông giữa các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành, hệ_thống thông_tin quốc_gia, hạ_tầng đô_thị thông_minh ; giải_pháp lưu_trữ thông_tin, dữ_liệu lớn trên nền_tảng công_nghệ điện_toán đám mây ; giải_pháp lưu_trữ, bảo_mật và minh_bạch dữ_liệu trên nền_tảng công_nghệ chuỗi khối ; mô_hình, giải_pháp phân_tích dữ_liệu lớn phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh,.. ( 3
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định về sản_phẩm dự_kiến cụ_thể như sau : ( 1 ) Các sản_phẩm , giải_pháp tích_hợp bảo_đảm phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ số và đô_thị thông_minh bao_gồm : Thiết_bị mạng trung_tâm dữ_liệu , mạng truyền_dẫn , mạng lõi và truy_cập vô_tuyến băng rộng tích_hợp , vô_tuyến băng hẹp , tiêu_thụ năng_lượng thấp ; thiết_bị bảo_mật hệ_thống , bảo_mật phần_cứng , bảo_mật phần_mềm , xác_thực điện_tử , liên_hiệp định_danh ; thiết_bị_đầu_cuối phục_vụ truy_cập thông_tin , cảm_biến kết_nối Internet băng_thông_rộng , tích_hợp các thiết_bị Internet vạn_vật , ... ( 2 ) Mô_hình , phần_mềm , dịch_vụ , giải_pháp tích_hợp cho phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; giải_pháp số_hoá dữ_liệu ; giải_pháp kết_nối liên_thông giữa các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , hệ_thống thông_tin quốc_gia , hạ_tầng đô_thị thông_minh ; giải_pháp lưu_trữ thông_tin , dữ_liệu lớn trên nền_tảng công_nghệ điện_toán đám mây ; giải_pháp lưu_trữ , bảo_mật và minh_bạch dữ_liệu trên nền_tảng công_nghệ chuỗi khối ; mô_hình , giải_pháp phân_tích dữ_liệu lớn phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh , .. ( 3 ) Các sản_phẩm , giải_pháp tích_hợp hỗ_trợ phân_tích , xử_lý dữ_liệu , phục_vụ nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh mạng , an_toàn thông_tin ở cấp quốc_gia , bộ , ngành , địa_phương ; giám_sát , cảnh_báo , hỗ_trợ điều_phối , ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin , an_ninh mạng ; các hệ_thống đánh_giá an_toàn thông_tin , an_ninh mạng , hệ_thống hỗ_trợ giám_sát an_ninh mạng phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh . ( 4 ) Các báo_cáo luận_cứ khoa_học và thực_tiễn , kiến_nghị xây_dựng cơ_chế , chính_sách , khung tham_chiếu , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , hướng_dẫn kỹ_thuật phục_vụ phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; bảo_đảm theo kịp sự phát_triển của công_nghệ trên thế_giới , phát_triển đồng_bộ các mô_hình Chính_phủ số , bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng , kết_nối liên_thông , chia_sẻ hạ_tầng số , dữ_liệu số giữa các hệ_thống thông_tin , giữa các đô_thị thông_minh thuộc Mạng_lưới các đô_thị thông_minh khu_vực ASEAN .
