Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quy_trình thực_hiện xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ theo mấy bước ?
Các bước thực_hiện xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... Bước 1 : Cán_bộ tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Nhận_xét, đánh_giá cán_bộ - Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với cán_bộ. Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. - Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá. Bước 3 : Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác. Bước 4 : Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại
None
1
Các bước thực_hiện xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Bước 1 : Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ - Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . - Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . Bước 3 : Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . Bước 4 : Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Bước 5 : Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
21,000
Quy_trình thực_hiện xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ theo mấy bước ?
Các bước thực_hiện xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : ... quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ. Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ. Bước 5 : Thông_báo kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử.
None
1
Các bước thực_hiện xếp loại chất_lượng cán_bộ cấp tỉnh căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP như sau : Bước 1 : Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu_số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ - Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . - Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . Bước 3 : Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . Bước 4 : Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Bước 5 : Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
21,001
Hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng gồm những gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ?
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ?
21,002
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ, bộ_môn, khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10. Quy_trình xét, đề_nghị cấp tổ, bộ_môn, khoa 1. Cấp tổ, bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này, tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ), nộp cho tổ, bộ_môn để đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi. b ) Chỉ_huy tổ, bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ, bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định. c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ, bộ_môn, được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này, kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục, thực_hiện quy_trình xét, đề_nghị như quy_định tại các
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,003
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... Thông_tư này, kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục, thực_hiện quy_trình xét, đề_nghị như quy_định tại các điểm a, b Khoản này. 2. Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét, đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ). Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa, được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở, hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét, đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét, đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,004
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... I ban_hành kèm theo Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,005
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11. Quy_trình xét, đề_nghị, công_nhận cấp cơ_sở 1. Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc, Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở, có số_lượng từ 11 đến 17 người. Thành_phần Hội_đồng, gồm : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thư_ký, Uỷ_viên ; trong đó, Giám_đốc, Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ, Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng, các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng, Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan, chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành. Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập. b ) Nhà_giáo đăng_ký, nộp hồ_sơ xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng. c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ, công_khai và bỏ_phiếu kín. Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,006
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... giỏi không tham_gia Hội_đồng. c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ, công_khai và bỏ_phiếu kín. Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự. Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu. d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng. đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng. 2. Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng. 3. Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa, bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định. b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác, hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định, báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi, đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường, chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký. c ) Ban Thư_ký tổng_hợp, thống_nhất danh_sách
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,007
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường, chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký. c ) Ban Thư_ký tổng_hợp, thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi, báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ, tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở. 4. Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét, thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét, công_nhận Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ), biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn, không đủ tiêu_chuẩn. b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng, được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,008
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận. 5. Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở, Giám_đốc, Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở, Giám_đốc, Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. c ) Đối_với trường mầm_non, cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. 6. Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,009
Quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Q: ... theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,010
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét, công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9. Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1. Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. 4. Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển, khổ giấy A4, bìa hồ_sơ màu xanh da_trời, không đóng bìa cứng, trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. " Hồ_sơ và quy_trình xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ, bộ_môn, khoa được tiến_hành như sau : "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,011
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ, bộ_môn, khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10. Quy_trình xét, đề_nghị cấp tổ, bộ_môn, khoa 1. Cấp tổ, bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này, tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ), nộp cho tổ, bộ_môn để đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi. b ) Chỉ_huy tổ, bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ, bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định. c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ, bộ_môn, được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này, kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục, thực_hiện quy_trình xét, đề_nghị như quy_định tại các điểm a, b Khoản này. 2.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,012
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục, thực_hiện quy_trình xét, đề_nghị như quy_định tại các điểm a, b Khoản này. 2. Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét, đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ). Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa, được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở, hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét, đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét, đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,013
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét, công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11. Quy_trình xét, đề_nghị, công_nhận cấp cơ_sở 1. Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc, Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở, có số_lượng từ 11 đến 17 người. Thành_phần Hội_đồng, gồm : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thư_ký, Uỷ_viên ; trong đó, Giám_đốc, Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ, Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng, các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc, Phó Hiệu_trưởng, Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan, chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành. Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập. b ) Nhà_giáo đăng_ký, nộp hồ_sơ xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng. c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ, công_khai và bỏ_phiếu kín. Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự. Thành_viên
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,014
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... không tham_gia Hội_đồng. c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ, công_khai và bỏ_phiếu kín. Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự. Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu. d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng. đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng. 2. Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng. 3. Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa, bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định. b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác, hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định, báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi, đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường, chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký. c ) Ban Thư_ký tổng_hợp, thống_nhất danh_sách nhà_giáo
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,015
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... trang thông_tin điện_tử của nhà_trường, chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký. c ) Ban Thư_ký tổng_hợp, thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi, báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ, tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở. 4. Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét, thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét, công_nhận Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ), biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn, không đủ tiêu_chuẩn. b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng, được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,016
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận. 5. Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở, Giám_đốc, Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở, Giám_đốc, Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. c ) Đối_với trường mầm_non, cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở. 6. Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,017
Tôi muốn hỏi , để xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần chuẩn_bị hồ_sơ gì , theo quy_trình như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏ: ... Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 9 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì cá_nhân nhà_giáo cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng muốn xét , công_nhân danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cần chuẩn_bị hồ_sơ như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ của cá_nhân nhà_giáo 1 . Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 02 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản kê_khai thành_tích theo Mẫu_số 03 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Các tài_liệu theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 4 . Hồ_sơ của nhà_giáo được đóng thành quyển , khổ giấy A4 , bìa hồ_sơ màu xanh da_trời , không đóng bìa cứng , trình_bày theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Hồ_sơ và quy_trình xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 như_thế_nào ? Theo hướng_dẫn tại Điều 10 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp tổ , bộ_môn , khoa được tiến_hành như sau : " Điều 10 . Quy_trình xét , đề_nghị cấp tổ , bộ_môn , khoa 1 . Cấp tổ , bộ_môn a ) Nhà_giáo căn_cứ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư này , tự_nguyện lập hồ_sơ ( 03 bộ ) , nộp cho tổ , bộ_môn để đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . b ) Chỉ_huy tổ , bộ_môn tổ_chức họp toàn_thể nhà_giáo trong tổ , bộ_môn để xét nhà_giáo có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định . c ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong tổ , bộ_môn , được báo_cáo lên khoa ; hồ_sơ gồm : Danh_sách đề_nghị theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo Hồ_sơ của nhà_giáo theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . d ) Đối_với cán_bộ quản_lý giáo_dục , thực_hiện quy_trình xét , đề_nghị như quy_định tại các điểm a , b Khoản này . 2 . Cấp khoa a ) Chỉ_huy khoa tổ_chức phiên họp toàn_thể nhà_giáo trong khoa để xét , đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín ( đối_với các trường mầm_non lấy ý_kiến toàn_thể giáo_viên của trường ) . Nhà_giáo đạt 90% số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số nhà_giáo trong khoa , được khoa đề_nghị lên Hội_đồng cấp cơ_sở , hồ_sơ gồm : Các văn_bản quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; Biên_bản phiên họp xét , đề_nghị theo Mẫu_số 06 ; Biên_bản kiểm phiếu xét , đề_nghị theo Mẫu_số 07 ; Phiếu bầu theo Mẫu_số 08 ; Danh_sách nhà_giáo được công_nhận danh_hiệu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 11 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì quy_trình đề_nghị xét , công_nhận danh_hiệu giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi trong Bộ Quốc_phòng theo cấp cơ_sở được tiến_hành như sau : " Điều 11 . Quy_trình xét , đề_nghị , công_nhận cấp cơ_sở 1 . Hội_đồng cấp cơ_sở a ) Giám_đốc , Hiệu_trưởng nhà_trường quyết_định thành_lập Hội_đồng cấp cơ_sở , có số_lượng từ 11 đến 17 người . Thành_phần Hội_đồng , gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thư_ký , Uỷ_viên ; trong đó , Giám_đốc , Hiệu_trưởng hoặc Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng làm Chủ_tịch Hội_đồng , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Giám_đốc , Phó Hiệu_trưởng , Phó Chính_uỷ ; các Uỷ_viên Hội_đồng gồm : Thủ_trưởng cơ_quan Đào_tạo là Uỷ_viên thư_ký và Thủ_trưởng các cơ_quan , chủ_nhiệm khoa chuyên_ngành . Hội_đồng cấp cơ_sở trường mầm_non do cấp quản_lý trường_thành lập . b ) Nhà_giáo đăng_ký , nộp hồ_sơ xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi không tham_gia Hội_đồng . c ) Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc dân_chủ , công_khai và bỏ_phiếu kín . Các cuộc họp của Hội_đồng phải có từ 2/3 số_thành_viên trở lên tham_dự . Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý và gửi phiếu bầu đến Hội_đồng xem_xét tại phiên họp để bảo_đảm đủ 100% phiếu bầu . d ) Hội_đồng được sử_dụng con_dấu của cơ_quan người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng . đ ) Cơ_quan Đào_tạo là cơ_quan thường_trực Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định thành_lập Ban Thư_ký để giúp_việc cho Hội_đồng . 3 . Thẩm_định hồ_sơ a ) Cơ_quan thường_trực Hội_đồng tổng_hợp đề_nghị của các khoa , bàn_giao hồ_sơ cho Ban Thư_ký thẩm_định . b ) Ban Thư_ký thẩm_định về tính chính_xác , hợp_lệ của hồ_sơ và các tiêu_chuẩn của nhà_giáo theo quy_định , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kết_quả thẩm_định nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng cho thông_báo công_khai và đăng trên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường , chậm nhất 10 ngày trước khi tổ_chức phiên họp Hội_đồng về kết_quả thẩm_định của Ban Thư_ký . c ) Ban Thư_ký tổng_hợp , thống_nhất danh_sách nhà_giáo đủ tiêu_chuẩn và không đủ tiêu_chuẩn xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi , báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ; gửi hồ_sơ , tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng và chuẩn_bị phiên họp của Hội_đồng cấp cơ_sở . 4 . Họp Hội_đồng và hoàn_thiện hồ_sơ a ) Hội_đồng xem_xét , thảo_luận về tiêu_chuẩn của các nhà_giáo tham_gia xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi ; Hội_đồng xem_xét kiến_nghị của các tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , biểu_quyết thông_qua danh_sách đủ tiêu_chuẩn , không đủ tiêu_chuẩn . b ) Tổ_chức lấy tín_nhiệm bằng hình_thức bỏ_phiếu kín đối_với nhà_giáo được đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . Nhà_giáo đạt từ 2/3 số phiếu tín_nhiệm trở lên so với tổng_số thành_viên Hội_đồng , được Hội_đồng đưa vào danh_sách đề_nghị công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Ban Thư_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ báo_cáo cấp_uỷ và đề_nghị người có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 5 Điều này ra quyết_định công_nhận . 5 . Thẩm_quyền quyết_định công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở a ) Đối_với các nhà_trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . b ) Đối_với các nhà_trường không trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : Căn_cứ đề_nghị của Hội_đồng cơ_sở , Giám_đốc , Hiệu_trưởng báo_cáo bằng văn_bản với Thủ_trưởng cấp quản_lý trường ký quyết_định công_nhận và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . c ) Đối_với trường mầm_non , cấp quản_lý trường ký quyết_định và Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở . 6 . Giấy chứng_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . "
21,018
Viên_chức được phân_loại như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về cách_thức phân_loại_viên_chức như sau : ... " Điều 3 . Phân_loại_viên_chức 1 . Theo chức_trách , nhiệm_vụ , viên_chức được phân_loại như sau : a ) Viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn , chịu trách_nhiệm điều_hành , tổ_chức thực_hiện một hoặc một_số công_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và được hưởng phụ_cấp chức_vụ quản_lý ; b ) Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý là người chỉ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ theo chức_danh nghề_nghiệp trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Theo trình_độ đào_tạo , viên_chức được phân_loại như sau : a ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo tiến_sĩ ; b ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo thạc_sĩ ; c ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo đại_học ; d ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; đ ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo trung_cấp . "
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về cách_thức phân_loại_viên_chức như sau : " Điều 3 . Phân_loại_viên_chức 1 . Theo chức_trách , nhiệm_vụ , viên_chức được phân_loại như sau : a ) Viên_chức quản_lý là người được bổ_nhiệm giữ chức_vụ quản_lý có thời_hạn , chịu trách_nhiệm điều_hành , tổ_chức thực_hiện một hoặc một_số công_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập và được hưởng phụ_cấp chức_vụ quản_lý ; b ) Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý là người chỉ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn nghiệp_vụ theo chức_danh nghề_nghiệp trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Theo trình_độ đào_tạo , viên_chức được phân_loại như sau : a ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo tiến_sĩ ; b ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo thạc_sĩ ; c ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo đại_học ; d ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; đ ) Viên_chức giữ chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu trình_độ đào_tạo trung_cấp . "
21,019
Viên_chức được cử đi biệt_phái tối_đa bao_nhiêu lần ? Khoảng_cách giữa các lần biệt_phái của viên_chức là bao_lâu ?
Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về biệt_phái_viên_chức như sau : ... " Điều 27. Biệt_phái_viên_chức 1. Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất, cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định. 2. Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm. Đối_với ngành, lĩnh_vực đặc_thù, thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. 3. Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công, bố_trí, đánh_giá, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái. 4. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị được phân_công, phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 5. Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4,
None
1
Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về biệt_phái_viên_chức như sau : " Điều 27 . Biệt_phái_viên_chức 1 . Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị được phân_công , phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức . " Theo đó , các trường_hợp được biệt_phái_viên_chức bao_gồm : - Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; - Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . Đồng_thời , theo quy_định nêu trên , pháp_luật chỉ quy_định thời_hạn biệt_phái đối_với một lần biệt_phái của viên_chức là không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn một lần biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy , hiện_nay không có quy_định pháp_luật về việc viên_chức được cử đi biệt_phái tối_đa bao_nhiêu lần và khoàng cách giữa các lần biệt_phái của viên_chức .
21,020
Viên_chức được cử đi biệt_phái tối_đa bao_nhiêu lần ? Khoảng_cách giữa các lần biệt_phái của viên_chức là bao_lâu ?
Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về biệt_phái_viên_chức như sau : ... biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 5. Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức. " Theo đó, các trường_hợp được biệt_phái_viên_chức bao_gồm : - Theo nhiệm_vụ đột_xuất, cấp_bách ; - Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định. Đồng_thời, theo quy_định nêu trên, pháp_luật chỉ quy_định thời_hạn biệt_phái đối_với một lần biệt_phái của viên_chức là không quá 03 năm. Đối_với ngành, lĩnh_vực đặc_thù, thời_hạn một lần biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Như_vậy, hiện_nay không có quy_định pháp_luật về việc viên_chức được cử đi biệt_phái tối_đa bao_nhiêu lần và khoàng cách giữa các lần biệt_phái của viên_chức.
None
1
Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP về biệt_phái_viên_chức như sau : " Điều 27 . Biệt_phái_viên_chức 1 . Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị được phân_công , phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức . " Theo đó , các trường_hợp được biệt_phái_viên_chức bao_gồm : - Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; - Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . Đồng_thời , theo quy_định nêu trên , pháp_luật chỉ quy_định thời_hạn biệt_phái đối_với một lần biệt_phái của viên_chức là không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn một lần biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Như_vậy , hiện_nay không có quy_định pháp_luật về việc viên_chức được cử đi biệt_phái tối_đa bao_nhiêu lần và khoàng cách giữa các lần biệt_phái của viên_chức .
21,021
Viên_chức biệt_phái được hưởng những quyền_lợi gì ?
