Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng là gì ? | Theo Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề, bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu, được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ), quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; + Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề. - Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử. Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 53 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 . Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . - Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . - Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . - Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . - Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . - Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : + Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; + Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . - Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | 206,900 | |
Ai được điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định : ... " 1 . Chứng_chỉ hành_nghề được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định : " 1 . Chứng_chỉ hành_nghề được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . " | 206,901 | |
Hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 76 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : ... - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IV Nghị_định này ; - 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp_tin ảnh có nền màu trắng chân_dung của người đề_nghị được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng ; - Các tài_liệu liên_quan đến nội_dung đề_nghị điều_chỉnh , bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này và bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề đã được cấp . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 76 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP , hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo Mẫu_số 01 Phụ_lục IV Nghị_định này ; - 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp_tin ảnh có nền màu trắng chân_dung của người đề_nghị được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng ; - Các tài_liệu liên_quan đến nội_dung đề_nghị điều_chỉnh , bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này và bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề đã được cấp . | 206,902 | |
Trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng khi điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung | Căn_cứ khoản 1 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... - Cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định này qua mạng trực_tuyến hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu, điều_chỉnh hạng, điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề, gia_hạn chứng_chỉ ; 10 ngày đối_với trường_hợp cấp lại chứng_chỉ hành_nghề ; 25 ngày đối_với trường_hợp chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ hoặc không hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề phải thông_báo một lần bằng văn_bản tới cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị ; - Đối_với cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng nhưng chưa có kết_quả sát_hạch thì thời_hạn xét cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này được tính kể từ thời_điểm có kết_quả sát_hạch. Như_vậy, anh / chị có_thể điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung của chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng theo hồ_sơ và trình_tự nêu trên. Kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định này qua mạng trực_tuyến hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề , gia_hạn chứng_chỉ ; 10 ngày đối_với trường_hợp cấp lại chứng_chỉ hành_nghề ; 25 ngày đối_với trường_hợp chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ hoặc không hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề phải thông_báo một lần bằng văn_bản tới cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị ; - Đối_với cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng nhưng chưa có kết_quả sát_hạch thì thời_hạn xét cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này được tính kể từ thời_điểm có kết_quả sát_hạch . Như_vậy , anh / chị có_thể điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung của chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng theo hồ_sơ và trình_tự nêu trên . Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề . | 206,903 | |
Trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng khi điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung | Căn_cứ khoản 1 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... tính kể từ thời_điểm có kết_quả sát_hạch. Như_vậy, anh / chị có_thể điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung của chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng theo hồ_sơ và trình_tự nêu trên. Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề. - Cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định này qua mạng trực_tuyến hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu, điều_chỉnh hạng, điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề, gia_hạn chứng_chỉ ; 10 ngày đối_với trường_hợp cấp lại chứng_chỉ hành_nghề ; 25 ngày đối_với trường_hợp chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ hoặc không hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề phải thông_báo một lần bằng văn_bản tới cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị ; - Đối_với cá_nhân nộp | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định này qua mạng trực_tuyến hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề , gia_hạn chứng_chỉ ; 10 ngày đối_với trường_hợp cấp lại chứng_chỉ hành_nghề ; 25 ngày đối_với trường_hợp chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ hoặc không hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề phải thông_báo một lần bằng văn_bản tới cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị ; - Đối_với cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng nhưng chưa có kết_quả sát_hạch thì thời_hạn xét cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này được tính kể từ thời_điểm có kết_quả sát_hạch . Như_vậy , anh / chị có_thể điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung của chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng theo hồ_sơ và trình_tự nêu trên . Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề . | 206,904 | |
Trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng khi điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung | Căn_cứ khoản 1 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... chứng_chỉ hành_nghề phải thông_báo một lần bằng văn_bản tới cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị ; - Đối_với cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng nhưng chưa có kết_quả sát_hạch thì thời_hạn xét cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này được tính kể từ thời_điểm có kết_quả sát_hạch. Như_vậy, anh / chị có_thể điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung của chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng theo hồ_sơ và trình_tự nêu trên. Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định này qua mạng trực_tuyến hoặc qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng , điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề , gia_hạn chứng_chỉ ; 10 ngày đối_với trường_hợp cấp lại chứng_chỉ hành_nghề ; 25 ngày đối_với trường_hợp chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ hoặc không hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề phải thông_báo một lần bằng văn_bản tới cá_nhân đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị ; - Đối_với cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng nhưng chưa có kết_quả sát_hạch thì thời_hạn xét cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này được tính kể từ thời_điểm có kết_quả sát_hạch . Như_vậy , anh / chị có_thể điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung của chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng theo hồ_sơ và trình_tự nêu trên . Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong thời_hạn 20 ngày đối_với trường_hợp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hành_nghề . | 206,905 | |
Quan_điểm chỉ_đạo của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 là gì ? | Theo Mục I_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021: ... Theo Mục I_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về quan_điểm chỉ_đạo như sau : QUAN_ĐIỂM CHỈ_ĐẠO 1. Trí_tuệ_nhân_tạo ( TTNT ) là một lĩnh_vực công_nghệ nền_tảng của Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư, góp_phần quan_trọng tạo bước phát_triển đột_phá về năng_lực sản_xuất, nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia, thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững. 2. Kế_thừa và phát_huy những thành_tựu mới nhất của nhân_loại, nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng TTNT gắn với các nhiệm_vụ, mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng an_ninh, phát_triển khoa_học và công_nghệ ; phát_huy tiềm_năng của doanh_nghiệp, khai_thác hiệu_quả mọi nguồn_lực ; từng bước nhận chuyển_giao, làm_chủ, tiến tới sáng_tạo công_nghệ. 3. Tập_trung nguồn_lực để tạo ra và phát_triển các sản_phẩm TTNT, dịch_vụ TTNT quan_trọng mà Việt_Nam có lợi_thế cạnh_tranh ; đầu_tư có trọng_điểm ứng_dụng TTNT trong một_số lĩnh_vực liên_quan tới quốc_phòng an_ninh, quản_lý tài_nguyên, môi_trường và dịch_vụ cho người_dân ; phát_triển mạnh các doanh_nghiệp ứng_dụng TTNT, doanh_nghiệp khởi_nghiệp về TT@@ | None | 1 | Theo Mục I_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về quan_điểm chỉ_đạo như sau : QUAN_ĐIỂM CHỈ_ĐẠO 1 . Trí_tuệ_nhân_tạo ( TTNT ) là một lĩnh_vực công_nghệ nền_tảng của Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , góp_phần quan_trọng tạo bước phát_triển đột_phá về năng_lực sản_xuất , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia , thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững . 2 . Kế_thừa và phát_huy những thành_tựu mới nhất của nhân_loại , nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT gắn với các nhiệm_vụ , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng an_ninh , phát_triển khoa_học và công_nghệ ; phát_huy tiềm_năng của doanh_nghiệp , khai_thác hiệu_quả mọi nguồn_lực ; từng bước nhận chuyển_giao , làm_chủ , tiến tới sáng_tạo công_nghệ . 3 . Tập_trung nguồn_lực để tạo ra và phát_triển các sản_phẩm TTNT , dịch_vụ TTNT quan_trọng mà Việt_Nam có lợi_thế cạnh_tranh ; đầu_tư có trọng_điểm ứng_dụng TTNT trong một_số lĩnh_vực liên_quan tới quốc_phòng an_ninh , quản_lý tài_nguyên , môi_trường và dịch_vụ cho người_dân ; phát_triển mạnh các doanh_nghiệp ứng_dụng TTNT , doanh_nghiệp khởi_nghiệp về TTNT . Theo quy_định trên , Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 được thực_hiện theo những quan_điểm chỉ_đạo được quy_định tại Mục I nêu trên . Trong đó có quan_điểm trí_tuệ_nhân_tạo là một lĩnh_vực công_nghệ nền_tảng của Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , góp_phần quan_trọng tạo bước phát_triển đột_phá về năng_lực sản_xuất , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia , thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững . Trí_tuệ_nhân_tạo ( Hình từ Internet ) | 206,906 | |
Quan_điểm chỉ_đạo của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 là gì ? | Theo Mục I_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021: ... ứng_dụng TTNT trong một_số lĩnh_vực liên_quan tới quốc_phòng an_ninh, quản_lý tài_nguyên, môi_trường và dịch_vụ cho người_dân ; phát_triển mạnh các doanh_nghiệp ứng_dụng TTNT, doanh_nghiệp khởi_nghiệp về TTNT. Theo quy_định trên, Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 được thực_hiện theo những quan_điểm chỉ_đạo được quy_định tại Mục I nêu trên. Trong đó có quan_điểm trí_tuệ_nhân_tạo là một lĩnh_vực công_nghệ nền_tảng của Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư, góp_phần quan_trọng tạo bước phát_triển đột_phá về năng_lực sản_xuất, nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia, thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững. Trí_tuệ_nhân_tạo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục I_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về quan_điểm chỉ_đạo như sau : QUAN_ĐIỂM CHỈ_ĐẠO 1 . Trí_tuệ_nhân_tạo ( TTNT ) là một lĩnh_vực công_nghệ nền_tảng của Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , góp_phần quan_trọng tạo bước phát_triển đột_phá về năng_lực sản_xuất , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia , thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững . 2 . Kế_thừa và phát_huy những thành_tựu mới nhất của nhân_loại , nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT gắn với các nhiệm_vụ , mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng an_ninh , phát_triển khoa_học và công_nghệ ; phát_huy tiềm_năng của doanh_nghiệp , khai_thác hiệu_quả mọi nguồn_lực ; từng bước nhận chuyển_giao , làm_chủ , tiến tới sáng_tạo công_nghệ . 3 . Tập_trung nguồn_lực để tạo ra và phát_triển các sản_phẩm TTNT , dịch_vụ TTNT quan_trọng mà Việt_Nam có lợi_thế cạnh_tranh ; đầu_tư có trọng_điểm ứng_dụng TTNT trong một_số lĩnh_vực liên_quan tới quốc_phòng an_ninh , quản_lý tài_nguyên , môi_trường và dịch_vụ cho người_dân ; phát_triển mạnh các doanh_nghiệp ứng_dụng TTNT , doanh_nghiệp khởi_nghiệp về TTNT . Theo quy_định trên , Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 được thực_hiện theo những quan_điểm chỉ_đạo được quy_định tại Mục I nêu trên . Trong đó có quan_điểm trí_tuệ_nhân_tạo là một lĩnh_vực công_nghệ nền_tảng của Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư , góp_phần quan_trọng tạo bước phát_triển đột_phá về năng_lực sản_xuất , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia , thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững . Trí_tuệ_nhân_tạo ( Hình từ Internet ) | 206,907 | |
Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / Q: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu đến năm 2025 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng TTNT, đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư. Đến năm 2030, Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới. 1. Mục_tiêu đến năm 2025 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 5 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 60 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 05 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 01 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao. b ) Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT - Hình_thành được 02 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; gia_tăng số_lượng doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo về TTNT và tổng vốn | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu đến năm 2025 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT , đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư . Đến năm 2030 , Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới . 1 . Mục_tiêu đến năm 2025 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 5 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 60 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 05 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 01 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao . b ) Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT - Hình_thành được 02 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; gia_tăng số_lượng doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo về TTNT và tổng vốn đầu_tư vào lĩnh_vực TTNT ở Việt_Nam ; - Nâng_cấp , hình_thành mới được 10 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo trọng_điểm về TTNT . c ) Góp_phần xây_dựng xã_hội sáng_tạo , chính_phủ hiệu_quả , bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - TTNT được ứng_dụng rộng_rãi trong hành_chính công , dịch_vụ công trực_tuyến giúp giảm thời_gian xử_lý công_việc , nhân_lực bộ_máy , giảm thời_gian chờ_đợi và chi_phí của người_dân ; - Nâng cao hiệu_quả hoạt_động của hệ_thống quản_lý hành_chính nhà_nước trong phân_phối , sử_dụng nguồn_lực xã_hội , quản_lý xã_hội và quản_lý đô_thị , đặc_biệt tại các thành_phố lớn như Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng . ... Theo đó , mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II nêu trên . | 206,908 | |
Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / Q: ... sáng_tạo, phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT - Hình_thành được 02 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; gia_tăng số_lượng doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo về TTNT và tổng vốn đầu_tư vào lĩnh_vực TTNT ở Việt_Nam ; - Nâng_cấp, hình_thành mới được 10 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo trọng_điểm về TTNT. c ) Góp_phần xây_dựng xã_hội sáng_tạo, chính_phủ hiệu_quả, bảo_vệ an_ninh quốc_gia, giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - TTNT được ứng_dụng rộng_rãi trong hành_chính công, dịch_vụ công trực_tuyến giúp giảm thời_gian xử_lý công_việc, nhân_lực bộ_máy, giảm thời_gian chờ_đợi và chi_phí của người_dân ; - Nâng cao hiệu_quả hoạt_động của hệ_thống quản_lý hành_chính nhà_nước trong phân_phối, sử_dụng nguồn_lực xã_hội, quản_lý xã_hội và quản_lý đô_thị, đặc_biệt tại các thành_phố lớn như Hà_Nội, thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng.... Theo đó, mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu đến năm 2025 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT , đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư . Đến năm 2030 , Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới . 1 . Mục_tiêu đến năm 2025 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 5 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 60 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 05 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 01 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao . b ) Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT - Hình_thành được 02 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; gia_tăng số_lượng doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo về TTNT và tổng vốn đầu_tư vào lĩnh_vực TTNT ở Việt_Nam ; - Nâng_cấp , hình_thành mới được 10 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo trọng_điểm về TTNT . c ) Góp_phần xây_dựng xã_hội sáng_tạo , chính_phủ hiệu_quả , bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - TTNT được ứng_dụng rộng_rãi trong hành_chính công , dịch_vụ công trực_tuyến giúp giảm thời_gian xử_lý công_việc , nhân_lực bộ_máy , giảm thời_gian chờ_đợi và chi_phí của người_dân ; - Nâng cao hiệu_quả hoạt_động của hệ_thống quản_lý hành_chính nhà_nước trong phân_phối , sử_dụng nguồn_lực xã_hội , quản_lý xã_hội và quản_lý đô_thị , đặc_biệt tại các thành_phố lớn như Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng . ... Theo đó , mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II nêu trên . | 206,909 | |
Mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / Q: ... quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về mục_tiêu đến năm 2025 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT , đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư . Đến năm 2030 , Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới . 1 . Mục_tiêu đến năm 2025 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 5 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 60 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 05 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 01 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao . b ) Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT - Hình_thành được 02 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; gia_tăng số_lượng doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo về TTNT và tổng vốn đầu_tư vào lĩnh_vực TTNT ở Việt_Nam ; - Nâng_cấp , hình_thành mới được 10 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo trọng_điểm về TTNT . c ) Góp_phần xây_dựng xã_hội sáng_tạo , chính_phủ hiệu_quả , bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - TTNT được ứng_dụng rộng_rãi trong hành_chính công , dịch_vụ công trực_tuyến giúp giảm thời_gian xử_lý công_việc , nhân_lực bộ_máy , giảm thời_gian chờ_đợi và chi_phí của người_dân ; - Nâng cao hiệu_quả hoạt_động của hệ_thống quản_lý hành_chính nhà_nước trong phân_phối , sử_dụng nguồn_lực xã_hội , quản_lý xã_hội và quản_lý đô_thị , đặc_biệt tại các thành_phố lớn như Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đà_Nẵng . ... Theo đó , mục_tiêu đến năm 2025 của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục II nêu trên . | 206,910 | |
Mục_tiêu của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 là gì ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 về mục_tiêu đến năm 2030 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng TTNT, đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư. Đến năm 2030, Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới.... 2. Mục_tiêu đến năm 2030 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 4 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 50 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 10 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 03 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao ; kết_nối được các hệ_thống trung_tâm dữ_liệu, trung_tâm tính_toán hiệu_năng cao trong nước tạo thành mạng_lưới chia_sẻ năng_lực dữ_liệu lớn và tính_toán phục_vụ TTNT ; - Hình_thành được 50 bộ dữ_liệu mở, liên_thông và | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 về mục_tiêu đến năm 2030 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT , đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư . Đến năm 2030 , Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới . ... 2 . Mục_tiêu đến năm 2030 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 4 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 50 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 10 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 03 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao ; kết_nối được các hệ_thống trung_tâm dữ_liệu , trung_tâm tính_toán hiệu_năng cao trong nước tạo thành mạng_lưới chia_sẻ năng_lực dữ_liệu lớn và tính_toán phục_vụ TTNT ; - Hình_thành được 50 bộ dữ_liệu mở , liên_thông và kết_nối trong các ngành kinh_tế , lĩnh_vực kinh_tế - xã_hội phục_vụ nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT . b ) Việt_Nam là trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT mạnh - Hình_thành được 03 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; - Xây_dựng được đội_ngũ nhân_lực chất_lượng cao làm về TTNT bao_gồm đội_ngũ các chuyên_gia và các kỹ_sư triển_khai ứng_dụng TTNT . Tăng nhanh số_lượng các công_trình khoa_học , đơn đăng_ký sáng_chế về TTNT của Việt_Nam ; - Có ít_nhất 01 đại_diện nằm trong bảng xếp_hạng nhóm 20 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo về TTNT dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN . c ) Góp_phần đẩy_mạnh xã_hội sáng_tạo , chính_phủ hiệu_quả , bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - Phổ_cập được kỹ_năng cơ_bản về ứng_dụng TTNT cho đội_ngũ lao_động trực_tiếp , phục_vụ thúc_đẩy đổi_mới sáng_tạo , giảm chi_phí , nâng cao năng_suất lao_động và cải_thiện chất_lượng cuộc_sống của người_dân ; - Ứng_dụng TTNT phục_vụ các nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh , các hoạt_động cứu_hộ , cứu nạn , phòng_chống thiên_tai và ứng_phó sự_cố , dịch_bệnh ; - Cùng với chuyển_đổi số , ứng_dụng TTNT góp_phần thúc_đẩy tăng_trưởng một_số ngành kinh_tế . Như_vậy , Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II nêu trên . | 206,911 | |
Mục_tiêu của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 là gì ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... trung_tâm dữ_liệu, trung_tâm tính_toán hiệu_năng cao trong nước tạo thành mạng_lưới chia_sẻ năng_lực dữ_liệu lớn và tính_toán phục_vụ TTNT ; - Hình_thành được 50 bộ dữ_liệu mở, liên_thông và kết_nối trong các ngành kinh_tế, lĩnh_vực kinh_tế - xã_hội phục_vụ nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng TTNT. b ) Việt_Nam là trung_tâm đổi_mới sáng_tạo, phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT mạnh - Hình_thành được 03 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; - Xây_dựng được đội_ngũ nhân_lực chất_lượng cao làm về TTNT bao_gồm đội_ngũ các chuyên_gia và các kỹ_sư triển_khai ứng_dụng TTNT. Tăng nhanh số_lượng các công_trình khoa_học, đơn đăng_ký sáng_chế về TTNT của Việt_Nam ; - Có ít_nhất 01 đại_diện nằm trong bảng xếp_hạng nhóm 20 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo về TTNT dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN. c ) Góp_phần đẩy_mạnh xã_hội sáng_tạo, chính_phủ hiệu_quả, bảo_vệ an_ninh quốc_gia, giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - Phổ_cập được kỹ_năng cơ_bản về ứng_dụng TTNT cho đội_ngũ lao_động trực_tiếp, phục_vụ thúc_đẩy đổi_mới sáng_tạo, giảm chi_phí, nâng cao năng_suất lao_động và cải_thiện chất_lượng cuộc_sống của người_dân ; - | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 về mục_tiêu đến năm 2030 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT , đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư . Đến năm 2030 , Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới . ... 2 . Mục_tiêu đến năm 2030 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 4 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 50 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 10 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 03 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao ; kết_nối được các hệ_thống trung_tâm dữ_liệu , trung_tâm tính_toán hiệu_năng cao trong nước tạo thành mạng_lưới chia_sẻ năng_lực dữ_liệu lớn và tính_toán phục_vụ TTNT ; - Hình_thành được 50 bộ dữ_liệu mở , liên_thông và kết_nối trong các ngành kinh_tế , lĩnh_vực kinh_tế - xã_hội phục_vụ nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT . b ) Việt_Nam là trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT mạnh - Hình_thành được 03 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; - Xây_dựng được đội_ngũ nhân_lực chất_lượng cao làm về TTNT bao_gồm đội_ngũ các chuyên_gia và các kỹ_sư triển_khai ứng_dụng TTNT . Tăng nhanh số_lượng các công_trình khoa_học , đơn đăng_ký sáng_chế về TTNT của Việt_Nam ; - Có ít_nhất 01 đại_diện nằm trong bảng xếp_hạng nhóm 20 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo về TTNT dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN . c ) Góp_phần đẩy_mạnh xã_hội sáng_tạo , chính_phủ hiệu_quả , bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - Phổ_cập được kỹ_năng cơ_bản về ứng_dụng TTNT cho đội_ngũ lao_động trực_tiếp , phục_vụ thúc_đẩy đổi_mới sáng_tạo , giảm chi_phí , nâng cao năng_suất lao_động và cải_thiện chất_lượng cuộc_sống của người_dân ; - Ứng_dụng TTNT phục_vụ các nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh , các hoạt_động cứu_hộ , cứu nạn , phòng_chống thiên_tai và ứng_phó sự_cố , dịch_bệnh ; - Cùng với chuyển_đổi số , ứng_dụng TTNT góp_phần thúc_đẩy tăng_trưởng một_số ngành kinh_tế . Như_vậy , Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II nêu trên . | 206,912 | |
