Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc có bước chuẩn_bị thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... chuẩn_bị như sau : Bước 1. Về người thực_hiện thì phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. Bước 2. Về người_bệnh và gia_đình họ phải : + Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp. + Vệ_sinh, cắt móng tay, móng chân, thay băng, vệ_sinh vết_thương. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. Bước 3. Về phương_tiện sử_dụng trong điều_trị + Bộ dụng_cụ kết_hợp xương + Ga_rô, khoan xương, vít 3.5 mm, kim Kirschner. Bước 4. Về việc ghi thông_tin vào hồ_sơ bệnh_án như sau : + Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình. Như_vậy, có_thể thấy rằng người_bệnh phải được thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ĐIỀU_TRỊ PHẪU_THUẬT KHX TRẬT KHỚP LISFRANC ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương Ga_rô , khoan xương , vít 3.5 mm , kim Kirschner . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : người_bệnh nằm ngửa , ga_rô gốc chi . 2 . Vô_cảm : gây_mê nội khí_quản hoặc gây_tê tuỷ_sống . 3 . Kỹ_thuật : Đường rạch : Sử_dụng 1 hoặc 2 đường tuỳ vào loại tổn_thương . Thứ 1 : thẳng qua giữa xương bàn ngón 1 và 2 . Thứ 2 : Thẳng qua nền xương bàn ngón 3 và 4 . Chú_ý tránh tổn_thương gân duỗi Bộc_lộ các diện khớp Đặt lại các khớp : Xương bàn 1,2,3 với các xương chêm tương_ứng , xương bàn 4,5 với xương hộp . Cố_định bằng vis 3.5 mm hoặc kim Kirschner . Bơm rửa vùng mổ Bỏ ga_rô , cầm máu . Đóng vết mổ theo các lớp giải_phẫu . Băng vết mổ Nẹp bột cẳng bàn_chân ... Theo đó , người_bệnh phải thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện thì phải là phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình họ phải : + Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . + Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Bước 3 . Về phương_tiện sử_dụng trong điều_trị + Bộ dụng_cụ kết_hợp xương + Ga_rô , khoan xương , vít 3.5 mm , kim Kirschner . Bước 4 . Về việc ghi thông_tin vào hồ_sơ bệnh_án như sau : + Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình . Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh phải được thực_hiện điều_trị phẫu_thuật kết_hợp xương trật khớp lisfranc nhưng đầu_tiên phải có các bước chuẩn_bị như quy_định trên . | 207,200 | |
Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên phải được xây_dựng dựa trên những yếu_tố nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : ... " Điều 8. Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1. Căn_cứ vào định_hướng, mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước, địa_phương, nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt quy_định tại các điều 4, 5 và 6 Nghị_định này, việc xây_dựng kế_hoạch được thực_hiện như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở ; b ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030. 2. Xây_dựng kế_hoạch : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030, gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để làm căn_cứ xây_dựng kế_hoạch thực_hiện hàng năm ; b ) Hàng năm, các cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông xây_dựng kế_hoạch, gửi về Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp, tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ban_hành kế_hoạch và gửi Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục - Khoa_học và | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 8 . Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Căn_cứ vào định_hướng , mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước , địa_phương , nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt quy_định tại các điều 4 , 5 và 6 Nghị_định này , việc xây_dựng kế_hoạch được thực_hiện như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở ; b ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030 . 2 . Xây_dựng kế_hoạch : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030 , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để làm căn_cứ xây_dựng kế_hoạch thực_hiện hàng năm ; b ) Hàng năm , các cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông xây_dựng kế_hoạch , gửi về Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp , tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ban_hành kế_hoạch và gửi Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục - Khoa_học và Công_nghệ Bạc_Liêu ( sau đây gọi chung là Sở Giáo_dục và Đào_tạo ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm do Sở Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu , đề_xuất trên cơ_sở kế_hoạch của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và kế_hoạch hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi kế_hoạch về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để tổng_hợp , theo_dõi và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện . 3 . Nội_dung chính của kế_hoạch hàng năm và kế_hoạch 5 năm bao_gồm : a ) Mục_tiêu , nguyên_tắc , cách_thức chọn cử giáo_viên tham_gia đào_tạo ; b ) Xác_định lộ_trình ; số_lượng giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở phải thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn từng năm và cả lộ_trình ; c ) Trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai thực_hiện kế_hoạch . ... " Theo đó , kế_hoạch được xây_dựng dựa theo định_hướng , mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước , địa_phương , nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt . Việc xây_dựng kế_hoạch phải được dựa trên những nội_dung chính được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP vừa nêu trên . | 207,201 | |
Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên phải được xây_dựng dựa trên những yếu_tố nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : ... , huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ban_hành kế_hoạch và gửi Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục - Khoa_học và Công_nghệ Bạc_Liêu ( sau đây gọi chung là Sở Giáo_dục và Đào_tạo ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm do Sở Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu, đề_xuất trên cơ_sở kế_hoạch của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và kế_hoạch hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi kế_hoạch về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để tổng_hợp, theo_dõi và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện. 3. Nội_dung chính của kế_hoạch hàng năm và kế_hoạch 5 năm bao_gồm : a ) Mục_tiêu, nguyên_tắc, cách_thức chọn cử giáo_viên tham_gia đào_tạo ; b ) Xác_định lộ_trình ; số_lượng giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở phải thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn từng năm và cả lộ_trình ; c ) Trách_nhiệm của các cơ_quan, đơn_vị và tổ_chức, cá_nhân trong triển_khai thực_hiện kế_hoạch.... " Theo đó, kế_hoạch được xây_dựng dựa theo định_hướng, mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước, địa_phương, nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt. Việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 8 . Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Căn_cứ vào định_hướng , mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước , địa_phương , nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt quy_định tại các điều 4 , 5 và 6 Nghị_định này , việc xây_dựng kế_hoạch được thực_hiện như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở ; b ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030 . 2 . Xây_dựng kế_hoạch : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030 , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để làm căn_cứ xây_dựng kế_hoạch thực_hiện hàng năm ; b ) Hàng năm , các cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông xây_dựng kế_hoạch , gửi về Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp , tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ban_hành kế_hoạch và gửi Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục - Khoa_học và Công_nghệ Bạc_Liêu ( sau đây gọi chung là Sở Giáo_dục và Đào_tạo ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm do Sở Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu , đề_xuất trên cơ_sở kế_hoạch của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và kế_hoạch hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi kế_hoạch về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để tổng_hợp , theo_dõi và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện . 3 . Nội_dung chính của kế_hoạch hàng năm và kế_hoạch 5 năm bao_gồm : a ) Mục_tiêu , nguyên_tắc , cách_thức chọn cử giáo_viên tham_gia đào_tạo ; b ) Xác_định lộ_trình ; số_lượng giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở phải thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn từng năm và cả lộ_trình ; c ) Trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai thực_hiện kế_hoạch . ... " Theo đó , kế_hoạch được xây_dựng dựa theo định_hướng , mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước , địa_phương , nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt . Việc xây_dựng kế_hoạch phải được dựa trên những nội_dung chính được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP vừa nêu trên . | 207,202 | |
Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên phải được xây_dựng dựa trên những yếu_tố nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : ... " Theo đó, kế_hoạch được xây_dựng dựa theo định_hướng, mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước, địa_phương, nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt. Việc xây_dựng kế_hoạch phải được dựa trên những nội_dung chính được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP vừa nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 8 . Kế_hoạch thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Căn_cứ vào định_hướng , mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước , địa_phương , nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt quy_định tại các điều 4 , 5 và 6 Nghị_định này , việc xây_dựng kế_hoạch được thực_hiện như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở ; b ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030 . 2 . Xây_dựng kế_hoạch : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kế_hoạch 5 năm theo lộ_trình 2020 - 2025 và 2026 - 2030 , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để làm căn_cứ xây_dựng kế_hoạch thực_hiện hàng năm ; b ) Hàng năm , các cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông xây_dựng kế_hoạch , gửi về Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp , tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ban_hành kế_hoạch và gửi Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục - Khoa_học và Công_nghệ Bạc_Liêu ( sau đây gọi chung là Sở Giáo_dục và Đào_tạo ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành kế_hoạch hàng năm do Sở Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu , đề_xuất trên cơ_sở kế_hoạch của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và kế_hoạch hàng năm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi kế_hoạch về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo để tổng_hợp , theo_dõi và chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện . 3 . Nội_dung chính của kế_hoạch hàng năm và kế_hoạch 5 năm bao_gồm : a ) Mục_tiêu , nguyên_tắc , cách_thức chọn cử giáo_viên tham_gia đào_tạo ; b ) Xác_định lộ_trình ; số_lượng giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở phải thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn từng năm và cả lộ_trình ; c ) Trách_nhiệm của các cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức , cá_nhân trong triển_khai thực_hiện kế_hoạch . ... " Theo đó , kế_hoạch được xây_dựng dựa theo định_hướng , mục_tiêu xây_dựng và phát_triển đội_ngũ giáo_viên của cả nước , địa_phương , nhu_cầu sử_dụng giáo_viên và chỉ_tiêu cần đạt . Việc xây_dựng kế_hoạch phải được dựa trên những nội_dung chính được quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP vừa nêu trên . | 207,203 | |
Kinh_phí để tiến_hành thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên phải lấy từ đâu ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : ... " Điều 9. Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1. Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; ngân_sách trung_ương hỗ_trợ địa_phương khi chưa cân_đối được ngân_sách để thực_hiện nhiệm_vụ này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 2. Các cơ_sở giáo_dục dân_lập, tư_thục bảo_đảm kinh_phí để chi_trả các chế_độ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này cho giáo_viên được cử đi đào_tạo nâng trình_độ chuẩn. 3. Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, kinh_phí để thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm. Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật Đối_với lương của giáo_viên vào những ngày tham_gia thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo thì phần chi_phí này thì các cơ_sở giáo_dục dân_lập, tư_thục phải tự bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 9 . Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; ngân_sách trung_ương hỗ_trợ địa_phương khi chưa cân_đối được ngân_sách để thực_hiện nhiệm_vụ này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Các cơ_sở giáo_dục dân_lập , tư_thục bảo_đảm kinh_phí để chi_trả các chế_độ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này cho giáo_viên được cử đi đào_tạo nâng trình_độ chuẩn . 3 . Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , kinh_phí để thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật Đối_với lương của giáo_viên vào những ngày tham_gia thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo thì phần chi_phí này thì các cơ_sở giáo_dục dân_lập , tư_thục phải tự bảo_đảm kinh_phí để chi_trả . | 207,204 | |
Kinh_phí để tiến_hành thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên phải lấy từ đâu ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : ... quy_định của pháp_luật Đối_với lương của giáo_viên vào những ngày tham_gia thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo thì phần chi_phí này thì các cơ_sở giáo_dục dân_lập, tư_thục phải tự bảo_đảm kinh_phí để chi_trả. " Điều 9. Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1. Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; ngân_sách trung_ương hỗ_trợ địa_phương khi chưa cân_đối được ngân_sách để thực_hiện nhiệm_vụ này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 2. Các cơ_sở giáo_dục dân_lập, tư_thục bảo_đảm kinh_phí để chi_trả các chế_độ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này cho giáo_viên được cử đi đào_tạo nâng trình_độ chuẩn. 3. Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, kinh_phí để thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm. Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 9 . Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; ngân_sách trung_ương hỗ_trợ địa_phương khi chưa cân_đối được ngân_sách để thực_hiện nhiệm_vụ này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Các cơ_sở giáo_dục dân_lập , tư_thục bảo_đảm kinh_phí để chi_trả các chế_độ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này cho giáo_viên được cử đi đào_tạo nâng trình_độ chuẩn . 3 . Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , kinh_phí để thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật Đối_với lương của giáo_viên vào những ngày tham_gia thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo thì phần chi_phí này thì các cơ_sở giáo_dục dân_lập , tư_thục phải tự bảo_đảm kinh_phí để chi_trả . | 207,205 | |
Kinh_phí để tiến_hành thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên phải lấy từ đâu ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : ... để thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm. Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật Đối_với lương của giáo_viên vào những ngày tham_gia thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo thì phần chi_phí này thì các cơ_sở giáo_dục dân_lập, tư_thục phải tự bảo_đảm kinh_phí để chi_trả. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 9 . Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Kinh_phí thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; ngân_sách trung_ương hỗ_trợ địa_phương khi chưa cân_đối được ngân_sách để thực_hiện nhiệm_vụ này theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Các cơ_sở giáo_dục dân_lập , tư_thục bảo_đảm kinh_phí để chi_trả các chế_độ quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này cho giáo_viên được cử đi đào_tạo nâng trình_độ chuẩn . 3 . Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , kinh_phí để thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . Việc thanh_toán kinh_phí đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên cho các cơ_sở đào_tạo được giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật Đối_với lương của giáo_viên vào những ngày tham_gia thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo thì phần chi_phí này thì các cơ_sở giáo_dục dân_lập , tư_thục phải tự bảo_đảm kinh_phí để chi_trả . | 207,206 | |
Cơ_sở nào sẽ đảm_nhiệm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo củ: ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 7. Phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1. Việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương. 2. Việc giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên. 3. Đơn_giá thực_hiện giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn giáo_viên được xác_định bằng mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với sinh_viên sư_phạm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. " Như_vậy, việc thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên sẽ được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 7 . Phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương . 2 . Việc giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . 3 . Đơn_giá thực_hiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn giáo_viên được xác_định bằng mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với sinh_viên sư_phạm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . " Như_vậy , việc thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên sẽ được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương . | 207,207 | |
Cơ_sở nào sẽ đảm_nhiệm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo củ: ... Như_vậy, việc thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên sẽ được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương.Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 7. Phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1. Việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương. 2. Việc giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên. 3. Đơn_giá thực_hiện giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn giáo_viên được xác_định bằng mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với sinh_viên sư_phạm theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 7 . Phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương . 2 . Việc giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . 3 . Đơn_giá thực_hiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn giáo_viên được xác_định bằng mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với sinh_viên sư_phạm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . " Như_vậy , việc thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên sẽ được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương . | 207,208 | |
Cơ_sở nào sẽ đảm_nhiệm thực_hiện lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo củ: ... chi thường_xuyên. 3. Đơn_giá thực_hiện giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn giáo_viên được xác_định bằng mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với sinh_viên sư_phạm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. " Như_vậy, việc thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên sẽ được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP quy_định về phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên như sau : " Điều 7 . Phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu trong đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên 1 . Việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương . 2 . Việc giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu đào_tạo nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo của giáo_viên thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . 3 . Đơn_giá thực_hiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu việc đào_tạo nâng trình_độ chuẩn giáo_viên được xác_định bằng mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với sinh_viên sư_phạm theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . " Như_vậy , việc thực_hiện đào_tạo nâng trình_độ chuẩn của giáo_viên sẽ được thực_hiện theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu giữa các địa_phương với cơ_sở đào_tạo giáo_viên trên cơ_sở kế_hoạch thực_hiện hàng năm của các địa_phương . | 207,209 | |
Để theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cá_nhân cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự_tuyển chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ như sau : Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển 1. Yêu_cầu đối_với người dự_tuyển : a ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập, nghiên_cứu ; b ) Có năng_lực ngoại_ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo.... 5. Đối_với chương_trình đào_tạo được dạy và học bằng tiếng nước_ngoài, ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ, cụ_thể khi có một trong những văn_bằng, chứng_chỉ sau đây : a ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; b ) Một trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự_tuyển chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ như sau : Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển 1 . Yêu_cầu đối_với người dự_tuyển : a ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập , nghiên_cứu ; b ) Có năng_lực ngoại_ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo . ... 5 . Đối_với chương_trình đào_tạo được dạy và học bằng tiếng nước_ngoài , ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ , cụ_thể khi có một trong những văn_bằng , chứng_chỉ sau đây : a ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; b ) Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố , còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển . Từ quy_định trên thì cá_nhân muốn đăng_ký theo học chương đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cần phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập , nghiên_cứu ; ( 2 ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo . ( 3 ) ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ , cụ_thể khi có một trong những văn_bằng , chứng_chỉ sau đây : - Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; - Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố , còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển . Lưu_ý : Có_thể tham_chiếu một_số văn_bằng , chứng_chỉ ngoại_ngữ tại Phụ_lục I Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT. ( Hình từ Internet ) | 207,210 | |
