Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Động_vật thân_mềm được chia thành mấy cấp theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ?
Theo Mục 1 QCVN 02-3 7: ... 2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về các cấp của động_vật thân_mềm như sau : " 1. QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với động_vật thân_mềm ( ĐVTM ) bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài gồm : - Tu hài ( Lutraria rhynchaena ). - Nghêu / ngao ( Meretrix rylata ). - Hàu ( Crassostrea gigas ). - Ốc_hương ( Babylonia areolata ). - Ngao dầu ( Meretrix meretrix ). - Ngao giá / ngao lụa ( Tapes conpersus ). ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ). 1.2. Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, ương dưỡng, khai_thác từ tự_nhiên và nhập_khẩu ĐVTM bố_mẹ
None
1
Theo Mục 1 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về các cấp của động_vật thân_mềm như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với động_vật thân_mềm ( ĐVTM ) bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài gồm : - Tu hài ( Lutraria rhynchaena ) . - Nghêu / ngao ( Meretrix rylata ) . - Hàu ( Crassostrea gigas ) . - Ốc_hương ( Babylonia areolata ) . - Ngao dầu ( Meretrix meretrix ) . - Ngao giá / ngao lụa ( Tapes conpersus ) . ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ) . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , ương dưỡng , khai_thác từ tự_nhiên và nhập_khẩu ĐVTM bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài ĐVTM nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . ĐVTM giống cấp I là con_giống đã phát_triển hoàn_chỉnh cơ_thể như con trưởng_thành , có ngày tuổi tương_ứng từ 10 đến 30 ngày và có_thể kết_thúc giai_đoạn nuôi trong bể chuyển sang ương thành giống cấp II . 1.3.2 . ĐVTM giống cấp II là con_giống đảm_bảo kích_thước , khối_lượng để đưa vào nuôi thương_phẩm và có ngày tuổi tương_ứng từ 31 đến 60 ngày . 1.3.3 . Dị_hình là hiện_tượng giống ĐVTM có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của giống ĐVTM ở cùng nhóm tuổi . " Theo đó , quy_chuẩn quốc_gia chỉ quy_định về 06 loại động_vật thân_mềm bao_gồm : tu hài ; nghề / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa . Đối_với các loại động_vật thân_mềm này được chia thành cấp I ; cấp II và dị_hình .
208,400
Động_vật thân_mềm được chia thành mấy cấp theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ?
Theo Mục 1 QCVN 02-3 7: ... theo ). 1.2. Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, ương dưỡng, khai_thác từ tự_nhiên và nhập_khẩu ĐVTM bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài ĐVTM nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam. 1.3. Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này, các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1. ĐVTM giống cấp I là con_giống đã phát_triển hoàn_chỉnh cơ_thể như con trưởng_thành, có ngày tuổi tương_ứng từ 10 đến 30 ngày và có_thể kết_thúc giai_đoạn nuôi trong bể chuyển sang ương thành giống cấp II. 1.3.2. ĐVTM giống cấp II là con_giống đảm_bảo kích_thước, khối_lượng để đưa vào nuôi thương_phẩm và có ngày tuổi tương_ứng từ 31 đến 60 ngày. 1.3.3. Dị_hình là hiện_tượng giống ĐVTM có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của giống ĐVTM ở cùng nhóm tuổi. " Theo đó, quy_chuẩn quốc_gia chỉ quy_định về 06 loại động_vật thân_mềm bao_gồm : tu hài ; nghề / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa. Đối_với
None
1
Theo Mục 1 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về các cấp của động_vật thân_mềm như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với động_vật thân_mềm ( ĐVTM ) bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài gồm : - Tu hài ( Lutraria rhynchaena ) . - Nghêu / ngao ( Meretrix rylata ) . - Hàu ( Crassostrea gigas ) . - Ốc_hương ( Babylonia areolata ) . - Ngao dầu ( Meretrix meretrix ) . - Ngao giá / ngao lụa ( Tapes conpersus ) . ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ) . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , ương dưỡng , khai_thác từ tự_nhiên và nhập_khẩu ĐVTM bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài ĐVTM nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . ĐVTM giống cấp I là con_giống đã phát_triển hoàn_chỉnh cơ_thể như con trưởng_thành , có ngày tuổi tương_ứng từ 10 đến 30 ngày và có_thể kết_thúc giai_đoạn nuôi trong bể chuyển sang ương thành giống cấp II . 1.3.2 . ĐVTM giống cấp II là con_giống đảm_bảo kích_thước , khối_lượng để đưa vào nuôi thương_phẩm và có ngày tuổi tương_ứng từ 31 đến 60 ngày . 1.3.3 . Dị_hình là hiện_tượng giống ĐVTM có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của giống ĐVTM ở cùng nhóm tuổi . " Theo đó , quy_chuẩn quốc_gia chỉ quy_định về 06 loại động_vật thân_mềm bao_gồm : tu hài ; nghề / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa . Đối_với các loại động_vật thân_mềm này được chia thành cấp I ; cấp II và dị_hình .
208,401
Động_vật thân_mềm được chia thành mấy cấp theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ?
Theo Mục 1 QCVN 02-3 7: ... quốc_gia chỉ quy_định về 06 loại động_vật thân_mềm bao_gồm : tu hài ; nghề / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa. Đối_với các loại động_vật thân_mềm này được chia thành cấp I ; cấp II và dị_hình.
None
1
Theo Mục 1 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về các cấp của động_vật thân_mềm như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với động_vật thân_mềm ( ĐVTM ) bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài gồm : - Tu hài ( Lutraria rhynchaena ) . - Nghêu / ngao ( Meretrix rylata ) . - Hàu ( Crassostrea gigas ) . - Ốc_hương ( Babylonia areolata ) . - Ngao dầu ( Meretrix meretrix ) . - Ngao giá / ngao lụa ( Tapes conpersus ) . ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ) . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , ương dưỡng , khai_thác từ tự_nhiên và nhập_khẩu ĐVTM bố_mẹ và ĐVTM giống của 06 loài ĐVTM nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . ĐVTM giống cấp I là con_giống đã phát_triển hoàn_chỉnh cơ_thể như con trưởng_thành , có ngày tuổi tương_ứng từ 10 đến 30 ngày và có_thể kết_thúc giai_đoạn nuôi trong bể chuyển sang ương thành giống cấp II . 1.3.2 . ĐVTM giống cấp II là con_giống đảm_bảo kích_thước , khối_lượng để đưa vào nuôi thương_phẩm và có ngày tuổi tương_ứng từ 31 đến 60 ngày . 1.3.3 . Dị_hình là hiện_tượng giống ĐVTM có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của giống ĐVTM ở cùng nhóm tuổi . " Theo đó , quy_chuẩn quốc_gia chỉ quy_định về 06 loại động_vật thân_mềm bao_gồm : tu hài ; nghề / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa . Đối_với các loại động_vật thân_mềm này được chia thành cấp I ; cấp II và dị_hình .
208,402
Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các giống động_vật thân_mềm theo quy_chuẩn quốc_gia như_thế_nào ?
Theo Mục 2 QCVN 02-3 7: ... 2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTN quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các loại động_vật thân_mềm như sau : 2 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT ... 2.2 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với ĐVTM giống cấp I ĐVTM giống cấp I phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại Bảng 2 : 2.3 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với ĐVTM giống cấp II ĐVTM giống cấp II phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại Bảng 3 : Như_vậy , đối_với mỗi cấp của động_vật thân_mềm thì sẽ áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật khác nhau căn_cứ theo bảng_số liệu của QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa nêu trên
None
1
Theo Mục 2 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTN quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các loại động_vật thân_mềm như sau : 2 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT ... 2.2 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với ĐVTM giống cấp I ĐVTM giống cấp I phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại Bảng 2 : 2.3 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với ĐVTM giống cấp II ĐVTM giống cấp II phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật quy_định tại Bảng 3 : Như_vậy , đối_với mỗi cấp của động_vật thân_mềm thì sẽ áp_dụng quy_chuẩn kỹ_thuật khác nhau căn_cứ theo bảng_số liệu của QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa nêu trên
208,403
Khi các giống động_vật thân_mềm này nhiễm_bệnh thì phương_pháp thử để tiến_hành kiểm_tra ra sao ?
Theo tiểu_mục Mục 3 QCVN 02-3 7: ... 2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về phương_pháp kiểm_tra khi các giống động_vật thân_mềm mắc bệnh như sau : " 3. PHƯƠNG_PHÁP THỬ... 3.2.4. Thu mẫu xác_định các chỉ_tiêu bệnh Thu ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ, 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I, 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II. Mẫu thu được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn, bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày.... 3.3.4. Kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ đối_với ĐVTM giống 3.3.4.1. Kiểm_tra Bệnh Perkinsus do tác_nhân Perkinsus marinus và Perkinsus olseni trên ĐVTM theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán. 3.3.4.2. Kiểm_tra vi_khuẩn Pseudomonas maltophilia, Vibrio
None
1
Theo tiểu_mục Mục 3 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về phương_pháp kiểm_tra khi các giống động_vật thân_mềm mắc bệnh như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.2.4 . Thu mẫu xác_định các chỉ_tiêu bệnh Thu ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I , 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II . Mẫu thu được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn , bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày . ... 3.3.4 . Kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ đối_với ĐVTM giống 3.3.4.1 . Kiểm_tra Bệnh Perkinsus do tác_nhân Perkinsus marinus và Perkinsus olseni trên ĐVTM theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.2 . Kiểm_tra vi_khuẩn Pseudomonas maltophilia , Vibrio alginolyticus và Vibrio fluvialis trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.3 . Kiểm_tra trùng lông Ciliophora do tác_nhân trùng lông Ciliata và trùng loa_kèn Apisoma trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.4 . Kiểm_tra bệnh do vi_sinh_vật có cấu_trúc giống virus ( Virus-like particles , VLPs ) trên tu hài bằng cách nhuộm âm_bản sử_dụng kính_hiển_vi điện_tử truyền qua ( TEM ) để kiểm_tra . " Theo đó , khi muốn kiểm_tra các chỉ_tiêu bệnh đối_với động_vật thân_mềm thì thử ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I , 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II . Mẫu thử được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn , bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày . Tuỳ vào bệnh mắc phải mà sẽ áp_dụng tiêu_chuẩn Việt_Nam đối_với từng loại bệnh theo quy_định tại tiểu_mục 3.3.4 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa
208,404
Khi các giống động_vật thân_mềm này nhiễm_bệnh thì phương_pháp thử để tiến_hành kiểm_tra ra sao ?
Theo tiểu_mục Mục 3 QCVN 02-3 7: ... trên ĐVTM theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán. 3.3.4.2. Kiểm_tra vi_khuẩn Pseudomonas maltophilia, Vibrio alginolyticus và Vibrio fluvialis trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán. 3.3.4.3. Kiểm_tra trùng lông Ciliophora do tác_nhân trùng lông Ciliata và trùng loa_kèn Apisoma trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán. 3.3.4.4. Kiểm_tra bệnh do vi_sinh_vật có cấu_trúc giống virus ( Virus-like particles, VLPs ) trên tu hài bằng cách nhuộm âm_bản sử_dụng kính_hiển_vi điện_tử truyền qua ( TEM ) để kiểm_tra. " Theo đó, khi muốn kiểm_tra các chỉ_tiêu bệnh đối_với động_vật thân_mềm thì thử ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ, 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I, 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II. Mẫu thử được bảo_quản trong túi nilon có dán
None
1
Theo tiểu_mục Mục 3 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về phương_pháp kiểm_tra khi các giống động_vật thân_mềm mắc bệnh như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.2.4 . Thu mẫu xác_định các chỉ_tiêu bệnh Thu ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I , 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II . Mẫu thu được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn , bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày . ... 3.3.4 . Kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ đối_với ĐVTM giống 3.3.4.1 . Kiểm_tra Bệnh Perkinsus do tác_nhân Perkinsus marinus và Perkinsus olseni trên ĐVTM theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.2 . Kiểm_tra vi_khuẩn Pseudomonas maltophilia , Vibrio alginolyticus và Vibrio fluvialis trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.3 . Kiểm_tra trùng lông Ciliophora do tác_nhân trùng lông Ciliata và trùng loa_kèn Apisoma trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.4 . Kiểm_tra bệnh do vi_sinh_vật có cấu_trúc giống virus ( Virus-like particles , VLPs ) trên tu hài bằng cách nhuộm âm_bản sử_dụng kính_hiển_vi điện_tử truyền qua ( TEM ) để kiểm_tra . " Theo đó , khi muốn kiểm_tra các chỉ_tiêu bệnh đối_với động_vật thân_mềm thì thử ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I , 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II . Mẫu thử được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn , bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày . Tuỳ vào bệnh mắc phải mà sẽ áp_dụng tiêu_chuẩn Việt_Nam đối_với từng loại bệnh theo quy_định tại tiểu_mục 3.3.4 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa
208,405
Khi các giống động_vật thân_mềm này nhiễm_bệnh thì phương_pháp thử để tiến_hành kiểm_tra ra sao ?
Theo tiểu_mục Mục 3 QCVN 02-3 7: ... , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I, 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II. Mẫu thử được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn, bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày. Tuỳ vào bệnh mắc phải mà sẽ áp_dụng tiêu_chuẩn Việt_Nam đối_với từng loại bệnh theo quy_định tại tiểu_mục 3.3.4 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa
None
1
Theo tiểu_mục Mục 3 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2021/TT-BNNPTNT quy_định về phương_pháp kiểm_tra khi các giống động_vật thân_mềm mắc bệnh như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.2.4 . Thu mẫu xác_định các chỉ_tiêu bệnh Thu ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I , 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II . Mẫu thu được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn , bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày . ... 3.3.4 . Kiểm_tra tình_trạng sức_khoẻ đối_với ĐVTM giống 3.3.4.1 . Kiểm_tra Bệnh Perkinsus do tác_nhân Perkinsus marinus và Perkinsus olseni trên ĐVTM theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.2 . Kiểm_tra vi_khuẩn Pseudomonas maltophilia , Vibrio alginolyticus và Vibrio fluvialis trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.3 . Kiểm_tra trùng lông Ciliophora do tác_nhân trùng lông Ciliata và trùng loa_kèn Apisoma trên ốc_hương theo TCVN 87 10:2 015 Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chuẩn đoán . 3.3.4.4 . Kiểm_tra bệnh do vi_sinh_vật có cấu_trúc giống virus ( Virus-like particles , VLPs ) trên tu hài bằng cách nhuộm âm_bản sử_dụng kính_hiển_vi điện_tử truyền qua ( TEM ) để kiểm_tra . " Theo đó , khi muốn kiểm_tra các chỉ_tiêu bệnh đối_với động_vật thân_mềm thì thử ngẫu_nhiên 5 đến 10 cá thế ĐVTM bố_mẹ , 350 đến 700 cá thế ĐVTM giống cấp I , 20 đến 30 cá thế ĐVTM giống cấp II . Mẫu thử được bảo_quản trong túi nilon có dán nhãn , bảo_quản trong thùng bảo ôn ( 3.1.9 ) và vận_chuyển đến phòng_thí_nghiệm phân_tích trong ngày . Tuỳ vào bệnh mắc phải mà sẽ áp_dụng tiêu_chuẩn Việt_Nam đối_với từng loại bệnh theo quy_định tại tiểu_mục 3.3.4 QCVN 02-3 7:2 021 / BNNPTNT về Giống động_vật thân_mềm : Tu hài ; nghêu / ngao ; hàu ; ốc_hương ; ngao dầu ; ngao giá / ngao lụa
208,406
Khi người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì người lao_động có buộc phải trả phí hay không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : ... - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động
208,407
Khi xảy ra tranh_chấp giữa người lao_động và công_ty thì các bên có_thể làm gì ?
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao: ... Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động. Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp. Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải. - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn, hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp. - Trường_hợp các bên thoả_thuận được, hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành. Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động. - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được, hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét. Trường_hợp các bên
None
1
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản .
208,408
Khi xảy ra tranh_chấp giữa người lao_động và công_ty thì các bên có_thể làm gì ?
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao: ... của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động. - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được, hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét. Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành. Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động. - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành. Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động. * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải. Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản.
None
1
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản .
208,409
Khi xảy ra tranh_chấp giữa người lao_động và công_ty thì các bên có_thể làm gì ?
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao: ... các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản.
None
1
Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản .
208,410
Sau khi hoà_giải thì các bên có_thể yêu_cầu tổ_chức khác giải_quyết lại hay không ?
Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_vớ: ... Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết .
None
1
Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết .
208,411
Công_ty thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của người lao_động thì có bị xử_phạt không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : ... " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
208,412
Tôi làm_việc cho một công_ty bảo_vệ , thời_hạn hợp_đồng là 6 tháng . Trong hợp_đồng không ghi phải mất phí gì . Nhưng khi tôi làm được 3 tháng xin nghỉ_việc , thì công_ty trừ 1 triệu đồng phí tuyển_dụng . Như_vậy có đúng không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : ... - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm, doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động. - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động. Do_đó, người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động. Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động. Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp. Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải. - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
208,413
Tôi làm_việc cho một công_ty bảo_vệ , thời_hạn hợp_đồng là 6 tháng . Trong hợp_đồng không ghi phải mất phí gì . Nhưng khi tôi làm được 3 tháng xin nghỉ_việc , thì công_ty trừ 1 triệu đồng phí tuyển_dụng . Như_vậy có đúng không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : ... họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp. Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải. - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn, hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp. - Trường_hợp các bên thoả_thuận được, hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành. Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động. - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được, hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét. Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành. Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động. - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành. Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động. * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
208,414
Tôi làm_việc cho một công_ty bảo_vệ , thời_hạn hợp_đồng là 6 tháng . Trong hợp_đồng không ghi phải mất phí gì . Nhưng khi tôi làm được 3 tháng xin nghỉ_việc , thì công_ty trừ 1 triệu đồng phí tuyển_dụng . Như_vậy có đúng không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : ... có_mặt và hoà_giải_viên lao_động. * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải. Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản. Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết. - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
208,415
Tôi làm_việc cho một công_ty bảo_vệ , thời_hạn hợp_đồng là 6 tháng . Trong hợp_đồng không ghi phải mất phí gì . Nhưng khi tôi làm được 3 tháng xin nghỉ_việc , thì công_ty trừ 1 triệu đồng phí tuyển_dụng . Như_vậy có đúng không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : ... các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết. Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8. Vi_phạm về tuyển_dụng, quản_lý lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [... ] " Như_vậy, doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động. Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án. Bên cạnh đó, hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
208,416
Tôi làm_việc cho một công_ty bảo_vệ , thời_hạn hợp_đồng là 6 tháng . Trong hợp_đồng không ghi phải mất phí gì . Nhưng khi tôi làm được 3 tháng xin nghỉ_việc , thì công_ty trừ 1 triệu đồng phí tuyển_dụng . Như_vậy có đúng không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : ... thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tuyển_dụng lao_động như sau : - Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . - Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , người lao_động không phải trả bất_kỳ chi_phí nào cho việc tuyển_dụng lao_động . Công_ty thu phí tuyển_dụng của người lao_động Theo quy_định tại Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 thì tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động của cá_nhân được thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp Người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động có quyền nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hoặc hoà_giải_viên lao_động . Trong trường_hợp người lao_động hoặc người sử_dụng lao_động nộp yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đến Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi yêu_cầu này đến hoà_giải_viên lao_động Bước 2 : Tổ_chức phiên họp hoà_giải - Tại phiên họp hoà_giải phải có_mặt hai bên tranh_chấp . Các bên tranh_chấp có_thể uỷ_quyền cho người khác tham_gia phiên họp hoà_giải . - Hoà_giải_viên lao_động có trách_nhiệm hướng_dẫn , hỗ_trợ các bên thương_lượng để giải_quyết tranh_chấp . - Trường_hợp các bên thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp các bên không thoả_thuận được , hoà_giải_viên lao_động đưa ra phương_án hoà_giải để các bên xem_xét . Trường_hợp các bên chấp_nhận phương_án hoà_giải thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải thành . Biên_bản hoà_giải thành phải có chữ_ký của các bên tranh_chấp và hoà_giải_viên lao_động . - Trường_hợp phương_án hoà_giải không được chấp_nhận hoặc có bên tranh_chấp đã được triệu_tập hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt không có lý_do chính_đáng thì hoà_giải_viên lao_động lập biên_bản hoà_giải không thành . Biên_bản hoà_giải không thành phải có chữ_ký của bên tranh_chấp có_mặt và hoà_giải_viên lao_động . * Lưu_ý : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoà_giải_viên lao_động nhận được yêu_cầu từ bên yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp hoặc từ Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , hoà_giải_viên lao_động phải kết_thúc việc hoà_giải . Bước 3 : Gửi biên_bản hoà_giải Bản_sao biên_bản hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành phải được gửi cho các bên tranh_chấp trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày lập biên_bản . Căn_cứ vào khoản 6 và khoản 7 Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 thì các bên có_thể yêu_cầu một tổ_chức khác giải_quyết lại tranh_chấp lao_động trên đối_với các trường_hợp sau : - Trường_hợp một trong các bên không thực_hiện các thoả_thuận trong biên_bản hoà_giải thành thì bên kia có quyền yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết . - Trường_hợp không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải hoặc trường_hợp hết thời_hạn hoà_giải mà hoà_giải_viên lao_động không tiến_hành hoà_giải hoặc trường_hợp hoà_giải không thành thì các bên tranh_chấp có quyền lựa_chọn một trong các phương_thức sau để giải_quyết tranh_chấp : + Yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết ; + Yêu_cầu Toà_án giải_quyết . Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì hành_vi thu tiền người lao_động khi tham_gia tuyển_dụng bị xử_lý như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : [ ... ] b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; [ ... ] " Như_vậy , doanh_nghiệp không được phép thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động từ người lao_động . Trong trường_hợp anh với công_ty có tranh_chấp về số tiền này thì có_thể thực_hiện việc hoà_giải hoặc khởi_kiện tại Toà_án . Bên cạnh đó , hành_vi thu tiền tham_gia tuyển_dụng lao_động của công_ty đối_với người lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính số tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , buộc trả lại số tiền đã thu của người lao_động theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
208,417
Thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ an_toàn thực_phẩm ra sao ?
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_: ... Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_đổi bằng công_nghệ gen. Theo Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định để bảo_đảm an_toàn cho thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ các điều_kiện sau đây : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm_biến_đổi_gen 1. Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này. 2. Tuân_thủ các quy_định về bảo_đảm an_toàn đối_với sức_khoẻ con_người và môi_trường theo quy_định của Chính_phủ. Dẫn chiếu theo Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định Điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm 1. Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh, dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật, dư_lượng thuốc thú_y, kim_loại nặng, tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. 2. Tuỳ từng loại thực_phẩm, ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : a ) Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; b ) Quy_định về bao_gói
None
1
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_đổi bằng công_nghệ gen . Theo Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định để bảo_đảm an_toàn cho thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ các điều_kiện sau đây : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm_biến_đổi_gen 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Tuân_thủ các quy_định về bảo_đảm an_toàn đối_với sức_khoẻ con_người và môi_trường theo quy_định của Chính_phủ . Dẫn chiếu theo Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định Điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : a ) Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; b ) Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; c ) Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . Dẫn chiếu theo Điều 9 , Điều 10 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn khoản 2 Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Điều 9 . Bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm có thành_phần từ sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen Điều_kiện cấp , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi Giấy_Xác nhận sinh_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và danh_mục sinh_vật_biến_đổi_gen được cấp Giấy_Xác nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen và Nghị_định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ sửa_đổi một_số điều Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen . Điều 10 . Ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm trên thị_trường có chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen có ít_nhất một thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen lớn hơn 5% tổng nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất thực_phẩm thì ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá còn phải thể_hiện các thông_tin liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen trên nhãn hàng_hoá trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các trường_hợp được miễn ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm : a ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen bao_gói sẵn có thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen nhưng không phát_hiện được gen hoặc sản_phẩm của gen bị biến_đổi trong thực_phẩm ; b ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen tươi_sống , thực_phẩm_biến_đổi_gen chế_biến không bao_gói và trực_tiếp bán cho người tiêu_dùng ; c ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen sử_dụng trong trường_hợp khẩn_cấp nhằm khắc_phục thiên_tai , dịch_bệnh . Theo đó , thực_phẩm_biến_đổi_gen phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo các điều_kiện được quy_định nêu trên .
208,418
Thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ an_toàn thực_phẩm ra sao ?
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_: ... còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : a ) Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm ; b ) Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; c ) Quy_định về bảo_quản thực_phẩm. Dẫn chiếu theo Điều 9, Điều 10 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn khoản 2 Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Điều 9. Bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm có thành_phần từ sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen Điều_kiện cấp, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi Giấy_Xác nhận sinh_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và danh_mục sinh_vật_biến_đổi_gen được cấp Giấy_Xác nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen, mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen và Nghị_định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ sửa_đổi một_số điều Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen, mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen
None
1
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_đổi bằng công_nghệ gen . Theo Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định để bảo_đảm an_toàn cho thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ các điều_kiện sau đây : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm_biến_đổi_gen 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Tuân_thủ các quy_định về bảo_đảm an_toàn đối_với sức_khoẻ con_người và môi_trường theo quy_định của Chính_phủ . Dẫn chiếu theo Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định Điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : a ) Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; b ) Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; c ) Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . Dẫn chiếu theo Điều 9 , Điều 10 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn khoản 2 Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Điều 9 . Bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm có thành_phần từ sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen Điều_kiện cấp , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi Giấy_Xác nhận sinh_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và danh_mục sinh_vật_biến_đổi_gen được cấp Giấy_Xác nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen và Nghị_định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ sửa_đổi một_số điều Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen . Điều 10 . Ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm trên thị_trường có chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen có ít_nhất một thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen lớn hơn 5% tổng nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất thực_phẩm thì ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá còn phải thể_hiện các thông_tin liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen trên nhãn hàng_hoá trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các trường_hợp được miễn ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm : a ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen bao_gói sẵn có thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen nhưng không phát_hiện được gen hoặc sản_phẩm của gen bị biến_đổi trong thực_phẩm ; b ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen tươi_sống , thực_phẩm_biến_đổi_gen chế_biến không bao_gói và trực_tiếp bán cho người tiêu_dùng ; c ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen sử_dụng trong trường_hợp khẩn_cấp nhằm khắc_phục thiên_tai , dịch_bệnh . Theo đó , thực_phẩm_biến_đổi_gen phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo các điều_kiện được quy_định nêu trên .
208,419
Thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ an_toàn thực_phẩm ra sao ?
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_: ... sửa_đổi một_số điều Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen, mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen. Điều 10. Ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm trên thị_trường có chứa sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen có ít_nhất một thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen lớn hơn 5% tổng nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất thực_phẩm thì ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá còn phải thể_hiện các thông_tin liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen trên nhãn hàng_hoá trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Các trường_hợp được miễn ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen, sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm : a ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen bao_gói sẵn có thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen nhưng không phát_hiện được gen hoặc sản_phẩm của gen bị biến_đổi trong thực_phẩm ; b ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen tươi_sống, thực_phẩm_biến_đổi_gen chế_biến không bao_gói và trực_tiếp bán cho người tiêu_dùng ; c )
None
1
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_đổi bằng công_nghệ gen . Theo Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định để bảo_đảm an_toàn cho thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ các điều_kiện sau đây : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm_biến_đổi_gen 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Tuân_thủ các quy_định về bảo_đảm an_toàn đối_với sức_khoẻ con_người và môi_trường theo quy_định của Chính_phủ . Dẫn chiếu theo Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định Điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : a ) Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; b ) Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; c ) Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . Dẫn chiếu theo Điều 9 , Điều 10 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn khoản 2 Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Điều 9 . Bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm có thành_phần từ sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen Điều_kiện cấp , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi Giấy_Xác nhận sinh_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và danh_mục sinh_vật_biến_đổi_gen được cấp Giấy_Xác nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen và Nghị_định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ sửa_đổi một_số điều Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen . Điều 10 . Ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm trên thị_trường có chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen có ít_nhất một thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen lớn hơn 5% tổng nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất thực_phẩm thì ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá còn phải thể_hiện các thông_tin liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen trên nhãn hàng_hoá trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các trường_hợp được miễn ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm : a ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen bao_gói sẵn có thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen nhưng không phát_hiện được gen hoặc sản_phẩm của gen bị biến_đổi trong thực_phẩm ; b ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen tươi_sống , thực_phẩm_biến_đổi_gen chế_biến không bao_gói và trực_tiếp bán cho người tiêu_dùng ; c ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen sử_dụng trong trường_hợp khẩn_cấp nhằm khắc_phục thiên_tai , dịch_bệnh . Theo đó , thực_phẩm_biến_đổi_gen phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo các điều_kiện được quy_định nêu trên .
208,420
Thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ an_toàn thực_phẩm ra sao ?
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_: ... gen hoặc sản_phẩm của gen bị biến_đổi trong thực_phẩm ; b ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen tươi_sống, thực_phẩm_biến_đổi_gen chế_biến không bao_gói và trực_tiếp bán cho người tiêu_dùng ; c ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen sử_dụng trong trường_hợp khẩn_cấp nhằm khắc_phục thiên_tai, dịch_bệnh. Theo đó, thực_phẩm_biến_đổi_gen phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo các điều_kiện được quy_định nêu trên.
None
1
Theo khoản 24 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen là thực_phẩm có một hoặc nhiều thành_phần nguyên_liệu có gen bị biến_đổi bằng công_nghệ gen . Theo Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định để bảo_đảm an_toàn cho thực_phẩm_biến_đổi_gen cần tuân_thủ các điều_kiện sau đây : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm_biến_đổi_gen 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Tuân_thủ các quy_định về bảo_đảm an_toàn đối_với sức_khoẻ con_người và môi_trường theo quy_định của Chính_phủ . Dẫn chiếu theo Điều 10 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định Điều_kiện chung về bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về giới_hạn vi_sinh_vật gây bệnh , dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật , dư_lượng thuốc thú_y , kim_loại nặng , tác_nhân gây ô_nhiễm và các chất khác trong thực_phẩm có_thể gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Tuỳ từng loại thực_phẩm , ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , thực_phẩm còn phải đáp_ứng một hoặc một_số quy_định sau đây : a ) Quy_định về sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm ; b ) Quy_định về bao_gói và ghi nhãn thực_phẩm ; c ) Quy_định về bảo_quản thực_phẩm . Dẫn chiếu theo Điều 9 , Điều 10 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP hướng_dẫn khoản 2 Điều 15 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 như sau : Điều 9 . Bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm có thành_phần từ sinh_vật_biến_đổi_gen và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen Điều_kiện cấp , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi Giấy_Xác nhận sinh_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm và danh_mục sinh_vật_biến_đổi_gen được cấp Giấy_Xác nhận đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen và Nghị_định số 108/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ sửa_đổi một_số điều Nghị_định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về an_toàn sinh_học đối_với sinh_vật_biến_đổi_gen , mẫu_vật di_truyền và sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen . Điều 10 . Ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm trên thị_trường có chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen có ít_nhất một thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen lớn hơn 5% tổng nguyên_liệu được sử_dụng để sản_xuất thực_phẩm thì ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá còn phải thể_hiện các thông_tin liên_quan đến sinh_vật_biến_đổi_gen trên nhãn hàng_hoá trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các trường_hợp được miễn ghi nhãn đối_với hàng_hoá chứa sinh_vật_biến_đổi_gen , sản_phẩm của sinh_vật_biến_đổi_gen sử_dụng làm thực_phẩm : a ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen bao_gói sẵn có thành_phần nguyên_liệu_biến_đổi_gen nhưng không phát_hiện được gen hoặc sản_phẩm của gen bị biến_đổi trong thực_phẩm ; b ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen tươi_sống , thực_phẩm_biến_đổi_gen chế_biến không bao_gói và trực_tiếp bán cho người tiêu_dùng ; c ) Thực_phẩm_biến_đổi_gen sử_dụng trong trường_hợp khẩn_cấp nhằm khắc_phục thiên_tai , dịch_bệnh . Theo đó , thực_phẩm_biến_đổi_gen phải đảm_bảo các điều_kiện an_toàn theo các điều_kiện được quy_định nêu trên .
208,421
Cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen có được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : ... Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. Theo đó
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm nếu không thuộc các trường_hợp quy_định nêu trên .
208,422
Cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen có được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : ... SSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. Theo đó, cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm nếu không thuộc các trường_hợp quy_định nêu trên. Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1. Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000,
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm nếu không thuộc các trường_hợp quy_định nêu trên .
208,423
Cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen có được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : ... chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. 2. Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng. Theo đó, cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm nếu không thuộc các trường_hợp quy_định nêu trên.
None
1
Theo Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : Cơ_sở không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm 1 . Các cơ_sở sau đây không thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm : a ) Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; b ) Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; c ) Sơ_chế nhỏ_lẻ ; d ) Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; đ ) Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; e ) Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; g ) Nhà_hàng trong khách_sạn ; h ) Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; i ) Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; k ) Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . 2 . Các cơ_sở quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các yêu_cầu về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm tương_ứng . Theo đó , cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm_biến_đổi_gen được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm nếu không thuộc các trường_hợp quy_định nêu trên .
208,424
Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định Danh_mục các sản_phẩm / nhóm sản_phẩm thực_phẩm ; hàng_hoá thuộc thẩm_quyền. ... Căn_cứ theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định Danh_mục các sản_phẩm / nhóm sản_phẩm thực_phẩm ; hàng_hoá thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trong đó , mục VIII quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen thuộc quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Theo đó , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho thực_phẩm_biến_đổi_gen .
None
1
Căn_cứ theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định Danh_mục các sản_phẩm / nhóm sản_phẩm thực_phẩm ; hàng_hoá thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trong đó , mục VIII quy_định thực_phẩm_biến_đổi_gen thuộc quản_lý của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Theo đó , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cho thực_phẩm_biến_đổi_gen .
208,425
Có bao_nhiêu vị_trí việc_làm về quản_lý tổ_chức tín_dụng trong cơ_quan nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực ngân_hàng ?
Căn_cứ vào Mục 8 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Vị_trí việc_làm về quản_lý tổ_chức tín_dụng 8.1 . Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; 8.2 . Chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; 8.3 . Chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng . Theo đó , vị_trí việc_làm về quản_lý tổ_chức tín_dụng bao_gồm : - Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; - Chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; - Chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng .
None
1
Căn_cứ vào Mục 8 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Vị_trí việc_làm về quản_lý tổ_chức tín_dụng 8.1 . Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; 8.2 . Chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; 8.3 . Chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng . Theo đó , vị_trí việc_làm về quản_lý tổ_chức tín_dụng bao_gồm : - Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; - Chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng ; - Chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng .
208,426
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải đáp_ứng yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về y: ... Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác. + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền. - Bồi_dưỡng, chứng_chỉ : + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính. - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng, tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực quản_lý tổ_chức tín_dụng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ .
208,427
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải đáp_ứng yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về y: ... chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng, tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo, Ban chủ_nhiệm, Ban soạn_thảo đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành, cấp tỉnh. - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. + Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe.
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực quản_lý tổ_chức tín_dụng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ .
208,428
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải đáp_ứng yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về y: ... của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. + Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. + Điềm_tĩnh, nguyên_tắc, cẩn_thận, bảo_mật thông_tin. + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. + Chịu được áp_lực trong công_việc. + Tập_trung, sáng_tạo, tư_duy độc_lập và logic. - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu, xây_dựng, thực_hiện, kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương, chính_sách, nghị_quyết, kế_hoạch, giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công. + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương, xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương, nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại, phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng, quản_trị rủi_ro ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý, giám_sát các tổ_chức tín_dụng. + Hiểu và vận_dụng được các
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực quản_lý tổ_chức tín_dụng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ .
208,429
Để trở_thành chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải đáp_ứng yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về y: ... thương_mại, phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng, quản_trị rủi_ro ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý, giám_sát các tổ_chức tín_dụng. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức, triển_khai nghiên_cứu, xây_dựng các tài_liệu, đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm. + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực quản_lý tổ_chức tín_dụng, kỹ_năng thuyết_trình, giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ.
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . + Có bằng tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành hoặc cấp tỉnh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành , cấp tỉnh . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về lĩnh_vực quản_lý tổ_chức tín_dụng , kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy vào công_tác hướng_dẫn nghiệp_vụ .
