Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức. - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên, giảng_viên ở các đại_học, học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, trung_cấp chuyên_nghiệp : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 1,5 giờ chuẩn giảng_dạy. - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục không phải là giáo_viên, giảng_viên : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 6 giờ định_mức. Lưu_ý : Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ ở cơ_quan quản_lý giáo_dục, cơ_sở giáo_dục hiện đang công_tác, được hưởng chế_độ, chính_sách đãi_ngộ khi tham_gia Đoàn thanh_tra ( không bao_gồm thanh_tra các kỳ thi ).
None
1
Tại Điều 7 Thông_tư 54/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 31/2014/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đãi_ngộ đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ ở cơ_quan quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục hiện đang công_tác , được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ khi tham_gia Đoàn thanh_tra ( không bao_gồm thanh_tra các kỳ thi ) như sau : 1 . Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên mầm_non , giáo_viên phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức . 2 . Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên , giảng_viên ở các đại_học , học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 1,5 giờ chuẩn giảng_dạy . 3 . Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục không phải là giáo_viên , giảng_viên : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 6 giờ định_mức . Như_vậy , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ như sau : - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên mầm_non , giáo_viên phổ_thông : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 3 tiết ( hoặc giờ dạy ) định_mức . - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục là giáo_viên , giảng_viên ở các đại_học , học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp chuyên_nghiệp : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 1,5 giờ chuẩn giảng_dạy . - Đối_với cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục không phải là giáo_viên , giảng_viên : thời_gian làm_việc một buổi được thanh_toán số tiền bằng 6 giờ định_mức . Lưu_ý : Cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ ở cơ_quan quản_lý giáo_dục , cơ_sở giáo_dục hiện đang công_tác , được hưởng chế_độ , chính_sách đãi_ngộ khi tham_gia Đoàn thanh_tra ( không bao_gồm thanh_tra các kỳ thi ) .
207,300
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có trụ_sở ở đâu ?
Căn_cứ tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển là một tổ_chức thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động theo Điều_lệ Hội , Điều_lệ Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam và tuân_thủ luật_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , có trụ_sở tại Hà_Nộ i , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có trụ_sở tại Hà_Nội . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển là một tổ_chức thành_viên của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam , hoạt_động theo Điều_lệ Hội , Điều_lệ Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam và tuân_thủ luật_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , có trụ_sở tại Hà_Nộ i , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có trụ_sở tại Hà_Nội . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển ( Hình từ Internet )
207,301
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển được tổ_chức theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . Lãnh_đạo Hội được bầu thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được thì Ban_chấp_hành lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không quá thời_hạn một nhiệm_kỳ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển được tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . Lãnh_đạo Hội được bầu thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được thì Ban_chấp_hành lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không quá thời_hạn một nhiệm_kỳ .
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . Lãnh_đạo Hội được bầu thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được thì Ban_chấp_hành lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không quá thời_hạn một nhiệm_kỳ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển được tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . Lãnh_đạo Hội được bầu thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được thì Ban_chấp_hành lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không quá thời_hạn một nhiệm_kỳ .
207,302
Đối_tượng nào được tham_gia làm hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển ?
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và các cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng nào được tham_gia làm hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển là những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và các cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và các cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng nào được tham_gia làm hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển là những tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và các cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội .
207,303
Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về các tổ_chức thàn: ... Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ : 1 . Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Thuỵ_Điển . 2 . Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . 3 . Đóng hội phí theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có nhiệm_vụ như sau : - Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Thuỵ_Điển . - Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . - Đóng hội phí theo quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có nhiệm_vụ : 1 . Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Thuỵ_Điển . 2 . Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . 3 . Đóng hội phí theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có nhiệm_vụ như sau : - Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Thuỵ_Điển . - Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên mới và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . - Đóng hội phí theo quy_định
207,304
Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có những quyền nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về các tổ_chức thàn: ... Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền : 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo luật , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . 2 . Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . 3 . Được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có những quyền sau : - Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo luật , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . - Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . - Được xin ra khỏi Hội
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền như sau : Các tổ_chức thành_viên và hội_viên có quyền : 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo luật , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . 2 . Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . 3 . Được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển có những quyền sau : - Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo luật , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . - Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi khó_khăn . - Được xin ra khỏi Hội
207,305
Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển bị khai_trừ khỏi hội khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về xoá tên : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về xoá tên và khai_trừ hội_viên như sau : Xoá tên và khai_trừ hội_viên : 1 . Hội_viên muốn ra khỏi Hội phải có thư thông_báo với cấp có thẩm_quyền của Hội để xoá tên trong danh_sách hội_viên . 2 . Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội viện của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển bị khai_trừ khỏi hội khi Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Thuỵ_Điển phê_duyệt theo Quyết_định 45/2003/QĐ-BNV , có quy_định về xoá tên và khai_trừ hội_viên như sau : Xoá tên và khai_trừ hội_viên : 1 . Hội_viên muốn ra khỏi Hội phải có thư thông_báo với cấp có thẩm_quyền của Hội để xoá tên trong danh_sách hội_viên . 2 . Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội viện của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Thuỵ_Điển bị khai_trừ khỏi hội khi Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội .
207,306
Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần mới nhất hiện_nay như_thế_nào ?
Hiện_nay , pháp_luật chưa quy_định về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần ( chỉ mang tính tha: ... Hiện_nay , pháp_luật chưa quy_định về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần ( chỉ mang tính tham_khảo ) : Tải_Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần mới nhất hiện_nay : tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_nay , pháp_luật chưa quy_định về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần ( chỉ mang tính tham_khảo ) : Tải_Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng cổ_phần mới nhất hiện_nay : tại đây . ( Hình từ Internet )
207,307
Việc chuyển_nhượng cổ_phần được thực_hiện bằng phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Chuyển_nhượng cổ_phần 1. Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần. Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng. 2. Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán. Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký. Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự, thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. 3. Trường_hợp cổ_đông là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của cổ_đông đó trở_thành cổ_đông của công_ty. 4. Trường_hợp cổ_đông là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế, người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì số cổ_phần của cổ_đông đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 5. Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân, tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ. Cá_nhân
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . 2 . Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 3 . Trường_hợp cổ_đông là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của cổ_đông đó trở_thành cổ_đông của công_ty . 4 . Trường_hợp cổ_đông là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì số cổ_phần của cổ_đông đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 5 . Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân , tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ . Cá_nhân , tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty . 6 . Cá_nhân , tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . 7 . Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Như_vậy theo quy_định trên việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán .
207,308
Việc chuyển_nhượng cổ_phần được thực_hiện bằng phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... về dân_sự. 5. Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân, tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ. Cá_nhân, tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty. 6. Cá_nhân, tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông. 7. Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. Như_vậy theo quy_định trên việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . 2 . Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . 3 . Trường_hợp cổ_đông là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của cổ_đông đó trở_thành cổ_đông của công_ty . 4 . Trường_hợp cổ_đông là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì số cổ_phần của cổ_đông đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 5 . Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân , tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ . Cá_nhân , tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty . 6 . Cá_nhân , tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . 7 . Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Như_vậy theo quy_định trên việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán .
207,309
Có bao_nhiêu loại cổ_phần trong công_ty cổ_phần ?
Căn_cứ vào Điều 114 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Các loại cổ_phần 1. Công_ty cổ_phần phải có cổ_phần phổ_thông. Người sở_hữu cổ_phần phổ_thông là cổ_đông phổ_thông. 2. Ngoài cổ_phần phổ_thông, công_ty cổ_phần có_thể có cổ_phần ưu_đãi. Người sở_hữu cổ_phần ưu_đãi gọi là cổ_đông ưu_đãi. Cổ_phần ưu_đãi gồm các loại sau đây : a ) Cổ_phần ưu_đãi cổ_tức ; b ) Cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ; c ) Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết ; d ) Cổ_phần ưu_đãi khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty và pháp_luật về chứng_khoán. 3. Người được quyền mua cổ_phần ưu_đãi cổ_tức, cổ_phần ưu_đãi hoàn lại và cổ_phần ưu_đãi khác do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định. 4. Mỗi cổ_phần của cùng một loại đều tạo cho người sở_hữu cổ_phần đó các quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích ngang nhau. 5. Cổ_phần phổ_thông không_thể chuyển_đổi thành cổ_phần ưu_đãi. Cổ_phần ưu_đãi có_thể chuyển_đổi thành cổ_phần phổ_thông theo nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông. 6. Cổ_phần phổ_thông được dùng làm tài_sản cơ_sở để phát_hành chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết được gọi là cổ_phần phổ_thông_cơ_sở. Chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết có lợi_ích kinh_tế và nghĩa_vụ tương_ứng với cổ_phần
None
1
Căn_cứ vào Điều 114 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Các loại cổ_phần 1 . Công_ty cổ_phần phải có cổ_phần phổ_thông . Người sở_hữu cổ_phần phổ_thông là cổ_đông phổ_thông . 2 . Ngoài cổ_phần phổ_thông , công_ty cổ_phần có_thể có cổ_phần ưu_đãi . Người sở_hữu cổ_phần ưu_đãi gọi là cổ_đông ưu_đãi . Cổ_phần ưu_đãi gồm các loại sau đây : a ) Cổ_phần ưu_đãi cổ_tức ; b ) Cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ; c ) Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết ; d ) Cổ_phần ưu_đãi khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty và pháp_luật về chứng_khoán . 3 . Người được quyền mua cổ_phần ưu_đãi cổ_tức , cổ_phần ưu_đãi hoàn lại và cổ_phần ưu_đãi khác do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định . 4 . Mỗi cổ_phần của cùng một loại đều tạo cho người sở_hữu cổ_phần đó các quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích ngang nhau . 5 . Cổ_phần phổ_thông không_thể chuyển_đổi thành cổ_phần ưu_đãi . Cổ_phần ưu_đãi có_thể chuyển_đổi thành cổ_phần phổ_thông theo nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông . 6 . Cổ_phần phổ_thông được dùng làm tài_sản cơ_sở để phát_hành chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết được gọi là cổ_phần phổ_thông_cơ_sở . Chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết có lợi_ích kinh_tế và nghĩa_vụ tương_ứng với cổ_phần phổ_thông_cơ_sở , trừ quyền biểu_quyết . 7 . Chính_phủ quy_định về chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì công_ty cổ_phần sẽ có 02 loại cổ_phần là cổ_phần phổ_thông va cổ_phần ưu_đãi . Trong đó , cổ_phần phổ_thông là loại cổ_phần mà công_ty cổ_phần bắt_buộc phải đó . Người sở_hữu cổ_phần phổ_thông sẽ được gọi là cổ_đông phổ_thông . Bên cạnh đó , cổ_phần ưu_đãi sẽ gồm có các loại như sau : - Cổ_phần ưu_đãi cổ_tức ; - Cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ; - Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết ; - Cổ_phần ưu_đãi khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty và pháp_luật về chứng_khoán .
207,310
Có bao_nhiêu loại cổ_phần trong công_ty cổ_phần ?
Căn_cứ vào Điều 114 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... để phát_hành chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết được gọi là cổ_phần phổ_thông_cơ_sở. Chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết có lợi_ích kinh_tế và nghĩa_vụ tương_ứng với cổ_phần phổ_thông_cơ_sở, trừ quyền biểu_quyết. 7. Chính_phủ quy_định về chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết Như_vậy, theo quy_định hiện_nay thì công_ty cổ_phần sẽ có 02 loại cổ_phần là cổ_phần phổ_thông va cổ_phần ưu_đãi. Trong đó, cổ_phần phổ_thông là loại cổ_phần mà công_ty cổ_phần bắt_buộc phải đó. Người sở_hữu cổ_phần phổ_thông sẽ được gọi là cổ_đông phổ_thông. Bên cạnh đó, cổ_phần ưu_đãi sẽ gồm có các loại như sau : - Cổ_phần ưu_đãi cổ_tức ; - Cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ; - Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết ; - Cổ_phần ưu_đãi khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty và pháp_luật về chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ vào Điều 114 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Các loại cổ_phần 1 . Công_ty cổ_phần phải có cổ_phần phổ_thông . Người sở_hữu cổ_phần phổ_thông là cổ_đông phổ_thông . 2 . Ngoài cổ_phần phổ_thông , công_ty cổ_phần có_thể có cổ_phần ưu_đãi . Người sở_hữu cổ_phần ưu_đãi gọi là cổ_đông ưu_đãi . Cổ_phần ưu_đãi gồm các loại sau đây : a ) Cổ_phần ưu_đãi cổ_tức ; b ) Cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ; c ) Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết ; d ) Cổ_phần ưu_đãi khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty và pháp_luật về chứng_khoán . 3 . Người được quyền mua cổ_phần ưu_đãi cổ_tức , cổ_phần ưu_đãi hoàn lại và cổ_phần ưu_đãi khác do Điều_lệ công_ty quy_định hoặc do Đại_hội_đồng cổ_đông quyết_định . 4 . Mỗi cổ_phần của cùng một loại đều tạo cho người sở_hữu cổ_phần đó các quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích ngang nhau . 5 . Cổ_phần phổ_thông không_thể chuyển_đổi thành cổ_phần ưu_đãi . Cổ_phần ưu_đãi có_thể chuyển_đổi thành cổ_phần phổ_thông theo nghị_quyết của Đại_hội_đồng cổ_đông . 6 . Cổ_phần phổ_thông được dùng làm tài_sản cơ_sở để phát_hành chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết được gọi là cổ_phần phổ_thông_cơ_sở . Chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết có lợi_ích kinh_tế và nghĩa_vụ tương_ứng với cổ_phần phổ_thông_cơ_sở , trừ quyền biểu_quyết . 7 . Chính_phủ quy_định về chứng_chỉ lưu ký không có quyền biểu_quyết Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì công_ty cổ_phần sẽ có 02 loại cổ_phần là cổ_phần phổ_thông va cổ_phần ưu_đãi . Trong đó , cổ_phần phổ_thông là loại cổ_phần mà công_ty cổ_phần bắt_buộc phải đó . Người sở_hữu cổ_phần phổ_thông sẽ được gọi là cổ_đông phổ_thông . Bên cạnh đó , cổ_phần ưu_đãi sẽ gồm có các loại như sau : - Cổ_phần ưu_đãi cổ_tức ; - Cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ; - Cổ_phần ưu_đãi biểu_quyết ; - Cổ_phần ưu_đãi khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty và pháp_luật về chứng_khoán .
207,311
Thực_hiện thủ_tục cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ?
Theo tiết 1.8 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Theo tiết 1.8 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ... 1.8 . Phí , lệ_phí ( nếu có ) : Chưa có văn_bản quy_định . ... Theo đó , hiện_tại chưa có văn_bản quy_định về lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá . Đăng_kiểm_viên tàu cá ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết 1.8 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ... 1.8 . Phí , lệ_phí ( nếu có ) : Chưa có văn_bản quy_định . ... Theo đó , hiện_tại chưa có văn_bản quy_định về lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá . Đăng_kiểm_viên tàu cá ( Hình từ Internet )
207,312
Thực_hiện thủ_tục cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ở cơ_quan nào ?
Theo tiết 1.6 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Theo tiết 1.6 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ... 1.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Thuỷ_sản . ... Theo đó , Tổng_cục Thuỷ_sản là cơ_quan thực_hiện thủ_tục cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá .
None
1
Theo tiết 1.6 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ... 1.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Tổng_cục Thuỷ_sản . ... Theo đó , Tổng_cục Thuỷ_sản là cơ_quan thực_hiện thủ_tục cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá .
207,313
Người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá 1.1. Trình_tự thực_hiện : a ) Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ về Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Tổng_cục Thuỷ_sản kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ, nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản thông_báo rõ cho cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định, xem_xét quyết_định cấp thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04. ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; trường_hợp không cấp,
None
1
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá 1.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ về Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Tổng_cục Thuỷ_sản kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản thông_báo rõ cho cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định , xem_xét quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; trường_hợp không cấp , Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Tổng_cục Thuỷ_sản trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . e ) Thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá có thời_hạn 36 tháng kể từ ngày cấp . Thẻ đăng_kiểm_viên được cấp lại trong trường_hợp hết hạn hoặc bị mất , bị hỏng . Trường_hợp thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá hết hạn từ 24 tháng trở lên , để được cấp lại thẻ , đăng_kiểm_viên tàu cá phải tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá và được cấp Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá . 1.2 . Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , email , fax ) nếu có . 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp / cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; c ) 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) . ... Theo đó , người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gửi đến Tổng_cục Thuỷ_sản , hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp ( cấp lại ) thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ - Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; - 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) .
207,314
Người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04. ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; trường_hợp không cấp, Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Tổng_cục Thuỷ_sản trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính. e ) Thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá có thời_hạn 36 tháng kể từ ngày cấp. Thẻ đăng_kiểm_viên được cấp lại trong trường_hợp hết hạn hoặc bị mất, bị hỏng. Trường_hợp thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá hết hạn từ 24 tháng trở lên, để được cấp lại thẻ, đăng_kiểm_viên tàu cá phải tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá và được cấp Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá. 1.2. Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia, dịch_vụ công trực_tuyến, phần_mềm điện_tử, email, fax ) nếu có. 1.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ, bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp / cấp
None
1
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá 1.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ về Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Tổng_cục Thuỷ_sản kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản thông_báo rõ cho cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định , xem_xét quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; trường_hợp không cấp , Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Tổng_cục Thuỷ_sản trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . e ) Thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá có thời_hạn 36 tháng kể từ ngày cấp . Thẻ đăng_kiểm_viên được cấp lại trong trường_hợp hết hạn hoặc bị mất , bị hỏng . Trường_hợp thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá hết hạn từ 24 tháng trở lên , để được cấp lại thẻ , đăng_kiểm_viên tàu cá phải tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá và được cấp Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá . 1.2 . Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , email , fax ) nếu có . 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp / cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; c ) 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) . ... Theo đó , người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gửi đến Tổng_cục Thuỷ_sản , hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp ( cấp lại ) thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ - Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; - 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) .
