Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có_thể khiếu_nại về việc sa_thải không rõ lý_do không ?
Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : ... " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
None
1
Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
20,900
Tôi có ký hợp_đồng lao_động với công_ty thời_hạn 1 năm vào ngày 05/01/2021 công_ty cho tôi nghỉ_việc mà không báo trước và không rõ lý_do và không thanh_toán lương tháng 13 cho tôi vậy tôi có_thể khiếu_nại đòi quyền_lợi của tôi được không và cách_thức như_thế_nào ?
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : ... " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động, người học nghề, tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động, người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định, hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định, hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng
None
1
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
20,901
Tôi có ký hợp_đồng lao_động với công_ty thời_hạn 1 năm vào ngày 05/01/2021 công_ty cho tôi nghỉ_việc mà không báo trước và không rõ lý_do và không thanh_toán lương tháng 13 cho tôi vậy tôi có_thể khiếu_nại đòi quyền_lợi của tôi được không và cách_thức như_thế_nào ?
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : ... điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết
None
1
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
20,902
Tôi có ký hợp_đồng lao_động với công_ty thời_hạn 1 năm vào ngày 05/01/2021 công_ty cho tôi nghỉ_việc mà không báo trước và không rõ lý_do và không thanh_toán lương tháng 13 cho tôi vậy tôi có_thể khiếu_nại đòi quyền_lợi của tôi được không và cách_thức như_thế_nào ?
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : ... mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, đ và g khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động. Như_vậy, để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động, người sử_dụng lao_động phải
None
1
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
20,903
Tôi có ký hợp_đồng lao_động với công_ty thời_hạn 1 năm vào ngày 05/01/2021 công_ty cho tôi nghỉ_việc mà không báo trước và không rõ lý_do và không thanh_toán lương tháng 13 cho tôi vậy tôi có_thể khiếu_nại đòi quyền_lợi của tôi được không và cách_thức như_thế_nào ?
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : ... e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động. Như_vậy, để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động, người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước. Trường_hợp của chị, theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên. Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty. Chị phải xem_lại quy_định công_ty, xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không, nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện. Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định, hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp, tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm, tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá, cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề
None
1
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
20,904
Tôi có ký hợp_đồng lao_động với công_ty thời_hạn 1 năm vào ngày 05/01/2021 công_ty cho tôi nghỉ_việc mà không báo trước và không rõ lý_do và không thanh_toán lương tháng 13 cho tôi vậy tôi có_thể khiếu_nại đòi quyền_lợi của tôi được không và cách_thức như_thế_nào ?
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : ... người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm, tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá, cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15, khoản 1 Điều 16, khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này.... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này, nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật.
None
1
Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về khiếu_nại về lao_động như sau : " Khiếu_nại về lao_động là việc người lao_động , người học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động , người thử việc theo thủ_tục quy_định tại Nghị_định này yêu_cầu người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về lao_động xem_xét lại quyết_định , hành_vi về lao_động của người sử_dụng lao_động khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó vi_phạm pháp_luật lao_động , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Công_ty cho nghỉ_việc mà không báo trước Căn_cứ theo Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : + Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; + Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; + Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; + Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; + Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; + Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; + Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : + Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; + Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; + Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; + Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . Như_vậy , để đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , người sử_dụng lao_động phải tuân_thủ 2 nguyên_tắc : - Nguyên_nhân đơn_phương chấm_dứt phải đúng quy_định - Phải tuân_thủ thời_hạn báo trước . Trường_hợp của chị , theo như chị trình_bày thì công_ty không tuân_thủ cả 2 nội_dung trên . Về việc có được hưởng lương tháng 13 hay không còn phụ_thuộc vào quy_chế lương thưởng của công_ty . Chị phải xem_lại quy_định công_ty , xem_xét lại nếu không bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì có được hưởng hay không , nếu được hưởng thì chị đưa vào trong nội_dung yêu_cầu khi làm đơn khiếu_nại hoặc khởi_kiện . Cũng theo Điều 5 Nghị_định 24/2018/NĐ-CP có quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : " Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi của người sử_dụng lao_động ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; doanh_nghiệp , tổ_chức sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; tổ_chức dịch_vụ việc_làm , tổ_chức có liên_quan đến hoạt_động tạo việc_làm cho người lao_động ; tổ_chức đánh_giá , cấp chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người bị xâm_phạm thực_hiện khiếu_nại đến người giải_quyết khiếu_nại lần đầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 , khoản 1 Điều 16 , khoản 1 Điều 17 và khoản 1 Điều 18 Nghị_định này hoặc khởi_kiện tại toà_án theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . ... " Theo đó trước_hết chị có_thể khiếu_nại với giám_đốc công_ty về trường_hợp này , nếu không được giải_quyết hoặc giải_quyết không thoả_đáng thì chị có_thể khiếu_nại với Chánh_Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nơi công_ty đặt trụ_sở chính hoặc cũng có_thể khởi_kiện trực_tiếp ra Toà_án để được giải_quyết theo đúng quy_định pháp_luật .
20,905
Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng... 2. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có chức_năng tổ_chức, quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là các Bộ, ngành, địa_phương ) và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Government_Portal ( viết tắt là VGP ).... Theo đó, Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tổ_chức, quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cơ_quan,
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có chức_năng tổ_chức , quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là các Bộ , ngành , địa_phương ) và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Government_Portal ( viết tắt là VGP ) . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tổ_chức , quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ( Hình từ Internet )
20,906
Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ( Hình từ Internet )Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng... 2. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có chức_năng tổ_chức, quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là các Bộ, ngành, địa_phương ) và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Government_Portal ( viết tắt là VGP ).... Theo đó, Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có chức_năng tổ_chức , quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là các Bộ , ngành , địa_phương ) và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Government_Portal ( viết tắt là VGP ) . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tổ_chức , quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ( Hình từ Internet )
20,907
Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... Chính_phủ có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Government_Portal ( viết tắt là VGP ).... Theo đó, Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tổ_chức, quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng ... 2 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có chức_năng tổ_chức , quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là các Bộ , ngành , địa_phương ) và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Vietnam_Government_Portal ( viết tắt là VGP ) . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ thực_hiện những chức_năng sau đây : - Tổ_chức , quản_lý và công_bố các thông_tin chính_thức của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đầu_mối kết_nối mạng thông_tin hành_chính điện_tử của Chính_phủ với các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan ; tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ( Hình từ Internet )
20,908
Ai có trách_nhiệm quản_lý Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ?
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... Theo khoản 1 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ là cơ_quan tích_hợp thông_tin hành_chính điện_tử và cơ_quan thông_tin truyền_thông đa_phương_tiện của Chính_phủ , thuộc Văn_phòng Chính_phủ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) quản_lý trực_tiếp . ... Theo đó , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm quản_lý trực_tiếp Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ .
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ là cơ_quan tích_hợp thông_tin hành_chính điện_tử và cơ_quan thông_tin truyền_thông đa_phương_tiện của Chính_phủ , thuộc Văn_phòng Chính_phủ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ( sau đây gọi tắt là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) quản_lý trực_tiếp . ... Theo đó , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm quản_lý trực_tiếp Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ .
20,909
Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có là đơn_vị tổ_chức hợp báo , tiếp và trả_lời báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ đúng không ?
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ giúp Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau đây : 1. Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị và cơ_quan, tổ_chức liên_quan trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chiến_lược, kế_hoạch và các dự_án, đề_án quan_trọng của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác bảo_đảm thông_tin phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Văn_phòng Chính_phủ ; đầu_mối tổ_chức, quản_lý, công_bố các thông_tin chính_thống của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Văn_phòng Chính_phủ trên Báo_điện_tử Chính_phủ và Trang tin điện_tử Văn_phòng Chính_phủ. 3. Phối_hợp về chuyên_môn, nghiệp_vụ với các Bộ, ngành, địa_phương và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan kết_nối và đồng_bộ_hoá cơ_sở_dữ_liệu ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) được tích_hợp về Trung_tâm dữ_liệu điện_tử Chính_phủ ; chuẩn_hoá phần_mềm sử_dụng,
None
1
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị và cơ_quan , tổ_chức liên_quan trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chiến_lược , kế_hoạch và các dự_án , đề_án quan_trọng của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác bảo_đảm thông_tin phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Văn_phòng Chính_phủ ; đầu_mối tổ_chức , quản_lý , công_bố các thông_tin chính_thống của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Văn_phòng Chính_phủ trên Báo_điện_tử Chính_phủ và Trang tin điện_tử Văn_phòng Chính_phủ . 3 . Phối_hợp về chuyên_môn , nghiệp_vụ với các Bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan kết_nối và đồng_bộ_hoá cơ_sở_dữ_liệu ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) được tích_hợp về Trung_tâm dữ_liệu điện_tử Chính_phủ ; chuẩn_hoá phần_mềm sử_dụng , khai_thác tài_nguyên thông_tin quốc_gia ; khai_thác , tiếp_nhận , tích_hợp và cập_nhật đầy_đủ , kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; bảo_đảm sự tương_thích , thông_suốt trong quá_trình chia_sẻ , trao_đổi thông_tin , phù_hợp với chương_trình cải_cách hành_chính đáp_ứng yêu_cầu công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và lộ_trình xây_dựng Chính_phủ_điện_tử . 4 . Chủ_trì , phối_hợp các Bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . 5 . Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ khai_thác , tiếp_nhận , xử_lý , cập_nhật đầy_đủ , kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo , tiếp báo_chí , trả_lời phỏng_vấn báo_chí của Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ và lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ; thực_hiện nhiệm_vụ điểm_báo , tổng_hợp thông_tin từ báo_chí ; trình Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng giao các Bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan kiểm_tra , báo_cáo về vấn_đề báo_chí nêu ; phối_hợp các đơn_vị liên_quan xử_lý vấn_đề báo nêu theo ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo , tiếp báo_chí , trả_lời phỏng_vấn báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ .
20,910
Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có là đơn_vị tổ_chức hợp báo , tiếp và trả_lời báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ đúng không ?
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... ngành, địa_phương và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan kết_nối và đồng_bộ_hoá cơ_sở_dữ_liệu ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) được tích_hợp về Trung_tâm dữ_liệu điện_tử Chính_phủ ; chuẩn_hoá phần_mềm sử_dụng, khai_thác tài_nguyên thông_tin quốc_gia ; khai_thác, tiếp_nhận, tích_hợp và cập_nhật đầy_đủ, kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; bảo_đảm sự tương_thích, thông_suốt trong quá_trình chia_sẻ, trao_đổi thông_tin, phù_hợp với chương_trình cải_cách hành_chính đáp_ứng yêu_cầu công_tác chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và lộ_trình xây_dựng Chính_phủ_điện_tử. 4. Chủ_trì, phối_hợp các Bộ, ngành, địa_phương và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ. 5. Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ khai_thác, tiếp_nhận, xử_lý, cập_nhật đầy_đủ, kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) để thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật. 6. Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo, tiếp báo_chí, trả_lời phỏng_vấn báo_chí của Thủ_tướng, Phó Thủ_tướng Chính_phủ và lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ; thực_hiện nhiệm_vụ điểm_báo, tổng_hợp thông_tin từ báo_chí ;
None
1
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị và cơ_quan , tổ_chức liên_quan trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chiến_lược , kế_hoạch và các dự_án , đề_án quan_trọng của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác bảo_đảm thông_tin phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Văn_phòng Chính_phủ ; đầu_mối tổ_chức , quản_lý , công_bố các thông_tin chính_thống của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Văn_phòng Chính_phủ trên Báo_điện_tử Chính_phủ và Trang tin điện_tử Văn_phòng Chính_phủ . 3 . Phối_hợp về chuyên_môn , nghiệp_vụ với các Bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan kết_nối và đồng_bộ_hoá cơ_sở_dữ_liệu ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) được tích_hợp về Trung_tâm dữ_liệu điện_tử Chính_phủ ; chuẩn_hoá phần_mềm sử_dụng , khai_thác tài_nguyên thông_tin quốc_gia ; khai_thác , tiếp_nhận , tích_hợp và cập_nhật đầy_đủ , kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; bảo_đảm sự tương_thích , thông_suốt trong quá_trình chia_sẻ , trao_đổi thông_tin , phù_hợp với chương_trình cải_cách hành_chính đáp_ứng yêu_cầu công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và lộ_trình xây_dựng Chính_phủ_điện_tử . 4 . Chủ_trì , phối_hợp các Bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . 5 . Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ khai_thác , tiếp_nhận , xử_lý , cập_nhật đầy_đủ , kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo , tiếp báo_chí , trả_lời phỏng_vấn báo_chí của Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ và lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ; thực_hiện nhiệm_vụ điểm_báo , tổng_hợp thông_tin từ báo_chí ; trình Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng giao các Bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan kiểm_tra , báo_cáo về vấn_đề báo_chí nêu ; phối_hợp các đơn_vị liên_quan xử_lý vấn_đề báo nêu theo ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo , tiếp báo_chí , trả_lời phỏng_vấn báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ .
20,911
Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có là đơn_vị tổ_chức hợp báo , tiếp và trả_lời báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ đúng không ?
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2: ... đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo, tiếp báo_chí, trả_lời phỏng_vấn báo_chí của Thủ_tướng, Phó Thủ_tướng Chính_phủ và lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ; thực_hiện nhiệm_vụ điểm_báo, tổng_hợp thông_tin từ báo_chí ; trình Thủ_tướng, Phó Thủ_tướng giao các Bộ, ngành, địa_phương, cơ_quan kiểm_tra, báo_cáo về vấn_đề báo_chí nêu ; phối_hợp các đơn_vị liên_quan xử_lý vấn_đề báo nêu theo ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng, Phó Thủ_tướng Chính_phủ.... Theo đó, Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo, tiếp báo_chí, trả_lời phỏng_vấn báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ.
None
1
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 06/2013/QĐ-TTg như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau đây : 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị và cơ_quan , tổ_chức liên_quan trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt theo thẩm_quyền hoặc trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chiến_lược , kế_hoạch và các dự_án , đề_án quan_trọng của Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ ; phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan thực_hiện công_tác bảo_đảm thông_tin phục_vụ hoạt_động của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Văn_phòng Chính_phủ ; đầu_mối tổ_chức , quản_lý , công_bố các thông_tin chính_thống của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Văn_phòng Chính_phủ trên Báo_điện_tử Chính_phủ và Trang tin điện_tử Văn_phòng Chính_phủ . 3 . Phối_hợp về chuyên_môn , nghiệp_vụ với các Bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan kết_nối và đồng_bộ_hoá cơ_sở_dữ_liệu ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) được tích_hợp về Trung_tâm dữ_liệu điện_tử Chính_phủ ; chuẩn_hoá phần_mềm sử_dụng , khai_thác tài_nguyên thông_tin quốc_gia ; khai_thác , tiếp_nhận , tích_hợp và cập_nhật đầy_đủ , kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) ; bảo_đảm sự tương_thích , thông_suốt trong quá_trình chia_sẻ , trao_đổi thông_tin , phù_hợp với chương_trình cải_cách hành_chính đáp_ứng yêu_cầu công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và lộ_trình xây_dựng Chính_phủ_điện_tử . 4 . Chủ_trì , phối_hợp các Bộ , ngành , địa_phương và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tích_hợp thông_tin các dịch_vụ công trực_tuyến của Chính_phủ . 5 . Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Văn_phòng Chính_phủ khai_thác , tiếp_nhận , xử_lý , cập_nhật đầy_đủ , kịp_thời các loại thông_tin ( không thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước ) để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo , tiếp báo_chí , trả_lời phỏng_vấn báo_chí của Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ và lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ; thực_hiện nhiệm_vụ điểm_báo , tổng_hợp thông_tin từ báo_chí ; trình Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng giao các Bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan kiểm_tra , báo_cáo về vấn_đề báo_chí nêu ; phối_hợp các đơn_vị liên_quan xử_lý vấn_đề báo nêu theo ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức họp_báo , tiếp báo_chí , trả_lời phỏng_vấn báo_chí của lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ .
20,912
Ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuấ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số, chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh, xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề như sau : “ 8. Chuyển_giao khoa_học công_nghệ, ứng_dụng công_nghệ số vào sản_xuất, đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_tế a ) Tăng_cường nghiên_cứu, chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ và vật_liệu mới vào sản_xuất, ưu_tiên công_nghệ thân_thiện với môi_trường và sử_dụng nguồn năng_lượng tái_tạo. Kết_hợp công_nghệ mới với kỹ_thuật, công_nghệ truyền_thống để nâng cao hiệu_quả sản_xuất nhưng không ảnh_hưởng đến giá_trị nghệ_thuật, thẩm_mỹ và giá_trị truyền_thống của sản_phẩm. b ) Khuyến_khích các tổ_chức, đơn_vị nghiên_cứu khoa_học, cá_nhân tham_gia các chương_trình, đề_tài khoa_học, dự_án khôi_phục kỹ_thuật nghề truyền_thống, chuyển_giao tiến_bộ khoa_học công_nghệ kết_hợp với sử_dụng kỹ_thuật, công_nghệ truyền_thống, nghiên_cứu, thử_nghiệm sản_phẩm mới của làng_nghề. c ) Khuyến_khích sự liên_kết giữa các trường đại_học, cao_đẳng chuyên_ngành thiết_kế, các chuyên_gia hoạt_động trong lĩnh_vực sáng_tạo với các làng_nghề, cơ_sở sản_xuất để thiết_kế, cải_tiến mẫu_mã sản_phẩm, phát_triển sản_phẩm mới đáp_ứng nhu_cầu thị_trường. d ) Ứng_dụng công_nghệ số, chuyển_đổi số
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề như sau : “ 8 . Chuyển_giao khoa_học công_nghệ , ứng_dụng công_nghệ số vào sản_xuất , đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_tế a ) Tăng_cường nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ và vật_liệu mới vào sản_xuất , ưu_tiên công_nghệ thân_thiện với môi_trường và sử_dụng nguồn năng_lượng tái_tạo . Kết_hợp công_nghệ mới với kỹ_thuật , công_nghệ truyền_thống để nâng cao hiệu_quả sản_xuất nhưng không ảnh_hưởng đến giá_trị nghệ_thuật , thẩm_mỹ và giá_trị truyền_thống của sản_phẩm . b ) Khuyến_khích các tổ_chức , đơn_vị nghiên_cứu khoa_học , cá_nhân tham_gia các chương_trình , đề_tài khoa_học , dự_án khôi_phục kỹ_thuật nghề truyền_thống , chuyển_giao tiến_bộ khoa_học công_nghệ kết_hợp với sử_dụng kỹ_thuật , công_nghệ truyền_thống , nghiên_cứu , thử_nghiệm sản_phẩm mới của làng_nghề . c ) Khuyến_khích sự liên_kết giữa các trường đại_học , cao_đẳng chuyên_ngành thiết_kế , các chuyên_gia hoạt_động trong lĩnh_vực sáng_tạo với các làng_nghề , cơ_sở sản_xuất để thiết_kế , cải_tiến mẫu_mã sản_phẩm , phát_triển sản_phẩm mới đáp_ứng nhu_cầu thị_trường . d ) Ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề . đ ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp cải_thiện điều_kiện sản_xuất , áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng tiên_tiến đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn quốc_tế đối_với các sản_phẩm xuất_khẩu chủ_lực . 9 . Đẩy_mạnh xúc_tiến thương_mại , xây_dựng thương_hiệu a ) Đẩy_mạnh hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế , xây_dựng và phát_triển thương_hiệu cho các sản_phẩm làng_nghề theo các chương_trình , kế_hoạch xúc_tiến thương_mại , Chương_trình OCOP ; hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp tại làng_nghề xây_dựng trang thông_tin điện_tử giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , bán hàng trực_tuyến . b ) Xây_dựng các điểm trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm tại các chợ , cửa_hàng , trung_tâm thương_mại , các trạm nghỉ ven đường_quốc_lộ , điểm du_lịch để quảng_bá , giới_thiệu và tiêu_thụ sản_phẩm . c ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , hợp_tác_xã , doanh_nghiệp xây_dựng thương_hiệu , hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , chỉ_dẫn địa_lý , bộ nhận_diện thương_hiệu cho các sản_phẩm ; hướng_dẫn , hỗ_trợ các chủ_thể sản_xuất tại các làng_nghề lập hồ_sơ tham_gia đánh_giá , xếp_hạng sản_phẩm OCOP . d ) Hỗ_trợ phát_triển thương_hiệu các sản_phẩm làng_nghề của đồng_bào các dân_tộc Việt_Nam phục_vụ xuất_khẩu và xuất_khẩu tại_chỗ , đặc_biệt cho phân khúc thị_trường cao_cấp . ” Theo đó , cần phải ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 . ( Hình từ internet )
20,913
Ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuấ: ... hoạt_động trong lĩnh_vực sáng_tạo với các làng_nghề, cơ_sở sản_xuất để thiết_kế, cải_tiến mẫu_mã sản_phẩm, phát_triển sản_phẩm mới đáp_ứng nhu_cầu thị_trường. d ) Ứng_dụng công_nghệ số, chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh, xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề. đ ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất, doanh_nghiệp cải_thiện điều_kiện sản_xuất, áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng tiên_tiến đáp_ứng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn quốc_tế đối_với các sản_phẩm xuất_khẩu chủ_lực. 9. Đẩy_mạnh xúc_tiến thương_mại, xây_dựng thương_hiệu a ) Đẩy_mạnh hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế, xây_dựng và phát_triển thương_hiệu cho các sản_phẩm làng_nghề theo các chương_trình, kế_hoạch xúc_tiến thương_mại, Chương_trình OCOP ; hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất, doanh_nghiệp tại làng_nghề xây_dựng trang thông_tin điện_tử giới_thiệu, quảng_bá sản_phẩm, bán hàng trực_tuyến. b ) Xây_dựng các điểm trưng_bày, giới_thiệu sản_phẩm tại các chợ, cửa_hàng, trung_tâm thương_mại, các trạm nghỉ ven đường_quốc_lộ, điểm du_lịch để quảng_bá, giới_thiệu và tiêu_thụ sản_phẩm. c ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất, hợp_tác_xã, doanh_nghiệp xây_dựng thương_hiệu, hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc, chỉ_dẫn địa_lý, bộ nhận_diện thương_hiệu cho các sản_phẩm ; hướng_dẫn, hỗ_trợ các chủ_thể
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề như sau : “ 8 . Chuyển_giao khoa_học công_nghệ , ứng_dụng công_nghệ số vào sản_xuất , đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_tế a ) Tăng_cường nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ và vật_liệu mới vào sản_xuất , ưu_tiên công_nghệ thân_thiện với môi_trường và sử_dụng nguồn năng_lượng tái_tạo . Kết_hợp công_nghệ mới với kỹ_thuật , công_nghệ truyền_thống để nâng cao hiệu_quả sản_xuất nhưng không ảnh_hưởng đến giá_trị nghệ_thuật , thẩm_mỹ và giá_trị truyền_thống của sản_phẩm . b ) Khuyến_khích các tổ_chức , đơn_vị nghiên_cứu khoa_học , cá_nhân tham_gia các chương_trình , đề_tài khoa_học , dự_án khôi_phục kỹ_thuật nghề truyền_thống , chuyển_giao tiến_bộ khoa_học công_nghệ kết_hợp với sử_dụng kỹ_thuật , công_nghệ truyền_thống , nghiên_cứu , thử_nghiệm sản_phẩm mới của làng_nghề . c ) Khuyến_khích sự liên_kết giữa các trường đại_học , cao_đẳng chuyên_ngành thiết_kế , các chuyên_gia hoạt_động trong lĩnh_vực sáng_tạo với các làng_nghề , cơ_sở sản_xuất để thiết_kế , cải_tiến mẫu_mã sản_phẩm , phát_triển sản_phẩm mới đáp_ứng nhu_cầu thị_trường . d ) Ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề . đ ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp cải_thiện điều_kiện sản_xuất , áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng tiên_tiến đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn quốc_tế đối_với các sản_phẩm xuất_khẩu chủ_lực . 9 . Đẩy_mạnh xúc_tiến thương_mại , xây_dựng thương_hiệu a ) Đẩy_mạnh hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế , xây_dựng và phát_triển thương_hiệu cho các sản_phẩm làng_nghề theo các chương_trình , kế_hoạch xúc_tiến thương_mại , Chương_trình OCOP ; hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp tại làng_nghề xây_dựng trang thông_tin điện_tử giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , bán hàng trực_tuyến . b ) Xây_dựng các điểm trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm tại các chợ , cửa_hàng , trung_tâm thương_mại , các trạm nghỉ ven đường_quốc_lộ , điểm du_lịch để quảng_bá , giới_thiệu và tiêu_thụ sản_phẩm . c ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , hợp_tác_xã , doanh_nghiệp xây_dựng thương_hiệu , hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , chỉ_dẫn địa_lý , bộ nhận_diện thương_hiệu cho các sản_phẩm ; hướng_dẫn , hỗ_trợ các chủ_thể sản_xuất tại các làng_nghề lập hồ_sơ tham_gia đánh_giá , xếp_hạng sản_phẩm OCOP . d ) Hỗ_trợ phát_triển thương_hiệu các sản_phẩm làng_nghề của đồng_bào các dân_tộc Việt_Nam phục_vụ xuất_khẩu và xuất_khẩu tại_chỗ , đặc_biệt cho phân khúc thị_trường cao_cấp . ” Theo đó , cần phải ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 . ( Hình từ internet )
20,914
Ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuấ: ... c ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất, hợp_tác_xã, doanh_nghiệp xây_dựng thương_hiệu, hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc, chỉ_dẫn địa_lý, bộ nhận_diện thương_hiệu cho các sản_phẩm ; hướng_dẫn, hỗ_trợ các chủ_thể sản_xuất tại các làng_nghề lập hồ_sơ tham_gia đánh_giá, xếp_hạng sản_phẩm OCOP. d ) Hỗ_trợ phát_triển thương_hiệu các sản_phẩm làng_nghề của đồng_bào các dân_tộc Việt_Nam phục_vụ xuất_khẩu và xuất_khẩu tại_chỗ, đặc_biệt cho phân khúc thị_trường cao_cấp. ” Theo đó, cần phải ứng_dụng công_nghệ số, chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh, xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề như sau : “ 8 . Chuyển_giao khoa_học công_nghệ , ứng_dụng công_nghệ số vào sản_xuất , đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_tế a ) Tăng_cường nghiên_cứu , chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ và vật_liệu mới vào sản_xuất , ưu_tiên công_nghệ thân_thiện với môi_trường và sử_dụng nguồn năng_lượng tái_tạo . Kết_hợp công_nghệ mới với kỹ_thuật , công_nghệ truyền_thống để nâng cao hiệu_quả sản_xuất nhưng không ảnh_hưởng đến giá_trị nghệ_thuật , thẩm_mỹ và giá_trị truyền_thống của sản_phẩm . b ) Khuyến_khích các tổ_chức , đơn_vị nghiên_cứu khoa_học , cá_nhân tham_gia các chương_trình , đề_tài khoa_học , dự_án khôi_phục kỹ_thuật nghề truyền_thống , chuyển_giao tiến_bộ khoa_học công_nghệ kết_hợp với sử_dụng kỹ_thuật , công_nghệ truyền_thống , nghiên_cứu , thử_nghiệm sản_phẩm mới của làng_nghề . c ) Khuyến_khích sự liên_kết giữa các trường đại_học , cao_đẳng chuyên_ngành thiết_kế , các chuyên_gia hoạt_động trong lĩnh_vực sáng_tạo với các làng_nghề , cơ_sở sản_xuất để thiết_kế , cải_tiến mẫu_mã sản_phẩm , phát_triển sản_phẩm mới đáp_ứng nhu_cầu thị_trường . d ) Ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề . đ ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp cải_thiện điều_kiện sản_xuất , áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng tiên_tiến đáp_ứng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn quốc_tế đối_với các sản_phẩm xuất_khẩu chủ_lực . 9 . Đẩy_mạnh xúc_tiến thương_mại , xây_dựng thương_hiệu a ) Đẩy_mạnh hoạt_động xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế , xây_dựng và phát_triển thương_hiệu cho các sản_phẩm làng_nghề theo các chương_trình , kế_hoạch xúc_tiến thương_mại , Chương_trình OCOP ; hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp tại làng_nghề xây_dựng trang thông_tin điện_tử giới_thiệu , quảng_bá sản_phẩm , bán hàng trực_tuyến . b ) Xây_dựng các điểm trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm tại các chợ , cửa_hàng , trung_tâm thương_mại , các trạm nghỉ ven đường_quốc_lộ , điểm du_lịch để quảng_bá , giới_thiệu và tiêu_thụ sản_phẩm . c ) Hỗ_trợ các cơ_sở sản_xuất , hợp_tác_xã , doanh_nghiệp xây_dựng thương_hiệu , hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , chỉ_dẫn địa_lý , bộ nhận_diện thương_hiệu cho các sản_phẩm ; hướng_dẫn , hỗ_trợ các chủ_thể sản_xuất tại các làng_nghề lập hồ_sơ tham_gia đánh_giá , xếp_hạng sản_phẩm OCOP . d ) Hỗ_trợ phát_triển thương_hiệu các sản_phẩm làng_nghề của đồng_bào các dân_tộc Việt_Nam phục_vụ xuất_khẩu và xuất_khẩu tại_chỗ , đặc_biệt cho phân khúc thị_trường cao_cấp . ” Theo đó , cần phải ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 . ( Hình từ internet )
20,915
Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình b: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 như sau : “ 10. Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề a ) Tổ_chức lại sản_xuất làng_nghề theo hướng hình_thành các chuỗi liên_kết giá_trị từ vùng nguyên_liệu, sản_xuất đến tiêu_thụ sản_phẩm. Phát_triển kinh_tế tập_thể, thu_hút các doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tổ hợp_tác tham_gia chuỗi giá_trị để cung_cấp các dịch_vụ cho các cơ_sở sản_xuất, đáp_ứng yêu_cầu truy_xuất nguồn_gốc, quản_lý chất_lượng hiệu_quả, nâng cao giá_trị sản_phẩm. b ) Thiết_kế, xây_dựng các tuyến, điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch, thăm_quan, giáo_dục, trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống, liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp, nông_thôn, thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương. c ) Hỗ_trợ xây_dựng và nhân rộng các mô_hình thí_điểm liên_kết theo chuỗi giá_trị : Mô_hình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề tiêu_biểu gắn với vùng nguyên_liệu có chứng_chỉ, bảo_tồn và phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch ; bảo_tồn vàphát triển nghề truyền_thống gắn với xây_dựng thương_hiệu ; ứng_dụng khoa_học công_nghệ mới vào
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 như sau : “ 10 . Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề a ) Tổ_chức lại sản_xuất làng_nghề theo hướng hình_thành các chuỗi liên_kết giá_trị từ vùng nguyên_liệu , sản_xuất đến tiêu_thụ sản_phẩm . Phát_triển kinh_tế tập_thể , thu_hút các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác tham_gia chuỗi giá_trị để cung_cấp các dịch_vụ cho các cơ_sở sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu truy_xuất nguồn_gốc , quản_lý chất_lượng hiệu_quả , nâng cao giá_trị sản_phẩm . b ) Thiết_kế , xây_dựng các tuyến , điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch , thăm_quan , giáo_dục , trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống , liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp , nông_thôn , thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương . c ) Hỗ_trợ xây_dựng và nhân rộng các mô_hình thí_điểm liên_kết theo chuỗi giá_trị : Mô_hình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề tiêu_biểu gắn với vùng nguyên_liệu có chứng_chỉ , bảo_tồn và phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch ; bảo_tồn vàphát triển nghề truyền_thống gắn với xây_dựng thương_hiệu ; ứng_dụng khoa_học công_nghệ mới vào sản_xuất và xử_lý ô_nhiễm môi_trường làng_nghề . 11 . Nâng cao chất_lượng của các hiệp_hội ngành_hàng a ) Hỗ_trợ thành_lập các hiệp_hội chuyên_ngành của các nhóm ngành_nghề nông_thôn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Hỗ_trợ các hiệp_hội chuyên_ngành xây_dựng vùng nguyên_liệu , đào_tạo lao_động , nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ sản_xuất , phát_triển sản_phẩm , xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế . b ) Các hiệp_hội ngành_hàng đẩy_mạnh nghiên_cứu , phổ_biến thông_tin về hội_nhập kinh_tế quốc_tế , các hiệp_định thương_mại tự_do mà Việt_Nam đã ký_kết , thông_tin về thị_trường , các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về kỹ_thuật , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mẫu_mã sản_phẩm , thị_hiếu của người tiêu_dùng trong nước và quốc_tế để các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp nắm_bắt cơ_hội , định_hướng sản_xuất phù_hợp , nâng cao chất_lượng sản_phẩm , đẩy_mạnh tiêu_thụ nội_địa và xuất_khẩu . c ) Chủ_động xác_định nhu_cầu và thực_hiện công_tác đào_tạo nghề , phát_triển nguồn nhân_lực cho các làng_nghề . ” Theo đó , đảm_bảo thực_hiện giải_pháp xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề bao_gồm thiết_kế , xây_dựng các tuyến , điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch , thăm_quan , giáo_dục , trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống , liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp , nông_thôn , thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 .
20,916
Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình b: ... tiêu_biểu gắn với vùng nguyên_liệu có chứng_chỉ, bảo_tồn và phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch ; bảo_tồn vàphát triển nghề truyền_thống gắn với xây_dựng thương_hiệu ; ứng_dụng khoa_học công_nghệ mới vào sản_xuất và xử_lý ô_nhiễm môi_trường làng_nghề. 11. Nâng cao chất_lượng của các hiệp_hội ngành_hàng a ) Hỗ_trợ thành_lập các hiệp_hội chuyên_ngành của các nhóm ngành_nghề nông_thôn phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Hỗ_trợ các hiệp_hội chuyên_ngành xây_dựng vùng nguyên_liệu, đào_tạo lao_động, nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ sản_xuất, phát_triển sản_phẩm, xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế. b ) Các hiệp_hội ngành_hàng đẩy_mạnh nghiên_cứu, phổ_biến thông_tin về hội_nhập kinh_tế quốc_tế, các hiệp_định thương_mại tự_do mà Việt_Nam đã ký_kết, thông_tin về thị_trường, các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn về kỹ_thuật, vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, mẫu_mã sản_phẩm, thị_hiếu của người tiêu_dùng trong nước và quốc_tế để các cơ_sở sản_xuất, doanh_nghiệp nắm_bắt cơ_hội, định_hướng sản_xuất phù_hợp, nâng cao chất_lượng sản_phẩm, đẩy_mạnh tiêu_thụ nội_địa và xuất_khẩu. c ) Chủ_động xác_định nhu_cầu và thực_hiện công_tác đào_tạo nghề, phát_triển nguồn nhân_lực cho các làng_nghề. ” Theo đó, đảm_bảo thực_hiện giải_pháp xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề bao_gồm thiết_kế,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 như sau : “ 10 . Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề a ) Tổ_chức lại sản_xuất làng_nghề theo hướng hình_thành các chuỗi liên_kết giá_trị từ vùng nguyên_liệu , sản_xuất đến tiêu_thụ sản_phẩm . Phát_triển kinh_tế tập_thể , thu_hút các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác tham_gia chuỗi giá_trị để cung_cấp các dịch_vụ cho các cơ_sở sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu truy_xuất nguồn_gốc , quản_lý chất_lượng hiệu_quả , nâng cao giá_trị sản_phẩm . b ) Thiết_kế , xây_dựng các tuyến , điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch , thăm_quan , giáo_dục , trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống , liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp , nông_thôn , thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương . c ) Hỗ_trợ xây_dựng và nhân rộng các mô_hình thí_điểm liên_kết theo chuỗi giá_trị : Mô_hình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề tiêu_biểu gắn với vùng nguyên_liệu có chứng_chỉ , bảo_tồn và phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch ; bảo_tồn vàphát triển nghề truyền_thống gắn với xây_dựng thương_hiệu ; ứng_dụng khoa_học công_nghệ mới vào sản_xuất và xử_lý ô_nhiễm môi_trường làng_nghề . 11 . Nâng cao chất_lượng của các hiệp_hội ngành_hàng a ) Hỗ_trợ thành_lập các hiệp_hội chuyên_ngành của các nhóm ngành_nghề nông_thôn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Hỗ_trợ các hiệp_hội chuyên_ngành xây_dựng vùng nguyên_liệu , đào_tạo lao_động , nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ sản_xuất , phát_triển sản_phẩm , xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế . b ) Các hiệp_hội ngành_hàng đẩy_mạnh nghiên_cứu , phổ_biến thông_tin về hội_nhập kinh_tế quốc_tế , các hiệp_định thương_mại tự_do mà Việt_Nam đã ký_kết , thông_tin về thị_trường , các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về kỹ_thuật , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mẫu_mã sản_phẩm , thị_hiếu của người tiêu_dùng trong nước và quốc_tế để các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp nắm_bắt cơ_hội , định_hướng sản_xuất phù_hợp , nâng cao chất_lượng sản_phẩm , đẩy_mạnh tiêu_thụ nội_địa và xuất_khẩu . c ) Chủ_động xác_định nhu_cầu và thực_hiện công_tác đào_tạo nghề , phát_triển nguồn nhân_lực cho các làng_nghề . ” Theo đó , đảm_bảo thực_hiện giải_pháp xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề bao_gồm thiết_kế , xây_dựng các tuyến , điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch , thăm_quan , giáo_dục , trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống , liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp , nông_thôn , thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 .