208,430
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu: ... Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác. - Bồi_dưỡng, chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính. - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương đã tham_gia xây_dựng, thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương,
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương đã tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác : + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chính_sách , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức nâng cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có trình_độ như_thế_nào ? Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên ( hoặc tương_đương ) . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng đề_xuất , xây_dựng quy_trình nội_bộ và những giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Biết áp_dụng các kiến_thức cơ_bản , các kỹ_năng làm_việc hiệu_quả vào thực_thi công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
208,431
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu: ... cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. + Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. + Điềm_tĩnh, nguyên_tắc, cẩn_thận, bảo_mật thông_tin. + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. + Chịu được áp_lực trong công_việc. + Tập_trung, sáng_tạo, tư_duy độc_lập và logic. - Các yêu_cầu khác : + Có khả_năng tham_mưu, xây_dựng, thực_hiện, kiểm_tra và thẩm_định các chính_sách, kế_hoạch, giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương, xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến nhiệm_vụ của đơn_vị. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức nâng cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương, nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại, phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng, quản_trị rủi_ro ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý, giám_sát các tổ_chức
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương đã tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác : + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chính_sách , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức nâng cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có trình_độ như_thế_nào ? Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên ( hoặc tương_đương ) . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng đề_xuất , xây_dựng quy_trình nội_bộ và những giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Biết áp_dụng các kiến_thức cơ_bản , các kỹ_năng làm_việc hiệu_quả vào thực_thi công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
208,432
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu: ... cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương, nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại, phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng, quản_trị rủi_ro ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý, giám_sát các tổ_chức tín_dụng. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức, triển_khai nghiên_cứu, xây_dựng các tài_liệu, đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm. + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có trình_độ như_thế_nào? Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác. - Bồi_dưỡng, chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên ( hoặc tương_đương ). - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương đã tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác : + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chính_sách , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức nâng cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có trình_độ như_thế_nào ? Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên ( hoặc tương_đương ) . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng đề_xuất , xây_dựng quy_trình nội_bộ và những giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Biết áp_dụng các kiến_thức cơ_bản , các kỹ_năng làm_việc hiệu_quả vào thực_thi công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
208,433
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu: ... chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. + Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. + Điềm_tĩnh, nguyên_tắc, cẩn_thận, bảo_mật thông_tin. + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. + Chịu được áp_lực trong công_việc. + Tập_trung, sáng_tạo, tư_duy độc_lập và logic. - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng đề_xuất, xây_dựng quy_trình nội_bộ và những giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương, nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại, phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng, quản_trị rủi_ro ngân_hàng, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý, giám_sát các tổ_chức tín_dụng. + Biết áp_dụng các kiến_thức cơ_bản, các kỹ_năng làm_việc hiệu_quả vào thực_thi công_việc theo vị_trí việc_làm. + Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương đã tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác : + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chính_sách , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức nâng cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có trình_độ như_thế_nào ? Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên ( hoặc tương_đương ) . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng đề_xuất , xây_dựng quy_trình nội_bộ và những giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Biết áp_dụng các kiến_thức cơ_bản , các kỹ_năng làm_việc hiệu_quả vào thực_thi công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
208,434
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có yêu_cầu về trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu: ... Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức triển_khai nghiên_cứu, xây_dựng các tài_liệu, đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm. Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023.
None
1
Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên chính về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính ( hoặc tương_đương ) hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính . - Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : + Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . + Trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên và tương_đương đã tham_gia xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 01 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học từ cấp cơ_sở trở lên mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác : + Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chính_sách , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . + Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức nâng cao về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . + Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng cần phải có trình_độ như_thế_nào ? Căn_cứ vào bản mô_tả công_việc chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2022/TT-NHNN quy_định về yêu_cầu trình_độ của chuyên_viên về quản_lý tổ_chức tín_dụng như sau : - Trình_độ đào_tạo + Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . - Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên ( hoặc tương_đương ) . - Phẩm_chất cá_nhân + Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . + Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . + Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . + Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . + Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . + Chịu được áp_lực trong công_việc . + Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . - Các yêu_cầu khác + Có khả_năng đề_xuất , xây_dựng quy_trình nội_bộ và những giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về nghiệp_vụ ngân_hàng trung_ương , nghiệp_vụ ngân_hàng thương_mại , phân_tích báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , quản_trị rủi_ro ngân_hàng , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình quản_lý , giám_sát các tổ_chức tín_dụng . + Biết áp_dụng các kiến_thức cơ_bản , các kỹ_năng làm_việc hiệu_quả vào thực_thi công_việc theo vị_trí việc_làm . + Hiểu và áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . + Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . Thông_tư 19/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
208,435
Doanh_nghiệp kết chuyển lỗ vào thu_nhập tính thuế TNDN năm 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : ... Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1. Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang. 2. Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo. Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ. Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm. Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng, năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng, DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014. Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng, năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1 . Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang . 2 . Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng , năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng , DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014 . Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng , năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng , DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo , nhưng tối_đa không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên . Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . 3 . Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ) . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia , tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia , tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia , tách . Theo đó , doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . - Khi quyết_toán thuế TNDN , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập . Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập .
208,436
Doanh_nghiệp kết chuyển lỗ vào thu_nhập tính thuế TNDN năm 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : ... 2014. Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng, năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng, DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo, nhưng tối_đa không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ. - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó. Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên. - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên. Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang )
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1 . Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang . 2 . Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng , năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng , DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014 . Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng , năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng , DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo , nhưng tối_đa không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên . Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . 3 . Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ) . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia , tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia , tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia , tách . Theo đó , doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . - Khi quyết_toán thuế TNDN , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập . Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập .
208,437
Doanh_nghiệp kết chuyển lỗ vào thu_nhập tính thuế TNDN năm 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : ... thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên. Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra, thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra, thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định. Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ, nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau. 3. Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, giải_thể, phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, giải_thể, phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1 . Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang . 2 . Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng , năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng , DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014 . Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng , năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng , DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo , nhưng tối_đa không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên . Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . 3 . Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ) . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia , tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia , tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia , tách . Theo đó , doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . - Khi quyết_toán thuế TNDN , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập . Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập .
208,438
Doanh_nghiệp kết chuyển lỗ vào thu_nhập tính thuế TNDN năm 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : ... với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, giải_thể, phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ). Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi, sáp_nhập, hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi, sáp_nhập, hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi, sáp_nhập, hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ. Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia, tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia, tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia, tách. Theo đó, doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1 . Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang . 2 . Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng , năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng , DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014 . Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng , năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng , DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo , nhưng tối_đa không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên . Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . 3 . Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ) . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia , tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia , tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia , tách . Theo đó , doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . - Khi quyết_toán thuế TNDN , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập . Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập .
208,439
Doanh_nghiệp kết chuyển lỗ vào thu_nhập tính thuế TNDN năm 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : ... Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó. - Khi quyết_toán thuế TNDN, doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên. - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập. Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo. - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ. Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ, nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau. - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1 . Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang . 2 . Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng , năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng , DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014 . Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng , năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng , DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo , nhưng tối_đa không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên . Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . 3 . Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ) . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia , tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia , tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia , tách . Theo đó , doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . - Khi quyết_toán thuế TNDN , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập . Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập .
208,440
Doanh_nghiệp kết chuyển lỗ vào thu_nhập tính thuế TNDN năm 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : ... chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau. - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ. - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm. - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 7 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) doanh_nghiệp sẽ kết chuyển lỗ như sau : Xác_định lỗ và chuyển lỗ 1 . Lỗ phát_sinh trong kỳ tính thuế là số chênh_lệch âm về thu_nhập tính thuế chưa bao_gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang . 2 . Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế đã trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . Ví_dụ 12 : Năm 2013 DN A có phát_sinh lỗ là 10 tỷ đồng , năm 2014 DN A có phát_sinh thu_nhập là 12 tỷ đồng thì toàn_bộ số lỗ phát_sinh năm 2013 là 10 tỷ đồng , DN A phải chuyển toàn_bộ vào thu_nhập năm 2014 . Ví_dụ 13 : Năm 2013 DN B có phát_sinh lỗ là 20 tỷ đồng , năm 2014 DN B có phát_sinh thu_nhập là 15 tỷ đồng thì : + DN B phải chuyển toàn_bộ số lỗ 15 tỷ đồng vào thu_nhập năm 2014 ; + Số lỗ còn lại 5 tỷ đồng , DN B phải theo_dõi và chuyển toàn_bộ liên_tục theo nguyên_tắc chuyển lỗ của năm 2013 nêu trên vào các năm tiếp_theo , nhưng tối_đa không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . Khi quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Doanh_nghiệp tự xác_định số lỗ được trừ vào thu_nhập theo nguyên_tắc nêu trên . Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp xác_định số lỗ doanh_nghiệp được chuyển khác với số lỗ do doanh_nghiệp tự xác_định thì số lỗ được chuyển xác_định theo kết_luận của cơ_quan kiểm_tra , thanh_tra nhưng đảm_bảo chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . 3 . Doanh_nghiệp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản phải thực_hiện quyết_toán thuế với cơ_quan thuế đến thời_điểm có quyết_định chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , giải_thể , phá_sản của cơ_quan có thẩm_quyền ( trừ trường_hợp không phải quyết_toán thuế theo quy_định ) . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất phải được theo_dõi chi_tiết theo năm phát_sinh và bù_trừ vào thu_nhập cùng năm của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất hoặc được tiếp_tục chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp_theo của doanh_nghiệp sau khi chuyển_đổi , sáp_nhập , hợp_nhất để đảm_bảo nguyên_tắc chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Số lỗ của doanh_nghiệp phát_sinh trước khi chia , tách thành doanh_nghiệp khác và đang còn trong thời_gian chuyển lỗ theo quy_định thì số lỗ này sẽ được phân_bổ cho các doanh_nghiệp sau khi chia , tách theo tỷ_lệ vốn chủ_sở_hữu được chia , tách . Theo đó , doanh_nghiệp chuyển lỗ đối_với 2 trường_hợp sau : Doanh_nghiệp chuyển lỗ giữa các quý : - Doanh_nghiệp có số lỗ giữa các quý trong cùng một năm tài_chính thì được bù_trừ số lỗ của quý trước vào các quý tiếp_theo của năm tài_chính đó . - Khi quyết_toán thuế TNDN , doanh_nghiệp xác_định số lỗ của cả năm và chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập chịu thuế của những năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ theo quy_định nêu trên . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập . Doanh_nghiệp chuyển lỗ sang năm : - Doanh_nghiệp sau khi quyết_toán thuế mà bị lỗ thì chuyển toàn_bộ và liên_tục số lỗ vào thu_nhập ( thu_nhập chịu thuế trừ thu_nhập miễn thuế ) của những năm tiếp_theo . - Thời_gian chuyển lỗ tính liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . Quá thời_hạn 5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ , nếu số lỗ phát_sinh chưa chuyển hết thì sẽ không được chuyển vào thu_nhập của các năm tiếp sau . - Trường_hợp trong thời_gian chuyển lỗ có phát_sinh tiếp số lỗ thì số lỗ phát_sinh này ( không bao_gồm số lỗ của kỳ trước chuyển sang ) sẽ được chuyển lỗ toàn_bộ và liên_tục không quá 5 năm , kể từ năm tiếp sau năm phát_sinh lỗ . - Doanh_nghiệp tạm_thời chuyển lỗ vào thu_nhập chịu thuế của các quý của năm sau khi lập tờ khai tạm nộp quý và chuyển chính_thức vào năm sau khi lập tờ khai quyết_toán thuế năm . - Số lỗ được kết chuyển không được lớn hơn thu_nhập .
208,441
Trường_hợp chuyển lỗ thì doanh_nghiệp phải nộp thêm giấy_tờ gì khi quyết_toán thuế TNDN ?
Trường_hợp chuyển lỗ người nộp thuế phải nộp thêm Phụ_lục mẫu_số 03-2 / TNDN kèm theo tờ khai thuế TNDN mẫu_số 03 / TNDN quy_định tại Phụ_lục II ban_h: ... Trường_hợp chuyển lỗ người nộp thuế phải nộp thêm Phụ_lục mẫu_số 03-2 / TNDN kèm theo tờ khai thuế TNDN mẫu_số 03 / TNDN quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : Tải mẫu_số 03-2 / TNDN tại đây : tải
None
1
Trường_hợp chuyển lỗ người nộp thuế phải nộp thêm Phụ_lục mẫu_số 03-2 / TNDN kèm theo tờ khai thuế TNDN mẫu_số 03 / TNDN quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : Tải mẫu_số 03-2 / TNDN tại đây : tải
208,442
Hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN ?
Theo Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN như sau : ... Chỉ_tiêu [ 01 ] : NNT ghi rõ kỳ tính thuế năm phù_hợp kỳ tính thuế trên tờ khai 03 / TNDN. Chỉ_tiêu [ 02 ], [ 03 ] : NNT ghi tên và mã_số thuế của người nộp thuế phù_hợp thông_tin trên tờ khai 03 / TNDN. NNT khai thuế điện_tử thì hệ_thống Etax tự_động hỗ_trợ hiển_thị thông_tin này từ thông tin NNT kê_khai trên tờ khai 03 / TNDN. Cột ( 1 ) : NNT ghi số thứ_tự theo từng dòng theo từng mục I, mục II Cột ( 2 ) : NNT ghi năm phát_sinh lỗ, mỗi năm được ghi vào một dòng theo từng mục I, mục II Cột ( 3 ) : NNT ghi tổng_số tiền lỗ phát_sinh tương_ứng với từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ). Cột ( 4 ) : NNT ghi số lỗ đã được chuyển trong các kỳ tính thuế trước của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ). Cột ( 5 ) : NNT ghi số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ).
None
1
Theo Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN như sau : Chỉ_tiêu [ 01 ] : NNT ghi rõ kỳ tính thuế năm phù_hợp kỳ tính thuế trên tờ khai 03 / TNDN . Chỉ_tiêu [ 02 ] , [ 03 ] : NNT ghi tên và mã_số thuế của người nộp thuế phù_hợp thông_tin trên tờ khai 03 / TNDN . NNT khai thuế điện_tử thì hệ_thống Etax tự_động hỗ_trợ hiển_thị thông_tin này từ thông tin NNT kê_khai trên tờ khai 03 / TNDN . Cột ( 1 ) : NNT ghi số thứ_tự theo từng dòng theo từng mục I , mục II Cột ( 2 ) : NNT ghi năm phát_sinh lỗ , mỗi năm được ghi vào một dòng theo từng mục I , mục II Cột ( 3 ) : NNT ghi tổng_số tiền lỗ phát_sinh tương_ứng với từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 4 ) : NNT ghi số lỗ đã được chuyển trong các kỳ tính thuế trước của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 5 ) : NNT ghi số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 6 ) : NNT ghi số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Số_liệu của cột này theo từng năm được xác_định như sau : ( 6 ) = ( 3 ) - ( 4 ) - ( 5 ) Chỉ_tiêu [ 04 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được chuyển trong kỳ tính thuế này , không vượt quá thu_nhập chịu thuế ( chưa trừ chuyển lỗ ) của doanh_nghiệp sau khi đã trừ thu_nhập miễn thuế trong kỳ . Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu C3a của tờ khai 03 / TNDN . Chỉ_tiêu [ 05 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản được chuyển trong kỳ tính thuế này , không vượt quá thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản trong kỳ . Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu D2 của tờ khai 03 / TNDN .
208,443
Hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN ?
Theo Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN như sau : ... cột ( 1 ). Cột ( 5 ) : NNT ghi số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ). Cột ( 6 ) : NNT ghi số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ). Số_liệu của cột này theo từng năm được xác_định như sau : ( 6 ) = ( 3 ) - ( 4 ) - ( 5 ) Chỉ_tiêu [ 04 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được chuyển trong kỳ tính thuế này, không vượt quá thu_nhập chịu thuế ( chưa trừ chuyển lỗ ) của doanh_nghiệp sau khi đã trừ thu_nhập miễn thuế trong kỳ. Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu C3a của tờ khai 03 / TNDN. Chỉ_tiêu [ 05 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản được chuyển trong kỳ tính thuế này, không vượt quá thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản trong kỳ. Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu D2 của tờ khai 03 / TNDN.
None
1
Theo Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN như sau : Chỉ_tiêu [ 01 ] : NNT ghi rõ kỳ tính thuế năm phù_hợp kỳ tính thuế trên tờ khai 03 / TNDN . Chỉ_tiêu [ 02 ] , [ 03 ] : NNT ghi tên và mã_số thuế của người nộp thuế phù_hợp thông_tin trên tờ khai 03 / TNDN . NNT khai thuế điện_tử thì hệ_thống Etax tự_động hỗ_trợ hiển_thị thông_tin này từ thông tin NNT kê_khai trên tờ khai 03 / TNDN . Cột ( 1 ) : NNT ghi số thứ_tự theo từng dòng theo từng mục I , mục II Cột ( 2 ) : NNT ghi năm phát_sinh lỗ , mỗi năm được ghi vào một dòng theo từng mục I , mục II Cột ( 3 ) : NNT ghi tổng_số tiền lỗ phát_sinh tương_ứng với từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 4 ) : NNT ghi số lỗ đã được chuyển trong các kỳ tính thuế trước của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 5 ) : NNT ghi số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 6 ) : NNT ghi số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Số_liệu của cột này theo từng năm được xác_định như sau : ( 6 ) = ( 3 ) - ( 4 ) - ( 5 ) Chỉ_tiêu [ 04 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được chuyển trong kỳ tính thuế này , không vượt quá thu_nhập chịu thuế ( chưa trừ chuyển lỗ ) của doanh_nghiệp sau khi đã trừ thu_nhập miễn thuế trong kỳ . Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu C3a của tờ khai 03 / TNDN . Chỉ_tiêu [ 05 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản được chuyển trong kỳ tính thuế này , không vượt quá thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản trong kỳ . Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu D2 của tờ khai 03 / TNDN .
208,444
Hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN ?
Theo Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN như sau : ... này, không vượt quá thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản trong kỳ. Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu D2 của tờ khai 03 / TNDN.
None
1
Theo Cổng_TTĐT_Tổng cục Thuế hướng_dẫn lập phụ_lục chuyển lỗ theo mẫu_số 03-2 / TNDN như sau : Chỉ_tiêu [ 01 ] : NNT ghi rõ kỳ tính thuế năm phù_hợp kỳ tính thuế trên tờ khai 03 / TNDN . Chỉ_tiêu [ 02 ] , [ 03 ] : NNT ghi tên và mã_số thuế của người nộp thuế phù_hợp thông_tin trên tờ khai 03 / TNDN . NNT khai thuế điện_tử thì hệ_thống Etax tự_động hỗ_trợ hiển_thị thông_tin này từ thông tin NNT kê_khai trên tờ khai 03 / TNDN . Cột ( 1 ) : NNT ghi số thứ_tự theo từng dòng theo từng mục I , mục II Cột ( 2 ) : NNT ghi năm phát_sinh lỗ , mỗi năm được ghi vào một dòng theo từng mục I , mục II Cột ( 3 ) : NNT ghi tổng_số tiền lỗ phát_sinh tương_ứng với từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 4 ) : NNT ghi số lỗ đã được chuyển trong các kỳ tính thuế trước của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 5 ) : NNT ghi số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế này của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Cột ( 6 ) : NNT ghi số lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau của từng năm đã kê_khai tại cột ( 1 ) . Số_liệu của cột này theo từng năm được xác_định như sau : ( 6 ) = ( 3 ) - ( 4 ) - ( 5 ) Chỉ_tiêu [ 04 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh được chuyển trong kỳ tính thuế này , không vượt quá thu_nhập chịu thuế ( chưa trừ chuyển lỗ ) của doanh_nghiệp sau khi đã trừ thu_nhập miễn thuế trong kỳ . Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu C3a của tờ khai 03 / TNDN . Chỉ_tiêu [ 05 ] : NNT ghi tổng_số lỗ của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản được chuyển trong kỳ tính thuế này , không vượt quá thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng bất_động_sản trong kỳ . Chỉ_tiêu này được ghi vào chỉ_tiêu D2 của tờ khai 03 / TNDN .