Theo hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điề: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức 2010 , cụ_thể như sau : " Điều 36 . Biệt_phái_viên_chức ... 4 . Trong thời_gian biệt_phái , đơn_vị sự_nghiệp công_lập cử viên_chức biệt_phái có trách_nhiệm bảo_đảm tiền_lương và các quyền_lợi khác của viên_chức . 5 . Viên_chức được cử biệt_phái đến miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu_vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ . 6 . Hết thời_hạn biệt_phái , viên_chức trở về đơn_vị cũ công_tác . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập cử viên_chức biệt_phái có trách_nhiệm tiếp_nhận và bố_trí việc_làm cho viên_chức hết thời_hạn biệt_phái phù_hợp với chuyên_môn , nghiệp_vụ của viên_chức . "
None
1
Theo hướng_dẫn tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP thì viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức 2010 , cụ_thể như sau : " Điều 36 . Biệt_phái_viên_chức ... 4 . Trong thời_gian biệt_phái , đơn_vị sự_nghiệp công_lập cử viên_chức biệt_phái có trách_nhiệm bảo_đảm tiền_lương và các quyền_lợi khác của viên_chức . 5 . Viên_chức được cử biệt_phái đến miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu_vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ . 6 . Hết thời_hạn biệt_phái , viên_chức trở về đơn_vị cũ công_tác . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập cử viên_chức biệt_phái có trách_nhiệm tiếp_nhận và bố_trí việc_làm cho viên_chức hết thời_hạn biệt_phái phù_hợp với chuyên_môn , nghiệp_vụ của viên_chức . "
21,022
Giấy chứng_nhận kiểu loại là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm : ... 4 . Chứng_chỉ chất_lượng được hiểu là một trong các văn_bản sau : Thông_báo miễn kiểm_tra chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe nhập_khẩu ( sau đây viết tắt là Thông_báo miễn ) , Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe nhập_khẩu ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận CL ) ; Thông_báo không đạt chất_lượng ATKT & amp ; BVMT nhập_khẩu ( sau đây viết tắt là Thông_báo không đạt ) ; Giấy chứng_nhận Thẩm_định thiết_kế ; Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe sản_xuất , lắp_ráp ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận kiểu loại ) ; Giấy chứng_nhận Thẩm_định thiết_kế cải_tạo ; Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe cải_tạo . ... Từ quy_định trên thì Giấy chứng_nhận kiểu loại là viết tắt của Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( ATKT & amp ; BVMT ) xe sản_xuất , lắp_ráp là một loại của chứng_chỉ chất_lượng .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm : ... 4 . Chứng_chỉ chất_lượng được hiểu là một trong các văn_bản sau : Thông_báo miễn kiểm_tra chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe nhập_khẩu ( sau đây viết tắt là Thông_báo miễn ) , Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe nhập_khẩu ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận CL ) ; Thông_báo không đạt chất_lượng ATKT & amp ; BVMT nhập_khẩu ( sau đây viết tắt là Thông_báo không đạt ) ; Giấy chứng_nhận Thẩm_định thiết_kế ; Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe sản_xuất , lắp_ráp ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận kiểu loại ) ; Giấy chứng_nhận Thẩm_định thiết_kế cải_tạo ; Giấy chứng_nhận chất_lượng ATKT & amp ; BVMT xe cải_tạo . ... Từ quy_định trên thì Giấy chứng_nhận kiểu loại là viết tắt của Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( ATKT & amp ; BVMT ) xe sản_xuất , lắp_ráp là một loại của chứng_chỉ chất_lượng .
21,023
Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loạ: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại 1. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ kết_quả xem_xét nội_dung hồ_sơ quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này, Báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm mẫu điển_hình và kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất để cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho kiểu loại sản_phẩm theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục XIII ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 89/2015/TT-BGTV ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định vè hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe ( sau đây gọi là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIVa ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao báo_cáo kết_quả kiểm_tra,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ kết_quả xem_xét nội_dung hồ_sơ quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này , Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm mẫu điển_hình và kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất để cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho kiểu loại sản_phẩm theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục XIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 89/2015/TT-BGTV ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định vè hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe ( sau đây gọi là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIVa ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm mẫu điển_hình ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế , bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật và các bản_vẽ kỹ_thuật của hồ_sơ thiết_kế đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thẩm_định hoặc các tài_liệu thay_thế quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này ; d ) Ảnh chụp kiểu_dáng ; bản thông_tin xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; đ ) Bản thống_kê các tổng_thành , hệ_thống sản_xuất trong nước và nhập_khẩu dùng để sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Bản thuyết_minh phương_pháp và vị_trí đóng số khung , số động_cơ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng thì cơ_sở sản_xuất chỉ cần nộp kèm bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế của sản_phẩm không cần phải nộp bản_chính . Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ? ( Hình từ Internet )
21,024
Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loạ: ... là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIVa ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thử_nghiệm mẫu điển_hình ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế, bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật và các bản_vẽ kỹ_thuật của hồ_sơ thiết_kế đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thẩm_định hoặc các tài_liệu thay_thế quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này ; d ) Ảnh chụp kiểu_dáng ; bản thông_tin xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; đ ) Bản thống_kê các tổng_thành, hệ_thống sản_xuất trong nước và nhập_khẩu dùng để sản_xuất, lắp_ráp sản_phẩm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Bản thuyết_minh phương_pháp và vị_trí đóng số khung, số động_cơ. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng thì cơ_sở sản_xuất chỉ cần nộp kèm bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế của sản_phẩm không cần phải nộp bản_chính. Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ kết_quả xem_xét nội_dung hồ_sơ quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này , Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm mẫu điển_hình và kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất để cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho kiểu loại sản_phẩm theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục XIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 89/2015/TT-BGTV ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định vè hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe ( sau đây gọi là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIVa ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm mẫu điển_hình ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế , bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật và các bản_vẽ kỹ_thuật của hồ_sơ thiết_kế đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thẩm_định hoặc các tài_liệu thay_thế quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này ; d ) Ảnh chụp kiểu_dáng ; bản thông_tin xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; đ ) Bản thống_kê các tổng_thành , hệ_thống sản_xuất trong nước và nhập_khẩu dùng để sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Bản thuyết_minh phương_pháp và vị_trí đóng số khung , số động_cơ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng thì cơ_sở sản_xuất chỉ cần nộp kèm bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế của sản_phẩm không cần phải nộp bản_chính . Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ? ( Hình từ Internet )
21,025
Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loạ: ... không cần phải nộp bản_chính. Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ kết_quả xem_xét nội_dung hồ_sơ quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này , Báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm mẫu điển_hình và kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất để cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho kiểu loại sản_phẩm theo mẫu tương_ứng quy_định tại Phụ_lục XIII ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Điều 11 Thông_tư 89/2015/TT-BGTV ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định vè hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe như sau : Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe Hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường kiểu loại xe ( sau đây gọi là hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIVa ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thử_nghiệm mẫu điển_hình ; c ) Bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế , bản thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật và các bản_vẽ kỹ_thuật của hồ_sơ thiết_kế đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thẩm_định hoặc các tài_liệu thay_thế quy_định tại khoản 2 Điều 8 của Thông_tư này ; d ) Ảnh chụp kiểu_dáng ; bản thông_tin xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; đ ) Bản thống_kê các tổng_thành , hệ_thống sản_xuất trong nước và nhập_khẩu dùng để sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; e ) Bản thuyết_minh phương_pháp và vị_trí đóng số khung , số động_cơ . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng thì cơ_sở sản_xuất chỉ cần nộp kèm bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế của sản_phẩm không cần phải nộp bản_chính . Hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cần nộp bản_chính hay bản_sao Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ? ( Hình từ Internet )
21,026
Việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và : ... Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại... 2. Trình_tự, cách_thức thực_hiện : a ) Cơ_sở sản_xuất lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này và nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ), thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận, kết_quả
None
1
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại ... 2 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện : a ) Cơ_sở sản_xuất lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này và nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ) , thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận , kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . 3 . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại : trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ , phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu . Theo đó , việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Bước 2 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ) , thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Bước 3 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận , kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . Bước 4 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ , phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho cơ_sở sản_xuất .
21,027
Việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và : ... COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận, kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại. 3. Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại : trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ, phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu. Theo đó, việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. Bước 2 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại. Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo
None
1
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại ... 2 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện : a ) Cơ_sở sản_xuất lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này và nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ) , thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận , kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . 3 . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại : trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ , phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu . Theo đó , việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Bước 2 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ) , thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Bước 3 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận , kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . Bước 4 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ , phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho cơ_sở sản_xuất .
21,028
Việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và : ... , kể từ ngày nhận được hồ_sơ, hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại. Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ), thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định. Bước 3 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận, kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại. Bước 4 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ, phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho cơ_sở sản_xuất.
None
1
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 13 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về trình_tự thực_hiện và cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận kiểu loại ... 2 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện : a ) Cơ_sở sản_xuất lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này và nộp trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại ; nếu hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ) , thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận , kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . 3 . Thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại : trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ , phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu . Theo đó , việc tiếp_nhận và xử_lý hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại đối_với xe_máy chuyên_dùng được thực_hiện như sau : Bước 1 : Cơ_sở sản_xuất nộp hồ_sơ đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Bước 2 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận và kiểm_tra thành_phần hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận : nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trong vòng 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , hướng_dẫn cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định thì thực_hiện đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận theo quy_định ; thông_báo tới cơ_sở sản_xuất về thời_gian đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất ( trừ trường_hợp được miễn đánh_giá COP ) , thời_gian thông_báo đánh_giá COP không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Bước 3 : Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ vào kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận , kết_quả đánh_giá COP để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận cho kiểu loại sản_phẩm ; trường_hợp có các nội_dung chưa đạt yêu_cầu thì thông_báo để cơ_sở sản_xuất hoàn_thiện lại . Bước 4 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận đầy_đủ , phù_hợp theo quy_định và kết_quả đánh_giá COP đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại cho cơ_sở sản_xuất .
21,029
Vườn trồng cách_ly được áp_dụng cho vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu nào ?
Đối_với khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 4.2.1 mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... 2 019 về Khu cách_ly đối_với vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu có nêu như sau : Vườn trồng cách_ly - Áp_dụng đối_với các lô vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió, nước, côn_trùng hoặc ở mức thấp. - Khu cách_ly không bị ngập_lụt và đáp_ứng đủ các điều_kiện để cây_trồng sinh_trưởng phát_triển tốt nhất. - Khu cách_ly phải được miêu_tả rõ ở tất_cả các phía ; các ranh_giới / giới_hạn của khu cách_ly với khu_vực xung_quanh được xác_định rõ bằng các cột mốc đánh_dấu. - Quanh khu cách_ly có hàng_rào cao tối_thiểu 2 m, có cổng khoá và cách_ly với khu_vực xung_quanh tối_thiểu 2 m. - Trước cửa ra vào của khu cách_ly sau nhập_khẩu có bể nước pha chất_khử trùng ( Ví_dụ : dung_dịch sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) với độ sâu tối_thiểu 2 cm, chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần. - Phân_tách các lô giống bằng cách chia thành các ô ( hàng, thửa ), giữa các ô ( hàng,
None
1
Đối_với khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 4.2.1 mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 về Khu cách_ly đối_với vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu có nêu như sau : Vườn trồng cách_ly - Áp_dụng đối_với các lô vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió , nước , côn_trùng hoặc ở mức thấp . - Khu cách_ly không bị ngập_lụt và đáp_ứng đủ các điều_kiện để cây_trồng sinh_trưởng phát_triển tốt nhất . - Khu cách_ly phải được miêu_tả rõ ở tất_cả các phía ; các ranh_giới / giới_hạn của khu cách_ly với khu_vực xung_quanh được xác_định rõ bằng các cột mốc đánh_dấu . - Quanh khu cách_ly có hàng_rào cao tối_thiểu 2 m , có cổng khoá và cách_ly với khu_vực xung_quanh tối_thiểu 2 m . - Trước cửa ra vào của khu cách_ly sau nhập_khẩu có bể nước pha chất_khử trùng ( Ví_dụ : dung_dịch sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) với độ sâu tối_thiểu 2 cm , chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần . - Phân_tách các lô giống bằng cách chia thành các ô ( hàng , thửa ) , giữa các ô ( hàng , thửa ) phải có dải ngăn_cách . - Giữa 2 đầu của các ô ( hàng , thửa ) phải có biển , trên đó ghi rõ tên / mã lô giống , ngày trồng . - Khoảng_cách từ cây_trồng gieo_trồng trong khu vườn trồng cách_ly ( sát mép ngoài ) với cây_trồng bên ngoài khu cách_ly phải đáp_ứng các yêu_cầu cách_ly tối_thiểu như sau : Đối_với cây_trồng trong khu cách_ly là cây_thân_thảo và cây_thân_gỗ : • Khoảng_cách 50 m đối_với cây cùng chi • Khoảng_cách 20 m đối_với cây_thân_thảo khác ( không bao_gồm cỏ ) • Khoảng_cách 5 m đối_với cây_thân_gỗ Theo đó thì vườn trồng cách_ly sẽ được áp_dụng đối_với các lô vật_liệu làm giống cây_trồng là vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió , nước , côn_trùng hoặc ở mức thấp . Vườn trồng cách_ly ( Hình từ Internet )
21,030
Vườn trồng cách_ly được áp_dụng cho vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu nào ?
Đối_với khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 4.2.1 mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần. - Phân_tách các lô giống bằng cách chia thành các ô ( hàng, thửa ), giữa các ô ( hàng, thửa ) phải có dải ngăn_cách. - Giữa 2 đầu của các ô ( hàng, thửa ) phải có biển, trên đó ghi rõ tên / mã lô giống, ngày trồng. - Khoảng_cách từ cây_trồng gieo_trồng trong khu vườn trồng cách_ly ( sát mép ngoài ) với cây_trồng bên ngoài khu cách_ly phải đáp_ứng các yêu_cầu cách_ly tối_thiểu như sau : Đối_với cây_trồng trong khu cách_ly là cây_thân_thảo và cây_thân_gỗ : • Khoảng_cách 50 m đối_với cây cùng chi • Khoảng_cách 20 m đối_với cây_thân_thảo khác ( không bao_gồm cỏ ) • Khoảng_cách 5 m đối_với cây_thân_gỗ Theo đó thì vườn trồng cách_ly sẽ được áp_dụng đối_với các lô vật_liệu làm giống cây_trồng là vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió, nước, côn_trùng hoặc ở mức thấp. Vườn trồng cách_ly ( Hình từ Internet )
None
1
Đối_với khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 4.2.1 mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 về Khu cách_ly đối_với vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu có nêu như sau : Vườn trồng cách_ly - Áp_dụng đối_với các lô vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió , nước , côn_trùng hoặc ở mức thấp . - Khu cách_ly không bị ngập_lụt và đáp_ứng đủ các điều_kiện để cây_trồng sinh_trưởng phát_triển tốt nhất . - Khu cách_ly phải được miêu_tả rõ ở tất_cả các phía ; các ranh_giới / giới_hạn của khu cách_ly với khu_vực xung_quanh được xác_định rõ bằng các cột mốc đánh_dấu . - Quanh khu cách_ly có hàng_rào cao tối_thiểu 2 m , có cổng khoá và cách_ly với khu_vực xung_quanh tối_thiểu 2 m . - Trước cửa ra vào của khu cách_ly sau nhập_khẩu có bể nước pha chất_khử trùng ( Ví_dụ : dung_dịch sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) với độ sâu tối_thiểu 2 cm , chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần . - Phân_tách các lô giống bằng cách chia thành các ô ( hàng , thửa ) , giữa các ô ( hàng , thửa ) phải có dải ngăn_cách . - Giữa 2 đầu của các ô ( hàng , thửa ) phải có biển , trên đó ghi rõ tên / mã lô giống , ngày trồng . - Khoảng_cách từ cây_trồng gieo_trồng trong khu vườn trồng cách_ly ( sát mép ngoài ) với cây_trồng bên ngoài khu cách_ly phải đáp_ứng các yêu_cầu cách_ly tối_thiểu như sau : Đối_với cây_trồng trong khu cách_ly là cây_thân_thảo và cây_thân_gỗ : • Khoảng_cách 50 m đối_với cây cùng chi • Khoảng_cách 20 m đối_với cây_thân_thảo khác ( không bao_gồm cỏ ) • Khoảng_cách 5 m đối_với cây_thân_gỗ Theo đó thì vườn trồng cách_ly sẽ được áp_dụng đối_với các lô vật_liệu làm giống cây_trồng là vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió , nước , côn_trùng hoặc ở mức thấp . Vườn trồng cách_ly ( Hình từ Internet )
21,031
Vườn trồng cách_ly được áp_dụng cho vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu nào ?