Để theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cá_nhân cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; b ) Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố, còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển. Từ quy_định trên thì cá_nhân muốn đăng_ký theo học chương đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cần phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập, nghiên_cứu ; ( 2 ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo. ( 3 ) ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ, cụ_thể khi có một trong những văn_bằng, chứng_chỉ sau đây : - | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự_tuyển chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ như sau : Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển 1 . Yêu_cầu đối_với người dự_tuyển : a ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập , nghiên_cứu ; b ) Có năng_lực ngoại_ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo . ... 5 . Đối_với chương_trình đào_tạo được dạy và học bằng tiếng nước_ngoài , ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ , cụ_thể khi có một trong những văn_bằng , chứng_chỉ sau đây : a ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; b ) Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố , còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển . Từ quy_định trên thì cá_nhân muốn đăng_ký theo học chương đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cần phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập , nghiên_cứu ; ( 2 ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo . ( 3 ) ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ , cụ_thể khi có một trong những văn_bằng , chứng_chỉ sau đây : - Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; - Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố , còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển . Lưu_ý : Có_thể tham_chiếu một_số văn_bằng , chứng_chỉ ngoại_ngữ tại Phụ_lục I Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT. ( Hình từ Internet ) | 207,211 | |
Để theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cá_nhân cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo. ( 3 ) ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ, cụ_thể khi có một trong những văn_bằng, chứng_chỉ sau đây : - Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; - Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố, còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển. Lưu_ý : Có_thể tham_chiếu một_số văn_bằng, chứng_chỉ ngoại_ngữ tại Phụ_lục I Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự_tuyển chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ như sau : Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển 1 . Yêu_cầu đối_với người dự_tuyển : a ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập , nghiên_cứu ; b ) Có năng_lực ngoại_ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo . ... 5 . Đối_với chương_trình đào_tạo được dạy và học bằng tiếng nước_ngoài , ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ , cụ_thể khi có một trong những văn_bằng , chứng_chỉ sau đây : a ) Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; b ) Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố , còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển . Từ quy_định trên thì cá_nhân muốn đăng_ký theo học chương đào_tạo Thạc_sĩ giảng_dạy bằng tiếng nước_ngoài thì cần phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Đã tốt_nghiệp hoặc đã đủ điều_kiện công_nhận tốt_nghiệp đại_học ( hoặc trình_độ tương_đương trở lên ) ngành phù_hợp ; đối_với chương_trình định_hướng nghiên_cứu yêu_cầu hạng tốt_nghiệp từ khá trở lên hoặc có công_bố khoa_học liên_quan đến lĩnh_vực sẽ học_tập , nghiên_cứu ; ( 2 ) Đáp_ứng các yêu_cầu khác của chuẩn chương_trình đào_tạo do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành và theo quy_định của chương_trình đào_tạo . ( 3 ) ứng_viên phải đáp_ứng yêu_cầu về ngoại_ngữ , cụ_thể khi có một trong những văn_bằng , chứng_chỉ sau đây : - Bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; hoặc bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên mà chương_trình được thực_hiện chủ_yếu bằng ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy ; - Một trong các văn_bằng hoặc chứng_chỉ của ngôn_ngữ sử_dụng trong giảng_dạy đạt trình_độ tương_đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam quy_định tại Phụ_lục của Quy_chế này hoặc các chứng_chỉ tương_đương khác do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_bố , còn hiệu_lực tính đến ngày đăng_ký dự_tuyển . Lưu_ý : Có_thể tham_chiếu một_số văn_bằng , chứng_chỉ ngoại_ngữ tại Phụ_lục I Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT. ( Hình từ Internet ) | 207,212 | |
Hồ_sơ đăng_ký học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ cần những loại giấy_tờ gì ? | Hiện_tại , pháp_luật không quy_định cụ_thể đối_với hồ_sơ đăng_ký theo học chương_trình Thạc_sĩ mà sẽ do các cơ_sở đạo tạo tổ_chức chương_trình quy_địn: ... Hiện_tại , pháp_luật không quy_định cụ_thể đối_với hồ_sơ đăng_ký theo học chương_trình Thạc_sĩ mà sẽ do các cơ_sở đạo tạo tổ_chức chương_trình quy_định . Tuy_nhiên , có_thể dựa vào điều_kiện để theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ được quy_định tại Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT thì hồ_sơ đăng_ký theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ sẽ cần một_số giấy_tờ sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ . ( 2 ) Bản_sao bằng / Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp , bảng điểm tốt_nghiệp đại_học , các chứng_chỉ đã chuyển_đổi kiến_thức ( nếu có ) . ( 2 ) Bằng_cấp / Chứng_chỉ Ngoại_ngữ . ( 3 ) Bản_sao Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân . ( 4 ) Ảnh chân_dung 3x4 cm . | None | 1 | Hiện_tại , pháp_luật không quy_định cụ_thể đối_với hồ_sơ đăng_ký theo học chương_trình Thạc_sĩ mà sẽ do các cơ_sở đạo tạo tổ_chức chương_trình quy_định . Tuy_nhiên , có_thể dựa vào điều_kiện để theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ được quy_định tại Điều 5 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT thì hồ_sơ đăng_ký theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ sẽ cần một_số giấy_tờ sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký theo học chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ . ( 2 ) Bản_sao bằng / Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp , bảng điểm tốt_nghiệp đại_học , các chứng_chỉ đã chuyển_đổi kiến_thức ( nếu có ) . ( 2 ) Bằng_cấp / Chứng_chỉ Ngoại_ngữ . ( 3 ) Bản_sao Chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân . ( 4 ) Ảnh chân_dung 3x4 cm . | 207,213 | |
Cơ_sở đạo tạo khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ sẽ thông_báo tuyển_sinh trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về việc thông_báo tuyển_sinh như sau : Tổ_chức tuyển_sinh và công_nhận học_viên 1. Việc tuyển_sinh được tổ_chức một hoặc nhiều lần trong năm do cơ_sở đào_tạo quyết_định khi đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm chất_lượng thực_hiện chương_trình đào_tạo thạc_sĩ theo quy_định hiện_hành. 2. Phương_thức tuyển_sinh do cơ_sở đào_tạo quyết_định bao_gồm thi_tuyển, xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; bảo_đảm đánh_giá minh_bạch, công_bằng, khách_quan và trung_thực về kiến_thức, năng_lực của người dự_tuyển. Cơ_sở đào_tạo được tổ_chức tuyển_sinh trực_tuyến khi đáp_ứng những điều_kiện bảo_đảm chất_lượng để kết_quả đánh_giá tin_cậy và công_bằng như đối_với tuyển_sinh trực_tiếp. 3. Thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển, bao_gồm những thông_tin sau : a ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; b ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo, hình_thức đào_tạo ; c ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; d ) Hồ_sơ dự_tuyển ; đ ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về việc thông_báo tuyển_sinh như sau : Tổ_chức tuyển_sinh và công_nhận học_viên 1 . Việc tuyển_sinh được tổ_chức một hoặc nhiều lần trong năm do cơ_sở đào_tạo quyết_định khi đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm chất_lượng thực_hiện chương_trình đào_tạo thạc_sĩ theo quy_định hiện_hành . 2 . Phương_thức tuyển_sinh do cơ_sở đào_tạo quyết_định bao_gồm thi_tuyển , xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; bảo_đảm đánh_giá minh_bạch , công_bằng , khách_quan và trung_thực về kiến_thức , năng_lực của người dự_tuyển . Cơ_sở đào_tạo được tổ_chức tuyển_sinh trực_tuyến khi đáp_ứng những điều_kiện bảo_đảm chất_lượng để kết_quả đánh_giá tin_cậy và công_bằng như đối_với tuyển_sinh trực_tiếp . 3 . Thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển , bao_gồm những thông_tin sau : a ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; b ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo ; c ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; d ) Hồ_sơ dự_tuyển ; đ ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; e ) Mức học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học , cả khoá học ; g ) Những thông_tin cần_thiết khác . 4 . Cơ_sở đào_tạo ra quyết_định công_nhận học_viên trúng_tuyển khi đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đầu_vào của chương_trình đào_tạo kèm theo các minh_chứng . ... Theo đó , cơ_sở đào tại khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ phải bảo việc thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển , bao_gồm những thông_tin sau : ( 1 ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; ( 2 ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; ( 4 ) Hồ_sơ dự_tuyển ; ( 5 ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; ( 6 ) Mức học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học , cả khoá học ; ( 7 ) Những thông_tin cần_thiết khác . Lưu_ý : Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT không áp_dụng đối_với việc tuyển_sinh , tổ_chức đào_tạo những chương_trình đào_tạo thạc_sĩ do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp bằng ( bao_gồm cả các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định về hợp_tác , đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục ) . ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 1 Quy_chế này ) . | 207,214 | |
Cơ_sở đạo tạo khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ sẽ thông_báo tuyển_sinh trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... theo chương_trình đào_tạo, hình_thức đào_tạo ; c ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; d ) Hồ_sơ dự_tuyển ; đ ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; e ) Mức học_phí, mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học, cả khoá học ; g ) Những thông_tin cần_thiết khác. 4. Cơ_sở đào_tạo ra quyết_định công_nhận học_viên trúng_tuyển khi đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đầu_vào của chương_trình đào_tạo kèm theo các minh_chứng.... Theo đó, cơ_sở đào tại khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ phải bảo việc thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển, bao_gồm những thông_tin sau : ( 1 ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; ( 2 ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo, hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; ( 4 ) Hồ_sơ dự_tuyển ; ( 5 ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; ( 6 ) Mức học_phí, mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về việc thông_báo tuyển_sinh như sau : Tổ_chức tuyển_sinh và công_nhận học_viên 1 . Việc tuyển_sinh được tổ_chức một hoặc nhiều lần trong năm do cơ_sở đào_tạo quyết_định khi đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm chất_lượng thực_hiện chương_trình đào_tạo thạc_sĩ theo quy_định hiện_hành . 2 . Phương_thức tuyển_sinh do cơ_sở đào_tạo quyết_định bao_gồm thi_tuyển , xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; bảo_đảm đánh_giá minh_bạch , công_bằng , khách_quan và trung_thực về kiến_thức , năng_lực của người dự_tuyển . Cơ_sở đào_tạo được tổ_chức tuyển_sinh trực_tuyến khi đáp_ứng những điều_kiện bảo_đảm chất_lượng để kết_quả đánh_giá tin_cậy và công_bằng như đối_với tuyển_sinh trực_tiếp . 3 . Thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển , bao_gồm những thông_tin sau : a ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; b ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo ; c ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; d ) Hồ_sơ dự_tuyển ; đ ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; e ) Mức học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học , cả khoá học ; g ) Những thông_tin cần_thiết khác . 4 . Cơ_sở đào_tạo ra quyết_định công_nhận học_viên trúng_tuyển khi đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đầu_vào của chương_trình đào_tạo kèm theo các minh_chứng . ... Theo đó , cơ_sở đào tại khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ phải bảo việc thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển , bao_gồm những thông_tin sau : ( 1 ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; ( 2 ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; ( 4 ) Hồ_sơ dự_tuyển ; ( 5 ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; ( 6 ) Mức học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học , cả khoá học ; ( 7 ) Những thông_tin cần_thiết khác . Lưu_ý : Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT không áp_dụng đối_với việc tuyển_sinh , tổ_chức đào_tạo những chương_trình đào_tạo thạc_sĩ do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp bằng ( bao_gồm cả các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định về hợp_tác , đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục ) . ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 1 Quy_chế này ) . | 207,215 | |
Cơ_sở đạo tạo khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ sẽ thông_báo tuyển_sinh trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định : ... học bổ_sung ; ( 4 ) Hồ_sơ dự_tuyển ; ( 5 ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; ( 6 ) Mức học_phí, mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học, cả khoá học ; ( 7 ) Những thông_tin cần_thiết khác. Lưu_ý : Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT không áp_dụng đối_với việc tuyển_sinh, tổ_chức đào_tạo những chương_trình đào_tạo thạc_sĩ do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp bằng ( bao_gồm cả các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định về hợp_tác, đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục ). ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 1 Quy_chế này ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT quy_định về việc thông_báo tuyển_sinh như sau : Tổ_chức tuyển_sinh và công_nhận học_viên 1 . Việc tuyển_sinh được tổ_chức một hoặc nhiều lần trong năm do cơ_sở đào_tạo quyết_định khi đáp_ứng đủ điều_kiện bảo_đảm chất_lượng thực_hiện chương_trình đào_tạo thạc_sĩ theo quy_định hiện_hành . 2 . Phương_thức tuyển_sinh do cơ_sở đào_tạo quyết_định bao_gồm thi_tuyển , xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; bảo_đảm đánh_giá minh_bạch , công_bằng , khách_quan và trung_thực về kiến_thức , năng_lực của người dự_tuyển . Cơ_sở đào_tạo được tổ_chức tuyển_sinh trực_tuyến khi đáp_ứng những điều_kiện bảo_đảm chất_lượng để kết_quả đánh_giá tin_cậy và công_bằng như đối_với tuyển_sinh trực_tiếp . 3 . Thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển , bao_gồm những thông_tin sau : a ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; b ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo ; c ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; d ) Hồ_sơ dự_tuyển ; đ ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; e ) Mức học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học , cả khoá học ; g ) Những thông_tin cần_thiết khác . 4 . Cơ_sở đào_tạo ra quyết_định công_nhận học_viên trúng_tuyển khi đáp_ứng đầy_đủ yêu_cầu đầu_vào của chương_trình đào_tạo kèm theo các minh_chứng . ... Theo đó , cơ_sở đào tại khi tổ_chức chương_trình đào_tạo Thạc_sĩ phải bảo việc thông_báo tuyển_sinh được công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ít_nhất 45 ngày tính đến ngày kết_thúc nhận hồ_sơ dự_tuyển , bao_gồm những thông_tin sau : ( 1 ) Đối_tượng và điều_kiện dự_tuyển ; ( 2 ) Chỉ_tiêu tuyển_sinh theo chương_trình đào_tạo , hình_thức đào_tạo ; ( 3 ) Danh_mục ngành phù_hợp của từng chương_trình đào_tạo và quy_định những trường_hợp phải hoàn_thành học bổ_sung ; ( 4 ) Hồ_sơ dự_tuyển ; ( 5 ) Kế_hoạch và phương_thức tuyển_sinh ; ( 6 ) Mức học_phí , mức thu dịch_vụ tuyển_sinh và khoản thu dịch_vụ khác cho lộ_trình từng năm_học , cả khoá học ; ( 7 ) Những thông_tin cần_thiết khác . Lưu_ý : Quy_chế tuyển_sinh và đào_tạo trình_độ thạc_sĩ do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 23/2021/TT-BGDĐT không áp_dụng đối_với việc tuyển_sinh , tổ_chức đào_tạo những chương_trình đào_tạo thạc_sĩ do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp bằng ( bao_gồm cả các chương_trình liên_kết đào_tạo với nước_ngoài theo quy_định về hợp_tác , đầu_tư của nước_ngoài trong lĩnh_vực giáo_dục ) . ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 1 Quy_chế này ) . | 207,216 | |
Bảng trợ_cấp hàng tháng cho thương_binh loại B theo Nghị_định 55 ? Mức cao nhất trợ_cấp là bao_nhiêu ? | Ngày 21/7/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP Tại đây sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính: ... Ngày 21/7/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP Tại đây sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi hằng tháng đối_với thương_binh loại B được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 55/2023/NĐ-CP. Ảnh chụp 1 phần Bảng trợ_cấp hàng tháng cho thương_binh loại B : & gt ; Tải toàn_bộ Bảng trợ_cấp hàng tháng cho thương_binh loại B theo Phụ_lục III Tại đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 21/7/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP Tại đây sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi hằng tháng đối_với thương_binh loại B được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 55/2023/NĐ-CP. Ảnh chụp 1 phần Bảng trợ_cấp hàng tháng cho thương_binh loại B : & gt ; Tải toàn_bộ Bảng trợ_cấp hàng tháng cho thương_binh loại B theo Phụ_lục III Tại đây ( Hình từ Internet ) | 207,217 | |
Điều_kiện để được xác_định là thương_binh loại B hiện_nay là gì ? | Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 , thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trướ: ... Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020, thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước 31/12/1993 và người hưởng chính_sách như thương_binh. Theo đó, căn_cứ Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh 1. _Sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sỹ quan, binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh, cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ, an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng, địa_bàn có chiến_sự, địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị, đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt, tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục, kiên_quyết | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 , thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước 31/12/1993 và người hưởng chính_sách như thương_binh . Theo đó , căn_cứ Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh 1 . _Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh , cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . 2 . Người không phải là_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ” . 3 . Thương_binh loại B là quân_nhân , công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên trong khi tập_luyện , công_tác đã được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 . ... Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thương_binh loại B là quân_nhân , công_an có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên khi tập_luyện , công_tác đã được công_nhận trước 31/12/1993 . | 207,218 | |
Điều_kiện để được xác_định là thương_binh loại B hiện_nay là gì ? | Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 , thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trướ: ... với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị, đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt, tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục, kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách, nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng, an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh ở địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn, bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội, là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội. 2. Người không phải là_sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sỹ quan, binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 , thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước 31/12/1993 và người hưởng chính_sách như thương_binh . Theo đó , căn_cứ Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh 1 . _Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh , cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . 2 . Người không phải là_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ” . 3 . Thương_binh loại B là quân_nhân , công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên trong khi tập_luyện , công_tác đã được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 . ... Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thương_binh loại B là quân_nhân , công_an có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên khi tập_luyện , công_tác đã được công_nhận trước 31/12/1993 . | 207,219 | |
Điều_kiện để được xác_định là thương_binh loại B hiện_nay là gì ? | Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 , thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trướ: ... _sỹ quan, binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ”. 3. Thương_binh loại B là quân_nhân, công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên trong khi tập_luyện, công_tác đã được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993.... Như_vậy, theo quy_định hiện_nay thì thương_binh loại B là quân_nhân, công_an có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên khi tập_luyện, công_tác đã được công_nhận trước 31/12/1993. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại g khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 , thương_binh bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước 31/12/1993 và người hưởng chính_sách như thương_binh . Theo đó , căn_cứ Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh 1 . _Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh , cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . 2 . Người không phải là_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ” . 3 . Thương_binh loại B là quân_nhân , công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên trong khi tập_luyện , công_tác đã được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 . ... Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì thương_binh loại B là quân_nhân , công_an có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên khi tập_luyện , công_tác đã được công_nhận trước 31/12/1993 . | 207,220 | |