207,315
Người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... phần_mềm điện_tử, email, fax ) nếu có. 1.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ, bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp / cấp lại thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03. ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; c ) 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ).... Theo đó, người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gửi đến Tổng_cục Thuỷ_sản, hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03. ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp ( cấp lại ) thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ - Bản_sao Giấy
None
1
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá 1.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ về Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Tổng_cục Thuỷ_sản kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản thông_báo rõ cho cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định , xem_xét quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; trường_hợp không cấp , Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Tổng_cục Thuỷ_sản trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . e ) Thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá có thời_hạn 36 tháng kể từ ngày cấp . Thẻ đăng_kiểm_viên được cấp lại trong trường_hợp hết hạn hoặc bị mất , bị hỏng . Trường_hợp thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá hết hạn từ 24 tháng trở lên , để được cấp lại thẻ , đăng_kiểm_viên tàu cá phải tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá và được cấp Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá . 1.2 . Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , email , fax ) nếu có . 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp / cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; c ) 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) . ... Theo đó , người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gửi đến Tổng_cục Thuỷ_sản , hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp ( cấp lại ) thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ - Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; - 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) .
207,316
Người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ?
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... 22/TT-BNNPTNT; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp ( cấp lại ) thẻ, dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ - Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; - 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ).
None
1
Theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá 1.1 . Trình_tự thực_hiện : a ) Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ về Tổng_cục Thuỷ_sản ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Tổng_cục Thuỷ_sản kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , Tổng_cục Thuỷ_sản xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản có văn_bản thông_báo rõ cho cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định , xem_xét quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; trường_hợp không cấp , Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Tổng_cục Thuỷ_sản trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . e ) Thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá có thời_hạn 36 tháng kể từ ngày cấp . Thẻ đăng_kiểm_viên được cấp lại trong trường_hợp hết hạn hoặc bị mất , bị hỏng . Trường_hợp thẻ đăng_kiểm_viên tàu cá hết hạn từ 24 tháng trở lên , để được cấp lại thẻ , đăng_kiểm_viên tàu cá phải tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá và được cấp Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá . 1.2 . Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , dịch_vụ công trực_tuyến , phần_mềm điện_tử , email , fax ) nếu có . 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp / cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2022/TT-BNNPTNT; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; c ) 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) . ... Theo đó , người thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gửi đến Tổng_cục Thuỷ_sản , hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 03 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT; Mẫu_Đơn đề_nghị cấp ( cấp lại ) thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ - Bản_sao Giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên tàu cá hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III ( đối_với trường_hợp cấp lần đầu ) ; - 02 ảnh màu ( 3 x 4 cm ) .
207,317
Thời_hạn cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá là bao_lâu ?
Theo tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Ph: ... Theo tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ... 1.4 . Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . ... Theo đó , trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định , xem_xét quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp không cấp , Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Mẫu_Quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ
None
1
Theo tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thuỷ_sản thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 676 / QĐ-BNN-TCTS năm 2022 như sau : Tên thủ_tục : Cấp , cấp lại thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá ... 1.4 . Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . ... Theo đó , trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Tổng_cục Thuỷ_sản thẩm_định , xem_xét quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá theo Mẫu_số 04 . ĐKV Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp không cấp , Tổng_cục Thuỷ_sản trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Mẫu_Quyết_định cấp thẻ , dấu kỹ_thuật đăng_kiểm_viên tàu cá : TẢI VỀ
207,318
Thủ_tục khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) của người lao_động NLĐ được quy_định như_thế_nào ?
Khai quyết_toán thuế : ... Hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN được thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính cho đến khi có văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thay_thế . Khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì : + Đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế , trực_tiếp quyết_toán thuế chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . + Đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm và tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . ( Hình từ Internet )
None
1
Khai quyết_toán thuế : Hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN được thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài_chính cho đến khi có văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thay_thế . Khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân khai bổ_sung không làm thay_đổi nghĩa_vụ thuế thì chỉ phải nộp Bản giải_trình khai bổ_sung và các tài_liệu có liên_quan , không phải nộp Tờ khai bổ_sung . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chưa nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của tháng , quý có sai , sót , đồng_thời tổng_hợp số_liệu khai bổ_sung vào hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm thì : + Đối_với cá_nhân trực_tiếp khai thuế , trực_tiếp quyết_toán thuế chỉ khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm . + Đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thì đồng_thời phải khai bổ_sung hồ_sơ khai quyết_toán thuế năm và tờ khai tháng , quý có sai , sót tương_ứng . ( Hình từ Internet )
207,319
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân là ở đâu ?
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chí: ... Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ. Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống có chức_năng hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán dựa trên thông_tin liên_quan đến nghĩa_vụ thuế phát_sinh trong năm do cá_nhân kê_khai. Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định cụ_thể như sau : Đối_với tổ_chức trả thu_nhập nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN cho cơ_quan Thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập đó. Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan Thuế : - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a Khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp, vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thì cá_nhân nộp
None
1
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống có chức_năng hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán dựa trên thông_tin liên_quan đến nghĩa_vụ thuế phát_sinh trong năm do cá_nhân kê_khai . Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định cụ_thể như sau : Đối_với tổ_chức trả thu_nhập nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN cho cơ_quan Thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập đó . Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan Thuế : - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a Khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức ,
207,320
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân là ở đâu ?
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chí: ... thu_nhập tiền_lương, tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp, vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm. Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú. - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương, tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập đó. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho
None
1
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống có chức_năng hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán dựa trên thông_tin liên_quan đến nghĩa_vụ thuế phát_sinh trong năm do cá_nhân kê_khai . Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định cụ_thể như sau : Đối_với tổ_chức trả thu_nhập nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN cho cơ_quan Thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập đó . Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan Thuế : - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a Khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức ,
207,321
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân là ở đâu ?
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chí: ... thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động, hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng, hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức,
None
1
Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân thực_hiện theo hướng_dẫn cụ_thể tại khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống có chức_năng hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán dựa trên thông_tin liên_quan đến nghĩa_vụ thuế phát_sinh trong năm do cá_nhân kê_khai . Nơi nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định cụ_thể như sau : Đối_với tổ_chức trả thu_nhập nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế TNCN cho cơ_quan Thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức trả thu_nhập đó . Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với cơ_quan Thuế : - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a Khoản 8 Điều 11 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : + Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . + Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức ,
207,322
Đối_tượng nào không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân ?
Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với Cơ_quan Thuế_Cá nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán t: ... Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với Cơ_quan Thuế_Cá nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân : - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống. Cá_nhân được miễn thuế trong trường_hợp này tự xác_định số tiền thuế được miễn, không bắt_buộc phải nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân và không phải nộp hồ_sơ miễn thuế. Trường_hợp kỳ quyết_toán từ năm 2019 trở về trước đã quyết_toán trước thời_điểm có hiệu_lực của Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì không xử_lý hồi_tố ; - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị, đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng
None
1
Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với Cơ_quan Thuế_Cá nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân : - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống . Cá_nhân được miễn thuế trong trường_hợp này tự xác_định số tiền thuế được miễn , không bắt_buộc phải nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân và không phải nộp hồ_sơ miễn thuế . Trường_hợp kỳ quyết_toán từ năm 2019 trở về trước đã quyết_toán trước thời_điểm có hiệu_lực của Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì không xử_lý hồi_tố ; - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế TNCN đối_với phần thu_nhập này . Đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : Trường_hợp tổ_chức không phát_sinh trả thu_nhập thì không phải khai quyết_toán thuế TNCN .
207,323
Đối_tượng nào không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân ?
Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với Cơ_quan Thuế_Cá nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán t: ... quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ), bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế TNCN đối_với phần thu_nhập này. Đối_với tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương, tiền công : Trường_hợp tổ_chức không phát_sinh trả thu_nhập thì không phải khai quyết_toán thuế TNCN.
None
1
Đối_với cá_nhân trực_tiếp quyết_toán với Cơ_quan Thuế_Cá nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công trong các trường_hợp sau đây không phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân : - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp thêm sau quyết_toán của từng năm từ 50.000 đồng trở xuống . Cá_nhân được miễn thuế trong trường_hợp này tự xác_định số tiền thuế được miễn , không bắt_buộc phải nộp hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân và không phải nộp hồ_sơ miễn thuế . Trường_hợp kỳ quyết_toán từ năm 2019 trở về trước đã quyết_toán trước thời_điểm có hiệu_lực của Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì không xử_lý hồi_tố ; - Cá_nhân có số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp nhỏ hơn số thuế đã tạm nộp mà không có yêu_cầu hoàn thuế hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo ; - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một đơn_vị , đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu thì không phải quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này ; - Cá_nhân được người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ ( trừ bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện ) , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm mà người sử_dụng lao_động hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm đã khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% trên khoản tiền phí bảo_hiểm tương_ứng với phần người sử_dụng lao_động mua hoặc đóng_góp cho người lao_động thì người lao_động không phải quyết_toán thuế TNCN đối_với phần thu_nhập này . Đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập từ tiền_lương , tiền công : Trường_hợp tổ_chức không phát_sinh trả thu_nhập thì không phải khai quyết_toán thuế TNCN .
207,324
Có những mức đánh_giá , xếp loại chất_lượng nào đối_với_viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ?
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban: ... Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định các mức xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : Các mức xếp loại chất_lượng_viên_chức_Viên_chức được đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo các mức sau : a ) Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . b ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ . d ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo các mức sau : ( 1 ) Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . ( 2 ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . ( 3 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ . ( 4 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định các mức xếp loại chất_lượng_viên_chức như sau : Các mức xếp loại chất_lượng_viên_chức_Viên_chức được đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo các mức sau : a ) Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . b ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . c ) Hoàn_thành nhiệm_vụ . d ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , viên_chức làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo các mức sau : ( 1 ) Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . ( 2 ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . ( 3 ) Hoàn_thành nhiệm_vụ . ( 4 ) Không hoàn_thành nhiệm_vụ . ( Hình từ Internet )
207,325
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá, xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức, viên_chức, người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1. Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 Quy_chế này và có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân, doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp. b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 2. Viên_chức quản_lý đạt dược tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 6 Quy_chế này và có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Viên_chức quản_lý đạt dược tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 6 Quy_chế này . ... Như_vậy , viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_hiện tốt các quy_định về chính_trị tư_tưởng ; đạo_đức lối sống ; tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật tại Điều 6 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 . ( 2 ) Có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . ( 3 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức .
207,326
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào: ... hoàn_thành vượt mức. 2. Viên_chức quản_lý đạt dược tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 6 Quy_chế này.... Như_vậy, viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_hiện tốt các quy_định về chính_trị tư_tưởng ; đạo_đức lối sống ; tác_phong, lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật tại Điều 6 Quy_chế Đánh_giá, xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức, viên_chức, người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021. ( 2 ) Có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân, doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp. ( 3 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50%
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 6 Quy_chế này và có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Viên_chức quản_lý đạt dược tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 6 Quy_chế này . ... Như_vậy , viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_hiện tốt các quy_định về chính_trị tư_tưởng ; đạo_đức lối sống ; tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật tại Điều 6 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 . ( 2 ) Có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . ( 3 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức .
207,327
Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào: ... Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 21 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ 1 . Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 6 Quy_chế này và có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . b ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 2 . Viên_chức quản_lý đạt dược tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 6 Quy_chế này . ... Như_vậy , viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý muốn được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Thực_hiện tốt các quy_định về chính_trị tư_tưởng ; đạo_đức lối sống ; tác_phong , lề_lối làm_việc ; ý_thức tổ_chức kỷ_luật tại Điều 6 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 . ( 2 ) Có thái_độ tốt khi phục_vụ nhân_dân , doanh_nghiệp đối_với những vị_trí tiếp_xúc trực_tiếp hoặc trực_tiếp giải_quyết công_việc của người_dân và doanh_nghiệp . ( 3 ) Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức .
207,328
Viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì có được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quy_chế Đánh_giá, xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức, viên_chức, người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nguyên_tắc đánh_giá, xếp loại chất_lượng hằng năm như sau : Nguyên_tắc đánh_giá, xếp loại chất_lượng hằng năm... 5. Công_chức, viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. 6. Công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó. 7. Đối_với công_chức, viên_chức chuyển công_tác thì đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá, xếp loại chất_lượng. Trường_hợp có thời_gian công_tác ô đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ ( trừ trường_hợp không còn đơn_vị cũ ). 8. Kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức là căn_cứ để đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm như sau : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm ... 5 . Công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . 6 . Công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 7 . Đối_với công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ô đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ ( trừ trường_hợp không còn đơn_vị cũ ) . 8 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức là căn_cứ để đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . 9 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại của các năm trước năm 2021 được tính liên_tục để áp_dụng các quy_định có liên_quan đối_với công_chức , viên_chức . ... Như_vậy , trường_hợp_viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ .
207,329
Viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì có được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_: ... của đơn_vị cũ ( trừ trường_hợp không còn đơn_vị cũ ). 8. Kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức là căn_cứ để đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên. 9. Kết_quả đánh_giá, xếp loại của các năm trước năm 2021 được tính liên_tục để áp_dụng các quy_định có liên_quan đối_với công_chức, viên_chức.... Như_vậy, trường_hợp_viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quy_chế Đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm đối_với đơn_vị và công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 3277 / QĐ-BGDĐT năm 2021 quy_định về nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm như sau : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm ... 5 . Công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . 6 . Công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 7 . Đối_với công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ô đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ ( trừ trường_hợp không còn đơn_vị cũ ) . 8 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức là căn_cứ để đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . 9 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại của các năm trước năm 2021 được tính liên_tục để áp_dụng các quy_định có liên_quan đối_với công_chức , viên_chức . ... Như_vậy , trường_hợp_viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ .
207,330
Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_: ... Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ như sau : Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ 1. Chuỗi giá_trị được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : a ) Sản_xuất, phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; b ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; c ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. 2. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Là doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; b ) Có hợp_đồng mua_bán, hợp_tác, liên_kết với các doanh_nghiệp đầu chuỗi ; c ) Được doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. Như_vậy, chuỗi giá_trị sản_xuất được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Sản_xuất, phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; ( 2 ) Có
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ như sau : Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ 1 . Chuỗi giá_trị được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : a ) Sản_xuất , phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; b ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; c ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . 2 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Là doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; b ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác , liên_kết với các doanh_nghiệp đầu chuỗi ; c ) Được doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . Như_vậy , chuỗi giá_trị sản_xuất được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Sản_xuất , phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; ( 2 ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . ( Hình từ Internet )
207,331
Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_: ... chuỗi. Như_vậy, chuỗi giá_trị sản_xuất được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Sản_xuất, phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; ( 2 ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ như sau : Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ 1. Chuỗi giá_trị được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : a ) Sản_xuất, phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; b ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; c ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. 2. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Là doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; b ) Có hợp_đồng mua_bán,
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ như sau : Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ 1 . Chuỗi giá_trị được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : a ) Sản_xuất , phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; b ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; c ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . 2 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Là doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; b ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác , liên_kết với các doanh_nghiệp đầu chuỗi ; c ) Được doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . Như_vậy , chuỗi giá_trị sản_xuất được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Sản_xuất , phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; ( 2 ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . ( Hình từ Internet )
207,332
Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_: ... vừa tham_gia chuỗi giá_trị được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Là doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; b ) Có hợp_đồng mua_bán, hợp_tác, liên_kết với các doanh_nghiệp đầu chuỗi ; c ) Được doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. Như_vậy, chuỗi giá_trị sản_xuất được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Sản_xuất, phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; ( 2 ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 24 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ như sau : Tiêu_chí xác_định chuỗi giá_trị và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị để hỗ_trợ 1 . Chuỗi giá_trị được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : a ) Sản_xuất , phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; b ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; c ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . 2 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Là doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; b ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác , liên_kết với các doanh_nghiệp đầu chuỗi ; c ) Được doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . Như_vậy , chuỗi giá_trị sản_xuất được xác_định khi đáp_ứng đồng_thời các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Sản_xuất , phân_phối sản_phẩm đến người tiêu_dùng ; ( 2 ) Có các doanh_nghiệp đầu chuỗi trong chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Có các doanh_nghiệp nhỏ và vừa có tiềm_năng cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . ( Hình từ Internet )
207,333
Có những hình_thức doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến nào ?