Đối_với khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 4.2.1 mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... TV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió, nước, côn_trùng hoặc ở mức thấp. Vườn trồng cách_ly ( Hình từ Internet )
None
1
Đối_với khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 4.2.1 mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 về Khu cách_ly đối_với vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu có nêu như sau : Vườn trồng cách_ly - Áp_dụng đối_với các lô vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió , nước , côn_trùng hoặc ở mức thấp . - Khu cách_ly không bị ngập_lụt và đáp_ứng đủ các điều_kiện để cây_trồng sinh_trưởng phát_triển tốt nhất . - Khu cách_ly phải được miêu_tả rõ ở tất_cả các phía ; các ranh_giới / giới_hạn của khu cách_ly với khu_vực xung_quanh được xác_định rõ bằng các cột mốc đánh_dấu . - Quanh khu cách_ly có hàng_rào cao tối_thiểu 2 m , có cổng khoá và cách_ly với khu_vực xung_quanh tối_thiểu 2 m . - Trước cửa ra vào của khu cách_ly sau nhập_khẩu có bể nước pha chất_khử trùng ( Ví_dụ : dung_dịch sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) với độ sâu tối_thiểu 2 cm , chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần . - Phân_tách các lô giống bằng cách chia thành các ô ( hàng , thửa ) , giữa các ô ( hàng , thửa ) phải có dải ngăn_cách . - Giữa 2 đầu của các ô ( hàng , thửa ) phải có biển , trên đó ghi rõ tên / mã lô giống , ngày trồng . - Khoảng_cách từ cây_trồng gieo_trồng trong khu vườn trồng cách_ly ( sát mép ngoài ) với cây_trồng bên ngoài khu cách_ly phải đáp_ứng các yêu_cầu cách_ly tối_thiểu như sau : Đối_với cây_trồng trong khu cách_ly là cây_thân_thảo và cây_thân_gỗ : • Khoảng_cách 50 m đối_với cây cùng chi • Khoảng_cách 20 m đối_với cây_thân_thảo khác ( không bao_gồm cỏ ) • Khoảng_cách 5 m đối_với cây_thân_gỗ Theo đó thì vườn trồng cách_ly sẽ được áp_dụng đối_với các lô vật_liệu làm giống cây_trồng là vật_thể có_thể bị nhiễm đối_tượng kiểm_dịch thực_vật ( KDTV ) không có khả_năng lan_truyền qua gió , nước , côn_trùng hoặc ở mức thấp . Vườn trồng cách_ly ( Hình từ Internet )
21,032
Vườn trồng cách_ly vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu khi vận_hành cần lưu_ý những yêu_cầu gì ?
Tại tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... 2 019 quy_định khi vận_hành khu cách_ly là vườn trồng cách_ly cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Yêu_cầu về nhân_sự : Cán_bộ kỹ_thuật được đào_tạo có đủ trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về bảo_vệ thực_vật hoặc kiểm_dịch thực_vật hoặc trồng_trọt . - Sổ ghi_chép : Để thuận_tiện cho công_tác quản_lý và đưa ra biện_pháp xử_lý hiệu_quả khi cần_thiết , yêu_cầu phải có sổ ghi_chép trong quá_trình gieo_trồng và bảo_quản giống cây_trồng trong khu cách_ly . Nội_dung của sổ ghi_chép được quy_định tại phụ_lục C. - Kiểm_tra cấu_trúc khu cách_ly : Đối_với vườn trồng cách_ly : kiểm_tra hàng_rào , khu_vực bao quanh , cây_trồng xung_quanh khu cách_ly và vùng_đệm định_kỳ 1 tháng / lần .
None
1
Tại tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 quy_định khi vận_hành khu cách_ly là vườn trồng cách_ly cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Yêu_cầu về nhân_sự : Cán_bộ kỹ_thuật được đào_tạo có đủ trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về bảo_vệ thực_vật hoặc kiểm_dịch thực_vật hoặc trồng_trọt . - Sổ ghi_chép : Để thuận_tiện cho công_tác quản_lý và đưa ra biện_pháp xử_lý hiệu_quả khi cần_thiết , yêu_cầu phải có sổ ghi_chép trong quá_trình gieo_trồng và bảo_quản giống cây_trồng trong khu cách_ly . Nội_dung của sổ ghi_chép được quy_định tại phụ_lục C. - Kiểm_tra cấu_trúc khu cách_ly : Đối_với vườn trồng cách_ly : kiểm_tra hàng_rào , khu_vực bao quanh , cây_trồng xung_quanh khu cách_ly và vùng_đệm định_kỳ 1 tháng / lần .
21,033
Quy_định về vệ_sinh khu vườn trồng cách_ly vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu thế_nào ?
Về vệ_sinh khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... 2 019 như sau : Quy_trình vận_hành... 5.6 Vệ_sinh Vệ_sinh khu cách_ly được tiến_hành trước, trong và sau khi hoàn_tất quá_trình gieo_trồng và theo_dõi - Kiểm_soát cỏ dại trong khu cách_ly, giảm_thiểu nguy_cơ phát_tán lây_lan của sinh_vật gây hại. - Dụng_cụ, các thiết_bị phải được dán nhãn và không được mang ra khỏi khu cách_ly ( trừ trường_hợp bị loại_bỏ / tiêu_huỷ hoặc dùng một lần ). - Tất_cả các dụng_cụ phải được rửa sạch, khử_trùng giữa các lần sử_dụng. - Nhân_viên khi vào phải mặc quần_áo bảo_hộ_lao_động riêng_biệt dùng cho khu cách_ly, đeo găng_tay khi vận_chuyển cây_trồng ( không dùng chung găng_tay cho nhiều loại cây_trồng khác nhau ). - Tất_cả các cây phải được trồng trong chậu đặt trên giá cách sàn 0,5 m, với hệ_thống tưới và thoát nước thích_hợp. - Nhà lưới, nhà_kính phải được vệ_sinh thường_xuyên, không đọng nước, tránh sự xuất_hiện của tảo, rong_rêu, cỏ dại và các động_vật ( Ví_dụ : sên, ốc_sên, chuột ). Tổng_vệ_sinh định_kỳ 1 tháng / lần. - Có bể nước pha chất_khử trùng với
None
1
Về vệ_sinh khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 như sau : Quy_trình vận_hành ... 5.6 Vệ_sinh Vệ_sinh khu cách_ly được tiến_hành trước , trong và sau khi hoàn_tất quá_trình gieo_trồng và theo_dõi - Kiểm_soát cỏ dại trong khu cách_ly , giảm_thiểu nguy_cơ phát_tán lây_lan của sinh_vật gây hại . - Dụng_cụ , các thiết_bị phải được dán nhãn và không được mang ra khỏi khu cách_ly ( trừ trường_hợp bị loại_bỏ / tiêu_huỷ hoặc dùng một lần ) . - Tất_cả các dụng_cụ phải được rửa sạch , khử_trùng giữa các lần sử_dụng . - Nhân_viên khi vào phải mặc quần_áo bảo_hộ_lao_động riêng_biệt dùng cho khu cách_ly , đeo găng_tay khi vận_chuyển cây_trồng ( không dùng chung găng_tay cho nhiều loại cây_trồng khác nhau ) . - Tất_cả các cây phải được trồng trong chậu đặt trên giá cách sàn 0,5 m , với hệ_thống tưới và thoát nước thích_hợp . - Nhà lưới , nhà_kính phải được vệ_sinh thường_xuyên , không đọng nước , tránh sự xuất_hiện của tảo , rong_rêu , cỏ dại và các động_vật ( Ví_dụ : sên , ốc_sên , chuột ) . Tổng_vệ_sinh định_kỳ 1 tháng / lần . - Có bể nước pha chất_khử trùng với độ sâu tối_thiểu 2 cm ở lối vào chính của khu cách_ly , bên trong phòng đệm ; mọi cá_nhân ra vào khu cách_ly đều phải ngâm giày trong bể ; chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần . Hoặc cá_nhân vào khu cách_ly phải thay_đổi giày_dép hoặc mang vỏ bọc bảo_vệ ; lớp vỏ bảo_vệ được gỡ bỏ và bỏ vào thùng rác trước khi ra khỏi khu cách_ly . - Cá_nhân trước khi ra vào khu cách_ly phải rửa tay bằng xà_phòng và lau khô . - Cây_trồng theo_dõi , nhất_là các cây bị nhiễm_bệnh mang đi tiêu_huỷ phải được để trong bao / thùng có nắp đậy kín , không được vận_chuyển chung với các loại cây_trồng khác mang đi tiêu_huỷ . - Cây_trồng sau khi đã theo_dõi xong được dọn_dẹp , vệ_sinh tàn_dư mang ra khỏi khu cách_ly và tiêu_huỷ . - Chậu trồng cây được rửa sạch , ngâm trong dung_dịch khử_trùng ( Ví_dụ : Sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) trong 24 giờ , sau đó lấy ra khỏi dung_dịch phơi khô . - Đối_với giá thể sau khi trồng sẽ được mang ra khỏi khu cách_ly và khử_trùng bằng các hoạt_chất chuyên_dụng ( Ví_dụ : Methyl bromide CH3Br 98% ) .
21,034
Quy_định về vệ_sinh khu vườn trồng cách_ly vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu thế_nào ?
Về vệ_sinh khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... , cỏ dại và các động_vật ( Ví_dụ : sên, ốc_sên, chuột ). Tổng_vệ_sinh định_kỳ 1 tháng / lần. - Có bể nước pha chất_khử trùng với độ sâu tối_thiểu 2 cm ở lối vào chính của khu cách_ly, bên trong phòng đệm ; mọi cá_nhân ra vào khu cách_ly đều phải ngâm giày trong bể ; chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần. Hoặc cá_nhân vào khu cách_ly phải thay_đổi giày_dép hoặc mang vỏ bọc bảo_vệ ; lớp vỏ bảo_vệ được gỡ bỏ và bỏ vào thùng rác trước khi ra khỏi khu cách_ly. - Cá_nhân trước khi ra vào khu cách_ly phải rửa tay bằng xà_phòng và lau khô. - Cây_trồng theo_dõi, nhất_là các cây bị nhiễm_bệnh mang đi tiêu_huỷ phải được để trong bao / thùng có nắp đậy kín, không được vận_chuyển chung với các loại cây_trồng khác mang đi tiêu_huỷ. - Cây_trồng sau khi đã theo_dõi xong được dọn_dẹp, vệ_sinh tàn_dư mang ra khỏi khu cách_ly và tiêu_huỷ. - Chậu trồng cây được rửa sạch, ngâm trong dung_dịch khử_trùng ( Ví_dụ : So@@
None
1
Về vệ_sinh khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 như sau : Quy_trình vận_hành ... 5.6 Vệ_sinh Vệ_sinh khu cách_ly được tiến_hành trước , trong và sau khi hoàn_tất quá_trình gieo_trồng và theo_dõi - Kiểm_soát cỏ dại trong khu cách_ly , giảm_thiểu nguy_cơ phát_tán lây_lan của sinh_vật gây hại . - Dụng_cụ , các thiết_bị phải được dán nhãn và không được mang ra khỏi khu cách_ly ( trừ trường_hợp bị loại_bỏ / tiêu_huỷ hoặc dùng một lần ) . - Tất_cả các dụng_cụ phải được rửa sạch , khử_trùng giữa các lần sử_dụng . - Nhân_viên khi vào phải mặc quần_áo bảo_hộ_lao_động riêng_biệt dùng cho khu cách_ly , đeo găng_tay khi vận_chuyển cây_trồng ( không dùng chung găng_tay cho nhiều loại cây_trồng khác nhau ) . - Tất_cả các cây phải được trồng trong chậu đặt trên giá cách sàn 0,5 m , với hệ_thống tưới và thoát nước thích_hợp . - Nhà lưới , nhà_kính phải được vệ_sinh thường_xuyên , không đọng nước , tránh sự xuất_hiện của tảo , rong_rêu , cỏ dại và các động_vật ( Ví_dụ : sên , ốc_sên , chuột ) . Tổng_vệ_sinh định_kỳ 1 tháng / lần . - Có bể nước pha chất_khử trùng với độ sâu tối_thiểu 2 cm ở lối vào chính của khu cách_ly , bên trong phòng đệm ; mọi cá_nhân ra vào khu cách_ly đều phải ngâm giày trong bể ; chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần . Hoặc cá_nhân vào khu cách_ly phải thay_đổi giày_dép hoặc mang vỏ bọc bảo_vệ ; lớp vỏ bảo_vệ được gỡ bỏ và bỏ vào thùng rác trước khi ra khỏi khu cách_ly . - Cá_nhân trước khi ra vào khu cách_ly phải rửa tay bằng xà_phòng và lau khô . - Cây_trồng theo_dõi , nhất_là các cây bị nhiễm_bệnh mang đi tiêu_huỷ phải được để trong bao / thùng có nắp đậy kín , không được vận_chuyển chung với các loại cây_trồng khác mang đi tiêu_huỷ . - Cây_trồng sau khi đã theo_dõi xong được dọn_dẹp , vệ_sinh tàn_dư mang ra khỏi khu cách_ly và tiêu_huỷ . - Chậu trồng cây được rửa sạch , ngâm trong dung_dịch khử_trùng ( Ví_dụ : Sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) trong 24 giờ , sau đó lấy ra khỏi dung_dịch phơi khô . - Đối_với giá thể sau khi trồng sẽ được mang ra khỏi khu cách_ly và khử_trùng bằng các hoạt_chất chuyên_dụng ( Ví_dụ : Methyl bromide CH3Br 98% ) .
21,035
Quy_định về vệ_sinh khu vườn trồng cách_ly vật_liệu làm giống cây_trồng sau nhập_khẩu thế_nào ?
Về vệ_sinh khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23: ... đã theo_dõi xong được dọn_dẹp, vệ_sinh tàn_dư mang ra khỏi khu cách_ly và tiêu_huỷ. - Chậu trồng cây được rửa sạch, ngâm trong dung_dịch khử_trùng ( Ví_dụ : Sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) trong 24 giờ, sau đó lấy ra khỏi dung_dịch phơi khô. - Đối_với giá thể sau khi trồng sẽ được mang ra khỏi khu cách_ly và khử_trùng bằng các hoạt_chất chuyên_dụng ( Ví_dụ : Methyl bromide CH3Br 98% ).