Người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương bao_gồm những_ai ? | Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo qu: ... Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải, người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo quy_định của Luật này bao_gồm : ( 1 ) Người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật người cao_tuổi ; ( 2 ) Người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật người khuyết_tật ; ( 3 ) Trẻ_em theo quy_định của pháp_luật trẻ_em ; ( 4 ) Người dân_tộc_thiểu_số ; người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, hải_đảo, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật về công_tác dân_tộc ; ( 5 ) Phụ_nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; ( 6 ) Người bị bệnh hiểm_nghèo tại danh_mục bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 7 ) Thành_viên hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Người không thuộc các nhóm quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này nhưng tại thời_điểm mua hoặc sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có khả_năng phải chịu nhiều tác_động | None | 1 | Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo quy_định của Luật này bao_gồm : ( 1 ) Người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật người cao_tuổi ; ( 2 ) Người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật người khuyết_tật ; ( 3 ) Trẻ_em theo quy_định của pháp_luật trẻ_em ; ( 4 ) Người dân_tộc_thiểu_số ; người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật về công_tác dân_tộc ; ( 5 ) Phụ_nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; ( 6 ) Người bị bệnh hiểm_nghèo tại danh_mục bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 7 ) Thành_viên hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Người không thuộc các nhóm quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này nhưng tại thời_điểm mua hoặc sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có khả_năng phải chịu nhiều tác_động bất_lợi về tiếp_cận thông_tin , sức_khoẻ , tài_sản , giải_quyết tranh_chấp . Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 207,221 | |
Người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương bao_gồm những_ai ? | Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo qu: ... c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này nhưng tại thời_điểm mua hoặc sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có khả_năng phải chịu nhiều tác_động bất_lợi về tiếp_cận thông_tin, sức_khoẻ, tài_sản, giải_quyết tranh_chấp. Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh? ( Hình_ảnh từ Internet )Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải, người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo quy_định của Luật này bao_gồm : ( 1 ) Người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật người cao_tuổi ; ( 2 ) Người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật người khuyết_tật ; ( 3 ) Trẻ_em theo quy_định của pháp_luật trẻ_em ; ( 4 ) Người dân_tộc_thiểu_số ; người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, hải_đảo, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật về công_tác dân_tộc ; ( 5 ) Phụ_nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; ( 6 ) Người bị bệnh hiểm_nghèo tại danh_mục bệnh hiểm_nghèo theo quy_định | None | 1 | Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo quy_định của Luật này bao_gồm : ( 1 ) Người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật người cao_tuổi ; ( 2 ) Người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật người khuyết_tật ; ( 3 ) Trẻ_em theo quy_định của pháp_luật trẻ_em ; ( 4 ) Người dân_tộc_thiểu_số ; người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật về công_tác dân_tộc ; ( 5 ) Phụ_nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; ( 6 ) Người bị bệnh hiểm_nghèo tại danh_mục bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 7 ) Thành_viên hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Người không thuộc các nhóm quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này nhưng tại thời_điểm mua hoặc sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có khả_năng phải chịu nhiều tác_động bất_lợi về tiếp_cận thông_tin , sức_khoẻ , tài_sản , giải_quyết tranh_chấp . Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 207,222 | |
Người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương bao_gồm những_ai ? | Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo qu: ... về công_tác dân_tộc ; ( 5 ) Phụ_nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; ( 6 ) Người bị bệnh hiểm_nghèo tại danh_mục bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 7 ) Thành_viên hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Người không thuộc các nhóm quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này nhưng tại thời_điểm mua hoặc sử_dụng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có khả_năng phải chịu nhiều tác_động bất_lợi về tiếp_cận thông_tin, sức_khoẻ, tài_sản, giải_quyết tranh_chấp. Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh? ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định được đề_xuất tại khoản 1 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương theo quy_định của Luật này bao_gồm : ( 1 ) Người cao_tuổi theo quy_định của pháp_luật người cao_tuổi ; ( 2 ) Người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật người khuyết_tật ; ( 3 ) Trẻ_em theo quy_định của pháp_luật trẻ_em ; ( 4 ) Người dân_tộc_thiểu_số ; người sống ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , hải_đảo , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật về công_tác dân_tộc ; ( 5 ) Phụ_nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi ; ( 6 ) Người bị bệnh hiểm_nghèo tại danh_mục bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 7 ) Thành_viên hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; ( 8 ) Người không thuộc các nhóm quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này nhưng tại thời_điểm mua hoặc sử_dụng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có khả_năng phải chịu nhiều tác_động bất_lợi về tiếp_cận thông_tin , sức_khoẻ , tài_sản , giải_quyết tranh_chấp . Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh ? ( Hình_ảnh từ Internet ) | 207,223 | |
Định_hướng yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương như_thế_nào ? | Việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương phải đảm_bảo các yêu_cầu theo đề_xuất tại khoản 2 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người ti: ... Việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương phải đảm_bảo các yêu_cầu theo đề_xuất tại khoản 2 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải, như sau : - Người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương được bảo_đảm các quyền của người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này và các quyền, chính_sách ưu_tiên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. ; - Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh chủ_động, tự chịu trách_nhiệm xây_dựng, tổ_chức thực_hiện quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Dự_thảo này ; - Khi người tiêu_dùng có đề_nghị, yêu_cầu kèm theo các chứng_cứ, tài_liệu về việc quyền_lợi của mình bị xâm_hại, các tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải ưu_tiên tiếp_nhận, xử_lý thoả_đáng và không chuyển đề_nghị, yêu_cầu xử_lý của người tiêu_dùng cho bên thứ ba giải_quyết, trừ trường_hợp bên thứ ba đó có nghĩa_vụ liên_quan. Trường_hợp từ_chối xử_lý đề_nghị, yêu_cầu của người tiêu_dùng, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải trả_lời bằng văn_bản trong đó nêu rõ căn_cứ pháp_lý và sự không phù_hợp với nội_dung chính_sách đã công_bố theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này ; - Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải bồi_thường thiệt_hại cho | None | 1 | Việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương phải đảm_bảo các yêu_cầu theo đề_xuất tại khoản 2 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , như sau : - Người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương được bảo_đảm các quyền của người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này và các quyền , chính_sách ưu_tiên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ; - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh chủ_động , tự chịu trách_nhiệm xây_dựng , tổ_chức thực_hiện quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Dự_thảo này ; - Khi người tiêu_dùng có đề_nghị , yêu_cầu kèm theo các chứng_cứ , tài_liệu về việc quyền_lợi của mình bị xâm_hại , các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải ưu_tiên tiếp_nhận , xử_lý thoả_đáng và không chuyển đề_nghị , yêu_cầu xử_lý của người tiêu_dùng cho bên thứ ba giải_quyết , trừ trường_hợp bên thứ ba đó có nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp từ_chối xử_lý đề_nghị , yêu_cầu của người tiêu_dùng , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải trả_lời bằng văn_bản trong đó nêu rõ căn_cứ pháp_lý và sự không phù_hợp với nội_dung chính_sách đã công_bố theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này ; - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải bồi_thường thiệt_hại cho người tiêu_dùng trong trường_hợp chậm , từ_chối ưu_tiên hoặc từ_chối tiếp_nhận , xử_lý đề_nghị , yêu_cầu của người tiêu_dùng theo quy_định tại điểm b khoản này mà không có căn_cứ pháp_lý , lý_do chính_đáng và chịu mọi chi_phí , rủi_ro phát_sinh ; - Cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này đảm_bảo ưu_tiên tiếp_nhận , xử_lý các đề_nghị , yêu_cầu của người tiêu_dùng và hướng_dẫn người tiêu_dùng cung_cấp các chứng_cứ , tài_liệu về việc quyền_lợi của mình bị xâm_hại ; - Cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm đối_với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này . | 207,224 | |
Định_hướng yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương như_thế_nào ? | Việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương phải đảm_bảo các yêu_cầu theo đề_xuất tại khoản 2 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người ti: ... trong đó nêu rõ căn_cứ pháp_lý và sự không phù_hợp với nội_dung chính_sách đã công_bố theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này ; - Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh phải bồi_thường thiệt_hại cho người tiêu_dùng trong trường_hợp chậm, từ_chối ưu_tiên hoặc từ_chối tiếp_nhận, xử_lý đề_nghị, yêu_cầu của người tiêu_dùng theo quy_định tại điểm b khoản này mà không có căn_cứ pháp_lý, lý_do chính_đáng và chịu mọi chi_phí, rủi_ro phát_sinh ; - Cơ_quan, tổ_chức liên_quan đến bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này đảm_bảo ưu_tiên tiếp_nhận, xử_lý các đề_nghị, yêu_cầu của người tiêu_dùng và hướng_dẫn người tiêu_dùng cung_cấp các chứng_cứ, tài_liệu về việc quyền_lợi của mình bị xâm_hại ; - Cơ_quan, tổ_chức liên_quan đến bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát, xử_lý vi_phạm đối_với tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này. | None | 1 | Việc bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương phải đảm_bảo các yêu_cầu theo đề_xuất tại khoản 2 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải , như sau : - Người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương được bảo_đảm các quyền của người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này và các quyền , chính_sách ưu_tiên theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ; - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh chủ_động , tự chịu trách_nhiệm xây_dựng , tổ_chức thực_hiện quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Dự_thảo này ; - Khi người tiêu_dùng có đề_nghị , yêu_cầu kèm theo các chứng_cứ , tài_liệu về việc quyền_lợi của mình bị xâm_hại , các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải ưu_tiên tiếp_nhận , xử_lý thoả_đáng và không chuyển đề_nghị , yêu_cầu xử_lý của người tiêu_dùng cho bên thứ ba giải_quyết , trừ trường_hợp bên thứ ba đó có nghĩa_vụ liên_quan . Trường_hợp từ_chối xử_lý đề_nghị , yêu_cầu của người tiêu_dùng , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải trả_lời bằng văn_bản trong đó nêu rõ căn_cứ pháp_lý và sự không phù_hợp với nội_dung chính_sách đã công_bố theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này ; - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải bồi_thường thiệt_hại cho người tiêu_dùng trong trường_hợp chậm , từ_chối ưu_tiên hoặc từ_chối tiếp_nhận , xử_lý đề_nghị , yêu_cầu của người tiêu_dùng theo quy_định tại điểm b khoản này mà không có căn_cứ pháp_lý , lý_do chính_đáng và chịu mọi chi_phí , rủi_ro phát_sinh ; - Cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này đảm_bảo ưu_tiên tiếp_nhận , xử_lý các đề_nghị , yêu_cầu của người tiêu_dùng và hướng_dẫn người tiêu_dùng cung_cấp các chứng_cứ , tài_liệu về việc quyền_lợi của mình bị xâm_hại ; - Cơ_quan , tổ_chức liên_quan đến bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định của Luật này có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , xử_lý vi_phạm đối_với tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều 8 Dự_thảo này . | 207,225 | |
Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh là gì ? | Theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương , tổ_chức , cá_nh: ... Theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm : - Bảo_đảm thực_hiện các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương trong quá_trình mua_bán sản_phẩm, hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Áp_dụng cơ_chế khiếu_nại, giải_quyết tranh_chấp phù_hợp với yếu_tố dễ bị tổn_thương của người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; - Không được từ_chối giải_quyết khiếu_nại, đề_nghị giải_quyết tranh_chấp của người tiêu_dùng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này với lý_do khác_biệt về tiếng_nói, chữ_viết, phong_tục, tập_quán ; - Chống kỳ_thị, phân_biệt đối_xử, lợi_dụng yếu_tố dễ bị tổn_thương để xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người tiêu_dùng trong quá_trình thực_hiện giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng, ban_hành trình_tự, thủ_tục, phương_thức hoặc các biện_pháp khác phù_hợp với từng yếu_tố dễ bị tổn_thương của người tiêu_dùng nhằm bảo_đảm quyền khiếu_nại, yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng, cập_nhật, công_bố công_khai cho người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm : - Bảo_đảm thực_hiện các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương trong quá_trình mua_bán sản_phẩm , hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Áp_dụng cơ_chế khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp phù_hợp với yếu_tố dễ bị tổn_thương của người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; - Không được từ_chối giải_quyết khiếu_nại , đề_nghị giải_quyết tranh_chấp của người tiêu_dùng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này với lý_do khác_biệt về tiếng_nói , chữ_viết , phong_tục , tập_quán ; - Chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử , lợi_dụng yếu_tố dễ bị tổn_thương để xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người tiêu_dùng trong quá_trình thực_hiện giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng , ban_hành trình_tự , thủ_tục , phương_thức hoặc các biện_pháp khác phù_hợp với từng yếu_tố dễ bị tổn_thương của người tiêu_dùng nhằm bảo_đảm quyền khiếu_nại , yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng , cập_nhật , công_bố công_khai cho người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương các nội_dung chính_sách quy_định tại khoản này tại trụ_sở , tại địa_điểm kinh_doanh hoặc trên trang thông_tin , ứng_dụng điện_tử ( nếu có ) và đào_tạo , tập_huấn cho người lao_động của mình các nội_dung này . Các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh là doanh_nghiệp nhỏ , siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật được khuyến_khích thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp thực_hiện các giao_dịch quy_định tại Chương_III_Dự thảo này thì phải tuân_thủ đầy_đủ ; - Thực_hiện các trách_nhiệm theo quy_định của Luật này và các pháp_luật có liên_quan khác . | 207,226 | |
Trách_nhiệm khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh là gì ? | Theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương , tổ_chức , cá_nh: ... nhằm bảo_đảm quyền khiếu_nại, yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng, cập_nhật, công_bố công_khai cho người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương các nội_dung chính_sách quy_định tại khoản này tại trụ_sở, tại địa_điểm kinh_doanh hoặc trên trang thông_tin, ứng_dụng điện_tử ( nếu có ) và đào_tạo, tập_huấn cho người lao_động của mình các nội_dung này. Các tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh là doanh_nghiệp nhỏ, siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật được khuyến_khích thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại điểm này, trừ trường_hợp thực_hiện các giao_dịch quy_định tại Chương_III_Dự thảo này thì phải tuân_thủ đầy_đủ ; - Thực_hiện các trách_nhiệm theo quy_định của Luật này và các pháp_luật có liên_quan khác. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 8 Dự_thảo Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( sửa_đổi ) Tải khi giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm : - Bảo_đảm thực_hiện các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương trong quá_trình mua_bán sản_phẩm , hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Áp_dụng cơ_chế khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp phù_hợp với yếu_tố dễ bị tổn_thương của người tiêu_dùng theo quy_định của pháp_luật ; - Không được từ_chối giải_quyết khiếu_nại , đề_nghị giải_quyết tranh_chấp của người tiêu_dùng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 8 Dự_thảo này với lý_do khác_biệt về tiếng_nói , chữ_viết , phong_tục , tập_quán ; - Chống kỳ_thị , phân_biệt đối_xử , lợi_dụng yếu_tố dễ bị tổn_thương để xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người tiêu_dùng trong quá_trình thực_hiện giao_dịch với người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng , ban_hành trình_tự , thủ_tục , phương_thức hoặc các biện_pháp khác phù_hợp với từng yếu_tố dễ bị tổn_thương của người tiêu_dùng nhằm bảo_đảm quyền khiếu_nại , yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc các quyền ưu_tiên của người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương ; - Xây_dựng , cập_nhật , công_bố công_khai cho người tiêu_dùng dễ bị tổn_thương các nội_dung chính_sách quy_định tại khoản này tại trụ_sở , tại địa_điểm kinh_doanh hoặc trên trang thông_tin , ứng_dụng điện_tử ( nếu có ) và đào_tạo , tập_huấn cho người lao_động của mình các nội_dung này . Các tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh là doanh_nghiệp nhỏ , siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật được khuyến_khích thực_hiện các trách_nhiệm quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp thực_hiện các giao_dịch quy_định tại Chương_III_Dự thảo này thì phải tuân_thủ đầy_đủ ; - Thực_hiện các trách_nhiệm theo quy_định của Luật này và các pháp_luật có liên_quan khác . | 207,227 | |
Hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người , hành_khách trên phương_tiện như : ... Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người, hành_khách trên phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người, hành_khách trên phương_tiện 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành nội_quy an_toàn trên phương_tiện, không chấp_hành sự hướng_dẫn của thuyền_viên, người lái phương_tiện, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mang hành_lý thuộc loại hàng_hoá mà pháp_luật cấm_vận_tải chung với hành_khách ; b ) Gây mất trật_tự, an_toàn trên phương_tiện. 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi không mặc áo_phao cứu_sinh hoặc không mang dụng_cụ nổi cứu_sinh cá_nhân khi tham_gia giao_thông trên phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện chở khách ngang sông. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 13@@ | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người , hành_khách trên phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người , hành_khách trên phương_tiện 1 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành nội_quy an_toàn trên phương_tiện , không chấp_hành sự hướng_dẫn của thuyền_viên , người lái phương_tiện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mang hành_lý thuộc loại hàng_hoá mà pháp_luật cấm_vận_tải chung với hành_khách ; b ) Gây mất trật_tự , an_toàn trên phương_tiện . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi không mặc áo_phao cứu_sinh hoặc không mang dụng_cụ nổi cứu_sinh cá_nhân khi tham_gia giao_thông trên phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện chở khách ngang sông . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 207,228 | |
Hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người , hành_khách trên phương_tiện như : ... phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện chở khách ngang sông. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người , hành_khách trên phương_tiện như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông của người , hành_khách trên phương_tiện 1 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành nội_quy an_toàn trên phương_tiện , không chấp_hành sự hướng_dẫn của thuyền_viên , người lái phương_tiện , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Mang hành_lý thuộc loại hàng_hoá mà pháp_luật cấm_vận_tải chung với hành_khách ; b ) Gây mất trật_tự , an_toàn trên phương_tiện . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi không mặc áo_phao cứu_sinh hoặc không mang dụng_cụ nổi cứu_sinh cá_nhân khi tham_gia giao_thông trên phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người ; phương_tiện chở khách ngang sông . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 207,229 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_khách gây mất trật_tự trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_khách này . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , hành_khách trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa gây mất trật_tự thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt hành_khách này . | 207,230 | |
Người kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng đường_thuỷ nội_địa có quyền từ_chối hành_khách đã mua vé nhưng gây mất trật_tự không ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 82 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 về quyền của người kinh_doanh vận_tải hành_khách như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hành_khách 1 . Người kinh_doanh vận_tải hành_khách có quyền : a ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_tải hành_khách , cước_phí vận_tải hành_lý mang theo quá mức theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ_chối vận_chuyển trước khi phương_tiện rời cảng , bến đối_với những hành_khách đã có vé nhưng có hành_vi không chấp_hành các quy_định của người kinh_doanh vận_tải , làm mất trật_tự công_cộng gây cản_trở công_việc của người kinh_doanh vận_tải , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , tài_sản của người khác , gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm . ... Như_vậy , khi hành_khách đã mua vé nhưng gây mất trật_tự thì người kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng đường_thuỷ nội_địa có quyền từ_chối hành_khách này trước khi phương_tiện rời cảng , bến . | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 82 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 về quyền của người kinh_doanh vận_tải hành_khách như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người kinh_doanh vận_tải hành_khách 1 . Người kinh_doanh vận_tải hành_khách có quyền : a ) Yêu_cầu hành_khách trả đủ cước_phí vận_tải hành_khách , cước_phí vận_tải hành_lý mang theo quá mức theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ_chối vận_chuyển trước khi phương_tiện rời cảng , bến đối_với những hành_khách đã có vé nhưng có hành_vi không chấp_hành các quy_định của người kinh_doanh vận_tải , làm mất trật_tự công_cộng gây cản_trở công_việc của người kinh_doanh vận_tải , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , tài_sản của người khác , gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm . ... Như_vậy , khi hành_khách đã mua vé nhưng gây mất trật_tự thì người kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng đường_thuỷ nội_địa có quyền từ_chối hành_khách này trước khi phương_tiện rời cảng , bến . | 207,231 | |