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến như sau : ... Lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất, chế_biến 1. Các hình_thức DNNVV tham_gia chuỗi giá_trị theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định số 80/2021 / NĐ-CP, gồm : a ) DNNVV là doanh_nghiệp đầu chuỗi được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. b ) DNNVV đang thực_hiện hợp_đồng mua, bán sản_phẩm, dịch_vụ hoặc hợp_đồng hợp_tác, liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi. c ) DNNVV được các doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ DNNVV đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi. Cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ DNNVV sử_dụng bộ công_cụ đánh_giá DNNVV tiềm_năng do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư công_bố tại Cổng thông_tin hoặc tham_khảo danh_sách các DNNVV tiềm_năng đăng_tải trên Cổng thông_tin để lựa_chọn DNNVV. 2. Cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ DNNVV lựa_chọn DNNVV tham_gia chuỗi giá_trị quy_định tại khoản 1 Điều này căn_cứ vào các tài_liệu sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : tài_liệu xác_định quy_mô là DNNVV. b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : tối_thiểu 01 hợp_đồng mua hoặc bán sản_phẩm hoặc hợp_tác,
None
1
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến như sau : Lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến 1 . Các hình_thức DNNVV tham_gia chuỗi giá_trị theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định số 80/2021 / NĐ-CP , gồm : a ) DNNVV là doanh_nghiệp đầu chuỗi được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . b ) DNNVV đang thực_hiện hợp_đồng mua , bán sản_phẩm , dịch_vụ hoặc hợp_đồng hợp_tác , liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi . c ) DNNVV được các doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ DNNVV đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . Cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ DNNVV sử_dụng bộ công_cụ đánh_giá DNNVV tiềm_năng do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư công_bố tại Cổng thông_tin hoặc tham_khảo danh_sách các DNNVV tiềm_năng đăng_tải trên Cổng thông_tin để lựa_chọn DNNVV . 2 . Cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ DNNVV lựa_chọn DNNVV tham_gia chuỗi giá_trị quy_định tại khoản 1 Điều này căn_cứ vào các tài_liệu sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : tài_liệu xác_định quy_mô là DNNVV . b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : tối_thiểu 01 hợp_đồng mua hoặc bán sản_phẩm hoặc hợp_tác , liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi . c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : xác_nhận của doanh_nghiệp đầu chuỗi . Như_vậy , các hình_thức doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp đầu chuỗi được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa đang thực_hiện hợp_đồng mua , bán sản_phẩm , dịch_vụ hoặc hợp_đồng hợp_tác , liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi . ( 3 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa được các doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi .
207,334
Có những hình_thức doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến nào ?
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến như sau : ... Điều này : tài_liệu xác_định quy_mô là DNNVV. b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : tối_thiểu 01 hợp_đồng mua hoặc bán sản_phẩm hoặc hợp_tác, liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi. c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : xác_nhận của doanh_nghiệp đầu chuỗi. Như_vậy, các hình_thức doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp đầu chuỗi được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa đang thực_hiện hợp_đồng mua, bán sản_phẩm, dịch_vụ hoặc hợp_đồng hợp_tác, liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi. ( 3 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa được các doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan, tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 06/2022/TT-BKHĐT quy_định về việc lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến như sau : Lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến 1 . Các hình_thức DNNVV tham_gia chuỗi giá_trị theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định số 80/2021 / NĐ-CP , gồm : a ) DNNVV là doanh_nghiệp đầu chuỗi được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . b ) DNNVV đang thực_hiện hợp_đồng mua , bán sản_phẩm , dịch_vụ hoặc hợp_đồng hợp_tác , liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi . c ) DNNVV được các doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ DNNVV đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi . Cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ DNNVV sử_dụng bộ công_cụ đánh_giá DNNVV tiềm_năng do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư công_bố tại Cổng thông_tin hoặc tham_khảo danh_sách các DNNVV tiềm_năng đăng_tải trên Cổng thông_tin để lựa_chọn DNNVV . 2 . Cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ DNNVV lựa_chọn DNNVV tham_gia chuỗi giá_trị quy_định tại khoản 1 Điều này căn_cứ vào các tài_liệu sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : tài_liệu xác_định quy_mô là DNNVV . b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : tối_thiểu 01 hợp_đồng mua hoặc bán sản_phẩm hoặc hợp_tác , liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi . c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này : xác_nhận của doanh_nghiệp đầu chuỗi . Như_vậy , các hình_thức doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp đầu chuỗi được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . ( 2 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa đang thực_hiện hợp_đồng mua , bán sản_phẩm , dịch_vụ hoặc hợp_đồng hợp_tác , liên_kết với doanh_nghiệp đầu chuỗi . ( 3 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa được các doanh_nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ_quan , tổ_chức hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa đánh_giá có tiềm_năng trở_thành nhà cung_ứng cho doanh_nghiệp đầu chuỗi .
207,335
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến có được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị như sau : ... Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị 1. Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ, kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm. 2. Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến, nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất, đáp_ứng yêu_cầu kết_nối, trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp.... Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo tối_đa 50% cho học_viên của
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo tối_đa 50% cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm .
207,336
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến có được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị như sau : ... doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp.... Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo tối_đa 50% cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm. Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị 1. Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ, kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm. 2. Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng /
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo tối_đa 50% cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm .
207,337
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi giá_trị sản_xuất , chế_biến có được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo hay không ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị như sau : ... kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến, nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất, đáp_ứng yêu_cầu kết_nối, trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp.... Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo tối_đa 50% cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm.
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ chi_phí đào_tạo tối_đa 50% cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm .
207,338
Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng 1. Tiếp_nhận công_văn, hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ). b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận, Văn_phòng Tổng_cục trình Lãnh_đạo Tổng_cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Vụ Nghiệp_vụ xử_lý. 2. Phân_công xử_lý công_văn, hồ_sơ Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn, hồ_sơ, Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ phải phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của đơn_vị. 3. Nghiên_cứu, đề_xuất a ) Trường_hợp công_văn, hồ_sơ chưa đầy_đủ, rõ_ràng, thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày được giao, người được phân_công dự_thảo công_văn trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ thừa lệnh Tổng_cục trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình, bổ_sung hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được công_văn, Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình, bổ_sung
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Tổng_cục trình Lãnh_đạo Tổng_cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Vụ Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Phân_công xử_lý công_văn , hồ_sơ Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ phải phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của đơn_vị . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất a ) Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo công_văn trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ thừa lệnh Tổng_cục trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo xong công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc báo_cáo đề_xuất hướng xử_lý của Vụ Nghiệp_vụ , trình Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách theo quy_chế làm_việc của đơn_vị ( kèm theo hồ_sơ vụ_việc ) . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 15 ngày . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo , Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách xem_xét , chỉ_đạo chỉnh_lý , hoàn_thiện dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ để trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 05 ngày làm_việc . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét , ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng . Trường_hợp cần_thiết , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ chủ_trì cuộc họp hoặc có văn_bản trao_đổi với các đơn_vị thuộc Tổng_cục để thống_nhất quan_điểm trước khi trình Tổng_cục trưởng . 4 . Xem_xét , duyệt công_văn Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ , Tổng_cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Trường_hợp cần_thiết thì triệu_tập cuộc họp để lấy ý_kiến tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục hoặc lấy ý_kiến Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Tổng_cục . c ) Trường_hợp cần xác_minh trực_tiếp tại địa_phương thì chỉ_đạo thành_lập Đoàn công_tác với các thành_viên gồm đại_diện Vụ Nghiệp_vụ và các đơn_vị có liên_quan . d ) Trường_hợp cần trao_đổi ý_kiến với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo văn_bản trao_đổi ý_kiến hoặc giấy mời kèm theo tài_liệu họp liên_ngành . Trường_hợp cần báo_cáo , xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình , báo_cáo của Tổng_cục , kèm theo các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày có kết_quả xác_minh trực_tiếp , có kết_quả cuộc họp tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục , cuộc họp liên_ngành , hoặc từ ngày nhận được văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ , Tổng_cục trưởng chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc văn_bản khác theo ý_kiến thống_nhất của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 5 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 50 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp cần phải tiến_hành xác_minh trực_tiếp , chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
207,339
Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình, bổ_sung hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được công_văn, Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình, bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu. Trường_hợp công_văn, hồ_sơ đã đầy_đủ, rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình, bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được giao, người được phân_công dự_thảo xong công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc báo_cáo đề_xuất hướng xử_lý của Vụ Nghiệp_vụ, trình Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách theo quy_chế làm_việc của đơn_vị ( kèm theo hồ_sơ vụ_việc ). Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 15 ngày. b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo, Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách xem_xét, chỉ_đạo chỉnh_lý, hoàn_thiện dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ để trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ. Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 05 ngày làm_việc. c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được dự_thảo, Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét, ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng. Trường_hợp cần_thiết, Vụ trưởng Vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Tổng_cục trình Lãnh_đạo Tổng_cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Vụ Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Phân_công xử_lý công_văn , hồ_sơ Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ phải phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của đơn_vị . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất a ) Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo công_văn trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ thừa lệnh Tổng_cục trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo xong công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc báo_cáo đề_xuất hướng xử_lý của Vụ Nghiệp_vụ , trình Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách theo quy_chế làm_việc của đơn_vị ( kèm theo hồ_sơ vụ_việc ) . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 15 ngày . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo , Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách xem_xét , chỉ_đạo chỉnh_lý , hoàn_thiện dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ để trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 05 ngày làm_việc . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét , ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng . Trường_hợp cần_thiết , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ chủ_trì cuộc họp hoặc có văn_bản trao_đổi với các đơn_vị thuộc Tổng_cục để thống_nhất quan_điểm trước khi trình Tổng_cục trưởng . 4 . Xem_xét , duyệt công_văn Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ , Tổng_cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Trường_hợp cần_thiết thì triệu_tập cuộc họp để lấy ý_kiến tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục hoặc lấy ý_kiến Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Tổng_cục . c ) Trường_hợp cần xác_minh trực_tiếp tại địa_phương thì chỉ_đạo thành_lập Đoàn công_tác với các thành_viên gồm đại_diện Vụ Nghiệp_vụ và các đơn_vị có liên_quan . d ) Trường_hợp cần trao_đổi ý_kiến với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo văn_bản trao_đổi ý_kiến hoặc giấy mời kèm theo tài_liệu họp liên_ngành . Trường_hợp cần báo_cáo , xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình , báo_cáo của Tổng_cục , kèm theo các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày có kết_quả xác_minh trực_tiếp , có kết_quả cuộc họp tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục , cuộc họp liên_ngành , hoặc từ ngày nhận được văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ , Tổng_cục trưởng chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc văn_bản khác theo ý_kiến thống_nhất của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 5 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 50 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp cần phải tiến_hành xác_minh trực_tiếp , chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
207,340
Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... dự_thảo, Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét, ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng. Trường_hợp cần_thiết, Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ chủ_trì cuộc họp hoặc có văn_bản trao_đổi với các đơn_vị thuộc Tổng_cục để thống_nhất quan_điểm trước khi trình Tổng_cục trưởng. 4. Xem_xét, duyệt công_văn Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ, Tổng_cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ. b ) Trường_hợp cần_thiết thì triệu_tập cuộc họp để lấy ý_kiến tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục hoặc lấy ý_kiến Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Tổng_cục. c ) Trường_hợp cần xác_minh trực_tiếp tại địa_phương thì chỉ_đạo thành_lập Đoàn công_tác với các thành_viên gồm đại_diện Vụ Nghiệp_vụ và các đơn_vị có liên_quan. d ) Trường_hợp cần trao_đổi ý_kiến với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo văn_bản trao_đổi ý_kiến hoặc giấy mời kèm theo tài_liệu họp liên_ngành. Trường_hợp cần báo_cáo, xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình, báo_cáo của Tổng_cục, kèm theo
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Tổng_cục trình Lãnh_đạo Tổng_cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Vụ Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Phân_công xử_lý công_văn , hồ_sơ Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ phải phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của đơn_vị . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất a ) Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo công_văn trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ thừa lệnh Tổng_cục trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo xong công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc báo_cáo đề_xuất hướng xử_lý của Vụ Nghiệp_vụ , trình Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách theo quy_chế làm_việc của đơn_vị ( kèm theo hồ_sơ vụ_việc ) . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 15 ngày . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo , Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách xem_xét , chỉ_đạo chỉnh_lý , hoàn_thiện dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ để trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 05 ngày làm_việc . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét , ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng . Trường_hợp cần_thiết , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ chủ_trì cuộc họp hoặc có văn_bản trao_đổi với các đơn_vị thuộc Tổng_cục để thống_nhất quan_điểm trước khi trình Tổng_cục trưởng . 4 . Xem_xét , duyệt công_văn Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ , Tổng_cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Trường_hợp cần_thiết thì triệu_tập cuộc họp để lấy ý_kiến tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục hoặc lấy ý_kiến Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Tổng_cục . c ) Trường_hợp cần xác_minh trực_tiếp tại địa_phương thì chỉ_đạo thành_lập Đoàn công_tác với các thành_viên gồm đại_diện Vụ Nghiệp_vụ và các đơn_vị có liên_quan . d ) Trường_hợp cần trao_đổi ý_kiến với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo văn_bản trao_đổi ý_kiến hoặc giấy mời kèm theo tài_liệu họp liên_ngành . Trường_hợp cần báo_cáo , xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình , báo_cáo của Tổng_cục , kèm theo các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày có kết_quả xác_minh trực_tiếp , có kết_quả cuộc họp tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục , cuộc họp liên_ngành , hoặc từ ngày nhận được văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ , Tổng_cục trưởng chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc văn_bản khác theo ý_kiến thống_nhất của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 5 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 50 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp cần phải tiến_hành xác_minh trực_tiếp , chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
207,341
Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... kèm theo tài_liệu họp liên_ngành. Trường_hợp cần báo_cáo, xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình, báo_cáo của Tổng_cục, kèm theo các tài_liệu có liên_quan. Trong thời_hạn 03 ngày, kể từ ngày có kết_quả xác_minh trực_tiếp, có kết_quả cuộc họp tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục, cuộc họp liên_ngành, hoặc từ ngày nhận được văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ, Tổng_cục trưởng chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc văn_bản khác theo ý_kiến thống_nhất của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. 5. Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 50 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức, trừ trường_hợp cần phải tiến_hành xác_minh trực_tiếp, chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp. Như_vậy, Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên. Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Tổng_cục trình Lãnh_đạo Tổng_cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Vụ Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Phân_công xử_lý công_văn , hồ_sơ Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ phải phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của đơn_vị . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất a ) Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo công_văn trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ thừa lệnh Tổng_cục trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo xong công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc báo_cáo đề_xuất hướng xử_lý của Vụ Nghiệp_vụ , trình Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách theo quy_chế làm_việc của đơn_vị ( kèm theo hồ_sơ vụ_việc ) . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 15 ngày . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo , Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách xem_xét , chỉ_đạo chỉnh_lý , hoàn_thiện dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ để trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 05 ngày làm_việc . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét , ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng . Trường_hợp cần_thiết , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ chủ_trì cuộc họp hoặc có văn_bản trao_đổi với các đơn_vị thuộc Tổng_cục để thống_nhất quan_điểm trước khi trình Tổng_cục trưởng . 4 . Xem_xét , duyệt công_văn Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ , Tổng_cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Trường_hợp cần_thiết thì triệu_tập cuộc họp để lấy ý_kiến tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục hoặc lấy ý_kiến Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Tổng_cục . c ) Trường_hợp cần xác_minh trực_tiếp tại địa_phương thì chỉ_đạo thành_lập Đoàn công_tác với các thành_viên gồm đại_diện Vụ Nghiệp_vụ và các đơn_vị có liên_quan . d ) Trường_hợp cần trao_đổi ý_kiến với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo văn_bản trao_đổi ý_kiến hoặc giấy mời kèm theo tài_liệu họp liên_ngành . Trường_hợp cần báo_cáo , xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình , báo_cáo của Tổng_cục , kèm theo các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày có kết_quả xác_minh trực_tiếp , có kết_quả cuộc họp tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục , cuộc họp liên_ngành , hoặc từ ngày nhận được văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ , Tổng_cục trưởng chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc văn_bản khác theo ý_kiến thống_nhất của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 5 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 50 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp cần phải tiến_hành xác_minh trực_tiếp , chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
207,342
Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp. Như_vậy, Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên. Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Hướng_dẫn nghiệp_vụ của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng 1 . Tiếp_nhận công_văn , hồ_sơ a ) Công_văn đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ được gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện ( có_thể gửi kèm theo bản điện_tử ) . b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận , Văn_phòng Tổng_cục trình Lãnh_đạo Tổng_cục theo Quy_chế làm_việc của cơ_quan để phê chuyển Vụ Nghiệp_vụ xử_lý . 2 . Phân_công xử_lý công_văn , hồ_sơ Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn , hồ_sơ , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ phải phân_công xử_lý theo quy_chế làm_việc của đơn_vị . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất a ) Trường_hợp công_văn , hồ_sơ chưa đầy_đủ , rõ_ràng , thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo công_văn trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ thừa lệnh Tổng_cục trưởng ký văn_bản yêu_cầu Cục trưởng giải_trình , bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được công_văn , Cục trưởng phải gửi văn_bản giải_trình , bổ_sung đầy_đủ hồ_sơ theo yêu_cầu . Trường_hợp công_văn , hồ_sơ đã đầy_đủ , rõ_ràng ( bao_gồm cả trường_hợp giải_trình , bổ_sung ) thì trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày được giao , người được phân_công dự_thảo xong công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc báo_cáo đề_xuất hướng xử_lý của Vụ Nghiệp_vụ , trình Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách theo quy_chế làm_việc của đơn_vị ( kèm theo hồ_sơ vụ_việc ) . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 15 ngày . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo , Lãnh_đạo Vụ Nghiệp_vụ phụ_trách xem_xét , chỉ_đạo chỉnh_lý , hoàn_thiện dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ để trình Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn tối_đa là 05 ngày làm_việc . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được dự_thảo , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ xem_xét , ký trách_nhiệm đối_với dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc ký báo_cáo đề_xuất của Vụ Nghiệp_vụ trình Tổng_cục trưởng . Trường_hợp cần_thiết , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ chủ_trì cuộc họp hoặc có văn_bản trao_đổi với các đơn_vị thuộc Tổng_cục để thống_nhất quan_điểm trước khi trình Tổng_cục trưởng . 4 . Xem_xét , duyệt công_văn Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ , Tổng_cục trưởng xử_lý theo một trong các hướng như sau : a ) Ban_hành công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ . b ) Trường_hợp cần_thiết thì triệu_tập cuộc họp để lấy ý_kiến tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục hoặc lấy ý_kiến Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Tổng_cục . c ) Trường_hợp cần xác_minh trực_tiếp tại địa_phương thì chỉ_đạo thành_lập Đoàn công_tác với các thành_viên gồm đại_diện Vụ Nghiệp_vụ và các đơn_vị có liên_quan . d ) Trường_hợp cần trao_đổi ý_kiến với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo văn_bản trao_đổi ý_kiến hoặc giấy mời kèm theo tài_liệu họp liên_ngành . Trường_hợp cần báo_cáo , xin ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ thì chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo phiếu trình , báo_cáo của Tổng_cục , kèm theo các tài_liệu có liên_quan . Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày có kết_quả xác_minh trực_tiếp , có kết_quả cuộc họp tập_thể Lãnh_đạo Tổng_cục , cuộc họp liên_ngành , hoặc từ ngày nhận được văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ , Tổng_cục trưởng chỉ_đạo Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ dự_thảo công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ hoặc văn_bản khác theo ý_kiến thống_nhất của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . 5 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì thời_hạn quy_định tại Điều này có_thể dài hơn nhưng phải đảm_bảo không quá 50 ngày kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ đến khi ký ban_hành công_văn hướng_dẫn chính_thức , trừ trường_hợp cần phải tiến_hành xác_minh trực_tiếp , chờ văn_bản phúc_đáp của các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp . Như_vậy , Tổng_cục trưởng hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng theo trình_tự cụ_thể được quy_định trên . Hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành ( Hình từ Internet )
207,343
Ai giúp Tổng_cục trưởng kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng ?