None
1
Về vệ_sinh khu cách_ly là vườn trồng cách_ly được quy_định tại tiểu_mục 5.6 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 126 23:2 019 như sau : Quy_trình vận_hành ... 5.6 Vệ_sinh Vệ_sinh khu cách_ly được tiến_hành trước , trong và sau khi hoàn_tất quá_trình gieo_trồng và theo_dõi - Kiểm_soát cỏ dại trong khu cách_ly , giảm_thiểu nguy_cơ phát_tán lây_lan của sinh_vật gây hại . - Dụng_cụ , các thiết_bị phải được dán nhãn và không được mang ra khỏi khu cách_ly ( trừ trường_hợp bị loại_bỏ / tiêu_huỷ hoặc dùng một lần ) . - Tất_cả các dụng_cụ phải được rửa sạch , khử_trùng giữa các lần sử_dụng . - Nhân_viên khi vào phải mặc quần_áo bảo_hộ_lao_động riêng_biệt dùng cho khu cách_ly , đeo găng_tay khi vận_chuyển cây_trồng ( không dùng chung găng_tay cho nhiều loại cây_trồng khác nhau ) . - Tất_cả các cây phải được trồng trong chậu đặt trên giá cách sàn 0,5 m , với hệ_thống tưới và thoát nước thích_hợp . - Nhà lưới , nhà_kính phải được vệ_sinh thường_xuyên , không đọng nước , tránh sự xuất_hiện của tảo , rong_rêu , cỏ dại và các động_vật ( Ví_dụ : sên , ốc_sên , chuột ) . Tổng_vệ_sinh định_kỳ 1 tháng / lần . - Có bể nước pha chất_khử trùng với độ sâu tối_thiểu 2 cm ở lối vào chính của khu cách_ly , bên trong phòng đệm ; mọi cá_nhân ra vào khu cách_ly đều phải ngâm giày trong bể ; chất_khử trùng phải được thay_thế và bổ_sung thường_xuyên 1 lần / tuần . Hoặc cá_nhân vào khu cách_ly phải thay_đổi giày_dép hoặc mang vỏ bọc bảo_vệ ; lớp vỏ bảo_vệ được gỡ bỏ và bỏ vào thùng rác trước khi ra khỏi khu cách_ly . - Cá_nhân trước khi ra vào khu cách_ly phải rửa tay bằng xà_phòng và lau khô . - Cây_trồng theo_dõi , nhất_là các cây bị nhiễm_bệnh mang đi tiêu_huỷ phải được để trong bao / thùng có nắp đậy kín , không được vận_chuyển chung với các loại cây_trồng khác mang đi tiêu_huỷ . - Cây_trồng sau khi đã theo_dõi xong được dọn_dẹp , vệ_sinh tàn_dư mang ra khỏi khu cách_ly và tiêu_huỷ . - Chậu trồng cây được rửa sạch , ngâm trong dung_dịch khử_trùng ( Ví_dụ : Sodium hypocloride 0,1% hoặc nước Javen 5% ) trong 24 giờ , sau đó lấy ra khỏi dung_dịch phơi khô . - Đối_với giá thể sau khi trồng sẽ được mang ra khỏi khu cách_ly và khử_trùng bằng các hoạt_chất chuyên_dụng ( Ví_dụ : Methyl bromide CH3Br 98% ) .
21,036
Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức bao_nhiêu lần ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Đại_hội quân_nhân 1. Đại_hội quân_nhân được tổ_chức 5 năm hai lần. a ) Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới. b ) Hết nhiệm_kỳ, các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ, đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới. c ) Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng.... Đối_chiếu quy_định trên, Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức 5 năm hai lần. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới. Hết nhiệm_kỳ, các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ, đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới. Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng. Đại_hội quân_nhân trong
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Đại_hội quân_nhân 1 . Đại_hội quân_nhân được tổ_chức 5 năm hai lần . a ) Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới . b ) Hết nhiệm_kỳ , các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới . c ) Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng . ... Đối_chiếu quy_định trên , Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức 5 năm hai lần . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới . Hết nhiệm_kỳ , các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng . Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ internet )
21,037
Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức bao_nhiêu lần ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... khoá mới. Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng. Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ internet ) Đại_hội quân_nhân 1. Đại_hội quân_nhân được tổ_chức 5 năm hai lần. a ) Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới. b ) Hết nhiệm_kỳ, các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ, đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới. c ) Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng.... Đối_chiếu quy_định trên, Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức 5 năm hai lần. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới. Hết nhiệm_kỳ, các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ, đề ra
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Đại_hội quân_nhân 1 . Đại_hội quân_nhân được tổ_chức 5 năm hai lần . a ) Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới . b ) Hết nhiệm_kỳ , các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới . c ) Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng . ... Đối_chiếu quy_định trên , Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức 5 năm hai lần . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới . Hết nhiệm_kỳ , các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng . Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ internet )
21,038
Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức bao_nhiêu lần ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới. Hết nhiệm_kỳ, các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ, đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới. Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng. Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Đại_hội quân_nhân 1 . Đại_hội quân_nhân được tổ_chức 5 năm hai lần . a ) Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới . b ) Hết nhiệm_kỳ , các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới . c ) Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng . ... Đối_chiếu quy_định trên , Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được tổ_chức 5 năm hai lần . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quân_nhân được tính từ khi đại_hội bầu ra đến kỳ đại_hội kế_tiếp bầu ra Hội_đồng quân_nhân mới . Hết nhiệm_kỳ , các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức đại_hội quân_nhân để đánh_giá kết_quả hoạt_động của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , đề ra chương_trình hoạt_động nhiệm_kỳ mới ; bầu Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Trong trường_hợp hết nhiệm_kỳ mà chưa có điều_kiện tiến_hành đại_hội thì Hội_đồng quân_nhân phải báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ kéo_dài nhiệm_kỳ nhưng không quá 3 tháng . Đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( Hình từ internet )
21,039
Thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam gồm những_ai ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Đại_hội quân_nhân... 2. Triệu_tập, tổ_chức đại_hội quân_nhân. a ) Hội_đồng quân_nhân báo_cáo bí_thư cấp_uỷ ( chi_bộ ), người chỉ_huy, chính_uỷ, chính_trị_viên về việc triệu_tập, tổ_chức đại_hội. Đại_hội quân_nhân phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng quân_số của cơ_quan, đơn_vị tham_gia. b ) Thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân gồm : Quân_nhân, công_chức quốc_phòng, công_nhân quốc_phòng, viên_chức quốc_phòng của cơ_quan, đơn_vị. c ) Danh_sách giới_thiệu để bầu Hội_đồng quân_nhân viết theo vần A, B, C ( chữ_cái đầu của tên ) ; số_lượng phải nhiều hơn số_lượng cần bầu từ 10 % đến 35%. Người nào có số phiếu tín_nhiệm hợp_lệ đạt trên 50% ( quá_bán ) so với tổng quân_số được triệu_tập thì trúng_cử ; nếu nhiều người có số phiếu quá_bán thì lấy từ người có số phiếu cao nhất trở xuống cho đến khi đủ số_lượng cần bầu ; trường_hợp ở cuối danh_sách trúng_cử có nhiều người ngang phiếu nhau và nhiều hơn số_lượng cần bầu thì bầu lại số người ngang phiếu nhau để lấy người có số phiếu cao hơn, không cần quá_bán. Nếu bầu lần thứ nhất
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : Đại_hội quân_nhân ... 2 . Triệu_tập , tổ_chức đại_hội quân_nhân . a ) Hội_đồng quân_nhân báo_cáo bí_thư cấp_uỷ ( chi_bộ ) , người chỉ_huy , chính_uỷ , chính_trị_viên về việc triệu_tập , tổ_chức đại_hội . Đại_hội quân_nhân phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng quân_số của cơ_quan , đơn_vị tham_gia . b ) Thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân gồm : Quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân quốc_phòng , viên_chức quốc_phòng của cơ_quan , đơn_vị . c ) Danh_sách giới_thiệu để bầu Hội_đồng quân_nhân viết theo vần A , B , C ( chữ_cái đầu của tên ) ; số_lượng phải nhiều hơn số_lượng cần bầu từ 10 % đến 35% . Người nào có số phiếu tín_nhiệm hợp_lệ đạt trên 50% ( quá_bán ) so với tổng quân_số được triệu_tập thì trúng_cử ; nếu nhiều người có số phiếu quá_bán thì lấy từ người có số phiếu cao nhất trở xuống cho đến khi đủ số_lượng cần bầu ; trường_hợp ở cuối danh_sách trúng_cử có nhiều người ngang phiếu nhau và nhiều hơn số_lượng cần bầu thì bầu lại số người ngang phiếu nhau để lấy người có số phiếu cao hơn , không cần quá_bán . Nếu bầu lần thứ nhất chưa đủ số_lượng uỷ_viên Hội_đồng quân_nhân , việc tiếp_tục bầu nữa hay không do đại_hội quyết_định . d ) Cấp_uỷ , chi_bộ xem_xét , ra quyết_định chuẩn_y kết_quả bầu Hội_đồng quân_nhân . ... Theo đó , thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam gồm : Quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân quốc_phòng , viên_chức quốc_phòng của cơ_quan , đơn_vị .
21,040
Thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam gồm những_ai ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... và nhiều hơn số_lượng cần bầu thì bầu lại số người ngang phiếu nhau để lấy người có số phiếu cao hơn, không cần quá_bán. Nếu bầu lần thứ nhất chưa đủ số_lượng uỷ_viên Hội_đồng quân_nhân, việc tiếp_tục bầu nữa hay không do đại_hội quyết_định. d ) Cấp_uỷ, chi_bộ xem_xét, ra quyết_định chuẩn_y kết_quả bầu Hội_đồng quân_nhân.... Theo đó, thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam gồm : Quân_nhân, công_chức quốc_phòng, công_nhân quốc_phòng, viên_chức quốc_phòng của cơ_quan, đơn_vị.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : Đại_hội quân_nhân ... 2 . Triệu_tập , tổ_chức đại_hội quân_nhân . a ) Hội_đồng quân_nhân báo_cáo bí_thư cấp_uỷ ( chi_bộ ) , người chỉ_huy , chính_uỷ , chính_trị_viên về việc triệu_tập , tổ_chức đại_hội . Đại_hội quân_nhân phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng quân_số của cơ_quan , đơn_vị tham_gia . b ) Thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân gồm : Quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân quốc_phòng , viên_chức quốc_phòng của cơ_quan , đơn_vị . c ) Danh_sách giới_thiệu để bầu Hội_đồng quân_nhân viết theo vần A , B , C ( chữ_cái đầu của tên ) ; số_lượng phải nhiều hơn số_lượng cần bầu từ 10 % đến 35% . Người nào có số phiếu tín_nhiệm hợp_lệ đạt trên 50% ( quá_bán ) so với tổng quân_số được triệu_tập thì trúng_cử ; nếu nhiều người có số phiếu quá_bán thì lấy từ người có số phiếu cao nhất trở xuống cho đến khi đủ số_lượng cần bầu ; trường_hợp ở cuối danh_sách trúng_cử có nhiều người ngang phiếu nhau và nhiều hơn số_lượng cần bầu thì bầu lại số người ngang phiếu nhau để lấy người có số phiếu cao hơn , không cần quá_bán . Nếu bầu lần thứ nhất chưa đủ số_lượng uỷ_viên Hội_đồng quân_nhân , việc tiếp_tục bầu nữa hay không do đại_hội quyết_định . d ) Cấp_uỷ , chi_bộ xem_xét , ra quyết_định chuẩn_y kết_quả bầu Hội_đồng quân_nhân . ... Theo đó , thành_phần tham_gia đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam gồm : Quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân quốc_phòng , viên_chức quốc_phòng của cơ_quan , đơn_vị .
21,041
Việc trang_trí đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Đại_hội quân_nhân... 3. Trình_tự các bước trong đại_hội. a ) Chào cờ, hát Quốc_ca. b ) Tuyên_bố lý_do, giới_thiệu đại_biểu. c ) Bầu_chủ_tịch đại_hội : Giới_thiệu số_lượng và danh_sách ( từ 01 đến 03 người ) đại_hội biểu_quyết bằng giơ tay. d ) Chủ_tịch điều_hành bầu thư_ký đại_hội. đ ) Thông_qua chương_trình, thời_gian đại_hội. e ) Trình_bày dự_thảo Báo_cáo đánh_giá kết_quả phát_huy dân_chủ và Kiểm_điểm của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ, phương_hướng hoạt_động nhiệm_kỳ tới ; thảo_luận, kết_luận và biểu_quyết thông_qua. g ) Bầu_cử Hội_đồng quân_nhân, Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch Hội_đồng quân_nhân khoá mới. Quán_triệt tiêu_chuẩn, nguyên_tắc bầu_cử ; biểu_quyết số_lượng uỷ_viên Hội_đồng quân_nhân và danh_sách đề_cử, ứng_cử Hội_đồng quân_nhân khoá mới. Điều_hành đại_hội bầu tổ kiểm phiếu và tiến_hành bầu_cử. h ) Bế_mạc đại_hội, chào cờ, hát Quốc_ca. 4. Trang_trí đại_hội. Trên cùng là khẩu_hiệu “ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam quang_vinh muôn_năm ”. Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc, dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh. Bên phải là tiêu_đề Đại_hội
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : Đại_hội quân_nhân ... 3 . Trình_tự các bước trong đại_hội . a ) Chào cờ , hát Quốc_ca . b ) Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . c ) Bầu_chủ_tịch đại_hội : Giới_thiệu số_lượng và danh_sách ( từ 01 đến 03 người ) đại_hội biểu_quyết bằng giơ tay . d ) Chủ_tịch điều_hành bầu thư_ký đại_hội . đ ) Thông_qua chương_trình , thời_gian đại_hội . e ) Trình_bày dự_thảo Báo_cáo đánh_giá kết_quả phát_huy dân_chủ và Kiểm_điểm của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , phương_hướng hoạt_động nhiệm_kỳ tới ; thảo_luận , kết_luận và biểu_quyết thông_qua . g ) Bầu_cử Hội_đồng quân_nhân , Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Quán_triệt tiêu_chuẩn , nguyên_tắc bầu_cử ; biểu_quyết số_lượng uỷ_viên Hội_đồng quân_nhân và danh_sách đề_cử , ứng_cử Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Điều_hành đại_hội bầu tổ kiểm phiếu và tiến_hành bầu_cử . h ) Bế_mạc đại_hội , chào cờ , hát Quốc_ca . 4 . Trang_trí đại_hội . Trên cùng là khẩu_hiệu “ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam quang_vinh muôn_năm ” . Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc , dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Bên phải là tiêu_đề Đại_hội . Nội_dung tiêu_đề : ĐẠI_HỘI QUÂN_NHÂN Nhiệm_kỳ ..... ( Địa_danh ) , ngày_tháng năm Các khẩu_hiệu chỉ_đạo tư_tưởng , hành_động , tuyên_truyền , cổ_động của đại_hội quân_nhân do cơ_quan , đơn_vị xác_định . Như_vậy , việc trang_trí đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam Trên cùng là khẩu_hiệu “ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam quang_vinh muôn_năm ” . Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc , dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Bên phải là tiêu_đề Đại_hội . Nội_dung tiêu_đề : ĐẠI_HỘI QUÂN_NHÂN Nhiệm_kỳ ..... ( Địa_danh ) , ngày_tháng năm Các khẩu_hiệu chỉ_đạo tư_tưởng , hành_động , tuyên_truyền , cổ_động của đại_hội quân_nhân do cơ_quan , đơn_vị xác_định .
