Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Điều 30 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Trình_tự xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư Khi có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo hoặc phản_ảnh của cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân về các trường_hợp quy_định tại Điều 29 Quyết_định này , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư theo trình_tự sau : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở giáo_dục đại_học và các cơ_quan liên_quan xác_minh những trường_hợp xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 2 . Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức thẩm_định từng trường_hợp , ban_hành nghị_quyết huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 3 . Căn_cứ nghị_quyết của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , Chủ_tịch Hội_đồng ra quyết_định huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư đối_với những trường_hợp quy_định tại Điều 29 Quyết_định này ; thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý giảng_viên , cho các cơ_sở giáo_dục đại_học và đối_tượng huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . Như_vậy , khi có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo hoặc phản_ảnh của cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân về các trường_hợp quy_định tại Điều 29 Quyết_định này , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư theo trình_tự nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Trình_tự xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư Khi có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo hoặc phản_ảnh của cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân về các trường_hợp quy_định tại Điều 29 Quyết_định này , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư theo trình_tự sau : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước chủ_trì , phối_hợp với cơ_sở giáo_dục đại_học và các cơ_quan liên_quan xác_minh những trường_hợp xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 2 . Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức thẩm_định từng trường_hợp , ban_hành nghị_quyết huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . 3 . Căn_cứ nghị_quyết của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước , Chủ_tịch Hội_đồng ra quyết_định huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư đối_với những trường_hợp quy_định tại Điều 29 Quyết_định này ; thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý giảng_viên , cho các cơ_sở giáo_dục đại_học và đối_tượng huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư . Như_vậy , khi có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo hoặc phản_ảnh của cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân về các trường_hợp quy_định tại Điều 29 Quyết_định này , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư theo trình_tự nêu trên . | 207,100 | |
Ai có quyền huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ? | Theo Điều 14 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1. Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức hướng_dẫn hoạt_động của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 2. Tổ_chức thu_nhận báo_cáo của các cơ_sở giáo_dục đại_học, phân_loại hồ_sơ của ứng_viên do các cơ_sở giáo_dục đại_học đề_nghị theo ngành, chuyên_ngành khoa_học, công_khai hồ_sơ của ứng_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và chuyển đến các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 3. Xem_xét và thông_qua danh_sách ứng_viên đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư do các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành đề_xuất. 4. Xét các trường_hợp đặc_biệt đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư ; xử_lý các trường_hợp sai_sót, thắc_mắc trong quá_trình xét của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 5. Xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư, huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định.... Theo đó, Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước xét công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư có quyền xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư, huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư | None | 1 | Theo Điều 14 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1 . Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức hướng_dẫn hoạt_động của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 2 . Tổ_chức thu_nhận báo_cáo của các cơ_sở giáo_dục đại_học , phân_loại hồ_sơ của ứng_viên do các cơ_sở giáo_dục đại_học đề_nghị theo ngành , chuyên_ngành khoa_học , công_khai hồ_sơ của ứng_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và chuyển đến các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 3 . Xem_xét và thông_qua danh_sách ứng_viên đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư do các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành đề_xuất . 4 . Xét các trường_hợp đặc_biệt đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ; xử_lý các trường_hợp sai_sót , thắc_mắc trong quá_trình xét của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 5 . Xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư , huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định . ... Theo đó , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước xét công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư có quyền xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định . | 207,101 | |
Ai có quyền huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ? | Theo Điều 14 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : ... không đủ tiêu_chuẩn quy_định.... Theo đó, Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước xét công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư có quyền xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư, huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1. Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức hướng_dẫn hoạt_động của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 2. Tổ_chức thu_nhận báo_cáo của các cơ_sở giáo_dục đại_học, phân_loại hồ_sơ của ứng_viên do các cơ_sở giáo_dục đại_học đề_nghị theo ngành, chuyên_ngành khoa_học, công_khai hồ_sơ của ứng_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và chuyển đến các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 3. Xem_xét và thông_qua danh_sách ứng_viên đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư do các Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành đề_xuất. 4. Xét các trường_hợp đặc_biệt đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư ; xử_lý các trường_hợp sai_sót, thắc_mắc trong quá_trình xét của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 5. Xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư, huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn | None | 1 | Theo Điều 14 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1 . Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức hướng_dẫn hoạt_động của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 2 . Tổ_chức thu_nhận báo_cáo của các cơ_sở giáo_dục đại_học , phân_loại hồ_sơ của ứng_viên do các cơ_sở giáo_dục đại_học đề_nghị theo ngành , chuyên_ngành khoa_học , công_khai hồ_sơ của ứng_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và chuyển đến các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 3 . Xem_xét và thông_qua danh_sách ứng_viên đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư do các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành đề_xuất . 4 . Xét các trường_hợp đặc_biệt đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ; xử_lý các trường_hợp sai_sót , thắc_mắc trong quá_trình xét của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 5 . Xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư , huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định . ... Theo đó , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước xét công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư có quyền xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định . | 207,102 | |
Ai có quyền huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ? | Theo Điều 14 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : ... , thắc_mắc trong quá_trình xét của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và Hội_đồng Giáo_sư ngành, liên_ngành. 5. Xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư, huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định.... Theo đó, Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước xét công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư có quyền xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư, huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định. | None | 1 | Theo Điều 14 Quyết_định 37/2018/QĐ-TTg quy_định cơ_cấu và trình_tự thành_lập Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước 1 . Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước tổ_chức hướng_dẫn hoạt_động của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 2 . Tổ_chức thu_nhận báo_cáo của các cơ_sở giáo_dục đại_học , phân_loại hồ_sơ của ứng_viên do các cơ_sở giáo_dục đại_học đề_nghị theo ngành , chuyên_ngành khoa_học , công_khai hồ_sơ của ứng_viên trên Trang thông_tin điện_tử của Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước và chuyển đến các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 3 . Xem_xét và thông_qua danh_sách ứng_viên đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư do các Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành đề_xuất . 4 . Xét các trường_hợp đặc_biệt đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư ; xử_lý các trường_hợp sai_sót , thắc_mắc trong quá_trình xét của các Hội_đồng Giáo_sư cơ_sở và Hội_đồng Giáo_sư ngành , liên_ngành . 5 . Xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư , huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định . ... Theo đó , Hội_đồng Giáo_sư nhà_nước xét công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư có quyền xét huỷ_bỏ công_nhận chức_danh giáo_sư , huỷ_bỏ công_nhận đạt tiêu_chuẩn chức_danh giáo_sư của người đã được công_nhận nhưng bị phát_hiện là không đủ tiêu_chuẩn quy_định . | 207,103 | |
Thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : ... Giấy_phép nhập_khẩu … 3. Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế, Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ). Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu, cơ_quan hải_quan. b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào, nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : Giấy_phép nhập_khẩu … 3 . Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ) . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu , cơ_quan hải_quan . b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ . d ) Sau 30 ngày , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu . đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Trang_thiết_bị y_tế ( Hình từ Internet ) | 207,104 | |
Thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : ... , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ. c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung, sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ. d ) Sau 30 ngày, kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu. đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này. Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : Giấy_phép nhập_khẩu … 3 . Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ) . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu , cơ_quan hải_quan . b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ . d ) Sau 30 ngày , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu . đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Trang_thiết_bị y_tế ( Hình từ Internet ) | 207,105 | |
Thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : ... quy_định tại điểm a khoản này. Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ. Trang_thiết_bị y_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 3 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : Giấy_phép nhập_khẩu … 3 . Trình_tự xem_xét việc đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế : a ) Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , Bộ Y_tế có trách_nhiệm : Tổ_chức thẩm_định để cấp phép nhập_khẩu trong thời_hạn 15 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí thẩm_định cấp giấy_phép nhập_khẩu theo quy_định của Bộ Tài_chính ) . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu , cơ_quan hải_quan . b ) Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh thì Bộ Y_tế phải thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế để bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ trong đó phải nêu cụ_thể là bổ_sung những tài_liệu nào , nội_dung nào cần sửa_đổi trong thời_hạn 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . c ) Khi nhận được văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhập_khẩu tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu phải bổ_sung , sửa_đổi theo đúng những nội_dung đã được ghi trong văn_bản và gửi về Bộ Y_tế . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu đã bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ nhưng không đúng với yêu_cầu thì Bộ Y_tế sẽ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đó để tiếp_tục hoàn_chỉnh hồ_sơ . d ) Sau 30 ngày , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản yêu_cầu mà tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép nhập_khẩu không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ thì phải thực_hiện lại từ đầu . đ ) Nếu không còn yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì Bộ Y_tế có trách_nhiệm phải cấp phép nhập_khẩu theo quy_định tại điểm a khoản này . Giấy_phép nhập_khẩu được gửi cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị nhập_khẩu và cơ_quan hải_quan . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn để bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chưa hoàn_chỉnh là 10 ngày làm_việc và 02 ngày làm_việc đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ . Trang_thiết_bị y_tế ( Hình từ Internet ) | 207,106 | |
Trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam có bị hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_k: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP, có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1. Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu, nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng, số_lượng, chủng_loại, mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu, nhập_khẩu. 2. Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu, nhập_khẩu theo nhu_cầu, không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt. 3. Trang_thiết_bị y_tế thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định này khi nhập_khẩu để sử_dụng tại Việt_Nam phải có giấy_phép nhập_khẩu. 4. Trang_thiết_bị y_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này khi đưa vào Việt_Nam theo các hình_thức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 5. Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 6. Việc | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Trang_thiết_bị y_tế thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định này khi nhập_khẩu để sử_dụng tại Việt_Nam phải có giấy_phép nhập_khẩu . 4 . Trang_thiết_bị y_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này khi đưa vào Việt_Nam theo các hình_thức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 5 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 6 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam được nhập_khẩu không hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu . | 207,107 | |
Trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam có bị hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_k: ... thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 5. Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 6. Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. Như_vậy, theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam được nhập_khẩu không hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP, có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1. Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu, nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng, số_lượng, chủng_loại, mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu, nhập_khẩu. 2. Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu, nhập_khẩu theo nhu_cầu, không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt. 3. Trang_thiết_bị y_tế thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Trang_thiết_bị y_tế thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định này khi nhập_khẩu để sử_dụng tại Việt_Nam phải có giấy_phép nhập_khẩu . 4 . Trang_thiết_bị y_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này khi đưa vào Việt_Nam theo các hình_thức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 5 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 6 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam được nhập_khẩu không hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu . | 207,108 | |
Trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam có bị hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_k: ... tại Việt_Nam được xuất_khẩu, nhập_khẩu theo nhu_cầu, không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt. 3. Trang_thiết_bị y_tế thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định này khi nhập_khẩu để sử_dụng tại Việt_Nam phải có giấy_phép nhập_khẩu. 4. Trang_thiết_bị y_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này khi đưa vào Việt_Nam theo các hình_thức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 5. Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. 6. Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. Như_vậy, theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam được nhập_khẩu không hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 07/2023/NĐ-CP , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế như sau : Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Trang_thiết_bị y_tế thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 48 Nghị_định này khi nhập_khẩu để sử_dụng tại Việt_Nam phải có giấy_phép nhập_khẩu . 4 . Trang_thiết_bị y_tế không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này khi đưa vào Việt_Nam theo các hình_thức khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 5 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 6 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế đã số có lưu_hành tại Việt_Nam được nhập_khẩu không hạn_chế số_lượng khi nhập_khẩu . | 207,109 | |
Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để trưng_bày thì phải có giấy_phép nhập_khẩu đúng không ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : ... Giấy_phép nhập_khẩu 1 . Các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu : a ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học , kiểm_định , kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng , hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; b ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ ; c ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng , quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ , triển_lãm , trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; d ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh_nhân đạo ; đ ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; … Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế chưa có sổ lưu_hành nhập_khẩu để trưng_bày thì bắt_buộc phải có giấy_phép nhập_khẩu . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 1 Điều 48 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , có quy_định về giấy_phép nhập_khẩu như sau : Giấy_phép nhập_khẩu 1 . Các trường_hợp phải có giấy_phép nhập_khẩu : a ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu chỉ để phục_vụ nghiên_cứu khoa_học , kiểm_định , kiểm_nghiệm , khảo_nghiệm , đánh_giá chất_lượng hoặc đào_tạo hướng_dẫn việc sử_dụng , hướng_dẫn sửa_chữa trang_thiết_bị y_tế ; b ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu đáp_ứng nhu_cầu cấp_bách phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ ; c ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ mục_đích viện_trợ , viện_trợ nhân_đạo ; quà tặng , quà biếu cho cơ_sở y_tế ; phục_vụ hội_chợ , triển_lãm , trưng_bày hoặc giới_thiệu sản_phẩm ; d ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh_nhân đạo ; đ ) Trang_thiết_bị y_tế chưa có số lưu_hành nhập_khẩu để sử_dụng cho mục_đích chữa bệnh cá_nhân bao_gồm trang_thiết_bị y_tế đặc_thù cá_nhân hoặc theo nhu_cầu chẩn_đoán đặc_biệt của cơ_sở y_tế ; … Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị y_tế chưa có sổ lưu_hành nhập_khẩu để trưng_bày thì bắt_buộc phải có giấy_phép nhập_khẩu . | 207,110 | |
Các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản , công_sức vào tổ hợp_tác tuỳ theo thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác . Việc xác_định giá_trị tài_sản và công_sức của thành_viên tổ hợp_tác góp vào tổ hợp_tác do các thành_viên tổ hợp_tác tự thoả_thuận hoặc do bên thứ ba xác_định theo sự uỷ_quyền của một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác . 2 . Trường_hợp thành_viên tổ hợp_tác cam_kết đóng_góp không góp đủ và không đúng hạn phần đóng_góp đã cam_kết thì xử_lý theo quy_định từ Điều 351 đến Điều 364 của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , tuỳ vào thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác mà các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản hoặc đóng_góp bằng công_sức . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác như sau : Phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản , công_sức vào tổ hợp_tác tuỳ theo thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác . Việc xác_định giá_trị tài_sản và công_sức của thành_viên tổ hợp_tác góp vào tổ hợp_tác do các thành_viên tổ hợp_tác tự thoả_thuận hoặc do bên thứ ba xác_định theo sự uỷ_quyền của một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác . 2 . Trường_hợp thành_viên tổ hợp_tác cam_kết đóng_góp không góp đủ và không đúng hạn phần đóng_góp đã cam_kết thì xử_lý theo quy_định từ Điều 351 đến Điều 364 của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , tuỳ vào thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác mà các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản hoặc đóng_góp bằng công_sức . ( Hình từ Internet ) | 207,111 | |