Theo Điều 13 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm : ... Theo Điều 13 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Thực_hiện hướng_dẫn nghiệp_vụ 1 . Chấp_hành_viên , Chi_cục trưởng , Cục trưởng căn_cứ hướng_dẫn nghiệp_vụ để tổ_chức thi_hành án . Trường_hợp phát_sinh vướng_mắc thì có_thể tiếp_tục đề_nghị hướng_dẫn để được giải_quyết . 2 . Chi_cục trưởng , Trưởng phòng Nghiệp_vụ giúp Cục trưởng ; Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ giúp Tổng_cục trưởng đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã hướng_dẫn nghiệp_vụ . Theo quy_định trên , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ giúp Tổng_cục trưởng đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng .
None
1
Theo Điều 13 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Thực_hiện hướng_dẫn nghiệp_vụ 1 . Chấp_hành_viên , Chi_cục trưởng , Cục trưởng căn_cứ hướng_dẫn nghiệp_vụ để tổ_chức thi_hành án . Trường_hợp phát_sinh vướng_mắc thì có_thể tiếp_tục đề_nghị hướng_dẫn để được giải_quyết . 2 . Chi_cục trưởng , Trưởng phòng Nghiệp_vụ giúp Cục trưởng ; Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ giúp Tổng_cục trưởng đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã hướng_dẫn nghiệp_vụ . Theo quy_định trên , Vụ trưởng Vụ Nghiệp_vụ giúp Tổng_cục trưởng đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nội_dung đã hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành đối_với Cục trưởng .
207,344
Công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành của Tổng_cục trưởng đối_với Cục trưởng có nội_dung như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHA: ... Theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ ... 3 . Nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác . Theo đó , nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác .
None
1
Theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành thi_hành án dân_sự Ban_hành kèm theo Quyết_định 824 / QĐ-TCTHADS năm 2014 quy_định như sau : Công_văn , hồ_sơ đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ ... 3 . Nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác . Theo đó , nội_dung công_văn hướng_dẫn nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự trong nội_bộ ngành phải cụ_thể , trả_lời rõ_ràng , bám sát nội_dung đề_nghị hướng_dẫn nghiệp_vụ và có tính khả_thi . Trường_hợp cần_thiết thì nêu rõ biện_pháp tổ_chức thực_hiện , thời_hạn thực_hiện xong , yêu_cầu báo_cáo kết_quả thực_hiện hoặc những nội_dung khác .
207,345
Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Mục_IV_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định như sau : ... 1. Dự_kiến thời_gian tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng Kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên / giảng_viên CĐSP dự_kiến tổ_chức vào quý II năm 2023. 2. Dự_kiến địa_điểm tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng 2.1. Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội. 2.2. Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc, Nam. Theo đó, kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên được dự_kiến như sau : - Thời_gian : Kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên, giảng_viên cao đăngr sư_phạm dự_kiến tổ_chức vào quý II - Địa_điểm :. + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội. + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc, Nam. Dự_kiến
None
1
Căn_cứ vào Mục_IV_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định như sau : 1 . Dự_kiến thời_gian tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng Kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên / giảng_viên CĐSP dự_kiến tổ_chức vào quý II năm 2023 . 2 . Dự_kiến địa_điểm tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng 2.1 . Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội . 2.2 . Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc , Nam . Theo đó , kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên được dự_kiến như sau : - Thời_gian : Kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên , giảng_viên cao đăngr sư_phạm dự_kiến tổ_chức vào quý II - Địa_điểm : . + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội . + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc , Nam . Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên vào thời_gian và địa_điểm như_thế_nào ?
207,346
Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Mục_IV_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định như sau : ... Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc, Nam. Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên vào thời_gian và địa_điểm như_thế_nào? 1. Dự_kiến thời_gian tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng Kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên / giảng_viên CĐSP dự_kiến tổ_chức vào quý II năm 2023. 2. Dự_kiến địa_điểm tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng 2.1. Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội. 2.2. Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc, Nam. Theo đó, kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên được dự_kiến như sau : - Thời_gian : Kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên, giảng_viên cao đăngr sư_phạm dự_kiến tổ_chức vào quý II - Địa_điểm :. + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP
None
1
Căn_cứ vào Mục_IV_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định như sau : 1 . Dự_kiến thời_gian tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng Kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên / giảng_viên CĐSP dự_kiến tổ_chức vào quý II năm 2023 . 2 . Dự_kiến địa_điểm tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng 2.1 . Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội . 2.2 . Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc , Nam . Theo đó , kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên được dự_kiến như sau : - Thời_gian : Kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên , giảng_viên cao đăngr sư_phạm dự_kiến tổ_chức vào quý II - Địa_điểm : . + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội . + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc , Nam . Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên vào thời_gian và địa_điểm như_thế_nào ?
207,347
Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Mục_IV_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định như sau : ... giảng_viên cao đăngr sư_phạm dự_kiến tổ_chức vào quý II - Địa_điểm :. + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội. + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc, Nam. Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên vào thời_gian và địa_điểm như_thế_nào?
None
1
Căn_cứ vào Mục_IV_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định như sau : 1 . Dự_kiến thời_gian tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng Kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên / giảng_viên CĐSP dự_kiến tổ_chức vào quý II năm 2023 . 2 . Dự_kiến địa_điểm tổ_chức các kỳ thi thăng_hạng 2.1 . Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội . 2.2 . Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc , Nam . Theo đó , kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên được dự_kiến như sau : - Thời_gian : Kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên , giảng_viên cao đăngr sư_phạm dự_kiến tổ_chức vào quý II - Địa_điểm : . + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) / giảng_viên CĐSP cao_cấp ( hạng I ) : Dự_kiến tổ_chức tập_trung tại Hà_Nội . + Đối_với kỳ thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng II ) : Dự_kiến tổ_chức tại 2 miền Bắc , Nam . Dự_kiến tổ_chức kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên vào thời_gian và địa_điểm như_thế_nào ?
207,348
Hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên: ... Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức - Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực, bao_gồm : + Bằng tiến_sĩ phù_hợp với vị_trí việc_làm, ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30 tháng 6 năm 2022 ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm. - Quyết_định bổ_nhiệm giảng_viên chính ( hạng II ), mã_số : V. 07.01.02 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ). - Bản
None
1
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực , bao_gồm : + Bằng tiến_sĩ phù_hợp với vị_trí việc_làm , ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30 tháng 6 năm 2022 ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm . - Quyết_định bổ_nhiệm giảng_viên chính ( hạng II ) , mã_số : V. 07.01.02 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ) . - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học , bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo , hướng_dẫn học_viên / nghiên_cứu_sinh bảo_vệ thành_công luận_văn thạc_sĩ / luận_án tiến_sĩ có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng : + Bản_sao các quyết_định giao nhiệm_vụ hướng_dẫn tiến_sĩ , thạc_sĩ ; bản_sao bằng tiến_sĩ , bằng thạc_sĩ hoặc quyết_định công_nhận tốt_nghiệp của người học được giao hướng_dẫn ; Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Bản_sao bằng độc_quyền sáng_chế , giải_pháp hữu_ích , giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế và các tài_liệu minh_chứng kèm theo ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố , sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc trường CĐSP
207,349
Hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên: ... nghiệp_vụ sư_phạm. - Quyết_định bổ_nhiệm giảng_viên chính ( hạng II ), mã_số : V. 07.01.02 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ). - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học, bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo, hướng_dẫn học_viên / nghiên_cứu_sinh bảo_vệ thành_công luận_văn thạc_sĩ / luận_án tiến_sĩ có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng : + Bản_sao các quyết_định giao nhiệm_vụ hướng_dẫn tiến_sĩ, thạc_sĩ ; bản_sao bằng tiến_sĩ, bằng thạc_sĩ hoặc quyết_định công_nhận tốt_nghiệp của người học được giao hướng_dẫn ; Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Bản_sao bằng độc_quyền sáng_chế, giải_pháp hữu_ích, giải_thưởng quốc_gia, quốc_tế và các tài_liệu minh_chứng kèm theo ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố, sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc trường CĐSP
None
1
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực , bao_gồm : + Bằng tiến_sĩ phù_hợp với vị_trí việc_làm , ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30 tháng 6 năm 2022 ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm . - Quyết_định bổ_nhiệm giảng_viên chính ( hạng II ) , mã_số : V. 07.01.02 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ) . - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học , bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo , hướng_dẫn học_viên / nghiên_cứu_sinh bảo_vệ thành_công luận_văn thạc_sĩ / luận_án tiến_sĩ có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng : + Bản_sao các quyết_định giao nhiệm_vụ hướng_dẫn tiến_sĩ , thạc_sĩ ; bản_sao bằng tiến_sĩ , bằng thạc_sĩ hoặc quyết_định công_nhận tốt_nghiệp của người học được giao hướng_dẫn ; Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Bản_sao bằng độc_quyền sáng_chế , giải_pháp hữu_ích , giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế và các tài_liệu minh_chứng kèm theo ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố , sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc trường CĐSP
207,350
Hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên: ... đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc trường CĐSP
None
1
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên cao_cấp hạng 1 như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên cao_cấp ( hạng I ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực , bao_gồm : + Bằng tiến_sĩ phù_hợp với vị_trí việc_làm , ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30 tháng 6 năm 2022 ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm . - Quyết_định bổ_nhiệm giảng_viên chính ( hạng II ) , mã_số : V. 07.01.02 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ) . - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học , bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo , hướng_dẫn học_viên / nghiên_cứu_sinh bảo_vệ thành_công luận_văn thạc_sĩ / luận_án tiến_sĩ có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng : + Bản_sao các quyết_định giao nhiệm_vụ hướng_dẫn tiến_sĩ , thạc_sĩ ; bản_sao bằng tiến_sĩ , bằng thạc_sĩ hoặc quyết_định công_nhận tốt_nghiệp của người học được giao hướng_dẫn ; Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; Bản_sao bằng độc_quyền sáng_chế , giải_pháp hữu_ích , giải_thưởng quốc_gia , quốc_tế và các tài_liệu minh_chứng kèm theo ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố , sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc trường CĐSP
207,351
Hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính hạng 2 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 : ... Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 ) như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên chính ( hạng 2 ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức ( mẫu_số 2 đính kèm ). - Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực, bao_gồm : + Bằng thạc_sĩ trở lên phù_hợp với vị_trí việc_làm, ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên CĐSP hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30/@@
None
1
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 ) như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên chính ( hạng 2 ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức ( mẫu_số 2 đính kèm ) . - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực , bao_gồm : + Bằng thạc_sĩ trở lên phù_hợp với vị_trí việc_làm , ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên CĐSP hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30/6/2022 ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( đối_với giảng_viên CĐSP không tốt_nghiệp đại_học sư_phạm hoặc đại_học sư_phạm kỹ_thuật ) ; + Bằng trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ( đối_với_viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ) . - Quyết_định bổ_nhiệm CDNN giảng_viên ( hạng III ) , mã_số : V. 07.01.03 / giảng_viên CĐSP ( hạng III ) , mã_số : V. 07.08.22 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ) . - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học , bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng + Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố , sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở GDĐH hoặc trường CĐSP . Trên đây là hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp hạng I và hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính hạng 2 Cần lưu_ý : - Các bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , quyết_định , hợp_đồng phải được chứng_thực hoặc công_chứng theo quy_định của pháp_luật . Đối_với bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp phải được Cục Quản_lý chất_lượng thuộc Bộ GDĐT công_nhận theo quy_định hiện_hành . - Đối_với trường_hợp được cử đi học nước_ngoài theo đề_án , thoả_thuận hợp_tác của Bộ GDĐT có_thể thay_thế Bản_sao công_nhận văn_bằng bởi Bản_sao quyết_định cử đi học của Bộ GDĐT .
207,352
Hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính hạng 2 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 : ... / Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên CĐSP hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30/6/2022 ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( đối_với giảng_viên CĐSP không tốt_nghiệp đại_học sư_phạm hoặc đại_học sư_phạm kỹ_thuật ) ; + Bằng trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ( đối_với_viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng ). - Quyết_định bổ_nhiệm CDNN giảng_viên ( hạng III ), mã_số : V. 07.01.03 / giảng_viên CĐSP ( hạng III ), mã_số : V. 07.08.22 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ). - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học, bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng + Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố, sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng
None
1
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 ) như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên chính ( hạng 2 ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức ( mẫu_số 2 đính kèm ) . - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực , bao_gồm : + Bằng thạc_sĩ trở lên phù_hợp với vị_trí việc_làm , ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên CĐSP hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30/6/2022 ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( đối_với giảng_viên CĐSP không tốt_nghiệp đại_học sư_phạm hoặc đại_học sư_phạm kỹ_thuật ) ; + Bằng trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ( đối_với_viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ) . - Quyết_định bổ_nhiệm CDNN giảng_viên ( hạng III ) , mã_số : V. 07.01.03 / giảng_viên CĐSP ( hạng III ) , mã_số : V. 07.08.22 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ) . - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học , bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng + Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố , sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở GDĐH hoặc trường CĐSP . Trên đây là hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp hạng I và hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính hạng 2 Cần lưu_ý : - Các bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , quyết_định , hợp_đồng phải được chứng_thực hoặc công_chứng theo quy_định của pháp_luật . Đối_với bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp phải được Cục Quản_lý chất_lượng thuộc Bộ GDĐT công_nhận theo quy_định hiện_hành . - Đối_với trường_hợp được cử đi học nước_ngoài theo đề_án , thoả_thuận hợp_tác của Bộ GDĐT có_thể thay_thế Bản_sao công_nhận văn_bằng bởi Bản_sao quyết_định cử đi học của Bộ GDĐT .
207,353
Hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên chính hạng 2 bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 : ... công_nghệ ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố, sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở GDĐH hoặc trường CĐSP. Trên đây là hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp hạng I và hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính hạng 2 Cần lưu_ý : - Các bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, quyết_định, hợp_đồng phải được chứng_thực hoặc công_chứng theo quy_định của pháp_luật. Đối_với bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp phải được Cục Quản_lý chất_lượng thuộc Bộ GDĐT công_nhận theo quy_định hiện_hành. - Đối_với trường_hợp được cử đi học nước_ngoài theo đề_án, thoả_thuận hợp_tác của Bộ GDĐT có_thể thay_thế Bản_sao công_nhận văn_bằng bởi Bản_sao quyết_định cử đi học của Bộ GDĐT.