21,042
Việc trang_trí đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... . Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc, dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh. Bên phải là tiêu_đề Đại_hội. Nội_dung tiêu_đề : ĐẠI_HỘI QUÂN_NHÂN Nhiệm_kỳ..... ( Địa_danh ), ngày_tháng năm Các khẩu_hiệu chỉ_đạo tư_tưởng, hành_động, tuyên_truyền, cổ_động của đại_hội quân_nhân do cơ_quan, đơn_vị xác_định. Như_vậy, việc trang_trí đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam Trên cùng là khẩu_hiệu “ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam quang_vinh muôn_năm ”. Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc, dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh. Bên phải là tiêu_đề Đại_hội. Nội_dung tiêu_đề : ĐẠI_HỘI QUÂN_NHÂN Nhiệm_kỳ..... ( Địa_danh ), ngày_tháng năm Các khẩu_hiệu chỉ_đạo tư_tưởng, hành_động, tuyên_truyền, cổ_động của đại_hội quân_nhân do cơ_quan, đơn_vị xác_định.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 18 Thông_tư 165/2018/TT-BQP quy_định như sau : Đại_hội quân_nhân ... 3 . Trình_tự các bước trong đại_hội . a ) Chào cờ , hát Quốc_ca . b ) Tuyên_bố lý_do , giới_thiệu đại_biểu . c ) Bầu_chủ_tịch đại_hội : Giới_thiệu số_lượng và danh_sách ( từ 01 đến 03 người ) đại_hội biểu_quyết bằng giơ tay . d ) Chủ_tịch điều_hành bầu thư_ký đại_hội . đ ) Thông_qua chương_trình , thời_gian đại_hội . e ) Trình_bày dự_thảo Báo_cáo đánh_giá kết_quả phát_huy dân_chủ và Kiểm_điểm của Hội_đồng quân_nhân trong nhiệm_kỳ , phương_hướng hoạt_động nhiệm_kỳ tới ; thảo_luận , kết_luận và biểu_quyết thông_qua . g ) Bầu_cử Hội_đồng quân_nhân , Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Quán_triệt tiêu_chuẩn , nguyên_tắc bầu_cử ; biểu_quyết số_lượng uỷ_viên Hội_đồng quân_nhân và danh_sách đề_cử , ứng_cử Hội_đồng quân_nhân khoá mới . Điều_hành đại_hội bầu tổ kiểm phiếu và tiến_hành bầu_cử . h ) Bế_mạc đại_hội , chào cờ , hát Quốc_ca . 4 . Trang_trí đại_hội . Trên cùng là khẩu_hiệu “ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam quang_vinh muôn_năm ” . Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc , dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Bên phải là tiêu_đề Đại_hội . Nội_dung tiêu_đề : ĐẠI_HỘI QUÂN_NHÂN Nhiệm_kỳ ..... ( Địa_danh ) , ngày_tháng năm Các khẩu_hiệu chỉ_đạo tư_tưởng , hành_động , tuyên_truyền , cổ_động của đại_hội quân_nhân do cơ_quan , đơn_vị xác_định . Như_vậy , việc trang_trí đại_hội quân_nhân trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam Trên cùng là khẩu_hiệu “ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam quang_vinh muôn_năm ” . Bên trái ( nhìn từ dưới lên ) ghi tên đơn_vị ; cờ Tổ_quốc , dưới cờ Tổ_quốc là ảnh hoặc tượng chân_dung Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Bên phải là tiêu_đề Đại_hội . Nội_dung tiêu_đề : ĐẠI_HỘI QUÂN_NHÂN Nhiệm_kỳ ..... ( Địa_danh ) , ngày_tháng năm Các khẩu_hiệu chỉ_đạo tư_tưởng , hành_động , tuyên_truyền , cổ_động của đại_hội quân_nhân do cơ_quan , đơn_vị xác_định .
21,043
Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông là lúc_nào ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính
21,044
Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông là lúc_nào ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính
21,045
Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông là lúc_nào ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính
21,046
Quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác .
None
1
Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác .
21,047
Thủ_tục nộp tiền phạt vi_phạm giao_thông
Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_đ: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này, cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt, trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân, tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp. - Tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,048
Thủ_tục nộp tiền phạt vi_phạm giao_thông
Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_đ: ... nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt. - Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này. Mọi trường_hợp thu tiền phạt, người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức nộp tiền phạt. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, khi lập biên_bản, công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt, trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước, nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe. Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,049
Thủ_tục nộp tiền phạt vi_phạm giao_thông
Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_đ: ... nhà_nước, nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe. Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,050
Tôi vi_phạm điểm a khoản 5 điều 6 , về vượt tốc_độ quy_định khoảng 10-20 km/h , bị giữ giấy_phép lái_xe . Tôi muốn hỏi bao_nhiêu ngày sau khi lập biên_bản tôi mới có_thể đóng tiền và lấy giấy_phép lái_xe và nếu để lâu thì có ảnh_hưởng gì không ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này, thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân, tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng, có nhiều tình_tiết phức_tạp, cần có thêm thời_gian để xác_minh, thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,051
Tôi vi_phạm điểm a khoản 5 điều 6 , về vượt tốc_độ quy_định khoảng 10-20 km/h , bị giữ giấy_phép lái_xe . Tôi muốn hỏi bao_nhiêu ngày sau khi lập biên_bản tôi mới có_thể đóng tiền và lấy giấy_phép lái_xe và nếu để lâu thì có ảnh_hưởng gì không ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... tháng, kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính. ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, cá_nhân, tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân, tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt, trong đó quyết_định hình_thức, mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính. ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân, tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức, mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân, tổ_chức. ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân, tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức,
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,052
Tôi vi_phạm điểm a khoản 5 điều 6 , về vượt tốc_độ quy_định khoảng 10-20 km/h , bị giữ giấy_phép lái_xe . Tôi muốn hỏi bao_nhiêu ngày sau khi lập biên_bản tôi mới có_thể đóng tiền và lấy giấy_phép lái_xe và nếu để lâu thì có ảnh_hưởng gì không ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân, tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức, mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân, tổ_chức. ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký, trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác. Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này, cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt, trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân, tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp. - Tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới,
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,053
Tôi vi_phạm điểm a khoản 5 điều 6 , về vượt tốc_độ quy_định khoảng 10-20 km/h , bị giữ giấy_phép lái_xe . Tôi muốn hỏi bao_nhiêu ngày sau khi lập biên_bản tôi mới có_thể đóng tiền và lấy giấy_phép lái_xe và nếu để lâu thì có ảnh_hưởng gì không ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân, tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp. - Tại vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt. Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày, kể từ ngày thu tiền phạt. Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt. - Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này. Mọi trường_hợp thu tiền phạt, người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức nộp tiền phạt. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, khi
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,054
Tôi vi_phạm điểm a khoản 5 điều 6 , về vượt tốc_độ quy_định khoảng 10-20 km/h , bị giữ giấy_phép lái_xe . Tôi muốn hỏi bao_nhiêu ngày sau khi lập biên_bản tôi mới có_thể đóng tiền và lấy giấy_phép lái_xe và nếu để lâu thì có ảnh_hưởng gì không ?
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ... phạt, người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân, tổ_chức nộp tiền phạt. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, khi lập biên_bản, công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt, trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước, nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe. Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp.
None
1
Theo Điều 66 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi , bổ_sung khoản 34 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) cụ_thể : ( 1 ) Thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Đối_với vụ_việc không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này , thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; vụ_việc thuộc trường_hợp phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 63 của Luật này ; b ) Đối_với vụ_việc mà cá_nhân , tổ_chức có yêu_cầu giải_trình hoặc phải xác_minh các tình_tiết có liên_quan quy_định tại Điều 59 của Luật này thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 01 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính ; c ) Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này mà đặc_biệt nghiêm_trọng , có nhiều tình_tiết phức_tạp , cần có thêm thời_gian để xác_minh , thu_thập chứng_cứ thì thời_hạn ra quyết_định xử_phạt là 02 tháng , kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , cá_nhân , tổ_chức liên_quan nếu có lỗi trong việc để quá thời_hạn mà không ra quyết_định xử_phạt thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên_bản vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Thời_hạn nộp tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ tại Điều 67 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định việc ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ( 1 ) Trường_hợp một cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính mà bị xử_phạt trong cùng một lần thì chỉ ra 01 quyết_định xử_phạt , trong đó quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính . ( 2 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng cá_nhân , tổ_chức . ( 3 ) Trường_hợp nhiều cá_nhân , tổ_chức thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính khác nhau trong cùng một vụ vi_phạm thì có_thể ra 01 hoặc nhiều quyết_định xử_phạt để quyết_định hình_thức , mức xử_phạt đối_với từng hành_vi vi_phạm của từng cá_nhân , tổ_chức . ( 4 ) Quyết_định xử_phạt có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp trong quyết_định quy_định ngày có hiệu_lực khác . Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012   ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : - Trong thời_hạn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều 68 hoặc khoản 2 Điều 79 của Luật này , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải nộp tiền phạt tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước được ghi trong quyết_định xử_phạt , trừ trường_hợp đã nộp tiền phạt theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu quá thời_hạn nêu trên sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp tiền phạt thì cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% tính trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . - Tại vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , miền núi mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt có_thể nộp tiền phạt cho người có thẩm_quyền xử_phạt . Người có thẩm_quyền xử_phạt có trách_nhiệm thu tiền phạt tại_chỗ và nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn không quá 07 ngày , kể từ ngày thu tiền phạt . Trường_hợp xử_phạt trên biển hoặc ngoài giờ_hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được thu tiền phạt_trực_tiếp và phải nộp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc nộp vào tài_khoản của Kho_bạc Nhà_nước trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày vào đến bờ hoặc ngày thu tiền phạt . - Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Luật này . Mọi trường_hợp thu tiền phạt , người thu tiền phạt có trách_nhiệm giao chứng_từ thu tiền phạt cho cá_nhân , tổ_chức nộp tiền phạt . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , khi lập biên_bản , công_an sẽ có ghi rõ lịch hẹn anh đến lấy quyết_định xử_phạt , trong vòng 10 ngày kể từ ngày lấy được quyết_định thì anh phải nộp tiền phạt vào Kho_bạc nhà_nước , nếu có chứng_từ nộp tiền rồi thì anh quay lại cơ_quan công_an để lấy lại giấy_phép lái_xe . Trường_hợp sau 10 ngày mà anh không nộp phạt sẽ phải bị phạt chậm nộp là 0,05% / ngày / tổng_số tiền phạt chưa nộp .
21,055
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Tổ_chức Hội gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội . Ở địa_phương theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể , nếu có nhu_cầu lập Hội sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét và quyết_định . Hội Trung_ương có trách_nhiệm hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trực_thuộc xây_dựng Điều_lệ , tổ_chức và hoạt_động , đảm_bảo tính thống_nhất trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có tổ_chức như sau : - Tổ_chức Hội gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội . - Ở địa_phương theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể , nếu có nhu_cầu lập Hội sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét và quyết_định . - Hội Trung_ương có trách_nhiệm hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trực_thuộc xây_dựng Điều_lệ , tổ_chức và hoạt_động , đảm_bảo tính thống_nhất trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Tổ_chức Hội gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội . Ở địa_phương theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể , nếu có nhu_cầu lập Hội sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét và quyết_định . Hội Trung_ương có trách_nhiệm hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trực_thuộc xây_dựng Điều_lệ , tổ_chức và hoạt_động , đảm_bảo tính thống_nhất trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có tổ_chức như sau : - Tổ_chức Hội gồm Hội Trung_ương , các Hội ở địa_phương tham_gia làm thành_viên của Hội Trung_ương , các Câu_lạc_bộ và các Chi_hội trực_thuộc Trung_ương Hội . - Ở địa_phương theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể , nếu có nhu_cầu lập Hội sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương xem_xét và quyết_định . - Hội Trung_ương có trách_nhiệm hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trực_thuộc xây_dựng Điều_lệ , tổ_chức và hoạt_động , đảm_bảo tính thống_nhất trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối đối_ngoại của Đảng và Nhà_nước . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc ( Hình từ Internet )
21,056
Cơ_quan nào là cơ_quan cao nhất của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể .
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội … Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể .
21,057
Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV, có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể. Đại_hội họp 5 năm một lần, có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, thông_qua các nghị_quyết, xem_xét sửa_đổi Điều_lệ, bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. … 2. Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : 2.1. Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. 2.2. Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội, đối_ngoại của Hội. Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam. 2.3. Ký các quyết_định thành_lập các tổ_chức chuyên_môn, giúp_việc của Hội và chỉ_định những người đứng đầu các tổ_chức đó. Các Phó Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch Hội chỉ_đạo từng khối công_việc của Hội và thay_mặt Chủ_tịch Hội khi Chủ_tịch vắng. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau :
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . … 2 . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : 2.1 . Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . 2.2 . Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . 2.3 . Ký các quyết_định thành_lập các tổ_chức chuyên_môn , giúp_việc của Hội và chỉ_định những người đứng đầu các tổ_chức đó . Các Phó Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch Hội chỉ_đạo từng khối công_việc của Hội và thay_mặt Chủ_tịch Hội khi Chủ_tịch vắng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . - Ký các quyết_định thành_lập các tổ_chức chuyên_môn , giúp_việc của Hội và chỉ_định những người đứng đầu các tổ_chức đó .
21,058
Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau: ... từng khối công_việc của Hội và thay_mặt Chủ_tịch Hội khi Chủ_tịch vắng. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo, quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành. - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội, đối_ngoại của Hội. Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam. - Ký các quyết_định thành_lập các tổ_chức chuyên_môn, giúp_việc của Hội và chỉ_định những người đứng đầu các tổ_chức đó.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . … 2 . Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm : 2.1 . Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . 2.2 . Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . 2.3 . Ký các quyết_định thành_lập các tổ_chức chuyên_môn , giúp_việc của Hội và chỉ_định những người đứng đầu các tổ_chức đó . Các Phó Chủ_tịch Hội có trách_nhiệm thay_mặt Chủ_tịch Hội chỉ_đạo từng khối công_việc của Hội và thay_mặt Chủ_tịch Hội khi Chủ_tịch vắng . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Lãnh_đạo , quản_lý mọi hoạt_động của Hội ; cùng với Ban Thường_vụ điều_hành các kỳ họp của Ban_Chấp_hành . - Thay_mặt Ban_Chấp_hành phối_hợp với các cơ_quan quản_lý ngành thực_hiện các hoạt_động trong quan_hệ đối_nội , đối_ngoại của Hội . Tham_gia vào các hoạt_động của Liên_hiệp các tổ_chức hữu_nghị Việt_Nam . - Ký các quyết_định thành_lập các tổ_chức chuyên_môn , giúp_việc của Hội và chỉ_định những người đứng đầu các tổ_chức đó .
21,059
Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV, có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể. Đại_hội họp 5 năm một lần, có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, thông_qua các nghị_quyết, xem_xét sửa_đổi Điều_lệ, bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. … 4. Ban Thư_ký do Ban Thường_vụ cử, bao_gồm Tổng_thư_ký và thư_ký, có trách_nhiệm : 4.1. Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp. 4.2. Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi, giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội. 4.3. Quản_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, tài_liệu và tài_chính của Hội.... Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp. - Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi, giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . … 4 . Ban Thư_ký do Ban Thường_vụ cử , bao_gồm Tổng_thư_ký và thư_ký , có trách_nhiệm : 4.1 . Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp . 4.2 . Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi , giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội . 4.3 . Quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , tài_liệu và tài_chính của Hội . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp . - Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi , giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội . - Quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , tài_liệu và tài_chính của Hội .
21,060
Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau: ... vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp. - Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi, giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội. - Quản_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, tài_liệu và tài_chính của Hội.Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV, có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể. Đại_hội họp 5 năm một lần, có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, thông_qua các nghị_quyết, xem_xét sửa_đổi Điều_lệ, bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. … 4. Ban Thư_ký do Ban Thường_vụ cử, bao_gồm Tổng_thư_ký và thư_ký, có trách_nhiệm : 4.1. Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp. 4.2. Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi, giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội. 4.3. Quản_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, tài_liệu và tài_chính của Hội.... Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Thư_ký
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . … 4 . Ban Thư_ký do Ban Thường_vụ cử , bao_gồm Tổng_thư_ký và thư_ký , có trách_nhiệm : 4.1 . Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp . 4.2 . Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi , giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội . 4.3 . Quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , tài_liệu và tài_chính của Hội . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp . - Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi , giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội . - Quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , tài_liệu và tài_chính của Hội .
21,061
Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau: ... thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội. 4.3. Quản_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, tài_liệu và tài_chính của Hội.... Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp. - Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi, giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội. - Quản_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, tài_liệu và tài_chính của Hội.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ ( sửa_đổi ) của Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Hàn_Quốc phê_duyệt kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc hoặc Đại_hội toàn_thể . Đại_hội họp 5 năm một lần , có nhiệm_vụ thảo_luận báo_cáo của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , thông_qua các nghị_quyết , xem_xét sửa_đổi Điều_lệ , bầu Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . … 4 . Ban Thư_ký do Ban Thường_vụ cử , bao_gồm Tổng_thư_ký và thư_ký , có trách_nhiệm : 4.1 . Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp . 4.2 . Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi , giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội . 4.3 . Quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , tài_liệu và tài_chính của Hội . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Thư_ký Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Hàn_Quốc có trách_nhiệm như sau : - Giúp_Ban_Thường vụ chuẩn_bị nội_dung các kỳ họp và triệu_tập các kỳ họp . - Giúp_Ban_Thường vụ và Ban_Chấp_hành theo_dõi , giúp_đỡ các tổ_chức thành_viên thực_hiện các nghị_quyết của Hội_nghị Trung_ương Hội . - Quản_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , tài_liệu và tài_chính của Hội .