Xác_minh phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về xác_minh phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Xác_minh phần đóng_góp 1. Tổ hợp_tác lập sổ ghi_chép rõ_ràng, minh_bạch về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác, bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên, số định_danh cá_nhân ( hoặc số chứng_minh nhân_dân, số thẻ căn_cước công_dân ) của thành_viên đóng_góp hoặc tên, mã_số pháp_nhân, địa_chỉ trụ_sở chính của pháp_nhân và tên, số định_danh cá_nhân ( hoặc số chứng_minh nhân_dân, số thẻ căn_cước công_dân ) của người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân đóng_góp ; b ) Giá_trị phần đóng_góp và loại tài_sản đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Thời_điểm đóng_góp ; d ) Chữ_ký của người đóng_góp hoặc đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; đ ) Chữ_ký của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và thành_viên tổ hợp_tác được phân_công nhiệm_vụ tiếp_nhận phần đóng_góp. 2. Sổ ghi_chép về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác phải được tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ, bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác, pháp_luật nếu làm mất, tẩy_xoá, sai_lệch thông_tin. 3. Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về xác_minh phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : Xác_minh phần đóng_góp 1 . Tổ hợp_tác lập sổ ghi_chép rõ_ràng , minh_bạch về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác , bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên , số định_danh cá_nhân ( hoặc số chứng_minh nhân_dân , số thẻ căn_cước công_dân ) của thành_viên đóng_góp hoặc tên , mã_số pháp_nhân , địa_chỉ trụ_sở chính của pháp_nhân và tên , số định_danh cá_nhân ( hoặc số chứng_minh nhân_dân , số thẻ căn_cước công_dân ) của người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân đóng_góp ; b ) Giá_trị phần đóng_góp và loại tài_sản đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Thời_điểm đóng_góp ; d ) Chữ_ký của người đóng_góp hoặc đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; đ ) Chữ_ký của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và thành_viên tổ hợp_tác được phân_công nhiệm_vụ tiếp_nhận phần đóng_góp . 2 . Sổ ghi_chép về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác phải được tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ , bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác , pháp_luật nếu làm mất , tẩy_xoá , sai_lệch thông_tin . 3 . Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ Giấy xác_nhận phần đóng_góp ” , nếu cần_thiết , với đầy_đủ thông_tin như trong sổ ghi_chép của tổ hợp_tác tại thời_điểm đóng_góp . Như_vậy , tổ hợp_tác lập sổ ghi_chép rõ_ràng , minh_bạch về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 nêu trên . + Sổ ghi_chép về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác phải được tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ , bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác , pháp_luật nếu làm mất , tẩy_xoá , sai_lệch thông_tin . + Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ Giấy xác_nhận phần đóng_góp ” , nếu cần_thiết , với đầy_đủ thông_tin như trong sổ ghi_chép của tổ hợp_tác tại thời_điểm đóng_góp . | 207,112 | |
Xác_minh phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về xác_minh phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ, bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác, pháp_luật nếu làm mất, tẩy_xoá, sai_lệch thông_tin. 3. Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ Giấy xác_nhận phần đóng_góp ”, nếu cần_thiết, với đầy_đủ thông_tin như trong sổ ghi_chép của tổ hợp_tác tại thời_điểm đóng_góp. Như_vậy, tổ hợp_tác lập sổ ghi_chép rõ_ràng, minh_bạch về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 nêu trên. + Sổ ghi_chép về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác phải được tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ, bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác, pháp_luật nếu làm mất, tẩy_xoá, sai_lệch thông_tin. + Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ Giấy xác_nhận phần đóng_góp ”, nếu cần_thiết, với đầy_đủ thông_tin như trong sổ ghi_chép của tổ hợp_tác tại thời_điểm đóng_góp. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về xác_minh phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : Xác_minh phần đóng_góp 1 . Tổ hợp_tác lập sổ ghi_chép rõ_ràng , minh_bạch về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác , bao_gồm các nội_dung sau : a ) Tên , số định_danh cá_nhân ( hoặc số chứng_minh nhân_dân , số thẻ căn_cước công_dân ) của thành_viên đóng_góp hoặc tên , mã_số pháp_nhân , địa_chỉ trụ_sở chính của pháp_nhân và tên , số định_danh cá_nhân ( hoặc số chứng_minh nhân_dân , số thẻ căn_cước công_dân ) của người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân đóng_góp ; b ) Giá_trị phần đóng_góp và loại tài_sản đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Thời_điểm đóng_góp ; d ) Chữ_ký của người đóng_góp hoặc đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; đ ) Chữ_ký của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và thành_viên tổ hợp_tác được phân_công nhiệm_vụ tiếp_nhận phần đóng_góp . 2 . Sổ ghi_chép về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác phải được tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ , bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác , pháp_luật nếu làm mất , tẩy_xoá , sai_lệch thông_tin . 3 . Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ Giấy xác_nhận phần đóng_góp ” , nếu cần_thiết , với đầy_đủ thông_tin như trong sổ ghi_chép của tổ hợp_tác tại thời_điểm đóng_góp . Như_vậy , tổ hợp_tác lập sổ ghi_chép rõ_ràng , minh_bạch về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 nêu trên . + Sổ ghi_chép về việc đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác phải được tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lưu_giữ , bảo_quản và chịu trách_nhiệm trước tổ hợp_tác , pháp_luật nếu làm mất , tẩy_xoá , sai_lệch thông_tin . + Thành_viên tổ hợp_tác được cấp “ Giấy xác_nhận phần đóng_góp ” , nếu cần_thiết , với đầy_đủ thông_tin như trong sổ ghi_chép của tổ hợp_tác tại thời_điểm đóng_góp . | 207,113 | |
Trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Trả lại phần đóng_góp 1. Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động, sau khi đã thanh_toán xong các nghĩa_vụ tài_chính hoặc nghĩa_vụ tài_sản khác mà tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác vẫn còn thi tài_sản còn lại được chia cho các thành_viên tổ hợp_tác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp vào tổ của mỗi thành_viên, trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác. b ) Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng, có yêu_cầu trả lại phần đóng_góp, tổ hợp_tác chỉ trả lại phần đóng_góp khi thành_viên này hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với tổ hợp_tác được xác_lập, thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên, trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác. c ) Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan. 2. Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : Trả lại phần đóng_góp 1 . Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động , sau khi đã thanh_toán xong các nghĩa_vụ tài_chính hoặc nghĩa_vụ tài_sản khác mà tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác vẫn còn thi tài_sản còn lại được chia cho các thành_viên tổ hợp_tác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp vào tổ của mỗi thành_viên , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . b ) Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng , có yêu_cầu trả lại phần đóng_góp , tổ hợp_tác chỉ trả lại phần đóng_góp khi thành_viên này hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên , trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác . c ) Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên . 3 . Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 của Nghị_định này . Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : + Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động + Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng ( trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác ) . + Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan . Lưu_ý : + Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên . + Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP. | 207,114 | |
Trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan. 2. Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập, thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên. 3. Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 của Nghị_định này. Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : + Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động + Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng ( trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác ). + Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : Trả lại phần đóng_góp 1 . Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động , sau khi đã thanh_toán xong các nghĩa_vụ tài_chính hoặc nghĩa_vụ tài_sản khác mà tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác vẫn còn thi tài_sản còn lại được chia cho các thành_viên tổ hợp_tác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp vào tổ của mỗi thành_viên , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . b ) Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng , có yêu_cầu trả lại phần đóng_góp , tổ hợp_tác chỉ trả lại phần đóng_góp khi thành_viên này hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên , trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác . c ) Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên . 3 . Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 của Nghị_định này . Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : + Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động + Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng ( trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác ) . + Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan . Lưu_ý : + Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên . + Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP. | 207,115 | |
Trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác ). + Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan. Lưu_ý : + Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập, thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên. + Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về trả lại phần đóng_góp của các thành_viên tổ hợp_tác như sau : Trả lại phần đóng_góp 1 . Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : a ) Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động , sau khi đã thanh_toán xong các nghĩa_vụ tài_chính hoặc nghĩa_vụ tài_sản khác mà tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác vẫn còn thi tài_sản còn lại được chia cho các thành_viên tổ hợp_tác theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp vào tổ của mỗi thành_viên , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . b ) Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng , có yêu_cầu trả lại phần đóng_góp , tổ hợp_tác chỉ trả lại phần đóng_góp khi thành_viên này hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên , trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác . c ) Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên . 3 . Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 của Nghị_định này . Tổ hợp_tác trả lại tài_sản theo tỷ_lệ tương_ứng với phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác trong các trường_hợp sau : + Trường_hợp tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động + Trường_hợp thành_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên theo điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP và không bị xác_định là bên vi_phạm hợp_đồng ( trừ trường_hợp một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác có thoả_thuận khác và được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác ) . + Trường_hợp khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật khác có liên_quan . Lưu_ý : + Việc trả lại phần đóng_góp cho thành_viên tổ hợp_tác quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này không được làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của tổ hợp_tác đối_với các bên liên_quan hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của các thành_viên tổ hợp_tác được xác_lập , thực_hiện trước thời_điểm chấm_dứt tư_cách thành_viên . + Trường_hợp việc trả lại phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác là tài_sản ảnh_hưởng đến hoạt_động của tổ hợp_tác thì phần đóng_góp được tính bằng giá_trị thành tiền để trả lại cho thành_viên tổ hợp_tác theo khoản 1 Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP. | 207,116 | |
Để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thì có cần căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất như việc chuyển mục_đích sử_dụng đất hay không ? | Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu đất trồng lúa như sau : ... Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1. Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, nhu_cầu thị_trường, điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền, đổi thửa, liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo quy đinh trên thì để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa phải : - Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, nhu_cầu thị_trường, điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; - Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền, đổi thửa, liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; - Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; - Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. Như_vậy, việc cho_phép chuyển_đổi | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu đất trồng lúa như sau : Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo quy đinh trên thì để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa phải : - Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; - Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; - Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; - Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . Như_vậy , việc cho_phép chuyển_đổi cơ câu cây_trồng trên đất trồng lúa cũng cần phải căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất của địa_phương như trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ( Hình từ Internet ) | 207,117 | |
Để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thì có cần căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất như việc chuyển mục_đích sử_dụng đất hay không ? | Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu đất trồng lúa như sau : ... có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; - Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. Như_vậy, việc cho_phép chuyển_đổi cơ câu cây_trồng trên đất trồng lúa cũng cần phải căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất của địa_phương như trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ( Hình từ Internet ) Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1. Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, nhu_cầu thị_trường, điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền, đổi thửa, liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo quy đinh trên thì để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa phải : - Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu đất trồng lúa như sau : Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo quy đinh trên thì để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa phải : - Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; - Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; - Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; - Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . Như_vậy , việc cho_phép chuyển_đổi cơ câu cây_trồng trên đất trồng lúa cũng cần phải căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất của địa_phương như trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ( Hình từ Internet ) | 207,118 | |
Để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa thì có cần căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất như việc chuyển mục_đích sử_dụng đất hay không ? | Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu đất trồng lúa như sau : ... . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo quy đinh trên thì để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa phải : - Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương, nhu_cầu thị_trường, điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; - Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền, đổi thửa, liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; - Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; - Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại. Như_vậy, việc cho_phép chuyển_đổi cơ câu cây_trồng trên đất trồng lúa cũng cần phải căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất của địa_phương như trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất. Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu đất trồng lúa như sau : Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo quy đinh trên thì để chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa phải : - Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; - Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; - Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa_phương ; - Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . Như_vậy , việc cho_phép chuyển_đổi cơ câu cây_trồng trên đất trồng lúa cũng cần phải căn_cứ vào kế_hoạch sử_dụng đất của địa_phương như trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ( Hình từ Internet ) | 207,119 | |
Người sử_dụng đất khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cần lưu_ý những điều gì ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa như sau : ... Trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa 1. Sử_dụng đúng mục_đích theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất trồng lúa đã được cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt. 2. Sử_dụng có hiệu_quả, không bỏ đất hoang, không làm ô_nhiễm, thoái_hoá đất trồng lúa. Trường_hợp vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai. 3. Canh_tác đúng kỹ_thuật, thực_hiện luân_canh, tăng vụ để nâng cao hiệu_quả sản_xuất ; cải_tạo, làm tăng độ màu_mỡ của đất trồng lúa, bảo_vệ môi_trường_sinh_thái. 4. Người sử_dụng đất trồng lúa thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 5. Khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ; b ) Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi, giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi, giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa 1 . Sử_dụng đúng mục_đích theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất trồng lúa đã được cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt . 2 . Sử_dụng có hiệu_quả , không bỏ đất hoang , không làm ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa . Trường_hợp vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai . 3 . Canh_tác đúng kỹ_thuật , thực_hiện luân_canh , tăng vụ để nâng cao hiệu_quả sản_xuất ; cải_tạo , làm tăng độ màu_mỡ của đất trồng lúa , bảo_vệ môi_trường_sinh_thái . 4 . Người sử_dụng đất trồng lúa thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ; b ) Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; d ) Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . 6 . Khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa : a ) Phải thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa và quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống ô_nhiễm , thoái_hoá môi_trường đất , nước , không làm ảnh_hưởng tới sản_xuất lúa của khu_vực liền kề . Trường_hợp gây ảnh_hưởng xấu phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường thiệt_hại . Theo đó , khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa người sử_dụng đất cần lưu_ý : - Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; - Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; - Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . | 207,120 | |
Người sử_dụng đất khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cần lưu_ý những điều gì ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa như sau : ... , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi, giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; d ) Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản. 6. Khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa : a ) Phải thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa và quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Áp_dụng các biện_pháp phòng, chống ô_nhiễm, thoái_hoá môi_trường đất, nước, không làm ảnh_hưởng tới sản_xuất lúa của khu_vực liền kề. Trường_hợp gây ảnh_hưởng xấu phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường thiệt_hại. Theo đó, khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa người sử_dụng đất cần lưu_ý : - Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi, giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; - Trường_hợp làm | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa 1 . Sử_dụng đúng mục_đích theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất trồng lúa đã được cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt . 2 . Sử_dụng có hiệu_quả , không bỏ đất hoang , không làm ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa . Trường_hợp vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai . 3 . Canh_tác đúng kỹ_thuật , thực_hiện luân_canh , tăng vụ để nâng cao hiệu_quả sản_xuất ; cải_tạo , làm tăng độ màu_mỡ của đất trồng lúa , bảo_vệ môi_trường_sinh_thái . 4 . Người sử_dụng đất trồng lúa thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ; b ) Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; d ) Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . 6 . Khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa : a ) Phải thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa và quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống ô_nhiễm , thoái_hoá môi_trường đất , nước , không làm ảnh_hưởng tới sản_xuất lúa của khu_vực liền kề . Trường_hợp gây ảnh_hưởng xấu phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường thiệt_hại . Theo đó , khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa người sử_dụng đất cần lưu_ý : - Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; - Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; - Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . | 207,121 | |
Người sử_dụng đất khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa cần lưu_ý những điều gì ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa như sau : ... người sử_dụng đất cần lưu_ý : - Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi, giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; - Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi, giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; - Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa như sau : Trách_nhiệm của người sử_dụng đất trồng lúa 1 . Sử_dụng đúng mục_đích theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất trồng lúa đã được cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt . 2 . Sử_dụng có hiệu_quả , không bỏ đất hoang , không làm ô_nhiễm , thoái_hoá đất trồng lúa . Trường_hợp vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai . 3 . Canh_tác đúng kỹ_thuật , thực_hiện luân_canh , tăng vụ để nâng cao hiệu_quả sản_xuất ; cải_tạo , làm tăng độ màu_mỡ của đất trồng lúa , bảo_vệ môi_trường_sinh_thái . 4 . Người sử_dụng đất trồng lúa thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ; b ) Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; c ) Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; d ) Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . 6 . Khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa : a ) Phải thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa và quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này ; b ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống ô_nhiễm , thoái_hoá môi_trường đất , nước , không làm ảnh_hưởng tới sản_xuất lúa của khu_vực liền kề . Trường_hợp gây ảnh_hưởng xấu phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường thiệt_hại . Theo đó , khi chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa người sử_dụng đất cần lưu_ý : - Không được làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng và ảnh_hưởng xấu tới việc sản_xuất lúa ở các khu_vực liền kề ; - Trường_hợp làm hư_hỏng hệ_thống thuỷ_lợi , giao_thông nội_đồng phải có biện_pháp khắc_phục kịp_thời và phải bồi_thường nếu gây ảnh_hưởng xấu tới sản_xuất lúa của các hộ ở khu_vực liền kề ; - Trường_hợp đất bị nhiễm mặn tạm_thời trong vụ nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , thì phải có biện_pháp phục_hồi để trồng vụ lúa ngay sau vụ nuôi_trồng thuỷ_sản . | 207,122 | |
Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3: ... Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa... 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm, trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình, cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ, trong thời_gian 03 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân chỉnh_sửa, bổ_sung bản đăng_ký. c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, trong thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. d | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất nông_nghiệp gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ . Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ | 207,123 | |
Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3: ... thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. d ) Trường_hợp không đồng_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05. CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất nông_nghiệp gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04. CĐ. Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, trong thời_gian 05 ngày làm_việc, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ”, đóng_dấu vào bản đăng_ký, vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất. Trường_hợp không đồng_ý, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05. CĐ | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định về chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : a ) Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi sang trồng cây hàng năm , trồng lúa kết_hợp nuôi_trồng thuỷ_sản ; hộ gia_đình , cá_nhân trong nước sử_dụng đất trồng lúa hợp_pháp có nhu_cầu chuyển sang trồng cây_lâu_năm gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi không hợp_lệ , trong thời_gian 03 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân chỉnh_sửa , bổ_sung bản đăng_ký . c ) Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . d ) Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ Phụ_lục X ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất nông_nghiệp gửi 01 bản đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo Mẫu_số 04 . CĐ . Trường_hợp bản đăng_ký chuyển_đổi hợp_lệ và phù_hợp với kế_hoạch chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong thời_gian 05 ngày làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có ý_kiến “ Đồng_ý cho chuyển_đổi ” , đóng_dấu vào bản đăng_ký , vào_sổ theo_dõi và gửi lại cho người sử_dụng đất . Trường_hợp không đồng_ý , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải trả_lời bằng văn_bản theo Mẫu_số 05 . CĐ | 207,124 | |
Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên nào hiện_nay ? Có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp không ? | Theo khoản 2 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : ... Thẩm_tra_viên 1. Thẩm_tra_viên là công_chức chuyên_môn của Toà_án đã làm Thư_ký Toà_án từ 05 năm trở lên, được đào_tạo nghiệp_vụ Thẩm_tra_viên và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên. Thẩm_tra_viên có các ngạch : a ) Thẩm_tra_viên ; b ) Thẩm_tra_viên chính ; c ) Thẩm_tra_viên cao_cấp. Tiêu_chuẩn, điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định. 2. Toà_án nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại khoản 1 Điều này. Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.... Theo quy_định nêu trên thì Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, cụ_thể như sau | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : Thẩm_tra_viên 1 . Thẩm_tra_viên là công_chức chuyên_môn của Toà_án đã làm Thư_ký Toà_án từ 05 năm trở lên , được đào_tạo nghiệp_vụ Thẩm_tra_viên và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên . Thẩm_tra_viên có các ngạch : a ) Thẩm_tra_viên ; b ) Thẩm_tra_viên chính ; c ) Thẩm_tra_viên cao_cấp . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... Theo quy_định nêu trên thì Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này , cụ_thể như sau : - Thẩm_tra_viên ; - Thẩm_tra_viên chính ; Như_vậy , trong Toà_án quân_sự khu_vực không có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp . | 207,125 | |
Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên nào hiện_nay ? Có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp không ? | Theo khoản 2 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : ... .... Theo quy_định nêu trên thì Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, cụ_thể như sau : - Thẩm_tra_viên ; - Thẩm_tra_viên chính ; Như_vậy, trong Toà_án quân_sự khu_vực không có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp. Thẩm_tra_viên 1. Thẩm_tra_viên là công_chức chuyên_môn của Toà_án đã làm Thư_ký Toà_án từ 05 năm trở lên, được đào_tạo nghiệp_vụ Thẩm_tra_viên và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên. Thẩm_tra_viên có các ngạch : a ) Thẩm_tra_viên ; b ) Thẩm_tra_viên chính ; c ) Thẩm_tra_viên cao_cấp. Tiêu_chuẩn, điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định. 2. Toà_án nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại khoản 1 Điều này. Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án nhân_dân huyện, quận, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : Thẩm_tra_viên 1 . Thẩm_tra_viên là công_chức chuyên_môn của Toà_án đã làm Thư_ký Toà_án từ 05 năm trở lên , được đào_tạo nghiệp_vụ Thẩm_tra_viên và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên . Thẩm_tra_viên có các ngạch : a ) Thẩm_tra_viên ; b ) Thẩm_tra_viên chính ; c ) Thẩm_tra_viên cao_cấp . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... Theo quy_định nêu trên thì Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này , cụ_thể như sau : - Thẩm_tra_viên ; - Thẩm_tra_viên chính ; Như_vậy , trong Toà_án quân_sự khu_vực không có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp . | 207,126 | |
Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên nào hiện_nay ? Có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp không ? | Theo khoản 2 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : ... ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại khoản 1 Điều này. Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương, Toà_án nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương, Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.... Theo quy_định nêu trên thì Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, cụ_thể như sau : - Thẩm_tra_viên ; - Thẩm_tra_viên chính ; Như_vậy, trong Toà_án quân_sự khu_vực không có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : Thẩm_tra_viên 1 . Thẩm_tra_viên là công_chức chuyên_môn của Toà_án đã làm Thư_ký Toà_án từ 05 năm trở lên , được đào_tạo nghiệp_vụ Thẩm_tra_viên và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên . Thẩm_tra_viên có các ngạch : a ) Thẩm_tra_viên ; b ) Thẩm_tra_viên chính ; c ) Thẩm_tra_viên cao_cấp . Tiêu_chuẩn , điều_kiện và việc thi nâng ngạch Thẩm_tra_viên do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao quy_định . 2 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại khoản 1 Điều này . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . ... Theo quy_định nêu trên thì Toà_án quân_sự khu_vực có các ngạch Thẩm_tra_viên quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này , cụ_thể như sau : - Thẩm_tra_viên ; - Thẩm_tra_viên chính ; Như_vậy , trong Toà_án quân_sự khu_vực không có ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp . | 207,127 | |
Thẩm_tra_viên trong Toà_án quân_sự khu_vực có các nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 93 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_tra_viên như sau : ... Thẩm_tra_viên... 4. Thẩm_tra_viên có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; b ) Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; c ) Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; d ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án. 5. Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật. Theo quy_định Thẩm_tra_viên trong Toà_án quân_sự khu_vực có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; - Thẩm_tra_viên về thi_hành | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 93 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_tra_viên như sau : Thẩm_tra_viên ... 4 . Thẩm_tra_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; b ) Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; c ) Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; d ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . 5 . Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Theo quy_định Thẩm_tra_viên trong Toà_án quân_sự khu_vực có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; - Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Lưu_ý : Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . ( Hình từ Internet ) | 207,128 | |
Thẩm_tra_viên trong Toà_án quân_sự khu_vực có các nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 93 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_tra_viên như sau : ... của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; - Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án. Lưu_ý : Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 93 Luật tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_tra_viên như sau : Thẩm_tra_viên ... 4 . Thẩm_tra_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; b ) Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; c ) Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; d ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . 5 . Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . Theo quy_định Thẩm_tra_viên trong Toà_án quân_sự khu_vực có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; - Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Lưu_ý : Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án quân_sự khu_vực về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . ( Hình từ Internet ) | 207,129 | |
Ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm công_chức vào các ngạch Thẩm_tra_viên tại Toà_án quân_sự khu_vực ? | Theo khoản 3 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : ... Thẩm_tra_viên ... 3 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên tại Toà_án nhân_dân tối_cao và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp tại Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương . Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và tại Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương . Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực . ... Theo quy_định thì Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án quân_sự khu_vực . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định về Thẩm_tra_viên như sau : Thẩm_tra_viên ... 3 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên tại Toà_án nhân_dân tối_cao và bổ_nhiệm vào ngạch Thẩm_tra_viên cao_cấp tại Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Chánh_án Toà_án quân_sự trung_ương bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương . Chánh_án Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và tại Toà_án nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương . Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương , Toà_án quân_sự khu_vực . ... Theo quy_định thì Chánh_án Toà_án quân_sự quân_khu và tương_đương có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào các ngạch Thẩm_tra_viên , Thẩm_tra_viên chính tại Toà_án quân_sự khu_vực . | 207,130 | |
Hoãn đình_công là gì ? Ngừng đình_công là gì ? | Theo khoản 1 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì hoãn đình_công là việc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định lùi thời_điểm bắt_đầu cuộc đ. ... Theo khoản 1 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì hoãn đình_công là việc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định lùi thời_điểm bắt_đầu cuộc đình_công đã ấn_định trong quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . Theo khoản 2 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì ngừng đình_công là việc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định tạm dừng cuộc đình_công đang diễn ra cho đến khi không còn nguy_cơ gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho nền kinh_tế quốc_dân , lợi_ích công_cộng , đe_doạ đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự công_cộng , sức_khoẻ của con_người . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì hoãn đình_công là việc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định lùi thời_điểm bắt_đầu cuộc đình_công đã ấn_định trong quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công . Theo khoản 2 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì ngừng đình_công là việc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định tạm dừng cuộc đình_công đang diễn ra cho đến khi không còn nguy_cơ gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho nền kinh_tế quốc_dân , lợi_ích công_cộng , đe_doạ đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự công_cộng , sức_khoẻ của con_người . | 207,131 | |
Các trường_hợp nào phải hoãn , ngừng đình_công ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì các trường_hợp dưới đây phải hoãn đình_công , gồm có : ... - Đình_công dự_kiến tổ_chức tại các đơn_vị cung_cấp điện , nước , vận_tải công_cộng và các dịch_vụ khác trực_tiếp phục_vụ tổ_chức mít_tinh kỷ_niệm ngày lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật Lao_động ; - Đình_công dự_kiến tổ_chức tại địa_bàn đang diễn ra các hoạt_động nhằm phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm hoặc tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ khoản 4 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì các trường_hợp dưới đây phải ngừng đình_công , gồm có : - Đình_công diễn ra trên địa_bàn xuất_hiện thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm hoặc tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; - Đình_công diễn ra đến ngày thứ ba tại các đơn_vị cung_cấp điện , nước , vệ_sinh công_cộng làm ảnh_hưởng tới môi_trường , điều_kiện sinh_hoạt và sức_khoẻ của nhân_dân tại thành_phố thuộc tỉnh ; - Đình_công diễn ra có các hành_vi bạo_động , gây_rối làm ảnh_hưởng đến tài_sản , tính_mạng của nhà_đầu_tư , gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho nền kinh_tế quốc_dân , lợi_ích công_cộng , đe_doạ đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự công_cộng , sức_khoẻ của con_người . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì các trường_hợp dưới đây phải hoãn đình_công , gồm có : - Đình_công dự_kiến tổ_chức tại các đơn_vị cung_cấp điện , nước , vận_tải công_cộng và các dịch_vụ khác trực_tiếp phục_vụ tổ_chức mít_tinh kỷ_niệm ngày lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật Lao_động ; - Đình_công dự_kiến tổ_chức tại địa_bàn đang diễn ra các hoạt_động nhằm phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm hoặc tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ khoản 4 Điều 109 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP thì các trường_hợp dưới đây phải ngừng đình_công , gồm có : - Đình_công diễn ra trên địa_bàn xuất_hiện thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm hoặc tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật ; - Đình_công diễn ra đến ngày thứ ba tại các đơn_vị cung_cấp điện , nước , vệ_sinh công_cộng làm ảnh_hưởng tới môi_trường , điều_kiện sinh_hoạt và sức_khoẻ của nhân_dân tại thành_phố thuộc tỉnh ; - Đình_công diễn ra có các hành_vi bạo_động , gây_rối làm ảnh_hưởng đến tài_sản , tính_mạng của nhà_đầu_tư , gây thiệt_hại nghiêm_trọng cho nền kinh_tế quốc_dân , lợi_ích công_cộng , đe_doạ đến quốc_phòng , an_ninh , trật_tự công_cộng , sức_khoẻ của con_người . | 207,132 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn , ngừng đình_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : ... - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công, Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải xem_xét, nếu thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 109 Nghị_định này thì có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoãn cuộc đình_công. Văn_bản đề_nghị hoãn đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : tên người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công, tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm dự_kiến diễn ra đình_công ; thời_điểm dự_kiến bắt_đầu đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do cần_thiết phải hoãn cuộc đình_công ; kiến_nghị hoãn đình_công, thời_hạn hoãn đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, ra quyết_định hoãn đình_công. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Chủ_tịch | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải xem_xét , nếu thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 109 Nghị_định này thì có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoãn cuộc đình_công . Văn_bản đề_nghị hoãn đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : tên người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công , tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm dự_kiến diễn ra đình_công ; thời_điểm dự_kiến bắt_đầu đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do cần_thiết phải hoãn cuộc đình_công ; kiến_nghị hoãn đình_công , thời_hạn hoãn đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định hoãn đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công . Quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Căn_cứ quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc hoãn đình_công theo quy_định . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện ngừng định công theo quy_định tại Điều 111 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Khi xét thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 109 Nghị_định này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ngừng đình_công , đồng_thời gửi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Đề_nghị ngừng đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gồm các nội_dung cơ_bản sau : Tên người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công ; tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm đình_công ; thời_điểm bắt_đầu đình_công ; phạm_vi diễn ra đình_công ; số_lượng người lao_động đang tham_gia_đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do ngừng đình_công ; kiến_nghị về việc ngừng đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải có ý_kiến để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công . Quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định ngừng đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc ngừng đình_công theo quy_định . - Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công . | 207,133 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn , ngừng đình_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : ... cấp tỉnh xem_xét, ra quyết_định hoãn đình_công. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh, Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động, tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công, người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công. Quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký. - Căn_cứ quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công, người lao_động, người sử_dụng lao_động và các cá_nhân, tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc hoãn đình_công theo quy_định. Trình_tự, thủ_tục thực_hiện ngừng định công theo quy_định tại Điều 111 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Khi xét thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 109 Nghị_định này, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải xem_xét , nếu thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 109 Nghị_định này thì có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoãn cuộc đình_công . Văn_bản đề_nghị hoãn đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : tên người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công , tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm dự_kiến diễn ra đình_công ; thời_điểm dự_kiến bắt_đầu đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do cần_thiết phải hoãn cuộc đình_công ; kiến_nghị hoãn đình_công , thời_hạn hoãn đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định hoãn đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công . Quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Căn_cứ quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc hoãn đình_công theo quy_định . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện ngừng định công theo quy_định tại Điều 111 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Khi xét thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 109 Nghị_định này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ngừng đình_công , đồng_thời gửi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Đề_nghị ngừng đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gồm các nội_dung cơ_bản sau : Tên người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công ; tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm đình_công ; thời_điểm bắt_đầu đình_công ; phạm_vi diễn ra đình_công ; số_lượng người lao_động đang tham_gia_đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do ngừng đình_công ; kiến_nghị về việc ngừng đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải có ý_kiến để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công . Quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định ngừng đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc ngừng đình_công theo quy_định . - Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công . | 207,134 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn , ngừng đình_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : ... Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ngừng đình_công, đồng_thời gửi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Đề_nghị ngừng đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gồm các nội_dung cơ_bản sau : Tên người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công ; tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm đình_công ; thời_điểm bắt_đầu đình_công ; phạm_vi diễn ra đình_công ; số_lượng người lao_động đang tham_gia_đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do ngừng đình_công ; kiến_nghị về việc ngừng đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải có ý_kiến để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công. - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải xem_xét , nếu thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 109 Nghị_định này thì có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoãn cuộc đình_công . Văn_bản đề_nghị hoãn đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : tên người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công , tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm dự_kiến diễn ra đình_công ; thời_điểm dự_kiến bắt_đầu đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do cần_thiết phải hoãn cuộc đình_công ; kiến_nghị hoãn đình_công , thời_hạn hoãn đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định hoãn đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công . Quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Căn_cứ quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc hoãn đình_công theo quy_định . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện ngừng định công theo quy_định tại Điều 111 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Khi xét thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 109 Nghị_định này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ngừng đình_công , đồng_thời gửi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Đề_nghị ngừng đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gồm các nội_dung cơ_bản sau : Tên người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công ; tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm đình_công ; thời_điểm bắt_đầu đình_công ; phạm_vi diễn ra đình_công ; số_lượng người lao_động đang tham_gia_đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do ngừng đình_công ; kiến_nghị về việc ngừng đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải có ý_kiến để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công . Quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định ngừng đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc ngừng đình_công theo quy_định . - Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công . | 207,135 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn , ngừng đình_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công. - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, ra quyết_định ngừng đình_công. Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh, Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động, tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công, người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công. Quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký. - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định ngừng đình_công, tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công, người lao_động, người sử_dụng lao_động và các cá_nhân, tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc ngừng đình_công theo quy_định. - Trong thời_hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công. | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải xem_xét , nếu thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 109 Nghị_định này thì có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoãn cuộc đình_công . Văn_bản đề_nghị hoãn đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : tên người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công , tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm dự_kiến diễn ra đình_công ; thời_điểm dự_kiến bắt_đầu đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do cần_thiết phải hoãn cuộc đình_công ; kiến_nghị hoãn đình_công , thời_hạn hoãn đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định hoãn đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công . Quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Căn_cứ quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc hoãn đình_công theo quy_định . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện ngừng định công theo quy_định tại Điều 111 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Khi xét thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 109 Nghị_định này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ngừng đình_công , đồng_thời gửi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Đề_nghị ngừng đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gồm các nội_dung cơ_bản sau : Tên người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công ; tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm đình_công ; thời_điểm bắt_đầu đình_công ; phạm_vi diễn ra đình_công ; số_lượng người lao_động đang tham_gia_đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do ngừng đình_công ; kiến_nghị về việc ngừng đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải có ý_kiến để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công . Quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định ngừng đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc ngừng đình_công theo quy_định . - Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công . | 207,136 | |
Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn , ngừng đình_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : ... khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công. | None | 1 | Trình_tự , thủ_tục thực_hiện hoãn định công theo quy_định tại Điều 110 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được quyết_định đình_công của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải xem_xét , nếu thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 109 Nghị_định này thì có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoãn cuộc đình_công . Văn_bản đề_nghị hoãn đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : tên người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công , tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm dự_kiến diễn ra đình_công ; thời_điểm dự_kiến bắt_đầu đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do cần_thiết phải hoãn cuộc đình_công ; kiến_nghị hoãn đình_công , thời_hạn hoãn đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định hoãn đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi dự_kiến diễn ra đình_công . Quyết_định hoãn đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Căn_cứ quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc hoãn đình_công theo quy_định . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện ngừng định công theo quy_định tại Điều 111 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP được thực_hiện như sau : - Khi xét thấy cuộc đình_công thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 109 Nghị_định này , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải báo_cáo ngay Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện về việc ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ngừng đình_công , đồng_thời gửi Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Đề_nghị ngừng đình_công gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gồm các nội_dung cơ_bản sau : Tên người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công ; tên tổ_chức đại_diện người lao_động tổ_chức và lãnh_đạo đình_công ; địa_điểm đình_công ; thời_điểm bắt_đầu đình_công ; phạm_vi diễn ra đình_công ; số_lượng người lao_động đang tham_gia_đình_công ; yêu_cầu của tổ_chức đại_diện người lao_động ; lý_do ngừng đình_công ; kiến_nghị về việc ngừng đình_công và các biện_pháp để thực_hiện quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được báo_cáo của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội phải có ý_kiến để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét quyết_định ngừng đình_công . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi nhận được ý_kiến của Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , ra quyết_định ngừng đình_công . Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ra quyết_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động cấp tỉnh , Chủ_tịch Hội_đồng trọng_tài lao_động , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người sử_dụng lao_động nơi đang diễn ra đình_công . Quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có hiệu_lực kể từ ngày ký . - Trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định ngừng đình_công , tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở có quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công , người lao_động , người sử_dụng lao_động và các cá_nhân , tổ_chức liên_quan phải thực_hiện ngay việc ngừng đình_công theo quy_định . - Trong thời_hạn 24 giờ , kể từ khi nhận được quyết_định ngừng đình_công của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện ngừng đình_công . | 207,137 | |
Thời_hạn thị_thực được quy_định là bao_lâu ? | Quy_định tại Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi điểm a , b , c , : ... Quy_định tại Điều 9 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi điểm a, b, c, d, đ và e khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ) : Thời_hạn thị_thực 1. Thị_thực ký_hiệu SQ, EV có thời_hạn không quá 30 ngày. 2. Thị_thực ký_hiệu HN, DL có thời_hạn không quá 03 tháng. 3. Thị_thực ký_hiệu VR có thời_hạn không quá 06 tháng. 4. Thị_thực ký_hiệu NG1, NG2, NG3, NG4, LV1, LV2, ĐT4, DN1, DN2, NN1, NN2, NN3, DH, PV1, PV2 và TT có thời_hạn không quá 12 tháng. 5. Thị_thực ký_hiệu LĐ1, LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm. 5a. Thị_thực ký_hiệu ĐT3 có thời_hạn không quá 03 năm. 6. Thị_thực ký_hiệu | None | 1 | Quy_định tại Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ và e khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ) : Thời_hạn thị_thực 1 . Thị_thực ký_hiệu SQ , EV có thời_hạn không quá 30 ngày . 2 . Thị_thực ký_hiệu HN , DL có thời_hạn không quá 03 tháng . 3 . Thị_thực ký_hiệu VR có thời_hạn không quá 06 tháng . 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không quá 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . 5a . Thị_thực ký_hiệu ĐT3 có thời_hạn không quá 03 năm . 6 . Thị_thực ký_hiệu LS , ĐT1 , ĐT2 có thời_hạn không quá 05 năm . 7 . Thị_thực hết hạn , được xem_xét cấp thị_thực mới . 8 . Thời_hạn thị_thực ngắn hơn thời_hạn hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ít_nhất 30 ngày . 9 . Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì thời_hạn thị_thực cấp theo điều_ước quốc_tế . Như_vậy , thời_hạn thị_thực sẽ được quy_định cho từng loại thị_thực cụ_thể . Thời_hạn thị_thực thấp nhất là 30 ngày và nhiều nhất là không quá 05 năm . Trong đó , thời_hạn của thị_thực ký_hiệu EV là không quá 30 ngày . Đề_xuất tăng thời_hạn đối_với thị_thực điện_tử ( EV ) là không quá 03 tháng ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 207,138 | |
Thời_hạn thị_thực được quy_định là bao_lâu ? | Quy_định tại Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi điểm a , b , c , : ... LĐ1, LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm. 5a. Thị_thực ký_hiệu ĐT3 có thời_hạn không quá 03 năm. 6. Thị_thực ký_hiệu LS, ĐT1, ĐT2 có thời_hạn không quá 05 năm. 7. Thị_thực hết hạn, được xem_xét cấp thị_thực mới. 8. Thời_hạn thị_thực ngắn hơn thời_hạn hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ít_nhất 30 ngày. 9. Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì thời_hạn thị_thực cấp theo điều_ước quốc_tế. Như_vậy, thời_hạn thị_thực sẽ được quy_định cho từng loại thị_thực cụ_thể. Thời_hạn thị_thực thấp nhất là 30 ngày và nhiều nhất là không quá 05 năm. Trong đó, thời_hạn của thị_thực ký_hiệu EV là không quá 30 ngày. Đề_xuất tăng thời_hạn đối_với thị_thực điện_tử ( EV ) là không quá 03 tháng? ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Quy_định tại Điều 9 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được sửa_đổi bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ và e khoản 4 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ) : Thời_hạn thị_thực 1 . Thị_thực ký_hiệu SQ , EV có thời_hạn không quá 30 ngày . 2 . Thị_thực ký_hiệu HN , DL có thời_hạn không quá 03 tháng . 3 . Thị_thực ký_hiệu VR có thời_hạn không quá 06 tháng . 4 . Thị_thực ký_hiệu NG1 , NG2 , NG3 , NG4 , LV1 , LV2 , ĐT4 , DN1 , DN2 , NN1 , NN2 , NN3 , DH , PV1 , PV2 và TT có thời_hạn không quá 12 tháng . 5 . Thị_thực ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 có thời_hạn không quá 02 năm . 5a . Thị_thực ký_hiệu ĐT3 có thời_hạn không quá 03 năm . 6 . Thị_thực ký_hiệu LS , ĐT1 , ĐT2 có thời_hạn không quá 05 năm . 7 . Thị_thực hết hạn , được xem_xét cấp thị_thực mới . 8 . Thời_hạn thị_thực ngắn hơn thời_hạn hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ít_nhất 30 ngày . 9 . Trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì thời_hạn thị_thực cấp theo điều_ước quốc_tế . Như_vậy , thời_hạn thị_thực sẽ được quy_định cho từng loại thị_thực cụ_thể . Thời_hạn thị_thực thấp nhất là 30 ngày và nhiều nhất là không quá 05 năm . Trong đó , thời_hạn của thị_thực ký_hiệu EV là không quá 30 ngày . Đề_xuất tăng thời_hạn đối_với thị_thực điện_tử ( EV ) là không quá 03 tháng ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 207,139 | |
Đề_xuất thời_hạn đối_với thị_thực ký_hiệu EV là bao_lâu ? | Định_hướng đề_xuất thay_đổi thời_hạn thị_thực theo khoản 2 Điều 1 Dự_thảo Sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư: ... Định_hướng đề_xuất thay_đổi thời_hạn thị_thực theo khoản 2 Điều 1 Dự_thảo Sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam Tải như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 9 như sau : a ) Sửa_đổi khoản 1 như sau : “ 1 . Thị_thực ký_hiệu SQ có thời_hạn không quá 30 ngày . ” . b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : “ 2 . Thị_thực ký_hiệu HN , DL , EV có thời_hạn không quá 03 tháng . ” . Theo đó định_hướng sẽ tăng thời_hạn thị_thực đối_với thị_thực điện_tử ký_hiệu EV là không quá 03 tháng . | None | 1 | Định_hướng đề_xuất thay_đổi thời_hạn thị_thực theo khoản 2 Điều 1 Dự_thảo Sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam Tải như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 9 như sau : a ) Sửa_đổi khoản 1 như sau : “ 1 . Thị_thực ký_hiệu SQ có thời_hạn không quá 30 ngày . ” . b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : “ 2 . Thị_thực ký_hiệu HN , DL , EV có thời_hạn không quá 03 tháng . ” . Theo đó định_hướng sẽ tăng thời_hạn thị_thực đối_với thị_thực điện_tử ký_hiệu EV là không quá 03 tháng . | 207,140 | |
Ký_hiệu thị_thực điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ , g , i : ... Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a, b, c, d, đ, g, i, e, h khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ), ký_hiệu thi thực bao_gồm : Ký_hiệu thị_thực... 7 d.ĐT 4 - Cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam và người đại_diện cho tổ_chức nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam có vốn góp giá_trị dưới 03 tỷ đồng. 8. DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp, tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. 8a. DN2 - Cấp cho người nước_ngoài vào chào_bán dịch_vụ, thành_lập hiện_diện thương_mại, thực_hiện các hoạt_động khác theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. 9. NN1 - Cấp cho người là Trưởng văn_phòng đại_diện, dự_án của tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam. 10. NN2 - Cấp cho người đứng đầu văn_phòng đại_diện, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài, văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ , g , i , e , h khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ) , ký_hiệu thi thực bao_gồm : Ký_hiệu thị_thực ... 7 d.ĐT 4 - Cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam và người đại_diện cho tổ_chức nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam có vốn góp giá_trị dưới 03 tỷ đồng . 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 8a . DN2 - Cấp cho người nước_ngoài vào chào_bán dịch_vụ , thành_lập hiện_diện thương_mại , thực_hiện các hoạt_động khác theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 9 . NN1 - Cấp cho người là Trưởng văn_phòng đại_diện , dự_án của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . 10 . NN2 - Cấp cho người đứng đầu văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá , tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam . 11 . NN3 - Cấp cho người vào làm_việc với tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam . 12 . DH - Cấp cho người vào thực_tập , học_tập . 13 . HN - Cấp cho người vào dự hội_nghị , hội_thảo . 14 . PV1 - Cấp cho phóng_viên , báo_chí thường_trú tại Việt_Nam . 15 . PV2 - Cấp cho phóng_viên , báo_chí vào hoạt_động ngắn_hạn tại Việt_Nam . 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . 16a . LĐ2 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc diện phải có giấy_phép lao_động . 17 . DL - Cấp cho người vào du_lịch . 18 . TT - Cấp cho người nước_ngoài là vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của người nước_ngoài được cấp thị_thực ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 hoặc người nước_ngoài là cha , mẹ , vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam . 19 . VR - Cấp cho người vào thăm người_thân hoặc với mục_đích khác . 20 . SQ - Cấp cho các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật này . 21 . EV - Thị_thực điện_tử . Như_vậy , thị_thực điện_tử được ký_hiệu là EV . | 207,141 | |
Ký_hiệu thị_thực điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ , g , i : ... của tổ_chức quốc_tế, tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam. 10. NN2 - Cấp cho người đứng đầu văn_phòng đại_diện, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài, văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế, văn_hoá, tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam. 11. NN3 - Cấp cho người vào làm_việc với tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài, văn_phòng đại_diện, chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài, văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế, văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam. 12. DH - Cấp cho người vào thực_tập, học_tập. 13. HN - Cấp cho người vào dự hội_nghị, hội_thảo. 14. PV1 - Cấp cho phóng_viên, báo_chí thường_trú tại Việt_Nam. 15. PV2 - Cấp cho phóng_viên, báo_chí vào hoạt_động ngắn_hạn tại Việt_Nam. 16. LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. 16a. LĐ2 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc diện phải có giấy_phép lao_động. 17. DL - Cấp cho người vào du_lịch. 18 | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ , g , i , e , h khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ) , ký_hiệu thi thực bao_gồm : Ký_hiệu thị_thực ... 7 d.ĐT 4 - Cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam và người đại_diện cho tổ_chức nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam có vốn góp giá_trị dưới 03 tỷ đồng . 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 8a . DN2 - Cấp cho người nước_ngoài vào chào_bán dịch_vụ , thành_lập hiện_diện thương_mại , thực_hiện các hoạt_động khác theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 9 . NN1 - Cấp cho người là Trưởng văn_phòng đại_diện , dự_án của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . 10 . NN2 - Cấp cho người đứng đầu văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá , tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam . 11 . NN3 - Cấp cho người vào làm_việc với tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam . 12 . DH - Cấp cho người vào thực_tập , học_tập . 13 . HN - Cấp cho người vào dự hội_nghị , hội_thảo . 14 . PV1 - Cấp cho phóng_viên , báo_chí thường_trú tại Việt_Nam . 15 . PV2 - Cấp cho phóng_viên , báo_chí vào hoạt_động ngắn_hạn tại Việt_Nam . 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . 16a . LĐ2 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc diện phải có giấy_phép lao_động . 17 . DL - Cấp cho người vào du_lịch . 18 . TT - Cấp cho người nước_ngoài là vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của người nước_ngoài được cấp thị_thực ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 hoặc người nước_ngoài là cha , mẹ , vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam . 19 . VR - Cấp cho người vào thăm người_thân hoặc với mục_đích khác . 20 . SQ - Cấp cho các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật này . 21 . EV - Thị_thực điện_tử . Như_vậy , thị_thực điện_tử được ký_hiệu là EV . | 207,142 | |
Ký_hiệu thị_thực điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ , g , i : ... . 16a. LĐ2 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc diện phải có giấy_phép lao_động. 17. DL - Cấp cho người vào du_lịch. 18. TT - Cấp cho người nước_ngoài là vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước_ngoài được cấp thị_thực ký_hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2 hoặc người nước_ngoài là cha, mẹ, vợ, chồng, con của công_dân Việt_Nam. 19. VR - Cấp cho người vào thăm người_thân hoặc với mục_đích khác. 20. SQ - Cấp cho các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật này. 21. EV - Thị_thực điện_tử. Như_vậy, thị_thực điện_tử được ký_hiệu là EV. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a , b , c , d , đ , g , i , e , h khoản 3 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 ) , ký_hiệu thi thực bao_gồm : Ký_hiệu thị_thực ... 7 d.ĐT 4 - Cấp cho nhà_đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam và người đại_diện cho tổ_chức nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam có vốn góp giá_trị dưới 03 tỷ đồng . 8 . DN1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc với doanh_nghiệp , tổ_chức khác có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 8a . DN2 - Cấp cho người nước_ngoài vào chào_bán dịch_vụ , thành_lập hiện_diện thương_mại , thực_hiện các hoạt_động khác theo điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 9 . NN1 - Cấp cho người là Trưởng văn_phòng đại_diện , dự_án của tổ_chức quốc_tế , tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài tại Việt_Nam . 10 . NN2 - Cấp cho người đứng đầu văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá , tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam . 11 . NN3 - Cấp cho người vào làm_việc với tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài , văn_phòng đại_diện tổ_chức kinh_tế , văn_hoá và tổ_chức chuyên_môn khác của nước_ngoài tại Việt_Nam . 12 . DH - Cấp cho người vào thực_tập , học_tập . 13 . HN - Cấp cho người vào dự hội_nghị , hội_thảo . 14 . PV1 - Cấp cho phóng_viên , báo_chí thường_trú tại Việt_Nam . 15 . PV2 - Cấp cho phóng_viên , báo_chí vào hoạt_động ngắn_hạn tại Việt_Nam . 16 . LĐ1 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam có xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . 16a . LĐ2 - Cấp cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam thuộc diện phải có giấy_phép lao_động . 17 . DL - Cấp cho người vào du_lịch . 18 . TT - Cấp cho người nước_ngoài là vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của người nước_ngoài được cấp thị_thực ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 hoặc người nước_ngoài là cha , mẹ , vợ , chồng , con của công_dân Việt_Nam . 19 . VR - Cấp cho người vào thăm người_thân hoặc với mục_đích khác . 20 . SQ - Cấp cho các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật này . 21 . EV - Thị_thực điện_tử . Như_vậy , thị_thực điện_tử được ký_hiệu là EV . | 207,143 | |
Chỉ được làm Tổng_Bí_thư đến năm bao_nhiêu tuổi ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1.5 Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung ... 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . ... Hiện_nay không có quy_định chi_tiết về độ tuổi tối_đa khi giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư . Như_vậy làm Tổng_Bí_thư đến năm bao_nhiêu tuổi cũng được miễn_là người đó đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . Tổng_Bí_thư ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1.5 Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung ... 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . ... Hiện_nay không có quy_định chi_tiết về độ tuổi tối_đa khi giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư . Như_vậy làm Tổng_Bí_thư đến năm bao_nhiêu tuổi cũng được miễn_là người đó đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . Tổng_Bí_thư ( Hình từ Internet ) | 207,144 | |