Mục_tiêu của Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 là gì ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... được kỹ_năng cơ_bản về ứng_dụng TTNT cho đội_ngũ lao_động trực_tiếp, phục_vụ thúc_đẩy đổi_mới sáng_tạo, giảm chi_phí, nâng cao năng_suất lao_động và cải_thiện chất_lượng cuộc_sống của người_dân ; - Ứng_dụng TTNT phục_vụ các nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh, các hoạt_động cứu_hộ, cứu nạn, phòng_chống thiên_tai và ứng_phó sự_cố, dịch_bệnh ; - Cùng với chuyển_đổi số, ứng_dụng TTNT góp_phần thúc_đẩy tăng_trưởng một_số ngành kinh_tế. Như_vậy, Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu, phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II_Chiến lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 ban_hành kèm theo Quyết_định 127 / QĐ-TTg năm 2021 về mục_tiêu đến năm 2030 như sau : MỤC_TIÊU Đẩy_mạnh nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT , đưa TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam trong cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư . Đến năm 2030 , Việt_Nam trở_thành trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT trong khu_vực ASEAN và trên thế_giới . ... 2 . Mục_tiêu đến năm 2030 a ) Đưa_TTNT trở_thành lĩnh_vực công_nghệ quan_trọng của Việt_Nam - Việt_Nam nằm trong nhóm 4 nước dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN và nhóm 50 nước dẫn_đầu trên thế_giới về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT ; - Xây_dựng được 10 thương_hiệu TTNT có uy_tín trong khu_vực ; - Phát_triển được 03 trung_tâm quốc_gia về lưu_trữ dữ_liệu lớn và tính_toán hiệu_năng cao ; kết_nối được các hệ_thống trung_tâm dữ_liệu , trung_tâm tính_toán hiệu_năng cao trong nước tạo thành mạng_lưới chia_sẻ năng_lực dữ_liệu lớn và tính_toán phục_vụ TTNT ; - Hình_thành được 50 bộ dữ_liệu mở , liên_thông và kết_nối trong các ngành kinh_tế , lĩnh_vực kinh_tế - xã_hội phục_vụ nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng TTNT . b ) Việt_Nam là trung_tâm đổi_mới sáng_tạo , phát_triển các giải_pháp và ứng_dụng TTNT mạnh - Hình_thành được 03 trung_tâm đổi_mới sáng_tạo quốc_gia về TTNT ; - Xây_dựng được đội_ngũ nhân_lực chất_lượng cao làm về TTNT bao_gồm đội_ngũ các chuyên_gia và các kỹ_sư triển_khai ứng_dụng TTNT . Tăng nhanh số_lượng các công_trình khoa_học , đơn đăng_ký sáng_chế về TTNT của Việt_Nam ; - Có ít_nhất 01 đại_diện nằm trong bảng xếp_hạng nhóm 20 cơ_sở nghiên_cứu và đào_tạo về TTNT dẫn_đầu trong khu_vực ASEAN . c ) Góp_phần đẩy_mạnh xã_hội sáng_tạo , chính_phủ hiệu_quả , bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự an_toàn xã_hội và thúc_đẩy phát_triển kinh_tế tăng_trưởng bền_vững - Phổ_cập được kỹ_năng cơ_bản về ứng_dụng TTNT cho đội_ngũ lao_động trực_tiếp , phục_vụ thúc_đẩy đổi_mới sáng_tạo , giảm chi_phí , nâng cao năng_suất lao_động và cải_thiện chất_lượng cuộc_sống của người_dân ; - Ứng_dụng TTNT phục_vụ các nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh , các hoạt_động cứu_hộ , cứu nạn , phòng_chống thiên_tai và ứng_phó sự_cố , dịch_bệnh ; - Cùng với chuyển_đổi số , ứng_dụng TTNT góp_phần thúc_đẩy tăng_trưởng một_số ngành kinh_tế . Như_vậy , Chiến_lược quốc_gia về nghiên_cứu , phát_triển và ứng_dụng Trí_tuệ_nhân_tạo đến năm 2030 gồm những mục_tiêu được quy_định tại tiểu_mục 2 Mục II nêu trên . | 206,913 | |
Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ các nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như : ... Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : - Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ pháp_luật về đầu_tư, xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt, công_trình thuỷ_lợi lớn, công_trình thuỷ_lợi khó huy_động các nguồn_lực xã_hội, hồ_chứa_nước ở vùng khan_hiếm nước ; công_trình thuỷ_lợi kết_hợp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh, phòng, chống thiên_tai ; công_trình thuỷ_lợi ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng bị ảnh_hưởng lớn của biến_đổi khí_hậu. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ thuỷ_lợi có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi nhỏ, thuỷ_lợi nội_đồng. - Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện cho tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đầu_tư xây_dựng hoặc hợp_tác đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi theo hình_thức đối_tác công tư. - Việc xây_dựng các công_trình thuỷ_lợi phải tính đến khả_năng điều_hoà, chuyển, phân_phối, sử_dụng nước giữa công_trình thuỷ_lợi và nguồn nước khác. - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải được tính_toán chặt_chẽ các yếu_tố địa_chất, địa_chấn để bảo_đảm an_toàn | None | 1 | Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : - Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi khó huy_động các nguồn_lực xã_hội , hồ_chứa_nước ở vùng khan_hiếm nước ; công_trình thuỷ_lợi kết_hợp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống thiên_tai ; công_trình thuỷ_lợi ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng bị ảnh_hưởng lớn của biến_đổi khí_hậu . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ thuỷ_lợi có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi nhỏ , thuỷ_lợi nội_đồng . - Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đầu_tư xây_dựng hoặc hợp_tác đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi theo hình_thức đối_tác công tư . - Việc xây_dựng các công_trình thuỷ_lợi phải tính đến khả_năng điều_hoà , chuyển , phân_phối , sử_dụng nước giữa công_trình thuỷ_lợi và nguồn nước khác . - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải được tính_toán chặt_chẽ các yếu_tố địa_chất , địa_chấn để bảo_đảm an_toàn cao nhất cho công_trình và tính_mạng con_người . Như_vậy , khi đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân 6 nguyên_tắc trên . Anh / chị có_thể tham_khảo . | 206,914 | |
Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ các nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như : ... chuyển, phân_phối, sử_dụng nước giữa công_trình thuỷ_lợi và nguồn nước khác. - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải được tính_toán chặt_chẽ các yếu_tố địa_chất, địa_chấn để bảo_đảm an_toàn cao nhất cho công_trình và tính_mạng con_người. Như_vậy, khi đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân 6 nguyên_tắc trên. Anh / chị có_thể tham_khảo.Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : - Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ pháp_luật về đầu_tư, xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt, công_trình thuỷ_lợi lớn, công_trình thuỷ_lợi khó huy_động các nguồn_lực xã_hội, hồ_chứa_nước ở vùng khan_hiếm nước ; công_trình thuỷ_lợi kết_hợp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh, phòng, chống thiên_tai ; công_trình thuỷ_lợi ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng bị ảnh_hưởng lớn của biến_đổi khí_hậu. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ thuỷ_lợi có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi nhỏ, thuỷ_lợi nội_đồng. - Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện cho tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : - Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi khó huy_động các nguồn_lực xã_hội , hồ_chứa_nước ở vùng khan_hiếm nước ; công_trình thuỷ_lợi kết_hợp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống thiên_tai ; công_trình thuỷ_lợi ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng bị ảnh_hưởng lớn của biến_đổi khí_hậu . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ thuỷ_lợi có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi nhỏ , thuỷ_lợi nội_đồng . - Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đầu_tư xây_dựng hoặc hợp_tác đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi theo hình_thức đối_tác công tư . - Việc xây_dựng các công_trình thuỷ_lợi phải tính đến khả_năng điều_hoà , chuyển , phân_phối , sử_dụng nước giữa công_trình thuỷ_lợi và nguồn nước khác . - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải được tính_toán chặt_chẽ các yếu_tố địa_chất , địa_chấn để bảo_đảm an_toàn cao nhất cho công_trình và tính_mạng con_người . Như_vậy , khi đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân 6 nguyên_tắc trên . Anh / chị có_thể tham_khảo . | 206,915 | |
Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ các nguyên_tắc nào ? | Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như : ... khí_hậu. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ thuỷ_lợi có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi nhỏ, thuỷ_lợi nội_đồng. - Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện cho tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đầu_tư xây_dựng hoặc hợp_tác đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi theo hình_thức đối_tác công tư. - Việc xây_dựng các công_trình thuỷ_lợi phải tính đến khả_năng điều_hoà, chuyển, phân_phối, sử_dụng nước giữa công_trình thuỷ_lợi và nguồn nước khác. - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải được tính_toán chặt_chẽ các yếu_tố địa_chất, địa_chấn để bảo_đảm an_toàn cao nhất cho công_trình và tính_mạng con_người. Như_vậy, khi đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân 6 nguyên_tắc trên. Anh / chị có_thể tham_khảo. | None | 1 | Nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi Tại Điều 15 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định nguyên_tắc trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : - Đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ pháp_luật về đầu_tư , xây_dựng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Nhà_nước đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi khó huy_động các nguồn_lực xã_hội , hồ_chứa_nước ở vùng khan_hiếm nước ; công_trình thuỷ_lợi kết_hợp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , phòng , chống thiên_tai ; công_trình thuỷ_lợi ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng bị ảnh_hưởng lớn của biến_đổi khí_hậu . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ thuỷ_lợi có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi nhỏ , thuỷ_lợi nội_đồng . - Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đầu_tư xây_dựng hoặc hợp_tác đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi theo hình_thức đối_tác công tư . - Việc xây_dựng các công_trình thuỷ_lợi phải tính đến khả_năng điều_hoà , chuyển , phân_phối , sử_dụng nước giữa công_trình thuỷ_lợi và nguồn nước khác . - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải được tính_toán chặt_chẽ các yếu_tố địa_chất , địa_chấn để bảo_đảm an_toàn cao nhất cho công_trình và tính_mạng con_người . Như_vậy , khi đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải tuân 6 nguyên_tắc trên . Anh / chị có_thể tham_khảo . | 206,916 | |
Cần đáp_ứng những yêu_cầu gì theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 17 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định yêu_cầu trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : ... - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với quy_hoạch thuỷ_lợi ; + Áp_dụng các giải_pháp để giảm_thiểu tổn_thất nước và giảm diện_tích đất phải sử_dụng khi xây_dựng công_trình ; + Phải tính đến yếu_tố kết_nối giữa các công_trình thuỷ_lợi , giữa công_trình thuỷ_lợi với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác có liên_quan , giữa các vùng , nguồn nước ; + Đồng_bộ từ công_trình đầu_mối đến công_trình thuỷ_lợi nội_đồng , khép_kín trong hệ_thống công_trình thuỷ_lợi ; + Kết_hợp hài_hoà giải_pháp công_trình và phi_công_trình ; + Bố_trí đủ nguồn_lực để thi_công công_trình trong giai_đoạn vượt lũ , chống lũ an_toàn ; + Bảo_đảm an_toàn công_trình thuỷ_lợi . - Dự_án bảo_trì , nâng_cấp , hiện_đại_hoá công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều này và bảo_đảm giảm_thiểu ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của công_trình thuỷ_lợi . | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Luật Thuỷ_lợi 2017 quy_định yêu_cầu trong đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Phù_hợp với quy_hoạch thuỷ_lợi ; + Áp_dụng các giải_pháp để giảm_thiểu tổn_thất nước và giảm diện_tích đất phải sử_dụng khi xây_dựng công_trình ; + Phải tính đến yếu_tố kết_nối giữa các công_trình thuỷ_lợi , giữa công_trình thuỷ_lợi với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác có liên_quan , giữa các vùng , nguồn nước ; + Đồng_bộ từ công_trình đầu_mối đến công_trình thuỷ_lợi nội_đồng , khép_kín trong hệ_thống công_trình thuỷ_lợi ; + Kết_hợp hài_hoà giải_pháp công_trình và phi_công_trình ; + Bố_trí đủ nguồn_lực để thi_công công_trình trong giai_đoạn vượt lũ , chống lũ an_toàn ; + Bảo_đảm an_toàn công_trình thuỷ_lợi . - Dự_án bảo_trì , nâng_cấp , hiện_đại_hoá công_trình thuỷ_lợi phải tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều này và bảo_đảm giảm_thiểu ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của công_trình thuỷ_lợi . | 206,917 | |
Công_trình thuỷ_lợi được phân_loại như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : ... khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 11 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 34 Nghị_định 114/2018/NĐ-CP) quy_định các loại công_trình như sau : Loại công_trình thuỷ_lợi quy_định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ_lợi được phân_loại cụ_thể như sau : - Trạm bơm : + Trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 72.000 m3 / h trở lên ; + Trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 3.600 m3 / h đến dưới 72.000 m3 / h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công_suất động_cơ mỗi tổ máy từ 150 KW trở lên ; + Trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu_lượng dưới 3.600 m3 / h. - Cống : + Cống lớn là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 30 m trở lên ; Đối_với vùng còn lại từ 20 m trở lên. + Cống vừa là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 11 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 34 Nghị_định 114/2018/NĐ-CP) quy_định các loại công_trình như sau : Loại công_trình thuỷ_lợi quy_định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ_lợi được phân_loại cụ_thể như sau : - Trạm bơm : + Trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 72.000 m3 / h trở lên ; + Trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 3.600 m3 / h đến dưới 72.000 m3 / h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công_suất động_cơ mỗi tổ máy từ 150 KW trở lên ; + Trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu_lượng dưới 3.600 m3 / h . - Cống : + Cống lớn là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 30 m trở lên ; Đối_với vùng còn lại từ 20 m trở lên . + Cống vừa là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới 20 m . + Cống nhỏ là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long dưới 10 m ; Đối_với các vùng còn lại dưới 5 m . - Hệ_thống dẫn , chuyển nước : + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng lớn là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 100 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50 m trở lên ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 50 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 25 m trở lên . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng vừa là công_trình có thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 5 m3 / s đến dưới 50 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5 m đến dưới 25 m . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng nhỏ là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng dưới 10 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 10 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng dưới 5 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5 m . - Đường_ống : + Đường_ống lớn là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 3 m3 / s trở lên hoặc có đường_kính trong từ 1500 mm trở lên ; + Đường_ống vừa là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 0,25 m3 / s đến dưới 3 m3 / s hoặc có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm . - Bờ bao thuỷ_lợi : + Bờ bao lớn là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 10.000 ha trở lên ; + Bờ bao vừa là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha ; + Bờ bao nhỏ là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích dưới 500 ha . - Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi : + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi lớn là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 20.000 ha trở lên ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi vừa là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 2.000 ha đến dưới 20.000 ha ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi nhỏ là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha . Như_vậy , tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi vừa , công_trình thuỷ_lợi nhỏ … | 206,918 | |
Công_trình thuỷ_lợi được phân_loại như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : ... là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới 20 m. + Cống nhỏ là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long dưới 10 m ; Đối_với các vùng còn lại dưới 5 m. - Hệ_thống dẫn, chuyển nước : + Kênh, mương, rạch, tuynel, xi phông, cầu_máng lớn là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 100 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50 m trở lên ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 50 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 25 m trở lên. + Kênh, mương, rạch, tuynel, xi phông, cầu_máng vừa là công_trình có thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 11 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 34 Nghị_định 114/2018/NĐ-CP) quy_định các loại công_trình như sau : Loại công_trình thuỷ_lợi quy_định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ_lợi được phân_loại cụ_thể như sau : - Trạm bơm : + Trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 72.000 m3 / h trở lên ; + Trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 3.600 m3 / h đến dưới 72.000 m3 / h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công_suất động_cơ mỗi tổ máy từ 150 KW trở lên ; + Trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu_lượng dưới 3.600 m3 / h . - Cống : + Cống lớn là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 30 m trở lên ; Đối_với vùng còn lại từ 20 m trở lên . + Cống vừa là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới 20 m . + Cống nhỏ là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long dưới 10 m ; Đối_với các vùng còn lại dưới 5 m . - Hệ_thống dẫn , chuyển nước : + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng lớn là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 100 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50 m trở lên ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 50 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 25 m trở lên . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng vừa là công_trình có thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 5 m3 / s đến dưới 50 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5 m đến dưới 25 m . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng nhỏ là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng dưới 10 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 10 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng dưới 5 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5 m . - Đường_ống : + Đường_ống lớn là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 3 m3 / s trở lên hoặc có đường_kính trong từ 1500 mm trở lên ; + Đường_ống vừa là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 0,25 m3 / s đến dưới 3 m3 / s hoặc có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm . - Bờ bao thuỷ_lợi : + Bờ bao lớn là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 10.000 ha trở lên ; + Bờ bao vừa là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha ; + Bờ bao nhỏ là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích dưới 500 ha . - Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi : + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi lớn là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 20.000 ha trở lên ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi vừa là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 2.000 ha đến dưới 20.000 ha ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi nhỏ là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha . Như_vậy , tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi vừa , công_trình thuỷ_lợi nhỏ … | 206,919 | |
Công_trình thuỷ_lợi được phân_loại như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : ... đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 5 m3 / s đến dưới 50 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5 m đến dưới 25 m. + Kênh, mương, rạch, tuynel, xi phông, cầu_máng nhỏ là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng dưới 10 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 10 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng dưới 5 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5 m. - Đường_ống : + Đường_ống lớn là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 3 m3 / s trở lên hoặc có đường_kính trong từ 1500 mm trở lên ; + Đường_ống vừa là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 0,25 m3 / s đến dưới 3 m3 / s hoặc có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm. - | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 11 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 34 Nghị_định 114/2018/NĐ-CP) quy_định các loại công_trình như sau : Loại công_trình thuỷ_lợi quy_định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ_lợi được phân_loại cụ_thể như sau : - Trạm bơm : + Trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 72.000 m3 / h trở lên ; + Trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 3.600 m3 / h đến dưới 72.000 m3 / h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công_suất động_cơ mỗi tổ máy từ 150 KW trở lên ; + Trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu_lượng dưới 3.600 m3 / h . - Cống : + Cống lớn là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 30 m trở lên ; Đối_với vùng còn lại từ 20 m trở lên . + Cống vừa là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới 20 m . + Cống nhỏ là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long dưới 10 m ; Đối_với các vùng còn lại dưới 5 m . - Hệ_thống dẫn , chuyển nước : + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng lớn là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 100 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50 m trở lên ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 50 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 25 m trở lên . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng vừa là công_trình có thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 5 m3 / s đến dưới 50 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5 m đến dưới 25 m . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng nhỏ là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng dưới 10 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 10 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng dưới 5 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5 m . - Đường_ống : + Đường_ống lớn là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 3 m3 / s trở lên hoặc có đường_kính trong từ 1500 mm trở lên ; + Đường_ống vừa là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 0,25 m3 / s đến dưới 3 m3 / s hoặc có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm . - Bờ bao thuỷ_lợi : + Bờ bao lớn là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 10.000 ha trở lên ; + Bờ bao vừa là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha ; + Bờ bao nhỏ là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích dưới 500 ha . - Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi : + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi lớn là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 20.000 ha trở lên ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi vừa là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 2.000 ha đến dưới 20.000 ha ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi nhỏ là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha . Như_vậy , tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi vừa , công_trình thuỷ_lợi nhỏ … | 206,920 | |
Công_trình thuỷ_lợi được phân_loại như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : ... có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm. - Bờ bao thuỷ_lợi : + Bờ bao lớn là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 10.000 ha trở lên ; + Bờ bao vừa là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha ; + Bờ bao nhỏ là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích dưới 500 ha. - Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi : + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi lớn là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu, thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 20.000 ha trở lên ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi vừa là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu, thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 2.000 ha đến dưới 20.000 ha ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi nhỏ là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu, thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha. Như_vậy, tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt, công_trình | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 11 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 34 Nghị_định 114/2018/NĐ-CP) quy_định các loại công_trình như sau : Loại công_trình thuỷ_lợi quy_định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ_lợi được phân_loại cụ_thể như sau : - Trạm bơm : + Trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 72.000 m3 / h trở lên ; + Trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 3.600 m3 / h đến dưới 72.000 m3 / h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công_suất động_cơ mỗi tổ máy từ 150 KW trở lên ; + Trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu_lượng dưới 3.600 m3 / h . - Cống : + Cống lớn là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 30 m trở lên ; Đối_với vùng còn lại từ 20 m trở lên . + Cống vừa là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới 20 m . + Cống nhỏ là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long dưới 10 m ; Đối_với các vùng còn lại dưới 5 m . - Hệ_thống dẫn , chuyển nước : + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng lớn là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 100 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50 m trở lên ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 50 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 25 m trở lên . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng vừa là công_trình có thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 5 m3 / s đến dưới 50 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5 m đến dưới 25 m . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng nhỏ là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng dưới 10 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 10 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng dưới 5 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5 m . - Đường_ống : + Đường_ống lớn là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 3 m3 / s trở lên hoặc có đường_kính trong từ 1500 mm trở lên ; + Đường_ống vừa là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 0,25 m3 / s đến dưới 3 m3 / s hoặc có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm . - Bờ bao thuỷ_lợi : + Bờ bao lớn là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 10.000 ha trở lên ; + Bờ bao vừa là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha ; + Bờ bao nhỏ là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích dưới 500 ha . - Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi : + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi lớn là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 20.000 ha trở lên ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi vừa là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 2.000 ha đến dưới 20.000 ha ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi nhỏ là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha . Như_vậy , tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi vừa , công_trình thuỷ_lợi nhỏ … | 206,921 | |