21,062
Khi nào thì nhà_đầu_tư bị cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP 1. Tuỳ theo mức_độ vi_phạm, hình_thức cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức, cá_nhân được áp_dụng như sau : a ) Từ 06 tháng đến 01 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật PPP ; b ) Từ 01 năm đến 03 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm khoản 7 và khoản 8 Điều 10 của Luật PPP ; c ) Từ 03 năm đến 05 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm các khoản 3, 6, 9, 10, 11 và 12 Điều 10 của Luật PPP. Theo đó khi có hành_vi vi_phạm các điều cấm trong trong đầu_tư theo phương_thức PPP thì các chủ_thể sẽ bị cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trong các khoản thời_gian như sau : Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 06 tháng đến 01 năm đối_với các hành_vi : không bảo_đảm công_bằng, minh_bạch trong lựa_chọn nhà_đầu_tư và hành_vi tiết_lộ, tiếp_nhận tài_liệu, thông_tin về quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư. Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 01 năm_tháng đến 03 năm đối_với
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP 1 . Tuỳ theo mức_độ vi_phạm , hình_thức cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân được áp_dụng như sau : a ) Từ 06 tháng đến 01 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật PPP ; b ) Từ 01 năm đến 03 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm khoản 7 và khoản 8 Điều 10 của Luật PPP ; c ) Từ 03 năm đến 05 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm các khoản 3 , 6 , 9 , 10 , 11 và 12 Điều 10 của Luật PPP . Theo đó khi có hành_vi vi_phạm các điều cấm trong trong đầu_tư theo phương_thức PPP thì các chủ_thể sẽ bị cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trong các khoản thời_gian như sau : Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 06 tháng đến 01 năm đối_với các hành_vi : không bảo_đảm công_bằng , minh_bạch trong lựa_chọn nhà_đầu_tư và hành_vi tiết_lộ , tiếp_nhận tài_liệu , thông_tin về quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư . Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 01 năm_tháng đến 03 năm đối_với các hành_vi : chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp , quyền và nghĩa_vụ không đúng quy_định của Luật này và hợp_đồng dự_án PPP và dừng cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ngoài trường_hợp quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 03 năm_tháng đến 05 năm đối_với các hành_vi : Cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thông_đồng với tổ_chức tư_vấn , nhà_đầu_tư ; Thông thầu ; Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ ; Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; Gian_lận ; Cản_trở việc phát_hiện , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ...
21,063
Khi nào thì nhà_đầu_tư bị cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , minh_bạch trong lựa_chọn nhà_đầu_tư và hành_vi tiết_lộ, tiếp_nhận tài_liệu, thông_tin về quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư. Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 01 năm_tháng đến 03 năm đối_với các hành_vi : chuyển_nhượng cổ_phần, phần vốn góp, quyền và nghĩa_vụ không đúng quy_định của Luật này và hợp_đồng dự_án PPP và dừng cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công ngoài trường_hợp quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 03 năm_tháng đến 05 năm đối_với các hành_vi : Cơ_quan có thẩm_quyền, cơ_quan ký_kết hợp_đồng thông_đồng với tổ_chức tư_vấn, nhà_đầu_tư ; Thông thầu ; Đưa, nhận, môi_giới hối_lộ ; Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; Gian_lận ; Cản_trở việc phát_hiện, xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật...
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP 1 . Tuỳ theo mức_độ vi_phạm , hình_thức cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân được áp_dụng như sau : a ) Từ 06 tháng đến 01 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm khoản 4 và khoản 5 Điều 10 của Luật PPP ; b ) Từ 01 năm đến 03 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm khoản 7 và khoản 8 Điều 10 của Luật PPP ; c ) Từ 03 năm đến 05 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm các khoản 3 , 6 , 9 , 10 , 11 và 12 Điều 10 của Luật PPP . Theo đó khi có hành_vi vi_phạm các điều cấm trong trong đầu_tư theo phương_thức PPP thì các chủ_thể sẽ bị cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trong các khoản thời_gian như sau : Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 06 tháng đến 01 năm đối_với các hành_vi : không bảo_đảm công_bằng , minh_bạch trong lựa_chọn nhà_đầu_tư và hành_vi tiết_lộ , tiếp_nhận tài_liệu , thông_tin về quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư . Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 01 năm_tháng đến 03 năm đối_với các hành_vi : chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp , quyền và nghĩa_vụ không đúng quy_định của Luật này và hợp_đồng dự_án PPP và dừng cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ngoài trường_hợp quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP từ 03 năm_tháng đến 05 năm đối_với các hành_vi : Cơ_quan có thẩm_quyền , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thông_đồng với tổ_chức tư_vấn , nhà_đầu_tư ; Thông thầu ; Đưa , nhận , môi_giới hối_lộ ; Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; Gian_lận ; Cản_trở việc phát_hiện , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ...
21,064
Gian_lận trong đầu_tư theo phương_thức PPP bị cấm hoạt_động trong bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân từ_từ 03 n: ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức, cá_nhân từ_từ 03 năm_tháng đến 05 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm các khoản 3, 6, 9, 10, 11 và 12 Điều 10 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020. Theo đó, trong các hành_vi vi_phạm nêu trên, căn_cứ khoản 11 Điều 10 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 có quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đầu_tư theo phương_thức PPP... 11. Gian_lận trong hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP, bao_gồm các hành_vi sau đây : a ) Làm giả, làm sai_lệch thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến quyết_định chủ_trương đầu_tư, quyết_định phê_duyệt dự_án PPP, lựa_chọn nhà_đầu_tư, triển_khai thực_hiện dự_án PPP nhằm thu lợi bất_chính hoặc nhằm trốn_tránh bất_kỳ nghĩa_vụ nào ; b ) Cố_ý cung_cấp thông_tin không trung_thực, không khách_quan làm sai_lệch chủ_trương đầu_tư, dự_án PPP được phê_duyệt, kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư, kết_quả kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán, kết_quả quyết_toán vốn đầu_tư công, thanh_lý hợp_đồng dự_án PPP
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân từ_từ 03 năm_tháng đến 05 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm các khoản 3 , 6 , 9 , 10 , 11 và 12 Điều 10 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 . Theo đó , trong các hành_vi vi_phạm nêu trên , căn_cứ khoản 11 Điều 10 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 có quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đầu_tư theo phương_thức PPP ... 11 . Gian_lận trong hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP , bao_gồm các hành_vi sau đây : a ) Làm giả , làm sai_lệch thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến quyết_định chủ_trương đầu_tư , quyết_định phê_duyệt dự_án PPP , lựa_chọn nhà_đầu_tư , triển_khai thực_hiện dự_án PPP nhằm thu lợi bất_chính hoặc nhằm trốn_tránh bất_kỳ nghĩa_vụ nào ; b ) Cố_ý cung_cấp thông_tin không trung_thực , không khách_quan làm sai_lệch chủ_trương đầu_tư , dự_án PPP được phê_duyệt , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán , kết_quả quyết_toán vốn đầu_tư công , thanh_lý hợp_đồng dự_án PPP ; c ) Cố_ý cung_cấp thông_tin không trung_thực , không khách_quan làm sai_lệch số_liệu về doanh_thu của dự_án PPP nhằm thu lợi bất_chính . Theo đó , khi có 1 trong các hành_vi nêu trên thì chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể bị cơ_quan có thẩm_quyền cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân từ_từ 03 năm_tháng đến 05 năm .
21,065
Gian_lận trong đầu_tư theo phương_thức PPP bị cấm hoạt_động trong bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân từ_từ 03 n: ... sai_lệch chủ_trương đầu_tư, dự_án PPP được phê_duyệt, kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư, kết_quả kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán, kết_quả quyết_toán vốn đầu_tư công, thanh_lý hợp_đồng dự_án PPP ; c ) Cố_ý cung_cấp thông_tin không trung_thực, không khách_quan làm sai_lệch số_liệu về doanh_thu của dự_án PPP nhằm thu lợi bất_chính. Theo đó, khi có 1 trong các hành_vi nêu trên thì chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể bị cơ_quan có thẩm_quyền cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức, cá_nhân từ_từ 03 năm_tháng đến 05 năm.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân từ_từ 03 năm_tháng đến 05 năm đối_với một trong các hành_vi vi_phạm các khoản 3 , 6 , 9 , 10 , 11 và 12 Điều 10 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 . Theo đó , trong các hành_vi vi_phạm nêu trên , căn_cứ khoản 11 Điều 10 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 có quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong đầu_tư theo phương_thức PPP ... 11 . Gian_lận trong hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP , bao_gồm các hành_vi sau đây : a ) Làm giả , làm sai_lệch thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến quyết_định chủ_trương đầu_tư , quyết_định phê_duyệt dự_án PPP , lựa_chọn nhà_đầu_tư , triển_khai thực_hiện dự_án PPP nhằm thu lợi bất_chính hoặc nhằm trốn_tránh bất_kỳ nghĩa_vụ nào ; b ) Cố_ý cung_cấp thông_tin không trung_thực , không khách_quan làm sai_lệch chủ_trương đầu_tư , dự_án PPP được phê_duyệt , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán , kết_quả quyết_toán vốn đầu_tư công , thanh_lý hợp_đồng dự_án PPP ; c ) Cố_ý cung_cấp thông_tin không trung_thực , không khách_quan làm sai_lệch số_liệu về doanh_thu của dự_án PPP nhằm thu lợi bất_chính . Theo đó , khi có 1 trong các hành_vi nêu trên thì chủ_thể thực_hiện hành_vi có_thể bị cơ_quan có thẩm_quyền cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với tổ_chức , cá_nhân từ_từ 03 năm_tháng đến 05 năm .
21,066
Ai có quyền cấm các chủ_thể tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP thì những chủ_thể sau có quyền cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP : ... - Cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định cấm tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với các dự_án trong phạm_vi quản_lý của bộ , ngành , địa_phương mình ; trường_hợp vi_phạm nghiêm_trọng , cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành quyết_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trên phạm_vi cả nước ; - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành quyết_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trên phạm_vi cả nước đối_với những trường_hợp do cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 86 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP thì những chủ_thể sau có quyền cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP : - Cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định cấm tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoặc có liên_quan đến hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP đối_với các dự_án trong phạm_vi quản_lý của bộ , ngành , địa_phương mình ; trường_hợp vi_phạm nghiêm_trọng , cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành quyết_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trên phạm_vi cả nước ; - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành quyết_định cấm tham_gia hoạt_động đầu_tư theo phương_thức PPP trên phạm_vi cả nước đối_với những trường_hợp do cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị như quy_định trên .
21,067
Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu thì có được sử_dụng hồ_sơ hải_quan thay cho hồ_sơ khai thuế hay không ?
Tại Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về hồ_sơ khai thuế như sau : ... Hồ_sơ khai thuế 1. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo tháng là tờ khai thuế tháng. 2. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo quý là tờ khai thuế quý. 3. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : a ) Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; b ) Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm, báo_cáo tài_chính năm, tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế. 4. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế bao_gồm : a ) Tờ khai thuế ; b ) Hoá_đơn, hợp_đồng và chứng_từ khác có liên_quan đến nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật. 5. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thì hồ_sơ hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế. 6. Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, tổ_chức lại
None
1
Tại Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về hồ_sơ khai thuế như sau : Hồ_sơ khai thuế 1 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo tháng là tờ khai thuế tháng . 2 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo quý là tờ khai thuế quý . 3 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : a ) Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; b ) Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm , báo_cáo tài_chính năm , tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . 4 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế bao_gồm : a ) Tờ khai thuế ; b ) Hoá_đơn , hợp_đồng và chứng_từ khác có liên_quan đến nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thì hồ_sơ hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế . 6 . Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , tổ_chức lại doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Tờ khai quyết_toán thuế ; b ) Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm chấm_dứt hoạt_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng hoặc chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . ... Theo đó , đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có_thể sử_dụng hồ_sơ hải_quan thay cho hồ_sơ khai thuế . ( Hình từ Internet )
21,068
Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu thì có được sử_dụng hồ_sơ hải_quan thay cho hồ_sơ khai thuế hay không ?
Tại Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về hồ_sơ khai thuế như sau : ... hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế. 6. Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, tổ_chức lại doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Tờ khai quyết_toán thuế ; b ) Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm chấm_dứt hoạt_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng hoặc chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế.... Theo đó, đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có_thể sử_dụng hồ_sơ hải_quan thay cho hồ_sơ khai thuế. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về hồ_sơ khai thuế như sau : Hồ_sơ khai thuế 1 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo tháng là tờ khai thuế tháng . 2 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo quý là tờ khai thuế quý . 3 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : a ) Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; b ) Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm , báo_cáo tài_chính năm , tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . 4 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế bao_gồm : a ) Tờ khai thuế ; b ) Hoá_đơn , hợp_đồng và chứng_từ khác có liên_quan đến nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thì hồ_sơ hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế . 6 . Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , tổ_chức lại doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Tờ khai quyết_toán thuế ; b ) Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm chấm_dứt hoạt_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng hoặc chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . ... Theo đó , đối_với hàng_hoá xuất_khẩu có_thể sử_dụng hồ_sơ hải_quan thay cho hồ_sơ khai thuế . ( Hình từ Internet )
21,069
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng, theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý. 2. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ;
None
1
Tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh nghĩa_vụ thuế . 4 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp chậm nhất là ngày thứ 45 kể từ ngày xảy ra sự_kiện . 5 . Chính_phủ quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; tiền sử_dụng đất ; tiền thuê đất , thuê mặt_nước ; tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản ; tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ; lệ_phí trước_bạ ; lệ_phí môn_bài ; khoản thu vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; báo_cáo lợi_nhuận liên quốc_gia . 6 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của Luật Hải_quan . 7 . Trường_hợp người nộp thuế khai thuế thông_qua giao_dịch điện_tử trong ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế mà cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế gặp sự_cố thì người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế , chứng_từ nộp thuế điện_tử trong ngày tiếp_theo sau khi cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế tiếp_tục hoạt_động .
21,070
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh. 3. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh nghĩa_vụ thuế. 4. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp chậm nhất là ngày thứ 45 kể từ ngày xảy ra sự_kiện. 5. Chính_phủ quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; tiền sử_dụng đất ; tiền thuê đất, thuê mặt_nước ; tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản ; tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ; lệ_phí trước_bạ ; lệ_phí môn_bài ; khoản thu vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; báo_cáo lợi_nhuận liên quốc_gia. 6. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai
None
1
Tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh nghĩa_vụ thuế . 4 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp chậm nhất là ngày thứ 45 kể từ ngày xảy ra sự_kiện . 5 . Chính_phủ quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; tiền sử_dụng đất ; tiền thuê đất , thuê mặt_nước ; tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản ; tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ; lệ_phí trước_bạ ; lệ_phí môn_bài ; khoản thu vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; báo_cáo lợi_nhuận liên quốc_gia . 6 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của Luật Hải_quan . 7 . Trường_hợp người nộp thuế khai thuế thông_qua giao_dịch điện_tử trong ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế mà cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế gặp sự_cố thì người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế , chứng_từ nộp thuế điện_tử trong ngày tiếp_theo sau khi cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế tiếp_tục hoạt_động .
21,071
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : ... ; lệ_phí môn_bài ; khoản thu vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; báo_cáo lợi_nhuận liên quốc_gia. 6. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của Luật Hải_quan. 7. Trường_hợp người nộp thuế khai thuế thông_qua giao_dịch điện_tử trong ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế mà cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế gặp sự_cố thì người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế, chứng_từ nộp thuế điện_tử trong ngày tiếp_theo sau khi cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế tiếp_tục hoạt_động.