206,870
Dự_kiến sản_phẩm tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNT: ... đám mây ; giải_pháp lưu_trữ, bảo_mật và minh_bạch dữ_liệu trên nền_tảng công_nghệ chuỗi khối ; mô_hình, giải_pháp phân_tích dữ_liệu lớn phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh,.. ( 3 ) Các sản_phẩm, giải_pháp tích_hợp hỗ_trợ phân_tích, xử_lý dữ_liệu, phục_vụ nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh mạng, an_toàn thông_tin ở cấp quốc_gia, bộ, ngành, địa_phương ; giám_sát, cảnh_báo, hỗ_trợ điều_phối, ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin, an_ninh mạng ; các hệ_thống đánh_giá an_toàn thông_tin, an_ninh mạng, hệ_thống hỗ_trợ giám_sát an_ninh mạng phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh. ( 4 ) Các báo_cáo luận_cứ khoa_học và thực_tiễn, kiến_nghị xây_dựng cơ_chế, chính_sách, khung tham_chiếu, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, hướng_dẫn kỹ_thuật phục_vụ phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; bảo_đảm theo kịp sự phát_triển của công_nghệ trên thế_giới, phát_triển đồng_bộ các mô_hình Chính_phủ số, bảo_đảm an_toàn thông_tin, an_ninh mạng, kết_nối liên_thông, chia_sẻ hạ_tầng số, dữ_liệu số giữa các hệ_thống thông_tin, giữa các đô_thị thông_minh thuộc Mạng_lưới các đô_thị thông_minh khu_vực ASEAN.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định về sản_phẩm dự_kiến cụ_thể như sau : ( 1 ) Các sản_phẩm , giải_pháp tích_hợp bảo_đảm phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ số và đô_thị thông_minh bao_gồm : Thiết_bị mạng trung_tâm dữ_liệu , mạng truyền_dẫn , mạng lõi và truy_cập vô_tuyến băng rộng tích_hợp , vô_tuyến băng hẹp , tiêu_thụ năng_lượng thấp ; thiết_bị bảo_mật hệ_thống , bảo_mật phần_cứng , bảo_mật phần_mềm , xác_thực điện_tử , liên_hiệp định_danh ; thiết_bị_đầu_cuối phục_vụ truy_cập thông_tin , cảm_biến kết_nối Internet băng_thông_rộng , tích_hợp các thiết_bị Internet vạn_vật , ... ( 2 ) Mô_hình , phần_mềm , dịch_vụ , giải_pháp tích_hợp cho phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; giải_pháp số_hoá dữ_liệu ; giải_pháp kết_nối liên_thông giữa các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , hệ_thống thông_tin quốc_gia , hạ_tầng đô_thị thông_minh ; giải_pháp lưu_trữ thông_tin , dữ_liệu lớn trên nền_tảng công_nghệ điện_toán đám mây ; giải_pháp lưu_trữ , bảo_mật và minh_bạch dữ_liệu trên nền_tảng công_nghệ chuỗi khối ; mô_hình , giải_pháp phân_tích dữ_liệu lớn phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh , .. ( 3 ) Các sản_phẩm , giải_pháp tích_hợp hỗ_trợ phân_tích , xử_lý dữ_liệu , phục_vụ nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh mạng , an_toàn thông_tin ở cấp quốc_gia , bộ , ngành , địa_phương ; giám_sát , cảnh_báo , hỗ_trợ điều_phối , ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin , an_ninh mạng ; các hệ_thống đánh_giá an_toàn thông_tin , an_ninh mạng , hệ_thống hỗ_trợ giám_sát an_ninh mạng phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh . ( 4 ) Các báo_cáo luận_cứ khoa_học và thực_tiễn , kiến_nghị xây_dựng cơ_chế , chính_sách , khung tham_chiếu , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , hướng_dẫn kỹ_thuật phục_vụ phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; bảo_đảm theo kịp sự phát_triển của công_nghệ trên thế_giới , phát_triển đồng_bộ các mô_hình Chính_phủ số , bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng , kết_nối liên_thông , chia_sẻ hạ_tầng số , dữ_liệu số giữa các hệ_thống thông_tin , giữa các đô_thị thông_minh thuộc Mạng_lưới các đô_thị thông_minh khu_vực ASEAN .
206,871
Dự_kiến sản_phẩm tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNT: ... hệ_thống thông_tin, giữa các đô_thị thông_minh thuộc Mạng_lưới các đô_thị thông_minh khu_vực ASEAN.