Công_trình thuỷ_lợi được phân_loại như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : ... tiêu, thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha. Như_vậy, tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt, công_trình thuỷ_lợi lớn, công_trình thuỷ_lợi vừa, công_trình thuỷ_lợi nhỏ … | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP ( lưu_ý : khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 11 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 34 Nghị_định 114/2018/NĐ-CP) quy_định các loại công_trình như sau : Loại công_trình thuỷ_lợi quy_định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ_lợi được phân_loại cụ_thể như sau : - Trạm bơm : + Trạm bơm lớn là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 72.000 m3 / h trở lên ; + Trạm bơm vừa là trạm bơm có tổng lưu_lượng từ 3.600 m3 / h đến dưới 72.000 m3 / h hoặc trạm bơm nhỏ nhưng có công_suất động_cơ mỗi tổ máy từ 150 KW trở lên ; + Trạm bơm nhỏ là trạm bơm có tổng lưu_lượng dưới 3.600 m3 / h . - Cống : + Cống lớn là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 30 m trở lên ; Đối_với vùng còn lại từ 20 m trở lên . + Cống vừa là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long từ 10 m đến dưới 30 m ; Đối_với các vùng còn lại từ 5 m đến dưới 20 m . + Cống nhỏ là cống có tổng chiều rộng thoát nước : Đối_với vùng đồng_bằng sông Cửu_Long dưới 10 m ; Đối_với các vùng còn lại dưới 5 m . - Hệ_thống dẫn , chuyển nước : + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng lớn là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 100 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 50 m trở lên ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 50 m3 / s trở lên hoặc có chiều rộng đáy kênh từ 25 m trở lên . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng vừa là công_trình có thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng từ 10 m3 / s đến dưới 100 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 10 m đến dưới 50 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng từ 5 m3 / s đến dưới 50 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh từ 5 m đến dưới 25 m . + Kênh , mương , rạch , tuynel , xi phông , cầu_máng nhỏ là công_trình có các thông_số : Đối_với vùng đồng_bằng sông_Cửu_Long có lưu_lượng dưới 10 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 10 m ; Đối_với các vùng khác có lưu_lượng dưới 5 m3 / s hoặc chiều rộng đáy kênh dưới 5 m . - Đường_ống : + Đường_ống lớn là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 3 m3 / s trở lên hoặc có đường_kính trong từ 1500 mm trở lên ; + Đường_ống vừa là đường_ống dẫn_lưu lượng từ 0,25 m3 / s đến dưới 3 m3 / s hoặc có đường_kính trong từ 500 mm đến dưới 1500 mm ; + Đường_ống nhỏ là đường_ống dẫn_lưu lượng dưới 0,25 m3 / s hoặc có đường_kính trong dưới 500 mm . - Bờ bao thuỷ_lợi : + Bờ bao lớn là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 10.000 ha trở lên ; + Bờ bao vừa là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha ; + Bờ bao nhỏ là bờ bao bảo_vệ cho khu_vực có diện_tích dưới 500 ha . - Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi : + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi lớn là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 20.000 ha trở lên ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi vừa là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát nước cho diện_tích tự_nhiên từ 2.000 ha đến dưới 20.000 ha ; + Hệ_thống công_trình thuỷ_lợi nhỏ là hệ_thống có nhiệm_vụ tưới cho diện_tích đất canh_tác hoặc tiêu , thoát cho diện_tích tự_nhiên dưới 2.000 ha . Như_vậy , tuỳ vào từng loại công_trình thuỷ_lợi được chia thành nhiều loại khác nhau : như công_trình thuỷ_lợi đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi lớn , công_trình thuỷ_lợi vừa , công_trình thuỷ_lợi nhỏ … | 206,922 | |
Việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải đảm_bảo yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_định quản_lý, khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về mục_đích, yêu_cầu như sau : Mục_đích, yêu_cầu 1. Mục_đích Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động ; số_hoá hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động ( sau đây gọi tắt là hồ_sơ ) ; phục_vụ khai_thác, tích_hợp, thống_kê dữ_liệu hồ_sơ trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ về tuyển_dụng, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng lương, nâng ngạch đối_với công_chức, thăng_hạng đối_với_viên_chức, tổ_chức bộ_máy ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý, điều_hành. 2. Yêu_cầu Việc quản_lý và sử_dụng phần_mềm thực_hiện nghiêm_túc, phản_ánh đúng thông_tin liên_quan đến công_chức, viên_chức, người lao_động ; khai_thác và sử_dụng dữ_liệu về hồ_sơ trong thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác tổ_chức cán_bộ. Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ, thông_tin cá_nhân của công_chức, viên_chức, người lao_động. Như_vậy, theo quy_định thì việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về mục_đích , yêu_cầu như sau : Mục_đích , yêu_cầu 1 . Mục_đích Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động ; số_hoá hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động ( sau đây gọi tắt là hồ_sơ ) ; phục_vụ khai_thác , tích_hợp , thống_kê dữ_liệu hồ_sơ trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ về tuyển_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng lương , nâng ngạch đối_với công_chức , thăng_hạng đối_với_viên_chức , tổ_chức bộ_máy ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý , điều_hành . 2 . Yêu_cầu Việc quản_lý và sử_dụng phần_mềm thực_hiện nghiêm_túc , phản_ánh đúng thông_tin liên_quan đến công_chức , viên_chức , người lao_động ; khai_thác và sử_dụng dữ_liệu về hồ_sơ trong thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác tổ_chức cán_bộ . Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ , thông_tin cá_nhân của công_chức , viên_chức , người lao_động . Như_vậy , theo quy_định thì việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải đảm_bảo yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Việc quản_lý và sử_dụng phần_mềm thực_hiện nghiêm_túc , phản_ánh đúng thông_tin liên_quan đến công_chức ; ( 2 ) Khai_thác và sử_dụng dữ_liệu về hồ_sơ trong thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác tổ_chức cán_bộ . ( 3 ) Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ , thông_tin cá_nhân của công_chức . ( Hình từ Internet ) | 206,923 | |
Việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải đảm_bảo yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc : ... . Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ, thông_tin cá_nhân của công_chức, viên_chức, người lao_động. Như_vậy, theo quy_định thì việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải đảm_bảo yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Việc quản_lý và sử_dụng phần_mềm thực_hiện nghiêm_túc, phản_ánh đúng thông_tin liên_quan đến công_chức ; ( 2 ) Khai_thác và sử_dụng dữ_liệu về hồ_sơ trong thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác tổ_chức cán_bộ. ( 3 ) Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ, thông_tin cá_nhân của công_chức. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về mục_đích , yêu_cầu như sau : Mục_đích , yêu_cầu 1 . Mục_đích Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động ; số_hoá hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động ( sau đây gọi tắt là hồ_sơ ) ; phục_vụ khai_thác , tích_hợp , thống_kê dữ_liệu hồ_sơ trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ về tuyển_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng lương , nâng ngạch đối_với công_chức , thăng_hạng đối_với_viên_chức , tổ_chức bộ_máy ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý , điều_hành . 2 . Yêu_cầu Việc quản_lý và sử_dụng phần_mềm thực_hiện nghiêm_túc , phản_ánh đúng thông_tin liên_quan đến công_chức , viên_chức , người lao_động ; khai_thác và sử_dụng dữ_liệu về hồ_sơ trong thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác tổ_chức cán_bộ . Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ , thông_tin cá_nhân của công_chức , viên_chức , người lao_động . Như_vậy , theo quy_định thì việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải đảm_bảo yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Việc quản_lý và sử_dụng phần_mềm thực_hiện nghiêm_túc , phản_ánh đúng thông_tin liên_quan đến công_chức ; ( 2 ) Khai_thác và sử_dụng dữ_liệu về hồ_sơ trong thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác tổ_chức cán_bộ . ( 3 ) Thực_hiện đúng quy_định về quản_lý hồ_sơ , thông_tin cá_nhân của công_chức . ( Hình từ Internet ) | 206,924 | |
Công_chức đã nghỉ hưu thì hồ_sơ có được lưu_trữ trên phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về việc lưu_trữ hồ_sơ như sau : Lưu_trữ hồ_sơ 1 . Hồ_sơ phải được lưu_trữ lâu_dài trong phần_mềm để phục_vụ việc quản_lý , khai_thác sử_dụng và thực_hiện chế_độ thống_kê , báo_cáo . 2 . Việc lưu_trữ hồ_sơ phải tuân_thủ các nguyên_tắc an_toàn thông_tin theo quy_định hiện_hành . 3 . Hồ_sơ của công_chức , viên_chức , người lao_động đã nghỉ hưu , thôi_việc , ... được lưu_trữ trên phần_mềm và ở cơ_quan , đơn_vị để quản_lý , theo_dõi . Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ của công_chức đã nghỉ hưu được lưu_trữ trên phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức và ở cơ_quan , đơn_vị để quản_lý , theo_dõi . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về việc lưu_trữ hồ_sơ như sau : Lưu_trữ hồ_sơ 1 . Hồ_sơ phải được lưu_trữ lâu_dài trong phần_mềm để phục_vụ việc quản_lý , khai_thác sử_dụng và thực_hiện chế_độ thống_kê , báo_cáo . 2 . Việc lưu_trữ hồ_sơ phải tuân_thủ các nguyên_tắc an_toàn thông_tin theo quy_định hiện_hành . 3 . Hồ_sơ của công_chức , viên_chức , người lao_động đã nghỉ hưu , thôi_việc , ... được lưu_trữ trên phần_mềm và ở cơ_quan , đơn_vị để quản_lý , theo_dõi . Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ của công_chức đã nghỉ hưu được lưu_trữ trên phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức và ở cơ_quan , đơn_vị để quản_lý , theo_dõi . | 206,925 | |
Công_chức Bộ Giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm , quyền_hạn gì trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức ? | Căn_cứ Điều 17 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo: ... Căn_cứ Điều 17 Quy_định quản_lý, khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về trách_nhiệm, quyền_hạn của công_chức, viên_chức, người lao_động như sau : Trách_nhiệm, quyền_hạn của công_chức, viên_chức, người lao_động 1. Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để thực_hiện việc cập_nhật, bổ_sung thông_tin về hồ_sơ vào phần_mềm và chịu trách_nhiệm tính kịp_thời, chính_xác các thông_tin về hồ_sơ do cá_nhân cập_nhật. 2. Rà_soát, phản_hồi với Vụ Tổ_chức cán_bộ về các thông_tin do Vụ Tổ_chức cán_bộ cập_nhật, bổ_sung nhưng không chính_xác hoặc có sai_sót. 3. Trường_hợp bị thất_lạc hoặc mất mật_khẩu đăng_nhập phần_mềm phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để được cấp mới. 4. Áp_dụng các biện_pháp đảm_bảo an_toàn thông_tin và vận_hành thông_suốt phần_mềm ; kịp_thời báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị, Vụ Tổ_chức cán_bộ về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm. Như_vậy, theo quy_định thì công_chức có những trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về trách_nhiệm , quyền_hạn của công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Trách_nhiệm , quyền_hạn của công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin về hồ_sơ vào phần_mềm và chịu trách_nhiệm tính kịp_thời , chính_xác các thông_tin về hồ_sơ do cá_nhân cập_nhật . 2 . Rà_soát , phản_hồi với Vụ Tổ_chức cán_bộ về các thông_tin do Vụ Tổ_chức cán_bộ cập_nhật , bổ_sung nhưng không chính_xác hoặc có sai_sót . 3 . Trường_hợp bị thất_lạc hoặc mất mật_khẩu đăng_nhập phần_mềm phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để được cấp mới . 4 . Áp_dụng các biện_pháp đảm_bảo an_toàn thông_tin và vận_hành thông_suốt phần_mềm ; kịp_thời báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm . Như_vậy , theo quy_định thì công_chức có những trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin về hồ_sơ vào phần_mềm và chịu trách_nhiệm tính kịp_thời , chính_xác các thông_tin về hồ_sơ do cá_nhân cập_nhật . ( 2 ) Rà_soát , phản_hồi với Vụ Tổ_chức cán_bộ về các thông_tin do Vụ Tổ_chức cán_bộ cập_nhật , bổ_sung nhưng không chính_xác hoặc có sai_sót . ( 3 ) Trường_hợp bị thất_lạc hoặc mất mật_khẩu đăng_nhập phần_mềm phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để được cấp mới . ( 4 ) Áp_dụng các biện_pháp đảm_bảo an_toàn thông_tin và vận_hành thông_suốt phần_mềm ; kịp_thời báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm . | 206,926 | |
Công_chức Bộ Giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm , quyền_hạn gì trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức ? | Căn_cứ Điều 17 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo: ... về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm. Như_vậy, theo quy_định thì công_chức có những trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để thực_hiện việc cập_nhật, bổ_sung thông_tin về hồ_sơ vào phần_mềm và chịu trách_nhiệm tính kịp_thời, chính_xác các thông_tin về hồ_sơ do cá_nhân cập_nhật. ( 2 ) Rà_soát, phản_hồi với Vụ Tổ_chức cán_bộ về các thông_tin do Vụ Tổ_chức cán_bộ cập_nhật, bổ_sung nhưng không chính_xác hoặc có sai_sót. ( 3 ) Trường_hợp bị thất_lạc hoặc mất mật_khẩu đăng_nhập phần_mềm phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để được cấp mới. ( 4 ) Áp_dụng các biện_pháp đảm_bảo an_toàn thông_tin và vận_hành thông_suốt phần_mềm ; kịp_thời báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị, Vụ Tổ_chức cán_bộ về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về trách_nhiệm , quyền_hạn của công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Trách_nhiệm , quyền_hạn của công_chức , viên_chức , người lao_động 1 . Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin về hồ_sơ vào phần_mềm và chịu trách_nhiệm tính kịp_thời , chính_xác các thông_tin về hồ_sơ do cá_nhân cập_nhật . 2 . Rà_soát , phản_hồi với Vụ Tổ_chức cán_bộ về các thông_tin do Vụ Tổ_chức cán_bộ cập_nhật , bổ_sung nhưng không chính_xác hoặc có sai_sót . 3 . Trường_hợp bị thất_lạc hoặc mất mật_khẩu đăng_nhập phần_mềm phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để được cấp mới . 4 . Áp_dụng các biện_pháp đảm_bảo an_toàn thông_tin và vận_hành thông_suốt phần_mềm ; kịp_thời báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm . Như_vậy , theo quy_định thì công_chức có những trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Được sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin về hồ_sơ vào phần_mềm và chịu trách_nhiệm tính kịp_thời , chính_xác các thông_tin về hồ_sơ do cá_nhân cập_nhật . ( 2 ) Rà_soát , phản_hồi với Vụ Tổ_chức cán_bộ về các thông_tin do Vụ Tổ_chức cán_bộ cập_nhật , bổ_sung nhưng không chính_xác hoặc có sai_sót . ( 3 ) Trường_hợp bị thất_lạc hoặc mất mật_khẩu đăng_nhập phần_mềm phải báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị có văn_bản gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để được cấp mới . ( 4 ) Áp_dụng các biện_pháp đảm_bảo an_toàn thông_tin và vận_hành thông_suốt phần_mềm ; kịp_thời báo_cáo thủ_trưởng đơn_vị , Vụ Tổ_chức cán_bộ về các vấn_đề phát_sinh trong quá_trình sử_dụng phần_mềm . | 206,927 | |
Những tài_sản nào Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được quyền chủ_động thực_hiện thanh_lý ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV nă: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản 1 . MobiFone được quyền chủ_động thực_hiện nhượng bán , thanh_lý tài_sản đã hư_hỏng , lạc_hậu kỹ_thuật , không có nhu_cầu sử_dụng hoặc không , sử_dụng được để thu_hồi vốn trên nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , bảo_toàn vốn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được quyền chủ_động thực_hiện thanh_lý tài_sản đã hư_hỏng , lạc_hậu kỹ_thuật , không có nhu_cầu sử_dụng hoặc không , sử_dụng được để thu_hồi vốn trên nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , bảo_toàn vốn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Thanh_lý tài_sản Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản 1 . MobiFone được quyền chủ_động thực_hiện nhượng bán , thanh_lý tài_sản đã hư_hỏng , lạc_hậu kỹ_thuật , không có nhu_cầu sử_dụng hoặc không , sử_dụng được để thu_hồi vốn trên nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , bảo_toàn vốn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . ... Theo đó , Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được quyền chủ_động thực_hiện thanh_lý tài_sản đã hư_hỏng , lạc_hậu kỹ_thuật , không có nhu_cầu sử_dụng hoặc không , sử_dụng được để thu_hồi vốn trên nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , bảo_toàn vốn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Thanh_lý tài_sản Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ( Hình từ Internet ) | 206,928 | |
Ai quyết_định việc thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ? | Theo khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 : ... Theo khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý, nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý, nhượng bán tài_sản... 2. Thẩm_quyền quyết_định việc thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định : a ) Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định các phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản có giá_trị còn lại dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trên bảng_cân_đối kế_toán trong báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của MobiFone tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm thanh_lý tài_sản nhưng không quá mức dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công. Các phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên thì Hội_đồng thành_viên báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo quy_định của pháp_luật. b ) Trường_hợp phương_án nhượng bán tài_sản_cố_định của MobiFone không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đã đầu_tư, MobiFone phải giải_trình rõ nguyên_nhân không có khả_năng thu_hồi vốn báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi nhượng bán tài_sản_cố_định để thực_hiện giám_sát. c ) Riêng trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư, mua_sắm đã hoàn_thành đưa vào sử_dụng trong thời_gian | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định : a ) Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản có giá_trị còn lại dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trên bảng_cân_đối kế_toán trong báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của MobiFone tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm thanh_lý tài_sản nhưng không quá mức dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công . Các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên thì Hội_đồng thành_viên báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo quy_định của pháp_luật . b ) Trường_hợp phương_án nhượng bán tài_sản_cố_định của MobiFone không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đã đầu_tư , MobiFone phải giải_trình rõ nguyên_nhân không có khả_năng thu_hồi vốn báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi nhượng bán tài_sản_cố_định để thực_hiện giám_sát . c ) Riêng trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư , mua_sắm đã hoàn_thành đưa vào sử_dụng trong thời_gian 03 năm đầu nhưng không mang lại hiệu_quả kinh_tế theo như phương_án phê_duyệt ban_đầu , MobiFone không có nhu_cầu tiếp_tục khai_thác sử_dụng mà việc nhượng bán tài_sản không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư dẫn tới MobiFone không trả được nợ vay theo khế_ước hoặc hợp_đồng vay vốn thì Hội_đồng thành_viên phải làm rõ trách_nhiệm của những người có liên_quan để báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định việc thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được quy_định cụ_thể trên . | 206,929 | |
Ai quyết_định việc thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ? | Theo khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 : ... khả_năng thu_hồi vốn báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi nhượng bán tài_sản_cố_định để thực_hiện giám_sát. c ) Riêng trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư, mua_sắm đã hoàn_thành đưa vào sử_dụng trong thời_gian 03 năm đầu nhưng không mang lại hiệu_quả kinh_tế theo như phương_án phê_duyệt ban_đầu, MobiFone không có nhu_cầu tiếp_tục khai_thác sử_dụng mà việc nhượng bán tài_sản không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư dẫn tới MobiFone không trả được nợ vay theo khế_ước hoặc hợp_đồng vay vốn thì Hội_đồng thành_viên phải làm rõ trách_nhiệm của những người có liên_quan để báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, thẩm_quyền quyết_định việc thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định : a ) Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản có giá_trị còn lại dưới 50% vốn chủ_sở_hữu ghi trên bảng_cân_đối kế_toán trong báo_cáo tài_chính quý hoặc báo_cáo tài_chính năm của MobiFone tại thời_điểm gần nhất với thời_điểm thanh_lý tài_sản nhưng không quá mức dự_án nhóm B theo quy_định của Luật đầu_tư công . Các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng thành_viên thì Hội_đồng thành_viên báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo quy_định của pháp_luật . b ) Trường_hợp phương_án nhượng bán tài_sản_cố_định của MobiFone không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đã đầu_tư , MobiFone phải giải_trình rõ nguyên_nhân không có khả_năng thu_hồi vốn báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi nhượng bán tài_sản_cố_định để thực_hiện giám_sát . c ) Riêng trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư , mua_sắm đã hoàn_thành đưa vào sử_dụng trong thời_gian 03 năm đầu nhưng không mang lại hiệu_quả kinh_tế theo như phương_án phê_duyệt ban_đầu , MobiFone không có nhu_cầu tiếp_tục khai_thác sử_dụng mà việc nhượng bán tài_sản không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư dẫn tới MobiFone không trả được nợ vay theo khế_ước hoặc hợp_đồng vay vốn thì Hội_đồng thành_viên phải làm rõ trách_nhiệm của những người có liên_quan để báo_cáo Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định việc thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được quy_định cụ_thể trên . | 206,930 | |
Trình_tự thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 q: ... Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý, nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý, nhượng bán tài_sản... 4. Việc thanh_lý, nhượng bán tài_sản gắn liền với đất_đai phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định của pháp_luật có liên_quan 5. Trình_tự, thủ_tục thanh_lý, nhượng bán tài_sản theo quy_định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính_phủ, các Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật có liên_quan. Theo quy_định trên, trình_tự, thủ_tục thanh_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP, khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP như sau : Thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định... 4. Trình_tự, thủ_tục thanh_lý, nhượng bán tài_sản : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định thành_lập Hội_đồng thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Thành_phần Hội_đồng gồm : Tổng_Giám_đốc | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản ... 4 . Việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản gắn liền với đất_đai phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định của pháp_luật có liên_quan 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_lý , nhượng bán tài_sản theo quy_định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính_phủ , các Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định trên , trình_tự , thủ_tục thanh_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ... 4 . Trình_tự , thủ_tục thanh_lý , nhượng bán tài_sản : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định thành_lập Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Thành_phần Hội_đồng gồm : Tổng_Giám_đốc hoặc Giám_đốc , Kế_toán_trưởng , các trưởng phòng có liên_quan ; đại_diện Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp và một_số chuyên_gia am_hiểu về tính_năng kỹ_thuật của tài_sản_cố_định ( nếu cần ) . Nhiệm_vụ của Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp gồm : - Xác_định thực_trạng về kỹ_thuật , giá_trị còn lại của tài_sản thanh_lý , nhượng bán ; - Xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân liên_quan đến trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư không mang lại hiệu_quả kinh_tế phải nhượng bán nhưng không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư , tài_sản chưa khấu_hao hết đã bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa được phải thanh_lý , nhượng bán để báo_cáo chủ_sở_hữu xử_lý theo quy_định ; - Tổ_chức xác_định hoặc thuê tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị có_thể thu được của tài_sản thanh_lý , nhượng bán ; - Tổ_chức bán_đấu_giá hoặc thuê tổ_chức có chức_năng bán_đấu_giá các loại tài_sản thanh_lý nhượng bán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản tự kết_thúc hoạt_động sau khi hoàn_tất việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp khi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , doanh_nghiệp phải dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ tài_sản_cố_định cũ thì việc thanh_lý và hạch_toán tài_sản_cố_định cũ khi dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ của doanh_nghiệp thực_hiện như đối_với trường_hợp thanh_lý tài_sản_cố_định quy_định tại Điều này . | 206,931 | |
Trình_tự thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 q: ... tài_sản : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định thành_lập Hội_đồng thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Thành_phần Hội_đồng gồm : Tổng_Giám_đốc hoặc Giám_đốc, Kế_toán_trưởng, các trưởng phòng có liên_quan ; đại_diện Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp và một_số chuyên_gia am_hiểu về tính_năng kỹ_thuật của tài_sản_cố_định ( nếu cần ). Nhiệm_vụ của Hội_đồng thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp gồm : - Xác_định thực_trạng về kỹ_thuật, giá_trị còn lại của tài_sản thanh_lý, nhượng bán ; - Xác_định nguyên_nhân, trách_nhiệm của tập_thể, cá_nhân liên_quan đến trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư không mang lại hiệu_quả kinh_tế phải nhượng bán nhưng không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư, tài_sản chưa khấu_hao hết đã bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa được phải thanh_lý, nhượng bán để báo_cáo chủ_sở_hữu xử_lý theo quy_định ; - Tổ_chức xác_định hoặc thuê tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị có_thể thu được của tài_sản thanh_lý, nhượng bán ; - Tổ_chức bán_đấu_giá hoặc thuê tổ_chức có chức_năng bán_đấu_giá các loại tài_sản thanh_lý nhượng bán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng thanh_lý, nhượng bán tài_sản tự kết_thúc hoạt_động | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản ... 4 . Việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản gắn liền với đất_đai phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định của pháp_luật có liên_quan 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_lý , nhượng bán tài_sản theo quy_định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính_phủ , các Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định trên , trình_tự , thủ_tục thanh_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ... 4 . Trình_tự , thủ_tục thanh_lý , nhượng bán tài_sản : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định thành_lập Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Thành_phần Hội_đồng gồm : Tổng_Giám_đốc hoặc Giám_đốc , Kế_toán_trưởng , các trưởng phòng có liên_quan ; đại_diện Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp và một_số chuyên_gia am_hiểu về tính_năng kỹ_thuật của tài_sản_cố_định ( nếu cần ) . Nhiệm_vụ của Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp gồm : - Xác_định thực_trạng về kỹ_thuật , giá_trị còn lại của tài_sản thanh_lý , nhượng bán ; - Xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân liên_quan đến trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư không mang lại hiệu_quả kinh_tế phải nhượng bán nhưng không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư , tài_sản chưa khấu_hao hết đã bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa được phải thanh_lý , nhượng bán để báo_cáo chủ_sở_hữu xử_lý theo quy_định ; - Tổ_chức xác_định hoặc thuê tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị có_thể thu được của tài_sản thanh_lý , nhượng bán ; - Tổ_chức bán_đấu_giá hoặc thuê tổ_chức có chức_năng bán_đấu_giá các loại tài_sản thanh_lý nhượng bán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản tự kết_thúc hoạt_động sau khi hoàn_tất việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp khi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , doanh_nghiệp phải dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ tài_sản_cố_định cũ thì việc thanh_lý và hạch_toán tài_sản_cố_định cũ khi dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ của doanh_nghiệp thực_hiện như đối_với trường_hợp thanh_lý tài_sản_cố_định quy_định tại Điều này . | 206,932 | |