20,917
Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình b: ... ) Chủ_động xác_định nhu_cầu và thực_hiện công_tác đào_tạo nghề, phát_triển nguồn nhân_lực cho các làng_nghề. ” Theo đó, đảm_bảo thực_hiện giải_pháp xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề bao_gồm thiết_kế, xây_dựng các tuyến, điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch, thăm_quan, giáo_dục, trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống, liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp, nông_thôn, thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 như sau : “ 10 . Xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề a ) Tổ_chức lại sản_xuất làng_nghề theo hướng hình_thành các chuỗi liên_kết giá_trị từ vùng nguyên_liệu , sản_xuất đến tiêu_thụ sản_phẩm . Phát_triển kinh_tế tập_thể , thu_hút các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác tham_gia chuỗi giá_trị để cung_cấp các dịch_vụ cho các cơ_sở sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu truy_xuất nguồn_gốc , quản_lý chất_lượng hiệu_quả , nâng cao giá_trị sản_phẩm . b ) Thiết_kế , xây_dựng các tuyến , điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch , thăm_quan , giáo_dục , trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống , liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp , nông_thôn , thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương . c ) Hỗ_trợ xây_dựng và nhân rộng các mô_hình thí_điểm liên_kết theo chuỗi giá_trị : Mô_hình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề tiêu_biểu gắn với vùng nguyên_liệu có chứng_chỉ , bảo_tồn và phát_triển làng_nghề gắn với du_lịch ; bảo_tồn vàphát triển nghề truyền_thống gắn với xây_dựng thương_hiệu ; ứng_dụng khoa_học công_nghệ mới vào sản_xuất và xử_lý ô_nhiễm môi_trường làng_nghề . 11 . Nâng cao chất_lượng của các hiệp_hội ngành_hàng a ) Hỗ_trợ thành_lập các hiệp_hội chuyên_ngành của các nhóm ngành_nghề nông_thôn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Hỗ_trợ các hiệp_hội chuyên_ngành xây_dựng vùng nguyên_liệu , đào_tạo lao_động , nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ sản_xuất , phát_triển sản_phẩm , xúc_tiến thương_mại trong nước và quốc_tế . b ) Các hiệp_hội ngành_hàng đẩy_mạnh nghiên_cứu , phổ_biến thông_tin về hội_nhập kinh_tế quốc_tế , các hiệp_định thương_mại tự_do mà Việt_Nam đã ký_kết , thông_tin về thị_trường , các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về kỹ_thuật , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , mẫu_mã sản_phẩm , thị_hiếu của người tiêu_dùng trong nước và quốc_tế để các cơ_sở sản_xuất , doanh_nghiệp nắm_bắt cơ_hội , định_hướng sản_xuất phù_hợp , nâng cao chất_lượng sản_phẩm , đẩy_mạnh tiêu_thụ nội_địa và xuất_khẩu . c ) Chủ_động xác_định nhu_cầu và thực_hiện công_tác đào_tạo nghề , phát_triển nguồn nhân_lực cho các làng_nghề . ” Theo đó , đảm_bảo thực_hiện giải_pháp xây_dựng chuỗi liên_kết giá_trị làng_nghề bao_gồm thiết_kế , xây_dựng các tuyến , điểm và tổ_chức hoạt_động du_lịch , thăm_quan , giáo_dục , trải_nghiệm nghề và làng_nghề truyền_thống , liên_kết chặt_chẽ với các chương_trình du_lịch nông_nghiệp , nông_thôn , thúc_đẩy tiêu_thụ sản_phẩm của làng_nghề và các sản_phẩm của địa_phương để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 .
20,918
Tăng_cường truyền_thông , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tăng_cường truyền_thông , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_ngh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tăng_cường truyền_thông, thu_hút các tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề như sau : “ 12. Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, a ) Tăng_cường công_tác tuyên_truyền nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ Đảng, chính_quyền, các tổ_chức, cá_nhân và xã_hội về vai_trò và tầm quan_trọng của việc bảo_tồn và phát_triển nghề, làng_nghề trong phát_triển kinh_tế - xã_hội, giữ_gìn bản_sắc văn_hoá dân_tộc. b ) Đẩy_mạnh truyền_thông, khuyến_khích liên_kết, thu_hút các tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề ; khuyến_khích người_dân sử_dụng, trưng_bày các sản_phẩm của làng_nghề Việt_Nam. c ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức các hoạt_động nhằm tôn_vinh nghệ_nhân, thợ giỏi của làng_nghề ; tổ_chức các lễ_hội làng_nghề, hội thi các sản_phẩm thủ_công, sản_phẩm làng_nghề. 13. Rà_soát, hoàn_thiện chính_sách bảo_tồn và phát_triển làng_nghề a ) Rà_soát cơ_chế, chính_sách về đất_đai, thu_hút đầu_tư, hỗ_trợ xử_lý ô_nhiễm môi_trường, khuyến công, đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tăng_cường truyền_thông , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề như sau : “ 12 . Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , a ) Tăng_cường công_tác tuyên_truyền nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , các tổ_chức , cá_nhân và xã_hội về vai_trò và tầm quan_trọng của việc bảo_tồn và phát_triển nghề , làng_nghề trong phát_triển kinh_tế - xã_hội , giữ_gìn bản_sắc văn_hoá dân_tộc . b ) Đẩy_mạnh truyền_thông , khuyến_khích liên_kết , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề ; khuyến_khích người_dân sử_dụng , trưng_bày các sản_phẩm của làng_nghề Việt_Nam . c ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức các hoạt_động nhằm tôn_vinh nghệ_nhân , thợ giỏi của làng_nghề ; tổ_chức các lễ_hội làng_nghề , hội thi các sản_phẩm thủ_công , sản_phẩm làng_nghề . 13 . Rà_soát , hoàn_thiện chính_sách bảo_tồn và phát_triển làng_nghề a ) Rà_soát cơ_chế , chính_sách về đất_đai , thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ xử_lý ô_nhiễm môi_trường , khuyến công , đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn và các chính_sách liên_quan để sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ bảo_tồn và phát_triển nghề , làng_nghề . b ) Nghiên_cứu , hoàn_thiện quy_định phong_tặng , tôn_vinh danh_hiệu nghệ_nhân , thợ giỏi ; chính_sách hỗ_trợ nghệ_nhân , thợ giỏi phát_triển nghề_nghiệp và tham_gia đào_tạo , truyền nghề . 14 . Các dự_án ưu_tiên để thực_hiện Chương_trình tại Phụ_lục kèm theo Quyết_định này ” Như vây , cần phải đảm_bảo thực_hiện giải_pháp ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 .
20,919
Tăng_cường truyền_thông , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tăng_cường truyền_thông , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_ngh: ... hoàn_thiện chính_sách bảo_tồn và phát_triển làng_nghề a ) Rà_soát cơ_chế, chính_sách về đất_đai, thu_hút đầu_tư, hỗ_trợ xử_lý ô_nhiễm môi_trường, khuyến công, đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn và các chính_sách liên_quan để sửa_đổi, bổ_sung, hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ bảo_tồn và phát_triển nghề, làng_nghề. b ) Nghiên_cứu, hoàn_thiện quy_định phong_tặng, tôn_vinh danh_hiệu nghệ_nhân, thợ giỏi ; chính_sách hỗ_trợ nghệ_nhân, thợ giỏi phát_triển nghề_nghiệp và tham_gia đào_tạo, truyền nghề. 14. Các dự_án ưu_tiên để thực_hiện Chương_trình tại Phụ_lục kèm theo Quyết_định này ” Như vây, cần phải đảm_bảo thực_hiện giải_pháp ứng_dụng công_nghệ số, chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh, xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Điều 1 Quyết_định 801 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định về tăng_cường truyền_thông , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề như sau : “ 12 . Đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , a ) Tăng_cường công_tác tuyên_truyền nâng cao nhận_thức của các cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , các tổ_chức , cá_nhân và xã_hội về vai_trò và tầm quan_trọng của việc bảo_tồn và phát_triển nghề , làng_nghề trong phát_triển kinh_tế - xã_hội , giữ_gìn bản_sắc văn_hoá dân_tộc . b ) Đẩy_mạnh truyền_thông , khuyến_khích liên_kết , thu_hút các tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp trong và ngoài nước đầu_tư cho các hoạt_động bảo_tồn và phát_triển làng_nghề ; khuyến_khích người_dân sử_dụng , trưng_bày các sản_phẩm của làng_nghề Việt_Nam . c ) Xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức các hoạt_động nhằm tôn_vinh nghệ_nhân , thợ giỏi của làng_nghề ; tổ_chức các lễ_hội làng_nghề , hội thi các sản_phẩm thủ_công , sản_phẩm làng_nghề . 13 . Rà_soát , hoàn_thiện chính_sách bảo_tồn và phát_triển làng_nghề a ) Rà_soát cơ_chế , chính_sách về đất_đai , thu_hút đầu_tư , hỗ_trợ xử_lý ô_nhiễm môi_trường , khuyến công , đào_tạo nghề cho lao_động nông_thôn và các chính_sách liên_quan để sửa_đổi , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ bảo_tồn và phát_triển nghề , làng_nghề . b ) Nghiên_cứu , hoàn_thiện quy_định phong_tặng , tôn_vinh danh_hiệu nghệ_nhân , thợ giỏi ; chính_sách hỗ_trợ nghệ_nhân , thợ giỏi phát_triển nghề_nghiệp và tham_gia đào_tạo , truyền nghề . 14 . Các dự_án ưu_tiên để thực_hiện Chương_trình tại Phụ_lục kèm theo Quyết_định này ” Như vây , cần phải đảm_bảo thực_hiện giải_pháp ứng_dụng công_nghệ số , chuyển_đổi số để nâng cao năng_lực sản_xuất kinh_doanh , xúc_tiến thương_mại và phát_triển du_lịch làng_nghề trong để thực_hiện chương_trình bảo_tồn và phát_triển làng_nghề Việt_Nam giai_đoạn 2021-2030 .
20,920
Tại_sao quy_định dự_án phải thuộc trường_hợp ngừng hoạt_động và đã bị xử_phạt hành_chính mới thuộc trường_hợp chấm_dứt hoạt_động ?
Theo Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 hướng_dẫn nội_dung về thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật do Tổ công_tác đặc_biệt: ... Theo Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 hướng_dẫn nội_dung về thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật do Tổ công_tác đặc_biệt của Thủ_tướng Chính_phủ về rà_soát, tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc và thúc_đẩy thực_hiện dự_án đầu_tư ban_hành có trả_lời như sau : Theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm, cụ_thể : " Điều 47. Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư... 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích, di_vật, cổ_vật, bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án, quyết_định của Toà_án, phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không
None
1
Theo Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 hướng_dẫn nội_dung về thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật do Tổ công_tác đặc_biệt của Thủ_tướng Chính_phủ về rà_soát , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc và thúc_đẩy thực_hiện dự_án đầu_tư ban_hành có trả_lời như sau : Theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm , cụ_thể : " Điều 47 . Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư ... 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích , di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Theo đó , quy_định trên về việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Việc quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trước khi ngừng hoặc chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư để đảm_bảo sự minh_bạch và bảo_đảm quyền_lợi của nhà_đầu_tư và tránh các khiếu_kiện phát_sinh .
20,921
Tại_sao quy_định dự_án phải thuộc trường_hợp ngừng hoạt_động và đã bị xử_phạt hành_chính mới thuộc trường_hợp chấm_dứt hoạt_động ?
Theo Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 hướng_dẫn nội_dung về thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật do Tổ công_tác đặc_biệt: ... ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án, quyết_định của Toà_án, phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm. Theo đó, quy_định trên về việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm. Việc quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trước khi ngừng hoặc chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư để đảm_bảo sự minh_bạch và bảo_đảm quyền_lợi của nhà_đầu_tư và tránh các khiếu_kiện phát_sinh.
None
1
Theo Công_văn 2541 / CV-TCT ngày 18/4/2022 hướng_dẫn nội_dung về thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật do Tổ công_tác đặc_biệt của Thủ_tướng Chính_phủ về rà_soát , tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc và thúc_đẩy thực_hiện dự_án đầu_tư ban_hành có trả_lời như sau : Theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm , cụ_thể : " Điều 47 . Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư ... 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích , di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Theo đó , quy_định trên về việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . Việc quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trước khi ngừng hoặc chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư để đảm_bảo sự minh_bạch và bảo_đảm quyền_lợi của nhà_đầu_tư và tránh các khiếu_kiện phát_sinh .
20,922
Dự_án đầu_tư và nhà_đầu_tư sẽ bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp nào ?
Theo Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 thì dự_án đầu_tư và nhà_đầu_tư sẽ bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau : ... " Điều 48 . Chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư chấm_dứt hoạt_động đầu_tư , dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; b ) Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . "
None
1
Theo Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 thì dự_án đầu_tư và nhà_đầu_tư sẽ bị chấm_dứt hoạt_động trong các trường_hợp sau : " Điều 48 . Chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư chấm_dứt hoạt_động đầu_tư , dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; b ) Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . "
20,923
Việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 thì việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : ... " Điều 47. Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư 1. Nhà_đầu_tư ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư. Trường_hợp ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư vì lý_do bất_khả_kháng thì nhà_đầu_tư được Nhà_nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử_dụng đất trong thời_gian ngừng hoạt_động để khắc_phục hậu_quả do bất_khả_kháng gây ra. 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích, di_vật, cổ_vật, bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án, quyết_định của Toà_án, phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm. 3. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ngừng, ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp việc thực_hiện dự_án đầu_tư gây phương_hại hoặc có nguy_cơ gây phương_hại đến
None
1
Theo quy_định tại Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 thì việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : " Điều 47 . Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . Trường_hợp ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư vì lý_do bất_khả_kháng thì nhà_đầu_tư được Nhà_nước miễn tiền thuê đất , giảm tiền sử_dụng đất trong thời_gian ngừng hoạt_động để khắc_phục hậu_quả do bất_khả_kháng gây ra . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích , di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ngừng , ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp việc thực_hiện dự_án đầu_tư gây phương_hại hoặc có nguy_cơ gây phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thời_hạn ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư quy_định tại Điều này . "
20,924
Việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 thì việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : ... nhưng tiếp_tục vi_phạm. 3. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ngừng, ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp việc thực_hiện dự_án đầu_tư gây phương_hại hoặc có nguy_cơ gây phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, trình_tự, thủ_tục, thời_hạn ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư quy_định tại Điều này. " " Điều 47. Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư 1. Nhà_đầu_tư ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư. Trường_hợp ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư vì lý_do bất_khả_kháng thì nhà_đầu_tư được Nhà_nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử_dụng đất trong thời_gian ngừng hoạt_động để khắc_phục hậu_quả do bất_khả_kháng gây ra. 2. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích, di_vật, cổ_vật, bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về
None
1
Theo quy_định tại Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 thì việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : " Điều 47 . Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . Trường_hợp ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư vì lý_do bất_khả_kháng thì nhà_đầu_tư được Nhà_nước miễn tiền thuê đất , giảm tiền sử_dụng đất trong thời_gian ngừng hoạt_động để khắc_phục hậu_quả do bất_khả_kháng gây ra . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích , di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ngừng , ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp việc thực_hiện dự_án đầu_tư gây phương_hại hoặc có nguy_cơ gây phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thời_hạn ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư quy_định tại Điều này . "
20,925
Việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 thì việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : ... b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án, quyết_định của Toà_án, phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm. 3. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ngừng, ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp việc thực_hiện dự_án đầu_tư gây phương_hại hoặc có nguy_cơ gây phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện, trình_tự, thủ_tục, thời_hạn ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư quy_định tại Điều này. "
None
1
Theo quy_định tại Điều 47 Luật Đầu_tư 2020 thì việc ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư được đề_cập như sau : " Điều 47 . Ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư . Trường_hợp ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư vì lý_do bất_khả_kháng thì nhà_đầu_tư được Nhà_nước miễn tiền thuê đất , giảm tiền sử_dụng đất trong thời_gian ngừng hoạt_động để khắc_phục hậu_quả do bất_khả_kháng gây ra . 2 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đầu_tư quyết_định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Để bảo_vệ di_tích , di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia theo quy_định của Luật Di_sản văn_hoá ; b ) Để khắc_phục vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về môi_trường ; c ) Để thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn_lao_động theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước quản_lý về lao_động ; d ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài ; đ ) Nhà_đầu_tư không thực_hiện đúng nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng tiếp_tục vi_phạm . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ngừng , ngừng một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong trường_hợp việc thực_hiện dự_án đầu_tư gây phương_hại hoặc có nguy_cơ gây phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thời_hạn ngừng hoạt_động của dự_án đầu_tư quy_định tại Điều này . "
20,926
Điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng được quy_định như_thế_nào ?