Việc đánh_giá_viên_chức tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước được xem_xét theo những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về nội_dung đánh_giá_viên_chức như sau : Nội_dung đánh_giá_viên_chức 1. Việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : a ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; b ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; c ) Tinh_thần trách_nhiệm, thái_độ phục_vụ nhân_dân, tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; d ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức. 2. Việc đánh_giá_viên_chức quản_lý được xem_xét theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung sau :... Như_vậy, theo quy_định thì việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; ( 2 ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; ( 3 ) Tinh_thần trách_nhiệm, thái_độ phục_vụ nhân_dân, tinh_thần hợp_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về nội_dung đánh_giá_viên_chức như sau : Nội_dung đánh_giá_viên_chức 1 . Việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : a ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; b ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; c ) Tinh_thần trách_nhiệm , thái_độ phục_vụ nhân_dân , tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; d ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức . 2 . Việc đánh_giá_viên_chức quản_lý được xem_xét theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung sau : ... Như_vậy , theo quy_định thì việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; ( 2 ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; ( 3 ) Tinh_thần trách_nhiệm , thái_độ phục_vụ nhân_dân , tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; ( 4 ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức . ( Hình từ Internet ) | 207,232 | |
Việc đánh_giá_viên_chức tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước được xem_xét theo những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; ( 2 ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; ( 3 ) Tinh_thần trách_nhiệm, thái_độ phục_vụ nhân_dân, tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; ( 4 ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về nội_dung đánh_giá_viên_chức như sau : Nội_dung đánh_giá_viên_chức 1. Việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : a ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; b ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; c ) Tinh_thần trách_nhiệm, thái_độ phục_vụ nhân_dân, tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; d ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức. 2. Việc đánh_giá_viên_chức quản_lý được xem_xét theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và các | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về nội_dung đánh_giá_viên_chức như sau : Nội_dung đánh_giá_viên_chức 1 . Việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : a ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; b ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; c ) Tinh_thần trách_nhiệm , thái_độ phục_vụ nhân_dân , tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; d ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức . 2 . Việc đánh_giá_viên_chức quản_lý được xem_xét theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung sau : ... Như_vậy , theo quy_định thì việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; ( 2 ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; ( 3 ) Tinh_thần trách_nhiệm , thái_độ phục_vụ nhân_dân , tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; ( 4 ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức . ( Hình từ Internet ) | 207,233 | |
Việc đánh_giá_viên_chức tại các đơn_vị thuộc Ngân_hàng Nhà_nước được xem_xét theo những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... d ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức. 2. Việc đánh_giá_viên_chức quản_lý được xem_xét theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung sau :... Như_vậy, theo quy_định thì việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; ( 2 ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; ( 3 ) Tinh_thần trách_nhiệm, thái_độ phục_vụ nhân_dân, tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; ( 4 ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định về nội_dung đánh_giá_viên_chức như sau : Nội_dung đánh_giá_viên_chức 1 . Việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : a ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; b ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; c ) Tinh_thần trách_nhiệm , thái_độ phục_vụ nhân_dân , tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; d ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức . 2 . Việc đánh_giá_viên_chức quản_lý được xem_xét theo các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và các nội_dung sau : ... Như_vậy , theo quy_định thì việc đánh_giá_viên_chức được xem_xét theo các nội_dung sau : ( 1 ) Kết_quả thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết ; ( 2 ) Việc thực_hiện quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp ; ( 3 ) Tinh_thần trách_nhiệm , thái_độ phục_vụ nhân_dân , tinh_thần hợp_tác với đồng_nghiệp và việc thực_hiện quy_tắc ứng_xử của viên_chức ; ( 4 ) Việc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của viên_chức . ( Hình từ Internet ) | 207,234 | |
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ cần đáp_ứng những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1. Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ tốt, hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, vượt tiến_độ, có chất_lượng, hiệu_quả ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao, chủ_động, sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; c ) Thực_hiện đúng, đầy_đủ, nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp, điều_lệ, quy_chế, nội_quy của cơ_quan, đơn_vị, các quy_định về phòng, chống tham_nhũng, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp, tận_tuỵ với công_việc ; d ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức, có thái_độ lịch_sự, tôn_trọng trong phục_vụ, giao_tiếp | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ tốt , hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , vượt tiến_độ , có chất_lượng , hiệu_quả ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao , chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; c ) Thực_hiện đúng , đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp , điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , đơn_vị , các quy_định về phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp , tận_tuỵ với công_việc ; d ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức , có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng trong phục_vụ , giao_tiếp với nhân_dân ; có tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác hiệu_quả , phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận . ... Như_vậy , theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý nếu đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : ( 1 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ tốt , hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , vượt tiến_độ , có chất_lượng , hiệu_quả ; Nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao , chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; ( 2 ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; ( 3 ) Thực_hiện đúng , đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp , điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , đơn_vị , các quy_định về phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp , tận_tuỵ với công_việc ; ( 4 ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức , có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng trong phục_vụ , giao_tiếp với nhân_dân ; Có tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác hiệu_quả , phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; ( 5 ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận . | 207,235 | |
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ cần đáp_ứng những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp, tận_tuỵ với công_việc ; d ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức, có thái_độ lịch_sự, tôn_trọng trong phục_vụ, giao_tiếp với nhân_dân ; có tinh_thần đoàn_kết, hợp_tác hiệu_quả, phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học, đề_án, đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn, nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận.... Như_vậy, theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý nếu đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : ( 1 ) Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ tốt, hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, vượt tiến_độ, có chất_lượng, hiệu_quả ; Nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao, chủ_động, sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; ( 2 ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; ( 3 ) Thực_hiện đúng, đầy_đủ, nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp, điều_lệ, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ tốt , hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , vượt tiến_độ , có chất_lượng , hiệu_quả ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao , chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; c ) Thực_hiện đúng , đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp , điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , đơn_vị , các quy_định về phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp , tận_tuỵ với công_việc ; d ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức , có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng trong phục_vụ , giao_tiếp với nhân_dân ; có tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác hiệu_quả , phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận . ... Như_vậy , theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý nếu đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : ( 1 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ tốt , hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , vượt tiến_độ , có chất_lượng , hiệu_quả ; Nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao , chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; ( 2 ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; ( 3 ) Thực_hiện đúng , đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp , điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , đơn_vị , các quy_định về phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp , tận_tuỵ với công_việc ; ( 4 ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức , có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng trong phục_vụ , giao_tiếp với nhân_dân ; Có tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác hiệu_quả , phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; ( 5 ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận . | 207,236 | |
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ cần đáp_ứng những tiêu_chí gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; ( 2 ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; ( 3 ) Thực_hiện đúng, đầy_đủ, nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp, điều_lệ, quy_chế, nội_quy của cơ_quan, đơn_vị, các quy_định về phòng, chống tham_nhũng, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp, tận_tuỵ với công_việc ; ( 4 ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức, có thái_độ lịch_sự, tôn_trọng trong phục_vụ, giao_tiếp với nhân_dân ; Có tinh_thần đoàn_kết, hợp_tác hiệu_quả, phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; ( 5 ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học, đề_án, đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn, nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ tốt , hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , vượt tiến_độ , có chất_lượng , hiệu_quả ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao , chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; c ) Thực_hiện đúng , đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp , điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , đơn_vị , các quy_định về phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp , tận_tuỵ với công_việc ; d ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức , có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng trong phục_vụ , giao_tiếp với nhân_dân ; có tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác hiệu_quả , phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận . ... Như_vậy , theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý nếu đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì được phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : ( 1 ) Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ tốt , hoàn_thành 100% công_việc hoặc nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , vượt tiến_độ , có chất_lượng , hiệu_quả ; Nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công công_tác của người có thẩm_quyền ; có tinh_thần trách_nhiệm cao , chủ_động , sáng_tạo trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; ( 2 ) Hoàn_thành tốt các nhiệm_vụ đột_xuất ; ( 3 ) Thực_hiện đúng , đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp , điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_quan , đơn_vị , các quy_định về phòng , chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; tâm_huyết với nghề_nghiệp , tận_tuỵ với công_việc ; ( 4 ) Thực_hiện nghiêm_túc quy_tắc ứng_xử của viên_chức , có thái_độ lịch_sự , tôn_trọng trong phục_vụ , giao_tiếp với nhân_dân ; Có tinh_thần đoàn_kết , hợp_tác hiệu_quả , phối_hợp chặt_chẽ với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; ( 5 ) Có ít_nhất 01 công_trình khoa_học , đề_án , đề_tài hoặc sáng_kiến được áp_dụng và mang lại hiệu_quả trong việc thực_hiện công_tác chuyên_môn , nghề_nghiệp được cấp có thẩm_quyền công_nhận . | 207,237 | |
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ 1. Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ :... c ) Thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ không đạt yêu_cầu ; d ) Vi_phạm quy_trình, quy_định chuyên_môn, nghiệp_vụ ; đ ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử, đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức, gây phiền_hà, sách_nhiễu với nhân_dân đến mức phải xử_lý kỷ_luật ; e ) Có hành_vi chia_rẽ nội_bộ, gây mất đoàn_kết tại cơ_quan, đơn_vị ; g ) Không có tinh_thần phối_hợp với đồng_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ để ảnh_hưởng đến kết_quả hoạt_động của đơn_vị ; h ) Vi_phạm kỷ_luật, vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện nhiệm_vụ đến mức phải xử_lý kỷ_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử, đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : ... c ) Thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ không đạt yêu_cầu ; d ) Vi_phạm quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đ ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức , gây phiền_hà , sách_nhiễu với nhân_dân đến mức phải xử_lý kỷ_luật ; e ) Có hành_vi chia_rẽ nội_bộ , gây mất đoàn_kết tại cơ_quan , đơn_vị ; g ) Không có tinh_thần phối_hợp với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ để ảnh_hưởng đến kết_quả hoạt_động của đơn_vị ; h ) Vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện nhiệm_vụ đến mức phải xử_lý kỷ_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ . | 207,238 | |
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... nhiệm_vụ đến mức phải xử_lý kỷ_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử, đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ.Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, người_quản_lý, người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ 1. Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ :... c ) Thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ không đạt yêu_cầu ; d ) Vi_phạm quy_trình, quy_định chuyên_môn, nghiệp_vụ ; đ ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử, đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức, gây phiền_hà, sách_nhiễu với nhân_dân đến mức phải xử_lý kỷ_luật ; e ) Có hành_vi chia_rẽ nội_bộ, gây mất đoàn_kết tại cơ_quan, đơn_vị ; g ) Không có tinh_thần phối_hợp với đồng_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ để ảnh_hưởng đến kết_quả hoạt_động của đơn_vị ; h ) Vi_phạm kỷ_luật, vi_phạm pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : ... c ) Thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ không đạt yêu_cầu ; d ) Vi_phạm quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đ ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức , gây phiền_hà , sách_nhiễu với nhân_dân đến mức phải xử_lý kỷ_luật ; e ) Có hành_vi chia_rẽ nội_bộ , gây mất đoàn_kết tại cơ_quan , đơn_vị ; g ) Không có tinh_thần phối_hợp với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ để ảnh_hưởng đến kết_quả hoạt_động của đơn_vị ; h ) Vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện nhiệm_vụ đến mức phải xử_lý kỷ_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ . | 207,239 | |
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước q: ... ) Không có tinh_thần phối_hợp với đồng_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ để ảnh_hưởng đến kết_quả hoạt_động của đơn_vị ; h ) Vi_phạm kỷ_luật, vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện nhiệm_vụ đến mức phải xử_lý kỷ_luật.... Như_vậy, theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử, đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Quy_chế đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , người_quản_lý , người đại_diện thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 2599 / QĐ-NHNN năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : ... c ) Thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ không đạt yêu_cầu ; d ) Vi_phạm quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đ ) Vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức , gây phiền_hà , sách_nhiễu với nhân_dân đến mức phải xử_lý kỷ_luật ; e ) Có hành_vi chia_rẽ nội_bộ , gây mất đoàn_kết tại cơ_quan , đơn_vị ; g ) Không có tinh_thần phối_hợp với đồng_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ để ảnh_hưởng đến kết_quả hoạt_động của đơn_vị ; h ) Vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện nhiệm_vụ đến mức phải xử_lý kỷ_luật . ... Như_vậy , theo quy_định thì viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp thì bị phân_loại đánh_giá ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ . | 207,240 | |
Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở đâu ? | Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_độn: ... Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội như sau : Nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội 1. Hội Truyền_thông số Việt_Nam được thành_lập, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_quản, tự_chủ về tài_chính và trụ_sở, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật. 2. Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước, theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Điều_lệ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các Bộ, ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực Hội hoạt_động. 3. Hội Truyền_thông số Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, có biểu_tượng riêng và có tài_khoản tại ngân_hàng. 4. Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội. Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động, Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại. Theo quy_định trên, Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hà_Nội. Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội 1 . Hội Truyền_thông số Việt_Nam được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và trụ_sở , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . 2 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Điều_lệ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các Bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực Hội hoạt_động . 3 . Hội Truyền_thông số Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có biểu_tượng riêng và có tài_khoản tại ngân_hàng . 4 . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội . Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động , Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại . Theo quy_định trên , Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hà_Nội . Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động , Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại . Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 207,241 | |
Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở đâu ? | Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_độn: ... trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại. Theo quy_định trên, Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hà_Nội. Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động, Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại. Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội như sau : Nguyên_tắc, phạm_vi hoạt_động, địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội 1. Hội Truyền_thông số Việt_Nam được thành_lập, tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_quản, tự_chủ về tài_chính và trụ_sở, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật. 2. Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước, theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Điều_lệ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các Bộ, ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực Hội hoạt_động. 3. Hội Truyền_thông số Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, có biểu_tượng | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội 1 . Hội Truyền_thông số Việt_Nam được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và trụ_sở , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . 2 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Điều_lệ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các Bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực Hội hoạt_động . 3 . Hội Truyền_thông số Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có biểu_tượng riêng và có tài_khoản tại ngân_hàng . 4 . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội . Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động , Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại . Theo quy_định trên , Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hà_Nội . Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động , Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại . Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 207,242 | |
Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở đâu ? | Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_độn: ... của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các Bộ, ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực Hội hoạt_động. 3. Hội Truyền_thông số Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, có biểu_tượng riêng và có tài_khoản tại ngân_hàng. 4. Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội. Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động, Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại. Theo quy_định trên, Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hà_Nội. Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động, Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại. Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Hội 1 . Hội Truyền_thông số Việt_Nam được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , tự_chủ về tài_chính và trụ_sở , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . 2 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Điều_lệ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các Bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực Hội hoạt_động . 3 . Hội Truyền_thông số Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có biểu_tượng riêng và có tài_khoản tại ngân_hàng . 4 . Trụ_sở chính của Hội đặt tại Hà_Nội . Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động , Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại . Theo quy_định trên , Hội Truyền_thông số Việt_Nam có trụ_sở chính ở Hà_Nội . Trường_hợp cần_thiết theo nhu_cầu hoạt_động , Hội có_thể mở văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và nước sở_tại . Hội Truyền_thông số Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 207,243 | |