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định về sản_phẩm dự_kiến cụ_thể như sau : ( 1 ) Các sản_phẩm , giải_pháp tích_hợp bảo_đảm phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ số và đô_thị thông_minh bao_gồm : Thiết_bị mạng trung_tâm dữ_liệu , mạng truyền_dẫn , mạng lõi và truy_cập vô_tuyến băng rộng tích_hợp , vô_tuyến băng hẹp , tiêu_thụ năng_lượng thấp ; thiết_bị bảo_mật hệ_thống , bảo_mật phần_cứng , bảo_mật phần_mềm , xác_thực điện_tử , liên_hiệp định_danh ; thiết_bị_đầu_cuối phục_vụ truy_cập thông_tin , cảm_biến kết_nối Internet băng_thông_rộng , tích_hợp các thiết_bị Internet vạn_vật , ... ( 2 ) Mô_hình , phần_mềm , dịch_vụ , giải_pháp tích_hợp cho phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; giải_pháp số_hoá dữ_liệu ; giải_pháp kết_nối liên_thông giữa các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , hệ_thống thông_tin quốc_gia , hạ_tầng đô_thị thông_minh ; giải_pháp lưu_trữ thông_tin , dữ_liệu lớn trên nền_tảng công_nghệ điện_toán đám mây ; giải_pháp lưu_trữ , bảo_mật và minh_bạch dữ_liệu trên nền_tảng công_nghệ chuỗi khối ; mô_hình , giải_pháp phân_tích dữ_liệu lớn phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh , .. ( 3 ) Các sản_phẩm , giải_pháp tích_hợp hỗ_trợ phân_tích , xử_lý dữ_liệu , phục_vụ nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh mạng , an_toàn thông_tin ở cấp quốc_gia , bộ , ngành , địa_phương ; giám_sát , cảnh_báo , hỗ_trợ điều_phối , ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin , an_ninh mạng ; các hệ_thống đánh_giá an_toàn thông_tin , an_ninh mạng , hệ_thống hỗ_trợ giám_sát an_ninh mạng phục_vụ Chính_phủ số và đô_thị thông_minh . ( 4 ) Các báo_cáo luận_cứ khoa_học và thực_tiễn , kiến_nghị xây_dựng cơ_chế , chính_sách , khung tham_chiếu , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , hướng_dẫn kỹ_thuật phục_vụ phát_triển Chính_phủ số và đô_thị thông_minh ; bảo_đảm theo kịp sự phát_triển của công_nghệ trên thế_giới , phát_triển đồng_bộ các mô_hình Chính_phủ số , bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng , kết_nối liên_thông , chia_sẻ hạ_tầng số , dữ_liệu số giữa các hệ_thống thông_tin , giữa các đô_thị thông_minh thuộc Mạng_lưới các đô_thị thông_minh khu_vực ASEAN .
206,872
Chỉ_tiêu đánh_giá về trình_độ khoa_học tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Tại tiểu_mục 1 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ ph. ... Tại tiểu_mục 1 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định chỉ_tiêu đánh_giá về trình_độ khoa_học cụ_thể là 50% nhiệm_vụ có kết_quả được công_bố trên tạp_chí khoa_học thuộc Danh_mục tạp_chí khoa_học được tính điểm của Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành được phê_duyệt theo Quyết_định của Hội_đồng giáo_sư nhà_nước , trong đó tối_thiểu 20% nhiệm_vụ có bài báo_quốc_tế đăng trên các tạp_chí thuộc danh_mục Web of Science / Scopus .
None
1
Tại tiểu_mục 1 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định chỉ_tiêu đánh_giá về trình_độ khoa_học cụ_thể là 50% nhiệm_vụ có kết_quả được công_bố trên tạp_chí khoa_học thuộc Danh_mục tạp_chí khoa_học được tính điểm của Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành được phê_duyệt theo Quyết_định của Hội_đồng giáo_sư nhà_nước , trong đó tối_thiểu 20% nhiệm_vụ có bài báo_quốc_tế đăng trên các tạp_chí thuộc danh_mục Web of Science / Scopus .
206,873
Chỉ_tiêu đánh_giá về trình_độ công_nghệ tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Đối_với quy_định về chỉ tiếu đánh_giá trình_độ công_nghệ thì tại tiểu_mục 2 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương. ... Đối_với quy_định về chỉ tiếu đánh_giá trình_độ công_nghệ thì tại tiểu_mục 2 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định rằng Tối_thiểu 30% nhiệm_vụ có kết_quả có_thể tạo ra sản_phẩm , dịch_vụ có chất_lượng tương_đương với các sản_phẩm cùng loại của các nước trong khu_vực , thúc_đẩy phát_triển thị_trường .
None
1
Đối_với quy_định về chỉ tiếu đánh_giá trình_độ công_nghệ thì tại tiểu_mục 2 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định rằng Tối_thiểu 30% nhiệm_vụ có kết_quả có_thể tạo ra sản_phẩm , dịch_vụ có chất_lượng tương_đương với các sản_phẩm cùng loại của các nước trong khu_vực , thúc_đẩy phát_triển thị_trường .
206,874
Chỉ_tiêu đánh_giá về sở_hữu_trí_tuệ tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Tại tiểu_mục 3 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ ph. ... Tại tiểu_mục 3 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định về chỉ_tiêu đánh_giá về sở_hữu_trí_tuệ cụ_thể rằng tối_thiểu 30% nhiệm_vụ có kết_quả được chấp_nhận đơn yêu_cầu bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ .
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định về chỉ_tiêu đánh_giá về sở_hữu_trí_tuệ cụ_thể rằng tối_thiểu 30% nhiệm_vụ có kết_quả được chấp_nhận đơn yêu_cầu bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ .
206,875
Chỉ_tiêu đánh_giá về đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Chỉ_tiêu đánh_giá về đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " đư. ... Chỉ_tiêu đánh_giá về đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " được quy_định tại tiểu_mục 4 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số rằng tối_thiểu 50% nhiệm_vụ tham_gia đào_tạo sau_đại_học .
None
1
Chỉ_tiêu đánh_giá về đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " được quy_định tại tiểu_mục 4 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số rằng tối_thiểu 50% nhiệm_vụ tham_gia đào_tạo sau_đại_học .
206,876
Chỉ_tiêu đánh_giá về cơ_cấu , nhiệm_vụ tại chương_trình " Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số " ?
Tiểu_mục 6 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_t: ... Tiểu_mục 6 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định : - 20% nhiệm_vụ có kết_quả làm tiền_đề cho việc nghiên_cứu , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ ở giai_đoạn tiếp_theo . - 80% nhiệm_vụ nghiên_cứu có kết_quả được ứng_dụng phục_vụ cho các hoạt_động quản_lý , điều_hành của các cơ_quan Nhà_nước hoặc có_thể thương_mại_hoá . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Tiểu_mục 6 Mục_V_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1002 / QĐ-BKHCN năm 2022 Chương_trình KHCN Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng CNTT phục_vụ phát_triển Chính_phủ số quy_định : - 20% nhiệm_vụ có kết_quả làm tiền_đề cho việc nghiên_cứu , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ ở giai_đoạn tiếp_theo . - 80% nhiệm_vụ nghiên_cứu có kết_quả được ứng_dụng phục_vụ cho các hoạt_động quản_lý , điều_hành của các cơ_quan Nhà_nước hoặc có_thể thương_mại_hoá . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
206,877
Kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg, có quy_định về kinh_phí thực_hiện Chương_trình như sau : Kinh_phí thực_hiện Chương_trình 1. Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được hình_thành từ các nguồn sau : a ) Ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm theo kế_hoạch ; b ) Nguồn tài_trợ, đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Nguồn tài_trợ, đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân trong nước, ngoài nước ; d ) Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn sau : a ) Ngân_sách nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp hàng năm ; b ) Nguồn tài_trợ, đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Nguồn tài_trợ và đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; d ) Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho Chương_trình theo nguyên_tắc : a ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được giao trong dự_toán chi
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định về kinh_phí thực_hiện Chương_trình như sau : Kinh_phí thực_hiện Chương_trình 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được hình_thành từ các nguồn sau : a ) Ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm theo kế_hoạch ; b ) Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong nước , ngoài nước ; d ) Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn sau : a ) Ngân_sách nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp hàng năm ; b ) Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Nguồn tài_trợ và đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; d ) Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho Chương_trình theo nguyên_tắc : a ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của Bộ Công_Thương theo quy_định ; b ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình của địa_phương được giao trong ngân_sách hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn sau : - Ngân_sách nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp hàng năm ; - Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Nguồn tài_trợ và đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
206,878
Kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy: ... nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho Chương_trình theo nguyên_tắc : a ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của Bộ Công_Thương theo quy_định ; b ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình của địa_phương được giao trong ngân_sách hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Như_vậy, kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn sau : - Ngân_sách nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp hàng năm ; - Nguồn tài_trợ, đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Nguồn tài_trợ và đóng_góp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; - Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định về kinh_phí thực_hiện Chương_trình như sau : Kinh_phí thực_hiện Chương_trình 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được hình_thành từ các nguồn sau : a ) Ngân_sách nhà_nước cấp hàng năm theo kế_hoạch ; b ) Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong nước , ngoài nước ; d ) Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn sau : a ) Ngân_sách nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp hàng năm ; b ) Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; c ) Nguồn tài_trợ và đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; d ) Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí cho Chương_trình theo nguyên_tắc : a ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương được giao trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của Bộ Công_Thương theo quy_định ; b ) Kinh_phí thực_hiện Chương_trình của địa_phương được giao trong ngân_sách hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương được hình_thành từ các nguồn sau : - Ngân_sách nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp hàng năm ; - Nguồn tài_trợ , đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hoạt_động phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; - Nguồn tài_trợ và đóng_góp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - Các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ( Hình từ Internet )