Liên_quan đến quy_định chuyển người lao_động làm công_việc khác , chị tham_khảo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... - Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản. Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. - Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. - Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới. Nếu tiền_lương của
None
1
Liên_quan đến quy_định chuyển người lao_động làm công_việc khác , chị tham_khảo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . - Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . - Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . - Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này .
20,927
Điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng được quy_định như_thế_nào ?
Liên_quan đến quy_định chuyển người lao_động làm công_việc khác , chị tham_khảo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. - Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới. Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc. Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu. - Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này.
None
1
Liên_quan đến quy_định chuyển người lao_động làm công_việc khác , chị tham_khảo Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 : - Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . - Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . - Người lao_động chuyển sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động được trả lương theo công_việc mới . Nếu tiền_lương của công_việc mới thấp hơn tiền_lương của công_việc cũ thì được giữ nguyên tiền_lương của công_việc cũ trong thời_hạn 30 ngày làm_việc . Tiền_lương theo công_việc mới ít_nhất phải bằng 85% tiền_lương của công_việc cũ nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu . - Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này .
20,928
Nếu điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà họ không đồng_ý dẫn tới tạm ngừng việc thì giải_quyết thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về trường_hợp người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì : ... " 4. Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này. " Dẫn chiếu đến Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : Trường_hợp phải ngừng việc, người lao_động được trả lương như sau : - Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; - Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; - Nếu vì sự_cố về điện, nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ, di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : + Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về trường_hợp người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì : " 4 . Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này . " Dẫn chiếu đến Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : - Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; - Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; - Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : + Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; + Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_tại Luật chỉ quy_định người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc . Mà trường_hợp của chị là chị không đồng_ý điều_chuyển qua phòng / ban làm công_việc khác thì chị nên cân_nhắc , có_thể thoả_thuận lại với người sử_dụng lao_động của mình để hai bên cùng đưa ra ý_kiến chung . Nếu có vấn_đề gì , thì trước_tiên người lao_động sẽ khiếu_nại lên chính người sử_dụng lao_động . Sau đó nếu không được giải_quyết thì họ có_thể báo lên phòng lao_động , Sở LĐ-TB & amp ; XH hoặc khởi_kiện ra toà .
20,929
Nếu điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà họ không đồng_ý dẫn tới tạm ngừng việc thì giải_quyết thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về trường_hợp người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì : ... hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : + Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; + Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. Như_vậy, theo quy_định trên thì hiện_tại Luật chỉ quy_định người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc. Mà trường_hợp của chị là chị không đồng_ý điều_chuyển qua phòng / ban làm công_việc khác thì chị nên cân_nhắc, có_thể thoả_thuận lại với người sử_dụng lao_động của mình để hai bên cùng đưa ra ý_kiến chung. Nếu có vấn_đề gì, thì trước_tiên người lao_động sẽ khiếu_nại lên chính người sử_dụng lao_động. Sau đó nếu không được giải_quyết thì họ có_thể báo lên phòng lao_động, Sở LĐ-TB & amp ;
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về trường_hợp người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì : " 4 . Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này . " Dẫn chiếu đến Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : - Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; - Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; - Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : + Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; + Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_tại Luật chỉ quy_định người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc . Mà trường_hợp của chị là chị không đồng_ý điều_chuyển qua phòng / ban làm công_việc khác thì chị nên cân_nhắc , có_thể thoả_thuận lại với người sử_dụng lao_động của mình để hai bên cùng đưa ra ý_kiến chung . Nếu có vấn_đề gì , thì trước_tiên người lao_động sẽ khiếu_nại lên chính người sử_dụng lao_động . Sau đó nếu không được giải_quyết thì họ có_thể báo lên phòng lao_động , Sở LĐ-TB & amp ; XH hoặc khởi_kiện ra toà .
20,930
Nếu điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà họ không đồng_ý dẫn tới tạm ngừng việc thì giải_quyết thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về trường_hợp người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì : ... , thì trước_tiên người lao_động sẽ khiếu_nại lên chính người sử_dụng lao_động. Sau đó nếu không được giải_quyết thì họ có_thể báo lên phòng lao_động, Sở LĐ-TB & amp ; XH hoặc khởi_kiện ra toà.
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về trường_hợp người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động thì : " 4 . Người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc theo quy_định tại Điều 99 của Bộ_luật này . " Dẫn chiếu đến Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định tiền_lương ngừng việc như sau : Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : - Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; - Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; - Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : + Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; + Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_tại Luật chỉ quy_định người lao_động không đồng_ý tạm_thời làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người sử_dụng lao_động phải trả lương ngừng việc . Mà trường_hợp của chị là chị không đồng_ý điều_chuyển qua phòng / ban làm công_việc khác thì chị nên cân_nhắc , có_thể thoả_thuận lại với người sử_dụng lao_động của mình để hai bên cùng đưa ra ý_kiến chung . Nếu có vấn_đề gì , thì trước_tiên người lao_động sẽ khiếu_nại lên chính người sử_dụng lao_động . Sau đó nếu không được giải_quyết thì họ có_thể báo lên phòng lao_động , Sở LĐ-TB & amp ; XH hoặc khởi_kiện ra toà .
20,931
Điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà họ không đồng_ý thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động : ... " Điều 11. Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Cũng theo khoản 5 Điều này quy_định về việc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. " Theo đó, nếu người sử_dụng lao_động điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà không có
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động : " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Cũng theo khoản 5 Điều này quy_định về việc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . " Theo đó , nếu người sử_dụng lao_động điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì có_thể bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng và đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ từ 6.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra , áp_dụng biện_pháp khắc hậu_quả đó là buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết .
20,932
Điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà họ không đồng_ý thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động : ... có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. " Theo đó, nếu người sử_dụng lao_động điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì có_thể bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng và đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ từ 6.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra, áp_dụng biện_pháp khắc hậu_quả đó là buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động : " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Cũng theo khoản 5 Điều này quy_định về việc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " c ) Buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết khi có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . " Theo đó , nếu người sử_dụng lao_động điều_chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì có_thể bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng và đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ từ 6.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra , áp_dụng biện_pháp khắc hậu_quả đó là buộc người sử_dụng lao_động bố_trí người lao_động làm công_việc đúng với hợp_đồng lao_động đã giao_kết .
20,933
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao có được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quản_lý đất_đai 1 . Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao được giao đất một lần để tổ_chức xây_dựng và phát_triển Khu công_nghệ_cao theo quy_hoạch và mục_đích sử_dụng đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao được giao đất , cho thuê đất cho các nhà_đầu_tư theo trình_tự quy_định của pháp_luật về đất_đai . 2 . Nhà_đầu_tư sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trình_tự , thủ_tục giao đất , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Quy_định này có nêu nếu nhà_đầu_tư sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao nếu có dự_án đầu_tư tại khu thì sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đất_đai 1 . Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao được giao đất một lần để tổ_chức xây_dựng và phát_triển Khu công_nghệ_cao theo quy_hoạch và mục_đích sử_dụng đã được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao được giao đất , cho thuê đất cho các nhà_đầu_tư theo trình_tự quy_định của pháp_luật về đất_đai . 2 . Nhà_đầu_tư sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . 3 . Trình_tự , thủ_tục giao đất , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Quy_định này có nêu nếu nhà_đầu_tư sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao nếu có dự_án đầu_tư tại khu thì sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . ( hình từ Internet )
20,934
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất. Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã, phường, thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó. 2. Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất, nhiều người sở_hữu chung nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất, người sở_hữu chung nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng, chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện. 3. Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác
None
1
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . 2 . Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . 3 . Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 4 . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . 5 . Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Theo đó , việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên .
20,935
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... trường_hợp các chủ sử_dụng, chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện. 3. Người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn, được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 4. Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền
None
1
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . 2 . Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . 3 . Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 4 . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . 5 . Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Theo đó , việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên .
20,936
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... của vợ và chồng thì phải ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất, trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người. Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng nếu có yêu_cầu. 5. Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất, không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi
None
1
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . 2 . Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . 3 . Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 4 . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . 5 . Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Theo đó , việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên .
20,937
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất, không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế. Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có. Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này. Theo đó, việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên.
None
1
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . 2 . Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . 3 . Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 4 . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . 5 . Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Theo đó , việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên .
20,938
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên.
None
1
Tại Điều 98 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp theo từng thửa đất . Trường_hợp người sử_dụng đất đang sử_dụng nhiều thửa đất nông_nghiệp tại cùng một xã , phường , thị_trấn mà có yêu_cầu thì được cấp một Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất chung cho các thửa đất đó . 2 . Thửa đất có nhiều người chung quyền sử_dụng đất , nhiều người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất thì Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất phải ghi đầy_đủ tên của những người có chung quyền sử_dụng đất , người sở_hữu chung nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người 01 Giấy chứng_nhận ; trường_hợp các chủ sử_dụng , chủ_sở_hữu có yêu_cầu thì cấp chung một Giấy chứng_nhận và trao cho người đại_diện . 3 . Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất không thuộc đối_tượng phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được miễn , được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính và trường_hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì được nhận Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ngay sau khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 4 . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng thì phải ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng vào Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất , trừ trường_hợp vợ và chồng có thoả_thuận ghi tên một người . Trường_hợp quyền sử_dụng đất hoặc quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất hoặc quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là tài_sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng_nhận đã cấp chỉ ghi họ , tên của vợ hoặc chồng thì được cấp đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất để ghi cả họ , tên vợ và họ , tên chồng nếu có yêu_cầu . 5 . Trường_hợp có sự chênh_lệch diện_tích giữa số_liệu đo_đạc thực_tế với số_liệu ghi trên giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp mà ranh_giới thửa đất đang sử_dụng không thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất , không có tranh_chấp với những người sử_dụng đất_liền kề thì khi cấp hoặc cấp đổi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất diện_tích đất được xác_định theo số_liệu đo_đạc thực_tế . Người sử_dụng đất không phải nộp tiền sử_dụng đất đối_với phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn nếu có . Trường_hợp đo_đạc lại mà ranh_giới thửa đất có thay_đổi so với ranh_giới thửa đất tại thời_điểm có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất và diện_tích đất đo_đạc thực_tế nhiều hơn diện_tích ghi trên giấy_tờ về quyền sử_dụng đất thì phần diện_tích chênh_lệch nhiều hơn ( nếu có ) được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định tại Điều 99 của Luật này . Theo đó , việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao phải thực_hiện dựa trên các nguyên_tắc trên .
20,939
Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao thuộc về ai ?
Tại Điều 105 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được uỷ_quyền cho cơ_quan tài_nguyên và môi_trường cùng cấp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Đối_chiếu với quy_định trên thì thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
None
1
Tại Điều 105 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được uỷ_quyền cho cơ_quan tài_nguyên và môi_trường cùng cấp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Đối_chiếu với quy_định trên thì thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sử_dụng đất trong Khu công_nghệ_cao thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
20,940
Công_nhân đang làm_việc trong khu công_nghiệp có được mua nhà ở xã_hội hay không ?
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... Điều 49. Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1. Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2. Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3. Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai, biến_đổi khí_hậu ; 4. Người thu_nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5. Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7. Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức ; 8. Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9. Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú
None
1
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Điều 49 . Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . Theo quy_định trên việc anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 thì trường_hợp của anh sẽ được hỗ_trợ giải_quyết cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở xã_hội . Tuy_nhiên trường_hợp của anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện_đủ để được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở . Tải về mẫu_đơn đăng_ký mua nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu hợp_đồng mua_bán nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
20,941
Công_nhân đang làm_việc trong khu công_nghiệp có được mua nhà ở xã_hội hay không ?
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9. Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10. Hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả, phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở, đất ở. Theo quy_định trên việc anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 thì trường_hợp của anh sẽ được hỗ_trợ giải_quyết cho thuê, cho thuê_mua, bán nhà ở xã_hội. Tuy_nhiên trường_hợp của anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện_đủ để được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở. Tải về mẫu_đơn đăng_ký mua nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu hợp_đồng mua_bán nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Điều 49 . Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . Theo quy_định trên việc anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 thì trường_hợp của anh sẽ được hỗ_trợ giải_quyết cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở xã_hội . Tuy_nhiên trường_hợp của anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện_đủ để được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở . Tải về mẫu_đơn đăng_ký mua nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu hợp_đồng mua_bán nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
20,942
Công_nhân đang làm_việc trong khu công_nghiệp có được mua nhà ở xã_hội hay không ?
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... mua_bán nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Điều 49 . Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . Theo quy_định trên việc anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở 2014 thì trường_hợp của anh sẽ được hỗ_trợ giải_quyết cho thuê , cho thuê_mua , bán nhà ở xã_hội . Tuy_nhiên trường_hợp của anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện_đủ để được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở . Tải về mẫu_đơn đăng_ký mua nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu hợp_đồng mua_bán nhà ở xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
20,943
Công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp muốn được mua nhà ở xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện kiện gì ?
Muốn được mua nhà ở xã_hội ngoài là người thuộc các đối_tượng nêu trên anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 51 Luật Nhà ở 2014: ... Muốn được mua nhà ở xã_hội ngoài là người thuộc các đối_tượng nêu trên anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 51 Luật Nhà ở 2014 như sau : 1. Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở, cư_trú, thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội, chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở, đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống, học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh, thành_phố này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4,
None
1
Muốn được mua nhà ở xã_hội ngoài là người thuộc các đối_tượng nêu trên anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 51 Luật Nhà ở 2014 như sau : 1 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở , cư_trú , thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình , chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội , chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở , đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống , học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo , cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 8 , 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này . Như_vậy trường_hợp anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp muốn mua nhà ở xã_hội cần đáp_ứng đủ điều_kiện về nhà ở , điều_kiện về cư_trú và điều_kiện về thu_nhập .
20,944
Công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp muốn được mua nhà ở xã_hội phải đáp_ứng các điều_kiện kiện gì ?
Muốn được mua nhà ở xã_hội ngoài là người thuộc các đối_tượng nêu trên anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 51 Luật Nhà ở 2014: ... một năm trở lên tại tỉnh, thành_phố này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo, cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo, cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 8, 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này. Như_vậy trường_hợp anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp muốn mua nhà ở xã_hội cần đáp_ứng đủ điều_kiện về nhà ở, điều_kiện về cư_trú và điều_kiện về thu_nhập.
None
1
Muốn được mua nhà ở xã_hội ngoài là người thuộc các đối_tượng nêu trên anh còn phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 51 Luật Nhà ở 2014 như sau : 1 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở , cư_trú , thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình , chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội , chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở , đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống , học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo , cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 8 , 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này . Như_vậy trường_hợp anh đang là công_nhân tại khu công_nghiệp muốn mua nhà ở xã_hội cần đáp_ứng đủ điều_kiện về nhà ở , điều_kiện về cư_trú và điều_kiện về thu_nhập .
20,945
Công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ , giấy_tờ như_thế_nào để mua nhà ở xã_hội ?
Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ , giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởn: ... Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ, giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội, giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội, giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thực_trạng nhà ở, giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú, giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thu_nhập. Tuỳ theo đối_tượng mà sẽ chuẩn_bị các giấy_tờ khác nhau. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP ) và theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2021/TT-BXD thì hồ_sơ để chứng_minh đối_tượng, điều_kiện để được mua, thuê, thuê_mua nhà ở xã_hội đối_với công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp như sau : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ nhà ( Đơn đăng_ký mua, thuê, thuê_mua nhà ở xã_hội thực_hiện theo mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận về đối_tượng và thực_trạng nhà ở, chưa được hỗ_trợ nhà ở, đất ở của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đăng_ký thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên nếu có thường_trú
None
1
Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ , giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thực_trạng nhà ở , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thu_nhập . Tuỳ theo đối_tượng mà sẽ chuẩn_bị các giấy_tờ khác nhau . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP ) và theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2021/TT-BXD thì hồ_sơ để chứng_minh đối_tượng , điều_kiện để được mua , thuê , thuê_mua nhà ở xã_hội đối_với công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp như sau : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ nhà ( Đơn đăng_ký mua , thuê , thuê_mua nhà ở xã_hội thực_hiện theo mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận về đối_tượng và thực_trạng nhà ở , chưa được hỗ_trợ nhà ở , đất ở của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đăng_ký thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên nếu có thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác ( Thực_hiện theo mẫu_số 03 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị đang làm_việc về mức thu_nhập thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Thực_hiện theo mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú như sau : + Trường_hợp có đăng_ký thường_trú thì phải có bản_sao có chứng_thực hộ_khẩu thường_trú hoặc giấy đăng_ký hộ_khẩu tập_thể . + Trường_hợp không có hộ_khẩu thường_trú thì phải có bản_sao giấy xác_nhận đăng_ký tạm_trú và giấy xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 01 năm trở lên tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội .
20,946
Công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ , giấy_tờ như_thế_nào để mua nhà ở xã_hội ?
Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ , giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởn: ... thực_trạng nhà ở, chưa được hỗ_trợ nhà ở, đất ở của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đăng_ký thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên nếu có thường_trú tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương khác ( Thực_hiện theo mẫu_số 03 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị đang làm_việc về mức thu_nhập thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Thực_hiện theo mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú như sau : + Trường_hợp có đăng_ký thường_trú thì phải có bản_sao có chứng_thực hộ_khẩu thường_trú hoặc giấy đăng_ký hộ_khẩu tập_thể. + Trường_hợp không có hộ_khẩu thường_trú thì phải có bản_sao giấy xác_nhận đăng_ký tạm_trú và giấy xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 01 năm trở lên tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội.
None
1
Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ , giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thực_trạng nhà ở , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thu_nhập . Tuỳ theo đối_tượng mà sẽ chuẩn_bị các giấy_tờ khác nhau . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP ) và theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2021/TT-BXD thì hồ_sơ để chứng_minh đối_tượng , điều_kiện để được mua , thuê , thuê_mua nhà ở xã_hội đối_với công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp như sau : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ nhà ( Đơn đăng_ký mua , thuê , thuê_mua nhà ở xã_hội thực_hiện theo mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận về đối_tượng và thực_trạng nhà ở , chưa được hỗ_trợ nhà ở , đất ở của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đăng_ký thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên nếu có thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác ( Thực_hiện theo mẫu_số 03 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị đang làm_việc về mức thu_nhập thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Thực_hiện theo mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú như sau : + Trường_hợp có đăng_ký thường_trú thì phải có bản_sao có chứng_thực hộ_khẩu thường_trú hoặc giấy đăng_ký hộ_khẩu tập_thể . + Trường_hợp không có hộ_khẩu thường_trú thì phải có bản_sao giấy xác_nhận đăng_ký tạm_trú và giấy xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 01 năm trở lên tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội .
20,947
Công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp cần chuẩn_bị hồ_sơ , giấy_tờ như_thế_nào để mua nhà ở xã_hội ?
Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ , giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởn: ... xã_hội.
None
1
Đối_với người đủ điều_kiện mua nhà ở xã_hội cần chuẩn_bị đủ hồ_sơ , giấy_tờ về đề_nghị hỗ_trợ nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thực_trạng nhà ở , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú , giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện thu_nhập . Tuỳ theo đối_tượng mà sẽ chuẩn_bị các giấy_tờ khác nhau . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP ) và theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 09/2021/TT-BXD thì hồ_sơ để chứng_minh đối_tượng , điều_kiện để được mua , thuê , thuê_mua nhà ở xã_hội đối_với công_nhân đang làm_việc tại khu công_nghiệp như sau : - Đơn đề_nghị hỗ_trợ nhà ( Đơn đăng_ký mua , thuê , thuê_mua nhà ở xã_hội thực_hiện theo mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận về đối_tượng và thực_trạng nhà ở , chưa được hỗ_trợ nhà ở , đất ở của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đăng_ký thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên nếu có thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác ( Thực_hiện theo mẫu_số 03 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị đang làm_việc về mức thu_nhập thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Thực_hiện theo mẫu_số 08 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2021/TT-BXD). - Giấy_tờ chứng_minh về điều_kiện cư_trú như sau : + Trường_hợp có đăng_ký thường_trú thì phải có bản_sao có chứng_thực hộ_khẩu thường_trú hoặc giấy đăng_ký hộ_khẩu tập_thể . + Trường_hợp không có hộ_khẩu thường_trú thì phải có bản_sao giấy xác_nhận đăng_ký tạm_trú và giấy xác_nhận đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 01 năm trở lên tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội .
20,948
Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn là bao_lâu ? Giấy_phép này có được gia_hạn không ?
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . 2 . Cơ_quan cấp giấy_phép quyết_định việc thay_đổi thời_hạn của giấy_phép trong trường_hợp công_trình thuỷ_lợi có nguy_cơ mất an_toàn ; hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình ảnh_hưởng đến vận_hành công_trình . Như_vậy giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . 2 . Cơ_quan cấp giấy_phép quyết_định việc thay_đổi thời_hạn của giấy_phép trong trường_hợp công_trình thuỷ_lợi có nguy_cơ mất an_toàn ; hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình ảnh_hưởng đến vận_hành công_trình . Như_vậy giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
20,949
Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấ: ... Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : 1. Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép ; 2. Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; 3. Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động. 4. Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép. 5. Thời_hạn của giấy_phép ; 6. Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình, bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi, bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân liên_quan ; 7. Quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép. Theo quy_định trên thì giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động. - Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; 2 . Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; 3 . Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . 4 . Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . 5 . Thời_hạn của giấy_phép ; 6 . Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; 7 . Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép . Theo quy_định trên thì giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . - Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . - Thời_hạn của giấy_phép ; - Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; - Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép .
20,950
Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấ: ... được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động. - Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép. - Thời_hạn của giấy_phép ; - Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình, bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi, bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân liên_quan ; - Quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép.Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : 1. Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép ; 2. Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; 3. Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động. 4. Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép. 5. Thời_hạn của giấy_phép ; 6. Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình, bảo_vệ chất_lượng nước trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; 2 . Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; 3 . Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . 4 . Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . 5 . Thời_hạn của giấy_phép ; 6 . Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; 7 . Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép . Theo quy_định trên thì giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . - Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . - Thời_hạn của giấy_phép ; - Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; - Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép .
20,951
Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấ: ... các hoạt_động đề_nghị cấp phép. 5. Thời_hạn của giấy_phép ; 6. Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình, bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi, bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân liên_quan ; 7. Quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép. Theo quy_định trên thì giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động. - Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép. - Thời_hạn của giấy_phép ; - Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình, bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi, bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân liên_quan ; - Quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; 2 . Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; 3 . Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . 4 . Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . 5 . Thời_hạn của giấy_phép ; 6 . Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; 7 . Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép . Theo quy_định trên thì giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . - Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . - Thời_hạn của giấy_phép ; - Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; - Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép .
20,952
Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấ: ... được cấp giấy_phép.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau Nội_dung giấy_phép Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; 2 . Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; 3 . Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . 4 . Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . 5 . Thời_hạn của giấy_phép ; 6 . Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; 7 . Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép . Theo quy_định trên thì giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi bao_gồm các nội_dung sau : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; - Tên hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ; - Phạm_vi đề_nghị cấp phép cho hoạt_động . - Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép . - Thời_hạn của giấy_phép ; - Các yêu_cầu đối_với hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi để bảo_đảm an_toàn công_trình , bảo_vệ chất_lượng nước trong công_trình thuỷ_lợi , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân liên_quan ; - Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép .
20,953
Những nội_dung nào trong giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được phép điều_chỉnh ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1. Các nội_dung quy_định trong giấy_phép được điều_chỉnh, gồm : a ) Phạm_vi hoạt_động ; b ) Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 2. Thủ_tục điều_chỉnh : Trong thời_hạn sử_dụng giấy_phép, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép cho hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi lập hồ_sơ điều_chỉnh và trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 16 Nghị_định này. Do_đó, những nội_dung trong giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được phép điều_chỉnh bao_gồm : - Phạm_vi hoạt_động ; - Quy_mô, công_suất, thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; Và trong thời_hạn sử_dụng giấy_phép, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép cho hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi lập hồ_sơ điều_chỉnh và trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sau đây : - Đối_với công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt, công_trình thuỷ_lợi mà việc khai_thác, bảo_vệ liên_quan từ hai tỉnh trở lên : + Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp, cấp lại, gia_hạn, điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 6
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Các nội_dung quy_định trong giấy_phép được điều_chỉnh , gồm : a ) Phạm_vi hoạt_động ; b ) Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 2 . Thủ_tục điều_chỉnh : Trong thời_hạn sử_dụng giấy_phép , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép cho hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi lập hồ_sơ điều_chỉnh và trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Do_đó , những nội_dung trong giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được phép điều_chỉnh bao_gồm : - Phạm_vi hoạt_động ; - Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; Và trong thời_hạn sử_dụng giấy_phép , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép cho hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi lập hồ_sơ điều_chỉnh và trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sau đây : - Đối_với công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi mà việc khai_thác , bảo_vệ liên_quan từ hai tỉnh trở lên : + Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 , khoản 9 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này trong phạm_vi bảo_vệ công_trình do Bộ quản_lý ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại Điều 13 Nghị_định này , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản này . - Đối_với công_trình thuỷ_lợi khác : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại Điều 13 Nghị_định này .
20,954
Những nội_dung nào trong giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được phép điều_chỉnh ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... và Phát_triển nông_thôn cấp, cấp lại, gia_hạn, điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 6, khoản 9, khoản 10 Điều 13 Nghị_định này trong phạm_vi bảo_vệ công_trình do Bộ quản_lý ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp, cấp lại, gia_hạn, điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại Điều 13 Nghị_định này, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản này. - Đối_với công_trình thuỷ_lợi khác : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp, cấp lại, gia_hạn, điều_chỉnh, đình_chỉ, thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại Điều 13 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP và điểm e khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Các nội_dung quy_định trong giấy_phép được điều_chỉnh , gồm : a ) Phạm_vi hoạt_động ; b ) Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; 2 . Thủ_tục điều_chỉnh : Trong thời_hạn sử_dụng giấy_phép , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép cho hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi lập hồ_sơ điều_chỉnh và trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 16 Nghị_định này . Do_đó , những nội_dung trong giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được phép điều_chỉnh bao_gồm : - Phạm_vi hoạt_động ; - Quy_mô , công_suất , thông_số chủ_yếu của các hoạt_động đề_nghị cấp phép ; Và trong thời_hạn sử_dụng giấy_phép , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép cho hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi lập hồ_sơ điều_chỉnh và trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sau đây : - Đối_với công_trình thuỷ_lợi quan_trọng đặc_biệt , công_trình thuỷ_lợi mà việc khai_thác , bảo_vệ liên_quan từ hai tỉnh trở lên : + Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 , khoản 9 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này trong phạm_vi bảo_vệ công_trình do Bộ quản_lý ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại Điều 13 Nghị_định này , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản này . - Đối_với công_trình thuỷ_lợi khác : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp , cấp lại , gia_hạn , điều_chỉnh , đình_chỉ , thu_hồi giấy_phép đối_với các hoạt_động quy_định tại Điều 13 Nghị_định này .
20,955
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 45/2021/TT-BTC có nội_dung như sau : ... Hồ_sơ và thông_tin, dữ_liệu sử_dụng 1. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương thì có thêm bản tiếng Anh. Người nộp thuế đóng_dấu xác_nhận và chịu trách_nhiệm về nội_dung bản dịch. Đối_với hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc APA đa_phương, người nộp thuế chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất của nội_dung giữa hồ_sơ nộp cho cơ_quan thuế Việt_Nam và hồ_sơ do bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA nộp cho cơ_quan thuế đối_tác. 2. Các thông_tin, dữ_liệu, cơ_sở_dữ_liệu được sử_dụng phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 42 Luật Quản_lý thuế và Điều 17 Nghị_định số 132/2020/NĐ-CP. Theo đó, khoản 3 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế được các chủ_thể thực_hiện như sau : - Người nộp thuế có yêu_cầu áp_dụng APA nộp đơn đề_nghị áp_dụng APA chính_thức theo Mẫu_số 02 / APA-CT tại Phụ_lục III
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 45/2021/TT-BTC có nội_dung như sau : Hồ_sơ và thông_tin , dữ_liệu sử_dụng 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương thì có thêm bản tiếng Anh . Người nộp thuế đóng_dấu xác_nhận và chịu trách_nhiệm về nội_dung bản dịch . Đối_với hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc APA đa_phương , người nộp thuế chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất của nội_dung giữa hồ_sơ nộp cho cơ_quan thuế Việt_Nam và hồ_sơ do bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA nộp cho cơ_quan thuế đối_tác . 2 . Các thông_tin , dữ_liệu , cơ_sở_dữ_liệu được sử_dụng phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 42 Luật Quản_lý thuế và Điều 17 Nghị_định số 132/2020/NĐ-CP. Theo đó , khoản 3 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế được các chủ_thể thực_hiện như sau : - Người nộp thuế có yêu_cầu áp_dụng APA nộp đơn đề_nghị áp_dụng APA chính_thức theo Mẫu_số 02 / APA-CT tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cùng 01 bộ Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA chính_thức đến Tổng_cục Thuế . - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc APA đa_phương thì người nộp thuế nộp kèm đơn đề_nghị tiến_hành thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Mẫu_số 03 / APA-MAP tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP. - Người nộp thuế có_thể tham_vấn ý_kiến của Tổng_cục Thuế trước khi nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA chính_thức bằng cách gửi đơn đề_nghị tham_vấn theo Mẫu_số 01 / APA-TV tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đến Tổng_cục Thuế .
20,956
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 45/2021/TT-BTC có nội_dung như sau : ... được các chủ_thể thực_hiện như sau : - Người nộp thuế có yêu_cầu áp_dụng APA nộp đơn đề_nghị áp_dụng APA chính_thức theo Mẫu_số 02 / APA-CT tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cùng 01 bộ Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA chính_thức đến Tổng_cục Thuế. - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc APA đa_phương thì người nộp thuế nộp kèm đơn đề_nghị tiến_hành thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Mẫu_số 03 / APA-MAP tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP. - Người nộp thuế có_thể tham_vấn ý_kiến của Tổng_cục Thuế trước khi nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA chính_thức bằng cách gửi đơn đề_nghị tham_vấn theo Mẫu_số 01 / APA-TV tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đến Tổng_cục Thuế.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 45/2021/TT-BTC có nội_dung như sau : Hồ_sơ và thông_tin , dữ_liệu sử_dụng 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương thì có thêm bản tiếng Anh . Người nộp thuế đóng_dấu xác_nhận và chịu trách_nhiệm về nội_dung bản dịch . Đối_với hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc APA đa_phương , người nộp thuế chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất của nội_dung giữa hồ_sơ nộp cho cơ_quan thuế Việt_Nam và hồ_sơ do bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA nộp cho cơ_quan thuế đối_tác . 2 . Các thông_tin , dữ_liệu , cơ_sở_dữ_liệu được sử_dụng phải đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại điểm b khoản 6 Điều 42 Luật Quản_lý thuế và Điều 17 Nghị_định số 132/2020/NĐ-CP. Theo đó , khoản 3 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế được các chủ_thể thực_hiện như sau : - Người nộp thuế có yêu_cầu áp_dụng APA nộp đơn đề_nghị áp_dụng APA chính_thức theo Mẫu_số 02 / APA-CT tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP cùng 01 bộ Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA chính_thức đến Tổng_cục Thuế . - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc APA đa_phương thì người nộp thuế nộp kèm đơn đề_nghị tiến_hành thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Mẫu_số 03 / APA-MAP tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP. - Người nộp thuế có_thể tham_vấn ý_kiến của Tổng_cục Thuế trước khi nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA chính_thức bằng cách gửi đơn đề_nghị tham_vấn theo Mẫu_số 01 / APA-TV tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đến Tổng_cục Thuế .
20,957
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết như sau : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA 1. Tổng_cục Thuế tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế nhằm kiểm_tra, đối_chiếu, xác_định và đánh_giá tính đầy_đủ, chính_xác, hợp_pháp, hợp_lý, hợp_lệ của các thông_tin, dữ_liệu do người nộp thuế cung_cấp để đưa ra bản đánh_giá về phương_pháp xác_định giá giao_dịch liên_kết, đối_tượng so_sánh được lựa_chọn phù_hợp cho việc xác_định mức giá, tỷ_suất lợi_nhuận hoặc tỷ_lệ phân_bố lợi_nhuận đối_với các giao_dịch thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA. 2. Trong quá_trình thẩm_định, Tổng_cục Thuế có_thể áp_dụng các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu người nộp thuế và tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan giải_trình, làm rõ các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA. b ) Áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế đối_với người nộp thuế để xác_minh tính đầy_đủ, chính_xác, hợp_pháp, hợp_lý, hợp_lệ của các thông_tin, tài_liệu do người nộp thuế cung_cấp. Như_vậy, Tổng_cục Thuế là cơ_quan
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết như sau : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA 1 . Tổng_cục Thuế tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế nhằm kiểm_tra , đối_chiếu , xác_định và đánh_giá tính đầy_đủ , chính_xác , hợp_pháp , hợp_lý , hợp_lệ của các thông_tin , dữ_liệu do người nộp thuế cung_cấp để đưa ra bản đánh_giá về phương_pháp xác_định giá giao_dịch liên_kết , đối_tượng so_sánh được lựa_chọn phù_hợp cho việc xác_định mức giá , tỷ_suất lợi_nhuận hoặc tỷ_lệ phân_bố lợi_nhuận đối_với các giao_dịch thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA . 2 . Trong quá_trình thẩm_định , Tổng_cục Thuế có_thể áp_dụng các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu người nộp thuế và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan giải_trình , làm rõ các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA . b ) Áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế đối_với người nộp thuế để xác_minh tính đầy_đủ , chính_xác , hợp_pháp , hợp_lý , hợp_lệ của các thông_tin , tài_liệu do người nộp thuế cung_cấp . Như_vậy , Tổng_cục Thuế là cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết
20,958
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_: ... người nộp thuế để xác_minh tính đầy_đủ, chính_xác, hợp_pháp, hợp_lý, hợp_lệ của các thông_tin, tài_liệu do người nộp thuế cung_cấp. Như_vậy, Tổng_cục Thuế là cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kếtCăn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết như sau : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA 1. Tổng_cục Thuế tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế nhằm kiểm_tra, đối_chiếu, xác_định và đánh_giá tính đầy_đủ, chính_xác, hợp_pháp, hợp_lý, hợp_lệ của các thông_tin, dữ_liệu do người nộp thuế cung_cấp để đưa ra bản đánh_giá về phương_pháp xác_định giá giao_dịch liên_kết, đối_tượng so_sánh được lựa_chọn phù_hợp cho việc xác_định mức giá, tỷ_suất lợi_nhuận hoặc tỷ_lệ phân_bố lợi_nhuận đối_với các giao_dịch thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA. 2. Trong quá_trình thẩm_định, Tổng_cục Thuế có_thể áp_dụng các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu người nộp thuế và
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết như sau : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA 1 . Tổng_cục Thuế tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế nhằm kiểm_tra , đối_chiếu , xác_định và đánh_giá tính đầy_đủ , chính_xác , hợp_pháp , hợp_lý , hợp_lệ của các thông_tin , dữ_liệu do người nộp thuế cung_cấp để đưa ra bản đánh_giá về phương_pháp xác_định giá giao_dịch liên_kết , đối_tượng so_sánh được lựa_chọn phù_hợp cho việc xác_định mức giá , tỷ_suất lợi_nhuận hoặc tỷ_lệ phân_bố lợi_nhuận đối_với các giao_dịch thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA . 2 . Trong quá_trình thẩm_định , Tổng_cục Thuế có_thể áp_dụng các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu người nộp thuế và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan giải_trình , làm rõ các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA . b ) Áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế đối_với người nộp thuế để xác_minh tính đầy_đủ , chính_xác , hợp_pháp , hợp_lý , hợp_lệ của các thông_tin , tài_liệu do người nộp thuế cung_cấp . Như_vậy , Tổng_cục Thuế là cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết
20,959
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_: ... phân_bố lợi_nhuận đối_với các giao_dịch thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA. 2. Trong quá_trình thẩm_định, Tổng_cục Thuế có_thể áp_dụng các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu người nộp thuế và tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan giải_trình, làm rõ các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA. b ) Áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế đối_với người nộp thuế để xác_minh tính đầy_đủ, chính_xác, hợp_pháp, hợp_lý, hợp_lệ của các thông_tin, tài_liệu do người nộp thuế cung_cấp. Như_vậy, Tổng_cục Thuế là cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về vấn_đề việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết như sau : Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA 1 . Tổng_cục Thuế tiến_hành thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế nhằm kiểm_tra , đối_chiếu , xác_định và đánh_giá tính đầy_đủ , chính_xác , hợp_pháp , hợp_lý , hợp_lệ của các thông_tin , dữ_liệu do người nộp thuế cung_cấp để đưa ra bản đánh_giá về phương_pháp xác_định giá giao_dịch liên_kết , đối_tượng so_sánh được lựa_chọn phù_hợp cho việc xác_định mức giá , tỷ_suất lợi_nhuận hoặc tỷ_lệ phân_bố lợi_nhuận đối_với các giao_dịch thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA . 2 . Trong quá_trình thẩm_định , Tổng_cục Thuế có_thể áp_dụng các biện_pháp sau : a ) Yêu_cầu người nộp thuế và tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan giải_trình , làm rõ các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị áp_dụng APA . b ) Áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế đối_với người nộp thuế để xác_minh tính đầy_đủ , chính_xác , hợp_pháp , hợp_lý , hợp_lệ của các thông_tin , tài_liệu do người nộp thuế cung_cấp . Như_vậy , Tổng_cục Thuế là cơ_quan nào có thẩm_quyền thẩm_định hồ_sơ đề_nghị áp_dụng cơ_chế thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) đối_với doanh_nghiệp có giao_dịch liên_kết
20,960
Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA giữa cơ_quan thuế và các bên liên_quan được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : ... - Tổng_cục Thuế thực_hiện trao_đổi, đàm_phán nội_dung APA với người nộp thuế ( trong trường họp đề_nghị áp_dụng APA đơn_phương ) hoặc với cơ_quan thuế đối_tác và người nộp thuế ( trong trường_hợp đề_nghị áp_dụng APA song_phương, đa_phương ) qua các hình_thức tổ_chức họp, gặp_mặt trực_tiếp hoặc qua điện_thoại, truyền_hình trực_tuyến hoặc bằng trao_đổi văn_bản qua thư_tín về các nội_dung liên_quan đến đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế : + Việc trao_đổi, đàm_phán nhằm thống_nhất với người nộp thuế, cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Kết_quả của từng lần trao_đổi, đàm_phán phải được các bên tham_gia ghi_nhận bằng văn_bản. - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương, người nộp thuế có trách_nhiệm thông_báo với bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA để đề_nghị cơ_quan thuế đối_tác liên_lạc và xúc_tiến việc trao_đổi, đàm_phán với Tổng_cục Thuế. + Trong quá_trình trao_đổi, đàm_phán song_phương, đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan, trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : - Tổng_cục Thuế thực_hiện trao_đổi , đàm_phán nội_dung APA với người nộp thuế ( trong trường họp đề_nghị áp_dụng APA đơn_phương ) hoặc với cơ_quan thuế đối_tác và người nộp thuế ( trong trường_hợp đề_nghị áp_dụng APA song_phương , đa_phương ) qua các hình_thức tổ_chức họp , gặp_mặt trực_tiếp hoặc qua điện_thoại , truyền_hình trực_tuyến hoặc bằng trao_đổi văn_bản qua thư_tín về các nội_dung liên_quan đến đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế : + Việc trao_đổi , đàm_phán nhằm thống_nhất với người nộp thuế , cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Kết_quả của từng lần trao_đổi , đàm_phán phải được các bên tham_gia ghi_nhận bằng văn_bản . - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương , người nộp thuế có trách_nhiệm thông_báo với bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA để đề_nghị cơ_quan thuế đối_tác liên_lạc và xúc_tiến việc trao_đổi , đàm_phán với Tổng_cục Thuế . + Trong quá_trình trao_đổi , đàm_phán song_phương , đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan , trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và cơ_quan thuế đối_tác chấp_thuận , người nộp thuế có_thể cử đại_diện tham_dự theo thư mời của cơ_quan thuế để giải_trình về các vấn_đề liên_quan . + Cơ_quan thuế có_thể thông_báo các thông_tin tóm_tắt về tiến_độ , kết_quả đàm_phán cho người nộp thuế ; đồng_thời có_thể yêu_cầu người nộp thuế giải_trình các nội_dung có liên_quan .