None
1
Căn_cứ vào tiết 5.1 tiểu_mục 5 Mục_III_Công_văn 112 / BGDĐT-NGCBQLGD năm 2023 quy_định hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính ( hạng 2 ) như sau : - Đơn đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN Giảng_viên chính ( hạng 2 ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) - Bản sơ_yếu lý_lịch của viên_chức có xác_nhận của cơ_quan sử_dụng hoặc quản_lý_viên_chức ( mẫu_số 2 đính kèm ) . - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan sử_dụng_viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý hoặc của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền bổ_nhiệm_viên_chức quản_lý - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của CDNN giảng_viên chính ( hạng II ) / giảng_viên CĐSP chính ( hạng 2 ) được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực , bao_gồm : + Bằng thạc_sĩ trở lên phù_hợp với vị_trí việc_làm , ngành hoặc chuyên_ngành giảng_dạy ; + Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên đại_học / Chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn CDNN giảng_viên CĐSP hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở GDĐH công_lập theo quy_định của pháp_luật trước ngày 30/6/2022 ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( đối_với giảng_viên CĐSP không tốt_nghiệp đại_học sư_phạm hoặc đại_học sư_phạm kỹ_thuật ) ; + Bằng trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên ( đối_với_viên_chức giảng_dạy trong các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng ) . - Quyết_định bổ_nhiệm CDNN giảng_viên ( hạng III ) , mã_số : V. 07.01.03 / giảng_viên CĐSP ( hạng III ) , mã_số : V. 07.08.22 và quyết_định bổ_nhiệm chức_danh tương_đương ( nếu có ) . - Bản kê_khai các công_trình nghiên_cứu khoa_học , bài báo khoa_học và biên_soạn sách phục_vụ đào_tạo có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý kèm theo các minh_chứng + Bản_sao quyết_định hoặc hợp_đồng giao nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Biên_bản nghiệm_thu hoặc quyết_định công_nhận kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Bản_sao bài báo khoa_học đã công_bố , sách phục_vụ đào_tạo đã được thẩm_định và nghiệm_thu theo quy_định ; + Giấy xác_nhận mục_đích sử_dụng sách phục_vụ đào_tạo của người đứng đầu cơ_sở GDĐH hoặc trường CĐSP . Trên đây là hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên cao_cấp hạng I và hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng CDNN giảng_viên chính hạng 2 Cần lưu_ý : - Các bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , quyết_định , hợp_đồng phải được chứng_thực hoặc công_chứng theo quy_định của pháp_luật . Đối_với bằng do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp phải được Cục Quản_lý chất_lượng thuộc Bộ GDĐT công_nhận theo quy_định hiện_hành . - Đối_với trường_hợp được cử đi học nước_ngoài theo đề_án , thoả_thuận hợp_tác của Bộ GDĐT có_thể thay_thế Bản_sao công_nhận văn_bằng bởi Bản_sao quyết_định cử đi học của Bộ GDĐT .
207,354
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều 58 của Luật_khoa học và công_nghệ liên_quan đến doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. 2. Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng với các đối_tượng sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thực_hiện việc sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; b ) Tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan đến việc chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và thực_hiện các chính_sách ưu_đãi, hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp thực_hiện sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ để tạo ra sản_phẩm, hàng_hoá từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. Cũng theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì một doanh_nghiệp được xem là doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ khi đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Là doanh_nghiệp được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh, tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Có năng_lực thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; ( 3
None
1
Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều 58 của Luật_khoa học và công_nghệ liên_quan đến doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng với các đối_tượng sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thực_hiện việc sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; b ) Tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và thực_hiện các chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp thực_hiện sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ để tạo ra sản_phẩm , hàng_hoá từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Cũng theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì một doanh_nghiệp được xem là doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ khi đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Là doanh_nghiệp được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh , tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Có năng_lực thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; ( 3 ) Doanh_thu từ việc sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá hình_thành từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đạt tỷ_lệ theo quy_định . ( Hình từ Internet )
207,355
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : ... Là doanh_nghiệp được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh, tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Có năng_lực thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; ( 3 ) Doanh_thu từ việc sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá hình_thành từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đạt tỷ_lệ theo quy_định. ( Hình từ Internet ) Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều 58 của Luật_khoa học và công_nghệ liên_quan đến doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. 2. Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng với các đối_tượng sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thực_hiện việc sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; b ) Tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan đến việc chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và thực_hiện các chính_sách ưu_đãi, hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. Theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp thực_hiện sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ để tạo ra sản_phẩm, hàng_hoá từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. Cũng theo
None
1
Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều 58 của Luật_khoa học và công_nghệ liên_quan đến doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng với các đối_tượng sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thực_hiện việc sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; b ) Tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và thực_hiện các chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp thực_hiện sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ để tạo ra sản_phẩm , hàng_hoá từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Cũng theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì một doanh_nghiệp được xem là doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ khi đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Là doanh_nghiệp được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh , tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Có năng_lực thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; ( 3 ) Doanh_thu từ việc sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá hình_thành từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đạt tỷ_lệ theo quy_định . ( Hình từ Internet )
207,356
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : ... thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp thực_hiện sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ để tạo ra sản_phẩm, hàng_hoá từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. Cũng theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì một doanh_nghiệp được xem là doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ khi đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Là doanh_nghiệp được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh, tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Có năng_lực thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; ( 3 ) Doanh_thu từ việc sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá hình_thành từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đạt tỷ_lệ theo quy_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Phạm_vi điều_chỉnh Nghị_định này quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Điều 58 của Luật_khoa học và công_nghệ liên_quan đến doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . 2 . Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng với các đối_tượng sau : a ) Doanh_nghiệp được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và thực_hiện việc sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ từ kết_quả khoa_học và công_nghệ ; b ) Tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan đến việc chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ và thực_hiện các chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . Theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ là doanh_nghiệp thực_hiện sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ để tạo ra sản_phẩm , hàng_hoá từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Cũng theo Điều 58 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì một doanh_nghiệp được xem là doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ khi đáp_ứng được các điều_kiện sau : ( 1 ) Là doanh_nghiệp được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh , tổ_chức quản_lý và hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp 2020 ; ( 2 ) Có năng_lực thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; ( 3 ) Doanh_thu từ việc sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá hình_thành từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đạt tỷ_lệ theo quy_định . ( Hình từ Internet )
207,357
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng các điều_kiện gì để được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ?
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BTC thì để được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng các điều_kiện sau : ... ( 1 ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ. ( 2 ) Doanh_thu hàng năm từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu hàng năm của doanh_nghiệp. - Doanh_thu hàng năm từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ là doanh_thu của toàn_bộ các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học công_nghệ - - Tổng doanh_thu hàng năm của doanh_nghiệp là toàn_bộ doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, doanh_thu từ hoạt_động tài_chính và thu_nhập khác của doanh_nghiệp ( tổng doanh_thu bao_gồm cả doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ trong năm đó ). ( 3 ) Doanh_thu được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là doanh_thu từ_dịch vụ mới, không bao_gồm các dịch_vụ đã có trên thị_trường. Tiêu_chí, cơ_sở xác_định dịch_vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là dịch_vụ mới thực_hiện theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. ( 4 ) Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải hạch_toán riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BTC thì để được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . ( 2 ) Doanh_thu hàng năm từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu hàng năm của doanh_nghiệp . - Doanh_thu hàng năm từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ là doanh_thu của toàn_bộ các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học công_nghệ - - Tổng doanh_thu hàng năm của doanh_nghiệp là toàn_bộ doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , doanh_thu từ hoạt_động tài_chính và thu_nhập khác của doanh_nghiệp ( tổng doanh_thu bao_gồm cả doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ trong năm đó ) . ( 3 ) Doanh_thu được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là doanh_thu từ_dịch vụ mới , không bao_gồm các dịch_vụ đã có trên thị_trường . Tiêu_chí , cơ_sở xác_định dịch_vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là dịch_vụ mới thực_hiện theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( 4 ) Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải hạch_toán riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ trong kỳ để được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp không hạch_toán riêng được thì thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện phân_bổ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 . Để được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải thực_hiện chế_độ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật và nộp thuế theo kê_khai
207,358
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng các điều_kiện gì để được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ?
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BTC thì để được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng các điều_kiện sau : ... khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là dịch_vụ mới thực_hiện theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ. ( 4 ) Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải hạch_toán riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ trong kỳ để được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Trường_hợp doanh_nghiệp không hạch_toán riêng được thì thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện phân_bổ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008. Để được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải thực_hiện chế_độ kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ theo quy_định của pháp_luật và nộp thuế theo kê_khai
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BTC thì để được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ cần đáp_ứng các điều_kiện sau : ( 1 ) Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ . ( 2 ) Doanh_thu hàng năm từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu hàng năm của doanh_nghiệp . - Doanh_thu hàng năm từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ là doanh_thu của toàn_bộ các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học công_nghệ - - Tổng doanh_thu hàng năm của doanh_nghiệp là toàn_bộ doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , doanh_thu từ hoạt_động tài_chính và thu_nhập khác của doanh_nghiệp ( tổng doanh_thu bao_gồm cả doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ trong năm đó ) . ( 3 ) Doanh_thu được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là doanh_thu từ_dịch vụ mới , không bao_gồm các dịch_vụ đã có trên thị_trường . Tiêu_chí , cơ_sở xác_định dịch_vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin là dịch_vụ mới thực_hiện theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ . ( 4 ) Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải hạch_toán riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ trong kỳ để được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp không hạch_toán riêng được thì thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện phân_bổ theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 . Để được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ phải thực_hiện chế_độ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật và nộp thuế theo kê_khai
207,359
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng đủ điều_kiện thì được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về việc miễn giãm thuế_thu_nhập như sau : ... Miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1. Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo. 2. Doanh_thu, thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. Doanh_thu, thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu, thu_nhập từ_dịch vụ mới. 3. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp. 4. Điều_kiện, thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế. Theo đó, thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về việc miễn giãm thuế_thu_nhập như sau : Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo . 2 . Doanh_thu , thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Doanh_thu , thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu , thu_nhập từ_dịch vụ mới . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . 4 . Điều_kiện , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế . Theo đó , thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi được miễn 04 năm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp .
207,360
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng đủ điều_kiện thì được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về việc miễn giãm thuế_thu_nhập như sau : ... ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế. Theo đó, thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi được miễn 04 năm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1. Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo. 2. Doanh_thu, thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. Doanh_thu, thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu, thu_nhập từ_dịch vụ mới. 3. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về việc miễn giãm thuế_thu_nhập như sau : Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo . 2 . Doanh_thu , thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Doanh_thu , thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu , thu_nhập từ_dịch vụ mới . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . 4 . Điều_kiện , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế . Theo đó , thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi được miễn 04 năm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp .
207,361
Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ đáp_ứng đủ điều_kiện thì được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về việc miễn giãm thuế_thu_nhập như sau : ... 3. Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp. 4. Điều_kiện, thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế. Theo đó, thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi được miễn 04 năm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 13/2019/NĐ-CP quy_định về việc miễn giãm thuế_thu_nhập như sau : Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 1 . Thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư mới thuộc lĩnh_vực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , cụ_thể : được miễn thuế 04 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp_theo . 2 . Doanh_thu , thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . Doanh_thu , thu_nhập được tạo ra từ_dịch vụ có ứng_dụng kết_quả khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin phải là doanh_thu , thu_nhập từ_dịch vụ mới . 3 . Doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ không được ưu_đãi miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với năm tài_chính không đáp_ứng được điều_kiện về doanh_thu của sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ đạt tỷ_lệ tối_thiểu 30% trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp . 4 . Điều_kiện , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quản_lý thuế . Theo đó , thu_nhập của doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh các sản_phẩm hình_thành từ kết_quả khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi được miễn 04 năm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp .
207,362
An_toàn thông_tin mạng là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về an_toàn thông_tin mạng : ... “ 1 . An_toàn thông_tin mạng là sự bảo_vệ thông_tin , hệ_thống thông_tin trên mạng tránh bị truy_nhập , sử_dụng , tiết_lộ , gián_đoạn , sửa_đổi hoặc phá_hoại trái_phép nhằm bảo_đảm tính nguyên_vẹn , tính bảo_mật và tính khả_dụng của thông_tin . ” An_toàn thông_tin mạng
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về an_toàn thông_tin mạng : “ 1 . An_toàn thông_tin mạng là sự bảo_vệ thông_tin , hệ_thống thông_tin trên mạng tránh bị truy_nhập , sử_dụng , tiết_lộ , gián_đoạn , sửa_đổi hoặc phá_hoại trái_phép nhằm bảo_đảm tính nguyên_vẹn , tính bảo_mật và tính khả_dụng của thông_tin . ” An_toàn thông_tin mạng
207,363
Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là gì ? Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là gì ?
Căn_cứ khoản 19,20 Điều 3 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng : ... “ 19 . Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là phần_cứng , phần_mềm có chức_năng bảo_vệ thông_tin , hệ_thống thông_tin . 20 . Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là dịch_vụ bảo_vệ thông_tin , hệ_thống thông_tin . ”
None
1
Căn_cứ khoản 19,20 Điều 3 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng : “ 19 . Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng là phần_cứng , phần_mềm có chức_năng bảo_vệ thông_tin , hệ_thống thông_tin . 20 . Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là dịch_vụ bảo_vệ thông_tin , hệ_thống thông_tin . ”
207,364
Sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về Sản_phẩm , dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : ... “ 1. Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng gồm : a ) Dịch_vụ kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; b ) Dịch_vụ bảo_mật thông_tin không sử_dụng mật_mã dân_sự ; c ) Dịch_vụ mật_mã dân_sự ; d ) Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử ; đ ) Dịch_vụ tư_vấn an_toàn thông_tin mạng ; e ) Dịch_vụ giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; g ) Dịch_vụ ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; h ) Dịch_vụ khôi_phục dữ_liệu ; i ) Dịch_vụ phòng_ngừa, chống tấn_công mạng ; k ) Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng khác. 2. Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng gồm : a ) Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; b ) Sản_phẩm kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; c ) Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; d ) Sản_phẩm chống tấn_công, xâm_nhập ; đ ) Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng khác. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết danh_mục sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại điểm k khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này. ” Theo đó, sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; Sản_phẩm kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm chống tấn_công, xâm_nhập. Dịch_vụ an_toàn
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về Sản_phẩm , dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : “ 1 . Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng gồm : a ) Dịch_vụ kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; b ) Dịch_vụ bảo_mật thông_tin không sử_dụng mật_mã dân_sự ; c ) Dịch_vụ mật_mã dân_sự ; d ) Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử ; đ ) Dịch_vụ tư_vấn an_toàn thông_tin mạng ; e ) Dịch_vụ giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; g ) Dịch_vụ ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; h ) Dịch_vụ khôi_phục dữ_liệu ; i ) Dịch_vụ phòng_ngừa , chống tấn_công mạng ; k ) Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng khác . 2 . Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng gồm : a ) Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; b ) Sản_phẩm kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; c ) Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; d ) Sản_phẩm chống tấn_công , xâm_nhập ; đ ) Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng khác . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại điểm k khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này . ” Theo đó , sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; Sản_phẩm kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm chống tấn_công , xâm_nhập . Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Dịch_vụ kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ bảo_mật thông_tin không sử_dụng mật_mã dân_sự ; Dịch_vụ mật_mã dân_sự ; Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử ; Dịch_vụ tư_vấn an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ khôi_phục dữ_liệu ; Dịch_vụ phòng_ngừa , chống tấn_công mạng .
207,365
Sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về Sản_phẩm , dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : ... sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; Sản_phẩm kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm chống tấn_công, xâm_nhập. Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Dịch_vụ kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ bảo_mật thông_tin không sử_dụng mật_mã dân_sự ; Dịch_vụ mật_mã dân_sự ; Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử ; Dịch_vụ tư_vấn an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ khôi_phục dữ_liệu ; Dịch_vụ phòng_ngừa, chống tấn_công mạng.
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về Sản_phẩm , dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : “ 1 . Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng gồm : a ) Dịch_vụ kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; b ) Dịch_vụ bảo_mật thông_tin không sử_dụng mật_mã dân_sự ; c ) Dịch_vụ mật_mã dân_sự ; d ) Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử ; đ ) Dịch_vụ tư_vấn an_toàn thông_tin mạng ; e ) Dịch_vụ giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; g ) Dịch_vụ ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; h ) Dịch_vụ khôi_phục dữ_liệu ; i ) Dịch_vụ phòng_ngừa , chống tấn_công mạng ; k ) Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng khác . 2 . Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng gồm : a ) Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; b ) Sản_phẩm kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; c ) Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; d ) Sản_phẩm chống tấn_công , xâm_nhập ; đ ) Sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng khác . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại điểm k khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều này . ” Theo đó , sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Sản_phẩm mật_mã dân_sự ; Sản_phẩm kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Sản_phẩm chống tấn_công , xâm_nhập . Dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng bao_gồm : Dịch_vụ kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ bảo_mật thông_tin không sử_dụng mật_mã dân_sự ; Dịch_vụ mật_mã dân_sự ; Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử ; Dịch_vụ tư_vấn an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ giám_sát an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; Dịch_vụ khôi_phục dữ_liệu ; Dịch_vụ phòng_ngừa , chống tấn_công mạng .
207,366
Quy_định về kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng
Căn_cứ Điều 40 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : ... “ 1. Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng là ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện. Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng gồm kinh_doanh sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và kinh_doanh dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng. 2. Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Điều 41 của Luật này phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. Thời_hạn của Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là 10 năm. 3. Việc kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải tuân_thủ quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Điều_kiện kinh_doanh, trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự, việc xuất_khẩu, nhập_khẩu sản_phẩm mật_mã dân_sự, trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự và việc sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự thực_hiện theo quy_định tại Chương_III của Luật này. Điều_kiện kinh_doanh, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử. ” Theo đó, kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện. Doanh_nghiệp kinh_doanh
None
1
Căn_cứ Điều 40 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : “ 1 . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng gồm kinh_doanh sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và kinh_doanh dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng . 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Điều 41 của Luật này phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Thời_hạn của Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là 10 năm . 3 . Việc kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải tuân_thủ quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện kinh_doanh , trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự , việc xuất_khẩu , nhập_khẩu sản_phẩm mật_mã dân_sự , trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự và việc sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự thực_hiện theo quy_định tại Chương_III của Luật này . Điều_kiện kinh_doanh , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . ” Theo đó , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện . Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng được cấp bởi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng được quy_định cụ_thể bởi pháp_luật về an_toàn thông_tin mạng .