206,879
Cơ_quan nào xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg, có quy_định về quản_lý kinh_phí của Chương_trình như sau : Quản_lý kinh_phí của Chương_trình 1. Bộ Công_Thương xây_dựng kế_hoạch, lập dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương và tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Công_Thương, trình các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật. Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt Chương_trình và kinh_phí thực_hiện hàng năm để triển_khai các đề_án trên cơ_sở thông_báo dự_toán chi ngân_sách cho Chương_trình của Bộ Tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng, tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương mình, trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật. 3. Kinh_phí thực_hiện Chương_trình từ nguồn ngân_sách nhà_nước được tiến_hành lập dự_toán, phê_duyệt dự_toán, phân_bổ giao dự_toán, chấp_hành dự_toán và kế_toán, quyết_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước theo mã_số riêng quy_định tại Mục_lục ngân_sách nhà_nước. 4. Bộ Công_Thương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp trung_ương ; cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định về quản_lý kinh_phí của Chương_trình như sau : Quản_lý kinh_phí của Chương_trình 1 . Bộ Công_Thương xây_dựng kế_hoạch , lập dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương và tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Công_Thương , trình các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt Chương_trình và kinh_phí thực_hiện hàng năm để triển_khai các đề_án trên cơ_sở thông_báo dự_toán chi ngân_sách cho Chương_trình của Bộ Tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng , tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương mình , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình từ nguồn ngân_sách nhà_nước được tiến_hành lập dự_toán , phê_duyệt dự_toán , phân_bổ giao dự_toán , chấp_hành dự_toán và kế_toán , quyết_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước theo mã_số riêng quy_định tại Mục_lục ngân_sách nhà_nước . 4 . Bộ Công_Thương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp trung_ương ; cơ_quan có thẩm_quyền cấp địa_phương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp địa_phương với các tổ_chức , cá_nhân . 5 . Chậm nhất sau 30 ngày kể từ khi nghiệm_thu đề_án theo hợp_đồng , đơn_vị thực_hiện đề_án phải hoàn_thành hồ_sơ quyết_toán theo quy_định . 6 . Đối_với các đề_án thuộc Chương_trình đã được giao và ký hợp_đồng , kinh_phí ngân_sách hỗ_trợ không sử_dụng hết được xử_lý theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về ngân_sách nhà_nước Như_vậy , theo quy_định trên thì dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng , tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương mình , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật .
206,880
Cơ_quan nào xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy: ... thu, chi ngân_sách nhà_nước theo mã_số riêng quy_định tại Mục_lục ngân_sách nhà_nước. 4. Bộ Công_Thương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp trung_ương ; cơ_quan có thẩm_quyền cấp địa_phương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp địa_phương với các tổ_chức, cá_nhân. 5. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ khi nghiệm_thu đề_án theo hợp_đồng, đơn_vị thực_hiện đề_án phải hoàn_thành hồ_sơ quyết_toán theo quy_định. 6. Đối_với các đề_án thuộc Chương_trình đã được giao và ký hợp_đồng, kinh_phí ngân_sách hỗ_trợ không sử_dụng hết được xử_lý theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về ngân_sách nhà_nước Như_vậy, theo quy_định trên thì dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng, tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương mình, trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định về quản_lý kinh_phí của Chương_trình như sau : Quản_lý kinh_phí của Chương_trình 1 . Bộ Công_Thương xây_dựng kế_hoạch , lập dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp trung_ương và tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Công_Thương , trình các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . Bộ_trưởng Bộ Công_Thương phê_duyệt Chương_trình và kinh_phí thực_hiện hàng năm để triển_khai các đề_án trên cơ_sở thông_báo dự_toán chi ngân_sách cho Chương_trình của Bộ Tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Kế_hoạch và dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình cấp địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng , tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương mình , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình từ nguồn ngân_sách nhà_nước được tiến_hành lập dự_toán , phê_duyệt dự_toán , phân_bổ giao dự_toán , chấp_hành dự_toán và kế_toán , quyết_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước theo mã_số riêng quy_định tại Mục_lục ngân_sách nhà_nước . 4 . Bộ Công_Thương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp trung_ương ; cơ_quan có thẩm_quyền cấp địa_phương ký hợp_đồng thực_hiện các đề_án thuộc Chương_trình cấp địa_phương với các tổ_chức , cá_nhân . 5 . Chậm nhất sau 30 ngày kể từ khi nghiệm_thu đề_án theo hợp_đồng , đơn_vị thực_hiện đề_án phải hoàn_thành hồ_sơ quyết_toán theo quy_định . 6 . Đối_với các đề_án thuộc Chương_trình đã được giao và ký hợp_đồng , kinh_phí ngân_sách hỗ_trợ không sử_dụng hết được xử_lý theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về ngân_sách nhà_nước Như_vậy , theo quy_định trên thì dự_toán kinh_phí thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ cấp địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng , tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách hàng năm của địa_phương mình , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật .
206,881
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gì trong công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định v: ... Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg, có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương, cụ_thể : 1. Xây_dựng, tiếp_nhận, thẩm_định, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương hàng năm và trong từng giai_đoạn. 2. Quyết_định hình_thức và mức hỗ_trợ từ kinh_phí thực_hiện Chương_trình tại địa_phương cho các nội_dung quy_định tại Quyết_định này. 3. Bảo_đảm nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương theo các quy_định tại Quyết_định này. 4. Xây_dựng, gửi Bộ Công_Thương tổng_hợp các đề_án thuộc Chương_trình có sử_dụng kinh_phí cấp trung_ương. 5. Tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong việc thực_hiện Chương_trình trên địa_bàn địa_phương. 6. Tích_cực thu_hút các nguồn vốn ngoài ngân_sách để thực_hiện Chương_trình của địa_phương. 7. Theo_dõi, đánh_giá, định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương. Theo đó, trong công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương thì
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương , cụ_thể : 1 . Xây_dựng , tiếp_nhận , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương hàng năm và trong từng giai_đoạn . 2 . Quyết_định hình_thức và mức hỗ_trợ từ kinh_phí thực_hiện Chương_trình tại địa_phương cho các nội_dung quy_định tại Quyết_định này . 3 . Bảo_đảm nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương theo các quy_định tại Quyết_định này . 4 . Xây_dựng , gửi Bộ Công_Thương tổng_hợp các đề_án thuộc Chương_trình có sử_dụng kinh_phí cấp trung_ương . 5 . Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện Chương_trình trên địa_bàn địa_phương . 6 . Tích_cực thu_hút các nguồn vốn ngoài ngân_sách để thực_hiện Chương_trình của địa_phương . 7 . Theo_dõi , đánh_giá , định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương . Theo đó , trong công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có các trách_nhiệm sau : - Xây_dựng , tiếp_nhận , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương hàng năm và trong từng giai_đoạn . - Quyết_định hình_thức và mức hỗ_trợ từ kinh_phí thực_hiện Chương_trình tại địa_phương cho các nội_dung quy_định tại Quyết_định này . - Bảo_đảm nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương theo các quy_định tại Quyết_định này . - Xây_dựng , gửi Bộ Công_Thương tổng_hợp các đề_án thuộc Chương_trình có sử_dụng kinh_phí cấp trung_ương . - Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện Chương_trình trên địa_bàn địa_phương . - Tích_cực thu_hút các nguồn vốn ngoài ngân_sách để thực_hiện Chương_trình của địa_phương . - Theo_dõi , đánh_giá , định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương .
206,882
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gì trong công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương ?
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định v: ... Theo_dõi, đánh_giá, định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương. Theo đó, trong công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có các trách_nhiệm sau : - Xây_dựng, tiếp_nhận, thẩm_định, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương hàng năm và trong từng giai_đoạn. - Quyết_định hình_thức và mức hỗ_trợ từ kinh_phí thực_hiện Chương_trình tại địa_phương cho các nội_dung quy_định tại Quyết_định này. - Bảo_đảm nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương theo các quy_định tại Quyết_định này. - Xây_dựng, gửi Bộ Công_Thương tổng_hợp các đề_án thuộc Chương_trình có sử_dụng kinh_phí cấp trung_ương. - Tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong việc thực_hiện Chương_trình trên địa_bàn địa_phương. - Tích_cực thu_hút các nguồn vốn ngoài ngân_sách để thực_hiện Chương_trình của địa_phương. - Theo_dõi, đánh_giá, định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương.