20,961
Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA giữa cơ_quan thuế và các bên liên_quan được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : ... xúc_tiến việc trao_đổi, đàm_phán với Tổng_cục Thuế. + Trong quá_trình trao_đổi, đàm_phán song_phương, đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan, trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và cơ_quan thuế đối_tác chấp_thuận, người nộp thuế có_thể cử đại_diện tham_dự theo thư mời của cơ_quan thuế để giải_trình về các vấn_đề liên_quan. + Cơ_quan thuế có_thể thông_báo các thông_tin tóm_tắt về tiến_độ, kết_quả đàm_phán cho người nộp thuế ; đồng_thời có_thể yêu_cầu người nộp thuế giải_trình các nội_dung có liên_quan. - Tổng_cục Thuế thực_hiện trao_đổi, đàm_phán nội_dung APA với người nộp thuế ( trong trường họp đề_nghị áp_dụng APA đơn_phương ) hoặc với cơ_quan thuế đối_tác và người nộp thuế ( trong trường_hợp đề_nghị áp_dụng APA song_phương, đa_phương ) qua các hình_thức tổ_chức họp, gặp_mặt trực_tiếp hoặc qua điện_thoại, truyền_hình trực_tuyến hoặc bằng trao_đổi văn_bản qua thư_tín về các nội_dung liên_quan đến đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế : + Việc trao_đổi, đàm_phán nhằm thống_nhất với người nộp thuế, cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : - Tổng_cục Thuế thực_hiện trao_đổi , đàm_phán nội_dung APA với người nộp thuế ( trong trường họp đề_nghị áp_dụng APA đơn_phương ) hoặc với cơ_quan thuế đối_tác và người nộp thuế ( trong trường_hợp đề_nghị áp_dụng APA song_phương , đa_phương ) qua các hình_thức tổ_chức họp , gặp_mặt trực_tiếp hoặc qua điện_thoại , truyền_hình trực_tuyến hoặc bằng trao_đổi văn_bản qua thư_tín về các nội_dung liên_quan đến đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế : + Việc trao_đổi , đàm_phán nhằm thống_nhất với người nộp thuế , cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Kết_quả của từng lần trao_đổi , đàm_phán phải được các bên tham_gia ghi_nhận bằng văn_bản . - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương , người nộp thuế có trách_nhiệm thông_báo với bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA để đề_nghị cơ_quan thuế đối_tác liên_lạc và xúc_tiến việc trao_đổi , đàm_phán với Tổng_cục Thuế . + Trong quá_trình trao_đổi , đàm_phán song_phương , đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan , trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và cơ_quan thuế đối_tác chấp_thuận , người nộp thuế có_thể cử đại_diện tham_dự theo thư mời của cơ_quan thuế để giải_trình về các vấn_đề liên_quan . + Cơ_quan thuế có_thể thông_báo các thông_tin tóm_tắt về tiến_độ , kết_quả đàm_phán cho người nộp thuế ; đồng_thời có_thể yêu_cầu người nộp thuế giải_trình các nội_dung có liên_quan .
20,962
Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA giữa cơ_quan thuế và các bên liên_quan được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : ... với người nộp thuế, cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. + Kết_quả của từng lần trao_đổi, đàm_phán phải được các bên tham_gia ghi_nhận bằng văn_bản. - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương, người nộp thuế có trách_nhiệm thông_báo với bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA để đề_nghị cơ_quan thuế đối_tác liên_lạc và xúc_tiến việc trao_đổi, đàm_phán với Tổng_cục Thuế. + Trong quá_trình trao_đổi, đàm_phán song_phương, đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan, trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và cơ_quan thuế đối_tác chấp_thuận, người nộp thuế có_thể cử đại_diện tham_dự theo thư mời của cơ_quan thuế để giải_trình về các vấn_đề liên_quan. + Cơ_quan thuế có_thể thông_báo các thông_tin tóm_tắt về tiến_độ, kết_quả đàm_phán cho người nộp thuế ; đồng_thời có_thể yêu_cầu người nộp thuế giải_trình các nội_dung có liên_quan.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : - Tổng_cục Thuế thực_hiện trao_đổi , đàm_phán nội_dung APA với người nộp thuế ( trong trường họp đề_nghị áp_dụng APA đơn_phương ) hoặc với cơ_quan thuế đối_tác và người nộp thuế ( trong trường_hợp đề_nghị áp_dụng APA song_phương , đa_phương ) qua các hình_thức tổ_chức họp , gặp_mặt trực_tiếp hoặc qua điện_thoại , truyền_hình trực_tuyến hoặc bằng trao_đổi văn_bản qua thư_tín về các nội_dung liên_quan đến đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế : + Việc trao_đổi , đàm_phán nhằm thống_nhất với người nộp thuế , cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Kết_quả của từng lần trao_đổi , đàm_phán phải được các bên tham_gia ghi_nhận bằng văn_bản . - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương , người nộp thuế có trách_nhiệm thông_báo với bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA để đề_nghị cơ_quan thuế đối_tác liên_lạc và xúc_tiến việc trao_đổi , đàm_phán với Tổng_cục Thuế . + Trong quá_trình trao_đổi , đàm_phán song_phương , đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan , trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và cơ_quan thuế đối_tác chấp_thuận , người nộp thuế có_thể cử đại_diện tham_dự theo thư mời của cơ_quan thuế để giải_trình về các vấn_đề liên_quan . + Cơ_quan thuế có_thể thông_báo các thông_tin tóm_tắt về tiến_độ , kết_quả đàm_phán cho người nộp thuế ; đồng_thời có_thể yêu_cầu người nộp thuế giải_trình các nội_dung có liên_quan .
20,963
Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA giữa cơ_quan thuế và các bên liên_quan được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : ... giải_trình các nội_dung có liên_quan.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2021/TT-BTC quy_định về Quá_trình trao_đổi , đàm_phán về nội_dung APA như sau : - Tổng_cục Thuế thực_hiện trao_đổi , đàm_phán nội_dung APA với người nộp thuế ( trong trường họp đề_nghị áp_dụng APA đơn_phương ) hoặc với cơ_quan thuế đối_tác và người nộp thuế ( trong trường_hợp đề_nghị áp_dụng APA song_phương , đa_phương ) qua các hình_thức tổ_chức họp , gặp_mặt trực_tiếp hoặc qua điện_thoại , truyền_hình trực_tuyến hoặc bằng trao_đổi văn_bản qua thư_tín về các nội_dung liên_quan đến đề_nghị áp_dụng APA của người nộp thuế : + Việc trao_đổi , đàm_phán nhằm thống_nhất với người nộp thuế , cơ_quan thuế đối_tác về các nội_dung dự_kiến tại bản dự_thảo APA cuối_cùng theo quy_định tại khoản 6 Điều 41 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . + Kết_quả của từng lần trao_đổi , đàm_phán phải được các bên tham_gia ghi_nhận bằng văn_bản . - Trường_hợp người nộp thuế đề_nghị áp_dụng APA song_phương hoặc đa_phương , người nộp thuế có trách_nhiệm thông_báo với bên liên_kết thuộc phạm_vi đề_nghị áp_dụng APA để đề_nghị cơ_quan thuế đối_tác liên_lạc và xúc_tiến việc trao_đổi , đàm_phán với Tổng_cục Thuế . + Trong quá_trình trao_đổi , đàm_phán song_phương , đa_phương giữa các cơ_quan thuế có liên_quan , trường_hợp cần_thiết và được Tổng_cục Thuế và cơ_quan thuế đối_tác chấp_thuận , người nộp thuế có_thể cử đại_diện tham_dự theo thư mời của cơ_quan thuế để giải_trình về các vấn_đề liên_quan . + Cơ_quan thuế có_thể thông_báo các thông_tin tóm_tắt về tiến_độ , kết_quả đàm_phán cho người nộp thuế ; đồng_thời có_thể yêu_cầu người nộp thuế giải_trình các nội_dung có liên_quan .
20,964
Pháp_luật quy_định như_thế_nào về dự_án đầu_tư ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về khái_niệm dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ... Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Dự_án đầu_tư là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn hoặc dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên địa_bàn cụ_thể , trong khoảng thời_gian xác_định .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về khái_niệm dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Dự_án đầu_tư là tập_hợp đề_xuất bỏ vốn trung_hạn hoặc dài_hạn để tiến_hành các hoạt_động đầu_tư kinh_doanh trên địa_bàn cụ_thể , trong khoảng thời_gian xác_định .
20,965
Các hình_thức xử_phạt hành_chính khi dự_án đầu_tư vi_phạm ?
Theo Điều 3 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về các hình_thức xử_phạt cụ_thể: ... Theo Điều 3 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về các hình_thức xử_phạt cụ_thể như sau : Điều 3 . Hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Hình_thức xử_phạt chính gồm : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền . 2 . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm còn bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể tại các điều từ Chương II đến Chương_V_Nghị định này .
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về các hình_thức xử_phạt cụ_thể như sau : Điều 3 . Hình_thức xử_phạt và biện_pháp khắc_phục hậu_quả 1 . Hình_thức xử_phạt chính gồm : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền . 2 . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm còn bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định cụ_thể tại các điều từ Chương II đến Chương_V_Nghị định này .
20,966
Mức phạt tiền tối_đa dành cho hành_vi vi_phạm trong dự_án đầu_tư ?
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : ... Điều 4. Mức phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ). Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Lập dự_toán sai đơn_giá Lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào? Theo Điều 6 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định mức xử_phạt dành cho hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư cụ_thể như sau
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : Điều 4 . Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Lập dự_toán sai đơn_giá Lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Theo Điều 6 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định mức xử_phạt dành cho hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Báo_cáo đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định chủ_trương đầu_tư khi chương_trình , dự_án trùng_lặp với chương_trình , dự_án đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc đã có quyết_định đầu_tư ; - Không tuân_thủ trình_tự lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; - Không tuân_thủ trình_tự , thủ_tục và điều_kiện điều_chỉnh chương_trình , dự_án . ( 2 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Lập dự_toán , thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức theo quy_định ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; d ) Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không xác_định được nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn . ( 3 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi cho phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá thì mức phạt tối_đa dành cho hành_vi này là 50.000.000 đồng . Đồng_thời , bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm . Mức phạt nói trên áp_dụng đối_với tổ_chức vi_phạm , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt dành cho tổ_chức , tức_tối đa là 25.000.000 đồng . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về dự_án đầu_tư . Trân_trọng !
20,967
Mức phạt tiền tối_đa dành cho hành_vi vi_phạm trong dự_án đầu_tư ?
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : ... 2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định mức xử_phạt dành cho hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Báo_cáo đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định chủ_trương đầu_tư khi chương_trình, dự_án trùng_lặp với chương_trình, dự_án đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc đã có quyết_định đầu_tư ; - Không tuân_thủ trình_tự lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; - Không tuân_thủ trình_tự, thủ_tục và điều_kiện điều_chỉnh chương_trình, dự_án. ( 2 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Lập dự_toán, thanh_toán, quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá, định_mức theo quy_định ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với chiến_lược, kế_hoạch
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : Điều 4 . Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Lập dự_toán sai đơn_giá Lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Theo Điều 6 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định mức xử_phạt dành cho hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Báo_cáo đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định chủ_trương đầu_tư khi chương_trình , dự_án trùng_lặp với chương_trình , dự_án đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc đã có quyết_định đầu_tư ; - Không tuân_thủ trình_tự lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; - Không tuân_thủ trình_tự , thủ_tục và điều_kiện điều_chỉnh chương_trình , dự_án . ( 2 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Lập dự_toán , thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức theo quy_định ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; d ) Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không xác_định được nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn . ( 3 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi cho phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá thì mức phạt tối_đa dành cho hành_vi này là 50.000.000 đồng . Đồng_thời , bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm . Mức phạt nói trên áp_dụng đối_với tổ_chức vi_phạm , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt dành cho tổ_chức , tức_tối đa là 25.000.000 đồng . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về dự_án đầu_tư . Trân_trọng !
20,968
Mức phạt tiền tối_đa dành cho hành_vi vi_phạm trong dự_án đầu_tư ?
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : ... , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; d ) Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không xác_định được nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn. ( 3 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán, quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá, định_mức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi cho phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi phù_hợp với chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Như_vậy, đối_với hành_vi lập
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : Điều 4 . Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Lập dự_toán sai đơn_giá Lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Theo Điều 6 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định mức xử_phạt dành cho hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Báo_cáo đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định chủ_trương đầu_tư khi chương_trình , dự_án trùng_lặp với chương_trình , dự_án đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc đã có quyết_định đầu_tư ; - Không tuân_thủ trình_tự lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; - Không tuân_thủ trình_tự , thủ_tục và điều_kiện điều_chỉnh chương_trình , dự_án . ( 2 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Lập dự_toán , thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức theo quy_định ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; d ) Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không xác_định được nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn . ( 3 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi cho phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá thì mức phạt tối_đa dành cho hành_vi này là 50.000.000 đồng . Đồng_thời , bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm . Mức phạt nói trên áp_dụng đối_với tổ_chức vi_phạm , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt dành cho tổ_chức , tức_tối đa là 25.000.000 đồng . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về dự_án đầu_tư . Trân_trọng !
20,969
Mức phạt tiền tối_đa dành cho hành_vi vi_phạm trong dự_án đầu_tư ?