Trình_tự thanh_lý tài_sản_cố_định của Công_ty mẹ Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 q: ... - Tổ_chức bán_đấu_giá hoặc thuê tổ_chức có chức_năng bán_đấu_giá các loại tài_sản thanh_lý nhượng bán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng thanh_lý, nhượng bán tài_sản tự kết_thúc hoạt_động sau khi hoàn_tất việc thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp. b ) Trường_hợp khi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, doanh_nghiệp phải dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ tài_sản_cố_định cũ thì việc thanh_lý và hạch_toán tài_sản_cố_định cũ khi dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ của doanh_nghiệp thực_hiện như đối_với trường_hợp thanh_lý tài_sản_cố_định quy_định tại Điều này. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 17 Quy_chế quản_lý tài_chính của Công_ty mẹ - Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone_Ban hành kèm theo Quyết_định 618 / QĐ-UBQLV năm 2022 quy_định về thanh_lý , nhượng bán tài_sản như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản ... 4 . Việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản gắn liền với đất_đai phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định của pháp_luật có liên_quan 5 . Trình_tự , thủ_tục thanh_lý , nhượng bán tài_sản theo quy_định tại Khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính_phủ , các Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo quy_định trên , trình_tự , thủ_tục thanh_lý tài_sản theo quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP như sau : Thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ... 4 . Trình_tự , thủ_tục thanh_lý , nhượng bán tài_sản : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty quyết_định thành_lập Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định tại doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Thành_phần Hội_đồng gồm : Tổng_Giám_đốc hoặc Giám_đốc , Kế_toán_trưởng , các trưởng phòng có liên_quan ; đại_diện Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở tại doanh_nghiệp và một_số chuyên_gia am_hiểu về tính_năng kỹ_thuật của tài_sản_cố_định ( nếu cần ) . Nhiệm_vụ của Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp gồm : - Xác_định thực_trạng về kỹ_thuật , giá_trị còn lại của tài_sản thanh_lý , nhượng bán ; - Xác_định nguyên_nhân , trách_nhiệm của tập_thể , cá_nhân liên_quan đến trường_hợp tài_sản_cố_định mới_đầu tư không mang lại hiệu_quả kinh_tế phải nhượng bán nhưng không có khả_năng thu_hồi đủ vốn đầu_tư , tài_sản chưa khấu_hao hết đã bị hư_hỏng không_thể sửa_chữa được phải thanh_lý , nhượng bán để báo_cáo chủ_sở_hữu xử_lý theo quy_định ; - Tổ_chức xác_định hoặc thuê tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị có_thể thu được của tài_sản thanh_lý , nhượng bán ; - Tổ_chức bán_đấu_giá hoặc thuê tổ_chức có chức_năng bán_đấu_giá các loại tài_sản thanh_lý nhượng bán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng thanh_lý , nhượng bán tài_sản tự kết_thúc hoạt_động sau khi hoàn_tất việc thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp khi doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , doanh_nghiệp phải dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ tài_sản_cố_định cũ thì việc thanh_lý và hạch_toán tài_sản_cố_định cũ khi dỡ bỏ hoặc huỷ_bỏ của doanh_nghiệp thực_hiện như đối_với trường_hợp thanh_lý tài_sản_cố_định quy_định tại Điều này . | 206,933 | |
Người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 154 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người như sau : ... Tội mua_bán, chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người 1. Người nào mua_bán, chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người khác, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vì mục_đích thương_mại ; c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn, nghề_nghiệp ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60%. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Đối_với 06 người trở lên ; d ) Gây chết người ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 154 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người như sau : Tội mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người 1 . Người nào mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người khác , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vì mục_đích thương_mại ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nghề_nghiệp ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Đối_với 06 người trở lên ; d ) Gây chết người ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm mà người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với khung_hình_phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người ( Hình từ Internet ) | 206,934 | |
Người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 154 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người như sau : ... Đối_với 06 người trở lên ; d ) Gây chết người ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, tuỳ_thuộc vào tính_chất, mức_độ hành_vi vi_phạm mà người phạm_tội mua_bán, chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với khung_hình_phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 154 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người như sau : Tội mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người 1 . Người nào mua_bán , chiếm_đoạt mô hoặc bộ_phận cơ_thể người khác , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Vì mục_đích thương_mại ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nghề_nghiệp ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Đối_với 06 người trở lên ; d ) Gây chết người ; đ ) Tái_phạm nguy_hiểm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm mà người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với khung_hình_phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người ( Hình từ Internet ) | 206,935 | |
Người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sau đó tự_thú thì có được giảm nhẹ tội không ? | Theo điểm r khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : ... Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người | None | 1 | Theo điểm r khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... Theo đó , người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sau đó tự_thú là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cho người này . | 206,936 | |
Người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sau đó tự_thú thì có được giảm nhẹ tội không ? | Theo điểm r khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : ... gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ;... Theo đó, người phạm_tội mua_bán, chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sau đó tự_thú là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cho người này. | None | 1 | Theo điểm r khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; ... Theo đó , người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người sau đó tự_thú là một trong những tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cho người này . | 206,937 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người không ? | Theo quy_định tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào việc người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù thế_nào thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn tương_ứng được quy_định tại khoản 2 Điều 70 thì người này sẽ được đương_nhiên xoá án_tích . | 206,938 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người không ? | Theo quy_định tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, tuỳ_thuộc vào việc người phạm_tội mua_bán, chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù thế_nào thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào việc người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù thế_nào thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn tương_ứng được quy_định tại khoản 2 Điều 70 thì người này sẽ được đương_nhiên xoá án_tích . | 206,939 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có áp_dụng đối_với người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người không ? | Theo quy_định tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... người phạm_tội mua_bán, chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù thế_nào thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn tương_ứng được quy_định tại khoản 2 Điều 70 thì người này sẽ được đương_nhiên xoá án_tích. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào việc người phạm_tội mua_bán , chiếm_đoạt bộ_phận cơ_thể người gây chết người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù thế_nào thì sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn tương_ứng được quy_định tại khoản 2 Điều 70 thì người này sẽ được đương_nhiên xoá án_tích . | 206,940 | |
Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được mô_tả như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hình_tròn , ở giữa có ngôi_sao năm cánh nổi mầu vàng , xung_quanh có hai bông lúa mầu vàng đặt trên nền đỏ tươi , phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử mầu vàng , vành ngoài quân_hiệu mầu vàng . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hình_tròn , ở giữa có ngôi_sao năm cánh nổi mầu vàng , xung_quanh có hai bông lúa mầu vàng đặt trên nền đỏ tươi , phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử mầu vàng , vành ngoài quân_hiệu mầu vàng . Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hình_tròn , ở giữa có ngôi_sao năm cánh nổi mầu vàng , xung_quanh có hai bông lúa mầu vàng đặt trên nền đỏ tươi , phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử mầu vàng , vành ngoài quân_hiệu mầu vàng . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam hình_tròn , ở giữa có ngôi_sao năm cánh nổi mầu vàng , xung_quanh có hai bông lúa mầu vàng đặt trên nền đỏ tươi , phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh_xe răng lịch_sử mầu vàng , vành ngoài quân_hiệu mầu vàng . Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 206,941 | |
Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam có bao_nhiêu loại ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ... 2 . Quân_hiệu có 03 loại : Đường_kính 36 mm , đường_kính 33 mm , đường_kính 28 mm . Quân_hiệu có đường_kính 36 mm và 28 mm dập liền với cành tùng kép mầu vàng . Theo đó , quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam có 3 loại bao_gồm : Đường_kính 36 mm , đường_kính 33 mm , đường_kính 28 mm . Quân_hiệu có đường_kính 36 mm và 28 mm dập liền với cành tùng kép mầu vàng . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ... 2 . Quân_hiệu có 03 loại : Đường_kính 36 mm , đường_kính 33 mm , đường_kính 28 mm . Quân_hiệu có đường_kính 36 mm và 28 mm dập liền với cành tùng kép mầu vàng . Theo đó , quân_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam có 3 loại bao_gồm : Đường_kính 36 mm , đường_kính 33 mm , đường_kính 28 mm . Quân_hiệu có đường_kính 36 mm và 28 mm dập liền với cành tùng kép mầu vàng . | 206,942 | |
Việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1. Cấp_hiệu của sĩ_quan, học_viên là sĩ_quan a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc. b ) Nền cấp_hiệu mầu vàng, riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây. Nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng, tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu. c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân, Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi, Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình, Hải_quân mầu tím_than. d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu, gạch, sao mầu vàng. Cúc cấp_hiệu hình_tròn, dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá, cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa ). Cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang, cấp tá có 02 gạch_ngang, cấp uý có 01 gạch_ngang, số_lượng sao : Thiếu_uý, Thiếu_tá, Thiếu_tướng, Chuẩn_Đô đốc Hải_quân : 01 sao ; Trung_uý, Trung_tá, Trung_tướng, Phó Đô_đốc Hải_quân : 02 sao ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan , học_viên là sĩ_quan a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu vàng , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . Nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao mầu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa ) . Cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có 02 gạch_ngang , cấp uý có 01 gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng , Chuẩn_Đô đốc Hải_quân : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng , Phó Đô_đốc Hải_quân : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá , Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá , Đại_tướng : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có 01 đường mầu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu be , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V mầu đỏ . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa . Số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Hải_quân , khi mặc áo kiểu có yếm a ) Hình_dáng : Hình_chữ_nhật . b ) Nền cấp_hiệu mầu tím_than , có hình phù_hiệu Hải_quân . c ) Đường viền cấp_hiệu : Không có đường viền . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Vạch ngang mầu vàng . Số_lượng vạch : Binh_nhì : 01 vạch ở đầu dưới cấp_hiệu ; Binh_nhất : 02 vạch cân_đối ở hai đầu cấp_hiệu ; Hạ_sĩ : 01 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Trung_sĩ : 02 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Thượng_sĩ : 03 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu . 5 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . .... Theo đó , việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như trên . | 206,943 | |
Việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... gạch_ngang, số_lượng sao : Thiếu_uý, Thiếu_tá, Thiếu_tướng, Chuẩn_Đô đốc Hải_quân : 01 sao ; Trung_uý, Trung_tá, Trung_tướng, Phó Đô_đốc Hải_quân : 02 sao ; Thượng_uý, Thượng_tá, Thượng_tướng, Đô_đốc Hải_quân : 03 sao ; Đại_uý, Đại_tá, Đại_tướng : 04 sao. 2. Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có 01 đường mầu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc. 3. Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc. b ) Nền cấp_hiệu mầu be, riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây. c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân, Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi, Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình, Hải_quân mầu tím_than. d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu, vạch ngang hoặc vạch hình chữ V mầu đỏ. Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa. Số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan , học_viên là sĩ_quan a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu vàng , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . Nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao mầu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa ) . Cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có 02 gạch_ngang , cấp uý có 01 gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng , Chuẩn_Đô đốc Hải_quân : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng , Phó Đô_đốc Hải_quân : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá , Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá , Đại_tướng : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có 01 đường mầu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu be , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V mầu đỏ . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa . Số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Hải_quân , khi mặc áo kiểu có yếm a ) Hình_dáng : Hình_chữ_nhật . b ) Nền cấp_hiệu mầu tím_than , có hình phù_hiệu Hải_quân . c ) Đường viền cấp_hiệu : Không có đường viền . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Vạch ngang mầu vàng . Số_lượng vạch : Binh_nhì : 01 vạch ở đầu dưới cấp_hiệu ; Binh_nhất : 02 vạch cân_đối ở hai đầu cấp_hiệu ; Hạ_sĩ : 01 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Trung_sĩ : 02 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Thượng_sĩ : 03 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu . 5 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . .... Theo đó , việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như trên . | 206,944 | |
Việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... hình chữ V mầu đỏ. Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa. Số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang. 4. Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Hải_quân, khi mặc áo kiểu có yếm a ) Hình_dáng : Hình_chữ_nhật. b ) Nền cấp_hiệu mầu tím_than, có hình phù_hiệu Hải_quân. c ) Đường viền cấp_hiệu : Không có đường viền. d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Vạch ngang mầu vàng. Số_lượng vạch : Binh_nhì : 01 vạch ở đầu dưới cấp_hiệu ; Binh_nhất : 02 vạch cân_đối ở hai đầu cấp_hiệu ; Hạ_sĩ : 01 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Trung_sĩ : 02 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Thượng_sĩ : 03 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu. 5. Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan , học_viên là sĩ_quan a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu vàng , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . Nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao mầu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa ) . Cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có 02 gạch_ngang , cấp uý có 01 gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng , Chuẩn_Đô đốc Hải_quân : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng , Phó Đô_đốc Hải_quân : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá , Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá , Đại_tướng : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có 01 đường mầu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu be , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V mầu đỏ . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa . Số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Hải_quân , khi mặc áo kiểu có yếm a ) Hình_dáng : Hình_chữ_nhật . b ) Nền cấp_hiệu mầu tím_than , có hình phù_hiệu Hải_quân . c ) Đường viền cấp_hiệu : Không có đường viền . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Vạch ngang mầu vàng . Số_lượng vạch : Binh_nhì : 01 vạch ở đầu dưới cấp_hiệu ; Binh_nhất : 02 vạch cân_đối ở hai đầu cấp_hiệu ; Hạ_sĩ : 01 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Trung_sĩ : 02 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Thượng_sĩ : 03 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu . 5 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . .... Theo đó , việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như trên . | 206,945 | |
Việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... cấp_hiệu ; Trung_sĩ : 02 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Thượng_sĩ : 03 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu. 5. Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc..... Theo đó, việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 82/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Cấp_hiệu của sĩ_quan , học_viên là sĩ_quan a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu vàng , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . Nền cấp_hiệu của sĩ_quan cấp tướng có in chìm hoa_văn mặt trống_đồng , tâm mặt trống_đồng ở vị_trí gắn cúc cấp_hiệu . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , gạch , sao mầu vàng . Cúc cấp_hiệu hình_tròn , dập nổi hoa_văn ( cấp tướng hình Quốc_huy ; cấp tá , cấp uý hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa ) . Cấp_hiệu của cấp tướng không có gạch_ngang , cấp tá có 02 gạch_ngang , cấp uý có 01 gạch_ngang , số_lượng sao : Thiếu_uý , Thiếu_tá , Thiếu_tướng , Chuẩn_Đô đốc Hải_quân : 01 sao ; Trung_uý , Trung_tá , Trung_tướng , Phó Đô_đốc Hải_quân : 02 sao ; Thượng_uý , Thượng_tá , Thượng_tướng , Đô_đốc Hải_quân : 03 sao ; Đại_uý , Đại_tá , Đại_tướng : 04 sao . 2 . Cấp_hiệu của quân_nhân chuyên_nghiệp Thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng trên nền cấp_hiệu có 01 đường mầu hồng rộng 5 mm ở chính giữa theo chiều dọc . 3 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . b ) Nền cấp_hiệu mầu be , riêng Bộ_đội Biên_phòng mầu xanh lá cây . c ) Đường viền cấp_hiệu : Lục_quân , Bộ_đội Biên_phòng mầu đỏ tươi , Phòng_không - Không_quân mầu xanh_hoà_bình , Hải_quân mầu tím_than . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Cúc cấp_hiệu , vạch ngang hoặc vạch hình chữ V mầu đỏ . Cúc cấp_hiệu dập nổi hoa_văn hình hai bông lúa xung_quanh và ngôi_sao năm cánh ở giữa . Số vạch ngang hoặc vạch hình chữ V : Binh_nhì : 01 vạch hình chữ V ; Binh_nhất : 02 vạch hình chữ V ; Hạ_sĩ : 01 vạch ngang ; Trung_sĩ : 02 vạch ngang ; Thượng_sĩ : 03 vạch ngang . 4 . Cấp_hiệu của hạ_sĩ_quan - binh_sĩ Hải_quân , khi mặc áo kiểu có yếm a ) Hình_dáng : Hình_chữ_nhật . b ) Nền cấp_hiệu mầu tím_than , có hình phù_hiệu Hải_quân . c ) Đường viền cấp_hiệu : Không có đường viền . d ) Trên nền cấp_hiệu gắn : Vạch ngang mầu vàng . Số_lượng vạch : Binh_nhì : 01 vạch ở đầu dưới cấp_hiệu ; Binh_nhất : 02 vạch cân_đối ở hai đầu cấp_hiệu ; Hạ_sĩ : 01 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Trung_sĩ : 02 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu ; Thượng_sĩ : 03 vạch cân_đối ở giữa cấp_hiệu . 5 . Cấp_hiệu của học_viên đào_tạo sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , nhân_viên chuyên_môn kỹ_thuật a ) Hình_dáng : Hai cạnh đầu nhỏ và hai cạnh dọc . .... Theo đó , việc cấp_hiệu của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được quy_định như trên . | 206,946 | |
Điều_kiện đối_với bên nhượng quyền được_pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 8 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với Bên nhượng quyền như sau : ... Thương_nhân được phép cấp quyền thương_mại khi hệ_thống kinh_doanh dự_định dùng để nhượng quyền đã được hoạt_động ít_nhất 01 năm Nhượng quyền thương_mại | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 8 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với Bên nhượng quyền như sau : Thương_nhân được phép cấp quyền thương_mại khi hệ_thống kinh_doanh dự_định dùng để nhượng quyền đã được hoạt_động ít_nhất 01 năm Nhượng quyền thương_mại | 206,947 | |
Nội_dung của hợp_đồng nhượng quyền thương_mại theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về Nội_dung của hợp_đồng nhượng quyền thương_mại như sau : ... Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam , hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhận quyền . - Giá_cả , phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán . - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . - Gia_hạn , chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về Nội_dung của hợp_đồng nhượng quyền thương_mại như sau : Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam , hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhận quyền . - Giá_cả , phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán . - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . - Gia_hạn , chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp . | 206,948 | |
Các trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 011 / NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền như sau : ... - Các trường_hợp sau không phải đăng_ký nhượng quyền : + Nhượng quyền trong nước ; + Nhượng quyền thương_mại từ Việt_Nam ra nước_ngoài . - Đối_với các trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền phải thực_hiện chế_độ báo_cáo Sở Công_Thương . Như_vậy theo quy_định trên đổi với trường_hợp của bạn là nhượng quyền trong nước cho_nên thuộc trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Tuy_nhiên đối_với các trường_hợp không đăng_ký nhượng quyền thì phải thực_hiện chế_độ báo_cáo cho Sở Công_Thương . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 011 / NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền như sau : - Các trường_hợp sau không phải đăng_ký nhượng quyền : + Nhượng quyền trong nước ; + Nhượng quyền thương_mại từ Việt_Nam ra nước_ngoài . - Đối_với các trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền phải thực_hiện chế_độ báo_cáo Sở Công_Thương . Như_vậy theo quy_định trên đổi với trường_hợp của bạn là nhượng quyền trong nước cho_nên thuộc trường_hợp không phải đăng_ký nhượng quyền theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Tuy_nhiên đối_với các trường_hợp không đăng_ký nhượng quyền thì phải thực_hiện chế_độ báo_cáo cho Sở Công_Thương . | 206,949 | |
Trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của bên nhượng quyền | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của Bên nhượng quyền như sau : ... Bên dự_kiến nhận quyền phải cung_cấp cho Bên nhượng quyền các thông_tin mà Bên nhượng quyền yêu_cầu một_cách hợp_lý để quyết_định việc trao quyền thương_mại cho Bên dự_kiến nhận quyền . Điều 10 . Các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp trong nhượng quyền thương_mại - Trường_hợp Bên nhượng quyền chuyển_giao cho Bên nhận quyền quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và các nội_dung của quyền thương_mại thì phần chuyển_giao quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp đó có_thể được lập thành một phần riêng trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . - Phần chuyển_giao quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại chịu sự điều_chỉnh của pháp_luật về sở_hữu công_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của Bên nhượng quyền như sau : Bên dự_kiến nhận quyền phải cung_cấp cho Bên nhượng quyền các thông_tin mà Bên nhượng quyền yêu_cầu một_cách hợp_lý để quyết_định việc trao quyền thương_mại cho Bên dự_kiến nhận quyền . Điều 10 . Các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp trong nhượng quyền thương_mại - Trường_hợp Bên nhượng quyền chuyển_giao cho Bên nhận quyền quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp và các nội_dung của quyền thương_mại thì phần chuyển_giao quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp đó có_thể được lập thành một phần riêng trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . - Phần chuyển_giao quyền sử_dụng các đối_tượng sở_hữu công_nghiệp trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại chịu sự điều_chỉnh của pháp_luật về sở_hữu công_nghiệp . | 206,950 | |
Chuyển_giao quyền thương_mại theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_giao quyền thương_mại như sau : ... - Bên nhận quyền được chuyển_giao quyền thương_mại cho bên dự_kiến nhận quyền khác khi đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; + Được sự chấp_thuận của Bên nhượng quyền đã cấp quyền thương_mại cho mình ( sau đây gọi tắt là Bên nhượng quyền trực_tiếp ). - Bên nhận quyền phải gửi yêu_cầu bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền thương_mại cho Bên nhượng quyền trực_tiếp. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Bên nhận quyền, Bên nhượng quyền trực_tiếp phải có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ : + Chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền ; + Từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền theo các lý_do quy_định tại khoản 3 Điều này. Trong thời_hạn 15 ngày nêu trên, nếu Bên nhượng quyền trực_tiếp không có văn_bản trả_lời thì được coi là chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền. - Bên nhượng quyền trực_tiếp chỉ được từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền khi có một trong các lý_do sau đây : | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_giao quyền thương_mại như sau : - Bên nhận quyền được chuyển_giao quyền thương_mại cho bên dự_kiến nhận quyền khác khi đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; + Được sự chấp_thuận của Bên nhượng quyền đã cấp quyền thương_mại cho mình ( sau đây gọi tắt là Bên nhượng quyền trực_tiếp ) . - Bên nhận quyền phải gửi yêu_cầu bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền thương_mại cho Bên nhượng quyền trực_tiếp . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Bên nhận quyền , Bên nhượng quyền trực_tiếp phải có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ : + Chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền ; + Từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền theo các lý_do quy_định tại khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn 15 ngày nêu trên , nếu Bên nhượng quyền trực_tiếp không có văn_bản trả_lời thì được coi là chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền . - Bên nhượng quyền trực_tiếp chỉ được từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền khi có một trong các lý_do sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đáp_ứng được các nghĩa_vụ tài_chính mà bên dự_kiến nhận chuyển_giao phải thực_hiện theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao chưa đáp_ứng được các tiêu_chuẩn lựa_chọn của Bên nhượng quyền trực_tiếp ; + Việc chuyển_giao quyền thương_mại sẽ có ảnh_hưởng bất_lợi lớn đối_với hệ_thống nhượng quyền thương_mại hiện_tại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đồng_ý bằng văn_bản sẽ tuân_thủ các nghĩa_vụ của Bên nhận quyền theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên nhận quyền chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Bên nhượng quyền trực_tiếp , trừ trường_hợp bên dự_kiến nhận chuyển_giao cam_kết bằng văn_bản thực_hiện các nghĩa_vụ đó thay cho Bên nhận quyền . - Bên chuyển_giao quyền thương_mại mất quyền thương_mại đã chuyển_giao . Mọi quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền thương_mại của Bên chuyển_giao được chuyển cho Bên nhận chuyển_giao , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . | 206,951 | |