Nhiệm_vụ của Hội Truyền_thông số Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Hội như sau : ... Nhiệm_vụ của Hội 1. Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật. 2. Đại_diện, tập_hợp, nghiên_cứu ý_kiến của các hội_viên để phản_ánh, kiến_nghị, đề_bạt với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan tới lĩnh_vực truyền_thông số, các hoạt_động truyền_thông bằng dữ_liệu điện_tử thông_qua các phương_tiện thông_tin, điện_tử, thiết_bị số như : Mạng máy_tính, mạng viễn_thông, mạng truyền_dẫn, trạm, thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện và thiết_bị tích_hợp khác được sử_dụng để sản_xuất, truyền_dẫn, đưa, thu_thập, xử_lý, lưu_trữ và trao_đổi thông_tin số theo quy_định của pháp_luật. 3. Làm cầu_nối giữa hội_viên với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, các ngành, các tổ_chức, về các vấn_đề chính_sách, chiến_lược, kế_hoạch phát_triển, cung_cấp thông_tin, chương_trình hỗ_trợ liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật. 4. Tư_vấn, phản_biện về các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân. 5. Tham_gia xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược, chương_trình, dự_án, kế_hoạch phát_triển thông_tin số phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. 6. Tư_vấn, hỗ_trợ, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đại_diện , tập_hợp , nghiên_cứu ý_kiến của các hội_viên để phản_ánh , kiến_nghị , đề_bạt với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan tới lĩnh_vực truyền_thông số , các hoạt_động truyền_thông bằng dữ_liệu điện_tử thông_qua các phương_tiện thông_tin , điện_tử , thiết_bị số như : Mạng máy_tính , mạng viễn_thông , mạng truyền_dẫn , trạm , thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện và thiết_bị tích_hợp khác được sử_dụng để sản_xuất , truyền_dẫn , đưa , thu_thập , xử_lý , lưu_trữ và trao_đổi thông_tin số theo quy_định của pháp_luật . 3 . Làm cầu_nối giữa hội_viên với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các ngành , các tổ_chức , về các vấn_đề chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển , cung_cấp thông_tin , chương_trình hỗ_trợ liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tư_vấn , phản_biện về các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 5 . Tham_gia xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược , chương_trình , dự_án , kế_hoạch phát_triển thông_tin số phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 6 . Tư_vấn , hỗ_trợ , hợp_tác , liên_kết giữa các hội_viên , trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực ứng_dụng và phát_triển truyền_thông số và các vấn_đề có liên_quan . 7 . Tổ_chức và giúp_đỡ hội_viên trong các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và ứng_dụng công_nghệ số , các loại_hình sản_xuất , dịch_vụ truyền_thông số , qua đó góp_phần tạo thêm việc_làm cho hội_viên . 8 . Tổ_chức các diễn_đàn , đối_thoại , các cuộc tiếp_xúc giữa hội_viên và các tổ_chức , cá_nhân khác trong và ngoài nước để trao_đổi thông_tin , xúc_tiến hợp_tác trong lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức cung_cấp thông_tin , phổ_biến chủ_trương , chính_sách mới của Đảng và Nhà_nước về lĩnh_vực truyền_thông số . Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động nhằm xã_hội_hoá truyền_thông số Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 10 . Tham_gia với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước trong việc tổ_chức đào_tạo chuyên_môn về truyền_thông số cho các hội_viên và các đối_tượng khác có nhu_cầu phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 207,244 | |
Nhiệm_vụ của Hội Truyền_thông số Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Hội như sau : ... cá_nhân. 5. Tham_gia xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược, chương_trình, dự_án, kế_hoạch phát_triển thông_tin số phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. 6. Tư_vấn, hỗ_trợ, hợp_tác, liên_kết giữa các hội_viên, trao_đổi thông_tin, kinh_nghiệm trong lĩnh_vực ứng_dụng và phát_triển truyền_thông số và các vấn_đề có liên_quan. 7. Tổ_chức và giúp_đỡ hội_viên trong các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và ứng_dụng công_nghệ số, các loại_hình sản_xuất, dịch_vụ truyền_thông số, qua đó góp_phần tạo thêm việc_làm cho hội_viên. 8. Tổ_chức các diễn_đàn, đối_thoại, các cuộc tiếp_xúc giữa hội_viên và các tổ_chức, cá_nhân khác trong và ngoài nước để trao_đổi thông_tin, xúc_tiến hợp_tác trong lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật. 9. Tổ_chức cung_cấp thông_tin, phổ_biến chủ_trương, chính_sách mới của Đảng và Nhà_nước về lĩnh_vực truyền_thông số. Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, vận_động nhằm xã_hội_hoá truyền_thông số Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. 10. Tham_gia với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước trong việc tổ_chức đào_tạo chuyên_môn về truyền_thông số cho các hội_viên và các đối_tượng khác có nhu_cầu phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hội | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đại_diện , tập_hợp , nghiên_cứu ý_kiến của các hội_viên để phản_ánh , kiến_nghị , đề_bạt với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan tới lĩnh_vực truyền_thông số , các hoạt_động truyền_thông bằng dữ_liệu điện_tử thông_qua các phương_tiện thông_tin , điện_tử , thiết_bị số như : Mạng máy_tính , mạng viễn_thông , mạng truyền_dẫn , trạm , thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện và thiết_bị tích_hợp khác được sử_dụng để sản_xuất , truyền_dẫn , đưa , thu_thập , xử_lý , lưu_trữ và trao_đổi thông_tin số theo quy_định của pháp_luật . 3 . Làm cầu_nối giữa hội_viên với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các ngành , các tổ_chức , về các vấn_đề chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển , cung_cấp thông_tin , chương_trình hỗ_trợ liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tư_vấn , phản_biện về các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 5 . Tham_gia xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược , chương_trình , dự_án , kế_hoạch phát_triển thông_tin số phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 6 . Tư_vấn , hỗ_trợ , hợp_tác , liên_kết giữa các hội_viên , trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực ứng_dụng và phát_triển truyền_thông số và các vấn_đề có liên_quan . 7 . Tổ_chức và giúp_đỡ hội_viên trong các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và ứng_dụng công_nghệ số , các loại_hình sản_xuất , dịch_vụ truyền_thông số , qua đó góp_phần tạo thêm việc_làm cho hội_viên . 8 . Tổ_chức các diễn_đàn , đối_thoại , các cuộc tiếp_xúc giữa hội_viên và các tổ_chức , cá_nhân khác trong và ngoài nước để trao_đổi thông_tin , xúc_tiến hợp_tác trong lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức cung_cấp thông_tin , phổ_biến chủ_trương , chính_sách mới của Đảng và Nhà_nước về lĩnh_vực truyền_thông số . Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động nhằm xã_hội_hoá truyền_thông số Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 10 . Tham_gia với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước trong việc tổ_chức đào_tạo chuyên_môn về truyền_thông số cho các hội_viên và các đối_tượng khác có nhu_cầu phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 207,245 | |
Nhiệm_vụ của Hội Truyền_thông số Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Hội như sau : ... với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước trong việc tổ_chức đào_tạo chuyên_môn về truyền_thông số cho các hội_viên và các đối_tượng khác có nhu_cầu phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Theo đó, Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 về nhiệm_vụ của Hội như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đại_diện , tập_hợp , nghiên_cứu ý_kiến của các hội_viên để phản_ánh , kiến_nghị , đề_bạt với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về các vấn_đề liên_quan tới lĩnh_vực truyền_thông số , các hoạt_động truyền_thông bằng dữ_liệu điện_tử thông_qua các phương_tiện thông_tin , điện_tử , thiết_bị số như : Mạng máy_tính , mạng viễn_thông , mạng truyền_dẫn , trạm , thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện và thiết_bị tích_hợp khác được sử_dụng để sản_xuất , truyền_dẫn , đưa , thu_thập , xử_lý , lưu_trữ và trao_đổi thông_tin số theo quy_định của pháp_luật . 3 . Làm cầu_nối giữa hội_viên với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , các ngành , các tổ_chức , về các vấn_đề chính_sách , chiến_lược , kế_hoạch phát_triển , cung_cấp thông_tin , chương_trình hỗ_trợ liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tư_vấn , phản_biện về các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực truyền_thông số theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 5 . Tham_gia xây_dựng và thực_hiện các chiến_lược , chương_trình , dự_án , kế_hoạch phát_triển thông_tin số phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 6 . Tư_vấn , hỗ_trợ , hợp_tác , liên_kết giữa các hội_viên , trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm trong lĩnh_vực ứng_dụng và phát_triển truyền_thông số và các vấn_đề có liên_quan . 7 . Tổ_chức và giúp_đỡ hội_viên trong các hoạt_động liên_kết kinh_tế - khoa_học và ứng_dụng công_nghệ số , các loại_hình sản_xuất , dịch_vụ truyền_thông số , qua đó góp_phần tạo thêm việc_làm cho hội_viên . 8 . Tổ_chức các diễn_đàn , đối_thoại , các cuộc tiếp_xúc giữa hội_viên và các tổ_chức , cá_nhân khác trong và ngoài nước để trao_đổi thông_tin , xúc_tiến hợp_tác trong lĩnh_vực truyền_thông số theo quy_định của pháp_luật . 9 . Tổ_chức cung_cấp thông_tin , phổ_biến chủ_trương , chính_sách mới của Đảng và Nhà_nước về lĩnh_vực truyền_thông số . Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động nhằm xã_hội_hoá truyền_thông số Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 10 . Tham_gia với các cơ_quan_chức_năng của Nhà_nước trong việc tổ_chức đào_tạo chuyên_môn về truyền_thông số cho các hội_viên và các đối_tượng khác có nhu_cầu phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hội Truyền_thông số Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 207,246 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội Truyền_thông số Việt_Nam gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội toàn_thể hội_viên . 2 . Ban_Chấp_hành Hội . 3 . Ban Thường_vụ Hội . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng Hội . 6 . Các ban chuyên_môn . 7 . Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Hội Truyền_thông số Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Truyền_thông số Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 316 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội toàn_thể hội_viên . 2 . Ban_Chấp_hành Hội . 3 . Ban Thường_vụ Hội . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng Hội . 6 . Các ban chuyên_môn . 7 . Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Hội Truyền_thông số Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | 207,247 | |
Tàu cá là gì ? | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Thuỷ_sản 2017 đã khái_niệm : ... - Tàu cá là phương_tiện thuỷ có lắp động_cơ hoặc không lắp động_cơ , bao_gồm tàu đánh_bắt nguồn lợi thuỷ_sản , tàu hậu_cần đánh_bắt nguồn lợi thuỷ_sản . Và khoản 5 Điều 7 Luật Thuỷ_sản 2017 cũng quy_định : - Tàu cá , tàu_biển và phương_tiện thuỷ khác hoạt_động trái_phép trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của khu bảo_tồn biển , trừ trường_hợp bất_khả_kháng là hành_vi bị nghiêm_cấm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 20 Điều 3 Luật Thuỷ_sản 2017 đã khái_niệm : - Tàu cá là phương_tiện thuỷ có lắp động_cơ hoặc không lắp động_cơ , bao_gồm tàu đánh_bắt nguồn lợi thuỷ_sản , tàu hậu_cần đánh_bắt nguồn lợi thuỷ_sản . Và khoản 5 Điều 7 Luật Thuỷ_sản 2017 cũng quy_định : - Tàu cá , tàu_biển và phương_tiện thuỷ khác hoạt_động trái_phép trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của khu bảo_tồn biển , trừ trường_hợp bất_khả_kháng là hành_vi bị nghiêm_cấm . | 207,248 | |
Thẻ_vàng IUU là gì ? | Hiện_nay , khái_niệm Thẻ_vàng IUU của uỷ_ban Châu_Âu ( EC ) là thẻ phạt đối_với quốc_gia vi_phạm quy_định hàng_hoá hải_sản khi nhập_khẩu vào thị_trườn. ... Hiện_nay , khái_niệm Thẻ_vàng IUU của uỷ_ban Châu_Âu ( EC ) là thẻ phạt đối_với quốc_gia vi_phạm quy_định hàng_hoá hải_sản khi nhập_khẩu vào thị_trường Châu_Âu ( EU ) đều phải khai_báo , xác_nhận nguồn_gốc , đảm_bảo không vi_phạm quy_định IUU ( khai_thác bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ) . - Khi quốc_gia nào bị EC rút “ thẻ_vàng ” sẽ bị công_bố rộng_rãi trên thế_giới , hàng thuỷ_sản nhập vào EU sẽ bị tăng_cường kiểm_tra với thời_gian kiểm_tra kéo_dài làm tăng rất cao chi_phí . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , khái_niệm Thẻ_vàng IUU của uỷ_ban Châu_Âu ( EC ) là thẻ phạt đối_với quốc_gia vi_phạm quy_định hàng_hoá hải_sản khi nhập_khẩu vào thị_trường Châu_Âu ( EU ) đều phải khai_báo , xác_nhận nguồn_gốc , đảm_bảo không vi_phạm quy_định IUU ( khai_thác bất_hợp_pháp , không báo_cáo và không theo quy_định ) . - Khi quốc_gia nào bị EC rút “ thẻ_vàng ” sẽ bị công_bố rộng_rãi trên thế_giới , hàng thuỷ_sản nhập vào EU sẽ bị tăng_cường kiểm_tra với thời_gian kiểm_tra kéo_dài làm tăng rất cao chi_phí . ( Hình từ Internet ) | 207,249 | |
Chống khai_thác hải_sản , yêu_cầu tăng_cường kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 nêu rõ , Chính_phủ cũng yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : ... - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn, quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức, cá_nhân liên_quan nếu còn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. - Thực_hiện nghiêm_túc, đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký, đăng_kiểm, cấp giấy_phép khai_thác, lắp_đặt thiết_bị VMS, cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4. - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật, xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận, chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá, chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua, chế_biến, xuất_khẩu ; xử_lý nghiêm các tổ_chức, cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với các lô hàng xuất_khẩu, kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ. Đồng_thời giao các Ban, Bộ, ngành, | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 nêu rõ , Chính_phủ cũng yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn , quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức , cá_nhân liên_quan nếu còn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Thực_hiện nghiêm_túc , đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký , đăng_kiểm , cấp giấy_phép khai_thác , lắp_đặt thiết_bị VMS , cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4 . - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật , xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận , chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá , chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua , chế_biến , xuất_khẩu ; xử_lý nghiêm các tổ_chức , cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với các lô hàng xuất_khẩu , kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ . Đồng_thời giao các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ được giao thực_hiện nghiêm_túc , có kết_quả ý_kiến chỉ_đạo của Thường_trực Ban_Bí_thư , các ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . - Định_kỳ báo_cáo kết_quả thực_hiện về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU ) để tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . | 207,250 | |
Chống khai_thác hải_sản , yêu_cầu tăng_cường kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 nêu rõ , Chính_phủ cũng yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : ... xuất_khẩu ; xử_lý nghiêm các tổ_chức, cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với các lô hàng xuất_khẩu, kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ. Đồng_thời giao các Ban, Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ được giao thực_hiện nghiêm_túc, có kết_quả ý_kiến chỉ_đạo của Thường_trực Ban_Bí_thư, các ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU. - Định_kỳ báo_cáo kết_quả thực_hiện về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU ) để tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU. | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 nêu rõ , Chính_phủ cũng yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ven biển : - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Quốc_phòng để ngăn_chặn , quyết_tâm chấm_dứt tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . + Nghiêm_túc tổ_chức kiểm_điểm những tổ_chức , cá_nhân liên_quan nếu còn để tình_trạng tàu cá địa_phương vi_phạm khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Thực_hiện nghiêm_túc , đảm_bảo hoàn_thành công_tác quản_lý tàu cá theo quy_định ( đăng_ký , đăng_kiểm , cấp giấy_phép khai_thác , lắp_đặt thiết_bị VMS , cập_nhật đầy_đủ dữ_liệu tàu cá vào cơ_sở_dữ_liệu nghề cá quốc_gia ) trước khi Đoàn Thanh_tra của EC sang kiểm_tra lần thứ 4 . - Kiểm_soát chặt_chẽ hoạt_động của tàu cá địa_phương và tàu cá của tỉnh khác hoạt_động tại địa_phương ; tập_trung cao_điểm thực_thi pháp_luật , xử_phạt triệt_để các hành_vi khai_thác IUU xảy ra tại địa_bàn tỉnh theo quy_định tại Nghị_định 42/2019/NĐ-CP. - Tuân_thủ nghiêm_túc công_tác xác_nhận , chứng_nhận và truy_xuất nguồn_gốc thuỷ_sản khai_thác đảm_bảo liên_kết theo chuỗi từ tàu cá đến cảng cá , chi_cục thuỷ_sản và cơ_sở thu_mua , chế_biến , xuất_khẩu ; xử_lý nghiêm các tổ_chức , cá_nhân hợp_thức_hoá hồ_sơ đối_với các lô hàng xuất_khẩu , kể_cả xử_lý hình_sự nếu đủ căn_cứ . Đồng_thời giao các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ được giao thực_hiện nghiêm_túc , có kết_quả ý_kiến chỉ_đạo của Thường_trực Ban_Bí_thư , các ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . - Định_kỳ báo_cáo kết_quả thực_hiện về Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ( Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU ) để tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU . | 207,251 | |
Nhiệm_vụ của các Bộ trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp t: ... Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023, Chính_phủ yêu_cầu các Ban, Bộ, ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt, các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất, nhập bến, tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn, xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn, chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra, xác_minh, xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự, tiến_hành điều_tra, truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe, đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật. - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra, củng_cố hồ_sơ, đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới, móc_nối đưa tàu cá, ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe, nghiêm_minh của pháp_luật. - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt, thu_thập thông_tin, phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ, điều_tra, xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra , củng_cố hồ_sơ , đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới , móc_nối đưa tàu cá , ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe , nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt , thu_thập thông_tin , phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ , điều_tra , xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao . - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn , đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý , chống khai_thác IUU . + Thực_hiện chuyển_đổi số , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng , hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá , đảm_bảo kiểm_soát , ngăn_chặn các hành_vi tháo , ngắt kết_nối thiết_bị VMS , đảm_bảo lưu_trữ , truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra , xác_minh , xử_lý vi_phạm khai_thác IUU . | 207,252 | |
Nhiệm_vụ của các Bộ trong công_tác chống khai_thác hải_sản bất_hợp_pháp được Chính_phủ giao là gì ? | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp t: ... kịp_thời nắm_bắt, thu_thập thông_tin, phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ, điều_tra, xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài. - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban, Bộ, ngành, địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao. - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát, sửa_đổi, bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn, đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý, chống khai_thác IUU. + Thực_hiện chuyển_đổi số, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng, hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá, đảm_bảo kiểm_soát, ngăn_chặn các hành_vi tháo, ngắt kết_nối thiết_bị VMS, đảm_bảo lưu_trữ, truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra, xác_minh, xử_lý vi_phạm khai_thác IUU. | None | 1 | Tại Thông_báo 209 / TB-VPCP năm 2023 , Chính_phủ yêu_cầu các Ban , Bộ , ngành quyết_liệt triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ trước_mắt , các giải_pháp trọng_tâm như sau : - Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan tiếp_tục chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện quyết_liệt hơn_nữa các biện_pháp kiểm_soát tàu cá xuất , nhập bến , tàu cá hoạt_động trên biển để ngăn_chặn , xử_lý hành_vi khai_thác IUU ; Đặc_biệt là ngăn_chặn , chấm_dứt tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài ; điều_tra , xác_minh , xử_lý triệt_để các hành_vi khai_thác IUU ; trường_hợp đủ căn_cứ xử_lý hình_sự , tiến_hành điều_tra , truy_tố theo quy_định pháp_luật để răn_đe , đảm_bảo tính nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Công_an khẩn_trương điều_tra , củng_cố hồ_sơ , đưa ra truy_tố các đối_tượng môi_giới , móc_nối đưa tàu cá , ngư_dân Việt_Nam đi khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài để đảm_bảo tính răn_đe , nghiêm_minh của pháp_luật . - Bộ Ngoại_giao kịp_thời nắm_bắt , thu_thập thông_tin , phối_hợp chặt_chẽ với các Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan củng_cố hồ_sơ , điều_tra , xử_lý dứt_điểm các vụ_việc tàu cá vi_phạm khai_thác bất_hợp_pháp ở vùng_biển nước_ngoài . - Bộ Tài_chính bố_trí đủ kinh_phí cho các Ban , Bộ , ngành , địa_phương có liên_quan triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chống khai_thác IUU được Thủ_tướng Chính_phủ và Trưởng Ban Chỉ_đạo quốc_gia về IUU giao . - Bộ Nông nghệp và Phát_triển nông_thôn rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định pháp_luật liên_quan sát với tình_hình thực_tiễn , đảm_bảo cơ_sở pháp_lý đủ sức răn_đe để siết chặt công_tác quản_lý , chống khai_thác IUU . + Thực_hiện chuyển_đổi số , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khẩn_trương xây_dựng , hoàn_thiện công_cụ kiểm_soát hoạt_động tàu cá trên biển và tại cảng ; trước_mắt tập_trung hoàn_thiện hệ_thống giám_sát tàu cá , đảm_bảo kiểm_soát , ngăn_chặn các hành_vi tháo , ngắt kết_nối thiết_bị VMS , đảm_bảo lưu_trữ , truyền_dẫn dữ_liệu phục_vụ điều_tra , xác_minh , xử_lý vi_phạm khai_thác IUU . | 207,253 | |
Cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân có được đăng tại trang nhất không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm : … 2. Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng ( kể_cả Uỷ_viên dự_khuyết ), Ủy viên Quân ủy Trung_ương ; … Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn... 2. Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo, đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo, đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 2 . Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng ( kể_cả Uỷ_viên dự_khuyết ) , Ủy viên Quân ủy Trung_ương ; … Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân được đăng tại trang nhất . Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 207,254 | |
Cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân có được đăng tại trang nhất không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , từ_trần quy_định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần.... Như_vậy, cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân được đăng tại trang nhất. Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ). Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 2 . Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng ( kể_cả Uỷ_viên dự_khuyết ) , Ủy viên Quân ủy Trung_ương ; … Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân được đăng tại trang nhất . Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 207,255 | |
Cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân có được đăng tại trang nhất không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ). Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 2 . Ủy viên Ban Chấp hành Trung_ương Đảng ( kể_cả Uỷ_viên dự_khuyết ) , Ủy viên Quân ủy Trung_ương ; … Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì việc đưa tin_buồn trên Báo Quân_đội nhân_dân được đăng tại trang nhất . Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 207,256 | |
Cơ_quan nào thực_hiện việc chuẩn_bị lời điếu trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoa@@ | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị lời điếu trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng là cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang cụ_thể là cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương . | 207,257 | |
Cơ_quan nào thực_hiện việc chuẩn_bị lời điếu trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang... Theo đó, cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị lời điếu trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng là cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang cụ_thể là cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , cơ_quan thực_hiện việc chuẩn_bị lời điếu trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng là cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang cụ_thể là cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương . | 207,258 | |
Giá_Huân chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , giá Huân_chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của cán_bộ này . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , giá Huân_chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội là Uỷ_viên dự_khuyết Ban Chấp hành Trung_ương Đảng bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của cán_bộ này . | 207,259 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng có bao_gồm vị_trí Trưởng Công_an phường không ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường gồm : a ) Chủ_tịch phường ; b ) Phó Chủ_tịch phường ; c ) Trưởng Công_an phường ; d ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự phường ; đ ) Các công_chức : Văn_phòng - Thống_kê ; Địa_chính - Xây_dựng - Đô_thị và Môi_trường ; Tài_chính - Kế_toán ; Tư_pháp - Hộ_tịch ; Văn_hoá - Xã_hội . 2 . Công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân phường là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm giữ chức_danh thuộc cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường ( trừ điểm c khoản 1 Điều này ) . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng sẽ bao_gồm cả vị_trí Trưởng Công_an phường . Trừ Trưởng Công_an phường ra thì công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân phường là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm giữ chức_danh thuộc cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường gồm : a ) Chủ_tịch phường ; b ) Phó Chủ_tịch phường ; c ) Trưởng Công_an phường ; d ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự phường ; đ ) Các công_chức : Văn_phòng - Thống_kê ; Địa_chính - Xây_dựng - Đô_thị và Môi_trường ; Tài_chính - Kế_toán ; Tư_pháp - Hộ_tịch ; Văn_hoá - Xã_hội . 2 . Công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân phường là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm giữ chức_danh thuộc cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường ( trừ điểm c khoản 1 Điều này ) . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng sẽ bao_gồm cả vị_trí Trưởng Công_an phường . Trừ Trưởng Công_an phường ra thì công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân phường là người được tuyển_dụng , bổ_nhiệm giữ chức_danh thuộc cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng ( Hình từ Internet ) | 207,260 | |
Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 16 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc một_số nguyên_tắc sau : ... ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng. Chủ_tịch phường là người đứng đầu, có trách_nhiệm lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Chủ_tịch phường thảo_luận tập_thể về các nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân phường quy_định tại các điểm b, c và điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_quyết 119/2020/QH14 trước khi quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch phường, Phó Chủ_tịch phường, Trưởng Công_an phường, Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự phường và các công_chức khác có liên_quan. ( 3 ) Chủ_tịch phường được uỷ_quyền cho công_chức giữ chức_danh Tư_pháp - Hộ_tịch thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân phường đối_với việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản theo quy_định của pháp_luật. Công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch được uỷ_quyền phải có kinh_nghiệm từ 03 năm công_tác trở lên ở lĩnh_vực Tư_pháp - | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc một_số nguyên_tắc sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Chủ_tịch phường là người đứng đầu , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Chủ_tịch phường thảo_luận tập_thể về các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân phường quy_định tại các điểm b , c và điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_quyết 119/2020/QH14 trước khi quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch phường , Phó Chủ_tịch phường , Trưởng Công_an phường , Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự phường và các công_chức khác có liên_quan . ( 3 ) Chủ_tịch phường được uỷ_quyền cho công_chức giữ chức_danh Tư_pháp - Hộ_tịch thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân phường đối_với việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản theo quy_định của pháp_luật . Công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch được uỷ_quyền phải có kinh_nghiệm từ 03 năm công_tác trở lên ở lĩnh_vực Tư_pháp - Hộ_tịch . ( 4 ) Phó Chủ_tịch phường giúp Chủ_tịch phường giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch phường , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch phường và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch phường vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch điều_hành và giải_quyết công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường . ( 5 ) Trường_hợp khuyết Chủ_tịch phường thì Chủ_tịch quận có Quyết_định giao quyền Chủ_tịch phường cho một Phó Chủ_tịch phường cho đến khi có Chủ_tịch phường mới . ( 6 ) Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường . ( 7 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại phường theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . | 207,261 | |
Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 16 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc một_số nguyên_tắc sau : ... chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản theo quy_định của pháp_luật. Công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch được uỷ_quyền phải có kinh_nghiệm từ 03 năm công_tác trở lên ở lĩnh_vực Tư_pháp - Hộ_tịch. ( 4 ) Phó Chủ_tịch phường giúp Chủ_tịch phường giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch phường, chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch phường và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Khi Chủ_tịch phường vắng_mặt, một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch điều_hành và giải_quyết công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường. ( 5 ) Trường_hợp khuyết Chủ_tịch phường thì Chủ_tịch quận có Quyết_định giao quyền Chủ_tịch phường cho một Phó Chủ_tịch phường cho đến khi có Chủ_tịch phường mới. ( 6 ) Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân, tuân_thủ trình_tự, thủ_tục, đúng thẩm_quyền được giao, theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường. ( 7 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính, ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân, tổ_chức tại phường theo quy_định của pháp_luật, bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường phải dân_chủ, công_khai, minh_bạch, thống_nhất, thông_suốt. | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc một_số nguyên_tắc sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Chủ_tịch phường là người đứng đầu , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Chủ_tịch phường thảo_luận tập_thể về các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân phường quy_định tại các điểm b , c và điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_quyết 119/2020/QH14 trước khi quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch phường , Phó Chủ_tịch phường , Trưởng Công_an phường , Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự phường và các công_chức khác có liên_quan . ( 3 ) Chủ_tịch phường được uỷ_quyền cho công_chức giữ chức_danh Tư_pháp - Hộ_tịch thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân phường đối_với việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản theo quy_định của pháp_luật . Công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch được uỷ_quyền phải có kinh_nghiệm từ 03 năm công_tác trở lên ở lĩnh_vực Tư_pháp - Hộ_tịch . ( 4 ) Phó Chủ_tịch phường giúp Chủ_tịch phường giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch phường , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch phường và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch phường vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch điều_hành và giải_quyết công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường . ( 5 ) Trường_hợp khuyết Chủ_tịch phường thì Chủ_tịch quận có Quyết_định giao quyền Chủ_tịch phường cho một Phó Chủ_tịch phường cho đến khi có Chủ_tịch phường mới . ( 6 ) Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường . ( 7 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại phường theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . | 207,262 | |
Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 16 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc một_số nguyên_tắc sau : ... cá_nhân, tổ_chức tại phường theo quy_định của pháp_luật, bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường phải dân_chủ, công_khai, minh_bạch, thống_nhất, thông_suốt. | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP thì Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc thành_phố Đà_Nẵng hoạt_động theo nguyên_tắc một_số nguyên_tắc sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Chủ_tịch phường là người đứng đầu , có trách_nhiệm lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường làm_việc theo quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Chủ_tịch phường thảo_luận tập_thể về các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân phường quy_định tại các điểm b , c và điểm e khoản 1 Điều 7 Nghị_quyết 119/2020/QH14 trước khi quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Tập_thể quy_định tại khoản này gồm : Chủ_tịch phường , Phó Chủ_tịch phường , Trưởng Công_an phường , Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự phường và các công_chức khác có liên_quan . ( 3 ) Chủ_tịch phường được uỷ_quyền cho công_chức giữ chức_danh Tư_pháp - Hộ_tịch thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân phường đối_với việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản theo quy_định của pháp_luật . Công_chức Tư_pháp - Hộ_tịch được uỷ_quyền phải có kinh_nghiệm từ 03 năm công_tác trở lên ở lĩnh_vực Tư_pháp - Hộ_tịch . ( 4 ) Phó Chủ_tịch phường giúp Chủ_tịch phường giải_quyết các công_việc theo phân_công của Chủ_tịch phường , chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch phường và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Chủ_tịch phường vắng_mặt , một Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch điều_hành và giải_quyết công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường . ( 5 ) Trường_hợp khuyết Chủ_tịch phường thì Chủ_tịch quận có Quyết_định giao quyền Chủ_tịch phường cho một Phó Chủ_tịch phường cho đến khi có Chủ_tịch phường mới . ( 6 ) Hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường nhằm đáp_ứng sự hài_lòng của người_dân , tuân_thủ trình_tự , thủ_tục , đúng thẩm_quyền được giao , theo đúng quy_định của pháp_luật và quy_chế làm_việc của Uỷ_ban_nhân_dân phường . ( 7 ) Đẩy_mạnh cải_cách hành_chính , ứng_dụng dịch_vụ công trực_tuyến vào giải_quyết thủ_tục hành_chính cho cá_nhân , tổ_chức tại phường theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm các hoạt_động của Uỷ_ban_nhân_dân phường phải dân_chủ , công_khai , minh_bạch , thống_nhất , thông_suốt . | 207,263 | |
Việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_chức như sau : ... Quy_định về quản_lý công_chức 1. Công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc biên_chế công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng và do Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quản_lý, sử_dụng. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, khen_thưởng, kỷ_luật, tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Chủ_tịch quận ), Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch quận ), giao quyền Chủ_tịch quận theo quy_định của pháp_luật. 3. Chủ_tịch quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, khen_thưởng, kỷ_luật, tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Chủ_tịch phường ), Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch phường ), người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận, giao quyền Chủ_tịch phường theo quy_định của pháp_luật. 4. Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và Chủ_tịch quận thực_hiện việc tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý công_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_chức như sau : Quy_định về quản_lý công_chức 1 . Công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc biên_chế công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng và do Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quản_lý , sử_dụng . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Chủ_tịch quận ) , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch quận ) , giao quyền Chủ_tịch quận theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_tịch quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Chủ_tịch phường ) , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch phường ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận , giao quyền Chủ_tịch phường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và Chủ_tịch quận thực_hiện việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận và Uỷ_ban_nhân_dân phường theo quy_định của pháp_luật về thẩm_quyền và phân_cấp , uỷ_quyền . 5 . Sở Nội_vụ thành_phố Đà_Nẵng theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao , có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận , Uỷ_ban_nhân_dân phường . Từ quy_định trên thì việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc quận nào sẽ do Chủ_tịch quận đó thực_hiện : - Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường , - Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . | 207,264 | |
Việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_chức như sau : ... đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận, giao quyền Chủ_tịch phường theo quy_định của pháp_luật. 4. Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và Chủ_tịch quận thực_hiện việc tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận và Uỷ_ban_nhân_dân phường theo quy_định của pháp_luật về thẩm_quyền và phân_cấp, uỷ_quyền. 5. Sở Nội_vụ thành_phố Đà_Nẵng theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao, có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra, thanh_tra việc tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận, Uỷ_ban_nhân_dân phường. Từ quy_định trên thì việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc quận nào sẽ do Chủ_tịch quận đó thực_hiện : - Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, khen_thưởng, kỷ_luật, tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường, - Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, khen_thưởng, kỷ_luật, tạm đình_chỉ công_tác đối_với người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_chức như sau : Quy_định về quản_lý công_chức 1 . Công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc biên_chế công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng và do Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quản_lý , sử_dụng . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Chủ_tịch quận ) , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch quận ) , giao quyền Chủ_tịch quận theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_tịch quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Chủ_tịch phường ) , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch phường ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận , giao quyền Chủ_tịch phường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và Chủ_tịch quận thực_hiện việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận và Uỷ_ban_nhân_dân phường theo quy_định của pháp_luật về thẩm_quyền và phân_cấp , uỷ_quyền . 5 . Sở Nội_vụ thành_phố Đà_Nẵng theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao , có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận , Uỷ_ban_nhân_dân phường . Từ quy_định trên thì việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc quận nào sẽ do Chủ_tịch quận đó thực_hiện : - Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường , - Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . | 207,265 | |
Việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc Thành_phố Đà_Nẵng sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_chức như sau : ... người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 34/2021/NĐ-CP quy_định về quản_lý công_chức như sau : Quy_định về quản_lý công_chức 1 . Công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc biên_chế công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng và do Uỷ_ban_nhân_dân quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quản_lý , sử_dụng . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Chủ_tịch quận ) , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện đảo ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch quận ) , giao quyền Chủ_tịch quận theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_tịch quận thuộc thành_phố Đà_Nẵng quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Chủ_tịch phường ) , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ( sau đây gọi là Phó Chủ_tịch phường ) , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận , giao quyền Chủ_tịch phường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Đà_Nẵng và Chủ_tịch quận thực_hiện việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận và Uỷ_ban_nhân_dân phường theo quy_định của pháp_luật về thẩm_quyền và phân_cấp , uỷ_quyền . 5 . Sở Nội_vụ thành_phố Đà_Nẵng theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao , có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức làm_việc tại Uỷ_ban_nhân_dân quận , Uỷ_ban_nhân_dân phường . Từ quy_định trên thì việc bổ_nhiệm cán_bộ công_chức tại Uỷ_ban_nhân_dân phường thuộc quận nào sẽ do Chủ_tịch quận đó thực_hiện : - Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường , - Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật , tạm đình_chỉ công_tác đối_với người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân quận . | 207,266 | |
Đại_lý sổ xố điện_toán là gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán | 207,267 | |
Điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán là gì ? | Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-C: ... Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số. - Cán_bộ, nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của Chủ_tịch, Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và cấp trưởng, cấp phó các phòng, ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số. ” Ngoài_ra, các tổ_chức, cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ, nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức | None | 1 | Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; | 207,268 | |
Điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán là gì ? | Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-C: ... được làm đại_lý xổ_số. ” Ngoài_ra, các tổ_chức, cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ, nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng, ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng, ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; | None | 1 | Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; | 207,269 | |
Điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán là gì ? | Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-C: ... nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; | None | 1 | Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; | 207,270 | |
Để làm đại_lý sổ xố điện_toán phải đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : ... - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . | None | 1 | Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . | 207,271 | |
Thanh_toán tiền bán vé xổ_số điện_toán và bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng. Căn_cứ điều_kiện thực_tế, đặc_điểm phát_hành, số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán, công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý, bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết, công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm, xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo | None | 1 | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,272 | |
