Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Doanh_nghiệp cần đáp_ứng yêu_cầu gì khi yêu_cầu NLĐ đi làm vào Tết_Dương_lịch 2023 ?
Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định làm thêm giờ như sau : ... theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này.... Như_vậy, khi sử_dụng người lao_động làm thêm giờ thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019.
None
1
Căn_cứ Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Như_vậy , khi sử_dụng người lao_động làm thêm giờ thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 .
207,000
Điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_: ... Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định về việc thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường. - Đất_đai, trường_sở, cơ_sở vật_chất, thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục : + Diện_tích khu đất xây_dựng trường được xác_định trên cơ_sở số lớp, số học_sinh và đặc_điểm vùng miền với bình_quân tối_thiểu 10 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực nông_thôn, miền núi ; 06 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực thành_phố, thị_xã. Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai, có_thể thay_thế diện_tích sử_dụng đất bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm lập đề_án báo_cáo việc sử_dụng diện_tích thay_thế và phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; + Cơ_cấu khối công_trình gồm : ( 1 ) Hàng_rào bảo_vệ khuôn_viên trường ; cổng trường ; biển tên trường ; phòng học ; phòng hiệu_trưởng, phòng phó hiệu_trưởng ; văn_phòng ; phòng họp, phòng giáo_viên ; thư_viện ; phòng thiết_bị giáo_dục ; phòng máy_tính ; phòng truyền_thống và hoạt_động Đội ; phòng
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định về việc thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . - Đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục : + Diện_tích khu đất xây_dựng trường được xác_định trên cơ_sở số lớp , số học_sinh và đặc_điểm vùng miền với bình_quân tối_thiểu 10 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực nông_thôn , miền núi ; 06 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã . Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích sử_dụng đất bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm lập đề_án báo_cáo việc sử_dụng diện_tích thay_thế và phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; + Cơ_cấu khối công_trình gồm : ( 1 ) Hàng_rào bảo_vệ khuôn_viên trường ; cổng trường ; biển tên trường ; phòng học ; phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng ; văn_phòng ; phòng họp , phòng giáo_viên ; thư_viện ; phòng thiết_bị giáo_dục ; phòng máy_tính ; phòng truyền_thống và hoạt_động Đội ; phòng y_tế trường_học ; phòng bảo_vệ ; ( 2 ) Phòng giáo_dục nghệ_thuật ; phòng học nghe_nhìn ; phòng tham_vấn học_sinh ; phòng hỗ_trợ giáo_dục_học_sinh khuyết_tật học hoà_nhập ; phòng giáo_dục thể_chất hoặc nhà đa_năng ; ( 3 ) Khu vệ_sinh riêng cho nam , nữ , giáo_viên , học_sinh , học_sinh khuyết_tật ; khu chứa rác và hệ_thống cấp_thoát_nước bảo_đảm vệ_sinh ; khu để xe cho học_sinh , giáo_viên và nhân_viên ; khu đất làm sân_chơi , sân tập có diện_tích không dưới 30% diện_tích khu đất của trường ; sân_chơi phải bằng_phẳng có cây_bóng_mát ; sân tập phù_hợp và bảo_đảm an_toàn cho học_sinh ; ( 4 ) Khu nhà_ăn , nhà_nghỉ bảo_đảm điều_kiện sức_khoẻ cho học_sinh học bán_trú ; khu vệ_sinh riêng cho mỗi tầng nhà , mỗi dãy phòng học ; khu bể_bơi ; khu thể_dục thể_thao có đồ_chơi , thiết_bị vận_động cho học_sinh . - Bảo_đảm có đủ thiết_bị giáo_dục ít_nhất theo danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn cho người học , người dạy và người lao_động . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với giáo_dục tiểu_học . - Có đội_ngũ giáo_viên , cán_bộ quản_lý , nhân_viên đạt tiêu_chuẩn , đủ về số_lượng , đồng_bộ về cơ_cấu , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . Điều_kiện , thủ_tục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học
207,001
Điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_: ... ; phòng hiệu_trưởng, phòng phó hiệu_trưởng ; văn_phòng ; phòng họp, phòng giáo_viên ; thư_viện ; phòng thiết_bị giáo_dục ; phòng máy_tính ; phòng truyền_thống và hoạt_động Đội ; phòng y_tế trường_học ; phòng bảo_vệ ; ( 2 ) Phòng giáo_dục nghệ_thuật ; phòng học nghe_nhìn ; phòng tham_vấn học_sinh ; phòng hỗ_trợ giáo_dục_học_sinh khuyết_tật học hoà_nhập ; phòng giáo_dục thể_chất hoặc nhà đa_năng ; ( 3 ) Khu vệ_sinh riêng cho nam, nữ, giáo_viên, học_sinh, học_sinh khuyết_tật ; khu chứa rác và hệ_thống cấp_thoát_nước bảo_đảm vệ_sinh ; khu để xe cho học_sinh, giáo_viên và nhân_viên ; khu đất làm sân_chơi, sân tập có diện_tích không dưới 30% diện_tích khu đất của trường ; sân_chơi phải bằng_phẳng có cây_bóng_mát ; sân tập phù_hợp và bảo_đảm an_toàn cho học_sinh ; ( 4 ) Khu nhà_ăn, nhà_nghỉ bảo_đảm điều_kiện sức_khoẻ cho học_sinh học bán_trú ; khu vệ_sinh riêng cho mỗi tầng nhà, mỗi dãy phòng học ; khu bể_bơi ; khu thể_dục thể_thao có đồ_chơi, thiết_bị vận_động cho học_sinh. - Bảo_đảm có đủ thiết_bị giáo_dục ít_nhất theo danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. - Địa_điểm
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định về việc thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . - Đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục : + Diện_tích khu đất xây_dựng trường được xác_định trên cơ_sở số lớp , số học_sinh và đặc_điểm vùng miền với bình_quân tối_thiểu 10 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực nông_thôn , miền núi ; 06 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã . Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích sử_dụng đất bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm lập đề_án báo_cáo việc sử_dụng diện_tích thay_thế và phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; + Cơ_cấu khối công_trình gồm : ( 1 ) Hàng_rào bảo_vệ khuôn_viên trường ; cổng trường ; biển tên trường ; phòng học ; phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng ; văn_phòng ; phòng họp , phòng giáo_viên ; thư_viện ; phòng thiết_bị giáo_dục ; phòng máy_tính ; phòng truyền_thống và hoạt_động Đội ; phòng y_tế trường_học ; phòng bảo_vệ ; ( 2 ) Phòng giáo_dục nghệ_thuật ; phòng học nghe_nhìn ; phòng tham_vấn học_sinh ; phòng hỗ_trợ giáo_dục_học_sinh khuyết_tật học hoà_nhập ; phòng giáo_dục thể_chất hoặc nhà đa_năng ; ( 3 ) Khu vệ_sinh riêng cho nam , nữ , giáo_viên , học_sinh , học_sinh khuyết_tật ; khu chứa rác và hệ_thống cấp_thoát_nước bảo_đảm vệ_sinh ; khu để xe cho học_sinh , giáo_viên và nhân_viên ; khu đất làm sân_chơi , sân tập có diện_tích không dưới 30% diện_tích khu đất của trường ; sân_chơi phải bằng_phẳng có cây_bóng_mát ; sân tập phù_hợp và bảo_đảm an_toàn cho học_sinh ; ( 4 ) Khu nhà_ăn , nhà_nghỉ bảo_đảm điều_kiện sức_khoẻ cho học_sinh học bán_trú ; khu vệ_sinh riêng cho mỗi tầng nhà , mỗi dãy phòng học ; khu bể_bơi ; khu thể_dục thể_thao có đồ_chơi , thiết_bị vận_động cho học_sinh . - Bảo_đảm có đủ thiết_bị giáo_dục ít_nhất theo danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn cho người học , người dạy và người lao_động . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với giáo_dục tiểu_học . - Có đội_ngũ giáo_viên , cán_bộ quản_lý , nhân_viên đạt tiêu_chuẩn , đủ về số_lượng , đồng_bộ về cơ_cấu , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . Điều_kiện , thủ_tục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học
207,002
Điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_: ... ; khu thể_dục thể_thao có đồ_chơi, thiết_bị vận_động cho học_sinh. - Bảo_đảm có đủ thiết_bị giáo_dục ít_nhất theo danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. - Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn cho người học, người dạy và người lao_động. - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập theo quy_định phù_hợp với giáo_dục tiểu_học. - Có đội_ngũ giáo_viên, cán_bộ quản_lý, nhân_viên đạt tiêu_chuẩn, đủ về số_lượng, đồng_bộ về cơ_cấu, bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục. - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục. Điều_kiện, thủ_tục, đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định về việc thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . - Đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục : + Diện_tích khu đất xây_dựng trường được xác_định trên cơ_sở số lớp , số học_sinh và đặc_điểm vùng miền với bình_quân tối_thiểu 10 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực nông_thôn , miền núi ; 06 m2 cho một học_sinh đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã . Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích sử_dụng đất bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm lập đề_án báo_cáo việc sử_dụng diện_tích thay_thế và phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; + Cơ_cấu khối công_trình gồm : ( 1 ) Hàng_rào bảo_vệ khuôn_viên trường ; cổng trường ; biển tên trường ; phòng học ; phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng ; văn_phòng ; phòng họp , phòng giáo_viên ; thư_viện ; phòng thiết_bị giáo_dục ; phòng máy_tính ; phòng truyền_thống và hoạt_động Đội ; phòng y_tế trường_học ; phòng bảo_vệ ; ( 2 ) Phòng giáo_dục nghệ_thuật ; phòng học nghe_nhìn ; phòng tham_vấn học_sinh ; phòng hỗ_trợ giáo_dục_học_sinh khuyết_tật học hoà_nhập ; phòng giáo_dục thể_chất hoặc nhà đa_năng ; ( 3 ) Khu vệ_sinh riêng cho nam , nữ , giáo_viên , học_sinh , học_sinh khuyết_tật ; khu chứa rác và hệ_thống cấp_thoát_nước bảo_đảm vệ_sinh ; khu để xe cho học_sinh , giáo_viên và nhân_viên ; khu đất làm sân_chơi , sân tập có diện_tích không dưới 30% diện_tích khu đất của trường ; sân_chơi phải bằng_phẳng có cây_bóng_mát ; sân tập phù_hợp và bảo_đảm an_toàn cho học_sinh ; ( 4 ) Khu nhà_ăn , nhà_nghỉ bảo_đảm điều_kiện sức_khoẻ cho học_sinh học bán_trú ; khu vệ_sinh riêng cho mỗi tầng nhà , mỗi dãy phòng học ; khu bể_bơi ; khu thể_dục thể_thao có đồ_chơi , thiết_bị vận_động cho học_sinh . - Bảo_đảm có đủ thiết_bị giáo_dục ít_nhất theo danh_mục thiết_bị dạy_học tối_thiểu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Địa_điểm xây_dựng trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục an_toàn cho người học , người dạy và người lao_động . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với giáo_dục tiểu_học . - Có đội_ngũ giáo_viên , cán_bộ quản_lý , nhân_viên đạt tiêu_chuẩn , đủ về số_lượng , đồng_bộ về cơ_cấu , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . Điều_kiện , thủ_tục , đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học
207,003
Thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động: ... Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học. - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc, bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường. - Trình_tự thực_hiện : + Hiệu_trưởng trường tiểu_học có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nhận hồ_sơ, xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện hoạt_động của trường tiểu_học. Nếu đủ điều_kiện, Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép nhà_trường tổ_chức hoạt_động giáo_dục ; trường_hợp chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết.@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Hiệu_trưởng trường tiểu_học có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện hoạt_động của trường tiểu_học . Nếu đủ điều_kiện , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép nhà_trường tổ_chức hoạt_động giáo_dục ; trường_hợp chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết .
207,004
Thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động: ... , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép nhà_trường tổ_chức hoạt_động giáo_dục ; trường_hợp chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết.Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học. - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc, bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường. - Trình_tự thực_hiện : + Hiệu_trưởng trường tiểu_học có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nhận hồ_sơ, xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện hoạt_động của trường tiểu_học. Nếu đủ điều_kiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Hiệu_trưởng trường tiểu_học có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện hoạt_động của trường tiểu_học . Nếu đủ điều_kiện , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép nhà_trường tổ_chức hoạt_động giáo_dục ; trường_hợp chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết .
207,005
Thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động: ... hợp_lệ, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện hoạt_động của trường tiểu_học. Nếu đủ điều_kiện, Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép nhà_trường tổ_chức hoạt_động giáo_dục ; trường_hợp chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục để trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Hiệu_trưởng trường tiểu_học có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nhận hồ_sơ , xem_xét điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện hoạt_động của trường tiểu_học . Nếu đủ điều_kiện , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép nhà_trường tổ_chức hoạt_động giáo_dục ; trường_hợp chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết .
207,006
Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và Điều 2 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học , cụ_thể : ... - Trường tiểu_học bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : + Có hành_vi gian_lận để được cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Không bảo_đảm một trong các điều_kiện thành_lập hoặc cho_phép thành_lập quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này và không bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của giáo_dục tiểu_học quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này ; + Người cho_phép hoạt_động giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; + Không triển_khai hoạt_động giáo_dục trong thời_hạn 01 năm, kể từ ngày được phép hoạt_động giáo_dục ; + Vi_phạm quy_định của pháp_luật về giáo_dục bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ở mức_độ phải đình_chỉ ; + Các trường_hợp vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật. - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học. - Trình_tự thực_hiện : + Khi trường tiểu_học vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này, Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo thành_lập đoàn kiểm_tra, tổ_chức kiểm_tra, lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường tiểu_học ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo căn_cứ vào mức_độ vi_phạm, quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học phải ghi rõ lý_do, thời_hạn
None
1
Theo Điều 20 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và Điều 2 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học , cụ_thể : - Trường tiểu_học bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : + Có hành_vi gian_lận để được cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Không bảo_đảm một trong các điều_kiện thành_lập hoặc cho_phép thành_lập quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này và không bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của giáo_dục tiểu_học quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này ; + Người cho_phép hoạt_động giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; + Không triển_khai hoạt_động giáo_dục trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày được phép hoạt_động giáo_dục ; + Vi_phạm quy_định của pháp_luật về giáo_dục bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ở mức_độ phải đình_chỉ ; + Các trường_hợp vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật . - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học . - Trình_tự thực_hiện : + Khi trường tiểu_học vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo thành_lập đoàn kiểm_tra , tổ_chức kiểm_tra , lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường tiểu_học ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo căn_cứ vào mức_độ vi_phạm , quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học phải ghi rõ lý_do , thời_hạn đình_chỉ ; biện_pháp bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Sau thời_hạn đình_chỉ , nếu trường tiểu_học bị đình_chỉ đã khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ và có hồ_sơ quy_định tại điểm d khoản này đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại thì Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị hoạt_động giáo_dục trở_lại gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại . - Trình_tự cho_phép trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này .
207,007
Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và Điều 2 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học , cụ_thể : ... Phòng Giáo_dục và Đào_tạo căn_cứ vào mức_độ vi_phạm, quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học phải ghi rõ lý_do, thời_hạn đình_chỉ ; biện_pháp bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của học_sinh, giáo_viên, cán_bộ quản_lý, nhân_viên và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Sau thời_hạn đình_chỉ, nếu trường tiểu_học bị đình_chỉ đã khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ và có hồ_sơ quy_định tại điểm d khoản này đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại thì Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị hoạt_động giáo_dục trở_lại gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại. - Trình_tự cho_phép trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này.
None
1
Theo Điều 20 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP và Điều 2 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học , cụ_thể : - Trường tiểu_học bị đình_chỉ hoạt_động giáo_dục khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : + Có hành_vi gian_lận để được cho_phép hoạt_động giáo_dục ; + Không bảo_đảm một trong các điều_kiện thành_lập hoặc cho_phép thành_lập quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này và không bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của giáo_dục tiểu_học quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này ; + Người cho_phép hoạt_động giáo_dục không đúng thẩm_quyền ; + Không triển_khai hoạt_động giáo_dục trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày được phép hoạt_động giáo_dục ; + Vi_phạm quy_định của pháp_luật về giáo_dục bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ở mức_độ phải đình_chỉ ; + Các trường_hợp vi_phạm khác theo quy_định của pháp_luật . - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học . - Trình_tự thực_hiện : + Khi trường tiểu_học vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo thành_lập đoàn kiểm_tra , tổ_chức kiểm_tra , lập biên_bản kiểm_tra đánh_giá tình_trạng thực_tế của trường tiểu_học ; + Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo căn_cứ vào mức_độ vi_phạm , quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Quyết_định đình_chỉ hoạt_động giáo_dục đối_với trường tiểu_học phải ghi rõ lý_do , thời_hạn đình_chỉ ; biện_pháp bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của học_sinh , giáo_viên , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Sau thời_hạn đình_chỉ , nếu trường tiểu_học bị đình_chỉ đã khắc_phục được nguyên_nhân dẫn đến việc đình_chỉ và có hồ_sơ quy_định tại điểm d khoản này đề_nghị được hoạt_động giáo_dục trở_lại thì Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại và phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Nếu chưa cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết ; - Hồ_sơ đề_nghị hoạt_động giáo_dục trở_lại gồm : Tờ_trình cho_phép hoạt_động giáo_dục trở_lại . - Trình_tự cho_phép trường tiểu_học hoạt_động giáo_dục trở_lại được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị_định này .
207,008
Điều_kiện tha tù trước hạn năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ), người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ, có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn. Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . Theo đó , nếu thuộc các trường_hợp sau đây thì dù người đang chấp_hành hình_phạt tù có đáp_ứng tất_cả các điều_kiện nêu trên cũng không được tha tù trước thời_hạn : - Người bị kết_án về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia ; tội khủng_bố ; tội phá_hoại hoà_bình , chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh hoặc người bị kết_án từ 10 năm tù trở lên đối_với tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm của con_người ; 07 năm tù trở lên đối_với các tội cướp tài_sản , bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản và sản_xuất trái_phép , mua_bán trái_phép , chiếm_đoạt chất ma_tuý ; - Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật Hình_sự 2015 .
207,009
Điều_kiện tha tù trước hạn năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người : ... năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn. Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với cách_mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII, Chương_XXVI, Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 248, 251 và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . Theo đó , nếu thuộc các trường_hợp sau đây thì dù người đang chấp_hành hình_phạt tù có đáp_ứng tất_cả các điều_kiện nêu trên cũng không được tha tù trước thời_hạn : - Người bị kết_án về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia ; tội khủng_bố ; tội phá_hoại hoà_bình , chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh hoặc người bị kết_án từ 10 năm tù trở lên đối_với tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm của con_người ; 07 năm tù trở lên đối_với các tội cướp tài_sản , bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản và sản_xuất trái_phép , mua_bán trái_phép , chiếm_đoạt chất ma_tuý ; - Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật Hình_sự 2015 .