208,445
Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí làm_việc theo nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc điều_hành 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng Ban , các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo . 3 . Trưởng Ban Chỉ_đạo uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề cụ_thể thuộc lĩnh_vực được phân_công . 4 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc điều_hành 1 . Trưởng Ban , các Phó Trưởng Ban , các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo . 3 . Trưởng Ban Chỉ_đạo uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề cụ_thể thuộc lĩnh_vực được phân_công . 4 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công ; Trưởng Ban hoặc người được Trưởng Ban uỷ_quyền quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo . ( Hình từ Internet )
208,446
Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của ai ?
Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 q: ... Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ thông_tin báo_cáo 1. Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng, đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, về tiến_độ xây_dựng, chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền, kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 2. Theo tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban phân_công, các thành_viên Ban Chỉ_đạo thực_hiện báo_cáo định_kỳ ( hằng tháng, hằng quý, 6 tháng, năm ) để kịp_thời xử_lý các yêu_cầu và kiến_nghị đề ra. 3. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo nội_dung do Trưởng Ban yêu_cầu ; Trưởng Ban báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình thực_hiện đầu_tư các dự_án trọng_điểm về dầu_khí và cơ_chế chính_sách liên_quan. Theo đó, Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng, đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, về tiến_độ xây_dựng, chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ;
None
1
Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ thông_tin báo_cáo 1 . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng , đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , về tiến_độ xây_dựng , chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền , kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 2 . Theo tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban phân_công , các thành_viên Ban Chỉ_đạo thực_hiện báo_cáo định_kỳ ( hằng tháng , hằng quý , 6 tháng , năm ) để kịp_thời xử_lý các yêu_cầu và kiến_nghị đề ra . 3 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo nội_dung do Trưởng Ban yêu_cầu ; Trưởng Ban báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình thực_hiện đầu_tư các dự_án trọng_điểm về dầu_khí và cơ_chế chính_sách liên_quan . Theo đó , Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng , đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , về tiến_độ xây_dựng , chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền , kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định .
208,447
Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của ai ?
Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 q: ... các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng, đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, về tiến_độ xây_dựng, chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền, kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định.Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ thông_tin báo_cáo 1. Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng, đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, về tiến_độ xây_dựng, chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền, kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 2. Theo tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban phân_công, các thành_viên Ban Chỉ_đạo thực_hiện báo_cáo định_kỳ ( hằng tháng, hằng quý, 6 tháng, năm ) để kịp_thời xử_lý các yêu_cầu và kiến_nghị đề ra. 3. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo nội_dung do Trưởng Ban yêu_cầu ; Trưởng Ban báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình thực_hiện đầu_tư các
None
1
Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ thông_tin báo_cáo 1 . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng , đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , về tiến_độ xây_dựng , chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền , kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 2 . Theo tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban phân_công , các thành_viên Ban Chỉ_đạo thực_hiện báo_cáo định_kỳ ( hằng tháng , hằng quý , 6 tháng , năm ) để kịp_thời xử_lý các yêu_cầu và kiến_nghị đề ra . 3 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo nội_dung do Trưởng Ban yêu_cầu ; Trưởng Ban báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình thực_hiện đầu_tư các dự_án trọng_điểm về dầu_khí và cơ_chế chính_sách liên_quan . Theo đó , Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng , đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , về tiến_độ xây_dựng , chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền , kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định .
208,448
Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ theo yêu_cầu của ai ?
Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 q: ... . 3. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo nội_dung do Trưởng Ban yêu_cầu ; Trưởng Ban báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình thực_hiện đầu_tư các dự_án trọng_điểm về dầu_khí và cơ_chế chính_sách liên_quan. Theo đó, Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng, đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, về tiến_độ xây_dựng, chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền, kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định.
None
1
Theo quy_định khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Chế_độ thông_tin báo_cáo 1 . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng , đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , về tiến_độ xây_dựng , chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền , kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 2 . Theo tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ do Trưởng Ban phân_công , các thành_viên Ban Chỉ_đạo thực_hiện báo_cáo định_kỳ ( hằng tháng , hằng quý , 6 tháng , năm ) để kịp_thời xử_lý các yêu_cầu và kiến_nghị đề ra . 3 . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo đột_xuất theo nội_dung do Trưởng Ban yêu_cầu ; Trưởng Ban báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ về tình_hình thực_hiện đầu_tư các dự_án trọng_điểm về dầu_khí và cơ_chế chính_sách liên_quan . Theo đó , Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí có trách_nhiệm báo_cáo định_kỳ 6 tháng , đột_xuất theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , về tiến_độ xây_dựng , chất_lượng công_trình thuộc các dự_án trọng_điểm về dầu_khí ; các nội_dung vượt quá thẩm_quyền , kiến_nghị giải_pháp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định .
208,449
Ai có quyền quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ?
Theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK: ... Theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo 1. Trưởng Ban Chỉ_đạo : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1455 / QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo, chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo. c ) Kiểm_tra, đôn_đốc các bộ, ngành, địa_phương, chủ đầu_tư, đơn_vị tư_vấn, các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án trọng_điểm về dầu_khí. d ) Quyết_định các vấn_đề về cơ_chế đặc_cách, chính_sách ưu_đãi đối_với từng dự_án cụ_thể thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Thủ_tướng Chính_phủ theo đề_nghị của các bộ, ngành, địa_phương, Chủ đầu_tư. đ ) Quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo. e ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của
None
1
Theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Trưởng Ban Chỉ_đạo : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1455 / QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . c ) Kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư , đơn_vị tư_vấn , các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án trọng_điểm về dầu_khí . d ) Quyết_định các vấn_đề về cơ_chế đặc_cách , chính_sách ưu_đãi đối_với từng dự_án cụ_thể thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Thủ_tướng Chính_phủ theo đề_nghị của các bộ , ngành , địa_phương , Chủ đầu_tư . đ ) Quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo . e ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng Ban khi cần_thiết . g ) Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định việc mời các chuyên_gia trong và ngoài nước để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết trên cơ_sở đề_xuất của Thường_trực Ban Chỉ_đạo . ... Như_vậy , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí .
208,450
Ai có quyền quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo ?
Theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK: ... , ngành, địa_phương, Chủ đầu_tư. đ ) Quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo. e ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng Ban khi cần_thiết. g ) Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định việc mời các chuyên_gia trong và ngoài nước để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết trên cơ_sở đề_xuất của Thường_trực Ban Chỉ_đạo.... Như_vậy, Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí.
None
1
Theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí kèm theo Quyết_định 11 / QĐ-BCĐNNDK năm 2022 quy_định như sau : Phân_công trách_nhiệm giữa các thành_viên Ban Chỉ_đạo 1 . Trưởng Ban Chỉ_đạo : a ) Quyết_định và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo được ban_hành tại Quyết_định số 1455 / QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Chỉ_đạo chung hoạt_động của Ban Chỉ_đạo , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . c ) Kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , ngành , địa_phương , chủ đầu_tư , đơn_vị tư_vấn , các nhà_thầu và các đơn_vị có liên_quan thực_hiện các dự_án trọng_điểm về dầu_khí . d ) Quyết_định các vấn_đề về cơ_chế đặc_cách , chính_sách ưu_đãi đối_với từng dự_án cụ_thể thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Thủ_tướng Chính_phủ theo đề_nghị của các bộ , ngành , địa_phương , Chủ đầu_tư . đ ) Quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo . e ) Uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban thường_trực hoặc các thành_viên khác của Ban Chỉ_đạo giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng Ban khi cần_thiết . g ) Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định việc mời các chuyên_gia trong và ngoài nước để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết trên cơ_sở đề_xuất của Thường_trực Ban Chỉ_đạo . ... Như_vậy , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định ban_hành Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Nhà_nước các dự_án trọng_điểm về dầu_khí .
208,451
Ban coi thi kỳ thi tốt_nghiệp Trung_học_Phổ_thông ( THPT ) gồm những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về thành_phần ban coi thi bao_gồm : ... - Trưởng ban do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm ; - Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo sở Giáo_dục Đào_tạo ( GDĐT ) hoặc lãnh_đạo phòng Quản_lý thi của sở GDĐT ; - Các Phó Trưởng ban khác là lãnh_đạo sở GDĐT ; - Lãnh_đạo một_số phòng thuộc sở GDĐT và Hiệu_trưởng trường phổ_thông ; các uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo ; - Chuyên_viên các phòng của sở GDĐT ; - Lãnh_đạo và giáo_viên trường phổ_thông . Trách_nhiệm của Ban coi thi
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về thành_phần ban coi thi bao_gồm : - Trưởng ban do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm ; - Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo sở Giáo_dục Đào_tạo ( GDĐT ) hoặc lãnh_đạo phòng Quản_lý thi của sở GDĐT ; - Các Phó Trưởng ban khác là lãnh_đạo sở GDĐT ; - Lãnh_đạo một_số phòng thuộc sở GDĐT và Hiệu_trưởng trường phổ_thông ; các uỷ_viên thư_ký là lãnh_đạo ; - Chuyên_viên các phòng của sở GDĐT ; - Lãnh_đạo và giáo_viên trường phổ_thông . Trách_nhiệm của Ban coi thi
208,452
Trách_nhiệm của Ban Coi thi tốt_nghiệp THPT là gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Ban Coi th: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Ban Coi thi như sau : - Trưởng ban Coi thi chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về công_tác coi thi ; có nhiệm_vụ điều_hành toàn_bộ công_tác coi thi tại Hội_đồng thi , quyết_định giờ phát túi đề thi còn nguyên niêm_phong cho Cán_bộ coi thi ( CBCT ) , quyết_định xử_lý các tình_huống xảy ra trong các buổi thi ; - Phó Trưởng ban Coi thi , uỷ_viên và thư_ký chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng ban Coi thi .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 20 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Ban Coi thi như sau : - Trưởng ban Coi thi chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về công_tác coi thi ; có nhiệm_vụ điều_hành toàn_bộ công_tác coi thi tại Hội_đồng thi , quyết_định giờ phát túi đề thi còn nguyên niêm_phong cho Cán_bộ coi thi ( CBCT ) , quyết_định xử_lý các tình_huống xảy ra trong các buổi thi ; - Phó Trưởng ban Coi thi , uỷ_viên và thư_ký chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_nhiệm của Trưởng ban Coi thi .
208,453
Quy_trình tổ_chức coi thi tốt_nghiệp THPT như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình tổ_chức coi thi và trách_nhiệ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình tổ_chức coi thi và trách_nhiệm thực_hiện như sau : Theo phân_công của Trưởng ban Coi thi , Trưởng Điểm thi chịu trách_nhiệm điều_hành toàn_bộ công_tác coi thi tại Điểm thi ; bảo_quản , sử_dụng đề thi và bảo_quản bài thi tại Điểm thi ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi . Trước mỗi buổi thi , Trưởng Điểm thi phải bảo_đảm các phòng_không sử_dụng trong buổi thi phải được khoá và niêm_phong ; các phương_tiện thu , phát thông_tin cá_nhân ( nếu có ) của tất_cả những người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi phải được lưu_giữ tại phòng trực của Điểm thi ; tổ_chức cho CBCT và cán_bộ giám_sát phòng thi bắt_thăm phân_công nhiệm_vụ coi thi , bảo_đảm nguyên_tắc một CBCT không coi thi quá một lần tại một phòng thi trong kỳ thi ; tổ_chức cho CBCT bắt_thăm cách đánh_số báo_danh trong phòng thi .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về quy_trình tổ_chức coi thi và trách_nhiệm thực_hiện như sau : Theo phân_công của Trưởng ban Coi thi , Trưởng Điểm thi chịu trách_nhiệm điều_hành toàn_bộ công_tác coi thi tại Điểm thi ; bảo_quản , sử_dụng đề thi và bảo_quản bài thi tại Điểm thi ; phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên khác làm nhiệm_vụ tại Điểm thi . Trước mỗi buổi thi , Trưởng Điểm thi phải bảo_đảm các phòng_không sử_dụng trong buổi thi phải được khoá và niêm_phong ; các phương_tiện thu , phát thông_tin cá_nhân ( nếu có ) của tất_cả những người làm nhiệm_vụ tại Điểm thi phải được lưu_giữ tại phòng trực của Điểm thi ; tổ_chức cho CBCT và cán_bộ giám_sát phòng thi bắt_thăm phân_công nhiệm_vụ coi thi , bảo_đảm nguyên_tắc một CBCT không coi thi quá một lần tại một phòng thi trong kỳ thi ; tổ_chức cho CBCT bắt_thăm cách đánh_số báo_danh trong phòng thi .
208,454
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi, không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng, không được hút thuốc, không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh, CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi, CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu, nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi, tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh, CBCT thứ nhất đi nhận đề thi, CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi, giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,455
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... CT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi, giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách, ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh, CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong, yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi, kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa, thiếu hoặc lẫn đề thi khác, cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài, CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh, ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi, giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,456
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh, ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi, giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài, một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng, CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh, giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi, giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c, điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi, không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi. Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ), CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; -
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,457
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ), CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm, đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ), CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài, CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài, kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,458
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài, kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi, phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài, yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi, phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra, xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi, 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi, các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,459
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài, số tờ của từng bài thi, Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong, bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi, Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong, hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó, dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,460
Giáo_viên coi thi tốt_nghiệp THPT môn Văn có được cho học_sinh ra về sớm không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước T: ... dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài, nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong. Như_vậy, theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi, đề thi và giấy nháp. Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định về cán_bộ coi thi chịu trách_nhiệm trước Trưởng Điểm thi ; thực_hiện các công_việc sau : - Phải có_mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm_vụ ; trong khi thực_hiện nhiệm_vụ coi thi , không được mang các thiết_bị thu_phát thông_tin ; không được làm_việc riêng , không được hút thuốc , không được sử_dụng đồ uống có cồn ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất gọi tên thí_sinh vào phòng thi , CBCT thứ hai dùng Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh để đối_chiếu , nhận_diện thí_sinh ; hướng_dẫn thí_sinh ngồi đúng chỗ quy_định và kiểm_tra các vật_dụng thí_sinh mang vào phòng thi , tuyệt_đối không để thí_sinh mang vào phòng thi các tài_liệu và vật_dụng bị cấm theo quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất đi nhận đề thi , CBCT thứ hai nhắc_nhở thí_sinh những điều cần_thiết về kỷ_luật phòng thi ; ghi rõ họ tên và ký_tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp đủ để phát cho thí_sinh ( không ký thừa ) ; hướng_dẫn và kiểm_tra thí_sinh gấp giấy thi đúng quy_cách , ghi số_báo_danh và điền đủ thông_tin thí_sinh vào các mục cần_thiết của giấy thi trước khi làm bài ; - Khi có hiệu_lệnh , CBCT thứ nhất giơ cao túi đề thi để thí_sinh thấy rõ cả mặt trước và mặt sau còn nguyên nhãn niêm_phong , yêu_cầu hai thí_sinh chứng_kiến và ký vào biên_bản xác_nhận bì đề thi còn nguyên nhãn niêm_phong ; mở bì đựng đề thi , kiểm_tra số_lượng đề thi ( nếu thừa , thiếu hoặc lẫn đề thi khác , cần báo ngay cho Trưởng Điểm thi xử_lý ) ; phát đề thi cho từng thí_sinh ; - Khi thí_sinh bắt_đầu làm bài , CBCT thứ nhất đối_chiếu ảnh trong Thẻ dự thi và Danh_sách ảnh của thí_sinh với thí_sinh để nhận_diện thí_sinh , ghi rõ họ tên và ký vào các tờ giấy thi , giấy nháp của thí_sinh ; CBCT thứ hai bao_quát chung ; trong giờ làm bài , một CBCT bao_quát từ đầu phòng đến cuối phòng , CBCT còn lại bao_quát từ cuối phòng đến đầu phòng cho đến hết giờ thi ; CBCT không được đứng gần thí_sinh , giúp_đỡ thí_sinh làm bài thi dưới bất_kỳ hình_thức nào ; chỉ được trả_lời công_khai tại phòng thi các câu hỏi của thí_sinh trong phạm_vi quy_định ; - CBCT ký và ghi họ tên vào các tờ giấy thi , giấy nháp phát bổ_sung cho thí_sinh được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại điểm c , điểm đ khoản này ; - CBCT phải bảo_vệ đề thi trong giờ thi , không để lọt đề thi ra ngoài phòng thi . Sau khi tính giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT nộp các đề thi thừa đã được niêm_phong cho người được Trưởng Điểm thi phân_công ; - Chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 ( hai_phần_ba ) thời_gian làm bài ( đối_với bài thi tự luận ) sau khi thí_sinh đã nộp bài_làm , đề thi và giấy nháp ; nếu thí_sinh nhất_thiết phải tạm_thời ra khỏi phòng thi thì CBCT phải báo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định ; - Nếu có thí_sinh vi_phạm kỷ_luật thì CBCT phải lập biên_bản xử_lý theo đúng quy_định ; nếu có tình_huống bất_thường phải báo_cáo ngay cho Trưởng Điểm thi giải_quyết ; - Trước khi hết giờ làm bài 15 phút ( đối_với bài thi độc_lập và đối_với mỗi môn thi thành_phần trong bài thi tổ_hợp ) , CBCT thông_báo thời_gian còn lại cho thí_sinh biết ; - Khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài , CBCT thứ nhất phải yêu_cầu thí_sinh ngừng làm bài ngay và tiến_hành thu bài , kể_cả bài thi của thí_sinh đã bị lập biên_bản ; CBCT thứ hai duy_trì trật_tự và kỷ_luật phòng thi ; CBCT thứ nhất vừa gọi tên từng thí_sinh lên nộp bài thi vừa nhận bài thi của thí_sinh ; khi nhận bài thi , phải đếm đủ số tờ giấy thi của từng bài , yêu_cầu thí_sinh tự ghi đúng số tờ giấy thi đã nộp và ký_tên vào 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi ; chỉ khi thu xong toàn_bộ bài thi , phiếu TLTN của cả phòng thi mới cho_phép các thí_sinh rời phòng thi ; - Các CBCT kiểm_tra , xếp bài thi của từng thí_sinh theo thứ_tự tăng dần của số_báo_danh trong phòng thi và cho vào túi đựng bài thi ; CBCT thứ nhất trực_tiếp mang túi đựng bài thi , 02 ( hai ) Phiếu thu bài thi , các biên_bản xử_lý kỷ_luật và tang_vật kèm theo ( nếu có ) cùng CBCT thứ hai đến bàn_giao cho thư_ký Điểm thi ngay sau mỗi buổi thi ; khi bàn_giao phải kiểm_đếm công_khai và đối_chiếu số bài , số tờ của từng bài thi , Phiếu thu bài thi và các biên_bản xử_lý kỷ_luật cùng tang_vật kèm theo ( nếu có ) ; - Sau khi được kiểm_đếm xong , bài thi và 01 ( một ) Phiếu thu bài thi của mỗi phòng thi được đưa vào túi đựng bài thi của phòng thi đó ; được thư_ký Điểm thi cùng hai CBCT niêm_phong tại_chỗ ; nhãn niêm_phong được dán vào chính giữa tất_cả các mép dán của túi đựng bài thi , Trưởng Điểm thi và thư_ký trực_tiếp kiểm_đếm ký và ghi rõ họ tên trên nhãn niêm_phong , hai CBCT ký giáp_lai giữa nhãn niêm_phong và túi đựng bài thi rồi đóng_dấu giáp_lai nhãn niêm_phong ; sau đó , dùng băng keo trong suốt dán vòng_quanh dọc theo chiều dài mép dán của túi đựng bài thi và phủ lên nhãn niêm_phong ; Thư_ký Điểm thi và hai CBCT ghi rõ họ tên và ký vào biên_bản bàn_giao ; Phiếu thu bài thi còn lại của phòng thi được để bên ngoài , nộp cùng với túi bài thi và hồ_sơ coi thi được niêm_phong . Như_vậy , theo quy_định trên đối_với môn Văn là môn tự luận thì cán_bộ coi thi chỉ cho thí_sinh ra khỏi phòng thi sớm nhất 2/3 thời_gian làm bài sau khi thí_sinh đã nộp bài thi , đề thi và giấy nháp . Còn trong trường_hợp thí_sinh đó nhất_thiết phải tạm rời khỏi phòng thi thì cán_bộ coi thi phải báo_cáo cho cán_bộ giám_sát phòng thi để phối_hợp thực_hiện theo quy_định .