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Quy_chế quản_lý và thực_hiện Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2017/QĐ-TTg , có quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương , cụ_thể : 1 . Xây_dựng , tiếp_nhận , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương hàng năm và trong từng giai_đoạn . 2 . Quyết_định hình_thức và mức hỗ_trợ từ kinh_phí thực_hiện Chương_trình tại địa_phương cho các nội_dung quy_định tại Quyết_định này . 3 . Bảo_đảm nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương theo các quy_định tại Quyết_định này . 4 . Xây_dựng , gửi Bộ Công_Thương tổng_hợp các đề_án thuộc Chương_trình có sử_dụng kinh_phí cấp trung_ương . 5 . Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện Chương_trình trên địa_bàn địa_phương . 6 . Tích_cực thu_hút các nguồn vốn ngoài ngân_sách để thực_hiện Chương_trình của địa_phương . 7 . Theo_dõi , đánh_giá , định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương . Theo đó , trong công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với Chương_trình phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ trong phạm_vi địa_phương thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có các trách_nhiệm sau : - Xây_dựng , tiếp_nhận , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương hàng năm và trong từng giai_đoạn . - Quyết_định hình_thức và mức hỗ_trợ từ kinh_phí thực_hiện Chương_trình tại địa_phương cho các nội_dung quy_định tại Quyết_định này . - Bảo_đảm nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để tổ_chức thực_hiện Chương_trình tại địa_phương theo các quy_định tại Quyết_định này . - Xây_dựng , gửi Bộ Công_Thương tổng_hợp các đề_án thuộc Chương_trình có sử_dụng kinh_phí cấp trung_ương . - Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong việc thực_hiện Chương_trình trên địa_bàn địa_phương . - Tích_cực thu_hút các nguồn vốn ngoài ngân_sách để thực_hiện Chương_trình của địa_phương . - Theo_dõi , đánh_giá , định_kỳ hàng năm báo_cáo Bộ Công_Thương về việc thực_hiện Chương_trình tại địa_phương .
206,883
Việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương ?
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... - Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập. - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư, nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP, nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý, điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, nhà ở, phát_triển đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ). - Căn_cứ quy_định nêu trên, tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.
206,884
Việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương ?
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... ở, phát_triển đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ). - Căn_cứ quy_định nêu trên, tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư. Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập. - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư, nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.
206,885
Việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương ?
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP, nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý, điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, nhà ở, phát_triển đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ). - Căn_cứ quy_định nêu trên, tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư. Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.
206,886
Việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương ?
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP.
206,887
Nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư .
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : ... - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu, định_hướng phát_triển đô_thị, chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng, quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ, phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất,
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,888
Nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư .
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : ... , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư. Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất, kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước. - Điều_kiện về
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,889
Nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư .
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : ... Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất, kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước. - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức, cá_nhân khác. - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,890
Nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư .
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : ... theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác. - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư, thẩm_định dự_án đầu_tư, lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,891
Công_văn 2541 / CV-TCT năm 2022 theo đó hướng_dẫn về việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương .
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... - Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập. - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư, nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP, nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý, điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, nhà ở, phát_triển đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ). - Căn_cứ quy_định nêu trên, tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,892
Công_văn 2541 / CV-TCT năm 2022 theo đó hướng_dẫn về việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương .
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... ở, phát_triển đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, khu đô_thị, kinh_doanh bất_động_sản ). - Căn_cứ quy_định nêu trên, tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư. Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,893
Công_văn 2541 / CV-TCT năm 2022 theo đó hướng_dẫn về việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương .
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu, định_hướng phát_triển đô_thị, chương_trình, kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng, quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ, phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất, cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Điều_kiện đối_với
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,894
Công_văn 2541 / CV-TCT năm 2022 theo đó hướng_dẫn về việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương .
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư. Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất, kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước. - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,895
Công_văn 2541 / CV-TCT năm 2022 theo đó hướng_dẫn về việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương .
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức, cá_nhân khác. - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất, cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác. - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư, thẩm_định dự_án đầu_tư,
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,896
Công_văn 2541 / CV-TCT năm 2022 theo đó hướng_dẫn về việc xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện tài_chính của nhà_đầu_tư theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP được thực_hiện trước khi giao đất hay tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương .
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_t: ... . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư, thẩm_định dự_án đầu_tư, lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất.