207,010
Điều_kiện tha tù trước hạn năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người : ... XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 248, 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này. Theo đó, nếu thuộc các trường_hợp sau đây thì dù người đang chấp_hành hình_phạt tù có đáp_ứng tất_cả các điều_kiện nêu trên cũng không được tha tù trước thời_hạn : - Người bị kết_án về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia ; tội khủng_bố ; tội phá_hoại hoà_bình, chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh hoặc người bị kết_án từ 10 năm tù trở lên đối_với tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm của con_người ; 07 năm tù trở lên đối_với các tội cướp tài_sản, bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản và sản_xuất trái_phép, mua_bán trái_phép, chiếm_đoạt chất ma_tuý ; - Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật Hình_sự 2015.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . Theo đó , nếu thuộc các trường_hợp sau đây thì dù người đang chấp_hành hình_phạt tù có đáp_ứng tất_cả các điều_kiện nêu trên cũng không được tha tù trước thời_hạn : - Người bị kết_án về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia ; tội khủng_bố ; tội phá_hoại hoà_bình , chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh hoặc người bị kết_án từ 10 năm tù trở lên đối_với tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm của con_người ; 07 năm tù trở lên đối_với các tội cướp tài_sản , bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản và sản_xuất trái_phép , mua_bán trái_phép , chiếm_đoạt chất ma_tuý ; - Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật Hình_sự 2015 .
207,011
Điều_kiện tha tù trước hạn năm 2023 ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người : ... thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật Hình_sự 2015.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , người đang chấp_hành án phạt tù có_thể được tha tù trước hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù hoặc người đang chấp_hành án phạt tù về tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được tha tù trước thời_hạn khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Phạm_tội lần đầu ; b ) Có nhiều tiến_bộ , có ý_thức cải_tạo tốt ; c ) Có nơi cư_trú rõ_ràng ; d ) Đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung là hình_phạt tiền , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại và án_phí ; đ ) Đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 15 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn . Trường_hợp người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì phải chấp_hành được ít_nhất là một phần ba mức phạt tù có thời_hạn hoặc ít_nhất là 12 năm đối_với trường_hợp bị phạt tù chung_thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời_hạn ; e ) Không thuộc một trong các trường_hợp phạm_tội quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . Theo đó , nếu thuộc các trường_hợp sau đây thì dù người đang chấp_hành hình_phạt tù có đáp_ứng tất_cả các điều_kiện nêu trên cũng không được tha tù trước thời_hạn : - Người bị kết_án về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia ; tội khủng_bố ; tội phá_hoại hoà_bình , chống loài_người và tội_phạm_chiến_tranh hoặc người bị kết_án từ 10 năm tù trở lên đối_với tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm của con_người ; 07 năm tù trở lên đối_với các tội cướp tài_sản , bắt_cóc nhằm chiếm_đoạt tài_sản và sản_xuất trái_phép , mua_bán trái_phép , chiếm_đoạt chất ma_tuý ; - Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật Hình_sự 2015 .
207,012
Hồ_sơ đề_nghị tha tù trước hạn có điều_kiện bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện gồm các loại giấy_tờ, tài_liệu sau đây : - Đơn xin tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của phạm_nhân - Cam_kết không vi_phạm pháp_luật, các nghĩa_vụ phải chấp_hành khi được tha tù trước thời_hạn - Bản_sao bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định thi_hành án - Các quyết_định, bản_sao quyết_định xếp loại chấp_hành án phạt tù ; Kết quả xếp loại chấp hành án phạt tù quý, 06 tháng, năm ; quyết định khen thưởng hoặc giấy xác nhận của cơ_quan có thẩm quyền về việc phạm nhân lập công ( nếu có ) - Bản_sao quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện gồm các loại giấy_tờ , tài_liệu sau đây : - Đơn xin tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của phạm_nhân - Cam_kết không vi_phạm pháp_luật , các nghĩa_vụ phải chấp_hành khi được tha tù trước thời_hạn - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định thi_hành án - Các quyết_định , bản_sao quyết_định xếp loại chấp_hành án phạt tù ; Kết quả xếp loại chấp hành án phạt tù quý , 06 tháng , năm ; quyết định khen thưởng hoặc giấy xác nhận của cơ_quan có thẩm quyền về việc phạm nhân lập công ( nếu có ) - Bản_sao quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng trở lên ; Văn_bản đề_nghị tha tù trước thời_hạn của cơ_quan lập hồ_sơ - Các biên_lai , hoá_đơn , chứng_từ thể_hiện đã chấp_hành xong hình_phạt tiền , bồi_thường thiệt_hại , nộp án_phí … ; Các quyết_định miễn hình_phạt tiền , nộp án_phí của Toà_án ; Quyết_định đình_chỉ thi_hành án ; Văn_bản thoả_thuận của người_bị_hại hoặc đại_diện hợp_pháp của người đó về việc không phải thi_hành nghĩa_vụ dân_sự theo bản_án , quyết_định của Toà … - Tài_liệu về cá_nhân , hoàn_cảnh gia_đình của phạm_nhân để chứng_minh nếu người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với các mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng , người dưới 18 tuổi
207,013
Hồ_sơ đề_nghị tha tù trước hạn có điều_kiện bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha : ... ền về việc phạm nhân lập công ( nếu có ) - Bản_sao quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng trở lên ; Văn_bản đề_nghị tha tù trước thời_hạn của cơ_quan lập hồ_sơ - Các biên_lai, hoá_đơn, chứng_từ thể_hiện đã chấp_hành xong hình_phạt tiền, bồi_thường thiệt_hại, nộp án_phí … ; Các quyết_định miễn hình_phạt tiền, nộp án_phí của Toà_án ; Quyết_định đình_chỉ thi_hành án ; Văn_bản thoả_thuận của người_bị_hại hoặc đại_diện hợp_pháp của người đó về việc không phải thi_hành nghĩa_vụ dân_sự theo bản_án, quyết_định của Toà … - Tài_liệu về cá_nhân, hoàn_cảnh gia_đình của phạm_nhân để chứng_minh nếu người phạm_tội là người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với các mạng, người đủ 70 tuổi trở lên, người khuyết_tật nặng hoặc đặc_biệt nặng, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng, người dưới 18 tuổi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện gồm các loại giấy_tờ , tài_liệu sau đây : - Đơn xin tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của phạm_nhân - Cam_kết không vi_phạm pháp_luật , các nghĩa_vụ phải chấp_hành khi được tha tù trước thời_hạn - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định thi_hành án - Các quyết_định , bản_sao quyết_định xếp loại chấp_hành án phạt tù ; Kết quả xếp loại chấp hành án phạt tù quý , 06 tháng , năm ; quyết định khen thưởng hoặc giấy xác nhận của cơ_quan có thẩm quyền về việc phạm nhân lập công ( nếu có ) - Bản_sao quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng trở lên ; Văn_bản đề_nghị tha tù trước thời_hạn của cơ_quan lập hồ_sơ - Các biên_lai , hoá_đơn , chứng_từ thể_hiện đã chấp_hành xong hình_phạt tiền , bồi_thường thiệt_hại , nộp án_phí … ; Các quyết_định miễn hình_phạt tiền , nộp án_phí của Toà_án ; Quyết_định đình_chỉ thi_hành án ; Văn_bản thoả_thuận của người_bị_hại hoặc đại_diện hợp_pháp của người đó về việc không phải thi_hành nghĩa_vụ dân_sự theo bản_án , quyết_định của Toà … - Tài_liệu về cá_nhân , hoàn_cảnh gia_đình của phạm_nhân để chứng_minh nếu người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với các mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng , người dưới 18 tuổi
207,014
Hồ_sơ đề_nghị tha tù trước hạn có điều_kiện bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha : ... 18 tuổi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC và Điều 368 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 thì hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện gồm các loại giấy_tờ , tài_liệu sau đây : - Đơn xin tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của phạm_nhân - Cam_kết không vi_phạm pháp_luật , các nghĩa_vụ phải chấp_hành khi được tha tù trước thời_hạn - Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định thi_hành án - Các quyết_định , bản_sao quyết_định xếp loại chấp_hành án phạt tù ; Kết quả xếp loại chấp hành án phạt tù quý , 06 tháng , năm ; quyết định khen thưởng hoặc giấy xác nhận của cơ_quan có thẩm quyền về việc phạm nhân lập công ( nếu có ) - Bản_sao quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với người bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng trở lên ; Văn_bản đề_nghị tha tù trước thời_hạn của cơ_quan lập hồ_sơ - Các biên_lai , hoá_đơn , chứng_từ thể_hiện đã chấp_hành xong hình_phạt tiền , bồi_thường thiệt_hại , nộp án_phí … ; Các quyết_định miễn hình_phạt tiền , nộp án_phí của Toà_án ; Quyết_định đình_chỉ thi_hành án ; Văn_bản thoả_thuận của người_bị_hại hoặc đại_diện hợp_pháp của người đó về việc không phải thi_hành nghĩa_vụ dân_sự theo bản_án , quyết_định của Toà … - Tài_liệu về cá_nhân , hoàn_cảnh gia_đình của phạm_nhân để chứng_minh nếu người phạm_tội là người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với các mạng , người đủ 70 tuổi trở lên , người khuyết_tật nặng hoặc đặc_biệt nặng , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng , người dưới 18 tuổi
207,015
Tài_liệu chứng_minh là người có công với cách_mạng hoặc thân_nhân của người có công với cách_mạng để đề_nghị tha tù là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC tài_liệu chứng_minh là người có công với cách_mạ: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC tài_liệu chứng_minh là người có công với cách_mạng hoặc thân_nhân của người có công với cách_mạng để đề_nghị tha tù bao_gồm : Tài_liệu chứng_minh người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc thân_nhân của người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng . Trường_hợp có thân_nhân là người có công với cách_mạng phải có giấy xác_nhận hoặc bản_sao giấy_tờ chứng_minh có thân_nhân là người có công với cách_mạng được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc đơn_vị nơi người đó đã công_tác , học_tập xác_nhận . Trường_hợp là con_nuôi hợp_pháp của người có công với cách_mạng thì phải có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền trước thời_điểm người đó phạm_tội ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC tài_liệu chứng_minh là người có công với cách_mạng hoặc thân_nhân của người có công với cách_mạng để đề_nghị tha tù bao_gồm : Tài_liệu chứng_minh người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc thân_nhân của người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng . Trường_hợp có thân_nhân là người có công với cách_mạng phải có giấy xác_nhận hoặc bản_sao giấy_tờ chứng_minh có thân_nhân là người có công với cách_mạng được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc đơn_vị nơi người đó đã công_tác , học_tập xác_nhận . Trường_hợp là con_nuôi hợp_pháp của người có công với cách_mạng thì phải có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền trước thời_điểm người đó phạm_tội ;
207,016
04 trường_hợp được hoãn chấp_hành hình_phạt tù ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Bộ_luật Hình_sự 2015 , người bị xử_phạt tù có_thể được hoãn chấp_hành hình_phạt trong các trường_hợp sau đây : ... - Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đến khi sức_khoẻ được hồi_phục ; - Phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , thì được hoãn cho đến khi con đủ 36 tháng tuổi ; - Là người lao_động duy_nhất trong gia_đình , nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt , được hoãn đến 01 năm , trừ trường_hợp người đó bị kết_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác là tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , do nhu_cầu công_vụ , thì được hoãn đến 01 năm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Bộ_luật Hình_sự 2015 , người bị xử_phạt tù có_thể được hoãn chấp_hành hình_phạt trong các trường_hợp sau đây : - Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đến khi sức_khoẻ được hồi_phục ; - Phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , thì được hoãn cho đến khi con đủ 36 tháng tuổi ; - Là người lao_động duy_nhất trong gia_đình , nếu phải chấp_hành hình_phạt tù thì gia_đình sẽ gặp khó_khăn đặc_biệt , được hoãn đến 01 năm , trừ trường_hợp người đó bị kết_án về các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia hoặc các tội khác là tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; - Bị kết_án về tội_phạm ít nghiêm_trọng , do nhu_cầu công_vụ , thì được hoãn đến 01 năm .
207,017
Tốc_độ xe_máy được quy_định như_thế_nào ?
Tốc_độ xe_máy được quy_định tại Điều 12 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 cụ_thể như sau : ... Điều 12 . Tốc_độ xe và khoảng_cách giữa các xe 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải tuân_thủ quy_định về tốc_độ xe chạy trên đường và phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo " Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe " phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn số ghi trên biển_báo . 2 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tốc_độ xe và việc đặt biển_báo tốc_độ ; tổ_chức thực_hiện đặt biển_báo tốc_độ trên các tuyến quốc_lộ . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện việc đặt biển_báo tốc_độ trên các tuyến đường do địa_phương quản_lý
None
1
Tốc_độ xe_máy được quy_định tại Điều 12 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 cụ_thể như sau : Điều 12 . Tốc_độ xe và khoảng_cách giữa các xe 1 . Người lái_xe , người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng phải tuân_thủ quy_định về tốc_độ xe chạy trên đường và phải giữ một khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước xe của mình ; ở nơi có biển_báo " Cự_ly tối_thiểu giữa hai xe " phải giữ khoảng_cách không nhỏ hơn số ghi trên biển_báo . 2 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tốc_độ xe và việc đặt biển_báo tốc_độ ; tổ_chức thực_hiện đặt biển_báo tốc_độ trên các tuyến quốc_lộ . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức thực_hiện việc đặt biển_báo tốc_độ trên các tuyến đường do địa_phương quản_lý
207,018
Chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : ... " Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 7. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 20 km/h ; b ) Không chú_ý quan_sát, điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; đi vào đường_cao_tốc, dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe, lùi xe, tránh xe, vượt xe, chuyển_hướng, chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường, làn_đường, không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 8 Điều này ; c ) Điều_khiển xe trên đường
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 20 km/h ; b ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; đi vào đường_cao_tốc , dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 8 Điều này ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . ... " Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , khi chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h bạn sẽ bị phạt tối_đa 5.000.000 đồng . Công_an xử_phạt bạn như_vậy là đúng theo quy_định của pháp_luật .
207,019
Chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm a khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : ... trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 8 Điều này ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở.... " Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, khi chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h bạn sẽ bị phạt tối_đa 5.000.000 đồng. Công_an xử_phạt bạn như_vậy là đúng theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo điểm a khoản 7 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định trên 20 km/h ; b ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; đi vào đường_cao_tốc , dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 8 Điều này ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . ... " Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , khi chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h bạn sẽ bị phạt tối_đa 5.000.000 đồng . Công_an xử_phạt bạn như_vậy là đúng theo quy_định của pháp_luật .
207,020
Chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h có bị hốt xe_máy hay tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy trong trường_hợp này , bạn sẽ bị tước bằng lái_xe lên đến 04 tháng . Tuy_nhiên , bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này .
207,021
Chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h có bị hốt xe_máy hay tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy trong trường_hợp này , bạn sẽ bị tước bằng lái_xe lên đến 04 tháng . Tuy_nhiên , bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này .
207,022
Chạy xe_máy quá tốc_độ 25 km/h có bị hốt xe_máy hay tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. " Như_vậy trong trường_hợp này, bạn sẽ bị tước bằng lái_xe lên đến 04 tháng. Tuy_nhiên, bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này.
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy trong trường_hợp này , bạn sẽ bị tước bằng lái_xe lên đến 04 tháng . Tuy_nhiên , bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này .
207,023
Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm do tác_nhân nào gây nên ?
( Hình từ Internet ) Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về tác_nhân gây bệnh như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa, các từ viết tắt 2.1 Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng thuật_ngữ và định_nghĩa sau : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm do vi_rút IHHN gây ra. Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus, họ Parvoviridae, cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ), kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ). CHÚ_THÍCH : Vi_rút IHHN có ít_nhất 4 typ bao_gồm : typ 1 ( có nguồn_gốc từ Châu_Mỹ và Đông_Á, chủ_yếu là Philippines ) ; typ 2 ( từ Đông_Nam_Á ) ; typ 3A ( từ Đông_Phi, Ấn_Độ và Úc ) và
None
1
( Hình từ Internet ) Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về tác_nhân gây bệnh như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa , các từ viết tắt 2.1 Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng thuật_ngữ và định_nghĩa sau : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm do vi_rút IHHN gây ra . Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus , họ Parvoviridae , cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ) , kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ) . CHÚ_THÍCH : Vi_rút IHHN có ít_nhất 4 typ bao_gồm : typ 1 ( có nguồn_gốc từ Châu_Mỹ và Đông_Á , chủ_yếu là Philippines ) ; typ 2 ( từ Đông_Nam_Á ) ; typ 3A ( từ Đông_Phi , Ấn_Độ và Úc ) và typ 3B ( từ vùng Tây_Ấn_Độ_Dương - Thái_Bình_Dương như : Madagascar , Mauritius và Tanzania ) . Vi_rút thuộc typ 1 và 2 thường gây bệnh trên tôm_thẻ xanh ( Penaeus stylirostris ) , tôm_thẻ chân trắng ( Litopenaeus vannamei ) và tôm_sú ( Penaeus monodon ) . Trong khi đó , vi_rút typ 3A và 3B không gây bệnh trên những loài tôm này nhưng một_số trình_tự gen di_truyền của chúng lại chèn vào đoạn gen di_truyền của vật_chủ ( P . monodon ) . Theo đó , bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là do vi_rút IHHN gây ra . Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus , họ Parvoviridae , cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ) , kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ) .
207,024
Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm do tác_nhân nào gây nên ?