208,461
Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên có được xem là văn_bản hành_chính hay không ?
Theo Điều 7 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về 29 loại văn_bản hành_chính cụ_thể như sau : ... Các loại văn_bản hành_chính Văn_bản hành_chính gồm các loại văn_bản sau : Nghị_quyết ( cá_biệt ) , quyết_định ( cá_biệt ) , chỉ_thị , quy_chế , quy_định , thông_cáo , thông_báo , hướng_dẫn , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , dự_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , hợp_đồng , công_văn , công_điện , bản_ghi_nhớ , bản thoả_thuận , giấy uỷ_quyền , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , phiếu gửi , phiếu chuyển , phiếu báo , thư công . Như_vậy , Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên có_thể được xem là một trong những loại văn_bản hành_chính theo quy_định nêu trên .
None
1
Theo Điều 7 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về 29 loại văn_bản hành_chính cụ_thể như sau : Các loại văn_bản hành_chính Văn_bản hành_chính gồm các loại văn_bản sau : Nghị_quyết ( cá_biệt ) , quyết_định ( cá_biệt ) , chỉ_thị , quy_chế , quy_định , thông_cáo , thông_báo , hướng_dẫn , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , dự_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , hợp_đồng , công_văn , công_điện , bản_ghi_nhớ , bản thoả_thuận , giấy uỷ_quyền , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , phiếu gửi , phiếu chuyển , phiếu báo , thư công . Như_vậy , Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên có_thể được xem là một trong những loại văn_bản hành_chính theo quy_định nêu trên .
208,462
Thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thể_thức văn_bản 1. Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản, bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định. 2. Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ. b ) Tên cơ_quan, tổ_chức ban_hành văn_bản. c ) Số, ký_hiệu của văn_bản. d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản. đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản. e ) Nội_dung văn_bản. g ) Chức_vụ, họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền. h ) Dấu, chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức. i ) Nơi nhận. 3. Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này, văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục. b ) Dấu chỉ độ mật, mức_độ khẩn, các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành. c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành. d ) Địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax. 4. Thể@@
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thể_thức văn_bản 1 . Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản , bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định . 2 . Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . c ) Số , ký_hiệu của văn_bản . d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . e ) Nội_dung văn_bản . g ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . h ) Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . i ) Nơi nhận . 3 . Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục . b ) Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành . c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành . d ) Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax . 4 . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính , cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . + Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . + Số , ký_hiệu của văn_bản . + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . + Nội_dung văn_bản . + Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . + Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . + Nơi nhận . - Ngoài các thành_phần chính nêu trên , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ) . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu . Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách , điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được thay_mặt tập_thể , ký thay người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký . Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền . Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký . Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan , tổ_chức uỷ_quyền . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan , tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản . Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay . Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan , tổ_chức . 5 . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . 7 . Đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . Riêng đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
208,463
Thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành. d ) Địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax. 4. Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này. Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính, cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ. + Tên cơ_quan, tổ_chức ban_hành văn_bản. + Số, ký_hiệu của văn_bản. + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản. + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản. + Nội_dung văn_bản. + Chức_vụ, họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền. + Dấu, chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức. + Nơi nhận. - Ngoài các thành_phần chính nêu trên, văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật, mức_độ khẩn, các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thể_thức văn_bản 1 . Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản , bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định . 2 . Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . c ) Số , ký_hiệu của văn_bản . d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . e ) Nội_dung văn_bản . g ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . h ) Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . i ) Nơi nhận . 3 . Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục . b ) Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành . c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành . d ) Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax . 4 . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính , cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . + Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . + Số , ký_hiệu của văn_bản . + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . + Nội_dung văn_bản . + Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . + Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . + Nơi nhận . - Ngoài các thành_phần chính nêu trên , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ) . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu . Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách , điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được thay_mặt tập_thể , ký thay người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký . Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền . Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký . Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan , tổ_chức uỷ_quyền . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan , tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản . Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay . Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan , tổ_chức . 5 . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . 7 . Đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . Riêng đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
208,464
Thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan, tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ). Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1. Cơ_quan, tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan, tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu. Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách, điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng. 2. Cơ_quan, tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan,
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thể_thức văn_bản 1 . Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản , bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định . 2 . Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . c ) Số , ký_hiệu của văn_bản . d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . e ) Nội_dung văn_bản . g ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . h ) Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . i ) Nơi nhận . 3 . Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục . b ) Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành . c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành . d ) Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax . 4 . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính , cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . + Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . + Số , ký_hiệu của văn_bản . + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . + Nội_dung văn_bản . + Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . + Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . + Nơi nhận . - Ngoài các thành_phần chính nêu trên , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ) . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu . Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách , điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được thay_mặt tập_thể , ký thay người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký . Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền . Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký . Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan , tổ_chức uỷ_quyền . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan , tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản . Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay . Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan , tổ_chức . 5 . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . 7 . Đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . Riêng đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
208,465
Thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... như cấp phó ký thay cấp trưởng. 2. Cơ_quan, tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan, tổ_chức. Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được thay_mặt tập_thể, ký thay người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký. Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản, giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền. Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký. Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan, tổ_chức uỷ_quyền. 4. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan, tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản. Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay.
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thể_thức văn_bản 1 . Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản , bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định . 2 . Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . c ) Số , ký_hiệu của văn_bản . d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . e ) Nội_dung văn_bản . g ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . h ) Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . i ) Nơi nhận . 3 . Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục . b ) Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành . c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành . d ) Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax . 4 . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính , cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . + Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . + Số , ký_hiệu của văn_bản . + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . + Nội_dung văn_bản . + Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . + Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . + Nơi nhận . - Ngoài các thành_phần chính nêu trên , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ) . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu . Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách , điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được thay_mặt tập_thể , ký thay người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký . Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền . Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký . Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan , tổ_chức uỷ_quyền . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan , tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản . Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay . Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan , tổ_chức . 5 . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . 7 . Đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . Riêng đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
208,466
Thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan, tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản. Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay. Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan, tổ_chức. 5. Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành. Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan, tổ_chức ban_hành. 6. Đối_với văn_bản giấy, khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh, không dùng các loại mực dễ phai. 7. Đối_với văn_bản điện_tử, người có thẩm_quyền thực_hiện ký số. Vị_trí, hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này. Theo đó, khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh, không dùng các loại mực dễ phai. Riêng đối_với văn_bản điện_tử, người có thẩm_quyền thực_hiện ký số. Vị_trí, hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thể_thức văn_bản 1 . Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản , bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định . 2 . Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . c ) Số , ký_hiệu của văn_bản . d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . e ) Nội_dung văn_bản . g ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . h ) Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . i ) Nơi nhận . 3 . Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục . b ) Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành . c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành . d ) Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax . 4 . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính , cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . + Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . + Số , ký_hiệu của văn_bản . + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . + Nội_dung văn_bản . + Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . + Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . + Nơi nhận . - Ngoài các thành_phần chính nêu trên , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ) . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu . Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách , điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được thay_mặt tập_thể , ký thay người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký . Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền . Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký . Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan , tổ_chức uỷ_quyền . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan , tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản . Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay . Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan , tổ_chức . 5 . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . 7 . Đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . Riêng đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
208,467
Thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... dễ phai. Riêng đối_với văn_bản điện_tử, người có thẩm_quyền thực_hiện ký số. Vị_trí, hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Thể_thức văn_bản 1 . Thể_thức văn_bản là tập_hợp các thành_phần cấu_thành văn_bản , bao_gồm những thành_phần chính áp_dụng đối_với tất_cả các loại văn_bản và các thành_phần bổ_sung trong những trường_hợp cụ_thể hoặc đối_với một_số loại văn_bản nhất_định . 2 . Thể_thức văn_bản hành_chính bao_gồm các thành_phần chính a ) Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . c ) Số , ký_hiệu của văn_bản . d ) Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . đ ) Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . e ) Nội_dung văn_bản . g ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . h ) Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . i ) Nơi nhận . 3 . Ngoài các thành_phần quy_định tại khoản 2 Điều này , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác a ) Phụ_lục . b ) Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành . c ) Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành . d ) Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax . 4 . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Căn_cứ quy_định trên thì thể_thức Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên phải đảm_bảo được các thành_phần chính sau : - Thành_phần chính , cụ thể : + Quốc_hiệu và Tiêu_ngữ . + Tên cơ_quan , tổ_chức ban_hành văn_bản . + Số , ký_hiệu của văn_bản . + Địa_danh và thời_gian ban_hành văn_bản . + Tên loại và trích_yếu nội_dung văn_bản . + Nội_dung văn_bản . + Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền . + Dấu , chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức . + Nơi nhận . - Ngoài các thành_phần chính nêu trên , văn_bản có_thể bổ_sung các thành_phần khác như : Phụ_lục ; Dấu chỉ độ mật , mức_độ khẩn , các chỉ_dẫn về phạm_vi lưu_hành ; Ký_hiệu người soạn_thảo văn_bản và số_lượng bản phát_hành ; Địa_chỉ cơ_quan , tổ_chức ; thư_điện_tử ; trang thông_tin điện_tử ; số điện_thoại ; số Fax ( trước_đây có thêm số Telex ) . Thể_thức văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Tải về mẫu biên_bản họp Hội_đồng thành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ internet ) Theo khoản 6 Điều 13 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định như sau : Ký ban_hành văn_bản 1 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký tất_cả văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành ; có_thể giao cấp phó ký thay các văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và một_số văn_bản thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu . Trường_hợp cấp phó được giao phụ_trách , điều_hành thì thực_hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức làm_việc theo chế_độ tập_thể Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức thay_mặt tập_thể lãnh_đạo ký các văn_bản của cơ_quan , tổ_chức . Cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được thay_mặt tập_thể , ký thay người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức những văn_bản theo uỷ_quyền của người đứng đầu và những văn_bản thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của mình ký thừa uỷ_quyền một_số văn_bản mà mình phải ký . Việc giao ký thừa uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , giới_hạn thời_gian và nội_dung được uỷ_quyền . Người được ký thừa uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác ký . Văn_bản ký thừa uỷ_quyền được thực_hiện theo thể_thức và đóng_dấu hoặc ký số của cơ_quan , tổ_chức uỷ_quyền . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có_thể giao người đứng đầu_đơn vị thuộc cơ_quan , tổ_chức ký thừa lệnh một_số loại văn_bản . Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay . Việc giao ký thừa lệnh phải được quy_định cụ_thể trong quy_chế làm_việc hoặc quy_chế công_tác văn_thư của cơ_quan , tổ_chức . 5 . Người ký văn_bản phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về văn_bản do mình ký ban_hành . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành . 6 . Đối_với văn_bản giấy , khi ký văn_bản dùng bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . 7 . Đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , khi ký Thông_báo họp Hội_đồng thành_viên đối_với văn_bản giấy thì chỉ được dùng loại bút có mực màu xanh , không dùng các loại mực dễ phai . Riêng đối_với văn_bản điện_tử , người có thẩm_quyền thực_hiện ký số . Vị_trí , hình_ảnh chữ_ký số theo quy_định tại Phụ_lục I ban hành kèm theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP.
208,468
Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ. 2. Ban Kiểm_soát Quỹ. 3. Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ. 4. Văn_phòng, các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán, pháp_nhân trực_thuộc, chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện. Theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ 1. Giám_đốc Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ.... Theo đó, cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Hoa_Mặt trời gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ ; Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ ; văn_phòng, các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán, pháp_nhân trực_thuộc, chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện. Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ . 3 . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ . 4 . Văn_phòng , các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán , pháp_nhân trực_thuộc , chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện . Theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ 1 . Giám_đốc Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ . ... Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Hoa_Mặt trời gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ ; Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ; văn_phòng , các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán , pháp_nhân trực_thuộc , chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện . Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ . Quỹ_Hoa_Mặt trời ( Hình từ Internet )
208,469
Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau: ... , pháp_nhân trực_thuộc, chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện. Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ. Quỹ_Hoa_Mặt trời ( Hình từ Internet )Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ. 2. Ban Kiểm_soát Quỹ. 3. Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ. 4. Văn_phòng, các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán, pháp_nhân trực_thuộc, chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện. Theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ 1. Giám_đốc Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ.... Theo đó, cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Hoa_Mặt trời gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ ; Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ . 3 . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ . 4 . Văn_phòng , các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán , pháp_nhân trực_thuộc , chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện . Theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ 1 . Giám_đốc Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ . ... Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Hoa_Mặt trời gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ ; Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ; văn_phòng , các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán , pháp_nhân trực_thuộc , chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện . Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ . Quỹ_Hoa_Mặt trời ( Hình từ Internet )
208,470
Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau: ... thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ.... Theo đó, cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Hoa_Mặt trời gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ ; Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ ; văn_phòng, các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán, pháp_nhân trực_thuộc, chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện. Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ. Quỹ_Hoa_Mặt trời ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ . 3 . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ . 4 . Văn_phòng , các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán , pháp_nhân trực_thuộc , chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện . Theo khoản 1 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ 1 . Giám_đốc Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ . ... Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Quỹ_Hoa_Mặt trời gồm Hội_đồng quản_lý Quỹ ; Ban Kiểm_soát Quỹ ; Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ; văn_phòng , các phòng_ban chuyên_môn và bộ_phận kế_toán , pháp_nhân trực_thuộc , chi_nhánh hoặc văn_phòng đại_diện . Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời do Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm trong số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc thuê người khác làm Giám_đốc Quỹ . Quỹ_Hoa_Mặt trời ( Hình từ Internet )
208,471
Nhiệm_kỳ của Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời là trong thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc , Phó Gi: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ... 2 . Giám_đốc Quỹ là người điều_hành công_việc hằng ngày của Quỹ , chịu sự giám_sát của Hội_đồng quản_lý Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc Quỹ không quá 05 ( năm ) năm , có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . ... Theo quy_định trên , Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời là người điều_hành công_việc hằng ngày của Quỹ , chịu sự giám_sát của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời là không quá 05 và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ... 2 . Giám_đốc Quỹ là người điều_hành công_việc hằng ngày của Quỹ , chịu sự giám_sát của Hội_đồng quản_lý Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc Quỹ không quá 05 ( năm ) năm , có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . ... Theo quy_định trên , Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời là người điều_hành công_việc hằng ngày của Quỹ , chịu sự giám_sát của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời là không quá 05 và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế .
208,472
Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về nhiệm_vụ và quy: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc, Phó Giám_đốc Quỹ... 3. Giám_đốc Quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Quỹ, chấp_hành các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý, Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật ; b ) Ban_hành các văn_bản thuộc trách_nhiệm điều_hành của Giám_đốc và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình ; c ) Báo_cáo định_kỳ về tình_hình hoạt_động của Quỹ với Hội_đồng quản_lý Quỹ và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản của Quỹ theo Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính, tài_sản ; đ ) Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm Phó Giám_đốc và lãnh_đạo các đơn_vị trực_thuộc ; e ) Thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản và các hợp_đồng khác của Quỹ có giá_trị dưới 500.000.000 Việt_Nam đồng ( năm trăm triệu đồng Việt_Nam ) theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ; g
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ... 3 . Giám_đốc Quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Quỹ , chấp_hành các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý , Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật ; b ) Ban_hành các văn_bản thuộc trách_nhiệm điều_hành của Giám_đốc và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình ; c ) Báo_cáo định_kỳ về tình_hình hoạt_động của Quỹ với Hội_đồng quản_lý Quỹ và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản của Quỹ theo Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính , tài_sản ; đ ) Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm Phó Giám_đốc và lãnh_đạo các đơn_vị trực_thuộc ; e ) Thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản và các hợp_đồng khác của Quỹ có giá_trị dưới 500.000.000 Việt_Nam đồng ( năm trăm triệu đồng Việt_Nam ) theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ; g ) Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Như_vậy , Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Quỹ , chấp_hành các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý , Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời ban_hành các văn_bản thuộc trách_nhiệm điều_hành của Giám_đốc và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . Và chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản của Quỹ theo Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính , tài_sản .