207,367
Quy_định về kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng
Căn_cứ Điều 40 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : ... chữ_ký điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử. ” Theo đó, kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện. Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng được cấp bởi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng được quy_định cụ_thể bởi pháp_luật về an_toàn thông_tin mạng. “ 1. Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng là ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện. Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng gồm kinh_doanh sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và kinh_doanh dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng. 2. Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Điều 41 của Luật này phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. Thời_hạn của Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là 10 năm. 3. Việc kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải tuân_thủ quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Điều_kiện kinh_doanh, trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự, việc xuất_khẩu, nhập_khẩu sản_phẩm mật_mã
None
1
Căn_cứ Điều 40 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : “ 1 . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng gồm kinh_doanh sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và kinh_doanh dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng . 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Điều 41 của Luật này phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Thời_hạn của Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là 10 năm . 3 . Việc kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải tuân_thủ quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện kinh_doanh , trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự , việc xuất_khẩu , nhập_khẩu sản_phẩm mật_mã dân_sự , trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự và việc sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự thực_hiện theo quy_định tại Chương_III của Luật này . Điều_kiện kinh_doanh , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . ” Theo đó , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện . Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng được cấp bởi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng được quy_định cụ_thể bởi pháp_luật về an_toàn thông_tin mạng .
207,368
Quy_định về kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng
Căn_cứ Điều 40 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : ... quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Điều_kiện kinh_doanh, trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự, việc xuất_khẩu, nhập_khẩu sản_phẩm mật_mã dân_sự, trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự và việc sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ mật_mã dân_sự thực_hiện theo quy_định tại Chương_III của Luật này. Điều_kiện kinh_doanh, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử. ” Theo đó, kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện. Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm, dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng được cấp bởi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng được quy_định cụ_thể bởi pháp_luật về an_toàn thông_tin mạng.
None
1
Căn_cứ Điều 40 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 về kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng : “ 1 . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng gồm kinh_doanh sản_phẩm an_toàn thông_tin mạng và kinh_doanh dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng . 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng quy_định tại Điều 41 của Luật này phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Thời_hạn của Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là 10 năm . 3 . Việc kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải tuân_thủ quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Điều_kiện kinh_doanh , trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự , việc xuất_khẩu , nhập_khẩu sản_phẩm mật_mã dân_sự , trách_nhiệm của doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự và việc sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự thực_hiện theo quy_định tại Chương_III của Luật này . Điều_kiện kinh_doanh , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ chứng_thực chữ_ký điện_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . ” Theo đó , kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng là ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện . Doanh_nghiệp kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng phải có Giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ an_toàn thông_tin mạng được cấp bởi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Kinh_doanh trong lĩnh_vực an_toàn thông_tin mạng được quy_định cụ_thể bởi pháp_luật về an_toàn thông_tin mạng .
207,369
Công_ty có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng do tình_hình kinh_doanh sản_xuất khó_khăn hay không ?
Căn_cứ Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng như sau : ... " Điều 36. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động " Theo Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Như_vậy người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng nếu người lao_động thuộc một trong các trường_hợp đã được pháp_luật quy_định . Việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không thuộc các trường_hợp trên không đúng quy_định .
207,370
Công_ty có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng do tình_hình kinh_doanh sản_xuất khó_khăn hay không ?
Căn_cứ Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng như sau : ... hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động " Theo Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật như sau : " Điều 39. Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35, 36 và 37 của Bộ_luật này. " Như_vậy người lao_động chỉ
None
1
Căn_cứ Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động " Theo Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Như_vậy người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng nếu người lao_động thuộc một trong các trường_hợp đã được pháp_luật quy_định . Việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không thuộc các trường_hợp trên không đúng quy_định .
207,371
Công_ty có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng do tình_hình kinh_doanh sản_xuất khó_khăn hay không ?
Căn_cứ Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng như sau : ... Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35, 36 và 37 của Bộ_luật này. " Như_vậy người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng nếu người lao_động thuộc một trong các trường_hợp đã được pháp_luật quy_định. Việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không thuộc các trường_hợp trên không đúng quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động " Theo Điều 39 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng trái pháp_luật như sau : " Điều 39 . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật là trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động không đúng quy_định tại các điều 35 , 36 và 37 của Bộ_luật này . " Như_vậy người lao_động chỉ được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng nếu người lao_động thuộc một trong các trường_hợp đã được pháp_luật quy_định . Việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không thuộc các trường_hợp trên không đúng quy_định .
207,372
Có bắt_buộc phải hoà_giải trước khi khởi_kiện vụ án lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hoà_giải như sau : ... " Điều 188 . Trình_tự , thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân của hoà_giải_viên lao_động 1 . Tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết , trừ các tranh_chấp lao_động sau đây không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải : a ) Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; ... Như_vậy có_thể thấy khi giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nêu trên của bạn thì thực_chất Toà_án đang giải_quyết việc Công_ty đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật với bạn . Do_đó , tuy bạn không trực_tiếp yêu_cầu giải_quyết việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật nhưng vẫn cần xác_định vụ_việc này có yêu_cầu liên_quan đến việc công_ty đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên thì bạn có_thể khởi_kiện công_ty luôn mà không phải qua hoà_giải . Khởi_kiện vụ án lao_động
None
1
Căn_cứ theo Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hoà_giải như sau : " Điều 188 . Trình_tự , thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân của hoà_giải_viên lao_động 1 . Tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết , trừ các tranh_chấp lao_động sau đây không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải : a ) Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; ... Như_vậy có_thể thấy khi giải_quyết yêu_cầu bồi_thường nêu trên của bạn thì thực_chất Toà_án đang giải_quyết việc Công_ty đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật với bạn . Do_đó , tuy bạn không trực_tiếp yêu_cầu giải_quyết việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật nhưng vẫn cần xác_định vụ_việc này có yêu_cầu liên_quan đến việc công_ty đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật . Đối_chiếu quy_định trên thì bạn có_thể khởi_kiện công_ty luôn mà không phải qua hoà_giải . Khởi_kiện vụ án lao_động
207,373
Một tờ đơn khởi_kiện phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nội_dung đơn khởi_kiện như sau : ... " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện 4. Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị
None
1
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nội_dung đơn khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . " Sau khi hoàn_thành đơn và chuẩn_bị đầy_đủ các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của bạn bị xâm_phạm thì tiến_hành nộp đơn lên Toà_án theo quy_định tại Điều 190 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 .
207,374
Một tờ đơn khởi_kiện phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nội_dung đơn khởi_kiện như sau : ... có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên, nơi cư_trú, làm_việc của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan, tổ_chức ; số điện_thoại, fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ). Trường_hợp không rõ nơi cư_trú, làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú, làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền, lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ, tên, địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu, chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện. " Sau khi hoàn_thành đơn và chuẩn_bị đầy_đủ các tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của bạn bị xâm_phạm thì tiến_hành nộp đơn lên Toà_án theo quy_định
None
1
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nội_dung đơn khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . " Sau khi hoàn_thành đơn và chuẩn_bị đầy_đủ các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của bạn bị xâm_phạm thì tiến_hành nộp đơn lên Toà_án theo quy_định tại Điều 190 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 .
207,375
Một tờ đơn khởi_kiện phải bao_gồm những nội_dung gì ?
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nội_dung đơn khởi_kiện như sau : ... đơn khởi_kiện. " Sau khi hoàn_thành đơn và chuẩn_bị đầy_đủ các tài_liệu, chứng_cứ chứng_minh quyền, lợi_ích hợp_pháp của bạn bị xâm_phạm thì tiến_hành nộp đơn lên Toà_án theo quy_định tại Điều 190 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015.
None
1
Theo Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nội_dung đơn khởi_kiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện 4 . Đơn khởi_kiện phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; b ) Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; c ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người khởi_kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người khởi_kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp các bên thoả_thuận địa_chỉ để Toà_án liên_hệ thì ghi rõ địa_chỉ đó ; d ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền và lợi_ích được bảo_vệ là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) ; đ ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người bị kiện là cá_nhân hoặc trụ_sở của người bị kiện là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người bị kiện thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người bị kiện ; e ) Tên , nơi cư_trú , làm_việc của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cá_nhân hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan là cơ_quan , tổ_chức ; số điện_thoại , fax và địa_chỉ thư_điện_tử ( nếu có ) . Trường_hợp không rõ nơi cư_trú , làm_việc hoặc trụ_sở của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thì ghi rõ địa_chỉ nơi cư_trú , làm_việc hoặc nơi có trụ_sở cuối_cùng của người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; g ) Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; h ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm chứng ( nếu có ) ; i ) Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện . " Sau khi hoàn_thành đơn và chuẩn_bị đầy_đủ các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của bạn bị xâm_phạm thì tiến_hành nộp đơn lên Toà_án theo quy_định tại Điều 190 Bộ luật_tố_tụng_dân_sự 2015 .
207,376
Cục Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bộ Tư_pháp theo quy_định có tài_khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước không ?
Că cứ Điều 1 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chức_năng của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : ... Chức_năng Cục Kế_hoạch - Tài_chính ( sau đây gọi là Cục ) là đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quản_lý về công_tác kế_hoạch , thống_kê , tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản công và đầu_tư phát_triển của Bộ Tư_pháp ; tổ_chức thực_hiện hoạt_động dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực được phân_công quản_lý theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Cục Kế_hoạch - Tài_chính có tư_cách_pháp_nhân , có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội , có con_dấu và tài Khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Cục Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bộ Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân , có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội , có con_dấu và tài Khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Că cứ Điều 1 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chức_năng của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : Chức_năng Cục Kế_hoạch - Tài_chính ( sau đây gọi là Cục ) là đơn_vị thuộc Bộ Tư_pháp , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quản_lý về công_tác kế_hoạch , thống_kê , tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản công và đầu_tư phát_triển của Bộ Tư_pháp ; tổ_chức thực_hiện hoạt_động dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực được phân_công quản_lý theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Cục Kế_hoạch - Tài_chính có tư_cách_pháp_nhân , có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội , có con_dấu và tài Khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Cục Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bộ Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân , có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội , có con_dấu và tài Khoản riêng tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
207,377
Lãnh_đạo Cục Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bộ Tư_pháp bao_gồm những thành_phần nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Cục gồm : a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , Điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực công_tác được phân_công . b ) Các tổ_chức trực_thuộc Cục : - Các tổ_chức giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước : + Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; + Phòng Thống_kê ; + Phòng Quản_lý ngân_sách - tài_sản ; + Phòng Quản_lý đầu_tư . ... Như_vậy , theo quy_định thì lãnh_đạo Cục Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bộ Tư_pháp bao_gồm Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Cục gồm : a ) Lãnh_đạo Cục : Lãnh_đạo Cục gồm có Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về việc thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng quản_lý , Điều_hành hoạt_động của Cục ; được Cục trưởng phân_công trực_tiếp quản_lý một_số lĩnh_vực , nhiệm_vụ công_tác ; chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về những lĩnh_vực công_tác được phân_công . b ) Các tổ_chức trực_thuộc Cục : - Các tổ_chức giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước : + Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; + Phòng Thống_kê ; + Phòng Quản_lý ngân_sách - tài_sản ; + Phòng Quản_lý đầu_tư . ... Như_vậy , theo quy_định thì lãnh_đạo Cục Kế_hoạch Tài_chính thuộc Bộ Tư_pháp bao_gồm Cục trưởng và không quá 03 ( ba ) Phó Cục trưởng .
207,378
Cục Kế_hoạch Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 7. Về công_tác quản_lý ngân_sách, kinh_phí : a ) Hướng_dẫn, thẩm_định, tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; dự_toán thu, chi ngân_sách hàng năm ; dự_toán Điều_chỉnh, bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Tổ_chức giao dự_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh, bổ_sung ) ; c ) Hướng_dẫn, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu, chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra, xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; tổng_hợp, lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; đ ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình, dự_án vay nợ, viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; e ) Thực_hiện quản_lý vốn, kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ, bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên, các nguồn vốn và
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí : a ) Hướng_dẫn , thẩm_định , tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; dự_toán thu , chi ngân_sách hàng năm ; dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Tổ_chức giao dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung ) ; c ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; tổng_hợp , lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; đ ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình , dự_án vay nợ , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; e ) Thực_hiện quản_lý vốn , kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ , bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên , các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác . ... Như_vậy , về công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí thì Cục Kế_hoạch Tài_chính có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Hướng_dẫn , thẩm_định , tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; Dự_toán thu , chi ngân_sách hàng năm ; Dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; ( 2 ) Tổ_chức giao dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung ) ; ( 3 ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp ; ( 4 ) Tổ_chức kiểm_tra , xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; Tổng_hợp , lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình , dự_án vay nợ , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; ( 6 ) Thực_hiện quản_lý vốn , kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ , bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên , các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác .
207,379
Cục Kế_hoạch Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : ... , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; e ) Thực_hiện quản_lý vốn, kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ, bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên, các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác.... Như_vậy, về công_tác quản_lý ngân_sách, kinh_phí thì Cục Kế_hoạch Tài_chính có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Hướng_dẫn, thẩm_định, tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; Dự_toán thu, chi ngân_sách hàng năm ; Dự_toán Điều_chỉnh, bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; ( 2 ) Tổ_chức giao dự_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh, bổ_sung ) ; ( 3 ) Hướng_dẫn, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu, chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp ; ( 4 ) Tổ_chức kiểm_tra, xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; Tổng_hợp, lập
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí : a ) Hướng_dẫn , thẩm_định , tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; dự_toán thu , chi ngân_sách hàng năm ; dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Tổ_chức giao dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung ) ; c ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; tổng_hợp , lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; đ ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình , dự_án vay nợ , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; e ) Thực_hiện quản_lý vốn , kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ , bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên , các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác . ... Như_vậy , về công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí thì Cục Kế_hoạch Tài_chính có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Hướng_dẫn , thẩm_định , tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; Dự_toán thu , chi ngân_sách hàng năm ; Dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; ( 2 ) Tổ_chức giao dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung ) ; ( 3 ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp ; ( 4 ) Tổ_chức kiểm_tra , xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; Tổng_hợp , lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình , dự_án vay nợ , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; ( 6 ) Thực_hiện quản_lý vốn , kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ , bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên , các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác .
207,380
Cục Kế_hoạch Tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : ... Tư_pháp ; ( 4 ) Tổ_chức kiểm_tra, xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; Tổng_hợp, lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình, dự_án vay nợ, viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; ( 6 ) Thực_hiện quản_lý vốn, kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ, bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên, các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác.
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 636 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kế_hoạch Tài_chính như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí : a ) Hướng_dẫn , thẩm_định , tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; dự_toán thu , chi ngân_sách hàng năm ; dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; b ) Tổ_chức giao dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung ) ; c ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; tổng_hợp , lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; đ ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình , dự_án vay nợ , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; e ) Thực_hiện quản_lý vốn , kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ , bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên , các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác . ... Như_vậy , về công_tác quản_lý ngân_sách , kinh_phí thì Cục Kế_hoạch Tài_chính có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Hướng_dẫn , thẩm_định , tổng_hợp kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm ; Dự_toán thu , chi ngân_sách hàng năm ; Dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung của các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_định của Luật Ngân_sách Nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn ; ( 2 ) Tổ_chức giao dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước hàng năm cho các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ( gồm cả dự_toán Điều_chỉnh , bổ_sung ) ; ( 3 ) Hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và tổng_hợp tình_hình thực_hiện dự_toán thu , chi ngân_sách được giao đối_với các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ Tư_pháp ; ( 4 ) Tổ_chức kiểm_tra , xét_duyệt ( thẩm_định ) và thông_báo xét_duyệt ( thẩm_định ) quyết_toán ngân_sách hàng năm của các đơn_vị dự_toán thuộc Bộ ; Tổng_hợp , lập quyết_toán ngân_sách hàng năm của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Thẩm_định báo_cáo quyết_toán kinh_phí của các Chương_trình , dự_án vay nợ , viện_trợ thuộc Bộ Tư_pháp khi kết_thúc ; ( 6 ) Thực_hiện quản_lý vốn , kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước giao cho Bộ , bao_gồm : kinh_phí chi thường_xuyên , các nguồn vốn và các nguồn kinh_phí khác .
207,381
Người dân_tộc_thiểu_số muốn học bằng lái A1 thì phải có đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe : ... Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe như sau : " Điều 7. Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1. Là công_dân Việt_Nam, người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc, học_tập tại Việt_Nam. 2. Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ), sức_khoẻ, trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe, có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định. 3. Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C, C lên D, D lên E ; các hạng B2, C, D, E lên hạng F
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . 3 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C , C lên D , D lên E ; các hạng B2 , C , D , E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D , E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D , C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . đ ) Trường_hợp người học nâng hạng vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ với hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe , thời_gian lái_xe an_toàn được tính từ ngày chấp_hành xong các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 4 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên . " Theo đó , để được học bằng lái_xe thì chỉ cần là công_dân Việt_Nam ; đủ tuổi , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định là được học bằng lái A 1 ; không phân_biệt đối_với người dân_tộc_thiểu_số .
207,382
Người dân_tộc_thiểu_số muốn học bằng lái A1 thì phải có đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe : ... lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C, C lên D, D lên E ; các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D, E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D, C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên. đ ) Trường_hợp người học nâng hạng vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ với hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe, thời_gian lái_xe an_toàn được tính từ ngày chấp_hành xong các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 4. Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D, E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên. " Theo đó, để được học bằng lái_xe thì chỉ cần là công_dân Việt_Nam ; đủ tuổi, sức_khoẻ, trình_độ văn_hoá theo quy_định là được học bằng lái A 1 ; không phân_biệt đối_với người dân_tộc_thiểu_số.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . 3 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C , C lên D , D lên E ; các hạng B2 , C , D , E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D , E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D , C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . đ ) Trường_hợp người học nâng hạng vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ với hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe , thời_gian lái_xe an_toàn được tính từ ngày chấp_hành xong các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 4 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên . " Theo đó , để được học bằng lái_xe thì chỉ cần là công_dân Việt_Nam ; đủ tuổi , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định là được học bằng lái A 1 ; không phân_biệt đối_với người dân_tộc_thiểu_số .