( Hình từ Internet ) Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... có nguồn_gốc từ Châu_Mỹ và Đông_Á, chủ_yếu là Philippines ) ; typ 2 ( từ Đông_Nam_Á ) ; typ 3A ( từ Đông_Phi, Ấn_Độ và Úc ) và typ 3B ( từ vùng Tây_Ấn_Độ_Dương - Thái_Bình_Dương như : Madagascar, Mauritius và Tanzania ). Vi_rút thuộc typ 1 và 2 thường gây bệnh trên tôm_thẻ xanh ( Penaeus stylirostris ), tôm_thẻ chân trắng ( Litopenaeus vannamei ) và tôm_sú ( Penaeus monodon ). Trong khi đó, vi_rút typ 3A và 3B không gây bệnh trên những loài tôm này nhưng một_số trình_tự gen di_truyền của chúng lại chèn vào đoạn gen di_truyền của vật_chủ ( P. monodon ). Theo đó, bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là do vi_rút IHHN gây ra. Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus, họ Parvoviridae
None
1
( Hình từ Internet ) Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về tác_nhân gây bệnh như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa , các từ viết tắt 2.1 Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng thuật_ngữ và định_nghĩa sau : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm do vi_rút IHHN gây ra . Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus , họ Parvoviridae , cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ) , kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ) . CHÚ_THÍCH : Vi_rút IHHN có ít_nhất 4 typ bao_gồm : typ 1 ( có nguồn_gốc từ Châu_Mỹ và Đông_Á , chủ_yếu là Philippines ) ; typ 2 ( từ Đông_Nam_Á ) ; typ 3A ( từ Đông_Phi , Ấn_Độ và Úc ) và typ 3B ( từ vùng Tây_Ấn_Độ_Dương - Thái_Bình_Dương như : Madagascar , Mauritius và Tanzania ) . Vi_rút thuộc typ 1 và 2 thường gây bệnh trên tôm_thẻ xanh ( Penaeus stylirostris ) , tôm_thẻ chân trắng ( Litopenaeus vannamei ) và tôm_sú ( Penaeus monodon ) . Trong khi đó , vi_rút typ 3A và 3B không gây bệnh trên những loài tôm này nhưng một_số trình_tự gen di_truyền của chúng lại chèn vào đoạn gen di_truyền của vật_chủ ( P . monodon ) . Theo đó , bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là do vi_rút IHHN gây ra . Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus , họ Parvoviridae , cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ) , kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ) .
207,025
Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm do tác_nhân nào gây nên ?
( Hình từ Internet ) Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... dermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus, họ Parvoviridae, cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ), kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ).
None
1
( Hình từ Internet ) Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về tác_nhân gây bệnh như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa , các từ viết tắt 2.1 Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng thuật_ngữ và định_nghĩa sau : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm do vi_rút IHHN gây ra . Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus , họ Parvoviridae , cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ) , kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ) . CHÚ_THÍCH : Vi_rút IHHN có ít_nhất 4 typ bao_gồm : typ 1 ( có nguồn_gốc từ Châu_Mỹ và Đông_Á , chủ_yếu là Philippines ) ; typ 2 ( từ Đông_Nam_Á ) ; typ 3A ( từ Đông_Phi , Ấn_Độ và Úc ) và typ 3B ( từ vùng Tây_Ấn_Độ_Dương - Thái_Bình_Dương như : Madagascar , Mauritius và Tanzania ) . Vi_rút thuộc typ 1 và 2 thường gây bệnh trên tôm_thẻ xanh ( Penaeus stylirostris ) , tôm_thẻ chân trắng ( Litopenaeus vannamei ) và tôm_sú ( Penaeus monodon ) . Trong khi đó , vi_rút typ 3A và 3B không gây bệnh trên những loài tôm này nhưng một_số trình_tự gen di_truyền của chúng lại chèn vào đoạn gen di_truyền của vật_chủ ( P . monodon ) . Theo đó , bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm là do vi_rút IHHN gây ra . Vi_rút IHHN ( Infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus - IHHNV ) có tên là Parvovirus , họ Parvoviridae , cấu_trúc di_truyền là phân_tử ADN mạch đơn ( ssADN ) , kích_thước bộ gen khoảng 3,9 kb ( GenBank_AF 218266 ) .
207,026
Khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về triệu_chứng lâm_sàng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Vi_rút IHHN đã được báo_cáo ở tôm_he nuôi từ các đảo thuộc Thái_Bình_Dương, khu_vực Đông_Á, Đông_Nam_Á và vùng Trung_Đông. Hầu_hết các loài tôm thuộc họ tôm_he đều có_thể nhiễm vi_rút IHHN, IHHNV gây bệnh nghiêm_trọng ở tôm_thẻ xanh ( P. stylirostris ) ( tỷ_lệ chết có_thể trên 90 % ) ; ở tôm_sú ( P. monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( L. vannamei ) bệnh gây tỷ_lệ dị_hình và chết thấp hơn. Bệnh xảy ra ở tất_cả các giai_đoạn phát_triển của tôm nuôi. Cơ_quan đích của vi_rút bao_gồm : mang, biểu mô dưới vỏ, các mô liên_kết, cơ_quan tạo máu, cơ_quan bạch_huyết, tuyến râu và dây_thần_kinh dưới bụng. Vi_rút lây_truyền theo cả chiều dọc và chiều ngang. 5.2
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về triệu_chứng lâm_sàng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Vi_rút IHHN đã được báo_cáo ở tôm_he nuôi từ các đảo thuộc Thái_Bình_Dương , khu_vực Đông_Á , Đông_Nam_Á và vùng Trung_Đông . Hầu_hết các loài tôm thuộc họ tôm_he đều có_thể nhiễm vi_rút IHHN , IHHNV gây bệnh nghiêm_trọng ở tôm_thẻ xanh ( P . stylirostris ) ( tỷ_lệ chết có_thể trên 90 % ) ; ở tôm_sú ( P . monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( L . vannamei ) bệnh gây tỷ_lệ dị_hình và chết thấp hơn . Bệnh xảy ra ở tất_cả các giai_đoạn phát_triển của tôm nuôi . Cơ_quan đích của vi_rút bao_gồm : mang , biểu mô dưới vỏ , các mô liên_kết , cơ_quan tạo máu , cơ_quan bạch_huyết , tuyến râu và dây_thần_kinh dưới bụng . Vi_rút lây_truyền theo cả chiều dọc và chiều ngang . 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Tôm bệnh do IHHNV có biểu_hiện hôn_mê , hoạt_động yếu , chuỳ biến_dạng , lúc sắp chết thường chuyển màu xanh , cơ ở phần bụng có màu trắng đục . Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình , an-ten quăn_queo , vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng . Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 % , khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 % . Sự lây_nhiễm vi_rút này trên tôm_sú cũng gây ra hội_chứng biến_dạng làm tôm chậm lớn , kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin . ... Từ tiêu_chuẩn trên thì khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu sẽ có một_số triệu_chứng như : - Tôm sẽ có biểu_hiện hôn_mê , hoạt_động yếu , chuỳ biến_dạng , lúc sắp chết thường chuyển màu xanh , cơ ở phần bụng có màu trắng đục . - Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình , an-ten quăn_queo , vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng . Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 % , khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 % . - Tôm chậm lớn , kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin .
207,027
Khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... vỏ, các mô liên_kết, cơ_quan tạo máu, cơ_quan bạch_huyết, tuyến râu và dây_thần_kinh dưới bụng. Vi_rút lây_truyền theo cả chiều dọc và chiều ngang. 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Tôm bệnh do IHHNV có biểu_hiện hôn_mê, hoạt_động yếu, chuỳ biến_dạng, lúc sắp chết thường chuyển màu xanh, cơ ở phần bụng có màu trắng đục. Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình, an-ten quăn_queo, vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng. Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 %, khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 %. Sự lây_nhiễm vi_rút này trên tôm_sú cũng gây ra hội_chứng biến_dạng làm tôm chậm lớn, kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin.... Từ tiêu_chuẩn trên thì khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu sẽ có một_số triệu_chứng như : - Tôm sẽ có biểu_hiện hôn_mê, hoạt_động yếu, chuỳ biến_dạng, lúc sắp chết thường chuyển màu xanh, cơ ở phần bụng có màu trắng đục. - Tô@@
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về triệu_chứng lâm_sàng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Vi_rút IHHN đã được báo_cáo ở tôm_he nuôi từ các đảo thuộc Thái_Bình_Dương , khu_vực Đông_Á , Đông_Nam_Á và vùng Trung_Đông . Hầu_hết các loài tôm thuộc họ tôm_he đều có_thể nhiễm vi_rút IHHN , IHHNV gây bệnh nghiêm_trọng ở tôm_thẻ xanh ( P . stylirostris ) ( tỷ_lệ chết có_thể trên 90 % ) ; ở tôm_sú ( P . monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( L . vannamei ) bệnh gây tỷ_lệ dị_hình và chết thấp hơn . Bệnh xảy ra ở tất_cả các giai_đoạn phát_triển của tôm nuôi . Cơ_quan đích của vi_rút bao_gồm : mang , biểu mô dưới vỏ , các mô liên_kết , cơ_quan tạo máu , cơ_quan bạch_huyết , tuyến râu và dây_thần_kinh dưới bụng . Vi_rút lây_truyền theo cả chiều dọc và chiều ngang . 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Tôm bệnh do IHHNV có biểu_hiện hôn_mê , hoạt_động yếu , chuỳ biến_dạng , lúc sắp chết thường chuyển màu xanh , cơ ở phần bụng có màu trắng đục . Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình , an-ten quăn_queo , vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng . Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 % , khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 % . Sự lây_nhiễm vi_rút này trên tôm_sú cũng gây ra hội_chứng biến_dạng làm tôm chậm lớn , kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin . ... Từ tiêu_chuẩn trên thì khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu sẽ có một_số triệu_chứng như : - Tôm sẽ có biểu_hiện hôn_mê , hoạt_động yếu , chuỳ biến_dạng , lúc sắp chết thường chuyển màu xanh , cơ ở phần bụng có màu trắng đục . - Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình , an-ten quăn_queo , vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng . Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 % , khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 % . - Tôm chậm lớn , kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin .
207,028
Khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... Tôm sẽ có biểu_hiện hôn_mê, hoạt_động yếu, chuỳ biến_dạng, lúc sắp chết thường chuyển màu xanh, cơ ở phần bụng có màu trắng đục. - Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình, an-ten quăn_queo, vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng. Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 %, khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 %. - Tôm chậm lớn, kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin.
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về triệu_chứng lâm_sàng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Vi_rút IHHN đã được báo_cáo ở tôm_he nuôi từ các đảo thuộc Thái_Bình_Dương , khu_vực Đông_Á , Đông_Nam_Á và vùng Trung_Đông . Hầu_hết các loài tôm thuộc họ tôm_he đều có_thể nhiễm vi_rút IHHN , IHHNV gây bệnh nghiêm_trọng ở tôm_thẻ xanh ( P . stylirostris ) ( tỷ_lệ chết có_thể trên 90 % ) ; ở tôm_sú ( P . monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( L . vannamei ) bệnh gây tỷ_lệ dị_hình và chết thấp hơn . Bệnh xảy ra ở tất_cả các giai_đoạn phát_triển của tôm nuôi . Cơ_quan đích của vi_rút bao_gồm : mang , biểu mô dưới vỏ , các mô liên_kết , cơ_quan tạo máu , cơ_quan bạch_huyết , tuyến râu và dây_thần_kinh dưới bụng . Vi_rút lây_truyền theo cả chiều dọc và chiều ngang . 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Tôm bệnh do IHHNV có biểu_hiện hôn_mê , hoạt_động yếu , chuỳ biến_dạng , lúc sắp chết thường chuyển màu xanh , cơ ở phần bụng có màu trắng đục . Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình , an-ten quăn_queo , vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng . Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 % , khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 % . Sự lây_nhiễm vi_rút này trên tôm_sú cũng gây ra hội_chứng biến_dạng làm tôm chậm lớn , kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin . ... Từ tiêu_chuẩn trên thì khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu sẽ có một_số triệu_chứng như : - Tôm sẽ có biểu_hiện hôn_mê , hoạt_động yếu , chuỳ biến_dạng , lúc sắp chết thường chuyển màu xanh , cơ ở phần bụng có màu trắng đục . - Tôm_thẻ chân trắng thường biểu_hiện hội_chứng dị_hình , an-ten quăn_queo , vỏ kitin xù_xì hoặc biến_dạng . Hệ_số còi_cọc trong đàn tôm giống của tôm_thẻ chân trắng bị bệnh thường từ 10 % đến 30 % , khi bệnh nặng có_thể lên đến 50 % . - Tôm chậm lớn , kích_thước nhỏ và biến_dạng lớp kitin .
207,029
Một_số loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào được sử_dụng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : Thuốc_thử, vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương không có RNAse và DNAse, trừ khi có quy_định khác. 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho lấy mẫu 3.1.1 Cồn ( Ethanol ), từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) ; 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phốt_phát ( PBS ) ( xem Phụ_lục A ) ; 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho PCR, realtime PCR 3.2.1 Kít chiết tách ADN / ARN vi_rút ; 3.2.2 Kít nhân gen PCR, realtime PCR ; 3.2.3 Nước tinh_khiết, không có DNAse / RNAse. 3.2.4 Bột agarose, dung_dịch TBE 10 X ;
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : Thuốc_thử , vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương không có RNAse và DNAse , trừ khi có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho lấy mẫu 3.1.1 Cồn ( Ethanol ) , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) ; 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phốt_phát ( PBS ) ( xem Phụ_lục A ) ; 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho PCR , realtime PCR 3.2.1 Kít chiết tách ADN / ARN vi_rút ; 3.2.2 Kít nhân gen PCR , realtime PCR ; 3.2.3 Nước tinh_khiết , không có DNAse / RNAse . 3.2.4 Bột agarose , dung_dịch TBE 10 X ; 3.2.5 Chất nhuộm gel ( GelRed hoặc chất nhuộm gel tương_đương ) ; 3.2.6 Dung_dịch nạp mẫu ( Loading dye ) ; 3.2.7 Thang chuẩn ADN ; 3.2.8 Đoạn mồi ( primers ) : thực_hiện phản_ứng PCR ; 3.2.9 Đoạn mồi ( primers ) và đoạn dò ( probe ) : thực_hiện phản_ứng realtime PCR ; 3.2.10 Mẫu đối_chứng : Mẫu đối_chứng_dương là mẫu có chứa ADN của vi_rút IHHN được chiết tách từ_mẫu_dương chuẩn . Mẫu đối_chứng âm là mẫu nước không có DNAse / RNAse dùng để pha loãng các chất phản_ứng . Theo đó , khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì có_thể sử_dụng một_số loại thuốc tử và vật_liệu thử theo tiêu_chuẩn nêu trên .
207,030
Một_số loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào được sử_dụng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... PCR ; 3.2.3 Nước tinh_khiết, không có DNAse / RNAse. 3.2.4 Bột agarose, dung_dịch TBE 10 X ; 3.2.5 Chất nhuộm gel ( GelRed hoặc chất nhuộm gel tương_đương ) ; 3.2.6 Dung_dịch nạp mẫu ( Loading dye ) ; 3.2.7 Thang chuẩn ADN ; 3.2.8 Đoạn mồi ( primers ) : thực_hiện phản_ứng PCR ; 3.2.9 Đoạn mồi ( primers ) và đoạn dò ( probe ) : thực_hiện phản_ứng realtime PCR ; 3.2.10 Mẫu đối_chứng : Mẫu đối_chứng_dương là mẫu có chứa ADN của vi_rút IHHN được chiết tách từ_mẫu_dương chuẩn. Mẫu đối_chứng âm là mẫu nước không có DNAse / RNAse dùng để pha loãng các chất phản_ứng. Theo đó, khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì có_thể sử_dụng một_số loại thuốc tử và vật_liệu thử theo tiêu_chuẩn nêu trên.
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : Thuốc_thử , vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương không có RNAse và DNAse , trừ khi có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho lấy mẫu 3.1.1 Cồn ( Ethanol ) , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) ; 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phốt_phát ( PBS ) ( xem Phụ_lục A ) ; 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho PCR , realtime PCR 3.2.1 Kít chiết tách ADN / ARN vi_rút ; 3.2.2 Kít nhân gen PCR , realtime PCR ; 3.2.3 Nước tinh_khiết , không có DNAse / RNAse . 3.2.4 Bột agarose , dung_dịch TBE 10 X ; 3.2.5 Chất nhuộm gel ( GelRed hoặc chất nhuộm gel tương_đương ) ; 3.2.6 Dung_dịch nạp mẫu ( Loading dye ) ; 3.2.7 Thang chuẩn ADN ; 3.2.8 Đoạn mồi ( primers ) : thực_hiện phản_ứng PCR ; 3.2.9 Đoạn mồi ( primers ) và đoạn dò ( probe ) : thực_hiện phản_ứng realtime PCR ; 3.2.10 Mẫu đối_chứng : Mẫu đối_chứng_dương là mẫu có chứa ADN của vi_rút IHHN được chiết tách từ_mẫu_dương chuẩn . Mẫu đối_chứng âm là mẫu nước không có DNAse / RNAse dùng để pha loãng các chất phản_ứng . Theo đó , khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì có_thể sử_dụng một_số loại thuốc tử và vật_liệu thử theo tiêu_chuẩn nêu trên .
207,031
Một_số loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào được sử_dụng khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20: ... máu thì có_thể sử_dụng một_số loại thuốc tử và vật_liệu thử theo tiêu_chuẩn nêu trên.
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 20:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 20 : Bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu ở tôm quy đinh về thuốc_thử và vật_liệu thử như sau : Thuốc_thử , vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích và sử_dụng nước_cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương không có RNAse và DNAse , trừ khi có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho lấy mẫu 3.1.1 Cồn ( Ethanol ) , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) ; 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phốt_phát ( PBS ) ( xem Phụ_lục A ) ; 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho PCR , realtime PCR 3.2.1 Kít chiết tách ADN / ARN vi_rút ; 3.2.2 Kít nhân gen PCR , realtime PCR ; 3.2.3 Nước tinh_khiết , không có DNAse / RNAse . 3.2.4 Bột agarose , dung_dịch TBE 10 X ; 3.2.5 Chất nhuộm gel ( GelRed hoặc chất nhuộm gel tương_đương ) ; 3.2.6 Dung_dịch nạp mẫu ( Loading dye ) ; 3.2.7 Thang chuẩn ADN ; 3.2.8 Đoạn mồi ( primers ) : thực_hiện phản_ứng PCR ; 3.2.9 Đoạn mồi ( primers ) và đoạn dò ( probe ) : thực_hiện phản_ứng realtime PCR ; 3.2.10 Mẫu đối_chứng : Mẫu đối_chứng_dương là mẫu có chứa ADN của vi_rút IHHN được chiết tách từ_mẫu_dương chuẩn . Mẫu đối_chứng âm là mẫu nước không có DNAse / RNAse dùng để pha loãng các chất phản_ứng . Theo đó , khi tôm mắc bệnh hoại_tử dưới vỏ và cơ_quan tạo máu thì có_thể sử_dụng một_số loại thuốc tử và vật_liệu thử theo tiêu_chuẩn nêu trên .