208,473
Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về nhiệm_vụ và quy: ... , bán tài_sản và các hợp_đồng khác của Quỹ có giá_trị dưới 500.000.000 Việt_Nam đồng ( năm trăm triệu đồng Việt_Nam ) theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ; g ) Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ.... Như_vậy, Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Quỹ, chấp_hành các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý, Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật. Đồng_thời ban_hành các văn_bản thuộc trách_nhiệm điều_hành của Giám_đốc và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình. Và chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản của Quỹ theo Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính, tài_sản.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Hoa_Mặt trời ban_hành kèm theo Quyết_định 296 / QĐ-BNV năm 2022 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_đốc Quỹ như sau : Giám_đốc , Phó Giám_đốc Quỹ ... 3 . Giám_đốc Quỹ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Quỹ , chấp_hành các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý , Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật ; b ) Ban_hành các văn_bản thuộc trách_nhiệm điều_hành của Giám_đốc và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình ; c ) Báo_cáo định_kỳ về tình_hình hoạt_động của Quỹ với Hội_đồng quản_lý Quỹ và cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản của Quỹ theo Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính , tài_sản ; đ ) Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ bổ_nhiệm Phó Giám_đốc và lãnh_đạo các đơn_vị trực_thuộc ; e ) Thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản và các hợp_đồng khác của Quỹ có giá_trị dưới 500.000.000 Việt_Nam đồng ( năm trăm triệu đồng Việt_Nam ) theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ; g ) Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Điều_lệ Quỹ và quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Như_vậy , Giám_đốc Quỹ_Hoa_Mặt trời có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ điều_hành và quản_lý các hoạt_động của Quỹ , chấp_hành các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý , Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời ban_hành các văn_bản thuộc trách_nhiệm điều_hành của Giám_đốc và chịu trách_nhiệm về các quyết_định của mình . Và chịu trách_nhiệm quản_lý tài_sản của Quỹ theo Điều_lệ Quỹ và các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính , tài_sản .
208,474
Viện Kiến_trúc quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng không ?
Theo Điều 2 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định Viện Kiến_trúc quốc_g. ... Theo Điều 2 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định Viện Kiến_trúc quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp nhà_nước trực_thuộc Bộ Xây_dựng . Viện Kiến_trúc quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng để giao_dịch , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 2 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định Viện Kiến_trúc quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp nhà_nước trực_thuộc Bộ Xây_dựng . Viện Kiến_trúc quốc_gia có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng để giao_dịch , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
208,475
Viện Kiến_trúc quốc_gia chịu sự quản_lý , chỉ_đạo của ai trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định như sau : ... - Viện Kiến_trúc quốc_gia chịu sự quản_lý , chỉ_đạo trực_tiếp và toàn_diện của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia theo đúng các quy_định của Quy_chế này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định như sau : - Viện Kiến_trúc quốc_gia chịu sự quản_lý , chỉ_đạo trực_tiếp và toàn_diện của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia theo đúng các quy_định của Quy_chế này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet )
208,476
Viện Kiến_trúc quốc_gia có chức_năng , nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : ... Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc, bảo_tồn, bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng, phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc, khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng, kiến_trúc, quy_hoạch xây_dựng. Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm, hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch, nhiệm_vụ công_tác của Viện, thực_hiện các đề_tài, dự_án nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật, phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc, đô_thị và xây_dựng. - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc, bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ, tôn_tạo, bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống, kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra, khảo_sát,
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , bảo_tồn , bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc , khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng . Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm , hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của Viện , thực_hiện các đề_tài , dự_án nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc , đô_thị và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc , bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ , tôn_tạo , bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống , kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra , khảo_sát , thu_thập , tổng_hợp , quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin , tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc . - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng , bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng , chiến_lược , chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam , chính_sách phát_triển đô_thị , nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , nghiên_cứu phương_pháp_luận , hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn , ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá , điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng , bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội , ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững , phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , khí_hậu , kinh_tế - xã_hội , lịch_sử , văn_hoá của từng địa_phương , từng vùng , miền trên phạm_vi cả nước . - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam , Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn , tổ_chức diễn_đàn trao_đổi , lý_luận , thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật , bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị , quy_hoạch định_hướng , quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích , di_sản , vui_chơi giải_trí , nghỉ_dưỡng , sinh_thái , tái định_cư ) , quy_hoạch nông_thôn , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch bảo_tồn , thiết_kế đô_thị , thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình , khảo_sát địa_chất , địa_hình , môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc , tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu , tư_vấn quản_lý dự_án , tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , giao_thông thuỷ_lợi , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định , giám_định , định_giá , giám_sát , chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát , tư_vấn thiết_kế , thẩm_tra , giám_sát các công_trình văn_hoá , tượng_đài , tranh , phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn . - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn , tiếp_nhận , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng . - Tổ_chức sản_xuất , thực_hiện xuất_nhập_khẩu , đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm , vật_liệu , vật_tư , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội , ngoại_thất công_trình . - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo , thi_công nội , ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế , sửa_chữa , trùng_tu , bảo_tồn công_trình di_tích , thi_công các công_trình văn_hoá , mỹ_thuật , tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng . - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ , Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu , tư_vấn , thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng , tập_huấn , phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , thiết_kế điển_hình , lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản , quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn , thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác , công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao .
208,477
Viện Kiến_trúc quốc_gia có chức_năng , nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : ... kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ, tôn_tạo, bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống, kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra, khảo_sát, thu_thập, tổng_hợp, quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin, tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc. - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc, quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng, bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng, chiến_lược, chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam, chính_sách phát_triển đô_thị, nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc, quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu, nghiên_cứu phương_pháp_luận, hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn, quy_chuẩn thiết_kế, quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn, ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá, điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng. - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển, nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng, bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội, ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững, phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên,
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , bảo_tồn , bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc , khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng . Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm , hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của Viện , thực_hiện các đề_tài , dự_án nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc , đô_thị và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc , bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ , tôn_tạo , bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống , kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra , khảo_sát , thu_thập , tổng_hợp , quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin , tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc . - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng , bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng , chiến_lược , chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam , chính_sách phát_triển đô_thị , nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , nghiên_cứu phương_pháp_luận , hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn , ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá , điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng , bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội , ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững , phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , khí_hậu , kinh_tế - xã_hội , lịch_sử , văn_hoá của từng địa_phương , từng vùng , miền trên phạm_vi cả nước . - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam , Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn , tổ_chức diễn_đàn trao_đổi , lý_luận , thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật , bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị , quy_hoạch định_hướng , quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích , di_sản , vui_chơi giải_trí , nghỉ_dưỡng , sinh_thái , tái định_cư ) , quy_hoạch nông_thôn , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch bảo_tồn , thiết_kế đô_thị , thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình , khảo_sát địa_chất , địa_hình , môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc , tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu , tư_vấn quản_lý dự_án , tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , giao_thông thuỷ_lợi , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định , giám_định , định_giá , giám_sát , chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát , tư_vấn thiết_kế , thẩm_tra , giám_sát các công_trình văn_hoá , tượng_đài , tranh , phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn . - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn , tiếp_nhận , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng . - Tổ_chức sản_xuất , thực_hiện xuất_nhập_khẩu , đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm , vật_liệu , vật_tư , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội , ngoại_thất công_trình . - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo , thi_công nội , ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế , sửa_chữa , trùng_tu , bảo_tồn công_trình di_tích , thi_công các công_trình văn_hoá , mỹ_thuật , tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng . - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ , Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu , tư_vấn , thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng , tập_huấn , phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , thiết_kế điển_hình , lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản , quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn , thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác , công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao .
208,478
Viện Kiến_trúc quốc_gia có chức_năng , nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : ... xây_dựng, bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội, ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững, phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên, khí_hậu, kinh_tế - xã_hội, lịch_sử, văn_hoá của từng địa_phương, từng vùng, miền trên phạm_vi cả nước. - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam, Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn, tổ_chức diễn_đàn trao_đổi, lý_luận, thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc, quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng, kiến_trúc, quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật, bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị, quy_hoạch định_hướng, quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích, di_sản, vui_chơi giải_trí, nghỉ_dưỡng, sinh_thái, tái định_cư ), quy_hoạch nông_thôn, quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch bảo_tồn, thiết_kế đô_thị, thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ;
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , bảo_tồn , bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc , khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng . Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm , hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của Viện , thực_hiện các đề_tài , dự_án nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc , đô_thị và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc , bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ , tôn_tạo , bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống , kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra , khảo_sát , thu_thập , tổng_hợp , quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin , tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc . - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng , bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng , chiến_lược , chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam , chính_sách phát_triển đô_thị , nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , nghiên_cứu phương_pháp_luận , hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn , ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá , điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng , bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội , ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững , phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , khí_hậu , kinh_tế - xã_hội , lịch_sử , văn_hoá của từng địa_phương , từng vùng , miền trên phạm_vi cả nước . - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam , Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn , tổ_chức diễn_đàn trao_đổi , lý_luận , thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật , bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị , quy_hoạch định_hướng , quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích , di_sản , vui_chơi giải_trí , nghỉ_dưỡng , sinh_thái , tái định_cư ) , quy_hoạch nông_thôn , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch bảo_tồn , thiết_kế đô_thị , thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình , khảo_sát địa_chất , địa_hình , môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc , tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu , tư_vấn quản_lý dự_án , tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , giao_thông thuỷ_lợi , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định , giám_định , định_giá , giám_sát , chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát , tư_vấn thiết_kế , thẩm_tra , giám_sát các công_trình văn_hoá , tượng_đài , tranh , phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn . - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn , tiếp_nhận , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng . - Tổ_chức sản_xuất , thực_hiện xuất_nhập_khẩu , đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm , vật_liệu , vật_tư , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội , ngoại_thất công_trình . - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo , thi_công nội , ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế , sửa_chữa , trùng_tu , bảo_tồn công_trình di_tích , thi_công các công_trình văn_hoá , mỹ_thuật , tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng . - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ , Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu , tư_vấn , thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng , tập_huấn , phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , thiết_kế điển_hình , lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản , quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn , thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác , công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao .
208,479
Viện Kiến_trúc quốc_gia có chức_năng , nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : ... , quy_hoạch nông_thôn, quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch bảo_tồn, thiết_kế đô_thị, thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình, khảo_sát địa_chất, địa_hình, môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc, tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu, tư_vấn quản_lý dự_án, tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng, công_nghiệp, giao_thông thuỷ_lợi, hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định, giám_định, định_giá, giám_sát, chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát, tư_vấn thiết_kế, thẩm_tra, giám_sát các công_trình văn_hoá, tượng_đài, tranh, phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn. - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn, tiếp_nhận, ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng. - Tổ_chức sản_xuất, thực_hiện xuất_nhập_khẩu, đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm, vật_liệu, vật_tư, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội, ngoại_thất công_trình. - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới, sửa_chữa, cải_tạo, thi_công nội, ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , bảo_tồn , bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc , khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng . Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm , hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của Viện , thực_hiện các đề_tài , dự_án nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc , đô_thị và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc , bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ , tôn_tạo , bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống , kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra , khảo_sát , thu_thập , tổng_hợp , quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin , tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc . - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng , bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng , chiến_lược , chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam , chính_sách phát_triển đô_thị , nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , nghiên_cứu phương_pháp_luận , hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn , ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá , điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng , bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội , ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững , phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , khí_hậu , kinh_tế - xã_hội , lịch_sử , văn_hoá của từng địa_phương , từng vùng , miền trên phạm_vi cả nước . - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam , Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn , tổ_chức diễn_đàn trao_đổi , lý_luận , thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật , bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị , quy_hoạch định_hướng , quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích , di_sản , vui_chơi giải_trí , nghỉ_dưỡng , sinh_thái , tái định_cư ) , quy_hoạch nông_thôn , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch bảo_tồn , thiết_kế đô_thị , thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình , khảo_sát địa_chất , địa_hình , môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc , tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu , tư_vấn quản_lý dự_án , tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , giao_thông thuỷ_lợi , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định , giám_định , định_giá , giám_sát , chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát , tư_vấn thiết_kế , thẩm_tra , giám_sát các công_trình văn_hoá , tượng_đài , tranh , phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn . - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn , tiếp_nhận , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng . - Tổ_chức sản_xuất , thực_hiện xuất_nhập_khẩu , đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm , vật_liệu , vật_tư , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội , ngoại_thất công_trình . - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo , thi_công nội , ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế , sửa_chữa , trùng_tu , bảo_tồn công_trình di_tích , thi_công các công_trình văn_hoá , mỹ_thuật , tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng . - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ , Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu , tư_vấn , thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng , tập_huấn , phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , thiết_kế điển_hình , lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản , quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn , thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác , công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao .
208,480
Viện Kiến_trúc quốc_gia có chức_năng , nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : ... vật_tư, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội, ngoại_thất công_trình. - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới, sửa_chữa, cải_tạo, thi_công nội, ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế, sửa_chữa, trùng_tu, bảo_tồn công_trình di_tích, thi_công các công_trình văn_hoá, mỹ_thuật, tượng_đài, phù_điêu, tranh_hoành_tráng. - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ, Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu, tư_vấn, thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng, tập_huấn, phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, thiết_kế điển_hình, lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản, quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn, thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng. - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao. - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy, biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác, công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng. -
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , bảo_tồn , bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc , khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng . Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm , hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của Viện , thực_hiện các đề_tài , dự_án nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc , đô_thị và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc , bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ , tôn_tạo , bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống , kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra , khảo_sát , thu_thập , tổng_hợp , quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin , tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc . - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng , bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng , chiến_lược , chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam , chính_sách phát_triển đô_thị , nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , nghiên_cứu phương_pháp_luận , hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn , ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá , điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng , bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội , ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững , phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , khí_hậu , kinh_tế - xã_hội , lịch_sử , văn_hoá của từng địa_phương , từng vùng , miền trên phạm_vi cả nước . - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam , Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn , tổ_chức diễn_đàn trao_đổi , lý_luận , thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật , bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị , quy_hoạch định_hướng , quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích , di_sản , vui_chơi giải_trí , nghỉ_dưỡng , sinh_thái , tái định_cư ) , quy_hoạch nông_thôn , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch bảo_tồn , thiết_kế đô_thị , thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình , khảo_sát địa_chất , địa_hình , môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc , tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu , tư_vấn quản_lý dự_án , tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , giao_thông thuỷ_lợi , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định , giám_định , định_giá , giám_sát , chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát , tư_vấn thiết_kế , thẩm_tra , giám_sát các công_trình văn_hoá , tượng_đài , tranh , phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn . - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn , tiếp_nhận , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng . - Tổ_chức sản_xuất , thực_hiện xuất_nhập_khẩu , đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm , vật_liệu , vật_tư , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội , ngoại_thất công_trình . - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo , thi_công nội , ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế , sửa_chữa , trùng_tu , bảo_tồn công_trình di_tích , thi_công các công_trình văn_hoá , mỹ_thuật , tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng . - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ , Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu , tư_vấn , thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng , tập_huấn , phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , thiết_kế điển_hình , lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản , quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn , thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác , công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao .
208,481
Viện Kiến_trúc quốc_gia có chức_năng , nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : ... các chế_độ chính_sách khác, công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng. - Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao, quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng. - Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao.
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 như sau : Viện Kiến_trúc quốc_gia thực_hiện chức_năng : + Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật công_nghệ để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , bảo_tồn , bảo_tàng và phát_triển nền kiến_trúc quốc_gia ; + Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng , phổ_biến thông_tin về tiêu_chuẩn_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng ; + Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , hợp_tác quốc_tế và thông_tin về lĩnh_vực kiến_trúc , khoa_học công_nghệ xây_dựng ; + Kinh_doanh và thực_hiện các dịch_vụ trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng . Theo Điều 7 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn chính của Viện Kiến_trúc quốc_gia như sau : - Lập kế_hoạch 05 năm , hàng năm và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch , nhiệm_vụ công_tác của Viện , thực_hiện các đề_tài , dự_án nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật , phát_triển và chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực kiến_trúc , đô_thị và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu cơ_bản trong lĩnh_vực kiến_trúc , bao_gồm : lý_luận và phê_bình kiến_trúc ; lịch_sử phát_triển kiến_trúc Việt_Nam và thế_giới ; tu_bổ , tôn_tạo , bảo_tồn kiến_trúc truyền_thống , kiến_trúc cổ ; - Xây_dựng và phát_triển Bảo_tàng kiến_trúc Việt_Nam ; điều_tra , khảo_sát , thu_thập , tổng_hợp , quản_lý lưu_trữ và cung_cấp thông_tin , tư_liệu trong lĩnh_vực kiến_trúc . - Thực_hiện các nhiệm_vụ phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao hoặc cơ_quan nhà_nước đặt_hàng , bao_gồm : + Nghiên_cứu định_hướng , chiến_lược , chính_sách bảo_tồn và phát_triển kiến_trúc Việt_Nam , chính_sách phát_triển đô_thị , nhà ở và các loại công_trình kiến_trúc khác ; + Tham_gia xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; + Xây_dựng hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu , nghiên_cứu phương_pháp_luận , hệ_thống_hoá tiêu_chuẩn , quy_chuẩn thiết_kế , quản_lý trong lĩnh_vực kiến_trúc - quy_hoạch trong nước và trên thế_giới ; + Tổ_chức nghiên_cứu biên_soạn , ứng_dụng về tiêu_chuẩn_hoá , điển_hình_hoá trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Tổ_chức nghiên_cứu phát_triển , nghiên_cứu ứng_dụng trong lĩnh_vực kiến_trúc và quy_hoạch xây_dựng , bao_gồm : + Kiến_trúc công_trình ; + Kiến_trúc cảnh_quan ; trang_trí nội , ngoại_thất ; môi_trường trong kiến_trúc ; thiết_kế đô_thị đảm_bảo phát_triển bền_vững , phù_hợp với điều_kiện tự_nhiên , khí_hậu , kinh_tế - xã_hội , lịch_sử , văn_hoá của từng địa_phương , từng vùng , miền trên phạm_vi cả nước . - Xuất_bản Tạp_chí Kiến_trúc Việt_Nam , Website và các ấn_phẩm thông_tin trong lĩnh_vực kiến_trúc ; tổng_kết lý_luận và thực_tiễn , tổ_chức diễn_đàn trao_đổi , lý_luận , thông_tin về các hoạt_động trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện và giải_thưởng kiến_trúc hàng năm theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện công_tác tư_vấn và dịch_vụ kỹ_thuật trong lĩnh_vực xây_dựng , kiến_trúc , quy_hoạch xây_dựng và hạ_tầng kỹ_thuật , bao_gồm : + Lập quy_hoạch xây_dựng và đô_thị , quy_hoạch định_hướng , quy_hoạch chung cho các khu chức_năng đặc_thù ( di_tích , di_sản , vui_chơi giải_trí , nghỉ_dưỡng , sinh_thái , tái định_cư ) , quy_hoạch nông_thôn , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch bảo_tồn , thiết_kế đô_thị , thiết_kế cảnh_quan ; nhà ở nông_thôn kết_hợp quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ; + Tư_vấn đầu_tư ; tư_vấn lập dự_án thiết_kế xây_dựng công_trình , khảo_sát địa_chất , địa_hình , môi_trường ; tư_vấn thẩm_tra thiết_kế và tổng_dự_toán các công_trình xây_dựng ; + Tư_vấn thi_tuyển kiến_trúc , tư_vấn mời_thầu và đấu_thầu , tư_vấn quản_lý dự_án , tư_vấn giám_sát thi_công công_trình xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , giao_thông thuỷ_lợi , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Kiểm_định , giám_định , định_giá , giám_sát , chất_lượng công_trình xây_dựng ; tư_vấn đánh_giá tác_động môi_trường liên_quan đến công_trình kiến_trúc ; + Khảo_sát , tư_vấn thiết_kế , thẩm_tra , giám_sát các công_trình văn_hoá , tượng_đài , tranh , phù_điêu trang_trí và thi_công mô_hình sa_bàn . - Tổ_chức xây_dựng thực_nghiệm ; tư_vấn , tiếp_nhận , ứng_dụng và chuyển_giao công_nghệ mới trong thiết_kế và thi_công các công_trình xây_dựng . - Tổ_chức sản_xuất , thực_hiện xuất_nhập_khẩu , đầu_tư kinh_doanh các sản_phẩm , vật_liệu , vật_tư , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ việc hoàn_thiện và trang_trí nội , ngoại_thất công_trình . - Tổ_chức thi_công xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo , thi_công nội , ngoại_thất công_trình xây_dựng ; thi_công phục_chế , sửa_chữa , trùng_tu , bảo_tồn công_trình di_tích , thi_công các công_trình văn_hoá , mỹ_thuật , tượng_đài , phù_điêu , tranh_hoành_tráng . - Tổ_chức đào_tạo Tiến_sĩ , Thạc_sĩ chuyên_ngành kiến_trúc ; - Đào_tạo bồi_dưỡng nâng cao năng_lực cho cán_bộ làm công_tác nghiên_cứu , tư_vấn , thiết_kế kiến_trúc và phục_vụ cho việc cấp chứng_chỉ hành_nghề chuyên_ngành kiến_trúc và xây_dựng ; - Bồi_dưỡng , tập_huấn , phổ_biến thông_tin về khoa_học công_nghệ , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , thiết_kế điển_hình , lịch_sử kiến_trúc và bảo_tồn di_sản , quy_hoạch phát_triển đô_thị và nông_thôn , thiết_kế đô_thị và cảnh_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc và xây_dựng . - Thực_hiện hợp_tác với các tổ_chức trong nước và quốc_tế về các lĩnh_vực hoạt_động của Viện theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chế_độ tiền_lương và các chế_độ chính_sách khác , công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao , quản_lý các hoạt_động có thu của Viện theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Xây_dựng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giao .