Chuyển_giao quyền thương_mại theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_giao quyền thương_mại như sau : ... quyền thương_mại của Bên nhận quyền. - Bên nhượng quyền trực_tiếp chỉ được từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền khi có một trong các lý_do sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đáp_ứng được các nghĩa_vụ tài_chính mà bên dự_kiến nhận chuyển_giao phải thực_hiện theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao chưa đáp_ứng được các tiêu_chuẩn lựa_chọn của Bên nhượng quyền trực_tiếp ; + Việc chuyển_giao quyền thương_mại sẽ có ảnh_hưởng bất_lợi lớn đối_với hệ_thống nhượng quyền thương_mại hiện_tại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đồng_ý bằng văn_bản sẽ tuân_thủ các nghĩa_vụ của Bên nhận quyền theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên nhận quyền chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Bên nhượng quyền trực_tiếp, trừ trường_hợp bên dự_kiến nhận chuyển_giao cam_kết bằng văn_bản thực_hiện các nghĩa_vụ đó thay cho Bên nhận quyền. - Bên chuyển_giao quyền thương_mại mất quyền thương_mại đã chuyển_giao. Mọi quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền thương_mại của Bên chuyển_giao được chuyển cho Bên nhận chuyển_giao, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_giao quyền thương_mại như sau : - Bên nhận quyền được chuyển_giao quyền thương_mại cho bên dự_kiến nhận quyền khác khi đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; + Được sự chấp_thuận của Bên nhượng quyền đã cấp quyền thương_mại cho mình ( sau đây gọi tắt là Bên nhượng quyền trực_tiếp ) . - Bên nhận quyền phải gửi yêu_cầu bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền thương_mại cho Bên nhượng quyền trực_tiếp . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Bên nhận quyền , Bên nhượng quyền trực_tiếp phải có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ : + Chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền ; + Từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền theo các lý_do quy_định tại khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn 15 ngày nêu trên , nếu Bên nhượng quyền trực_tiếp không có văn_bản trả_lời thì được coi là chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền . - Bên nhượng quyền trực_tiếp chỉ được từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền khi có một trong các lý_do sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đáp_ứng được các nghĩa_vụ tài_chính mà bên dự_kiến nhận chuyển_giao phải thực_hiện theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao chưa đáp_ứng được các tiêu_chuẩn lựa_chọn của Bên nhượng quyền trực_tiếp ; + Việc chuyển_giao quyền thương_mại sẽ có ảnh_hưởng bất_lợi lớn đối_với hệ_thống nhượng quyền thương_mại hiện_tại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đồng_ý bằng văn_bản sẽ tuân_thủ các nghĩa_vụ của Bên nhận quyền theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên nhận quyền chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Bên nhượng quyền trực_tiếp , trừ trường_hợp bên dự_kiến nhận chuyển_giao cam_kết bằng văn_bản thực_hiện các nghĩa_vụ đó thay cho Bên nhận quyền . - Bên chuyển_giao quyền thương_mại mất quyền thương_mại đã chuyển_giao . Mọi quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền thương_mại của Bên chuyển_giao được chuyển cho Bên nhận chuyển_giao , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . | 206,952 | |
Chuyển_giao quyền thương_mại theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_giao quyền thương_mại như sau : ... được chuyển cho Bên nhận chuyển_giao, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 35/2006/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_giao quyền thương_mại như sau : - Bên nhận quyền được chuyển_giao quyền thương_mại cho bên dự_kiến nhận quyền khác khi đáp_ứng được các điều_kiện sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 của Nghị_định này ; + Được sự chấp_thuận của Bên nhượng quyền đã cấp quyền thương_mại cho mình ( sau đây gọi tắt là Bên nhượng quyền trực_tiếp ) . - Bên nhận quyền phải gửi yêu_cầu bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền thương_mại cho Bên nhượng quyền trực_tiếp . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Bên nhận quyền , Bên nhượng quyền trực_tiếp phải có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ : + Chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền ; + Từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền theo các lý_do quy_định tại khoản 3 Điều này . Trong thời_hạn 15 ngày nêu trên , nếu Bên nhượng quyền trực_tiếp không có văn_bản trả_lời thì được coi là chấp_thuận việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền . - Bên nhượng quyền trực_tiếp chỉ được từ_chối việc chuyển_giao quyền thương_mại của Bên nhận quyền khi có một trong các lý_do sau đây : + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đáp_ứng được các nghĩa_vụ tài_chính mà bên dự_kiến nhận chuyển_giao phải thực_hiện theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao chưa đáp_ứng được các tiêu_chuẩn lựa_chọn của Bên nhượng quyền trực_tiếp ; + Việc chuyển_giao quyền thương_mại sẽ có ảnh_hưởng bất_lợi lớn đối_với hệ_thống nhượng quyền thương_mại hiện_tại ; + Bên dự_kiến nhận chuyển_giao không đồng_ý bằng văn_bản sẽ tuân_thủ các nghĩa_vụ của Bên nhận quyền theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Bên nhận quyền chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Bên nhượng quyền trực_tiếp , trừ trường_hợp bên dự_kiến nhận chuyển_giao cam_kết bằng văn_bản thực_hiện các nghĩa_vụ đó thay cho Bên nhận quyền . - Bên chuyển_giao quyền thương_mại mất quyền thương_mại đã chuyển_giao . Mọi quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền thương_mại của Bên chuyển_giao được chuyển cho Bên nhận chuyển_giao , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . | 206,953 | |
Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú cần đảm_bảo những gì ? | Theo khoản 22 Điều 3 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 3. Ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự và phạm_vi quản_lý 22. Kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú, gồm : Các cơ_sở lưu_trú theo quy_định của Luật du_lịch và các hình_thức dịch_vụ cho thuê lưu_trú khác ( nghỉ theo giờ và nghỉ qua đêm ) hoạt_động trên đất_liền hoặc trên các phương_tiện tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch. " Đồng_thời, tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện an_ninh, trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : - Được đăng_ký, cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Người chịu trách_nhiệm về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử. Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế, cấm cư_trú | None | 1 | Theo khoản 22 Điều 3 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 3 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự và phạm_vi quản_lý 22 . Kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú , gồm : Các cơ_sở lưu_trú theo quy_định của Luật du_lịch và các hình_thức dịch_vụ cho thuê lưu_trú khác ( nghỉ theo giờ và nghỉ qua đêm ) hoạt_động trên đất_liền hoặc trên các phương_tiện tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch . " Đồng_thời , tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : - Được đăng_ký , cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử . Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quyết_định của Toà_án . Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; + Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú . - Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . | 206,954 | |
Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú cần đảm_bảo những gì ? | Theo khoản 22 Điều 3 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định : ... năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quyết_định của Toà_án. Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; + Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú. - Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy. | None | 1 | Theo khoản 22 Điều 3 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 3 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự và phạm_vi quản_lý 22 . Kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú , gồm : Các cơ_sở lưu_trú theo quy_định của Luật du_lịch và các hình_thức dịch_vụ cho thuê lưu_trú khác ( nghỉ theo giờ và nghỉ qua đêm ) hoạt_động trên đất_liền hoặc trên các phương_tiện tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch . " Đồng_thời , tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : - Được đăng_ký , cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử . Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quyết_định của Toà_án . Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; + Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú . - Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . | 206,955 | |
Điều_kiện về an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú cần đảm_bảo những gì ? | Theo khoản 22 Điều 3 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định : ... chữa_cháy. | None | 1 | Theo khoản 22 Điều 3 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định : " Điều 3 . Ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự và phạm_vi quản_lý 22 . Kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú , gồm : Các cơ_sở lưu_trú theo quy_định của Luật du_lịch và các hình_thức dịch_vụ cho thuê lưu_trú khác ( nghỉ theo giờ và nghỉ qua đêm ) hoạt_động trên đất_liền hoặc trên các phương_tiện tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch . " Đồng_thời , tại Điều 7 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện an_ninh , trật_tự áp_dụng chung đối_với kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : - Được đăng_ký , cấp phép hoặc thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đối_với người Việt_Nam : Đã bị khởi_tố hình_sự mà các cơ_quan tố_tụng của Việt_Nam hoặc của nước_ngoài đang tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử . Có tiền_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác do lỗi cố_ý bị kết_án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xoá án_tích ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ ; đang bị quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quyết_định của Toà_án . Đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; có quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian chờ thi_hành quyết_định ; đang nghiện ma_tuý ; đang được tạm hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành quyết_định đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; đã bị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính nhưng chưa đủ thời_hạn để được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; + Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài mang hộ_chiếu nước_ngoài và người nước_ngoài : Chưa được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp phép cư_trú . - Đủ điều_kiện về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . | 206,956 | |
Kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú phải có phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự gồm các nội_dung cơ_bản sau đây : ... ( 1 ) Xác_định khu_vực , địa_bàn , mục_tiêu cụ_thể cần phải tăng_cường để bảo_đảm an_ninh , trật_tự ; ( 2 ) Biện_pháp thực_hiện ; ( 3 ) Lực_lượng phục_vụ thường_xuyên ; ( 4 ) Phương_tiện phục_vụ ; ( 5 ) Biện_pháp tổ_chức , chỉ_đạo ; ( 6 ) Biện_pháp phối_hợp với chính_quyền , cơ_quan_chức_năng có liên_quan ở địa_phương mà cơ_sở kinh_doanh hoạt_động ; ( 7 ) Tình_huống giả_định khi có vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra ; công_tác huy_động lực_lượng , phương_tiện ; biện_pháp xử_lý . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định về phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự gồm các nội_dung cơ_bản sau đây : ( 1 ) Xác_định khu_vực , địa_bàn , mục_tiêu cụ_thể cần phải tăng_cường để bảo_đảm an_ninh , trật_tự ; ( 2 ) Biện_pháp thực_hiện ; ( 3 ) Lực_lượng phục_vụ thường_xuyên ; ( 4 ) Phương_tiện phục_vụ ; ( 5 ) Biện_pháp tổ_chức , chỉ_đạo ; ( 6 ) Biện_pháp phối_hợp với chính_quyền , cơ_quan_chức_năng có liên_quan ở địa_phương mà cơ_sở kinh_doanh hoạt_động ; ( 7 ) Tình_huống giả_định khi có vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra ; công_tác huy_động lực_lượng , phương_tiện ; biện_pháp xử_lý . | 206,957 | |
Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề được quy_định ra sao ? | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : ... " Điều 25. Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành, nghề 1. Người chịu trách_nhiệm về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm về việc đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về an_ninh, trật_tự trong Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh, phải có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự gửi cho Công_an xã, phường, thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh. 3. Duy_trì thường_xuyên, liên_tục các điều_kiện về an_ninh, trật_tự quy_định tại Nghị_định này trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh. 4. Không sử_dụng cơ_sở kinh_doanh để thực_hiện các hoạt_động trái quy_định của pháp_luật ảnh_hưởng đến an_ninh, trật_tự, đạo_đức, thuần_phong, mỹ_tục của dân_tộc. 5. Phát_hiện và kịp_thời thông_báo cho cơ_quan Công_an về các biểu_hiện nghi_vấn hoặc vụ_việc có liên_quan đến an_ninh, trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh. 6. Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : " Điều 25 . Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề 1 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm về việc đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về an_ninh , trật_tự trong Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , phải có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự gửi cho Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh . 3 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Nghị_định này trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 4 . Không sử_dụng cơ_sở kinh_doanh để thực_hiện các hoạt_động trái quy_định của pháp_luật ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc . 5 . Phát_hiện và kịp_thời thông_báo cho cơ_quan Công_an về các biểu_hiện nghi_vấn hoặc vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh . 6 . Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý hoặc đột_xuất về tình_hình an_ninh , trật_tự theo hướng_dẫn của Bộ Công_an . 8 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan Công_an và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Chỉ sử_dụng nhân_viên làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh từ đủ 18 tuổi trở lên ; có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; không nghiện ma_tuý . Không sử_dụng nhân_viên là người đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; người đang trong thời_gian được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; người đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ . 10 . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ khi bắt_đầu hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh có trách_nhiệm cung_cấp cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch , Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh , trừ người đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; c ) Các tài_liệu chứng_minh cơ_sở kinh_doanh đảm_bảo đủ các điều_kiện đối_với từng loại ngành , nghề quy_định tại các Điều 8 , 11 và Điều 12 Nghị_định này ; d ) Thống_kê phương_tiện phục_vụ cho công_tác bảo_vệ ( nếu có ) ; đ ) Sơ_đồ khu_vực kinh_doanh đối_với các cơ_sở kinh_doanh vật_liệu nổ công_nghiệp ; kinh_doanh tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh dịch_vụ nổ_mìn ; kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ ; kinh_doanh súng bắn sơn ; kinh_doanh các loại pháo ; kinh_doanh casino ; kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú ; kinh_doanh dịch_vụ karaoke , vũ_trường ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ . 11 . Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự do bị mất , hư_hỏng , hết thời_hạn sử_dụng hoặc cần thay_đổi nội_dung thông_tin ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 12 . Tổ_chức tập_huấn về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự cho nhân_viên bảo_vệ và các nhân_viên khác có liên_quan trong cơ_sở kinh_doanh theo hướng_dẫn của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 13 . Nếu cơ_sở kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động thì trước 10 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền và Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh biết , trong đó nêu rõ lý_do và thời_gian tạm ngừng hoạt_động . 14 . Đối_với các cơ_sở kinh_doanh : Súng quân_dụng cầm tay hạng nhỏ ; vật_liệu nổ công_nghiệp ; tiền chất thuốc_nổ ; ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng , vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , súng bắn sơn còn tồn_đọng ( nếu có ) và có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an hoặc cơ_quan Quân_sự từ cấp tỉnh trở lên nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 15 . Lập sổ quản_lý hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với từng loại ngành , nghề theo mẫu thống_nhất của Bộ Công_an . 16 . Nộp phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phí sát_hạch cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật . " | 206,958 | |
Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề được quy_định ra sao ? | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : ... đến an_ninh, trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh. 6. Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền. 7. Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý hoặc đột_xuất về tình_hình an_ninh, trật_tự theo hướng_dẫn của Bộ Công_an. 8. Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan Công_an và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 9. Chỉ sử_dụng nhân_viên làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh từ đủ 18 tuổi trở lên ; có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; không nghiện ma_tuý. Không sử_dụng nhân_viên là người đang trong thời_gian bị điều_tra, truy_tố, xét_xử ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; người đang trong thời_gian được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; người đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ. 10. Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ khi bắt_đầu hoạt_động, cơ_sở kinh_doanh có trách_nhiệm cung_cấp cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch, Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : " Điều 25 . Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề 1 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm về việc đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về an_ninh , trật_tự trong Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , phải có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự gửi cho Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh . 3 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Nghị_định này trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 4 . Không sử_dụng cơ_sở kinh_doanh để thực_hiện các hoạt_động trái quy_định của pháp_luật ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc . 5 . Phát_hiện và kịp_thời thông_báo cho cơ_quan Công_an về các biểu_hiện nghi_vấn hoặc vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh . 6 . Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý hoặc đột_xuất về tình_hình an_ninh , trật_tự theo hướng_dẫn của Bộ Công_an . 8 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan Công_an và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Chỉ sử_dụng nhân_viên làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh từ đủ 18 tuổi trở lên ; có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; không nghiện ma_tuý . Không sử_dụng nhân_viên là người đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; người đang trong thời_gian được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; người đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ . 10 . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ khi bắt_đầu hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh có trách_nhiệm cung_cấp cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch , Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh , trừ người đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; c ) Các tài_liệu chứng_minh cơ_sở kinh_doanh đảm_bảo đủ các điều_kiện đối_với từng loại ngành , nghề quy_định tại các Điều 8 , 11 và Điều 12 Nghị_định này ; d ) Thống_kê phương_tiện phục_vụ cho công_tác bảo_vệ ( nếu có ) ; đ ) Sơ_đồ khu_vực kinh_doanh đối_với các cơ_sở kinh_doanh vật_liệu nổ công_nghiệp ; kinh_doanh tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh dịch_vụ nổ_mìn ; kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ ; kinh_doanh súng bắn sơn ; kinh_doanh các loại pháo ; kinh_doanh casino ; kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú ; kinh_doanh dịch_vụ karaoke , vũ_trường ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ . 11 . Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự do bị mất , hư_hỏng , hết thời_hạn sử_dụng hoặc cần thay_đổi nội_dung thông_tin ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 12 . Tổ_chức tập_huấn về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự cho nhân_viên bảo_vệ và các nhân_viên khác có liên_quan trong cơ_sở kinh_doanh theo hướng_dẫn của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 13 . Nếu cơ_sở kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động thì trước 10 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền và Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh biết , trong đó nêu rõ lý_do và thời_gian tạm ngừng hoạt_động . 14 . Đối_với các cơ_sở kinh_doanh : Súng quân_dụng cầm tay hạng nhỏ ; vật_liệu nổ công_nghiệp ; tiền chất thuốc_nổ ; ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng , vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , súng bắn sơn còn tồn_đọng ( nếu có ) và có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an hoặc cơ_quan Quân_sự từ cấp tỉnh trở lên nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 15 . Lập sổ quản_lý hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với từng loại ngành , nghề theo mẫu thống_nhất của Bộ Công_an . 16 . Nộp phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phí sát_hạch cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật . " | 206,959 | |
Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề được quy_định ra sao ? | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : ... cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch, Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm về an_ninh, trật_tự của cơ_sở kinh_doanh, trừ người đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; c ) Các tài_liệu chứng_minh cơ_sở kinh_doanh đảm_bảo đủ các điều_kiện đối_với từng loại ngành, nghề quy_định tại các Điều 8, 11 và Điều 12 Nghị_định này ; d ) Thống_kê phương_tiện phục_vụ cho công_tác bảo_vệ ( nếu có ) ; đ ) Sơ_đồ khu_vực kinh_doanh đối_với các cơ_sở kinh_doanh vật_liệu nổ công_nghiệp ; kinh_doanh tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh ngành, nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh dịch_vụ nổ_mìn ; kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ ; kinh_doanh súng bắn sơn ; kinh_doanh các loại pháo ; kinh_doanh casino ; kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú ; kinh_doanh dịch_vụ karaoke, vũ_trường ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ. 11. Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : " Điều 25 . Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề 1 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm về việc đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về an_ninh , trật_tự trong Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , phải có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự gửi cho Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh . 3 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Nghị_định này trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 4 . Không sử_dụng cơ_sở kinh_doanh để thực_hiện các hoạt_động trái quy_định của pháp_luật ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc . 5 . Phát_hiện và kịp_thời thông_báo cho cơ_quan Công_an về các biểu_hiện nghi_vấn hoặc vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh . 6 . Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý hoặc đột_xuất về tình_hình an_ninh , trật_tự theo hướng_dẫn của Bộ Công_an . 8 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan Công_an và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Chỉ sử_dụng nhân_viên làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh từ đủ 18 tuổi trở lên ; có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; không nghiện ma_tuý . Không sử_dụng nhân_viên là người đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; người đang trong thời_gian được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; người đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ . 10 . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ khi bắt_đầu hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh có trách_nhiệm cung_cấp cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch , Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh , trừ người đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; c ) Các tài_liệu chứng_minh cơ_sở kinh_doanh đảm_bảo đủ các điều_kiện đối_với từng loại ngành , nghề quy_định tại các Điều 8 , 11 và Điều 12 Nghị_định này ; d ) Thống_kê phương_tiện phục_vụ cho công_tác bảo_vệ ( nếu có ) ; đ ) Sơ_đồ khu_vực kinh_doanh đối_với các cơ_sở kinh_doanh vật_liệu nổ công_nghiệp ; kinh_doanh tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh dịch_vụ nổ_mìn ; kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ ; kinh_doanh súng bắn sơn ; kinh_doanh các loại pháo ; kinh_doanh casino ; kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú ; kinh_doanh dịch_vụ karaoke , vũ_trường ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ . 11 . Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự do bị mất , hư_hỏng , hết thời_hạn sử_dụng hoặc cần thay_đổi nội_dung thông_tin ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 12 . Tổ_chức tập_huấn về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự cho nhân_viên bảo_vệ và các nhân_viên khác có liên_quan trong cơ_sở kinh_doanh theo hướng_dẫn của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 13 . Nếu cơ_sở kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động thì trước 10 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền và Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh biết , trong đó nêu rõ lý_do và thời_gian tạm ngừng hoạt_động . 14 . Đối_với các cơ_sở kinh_doanh : Súng quân_dụng cầm tay hạng nhỏ ; vật_liệu nổ công_nghiệp ; tiền chất thuốc_nổ ; ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng , vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , súng bắn sơn còn tồn_đọng ( nếu có ) và có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an hoặc cơ_quan Quân_sự từ cấp tỉnh trở lên nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 15 . Lập sổ quản_lý hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với từng loại ngành , nghề theo mẫu thống_nhất của Bộ Công_an . 16 . Nộp phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phí sát_hạch cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật . " | 206,960 | |
Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề được quy_định ra sao ? | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : ... ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ. 11. Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự do bị mất, hư_hỏng, hết thời_hạn sử_dụng hoặc cần thay_đổi nội_dung thông_tin ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự. 12. Tổ_chức tập_huấn về công_tác đảm_bảo an_ninh, trật_tự cho nhân_viên bảo_vệ và các nhân_viên khác có liên_quan trong cơ_sở kinh_doanh theo hướng_dẫn của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền. 13. Nếu cơ_sở kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động thì trước 10 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt_động, cơ_sở kinh_doanh phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền và Công_an xã, phường, thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh biết, trong đó nêu rõ lý_do và thời_gian tạm ngừng hoạt_động. 14. Đối_với các cơ_sở kinh_doanh : Súng quân_dụng cầm tay hạng nhỏ ; vật_liệu nổ công_nghiệp ; tiền chất thuốc_nổ ; ngành, nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng, vật_liệu nổ công_nghiệp | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : " Điều 25 . Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề 1 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm về việc đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về an_ninh , trật_tự trong Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , phải có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự gửi cho Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh . 3 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Nghị_định này trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 4 . Không sử_dụng cơ_sở kinh_doanh để thực_hiện các hoạt_động trái quy_định của pháp_luật ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc . 5 . Phát_hiện và kịp_thời thông_báo cho cơ_quan Công_an về các biểu_hiện nghi_vấn hoặc vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh . 6 . Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý hoặc đột_xuất về tình_hình an_ninh , trật_tự theo hướng_dẫn của Bộ Công_an . 8 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan Công_an và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Chỉ sử_dụng nhân_viên làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh từ đủ 18 tuổi trở lên ; có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; không nghiện ma_tuý . Không sử_dụng nhân_viên là người đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; người đang trong thời_gian được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; người đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ . 10 . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ khi bắt_đầu hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh có trách_nhiệm cung_cấp cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch , Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh , trừ người đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; c ) Các tài_liệu chứng_minh cơ_sở kinh_doanh đảm_bảo đủ các điều_kiện đối_với từng loại ngành , nghề quy_định tại các Điều 8 , 11 và Điều 12 Nghị_định này ; d ) Thống_kê phương_tiện phục_vụ cho công_tác bảo_vệ ( nếu có ) ; đ ) Sơ_đồ khu_vực kinh_doanh đối_với các cơ_sở kinh_doanh vật_liệu nổ công_nghiệp ; kinh_doanh tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh dịch_vụ nổ_mìn ; kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ ; kinh_doanh súng bắn sơn ; kinh_doanh các loại pháo ; kinh_doanh casino ; kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú ; kinh_doanh dịch_vụ karaoke , vũ_trường ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ . 11 . Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự do bị mất , hư_hỏng , hết thời_hạn sử_dụng hoặc cần thay_đổi nội_dung thông_tin ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 12 . Tổ_chức tập_huấn về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự cho nhân_viên bảo_vệ và các nhân_viên khác có liên_quan trong cơ_sở kinh_doanh theo hướng_dẫn của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 13 . Nếu cơ_sở kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động thì trước 10 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền và Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh biết , trong đó nêu rõ lý_do và thời_gian tạm ngừng hoạt_động . 14 . Đối_với các cơ_sở kinh_doanh : Súng quân_dụng cầm tay hạng nhỏ ; vật_liệu nổ công_nghiệp ; tiền chất thuốc_nổ ; ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng , vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , súng bắn sơn còn tồn_đọng ( nếu có ) và có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an hoặc cơ_quan Quân_sự từ cấp tỉnh trở lên nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 15 . Lập sổ quản_lý hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với từng loại ngành , nghề theo mẫu thống_nhất của Bộ Công_an . 16 . Nộp phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phí sát_hạch cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật . " | 206,961 | |
Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề được quy_định ra sao ? | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : ... vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng, vật_liệu nổ công_nghiệp, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, súng bắn sơn còn tồn_đọng ( nếu có ) và có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an hoặc cơ_quan Quân_sự từ cấp tỉnh trở lên nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 15. Lập sổ quản_lý hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với từng loại ngành, nghề theo mẫu thống_nhất của Bộ Công_an. 16. Nộp phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự, phí sát_hạch cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật. " | None | 1 | Tại Điều 25 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề : " Điều 25 . Trách_nhiệm chung áp_dụng đối_với các ngành , nghề 1 . Người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh phải chịu trách_nhiệm về việc đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định về an_ninh , trật_tự trong Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , phải có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự gửi cho Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh . 3 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện về an_ninh , trật_tự quy_định tại Nghị_định này trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 4 . Không sử_dụng cơ_sở kinh_doanh để thực_hiện các hoạt_động trái quy_định của pháp_luật ảnh_hưởng đến an_ninh , trật_tự , đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc . 5 . Phát_hiện và kịp_thời thông_báo cho cơ_quan Công_an về các biểu_hiện nghi_vấn hoặc vụ_việc có liên_quan đến an_ninh , trật_tự tại cơ_sở kinh_doanh . 6 . Trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng quý hoặc đột_xuất về tình_hình an_ninh , trật_tự theo hướng_dẫn của Bộ Công_an . 8 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan Công_an và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Chỉ sử_dụng nhân_viên làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh từ đủ 18 tuổi trở lên ; có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; không nghiện ma_tuý . Không sử_dụng nhân_viên là người đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; đang trong thời_gian được tạm hoãn chấp_hành hình_phạt tù ; người đang trong thời_gian được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ; người đang chấp_hành hình_phạt cải_tạo không giam_giữ . 10 . Trong thời_hạn không quá 20 ngày kể từ khi bắt_đầu hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh có trách_nhiệm cung_cấp cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền các tài_liệu sau đây : a ) Danh_sách những người làm_việc trong cơ_sở kinh_doanh ; b ) Bản khai lý_lịch , Bản khai nhân_sự của người chịu trách_nhiệm về an_ninh , trật_tự của cơ_sở kinh_doanh , trừ người đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; c ) Các tài_liệu chứng_minh cơ_sở kinh_doanh đảm_bảo đủ các điều_kiện đối_với từng loại ngành , nghề quy_định tại các Điều 8 , 11 và Điều 12 Nghị_định này ; d ) Thống_kê phương_tiện phục_vụ cho công_tác bảo_vệ ( nếu có ) ; đ ) Sơ_đồ khu_vực kinh_doanh đối_với các cơ_sở kinh_doanh vật_liệu nổ công_nghiệp ; kinh_doanh tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; kinh_doanh dịch_vụ nổ_mìn ; kinh_doanh công_cụ hỗ_trợ ; kinh_doanh súng bắn sơn ; kinh_doanh các loại pháo ; kinh_doanh casino ; kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú ; kinh_doanh dịch_vụ karaoke , vũ_trường ; kinh_doanh dịch_vụ xoa_bóp ; kinh_doanh dịch_vụ cầm_đồ . 11 . Phải có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp lại hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự do bị mất , hư_hỏng , hết thời_hạn sử_dụng hoặc cần thay_đổi nội_dung thông_tin ghi trong Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự . 12 . Tổ_chức tập_huấn về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự cho nhân_viên bảo_vệ và các nhân_viên khác có liên_quan trong cơ_sở kinh_doanh theo hướng_dẫn của cơ_quan Công_an có thẩm_quyền . 13 . Nếu cơ_sở kinh_doanh tạm ngừng hoạt_động thì trước 10 ngày kể từ ngày tạm ngừng hoạt_động , cơ_sở kinh_doanh phải có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an có thẩm_quyền và Công_an xã , phường , thị_trấn nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh biết , trong đó nêu rõ lý_do và thời_gian tạm ngừng hoạt_động . 14 . Đối_với các cơ_sở kinh_doanh : Súng quân_dụng cầm tay hạng nhỏ ; vật_liệu nổ công_nghiệp ; tiền chất thuốc_nổ ; ngành , nghề có sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp và tiền chất thuốc_nổ ; dịch_vụ nổ_mìn ; công_cụ hỗ_trợ ; súng bắn sơn khi ngừng hoạt_động kinh_doanh thì phải thống_kê đầy_đủ số súng quân_dụng , vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , súng bắn sơn còn tồn_đọng ( nếu có ) và có văn_bản thông_báo cho cơ_quan Công_an hoặc cơ_quan Quân_sự từ cấp tỉnh trở lên nơi cơ_sở hoạt_động kinh_doanh để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 15 . Lập sổ quản_lý hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với từng loại ngành , nghề theo mẫu thống_nhất của Bộ Công_an . 16 . Nộp phí thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự , phí sát_hạch cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật . " | 206,962 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú phải có trách_nhiệm gì ? | Tại Điều 44 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : ... Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú có trách_nhiệm : - Ban_hành nội_quy quy_định về công_tác đảm_bảo an_ninh, trật_tự, phòng_chống tệ_nạn xã_hội, phòng cháy và chữa_cháy, niêm_yết tại nơi dễ thấy, dễ đọc. - Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của khách lưu_trú, gồm một trong các loại giấy_tờ sau : Giấy_chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu ; Thẻ thường_trú hoặc Thẻ tạm_trú ( đối_với người nước_ngoài ) ; các loại giấy_tờ có dán ảnh do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam cấp. Khi khách lưu_trú không có giấy_tờ tuỳ_thân thì sau khi bố_trí vào phòng nghỉ phải thông_báo ngay cho Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc đồn, trạm Công_an quản_lý địa_bàn. - Ghi đầy_đủ thông_tin của khách lưu_trú vào_sổ quản_lý ( hoặc nhập đầy_đủ thông_tin vào máy_tính ) trước khi cho khách vào phòng nghỉ. - Thông_báo cho Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc đồn, trạm Công_an nơi quản_lý địa_bàn đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam và khai_báo tạm_trú đối_với khách lưu_trú là người nước_ngoài ( nghỉ qua đêm hoặc nghỉ theo giờ ) phải thực_hiện trước 23 giờ trong ngày. | None | 1 | Tại Điều 44 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú có trách_nhiệm : - Ban_hành nội_quy quy_định về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự , phòng_chống tệ_nạn xã_hội , phòng cháy và chữa_cháy , niêm_yết tại nơi dễ thấy , dễ đọc . - Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của khách lưu_trú , gồm một trong các loại giấy_tờ sau : Giấy_chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu ; Thẻ thường_trú hoặc Thẻ tạm_trú ( đối_với người nước_ngoài ) ; các loại giấy_tờ có dán ảnh do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam cấp . Khi khách lưu_trú không có giấy_tờ tuỳ_thân thì sau khi bố_trí vào phòng nghỉ phải thông_báo ngay cho Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc đồn , trạm Công_an quản_lý địa_bàn . - Ghi đầy_đủ thông_tin của khách lưu_trú vào_sổ quản_lý ( hoặc nhập đầy_đủ thông_tin vào máy_tính ) trước khi cho khách vào phòng nghỉ . - Thông_báo cho Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc đồn , trạm Công_an nơi quản_lý địa_bàn đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam và khai_báo tạm_trú đối_với khách lưu_trú là người nước_ngoài ( nghỉ qua đêm hoặc nghỉ theo giờ ) phải thực_hiện trước 23 giờ trong ngày . Trường_hợp khách đến lưu_trú sau 23 giờ thì thông_báo trước 08 giờ sáng ngày hôm sau . Việc thông_báo thực_hiện theo các hình_thức sau : + Đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam , nếu cơ_sở kinh_doanh đã kết_nối mạng Internet với cơ_quan Công_an thì việc thông_báo thực_hiện qua mạng Internet ; nếu cơ_sở kinh_doanh chưa kết_nối mạng Internet thì thông_báo trực_tiếp tại cơ_quan Công_an hoặc thông_báo qua điện_thoại ; + Đối_với khách là người nước_ngoài , cơ_sở kinh_doanh phải ghi mẫu Phiếu khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài và chuyển đến cơ_quan Công_an . - Kiểm_tra và quản_lý giấy_tờ tuỳ_thân của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ , ghi đầy_đủ thông_tin vào_sổ và trả lại giấy_tờ tuỳ_thân khi họ ra khỏi cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú . - Lưu_trữ thông_tin của khách lưu_trú và thông_tin của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ trong thời_hạn ít_nhất 36 tháng . - Trường_hợp khách mang theo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phải yêu_cầu xuất_trình giấy_phép sử_dụng do cơ_quan Công_an hoặc Quân_đội cấp , nếu khách không xuất_trình giấy_phép sử_dụng phải báo ngay cho cơ_quan Công_an . | 206,963 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú phải có trách_nhiệm gì ? | Tại Điều 44 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : ... đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam và khai_báo tạm_trú đối_với khách lưu_trú là người nước_ngoài ( nghỉ qua đêm hoặc nghỉ theo giờ ) phải thực_hiện trước 23 giờ trong ngày. Trường_hợp khách đến lưu_trú sau 23 giờ thì thông_báo trước 08 giờ sáng ngày hôm sau. Việc thông_báo thực_hiện theo các hình_thức sau : + Đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam, nếu cơ_sở kinh_doanh đã kết_nối mạng Internet với cơ_quan Công_an thì việc thông_báo thực_hiện qua mạng Internet ; nếu cơ_sở kinh_doanh chưa kết_nối mạng Internet thì thông_báo trực_tiếp tại cơ_quan Công_an hoặc thông_báo qua điện_thoại ; + Đối_với khách là người nước_ngoài, cơ_sở kinh_doanh phải ghi mẫu Phiếu khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài và chuyển đến cơ_quan Công_an. - Kiểm_tra và quản_lý giấy_tờ tuỳ_thân của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ, ghi đầy_đủ thông_tin vào_sổ và trả lại giấy_tờ tuỳ_thân khi họ ra khỏi cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú. - Lưu_trữ thông_tin của khách lưu_trú và thông_tin của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ trong thời_hạn ít_nhất 36 tháng. - Trường_hợp khách mang theo vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, phải yêu_cầu xuất_trình giấy_phép sử_dụng do cơ_quan Công_an | None | 1 | Tại Điều 44 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú có trách_nhiệm : - Ban_hành nội_quy quy_định về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự , phòng_chống tệ_nạn xã_hội , phòng cháy và chữa_cháy , niêm_yết tại nơi dễ thấy , dễ đọc . - Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của khách lưu_trú , gồm một trong các loại giấy_tờ sau : Giấy_chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu ; Thẻ thường_trú hoặc Thẻ tạm_trú ( đối_với người nước_ngoài ) ; các loại giấy_tờ có dán ảnh do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam cấp . Khi khách lưu_trú không có giấy_tờ tuỳ_thân thì sau khi bố_trí vào phòng nghỉ phải thông_báo ngay cho Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc đồn , trạm Công_an quản_lý địa_bàn . - Ghi đầy_đủ thông_tin của khách lưu_trú vào_sổ quản_lý ( hoặc nhập đầy_đủ thông_tin vào máy_tính ) trước khi cho khách vào phòng nghỉ . - Thông_báo cho Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc đồn , trạm Công_an nơi quản_lý địa_bàn đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam và khai_báo tạm_trú đối_với khách lưu_trú là người nước_ngoài ( nghỉ qua đêm hoặc nghỉ theo giờ ) phải thực_hiện trước 23 giờ trong ngày . Trường_hợp khách đến lưu_trú sau 23 giờ thì thông_báo trước 08 giờ sáng ngày hôm sau . Việc thông_báo thực_hiện theo các hình_thức sau : + Đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam , nếu cơ_sở kinh_doanh đã kết_nối mạng Internet với cơ_quan Công_an thì việc thông_báo thực_hiện qua mạng Internet ; nếu cơ_sở kinh_doanh chưa kết_nối mạng Internet thì thông_báo trực_tiếp tại cơ_quan Công_an hoặc thông_báo qua điện_thoại ; + Đối_với khách là người nước_ngoài , cơ_sở kinh_doanh phải ghi mẫu Phiếu khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài và chuyển đến cơ_quan Công_an . - Kiểm_tra và quản_lý giấy_tờ tuỳ_thân của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ , ghi đầy_đủ thông_tin vào_sổ và trả lại giấy_tờ tuỳ_thân khi họ ra khỏi cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú . - Lưu_trữ thông_tin của khách lưu_trú và thông_tin của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ trong thời_hạn ít_nhất 36 tháng . - Trường_hợp khách mang theo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phải yêu_cầu xuất_trình giấy_phép sử_dụng do cơ_quan Công_an hoặc Quân_đội cấp , nếu khách không xuất_trình giấy_phép sử_dụng phải báo ngay cho cơ_quan Công_an . | 206,964 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú phải có trách_nhiệm gì ? | Tại Điều 44 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : ... người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ trong thời_hạn ít_nhất 36 tháng. - Trường_hợp khách mang theo vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, phải yêu_cầu xuất_trình giấy_phép sử_dụng do cơ_quan Công_an hoặc Quân_đội cấp, nếu khách không xuất_trình giấy_phép sử_dụng phải báo ngay cho cơ_quan Công_an. | None | 1 | Tại Điều 44 Nghị_định 96/2016/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú như sau : Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 25 Nghị_định này , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú có trách_nhiệm : - Ban_hành nội_quy quy_định về công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự , phòng_chống tệ_nạn xã_hội , phòng cháy và chữa_cháy , niêm_yết tại nơi dễ thấy , dễ đọc . - Kiểm_tra giấy_tờ tuỳ_thân của khách lưu_trú , gồm một trong các loại giấy_tờ sau : Giấy_chứng_minh nhân_dân ; Căn_cước công_dân ; Hộ_chiếu ; Thẻ thường_trú hoặc Thẻ tạm_trú ( đối_với người nước_ngoài ) ; các loại giấy_tờ có dán ảnh do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước Việt_Nam cấp . Khi khách lưu_trú không có giấy_tờ tuỳ_thân thì sau khi bố_trí vào phòng nghỉ phải thông_báo ngay cho Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc đồn , trạm Công_an quản_lý địa_bàn . - Ghi đầy_đủ thông_tin của khách lưu_trú vào_sổ quản_lý ( hoặc nhập đầy_đủ thông_tin vào máy_tính ) trước khi cho khách vào phòng nghỉ . - Thông_báo cho Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc đồn , trạm Công_an nơi quản_lý địa_bàn đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam và khai_báo tạm_trú đối_với khách lưu_trú là người nước_ngoài ( nghỉ qua đêm hoặc nghỉ theo giờ ) phải thực_hiện trước 23 giờ trong ngày . Trường_hợp khách đến lưu_trú sau 23 giờ thì thông_báo trước 08 giờ sáng ngày hôm sau . Việc thông_báo thực_hiện theo các hình_thức sau : + Đối_với khách lưu_trú là người Việt_Nam , nếu cơ_sở kinh_doanh đã kết_nối mạng Internet với cơ_quan Công_an thì việc thông_báo thực_hiện qua mạng Internet ; nếu cơ_sở kinh_doanh chưa kết_nối mạng Internet thì thông_báo trực_tiếp tại cơ_quan Công_an hoặc thông_báo qua điện_thoại ; + Đối_với khách là người nước_ngoài , cơ_sở kinh_doanh phải ghi mẫu Phiếu khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài và chuyển đến cơ_quan Công_an . - Kiểm_tra và quản_lý giấy_tờ tuỳ_thân của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ , ghi đầy_đủ thông_tin vào_sổ và trả lại giấy_tờ tuỳ_thân khi họ ra khỏi cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú . - Lưu_trữ thông_tin của khách lưu_trú và thông_tin của người đến thăm khách lưu_trú tại phòng nghỉ trong thời_hạn ít_nhất 36 tháng . - Trường_hợp khách mang theo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phải yêu_cầu xuất_trình giấy_phép sử_dụng do cơ_quan Công_an hoặc Quân_đội cấp , nếu khách không xuất_trình giấy_phép sử_dụng phải báo ngay cho cơ_quan Công_an . | 206,965 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : ... Vị_trí và chức_năng Văn_phòng Bộ là tổ_chức thuộc Bộ, thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp về chương_trình, kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ ; giúp Bộ_trưởng tổng_hợp, theo_dõi, đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác của Bộ ; kiểm_soát thủ_tục hành_chính, tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận, xử_lý phản_ánh, kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật. Văn_phòng Bộ có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có các chức_năng sau đây : + Tham_mưu tổng_hợp về chương_trình, kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; + Giúp_Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp, theo_dõi, đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác của Bộ ; + Kiểm_soát thủ_tục hành_chính, tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận, xử_lý phản_ánh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Vị_trí và chức_năng Văn_phòng Bộ là tổ_chức thuộc Bộ , thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp về chương_trình , kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ ; giúp Bộ_trưởng tổng_hợp , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Bộ ; kiểm_soát thủ_tục hành_chính , tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận , xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng Bộ có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có các chức_năng sau đây : + Tham_mưu tổng_hợp về chương_trình , kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; + Giúp_Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Bộ ; + Kiểm_soát thủ_tục hành_chính , tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận , xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 206,966 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : ... của Bộ ; + Kiểm_soát thủ_tục hành_chính, tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận, xử_lý phản_ánh, kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Vị_trí và chức_năng Văn_phòng Bộ là tổ_chức thuộc Bộ, thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp về chương_trình, kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ ; giúp Bộ_trưởng tổng_hợp, theo_dõi, đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác của Bộ ; kiểm_soát thủ_tục hành_chính, tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận, xử_lý phản_ánh, kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật. Văn_phòng Bộ có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có các chức_năng sau đây : + Tham_mưu tổng_hợp về chương_trình, kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; + Giúp_Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Vị_trí và chức_năng Văn_phòng Bộ là tổ_chức thuộc Bộ , thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp về chương_trình , kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ ; giúp Bộ_trưởng tổng_hợp , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Bộ ; kiểm_soát thủ_tục hành_chính , tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận , xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng Bộ có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có các chức_năng sau đây : + Tham_mưu tổng_hợp về chương_trình , kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; + Giúp_Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Bộ ; + Kiểm_soát thủ_tục hành_chính , tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận , xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 206,967 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có đúng không ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : ... Bộ Thông_tin và Truyền_thông có các chức_năng sau đây : + Tham_mưu tổng_hợp về chương_trình, kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; + Giúp_Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp, theo_dõi, đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác của Bộ ; + Kiểm_soát thủ_tục hành_chính, tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận, xử_lý phản_ánh, kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Vị_trí và chức_năng Văn_phòng Bộ là tổ_chức thuộc Bộ , thực_hiện chức_năng tham_mưu tổng_hợp về chương_trình , kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ ; giúp Bộ_trưởng tổng_hợp , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Bộ ; kiểm_soát thủ_tục hành_chính , tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận , xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng Bộ có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có các chức_năng sau đây : + Tham_mưu tổng_hợp về chương_trình , kế_hoạch công_tác và phục_vụ các hoạt_động của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; + Giúp_Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp , theo_dõi , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác của Bộ ; + Kiểm_soát thủ_tục hành_chính , tổ_chức triển_khai thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ và tiếp_nhận , xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 206,968 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1. Lãnh_đạo Văn_phòng Bộ : Văn_phòng Bộ có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng. Chánh Văn_phòng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và trước pháp_luật về việc tổ_chức thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Phó Chánh Văn_phòng giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo, điều_hành các lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng Bộ, chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Cơ_cấu tổ_chức, biên_chế : a ) Cơ_cấu tổ_chức : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Văn_thư, Lưu_trữ và Kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các phòng, đại_diện Văn_phòng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị thuộc Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng quyết_định. Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng có con_dấu, tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. b ) Biên_chế : Biên_chế của Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng xây_dựng trình Bộ_trưởng quyết_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng Bộ : Văn_phòng Bộ có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và trước pháp_luật về việc tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Chánh Văn_phòng giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo , điều_hành các lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng Bộ , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế : a ) Cơ_cấu tổ_chức : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Văn_thư , Lưu_trữ và Kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng , đại_diện Văn_phòng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị thuộc Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng quyết_định . Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng có con_dấu , tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . b ) Biên_chế : Biên_chế của Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng xây_dựng trình Bộ_trưởng quyết_định . Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Lãnh_đạo Văn_phòng Bộ có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng . - Các phòng_ban trực_thuộc Văn_phòng Bộ : + Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; + Phòng Văn_thư , Lưu_trữ và Kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; + Phòng Hành_chính ; + Phòng Quản_trị ; + Phòng Tài_chính - Kế_toán ; + Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng . | 206,969 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : ... Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng có con_dấu, tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. b ) Biên_chế : Biên_chế của Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng xây_dựng trình Bộ_trưởng quyết_định. Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Lãnh_đạo Văn_phòng Bộ có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng. - Các phòng_ban trực_thuộc Văn_phòng Bộ : + Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; + Phòng Văn_thư, Lưu_trữ và Kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; + Phòng Hành_chính ; + Phòng Quản_trị ; + Phòng Tài_chính - Kế_toán ; + Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng Bộ : Văn_phòng Bộ có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và trước pháp_luật về việc tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Chánh Văn_phòng giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo , điều_hành các lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng Bộ , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế : a ) Cơ_cấu tổ_chức : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Văn_thư , Lưu_trữ và Kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng , đại_diện Văn_phòng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị thuộc Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng quyết_định . Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh và Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng có con_dấu , tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . b ) Biên_chế : Biên_chế của Văn_phòng Bộ do Chánh Văn_phòng xây_dựng trình Bộ_trưởng quyết_định . Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Lãnh_đạo Văn_phòng Bộ có Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng . - Các phòng_ban trực_thuộc Văn_phòng Bộ : + Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; + Phòng Văn_thư , Lưu_trữ và Kiểm_soát thủ_tục hành_chính ; + Phòng Hành_chính ; + Phòng Quản_trị ; + Phòng Tài_chính - Kế_toán ; + Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; + Đại_diện Văn_phòng Bộ tại thành_phố Đà_Nẵng . | 206,970 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính ? | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòn: ... Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hàng năm về kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông trình Bộ_trưởng và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách thủ_tục hành_chính và cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi, đôn_đốc, hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng về hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ và tại địa_phương ; - Kiểm_soát quy_định và thực_hiện về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông theo quy_định ; tổ_chức thực_hiện việc rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; - Thực_hiện việc công_bố, công_khai cơ_sở_dữ_liệu thủ_tục hành_chính, văn_bản liên_quan trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố, nhập dữ_liệu và đăng_tải | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hàng năm về kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông trình Bộ_trưởng và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách thủ_tục hành_chính và cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi , đôn_đốc , hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng về hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ và tại địa_phương ; - Kiểm_soát quy_định và thực_hiện về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông theo quy_định ; tổ_chức thực_hiện việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; - Thực_hiện việc công_bố , công_khai cơ_sở_dữ_liệu thủ_tục hành_chính , văn_bản liên_quan trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố , nhập dữ_liệu và đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; - Tiếp_nhận và xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các hình_thức xử_lý đối_với việc không thực_hiện , thực_hiện không đúng yêu_cầu hoặc vi_phạm về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 206,971 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính ? | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòn: ... trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố, nhập dữ_liệu và đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; - Tiếp_nhận và xử_lý phản_ánh, kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các hình_thức xử_lý đối_với việc không thực_hiện, thực_hiện không đúng yêu_cầu hoặc vi_phạm về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hàng năm về kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông trình Bộ_trưởng và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách thủ_tục hành_chính và cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi, đôn_đốc, hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hàng năm về kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông trình Bộ_trưởng và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách thủ_tục hành_chính và cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi , đôn_đốc , hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng về hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ và tại địa_phương ; - Kiểm_soát quy_định và thực_hiện về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông theo quy_định ; tổ_chức thực_hiện việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; - Thực_hiện việc công_bố , công_khai cơ_sở_dữ_liệu thủ_tục hành_chính , văn_bản liên_quan trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố , nhập dữ_liệu và đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; - Tiếp_nhận và xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các hình_thức xử_lý đối_với việc không thực_hiện , thực_hiện không đúng yêu_cầu hoặc vi_phạm về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 206,972 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính ? | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòn: ... cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi, đôn_đốc, hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng về hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ và tại địa_phương ; - Kiểm_soát quy_định và thực_hiện về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông theo quy_định ; tổ_chức thực_hiện việc rà_soát, đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; - Thực_hiện việc công_bố, công_khai cơ_sở_dữ_liệu thủ_tục hành_chính, văn_bản liên_quan trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố, nhập dữ_liệu và đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; - Tiếp_nhận và xử_lý phản_ánh, kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các hình_thức xử_lý đối_với việc không thực_hiện, thực_hiện không đúng yêu_cầu hoặc vi_phạm về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hàng năm về kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông trình Bộ_trưởng và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách thủ_tục hành_chính và cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi , đôn_đốc , hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng về hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ và tại địa_phương ; - Kiểm_soát quy_định và thực_hiện về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông theo quy_định ; tổ_chức thực_hiện việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; - Thực_hiện việc công_bố , công_khai cơ_sở_dữ_liệu thủ_tục hành_chính , văn_bản liên_quan trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố , nhập dữ_liệu và đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; - Tiếp_nhận và xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các hình_thức xử_lý đối_với việc không thực_hiện , thực_hiện không đúng yêu_cầu hoặc vi_phạm về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 206,973 | |
Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính ? | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòn: ... pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 22 Điều 2 Quyết_định 1038 / QĐ-BTTTT năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn về công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Văn_phòng Bộ Thông_tin và Truyền_thông như sau : - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hàng năm về kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông trình Bộ_trưởng và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt ; - Chủ_trì triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách thủ_tục hành_chính và cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; công_tác truyền_thông về cải_cách thủ_tục hành_chính ; - Theo_dõi , đôn_đốc , hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chỉ_đạo của Bộ_trưởng về hoạt_động kiểm_soát thủ_tục hành_chính của Bộ và tại địa_phương ; - Kiểm_soát quy_định và thực_hiện về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông theo quy_định ; tổ_chức thực_hiện việc rà_soát , đánh_giá thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; - Thực_hiện việc công_bố , công_khai cơ_sở_dữ_liệu thủ_tục hành_chính , văn_bản liên_quan trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính pháp_lý của thủ_tục hành_chính và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đã được công_bố , nhập dữ_liệu và đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ; - Tiếp_nhận và xử_lý phản_ánh , kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; kiến_nghị cấp có thẩm_quyền áp_dụng các hình_thức xử_lý đối_với việc không thực_hiện , thực_hiện không đúng yêu_cầu hoặc vi_phạm về quy_định hành_chính theo quy_định của pháp_luật . | 206,974 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành k: ... Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước, các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước. 2. Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền. 3. Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách. 4. Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng. 5. Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước. - Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền. - Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách. - Tham_gia | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước . 2 . Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền . 3 . Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách . 4 . Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng . 5 . Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước . - Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền . - Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách . - Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng . - Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . | 206,975 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành k: ... các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền. - Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách. - Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng. - Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật.Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước, các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước. 2. Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền. 3. Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách. 4. Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng. 5. Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước . 2 . Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền . 3 . Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách . 4 . Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng . 5 . Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước . - Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền . - Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách . - Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng . - Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . | 206,976 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành k: ... với tư_cách thành_viên của Hội_đồng. 5. Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước. - Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền. - Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách. - Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng. - Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước . 2 . Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền . 3 . Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách . 4 . Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng . 5 . Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước . - Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết các công_việc của Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước uỷ_quyền . - Chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được giao phụ_trách . - Tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước với tư_cách thành_viên của Hội_đồng . - Được hưởng thù_lao theo quy_định của pháp_luật . | 206,977 | |
Để được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban: ... Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước, các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên của các Hội_đồng Giáo_sư 1. Thành_viên các Hội_đồng Giáo_sư là giảng_viên cơ_hữu và thỉnh_giảng ở các cơ_sở giáo_dục đại_học ; cơ_sở thực_hành của cơ_sở giáo_dục đại_học nhóm ngành sức_khoẻ của Việt_Nam, đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 17 Quyết_định số 37/2018/QĐ-TTg.... Dẫn chiếu theo quy_định tại Điều 17 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước, Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở 1. Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, lý_lịch rõ_ràng. 2. Trung_thực, có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao, có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng. 3. Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 4. Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên của các Hội_đồng Giáo_sư 1 . Thành_viên các Hội_đồng Giáo_sư là giảng_viên cơ_hữu và thỉnh_giảng ở các cơ_sở giáo_dục đại_học ; cơ_sở thực_hành của cơ_sở giáo_dục đại_học nhóm ngành sức_khoẻ của Việt_Nam , đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 17 Quyết_định số 37/2018/QĐ-TTg. ... Dẫn chiếu theo quy_định tại Điều 17 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở 1 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng . 2 . Trung_thực , có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao , có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng . 3 . Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 4 . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 5 . Đang tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên . 6 . Có sức_khoẻ , thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , người được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trung_thực , có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao , có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng . - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . - Đang tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên . - Có sức_khoẻ , thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 206,978 | |
Để được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban: ... Hội_đồng. 3. Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 4. Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư. 5. Đang tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên. 6. Có sức_khoẻ, thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao. Theo đó, người được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trung_thực, có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao, có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng. - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên của các Hội_đồng Giáo_sư 1 . Thành_viên các Hội_đồng Giáo_sư là giảng_viên cơ_hữu và thỉnh_giảng ở các cơ_sở giáo_dục đại_học ; cơ_sở thực_hành của cơ_sở giáo_dục đại_học nhóm ngành sức_khoẻ của Việt_Nam , đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 17 Quyết_định số 37/2018/QĐ-TTg. ... Dẫn chiếu theo quy_định tại Điều 17 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở 1 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng . 2 . Trung_thực , có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao , có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng . 3 . Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 4 . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 5 . Đang tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên . 6 . Có sức_khoẻ , thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , người được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trung_thực , có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao , có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng . - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . - Đang tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên . - Có sức_khoẻ , thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 206,979 | |
Để được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban: ... Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư. - Đang tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên. - Có sức_khoẻ, thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên của các Hội_đồng Giáo_sư 1 . Thành_viên các Hội_đồng Giáo_sư là giảng_viên cơ_hữu và thỉnh_giảng ở các cơ_sở giáo_dục đại_học ; cơ_sở thực_hành của cơ_sở giáo_dục đại_học nhóm ngành sức_khoẻ của Việt_Nam , đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 17 Quyết_định số 37/2018/QĐ-TTg. ... Dẫn chiếu theo quy_định tại Điều 17 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg về tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Tiêu_chuẩn thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở 1 . Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng . 2 . Trung_thực , có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao , có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng . 3 . Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 4 . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 5 . Đang tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên . 6 . Có sức_khoẻ , thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Theo đó , người được bổ_nhiệm làm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trung_thực , có uy_tín chuyên_môn khoa_học cao , có kết_quả nghiên_cứu được công_bố trên tạp_chí khoa_học quốc_tế có uy_tín hoặc xuất_bản ở nhà_xuất_bản có uy_tín trong 05 năm liền kề với thời_điểm được bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng . - Sử_dụng thành_thạo ngoại_ngữ phục_vụ công_tác chuyên_môn và giao_tiếp tốt bằng tiếng Anh ; có trách_nhiệm cao trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước phải có chức_danh giáo_sư ; trường_hợp khác do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Thành_viên Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành và Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở phải có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . - Đang tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng và quản_lý từ trình_độ đại_học trở lên . - Có sức_khoẻ , thời_gian để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 206,980 | |
Ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước ? | Theo khoản 2 Điều 13 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : ... Cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước ... 2 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước ; bổ_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_thư_ký và các Phó Chủ_tịch theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ... Theo quy_định thì Thủ_tướng Chính_phủ có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 13 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước ... 2 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước ; bổ_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_thư_ký và các Phó Chủ_tịch theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ... Theo quy_định thì Thủ_tướng Chính_phủ có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Phó Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . | 206,981 | |
Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ là cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này quy_định về nội_dung , trình_tự , thủ_tục và tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : a ) Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Cơ_quan thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước có liên_quan ; c ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất sản_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Theo quy_định trên thì cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm : ( 1 ) Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . ( 2 ) Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN quy_định về phạm_vi áp_dụng như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này quy_định về nội_dung , trình_tự , thủ_tục và tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : a ) Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Cơ_quan thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước có liên_quan ; c ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất sản_phẩm thuộc trách_nhiệm quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; d ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Theo quy_định trên thì cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm : ( 1 ) Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . ( 2 ) Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ( Hình từ Internet ) | 206,982 | |
Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ tiến_hành kiểm_tra dưới hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN quy_định về nguyên_tắc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ như sau : ... Nguyên_tắc kiểm_tra 1 . Nghiêm_chỉnh thực_thi các quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; ngăn_chặn và xử_lý nghiêm vi_phạm về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá từ cơ_sở sản_xuất ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và người tiêu_dùng . 2 . Bảo_đảm minh_bạch , khách_quan , tuân theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và các thoả_thuận , điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia . 3 . Trên cơ_sở quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_định về nhãn và các biện_pháp quản_lý_nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất . 4 . Thực_hiện trên cơ_sở kế_hoạch kiểm_tra đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc kiểm_tra đột_xuất nếu có căn_cứ theo quy_định tại các Khoản 1,2 , 3 Điều 3 Thông_tư này . 5 . Do cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá tiến_hành và được thực_hiện dưới hình_thức đoàn kiểm_tra . Đoàn kiểm_tra do cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá quyết_định thành_lập . Như_vậy , cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sẽ tiến_hành kiểm_tra các sản_phẩm , hàng_hoá thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dưới hình_thức đoàn kiểm_tra . Đoàn kiểm_tra sẽ do chính cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá quyết_định thành_lập . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN quy_định về nguyên_tắc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ như sau : Nguyên_tắc kiểm_tra 1 . Nghiêm_chỉnh thực_thi các quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; ngăn_chặn và xử_lý nghiêm vi_phạm về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá từ cơ_sở sản_xuất ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và người tiêu_dùng . 2 . Bảo_đảm minh_bạch , khách_quan , tuân theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và các thoả_thuận , điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam tham_gia . 3 . Trên cơ_sở quy_chuẩn kỹ_thuật , tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_định về nhãn và các biện_pháp quản_lý_nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất . 4 . Thực_hiện trên cơ_sở kế_hoạch kiểm_tra đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc kiểm_tra đột_xuất nếu có căn_cứ theo quy_định tại các Khoản 1,2 , 3 Điều 3 Thông_tư này . 5 . Do cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá tiến_hành và được thực_hiện dưới hình_thức đoàn kiểm_tra . Đoàn kiểm_tra do cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá quyết_định thành_lập . Như_vậy , cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sẽ tiến_hành kiểm_tra các sản_phẩm , hàng_hoá thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và Công_nghệ dưới hình_thức đoàn kiểm_tra . Đoàn kiểm_tra sẽ do chính cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá quyết_định thành_lập . | 206,983 | |
Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản_phẩm dựa trên những nội_dung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sả: ... Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung sau : ( 1 ) Kiểm_tra hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm ( tài_liệu thiết_kế, tiêu_chuẩn kỹ_thuật của sản_phẩm ) ; ( 2 ) Kiểm_tra toàn_bộ hoặc một trong các giai_đoạn của quá_trình sản_xuất ( từ đầu vào, qua các giai_đoạn trung_gian cho đến khi hình_thành sản_phẩm bao_gồm cả quá_trình bao_gói, xếp_dỡ, lưu kho và vận_chuyển sản_phẩm ) ; ( 3 ) Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu ( theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng, quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, việc sử_dụng nguyên_liệu bị cấm, nguyên_vật_liệu quá hạn sử_dụng ) ; ( 4 ) Kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ và trang_thiết_bị đo_lường, kiểm_tra, thử_nghiệm ; ( 5 ) Kiểm_tra hồ_sơ tay_nghề công_nhân và cán_bộ kỹ_thuật ; ( 6 ) Các nội_dung kỹ_thuật cần_thiết khác. Lưu_ý : Trong trường_hợp cần_thiết, cơ_quan kiểm_tra có_thể sử_dụng chuyên_gia thực_hiện việc đánh_giá theo các yêu_cầu của quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng. Chuyên_gia đánh_giá phải độc_lập, khách_quan và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả đánh_giá của | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung sau : ( 1 ) Kiểm_tra hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm ( tài_liệu thiết_kế , tiêu_chuẩn kỹ_thuật của sản_phẩm ) ; ( 2 ) Kiểm_tra toàn_bộ hoặc một trong các giai_đoạn của quá_trình sản_xuất ( từ đầu vào , qua các giai_đoạn trung_gian cho đến khi hình_thành sản_phẩm bao_gồm cả quá_trình bao_gói , xếp_dỡ , lưu kho và vận_chuyển sản_phẩm ) ; ( 3 ) Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu ( theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , việc sử_dụng nguyên_liệu bị cấm , nguyên_vật_liệu quá hạn sử_dụng ) ; ( 4 ) Kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ và trang_thiết_bị đo_lường , kiểm_tra , thử_nghiệm ; ( 5 ) Kiểm_tra hồ_sơ tay_nghề công_nhân và cán_bộ kỹ_thuật ; ( 6 ) Các nội_dung kỹ_thuật cần_thiết khác . Lưu_ý : Trong trường_hợp cần_thiết , cơ_quan kiểm_tra có_thể sử_dụng chuyên_gia thực_hiện việc đánh_giá theo các yêu_cầu của quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . Chuyên_gia đánh_giá phải độc_lập , khách_quan và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả đánh_giá của mình . | 206,984 | |
Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản_phẩm dựa trên những nội_dung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sả: ... , cơ_quan kiểm_tra có_thể sử_dụng chuyên_gia thực_hiện việc đánh_giá theo các yêu_cầu của quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng. Chuyên_gia đánh_giá phải độc_lập, khách_quan và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả đánh_giá của mình.Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung sau : ( 1 ) Kiểm_tra hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm ( tài_liệu thiết_kế, tiêu_chuẩn kỹ_thuật của sản_phẩm ) ; ( 2 ) Kiểm_tra toàn_bộ hoặc một trong các giai_đoạn của quá_trình sản_xuất ( từ đầu vào, qua các giai_đoạn trung_gian cho đến khi hình_thành sản_phẩm bao_gồm cả quá_trình bao_gói, xếp_dỡ, lưu kho và vận_chuyển sản_phẩm ) ; ( 3 ) Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu ( theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng, quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, việc sử_dụng nguyên_liệu bị cấm, nguyên_vật_liệu quá hạn sử_dụng ) ; ( 4 ) Kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ và trang_thiết_bị đo_lường, kiểm_tra, thử_nghiệm ; ( 5 ) Kiểm_tra hồ_sơ tay_nghề công_nhân và cán_bộ kỹ_thuật ; ( 6 ) Các nội_dung kỹ_thuật cần_thiết khác. Lưu_ý : Trong | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung sau : ( 1 ) Kiểm_tra hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm ( tài_liệu thiết_kế , tiêu_chuẩn kỹ_thuật của sản_phẩm ) ; ( 2 ) Kiểm_tra toàn_bộ hoặc một trong các giai_đoạn của quá_trình sản_xuất ( từ đầu vào , qua các giai_đoạn trung_gian cho đến khi hình_thành sản_phẩm bao_gồm cả quá_trình bao_gói , xếp_dỡ , lưu kho và vận_chuyển sản_phẩm ) ; ( 3 ) Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu ( theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , việc sử_dụng nguyên_liệu bị cấm , nguyên_vật_liệu quá hạn sử_dụng ) ; ( 4 ) Kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ và trang_thiết_bị đo_lường , kiểm_tra , thử_nghiệm ; ( 5 ) Kiểm_tra hồ_sơ tay_nghề công_nhân và cán_bộ kỹ_thuật ; ( 6 ) Các nội_dung kỹ_thuật cần_thiết khác . Lưu_ý : Trong trường_hợp cần_thiết , cơ_quan kiểm_tra có_thể sử_dụng chuyên_gia thực_hiện việc đánh_giá theo các yêu_cầu của quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . Chuyên_gia đánh_giá phải độc_lập , khách_quan và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả đánh_giá của mình . | 206,985 | |
Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản_phẩm dựa trên những nội_dung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sả: ... công_nghệ và trang_thiết_bị đo_lường, kiểm_tra, thử_nghiệm ; ( 5 ) Kiểm_tra hồ_sơ tay_nghề công_nhân và cán_bộ kỹ_thuật ; ( 6 ) Các nội_dung kỹ_thuật cần_thiết khác. Lưu_ý : Trong trường_hợp cần_thiết, cơ_quan kiểm_tra có_thể sử_dụng chuyên_gia thực_hiện việc đánh_giá theo các yêu_cầu của quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng. Chuyên_gia đánh_giá phải độc_lập, khách_quan và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả đánh_giá của mình. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng kiểm_tra việc thực_hiện và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của quá_trình sản_xuất sản thuộc quản_lý của Bộ Khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung sau : ( 1 ) Kiểm_tra hồ_sơ kỹ_thuật của sản_phẩm ( tài_liệu thiết_kế , tiêu_chuẩn kỹ_thuật của sản_phẩm ) ; ( 2 ) Kiểm_tra toàn_bộ hoặc một trong các giai_đoạn của quá_trình sản_xuất ( từ đầu vào , qua các giai_đoạn trung_gian cho đến khi hình_thành sản_phẩm bao_gồm cả quá_trình bao_gói , xếp_dỡ , lưu kho và vận_chuyển sản_phẩm ) ; ( 3 ) Kiểm_tra chất_lượng nguyên_vật_liệu ( theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , việc sử_dụng nguyên_liệu bị cấm , nguyên_vật_liệu quá hạn sử_dụng ) ; ( 4 ) Kiểm_tra việc thực_hiện các yêu_cầu về trang_thiết_bị công_nghệ và trang_thiết_bị đo_lường , kiểm_tra , thử_nghiệm ; ( 5 ) Kiểm_tra hồ_sơ tay_nghề công_nhân và cán_bộ kỹ_thuật ; ( 6 ) Các nội_dung kỹ_thuật cần_thiết khác . Lưu_ý : Trong trường_hợp cần_thiết , cơ_quan kiểm_tra có_thể sử_dụng chuyên_gia thực_hiện việc đánh_giá theo các yêu_cầu của quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng . Chuyên_gia đánh_giá phải độc_lập , khách_quan và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả đánh_giá của mình . | 206,986 | |
Cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ có những trách_nhiệm gì ? | Theo Điều 10 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ có những trách: ... Theo Điều 10 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng : - Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất xăng , nhiên_liệu điêzen ; - Các sản_phẩm khác theo yêu_cầu công_tác quản_lý_nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá hoặc theo yêu_cầu , đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 2 ) Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : - Kiểm_tra các sản_phẩm được sản_xuất trên địa_bàn được quy_định tại Điều 2 của Thông_tư này , trừ các sản_phẩm quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá lưu_thông trên thị_trường không bảo_đảm các quy_định về chất_lượng mà hàng_hoá đó được sản_xuất tại địa_phương khác hoặc thuộc thẩm_quyền của cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực khác thì xử_lý theo thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và cơ_quan kiểm_tra tương_ứng tại địa_phương nơi sản_xuất hàng_hoá đó để phối_hợp tổ_chức kiểm_tra trong sản_xuất theo quy_định . | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 16/2012/TT-BKHCN thì cơ_quan kiểm_tra chất_lượng đối_với sản_phẩm hàng_hoá thuộc quản_lý Bộ Khoa_học và Công_nghệ có những trách_nhiệm sau : ( 1 ) Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng : - Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất xăng , nhiên_liệu điêzen ; - Các sản_phẩm khác theo yêu_cầu công_tác quản_lý_nhà_nước về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá hoặc theo yêu_cầu , đề_nghị của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ( 2 ) Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : - Kiểm_tra các sản_phẩm được sản_xuất trên địa_bàn được quy_định tại Điều 2 của Thông_tư này , trừ các sản_phẩm quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này ; - Trường_hợp phát_hiện hàng_hoá lưu_thông trên thị_trường không bảo_đảm các quy_định về chất_lượng mà hàng_hoá đó được sản_xuất tại địa_phương khác hoặc thuộc thẩm_quyền của cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực khác thì xử_lý theo thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho Cục Quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá và cơ_quan kiểm_tra tương_ứng tại địa_phương nơi sản_xuất hàng_hoá đó để phối_hợp tổ_chức kiểm_tra trong sản_xuất theo quy_định . | 206,987 | |
Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định về nhận chìm ở biển như sau : ... Nhận chìm ở biển là sự đánh chìm hoặc trút bỏ có chủ_định xuống biển các vật , chất được nhận chìm ở biển theo quy_định của Luật này . Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển 1 . Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Tên tổ_chức , cá_nhân được phép nhận chìm ở biển có sự thay_đổi ; b ) Thay_đổi quy_mô nhận chìm ; ranh_giới , diện_tích khu_vực biển sử_dụng để nhận chìm ; cách_thức nhận chìm ; thời Điểm thực_hiện hoạt_động nhận chìm . ... Theo quy_định trên , Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi trong những trường_hợp sau : + Tên tổ_chức , cá_nhân được phép nhận chìm ở biển có sự thay_đổi . + Thay_đổi quy_mô nhận chìm ; ranh_giới , diện_tích khu_vực biển sử_dụng để nhận chìm ; cách_thức nhận chìm ; thời Điểm thực_hiện hoạt_động nhận chìm . Nhận chìm ở biển ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 14 Điều 3 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 quy_định về nhận chìm ở biển như sau : Nhận chìm ở biển là sự đánh chìm hoặc trút bỏ có chủ_định xuống biển các vật , chất được nhận chìm ở biển theo quy_định của Luật này . Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển 1 . Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Tên tổ_chức , cá_nhân được phép nhận chìm ở biển có sự thay_đổi ; b ) Thay_đổi quy_mô nhận chìm ; ranh_giới , diện_tích khu_vực biển sử_dụng để nhận chìm ; cách_thức nhận chìm ; thời Điểm thực_hiện hoạt_động nhận chìm . ... Theo quy_định trên , Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi trong những trường_hợp sau : + Tên tổ_chức , cá_nhân được phép nhận chìm ở biển có sự thay_đổi . + Thay_đổi quy_mô nhận chìm ; ranh_giới , diện_tích khu_vực biển sử_dụng để nhận chìm ; cách_thức nhận chìm ; thời Điểm thực_hiện hoạt_động nhận chìm . Nhận chìm ở biển ( Hình từ Internet ) | 206,988 | |
Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi khi đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 51 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển... 2. Việc sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển chỉ được xem_xét khi đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày ; b ) Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của Giấy_phép nhận chìm ; đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đến thời Điểm đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đúng nghĩa_vụ quy_định tại Khoản 2 Điều 61 Luật tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo. 3. Việc chấp_thuận sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển được thể_hiện bằng Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi, bổ_sung. Thời_hạn của Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi, bổ_sung là thời_hạn còn lại của Giấy_phép nhận chìm ở biển được cấp trước đó. Theo đó, Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi khi đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày. + Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 51 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển ... 2 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển chỉ được xem_xét khi đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày ; b ) Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của Giấy_phép nhận chìm ; đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đến thời Điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đúng nghĩa_vụ quy_định tại Khoản 2 Điều 61 Luật tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo . 3 . Việc chấp_thuận sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển được thể_hiện bằng Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi , bổ_sung . Thời_hạn của Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi , bổ_sung là thời_hạn còn lại của Giấy_phép nhận chìm ở biển được cấp trước đó . Theo đó , Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi khi đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày . + Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của Giấy_phép nhận chìm ; đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . + Đến thời Điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định pháp_luật . Lưu_ý rằng thời_hạn của Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi là thời_hạn còn lại của Giấy_phép nhận chìm ở biển được cấp trước đó . | 206,989 | |
Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi khi đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 51 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : ... sửa_đổi khi đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày. + Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của Giấy_phép nhận chìm ; đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật. + Đến thời Điểm đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định pháp_luật. Lưu_ý rằng thời_hạn của Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi là thời_hạn còn lại của Giấy_phép nhận chìm ở biển được cấp trước đó. | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 51 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển ... 2 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển chỉ được xem_xét khi đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày ; b ) Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của Giấy_phép nhận chìm ; đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đến thời Điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đúng nghĩa_vụ quy_định tại Khoản 2 Điều 61 Luật tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo . 3 . Việc chấp_thuận sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển được thể_hiện bằng Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi , bổ_sung . Thời_hạn của Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi , bổ_sung là thời_hạn còn lại của Giấy_phép nhận chìm ở biển được cấp trước đó . Theo đó , Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi khi đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Giấy_phép nhận chìm ở biển còn hiệu_lực ít_nhất là 45 ngày . + Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động nhận chìm theo đúng nội_dung của Giấy_phép nhận chìm ; đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . + Đến thời Điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép nhận chìm ở biển , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đúng nghĩa_vụ theo quy_định pháp_luật . Lưu_ý rằng thời_hạn của Giấy_phép nhận chìm ở biển được sửa_đổi là thời_hạn còn lại của Giấy_phép nhận chìm ở biển được cấp trước đó . | 206,990 | |
Cơ_quan nào có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển ? | Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 về cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồ: ... Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo 2015 về cấp, cấp lại, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, cho_phép trả lại, thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Cấp, cấp lại, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, cho_phép trả lại, thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển 1. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển trong trường_hợp khu_vực biển được sử_dụng để nhận chìm có một phần hoặc toàn_bộ nằm ngoài vùng_biển ven bờ hoặc khu_vực biển giáp_ranh giữa hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển. 2. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển trong vùng_biển ven bờ thuộc phạm_vi quản_lý của mình, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển nào thì có quyền cấp lại, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, cho_phép trả lại, thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển đó. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp, cấp lại, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 về cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển trong trường_hợp khu_vực biển được sử_dụng để nhận chìm có một phần hoặc toàn_bộ nằm ngoài vùng_biển ven bờ hoặc khu_vực biển giáp_ranh giữa hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển trong vùng_biển ven bờ thuộc phạm_vi quản_lý của mình , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển nào thì có quyền cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển đó . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển . Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển là Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển trong trường_hợp khu_vực biển được sử_dụng để nhận chìm có một phần hoặc toàn_bộ nằm ngoài vùng_biển ven bờ hoặc khu_vực biển giáp_ranh giữa hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển . Và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển trong vùng_biển ven bờ thuộc phạm_vi quản_lý của mình , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . | 206,991 | |
Cơ_quan nào có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển ? | Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 về cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồ: ... sửa_đổi, bổ_sung, cho_phép trả lại, thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển đó. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp, cấp lại, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, cho_phép trả lại, thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển. Như_vậy, cơ_quan có thẩm_quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển là Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển trong trường_hợp khu_vực biển được sử_dụng để nhận chìm có một phần hoặc toàn_bộ nằm ngoài vùng_biển ven bờ hoặc khu_vực biển giáp_ranh giữa hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển. Và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển trong vùng_biển ven bờ thuộc phạm_vi quản_lý của mình, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 60 Luật Tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo 2015 về cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển như sau : Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển trong trường_hợp khu_vực biển được sử_dụng để nhận chìm có một phần hoặc toàn_bộ nằm ngoài vùng_biển ven bờ hoặc khu_vực biển giáp_ranh giữa hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển trong vùng_biển ven bờ thuộc phạm_vi quản_lý của mình , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép nhận chìm ở biển nào thì có quyền cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển đó . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , cho_phép trả lại , thu_hồi Giấy_phép nhận chìm ở biển . Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển là Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển trong trường_hợp khu_vực biển được sử_dụng để nhận chìm có một phần hoặc toàn_bộ nằm ngoài vùng_biển ven bờ hoặc khu_vực biển giáp_ranh giữa hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển . Và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có biển có quyền sửa_đổi Giấy_phép nhận chìm ở biển trong vùng_biển ven bờ thuộc phạm_vi quản_lý của mình , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . | 206,992 | |
Tết_Tây được nghỉ mấy ngày 2023 ? | Có_thể hiểu , Tết_Tây còn được gọi là tết_Dương_lịch . Theo đó , quy_định về nghỉ tết_Dương_lịch ( Tết_Tây ) theo Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 như s: ... Có_thể hiểu, Tết_Tây còn được gọi là tết_Dương_lịch. Theo đó, quy_định về nghỉ tết_Dương_lịch ( Tết_Tây ) theo Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). Như_vậy, Tết_Tây năm nay có lịch nghỉ như sau : Đối_tượng Lịch nghỉ Tết_Tây_Cán bộ, công_chức, viên_chức Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ). Người lao_động có chế_độ nghỉ 1 ngày / tuần ( | None | 1 | Có_thể hiểu , Tết_Tây còn được gọi là tết_Dương_lịch . Theo đó , quy_định về nghỉ tết_Dương_lịch ( Tết_Tây ) theo Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Như_vậy , Tết_Tây năm nay có lịch nghỉ như sau : Đối_tượng Lịch nghỉ Tết_Tây_Cán bộ , công_chức , viên_chức Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ) . Người lao_động có chế_độ nghỉ 1 ngày / tuần ( chủ_nhật ) Được nghỉ 02 ngày liên_tục ( từ Chủ_nhật ngày 01/01/2023 đến hết Thứ hai ngày 02/01/2023 ) . Người lao_động có chế_độ nghỉ 2 ngày / tuần ( thứ_bảy , chủ_nhật ) Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ) . Mẫu thông_báo nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 ( Hình từ Internet ) | 206,993 | |
Tết_Tây được nghỉ mấy ngày 2023 ? | Có_thể hiểu , Tết_Tây còn được gọi là tết_Dương_lịch . Theo đó , quy_định về nghỉ tết_Dương_lịch ( Tết_Tây ) theo Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 như s: ... viên_chức Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ). Người lao_động có chế_độ nghỉ 1 ngày / tuần ( chủ_nhật ) Được nghỉ 02 ngày liên_tục ( từ Chủ_nhật ngày 01/01/2023 đến hết Thứ hai ngày 02/01/2023 ). Người lao_động có chế_độ nghỉ 2 ngày / tuần ( thứ_bảy, chủ_nhật ) Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ). Mẫu thông_báo nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Có_thể hiểu , Tết_Tây còn được gọi là tết_Dương_lịch . Theo đó , quy_định về nghỉ tết_Dương_lịch ( Tết_Tây ) theo Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Như_vậy , Tết_Tây năm nay có lịch nghỉ như sau : Đối_tượng Lịch nghỉ Tết_Tây_Cán bộ , công_chức , viên_chức Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ) . Người lao_động có chế_độ nghỉ 1 ngày / tuần ( chủ_nhật ) Được nghỉ 02 ngày liên_tục ( từ Chủ_nhật ngày 01/01/2023 đến hết Thứ hai ngày 02/01/2023 ) . Người lao_động có chế_độ nghỉ 2 ngày / tuần ( thứ_bảy , chủ_nhật ) Được nghỉ 03 ngày liên_tục ( từ thứ_bảy ngày 31/12/2022 đến hết thứ hai ngày 02/01/2023 ) . Mẫu thông_báo nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 ( Hình từ Internet ) | 206,994 | |
Mẫu thông_báo nghỉ Tết_dương_lịch 2023 | Mẫu_số 1 : ... Tại đây. TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … ….. Công_ty … … … …. thông_báo việc nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 như sau : – Toàn_thể cán_bộ, công_nhân_viên của Nhà_máy được nghỉ ngày … … … … – Vì công_việc phục_vụ khách_hàng và công_trình đang gấp_rút, yêu_cầu các bộ_phận có liên_quan bố_trí nhân_lực, cán_bộ đầy_đủ cho việc sản_xuất và phục_vụ khách_hàng. – Các bộ_phận Bảo_vệ, Sản_xuất bố_trí đảm_bảo an_ninh, trật_tự tuyệt_đối trong các ngày nghỉ lễ. Chân_thành cảm_ơn. Trân_trọng! Đại_diện công_ty Giám_đốc Mẫu_số 2 : Tải về TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_B@@ | None | 1 | Mẫu_số 1 : Tại đây . TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … … .. Công_ty … … … … . thông_báo việc nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 như sau : – Toàn_thể cán_bộ , công_nhân_viên của Nhà_máy được nghỉ ngày … … … … – Vì công_việc phục_vụ khách_hàng và công_trình đang gấp_rút , yêu_cầu các bộ_phận có liên_quan bố_trí nhân_lực , cán_bộ đầy_đủ cho việc sản_xuất và phục_vụ khách_hàng . – Các bộ_phận Bảo_vệ , Sản_xuất bố_trí đảm_bảo an_ninh , trật_tự tuyệt_đối trong các ngày nghỉ lễ . Chân_thành cảm_ơn . Trân_trọng ! Đại_diện công_ty Giám_đốc Mẫu_số 2 : Tải về TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … … .. ; – Căn_cứ vào tình_hình làm_việc của nhân_viên trong công_ty . Giám_đốc thông_báo cho nghỉ toàn_bộ cán_bộ , nhân_viên trong công_ty như sau : Điều 1 : Nhân_dịp … … … … … … … … .. , toàn_thể cán_bộ và nhân_viên trong Công_ty được nghỉ Lễ theo quy_định ngày … … … … … … … … … .. Toàn_thể cán_bộ nhân_viên đi làm trở_lại vào ngày … … … … … … … … … … … .. Điều 2 : Yêu_cầu mỗi nhân_viên phải dọn_dẹp sạch_sẽ nơi làm_việc của mình và công_ty trước kỳ nghỉ . Tắt tất_cả các máy_móc thiết_bị , khoá các cửa ra vào công_ty tránh mất_cắp hoặc gây cháy nổ . Nếu ai vi_phạm làm hư_hại thiết_bị công_ty sẽ phải đền_bù và chịu kỷ_luật theo quy_định của công_ty . Điều 3 : Mỗi trưởng phòng , trưởng ban cần có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra , theo_dõi và thống_kê công_việc theo lịch trực đã đề ra và báo_cáo lại cho Phòng Hành_chính Nhân_sự để chấm công cho ngày làm_việc đó . Ngày trực đó sẽ được tính công và lương làm thêm theo đúng quy_định . Điều 4 : Đề_nghị các phòng_ban có trách_nhiệm thi_hành tốt thông_báo này . Đại_diện công_ty Giám_đốc | 206,995 | |
Mẫu thông_báo nghỉ Tết_dương_lịch 2023 | Mẫu_số 1 : ... ÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … ….. ; – Căn_cứ vào tình_hình làm_việc của nhân_viên trong công_ty. Giám_đốc thông_báo cho nghỉ toàn_bộ cán_bộ, nhân_viên trong công_ty như sau : Điều 1 : Nhân_dịp … … … … … … … ….., toàn_thể cán_bộ và nhân_viên trong Công_ty được nghỉ Lễ theo quy_định ngày … … … … … … … … ….. Toàn_thể cán_bộ nhân_viên đi làm trở_lại vào ngày … … … … … … … … … … ….. Điều 2 : Yêu_cầu mỗi nhân_viên phải dọn_dẹp sạch_sẽ nơi làm_việc của mình và công_ty trước kỳ nghỉ. Tắt tất_cả các máy_móc thiết_bị, khoá các cửa ra vào công_ty tránh mất_cắp hoặc gây cháy nổ. Nếu ai vi_phạm làm hư_hại thiết_bị công_ty sẽ phải đền_bù và chịu kỷ_luật | None | 1 | Mẫu_số 1 : Tại đây . TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … … .. Công_ty … … … … . thông_báo việc nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 như sau : – Toàn_thể cán_bộ , công_nhân_viên của Nhà_máy được nghỉ ngày … … … … – Vì công_việc phục_vụ khách_hàng và công_trình đang gấp_rút , yêu_cầu các bộ_phận có liên_quan bố_trí nhân_lực , cán_bộ đầy_đủ cho việc sản_xuất và phục_vụ khách_hàng . – Các bộ_phận Bảo_vệ , Sản_xuất bố_trí đảm_bảo an_ninh , trật_tự tuyệt_đối trong các ngày nghỉ lễ . Chân_thành cảm_ơn . Trân_trọng ! Đại_diện công_ty Giám_đốc Mẫu_số 2 : Tải về TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … … .. ; – Căn_cứ vào tình_hình làm_việc của nhân_viên trong công_ty . Giám_đốc thông_báo cho nghỉ toàn_bộ cán_bộ , nhân_viên trong công_ty như sau : Điều 1 : Nhân_dịp … … … … … … … … .. , toàn_thể cán_bộ và nhân_viên trong Công_ty được nghỉ Lễ theo quy_định ngày … … … … … … … … … .. Toàn_thể cán_bộ nhân_viên đi làm trở_lại vào ngày … … … … … … … … … … … .. Điều 2 : Yêu_cầu mỗi nhân_viên phải dọn_dẹp sạch_sẽ nơi làm_việc của mình và công_ty trước kỳ nghỉ . Tắt tất_cả các máy_móc thiết_bị , khoá các cửa ra vào công_ty tránh mất_cắp hoặc gây cháy nổ . Nếu ai vi_phạm làm hư_hại thiết_bị công_ty sẽ phải đền_bù và chịu kỷ_luật theo quy_định của công_ty . Điều 3 : Mỗi trưởng phòng , trưởng ban cần có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra , theo_dõi và thống_kê công_việc theo lịch trực đã đề ra và báo_cáo lại cho Phòng Hành_chính Nhân_sự để chấm công cho ngày làm_việc đó . Ngày trực đó sẽ được tính công và lương làm thêm theo đúng quy_định . Điều 4 : Đề_nghị các phòng_ban có trách_nhiệm thi_hành tốt thông_báo này . Đại_diện công_ty Giám_đốc | 206,996 | |
Mẫu thông_báo nghỉ Tết_dương_lịch 2023 | Mẫu_số 1 : ... Tắt tất_cả các máy_móc thiết_bị, khoá các cửa ra vào công_ty tránh mất_cắp hoặc gây cháy nổ. Nếu ai vi_phạm làm hư_hại thiết_bị công_ty sẽ phải đền_bù và chịu kỷ_luật theo quy_định của công_ty. Điều 3 : Mỗi trưởng phòng, trưởng ban cần có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra, theo_dõi và thống_kê công_việc theo lịch trực đã đề ra và báo_cáo lại cho Phòng Hành_chính Nhân_sự để chấm công cho ngày làm_việc đó. Ngày trực đó sẽ được tính công và lương làm thêm theo đúng quy_định. Điều 4 : Đề_nghị các phòng_ban có trách_nhiệm thi_hành tốt thông_báo này. Đại_diện công_ty Giám_đốc | None | 1 | Mẫu_số 1 : Tại đây . TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ lễ Quốc_khánh 2/9 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … … .. Công_ty … … … … . thông_báo việc nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 như sau : – Toàn_thể cán_bộ , công_nhân_viên của Nhà_máy được nghỉ ngày … … … … – Vì công_việc phục_vụ khách_hàng và công_trình đang gấp_rút , yêu_cầu các bộ_phận có liên_quan bố_trí nhân_lực , cán_bộ đầy_đủ cho việc sản_xuất và phục_vụ khách_hàng . – Các bộ_phận Bảo_vệ , Sản_xuất bố_trí đảm_bảo an_ninh , trật_tự tuyệt_đối trong các ngày nghỉ lễ . Chân_thành cảm_ơn . Trân_trọng ! Đại_diện công_ty Giám_đốc Mẫu_số 2 : Tải về TÊN CÔNG_TY … Số : … / TB CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập – Tự_do – Hạnh_phúc THÔNG_BÁO V / v : Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 – Căn_cứ vào Bộ_luật lao_động nước Cộng_hoà XHCN Việt_Nam ; – Căn_cứ theo Quy_định của Công_ty … … … … … … … … … … … .. ; – Căn_cứ vào tình_hình làm_việc của nhân_viên trong công_ty . Giám_đốc thông_báo cho nghỉ toàn_bộ cán_bộ , nhân_viên trong công_ty như sau : Điều 1 : Nhân_dịp … … … … … … … … .. , toàn_thể cán_bộ và nhân_viên trong Công_ty được nghỉ Lễ theo quy_định ngày … … … … … … … … … .. Toàn_thể cán_bộ nhân_viên đi làm trở_lại vào ngày … … … … … … … … … … … .. Điều 2 : Yêu_cầu mỗi nhân_viên phải dọn_dẹp sạch_sẽ nơi làm_việc của mình và công_ty trước kỳ nghỉ . Tắt tất_cả các máy_móc thiết_bị , khoá các cửa ra vào công_ty tránh mất_cắp hoặc gây cháy nổ . Nếu ai vi_phạm làm hư_hại thiết_bị công_ty sẽ phải đền_bù và chịu kỷ_luật theo quy_định của công_ty . Điều 3 : Mỗi trưởng phòng , trưởng ban cần có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra , theo_dõi và thống_kê công_việc theo lịch trực đã đề ra và báo_cáo lại cho Phòng Hành_chính Nhân_sự để chấm công cho ngày làm_việc đó . Ngày trực đó sẽ được tính công và lương làm thêm theo đúng quy_định . Điều 4 : Đề_nghị các phòng_ban có trách_nhiệm thi_hành tốt thông_báo này . Đại_diện công_ty Giám_đốc | 206,997 | |
Doanh_nghiệp cần đáp_ứng yêu_cầu gì khi yêu_cầu NLĐ đi làm vào Tết_Dương_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định làm thêm giờ như sau : ... Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này.... Như_vậy, khi sử_dụng người lao_động làm thêm giờ thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường | None | 1 | Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Như_vậy , khi sử_dụng người lao_động làm thêm giờ thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . | 206,998 | |
Doanh_nghiệp cần đáp_ứng yêu_cầu gì khi yêu_cầu NLĐ đi làm vào Tết_Dương_lịch 2023 ? | Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định làm thêm giờ như sau : ... Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019. Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số | None | 1 | Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Như_vậy , khi sử_dụng người lao_động làm thêm giờ thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . | 206,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.