207,032
Chỉ_định và chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫ: ... Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC I. ĐẠI_CƯƠNG. - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần, phục hình cấu_trúc giải_phẫu, phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic. II. CHỈ_ĐỊNH. - Tổn khuyết một phần tai III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH. - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị. IV. CHUẨN_BỊ. 1. Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2. Phương_tiện : 2.1. Phương_tiện và dụng_cụ. - Phương_tiện lấy dấu dựng hình - Vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2. Bộ phẫu_thuật hàm mặt. - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ - Chỉ vicryl 4.0, 5.0,
None
1
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần , phục hình cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic . II . CHỈ_ĐỊNH . - Tổn khuyết một phần tai III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Phương_tiện lấy dấu dựng hình - Vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2 . Bộ phẫu_thuật hàm mặt . - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ - Chỉ vicryl 4.0 , 5.0 , 6.0 - Chỉ nilon 4.0 , 5.0 . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị . - Chụp phim 3D và dựng hình 3D . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần , phục hình cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic được chỉ_định khi người_bệnh tổn khuyết một phần tai Tuy_nhiên , chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic khi tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
207,033
Chỉ_định và chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫ: ... lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2. Bộ phẫu_thuật hàm mặt. - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ - Chỉ vicryl 4.0, 5.0, 6.0 - Chỉ nilon 4.0, 5.0. 3. Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị. - Chụp phim 3D và dựng hình 3D. 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định. Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020. Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần, phục hình cấu_trúc giải_phẫu, phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic. Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic được chỉ_định khi người_bệnh tổn khuyết một phần tai Tuy_nhiên, chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic khi tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị. Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có : - Phẫu_thuật_viên :
None
1
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần , phục hình cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic . II . CHỈ_ĐỊNH . - Tổn khuyết một phần tai III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Phương_tiện lấy dấu dựng hình - Vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2 . Bộ phẫu_thuật hàm mặt . - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ - Chỉ vicryl 4.0 , 5.0 , 6.0 - Chỉ nilon 4.0 , 5.0 . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị . - Chụp phim 3D và dựng hình 3D . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần , phục hình cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic được chỉ_định khi người_bệnh tổn khuyết một phần tai Tuy_nhiên , chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic khi tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
207,034
Chỉ_định và chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫ: ... phần bằng nhựa Acrylic khi tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị. Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng. Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC I. ĐẠI_CƯƠNG . - Là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần , phục hình cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic . II . CHỈ_ĐỊNH . - Tổn khuyết một phần tai III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH . - Tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . IV . CHUẨN_BỊ . 1 . Cán_bộ thực_hiện quy_trình : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng 2 . Phương_tiện : 2.1 . Phương_tiện và dụng_cụ . - Phương_tiện lấy dấu dựng hình - Vật_liệu lấy dấu - Phương_tiện lưu_giữ phục hình ( implant ) 2.2 . Bộ phẫu_thuật hàm mặt . - Thuốc và vật_liệu - Thuốc tê tại_chỗ - Chỉ vicryl 4.0 , 5.0 , 6.0 - Chỉ nilon 4.0 , 5.0 . 3 . Người_bệnh : - Người_bệnh và / hoặc người giám_hộ được giải_thích và đồng_ý điều_trị . - Chụp phim 3D và dựng hình 3D . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hồ_sơ bệnh_án theo quy_định . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là một trong 40 Quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Răng_hàm mặt được Ban_hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic là kỹ_thuật điều_trị khuyết hổng tai bán phần , phục hình cấu_trúc giải_phẫu , phục_hồi thẩm_mỹ bằng nhựa acrylic . Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic được chỉ_định khi người_bệnh tổn khuyết một phần tai Tuy_nhiên , chống chỉ_định phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic khi tình_trạng toàn_thân không cho_phép điều_trị . Cán_bộ thực_hiện quy_trình phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có : - Phẫu_thuật_viên : Bác_sỹ răng_hàm mặt đã được đào_tạo - Bác_sĩ và điều_dưỡng . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
207,035
Tiến_hành phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic theo các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_t: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến hành như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2. Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. 3. Các bước kỹ_thuật 3.1. Bộc_lộ tổn khuyết, đo kích_thước khuyết hổng 3.2. Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và Scan dựng hình 3D. 3.3. Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu 3.4. Phục hình tai giả bằng nhựa Acrylic - Làm tai giả - Sửa_soạn vị_trí đặt trục lưu_giữ - Gây_tê + cấy_ghép phương_tiện lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai. - Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện Như_vậy, tiến_hành phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic theo các bước như sau : Bước 1. Kiểm_tra
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến hành như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng 3.2 . Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và Scan dựng hình 3D . 3.3 . Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu 3.4 . Phục hình tai giả bằng nhựa Acrylic - Làm tai giả - Sửa_soạn vị_trí đặt trục lưu_giữ - Gây_tê + cấy_ghép phương_tiện lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . - Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện Như_vậy , tiến_hành phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic theo các bước như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . Bước 3 . Các bước kỹ_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic : - Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng - Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và Scan dựng hình 3D . - Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu - Phục hình tai giả bằng nhựa Acrylic + Làm tai giả + Sửa_soạn vị_trí đặt trục lưu_giữ + Gây_tê + cấy_ghép phương_tiện lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . + Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân + Sửa_chữa và hoàn_thiện
207,036
Tiến_hành phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic theo các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_t: ... phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện Như_vậy, tiến_hành phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic theo các bước như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ. Bước 3. Các bước kỹ_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic : - Bộc_lộ tổn khuyết, đo kích_thước khuyết hổng - Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và Scan dựng hình 3D. - Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu - Phục hình tai giả bằng nhựa Acrylic + Làm tai giả + Sửa_soạn vị_trí đặt trục lưu_giữ + Gây_tê + cấy_ghép phương_tiện lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai. + Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân + Sửa_chữa và hoàn_thiện
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn các bước_tiến hành như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH : 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án 2 . Kiểm_tra người_bệnh - Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . 3 . Các bước kỹ_thuật 3.1 . Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng 3.2 . Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và Scan dựng hình 3D . 3.3 . Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu 3.4 . Phục hình tai giả bằng nhựa Acrylic - Làm tai giả - Sửa_soạn vị_trí đặt trục lưu_giữ - Gây_tê + cấy_ghép phương_tiện lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . - Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân - Sửa_chữa và hoàn_thiện Như_vậy , tiến_hành phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic theo các bước như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ bệnh_án Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh : Đánh_giá tình_trạng toàn_thân và tại_chỗ . Bước 3 . Các bước kỹ_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic : - Bộc_lộ tổn khuyết , đo kích_thước khuyết hổng - Lấy dấu bằng vật_liệu lấy dấu và Scan dựng hình 3D . - Đổ mẫu và đánh_giá trên mẫu - Phục hình tai giả bằng nhựa Acrylic + Làm tai giả + Sửa_soạn vị_trí đặt trục lưu_giữ + Gây_tê + cấy_ghép phương_tiện lưu_giữ ( Implant ) ở vùng khuyết hổng tai . + Thử lắp phần tai giả trên bệnh_nhân + Sửa_chữa và hoàn_thiện
207,037
Trong và sau phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có_thể có những tai_biến gì và cách xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : ... PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN . 1 . Trong phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . - Nhiễm_khuẩn : Điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ . Như_vậy , trong phẫu_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có_thể xảy ra chảy_máu thì tiến_hành cầm máu . Sau phẫu_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có_thể xảy ra chảy_máu thì cầm máu . Nhiễm_khuẩn thì điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ .
None
1
Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic_Ban hành kèm theo Quyết_định 2121 / QĐ-BYT năm 2020 hướng_dẫn như sau : PHỤC HÌNH TAI BÁN PHẦN BẰNG NHỰA ACRYLIC ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_LÝ TAI_BIẾN . 1 . Trong phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Chảy_máu : Cầm máu . - Nhiễm_khuẩn : Điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ . Như_vậy , trong phẫu_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có_thể xảy ra chảy_máu thì tiến_hành cầm máu . Sau phẫu_thuật phục hình tai bán phần bằng nhựa Acrylic có_thể xảy ra chảy_máu thì cầm máu . Nhiễm_khuẩn thì điều_trị kháng_sinh toàn_thân và chăm_sóc tại_chỗ .
207,038
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định như s: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc và chế_độ làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , đề_cao trách_nhiệm người đứng đầu và phát_huy trí_tuệ tập_thể của các thành_viên ; bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp chặt_chẽ , thống_nhất trong chỉ_đạo , điều_hành và trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cơ_quan thành_viên được pháp_luật quy_định . 2 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về những nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động theo nguyên_tắc tập chung dân_chủ , đề_cao trách_nhiệm người đứng đầu và phát_huy trí_tuệ tập_thể của các thành_viên . Ban chỉ_đạo bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp chặt_chẽ , thống_nhất trong chỉ_đạo , điều_hành và trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cơ_quan thành_viên được pháp_luật quy_định . Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác nào ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc và chế_độ làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , đề_cao trách_nhiệm người đứng đầu và phát_huy trí_tuệ tập_thể của các thành_viên ; bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp chặt_chẽ , thống_nhất trong chỉ_đạo , điều_hành và trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cơ_quan thành_viên được pháp_luật quy_định . 2 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; có trách_nhiệm tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo về những nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định trên thì Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động theo nguyên_tắc tập chung dân_chủ , đề_cao trách_nhiệm người đứng đầu và phát_huy trí_tuệ tập_thể của các thành_viên . Ban chỉ_đạo bảo_đảm yêu_cầu phối_hợp chặt_chẽ , thống_nhất trong chỉ_đạo , điều_hành và trao_đổi thông_tin giải_quyết công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các cơ_quan thành_viên được pháp_luật quy_định . Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác nào ? ( Hình từ Internet )
207,039
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nh: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Ban chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1. Nghiên_cứu, đề_xuất các chủ_trương, chính_sách và giải_pháp để đẩy_mạnh công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; cho ý_kiến về chương_trình, kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước dài_hạn và hàng năm do Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ. 2. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo, phối_hợp giữa các bộ, ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; xem_xét nội_dung các đề_án, dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ, các dự_thảo nghị_quyết, nghị_định của Chính_phủ, quyết_định, chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 3. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ, quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước. 4. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng, nhân rộng
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Ban chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp để đẩy_mạnh công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; cho ý_kiến về chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước dài_hạn và hàng năm do Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , phối_hợp giữa các bộ , ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; xem_xét nội_dung các đề_án , dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , các dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ , quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . 4 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng , nhân rộng các mô_hình , điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . 5 . Tổng_hợp , định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và các cơ_quan liên_quan tình_hình triển_khai công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . ... Theo đó , Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác sau : ( 1 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , phối_hợp giữa các bộ , ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét nội_dung các đề_án , dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , các dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ , quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . ( 4 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng , nhân rộng các mô_hình , điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước .
207,040
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nh: ... nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ, quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước. 4. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng, nhân rộng các mô_hình, điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước. 5. Tổng_hợp, định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và các cơ_quan liên_quan tình_hình triển_khai công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước.... Theo đó, Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác sau : ( 1 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo, phối_hợp giữa các bộ, ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét nội_dung các đề_án, dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ, các dự_thảo nghị_quyết, nghị_định của Chính_phủ, quyết_định, chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ, quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Ban chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp để đẩy_mạnh công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; cho ý_kiến về chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước dài_hạn và hàng năm do Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , phối_hợp giữa các bộ , ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; xem_xét nội_dung các đề_án , dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , các dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ , quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . 4 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng , nhân rộng các mô_hình , điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . 5 . Tổng_hợp , định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và các cơ_quan liên_quan tình_hình triển_khai công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . ... Theo đó , Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác sau : ( 1 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , phối_hợp giữa các bộ , ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét nội_dung các đề_án , dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , các dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ , quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . ( 4 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng , nhân rộng các mô_hình , điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước .
207,041
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nh: ... kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định, nghị_quyết của Chính_phủ, quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước. ( 4 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng, nhân rộng các mô_hình, điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Ban chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , đề_xuất các chủ_trương , chính_sách và giải_pháp để đẩy_mạnh công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; cho ý_kiến về chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước dài_hạn và hàng năm do Bộ Nội_vụ trình Chính_phủ . 2 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , phối_hợp giữa các bộ , ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; xem_xét nội_dung các đề_án , dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , các dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ , quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . 4 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng , nhân rộng các mô_hình , điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . 5 . Tổng_hợp , định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và các cơ_quan liên_quan tình_hình triển_khai công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . ... Theo đó , Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính có nhiệm_vụ giúp Thủ_tướng Chính_phủ thực_hiện những công_tác sau : ( 1 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , phối_hợp giữa các bộ , ngành và địa_phương trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước ; ( 2 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét nội_dung các đề_án , dự_án quan_trọng về cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ , các dự_thảo nghị_quyết , nghị_định của Chính_phủ , quyết_định , chỉ_thị của Thủ_tướng Chính_phủ có nội_dung chủ_yếu liên_quan đến cải_cách hành_chính nhà_nước trước khi trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ( 3 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch cải_cách hành_chính nhà_nước của Chính_phủ ; các nghị_định , nghị_quyết của Chính_phủ , quyết_định và các văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ liên_quan đến công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước . ( 4 ) Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo việc xây_dựng , nhân rộng các mô_hình , điển_hình tiên_tiến trong công_tác cải_cách hành_chính nhà_nước .
207,042
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí nào ?
Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về k: ... Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1. Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ, cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ, cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 3. Việc lập, quản_lý, sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. Như_vậy, Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí sau : ( 1 ) Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. ( 2 ) Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ, cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động
None
1
Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ , cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ , cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 3 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí sau : ( 1 ) Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . ( 2 ) Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ , cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ , cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
207,043
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí nào ?
Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về k: ... và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. ( 2 ) Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ, cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ, cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác.Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1. Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 2. Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ, cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ, cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. 3. Việc lập, quản_lý, sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. Như_vậy, Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí sau : ( 1 ) Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do
None
1
Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ , cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ , cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 3 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí sau : ( 1 ) Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . ( 2 ) Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ , cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ , cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
207,044
Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí nào ?
Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về k: ... Bộ Tài_chính. Như_vậy, Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí sau : ( 1 ) Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác. ( 2 ) Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ, cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ, cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 51 / QĐ-BCĐCCHC năm 2022 quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động 1 . Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ , cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ , cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 3 . Việc lập , quản_lý , sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . Như_vậy , Ban chỉ_đạo cải_cách hành_chính của Chính_phủ hoạt_động dựa trên nguồn kinh_phí sau : ( 1 ) Kinh_phí hoạt_động của Thường_trực Ban Chỉ_đạo và Văn_phòng Ban Chỉ_đạo do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Bộ Nội_vụ và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . ( 2 ) Kinh_phí hoạt_động của các thành_viên Ban Chỉ_đạo tại các bộ , cơ_quan do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , được bố_trí trong kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của các bộ , cơ_quan và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
207,045
Cách ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần , thành_phần đ: ... Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần, thành_phần định_lượng như sau : Thành_phần, thành_phần định_lượng... 3. Đối_với một_số loại hàng_hoá, việc ghi thành_phần, thành_phần định_lượng thực_hiện như sau : a ) Đối_với thực_phẩm ghi thành_phần theo thứ_tự từ cao đến thấp về khối_lượng a 1 ) Nếu thành_phần là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia, tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) ; a 2 ) Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt, chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt, chất tạo màu, ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ”, “ giống tự_nhiên ”, “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ”. a 3 ) Trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên ", " giống tự_nhiên ", “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo ". a 4
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần , thành_phần định_lượng như sau : Thành_phần , thành_phần định_lượng ... 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng thực_hiện như sau : a ) Đối_với thực_phẩm ghi thành_phần theo thứ_tự từ cao đến thấp về khối_lượng a 1 ) Nếu thành_phần là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) ; a 2 ) Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . a 3 ) Trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . a 4 ) Đối_với trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) ... Như_vậy , việc ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 nêu trên . Trong trường_hợp nếu thành_phần phụ_gia là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) . Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . Đối_với trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . Và trong trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) . Nhãn sản_phẩm thực_phẩm ( Hình từ Internet )
207,046
Cách ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần , thành_phần đ: ... theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên ", " giống tự_nhiên ", “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo ". a 4 ) Đối_với trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS )... Như_vậy, việc ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 nêu trên. Trong trường_hợp nếu thành_phần phụ_gia là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia, tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ). Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt, chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt, chất tạo màu, ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ”, “ giống tự_nhiên ”, “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ”. Đối_với trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên ", " giống tự_nhiên ", “ tổng_hợp ”
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần , thành_phần định_lượng như sau : Thành_phần , thành_phần định_lượng ... 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng thực_hiện như sau : a ) Đối_với thực_phẩm ghi thành_phần theo thứ_tự từ cao đến thấp về khối_lượng a 1 ) Nếu thành_phần là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) ; a 2 ) Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . a 3 ) Trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . a 4 ) Đối_với trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) ... Như_vậy , việc ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 nêu trên . Trong trường_hợp nếu thành_phần phụ_gia là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) . Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . Đối_với trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . Và trong trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) . Nhãn sản_phẩm thực_phẩm ( Hình từ Internet )
207,047
Cách ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần , thành_phần đ: ... là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên ", " giống tự_nhiên ", “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo ". Và trong trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ). Nhãn sản_phẩm thực_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần , thành_phần định_lượng như sau : Thành_phần , thành_phần định_lượng ... 3 . Đối_với một_số loại hàng_hoá , việc ghi thành_phần , thành_phần định_lượng thực_hiện như sau : a ) Đối_với thực_phẩm ghi thành_phần theo thứ_tự từ cao đến thấp về khối_lượng a 1 ) Nếu thành_phần là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) ; a 2 ) Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . a 3 ) Trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . a 4 ) Đối_với trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) ... Như_vậy , việc ghi thành_phần phụ_gia trên nhãn sản_phẩm thực_phẩm được xác_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 nêu trên . Trong trường_hợp nếu thành_phần phụ_gia là chất phụ_gia ghi tên nhóm chất phụ_gia , tên chất phụ_gia hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) . Trường_hợp chất phụ_gia là chất tạo ngọt , chất tạo màu ghi tên nhóm chất tạo ngọt , chất tạo màu , ghi tên chất hoặc mã_số quốc_tế INS ( nếu có ) và ghi thêm chất đó là chất “ tự_nhiên ” , “ giống tự_nhiên ” , “ tổng_hợp ” hay “ nhân_tạo ” . Đối_với trường_hợp chất phụ_gia là hương_liệu ghi “ hương_liệu ” kèm theo một hoặc một_số các cụm_từ sau đây để làm rõ nghĩa : " tự_nhiên " , " giống tự_nhiên " , “ tổng_hợp ” ; " nhân_tạo " . Và trong trường_hợp mã_số phụ_gia của quốc_gia trùng với mã_số quốc_tế ( INS ) thì có_thể ghi mã_số quốc_gia thay cho mã_số quốc_tế ( INS ) . Nhãn sản_phẩm thực_phẩm ( Hình từ Internet )
207,048
Thành_phần phụ_gia nào không phải ghi định_lượng hàng_hoá ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về định_lượng hàng_hoá như sau : ... Định_lượng hàng_hoá 1. Hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường. 2. Hàng_hoá định_lượng bằng số đếm thì phải ghi định_lượng theo số đếm tự_nhiên. 3. Trường_hợp trong một bao_bì thương_phẩm có nhiều đơn_vị hàng_hoá thì phải ghi định_lượng của từng đơn_vị hàng_hoá và định_lượng tổng của các đơn_vị hàng_hoá. 4. Trường_hợp chất phụ_gia dùng để tạo màu_sắc, hương, vị mà màu_sắc, hương, vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng. 5. Trường_hợp tên chất chiết_xuất, tinh_chất từ các nguyên_liệu tự_nhiên ghi kèm tên hàng_hoá thì phải ghi thành_phần định_lượng chất chiết_xuất, tinh_chất hoặc khối_lượng nguyên_liệu tương_đương dùng để tạo ra lượng chất chiết_xuất, tinh_chất đó. 6. Cách ghi định_lượng hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này. Theo đó, hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường. Tuy_nhiên, trong trường_hợp thành_phần phụ_gia là chất dùng để tạo màu_sắc, hương, vị mà màu_sắc, hương, vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về định_lượng hàng_hoá như sau : Định_lượng hàng_hoá 1 . Hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường . 2 . Hàng_hoá định_lượng bằng số đếm thì phải ghi định_lượng theo số đếm tự_nhiên . 3 . Trường_hợp trong một bao_bì thương_phẩm có nhiều đơn_vị hàng_hoá thì phải ghi định_lượng của từng đơn_vị hàng_hoá và định_lượng tổng của các đơn_vị hàng_hoá . 4 . Trường_hợp chất phụ_gia dùng để tạo màu_sắc , hương , vị mà màu_sắc , hương , vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng . 5 . Trường_hợp tên chất chiết_xuất , tinh_chất từ các nguyên_liệu tự_nhiên ghi kèm tên hàng_hoá thì phải ghi thành_phần định_lượng chất chiết_xuất , tinh_chất hoặc khối_lượng nguyên_liệu tương_đương dùng để tạo ra lượng chất chiết_xuất , tinh_chất đó . 6 . Cách ghi định_lượng hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này . Theo đó , hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường . Tuy_nhiên , trong trường_hợp thành_phần phụ_gia là chất dùng để tạo màu_sắc , hương , vị mà màu_sắc , hương , vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng .
207,049
Thành_phần phụ_gia nào không phải ghi định_lượng hàng_hoá ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về định_lượng hàng_hoá như sau : ... Việt_Nam về đo_lường. Tuy_nhiên, trong trường_hợp thành_phần phụ_gia là chất dùng để tạo màu_sắc, hương, vị mà màu_sắc, hương, vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng. Định_lượng hàng_hoá 1. Hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường. 2. Hàng_hoá định_lượng bằng số đếm thì phải ghi định_lượng theo số đếm tự_nhiên. 3. Trường_hợp trong một bao_bì thương_phẩm có nhiều đơn_vị hàng_hoá thì phải ghi định_lượng của từng đơn_vị hàng_hoá và định_lượng tổng của các đơn_vị hàng_hoá. 4. Trường_hợp chất phụ_gia dùng để tạo màu_sắc, hương, vị mà màu_sắc, hương, vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng. 5. Trường_hợp tên chất chiết_xuất, tinh_chất từ các nguyên_liệu tự_nhiên ghi kèm tên hàng_hoá thì phải ghi thành_phần định_lượng chất chiết_xuất, tinh_chất hoặc khối_lượng nguyên_liệu tương_đương dùng để tạo ra lượng chất chiết_xuất, tinh_chất đó. 6. Cách ghi định_lượng hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này. Theo đó, hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về định_lượng hàng_hoá như sau : Định_lượng hàng_hoá 1 . Hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường . 2 . Hàng_hoá định_lượng bằng số đếm thì phải ghi định_lượng theo số đếm tự_nhiên . 3 . Trường_hợp trong một bao_bì thương_phẩm có nhiều đơn_vị hàng_hoá thì phải ghi định_lượng của từng đơn_vị hàng_hoá và định_lượng tổng của các đơn_vị hàng_hoá . 4 . Trường_hợp chất phụ_gia dùng để tạo màu_sắc , hương , vị mà màu_sắc , hương , vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng . 5 . Trường_hợp tên chất chiết_xuất , tinh_chất từ các nguyên_liệu tự_nhiên ghi kèm tên hàng_hoá thì phải ghi thành_phần định_lượng chất chiết_xuất , tinh_chất hoặc khối_lượng nguyên_liệu tương_đương dùng để tạo ra lượng chất chiết_xuất , tinh_chất đó . 6 . Cách ghi định_lượng hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này . Theo đó , hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường . Tuy_nhiên , trong trường_hợp thành_phần phụ_gia là chất dùng để tạo màu_sắc , hương , vị mà màu_sắc , hương , vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng .
207,050
Thành_phần phụ_gia nào không phải ghi định_lượng hàng_hoá ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về định_lượng hàng_hoá như sau : ... lượng chất chiết_xuất, tinh_chất đó. 6. Cách ghi định_lượng hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này. Theo đó, hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường. Tuy_nhiên, trong trường_hợp thành_phần phụ_gia là chất dùng để tạo màu_sắc, hương, vị mà màu_sắc, hương, vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về định_lượng hàng_hoá như sau : Định_lượng hàng_hoá 1 . Hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường . 2 . Hàng_hoá định_lượng bằng số đếm thì phải ghi định_lượng theo số đếm tự_nhiên . 3 . Trường_hợp trong một bao_bì thương_phẩm có nhiều đơn_vị hàng_hoá thì phải ghi định_lượng của từng đơn_vị hàng_hoá và định_lượng tổng của các đơn_vị hàng_hoá . 4 . Trường_hợp chất phụ_gia dùng để tạo màu_sắc , hương , vị mà màu_sắc , hương , vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng . 5 . Trường_hợp tên chất chiết_xuất , tinh_chất từ các nguyên_liệu tự_nhiên ghi kèm tên hàng_hoá thì phải ghi thành_phần định_lượng chất chiết_xuất , tinh_chất hoặc khối_lượng nguyên_liệu tương_đương dùng để tạo ra lượng chất chiết_xuất , tinh_chất đó . 6 . Cách ghi định_lượng hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này . Theo đó , hàng_hoá định_lượng bằng đại_lượng đo_lường thì phải ghi định_lượng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về đo_lường . Tuy_nhiên , trong trường_hợp thành_phần phụ_gia là chất dùng để tạo màu_sắc , hương , vị mà màu_sắc , hương , vị đó ghi kèm theo tên hàng_hoá thì không phải ghi định_lượng .
207,051
Phụ_gia thực_phẩm nhập_khẩu về để sản_xuất và không bán ra thị_trường thì có cần ghi nhãn phụ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ghi nhãn phụ như sau : ... Ghi nhãn phụ ... 5 . Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó , không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường . Như_vậy , những hàng_hoá được quy_định tại khoản 5 Điều 8 nêu trên thì sẽ không phải ghi nhãn phụ . Trong những hàng_hoá đó có nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ghi nhãn phụ như sau : Ghi nhãn phụ ... 5 . Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó , không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường . Như_vậy , những hàng_hoá được quy_định tại khoản 5 Điều 8 nêu trên thì sẽ không phải ghi nhãn phụ . Trong những hàng_hoá đó có nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường .
207,052
Người lao_động cao_tuổi được hiểu như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : ... " 1. Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này. " Tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. " Theo quy_định nêu trên, người lao_động cao_tuổi được hiểu là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ trong điều_kiện lao_động bình_thường. Như_vậy, lao_động nam từ 55 tuổi trở lên và
None
1
Theo khoản 1 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . " Tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Theo quy_định nêu trên , người lao_động cao_tuổi được hiểu là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ trong điều_kiện lao_động bình_thường . Như_vậy , lao_động nam từ 55 tuổi trở lên và lao_động nữ từ 50 tuổi trở lên của Công_ty anh / chị không chắc_chắn rằng tất_cả đều là lao_động cao_tuổi . Anh_chị có_thể tham_khảo quy_định nêu trên để xác_định người lao_động cao_tuổi đối_với từng nhân_viên của công_ty . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi
207,053
Người lao_động cao_tuổi được hiểu như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : ... , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ trong điều_kiện lao_động bình_thường. Như_vậy, lao_động nam từ 55 tuổi trở lên và lao_động nữ từ 50 tuổi trở lên của Công_ty anh / chị không chắc_chắn rằng tất_cả đều là lao_động cao_tuổi. Anh_chị có_thể tham_khảo quy_định nêu trên để xác_định người lao_động cao_tuổi đối_với từng nhân_viên của công_ty. Sử_dụng người lao_động cao_tuổi " 1. Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này. " Tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng
None
1
Theo khoản 1 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . " Tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Theo quy_định nêu trên , người lao_động cao_tuổi được hiểu là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ trong điều_kiện lao_động bình_thường . Như_vậy , lao_động nam từ 55 tuổi trở lên và lao_động nữ từ 50 tuổi trở lên của Công_ty anh / chị không chắc_chắn rằng tất_cả đều là lao_động cao_tuổi . Anh_chị có_thể tham_khảo quy_định nêu trên để xác_định người lao_động cao_tuổi đối_với từng nhân_viên của công_ty . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi
207,054
Người lao_động cao_tuổi được hiểu như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo khoản 1 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : ... tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. " Theo quy_định nêu trên, người lao_động cao_tuổi được hiểu là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ trong điều_kiện lao_động bình_thường. Như_vậy, lao_động nam từ 55 tuổi trở lên và lao_động nữ từ 50 tuổi trở lên của Công_ty anh / chị không chắc_chắn rằng tất_cả đều là lao_động cao_tuổi. Anh_chị có_thể tham_khảo quy_định nêu trên để xác_định người lao_động cao_tuổi đối_với từng nhân_viên của công_ty. Sử_dụng người lao_động cao_tuổi
None
1
Theo khoản 1 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . " Tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . " Theo quy_định nêu trên , người lao_động cao_tuổi được hiểu là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ trong điều_kiện lao_động bình_thường . Như_vậy , lao_động nam từ 55 tuổi trở lên và lao_động nữ từ 50 tuổi trở lên của Công_ty anh / chị không chắc_chắn rằng tất_cả đều là lao_động cao_tuổi . Anh_chị có_thể tham_khảo quy_định nêu trên để xác_định người lao_động cao_tuổi đối_với từng nhân_viên của công_ty . Sử_dụng người lao_động cao_tuổi
207,055
Quy_định về quyền thoả_thuận rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày của người lao_động cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật hiện_hành
Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : ... " 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . " Như_vậy theo quy_định nêu trên , người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc được áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . Tuy_nhiên , thời_gian rút ngắn là bao_lâu hiện_nay không có quy_định cụ_thể . Trường_hợp anh / chị có hỏi về quy_định " Thời_giờ làm_việc được rút ngắn mỗi ngày ít_nhất 01 giờ đối_với người lao_động cao_tuổi trong năm cuối_cùng trước khi nghỉ hưu . " tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 45/2013/NĐ-CP thì quy_định này hiện đã hết hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 .
None
1
Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về người lao_động cao_tuổi như sau : " 2 . Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . 3 . Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . " Như_vậy theo quy_định nêu trên , người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc được áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . Tuy_nhiên , thời_gian rút ngắn là bao_lâu hiện_nay không có quy_định cụ_thể . Trường_hợp anh / chị có hỏi về quy_định " Thời_giờ làm_việc được rút ngắn mỗi ngày ít_nhất 01 giờ đối_với người lao_động cao_tuổi trong năm cuối_cùng trước khi nghỉ hưu . " tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định 45/2013/NĐ-CP thì quy_định này hiện đã hết hiệu_lực từ ngày 01/02/2022 .
207,056
Người sử_dụng lao_động có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi cần phải tuân theo những quy_định gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : ... " 1. Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi, hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. 2. Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí, người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật, hợp_đồng lao_động. 3. Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc. " Theo đó, trường_hợp công_ty anh / chị có sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ; Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí, người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật, hợp_đồng lao_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Theo đó , trường_hợp công_ty anh / chị có sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ; Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động ; Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn và có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc .
207,057
Người sử_dụng lao_động có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi cần phải tuân theo những quy_định gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : ... mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí, người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật, hợp_đồng lao_động ; Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn và có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc. " 1. Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi, hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. 2. Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí, người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật, hợp_đồng lao_động. 3. Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. 4. Người sử_dụng lao_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Theo đó , trường_hợp công_ty anh / chị có sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ; Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động ; Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn và có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc .
207,058
Người sử_dụng lao_động có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi cần phải tuân theo những quy_định gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : ... độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc. " Theo đó, trường_hợp công_ty anh / chị có sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ; Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí, người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật, hợp_đồng lao_động ; Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi, trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn và có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Theo đó , trường_hợp công_ty anh / chị có sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ; Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động ; Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn và có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc .
207,059
Người sử_dụng lao_động có nhu_cầu sử_dụng người lao_động cao_tuổi cần phải tuân theo những quy_định gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : ... làm_việc.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : " 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . " Theo đó , trường_hợp công_ty anh / chị có sử_dụng người lao_động cao_tuổi thì hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ; Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động ; Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn và có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc .
207,060
Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do ai đảm_nhiệm chức_danh ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án : ... Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) 1. Hội_đồng thi do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập. Hội_đồng có 07 thành_viên, gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các uỷ_viên, cụ_thể như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng : 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Vụ trưởng Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao. c ) Các Uỷ_viên : - Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Lãnh_đạo Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Lãnh_đạo Học_viện Toà_án ; - Trưởng phòng Phòng Quản_lý công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức ( Phòng V ) của Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Trưởng phòng của Học_viện Toà_án, kiêm Thư_ký Hội_đồng.... Theo quy_định thì Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) 1 . Hội_đồng thi do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập . Hội_đồng có 07 thành_viên , gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các uỷ_viên , cụ_thể như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng : 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Vụ trưởng Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao . c ) Các Uỷ_viên : - Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Lãnh_đạo Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Lãnh_đạo Học_viện Toà_án ; - Trưởng phòng Phòng Quản_lý công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức ( Phòng V ) của Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Trưởng phòng của Học_viện Toà_án , kiêm Thư_ký Hội_đồng . ... Theo quy_định thì Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập . Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đảm_nhiệm chức_danh .
207,061
Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do ai đảm_nhiệm chức_danh ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án : ... Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Trưởng phòng của Học_viện Toà_án, kiêm Thư_ký Hội_đồng.... Theo quy_định thì Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập. Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đảm_nhiệm chức_danh.Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) 1. Hội_đồng thi do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập. Hội_đồng có 07 thành_viên, gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các uỷ_viên, cụ_thể như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng : 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Vụ trưởng Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao. c ) Các Uỷ_viên : - Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ;
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) 1 . Hội_đồng thi do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập . Hội_đồng có 07 thành_viên , gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các uỷ_viên , cụ_thể như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng : 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Vụ trưởng Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao . c ) Các Uỷ_viên : - Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Lãnh_đạo Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Lãnh_đạo Học_viện Toà_án ; - Trưởng phòng Phòng Quản_lý công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức ( Phòng V ) của Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Trưởng phòng của Học_viện Toà_án , kiêm Thư_ký Hội_đồng . ... Theo quy_định thì Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập . Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đảm_nhiệm chức_danh .
207,062
Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do ai đảm_nhiệm chức_danh ?
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án : ... Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Vụ trưởng Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao. c ) Các Uỷ_viên : - Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Lãnh_đạo Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Lãnh_đạo Học_viện Toà_án ; - Trưởng phòng Phòng Quản_lý công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức ( Phòng V ) của Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Trưởng phòng của Học_viện Toà_án, kiêm Thư_ký Hội_đồng.... Theo quy_định thì Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập. Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đảm_nhiệm chức_danh.
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) 1 . Hội_đồng thi do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập . Hội_đồng có 07 thành_viên , gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các uỷ_viên , cụ_thể như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng : 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Vụ trưởng Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao . c ) Các Uỷ_viên : - Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Lãnh_đạo Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Lãnh_đạo Học_viện Toà_án ; - Trưởng phòng Phòng Quản_lý công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức ( Phòng V ) của Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao ; - Trưởng phòng của Học_viện Toà_án , kiêm Thư_ký Hội_đồng . ... Theo quy_định thì Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập . Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp do 01 Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao đảm_nhiệm chức_danh .
207,063
Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Ch: ... Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi )... 3. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định, chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy, quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi, lựa_chọn đề thi, bảo_quản, lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi, quản_lý bài thi, đánh_số phách, rọc phách, quản_lý phách và chấm thi theo
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) ... 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định , chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy , quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi , lựa_chọn đề thi , bảo_quản , lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi , quản_lý bài thi , đánh_số phách , rọc phách , quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định , chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy , quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi , lựa_chọn đề thi , bảo_quản , lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi , quản_lý bài thi , đánh_số phách , rọc phách , quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ( Hình từ Internet )
207,064
Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Ch: ... ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi, quản_lý bài thi, đánh_số phách, rọc phách, quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi.... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định, chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy, quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi, lựa_chọn đề thi, bảo_quản, lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi, quản_lý bài thi, đánh_số phách, rọc phách, quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ;
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) ... 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định , chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy , quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi , lựa_chọn đề thi , bảo_quản , lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi , quản_lý bài thi , đánh_số phách , rọc phách , quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định , chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy , quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi , lựa_chọn đề thi , bảo_quản , lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi , quản_lý bài thi , đánh_số phách , rọc phách , quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ( Hình từ Internet )
207,065
Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Ch: ... bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi, quản_lý bài thi, đánh_số phách, rọc phách, quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) ... 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định , chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy , quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi , lựa_chọn đề thi , bảo_quản , lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi , quản_lý bài thi , đánh_số phách , rọc phách , quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng thi theo quy_định , chỉ_đạo tổ_chức kỳ thi bảo_đảm đúng nội_quy , quy_chế của kỳ thi ; - Phân_công trách_nhiệm cho từng thành_viên của Hội_đồng thi ; - Quyết_định thành_lập Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; - Tổ_chức việc xây_dựng đề thi , lựa_chọn đề thi , bảo_quản , lưu_trữ các đề thi theo đúng quy_định ; bảo_đảm bí_mật đề thi theo chế_độ tài_liệu tuyệt_mật ; - Tổ_chức việc coi thi , quản_lý bài thi , đánh_số phách , rọc phách , quản_lý phách và chấm thi theo quy_định ; - Báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định công_nhận kết_quả kỳ thi ; - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ( Hình từ Internet )
207,066
Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án : ... Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi )... 2. Hội_đồng thi làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức kỳ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án theo Kế_hoạch đã được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành ; b ) Thành_lập bộ_phận giúp_việc gồm : Ban thư_ký, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban phúc_khảo ; c ) Tổ_chức thu phí dự thi và sử_dụng theo quy_định ; d ) Tổ_chức chấm thi và phúc_khảo theo quy_định ; đ ) Tổng_hợp, báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao về kết_quả kỳ thi nâng ngạch ; e ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi.... Theo quy_định Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên
None
1
Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) ... 2 . Hội_đồng thi làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức kỳ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án theo Kế_hoạch đã được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành ; b ) Thành_lập bộ_phận giúp_việc gồm : Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; c ) Tổ_chức thu phí dự thi và sử_dụng theo quy_định ; d ) Tổ_chức chấm thi và phúc_khảo theo quy_định ; đ ) Tổng_hợp , báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao về kết_quả kỳ thi nâng ngạch ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ... Theo quy_định Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số .