None
1
Tại Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh nghĩa_vụ thuế . 4 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp chậm nhất là ngày thứ 45 kể từ ngày xảy ra sự_kiện . 5 . Chính_phủ quy_định thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; tiền sử_dụng đất ; tiền thuê đất , thuê mặt_nước ; tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản ; tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ; lệ_phí trước_bạ ; lệ_phí môn_bài ; khoản thu vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; báo_cáo lợi_nhuận liên quốc_gia . 6 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của Luật Hải_quan . 7 . Trường_hợp người nộp thuế khai thuế thông_qua giao_dịch điện_tử trong ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế mà cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế gặp sự_cố thì người nộp thuế nộp hồ_sơ khai thuế , chứng_từ nộp thuế điện_tử trong ngày tiếp_theo sau khi cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan thuế tiếp_tục hoạt_động .
21,072
Khi nào nộp hồ_sơ khai thuế chậm sẽ bị phạt cảnh_cáo ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ. Quy_định về phạt cảnh_cáo này áp_dụng khi đơn_vị nộp trễ hồ_sơ khai thuế từ 1 đến 5 ngày và có một trong các tình_tiết giảm nhẹ tại Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, cụ_thể : - Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn, làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả, bồi_thường thiệt_hại ; - Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo, thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính, xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; - Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai, người già_yếu, người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ . Quy_định về phạt cảnh_cáo này áp_dụng khi đơn_vị nộp trễ hồ_sơ khai thuế từ 1 đến 5 ngày và có một trong các tình_tiết giảm nhẹ tại Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , cụ_thể : - Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn , làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả , bồi_thường thiệt_hại ; - Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo , thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính , xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; - Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; - Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; - Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định .
21,073
Khi nào nộp hồ_sơ khai thuế chậm sẽ bị phạt cảnh_cáo ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : ... thai, người già_yếu, người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; - Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; - Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định. Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ. Quy_định về phạt cảnh_cáo này áp_dụng khi đơn_vị nộp trễ hồ_sơ khai thuế từ 1 đến 5 ngày và có một trong các tình_tiết giảm nhẹ tại Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, cụ_thể : - Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn, làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả, bồi_thường thiệt_hại ; - Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo, thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính, xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; -
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ . Quy_định về phạt cảnh_cáo này áp_dụng khi đơn_vị nộp trễ hồ_sơ khai thuế từ 1 đến 5 ngày và có một trong các tình_tiết giảm nhẹ tại Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , cụ_thể : - Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn , làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả , bồi_thường thiệt_hại ; - Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo , thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính , xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; - Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; - Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; - Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định .
21,074
Khi nào nộp hồ_sơ khai thuế chậm sẽ bị phạt cảnh_cáo ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : ... Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; - Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai, người già_yếu, người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; - Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; - Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 125/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế , hoá_đơn như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi nộp hồ_sơ khai thuế quá thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết_giảm nhẹ . Quy_định về phạt cảnh_cáo này áp_dụng khi đơn_vị nộp trễ hồ_sơ khai thuế từ 1 đến 5 ngày và có một trong các tình_tiết giảm nhẹ tại Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , cụ_thể : - Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn , làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả , bồi_thường thiệt_hại ; - Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo , thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính , xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; - Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; - Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; - Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; - Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; - Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định .
21,075
Chất_lượng của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tiết 2.2.1 tiết 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... 2 013 quy_định chất_lượng của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng... 2.2. Phân_hạng Nhãn quả tươi được phân thành ba hạng dưới đây : 2.2.1. Hạng “ đặc_biệt ” Nhãn quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất. Chúng phải đặc_trưng cho giống, không được có các khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. 2.2.2. Hạng I Nhãn quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt. Chúng phải đặc_trưng cho giống, cho_phép có các khuyết_tật nhẹ, miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - các khuyết_tật nhẹ ngoài vỏ như bị thâm, xây xước hoặc hư_hại do các nguyên_nhân cơ_học khác không được vượt quá tổng diện_tích 0,5 c m2. 2.2.3. Hạng II Nhãn quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1. Có_thể cho_phép
None
1
Căn_cứ tiết 2.2.1 tiết 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định chất_lượng của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Nhãn quả tươi được phân thành ba hạng dưới đây : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Nhãn quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống , không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 . Hạng I Nhãn quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống , cho_phép có các khuyết_tật nhẹ , miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - các khuyết_tật nhẹ ngoài vỏ như bị thâm , xây xước hoặc hư_hại do các nguyên_nhân cơ_học khác không được vượt quá tổng diện_tích 0,5 c m2 . 2.2.3 . Hạng II Nhãn quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép nhãn quả tươi có các khuyết_tật sau đây với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản liên_quan đến chất_lượng , việc duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - các khuyết_tật nhẹ ngoài vỏ như bị thâm , xây xước hoặc hư_hại do các nguyên_nhân cơ_học khác không được vượt quá tổng diện_tích 0,5 c m2 . Như_vậy , nhãn quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống , không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ( Hình từ Internet )
21,076
Chất_lượng của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tiết 2.2.1 tiết 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... . Hạng II Nhãn quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1. Có_thể cho_phép nhãn quả tươi có các khuyết_tật sau đây với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản liên_quan đến chất_lượng, việc duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - các khuyết_tật nhẹ ngoài vỏ như bị thâm, xây xước hoặc hư_hại do các nguyên_nhân cơ_học khác không được vượt quá tổng diện_tích 0,5 c m2. Như_vậy, nhãn quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất. Chúng phải đặc_trưng cho giống, không được có các khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết 2.2.1 tiết 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định chất_lượng của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Nhãn quả tươi được phân thành ba hạng dưới đây : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Nhãn quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống , không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 . Hạng I Nhãn quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống , cho_phép có các khuyết_tật nhẹ , miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - các khuyết_tật nhẹ ngoài vỏ như bị thâm , xây xước hoặc hư_hại do các nguyên_nhân cơ_học khác không được vượt quá tổng diện_tích 0,5 c m2 . 2.2.3 . Hạng II Nhãn quả tươi thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép nhãn quả tươi có các khuyết_tật sau đây với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản liên_quan đến chất_lượng , việc duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - các khuyết_tật nhẹ ngoài vỏ như bị thâm , xây xước hoặc hư_hại do các nguyên_nhân cơ_học khác không được vượt quá tổng diện_tích 0,5 c m2 . Như_vậy , nhãn quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho giống , không được có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ( Hình từ Internet )
21,077
Sai_số về chất_lượng nhãn quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... 2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về sai_số Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ trong mỗi bao_bì đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 . Sai_số về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ’ ’ , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số của hạng I. 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số của hạng II . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác không thích_hợp cho việc sử_dụng . ... Theo đó , sai_số về chất_lượng nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số của hạng I.
None
1
Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về sai_số Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ trong mỗi bao_bì đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 . Sai_số về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ’ ’ , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số của hạng I. 4.1.2 . Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn sai_số của hạng II . 4.1.3 . Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , nhưng không có quả bị thối hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác không thích_hợp cho việc sử_dụng . ... Theo đó , sai_số về chất_lượng nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng nhãn quả tươi không đáp_ứng yêu_cầu của hạng đặc_biệt , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số của hạng I.
21,078
Bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... 2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2. Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1 - 2004 ), Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả
None
1
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ .
21,079
Bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ.2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2. Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in
None
1
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ .
21,080
Bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1 - 2004 ), Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ.
None
1
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ .
21,081
Bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... và mùi lạ.
None
1
Căn_cứ tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , bao_bì của nhãn quả tươi hạng đặc_biệt cần phải bảo_đảm chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ .
21,082
Khi bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì quyền_tác_giả có bị mất hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 20. Quyền nhân_thân 1. Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ. Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác. 2. Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm, do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân, tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu, điện_ảnh, âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc. 3. Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. ” Song, theo khoản 1 Điều 41 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, thì quyền
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : “ Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . ” Song , theo khoản 1 Điều 41 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , thì quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm được xác_định là quyền nhân_thân có_thể chuyển_nhượng được cho người khác - đối_tượng sở_hữu quyền công_bố tác_phẩm có_thể trao_đổi , giao_dịch quyền này . Theo quy_định trên , quyền công_bố tác_phẩm thuộc quyền_tác_giả là quyền nhân_thân có_thể chuyển_giao cho chủ_thể khác . Những quyền khác thuộc quyền_tác_giả là quyền gắn liền với tác_giả , không_thể chuyển_giao . Theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền nhân_thân như sau ; “ Điều 25 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền nhân_thân được quy_định trong Bộ_luật này là quyền dân_sự gắn liền với mỗi cá_nhân , không_thể chuyển_giao cho người khác , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được người đại_diện theo pháp_luật của người này đồng_ý theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan hoặc theo quyết_định của Toà_án . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết phải được sự đồng_ý của vợ , chồng hoặc con thành_niên của người đó ; trường_hợp không có những người này thì phải được sự đồng_ý của cha , mẹ của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . ” Theo đó , căn_cứ trên tình_huống nêu trên , A là tác_giả của các tác_phẩm do A sáng_tác , vì_vậy A có quyền nhân_thân là quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm . Khi A bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , quyền_tác_giả của A không chấm_dứt . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Quyền_tác_giả
21,083
Khi bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì quyền_tác_giả có bị mất hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : ... khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. ” Song, theo khoản 1 Điều 41 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, thì quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm được xác_định là quyền nhân_thân có_thể chuyển_nhượng được cho người khác - đối_tượng sở_hữu quyền công_bố tác_phẩm có_thể trao_đổi, giao_dịch quyền này. Theo quy_định trên, quyền công_bố tác_phẩm thuộc quyền_tác_giả là quyền nhân_thân có_thể chuyển_giao cho chủ_thể khác. Những quyền khác thuộc quyền_tác_giả là quyền gắn liền với tác_giả, không_thể chuyển_giao. Theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền nhân_thân như sau ; “ Điều 25. Quyền nhân_thân 1. Quyền nhân_thân được quy_định trong Bộ_luật này là quyền dân_sự gắn liền với mỗi cá_nhân, không_thể chuyển_giao cho người khác, trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác. 2. Việc xác_lập, thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi phải được người đại_diện theo pháp_luật của người này đồng_ý theo quy_định của Bộ_luật này, luật khác có
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : “ Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . ” Song , theo khoản 1 Điều 41 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , thì quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm được xác_định là quyền nhân_thân có_thể chuyển_nhượng được cho người khác - đối_tượng sở_hữu quyền công_bố tác_phẩm có_thể trao_đổi , giao_dịch quyền này . Theo quy_định trên , quyền công_bố tác_phẩm thuộc quyền_tác_giả là quyền nhân_thân có_thể chuyển_giao cho chủ_thể khác . Những quyền khác thuộc quyền_tác_giả là quyền gắn liền với tác_giả , không_thể chuyển_giao . Theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền nhân_thân như sau ; “ Điều 25 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền nhân_thân được quy_định trong Bộ_luật này là quyền dân_sự gắn liền với mỗi cá_nhân , không_thể chuyển_giao cho người khác , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được người đại_diện theo pháp_luật của người này đồng_ý theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan hoặc theo quyết_định của Toà_án . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết phải được sự đồng_ý của vợ , chồng hoặc con thành_niên của người đó ; trường_hợp không có những người này thì phải được sự đồng_ý của cha , mẹ của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . ” Theo đó , căn_cứ trên tình_huống nêu trên , A là tác_giả của các tác_phẩm do A sáng_tác , vì_vậy A có quyền nhân_thân là quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm . Khi A bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , quyền_tác_giả của A không chấm_dứt . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Quyền_tác_giả
21,084
Khi bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì quyền_tác_giả có bị mất hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : ... năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi phải được người đại_diện theo pháp_luật của người này đồng_ý theo quy_định của Bộ_luật này, luật khác có liên_quan hoặc theo quyết_định của Toà_án. Việc xác_lập, thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người bị tuyên_bố mất_tích, người đã chết phải được sự đồng_ý của vợ, chồng hoặc con thành_niên của người đó ; trường_hợp không có những người này thì phải được sự đồng_ý của cha, mẹ của người bị tuyên_bố mất_tích, người đã chết, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. ” Theo đó, căn_cứ trên tình_huống nêu trên, A là tác_giả của các tác_phẩm do A sáng_tác, vì_vậy A có quyền nhân_thân là quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm. Khi A bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, quyền_tác_giả của A không chấm_dứt. Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015, trường_hợp này, việc xác_lập, thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý. Do_đó, B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Quyền_tác_giả
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : “ Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . ” Song , theo khoản 1 Điều 41 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , thì quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm được xác_định là quyền nhân_thân có_thể chuyển_nhượng được cho người khác - đối_tượng sở_hữu quyền công_bố tác_phẩm có_thể trao_đổi , giao_dịch quyền này . Theo quy_định trên , quyền công_bố tác_phẩm thuộc quyền_tác_giả là quyền nhân_thân có_thể chuyển_giao cho chủ_thể khác . Những quyền khác thuộc quyền_tác_giả là quyền gắn liền với tác_giả , không_thể chuyển_giao . Theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền nhân_thân như sau ; “ Điều 25 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền nhân_thân được quy_định trong Bộ_luật này là quyền dân_sự gắn liền với mỗi cá_nhân , không_thể chuyển_giao cho người khác , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được người đại_diện theo pháp_luật của người này đồng_ý theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan hoặc theo quyết_định của Toà_án . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết phải được sự đồng_ý của vợ , chồng hoặc con thành_niên của người đó ; trường_hợp không có những người này thì phải được sự đồng_ý của cha , mẹ của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . ” Theo đó , căn_cứ trên tình_huống nêu trên , A là tác_giả của các tác_phẩm do A sáng_tác , vì_vậy A có quyền nhân_thân là quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm . Khi A bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , quyền_tác_giả của A không chấm_dứt . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Quyền_tác_giả
21,085
Khi bị mất năng_lực hành_vi dân_sự thì quyền_tác_giả có bị mất hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : ... thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý. Do_đó, B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Quyền_tác_giả
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được hướng_dẫn Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định : “ Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . ” Song , theo khoản 1 Điều 41 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , thì quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm được xác_định là quyền nhân_thân có_thể chuyển_nhượng được cho người khác - đối_tượng sở_hữu quyền công_bố tác_phẩm có_thể trao_đổi , giao_dịch quyền này . Theo quy_định trên , quyền công_bố tác_phẩm thuộc quyền_tác_giả là quyền nhân_thân có_thể chuyển_giao cho chủ_thể khác . Những quyền khác thuộc quyền_tác_giả là quyền gắn liền với tác_giả , không_thể chuyển_giao . Theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền nhân_thân như sau ; “ Điều 25 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền nhân_thân được quy_định trong Bộ_luật này là quyền dân_sự gắn liền với mỗi cá_nhân , không_thể chuyển_giao cho người khác , trừ trường_hợp luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được người đại_diện theo pháp_luật của người này đồng_ý theo quy_định của Bộ_luật này , luật khác có liên_quan hoặc theo quyết_định của Toà_án . Việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết phải được sự đồng_ý của vợ , chồng hoặc con thành_niên của người đó ; trường_hợp không có những người này thì phải được sự đồng_ý của cha , mẹ của người bị tuyên_bố mất_tích , người đã chết , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . ” Theo đó , căn_cứ trên tình_huống nêu trên , A là tác_giả của các tác_phẩm do A sáng_tác , vì_vậy A có quyền nhân_thân là quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm . Khi A bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , quyền_tác_giả của A không chấm_dứt . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật Dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Quyền_tác_giả
21,086
Muốn sử_dụng tác_phẩm của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải làm thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền người giám_hộ : ... “ Điều 58. Quyền của người giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. ” Vì vợ A là người giám_hộ của A nên vợ A có quyền thực_hiện các giao dich dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật dân_sự 2015, trường_hợp này, việc xác_lập, thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật
None
1
Căn_cứ vào Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền người giám_hộ : “ Điều 58 . Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . ” Vì vợ A là người giám_hộ của A nên vợ A có quyền thực_hiện các giao dich dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Nếu B muốn sử_dụng các tác_phẩm của A phải xác_lập các quan_hệ dân_sự và được sự đồng_ý của vợ A.