207,383
Người dân_tộc_thiểu_số muốn học bằng lái A1 thì phải có đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe : ... quy_định là được học bằng lái A 1 ; không phân_biệt đối_với người dân_tộc_thiểu_số.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về điều_kiện đối_với người học lái_xe như sau : " Điều 7 . Điều_kiện đối_với người học lái_xe 1 . Là công_dân Việt_Nam , người nước_ngoài được phép cư_trú hoặc đang làm_việc , học_tập tại Việt_Nam . 2 . Đủ tuổi ( tính đến ngày dự sát_hạch lái_xe ) , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định ; đối_với người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe , có_thể học trước nhưng chỉ được dự sát_hạch khi đủ tuổi theo quy_định . 3 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe phải có đủ thời_gian lái_xe hoặc hành_nghề và số km lái_xe an_toàn như sau : a ) Hạng B1 số tự_động lên B 1 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; b ) Hạng B1 lên B 2 : thời_gian lái_xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; c ) Hạng B2 lên C , C lên D , D lên E ; các hạng B2 , C , D , E lên hạng F tương_ứng ; các hạng D , E lên FC : thời_gian hành_nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái_xe an_toàn trở lên ; d ) Hạng B2 lên D , C lên E : thời_gian hành_nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái_xe an_toàn trở lên . đ ) Trường_hợp người học nâng hạng vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ với hình_thức tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe , thời_gian lái_xe an_toàn được tính từ ngày chấp_hành xong các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 4 . Người học để nâng hạng giấy_phép lái_xe lên các hạng D , E phải có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc tương_đương trở lên . " Theo đó , để được học bằng lái_xe thì chỉ cần là công_dân Việt_Nam ; đủ tuổi , sức_khoẻ , trình_độ văn_hoá theo quy_định là được học bằng lái A 1 ; không phân_biệt đối_với người dân_tộc_thiểu_số .
207,384
Người có nhu_cầu thi Giấy_phép lái_xe có được ôn_luyện tại bất_kì cơ_sở đào_tạo nào mà mình muốn ?
Theo Điều 8 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về hình_thức đào_tạo như sau : ... " Điều 8 . Hình_thức đào_tạo 1 . Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 và ô_tô hạng B1 được tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra ; riêng đối_với các hạng A4 , B1 phải được kiểm_tra , cấp chứng_chỉ đào_tạo . 2 . Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D , E và giấy_phép lái_xe các hạng F phải được đào_tạo tập_trung tại cơ_sở được phép đào_tạo và phải được kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo . Trong thời_hạn trên 01 ( một ) năm kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kết_thúc kiểm_tra , xét công_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo , nếu không kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo thì phải đào_tạo lại theo khoá học mới . "
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về hình_thức đào_tạo như sau : " Điều 8 . Hình_thức đào_tạo 1 . Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 và ô_tô hạng B1 được tự học các môn lý_thuyết , nhưng phải đăng_ký tại cơ_sở được phép đào_tạo để được ôn_luyện , kiểm_tra ; riêng đối_với các hạng A4 , B1 phải được kiểm_tra , cấp chứng_chỉ đào_tạo . 2 . Người có nhu_cầu cấp giấy_phép lái_xe các hạng B2 , C , D , E và giấy_phép lái_xe các hạng F phải được đào_tạo tập_trung tại cơ_sở được phép đào_tạo và phải được kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo . Trong thời_hạn trên 01 ( một ) năm kể từ ngày cơ_sở đào_tạo kết_thúc kiểm_tra , xét công_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo , nếu không kiểm_tra cấp chứng_chỉ sơ_cấp hoặc chứng_chỉ đào_tạo thì phải đào_tạo lại theo khoá học mới . "
207,385
Người dân_tộc_thiểu_số không biết chữ có_thể đi học bằng lái A1 được hay không ?
Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định nh: ... Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ của người học lái_xe... 3. Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc, viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1, hạng A4 lập 01 bộ hồ_sơ, nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú, xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc, viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận. Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ của người học lái_xe như sau : “ Điều 9. Hồ_sơ của người học lái_xe 1. Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ, nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học, sát_hạch để cấp giấy_phép
None
1
Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ của người học lái_xe ... 3 . Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 , hạng A4 lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận . Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ của người học lái_xe như sau : “ Điều 9 . Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp mẹ bạn là người dân_tộc_thiểu_số , không biết đọc chữ vẫn có_thể thi bằng lái_xe A 1 . Theo đó người dân_tộc_thiểu_số chuẩn_bị hồ_sơ thi giấy_phép lái_xe sẽ phải có các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Giấy khám sức_khoẻ ; - Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt .
207,386
Người dân_tộc_thiểu_số không biết chữ có_thể đi học bằng lái A1 được hay không ?
Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định nh: ... lái_xe 1. Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ, nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học, sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp mẹ bạn là người dân_tộc_thiểu_số, không biết đọc chữ vẫn có_thể thi bằng lái_xe A 1. Theo đó người dân_tộc_thiểu_số chuẩn_bị hồ_sơ thi giấy_phép lái_xe sẽ phải có các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị học, sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Giấy khám sức_khoẻ ; - Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường,
None
1
Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ của người học lái_xe ... 3 . Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 , hạng A4 lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận . Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ của người học lái_xe như sau : “ Điều 9 . Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp mẹ bạn là người dân_tộc_thiểu_số , không biết đọc chữ vẫn có_thể thi bằng lái_xe A 1 . Theo đó người dân_tộc_thiểu_số chuẩn_bị hồ_sơ thi giấy_phép lái_xe sẽ phải có các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Giấy khám sức_khoẻ ; - Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt .
207,387
Người dân_tộc_thiểu_số không biết chữ có_thể đi học bằng lái A1 được hay không ?
Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định nh: ... , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Giấy khám sức_khoẻ ; - Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú, xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc, viết tiếng Việt.
None
1
Người dân_tộc_thiểu_số Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Hồ_sơ của người học lái_xe ... 3 . Người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt học lái_xe mô_tô hạng A1 , hạng A4 lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Giấy_tờ quy_định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều này ; b ) Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; giấy xác_nhận có giá_trị 01 năm kể từ ngày ký xác_nhận ; cá_nhân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào giấy xác_nhận . Theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về hồ_sơ của người học lái_xe như sau : “ Điều 9 . Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp mẹ bạn là người dân_tộc_thiểu_số , không biết đọc chữ vẫn có_thể thi bằng lái_xe A 1 . Theo đó người dân_tộc_thiểu_số chuẩn_bị hồ_sơ thi giấy_phép lái_xe sẽ phải có các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Giấy khám sức_khoẻ ; - Giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú , xác_nhận là người đồng_bào dân_tộc_thiểu_số không biết đọc , viết tiếng Việt .
207,388
Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có bao_nhiêu loại hội_viên ?
Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_vi: ... Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV, có quy_định về hội_viên như sau : Hội_viên 1. Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : là các tổ_chức và cá_nhân của Việt_Nam được cấp giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, các cán_bộ quản_lý thuộc cơ_quan nhà_nước được giới_thiệu, tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội, tự_nguyện viết đơn xin gia_nhập Hiệp_hội, đóng tiền gia_nhập Hiệp_hội, hội phí và được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận đều có_thể trở_thành Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội. 2. Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : là các tổ_chức, doanh_nghiệp liên_doanh hoặc có 100% vốn nước_ngoài hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y tại Việt_Nam có nguyện_vọng, tán_thành điều_lệ Hiệp_hội, tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội. 3. Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : là những công_dân, các nhà_quản_lý khoa_học - kỹ_thuật và tổ_chức pháp_nhân có công_lao đối_với sự_nghiệp phát_triển ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y nói_chung và Hiệp_hội nói_riêng, có uy_tín, có kinh_nghiệm, có đóng_góp tích_cực cho Hiệp_hội
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên như sau : Hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : là các tổ_chức và cá_nhân của Việt_Nam được cấp giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , các cán_bộ quản_lý thuộc cơ_quan nhà_nước được giới_thiệu , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện viết đơn xin gia_nhập Hiệp_hội , đóng tiền gia_nhập Hiệp_hội , hội phí và được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận đều có_thể trở_thành Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . 2 . Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : là các tổ_chức , doanh_nghiệp liên_doanh hoặc có 100% vốn nước_ngoài hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y tại Việt_Nam có nguyện_vọng , tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : là những công_dân , các nhà_quản_lý khoa_học - kỹ_thuật và tổ_chức pháp_nhân có công_lao đối_với sự_nghiệp phát_triển ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y nói_chung và Hiệp_hội nói_riêng , có uy_tín , có kinh_nghiệm , có đóng_góp tích_cực cho Hiệp_hội hoặc thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội nhất_trí mời làm Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . 4 . Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là Hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội . 5 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 - Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) . Việc kết_nạp Hội_viên mới do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội quyết_định . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành Hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ Hội_viên của Hiệp_hội . 6 . Các Hội_viên là pháp_nhân ( doanh_nghiệp hoặc tổ_chức ) cử người đại_diện của mình tại Hiệp_hội . Người đại_diện phải có thẩm_quyền quyết_định , được ghi rõ họ tên , chức_vụ trong đơn xin gia_nhập Hiệp_hội . Trường_hợp uỷ_nhiệm , người được uỷ_nhiệm làm đại_diện phải đủ thẩm_quyền quyết_định và người uỷ_nhiệm phải chịu trách_nhiệm về sự uỷ_nhiệm đó . Khi thay_đổi người đại_diện , Hội_viên phải thông_báo bằng văn_bản cho Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có 03 loại hội_viên , gồm : Hội_viên chính_thức ; Hội_viên liên_kết ; Hội_viên danh_dự . Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet )
207,389
Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có bao_nhiêu loại hội_viên ?
Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_vi: ... - kỹ_thuật và tổ_chức pháp_nhân có công_lao đối_với sự_nghiệp phát_triển ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y nói_chung và Hiệp_hội nói_riêng, có uy_tín, có kinh_nghiệm, có đóng_góp tích_cực cho Hiệp_hội hoặc thuộc một_số ngành, lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội, được Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội nhất_trí mời làm Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội. 4. Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là Hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội. 5. Các doanh_nghiệp, tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 - Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ). Việc kết_nạp Hội_viên mới do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội quyết_định. Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành Hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ Hội_viên của Hiệp_hội. 6. Các Hội_viên là pháp_nhân ( doanh_nghiệp hoặc tổ_chức ) cử người đại_diện của mình tại Hiệp_hội. Người đại_diện phải có thẩm_quyền quyết_định, được ghi rõ họ tên, chức_vụ trong đơn xin gia_nhập Hiệp_hội. Trường_hợp uỷ_nhiệm, người được uỷ_nhiệm làm đại_diện phải đủ thẩm_quyền quyết_định và người uỷ_nhiệm phải chịu trách_nhiệm về sự uỷ_nhiệm đó.
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên như sau : Hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : là các tổ_chức và cá_nhân của Việt_Nam được cấp giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , các cán_bộ quản_lý thuộc cơ_quan nhà_nước được giới_thiệu , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện viết đơn xin gia_nhập Hiệp_hội , đóng tiền gia_nhập Hiệp_hội , hội phí và được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận đều có_thể trở_thành Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . 2 . Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : là các tổ_chức , doanh_nghiệp liên_doanh hoặc có 100% vốn nước_ngoài hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y tại Việt_Nam có nguyện_vọng , tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : là những công_dân , các nhà_quản_lý khoa_học - kỹ_thuật và tổ_chức pháp_nhân có công_lao đối_với sự_nghiệp phát_triển ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y nói_chung và Hiệp_hội nói_riêng , có uy_tín , có kinh_nghiệm , có đóng_góp tích_cực cho Hiệp_hội hoặc thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội nhất_trí mời làm Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . 4 . Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là Hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội . 5 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 - Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) . Việc kết_nạp Hội_viên mới do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội quyết_định . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành Hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ Hội_viên của Hiệp_hội . 6 . Các Hội_viên là pháp_nhân ( doanh_nghiệp hoặc tổ_chức ) cử người đại_diện của mình tại Hiệp_hội . Người đại_diện phải có thẩm_quyền quyết_định , được ghi rõ họ tên , chức_vụ trong đơn xin gia_nhập Hiệp_hội . Trường_hợp uỷ_nhiệm , người được uỷ_nhiệm làm đại_diện phải đủ thẩm_quyền quyết_định và người uỷ_nhiệm phải chịu trách_nhiệm về sự uỷ_nhiệm đó . Khi thay_đổi người đại_diện , Hội_viên phải thông_báo bằng văn_bản cho Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có 03 loại hội_viên , gồm : Hội_viên chính_thức ; Hội_viên liên_kết ; Hội_viên danh_dự . Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet )
207,390
Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có bao_nhiêu loại hội_viên ?
Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_vi: ... tên, chức_vụ trong đơn xin gia_nhập Hiệp_hội. Trường_hợp uỷ_nhiệm, người được uỷ_nhiệm làm đại_diện phải đủ thẩm_quyền quyết_định và người uỷ_nhiệm phải chịu trách_nhiệm về sự uỷ_nhiệm đó. Khi thay_đổi người đại_diện, Hội_viên phải thông_báo bằng văn_bản cho Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có 03 loại hội_viên, gồm : Hội_viên chính_thức ; Hội_viên liên_kết ; Hội_viên danh_dự. Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên như sau : Hội_viên 1 . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : là các tổ_chức và cá_nhân của Việt_Nam được cấp giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , các cán_bộ quản_lý thuộc cơ_quan nhà_nước được giới_thiệu , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , tự_nguyện viết đơn xin gia_nhập Hiệp_hội , đóng tiền gia_nhập Hiệp_hội , hội phí và được Ban_Chấp_hành Hiệp_hội công_nhận đều có_thể trở_thành Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . 2 . Hội_viên liên_kết của Hiệp_hội : là các tổ_chức , doanh_nghiệp liên_doanh hoặc có 100% vốn nước_ngoài hoạt_động trong lĩnh_vực liên_quan đến sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y tại Việt_Nam có nguyện_vọng , tán_thành điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện xin gia_nhập và nộp lệ_phí gia_nhập đều được xét để gia_nhập Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội : là những công_dân , các nhà_quản_lý khoa_học - kỹ_thuật và tổ_chức pháp_nhân có công_lao đối_với sự_nghiệp phát_triển ngành sản_xuất - kinh_doanh thuốc thú_y nói_chung và Hiệp_hội nói_riêng , có uy_tín , có kinh_nghiệm , có đóng_góp tích_cực cho Hiệp_hội hoặc thuộc một_số ngành , lĩnh_vực có liên_quan tán_thành điều_lệ và có nguyện_vọng tham_gia Hiệp_hội , được Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội nhất_trí mời làm Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội . 4 . Các thành_viên Ban vận_động thành_lập Hiệp_hội được Đại_hội thành_lập Hiệp_hội công_nhận là Hội_viên sáng_lập của Hiệp_hội . 5 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức có đủ điều_kiện ghi ở khoản 1 - Điều 7 muốn gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) . Việc kết_nạp Hội_viên mới do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội quyết_định . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành Hội_viên sau khi đóng lệ_phí gia_nhập và nhận được thẻ Hội_viên của Hiệp_hội . 6 . Các Hội_viên là pháp_nhân ( doanh_nghiệp hoặc tổ_chức ) cử người đại_diện của mình tại Hiệp_hội . Người đại_diện phải có thẩm_quyền quyết_định , được ghi rõ họ tên , chức_vụ trong đơn xin gia_nhập Hiệp_hội . Trường_hợp uỷ_nhiệm , người được uỷ_nhiệm làm đại_diện phải đủ thẩm_quyền quyết_định và người uỷ_nhiệm phải chịu trách_nhiệm về sự uỷ_nhiệm đó . Khi thay_đổi người đại_diện , Hội_viên phải thông_báo bằng văn_bản cho Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có 03 loại hội_viên , gồm : Hội_viên chính_thức ; Hội_viên liên_kết ; Hội_viên danh_dự . Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ( Hình từ Internet )
207,391
Hội_viên Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam bị chấm_dứt tư_cách hội_viên khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về chấm_: ... Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV, có quy_định về chấm_dứt tư_cách Hội_viên như sau : Chấm_dứt tư_cách Hội_viên Tư_cách Hội_viên Hiệp_hội sẽ không còn giá_trị nếu xảy ra một trong những trường_hợp sau : 1. Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động, bị đình_chỉ hoạt_động, bị giải_thể hoặc bị tuyên_bố phá_sản. 2. Theo quyết_định của Ban_Chấp_hành với sự nhất_trí của ít_nhất 2/3 thành_viên khi Hội_viên vi_phạm một trong các điều sau : a. Hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam. b. Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội, gây tổn_hại đến uy_tín của Hiệp_hội. c. Không thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ của Hội_viên, không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định hoặc nghị_quyết của Hiệp_hội. 3. Tất_cả các Hội_viên ( chính_thức, liên_kết, danh_dự ) khi bị tước quyền_công_dân thì đương_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Hội_viên. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam bị chấm_dứt tư_cách hội_viên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động, bị đình_chỉ hoạt_động
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về chấm_dứt tư_cách Hội_viên như sau : Chấm_dứt tư_cách Hội_viên Tư_cách Hội_viên Hiệp_hội sẽ không còn giá_trị nếu xảy ra một trong những trường_hợp sau : 1 . Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động , bị đình_chỉ hoạt_động , bị giải_thể hoặc bị tuyên_bố phá_sản . 2 . Theo quyết_định của Ban_Chấp_hành với sự nhất_trí của ít_nhất 2/3 thành_viên khi Hội_viên vi_phạm một trong các điều sau : a . Hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . b . Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội , gây tổn_hại đến uy_tín của Hiệp_hội . c . Không thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ của Hội_viên , không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định hoặc nghị_quyết của Hiệp_hội . 3 . Tất_cả các Hội_viên ( chính_thức , liên_kết , danh_dự ) khi bị tước quyền_công_dân thì đương_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam bị chấm_dứt tư_cách hội_viên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động , bị đình_chỉ hoạt_động , bị giải_thể hoặc bị tuyên_bố phá_sản . - Theo quyết_định của Ban_Chấp_hành với sự nhất_trí của ít_nhất 2/3 thành_viên khi Hội_viên vi_phạm một trong các điều sau : + Hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . + Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội , gây tổn_hại đến uy_tín của Hiệp_hội . + Không thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ của Hội_viên , không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định hoặc nghị_quyết của Hiệp_hội . - Tất_cả các Hội_viên khi bị tước quyền_công_dân thì đương_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Hội_viên .