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : ... Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi phù_hợp với chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. Như_vậy, đối_với hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá thì mức phạt tối_đa dành cho hành_vi này là 50.000.000 đồng. Đồng_thời, bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán, quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư, Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá, định_mức đối_với hành_vi vi_phạm. Mức phạt nói trên áp_dụng đối_với tổ_chức vi_phạm, trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt dành cho tổ_chức, tức_tối đa là 25.000.000 đồng. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về dự_án đầu_tư. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định về mức phạt tiền cụ_thể như sau : Điều 4 . Mức phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Trong lĩnh_vực đầu_tư là 300.000.000 đồng ; b ) Trong lĩnh_vực đấu_thầu là 300.000.000 đồng ; c ) Trong lĩnh_vực đăng_ký doanh_nghiệp là 100.000.000 đồng ; d ) Trong lĩnh_vực quy_hoạch là 500.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức ( trừ mức phạt quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 28 ; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 ; Điều 62 và Điều 63 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ) . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 ( một phần hai ) mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Lập dự_toán sai đơn_giá Lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Theo Điều 6 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_hoạch và đầu_tư quy_định mức xử_phạt dành cho hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá trong dự_án đầu_tư cụ_thể như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Báo_cáo đề_xuất cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định chủ_trương đầu_tư khi chương_trình , dự_án trùng_lặp với chương_trình , dự_án đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc đã có quyết_định đầu_tư ; - Không tuân_thủ trình_tự lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ; - Không tuân_thủ trình_tự , thủ_tục và điều_kiện điều_chỉnh chương_trình , dự_án . ( 2 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : - Lập dự_toán , thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức theo quy_định ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; - Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; d ) Lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không xác_định được nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn . ( 3 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : - Buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; - Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi cho phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; Buộc điều_chỉnh Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi phù_hợp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch có liên_quan đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . Như_vậy , đối_với hành_vi lập dự_toán Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá thì mức phạt tối_đa dành cho hành_vi này là 50.000.000 đồng . Đồng_thời , bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc hoàn_trả các khoản chi_phí bị tăng thêm khi đã thanh_toán , quyết_toán chi_phí lập Báo_cáo đề_xuất chủ_trương đầu_tư , Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi không đúng đơn_giá , định_mức đối_với hành_vi vi_phạm . Mức phạt nói trên áp_dụng đối_với tổ_chức vi_phạm , trường_hợp cá_nhân vi_phạm thì mức phạt sẽ bằng 1/2 mức phạt dành cho tổ_chức , tức_tối đa là 25.000.000 đồng . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về dự_án đầu_tư . Trân_trọng !
20,970
Người cha có bắt_buộc để lại di_sản thừa_kế cho các con của vợ trước_sau khi đã ly_hôn hay không ?
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về di_sản như sau : ... " Điều 612. Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết, phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. " Theo thông_tin bạn đề_cập, mảnh đất màngười cha và người vợ sau đang ở ( sau khi người cha chết mảnh đất đó được xác_định là di_sản thừa_kế ) hiện vẫn chưa được xác_định là tài_sản chung hay tài_sản riêng của người cha. Nếu di_sản đó có trước thời_kỳ hôn_nhân và không nhập vào tài_sản chung thì người cha có quyền toàn_bộ đối_với di_sản này. Cụ_thể, người cha có_thể để lại thừa_kế ( thừa_kế theo di_chúc hoặc thừa_kế theo pháp_luật ) hoặc tặng cho. Trường_hợp mảnh đất của người cha và vợ sau nếu được hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân thì đây là tài_sản chung của cha và vợ sau. Đây là tài_sản chung nên mỗi người sẽ có quyền đối_với 1/2 giá_trị tài_sản. Cha và vợ sau có quyền quyết_định tặng cho mảnh đất hoặc lập di_chúc để lại tài_sản cho người khác ( khi họ chết ). Khi đó việc các người con của vợ trước có được hưởng hay không phụ_thuộc ý_chí của
None
1
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về di_sản như sau : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo thông_tin bạn đề_cập , mảnh đất màngười cha và người vợ sau đang ở ( sau khi người cha chết mảnh đất đó được xác_định là di_sản thừa_kế ) hiện vẫn chưa được xác_định là tài_sản chung hay tài_sản riêng của người cha . Nếu di_sản đó có trước thời_kỳ hôn_nhân và không nhập vào tài_sản chung thì người cha có quyền toàn_bộ đối_với di_sản này . Cụ_thể , người cha có_thể để lại thừa_kế ( thừa_kế theo di_chúc hoặc thừa_kế theo pháp_luật ) hoặc tặng cho . Trường_hợp mảnh đất của người cha và vợ sau nếu được hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân thì đây là tài_sản chung của cha và vợ sau . Đây là tài_sản chung nên mỗi người sẽ có quyền đối_với 1/2 giá_trị tài_sản . Cha và vợ sau có quyền quyết_định tặng cho mảnh đất hoặc lập di_chúc để lại tài_sản cho người khác ( khi họ chết ) . Khi đó việc các người con của vợ trước có được hưởng hay không phụ_thuộc ý_chí của cha và vợ quyết_định về phần tài_sản của mình . Người cha có_thể quyết_định việc để lại ( tặng cho hoặc để lại thừa_kế ) một_nửa mảnh đất cho các con của vợ trước hoặc không để lại .
20,971
Người cha có bắt_buộc để lại di_sản thừa_kế cho các con của vợ trước_sau khi đã ly_hôn hay không ?
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về di_sản như sau : ... hoặc lập di_chúc để lại tài_sản cho người khác ( khi họ chết ). Khi đó việc các người con của vợ trước có được hưởng hay không phụ_thuộc ý_chí của cha và vợ quyết_định về phần tài_sản của mình. Người cha có_thể quyết_định việc để lại ( tặng cho hoặc để lại thừa_kế ) một_nửa mảnh đất cho các con của vợ trước hoặc không để lại. " Điều 612. Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết, phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. " Theo thông_tin bạn đề_cập, mảnh đất màngười cha và người vợ sau đang ở ( sau khi người cha chết mảnh đất đó được xác_định là di_sản thừa_kế ) hiện vẫn chưa được xác_định là tài_sản chung hay tài_sản riêng của người cha. Nếu di_sản đó có trước thời_kỳ hôn_nhân và không nhập vào tài_sản chung thì người cha có quyền toàn_bộ đối_với di_sản này. Cụ_thể, người cha có_thể để lại thừa_kế ( thừa_kế theo di_chúc hoặc thừa_kế theo pháp_luật ) hoặc tặng cho. Trường_hợp mảnh đất của người cha và vợ sau nếu được hình_thành trong
None
1
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về di_sản như sau : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo thông_tin bạn đề_cập , mảnh đất màngười cha và người vợ sau đang ở ( sau khi người cha chết mảnh đất đó được xác_định là di_sản thừa_kế ) hiện vẫn chưa được xác_định là tài_sản chung hay tài_sản riêng của người cha . Nếu di_sản đó có trước thời_kỳ hôn_nhân và không nhập vào tài_sản chung thì người cha có quyền toàn_bộ đối_với di_sản này . Cụ_thể , người cha có_thể để lại thừa_kế ( thừa_kế theo di_chúc hoặc thừa_kế theo pháp_luật ) hoặc tặng cho . Trường_hợp mảnh đất của người cha và vợ sau nếu được hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân thì đây là tài_sản chung của cha và vợ sau . Đây là tài_sản chung nên mỗi người sẽ có quyền đối_với 1/2 giá_trị tài_sản . Cha và vợ sau có quyền quyết_định tặng cho mảnh đất hoặc lập di_chúc để lại tài_sản cho người khác ( khi họ chết ) . Khi đó việc các người con của vợ trước có được hưởng hay không phụ_thuộc ý_chí của cha và vợ quyết_định về phần tài_sản của mình . Người cha có_thể quyết_định việc để lại ( tặng cho hoặc để lại thừa_kế ) một_nửa mảnh đất cho các con của vợ trước hoặc không để lại .
20,972
Người cha có bắt_buộc để lại di_sản thừa_kế cho các con của vợ trước_sau khi đã ly_hôn hay không ?
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về di_sản như sau : ... người cha có_thể để lại thừa_kế ( thừa_kế theo di_chúc hoặc thừa_kế theo pháp_luật ) hoặc tặng cho. Trường_hợp mảnh đất của người cha và vợ sau nếu được hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân thì đây là tài_sản chung của cha và vợ sau. Đây là tài_sản chung nên mỗi người sẽ có quyền đối_với 1/2 giá_trị tài_sản. Cha và vợ sau có quyền quyết_định tặng cho mảnh đất hoặc lập di_chúc để lại tài_sản cho người khác ( khi họ chết ). Khi đó việc các người con của vợ trước có được hưởng hay không phụ_thuộc ý_chí của cha và vợ quyết_định về phần tài_sản của mình. Người cha có_thể quyết_định việc để lại ( tặng cho hoặc để lại thừa_kế ) một_nửa mảnh đất cho các con của vợ trước hoặc không để lại.
None
1
Tại Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định về di_sản như sau : " Điều 612 . Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . " Theo thông_tin bạn đề_cập , mảnh đất màngười cha và người vợ sau đang ở ( sau khi người cha chết mảnh đất đó được xác_định là di_sản thừa_kế ) hiện vẫn chưa được xác_định là tài_sản chung hay tài_sản riêng của người cha . Nếu di_sản đó có trước thời_kỳ hôn_nhân và không nhập vào tài_sản chung thì người cha có quyền toàn_bộ đối_với di_sản này . Cụ_thể , người cha có_thể để lại thừa_kế ( thừa_kế theo di_chúc hoặc thừa_kế theo pháp_luật ) hoặc tặng cho . Trường_hợp mảnh đất của người cha và vợ sau nếu được hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân thì đây là tài_sản chung của cha và vợ sau . Đây là tài_sản chung nên mỗi người sẽ có quyền đối_với 1/2 giá_trị tài_sản . Cha và vợ sau có quyền quyết_định tặng cho mảnh đất hoặc lập di_chúc để lại tài_sản cho người khác ( khi họ chết ) . Khi đó việc các người con của vợ trước có được hưởng hay không phụ_thuộc ý_chí của cha và vợ quyết_định về phần tài_sản của mình . Người cha có_thể quyết_định việc để lại ( tặng cho hoặc để lại thừa_kế ) một_nửa mảnh đất cho các con của vợ trước hoặc không để lại .
20,973
Thời_điểm nào được mở thừa_kế để xác_định việc phân_chia di_sản ?
Tại Điều 611 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : ... " Điều 611 . Thời_điểm , địa_điểm mở thừa_kế 1 . Thời_điểm mở thừa_kế là thời_điểm người có tài_sản chết . Trường_hợp Toà_án tuyên_bố một người là đã chết thì thời_điểm mở thừa_kế là ngày được xác_định tại khoản 2 Điều 71 của Bộ_luật này . 2 . Địa_điểm mở thừa_kế là nơi cư_trú cuối_cùng của người để lại di_sản ; nếu không xác_định được nơi cư_trú cuối_cùng thì địa_điểm mở thừa_kế là nơi có toàn_bộ di_sản hoặc nơi có phần_lớn di_sản . " Theo đó , thời_điểm mờ thừa_kế được xác_định dựa theo quy_định trên .
None
1
Tại Điều 611 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : " Điều 611 . Thời_điểm , địa_điểm mở thừa_kế 1 . Thời_điểm mở thừa_kế là thời_điểm người có tài_sản chết . Trường_hợp Toà_án tuyên_bố một người là đã chết thì thời_điểm mở thừa_kế là ngày được xác_định tại khoản 2 Điều 71 của Bộ_luật này . 2 . Địa_điểm mở thừa_kế là nơi cư_trú cuối_cùng của người để lại di_sản ; nếu không xác_định được nơi cư_trú cuối_cùng thì địa_điểm mở thừa_kế là nơi có toàn_bộ di_sản hoặc nơi có phần_lớn di_sản . " Theo đó , thời_điểm mờ thừa_kế được xác_định dựa theo quy_định trên .
20,974
Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ không ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hàn: ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý, khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021, có quy_định về khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức như sau : Khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức 1. Thẩm_quyền truy_cập dữ_liệu đề khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức : a ) Bộ_trưởng, các Thứ_trưởng, Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức đối_với tất_cả các công_chức, viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ. b ) Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị và cán_bộ phụ_trách bộ_phận tổ_chức cán_bộ của các cơ_quan, đơn_vị được giao quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức đối_với công_chức, viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị mình. c ) Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị không được giao quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, được quyền kết xuất các thông_tin thống_kê về công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị mình
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức như sau : Khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức 1 . Thẩm_quyền truy_cập dữ_liệu đề khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức : a ) Bộ_trưởng , các Thứ_trưởng , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức đối_với tất_cả các công_chức , viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ . b ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị và cán_bộ phụ_trách bộ_phận tổ_chức cán_bộ của các cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức đối_với công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị mình . c ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị không được giao quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , được quyền kết xuất các thông_tin thống_kê về công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị mình . d ) Các Phó Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền truy_cập tới các dữ_liệu công_chức , viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức liên_quan đến lĩnh_vực công_tác đã được Vụ trưởng phân_công . đ ) Công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ được truy_cập các dữ_liệu công_chức , viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức liên_quan đến công_việc được Vụ trưởng phân_công . e ) Công_chức , viên_chức của Bộ được phép kết xuất , in thông_tin của mình từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để rà_soát và cập_nhật thông_tin cá_nhân của mình . 2 . Việc khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để phục_vụ yêu_cầu công_tác sử_dụng và quản_lý công_chức , viên_chức . 3 . Cá_nhân được giao nhiệm_vụ quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_trình về an_toàn bảo_mật thông_tin . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Hình từ Internet )
20,975
Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ không ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hàn: ... . c ) Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị không được giao quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, được quyền kết xuất các thông_tin thống_kê về công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị mình. d ) Các Phó Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền truy_cập tới các dữ_liệu công_chức, viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức liên_quan đến lĩnh_vực công_tác đã được Vụ trưởng phân_công. đ ) Công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ được truy_cập các dữ_liệu công_chức, viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức liên_quan đến công_việc được Vụ trưởng phân_công. e ) Công_chức, viên_chức của Bộ được phép kết xuất, in thông_tin của mình từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức để rà_soát và cập_nhật thông_tin cá_nhân của mình. 2. Việc khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức để phục_vụ yêu_cầu công_tác sử_dụng và quản_lý công_chức, viên_chức. 3. Cá_nhân được giao nhiệm_vụ quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_trình về an_toàn bảo_mật thông_tin. Như_vậy, theo quy_định trên thì Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quyền khai_thác
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức như sau : Khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức 1 . Thẩm_quyền truy_cập dữ_liệu đề khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức : a ) Bộ_trưởng , các Thứ_trưởng , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức đối_với tất_cả các công_chức , viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ . b ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị và cán_bộ phụ_trách bộ_phận tổ_chức cán_bộ của các cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức đối_với công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị mình . c ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị không được giao quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , được quyền kết xuất các thông_tin thống_kê về công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị mình . d ) Các Phó Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền truy_cập tới các dữ_liệu công_chức , viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức liên_quan đến lĩnh_vực công_tác đã được Vụ trưởng phân_công . đ ) Công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ được truy_cập các dữ_liệu công_chức , viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức liên_quan đến công_việc được Vụ trưởng phân_công . e ) Công_chức , viên_chức của Bộ được phép kết xuất , in thông_tin của mình từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để rà_soát và cập_nhật thông_tin cá_nhân của mình . 2 . Việc khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để phục_vụ yêu_cầu công_tác sử_dụng và quản_lý công_chức , viên_chức . 3 . Cá_nhân được giao nhiệm_vụ quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_trình về an_toàn bảo_mật thông_tin . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Hình từ Internet )
20,976
Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ không ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hàn: ... công_chức, viên_chức có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_trình về an_toàn bảo_mật thông_tin. Như_vậy, theo quy_định trên thì Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức như sau : Khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức 1 . Thẩm_quyền truy_cập dữ_liệu đề khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức : a ) Bộ_trưởng , các Thứ_trưởng , Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức đối_với tất_cả các công_chức , viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ . b ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị và cán_bộ phụ_trách bộ_phận tổ_chức cán_bộ của các cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức được quyền khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức đối_với công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị mình . c ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị không được giao quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , được quyền kết xuất các thông_tin thống_kê về công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị mình . d ) Các Phó Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ được quyền truy_cập tới các dữ_liệu công_chức , viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức liên_quan đến lĩnh_vực công_tác đã được Vụ trưởng phân_công . đ ) Công_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ được truy_cập các dữ_liệu công_chức , viên_chức trên Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức liên_quan đến công_việc được Vụ trưởng phân_công . e ) Công_chức , viên_chức của Bộ được phép kết xuất , in thông_tin của mình từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để rà_soát và cập_nhật thông_tin cá_nhân của mình . 2 . Việc khai_thác và kết xuất thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để phục_vụ yêu_cầu công_tác sử_dụng và quản_lý công_chức , viên_chức . 3 . Cá_nhân được giao nhiệm_vụ quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức có trách_nhiệm tuân_thủ các quy_trình về an_toàn bảo_mật thông_tin . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quyền khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ( Hình từ Internet )
20,977
Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền_hạn và trách_nhiệm gì trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hà: ... Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý, khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021, có quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1. Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin quản_lý Phần_mềm ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức để phục_vụ cho giải_quyết các công_việc thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 2. Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức trong phạm_vi được giao quản_lý ; định_kỳ cập_nhật bổ_sung thông_tin, dữ_liệu của các công_chức nói trên. Theo_dõi, kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị trực_thuộc Bộ xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu và cập_nhật, bổ_sung thông_tin, dữ_liệu về công_chức, viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị. 3. Áp_dụng một_số biện_pháp trong quản_lý như : đề_nghị tạm dừng giao chỉ_tiêu biên_chế ; tạm_thời chưa đưa vào danh_sách đề_nghị nâng lương, khen_thưởng, đào_tạo, bồi_dưỡng, thi nâng ngạch, cử đi công_tác nước_ngoài... trong trường_hợp Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ không được xây_dựng,
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin quản_lý Phần_mềm ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để phục_vụ cho giải_quyết các công_việc thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức trong phạm_vi được giao quản_lý ; định_kỳ cập_nhật bổ_sung thông_tin , dữ_liệu của các công_chức nói trên . Theo_dõi , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị trực_thuộc Bộ xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu và cập_nhật , bổ_sung thông_tin , dữ_liệu về công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị . 3 . Áp_dụng một_số biện_pháp trong quản_lý như : đề_nghị tạm dừng giao chỉ_tiêu biên_chế ; tạm_thời chưa đưa vào danh_sách đề_nghị nâng lương , khen_thưởng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thi nâng ngạch , cử đi công_tác nước_ngoài ... trong trường_hợp Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ không được xây_dựng , bổ_sung , cập_nhật theo đúng quy_định ; kịp_thời đề_xuất những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền để Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . 4 . Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn , phổ_biến , hướng_dẫn về công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ; nghiệp_vụ khai_thác , sử_dụng Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức ; đề_xuất các yêu_cầu , nhiệm_vụ trong quá_trình quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để bảo_đảm phục_vụ kịp_thời công_tác quản_lý của Bộ . 5 . Áp_dụng các biện_pháp để bảo_đảm an_toàn thông_tin và bảo_mật Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức ; thường_xuyên theo_dõi , kiểm_tra , tổng_hợp và đề_nghị Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin có giải_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và khắc_phục những sự_cố kỹ_thuật xảy ra đối_với Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức . Theo đó , trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức thì Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có các quyền_hạn và trách_nhiệm được quy_định như trên .