207,067
Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án : ... nhân_dân tối_cao về kết_quả kỳ thi nâng ngạch ; e ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi.... Theo quy_định Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số.Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ, điều_kiện và thủ_tục, hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi )... 2. Hội_đồng thi làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức kỳ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên, Thư_ký Toà_án theo Kế_hoạch đã được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành ; b ) Thành_lập bộ_phận giúp_việc gồm : Ban thư_ký, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban phúc_khảo ; c ) Tổ_chức thu phí dự thi và sử_dụng theo quy_định ; d )
None
1
Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) ... 2 . Hội_đồng thi làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức kỳ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án theo Kế_hoạch đã được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành ; b ) Thành_lập bộ_phận giúp_việc gồm : Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; c ) Tổ_chức thu phí dự thi và sử_dụng theo quy_định ; d ) Tổ_chức chấm thi và phúc_khảo theo quy_định ; đ ) Tổng_hợp , báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao về kết_quả kỳ thi nâng ngạch ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ... Theo quy_định Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số .
207,068
Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc nào ?
Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án : ... Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban phúc_khảo ; c ) Tổ_chức thu phí dự thi và sử_dụng theo quy_định ; d ) Tổ_chức chấm thi và phúc_khảo theo quy_định ; đ ) Tổng_hợp, báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao về kết_quả kỳ thi nâng ngạch ; e ) Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi.... Theo quy_định Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số.
None
1
Theo khoản 2 Điều 15 Quy_định tiêu_chuẩn chuyên_môn nghiệp_vụ , điều_kiện và thủ_tục , hồ_sơ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 1718 / QĐ-TANDTC năm 2017 quy_định như sau : Hội_đồng thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng thi ) ... 2 . Hội_đồng thi làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức kỳ thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án theo Kế_hoạch đã được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành ; b ) Thành_lập bộ_phận giúp_việc gồm : Ban thư_ký , Ban đề thi , Ban coi thi , Ban phách , Ban chấm thi , Ban phúc_khảo ; c ) Tổ_chức thu phí dự thi và sử_dụng theo quy_định ; d ) Tổ_chức chấm thi và phúc_khảo theo quy_định ; đ ) Tổng_hợp , báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao về kết_quả kỳ thi nâng ngạch ; e ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong quá_trình tổ_chức kỳ thi . ... Theo quy_định Hội_đồng thi nâng ngạch từ Thư_ký_viên chính lên Thư_ký_viên cao_cấp làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số .
207,069
Hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý bao_gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm, hệ_thống quản_lý như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm, hệ_thống quản_lý... 3. Trường_hợp cấp bổ_sung, sửa_đổi, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký bổ_sung, sửa_đổi hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Danh_sách bổ_sung, sửa_đổi chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp, chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; tóm_tắt quá_trình công_tác, kinh_nghiệm hoạt_động đánh_giá theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm hoạt_động đánh_giá của chuyên_gia đánh_giá ; c ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực hoạt_động chứng_nhận bổ_sung, sửa_đổi đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này, cụ_thể như sau : Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý ... 3 . Trường_hợp cấp bổ_sung , sửa_đổi , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký bổ_sung , sửa_đổi hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Danh_sách bổ_sung , sửa_đổi chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; tóm_tắt quá_trình công_tác , kinh_nghiệm hoạt_động đánh_giá theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm hoạt_động đánh_giá của chuyên_gia đánh_giá ; c ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực hoạt_động chứng_nhận bổ_sung , sửa_đổi đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này , cụ_thể như sau : Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận , tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu , quy_trình chứng_nhận , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 18 nêu trên . Trong đó có đơn đăng_ký bổ_sung , sửa_đổi hoạt_động chứng_nhận và danh_sách bổ_sung , sửa_đổi chuyên_gia đánh_giá . Hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý ( Hình từ Internet )
207,070
Hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý bao_gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy : ... năng_lực hoạt_động chứng_nhận bổ_sung, sửa_đổi đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này, cụ_thể như sau : Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận, tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu, quy_trình chứng_nhận, các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 18 nêu trên. Trong đó có đơn đăng_ký bổ_sung, sửa_đổi hoạt_động chứng_nhận và danh_sách bổ_sung, sửa_đổi chuyên_gia đánh_giá. Hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý ... 3 . Trường_hợp cấp bổ_sung , sửa_đổi , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký bổ_sung , sửa_đổi hoạt_động chứng_nhận theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Danh_sách bổ_sung , sửa_đổi chuyên_gia đánh_giá theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi chuyên_gia gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này ; tóm_tắt quá_trình công_tác , kinh_nghiệm hoạt_động đánh_giá theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm hoạt_động đánh_giá của chuyên_gia đánh_giá ; c ) Tài_liệu chứng_minh năng_lực hoạt_động chứng_nhận bổ_sung , sửa_đổi đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này , cụ_thể như sau : Trường_hợp tổ_chức chứng_nhận đã được tổ_chức công_nhận quy_định tại Điều 21 Nghị_định này hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài quy_định tại Điều 25 Nghị_định này công_nhận nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi được công_nhận , tổ_chức chứng_nhận nộp bản_sao Chứng_chỉ công_nhận kèm theo phạm_vi được công_nhận và các tài_liệu , quy_trình chứng_nhận , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được công_nhận . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 18 nêu trên . Trong đó có đơn đăng_ký bổ_sung , sửa_đổi hoạt_động chứng_nhận và danh_sách bổ_sung , sửa_đổi chuyên_gia đánh_giá . Hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý ( Hình từ Internet )
207,071
Cơ_quan nào có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : a ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản lý_do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao trách_nhiệm thực_hiện . ... Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý là cơ_quan do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao trách_nhiệm thực_hiện .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm , hệ_thống quản_lý 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : a ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chứng_nhận sản_phẩm theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này ; b ) Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản lý_do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao trách_nhiệm thực_hiện . ... Như_vậy , cơ_quan có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý là cơ_quan do Bộ Khoa_học và Công_nghệ giao trách_nhiệm thực_hiện .
207,072
Trình_tự cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình tư_cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận như sau : ... Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận 1. Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi, bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được hồ_sơ, bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp. 2. Trường_hợp cấp bổ_sung, sửa_đổi : a ) Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung, sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung, mở_rộng, thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận ; b ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và b khoản 1 Điều này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp.... Theo đó, Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung, sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung, mở_rộng
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình tư_cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận như sau : Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận 1 . Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi , bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ , bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Trường_hợp cấp bổ_sung , sửa_đổi : a ) Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung , sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận ; b ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và b khoản 1 Điều này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp . ... Theo đó , Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung , sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 20 nêu trên . Lưu_ý , thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp .
207,073
Trình_tự cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình tư_cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận như sau : ... theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp.... Theo đó, Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung, sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung, mở_rộng, thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 20 nêu trên. Lưu_ý, thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận 1. Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi, bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được hồ_sơ, bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp. 2. Trường_hợp cấp bổ_sung, sửa_đổi : a ) Giấy
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình tư_cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận như sau : Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận 1 . Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi , bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ , bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Trường_hợp cấp bổ_sung , sửa_đổi : a ) Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung , sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận ; b ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và b khoản 1 Điều này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp . ... Theo đó , Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung , sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 20 nêu trên . Lưu_ý , thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp .
207,074
Trình_tự cấp bổ_sung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận hệ_thống quản_lý được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình tư_cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận như sau : ... kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp. 2. Trường_hợp cấp bổ_sung, sửa_đổi : a ) Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung, sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung, mở_rộng, thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận ; b ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và b khoản 1 Điều này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp.... Theo đó, Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung, sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung, mở_rộng, thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 20 nêu trên. Lưu_ý, thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 20 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định về trình tư_cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận như sau : Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận 1 . Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức chứng_nhận sửa_đổi , bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ , bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức chứng_nhận theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Trường_hợp cấp bổ_sung , sửa_đổi : a ) Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung , sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận ; b ) Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và b khoản 1 Điều này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp . ... Theo đó , Giấy chứng_nhận được cấp bổ_sung , sửa_đổi áp_dụng đối_với trường_hợp tổ_chức chứng_nhận bổ_sung , mở_rộng , thu_hẹp phạm_vi chứng_nhận . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 20 nêu trên . Lưu_ý , thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận ghi theo thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chứng_nhận đã được cấp .
207,075
Điều_kiện tổ_chức Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : ... Điều_kiện tổ_chức Toà chuyên_trách 1 . Việc tổ_chức các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Số_lượng vụ_việc mà Toà_án thụ_lý , giải_quyết thuộc thẩm_quyền của Toà chuyên_trách theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này phải từ 50 vụ / năm trở lên . b ) Có biên_chế Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án đáp_ứng được yêu_cầu tổ_chức Toà chuyên_trách . 2 . Trường_hợp tại Toà_án không đáp_ứng đủ điều_kiện tổ_chức Toà chuyên_trách quy_định tại khoản 1 Điều này thì không tổ_chức Toà chuyên_trách nhưng phải bố_trí Thẩm_phán chuyên_trách để giải_quyết . Việc tổ_chức các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Số_lượng vụ_việc mà Toà_án thụ_lý , giải_quyết thuộc thẩm_quyền của Toà chuyên_trách theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA phải từ 50 vụ / năm trở lên . - Có biên_chế Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án đáp_ứng được yêu_cầu tổ_chức Toà chuyên_trách . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : Điều_kiện tổ_chức Toà chuyên_trách 1 . Việc tổ_chức các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : a ) Số_lượng vụ_việc mà Toà_án thụ_lý , giải_quyết thuộc thẩm_quyền của Toà chuyên_trách theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này phải từ 50 vụ / năm trở lên . b ) Có biên_chế Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án đáp_ứng được yêu_cầu tổ_chức Toà chuyên_trách . 2 . Trường_hợp tại Toà_án không đáp_ứng đủ điều_kiện tổ_chức Toà chuyên_trách quy_định tại khoản 1 Điều này thì không tổ_chức Toà chuyên_trách nhưng phải bố_trí Thẩm_phán chuyên_trách để giải_quyết . Việc tổ_chức các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Số_lượng vụ_việc mà Toà_án thụ_lý , giải_quyết thuộc thẩm_quyền của Toà chuyên_trách theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA phải từ 50 vụ / năm trở lên . - Có biên_chế Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án đáp_ứng được yêu_cầu tổ_chức Toà chuyên_trách . ( Hình từ Internet )
207,076
Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện là gì ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhâ: ... Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ( 1 ) Toà hình_sự xét_xử các vụ án hình_sự, trừ các vụ án hình_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên ; xem_xét, quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân trong trường_hợp tại Toà_án đó không tổ_chức Toà xử_lý hành_chính, trừ trường_hợp việc xem_xét, quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên. ( 2 ) Toà dân_sự giải_quyết các vụ_việc dân_sự ; giải_quyết các vụ_việc kinh_doanh thương_mại, phá_sản, lao_động, hành_chính trong trường_hợp tại Toà_án đó không tổ_chức Toà kinh_tế, Toà lao_động, Toà hành_chính. ( 3 ) Toà kinh_tế giải_quyết các vụ_việc kinh_doanh thương_mại, phá_sản. ( 4 ) Toà hành_chính giải_quyết các vụ án hành_chính. ( 5 ) Toà lao_động giải_quyết các vụ_việc lao_động. ( 6 ) Toà gia_đình và người chưa thành_niên giải_quyết các vụ_việc như sau : a ) Các vụ án hình_sự mà bị_cáo
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ( 1 ) Toà hình_sự xét_xử các vụ án hình_sự , trừ các vụ án hình_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên ; xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân trong trường_hợp tại Toà_án đó không tổ_chức Toà xử_lý hành_chính , trừ trường_hợp việc xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên . ( 2 ) Toà dân_sự giải_quyết các vụ_việc dân_sự ; giải_quyết các vụ_việc kinh_doanh thương_mại , phá_sản , lao_động , hành_chính trong trường_hợp tại Toà_án đó không tổ_chức Toà kinh_tế , Toà lao_động , Toà hành_chính . ( 3 ) Toà kinh_tế giải_quyết các vụ_việc kinh_doanh thương_mại , phá_sản . ( 4 ) Toà hành_chính giải_quyết các vụ án hành_chính . ( 5 ) Toà lao_động giải_quyết các vụ_việc lao_động . ( 6 ) Toà gia_đình và người chưa thành_niên giải_quyết các vụ_việc như sau : a ) Các vụ án hình_sự mà bị_cáo là người dưới 18 tuổi hoặc các vụ án hình_sự mà bị_cáo là người đã đủ 18 tuổi trở lên nhưng người_bị_hại là người dưới 18 tuổi bị tổn_thương nghiêm_trọng về tâm_lý hoặc cần sự hỗ_trợ về điều_kiện sống , học_tập do không có môi_trường gia_đình lành_mạnh như những người dưới 18 tuổi khác ; b ) Xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân đối_với người chưa thành_niên ; c ) Các vụ_việc hôn_nhân gia_đình theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . ( 7 ) Toà xử_lý hành_chính xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân , trừ những việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên .
207,077
Thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện là gì ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhâ: ... 5 ) Toà lao_động giải_quyết các vụ_việc lao_động. ( 6 ) Toà gia_đình và người chưa thành_niên giải_quyết các vụ_việc như sau : a ) Các vụ án hình_sự mà bị_cáo là người dưới 18 tuổi hoặc các vụ án hình_sự mà bị_cáo là người đã đủ 18 tuổi trở lên nhưng người_bị_hại là người dưới 18 tuổi bị tổn_thương nghiêm_trọng về tâm_lý hoặc cần sự hỗ_trợ về điều_kiện sống, học_tập do không có môi_trường gia_đình lành_mạnh như những người dưới 18 tuổi khác ; b ) Xem_xét, quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân đối_với người chưa thành_niên ; c ) Các vụ_việc hôn_nhân gia_đình theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự. ( 7 ) Toà xử_lý hành_chính xem_xét, quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân, trừ những việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về thẩm_quyền của các Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : ( 1 ) Toà hình_sự xét_xử các vụ án hình_sự , trừ các vụ án hình_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên ; xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân trong trường_hợp tại Toà_án đó không tổ_chức Toà xử_lý hành_chính , trừ trường_hợp việc xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên . ( 2 ) Toà dân_sự giải_quyết các vụ_việc dân_sự ; giải_quyết các vụ_việc kinh_doanh thương_mại , phá_sản , lao_động , hành_chính trong trường_hợp tại Toà_án đó không tổ_chức Toà kinh_tế , Toà lao_động , Toà hành_chính . ( 3 ) Toà kinh_tế giải_quyết các vụ_việc kinh_doanh thương_mại , phá_sản . ( 4 ) Toà hành_chính giải_quyết các vụ án hành_chính . ( 5 ) Toà lao_động giải_quyết các vụ_việc lao_động . ( 6 ) Toà gia_đình và người chưa thành_niên giải_quyết các vụ_việc như sau : a ) Các vụ án hình_sự mà bị_cáo là người dưới 18 tuổi hoặc các vụ án hình_sự mà bị_cáo là người đã đủ 18 tuổi trở lên nhưng người_bị_hại là người dưới 18 tuổi bị tổn_thương nghiêm_trọng về tâm_lý hoặc cần sự hỗ_trợ về điều_kiện sống , học_tập do không có môi_trường gia_đình lành_mạnh như những người dưới 18 tuổi khác ; b ) Xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân đối_với người chưa thành_niên ; c ) Các vụ_việc hôn_nhân gia_đình theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự . ( 7 ) Toà xử_lý hành_chính xem_xét , quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính tại Toà_án nhân_dân , trừ những việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà gia_đình và người chưa thành_niên .
207,078
Toà chuyên_trách thuộc Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện bị giải_thể khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp : ... Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Giải_thể Toà chuyên_trách 1. Các Toà chuyên_trách không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định giải_thể. 2. Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm báo_cáo và đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét giải_thể các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ. 3. Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm kiểm_tra, báo_cáo với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét việc giải_thể Toà chuyên_trách thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 4. Chánh toà, Phó Chánh toà tại Toà chuyên_trách bị giải_thể bị miễn_nhiệm chức_vụ Chánh toà, Phó Chánh toà nhưng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức_vụ khác tương_đương hoặc được bảo_lưu các chế_độ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Giải_thể Toà chuyên_trách 1 . Các Toà chuyên_trách không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định giải_thể . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm báo_cáo và đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét giải_thể các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ . 3 . Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm kiểm_tra , báo_cáo với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét việc giải_thể Toà chuyên_trách thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Chánh toà , Phó Chánh toà tại Toà chuyên_trách bị giải_thể bị miễn_nhiệm chức_vụ Chánh toà , Phó Chánh toà nhưng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức_vụ khác tương_đương hoặc được bảo_lưu các chế_độ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định giải_thể .
207,079
Toà chuyên_trách thuộc Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện bị giải_thể khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp : ... toà, Phó Chánh toà nhưng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức_vụ khác tương_đương hoặc được bảo_lưu các chế_độ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định giải_thể.Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Giải_thể Toà chuyên_trách 1. Các Toà chuyên_trách không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định giải_thể. 2. Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm báo_cáo và đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét giải_thể các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ. 3. Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm kiểm_tra, báo_cáo với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét việc giải_thể
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Giải_thể Toà chuyên_trách 1 . Các Toà chuyên_trách không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định giải_thể . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm báo_cáo và đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét giải_thể các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ . 3 . Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm kiểm_tra , báo_cáo với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét việc giải_thể Toà chuyên_trách thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Chánh toà , Phó Chánh toà tại Toà chuyên_trách bị giải_thể bị miễn_nhiệm chức_vụ Chánh toà , Phó Chánh toà nhưng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức_vụ khác tương_đương hoặc được bảo_lưu các chế_độ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định giải_thể .