None
1
- Việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của Luật Đầu_tư và giao đất theo quy_định của Luật Đất_đai là các thủ_tục độc_lập . - Về việc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , theo quy_định tại khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư bao_gồm khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Theo quy_định tại khoản 8 Điều 31 Nghị_định số 31/2021/NĐ-CP , nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư gồm : nội_dung quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu_tư ; căn_cứ pháp_lý , điều_kiện chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 1 Điều 29 của Luật Đầu_tư và Điều 29 của Nghị_định này ; đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , nhà ở , phát_triển đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ( đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , khu đô_thị , kinh_doanh bất_động_sản ) . - Căn_cứ quy_định nêu trên , tại thời_điểm chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan chủ_trì thẩm_định dự_án xem_xét khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án đầu_tư . Các điều_kiện cụ_thể đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư được quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 4 Điều 33 Luật Đầu_tư 2020 theo đó nội_dung thẩm_định đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư bao_gồm : - Đánh_giá sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị và quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ( nếu có ) ; - Đánh_giá nhu_cầu sử_dụng đất ; - Đánh_giá sơ_bộ về hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; - Đánh_giá về ưu_đãi đầu_tư và điều_kiện hưởng ưu_đãi đầu_tư ( nếu có ) ; - Đánh_giá về công_nghệ sử_dụng trong dự_án đầu_tư đối_với dự_án thuộc diện thẩm_định hoặc lấy ý_kiến về công_nghệ theo quy_định của pháp_luật về chuyển_giao công_nghệ ; - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với mục_tiêu , định_hướng phát_triển đô_thị , chương_trình , kế_hoạch phát_triển nhà ở ; sơ_bộ phương_án phân_kỳ đầu_tư bảo_đảm yêu_cầu đồng_bộ ; sơ_bộ cơ_cấu sản_phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát_triển nhà ở xã_hội ; sơ_bộ phương_án đầu_tư xây_dựng , quản l - Đánh_giá về sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với yêu_cầu bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá và các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . - Khả_năng đáp_ứng điều_kiện giao đất , cho thuê đất đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; khả_năng đáp_ứng điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Đánh_giá việc đáp_ứng điều_kiện tiếp_cận thị_trường đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( nếu có ) ; - Các điều_kiện khác đối_với nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện đối_với người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư . Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP theo đó quy_định : - Dự_án có sử_dụng đất phải áp_dụng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 58 của Luật Đất_đai gồm : + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; + Dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ; + Dự_án sản_xuất , kinh_doanh không sử_dụng vốn từ ngân_sách nhà_nước . - Điều_kiện về năng_lực tài_chính để bảo_đảm việc sử_dụng đất theo tiến_độ của dự_án đầu_tư được quy_định như sau : + Có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án không thấp hơn 20% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20 héc ta ; không thấp hơn 15% tổng mức đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20 héc ta trở lên ; + Có khả_năng huy_động vốn để thực_hiện dự_án từ các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các tổ_chức , cá_nhân khác . - Việc xác_định người được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với trường_hợp đang sử_dụng đất do Nhà_nước giao đất , cho thuê đất để thực_hiện dự_án đầu_tư khác xác_định theo các căn_cứ sau đây : + Kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật về đất_đai đối_với các dự_án tại địa_phương được lưu_trữ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; + Nội_dung công_bố về tình_trạng vi_phạm pháp_luật đất_đai và kết_quả xử_lý vi_phạm pháp_luật đất_đai trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Tổng_cục Quản_lý đất_đai đối_với các dự_án thuộc địa phương khác . - Thời_điểm thẩm_định các điều_kiện quy_định tại Điều này được thực_hiện đồng_thời với việc thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất của chủ đầu_tư khi cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , thẩm_định dự_án đầu_tư , lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật hoặc chấp_thuận đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về xây_dựng đối_với trường_hợp giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì thời_điểm thẩm_định được thực_hiện trước khi tổ_chức phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất .
206,897
Chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng là gì ?
Theo Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... - Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 53 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020. Các lĩnh_vực, phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này. Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc, phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy. - Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế, giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc, viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế, giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát, ốp_lát, sơn, lắp_đặt cửa, nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông. - Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc
None
1
Theo Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 53 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 . Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . - Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . - Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . - Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . - Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . - Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; + Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . - Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây
206,898
Chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng là gì ?
Theo Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông. - Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo, phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập, không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề. - Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ, gia_hạn chứng_chỉ. Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài, hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm. Trường_hợp cấp điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó. - Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này. - Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề, bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu, được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ), quy_định như sau : + Nhóm thứ
None
1
Theo Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 53 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 . Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . - Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . - Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . - Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . - Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . - Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; + Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . - Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây
206,899