Một người được giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư tối_đa bao_nhiêu nhiệm_kỳ ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương bầu Bộ_Chính_trị ; bầu Tổng_Bí_thư trong số Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; thành_lập Ban_Bí_thư gồm Tổng_Bí_thư , một_số Uỷ_viên Bộ_Chính_trị do Bộ_Chính_trị phân_công và một_số Uỷ_viên Ban_Bí_thư do Ban_Chấp_hành Trung_ương bầu trong số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ; bầu Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương ; bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương trong số Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương . Số_lượng Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư và Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . Đồng_chí Tổng_Bí_thư giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . ... Theo quy_định trên thì có_thể hiểu hiện_nay không có quy_định tối_đa số nhiệm_kỳ của một người đối_với chực vụ Tổng_Bí_thư , chỉ quy_định đồng_chí Tổng_Bí_thư giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương bầu Bộ_Chính_trị ; bầu Tổng_Bí_thư trong số Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; thành_lập Ban_Bí_thư gồm Tổng_Bí_thư , một_số Uỷ_viên Bộ_Chính_trị do Bộ_Chính_trị phân_công và một_số Uỷ_viên Ban_Bí_thư do Ban_Chấp_hành Trung_ương bầu trong số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ; bầu Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương ; bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương trong số Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương . Số_lượng Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Uỷ_viên Ban_Bí_thư và Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . Đồng_chí Tổng_Bí_thư giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . ... Theo quy_định trên thì có_thể hiểu hiện_nay không có quy_định tối_đa số nhiệm_kỳ của một người đối_với chực vụ Tổng_Bí_thư , chỉ quy_định đồng_chí Tổng_Bí_thư giữ chức_vụ Tổng_Bí_thư không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 207,145 | |
Muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG, BỘ_CHÍNH_TRỊ, BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ... 2. Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể... 2.3. Tổng_Bí_thư Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có uy_tín cao trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết, quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị, của toàn Đảng, toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc, mục_tiêu " dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh ". Tiêu_biểu nhất về đạo_đức, trí_tuệ của toàn Đảng. Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị. Có kiến_thức sâu, rộng, toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại, xây_dựng Đảng, quản_lý_nhà_nước … Có bản_lĩnh chính_trị, tư_duy nhạy_bén, năng_lực | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ ... 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.3 . Tổng_Bí_thư Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : - Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . - Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . - Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . - Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … - Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . - Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . Ngoài những tiêu_chuẩn cụ_thể trên thì muốn trở_thành Tổng_Bí_thư còn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 gồm : - Về chính_trị , tư_tưởng ; - Về đạo_đức , lối sống ; - Về trình_độ ; - Về năng_lực và uy_tín ; - Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm . | 207,146 | |
Muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại, xây_dựng Đảng, quản_lý_nhà_nước … Có bản_lĩnh chính_trị, tư_duy nhạy_bén, năng_lực nghiên_cứu, phát_hiện, đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh, sáng_suốt trước những vấn_đề khó, phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng, của quốc_gia, của dân_tộc. Có năng_lực lãnh_đạo, điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược, đặc_biệt là người kế_nhiệm, cán_bộ chủ_chốt. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định.... Theo đó, muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : - Có uy_tín cao trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết, quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị, của toàn Đảng, toàn dân và sức_mạnh thời_đại để | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ ... 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.3 . Tổng_Bí_thư Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : - Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . - Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . - Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . - Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … - Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . - Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . Ngoài những tiêu_chuẩn cụ_thể trên thì muốn trở_thành Tổng_Bí_thư còn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 gồm : - Về chính_trị , tư_tưởng ; - Về đạo_đức , lối sống ; - Về trình_độ ; - Về năng_lực và uy_tín ; - Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm . | 207,147 | |
Muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết, quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị, của toàn Đảng, toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc, mục_tiêu " dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh ". - Tiêu_biểu nhất về đạo_đức, trí_tuệ của toàn Đảng. - Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị. - Có kiến_thức sâu, rộng, toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại, xây_dựng Đảng, quản_lý_nhà_nước … - Có bản_lĩnh chính_trị, tư_duy nhạy_bén, năng_lực nghiên_cứu, phát_hiện, đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh, sáng_suốt trước những vấn_đề khó, phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng, của quốc_gia, của dân_tộc. - Có năng_lực lãnh_đạo, điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược, đặc_biệt là người kế_nhiệm, cán_bộ chủ_chốt. - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ ... 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.3 . Tổng_Bí_thư Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : - Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . - Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . - Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . - Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … - Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . - Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . Ngoài những tiêu_chuẩn cụ_thể trên thì muốn trở_thành Tổng_Bí_thư còn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 gồm : - Về chính_trị , tư_tưởng ; - Về đạo_đức , lối sống ; - Về trình_độ ; - Về năng_lực và uy_tín ; - Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm . | 207,148 | |
Muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... người kế_nhiệm, cán_bộ chủ_chốt. - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định. Ngoài những tiêu_chuẩn cụ_thể trên thì muốn trở_thành Tổng_Bí_thư còn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 gồm : - Về chính_trị, tư_tưởng ; - Về đạo_đức, lối sống ; - Về trình_độ ; - Về năng_lực và uy_tín ; - Sức_khoẻ, độ tuổi và kinh_nghiệm. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.3 Mục 2 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : I - KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ ... 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.3 . Tổng_Bí_thư Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , muốn trở_thành Tổng_Bí_thư phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : - Có uy_tín cao trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân ; là trung_tâm đoàn_kết , quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của cả hệ_thống chính_trị , của toàn Đảng , toàn dân và sức_mạnh thời_đại để thực_hiện thắng_lợi hai nhiệm_vụ chiến_lược xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc , mục_tiêu " dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh " . - Tiêu_biểu nhất về đạo_đức , trí_tuệ của toàn Đảng . - Có trình_độ cao về lý_luận chính_trị . - Có kiến_thức sâu , rộng , toàn_diện trên các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại , xây_dựng Đảng , quản_lý_nhà_nước … - Có bản_lĩnh chính_trị , tư_duy nhạy_bén , năng_lực nghiên_cứu , phát_hiện , đề_xuất và quyết_đoán ; bình_tĩnh , sáng_suốt trước những vấn_đề khó , phức_tạp liên_quan đến vận_mệnh của Đảng , của quốc_gia , của dân_tộc . - Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; có năng_lực lãnh_đạo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ cấp chiến_lược , đặc_biệt là người kế_nhiệm , cán_bộ chủ_chốt . - Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . Ngoài những tiêu_chuẩn cụ_thể trên thì muốn trở_thành Tổng_Bí_thư còn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Mục 1 Phần I Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 gồm : - Về chính_trị , tư_tưởng ; - Về đạo_đức , lối sống ; - Về trình_độ ; - Về năng_lực và uy_tín ; - Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm . | 207,149 | |
Công_tác quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 33 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định công_tác quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những nội_dung sau : ... - Xây_dựng , tổ_chức và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , chương_trình , kế_hoạch và các biện_pháp thực_hiện công_tác dân_số ; - Ban_hành và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về dân_số ; - Tổ_chức , phối_hợp thực_hiện công_tác dân_số giữa các cơ_quan nhà_nước , đoàn_thể nhân_dân và các tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác dân_số ; - Quản_lý , hướng_dẫn nghiệp_vụ về tổ_chức bộ_máy và cán_bộ quản_lý_nhà_nước về dân_số ; - Tổ_chức , quản_lý công_tác thu_thập , xử_lý , khai_thác , lưu_trữ thông_tin , số_liệu về dân_số ; công_tác đăng_ký dân_số và hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; tổng điều_tra dân_số định_kỳ ; - Tổ_chức , quản_lý công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức làm công_tác dân_số ; - Tổ_chức , quản_lý công_tác nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực dân_số ; - Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động nhân_dân thực_hiện pháp_luật về dân_số ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực dân_số ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về dân_số . Quản_lý_nhà_nước về dân_số ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 33 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định công_tác quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những nội_dung sau : - Xây_dựng , tổ_chức và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , chương_trình , kế_hoạch và các biện_pháp thực_hiện công_tác dân_số ; - Ban_hành và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về dân_số ; - Tổ_chức , phối_hợp thực_hiện công_tác dân_số giữa các cơ_quan nhà_nước , đoàn_thể nhân_dân và các tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác dân_số ; - Quản_lý , hướng_dẫn nghiệp_vụ về tổ_chức bộ_máy và cán_bộ quản_lý_nhà_nước về dân_số ; - Tổ_chức , quản_lý công_tác thu_thập , xử_lý , khai_thác , lưu_trữ thông_tin , số_liệu về dân_số ; công_tác đăng_ký dân_số và hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; tổng điều_tra dân_số định_kỳ ; - Tổ_chức , quản_lý công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức làm công_tác dân_số ; - Tổ_chức , quản_lý công_tác nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực dân_số ; - Tổ_chức , quản_lý và thực_hiện tuyên_truyền , phổ_biến , vận_động nhân_dân thực_hiện pháp_luật về dân_số ; - Thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực dân_số ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về dân_số . Quản_lý_nhà_nước về dân_số ( Hình từ Internet ) | 207,150 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ? | Theo Điều 34 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : ... Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số. 2. Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. 3. Các bộ, cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ. 4. Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. 5. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ. Căn_cứ quy_định trên, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những cơ_quan sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Các bộ, cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ. - Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang | None | 1 | Theo Điều 34 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số . 2 . Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . 5 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ . Căn_cứ quy_định trên , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những cơ_quan sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ . - Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ . | 207,151 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ? | Theo Điều 34 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : ... về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ. - Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số. 2. Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. 3. Các bộ, cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ. 4. Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. 5. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ. Căn_cứ quy_định trên, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những cơ_quan sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Uỷ_ban | None | 1 | Theo Điều 34 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số . 2 . Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . 5 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ . Căn_cứ quy_định trên , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những cơ_quan sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ . - Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ . | 207,152 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ? | Theo Điều 34 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : ... về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ. Căn_cứ quy_định trên, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những cơ_quan sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Các bộ, cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ. - Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ, cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số. - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ. | None | 1 | Theo Điều 34 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số . 2 . Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ . 4 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . 5 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ . Căn_cứ quy_định trên , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số bao_gồm những cơ_quan sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Các bộ , cơ_quan ngang bộ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số theo sự phân_công của Chính_phủ . - Chính_phủ quy_định cụ_thể tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về dân_số và trách_nhiệm của các bộ , cơ_quan ngang bộ trong việc phối_hợp với Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số . - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý_nhà_nước về dân_số ở địa_phương theo sự phân_cấp của Chính_phủ . | 207,153 | |
Hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là tài_sản của ai ? | Theo khoản 1 Điều 35 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : ... Đăng_ký dân_số và hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Nhà_nước tổ_chức , xây_dựng và quản_lý hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thống_nhất trong phạm_vi cả nước . Hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là tài_sản của quốc_gia . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin cơ_bản của dân_số và có quyền được sử_dụng thông_tin , số_liệu từ hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin dữ_liệu từ hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định quy_trình , thủ_tục , nội_dung về đăng_ký dân_số và hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Căn_cứ trên quy_định Nhà_nước tổ_chức , xây_dựng và quản_lý hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thống_nhất trong phạm_vi cả nước . Hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là tài_sản của quốc_gia . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 35 Pháp_lệnh Dân_số 2003 quy_định như sau : Đăng_ký dân_số và hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư 1 . Nhà_nước tổ_chức , xây_dựng và quản_lý hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thống_nhất trong phạm_vi cả nước . Hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là tài_sản của quốc_gia . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin cơ_bản của dân_số và có quyền được sử_dụng thông_tin , số_liệu từ hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin dữ_liệu từ hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định quy_trình , thủ_tục , nội_dung về đăng_ký dân_số và hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Căn_cứ trên quy_định Nhà_nước tổ_chức , xây_dựng và quản_lý hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thống_nhất trong phạm_vi cả nước . Hệ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư là tài_sản của quốc_gia . | 207,154 | |
Doanh_nghiệp tư_nhân là gì ? | Căn_cứ Điều 188 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về doanh_nghiệp tư_nhân như sau : ... Doanh_nghiệp tư_nhân 1 . Doanh_nghiệp tư_nhân là doanh_nghiệp do một cá_nhân làm chủ và tự chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về mọi hoạt_động của doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp tư_nhân không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . 3 . Mỗi cá_nhân chỉ được quyền thành_lập một doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh . 4 . Doanh_nghiệp tư_nhân không được quyền góp vốn thành_lập hoặc mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc công_ty cổ_phần . Theo đó , doanh_nghiệp tư_nhân là doanh_nghiệp do một cá_nhân làm chủ và tự chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về mọi hoạt_động của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp tư_nhân không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . Doanh_nghiệp tư_nhân không được quyền góp vốn thành_lập hoặc mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc công_ty cổ_phần . Bên cạnh đó , mỗi cá_nhân chỉ được quyền thành_lập một doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh . Doanh_nghiệp tư_nhân | None | 1 | Căn_cứ Điều 188 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Doanh_nghiệp tư_nhân 1 . Doanh_nghiệp tư_nhân là doanh_nghiệp do một cá_nhân làm chủ và tự chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về mọi hoạt_động của doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp tư_nhân không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . 3 . Mỗi cá_nhân chỉ được quyền thành_lập một doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh . 4 . Doanh_nghiệp tư_nhân không được quyền góp vốn thành_lập hoặc mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc công_ty cổ_phần . Theo đó , doanh_nghiệp tư_nhân là doanh_nghiệp do một cá_nhân làm chủ và tự chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về mọi hoạt_động của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp tư_nhân không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . Doanh_nghiệp tư_nhân không được quyền góp vốn thành_lập hoặc mua cổ_phần , phần vốn góp trong công_ty hợp danh , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hoặc công_ty cổ_phần . Bên cạnh đó , mỗi cá_nhân chỉ được quyền thành_lập một doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được đồng_thời là chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh . Doanh_nghiệp tư_nhân | 207,155 | |
Quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân như sau : ... Quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân 1 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có toàn_quyền quyết_định đối_với tất_cả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân , việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã nộp thuế và thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có_thể trực_tiếp hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc để quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh ; trường_hợp này , chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm về mọi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân . 3 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật doanh_nghiệp tư_nhân , có toàn_quyền quyết_định đối_với tất_cả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có_thể trực_tiếp hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc để quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh . | None | 1 | Căn_cứ Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân 1 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có toàn_quyền quyết_định đối_với tất_cả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân , việc sử_dụng lợi_nhuận sau khi đã nộp thuế và thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có_thể trực_tiếp hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc để quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh ; trường_hợp này , chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm về mọi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân . 3 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật doanh_nghiệp tư_nhân , có toàn_quyền quyết_định đối_với tất_cả hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có_thể trực_tiếp hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc để quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh . | 207,156 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân thì có còn phải chịu trách_nhiệm về doanh_nghiệp đó trong thời_gian cho thuê không ? | Căn_cứ Điều 191 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân như sau : ... Cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực. Trong thời_hạn cho thuê, chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê. Theo đó, chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thực_hiện thủ_tục thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực. Và theo quy_định pháp_luật, trong thời_gian cho thuê thì chủ doanh_nghiệp tư_nhân ẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 191 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực . Trong thời_hạn cho thuê , chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê . Theo đó , chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thực_hiện thủ_tục thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực . Và theo quy_định pháp_luật , trong thời_gian cho thuê thì chủ doanh_nghiệp tư_nhân ẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , mặc_dù bạn đã ra nước_ngoài và cho thuê lại toàn_bộ doanh_nghiệp nhưng trên thực_tế bạn vẫn là chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tư_nhân . Do_đó , bạn vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . | 207,157 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân thì có còn phải chịu trách_nhiệm về doanh_nghiệp đó trong thời_gian cho thuê không ? | Căn_cứ Điều 191 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân như sau : ... doanh_nghiệp tư_nhân. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, mặc_dù bạn đã ra nước_ngoài và cho thuê lại toàn_bộ doanh_nghiệp nhưng trên thực_tế bạn vẫn là chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tư_nhân. Do_đó, bạn vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân. Cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực. Trong thời_hạn cho thuê, chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê. Theo đó, chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thực_hiện thủ_tục thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, | None | 1 | Căn_cứ Điều 191 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực . Trong thời_hạn cho thuê , chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê . Theo đó , chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thực_hiện thủ_tục thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực . Và theo quy_định pháp_luật , trong thời_gian cho thuê thì chủ doanh_nghiệp tư_nhân ẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , mặc_dù bạn đã ra nước_ngoài và cho thuê lại toàn_bộ doanh_nghiệp nhưng trên thực_tế bạn vẫn là chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tư_nhân . Do_đó , bạn vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . | 207,158 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân thì có còn phải chịu trách_nhiệm về doanh_nghiệp đó trong thời_gian cho thuê không ? | Căn_cứ Điều 191 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân như sau : ... chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thực_hiện thủ_tục thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực. Và theo quy_định pháp_luật, trong thời_gian cho thuê thì chủ doanh_nghiệp tư_nhân ẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân. Quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, mặc_dù bạn đã ra nước_ngoài và cho thuê lại toàn_bộ doanh_nghiệp nhưng trên thực_tế bạn vẫn là chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tư_nhân. Do_đó, bạn vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 191 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Cho thuê doanh_nghiệp tư_nhân Chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực . Trong thời_hạn cho thuê , chủ doanh_nghiệp tư_nhân vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê . Theo đó , chủ doanh_nghiệp tư_nhân có quyền cho thuê toàn_bộ doanh_nghiệp tư_nhân của mình nhưng phải thực_hiện thủ_tục thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao hợp_đồng cho thuê có công_chứng đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày hợp_đồng cho thuê có hiệu_lực . Và theo quy_định pháp_luật , trong thời_gian cho thuê thì chủ doanh_nghiệp tư_nhân ẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . Quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu và người thuê đối_với hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp tư_nhân được quy_định trong hợp_đồng cho thuê . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , mặc_dù bạn đã ra nước_ngoài và cho thuê lại toàn_bộ doanh_nghiệp nhưng trên thực_tế bạn vẫn là chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tư_nhân . Do_đó , bạn vẫn phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật với tư_cách là chủ_sở_hữu doanh_nghiệp tư_nhân . | 207,159 | |
Tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động 2019 là khi nào ? | Theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu cụ_thể như sau : ... - Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. - Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. - Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Người lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao và một_số | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu cụ_thể như sau : - Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . - Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . - Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . | 207,160 | |
Tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động 2019 là khi nào ? | Theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu cụ_thể như sau : ... tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Người lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. - Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. - Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. - Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu cụ_thể như sau : - Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . - Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . - Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . | 207,161 | |
Tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động 2019 là khi nào ? | Theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu cụ_thể như sau : ... lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. - Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Người lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuổi nghỉ hưu cụ_thể như sau : - Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . - Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . - Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . | 207,162 | |
Bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường như_thế_nào ? | So với năm 2021 , trong năm 2022 , tuổi nghỉ hưu tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Và theo quy_định tại khoản : ... So với năm 2021 , trong năm 2022 , tuổi nghỉ hưu tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Và theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 thì bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường được quy_định cụ_thể như sau : | None | 1 | So với năm 2021 , trong năm 2022 , tuổi nghỉ hưu tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Và theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 thì bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường được quy_định cụ_thể như sau : | 207,163 | |
Bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong trường_hợp về hưu sớm như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn . Dưới đây là bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong: ... Tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn . Dưới đây là bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong trường_hợp về hưu sớm cụ_thể như sau : | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trường_hợp có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn . Dưới đây là bảng tra_cứu tuổi nhận lương hưu trong trường_hợp về hưu sớm cụ_thể như sau : | 207,164 | |
Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thuộc công_chức loại mấy ? | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_đ: ... Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định về các ngạch công_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) như sau : Theo quy_định nêu trên thì ngạch kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thuộc công_chức loại A 3.1 . | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định về các ngạch công_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) như sau : Theo quy_định nêu trên thì ngạch kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thuộc công_chức loại A 3.1 . | 207,165 | |
Mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá hiện_nay là bao_nhiêu ? | Hiện_nay , mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lư: ... Hiện_nay, mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành, cụ_thể : | None | 1 | Hiện_nay , mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 ( Hình từ Internet ) | 207,166 | |
Mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá hiện_nay là bao_nhiêu ? | Hiện_nay , mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lư: ... / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành, cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP). Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ( công_chức loại A 3.1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 9.238.000 Bậc 2 6,56 9.774.400 Bậc 3 6,92 10.310.800 Bậc 4 7,28 10.847.200 Bậc 5 7,64 11.383.600 Bậc 6 8,00 11.920.000 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A 3.1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 6.20 11.160.000 Bậc 2 6,56 11.808.000 Bậc 3 6,92 12.456.000 Bậc 4 7,28 13.104.000 Bậc 5 7,64 13.752.000 Bậc 6 8,00 14.400.000 ( Hình từ Internet ) | 207,167 | |
Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT-BKHCN quy_định về kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá như sau : ... Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá 1. Ch<unk> Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ cao nhất của cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; giúp lãnh_đạo Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo, quản_lý, tổ_chức thực_hiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. 2. Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng chương_trình, kế_hoạch, chính_sách và các phương_án, nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; b ) Chủ_trì, chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; c ) Chủ_trì, chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. Chủ_trì việc tổng_kết, xây_dựng báo_cáo, đánh_giá tình_hình, rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung chế_độ chính_sách, các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; d ) Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT-BKHCN quy_định về kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá như sau : Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 1 . Chức_trách Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ cao nhất của cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; giúp lãnh_đạo Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo , quản_lý , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 2 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , chính_sách và các phương_án , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; b ) Chủ_trì , chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; c ) Chủ_trì , chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chủ_trì việc tổng_kết , xây_dựng báo_cáo , đánh_giá tình_hình , rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung chế_độ chính_sách , các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; d ) Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; đ ) Chủ_trì , hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu , giáo_trình để đào_tạo , bồi_dưỡng , phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . ... Theo quy_định kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , chính_sách và các phương_án , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; - Chủ_trì , chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; - Chủ_trì , chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chủ_trì việc tổng_kết , xây_dựng báo_cáo , đánh_giá tình_hình , rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung chế_độ chính_sách , các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; - Chủ_trì , hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu , giáo_trình để đào_tạo , bồi_dưỡng , phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . | 207,168 | |
Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT-BKHCN quy_định về kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá như sau : ... quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; d ) Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; đ ) Chủ_trì, hướng_dẫn nghiệp_vụ, kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá, đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý, nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu, giáo_trình để đào_tạo, bồi_dưỡng, phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá.... Theo quy_định kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì xây_dựng chương_trình, kế_hoạch, chính_sách và các phương_án, nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; - Chủ_trì, chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; - Chủ_trì, chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. Chủ_trì việc tổng_kết, xây_dựng báo_cáo, đánh_giá | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT-BKHCN quy_định về kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá như sau : Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 1 . Chức_trách Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ cao nhất của cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; giúp lãnh_đạo Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo , quản_lý , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 2 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , chính_sách và các phương_án , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; b ) Chủ_trì , chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; c ) Chủ_trì , chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chủ_trì việc tổng_kết , xây_dựng báo_cáo , đánh_giá tình_hình , rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung chế_độ chính_sách , các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; d ) Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; đ ) Chủ_trì , hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu , giáo_trình để đào_tạo , bồi_dưỡng , phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . ... Theo quy_định kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , chính_sách và các phương_án , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; - Chủ_trì , chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; - Chủ_trì , chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chủ_trì việc tổng_kết , xây_dựng báo_cáo , đánh_giá tình_hình , rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung chế_độ chính_sách , các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; - Chủ_trì , hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu , giáo_trình để đào_tạo , bồi_dưỡng , phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . | 207,169 | |
Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT-BKHCN quy_định về kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá như sau : ... chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; - Chủ_trì, chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. Chủ_trì việc tổng_kết, xây_dựng báo_cáo, đánh_giá tình_hình, rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung chế_độ chính_sách, các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; - Chủ_trì, hướng_dẫn nghiệp_vụ, kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá, đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý, nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu, giáo_trình để đào_tạo, bồi_dưỡng, phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 26/2013/TT-BKHCN quy_định về kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá như sau : Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá 1 . Chức_trách Kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá là công_chức chuyên_môn nghiệp_vụ cao nhất của cơ_quan kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; giúp lãnh_đạo Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo , quản_lý , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . 2 . Nhiệm_vụ : a ) Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , chính_sách và các phương_án , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; b ) Chủ_trì , chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; c ) Chủ_trì , chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chủ_trì việc tổng_kết , xây_dựng báo_cáo , đánh_giá tình_hình , rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung chế_độ chính_sách , các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; d ) Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; đ ) Chủ_trì , hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu , giáo_trình để đào_tạo , bồi_dưỡng , phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . ... Theo quy_định kiểm_soát_viên cao_cấp chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : - Chủ_trì xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , chính_sách và các phương_án , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trên địa_bàn được phân_công hoặc trong phạm_vi toàn_quốc để chỉ_đạo thực_hiện ; - Chủ_trì , chỉ_đạo việc kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; xử_lý vi_phạm pháp_luật và đề_xuất hình_thức xử_lý vi_phạm pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá đối_với những vụ_việc có mức_độ phức_tạp ; - Chủ_trì , chỉ_đạo xây_dựng nề_nếp quản_lý về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chủ_trì việc tổng_kết , xây_dựng báo_cáo , đánh_giá tình_hình , rút kinh_nghiệm về công_tác kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung chế_độ chính_sách , các quy_định liên_quan đến công_tác kiểm_tra chất_lượng và quản_lý chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về chuyên_ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện các đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; - Chủ_trì , hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_thuật kiểm_định của ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá , đề_xuất các biện_pháp điều_chỉnh đối_với hệ_thống quản_lý , nghiệp_vụ kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; biên_soạn tài_liệu , giáo_trình để đào_tạo , bồi_dưỡng , phổ_biến kinh_nghiệm trong ngành kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . | 207,170 | |
Cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp đơn đến cơ_quan thẩm_quyền nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... Cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số cơ_quan thẩm_quyền được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu, chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu, chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1. Tổ_chức quản_lý cảng cá được chỉ_định theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thực_hiện xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản từ khai_thác trong nước về khối_lượng, thành_phần loài thuỷ_sản, vùng và thời_gian khai_thác đối_với tàu cá bốc_dỡ thuỷ_sản tại cảng cá khi có yêu_cầu. 2. Cơ_quan quản_lý thuỷ_sản cấp tỉnh được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuỷ_sản tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này thực_hiện chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác trong nước không vi_phạm quy_định về khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp, không báo_cáo và không theo quy_định.... Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số cơ_quan thẩm_quyền được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu , chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu , chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1 . Tổ_chức quản_lý cảng cá được chỉ_định theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thực_hiện xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản từ khai_thác trong nước về khối_lượng , thành_phần loài thuỷ_sản , vùng và thời_gian khai_thác đối_với tàu cá bốc_dỡ thuỷ_sản tại cảng cá khi có yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quản_lý thuỷ_sản cấp tỉnh được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuỷ_sản tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này thực_hiện chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác trong nước không vi_phạm quy_định về khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số các cơ_quan thẩm_quyền sau đây : ( 1 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ninh . ( 2 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hải_Phòng . ( 3 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nam_Định . ( 4 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thái_Bình . ( 5 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Bình . ( 6 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thanh_Hoá . ( 7 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nghệ_An . ( 8 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hà_Tĩnh . ( 9 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Bình . ( 10 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Trị . ( 11 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thừa_Thiên - Huế . ( 12 ) Chi_cục Thuỷ_sản Đà_Nẵng . ( 13 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Nam . ( 14 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ngãi . ( 15 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Định . ( 16 ) Chi_cục Thuỷ_sản Phú_Yên . ( 17 ) Chi_cục Thuỷ_sản Khánh_Hoà . ( 18 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Thuận . ( 19 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Thuận . ( 20 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bà_Rịa - Vũng_Tàu . ( 21 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thành_phố Hồ_Chí_Minh . ( 22 ) Chi_cục Thuỷ_sản Tiền_Giang . ( 23 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bến_Tre . ( 24 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bạc_Liêu . ( 25 ) Chi_cục Thuỷ_sản Sóc_Trăng . ( 26 ) Chi_cục Thuỷ_sản Trà_Vinh . ( 27 ) Chi_cục Thuỷ_sản Cà_Mau . ( 28 ) Chi_cục Thuỷ_sản Kiên_Giang . Xem chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | 207,171 | |
Cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp đơn đến cơ_quan thẩm_quyền nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... nước không vi_phạm quy_định về khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp, không báo_cáo và không theo quy_định.... Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số các cơ_quan thẩm_quyền sau đây : ( 1 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ninh. ( 2 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hải_Phòng. ( 3 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nam_Định. ( 4 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thái_Bình. ( 5 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Bình. ( 6 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thanh_Hoá. ( 7 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nghệ_An. ( 8 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hà_Tĩnh. ( 9 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Bình. ( 10 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Trị. ( 11 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thừa_Thiên - Huế. ( 12 ) Chi_cục Thuỷ_sản Đà_Nẵng. ( 13 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Nam. ( 14 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ngãi. ( 15 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Định. ( 16 ) Chi_cục Thuỷ_sản Phú_Yên. ( 17 ) Chi_cục Thuỷ_sản Khánh_Hoà. ( 18 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Thuận. ( 19 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Thuận. ( 20 ) Chi_cục Thuỷ_sản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số cơ_quan thẩm_quyền được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu , chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu , chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1 . Tổ_chức quản_lý cảng cá được chỉ_định theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thực_hiện xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản từ khai_thác trong nước về khối_lượng , thành_phần loài thuỷ_sản , vùng và thời_gian khai_thác đối_với tàu cá bốc_dỡ thuỷ_sản tại cảng cá khi có yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quản_lý thuỷ_sản cấp tỉnh được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuỷ_sản tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này thực_hiện chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác trong nước không vi_phạm quy_định về khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số các cơ_quan thẩm_quyền sau đây : ( 1 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ninh . ( 2 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hải_Phòng . ( 3 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nam_Định . ( 4 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thái_Bình . ( 5 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Bình . ( 6 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thanh_Hoá . ( 7 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nghệ_An . ( 8 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hà_Tĩnh . ( 9 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Bình . ( 10 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Trị . ( 11 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thừa_Thiên - Huế . ( 12 ) Chi_cục Thuỷ_sản Đà_Nẵng . ( 13 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Nam . ( 14 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ngãi . ( 15 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Định . ( 16 ) Chi_cục Thuỷ_sản Phú_Yên . ( 17 ) Chi_cục Thuỷ_sản Khánh_Hoà . ( 18 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Thuận . ( 19 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Thuận . ( 20 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bà_Rịa - Vũng_Tàu . ( 21 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thành_phố Hồ_Chí_Minh . ( 22 ) Chi_cục Thuỷ_sản Tiền_Giang . ( 23 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bến_Tre . ( 24 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bạc_Liêu . ( 25 ) Chi_cục Thuỷ_sản Sóc_Trăng . ( 26 ) Chi_cục Thuỷ_sản Trà_Vinh . ( 27 ) Chi_cục Thuỷ_sản Cà_Mau . ( 28 ) Chi_cục Thuỷ_sản Kiên_Giang . Xem chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | 207,172 | |
Cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp đơn đến cơ_quan thẩm_quyền nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... 16 ) Chi_cục Thuỷ_sản Phú_Yên. ( 17 ) Chi_cục Thuỷ_sản Khánh_Hoà. ( 18 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Thuận. ( 19 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Thuận. ( 20 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bà_Rịa - Vũng_Tàu. ( 21 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thành_phố Hồ_Chí_Minh. ( 22 ) Chi_cục Thuỷ_sản Tiền_Giang. ( 23 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bến_Tre. ( 24 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bạc_Liêu. ( 25 ) Chi_cục Thuỷ_sản Sóc_Trăng. ( 26 ) Chi_cục Thuỷ_sản Trà_Vinh. ( 27 ) Chi_cục Thuỷ_sản Cà_Mau. ( 28 ) Chi_cục Thuỷ_sản Kiên_Giang. Xem chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số cơ_quan thẩm_quyền được quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư này . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu , chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Thẩm_quyền xác_nhận nguyên_liệu , chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác 1 . Tổ_chức quản_lý cảng cá được chỉ_định theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư này thực_hiện xác_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản từ khai_thác trong nước về khối_lượng , thành_phần loài thuỷ_sản , vùng và thời_gian khai_thác đối_với tàu cá bốc_dỡ thuỷ_sản tại cảng cá khi có yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quản_lý thuỷ_sản cấp tỉnh được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuỷ_sản tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này thực_hiện chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác trong nước không vi_phạm quy_định về khai_thác thuỷ_sản bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có nhu_cầu cấp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác thì nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( nếu có ) đến một trong số các cơ_quan thẩm_quyền sau đây : ( 1 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ninh . ( 2 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hải_Phòng . ( 3 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nam_Định . ( 4 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thái_Bình . ( 5 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Bình . ( 6 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thanh_Hoá . ( 7 ) Chi_cục Thuỷ_sản Nghệ_An . ( 8 ) Chi_cục Thuỷ_sản Hà_Tĩnh . ( 9 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Bình . ( 10 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Trị . ( 11 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thừa_Thiên - Huế . ( 12 ) Chi_cục Thuỷ_sản Đà_Nẵng . ( 13 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Nam . ( 14 ) Chi_cục Thuỷ_sản Quảng_Ngãi . ( 15 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Định . ( 16 ) Chi_cục Thuỷ_sản Phú_Yên . ( 17 ) Chi_cục Thuỷ_sản Khánh_Hoà . ( 18 ) Chi_cục Thuỷ_sản Ninh_Thuận . ( 19 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bình_Thuận . ( 20 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bà_Rịa - Vũng_Tàu . ( 21 ) Chi_cục Thuỷ_sản Thành_phố Hồ_Chí_Minh . ( 22 ) Chi_cục Thuỷ_sản Tiền_Giang . ( 23 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bến_Tre . ( 24 ) Chi_cục Thuỷ_sản Bạc_Liêu . ( 25 ) Chi_cục Thuỷ_sản Sóc_Trăng . ( 26 ) Chi_cục Thuỷ_sản Trà_Vinh . ( 27 ) Chi_cục Thuỷ_sản Cà_Mau . ( 28 ) Chi_cục Thuỷ_sản Kiên_Giang . Xem chi_tiết tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT : TẢI VỀ ( Hình từ Internet ) | 207,173 | |
Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... Cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác... 2. Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận gồm : a ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng theo mục B Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng. Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết, cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; b ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu hoặc theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; c ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam và Thông_tin vận_tải theo Mẫu_số 02a, 02b Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Như_vậy, theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận gồm : a ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng theo mục B Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng . Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết , cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; b ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu hoặc theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; c ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam và Thông_tin vận_tải theo Mẫu_số 02a , 02b Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng : TẢI VỀ Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng . Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết , cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu : TẢI VỀ Hoặc Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương : TẢI VỀ Hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; ( 3 ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam : TẢI VỀ Thông_tin vận_tải : TẢI VỀ | 207,174 | |
Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... cá Việt_Nam và Thông_tin vận_tải theo Mẫu_số 02a, 02b Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Như_vậy, theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng : TẢI VỀ Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng. Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết, cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu : TẢI VỀ Hoặc Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương : TẢI VỀ Hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; ( 3 ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam : TẢI VỀ Thông_tin vận_tải : TẢI VỀ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận gồm : a ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng theo mục B Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng . Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết , cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; b ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu hoặc theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; c ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam và Thông_tin vận_tải theo Mẫu_số 02a , 02b Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng : TẢI VỀ Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng . Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết , cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu : TẢI VỀ Hoặc Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương : TẢI VỀ Hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; ( 3 ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam : TẢI VỀ Thông_tin vận_tải : TẢI VỀ | 207,175 | |
Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam : TẢI VỀ Thông_tin vận_tải : TẢI VỀ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận gồm : a ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng theo mục B Mẫu_số 01 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng . Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết , cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; b ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu hoặc theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; c ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam và Thông_tin vận_tải theo Mẫu_số 02a , 02b Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bao_gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Bản_sao Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác có mô_tả nguyên_liệu đã sử_dụng : TẢI VỀ Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản chưa sử_dụng hết , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị chứng_nhận nộp bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác để cơ_quan thẩm_quyền xác_nhận phần nguyên_liệu chưa sử_dụng . Trường_hợp nguyên_liệu thuỷ_sản đã sử_dụng hết , cơ_quan thẩm_quyền thu bản_chính Giấy xác_nhận nguyên_liệu thuỷ_sản khai_thác và lưu hồ_sơ ; ( 2 ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường châu_Âu : TẢI VỀ Hoặc Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đối_với sản_phẩm xuất_khẩu vào thị_trường các nước thuộc Uỷ_ban quốc_tế về bảo_tồn cá_ngừ Đại_Tây_Dương : TẢI VỀ Hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; ( 3 ) Thông_tin bổ_sung cho sản_phẩm thuỷ_sản được chế_biến từ tàu cá Việt_Nam : TẢI VỀ Thông_tin vận_tải : TẢI VỀ | 207,176 | |
Trường_hợp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị mất thì có được cấp lại Giấy chứng_nhận mới không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : ... Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác ... 3 . Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác được cấp lại trong các trường_hợp : Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị rách , nát không còn nguyên_vẹn ; bị mất ; có thay_đổi thông_tin trong giấy chứng_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 05 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 02 hoặc Mẫu_số 03 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; c ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị rách , nát không còn nguyên_vẹn , bị sai thông_tin ( trừ trường_hợp giấy chứng_nhận bị mất ) . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị mất thì được cấp lại Giấy chứng_nhận mới . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 21/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác như sau : Cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác ... 3 . Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác được cấp lại trong các trường_hợp : Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị rách , nát không còn nguyên_vẹn ; bị mất ; có thay_đổi thông_tin trong giấy chứng_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 05 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác theo Mẫu_số 02 hoặc Mẫu_số 03 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này hoặc giấy chứng_nhận theo yêu_cầu của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu đã kê_khai đầy_đủ thông_tin ; c ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị rách , nát không còn nguyên_vẹn , bị sai thông_tin ( trừ trường_hợp giấy chứng_nhận bị mất ) . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Giấy chứng_nhận nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác bị mất thì được cấp lại Giấy chứng_nhận mới . | 207,177 | |
Camera màn_hình phải được gắn ở vị_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 2.2.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... 2 019 / BGTVT quy_định về vị_trí gắn camera màn_hình : Quy_định kỹ_thuật chung 2.2.1.1. Trên camera-màn hình phải có tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất. Tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất phải ở vị_trí dễ thấy, rõ_ràng và khó tẩy_xoá. 2.2.1.2. Nếu người sử_dụng cần điều_chỉnh, camera-màn hình phải điều chỉnh được mà không cần sử dụng dụng_cụ. 2.2.1.3. Camera-màn hình ( CMS ) được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường, thì tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên trong xe hoặc đường_kính 100 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm. 2.2.1.4. Các cạnh của các lỗ hoặc khe mà có đường_kính hoặc đường_chéo dài nhất nhỏ hơn 12 mm sẽ được miễn | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.2.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định về vị_trí gắn camera màn_hình : Quy_định kỹ_thuật chung 2.2.1.1 . Trên camera-màn hình phải có tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất . Tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất phải ở vị_trí dễ thấy , rõ_ràng và khó tẩy_xoá . 2.2.1.2 . Nếu người sử_dụng cần điều_chỉnh , camera-màn hình phải điều chỉnh được mà không cần sử dụng dụng_cụ . 2.2.1.3 . Camera-màn hình ( CMS ) được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường , thì tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên trong xe hoặc đường_kính 100 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm . 2.2.1.4 . Các cạnh của các lỗ hoặc khe mà có đường_kính hoặc đường_chéo dài nhất nhỏ hơn 12 mm sẽ được miễn thực_hiện theo yêu cầu về bán_kính tại mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này nhưng phải được làm cùn cạnh sắc . 2.2.1.5 . Đối_với các bộ_phận của camera màn_hình mà được làm bằng vật_liệu có độ cứng nhỏ hơn 60 Shore_A và được gắn trên giá đỡ cứng , thì các yêu_cầu trong mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này sẽ chỉ áp_dụng cho giá đỡ . Theo quy_định trên thì camera màn_hình sẽ được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường . Tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên trong xe ; Đường_kính 100 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm . Camera màn_hình của xe ô_tô ( Hình từ Internet ) | 207,178 | |
Camera màn_hình phải được gắn ở vị_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 2.2.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... không nhỏ hơn 2.5 mm. 2.2.1.4. Các cạnh của các lỗ hoặc khe mà có đường_kính hoặc đường_chéo dài nhất nhỏ hơn 12 mm sẽ được miễn thực_hiện theo yêu cầu về bán_kính tại mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này nhưng phải được làm cùn cạnh sắc. 2.2.1.5. Đối_với các bộ_phận của camera màn_hình mà được làm bằng vật_liệu có độ cứng nhỏ hơn 60 Shore_A và được gắn trên giá đỡ cứng, thì các yêu_cầu trong mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này sẽ chỉ áp_dụng cho giá đỡ. Theo quy_định trên thì camera màn_hình sẽ được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường. Tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên trong xe ; Đường_kính 100 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm. Camera màn_hình | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.2.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định về vị_trí gắn camera màn_hình : Quy_định kỹ_thuật chung 2.2.1.1 . Trên camera-màn hình phải có tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất . Tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất phải ở vị_trí dễ thấy , rõ_ràng và khó tẩy_xoá . 2.2.1.2 . Nếu người sử_dụng cần điều_chỉnh , camera-màn hình phải điều chỉnh được mà không cần sử dụng dụng_cụ . 2.2.1.3 . Camera-màn hình ( CMS ) được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường , thì tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên trong xe hoặc đường_kính 100 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm . 2.2.1.4 . Các cạnh của các lỗ hoặc khe mà có đường_kính hoặc đường_chéo dài nhất nhỏ hơn 12 mm sẽ được miễn thực_hiện theo yêu cầu về bán_kính tại mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này nhưng phải được làm cùn cạnh sắc . 2.2.1.5 . Đối_với các bộ_phận của camera màn_hình mà được làm bằng vật_liệu có độ cứng nhỏ hơn 60 Shore_A và được gắn trên giá đỡ cứng , thì các yêu_cầu trong mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này sẽ chỉ áp_dụng cho giá đỡ . Theo quy_định trên thì camera màn_hình sẽ được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường . Tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên trong xe ; Đường_kính 100 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm . Camera màn_hình của xe ô_tô ( Hình từ Internet ) | 207,179 | |
Camera màn_hình phải được gắn ở vị_trí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 2.2.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm. Camera màn_hình của xe ô_tô ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.2.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định về vị_trí gắn camera màn_hình : Quy_định kỹ_thuật chung 2.2.1.1 . Trên camera-màn hình phải có tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất . Tên thương_mại hoặc ký_hiệu nhận_biết của nhà_sản_xuất phải ở vị_trí dễ thấy , rõ_ràng và khó tẩy_xoá . 2.2.1.2 . Nếu người sử_dụng cần điều_chỉnh , camera-màn hình phải điều chỉnh được mà không cần sử dụng dụng_cụ . 2.2.1.3 . Camera-màn hình ( CMS ) được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường , thì tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên trong xe hoặc đường_kính 100 mm trong trường_hợp CMS hoặc các bộ_phận của CMS được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm . 2.2.1.4 . Các cạnh của các lỗ hoặc khe mà có đường_kính hoặc đường_chéo dài nhất nhỏ hơn 12 mm sẽ được miễn thực_hiện theo yêu cầu về bán_kính tại mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này nhưng phải được làm cùn cạnh sắc . 2.2.1.5 . Đối_với các bộ_phận của camera màn_hình mà được làm bằng vật_liệu có độ cứng nhỏ hơn 60 Shore_A và được gắn trên giá đỡ cứng , thì các yêu_cầu trong mục 2.2.1.3 của Quy_chuẩn này sẽ chỉ áp_dụng cho giá đỡ . Theo quy_định trên thì camera màn_hình sẽ được gắn tại vị_trí mà nhà_sản_xuất thiết_kế cho lái_xe thông_thường . Tất_cả các bộ_phận ( không phụ_thuộc vào vị_trí điều_chỉnh thiết_bị mà có khả_năng tiếp_xúc tĩnh với quả cầu có đường_kính 165 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên trong xe ; Đường_kính 100 mm trong trường_hợp camera màn_hình hoặc các bộ_phận của camera màn_hình được lắp bên ngoài xe ) phải có bán_kính cong “ c ” không nhỏ hơn 2.5 mm . Camera màn_hình của xe ô_tô ( Hình từ Internet ) | 207,180 | |
Camera màn_hình của xe ô_tô cần những giấy_tờ , tài_liệu kỹ_thuật gì ? | Theo Mục 3.2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... 2 019 / BGTVT quy_định : Với camera-màn hình ( CMS ) cần những tài_liệu sau : a ) Thông_số kỹ_thuật của CMS b ) Hướng_dẫn sử_dụng . c ) Mô_tả hệ_thống giám_sát máy quay cho_phép giải_thích về chức_năng chính của hệ_thống , bao_gồm Bản_vẽ , tranh_ảnh , sơ_đồ khối ... d ) Mô_tả vị_trí của camera-màn hình trong xe ô_tô ( tổng_quan về hệ_thống ) . đ ) Tên nhà_sản_xuất camera-màn hình và bộ_phận điều khiển điện_tử . e ) Loại máy camera-màn hình . Mỗi loại phải được nhận_dạng rõ_ràng và chính_xác ( ví_dụ bằng cách kí_hiệu cho phần_cứng và phần_mềm đầu_ra cho nội_dung phần_mềm ) để cung_cấp thiết_bị và tài_liệu tương_ứng . g ) Giải_thích về các cảnh_báo và khái_niệm an_toàn , theo định_nghĩa của nhà_sản_xuất , bao_gồm ít_nhất danh_sách các lỗi của thiết bị . Theo đó , các tài_liệu kỹ_thuật nêu trên cần phải có đối_với camera màn_hình của xe ô_tô . | None | 1 | Theo Mục 3.2.1.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định : Với camera-màn hình ( CMS ) cần những tài_liệu sau : a ) Thông_số kỹ_thuật của CMS b ) Hướng_dẫn sử_dụng . c ) Mô_tả hệ_thống giám_sát máy quay cho_phép giải_thích về chức_năng chính của hệ_thống , bao_gồm Bản_vẽ , tranh_ảnh , sơ_đồ khối ... d ) Mô_tả vị_trí của camera-màn hình trong xe ô_tô ( tổng_quan về hệ_thống ) . đ ) Tên nhà_sản_xuất camera-màn hình và bộ_phận điều khiển điện_tử . e ) Loại máy camera-màn hình . Mỗi loại phải được nhận_dạng rõ_ràng và chính_xác ( ví_dụ bằng cách kí_hiệu cho phần_cứng và phần_mềm đầu_ra cho nội_dung phần_mềm ) để cung_cấp thiết_bị và tài_liệu tương_ứng . g ) Giải_thích về các cảnh_báo và khái_niệm an_toàn , theo định_nghĩa của nhà_sản_xuất , bao_gồm ít_nhất danh_sách các lỗi của thiết bị . Theo đó , các tài_liệu kỹ_thuật nêu trên cần phải có đối_với camera màn_hình của xe ô_tô . | 207,181 | |
Camera màn_hình của xe ô_tô phải được thử va_chạm trong các điều_kiện như_thế_nào ? | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... 2 019 / BGTVT quy_định : Gương, camera-màn hình phải được thử va_chạm trong các điều_kiện khác nhau dưới đây : D. 2.5.1. Gương loại I a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong mục D. 2.2. của Phụ_lục D. Sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương. b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm trên mép của vỏ bảo_vệ sao cho hướng va_chạm này tạo ra một góc 45 ° với mặt_phẳng của gương và nằm trong mặt_phẳng ngang đi qua tâm gương. Sự va_chạm này là hướng về phía bề_mặt phản xạ. D. 2.5.2. Gương loại II đến loại VI a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương. b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập vào gương trên | None | 1 | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định : Gương , camera-màn hình phải được thử va_chạm trong các điều_kiện khác nhau dưới đây : D. 2.5.1 . Gương loại I a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong mục D. 2.2 . của Phụ_lục D. Sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm trên mép của vỏ bảo_vệ sao cho hướng va_chạm này tạo ra một góc 45 ° với mặt_phẳng của gương và nằm trong mặt_phẳng ngang đi qua tâm gương . Sự va_chạm này là hướng về phía bề_mặt phản xạ . D. 2.5.2 . Gương loại II đến loại VI a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào gương trên mặt đối diện với bề_mặt phản_xạ của gương . c ) Khi gương loại II hoặc loại III lắp_đặt giống như gương loại IV , các cách thử trên phải được thực_hiện với gương có vị_trí lắp_đặt thấp hơn . Tuy_nhiên , nếu cần_thiết có thể tiến_hành thử theo một hoặc cả hai phép thử đó đối_với gương lắp ở vị_trí cao hơn nếu độ cao của chúng thấp hơn 2 m tính từ mặt_đất . D. 2.5.3 . Các hệ_thống camera-màn hình a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . Như_vậy , đối_với các hệ_thống camera-màn hình của xe ô_tô cần đảm_bảo điều_kiện như sau : - Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . - Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Lưu_ý : Trong trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . | 207,182 | |