207,392
Hội_viên Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam bị chấm_dứt tư_cách hội_viên khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về chấm_: ... theo quy_định trên thì Hội_viên Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam bị chấm_dứt tư_cách hội_viên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động, bị đình_chỉ hoạt_động, bị giải_thể hoặc bị tuyên_bố phá_sản. - Theo quyết_định của Ban_Chấp_hành với sự nhất_trí của ít_nhất 2/3 thành_viên khi Hội_viên vi_phạm một trong các điều sau : + Hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam. + Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội, gây tổn_hại đến uy_tín của Hiệp_hội. + Không thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ của Hội_viên, không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định hoặc nghị_quyết của Hiệp_hội. - Tất_cả các Hội_viên khi bị tước quyền_công_dân thì đương_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Hội_viên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về chấm_dứt tư_cách Hội_viên như sau : Chấm_dứt tư_cách Hội_viên Tư_cách Hội_viên Hiệp_hội sẽ không còn giá_trị nếu xảy ra một trong những trường_hợp sau : 1 . Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động , bị đình_chỉ hoạt_động , bị giải_thể hoặc bị tuyên_bố phá_sản . 2 . Theo quyết_định của Ban_Chấp_hành với sự nhất_trí của ít_nhất 2/3 thành_viên khi Hội_viên vi_phạm một trong các điều sau : a . Hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . b . Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội , gây tổn_hại đến uy_tín của Hiệp_hội . c . Không thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ của Hội_viên , không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định hoặc nghị_quyết của Hiệp_hội . 3 . Tất_cả các Hội_viên ( chính_thức , liên_kết , danh_dự ) khi bị tước quyền_công_dân thì đương_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam bị chấm_dứt tư_cách hội_viên nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp tự ngừng hoạt_động , bị đình_chỉ hoạt_động , bị giải_thể hoặc bị tuyên_bố phá_sản . - Theo quyết_định của Ban_Chấp_hành với sự nhất_trí của ít_nhất 2/3 thành_viên khi Hội_viên vi_phạm một trong các điều sau : + Hoạt_động trái với quy_định của pháp_luật Việt_Nam . + Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội , gây tổn_hại đến uy_tín của Hiệp_hội . + Không thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ của Hội_viên , không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng những quy_định hoặc nghị_quyết của Hiệp_hội . - Tất_cả các Hội_viên khi bị tước quyền_công_dân thì đương_nhiên bị xoá tên trong danh_sách Hội_viên .
207,393
Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có con_dấu và tài_khoản riêng không ?
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về địa_vị: ... Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Hà_Nội và Hiệp_hội có Văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có con_dấu và tài_khoản riêng .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ của Hiệp_hội Sản_xuất - Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 123/2005/QĐ-BNV , có quy_định về địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội như sau : Địa_vị pháp_lý của Hiệp_hội Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Hiệp_hội đặt tại Hà_Nội và Hiệp_hội có Văn_phòng đại_diện ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Sản_xuất Kinh_doanh thuốc thú_y Việt_Nam có con_dấu và tài_khoản riêng .
207,394
Quy_định về vệ_sinh khu_vực sơ_chế , chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền như_thế_nào ?
Tại Mục_IV_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Quy_định về vệ_sinh 1 . Phải có biện_pháp vệ_sinh cho khu_vực sơ_chế , chế_biến thường_xuyên và định_kỳ . 2 . Phải có các hướng_dẫn việc vệ_sinh và bảo_dưỡng thiết_bị , dụng_cụ sơ_chế , chế_biến ; Theo đó , khu_vực sơ_chế , chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải có biện_pháp vệ_sinh cho khu_vực sơ_chế , chế_biến thường_xuyên và định_kỳ . Đồng_thời , phải có các hướng_dẫn việc vệ_sinh và bảo_dưỡng thiết_bị , dụng_cụ sơ_chế , chế_biến . Chế_biến vị thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Mục_IV_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Quy_định về vệ_sinh 1 . Phải có biện_pháp vệ_sinh cho khu_vực sơ_chế , chế_biến thường_xuyên và định_kỳ . 2 . Phải có các hướng_dẫn việc vệ_sinh và bảo_dưỡng thiết_bị , dụng_cụ sơ_chế , chế_biến ; Theo đó , khu_vực sơ_chế , chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải có biện_pháp vệ_sinh cho khu_vực sơ_chế , chế_biến thường_xuyên và định_kỳ . Đồng_thời , phải có các hướng_dẫn việc vệ_sinh và bảo_dưỡng thiết_bị , dụng_cụ sơ_chế , chế_biến . Chế_biến vị thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet )
207,395
Kiểm_soát trong quá_trình sơ_chế , chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền ra sao ?
Theo Mục_VI_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Kiểm_soát trong quá_trình sơ_chế , chế_biến Các nguyên_liệu ban_đầu , nguyên_liệu bao_bì / vật_liệu dùng đóng_gói đều phải được kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng . Cơ_sở phải lập hồ_sơ ghi_chép việc nhập , xuất , tồn của nguyên_liệu , dược_liệu , vị thuốc cổ , các phụ_liệu sử_dụng trong chế_biến vị thuốc cổ_truyền . Do_đó , các nguyên_liệu ban_đầu , nguyên_liệu bao_bì / vật_liệu dùng đóng_gói đều phải được kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng . Cơ_sở phải lập hồ_sơ ghi_chép việc nhập , xuất , tồn của nguyên_liệu , dược_liệu , vị thuốc cổ , các phụ_liệu sử_dụng trong chế_biến vị thuốc cổ_truyền .
None
1
Theo Mục_VI_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Kiểm_soát trong quá_trình sơ_chế , chế_biến Các nguyên_liệu ban_đầu , nguyên_liệu bao_bì / vật_liệu dùng đóng_gói đều phải được kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng . Cơ_sở phải lập hồ_sơ ghi_chép việc nhập , xuất , tồn của nguyên_liệu , dược_liệu , vị thuốc cổ , các phụ_liệu sử_dụng trong chế_biến vị thuốc cổ_truyền . Do_đó , các nguyên_liệu ban_đầu , nguyên_liệu bao_bì / vật_liệu dùng đóng_gói đều phải được kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng . Cơ_sở phải lập hồ_sơ ghi_chép việc nhập , xuất , tồn của nguyên_liệu , dược_liệu , vị thuốc cổ , các phụ_liệu sử_dụng trong chế_biến vị thuốc cổ_truyền .
207,396
Hệ_thống hồ_sơ tài_liệu của cơ_sở chế_biến vị thuốc cổ_truyền phải tuân_thủ những yêu_cầu nào ?
Theo Mục_V_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... - Cơ_sở phải lưu_giữ hồ_sơ tài_liệu bao_gồm : trang_thiết_bị , nguồn_gốc xuất_xứ dược_liệu , chất_lượng dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền , hồ_sơ lô . - Cơ_sở phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền theo quy_định về quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền của Bộ Y_tế hiện_hành . - Hồ_sơ cho mỗi lô chế_biến , bào_chế phải bao_gồm các nội_dung : tên dược liêu / vị thuốc cổ_truyền , khối_lượng của sản_phẩm ; ngày chế_biến ; số lô , mẻ . Tất_cả hồ_sơ phải được ghi rõ thời_gian và được người chịu trách_nhiệm chuyên_môn / người phụ_trách công ký và phải được lưu_trữ tại nơi làm cho đến khi hết hạn sử_dụng của sản_phẩm .
None
1
Theo Mục_V_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : - Cơ_sở phải lưu_giữ hồ_sơ tài_liệu bao_gồm : trang_thiết_bị , nguồn_gốc xuất_xứ dược_liệu , chất_lượng dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền , hồ_sơ lô . - Cơ_sở phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền theo quy_định về quản_lý chất_lượng dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền của Bộ Y_tế hiện_hành . - Hồ_sơ cho mỗi lô chế_biến , bào_chế phải bao_gồm các nội_dung : tên dược liêu / vị thuốc cổ_truyền , khối_lượng của sản_phẩm ; ngày chế_biến ; số lô , mẻ . Tất_cả hồ_sơ phải được ghi rõ thời_gian và được người chịu trách_nhiệm chuyên_môn / người phụ_trách công ký và phải được lưu_trữ tại nơi làm cho đến khi hết hạn sử_dụng của sản_phẩm .
207,397
Định_mức nhân_viên của cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định: ... Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : " Điều 5. Định_mức nhân_viên tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1. Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có 01 Giám_đốc. 2. Phó Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có không quá 02 Phó Giám_đốc. 3. Mỗi phòng nghiệp_vụ gồm Trưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các nhân_viên. Số_lượng nhân_viên của mỗi phòng nghiệp_vụ được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm. 4. Mỗi khoa gồm Trưởng khoa, không quá 02 Phó Trưởng khoa và các nhân_viên. Số_lượng nhân_viên của mỗi khoa được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm. 5. Nhân_viên công_tác xã_hội : 01 nhân_viên công_tác xã_hội quản_lý trường_hợp tối_đa 100 đối_tượng. 6. Nhân_viên tâm_lý : Mỗi cơ_sở có ít_nhất 01 nhân_viên tâm_lý. 7. Nhân_viên chăm_sóc trực_tiếp đối_tượng tại cơ_sở : a ) Nhân_viên chăm_sóc trẻ_em : 01 nhân_viên chăm_sóc
None
1
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : " Điều 5 . Định_mức nhân_viên tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có 01 Giám_đốc . 2 . Phó Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có không quá 02 Phó Giám_đốc . 3 . Mỗi phòng nghiệp_vụ gồm Trưởng phòng , không quá 02 Phó Trưởng phòng và các nhân_viên . Số_lượng nhân_viên của mỗi phòng nghiệp_vụ được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm . 4 . Mỗi khoa gồm Trưởng khoa , không quá 02 Phó Trưởng khoa và các nhân_viên . Số_lượng nhân_viên của mỗi khoa được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm . 5 . Nhân_viên công_tác xã_hội : 01 nhân_viên công_tác xã_hội quản_lý trường_hợp tối_đa 100 đối_tượng . 6 . Nhân_viên tâm_lý : Mỗi cơ_sở có ít_nhất 01 nhân_viên tâm_lý . 7 . Nhân_viên chăm_sóc trực_tiếp đối_tượng tại cơ_sở : a ) Nhân_viên chăm_sóc trẻ_em : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách 01 trẻ_em dưới 18 tháng tuổi , tối_đa 06 trẻ_em bình_thường từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi hoặc tối_đa 10 trẻ_em bình_thường từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 04 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 05 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi . b ) Nhân_viên chăm_sóc người khuyết_tật : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người khuyết_tật còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người khuyết_tật không tự_phục_vụ được . c ) Nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người cao_tuổi còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người cao_tuổi không tự_phục_vụ được . d ) Nhân_viên chăm_sóc người tâm_thần : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 02 người tâm_thần đặc_biệt nặng , tối_đa 04 người tâm_thần nặng hoặc tối_đa 10 người tâm_thần đã phục_hồi , ổn_định . đ ) Nhân_viên chăm_sóc người lang_thang : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 12 người lang_thang ( định_mức này sử_dụng cho các đợt tiếp_nhận người lang_thang vào cơ_sở để đánh_giá , đưa về địa_phương ) . 8 . Nhân_viên y_tế : 01 nhân_viên y_tế phụ_trách việc chăm_sóc sức_khoẻ cho tối_đa 50 đối_tượng . 9 . Nhân_viên phụ_trách dinh_dưỡng : 01 nhân_viên phục_vụ tối_đa 20 đối_tượng . 10 . Nhân_viên phục_hồi chức_năng : 01 nhân_viên hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho tối_đa 05 đối_tượng . 11 . Giáo_viên dạy văn_hoá , dạy nghề : 01 giáo_viên phụ_trách dạy văn_hoá , dạy nghề cho tối_đa 09 đối_tượng . " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ( Hình từ Internet )
207,398
Định_mức nhân_viên của cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định: ... . 6. Nhân_viên tâm_lý : Mỗi cơ_sở có ít_nhất 01 nhân_viên tâm_lý. 7. Nhân_viên chăm_sóc trực_tiếp đối_tượng tại cơ_sở : a ) Nhân_viên chăm_sóc trẻ_em : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách 01 trẻ_em dưới 18 tháng tuổi, tối_đa 06 trẻ_em bình_thường từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi hoặc tối_đa 10 trẻ_em bình_thường từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 04 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 05 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi. b ) Nhân_viên chăm_sóc người khuyết_tật : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người khuyết_tật còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người khuyết_tật không tự_phục_vụ được. c ) Nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người cao_tuổi còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người cao_tuổi không tự_phục_vụ được. d ) Nhân_viên chăm_sóc người tâm_thần : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 02 người tâm_thần đặc_biệt nặng, tối_đa 04 người tâm_thần nặng hoặc tối_đa 10 người tâm_thần đã phục_hồi, ổn_định. đ ) Nhân_viên chăm_sóc người lang_thang :
None
1
Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt là một trong các loại_hình cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2017/NĐ-CP. Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 33/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : " Điều 5 . Định_mức nhân_viên tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có 01 Giám_đốc . 2 . Phó Giám_đốc : Mỗi cơ_sở trợ_giúp xã_hội có không quá 02 Phó Giám_đốc . 3 . Mỗi phòng nghiệp_vụ gồm Trưởng phòng , không quá 02 Phó Trưởng phòng và các nhân_viên . Số_lượng nhân_viên của mỗi phòng nghiệp_vụ được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm . 4 . Mỗi khoa gồm Trưởng khoa , không quá 02 Phó Trưởng khoa và các nhân_viên . Số_lượng nhân_viên của mỗi khoa được xác_định theo vị_trí công_tác và khối_lượng công_việc thực_tế phải đảm_nhiệm . 5 . Nhân_viên công_tác xã_hội : 01 nhân_viên công_tác xã_hội quản_lý trường_hợp tối_đa 100 đối_tượng . 6 . Nhân_viên tâm_lý : Mỗi cơ_sở có ít_nhất 01 nhân_viên tâm_lý . 7 . Nhân_viên chăm_sóc trực_tiếp đối_tượng tại cơ_sở : a ) Nhân_viên chăm_sóc trẻ_em : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách 01 trẻ_em dưới 18 tháng tuổi , tối_đa 06 trẻ_em bình_thường từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi hoặc tối_đa 10 trẻ_em bình_thường từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 04 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 18 tháng tuổi đến dưới 6 tuổi ; chăm_sóc tối_đa 05 trẻ_em khuyết_tật hoặc tâm_thần hoặc nhiễm HIV / AIDS từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi . b ) Nhân_viên chăm_sóc người khuyết_tật : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người khuyết_tật còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người khuyết_tật không tự_phục_vụ được . c ) Nhân_viên chăm_sóc người cao_tuổi : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 10 người cao_tuổi còn tự_phục_vụ được hoặc tối_đa 04 người cao_tuổi không tự_phục_vụ được . d ) Nhân_viên chăm_sóc người tâm_thần : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 02 người tâm_thần đặc_biệt nặng , tối_đa 04 người tâm_thần nặng hoặc tối_đa 10 người tâm_thần đã phục_hồi , ổn_định . đ ) Nhân_viên chăm_sóc người lang_thang : 01 nhân_viên chăm_sóc phụ_trách tối_đa 12 người lang_thang ( định_mức này sử_dụng cho các đợt tiếp_nhận người lang_thang vào cơ_sở để đánh_giá , đưa về địa_phương ) . 8 . Nhân_viên y_tế : 01 nhân_viên y_tế phụ_trách việc chăm_sóc sức_khoẻ cho tối_đa 50 đối_tượng . 9 . Nhân_viên phụ_trách dinh_dưỡng : 01 nhân_viên phục_vụ tối_đa 20 đối_tượng . 10 . Nhân_viên phục_hồi chức_năng : 01 nhân_viên hướng_dẫn phục_hồi chức_năng cho tối_đa 05 đối_tượng . 11 . Giáo_viên dạy văn_hoá , dạy nghề : 01 giáo_viên phụ_trách dạy văn_hoá , dạy nghề cho tối_đa 09 đối_tượng . " Cơ_sở bảo_trợ xã_hội chăm_sóc trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt ( Hình từ Internet )
207,399