207,080
Toà chuyên_trách thuộc Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện bị giải_thể khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp : ... thuộc tỉnh và tương_đương thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ. 3. Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm kiểm_tra, báo_cáo với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét việc giải_thể Toà chuyên_trách thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 4. Chánh toà, Phó Chánh toà tại Toà chuyên_trách bị giải_thể bị miễn_nhiệm chức_vụ Chánh toà, Phó Chánh toà nhưng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức_vụ khác tương_đương hoặc được bảo_lưu các chế_độ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định giải_thể.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-CA do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định về giải_thể Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện như sau : Giải_thể Toà chuyên_trách 1 . Các Toà chuyên_trách không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định giải_thể . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm báo_cáo và đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét giải_thể các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , các Toà chuyên_trách tại Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương thuộc phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ . 3 . Vụ Tổ_chức - Cán_bộ Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm kiểm_tra , báo_cáo với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét việc giải_thể Toà chuyên_trách thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Chánh toà , Phó Chánh toà tại Toà chuyên_trách bị giải_thể bị miễn_nhiệm chức_vụ Chánh toà , Phó Chánh toà nhưng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức_vụ khác tương_đương hoặc được bảo_lưu các chế_độ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Toà chuyên_trách thuộc Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện không đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-CA thì Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định giải_thể .
207,081
Khi nào kiểm_tra chất_lượng sẽ thực_hiện lấy mẫu sữa bò tại cơ_sở vắt sữa để kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ?
Tại Điều 49 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 2007 quy_định về nhiệm_vụ quyền_hạn của đoàn kiểm_tra như sau : ... " Điều 49. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của đoàn kiểm_tra Trong quá_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá, đoàn kiểm_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh xuất_trình các tài_liệu liên_quan đến sản_phẩm, hàng_hoá theo nội_dung kiểm_tra quy_định tại Điều 27 và xử_lý vi_phạm trong quá_trình kiểm_tra theo quy_định tại Điều 30 và Điều 40 của Luật này ; khi cần_thiết, yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh cung_cấp bản_sao các tài_liệu quy_định tại khoản này ; 2. Lấy mẫu để thử_nghiệm khi cần_thiết ; 3. Niêm_phong hàng_hoá, tạm dừng bán hàng_hoá không phù_hợp trong quá_trình kiểm_tra trên thị_trường ; 4. Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá không phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng, quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng có biện_pháp khắc_phục, sửa_chữa ; 5. Kiến_nghị cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá xử_lý theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 46 của Luật này. 6. Bảo_đảm nguyên_tắc khách_quan, chính_xác và không phân_biệt đối_xử khi tiến_hành kiểm_tra ; 7. Bảo_mật kết_quả kiểm_tra và các thông_tin liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh được kiểm_tra ; 8
None
1
Tại Điều 49 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 2007 quy_định về nhiệm_vụ quyền_hạn của đoàn kiểm_tra như sau : " Điều 49 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của đoàn kiểm_tra Trong quá_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đoàn kiểm_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh xuất_trình các tài_liệu liên_quan đến sản_phẩm , hàng_hoá theo nội_dung kiểm_tra quy_định tại Điều 27 và xử_lý vi_phạm trong quá_trình kiểm_tra theo quy_định tại Điều 30 và Điều 40 của Luật này ; khi cần_thiết , yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh cung_cấp bản_sao các tài_liệu quy_định tại khoản này ; 2 . Lấy mẫu để thử_nghiệm khi cần_thiết ; 3 . Niêm_phong hàng_hoá , tạm dừng bán hàng_hoá không phù_hợp trong quá_trình kiểm_tra trên thị_trường ; 4 . Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá không phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng có biện_pháp khắc_phục , sửa_chữa ; 5 . Kiến_nghị cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá xử_lý theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 46 của Luật này . 6 . Bảo_đảm nguyên_tắc khách_quan , chính_xác và không phân_biệt đối_xử khi tiến_hành kiểm_tra ; 7 . Bảo_mật kết_quả kiểm_tra và các thông_tin liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh được kiểm_tra ; 8 . Báo_cáo chính_xác và kịp_thời kết_quả kiểm_tra cho cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; 9 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_tra , kết_luận và xử_lý vi_phạm của mình . " Như_vậy theo quy_định này chỉ quy_định đoàn kiểm_tra sẽ thực_hiện việc lấy mẫu khi cần_thiết , chứ không quy_định rõ trường_hợp nào . Vì_vậy còn cần dựa vào tình_hình thực_tế khi họ kiểm_tra hoặc dựa vào nguyên_nhân thực_hiện việc kiểm_tra . Ví_dụ trường_hợp cơ_sở của bạn có đơn khiếu_nại , tố_cáo về chất_lượng sản_phẩm thì rất có_thể trong công_tác kiểm_tra chất_lượng sẽ thực_hiện việc lấy mẫu này .
207,082
Khi nào kiểm_tra chất_lượng sẽ thực_hiện lấy mẫu sữa bò tại cơ_sở vắt sữa để kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ?
Tại Điều 49 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 2007 quy_định về nhiệm_vụ quyền_hạn của đoàn kiểm_tra như sau : ... nguyên_tắc khách_quan, chính_xác và không phân_biệt đối_xử khi tiến_hành kiểm_tra ; 7. Bảo_mật kết_quả kiểm_tra và các thông_tin liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh được kiểm_tra ; 8. Báo_cáo chính_xác và kịp_thời kết_quả kiểm_tra cho cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; 9. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_tra, kết_luận và xử_lý vi_phạm của mình. " Như_vậy theo quy_định này chỉ quy_định đoàn kiểm_tra sẽ thực_hiện việc lấy mẫu khi cần_thiết, chứ không quy_định rõ trường_hợp nào. Vì_vậy còn cần dựa vào tình_hình thực_tế khi họ kiểm_tra hoặc dựa vào nguyên_nhân thực_hiện việc kiểm_tra. Ví_dụ trường_hợp cơ_sở của bạn có đơn khiếu_nại, tố_cáo về chất_lượng sản_phẩm thì rất có_thể trong công_tác kiểm_tra chất_lượng sẽ thực_hiện việc lấy mẫu này.
None
1
Tại Điều 49 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 2007 quy_định về nhiệm_vụ quyền_hạn của đoàn kiểm_tra như sau : " Điều 49 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của đoàn kiểm_tra Trong quá_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đoàn kiểm_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh xuất_trình các tài_liệu liên_quan đến sản_phẩm , hàng_hoá theo nội_dung kiểm_tra quy_định tại Điều 27 và xử_lý vi_phạm trong quá_trình kiểm_tra theo quy_định tại Điều 30 và Điều 40 của Luật này ; khi cần_thiết , yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh cung_cấp bản_sao các tài_liệu quy_định tại khoản này ; 2 . Lấy mẫu để thử_nghiệm khi cần_thiết ; 3 . Niêm_phong hàng_hoá , tạm dừng bán hàng_hoá không phù_hợp trong quá_trình kiểm_tra trên thị_trường ; 4 . Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá không phù_hợp với tiêu_chuẩn đã công_bố áp_dụng , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng có biện_pháp khắc_phục , sửa_chữa ; 5 . Kiến_nghị cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá xử_lý theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 46 của Luật này . 6 . Bảo_đảm nguyên_tắc khách_quan , chính_xác và không phân_biệt đối_xử khi tiến_hành kiểm_tra ; 7 . Bảo_mật kết_quả kiểm_tra và các thông_tin liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh được kiểm_tra ; 8 . Báo_cáo chính_xác và kịp_thời kết_quả kiểm_tra cho cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; 9 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_tra , kết_luận và xử_lý vi_phạm của mình . " Như_vậy theo quy_định này chỉ quy_định đoàn kiểm_tra sẽ thực_hiện việc lấy mẫu khi cần_thiết , chứ không quy_định rõ trường_hợp nào . Vì_vậy còn cần dựa vào tình_hình thực_tế khi họ kiểm_tra hoặc dựa vào nguyên_nhân thực_hiện việc kiểm_tra . Ví_dụ trường_hợp cơ_sở của bạn có đơn khiếu_nại , tố_cáo về chất_lượng sản_phẩm thì rất có_thể trong công_tác kiểm_tra chất_lượng sẽ thực_hiện việc lấy mẫu này .
207,083
Trường_hợp lấy mẫu sữa bò để kiểm_tra chất_lượng thì khối_lượng lấy là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2011/TT-BYT về nội_dung lấy mẫu như sau : ... " Điều 7 . Lượng mẫu được lấy và phương_pháp lấy mẫu 1 . Đối_với từng sản_phẩm , lượng mẫu tối_thiểu và tối_đa được lấy quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Phương_pháp lấy mẫu đối_với các nhóm sản_phẩm được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo đó tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2011/TT-BYT quy_định về mẫu lấy sữa như sau : - Lượng mẫu tối_thiểu : 100g ( ml ) - Lượng mẫu tối_đa : 1,5 kg ( lít ) Lưu_ý : 1 . Lượng mẫu tối_thiểu là lượng mẫu đủ để kiểm_nghiệm một chỉ_tiêu của sản_phẩm . Tuỳ_thuộc vào mục_đích của quá_trình thanh_tra , kiểm_tra lượng mẫu lấy_có_thể được tăng hay giảm và loại sản_phẩm không có trong mục trên có_thể được lấy theo quyết_định của trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra phù_hợp với yêu_cầu thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Trong trường_hợp không đủ để lưu mẫu , mọi thay_đổi cần ghi rõ trong Biên_bản lấy mẫu và Biên_bản bàn_giao mẫu .
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2011/TT-BYT về nội_dung lấy mẫu như sau : " Điều 7 . Lượng mẫu được lấy và phương_pháp lấy mẫu 1 . Đối_với từng sản_phẩm , lượng mẫu tối_thiểu và tối_đa được lấy quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Phương_pháp lấy mẫu đối_với các nhóm sản_phẩm được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo đó tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2011/TT-BYT quy_định về mẫu lấy sữa như sau : - Lượng mẫu tối_thiểu : 100g ( ml ) - Lượng mẫu tối_đa : 1,5 kg ( lít ) Lưu_ý : 1 . Lượng mẫu tối_thiểu là lượng mẫu đủ để kiểm_nghiệm một chỉ_tiêu của sản_phẩm . Tuỳ_thuộc vào mục_đích của quá_trình thanh_tra , kiểm_tra lượng mẫu lấy_có_thể được tăng hay giảm và loại sản_phẩm không có trong mục trên có_thể được lấy theo quyết_định của trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra phù_hợp với yêu_cầu thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Trong trường_hợp không đủ để lưu mẫu , mọi thay_đổi cần ghi rõ trong Biên_bản lấy mẫu và Biên_bản bàn_giao mẫu .
207,084
Quá_trình lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm là sữa phải tuân theo quy_định như_thế_nào ?
Về quá_trình lấy mẫu thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 14/2011/TT-BYT như sau : ... " Điều 5 . Quá_trình lấy mẫu 1 . Quá_trình lấy mẫu phải được giám_sát và ghi_chép đầy_đủ . Tất_cả các dấu_hiệu không đồng_nhất , hư_hỏng của sản_phẩm và bao_bì bảo_quản đều phải ghi_chép lại . 2 . Sau khi kết_thúc quá_trình lấy mẫu , mẫu kiểm_nghiệm phải được bàn_giao ngay cho đơn_vị kiểm_nghiệm trong thời_gian sớm nhất . " Ngoài_ra còn có điều_kiện bảo_quản và thời_gian lưu mẫu được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2011/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Điều_kiện bảo_quản và thời_gian lưu mẫu 1 . Điều_kiện bảo_quản trong suốt quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển , bàn_giao và lưu mẫu phải phù_hợp với các yêu_cầu về bảo_quản do nhà_sản_xuất công_bố . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra quyết_định thời_gian lưu mẫu đối_với mẫu lưu và mẫu kiểm_nghiệm . "
None
1
Về quá_trình lấy mẫu thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 14/2011/TT-BYT như sau : " Điều 5 . Quá_trình lấy mẫu 1 . Quá_trình lấy mẫu phải được giám_sát và ghi_chép đầy_đủ . Tất_cả các dấu_hiệu không đồng_nhất , hư_hỏng của sản_phẩm và bao_bì bảo_quản đều phải ghi_chép lại . 2 . Sau khi kết_thúc quá_trình lấy mẫu , mẫu kiểm_nghiệm phải được bàn_giao ngay cho đơn_vị kiểm_nghiệm trong thời_gian sớm nhất . " Ngoài_ra còn có điều_kiện bảo_quản và thời_gian lưu mẫu được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2011/TT-BYT như sau : " Điều 8 . Điều_kiện bảo_quản và thời_gian lưu mẫu 1 . Điều_kiện bảo_quản trong suốt quá_trình lấy mẫu , vận_chuyển , bàn_giao và lưu mẫu phải phù_hợp với các yêu_cầu về bảo_quản do nhà_sản_xuất công_bố . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra quyết_định thời_gian lưu mẫu đối_với mẫu lưu và mẫu kiểm_nghiệm . "
207,085
Ai là người thực_hiện việc nẹp bột và máng bột ?
Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 : ... Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính, 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh, và giúp_việc ). Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên. 2. Phương_tiện - 1 bàn có_mặt phẳng để rải bột. - Bột thạch_cao : tuỳ tuổi, kích_cỡ của chi, hình_thể người_bệnh, nẹp hoặc máng bột làm ở tay hay ở chân, nẹp bột gì, hoặc máng bột gì ( tên gọi của nẹp bột, máng bột ) mà chuẩn_bị bao_nhiêu bột, kích_cỡ bột. - Giấy_vệ_sinh hoặc bông lót để bột không dính trực_tiếp vào da và đặc_biệt
None
1
Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . 2 . Phương_tiện - 1 bàn có_mặt phẳng để rải bột . - Bột thạch_cao : tuỳ tuổi , kích_cỡ của chi , hình_thể người_bệnh , nẹp hoặc máng bột làm ở tay hay ở chân , nẹp bột gì , hoặc máng bột gì ( tên gọi của nẹp bột , máng bột ) mà chuẩn_bị bao_nhiêu bột , kích_cỡ bột . - Giấy_vệ_sinh hoặc bông lót để bột không dính trực_tiếp vào da và đặc_biệt vào lông chân hoặc lông tay của người_bệnh . - Nước ngâm bột ( mùa lạnh cần dùng nước ấm , khoảng 30-35 o ) . - 1 vài cuộn băng vải hoặc băng thun để băng giữ ngoài bột . 3 . Người_bệnh - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng định làm nẹp bột hoặc máng bột . - Nếu có vết_thương , cần được XỬ_TRÍ và băng vô_trùng trước khi đặt nẹp bột , máng bột . 4 . Hồ_sơ : như với các loại bột khác . Theo đó , người thực_hiện sẽ có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . Như_vậy , theo quy_định trên ở bước chuẩn_bị thì yêu_cầu cần phải có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . Nẹp bột và máng bột ( Hình từ Internet )
207,086
Ai là người thực_hiện việc nẹp bột và máng bột ?
Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 : ... tên gọi của nẹp bột, máng bột ) mà chuẩn_bị bao_nhiêu bột, kích_cỡ bột. - Giấy_vệ_sinh hoặc bông lót để bột không dính trực_tiếp vào da và đặc_biệt vào lông chân hoặc lông tay của người_bệnh. - Nước ngâm bột ( mùa lạnh cần dùng nước ấm, khoảng 30-35 o ). - 1 vài cuộn băng vải hoặc băng thun để băng giữ ngoài bột. 3. Người_bệnh - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng định làm nẹp bột hoặc máng bột. - Nếu có vết_thương, cần được XỬ_TRÍ và băng vô_trùng trước khi đặt nẹp bột, máng bột. 4. Hồ_sơ : như với các loại bột khác. Theo đó, người thực_hiện sẽ có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính, 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh, và giúp_việc ). Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên. Như_vậy, theo quy_định trên ở bước chuẩn_bị thì yêu_cầu cần phải có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính, 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh, và giúp_việc )
None
1
Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . 2 . Phương_tiện - 1 bàn có_mặt phẳng để rải bột . - Bột thạch_cao : tuỳ tuổi , kích_cỡ của chi , hình_thể người_bệnh , nẹp hoặc máng bột làm ở tay hay ở chân , nẹp bột gì , hoặc máng bột gì ( tên gọi của nẹp bột , máng bột ) mà chuẩn_bị bao_nhiêu bột , kích_cỡ bột . - Giấy_vệ_sinh hoặc bông lót để bột không dính trực_tiếp vào da và đặc_biệt vào lông chân hoặc lông tay của người_bệnh . - Nước ngâm bột ( mùa lạnh cần dùng nước ấm , khoảng 30-35 o ) . - 1 vài cuộn băng vải hoặc băng thun để băng giữ ngoài bột . 3 . Người_bệnh - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng định làm nẹp bột hoặc máng bột . - Nếu có vết_thương , cần được XỬ_TRÍ và băng vô_trùng trước khi đặt nẹp bột , máng bột . 4 . Hồ_sơ : như với các loại bột khác . Theo đó , người thực_hiện sẽ có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . Như_vậy , theo quy_định trên ở bước chuẩn_bị thì yêu_cầu cần phải có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . Nẹp bột và máng bột ( Hình từ Internet )
207,087
Ai là người thực_hiện việc nẹp bột và máng bột ?
Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 : ... , theo quy_định trên ở bước chuẩn_bị thì yêu_cầu cần phải có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính, 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh, và giúp_việc ). Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên. Nẹp bột và máng bột ( Hình từ Internet )
None
1
Nẹp bột và máng bột là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . 2 . Phương_tiện - 1 bàn có_mặt phẳng để rải bột . - Bột thạch_cao : tuỳ tuổi , kích_cỡ của chi , hình_thể người_bệnh , nẹp hoặc máng bột làm ở tay hay ở chân , nẹp bột gì , hoặc máng bột gì ( tên gọi của nẹp bột , máng bột ) mà chuẩn_bị bao_nhiêu bột , kích_cỡ bột . - Giấy_vệ_sinh hoặc bông lót để bột không dính trực_tiếp vào da và đặc_biệt vào lông chân hoặc lông tay của người_bệnh . - Nước ngâm bột ( mùa lạnh cần dùng nước ấm , khoảng 30-35 o ) . - 1 vài cuộn băng vải hoặc băng thun để băng giữ ngoài bột . 3 . Người_bệnh - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng định làm nẹp bột hoặc máng bột . - Nếu có vết_thương , cần được XỬ_TRÍ và băng vô_trùng trước khi đặt nẹp bột , máng bột . 4 . Hồ_sơ : như với các loại bột khác . Theo đó , người thực_hiện sẽ có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . Như_vậy , theo quy_định trên ở bước chuẩn_bị thì yêu_cầu cần phải có 02 người ( 1 kỹ_thuật_viên chính , 1 trợ_thủ_viên đỡ tay hoặc chân người_bệnh , và giúp_việc ) . Với nẹp bột lớn ( ĐCBC ) có_thể cần 2 trợ_thủ_viên . Nẹp bột và máng bột ( Hình từ Internet )
207,088
Việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục VI và tiểu_mục VII Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT... VI. THEO_DÕI. Chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân. VII. TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột. - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng. Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh, tình_trạng hô_hấp, mạch, huyết_áp... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở, mạch, huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh, áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch, hô_hấp hỗ_trợ... ).... Theo đó, việc theo_dõi và xử_lý tai_biến thực_hiện như sau : Việc theo_dõi chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân. Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột. - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng. Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh, tình_trạng hô_hấp, mạch, huyết_áp... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở, mạch, huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh, áp_dụng các biện_pháp
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục VI và tiểu_mục VII Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... VI . THEO_DÕI . Chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột . - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng . Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh , tình_trạng hô_hấp , mạch , huyết_áp ... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở , mạch , huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh , áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch , hô_hấp hỗ_trợ ... ) . ... Theo đó , việc theo_dõi và xử_lý tai_biến thực_hiện như sau : Việc theo_dõi chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân . Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột . - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng . Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh , tình_trạng hô_hấp , mạch , huyết_áp ... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở , mạch , huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh , áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch , hô_hấp hỗ_trợ ... ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột thuộc trường_hợp .