Thanh_toán tiền bán vé xổ_số điện_toán và bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số, các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán, mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế, mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng | None | 1 | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,273 | |
Thanh_toán tiền bán vé xổ_số điện_toán và bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... doanh_thu bán vé thực_tế, mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự, thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết. Đối_với các tài_sản là bất_động_sản, động_sản, … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán. Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán. Do_đó, muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định, rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,274 | |
Thanh_toán tiền bán vé xổ_số điện_toán và bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... như là tiêu_chuẩn nhất_định, rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,275 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức, cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng. Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức, cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý. Các tổ_chức, cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán. Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức, cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế. Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,276 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số. - Cán_bộ, nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của Chủ_tịch, Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và cấp trưởng, cấp phó các phòng, ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số. ” Ngoài_ra, các tổ_chức, cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ, nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,277 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng, ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con_nuôi, anh, chị, em ruột, anh, chị, em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng, ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định, đủ diện_tích mặt_bằng, cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,278 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán. Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng. Căn_cứ điều_kiện thực_tế, đặc_điểm phát_hành, số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán, công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý, bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,279 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết, công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm, xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số, các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,280 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán, mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế, mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự, thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết. Đối_với các tài_sản là bất_động_sản, động_sản, … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,281 | |
Tôi muốn lập đại_lý xổ_số điện_toán , cho tôi hỏi tôi phải đáp_ứng các điều_kiện và tiêu_chuẩn gì ? | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : ... là bất_động_sản, động_sản, … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán. Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán. Do_đó, muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định, rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Khoản 1 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC định_nghĩa như sau : Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán là tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng với công_ty xổ_số điện_toán để thực_hiện tiêu_thụ vé và trả thưởng cho khách_hàng khi trúng thưởng . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán được ký hợp_đồng với tổ_chức , cá_nhân để thực_hiện tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán theo hình_thức bán đúng giá và hưởng thù_lao từ nguồn hoa_hồng đại_lý . Các tổ_chức , cá_nhân này cũng được coi là thực_hiện hoạt_động đại_lý của xổ_số tự chọn số điện_toán . Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán có trách_nhiệm thông_báo cho công_ty xổ_số điện_toán các tổ_chức , cá_nhân ký hợp_đồng tiêu_thụ vé xổ_số điện_toán để phục_vụ công_tác quản_lý thuế . Xổ_số điện_toán Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định điều_kiện làm đại_lý xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định số 30/2 007 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP và được bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 78/2012/NĐ-CP như sau : - Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam ; nếu là tổ_chức phải là tổ_chức kinh_tế được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; - Có hình_thức bảo_đảm thanh_toán theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số . - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số ; vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của Chủ_tịch , Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và cấp trưởng , cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh xổ_số không được làm đại_lý xổ_số . ” Ngoài_ra , các tổ_chức , cá_nhân sau đây không được làm đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán : - Cán_bộ , nhân_viên làm_việc tại các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; - Tổ_chức kinh_tế có vốn góp của vợ hoặc chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các cá_nhân giữ chức_danh từ cấp phó các phòng , ban nghiệp_vụ trở lên của các tổ_chức cùng tham_gia vận_hành hệ_thống xổ_số tự chọn số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán ( nếu có ) ; Khoản 3 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định tiêu_chuẩn đại_lý xổ_số điện_toán như sau : - Có địa_điểm kinh_doanh ổn_định , đủ diện_tích mặt_bằng , cơ_sở vật_chất và các điều_kiện cần_thiết khác để lắp_đặt hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán ; - Có nhân_viên đủ tiêu_chuẩn vận_hành thành_thạo hệ_thống bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán được công_ty xổ_số điện_toán xác_nhận hoặc cấp chứng_chỉ ; - Có văn_bản cam_kết tuân_thủ đầy_đủ các quy_định của công_ty xổ_số điện_toán khi trở_thành đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán . Khoản 5 Điều 15 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định như sau : - Thanh_toán tiền bán vé xổ_số tự chọn số điện_toán : + Đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán phải thanh_toán đầy_đủ số tiền vé đã bán cho công_ty xổ_số điện_toán ; + Trường_hợp công_ty xổ_số điện_toán cho đại_lý nợ tiền bán vé thì thời_gian nợ tối_đa là mười_lăm ngày ( 15 ) ngày kể từ ngày mở thưởng . Căn_cứ điều_kiện thực_tế , đặc_điểm phát_hành , số lần mở thưởng của từng sản_phẩm xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số điện_toán quyết_định cụ_thể về thời_hạn phải hoàn_thành việc thanh_toán tiền mua vé xổ_số của các đại_lý , bảo_đảm không vượt quá thời_hạn quy_định nêu trên ; + Đến thời_hạn thanh_toán tiền bán vé xổ_số mà đại_lý xổ_số điện_toán không thanh_toán hoặc thanh_toán không đầy_đủ với công_ty xổ_số điện_toán theo hợp_đồng đại_lý đã ký_kết , công_ty xổ_số điện_toán được quyền ngừng việc phát_hành vé xổ_số của các đại_lý xổ_số đó và áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để thu_hồi tiền bán vé xổ_số theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm , xử_lý tài_sản bảo_đảm và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán : + Công_ty xổ_số điện_toán phải yêu_cầu đại_lý xổ_số điện_toán có tài_sản thế_chấp để đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán ; + Biện_pháp bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán đối_với công_ty xổ_số điện_toán được thực_hiện theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 30/2 007 / NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính_phủ về kinh_doanh xổ_số , các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) và các quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Mức bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán của đại_lý xổ_số điện_toán với công_ty xổ_số điện_toán được quy_định cụ_thể như sau : + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã thực_hiện cam_kết doanh_thu bán vé với công_ty xổ_số điện_toán nhưng chưa phát_hành vé xổ_số điện_toán , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán tối_thiểu được xác_định bằng doanh_thu bán vé cam_kết thực_hiện trừ ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + + Đối_với đại_lý vé xổ_số điện_toán đã xác_định được doanh_thu bán vé thực_tế , mức đảm_bảo nghĩa_vụ thanh_toán được xác_định bằng 100% doanh_thu bán vé thực_tế bình_quân trong ba ( 03 ) tuần liền kề trước đó ( - ) hoa_hồng đại_lý xổ_số được hưởng theo quy_định ; + Trình_tự , thủ_tục đăng_ký giao_dịch bảo_đảm đối_với các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm ; + Công_ty xổ_số điện_toán phải đánh_giá giá_trị của các tài_sản sử_dụng để bảo_đảm nghĩa_vụ thanh_toán tại thời_điểm nhận tài_sản ; định_kỳ đánh_giá lại hoặc thực_hiện đánh_giá lại vào thời_điểm cần_thiết . Đối_với các tài_sản là bất_động_sản , động_sản , … nhưng công_ty xổ_số điện_toán không đủ năng_lực để đánh_giá giá_trị thì công_ty xổ_số điện_toán được thuê các tổ_chức có chức_năng thẩm_định giá để xác_định giá_trị tài_sản dùng để bảo_đảm thanh_toán . Chi_phí định_giá tài_sản được tính vào chi_phí hoạt_động kinh_doanh của công_ty xổ_số điện_toán . Do_đó , muốn thành_lập đại_lý sổ xố điện_toán anh / chị cần phải đáp_ứng được các điều_kiện cũng như là tiêu_chuẩn nhất_định , rồi phải ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định pháp_luật . | 207,282 | |
Làm mất Thẻ_Chấp hành viên thì Chấp_hành_viên cần báo_cáo lại với bộ phần_nào để làm thủ_tục cấp lại thẻ ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về trường_hợp Chấp_hành_viên làm mất thẻ như sau : ... Quản_lý kinh_phí in , cấp , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án ... 4 . Việc cấp , đổi , cấp lại , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên thi_hành án khi có Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch được cấp Thẻ để phục_vụ công_tác ; b ) Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên thi_hành án đã được cấp Thẻ , khi có thay_đổi chức_danh hoặc thay_đổi đơn_vị công_tác hoặc khi Thẻ bị hư_hỏng thì được đổi Thẻ mới ; c ) Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên thi_hành án đã được cấp Thẻ , nhưng bị mất thì phải báo_cáo ngay cho Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý công_chức đó biết và làm thủ_tục cấp lại Thẻ . .. Như_vậy , trường_hợp làm mất thẻ Chấp_hành_viên thì Chấp_hành_viên cần phải báo_cáo ngay cho Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý công_chức đó biết và làm thủ_tục cấp lại Thẻ . Tải về mẫu thẻ Chấp_hành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về trường_hợp Chấp_hành_viên làm mất thẻ như sau : Quản_lý kinh_phí in , cấp , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án ... 4 . Việc cấp , đổi , cấp lại , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên thi_hành án khi có Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch được cấp Thẻ để phục_vụ công_tác ; b ) Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên thi_hành án đã được cấp Thẻ , khi có thay_đổi chức_danh hoặc thay_đổi đơn_vị công_tác hoặc khi Thẻ bị hư_hỏng thì được đổi Thẻ mới ; c ) Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên thi_hành án đã được cấp Thẻ , nhưng bị mất thì phải báo_cáo ngay cho Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý công_chức đó biết và làm thủ_tục cấp lại Thẻ . .. Như_vậy , trường_hợp làm mất thẻ Chấp_hành_viên thì Chấp_hành_viên cần phải báo_cáo ngay cho Thủ_trưởng cơ_quan trực_tiếp quản_lý công_chức đó biết và làm thủ_tục cấp lại Thẻ . Tải về mẫu thẻ Chấp_hành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 207,283 | |
Thẻ_Chấp hành viên được cấp lại hiện_nay được làm từ chất_liệu gì và kích_thước thẻ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 02/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BTP) quy_định về thẻ Chấp_hành_viên như sau : ... Mẫu, nội_dung Thẻ_Chấp hành viên 1. Thẻ_Chấp hành viên có chiều dài 86 mm, chiều rộng 54 mm, được sản_xuất bằng chất_liệu nhựa. 2. Mặt trước Thẻ có nền màu đỏ, in mờ hoa_văn hình trống_đồng, trên cùng là dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” màu vàng ; ở giữa là hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phía dưới Quốc_huy là dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” màu vàng. 3. Mặt sau Thẻ có màu kem hồng, giữa Thẻ có in mờ hoa_văn hình trống_đồng, ở giữa có một gạch_chéo màu đỏ kéo_dài từ mép trên đến hết mép dưới của Thẻ, giữa gạch_chéo có một ngôi_sao vàng. Phía trên góc trái có dòng chữ “ BỘ TƯ_PHÁP ”, dưới dòng chữ là hình biểu_trưng ngành Tư_pháp, dưới biểu_trưng ngành là ảnh của Chấp_hành_viên mặc trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu của ngạch Chấp_hành_viên đang giữ, cỡ | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 02/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BTP) quy_định về thẻ Chấp_hành_viên như sau : Mẫu , nội_dung Thẻ_Chấp hành viên 1 . Thẻ_Chấp hành viên có chiều dài 86 mm , chiều rộng 54 mm , được sản_xuất bằng chất_liệu nhựa . 2 . Mặt trước Thẻ có nền màu đỏ , in mờ hoa_văn hình trống_đồng , trên cùng là dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” màu vàng ; ở giữa là hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phía dưới Quốc_huy là dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” màu vàng . 3 . Mặt sau Thẻ có màu kem hồng , giữa Thẻ có in mờ hoa_văn hình trống_đồng , ở giữa có một gạch_chéo màu đỏ kéo_dài từ mép trên đến hết mép dưới của Thẻ , giữa gạch_chéo có một ngôi_sao vàng . Phía trên góc trái có dòng chữ “ BỘ TƯ_PHÁP ” , dưới dòng chữ là hình biểu_trưng ngành Tư_pháp , dưới biểu_trưng ngành là ảnh của Chấp_hành_viên mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch Chấp_hành_viên đang giữ , cỡ 2 x 3 cm , có giáp_lai bằng dấu nổi ở góc dưới bên phải ảnh , dưới ảnh là các nội_dung về số_hiệu thẻ . Phía trên cùng bên phải là Quốc_hiệu nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dưới Quốc_hiệu có dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” ; tiếp_theo là các nội_dung về họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; chức_danh , chức_vụ ; đơn_vị công_tác ; ngày , tháng , năm cấp Thẻ ; chữ_ký , họ tên của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Chi_tiết mẫu Thẻ_Chấp hành viên tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo quy quy_định trên thì trong trường_hợp làm mất Thẻ_Chấp hành viên và được cấp lại thì Chấp_hành_viên sẽ được cấp thẻ với chất_liệu bằng nhựa , thẻ có chiều dài 86 mm , chiều rộng 54 mm . | 207,284 | |
Thẻ_Chấp hành viên được cấp lại hiện_nay được làm từ chất_liệu gì và kích_thước thẻ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 02/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BTP) quy_định về thẻ Chấp_hành_viên như sau : ... dưới dòng chữ là hình biểu_trưng ngành Tư_pháp, dưới biểu_trưng ngành là ảnh của Chấp_hành_viên mặc trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu của ngạch Chấp_hành_viên đang giữ, cỡ 2 x 3 cm, có giáp_lai bằng dấu nổi ở góc dưới bên phải ảnh, dưới ảnh là các nội_dung về số_hiệu thẻ. Phía trên cùng bên phải là Quốc_hiệu nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dưới Quốc_hiệu có dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” ; tiếp_theo là các nội_dung về họ và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; chức_danh, chức_vụ ; đơn_vị công_tác ; ngày, tháng, năm cấp Thẻ ; chữ_ký, họ tên của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 4. Chi_tiết mẫu Thẻ_Chấp hành viên tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo quy quy_định trên thì trong trường_hợp làm mất Thẻ_Chấp hành viên và được cấp lại thì Chấp_hành_viên sẽ được cấp thẻ với chất_liệu bằng nhựa, thẻ có chiều dài 86 mm, chiều rộng 54 mm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 02/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BTP) quy_định về thẻ Chấp_hành_viên như sau : Mẫu , nội_dung Thẻ_Chấp hành viên 1 . Thẻ_Chấp hành viên có chiều dài 86 mm , chiều rộng 54 mm , được sản_xuất bằng chất_liệu nhựa . 2 . Mặt trước Thẻ có nền màu đỏ , in mờ hoa_văn hình trống_đồng , trên cùng là dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” màu vàng ; ở giữa là hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phía dưới Quốc_huy là dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” màu vàng . 3 . Mặt sau Thẻ có màu kem hồng , giữa Thẻ có in mờ hoa_văn hình trống_đồng , ở giữa có một gạch_chéo màu đỏ kéo_dài từ mép trên đến hết mép dưới của Thẻ , giữa gạch_chéo có một ngôi_sao vàng . Phía trên góc trái có dòng chữ “ BỘ TƯ_PHÁP ” , dưới dòng chữ là hình biểu_trưng ngành Tư_pháp , dưới biểu_trưng ngành là ảnh của Chấp_hành_viên mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch Chấp_hành_viên đang giữ , cỡ 2 x 3 cm , có giáp_lai bằng dấu nổi ở góc dưới bên phải ảnh , dưới ảnh là các nội_dung về số_hiệu thẻ . Phía trên cùng bên phải là Quốc_hiệu nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dưới Quốc_hiệu có dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” ; tiếp_theo là các nội_dung về họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; chức_danh , chức_vụ ; đơn_vị công_tác ; ngày , tháng , năm cấp Thẻ ; chữ_ký , họ tên của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Chi_tiết mẫu Thẻ_Chấp hành viên tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo quy quy_định trên thì trong trường_hợp làm mất Thẻ_Chấp hành viên và được cấp lại thì Chấp_hành_viên sẽ được cấp thẻ với chất_liệu bằng nhựa , thẻ có chiều dài 86 mm , chiều rộng 54 mm . | 207,285 | |
Thẻ_Chấp hành viên được cấp lại hiện_nay được làm từ chất_liệu gì và kích_thước thẻ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 02/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BTP) quy_định về thẻ Chấp_hành_viên như sau : ... sẽ được cấp thẻ với chất_liệu bằng nhựa, thẻ có chiều dài 86 mm, chiều rộng 54 mm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Thông_tư 02/2017/TT-BTP ( sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Thông_tư 18/2018/TT-BTP) quy_định về thẻ Chấp_hành_viên như sau : Mẫu , nội_dung Thẻ_Chấp hành viên 1 . Thẻ_Chấp hành viên có chiều dài 86 mm , chiều rộng 54 mm , được sản_xuất bằng chất_liệu nhựa . 2 . Mặt trước Thẻ có nền màu đỏ , in mờ hoa_văn hình trống_đồng , trên cùng là dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” màu vàng ; ở giữa là hình Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phía dưới Quốc_huy là dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” màu vàng . 3 . Mặt sau Thẻ có màu kem hồng , giữa Thẻ có in mờ hoa_văn hình trống_đồng , ở giữa có một gạch_chéo màu đỏ kéo_dài từ mép trên đến hết mép dưới của Thẻ , giữa gạch_chéo có một ngôi_sao vàng . Phía trên góc trái có dòng chữ “ BỘ TƯ_PHÁP ” , dưới dòng chữ là hình biểu_trưng ngành Tư_pháp , dưới biểu_trưng ngành là ảnh của Chấp_hành_viên mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch Chấp_hành_viên đang giữ , cỡ 2 x 3 cm , có giáp_lai bằng dấu nổi ở góc dưới bên phải ảnh , dưới ảnh là các nội_dung về số_hiệu thẻ . Phía trên cùng bên phải là Quốc_hiệu nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; dưới Quốc_hiệu có dòng chữ “ THẺ CHẤP_HÀNH_VIÊN ” ; tiếp_theo là các nội_dung về họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; chức_danh , chức_vụ ; đơn_vị công_tác ; ngày , tháng , năm cấp Thẻ ; chữ_ký , họ tên của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Chi_tiết mẫu Thẻ_Chấp hành viên tại Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo quy quy_định trên thì trong trường_hợp làm mất Thẻ_Chấp hành viên và được cấp lại thì Chấp_hành_viên sẽ được cấp thẻ với chất_liệu bằng nhựa , thẻ có chiều dài 86 mm , chiều rộng 54 mm . | 207,286 | |
Thủ_tục đề_nghị cấp lại thẻ Chấp_hành_viên được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về thủ_tục cấp lại thẻ Chấp_hành_viên như sau : ... Quản_lý kinh_phí in, cấp, thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên, Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án.., 5. Thủ_tục cấp, đổi, cấp lại Thẻ_Chấp hành viên, Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp nêu tại các điểm a, b khoản 4 Điều này, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách, kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu của ngạch mới được bổ_nhiệm, cỡ ảnh 2x3 cm, gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp, đổi Thẻ theo quy_định. Đối_với trường_hợp đổi Thẻ, sau khi nhận Thẻ mới, người được đổi Thẻ có trách_nhiệm giao lại Thẻ cũ cho Thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để tiêu_huỷ ; b ) Đối_với trường_hợp nêu tại điểm c khoản 4 Điều này, Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách, Giấy xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị nơi Chấp_hành_viên, Thẩm_tra_viên công_tác, kèm | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về thủ_tục cấp lại thẻ Chấp_hành_viên như sau : Quản_lý kinh_phí in , cấp , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án .. , 5 . Thủ_tục cấp , đổi , cấp lại Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp nêu tại các điểm a , b khoản 4 Điều này , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch mới được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm , gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp , đổi Thẻ theo quy_định . Đối_với trường_hợp đổi Thẻ , sau khi nhận Thẻ mới , người được đổi Thẻ có trách_nhiệm giao lại Thẻ cũ cho Thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để tiêu_huỷ ; b ) Đối_với trường_hợp nêu tại điểm c khoản 4 Điều này , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách , Giấy xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên công_tác , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm , gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo quy_định . ... Trường_hợp Chấp_hành_viên làm mất thẻ của mình thì Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng cần thực_hiện các thủ_tục sau để cấp lại thẻ Chấp_hành_viên : - Lập danh_sách Chấp_hành_viên làm mất thẻ ; - Lâp giấy xác_nhận việc Chấp_hành_viên đang công_tác tại đơn_vị làm mất thẻ , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm . Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ danh_sách , giấy xác_nhận , ảnh 2x3 cm của Chấp_hành_viên thì Cục trưởng Cục Thi_hành án gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo Chấp_hành_viên quy_định . | 207,287 | |