Camera màn_hình của xe ô_tô phải được thử va_chạm trong các điều_kiện như_thế_nào ? | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập vào gương trên mặt đối diện với bề_mặt phản_xạ của gương. c ) Khi gương loại II hoặc loại III lắp_đặt giống như gương loại IV, các cách thử trên phải được thực_hiện với gương có vị_trí lắp_đặt thấp hơn. Tuy_nhiên, nếu cần_thiết có thể tiến_hành thử theo một hoặc cả hai phép thử đó đối_với gương lắp ở vị_trí cao hơn nếu độ cao của chúng thấp hơn 2 m tính từ mặt_đất. D. 2.5.3. Các hệ_thống camera-màn hình a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính. b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính. Trường_hợp hai | None | 1 | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định : Gương , camera-màn hình phải được thử va_chạm trong các điều_kiện khác nhau dưới đây : D. 2.5.1 . Gương loại I a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong mục D. 2.2 . của Phụ_lục D. Sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm trên mép của vỏ bảo_vệ sao cho hướng va_chạm này tạo ra một góc 45 ° với mặt_phẳng của gương và nằm trong mặt_phẳng ngang đi qua tâm gương . Sự va_chạm này là hướng về phía bề_mặt phản xạ . D. 2.5.2 . Gương loại II đến loại VI a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào gương trên mặt đối diện với bề_mặt phản_xạ của gương . c ) Khi gương loại II hoặc loại III lắp_đặt giống như gương loại IV , các cách thử trên phải được thực_hiện với gương có vị_trí lắp_đặt thấp hơn . Tuy_nhiên , nếu cần_thiết có thể tiến_hành thử theo một hoặc cả hai phép thử đó đối_với gương lắp ở vị_trí cao hơn nếu độ cao của chúng thấp hơn 2 m tính từ mặt_đất . D. 2.5.3 . Các hệ_thống camera-màn hình a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . Như_vậy , đối_với các hệ_thống camera-màn hình của xe ô_tô cần đảm_bảo điều_kiện như sau : - Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . - Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Lưu_ý : Trong trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . | 207,183 | |
Camera màn_hình của xe ô_tô phải được thử va_chạm trong các điều_kiện như_thế_nào ? | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính. Trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ, thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn. Tuy_nhiên, cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m. Như_vậy, đối_với các hệ_thống camera-màn hình của xe ô_tô cần đảm_bảo điều_kiện như sau : - Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính. - Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này, sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính. Lưu_ý : Trong trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ, thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được | None | 1 | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định : Gương , camera-màn hình phải được thử va_chạm trong các điều_kiện khác nhau dưới đây : D. 2.5.1 . Gương loại I a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong mục D. 2.2 . của Phụ_lục D. Sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm trên mép của vỏ bảo_vệ sao cho hướng va_chạm này tạo ra một góc 45 ° với mặt_phẳng của gương và nằm trong mặt_phẳng ngang đi qua tâm gương . Sự va_chạm này là hướng về phía bề_mặt phản xạ . D. 2.5.2 . Gương loại II đến loại VI a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào gương trên mặt đối diện với bề_mặt phản_xạ của gương . c ) Khi gương loại II hoặc loại III lắp_đặt giống như gương loại IV , các cách thử trên phải được thực_hiện với gương có vị_trí lắp_đặt thấp hơn . Tuy_nhiên , nếu cần_thiết có thể tiến_hành thử theo một hoặc cả hai phép thử đó đối_với gương lắp ở vị_trí cao hơn nếu độ cao của chúng thấp hơn 2 m tính từ mặt_đất . D. 2.5.3 . Các hệ_thống camera-màn hình a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . Như_vậy , đối_với các hệ_thống camera-màn hình của xe ô_tô cần đảm_bảo điều_kiện như sau : - Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . - Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Lưu_ý : Trong trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . | 207,184 | |
Camera màn_hình của xe ô_tô phải được thử va_chạm trong các điều_kiện như_thế_nào ? | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3: ... diện ống kính. Lưu_ý : Trong trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ, thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn. Tuy_nhiên, cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m. | None | 1 | Theo Mục D. 2.5 Phụ_lục D Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 3 3:2 019 / BGTVT quy_định : Gương , camera-màn hình phải được thử va_chạm trong các điều_kiện khác nhau dưới đây : D. 2.5.1 . Gương loại I a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong mục D. 2.2 . của Phụ_lục D. Sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm trên mép của vỏ bảo_vệ sao cho hướng va_chạm này tạo ra một góc 45 ° với mặt_phẳng của gương và nằm trong mặt_phẳng ngang đi qua tâm gương . Sự va_chạm này là hướng về phía bề_mặt phản xạ . D. 2.5.2 . Gương loại II đến loại VI a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào bề_mặt phản_xạ của gương . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào gương trên mặt đối diện với bề_mặt phản_xạ của gương . c ) Khi gương loại II hoặc loại III lắp_đặt giống như gương loại IV , các cách thử trên phải được thực_hiện với gương có vị_trí lắp_đặt thấp hơn . Tuy_nhiên , nếu cần_thiết có thể tiến_hành thử theo một hoặc cả hai phép thử đó đối_với gương lắp ở vị_trí cao hơn nếu độ cao của chúng thấp hơn 2 m tính từ mặt_đất . D. 2.5.3 . Các hệ_thống camera-màn hình a ) Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . b ) Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . Như_vậy , đối_với các hệ_thống camera-màn hình của xe ô_tô cần đảm_bảo điều_kiện như sau : - Phép thử 1 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập vào cạnh ống_kính . - Phép thử 2 : Điểm va_chạm như đã xác_định trong các mục D. 2.2 và D. 2.3 của Phụ_lục này , sự va_chạm phải là búa đập bề_mặt đối diện ống kính . Lưu_ý : Trong trường_hợp hai camera trở lên được gắn cố_định ở cùng một chỗ , thì các thí_nghiệm được đề_cập ở trên phải được thực_hiện trên camera thấp hơn . Tuy_nhiên , cơ_quan dịch_vụ kỹ_thuật có_thể lặp lại một hoặc toàn_bộ thí_nghiệm trên camera cao hơn nếu camera này cách mặt_đất chưa đến 2 m . | 207,185 | |
Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của ai ? | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước như sau : ... Bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1. Quốc_hội bầu Chủ_tịch Quốc_hội, các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và các Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc_hội bầu Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước. 2. Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Quốc_hội bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước. 3. Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 4. Quốc_hội bầu Thủ_tướng Chính_phủ trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước. 5. Quốc_hội bầu Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao theo đề_nghị của Chủ_tịch nước. 6. Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 7. Ngoài những người do cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước như sau : Bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Quốc_hội , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và các Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước . 2 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Quốc_hội bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . 3 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 4 . Quốc_hội bầu Thủ_tướng Chính_phủ trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . 5 . Quốc_hội bầu Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 7 . Ngoài những người do cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này đề_nghị , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội quyết_định danh_sách những người ứng_cử để bầu vào chức_danh quy_định tại Điều này trong trường_hợp đại_biểu Quốc_hội ứng_cử hoặc giới_thiệu thêm người ứng_cử . 8 . Sau khi được bầu , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phải tuyên_thệ trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp . Như_vậy , Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Uỷ_ban của Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | 207,186 | |
Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của ai ? | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước như sau : ... bầu_cử quốc_gia, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. 7. Ngoài những người do cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này đề_nghị, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội quyết_định danh_sách những người ứng_cử để bầu vào chức_danh quy_định tại Điều này trong trường_hợp đại_biểu Quốc_hội ứng_cử hoặc giới_thiệu thêm người ứng_cử. 8. Sau khi được bầu, Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phải tuyên_thệ trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp. Như_vậy, Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Uỷ_ban của Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước như sau : Bầu các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Quốc_hội , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và các Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước . 2 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Quốc_hội bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . 3 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 4 . Quốc_hội bầu Thủ_tướng Chính_phủ trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . 5 . Quốc_hội bầu Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . 7 . Ngoài những người do cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này đề_nghị , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội quyết_định danh_sách những người ứng_cử để bầu vào chức_danh quy_định tại Điều này trong trường_hợp đại_biểu Quốc_hội ứng_cử hoặc giới_thiệu thêm người ứng_cử . 8 . Sau khi được bầu , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phải tuyên_thệ trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp . Như_vậy , Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Uỷ_ban của Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | 207,187 | |
Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : ... Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_Thư_ký Quốc_hội 1. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_Thư_ký Quốc_hội. 2. Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị, đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_Thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử. 3. Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan. 4. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình, tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ). 5. Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . Như_vậy , Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nêu trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia tại Điều 34 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ; Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng kiểm_toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . | 207,188 | |
Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : ... tự ứng_cử ( nếu có ). 5. Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_Thư_ký Quốc_hội. 6. Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu. 7. Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_Thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. 8. Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu, kết_quả biểu_quyết. 9. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_Thư_ký Quốc_hội. 10. Quốc_hội thảo_luận. 11. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình, tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết. 12. Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết. Như_vậy, Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nêu trên. Trước_đây, quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia tại Điều 34 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . Như_vậy , Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nêu trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia tại Điều 34 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ; Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng kiểm_toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . | 207,189 | |
Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : ... trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia tại Điều 34 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội 1. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội. 2. Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị, đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử. 3. Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan. 4. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . Như_vậy , Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nêu trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia tại Điều 34 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ; Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng kiểm_toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . | 207,190 | |
Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : ... . 4. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử. 5 Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội. 6. Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu. 7. Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ; Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng kiểm_toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. 8. Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu, biểu_quyết. 9. Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng Bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_Thư_ký Quốc_hội . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . Như_vậy , Quốc_hội bầu Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội theo trình_tự nêu trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia tại Điều 34 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) quy_định như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ; Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng kiểm_toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . | 207,191 | |
Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có được có hai quốc_tịch không ? | Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các ti: ... Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội | None | 1 | Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . | 207,192 | |
Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có được có hai quốc_tịch không ? | Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các ti: ... 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam.Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm | None | 1 | Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . | 207,193 | |
Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội có được có hai quốc_tịch không ? | Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các ti: ... mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam. | None | 1 | Vì Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội hội phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . | 207,194 | |
Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là gì ? | Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm t: ... Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC I. ĐẠI_CƯƠNG Khớp_Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng và nền xương bàn ngón 4, 5 với xương hộp. Trật khớp Lisfranc không phải là tổn_thương hiếm gặp, nhưng tỷ_lệ bỏ sót tổn_thương nhiều. Trật khớp Lisfranc không được điều_trị đúng sẽ làm suy_giảm nhiều chức_năng của cổ bàn_chân, đau mạn_tính, ảnh_hưởng đến chất_lượng cuộc_sống. Theo quy_định trên cho biết rằng khớp Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm | None | 1 | Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC I. ĐẠI_CƯƠNG Khớp_Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng và nền xương bàn ngón 4 , 5 với xương hộp . Trật khớp Lisfranc không phải là tổn_thương hiếm gặp , nhưng tỷ_lệ bỏ sót tổn_thương nhiều . Trật khớp Lisfranc không được điều_trị đúng sẽ làm suy_giảm nhiều chức_năng của cổ bàn_chân , đau mạn_tính , ảnh_hưởng đến chất_lượng cuộc_sống . Theo quy_định trên cho biết rằng khớp Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng và nền xương bàn ngón 4 , 5 với xương hộp . Trật khớp Lisfranc không phải là tổn_thương hiếm gặp , nhưng tỷ_lệ bỏ sót tổn_thương nhiều . Trật khớp Lisfranc không được điều_trị đúng sẽ làm suy_giảm nhiều chức_năng của cổ bàn_chân , đau mạn_tính , ảnh_hưởng đến chất_lượng cuộc_sống . Như_vậy , nếu người_bệnh có tình_trạng giống như trên thì phải được điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc . Phẫu_thuật | 207,195 | |
Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là gì ? | Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm t: ... đến chất_lượng cuộc_sống. Theo quy_định trên cho biết rằng khớp Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng và nền xương bàn ngón 4, 5 với xương hộp. Trật khớp Lisfranc không phải là tổn_thương hiếm gặp, nhưng tỷ_lệ bỏ sót tổn_thương nhiều. Trật khớp Lisfranc không được điều_trị đúng sẽ làm suy_giảm nhiều chức_năng của cổ bàn_chân, đau mạn_tính, ảnh_hưởng đến chất_lượng cuộc_sống. Như_vậy, nếu người_bệnh có tình_trạng giống như trên thì phải được điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc. Phẫu_thuật | None | 1 | Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC I. ĐẠI_CƯƠNG Khớp_Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng và nền xương bàn ngón 4 , 5 với xương hộp . Trật khớp Lisfranc không phải là tổn_thương hiếm gặp , nhưng tỷ_lệ bỏ sót tổn_thương nhiều . Trật khớp Lisfranc không được điều_trị đúng sẽ làm suy_giảm nhiều chức_năng của cổ bàn_chân , đau mạn_tính , ảnh_hưởng đến chất_lượng cuộc_sống . Theo quy_định trên cho biết rằng khớp Lisfranc là một phức_hợp tạo bởi diện khớp giữa nền xương bàn ngón 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng và nền xương bàn ngón 4 , 5 với xương hộp . Trật khớp Lisfranc không phải là tổn_thương hiếm gặp , nhưng tỷ_lệ bỏ sót tổn_thương nhiều . Trật khớp Lisfranc không được điều_trị đúng sẽ làm suy_giảm nhiều chức_năng của cổ bàn_chân , đau mạn_tính , ảnh_hưởng đến chất_lượng cuộc_sống . Như_vậy , nếu người_bệnh có tình_trạng giống như trên thì phải được điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc . Phẫu_thuật | 207,196 | |
Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc được chỉ_định khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp trật khớp Lisfranc . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Vết_thương phần_mềm viêm_nhiễm . Còn rối_loạn dinh_dưỡng nặng : sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng . Có bệnh toàn_thân nặng như tim_mạch , đái_tháo_đường ... cần được điều_trị ổn_định trước khi tiến_hành phẫu_thuật . ... Theo đó , việc điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc sẽ dành cho tất_cả các trường_hợp trật khớp Lisfranc . Như_vậy có_thể thấy rằng khi người_bệnh bị trật khớp Lisfranc thì đều có_thể thực_hiện điều_trị một_cách bình_thường . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC ... II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các trường_hợp trật khớp Lisfranc . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Vết_thương phần_mềm viêm_nhiễm . Còn rối_loạn dinh_dưỡng nặng : sưng nề nhiều , nhiều nốt phỏng . Có bệnh toàn_thân nặng như tim_mạch , đái_tháo_đường ... cần được điều_trị ổn_định trước khi tiến_hành phẫu_thuật . ... Theo đó , việc điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc sẽ dành cho tất_cả các trường_hợp trật khớp Lisfranc . Như_vậy có_thể thấy rằng khi người_bệnh bị trật khớp Lisfranc thì đều có_thể thực_hiện điều_trị một_cách bình_thường . | 207,197 | |
Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc có bước chuẩn_bị thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. 2. Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp. Vệ_sinh, cắt móng tay, móng chân, thay băng, vệ_sinh vết_thương. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. 3. Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương Ga_rô, khoan xương, vít 3.5 mm, kim Kirschner. 4. Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa, ga_rô gốc chi. 2. Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống. 3. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương Ga_rô , khoan xương , vít 3.5 mm , kim Kirschner . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , ga_rô gốc chi . 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống . 3 . Kỹ_thuật : Đường rạch : Sử_dụng 1 hoặc 2 đường tuỳ vào loại tổn_thương . Thứ 1 : thẳng qua giữa xương bàn ngón 1 và 2 . Thứ 2 : Thẳng qua nền xương bàn ngón 3 và 4 . Chú_ý tránh tổn_thương gân duỗi Bộc_lộ các diện khớp Đặt lại các khớp : Xương bàn 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng , xương bàn 4,5 với xương hộp . Cố_định bằng vis 3.5 mm hoặc kim Kirschner . Bơm rửa vùng mổ Bỏ ga_rô , cầm máu . Đóng vết mổ theo các lớp giải_phẫu . Băng vết mổ Nẹp bột cẳng bàn_chân ... Theo đó , người_bệnh phải thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện thì phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình họ phải : + Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . + Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Bước 3 . Về phương_tiện sử_dụng trong điều_trị + Bộ dụng_cụ kết_hợp xương + Ga_rô , khoan xương , vít 3.5 mm , kim Kirschner . Bước 4 . Về việc ghi thông_tin vào hồ_sơ bệnh_án như sau : + Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh phải được thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như quy_định trên . | 207,198 | |
Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc có bước chuẩn_bị thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... C_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa, ga_rô gốc chi. 2. Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống. 3. Kỹ_thuật : Đường rạch : Sử_dụng 1 hoặc 2 đường tuỳ vào loại tổn_thương. Thứ 1 : thẳng qua giữa xương bàn ngón 1 và 2. Thứ 2 : Thẳng qua nền xương bàn ngón 3 và 4. Chú_ý tránh tổn_thương gân duỗi Bộc_lộ các diện khớp Đặt lại các khớp : Xương bàn 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng, xương bàn 4,5 với xương hộp. Cố_định bằng vis 3.5 mm hoặc kim Kirschner. Bơm rửa vùng mổ Bỏ ga_rô, cầm máu. Đóng vết mổ theo các lớp giải_phẫu. Băng vết mổ Nẹp bột cẳng bàn_chân... Theo đó, người_bệnh phải thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1. Về người thực_hiện thì phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. Bước 2. Về người_bệnh và gia_đình họ phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương Ga_rô , khoan xương , vít 3.5 mm , kim Kirschner . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , ga_rô gốc chi . 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống . 3 . Kỹ_thuật : Đường rạch : Sử_dụng 1 hoặc 2 đường tuỳ vào loại tổn_thương . Thứ 1 : thẳng qua giữa xương bàn ngón 1 và 2 . Thứ 2 : Thẳng qua nền xương bàn ngón 3 và 4 . Chú_ý tránh tổn_thương gân duỗi Bộc_lộ các diện khớp Đặt lại các khớp : Xương bàn 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng , xương bàn 4,5 với xương hộp . Cố_định bằng vis 3.5 mm hoặc kim Kirschner . Bơm rửa vùng mổ Bỏ ga_rô , cầm máu . Đóng vết mổ theo các lớp giải_phẫu . Băng vết mổ Nẹp bột cẳng bàn_chân ... Theo đó , người_bệnh phải thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện thì phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình họ phải : + Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . + Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Bước 3 . Về phương_tiện sử_dụng trong điều_trị + Bộ dụng_cụ kết_hợp xương + Ga_rô , khoan xương , vít 3.5 mm , kim Kirschner . Bước 4 . Về việc ghi thông_tin vào hồ_sơ bệnh_án như sau : + Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh phải được thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như quy_định trên . | 207,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.