207,089
Việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục VI và tiểu_mục VII Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... người theo_dõi sắc mặt người_bệnh, tình_trạng hô_hấp, mạch, huyết_áp... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở, mạch, huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh, áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch, hô_hấp hỗ_trợ... ). Như_vậy, có_thể thấy rằng việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột thuộc trường_hợp. NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT... VI. THEO_DÕI. Chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân. VII. TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột. - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng. Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh, tình_trạng hô_hấp, mạch, huyết_áp... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở, mạch, huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh, áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch, hô_hấp hỗ_trợ... ).... Theo đó, việc theo_dõi và xử_lý tai_biến thực_hiện như sau : Việc theo_dõi chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân. Tai_@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục VI và tiểu_mục VII Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... VI . THEO_DÕI . Chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột . - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng . Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh , tình_trạng hô_hấp , mạch , huyết_áp ... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở , mạch , huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh , áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch , hô_hấp hỗ_trợ ... ) . ... Theo đó , việc theo_dõi và xử_lý tai_biến thực_hiện như sau : Việc theo_dõi chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân . Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột . - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng . Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh , tình_trạng hô_hấp , mạch , huyết_áp ... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở , mạch , huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh , áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch , hô_hấp hỗ_trợ ... ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột thuộc trường_hợp .
207,090
Việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục VI và tiểu_mục VII Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... cần_thiết ( truyền dịch, hô_hấp hỗ_trợ... ).... Theo đó, việc theo_dõi và xử_lý tai_biến thực_hiện như sau : Việc theo_dõi chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân. Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột. - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng. Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh, tình_trạng hô_hấp, mạch, huyết_áp... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở, mạch, huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh, áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch, hô_hấp hỗ_trợ... ). Như_vậy, có_thể thấy rằng việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột thuộc trường_hợp.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục VI và tiểu_mục VII Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... VI . THEO_DÕI . Chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột . - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng . Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh , tình_trạng hô_hấp , mạch , huyết_áp ... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở , mạch , huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh , áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch , hô_hấp hỗ_trợ ... ) . ... Theo đó , việc theo_dõi và xử_lý tai_biến thực_hiện như sau : Việc theo_dõi chủ_yếu là theo_dõi tình_trạng toàn_thân . Tai_biến chỉ có_thể xảy ra khi làm giường bột . - Tai_biến chủ_yếu xẩy ra khi lật sấp người_bệnh để rải và làm bột ở lưng . Nên phải cử người theo_dõi sắc mặt người_bệnh , tình_trạng hô_hấp , mạch , huyết_áp ... - Khi có biểu_hiện rối_loạn thở , mạch , huyết_áp cần nhanh_chóng lật ngửa người_bệnh , áp_dụng các biện_pháp cấp_cứu cần_thiết ( truyền dịch , hô_hấp hỗ_trợ ... ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi và xử_lý tai_biến sau khi nẹp bột và máng bột thuộc trường_hợp .
207,091
Các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH LÀM NẸP BỘT, MÁNG BỘT ( xin nhắc lại, máng bột hay nẹp bột chỉ khác nhau về bề rộng, không khác nhau về chiều dài, nên chỉ lưu_ý sử_dụng cỡ bột to_nhỏ khác nhau là đủ ). Sau đây chúng_tôi trình_bầy cách làm nẹp bột làm đại_diện, cho từng loại cụ_thể như như sau : 1. Nẹp bột Cẳng - bàn_tay : giới_hạn từ mỏm khuỷu đến khớp bàn - ngón tay. - Quấn giấy_vệ_sinh hoặc bông lót từ trên khuỷu xuống quá khớp bàn - ngón ( giấy hoặc bông bao_giờ cũng dài, rộng hơn mức bột bó, các phần sau chúng_tôi không nhắc lại nữa ). - Đo hoặc ước_lượng độ dài từ mỏm khuỷu đến khớp bàn-ngón của người_bệnh. - Dùng bột cỡ nhỏ hoặc trung_bình ( thường dùng 2 cuộn ), rải bột lên bàn theo kiểu Zích-zắc ( hoặc kiểu
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH LÀM NẸP BỘT , MÁNG BỘT ( xin nhắc lại , máng bột hay nẹp bột chỉ khác nhau về bề rộng , không khác nhau về chiều dài , nên chỉ lưu_ý sử_dụng cỡ bột to_nhỏ khác nhau là đủ ) . Sau đây chúng_tôi trình_bầy cách làm nẹp bột làm đại_diện , cho từng loại cụ_thể như như sau : 1 . Nẹp bột Cẳng - bàn_tay : giới_hạn từ mỏm khuỷu đến khớp bàn - ngón tay . - Quấn giấy_vệ_sinh hoặc bông lót từ trên khuỷu xuống quá khớp bàn - ngón ( giấy hoặc bông bao_giờ cũng dài , rộng hơn mức bột bó , các phần sau chúng_tôi không nhắc lại nữa ) . - Đo hoặc ước_lượng độ dài từ mỏm khuỷu đến khớp bàn-ngón của người_bệnh . - Dùng bột cỡ nhỏ hoặc trung_bình ( thường dùng 2 cuộn ) , rải bột lên bàn theo kiểu Zích-zắc ( hoặc kiểu xếp mèche ) theo độ dài đã định ( khoảng 7-8 lớp ) , cuộn hoặc gấp đôi , rồi gấp tư lại , ngâm nước rồi vớt nhanh , bóp nhẹ cho ráo nước , duỗi bột ra như nẹp rải ban_đầu , vuốt cho phẳng_phiu và đặt vào sau cẳng - bàn_tay theo mốc đã định . Có_thể dùng bột còn lại rải đi rải lại kiểu Zích-zắc sau khuỷu để tăng_cường cho nẹp bột đủ dầy , không bị gẫy sau_này . Tư_thế cổ_tay của nẹp bột Cẳng - bàn_tay là tư_thế cơ_năng ( tư_thế trung_bình ) , trừ 1 số tư_thế đặc_biệt theo đặc_điểm của tổn_thương và yêu_cầu cụ_thể của phẫu_thuật_viên ( ví_dụ như sau phẫu_thuật nối gân gấp , phải để cổ_tay gấp nhẹ ) . - Vuốt dọc sau nẹp bột cho bột liên_kết tốt và phẳng bột , sửa mép bột cho phẳng , quấn băng giữ ngoài nẹp bột , lau sạch bột dính ở da người_bệnh . - Trong 1 số trường_hợp , đặt nẹp bột về phía gan tay ( như sau nối gân duỗi ) , lúc này nẹp bột phải để cổ_tay ở tư_thế duỗi cổ_tay . Sau_cùng , dùng băng vải hoặc băng thun băng bên ngoài để giữ nẹp . ... Như_vậy , các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện theo quy_định trên .
207,092
Các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... ngón của người_bệnh. - Dùng bột cỡ nhỏ hoặc trung_bình ( thường dùng 2 cuộn ), rải bột lên bàn theo kiểu Zích-zắc ( hoặc kiểu xếp mèche ) theo độ dài đã định ( khoảng 7-8 lớp ), cuộn hoặc gấp đôi, rồi gấp tư lại, ngâm nước rồi vớt nhanh, bóp nhẹ cho ráo nước, duỗi bột ra như nẹp rải ban_đầu, vuốt cho phẳng_phiu và đặt vào sau cẳng - bàn_tay theo mốc đã định. Có_thể dùng bột còn lại rải đi rải lại kiểu Zích-zắc sau khuỷu để tăng_cường cho nẹp bột đủ dầy, không bị gẫy sau_này. Tư_thế cổ_tay của nẹp bột Cẳng - bàn_tay là tư_thế cơ_năng ( tư_thế trung_bình ), trừ 1 số tư_thế đặc_biệt theo đặc_điểm của tổn_thương và yêu_cầu cụ_thể của phẫu_thuật_viên ( ví_dụ như sau phẫu_thuật nối gân gấp, phải để cổ_tay gấp nhẹ ). - Vuốt dọc sau nẹp bột cho bột liên_kết tốt và phẳng bột, sửa mép bột cho phẳng, quấn băng giữ ngoài nẹp bột
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH LÀM NẸP BỘT , MÁNG BỘT ( xin nhắc lại , máng bột hay nẹp bột chỉ khác nhau về bề rộng , không khác nhau về chiều dài , nên chỉ lưu_ý sử_dụng cỡ bột to_nhỏ khác nhau là đủ ) . Sau đây chúng_tôi trình_bầy cách làm nẹp bột làm đại_diện , cho từng loại cụ_thể như như sau : 1 . Nẹp bột Cẳng - bàn_tay : giới_hạn từ mỏm khuỷu đến khớp bàn - ngón tay . - Quấn giấy_vệ_sinh hoặc bông lót từ trên khuỷu xuống quá khớp bàn - ngón ( giấy hoặc bông bao_giờ cũng dài , rộng hơn mức bột bó , các phần sau chúng_tôi không nhắc lại nữa ) . - Đo hoặc ước_lượng độ dài từ mỏm khuỷu đến khớp bàn-ngón của người_bệnh . - Dùng bột cỡ nhỏ hoặc trung_bình ( thường dùng 2 cuộn ) , rải bột lên bàn theo kiểu Zích-zắc ( hoặc kiểu xếp mèche ) theo độ dài đã định ( khoảng 7-8 lớp ) , cuộn hoặc gấp đôi , rồi gấp tư lại , ngâm nước rồi vớt nhanh , bóp nhẹ cho ráo nước , duỗi bột ra như nẹp rải ban_đầu , vuốt cho phẳng_phiu và đặt vào sau cẳng - bàn_tay theo mốc đã định . Có_thể dùng bột còn lại rải đi rải lại kiểu Zích-zắc sau khuỷu để tăng_cường cho nẹp bột đủ dầy , không bị gẫy sau_này . Tư_thế cổ_tay của nẹp bột Cẳng - bàn_tay là tư_thế cơ_năng ( tư_thế trung_bình ) , trừ 1 số tư_thế đặc_biệt theo đặc_điểm của tổn_thương và yêu_cầu cụ_thể của phẫu_thuật_viên ( ví_dụ như sau phẫu_thuật nối gân gấp , phải để cổ_tay gấp nhẹ ) . - Vuốt dọc sau nẹp bột cho bột liên_kết tốt và phẳng bột , sửa mép bột cho phẳng , quấn băng giữ ngoài nẹp bột , lau sạch bột dính ở da người_bệnh . - Trong 1 số trường_hợp , đặt nẹp bột về phía gan tay ( như sau nối gân duỗi ) , lúc này nẹp bột phải để cổ_tay ở tư_thế duỗi cổ_tay . Sau_cùng , dùng băng vải hoặc băng thun băng bên ngoài để giữ nẹp . ... Như_vậy , các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện theo quy_định trên .
207,093
Các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... cổ_tay gấp nhẹ ). - Vuốt dọc sau nẹp bột cho bột liên_kết tốt và phẳng bột, sửa mép bột cho phẳng, quấn băng giữ ngoài nẹp bột, lau sạch bột dính ở da người_bệnh. - Trong 1 số trường_hợp, đặt nẹp bột về phía gan tay ( như sau nối gân duỗi ), lúc này nẹp bột phải để cổ_tay ở tư_thế duỗi cổ_tay. Sau_cùng, dùng băng vải hoặc băng thun băng bên ngoài để giữ nẹp.... Như_vậy, các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 15 Quy_trình kỹ_thuật nẹp bột và máng bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : NẸP BỘT VÀ MÁNG BỘT ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH LÀM NẸP BỘT , MÁNG BỘT ( xin nhắc lại , máng bột hay nẹp bột chỉ khác nhau về bề rộng , không khác nhau về chiều dài , nên chỉ lưu_ý sử_dụng cỡ bột to_nhỏ khác nhau là đủ ) . Sau đây chúng_tôi trình_bầy cách làm nẹp bột làm đại_diện , cho từng loại cụ_thể như như sau : 1 . Nẹp bột Cẳng - bàn_tay : giới_hạn từ mỏm khuỷu đến khớp bàn - ngón tay . - Quấn giấy_vệ_sinh hoặc bông lót từ trên khuỷu xuống quá khớp bàn - ngón ( giấy hoặc bông bao_giờ cũng dài , rộng hơn mức bột bó , các phần sau chúng_tôi không nhắc lại nữa ) . - Đo hoặc ước_lượng độ dài từ mỏm khuỷu đến khớp bàn-ngón của người_bệnh . - Dùng bột cỡ nhỏ hoặc trung_bình ( thường dùng 2 cuộn ) , rải bột lên bàn theo kiểu Zích-zắc ( hoặc kiểu xếp mèche ) theo độ dài đã định ( khoảng 7-8 lớp ) , cuộn hoặc gấp đôi , rồi gấp tư lại , ngâm nước rồi vớt nhanh , bóp nhẹ cho ráo nước , duỗi bột ra như nẹp rải ban_đầu , vuốt cho phẳng_phiu và đặt vào sau cẳng - bàn_tay theo mốc đã định . Có_thể dùng bột còn lại rải đi rải lại kiểu Zích-zắc sau khuỷu để tăng_cường cho nẹp bột đủ dầy , không bị gẫy sau_này . Tư_thế cổ_tay của nẹp bột Cẳng - bàn_tay là tư_thế cơ_năng ( tư_thế trung_bình ) , trừ 1 số tư_thế đặc_biệt theo đặc_điểm của tổn_thương và yêu_cầu cụ_thể của phẫu_thuật_viên ( ví_dụ như sau phẫu_thuật nối gân gấp , phải để cổ_tay gấp nhẹ ) . - Vuốt dọc sau nẹp bột cho bột liên_kết tốt và phẳng bột , sửa mép bột cho phẳng , quấn băng giữ ngoài nẹp bột , lau sạch bột dính ở da người_bệnh . - Trong 1 số trường_hợp , đặt nẹp bột về phía gan tay ( như sau nối gân duỗi ) , lúc này nẹp bột phải để cổ_tay ở tư_thế duỗi cổ_tay . Sau_cùng , dùng băng vải hoặc băng thun băng bên ngoài để giữ nẹp . ... Như_vậy , các bước_tiến hành nẹp bột và máng bột thực_hiện theo quy_định trên .
207,094
Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận đăng_ký thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 4 Điều 16 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm: ... Căn_cứ điểm b khoản 2, khoản 4 Điều 16 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh không thuộc dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình như sau : Vi_phạm quy_định về thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh không thuộc dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình... 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thoả_thuận hoặc giao_kết hợp_đồng cung_cấp tín_hiệu truyền_hình trực_tiếp từ vệ_tinh mà không thực_hiện đăng_ký làm đầu_mối thiết_lập hệ_thống thiết_bị thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ; b ) Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ; c ) Cung_cấp tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh cho các đối_tượng chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh.... 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 1@@
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 4 Điều 16 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh không thuộc dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như sau : Vi_phạm quy_định về thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh không thuộc dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thoả_thuận hoặc giao_kết hợp_đồng cung_cấp tín_hiệu truyền_hình trực_tiếp từ vệ_tinh mà không thực_hiện đăng_ký làm đầu_mối thiết_lập hệ_thống thiết_bị thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ; b ) Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ; c ) Cung_cấp tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh cho các đối_tượng chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm . Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ( Hình từ Internet )
207,095
Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận đăng_ký thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 4 Điều 16 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm: ... . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm. Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 , khoản 4 Điều 16 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 12 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh không thuộc dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình như sau : Vi_phạm quy_định về thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh không thuộc dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thoả_thuận hoặc giao_kết hợp_đồng cung_cấp tín_hiệu truyền_hình trực_tiếp từ vệ_tinh mà không thực_hiện đăng_ký làm đầu_mối thiết_lập hệ_thống thiết_bị thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ; b ) Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ; c ) Cung_cấp tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh cho các đối_tượng chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh . ... 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm . Thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh ( Hình từ Internet )
207,096
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt tổ_chức này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt tổ_chức này .
207,097
Thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận là 02 năm .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với tổ_chức thu tín_hiệu truyền_hình nước_ngoài trực_tiếp từ vệ_tinh nhưng không có giấy chứng_nhận là 02 năm .
207,098
Trường_hợp nào xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ?
Theo quy_định tại Điều 29 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Các trường_hợp xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư 1 . Bị phát_hiện và xác_định là không đủ tiêu_chuẩn quy_định vào thời_điểm được phong hoặc công_nhận . 2 . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp , bị thu_hồi hoặc bị tước bằng tiến_sĩ . 3 . Bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc . 4 . Bị toà_án kết_án bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , các trường_hợp sau đây xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư : - Bị phát_hiện và xác_định là không đủ tiêu_chuẩn quy_định vào thời_điểm được phong hoặc công_nhận . - Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp , bị thu_hồi hoặc bị tước bằng tiến_sĩ . - Bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc . - Bị toà_án kết_án bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Các trường_hợp xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư 1 . Bị phát_hiện và xác_định là không đủ tiêu_chuẩn quy_định vào thời_điểm được phong hoặc công_nhận . 2 . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp , bị thu_hồi hoặc bị tước bằng tiến_sĩ . 3 . Bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc . 4 . Bị toà_án kết_án bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , các trường_hợp sau đây xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư : - Bị phát_hiện và xác_định là không đủ tiêu_chuẩn quy_định vào thời_điểm được phong hoặc công_nhận . - Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp , bị thu_hồi hoặc bị tước bằng tiến_sĩ . - Bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc . - Bị toà_án kết_án bằng bản_án có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet )
207,099