21,087
Muốn sử_dụng tác_phẩm của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải làm thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền người giám_hộ : ... được giám_hộ. Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật dân_sự 2015, trường_hợp này, việc xác_lập, thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý. Do_đó, B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Nếu B muốn sử_dụng các tác_phẩm của A phải xác_lập các quan_hệ dân_sự và được sự đồng_ý của vợ A. “ Điều 58. Quyền của người giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. ” Vì
None
1
Căn_cứ vào Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền người giám_hộ : “ Điều 58 . Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . ” Vì vợ A là người giám_hộ của A nên vợ A có quyền thực_hiện các giao dich dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Nếu B muốn sử_dụng các tác_phẩm của A phải xác_lập các quan_hệ dân_sự và được sự đồng_ý của vợ A.
21,088
Muốn sử_dụng tác_phẩm của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải làm thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền người giám_hộ : ... . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. ” Vì vợ A là người giám_hộ của A nên vợ A có quyền thực_hiện các giao dich dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật dân_sự 2015, trường_hợp này, việc xác_lập, thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý. Do_đó, B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Nếu B muốn sử_dụng các tác_phẩm của A phải xác_lập các quan_hệ dân_sự và được sự đồng_ý của vợ A.
None
1
Căn_cứ vào Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định quyền người giám_hộ : “ Điều 58 . Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . ” Vì vợ A là người giám_hộ của A nên vợ A có quyền thực_hiện các giao dich dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Căn_cứ theo Điều 25 Bộ_luật dân_sự 2015 , trường_hợp này , việc xác_lập , thực_hiện quan_hệ dân_sự liên_quan đến quyền nhân_thân của A sẽ do người đại_diện theo pháp_luật của A đồng_ý . Do_đó , B không được phép xâm_phạm quyền_tác_giả của A. Nếu B muốn sử_dụng các tác_phẩm của A phải xác_lập các quan_hệ dân_sự và được sự đồng_ý của vợ A.
21,089
Sử_dụng tác_phẩm của người khác mà không xin phép bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 11 . Hành_vi xâm_phạm quyền công_bố tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . ” Theo đó hành_vi của B sẽ bị phạt tiền 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng đối_với hành_vi trên .
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Nghị_định 131/2013/NĐ-CP quy_định : “ Điều 11 . Hành_vi xâm_phạm quyền công_bố tác_phẩm 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng đối_với hành_vi quy_định tại Khoản 1 Điều này . ” Theo đó hành_vi của B sẽ bị phạt tiền 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi công_bố tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định . Buộc cải_chính công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng đối_với hành_vi trên .
21,090
Phần đất ở nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì người sử_dụng đất có còn được phép sử dùng phần đất đó không ?
Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ Phạm_vi đất dành cho đường_bộ 1 . ... Phạm_vi đất dành cho đường_bộ gồm đất của đường_bộ và đất hành_lang an_toàn đường_bộ. 2. Trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ, không được xây_dựng các công_trình khác, trừ một_số công_trình thiết_yếu không_thể bố_trí ngoài phạm_vi đó nhưng phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép, gồm công_trình phục_vụ quốc_phòng, an_ninh, công_trình phục_vụ quản_lý, khai_thác đường_bộ, công_trình viễn_thông, điện_lực, đường_ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí. 3. Trong phạm_vi đất hành_lang an_toàn đường_bộ, ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 2 Điều này, được tạm_thời sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp, quảng_cáo nhưng không được làm ảnh_hưởng đến an_toàn công_trình, an_toàn giao_thông đường_bộ. Việc đặt biển quảng_cáo trên đất hành_lang an_toàn đường_bộ phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền đồng_ý bằng văn_bản. 4. Người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ. Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ Phạm_vi đất dành cho đường_bộ 1 . Phạm_vi đất dành cho đường_bộ gồm đất của đường_bộ và đất hành_lang an_toàn đường_bộ . 2 . Trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , không được xây_dựng các công_trình khác , trừ một_số công_trình thiết_yếu không_thể bố_trí ngoài phạm_vi đó nhưng phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , gồm công_trình phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , công_trình phục_vụ quản_lý , khai_thác đường_bộ , công_trình viễn_thông , điện_lực , đường_ống cấp , thoát nước , xăng , dầu , khí . 3 . Trong phạm_vi đất hành_lang an_toàn đường_bộ , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 2 Điều này , được tạm_thời sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp , quảng_cáo nhưng không được làm ảnh_hưởng đến an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông đường_bộ . Việc đặt biển quảng_cáo trên đất hành_lang an_toàn đường_bộ phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ . Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục , nếu không khắc_phục được thì Nhà_nước thu_hồi đất và bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể phạm_vi đất dành cho đường_bộ , việc sử_dụng , khai_thác đất hành_lang an_toàn đường_bộ và việc xây_dựng các công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ . Theo đó , người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ . ( Hình từ Internet )
21,091
Phần đất ở nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì người sử_dụng đất có còn được phép sử dùng phần đất đó không ?
Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ Phạm_vi đất dành cho đường_bộ 1 . ... không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ. Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục, nếu không khắc_phục được thì Nhà_nước thu_hồi đất và bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể phạm_vi đất dành cho đường_bộ, việc sử_dụng, khai_thác đất hành_lang an_toàn đường_bộ và việc xây_dựng các công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ. Theo đó, người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về phạm_vi đất dành cho đường_bộ Phạm_vi đất dành cho đường_bộ 1 . Phạm_vi đất dành cho đường_bộ gồm đất của đường_bộ và đất hành_lang an_toàn đường_bộ . 2 . Trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , không được xây_dựng các công_trình khác , trừ một_số công_trình thiết_yếu không_thể bố_trí ngoài phạm_vi đó nhưng phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép , gồm công_trình phục_vụ quốc_phòng , an_ninh , công_trình phục_vụ quản_lý , khai_thác đường_bộ , công_trình viễn_thông , điện_lực , đường_ống cấp , thoát nước , xăng , dầu , khí . 3 . Trong phạm_vi đất hành_lang an_toàn đường_bộ , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 2 Điều này , được tạm_thời sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp , quảng_cáo nhưng không được làm ảnh_hưởng đến an_toàn công_trình , an_toàn giao_thông đường_bộ . Việc đặt biển quảng_cáo trên đất hành_lang an_toàn đường_bộ phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ . Trường_hợp việc sử_dụng đất gây ảnh_hưởng đến việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ thì chủ công_trình và người sử_dụng đất phải có biện_pháp khắc_phục , nếu không khắc_phục được thì Nhà_nước thu_hồi đất và bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể phạm_vi đất dành cho đường_bộ , việc sử_dụng , khai_thác đất hành_lang an_toàn đường_bộ và việc xây_dựng các công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ . Theo đó , người đang sử_dụng đất được pháp_luật thừa_nhận mà đất đó nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ thì được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và không được gây cản_trở cho việc bảo_vệ an_toàn công_trình đường_bộ . ( Hình từ Internet )
21,092
Người sử_dụng đất có được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 101 Luật Đất_đai 2013 quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất... 2. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai, nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp, phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị, quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... Theo đó, cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định về quyền sử_dụng đất nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp, phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị, quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 101 Luật Đất_đai 2013 quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai , nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp , phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Theo đó , cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định về quyền sử_dụng đất nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp , phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
21,093
Người sử_dụng đất có được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 101 Luật Đất_đai 2013 quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... vi_phạm pháp_luật về đất_đai, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp, phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị, quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất... 2. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai, nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp, phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị, quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... Theo đó, cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 101 Luật Đất_đai 2013 quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai , nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp , phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Theo đó , cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định về quyền sử_dụng đất nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp , phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
21,094
Người sử_dụng đất có được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 101 Luật Đất_đai 2013 quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... Theo đó, cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định về quyền sử_dụng đất nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp, phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị, quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 101 Luật Đất_đai 2013 quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất mà không có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật này nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai , nay được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp , phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... Theo đó , cá_nhân đang sử_dụng đất không có các giấy_tờ quy_định về quyền sử_dụng đất nhưng đất đã được sử_dụng ổn_định từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và không vi_phạm pháp_luật về đất_đai , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đất không có tranh_chấp , phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với nơi đã có quy_hoạch thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
21,095
Phần đất nằm trên hành_lang an_toàn đường_bộ có được công_nhận trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất không ?
Tại điểm b Khoản 4 Điều 56 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn như sau : ... Đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn... 4. Tổ_chức trực_tiếp quản_lý công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn có trách_nhiệm chủ_trì phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Phòng Tài_nguyên và Môi_trường nơi có công_trình rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định sau :... b ) Trường_hợp sử_dụng đất không thuộc quy_định tại Điểm a Khoản này thì người đang sử_dụng đất trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và phải tuân theo các quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình ;... Bên cạnh đó theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định về thể_hiện nội_dung tại điểm Ghi_chú trên Giấy chứng_nhận như sau : Thể_hiện nội_dung tại điểm Ghi_chú trên Giấy chứng_nhận... 2. Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố, cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình... "
None
1
Tại điểm b Khoản 4 Điều 56 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn như sau : Đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn ... 4 . Tổ_chức trực_tiếp quản_lý công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn có trách_nhiệm chủ_trì phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Phòng Tài_nguyên và Môi_trường nơi có công_trình rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định sau : ... b ) Trường_hợp sử_dụng đất không thuộc quy_định tại Điểm a Khoản này thì người đang sử_dụng đất trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và phải tuân theo các quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình ; ... Bên cạnh đó theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định về thể_hiện nội_dung tại điểm Ghi_chú trên Giấy chứng_nhận như sau : Thể_hiện nội_dung tại điểm Ghi_chú trên Giấy chứng_nhận ... 2 . Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . ... Trong trường_hợp này , phần đất nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ vẫn được xem_xét để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trừ khi đất này đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất , nhưng khi thể_hiện trên Giấy chứng_nhận quyền thì phải ghi_chú rõ phần diện_tích thuộc hành_lang an_toàn đường_bộ . Như_vậy , bên Phòng Tài_nguyên - Môi_trường chỉ cấp Giấy chứng_nhận cho 45,5 m2 là chưa đúng quy_định , vì trong trường_hợp này chưa có thông_báo hoặc quyết_định thu_hồi đất . Trong trường_hợp này , gia_đình Anh sẽ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đối_với thửa đất mà Anh đã mua , và trên giấy chứng_nhận cũng sẽ ghi_chú rõ diện_tích đất thuộc hành_lang an_toàn đường_bộ theo quy_định .
21,096
Phần đất nằm trên hành_lang an_toàn đường_bộ có được công_nhận trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất không ?
Tại điểm b Khoản 4 Điều 56 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn như sau : ... bảo_vệ an_toàn công_trình... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình.... Trong trường_hợp này, phần đất nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ vẫn được xem_xét để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trừ khi đất này đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất, nhưng khi thể_hiện trên Giấy chứng_nhận quyền thì phải ghi_chú rõ phần diện_tích thuộc hành_lang an_toàn đường_bộ. Như_vậy, bên Phòng Tài_nguyên - Môi_trường chỉ cấp Giấy chứng_nhận cho 45,5 m2 là chưa đúng quy_định, vì trong trường_hợp này chưa có thông_báo hoặc quyết_định thu_hồi đất. Trong trường_hợp này, gia_đình Anh sẽ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đối_với thửa đất mà Anh đã mua, và trên giấy chứng_nhận cũng sẽ ghi_chú rõ diện_tích đất thuộc hành_lang an_toàn đường_bộ theo quy_định.
None
1
Tại điểm b Khoản 4 Điều 56 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn như sau : Đất xây_dựng công_trình công_cộng có hành_lang bảo_vệ an_toàn ... 4 . Tổ_chức trực_tiếp quản_lý công_trình có hành_lang bảo_vệ an_toàn có trách_nhiệm chủ_trì phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Phòng Tài_nguyên và Môi_trường nơi có công_trình rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình để kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định sau : ... b ) Trường_hợp sử_dụng đất không thuộc quy_định tại Điểm a Khoản này thì người đang sử_dụng đất trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình được tiếp_tục sử_dụng đất theo đúng mục_đích đã được xác_định và phải tuân theo các quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình ; ... Bên cạnh đó theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT quy_định về thể_hiện nội_dung tại điểm Ghi_chú trên Giấy chứng_nhận như sau : Thể_hiện nội_dung tại điểm Ghi_chú trên Giấy chứng_nhận ... 2 . Trường_hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình đã được công_bố , cắm mốc thì ghi " Thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... ( ghi tên của công_trình có hành_lang bảo_vệ ) " ; hoặc ghi " Thửa đất có ... m2 đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình ... " đối_với trường_hợp một phần thửa đất thuộc hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . ... Trong trường_hợp này , phần đất nằm trong hành_lang an_toàn đường_bộ vẫn được xem_xét để cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trừ khi đất này đã có thông_báo thu_hồi đất hoặc quyết_định thu_hồi đất , nhưng khi thể_hiện trên Giấy chứng_nhận quyền thì phải ghi_chú rõ phần diện_tích thuộc hành_lang an_toàn đường_bộ . Như_vậy , bên Phòng Tài_nguyên - Môi_trường chỉ cấp Giấy chứng_nhận cho 45,5 m2 là chưa đúng quy_định , vì trong trường_hợp này chưa có thông_báo hoặc quyết_định thu_hồi đất . Trong trường_hợp này , gia_đình Anh sẽ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đối_với thửa đất mà Anh đã mua , và trên giấy chứng_nhận cũng sẽ ghi_chú rõ diện_tích đất thuộc hành_lang an_toàn đường_bộ theo quy_định .
21,097
Có bắt_buộc lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải là Đảng_viên không ?
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấ: ... Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023 . Theo đó , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được hiểu là người đứng đầu ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ của người đứng đầu ; cấp phó của người đứng đầu tại cơ_quan báo_chí , cơ_quan chỉ_đạo báo_chí , cơ_quan quản_lý báo_chí hoặc cơ_quan chủ_quản báo_chí . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập về điều_kiện Đảng_viên đối_với lãnh_đạo cơ_quan báo_chí như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm ... 2 . Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . Như_vậy theo quy_định , có_thể thấy Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là một trong những tiêu_chuẩn , điều_kiện được bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . Tuy_nhiên , đối_với lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo thì đây không phải là một quy_định bắt_buộc . Do_đó , không bắt_buộc mọi lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải là Đảng_viên .
None
1
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023 . Theo đó , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được hiểu là người đứng đầu ; người được giao thực_hiện nhiệm_vụ của người đứng đầu ; cấp phó của người đứng đầu tại cơ_quan báo_chí , cơ_quan chỉ_đạo báo_chí , cơ_quan quản_lý báo_chí hoặc cơ_quan chủ_quản báo_chí . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập về điều_kiện Đảng_viên đối_với lãnh_đạo cơ_quan báo_chí như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm ... 2 . Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . Như_vậy theo quy_định , có_thể thấy Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam là một trong những tiêu_chuẩn , điều_kiện được bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . Tuy_nhiên , đối_với lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo thì đây không phải là một quy_định bắt_buộc . Do_đó , không bắt_buộc mọi lãnh_đạo cơ_quan báo_chí phải là Đảng_viên .
21,098
Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện dựa trên những t: ... Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023. Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện dựa trên những tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ). - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ). - Tốt_nghiệp đại_học trở lên. Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí. - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí, xuất_bản ít_nhất 2 năm. Trường_hợp đặc_biệt, do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét, quyết_định. - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận. - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư. + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng, nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên. + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên
None
1
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí được thực_hiện dựa trên những tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . - Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . - Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận . - Về độ tuổi bổ_nhiệm + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . + Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc 02 trường_hợp trên , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác .
21,099