20,978
Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền_hạn và trách_nhiệm gì trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hà: ... , khen_thưởng, đào_tạo, bồi_dưỡng, thi nâng ngạch, cử đi công_tác nước_ngoài... trong trường_hợp Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ không được xây_dựng, bổ_sung, cập_nhật theo đúng quy_định ; kịp_thời đề_xuất những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền để Lãnh_đạo Bộ xem_xét, quyết_định. 4. Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn, phổ_biến, hướng_dẫn về công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức ; nghiệp_vụ khai_thác, sử_dụng Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức ; đề_xuất các yêu_cầu, nhiệm_vụ trong quá_trình quản_lý, khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức để bảo_đảm phục_vụ kịp_thời công_tác quản_lý của Bộ. 5. Áp_dụng các biện_pháp để bảo_đảm an_toàn thông_tin và bảo_mật Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức ; thường_xuyên theo_dõi, kiểm_tra, tổng_hợp và đề_nghị Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin có giải_pháp phòng_ngừa, ngăn_chặn và khắc_phục những sự_cố kỹ_thuật xảy ra đối_với Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức, viên_chức. Theo đó, trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức thì Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có các quyền_hạn và trách_nhiệm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin quản_lý Phần_mềm ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để phục_vụ cho giải_quyết các công_việc thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức trong phạm_vi được giao quản_lý ; định_kỳ cập_nhật bổ_sung thông_tin , dữ_liệu của các công_chức nói trên . Theo_dõi , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị trực_thuộc Bộ xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu và cập_nhật , bổ_sung thông_tin , dữ_liệu về công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị . 3 . Áp_dụng một_số biện_pháp trong quản_lý như : đề_nghị tạm dừng giao chỉ_tiêu biên_chế ; tạm_thời chưa đưa vào danh_sách đề_nghị nâng lương , khen_thưởng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thi nâng ngạch , cử đi công_tác nước_ngoài ... trong trường_hợp Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ không được xây_dựng , bổ_sung , cập_nhật theo đúng quy_định ; kịp_thời đề_xuất những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền để Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . 4 . Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn , phổ_biến , hướng_dẫn về công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ; nghiệp_vụ khai_thác , sử_dụng Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức ; đề_xuất các yêu_cầu , nhiệm_vụ trong quá_trình quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để bảo_đảm phục_vụ kịp_thời công_tác quản_lý của Bộ . 5 . Áp_dụng các biện_pháp để bảo_đảm an_toàn thông_tin và bảo_mật Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức ; thường_xuyên theo_dõi , kiểm_tra , tổng_hợp và đề_nghị Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin có giải_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và khắc_phục những sự_cố kỹ_thuật xảy ra đối_với Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức . Theo đó , trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức thì Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có các quyền_hạn và trách_nhiệm được quy_định như trên .
20,979
Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có quyền_hạn và trách_nhiệm gì trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hà: ... chức_viên_chức thì Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có các quyền_hạn và trách_nhiệm được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Vụ Tổ_chức cán_bộ 1 . Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin quản_lý Phần_mềm ; khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để phục_vụ cho giải_quyết các công_việc thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức trong phạm_vi được giao quản_lý ; định_kỳ cập_nhật bổ_sung thông_tin , dữ_liệu của các công_chức nói trên . Theo_dõi , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị trực_thuộc Bộ xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu và cập_nhật , bổ_sung thông_tin , dữ_liệu về công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý của đơn_vị . 3 . Áp_dụng một_số biện_pháp trong quản_lý như : đề_nghị tạm dừng giao chỉ_tiêu biên_chế ; tạm_thời chưa đưa vào danh_sách đề_nghị nâng lương , khen_thưởng , đào_tạo , bồi_dưỡng , thi nâng ngạch , cử đi công_tác nước_ngoài ... trong trường_hợp Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức của các đơn_vị thuộc Bộ không được xây_dựng , bổ_sung , cập_nhật theo đúng quy_định ; kịp_thời đề_xuất những vấn_đề vượt quá thẩm_quyền để Lãnh_đạo Bộ xem_xét , quyết_định . 4 . Phối_hợp với Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tổ_chức tập_huấn , phổ_biến , hướng_dẫn về công_tác quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ; nghiệp_vụ khai_thác , sử_dụng Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức ; đề_xuất các yêu_cầu , nhiệm_vụ trong quá_trình quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức để bảo_đảm phục_vụ kịp_thời công_tác quản_lý của Bộ . 5 . Áp_dụng các biện_pháp để bảo_đảm an_toàn thông_tin và bảo_mật Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức ; thường_xuyên theo_dõi , kiểm_tra , tổng_hợp và đề_nghị Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin có giải_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và khắc_phục những sự_cố kỹ_thuật xảy ra đối_với Phần_mềm và Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức . Theo đó , trong việc sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức thì Vụ Tổ_chức cán_bộ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ có các quyền_hạn và trách_nhiệm được quy_định như trên .
20,980
Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quản_lý theo chế_độ nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về bảo_mật , bảo_đảm an_toàn thông_tin đối_với Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức như sau : Bảo_mật , bảo_đảm an_toàn thông_tin đối_với Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức 1 . Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức được quản_lý theo chế_độ quản_lý tài_liệu mật . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức phải được sao lưu định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu quản_lý và được quản_lý , khai_thác , sử_dụng theo quy_định tại Chương II_Quy chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quản_lý theo chế_độ quản_lý tài_liệu mật .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2065 / QĐ-BKHCN năm 2021 , có quy_định về bảo_mật , bảo_đảm an_toàn thông_tin đối_với Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức như sau : Bảo_mật , bảo_đảm an_toàn thông_tin đối_với Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức 1 . Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức được quản_lý theo chế_độ quản_lý tài_liệu mật . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức , viên_chức phải được sao lưu định_kỳ hàng tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu quản_lý và được quản_lý , khai_thác , sử_dụng theo quy_định tại Chương II_Quy chế này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_sở_dữ_liệu về công_chức_viên_chức của Bộ Khoa_học và Công_nghệ được quản_lý theo chế_độ quản_lý tài_liệu mật .
20,981
Màn_hình chuyên quảng cáo là gì ?
Theo khoản 13 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 định_nghĩa về màn_hình chuyên quảng_cáo như sau : ... " 13 . Màn_hình chuyên quảng cáo là phương_tiện quảng_cáo sử_dụng công_nghệ điện_tử để truyền_tải các sản_phẩm quảng_cáo , bao_gồm màn_hình LED , LCD và các hình_thức tương_tự . "
None
1
Theo khoản 13 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 định_nghĩa về màn_hình chuyên quảng_cáo như sau : " 13 . Màn_hình chuyên quảng cáo là phương_tiện quảng_cáo sử_dụng công_nghệ điện_tử để truyền_tải các sản_phẩm quảng_cáo , bao_gồm màn_hình LED , LCD và các hình_thức tương_tự . "
20,982
Quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo cần những điều_kiện gì ?
Tại Điều 28 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo : ... " Điều 28 . Quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Việc đặt màn_hình chuyên quảng_cáo phải tuân theo quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương . 2 . Khi thực hiện quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài trời không được dùng âm_thanh . 3 . Quảng_cáo trên màn_hình không thuộc quy_định tại khoản 2 Điều này được sử_dụng âm_thanh theo quy_định của pháp_luật về môi_trường . "
None
1
Tại Điều 28 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 28 . Quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Việc đặt màn_hình chuyên quảng_cáo phải tuân theo quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và quy_hoạch quảng_cáo ngoài_trời của địa_phương . 2 . Khi thực hiện quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài trời không được dùng âm_thanh . 3 . Quảng_cáo trên màn_hình không thuộc quy_định tại khoản 2 Điều này được sử_dụng âm_thanh theo quy_định của pháp_luật về môi_trường . "
20,983
Vi_phạm các điều_kiện về màn_hình chuyên quảng_cáo thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : ... " Điều 42. Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn, màn_hình chuyên quảng_cáo 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo, dựng, đặt, gắn mỗi bảng quảng_cáo, băng-rôn, màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên, địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo, băng-rôn. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo, băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo, băng-rôn rách, nát, mất mỹ_quan. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 42 . Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn. 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Thêm vào đó , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ ,  e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy , đối_chiếu với các Điều_khoản trên , những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại  Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này .
20,984
Vi_phạm các điều_kiện về màn_hình chuyên quảng_cáo thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : ... từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo, băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền, cổ_động chính_trị, chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo, băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền, cổ_động chính_trị, chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông, đê_điều, lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông, bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung, thời_gian
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 42 . Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn. 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Thêm vào đó , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ ,  e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy , đối_chiếu với các Điều_khoản trên , những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại  Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này .
20,985
Vi_phạm các điều_kiện về màn_hình chuyên quảng_cáo thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : ... đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung, thời_gian, địa_điểm quảng_cáo, số_lượng bảng quảng_cáo, băng-rôn. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên, địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo, băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1, các khoản 2, 3 và 4 Điều này. " Thêm vào đó, tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức, cụ_thể như sau : " Điều 5. Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 42 . Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn. 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Thêm vào đó , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ ,  e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy , đối_chiếu với các Điều_khoản trên , những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại  Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này .
20,986
Vi_phạm các điều_kiện về màn_hình chuyên quảng_cáo thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : ... đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường hợp quy_định tại khoản 1, điểm c khoản 4, điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c, đ, e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1, 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 42 . Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn. 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Thêm vào đó , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ ,  e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy , đối_chiếu với các Điều_khoản trên , những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại  Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này .
20,987
Vi_phạm các điều_kiện về màn_hình chuyên quảng_cáo thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : ... khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. " Như_vậy, đối_chiếu với các Điều_khoản trên, những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 42 . Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn. 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Thêm vào đó , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ ,  e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy , đối_chiếu với các Điều_khoản trên , những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại  Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này .
20,988
Vi_phạm các điều_kiện về màn_hình chuyên quảng_cáo thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? Mức phạt là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : ... Điều 42 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo : " Điều 42 . Vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Treo , dựng , đặt , gắn mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời không đúng vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn. 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo sau đây : a ) Sử_dụng âm_thanh trên màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời ; b ) Không thông_báo về nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Thêm vào đó , tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường hợp quy_định tại khoản 1 , điểm c khoản 4 , điểm a khoản 5 và khoản 6 Điều 6 ; các điểm c , đ ,  e và g khoản 4 Điều 8 ; các khoản 1 , 2 và 3 Điều 9 ; Điều 10 ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 2 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy , đối_chiếu với các Điều_khoản trên , những hành_vi vi_phạm về quảng_cáo trên màn_hình chuyên quảng_cáo tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP có_thể bị xử_phạt với mức tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , còn đối_với tổ_chức mức phạt sẽ gấp đôi ( tại  Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra còn có_thể bị buộc tháo_dỡ quảng_cáo như là biện_pháp khắc_phục hậu_quả tại điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị_định này .
20,989
Chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chi_nhánh như sau : ... “ 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là đơn_vị phụ_thuộc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của công_ty , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của công_ty . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên gồm những gì ?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chi_nhánh như sau : “ 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên , chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là đơn_vị phụ_thuộc của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của công_ty , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của công_ty . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên gồm những gì ?
20,990
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : ... “ 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. ” Như_vậy, theo thủ_tục mới nhất hiện_nay để đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần chuẩn_bị bộ hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối về việc thành_lập chi_nhánh ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh. Hồ_sơ này được nộp tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh của công_ty bạn
None
1
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : “ 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ” Như_vậy , theo thủ_tục mới nhất hiện_nay để đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần chuẩn_bị bộ hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối về việc thành_lập chi_nhánh ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh . Hồ_sơ này được nộp tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh của công_ty bạn .
20,991
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : ... đối về việc thành_lập chi_nhánh ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh. Hồ_sơ này được nộp tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh của công_ty bạn. “ 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. ” Như_vậy, theo thủ_tục mới nhất hiện_nay để đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần chuẩn_bị bộ hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu
None
1
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : “ 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ” Như_vậy , theo thủ_tục mới nhất hiện_nay để đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần chuẩn_bị bộ hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối về việc thành_lập chi_nhánh ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh . Hồ_sơ này được nộp tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh của công_ty bạn .
20,992
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bao_gồm những gì ?
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : ... công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần chuẩn_bị bộ hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối về việc thành_lập chi_nhánh ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh. Hồ_sơ này được nộp tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh của công_ty bạn.
None
1
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : “ 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ” Như_vậy , theo thủ_tục mới nhất hiện_nay để đăng_ký hoạt_động chi_nhánh của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần chuẩn_bị bộ hồ_sơ bao_gồm : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối về việc thành_lập chi_nhánh ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh . Hồ_sơ này được nộp tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh của công_ty bạn .
20,993
Bao_lâu thì được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điể: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. ” Lưu_ý : Theo quy_định trên, thời_gian cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh sẽ được tính từ ngày Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nhận hồ_sơ chứ không phải tính từ ngày doanh_nghiệp nộp hồ_sơ. Như_vậy, nếu hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh của công_ty bạn hợp_lệ thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh cho công_ty bạn trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho công_ty của bạn.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . ” Lưu_ý : Theo quy_định trên , thời_gian cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh sẽ được tính từ ngày Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nhận hồ_sơ chứ không phải tính từ ngày doanh_nghiệp nộp hồ_sơ . Như_vậy , nếu hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh của công_ty bạn hợp_lệ thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh cho công_ty bạn trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho công_ty của bạn . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ phải thông_báo bằng văn_bản cho công_ty bạn và nêu rõ lý_do bị từ_chối . Trên đây là những quy_định mới nhất liên_quan đến vấn_đề thành_lập chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , về việc hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , thời_hạn được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh .
20,994
Bao_lâu thì được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điể: ... 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho công_ty của bạn. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ phải thông_báo bằng văn_bản cho công_ty bạn và nêu rõ lý_do bị từ_chối. Trên đây là những quy_định mới nhất liên_quan đến vấn_đề thành_lập chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, về việc hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, thời_hạn được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . ” Lưu_ý : Theo quy_định trên , thời_gian cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh sẽ được tính từ ngày Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nhận hồ_sơ chứ không phải tính từ ngày doanh_nghiệp nộp hồ_sơ . Như_vậy , nếu hồ_sơ đăng_ký thành_lập chi_nhánh của công_ty bạn hợp_lệ thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh cho công_ty bạn trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho công_ty của bạn . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ phải thông_báo bằng văn_bản cho công_ty bạn và nêu rõ lý_do bị từ_chối . Trên đây là những quy_định mới nhất liên_quan đến vấn_đề thành_lập chi_nhánh công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , về việc hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , thời_hạn được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh .
20,995
Đảm_bảo các nguyên_tắc chung như_thế_nào trong việc xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh ?
Tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP có quy_định thì : ... Nguyên_tắc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Bảo_đảm khách_quan, công_bằng, chính_xác ; không nể_nang, trù_dập, thiên_vị, hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý, đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức. 2. Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách, nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, thể_hiện thông_qua công_việc, sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao quản_lý, phụ_trách. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm, trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP có quy_định thì : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , chính_xác ; không nể_nang , trù_dập , thiên_vị , hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách , nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , thể_hiện thông_qua công_việc , sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm , trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 4 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . Như_vậy cần đảm_bảo thực_hiện 04 nguyên_tắc chung trong việc xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh như đã nêu trên . Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ ( Hình từ Internet )
20,996
Đảm_bảo các nguyên_tắc chung như_thế_nào trong việc xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh ?
Tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP có quy_định thì : ... mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó. 4. Kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên. Như_vậy cần đảm_bảo thực_hiện 04 nguyên_tắc chung trong việc xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh như đã nêu trên. Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP có quy_định thì : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , chính_xác ; không nể_nang , trù_dập , thiên_vị , hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách , nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , thể_hiện thông_qua công_việc , sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm , trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 4 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . Như_vậy cần đảm_bảo thực_hiện 04 nguyên_tắc chung trong việc xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh như đã nêu trên . Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ ( Hình từ Internet )
20,997
Cán_bộ cấp tỉnh phải đáp_ứng các tiêu_chí gì để được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ ?
Tiêu_chí để xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ đối_với cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP : ... Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : 1. Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành, trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ. 4. Có ít_nhất 70% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. Theo đó, cán_bộ cấp tỉnh phải đáp_ứng 04 tiêu_chí thì được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ, cụ_thể : - Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP
None
1
Tiêu_chí để xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ đối_với cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : 1 . Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . 4 . Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo đó , cán_bộ cấp tỉnh phải đáp_ứng 04 tiêu_chí thì được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ , cụ_thể : - Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP ; - Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; - Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên .
20,998
Cán_bộ cấp tỉnh phải đáp_ứng các tiêu_chí gì để được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ ?
Tiêu_chí để xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ đối_với cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP : ... cụ_thể : - Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP ; - Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành, trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; - Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ ; - Có ít_nhất 70% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên.
None
1
Tiêu_chí để xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ đối_với cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : 1 . Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . 4 . Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo đó , cán_bộ cấp tỉnh phải đáp_ứng 04 tiêu_chí thì được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ , cụ_thể : - Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP ; - Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; - Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên .
20,999