Thủ_tục đề_nghị cấp lại thẻ Chấp_hành_viên được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về thủ_tục cấp lại thẻ Chấp_hành_viên như sau : ... dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách, Giấy xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị nơi Chấp_hành_viên, Thẩm_tra_viên công_tác, kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm, cỡ ảnh 2x3 cm, gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo quy_định.... Trường_hợp Chấp_hành_viên làm mất thẻ của mình thì Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự, Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng cần thực_hiện các thủ_tục sau để cấp lại thẻ Chấp_hành_viên : - Lập danh_sách Chấp_hành_viên làm mất thẻ ; - Lâp giấy xác_nhận việc Chấp_hành_viên đang công_tác tại đơn_vị làm mất thẻ, kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục, phù_hiệu, cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm, cỡ ảnh 2x3 cm. Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ danh_sách, giấy xác_nhận, ảnh 2x3 cm của Chấp_hành_viên thì Cục trưởng Cục Thi_hành án gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo Chấp_hành_viên quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về thủ_tục cấp lại thẻ Chấp_hành_viên như sau : Quản_lý kinh_phí in , cấp , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án .. , 5 . Thủ_tục cấp , đổi , cấp lại Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp nêu tại các điểm a , b khoản 4 Điều này , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch mới được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm , gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp , đổi Thẻ theo quy_định . Đối_với trường_hợp đổi Thẻ , sau khi nhận Thẻ mới , người được đổi Thẻ có trách_nhiệm giao lại Thẻ cũ cho Thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để tiêu_huỷ ; b ) Đối_với trường_hợp nêu tại điểm c khoản 4 Điều này , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách , Giấy xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên công_tác , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm , gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo quy_định . ... Trường_hợp Chấp_hành_viên làm mất thẻ của mình thì Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng cần thực_hiện các thủ_tục sau để cấp lại thẻ Chấp_hành_viên : - Lập danh_sách Chấp_hành_viên làm mất thẻ ; - Lâp giấy xác_nhận việc Chấp_hành_viên đang công_tác tại đơn_vị làm mất thẻ , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm . Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ danh_sách , giấy xác_nhận , ảnh 2x3 cm của Chấp_hành_viên thì Cục trưởng Cục Thi_hành án gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo Chấp_hành_viên quy_định . | 207,288 | |
Thủ_tục đề_nghị cấp lại thẻ Chấp_hành_viên được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về thủ_tục cấp lại thẻ Chấp_hành_viên như sau : ... thì Cục trưởng Cục Thi_hành án gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo Chấp_hành_viên quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 81 Thông_tư 02/2017/TT-BTP quy_định về thủ_tục cấp lại thẻ Chấp_hành_viên như sau : Quản_lý kinh_phí in , cấp , thu_hồi Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án .. , 5 . Thủ_tục cấp , đổi , cấp lại Thẻ_Chấp hành viên , Thẻ_Thẩm_tra viên thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Đối_với trường_hợp nêu tại các điểm a , b khoản 4 Điều này , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch mới được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm , gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp , đổi Thẻ theo quy_định . Đối_với trường_hợp đổi Thẻ , sau khi nhận Thẻ mới , người được đổi Thẻ có trách_nhiệm giao lại Thẻ cũ cho Thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để tiêu_huỷ ; b ) Đối_với trường_hợp nêu tại điểm c khoản 4 Điều này , Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm lập danh_sách , Giấy xác_nhận của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên công_tác , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm , gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo quy_định . ... Trường_hợp Chấp_hành_viên làm mất thẻ của mình thì Cục trưởng Cục Thi_hành án dân_sự , Cục trưởng Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng cần thực_hiện các thủ_tục sau để cấp lại thẻ Chấp_hành_viên : - Lập danh_sách Chấp_hành_viên làm mất thẻ ; - Lâp giấy xác_nhận việc Chấp_hành_viên đang công_tác tại đơn_vị làm mất thẻ , kèm theo 02 ảnh mặc trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu của ngạch được bổ_nhiệm , cỡ ảnh 2x3 cm . Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ danh_sách , giấy xác_nhận , ảnh 2x3 cm của Chấp_hành_viên thì Cục trưởng Cục Thi_hành án gửi về Tổng_cục Thi_hành án dân_sự để cấp lại Thẻ theo Chấp_hành_viên quy_định . | 207,289 | |
Hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng cần những giấy_tờ gì theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : ... Thủ_tục di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1. Hồ_sơ di_chuyển đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 9 của Phụ_lục 2 được ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ).... Theo quy_định trên thì hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 9 của Phụ_lục 2 được ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT. tải về ( 2 ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu đối_với xe_máy chuyên_dùng như : - Hợp_đồng mua_bán, cho tặng hoặc văn_bản thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; - Hoá_đơn bán hàng theo quy_định của Bộ Tài_chính ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền đồng_ý thanh_lý xe theo quy_định của pháp_luật ; - Văn_bản của bên cho thuê tài_chính đồng_ý cho bên thuê xe_máy chuyên_dùng được đăng_ký quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : Thủ_tục di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1 . Hồ_sơ di_chuyển đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 9 của Phụ_lục 2 được ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 9 của Phụ_lục 2 được ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT. tải về ( 2 ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu đối_với xe_máy chuyên_dùng như : - Hợp_đồng mua_bán , cho tặng hoặc văn_bản thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; - Hoá_đơn bán hàng theo quy_định của Bộ Tài_chính ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền đồng_ý thanh_lý xe theo quy_định của pháp_luật ; - Văn_bản của bên cho thuê tài_chính đồng_ý cho bên thuê xe_máy chuyên_dùng được đăng_ký quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định tiếp_nhận viện_trợ của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định xuất , bán hàng dự_trữ quốc_gia của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Lưu_ý : Nếu di_chuyển xe_máy chuyên_dùng ở khác tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nhưng không thay_đổi chủ_sở_hữu thì chủ_sở_hữu không phải nộp các bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu đối_với xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet ) | 207,290 | |
Hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng cần những giấy_tờ gì theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : ... của cấp có thẩm_quyền đồng_ý thanh_lý xe theo quy_định của pháp_luật ; - Văn_bản của bên cho thuê tài_chính đồng_ý cho bên thuê xe_máy chuyên_dùng được đăng_ký quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định tiếp_nhận viện_trợ của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định xuất, bán hàng dự_trữ quốc_gia của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ). Lưu_ý : Nếu di_chuyển xe_máy chuyên_dùng ở khác tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nhưng không thay_đổi chủ_sở_hữu thì chủ_sở_hữu không phải nộp các bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu đối_với xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : Thủ_tục di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng 1 . Hồ_sơ di_chuyển đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 9 của Phụ_lục 2 được ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Thông_tư này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . ... Theo quy_định trên thì hồ_sơ di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Tờ khai di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 9 của Phụ_lục 2 được ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT. tải về ( 2 ) Bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu đối_với xe_máy chuyên_dùng như : - Hợp_đồng mua_bán , cho tặng hoặc văn_bản thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; - Hoá_đơn bán hàng theo quy_định của Bộ Tài_chính ; - Văn_bản của cấp có thẩm_quyền đồng_ý thanh_lý xe theo quy_định của pháp_luật ; - Văn_bản của bên cho thuê tài_chính đồng_ý cho bên thuê xe_máy chuyên_dùng được đăng_ký quyền_sở_hữu theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định tiếp_nhận viện_trợ của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định xuất , bán hàng dự_trữ quốc_gia của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Lưu_ý : Nếu di_chuyển xe_máy chuyên_dùng ở khác tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nhưng không thay_đổi chủ_sở_hữu thì chủ_sở_hữu không phải nộp các bản_chính giấy_tờ xác_định quyền_sở_hữu đối_với xe_máy chuyên_dùng theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT. ( Hình từ Internet ) | 207,291 | |
Thủ_tục di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT thì thủ_tục di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện như sau : ... ( 1 ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định pháp_luật và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ; ( 2 ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận , kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung , hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Sở Giao_thông vận_tải cấp Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 10 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT tải về , thu lại biển số , cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng , vào Sổ quản_lý và trả hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký cho chủ_sở_hữu . Trường_hợp không cấp Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì Sở Giao_thông vận_tải sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT thì thủ_tục di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện như sau : ( 1 ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định pháp_luật và nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký ; ( 2 ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận , kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung , hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Sở Giao_thông vận_tải cấp Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu_số 10 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT tải về , thu lại biển số , cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng_nhận đăng_ký xe_máy chuyên_dùng , vào Sổ quản_lý và trả hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký cho chủ_sở_hữu . Trường_hợp không cấp Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì Sở Giao_thông vận_tải sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 207,292 | |
Cần nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng hay bản_sao y chứng chứng_thực khi đăng_ký xe_máy chuyên_dùng ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : ... Thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác chuyển đến 1. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu quy_định tại mẫu_số 2 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký. 2. Trình_tự thực_hiện a ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng chuyển đến ; b ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận, kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung, hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải và chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông_tư này. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : Thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác chuyển đến 1 . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu quy_định tại mẫu_số 2 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký . 2 . Trình_tự thực_hiện a ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng chuyển đến ; b ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận , kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung , hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải và chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông_tư này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì chủ_sở_hữu cần phải nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký . | 207,293 | |
Cần nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng hay bản_sao y chứng chứng_thực khi đăng_ký xe_máy chuyên_dùng ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : ... theo quy_định tại điểm b khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông_tư này. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì chủ_sở_hữu cần phải nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký. Thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng từ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác chuyển đến 1. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu quy_định tại mẫu_số 2 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký. 2. Trình_tự thực_hiện a ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng chuyển đến ; b ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận, kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký chưa đầy_đủ theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : Thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác chuyển đến 1 . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu quy_định tại mẫu_số 2 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký . 2 . Trình_tự thực_hiện a ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng chuyển đến ; b ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận , kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung , hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải và chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông_tư này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì chủ_sở_hữu cần phải nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký . | 207,294 | |
Cần nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng hay bản_sao y chứng chứng_thực khi đăng_ký xe_máy chuyên_dùng ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : ... vận_tải tiếp_nhận, kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung, hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải và chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông_tư này. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì chủ_sở_hữu cần phải nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 22/2019/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng như sau : Thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng từ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác chuyển đến 1 . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký xe_máy chuyên_dùng theo mẫu quy_định tại mẫu_số 2 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng đã được cấp theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký . 2 . Trình_tự thực_hiện a ) Chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng lập 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nộp trực_tiếp tại Sở Giao_thông vận_tải nơi xe_máy chuyên_dùng chuyển đến ; b ) Sở Giao_thông vận_tải tiếp_nhận , kiểm_tra nội_dung hồ_sơ và có kết_quả thông_báo cho chủ_sở_hữu trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký chưa đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải hướng_dẫn chủ_sở_hữu bổ_sung , hoàn_thiện lại ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đầy_đủ theo quy_định thì Sở Giao_thông vận_tải và chủ_sở_hữu xe_máy chuyên_dùng thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 6 của Thông_tư này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký xe_máy chuyên_dùng thì chủ_sở_hữu cần phải nộp bản_chính Phiếu di_chuyển đăng_ký xe_máy chuyên_dùng kèm theo hồ_sơ xe_máy chuyên_dùng đã đăng_ký . | 207,295 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục bao_gồm những gì ? | Tại khoản 1 Điều 3d Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Hồ_sơ và thời_hạn cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận và cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục gồm có : Danh_sách đề_xuất công_chức , viên_chức có đủ tiêu_chuẩn cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; 02 ảnh màu chân_dung cỡ 02cm x 03cm và 01 bản chứng_thực Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục của mỗi người có tên trong danh_sách . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục bao_gồm : - Danh_sách đề_xuất công_chức , viên_chức có đủ tiêu_chuẩn cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; - 02 ảnh màu chân_dung cỡ 02cm x 03cm và 01 bản chứng_thực Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục của mỗi người có tên trong danh_sách . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3d Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hồ_sơ và thời_hạn cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận và cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục gồm có : Danh_sách đề_xuất công_chức , viên_chức có đủ tiêu_chuẩn cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; 02 ảnh màu chân_dung cỡ 02cm x 03cm và 01 bản chứng_thực Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục của mỗi người có tên trong danh_sách . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục bao_gồm : - Danh_sách đề_xuất công_chức , viên_chức có đủ tiêu_chuẩn cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; - 02 ảnh màu chân_dung cỡ 02cm x 03cm và 01 bản chứng_thực Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục của mỗi người có tên trong danh_sách . | 207,296 | |
Thời_hạn cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục trong bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3d Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Hồ_sơ và thời_hạn cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ... 2 . Trong thời_gian 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đơn_vị , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ra quyết_định và cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục . Như_vậy , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đơn_vị , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ra quyết_định và cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục trong thời_gian 30 ngày làm_việc . Thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3d Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hồ_sơ và thời_hạn cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ... 2 . Trong thời_gian 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đơn_vị , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ra quyết_định và cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục . Như_vậy , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đơn_vị , cơ_sở giáo_dục , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ra quyết_định và cấp thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục trong thời_gian 30 ngày làm_việc . Thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ( Hình từ Internet ) | 207,297 | |
Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục có trách_nhiệm gì khi sử_dụng thẻ ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3b Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm cộng_tác_viên t: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3b Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục khi sử_dụng thẻ như sau : Thời_hạn công_nhận và thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ... 3 . Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục có trách_nhiệm bảo_quản thẻ cộng_tác_viên thanh_tra , xuất_trình thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi có yêu_cầu , sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp cộng_tác_viên thanh_tra sử_dụng thẻ thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục có trách_nhiệm bảo_quản thẻ cộng_tác_viên thanh_tra , xuất_trình thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi có yêu_cầu , sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Ngoài_ra , nghiêm_cấm sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp cộng_tác_viên thanh_tra sử_dụng thẻ thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3b Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục khi sử_dụng thẻ như sau : Thời_hạn công_nhận và thẻ cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ... 3 . Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục có trách_nhiệm bảo_quản thẻ cộng_tác_viên thanh_tra , xuất_trình thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi có yêu_cầu , sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Nghiêm_cấm sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp cộng_tác_viên thanh_tra sử_dụng thẻ thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục có trách_nhiệm bảo_quản thẻ cộng_tác_viên thanh_tra , xuất_trình thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi có yêu_cầu , sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra khi thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Ngoài_ra , nghiêm_cấm sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thanh_tra vào mục_đích cá_nhân . Trường_hợp cộng_tác_viên thanh_tra sử_dụng thẻ thực_hiện hành_vi trái pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 207,298 | |
Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ như_thế_nào ? | Tại Điều 7 Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Chế_độ, chính_sách đãi_ngộ đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ ở cơ_quan quản_lý giáo_dục, cơ_sở giáo_dục hiện đang công_tác, được hưởng chế_độ, chính_sách đãi_ngộ khi tham_gia Đoàn thanh_tra ( không bao_gồm thanh_tra các kỳ thi ) như sau : 1. Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên mầm_non, giáo_viên phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức. 2. Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên, giảng_viên ở các đại_học, học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, trung_cấp chuyên_nghiệp : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 1,5 giờ chuẩn giảng_dạy. 3. Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục không phải là giáo_viên, giảng_viên : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 6 giờ định_mức. Như_vậy, cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục được hưởng chế_độ, chính_sách đãi_ngộ như sau : - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên mầm_non, giáo_viên phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức. - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên, giảng_viên ở các đại_học | None | 1 | Tại Điều 7 Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đãi_ngộ đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ ở cơ_quan quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục hiện đang công_tác , được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ khi tham_gia Đoàn thanh_tra ( không bao_gồm thanh_tra các kỳ thi ) như sau : 1 . Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên mầm_non , giáo_viên phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức . 2 . Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên , giảng_viên ở các đại_học , học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 1,5 giờ chuẩn giảng_dạy . 3 . Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục không phải là giáo_viên , giảng_viên : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 6 giờ định_mức . Như_vậy , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ như sau : - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên mầm_non , giáo_viên phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức . - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên , giảng_viên ở các đại_học , học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 1,5 giờ chuẩn giảng_dạy . - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục không phải là giáo_viên , giảng_viên : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 6 giờ định_mức . Lưu_ý : Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ ở cơ_quan quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục hiện đang công_tác , được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ khi tham_gia Đoàn thanh_tra ( không bao_gồm thanh_tra các kỳ thi ) . | 207,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.