208,482
Thế_nào là cấp tín_dụng ?
Theo quy_định tại khoản 14 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cấp tín_dụng là việc thoả_thuận để tổ_chức , cá_nhân sử_dụng một khoản tiền hoặc ca. ... Theo quy_định tại khoản 14 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cấp tín_dụng là việc thoả_thuận để tổ_chức , cá_nhân sử_dụng một khoản tiền hoặc cam_kết cho_phép sử_dụng một khoản tiền theo nguyên_tắc có hoàn_trả bằng nghiệp_vụ cho vay , chiết_khấu , cho thuê tài_chính , bao thanh_toán , bảo_lãnh ngân_hàng và các nghiệp_vụ cấp tín_dụng khác .
None
1
Theo quy_định tại khoản 14 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , cấp tín_dụng là việc thoả_thuận để tổ_chức , cá_nhân sử_dụng một khoản tiền hoặc cam_kết cho_phép sử_dụng một khoản tiền theo nguyên_tắc có hoàn_trả bằng nghiệp_vụ cho vay , chiết_khấu , cho thuê tài_chính , bao thanh_toán , bảo_lãnh ngân_hàng và các nghiệp_vụ cấp tín_dụng khác .
208,483
Mục_đích của việc cấm cấp tín_dụng ?
- Chống xung_đột lợi_ích . ... Những đối_tượng bị cấm là những chủ_thể quyết_định / có ảnh_hưởng lớn đến việc cấp tín_dụng của tổ_chức tín_dụng ; bảo_đảm sự khách_quan trong quá_trình thẩm_định và xét_duyệt cấp tín_dụng ; góp_phần bảo_toàn nguồn vốn tín_dụng . - Việc cấm cấp tín_dụng không áp_dụng với Quỹ_tín_dụng nhân_dân do mục_tiêu đặc_thù của loại_hình tổ_chức tín_dụng này . - Không áp_dụng đối_với phát_hành thẻ_tín_dụng vì hình_thức cấp tín_dụng này có sự bảo_đảm .
None
1
- Chống xung_đột lợi_ích . Những đối_tượng bị cấm là những chủ_thể quyết_định / có ảnh_hưởng lớn đến việc cấp tín_dụng của tổ_chức tín_dụng ; bảo_đảm sự khách_quan trong quá_trình thẩm_định và xét_duyệt cấp tín_dụng ; góp_phần bảo_toàn nguồn vốn tín_dụng . - Việc cấm cấp tín_dụng không áp_dụng với Quỹ_tín_dụng nhân_dân do mục_tiêu đặc_thù của loại_hình tổ_chức tín_dụng này . - Không áp_dụng đối_với phát_hành thẻ_tín_dụng vì hình_thức cấp tín_dụng này có sự bảo_đảm .
208,484
Các trường_hợp cấm cấp tín_dụng ?
Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , quy_định về các trườn: ... Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ), quy_định về các trường_hợp không được cấp tín_dụng như sau : - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng đối_với những tổ_chức, cá_nhân sau đây : + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, pháp_nhân là cổ_đông có người đại_diện phần vốn góp là thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Ban kiểm_soát của tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần, pháp_nhân là thành_viên góp vốn, chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; + Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng thành_viên, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương. - Quy_định tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân và trường_hợp cấp tín_dụng dưới hình_thức phát_hành thẻ_tín_dụng cho cá_nhân ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng
None
1
Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , quy_định về các trường_hợp không được cấp tín_dụng như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng đối_với những tổ_chức , cá_nhân sau đây : + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , pháp_nhân là cổ_đông có người đại_diện phần vốn góp là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát của tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần , pháp_nhân là thành_viên góp vốn , chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; + Cha , mẹ , vợ , chồng , con của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương . - Quy_định tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân và trường_hợp cấp tín_dụng dưới hình_thức phát_hành thẻ_tín_dụng cho cá_nhân ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng trên cơ_sở bảo_đảm của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được bảo_đảm dưới bất_kỳ hình_thức nào để tổ_chức tín_dụng khác cấp tín_dụng cho đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng cho doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh chứng_khoán mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát . - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng trên cơ_sở nhận bảo_đảm bằng cổ_phiếu của chính tổ_chức tín_dụng hoặc công_ty con của tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng để góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) . - Việc cấp tín_dụng quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này bao_gồm cả hoạt_động mua , đầu_tư vào trái_phiếu doanh_nghiệp .
208,485
Các trường_hợp cấm cấp tín_dụng ?
Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , quy_định về các trườn: ... tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân và trường_hợp cấp tín_dụng dưới hình_thức phát_hành thẻ_tín_dụng cho cá_nhân ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ). - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng trên cơ_sở bảo_đảm của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được bảo_đảm dưới bất_kỳ hình_thức nào để tổ_chức tín_dụng khác cấp tín_dụng cho đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng cho doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh chứng_khoán mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát. - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng trên cơ_sở nhận bảo_đảm bằng cổ_phiếu của chính tổ_chức tín_dụng hoặc công_ty con của tổ_chức tín_dụng. - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng để góp vốn, mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ). - Việc cấp tín_dụng quy_định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6 Điều này bao_gồm cả hoạt_động mua, đầu_tư vào trái_phiếu doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , quy_định về các trường_hợp không được cấp tín_dụng như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng đối_với những tổ_chức , cá_nhân sau đây : + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , pháp_nhân là cổ_đông có người đại_diện phần vốn góp là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát của tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần , pháp_nhân là thành_viên góp vốn , chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; + Cha , mẹ , vợ , chồng , con của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương . - Quy_định tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân và trường_hợp cấp tín_dụng dưới hình_thức phát_hành thẻ_tín_dụng cho cá_nhân ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng trên cơ_sở bảo_đảm của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được bảo_đảm dưới bất_kỳ hình_thức nào để tổ_chức tín_dụng khác cấp tín_dụng cho đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng cho doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh chứng_khoán mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát . - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng trên cơ_sở nhận bảo_đảm bằng cổ_phiếu của chính tổ_chức tín_dụng hoặc công_ty con của tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng để góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) . - Việc cấp tín_dụng quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này bao_gồm cả hoạt_động mua , đầu_tư vào trái_phiếu doanh_nghiệp .
208,486
Các trường_hợp cấm cấp tín_dụng ?
Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , quy_định về các trườn: ... ). - Việc cấp tín_dụng quy_định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6 Điều này bao_gồm cả hoạt_động mua, đầu_tư vào trái_phiếu doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ tại Điều 126 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ( được bổ_sung bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , quy_định về các trường_hợp không được cấp tín_dụng như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng đối_với những tổ_chức , cá_nhân sau đây : + Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , pháp_nhân là cổ_đông có người đại_diện phần vốn góp là thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát của tổ_chức tín_dụng là công_ty cổ_phần , pháp_nhân là thành_viên góp vốn , chủ_sở_hữu của tổ_chức tín_dụng là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; + Cha , mẹ , vợ , chồng , con của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó giám_đốc ) và các chức_danh tương_đương . - Quy_định tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân và trường_hợp cấp tín_dụng dưới hình_thức phát_hành thẻ_tín_dụng cho cá_nhân ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng trên cơ_sở bảo_đảm của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được bảo_đảm dưới bất_kỳ hình_thức nào để tổ_chức tín_dụng khác cấp tín_dụng cho đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng cho doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực kinh_doanh chứng_khoán mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát . - Tổ_chức tín_dụng không được cấp tín_dụng trên cơ_sở nhận bảo_đảm bằng cổ_phiếu của chính tổ_chức tín_dụng hoặc công_ty con của tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng để góp vốn , mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) . - Việc cấp tín_dụng quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này bao_gồm cả hoạt_động mua , đầu_tư vào trái_phiếu doanh_nghiệp .
208,487
Các trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ?
Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức t: ... Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ), cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng không có bảo_đảm, cấp tín_dụng với điều_kiện ưu_đãi cho những đối_tượng sau đây : + Tổ_chức kiểm_toán, kiểm_toán_viên đang kiểm_toán tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; thanh_tra_viên đang thanh_tra tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Kế_toán_trưởng của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát, Giám_đốc, Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) + Cổ_đông lớn, cổ_đông sáng_lập ; + Doanh_nghiệp có một trong những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 126 của Luật này sở_hữu trên 10% vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp đó ; + Người thẩm_định, xét_duyệt cấp tín_dụng ; + Các công_ty con, công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát. -
None
1
Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng không có bảo_đảm , cấp tín_dụng với điều_kiện ưu_đãi cho những đối_tượng sau đây : + Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên đang kiểm_toán tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; thanh_tra_viên đang thanh_tra tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Kế_toán_trưởng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) + Cổ_đông lớn , cổ_đông sáng_lập ; + Doanh_nghiệp có một trong những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 126 của Luật này sở_hữu trên 10% vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp đó ; + Người thẩm_định , xét_duyệt cấp tín_dụng ; + Các công_ty con , công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . - Việc cấp tín_dụng đối_với những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng thông_qua và công_khai trong tổ_chức tín_dụng . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 10% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng ; đối_với tất_cả các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 20% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua , đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này phát_hành ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 4 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua , đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phát_hành .
208,488
Các trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ?
Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức t: ... của doanh_nghiệp đó ; + Người thẩm_định, xét_duyệt cấp tín_dụng ; + Các công_ty con, công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát. - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. - Việc cấp tín_dụng đối_với những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải được Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng thông_qua và công_khai trong tổ_chức tín_dụng. - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 10% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng ; đối_với tất_cả các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 20% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng. - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua, đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại các điểm a, c và d khoản 1 Điều này phát_hành ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 4 Điều này bao_gồm
None
1
Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng không có bảo_đảm , cấp tín_dụng với điều_kiện ưu_đãi cho những đối_tượng sau đây : + Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên đang kiểm_toán tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; thanh_tra_viên đang thanh_tra tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Kế_toán_trưởng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) + Cổ_đông lớn , cổ_đông sáng_lập ; + Doanh_nghiệp có một trong những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 126 của Luật này sở_hữu trên 10% vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp đó ; + Người thẩm_định , xét_duyệt cấp tín_dụng ; + Các công_ty con , công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . - Việc cấp tín_dụng đối_với những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng thông_qua và công_khai trong tổ_chức tín_dụng . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 10% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng ; đối_với tất_cả các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 20% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua , đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này phát_hành ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 4 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua , đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phát_hành .
208,489
Các trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ?
Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức t: ... vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại các điểm a, c và d khoản 1 Điều này phát_hành ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 4 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua, đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phát_hành.
None
1
Căn_cứ tại Điều 127 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về trường_hợp hạn_chế cấp tín_dụng ( được bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) , cụ_thể như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng không có bảo_đảm , cấp tín_dụng với điều_kiện ưu_đãi cho những đối_tượng sau đây : + Tổ_chức kiểm_toán , kiểm_toán_viên đang kiểm_toán tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; thanh_tra_viên đang thanh_tra tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Kế_toán_trưởng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương của quỹ_tín_dụng nhân_dân ; ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 ) + Cổ_đông lớn , cổ_đông sáng_lập ; + Doanh_nghiệp có một trong những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 126 của Luật này sở_hữu trên 10% vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp đó ; + Người thẩm_định , xét_duyệt cấp tín_dụng ; + Các công_ty con , công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng hoặc doanh_nghiệp mà tổ_chức tín_dụng nắm quyền kiểm_soát . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . - Việc cấp tín_dụng đối_với những đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng thông_qua và công_khai trong tổ_chức tín_dụng . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 10% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng ; đối_với tất_cả các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 20% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng . - Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua , đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 1 Điều này phát_hành ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng quy_định tại khoản 4 Điều này bao_gồm cả tổng mức mua , đầu_tư vào trái_phiếu do các đối_tượng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phát_hành .
208,490
Cấu_trúc Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định nội_dung Bộ chỉ_số bao_gồm : ... * Cấu_trúc , thang điểm của Bộ chỉ_số - Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ bao_gồm 02 Bộ chỉ_số được xây_dựng bảo_đảm các tiêu_chí đánh_giá là tương_đồng , phù_hợp với đặc_điểm mỗi cơ_quan , đơn_vị , cụ_thể : + Nội_dung đánh_giá chuyển_đổi số chung tại các khối đơn_vị bao_gồm 06 chỉ_số chính như sau : + + Nhận_thức số + + Thể_chế số + + Hạ_tầng số + + Nhân_lực số + + An_toàn thông_tin mạng + + Hoạt_động chuyển_đổi số Trong đó : - Đối_với khối các đơn_vị không cung_cấp Dịch_vụ công có tổng_cộng 34 tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) với tổng điểm tối_đa là 500 điểm . Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị của Bộ không cung_cấp Dịch_vụ công ( Chi_tiết ở Phụ_lục 1 kèm theo ) . Tải về - Đối_với khối các đơn_vị cung_cấp Dịch_vụ công có tổng_cộng 47 tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) với tổng điểm tối_đa là 650 điểm . Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị của Bộ cung_cấp Dịch_vụ công ( Chi_tiết ở Phụ_lục 2 kèm theo ) Tải về Cụ_thể : ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định nội_dung Bộ chỉ_số bao_gồm : * Cấu_trúc , thang điểm của Bộ chỉ_số - Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ bao_gồm 02 Bộ chỉ_số được xây_dựng bảo_đảm các tiêu_chí đánh_giá là tương_đồng , phù_hợp với đặc_điểm mỗi cơ_quan , đơn_vị , cụ_thể : + Nội_dung đánh_giá chuyển_đổi số chung tại các khối đơn_vị bao_gồm 06 chỉ_số chính như sau : + + Nhận_thức số + + Thể_chế số + + Hạ_tầng số + + Nhân_lực số + + An_toàn thông_tin mạng + + Hoạt_động chuyển_đổi số Trong đó : - Đối_với khối các đơn_vị không cung_cấp Dịch_vụ công có tổng_cộng 34 tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) với tổng điểm tối_đa là 500 điểm . Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị của Bộ không cung_cấp Dịch_vụ công ( Chi_tiết ở Phụ_lục 1 kèm theo ) . Tải về - Đối_với khối các đơn_vị cung_cấp Dịch_vụ công có tổng_cộng 47 tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) với tổng điểm tối_đa là 650 điểm . Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị của Bộ cung_cấp Dịch_vụ công ( Chi_tiết ở Phụ_lục 2 kèm theo ) Tải về Cụ_thể : ( Hình internet )
208,491
Tiêu_chí đánh_giá từng nhóm chỉ_số của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá , cách tính đi: ... Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá, cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị * Cách_thức đánh_giá : - Các đơn_vị thuộc Bộ sẽ cung_cấp số_liệu theo Mẫu_Phiếu điều_tra cung_cấp hoặc cập_nhật số_liệu thu_thập lên phần_mềm. - Số_liệu do các đơn_vị cung_cấp sẽ được tính_toán điểm_số tương_ứng với các chỉ_số chính và các chỉ_số thành_phần. + Hội_đồng đánh_giá, tổ giúp_việc cho hội_đồng đánh_giá phối_hợp cùng các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thẩm_tra nội_dung báo_cáo, số_liệu và đánh_giá, xếp_hạng hằng năm đối_với các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ. * Cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị : - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị không cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục I kèm theo - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục II kèm theo. - Khối các đơn_vị là : Vụ, Thanh_Tra Bộ không có chức_năng
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá , cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị * Cách_thức đánh_giá : - Các đơn_vị thuộc Bộ sẽ cung_cấp số_liệu theo Mẫu_Phiếu điều_tra cung_cấp hoặc cập_nhật số_liệu thu_thập lên phần_mềm . - Số_liệu do các đơn_vị cung_cấp sẽ được tính_toán điểm_số tương_ứng với các chỉ_số chính và các chỉ_số thành_phần . + Hội_đồng đánh_giá , tổ giúp_việc cho hội_đồng đánh_giá phối_hợp cùng các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thẩm_tra nội_dung báo_cáo , số_liệu và đánh_giá , xếp_hạng hằng năm đối_với các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ . * Cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị : - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị không cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục I kèm theo - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục II kèm theo . - Khối các đơn_vị là : Vụ , Thanh_Tra Bộ không có chức_năng cung_cấp dịch_vụ công và sử_dụng hạ_tầng CNTT chung của Bộ sẽ được tách riêng thành một khối để đánh_giá , xếp_hạng khi tổ_chức triển_khai cụ_thể theo từng năm ( tiêu_chí , cách_thức đánh_giá , cách tính điểm , ... dựa theo Phụ_lục 1 . Tuy_nhiên , bộ câu hỏi sẽ được thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của khối ) . Tải về phụ_lục 1 - Xếp_hạng các đơn_vị theo chỉ_số từ cao xuống thấp tại mỗi khối . Chỉ_số xếp_hạng : Các đơn_vị là Cục quy_định tại Phụ_lục 2 nhưng không có dịch_vụ công thì tổng điểm tối_đa không bao_gồm các chỉ_số : 6.4 , 6.5 , 6.6 , 6.7 , 6.8 , 6.9 , 6.10 , 6.17 . Tải về phụ_lục 2 Chỉ_số xếp_hạng từng trụ_cột ( nhóm chỉ_số chính ) : INTS , ITCS , IHTS , INLS , IATTT , IHĐCĐS . Trong đó : a : điểm đạt được mỗi chỉ_số amax : điểm tối_đa mỗi chỉ_số і : số chỉ_số thành_phần trong mỗi trụ_cột ( chỉ_số chính ) - Điểm đánh_giá chuyển_đổi số của các đơn_vị là điểm tổng của các nhóm chỉ_số chính . * Các trường_hợp không được tính điểm : + Không cung_cấp đủ thông_tin , số_liệu . + Số_liệu cung_cấp không đúng với thực_tế . + Số_liệu có nhưng không cung_cấp tài_liệu kiểm_chứng . + Gửi báo_cáo chậm , quá thời_hạn yêu_cầu . * Công_bố kết_quả đánh_giá Chỉ_số chuyển_đổi số - Việc công_bố kết_quả đánh_giá do Ban chỉ_đạo về Chuyển_đổi số của Bộ thực_hiện và công_bố hằng năm . - Kết_quả đánh_giá , xếp_hạng được công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị .
208,492
Tiêu_chí đánh_giá từng nhóm chỉ_số của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá , cách tính đi: ... chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục II kèm theo. - Khối các đơn_vị là : Vụ, Thanh_Tra Bộ không có chức_năng cung_cấp dịch_vụ công và sử_dụng hạ_tầng CNTT chung của Bộ sẽ được tách riêng thành một khối để đánh_giá, xếp_hạng khi tổ_chức triển_khai cụ_thể theo từng năm ( tiêu_chí, cách_thức đánh_giá, cách tính điểm,... dựa theo Phụ_lục 1. Tuy_nhiên, bộ câu hỏi sẽ được thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm, tính_chất của khối ). Tải về phụ_lục 1 - Xếp_hạng các đơn_vị theo chỉ_số từ cao xuống thấp tại mỗi khối. Chỉ_số xếp_hạng : Các đơn_vị là Cục quy_định tại Phụ_lục 2 nhưng không có dịch_vụ công thì tổng điểm tối_đa không bao_gồm các chỉ_số : 6.4, 6.5, 6.6, 6.7, 6.8, 6.9, 6.10, 6.17. Tải về phụ_lục 2 Chỉ_số xếp_hạng từng trụ_cột ( nhóm chỉ_số chính ) : INTS, ITCS, IHTS, INLS, IATTT, IHĐCĐS. Trong đó : a : điểm đạt được mỗi chỉ_số amax :
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá , cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị * Cách_thức đánh_giá : - Các đơn_vị thuộc Bộ sẽ cung_cấp số_liệu theo Mẫu_Phiếu điều_tra cung_cấp hoặc cập_nhật số_liệu thu_thập lên phần_mềm . - Số_liệu do các đơn_vị cung_cấp sẽ được tính_toán điểm_số tương_ứng với các chỉ_số chính và các chỉ_số thành_phần . + Hội_đồng đánh_giá , tổ giúp_việc cho hội_đồng đánh_giá phối_hợp cùng các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thẩm_tra nội_dung báo_cáo , số_liệu và đánh_giá , xếp_hạng hằng năm đối_với các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ . * Cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị : - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị không cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục I kèm theo - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục II kèm theo . - Khối các đơn_vị là : Vụ , Thanh_Tra Bộ không có chức_năng cung_cấp dịch_vụ công và sử_dụng hạ_tầng CNTT chung của Bộ sẽ được tách riêng thành một khối để đánh_giá , xếp_hạng khi tổ_chức triển_khai cụ_thể theo từng năm ( tiêu_chí , cách_thức đánh_giá , cách tính điểm , ... dựa theo Phụ_lục 1 . Tuy_nhiên , bộ câu hỏi sẽ được thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của khối ) . Tải về phụ_lục 1 - Xếp_hạng các đơn_vị theo chỉ_số từ cao xuống thấp tại mỗi khối . Chỉ_số xếp_hạng : Các đơn_vị là Cục quy_định tại Phụ_lục 2 nhưng không có dịch_vụ công thì tổng điểm tối_đa không bao_gồm các chỉ_số : 6.4 , 6.5 , 6.6 , 6.7 , 6.8 , 6.9 , 6.10 , 6.17 . Tải về phụ_lục 2 Chỉ_số xếp_hạng từng trụ_cột ( nhóm chỉ_số chính ) : INTS , ITCS , IHTS , INLS , IATTT , IHĐCĐS . Trong đó : a : điểm đạt được mỗi chỉ_số amax : điểm tối_đa mỗi chỉ_số і : số chỉ_số thành_phần trong mỗi trụ_cột ( chỉ_số chính ) - Điểm đánh_giá chuyển_đổi số của các đơn_vị là điểm tổng của các nhóm chỉ_số chính . * Các trường_hợp không được tính điểm : + Không cung_cấp đủ thông_tin , số_liệu . + Số_liệu cung_cấp không đúng với thực_tế . + Số_liệu có nhưng không cung_cấp tài_liệu kiểm_chứng . + Gửi báo_cáo chậm , quá thời_hạn yêu_cầu . * Công_bố kết_quả đánh_giá Chỉ_số chuyển_đổi số - Việc công_bố kết_quả đánh_giá do Ban chỉ_đạo về Chuyển_đổi số của Bộ thực_hiện và công_bố hằng năm . - Kết_quả đánh_giá , xếp_hạng được công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị .
208,493
Tiêu_chí đánh_giá từng nhóm chỉ_số của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá , cách tính đi: ... TS, ITCS, IHTS, INLS, IATTT, IHĐCĐS. Trong đó : a : điểm đạt được mỗi chỉ_số amax : điểm tối_đa mỗi chỉ_số і : số chỉ_số thành_phần trong mỗi trụ_cột ( chỉ_số chính ) - Điểm đánh_giá chuyển_đổi số của các đơn_vị là điểm tổng của các nhóm chỉ_số chính. * Các trường_hợp không được tính điểm : + Không cung_cấp đủ thông_tin, số_liệu. + Số_liệu cung_cấp không đúng với thực_tế. + Số_liệu có nhưng không cung_cấp tài_liệu kiểm_chứng. + Gửi báo_cáo chậm, quá thời_hạn yêu_cầu. * Công_bố kết_quả đánh_giá Chỉ_số chuyển_đổi số - Việc công_bố kết_quả đánh_giá do Ban chỉ_đạo về Chuyển_đổi số của Bộ thực_hiện và công_bố hằng năm. - Kết_quả đánh_giá, xếp_hạng được công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ và các cơ_quan, đơn_vị.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 mục 3 Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 quy_định cách_thức đánh_giá , cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị * Cách_thức đánh_giá : - Các đơn_vị thuộc Bộ sẽ cung_cấp số_liệu theo Mẫu_Phiếu điều_tra cung_cấp hoặc cập_nhật số_liệu thu_thập lên phần_mềm . - Số_liệu do các đơn_vị cung_cấp sẽ được tính_toán điểm_số tương_ứng với các chỉ_số chính và các chỉ_số thành_phần . + Hội_đồng đánh_giá , tổ giúp_việc cho hội_đồng đánh_giá phối_hợp cùng các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thẩm_tra nội_dung báo_cáo , số_liệu và đánh_giá , xếp_hạng hằng năm đối_với các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ . * Cách tính điểm xếp_hạng cho các đơn_vị : - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị không cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục I kèm theo - Tiêu_chí ( chỉ_số thành_phần ) và cách tính điểm cụ_thể cho từng nhóm chỉ_số chính đối_với khối các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục II kèm theo . - Khối các đơn_vị là : Vụ , Thanh_Tra Bộ không có chức_năng cung_cấp dịch_vụ công và sử_dụng hạ_tầng CNTT chung của Bộ sẽ được tách riêng thành một khối để đánh_giá , xếp_hạng khi tổ_chức triển_khai cụ_thể theo từng năm ( tiêu_chí , cách_thức đánh_giá , cách tính điểm , ... dựa theo Phụ_lục 1 . Tuy_nhiên , bộ câu hỏi sẽ được thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của khối ) . Tải về phụ_lục 1 - Xếp_hạng các đơn_vị theo chỉ_số từ cao xuống thấp tại mỗi khối . Chỉ_số xếp_hạng : Các đơn_vị là Cục quy_định tại Phụ_lục 2 nhưng không có dịch_vụ công thì tổng điểm tối_đa không bao_gồm các chỉ_số : 6.4 , 6.5 , 6.6 , 6.7 , 6.8 , 6.9 , 6.10 , 6.17 . Tải về phụ_lục 2 Chỉ_số xếp_hạng từng trụ_cột ( nhóm chỉ_số chính ) : INTS , ITCS , IHTS , INLS , IATTT , IHĐCĐS . Trong đó : a : điểm đạt được mỗi chỉ_số amax : điểm tối_đa mỗi chỉ_số і : số chỉ_số thành_phần trong mỗi trụ_cột ( chỉ_số chính ) - Điểm đánh_giá chuyển_đổi số của các đơn_vị là điểm tổng của các nhóm chỉ_số chính . * Các trường_hợp không được tính điểm : + Không cung_cấp đủ thông_tin , số_liệu . + Số_liệu cung_cấp không đúng với thực_tế . + Số_liệu có nhưng không cung_cấp tài_liệu kiểm_chứng . + Gửi báo_cáo chậm , quá thời_hạn yêu_cầu . * Công_bố kết_quả đánh_giá Chỉ_số chuyển_đổi số - Việc công_bố kết_quả đánh_giá do Ban chỉ_đạo về Chuyển_đổi số của Bộ thực_hiện và công_bố hằng năm . - Kết_quả đánh_giá , xếp_hạng được công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị .
208,494
Bộ NN & PTNT đặt ra giải_pháp thực_hiện Bộ chỉ_số đánh_giá Chuyển_đổi số như_thế_nào ?
Theo mục 4 Bộ chỉ_số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 nêu rõ giải_pháp thực_hiện bao_gồm : ... - Nâng cao trách_nhiệm và hiệu_quả chỉ_đạo điều_hành của đơn_vị đối_với việc xác_định Chỉ_số chuyển_đổi số - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến về Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ - Nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác theo_dõi , đánh_giá chuyển_đổi số - Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số bảo_đảm kinh_phí trong công_tác xác_định , đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ Xem chi_tiết Phụ_lục 1 Bộ chỉ_số và cách tính điểm chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị không cung_cấp dịch_vụ công Tải về Xem chi_tiết Phụ_lục 2 Bộ chỉ_số và cách tính điểm chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công Tải về
None
1
Theo mục 4 Bộ chỉ_số ban_hành kèm Quyết_định 2027 / QĐ-BNN-CĐS năm 2023 nêu rõ giải_pháp thực_hiện bao_gồm : - Nâng cao trách_nhiệm và hiệu_quả chỉ_đạo điều_hành của đơn_vị đối_với việc xác_định Chỉ_số chuyển_đổi số - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến về Bộ chỉ_số đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ - Nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác theo_dõi , đánh_giá chuyển_đổi số - Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , công_nghệ số bảo_đảm kinh_phí trong công_tác xác_định , đánh_giá chuyển_đổi số của Bộ Xem chi_tiết Phụ_lục 1 Bộ chỉ_số và cách tính điểm chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị không cung_cấp dịch_vụ công Tải về Xem chi_tiết Phụ_lục 2 Bộ chỉ_số và cách tính điểm chuyển_đổi số dành cho các đơn_vị cung_cấp dịch_vụ công Tải về
208,495
Quy_trình xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh
Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản , khi tho: ... Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản, khi thoả_mãn các điều_kiện nhất_định. Theo Điều 87 Luật Phá_sản 2014, xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo trình_tự sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh thì doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh và gửi cho Thẩm_phán, chủ_nợ, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản cho ý_kiến. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thì chủ_nợ, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản gửi ý_kiến cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã để hoàn_thiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh báo_cáo Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản, chủ_nợ, Ban đại_diện chủ_nợ ( nếu có ). - Ngay sau khi nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản có nhiệm_vụ báo_cáo Thẩm_phán. - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
None
1
Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản , khi thoả_mãn các điều_kiện nhất_định . Theo Điều 87 Luật Phá_sản 2014 , xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo trình_tự sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh và gửi cho Thẩm_phán , chủ_nợ , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản cho ý_kiến . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thì chủ_nợ , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi ý_kiến cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để hoàn_thiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh báo_cáo Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , chủ_nợ , Ban đại_diện chủ_nợ ( nếu có ) . - Ngay sau khi nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có nhiệm_vụ báo_cáo Thẩm_phán . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , Thẩm_phán xem_xét trước khi đưa phương_án ra Hội_nghị chủ_nợ xem_xét thông_qua . Giai_đoạn phục_hồi kinh_doanh sau khi doanh_nghiệp mở thủ_tục phá_sản
208,496
Quy_trình xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh
Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản , khi tho: ... kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản có nhiệm_vụ báo_cáo Thẩm_phán. - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản, Thẩm_phán xem_xét trước khi đưa phương_án ra Hội_nghị chủ_nợ xem_xét thông_qua. Giai_đoạn phục_hồi kinh_doanh sau khi doanh_nghiệp mở thủ_tục phá_sảnPhục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản, khi thoả_mãn các điều_kiện nhất_định. Theo Điều 87 Luật Phá_sản 2014, xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo trình_tự sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh thì doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh và gửi cho Thẩm_phán, chủ_nợ, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản cho ý_kiến. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thì chủ_nợ, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản gửi ý_kiến
None
1
Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản , khi thoả_mãn các điều_kiện nhất_định . Theo Điều 87 Luật Phá_sản 2014 , xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo trình_tự sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh và gửi cho Thẩm_phán , chủ_nợ , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản cho ý_kiến . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thì chủ_nợ , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi ý_kiến cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để hoàn_thiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh báo_cáo Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , chủ_nợ , Ban đại_diện chủ_nợ ( nếu có ) . - Ngay sau khi nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có nhiệm_vụ báo_cáo Thẩm_phán . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , Thẩm_phán xem_xét trước khi đưa phương_án ra Hội_nghị chủ_nợ xem_xét thông_qua . Giai_đoạn phục_hồi kinh_doanh sau khi doanh_nghiệp mở thủ_tục phá_sản
208,497
Quy_trình xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh
Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản , khi tho: ... Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thì chủ_nợ, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản gửi ý_kiến cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã để hoàn_thiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh báo_cáo Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản, chủ_nợ, Ban đại_diện chủ_nợ ( nếu có ). - Ngay sau khi nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản có nhiệm_vụ báo_cáo Thẩm_phán. - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản, Thẩm_phán xem_xét trước khi đưa phương_án ra Hội_nghị chủ_nợ xem_xét thông_qua. Giai_đoạn phục_hồi kinh_doanh sau khi doanh_nghiệp mở thủ_tục phá_sản
None
1
Phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là một thủ_tục giải_quyết phá_sản mà toà_án có_thể quyết_định áp_dụng sau khi có quyết_định mở thủ_tục phá_sản , khi thoả_mãn các điều_kiện nhất_định . Theo Điều 87 Luật Phá_sản 2014 , xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo trình_tự sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh thì doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải xây_dựng phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh và gửi cho Thẩm_phán , chủ_nợ , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản cho ý_kiến . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thì chủ_nợ , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản gửi ý_kiến cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để hoàn_thiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh báo_cáo Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , chủ_nợ , Ban đại_diện chủ_nợ ( nếu có ) . - Ngay sau khi nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có nhiệm_vụ báo_cáo Thẩm_phán . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , Thẩm_phán xem_xét trước khi đưa phương_án ra Hội_nghị chủ_nợ xem_xét thông_qua . Giai_đoạn phục_hồi kinh_doanh sau khi doanh_nghiệp mở thủ_tục phá_sản
208,498
Doanh_nghiệp được phép thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh trong bao_lâu ?
Theo Điều 89 Luật Phá_sản 2014 , thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh được quy_định như sau : ... - Thời_hạn để thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán theo Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . - Trường_hợp Hội_nghị chủ_nợ không xác_định được thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán thì thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là không quá 03 năm kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . Trong thời_gian này , sẽ có cơ_quan giám_sát việc thực_hiện phương_án phục_hồi kinh_doanh . Vấn_đề này được quy_định cụ_thể tại Điều 93 Luật Phá_sản 2014 như sau : - Sau khi Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , chủ_nợ giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Sáu tháng_một lần , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải lập báo_cáo về tình_hình thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cho Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo Thẩm_phán và thông_báo cho chủ_nợ .
None
1
Theo Điều 89 Luật Phá_sản 2014 , thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh được quy_định như sau : - Thời_hạn để thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán theo Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . - Trường_hợp Hội_nghị chủ_nợ không xác_định được thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán thì thời_hạn thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh là không quá 03 năm kể từ ngày Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . Trong thời_gian này , sẽ có cơ_quan giám_sát việc thực_hiện phương_án phục_hồi kinh_doanh . Vấn_đề này được quy_định cụ_thể tại Điều 93 Luật Phá_sản 2014 như sau : - Sau khi Thẩm_phán ra quyết_định công_nhận nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản , chủ_nợ giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . - Sáu tháng_một lần , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải lập báo_cáo về tình_hình thực_hiện phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cho Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo Thẩm_phán và thông_báo cho chủ_nợ .
208,499